Đề Xuất 2/2023 # 11 Tên Tiếng Trung Đẹp Nhất Và Ý Nghĩa Của Chúng # Top 3 Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 2/2023 # 11 Tên Tiếng Trung Đẹp Nhất Và Ý Nghĩa Của Chúng # Top 3 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 11 Tên Tiếng Trung Đẹp Nhất Và Ý Nghĩa Của Chúng mới nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Cái tên này dành cho các cô gái, được ghép từ tên của hai loại cây thảo dược Trung Quốc là: zhi (angelica) và ruo (pollia). Người Trung Quốc cổ đại ví vẻ đẹp của người con gái như vẻ đẹp của cây thảo dược, ngoài ra, tên này có âm thanh dễ nghe và thậm chí còn trở nên phổ biến hơn sau khi bậc thầy tiểu thuyết kiếm hiệp Kim Dung dùng để đặt tên cho một nhân vật trong truyện.

Pollia japonica còn được gọi là pollia Đông Á và Yabumyoga là một loài hoa lâu năm có nguồn gốc từ Đông Á. Chụp tại vườn thực vật Berlin, Châu Âu

语嫣 Yu Yan (Ngữ Yên)

Là tên của một nhân vật nữ nổi tiếng trong trong tiểu thuyết Thiên Long Bát Bộ của nhà văn Kim Dung, Ngữ Yên được lấy ra từ cụm từ yu xiao yan ran để mô tả những người phụ nữ có nụ cười đẹp..

Yu Yu Yan Yan Ran mô tả phụ nữ có người đẹp

徽 因 Hui Yin (Huy Nhân)

Đây là tên của nữ nhà thơ và kiến trúc sư hiện đại nổi tiếng Trung Quốc Lâm Huy Nhân (1904-1955). Tên của cô ban đầu là 徽, thay vì 徽, và được rút ra từ Shi Jing (Thơ cổ của Trung Quốc), trong đó có nghĩa là ‘danh tiếng xuất sắc’. Sau đó, cô đã thay đổi nhân vật trong tên của mình để tránh bị nhầm lẫn với một tác giả nam có tên các nhân vật tương tự. Cái tên mới có nghĩa là ‘nguyên nhân’ trong tiếng Trung.

映月 Ying Yue (Ánh Nguyệt)

Tên này dành cho các cô gái, có nghĩa là ‘sự phản chiếu của ánh trăng’ và đặc biệt đẹp hơn khi đi cùng với họ 江 (Jiang) – Giang, có nghĩa là ‘dòng sông’.

Mặt trăng phản chiếu trong hồ

望 舒 Wang Shu (Vọng Thư)

Nhiều tên tiếng Trung có thể đặt cho cả nam và nữ và Vọng Thư là một ví dụ như vậy. Đó là tên của vị thần lái xe ngựa cho mặt trăng trong thần thoại Trung Quốc cổ đại. Sự xuất hiện đầu tiên của vị thần trong văn học Trung Quốc được cho là trong Chu Ci – một trong những tuyển tập đầu tiên của thơ ca Trung Quốc. Đây cũng là một truyền thống ở Trung Quốc, các bậc cha mẹ thường đặt tên cho con cái của họ theo những bài thơ trong Shi Jing hoặc Chu Ci.

风 眠 Feng Mian (Phong Miên)

Ngủ gục trong rừng khi gió thổi qua – đó là phong cảnh mà cái tên Phong Miên gợi ra. Đây còn là tên của họa sĩ nổi tiếng Lâm Phong Miên. Tên này có thể được sử dụng cho cả nam và nữ.

Tia nắng mặt trời xuyên qua cành cây

莫愁 Mo Chou (Mạc Sầu)

Có nghĩa là “không có nỗi buồn”, cái tên này được cho là xuất hiện lần đầu tiên trong Tuyển tập thơ Yuefu, bao gồm hơn 5.000 bài thơ từ triều đại nhà Tần đến triều đại nhà Đường. Nó được biết đến rộng rãi hơn sau khi tiểu thuyết gia Kim Dung sử dụng Mạc Sầu làm tên cho nhân vật nữ máu lạnh trong tác phẩm của mình.

飞鸿 Fei Hong (Phi Hồng)

Đây chính là tên của bậc thầy võ thuật nổi tiếng Hoàng Phi Hồng. Phi Hồng theo nghĩa đen có nghĩa là ‘một con thiên nga bay cao trên bầu trời’. Tên này thể hiện hy vọng hăng hái của cha mẹ rằng con của họ sẽ có một tương lai tươi sáng. Nó thường được sử dụng cho con trai, nhưng có một nữ diễn viên Trung Quốc cũng tên là Phi Hồng.

Ngỗng tuyết tại Khu bảo tồn động vật hoang dã quốc gia Bosque del Apache

念 真 Nian Zhen (Niệm Chân)

Tên này có thể được hiểu là “niềm tin vào sự trung thực” và có thể được sử dụng cho cả hai giới. Nó được biết đến rộng rãi như là bút danh của đạo diễn nổi tiếng Đài Loan Ngô Niệm Chân. Nhưng khi đạo diễn quyết định sử dụng bút danh này, anh đã nghĩ đến người bạn gái đầu tiên của mình là Chân. Tên được ghép vào họ của anh ấy ‘Ngô’ có nghĩa là ‘đừng nghĩ về Chân!’

青山 Qing Shan (Thanh Sơn) & 如是 Ru Shi (Như Thị)

Đối với các cặp đôi muốn có một cặp tên Trung Quốc, Thanh Sơn và Như Thị là một lựa chọn tuyệt vời. Thanh Sơn là một cụm từ mô tả một khung cảnh tuyệt đẹp của những ngọn núi màu xanh. Như Thị là tên của triều thần và nhà thơ nổi tiếng Trung Quốc Lưu Như Thị. Cô tự đặt tên cho mình theo câu thơ của nhà thơ Trung Quốc Xin Qiji: Hui Wo Jian Qing Shan Duo Wu Mei, Liao Qing Shan, Jian Wo Ying Ru Shi, câu thơ này thể hiện khao khát có một người bạn tâm giao của nhà thơ.

Tên Tiếng Trung Của Exo Và Ý Nghĩa

Tên tiếng Trung của các thành viên nhóm nhạc EXO

– Tên nhóm: EXO Tên nhóm được đặt theo từ tiếng Anh “Exoplanet” (có nghĩa là ngôi sao ngoài Thái Dương hệ). – Số thành viên: 12 thành viên(khi mới ra mắt), hiện tại nhóm còn 9 thành viên – Debut (trình diễn lần đầu): 8/4/2012 – Công ty quản lí: SM. Entertainment – Fanclub: EXO-L

Ngày 5 tháng 8 năm 2014, S.M. Entertainment công bố tên fanclub chính thức của nhóm là ”EXO-L”, “L” là viết tắt của chữ “Love” (Tình yêu). Bên cạnh đó, “L” còn là chữ cái đứng giữa “K” và “M” tương ứng với 2 nhóm nhỏ của EXO. Điều này tạo nên sự kết nối K-L-M, tượng trưng cho sự kết nối của EXO và fan, cũng như câu khẩu hiệu của nhóm: “We Are One”. – Lightstick và màu bóng: màu trắng bạc

Nhóm chia thành hai nhóm nhỏ là EXO-K và EXO-M, trong đó K là viết tắt của “Korean” (nhóm chủ yếu hoạt động ở Hàn Quốc) và M là viết tắt của “Mandarin” (nhóm chủ yếu hoạt động tại Trung Quốc).

– 【LUHAN】 + Tên Tiếng Trung: 鹿晗 / lù hán/: Lộc Hàm, 晗 mang ý nghĩa hừng đông, bình minh + Ngày sinh: 20/4/1990 + Quốc tịch: Trung Quốc + Vị trí trong nhóm: 主唱 /zhǔ chàng/: hát chính, 领舞/ lǐng wǔ /: nhảy dẫn, 门面 / mén miàn/: gương mặt đại diện Sinh ra và lớn lên tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Là thành viên thứ 2 trong số 12 thành viên EXO được chính thức giới thiệu với khán giả vào ngày 27 tháng 12 năm 2011. Hiện đã rời khỏi nhóm, trở về Trung Quốc hoạt động.

– 【XIUMIN】 + Tên thật: Kim Min Seok + Tên tiếng Trung: 金敏硕 /jīn mǐn shuò/: Kim Mân Thạc, mang ý nghĩa viên ngọc bích quí hiếm + Ngày sinh: 26/3/1990 + Quốc tịch: Hàn Quốc + Vị trí trong nhóm: 领唱/ lǐngchàng/: hát dẫn, 副领舞/ fù lǐngwǔ/: nhảy dẫn phụ

– 【TAO】 + Tên tiếng Trung: 黄子韬 /huáng zǐ tāo/: Hoàng Tử Thao, mang ý nghĩa một người đàn ông có đạo đức tốt học hỏi được sự nghệ thuật trong chiến đấu + Ngày sinh: 2/5/1993 + Quốc tịch: Trung Quốc + Vị trí trong nhóm: Rapper Sinh ra tại Thanh Đảo, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc, từng là một diễn viên võ thuật. Là thành viên thứ 3 của EXO được ra mắt. Hiện đã rời nhóm và quay trở về Trung Quốc hoạt động.

– 【CHEN】 + Tên thật: Kim Jong Dae + Tên tiếng Trung: 金钟大 /jīn zhōng dà/: Kim Chung Đại + Ngày sinh: 21/9/1992 + Quốc tịch: Hàn Quốc + Vị trí trong nhóm: 主唱 /zhǔ chàng/: hát chính

– 【LAY】 + Tên tiếng Trung: 张艺兴 /zhāng yì xīng/: Trương Nghệ Hưng, 艺 trong chữ nghệ thuật, 兴 trong chữ hưng thịnh + Ngày sinh: 7/10/1991 + Quốc tịch: Trung Quốc + Vị trí trong nhóm: 主领舞 /zhǔ lǐngwǔ/: nhảy chính, 副唱 /fù chàng/: hát phụ

Top Những Cái Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Nhất

Hướng dẫn cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung

Cách tra nhanh: Nhập tên bạn vào ô Search tự động bảng sẽ tìm tới tên tiếng Việt và phần dịch sang tiếng Trung cho bạn

Tên tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung

ANH英 yīng

AN安 an

Á亚 Yà

ÁNH映 Yìng

ẢNH影 Yǐng

ÂN恩 Ēn

ẤN印 Yìn

ẨN隐 Yǐn

BA波 Bō

BÁ伯 Bó

BÁCH百 Bǎi

BẠCH白 Bái

BẢO宝 Bǎo

BẮC北 Běi

BẰNG冯 Féng

BÉ閉 Bì

BÍCH碧 Bì

BIÊN边 Biān

BÌNH平 Píng

BÍNH柄 Bǐng

BỐI贝 Bèi

BÙI裴 Péi

CAO高 Gāo

CẢNH景 Jǐng

CHÁNH正 Zhèng

CHẤN震 Zhèn

CHÂU朱 Zhū

CHI芝 Zhī

CHÍ志 Zhì

CHIẾN战 Zhàn

CHIỂU沼 Zhǎo

CHINH征 Zhēng

CHÍNH正 Zhèng

CHỈNH整 Zhěng

CHUẨN准 Zhǔn

CHUNG终 Zhōng

CHÚNG众 Zhòng

CÔNG公 Gōng

CUNG工 Gōng

CƯỜNG强 Qiáng

CỬU九 Jiǔ

DANH名 Míng

DẠ夜 Yè

DIỄM艳 Yàn

DIỄN演 Yǎn

DIỆP叶 Yè

DIỆU妙 Miào

DOANH嬴 Yíng

DOÃN尹 Yǐn

DỤC育 Yù

DUNG蓉 Róng

DŨNG勇 Yǒng

DUY维 Wéi

DUYÊN缘 Yuán

DỰ吁 Xū

DƯƠNG羊 Yáng

DƯƠNG羊 Yáng

DƯỠNG养 Yǎng

ĐẠI大 Dà

ĐÀO桃 Táo

ĐAN丹 Dān

ĐAM担 Dān

ĐÀM谈 Tán

ĐẢM担 Dān

ĐẠM淡 Dàn

ĐẠT达 Dá

ĐẮC得 De

ĐĂNG登 Dēng

ĐĂNG灯 Dēng

ĐẶNG邓 Dèng

ĐÍCH嫡 Dí

ĐỊCH狄 Dí

ĐINH丁 Dīng

ĐÌNH庭 Tíng

ĐỊNH定 Dìng

ĐIỀM恬 Tián

ĐIỂM点 Diǎn

ĐIỀN田 Tián

ĐIỆN电 Diàn

ĐIỆP蝶 Dié

ĐOAN端 Duān

ĐÔ都 Dōu

ĐỖ杜 Dù

ĐÔN惇 Dūn

ĐỒNG仝 Tóng

ĐỨC德 Dé

ẤM錦 Jǐn

GIA嘉 Jiā

GIANG江 Jiāng

GIAO交 Jiāo

GIÁP甲 Jiǎ

QUAN关 Guān

HÀ何 Hé

HẠ夏 Xià

HẢI海 Hǎi

HÀN韩 Hán

HẠNH行 Xíng

HÀO豪 Háo

HẢO好 Hǎo

HẠO昊 Hào

HẰNG姮 Héng

HÂN欣 Xīn

HẬU后 hòu

HIÊN萱 Xuān

HIỀN贤 Xián

HIỆN现 Xiàn

HIỂN显 Xiǎn

HIỆP侠 Xiá

HIẾU孝 Xiào

HINH馨 Xīn

HOA花 Huā

HÒA和 Hé

HÓA化 Huà

HỎA火 Huǒ

HỌC学 Xué

HOẠCH获 Huò

HOÀI怀 Huái

HOAN欢 Huan

HOÁN奂 Huàn

HOẠN宦 Huàn

HOÀN环 Huán

HOÀNG黄 Huáng

HỒ胡 Hú

HỒNG红 Hóng

HỢP合 Hé

HỢI亥 Hài

HUÂN勋 Xūn

HUẤN训 Xun

HÙNG雄 Xióng

HUY辉 Huī

HUYỀN玄 Xuán

HUỲNH黄 Huáng

HUYNH兄 Xiōng

HỨA許 (许) Xǔ

HƯNG兴 Xìng

HƯƠNG香 Xiāng

HỮU友 You

KIM金 Jīn

KIÊN缘 Jiān

KIỀU翘 Qiào

KIỆT杰 Jié

KHA轲 Kē

KHANG康 Kāng

KHẢI啓 (启) Qǐ

KHẢI凯 Kǎi

KHÁNH庆 Qìng

KHOA科 Kē

KHÔI魁 Kuì

KHUẤT屈 Qū

KHUÊ圭 Guī

KỲ淇 Qí

LẠI赖 Lài

LAN 兰 Lán

LÀNH令 Lìng

LÃNH领 Lǐng

LÂM林 Lín

LEN縺 Lián

LÊ黎 Lí

LỄ礼 Lǐ

LI犛 Máo

LINH泠 Líng

LIÊN莲 Lián

LONG龙 Lóng

LUÂN伦 Lún

LỤC陸 Lù

LƯƠNG良 Liáng

LY璃 Lí

LÝ李 Li

MÃ马 Mǎ

MAI梅 Méi

MẠNH孟 Mèng

MỊCH幂 Mi

MINH明 Míng

MỔ剖 Pōu

MY嵋 Méi

MỸ – MĨ美 Měi

NAM南 Nán

NHẬT日 Rì

NHÀN鹇 (鷴) Xián

NHÂN人 Rén

NHI儿 Er

NHIÊN然 Rán

NHƯ如 Rú

NINH娥 É

NGÂN银 Yín

NGỌC玉 Yù

NGÔ吴 Wú

NGỘ悟 Wù

NGUYÊN原 Yuán

NGUYỄN阮 Ruǎn

NỮ女 Nǚ

PHAN藩 Fān

PHẠM范 Fàn

PHI菲 Fēi

PHÍ费 Fèi

PHONG峰 Fēng

PHONG风 Fēng

PHÚ富 Fù

PHÙ扶 Fú

PHƯƠNG芳 Fāng

PHÙNG冯 Féng

PHỤNG凤 Fèng

PHƯỢNG凤 Fèng

QUANG光 Guāng

QUÁCH郭 Guō

QUÂN军 Jūn

QUỐC国 Guó

QUYÊN娟 Juān

QUYẾT决 Jué

QUỲNH琼 Qióng

SANG瀧 shuāng

SÁNG瀧 shuāng

SÂM森 Sēn

SẨM審 Shěn

SONG Shuāng

SƠN山 Shān

TẠ谢 Xiè

TÀI才 Cái

TÀO曹 Cáo

TÂN新 Xīn

TẤN晋 Jìn

TĂNG曾 Céng

THÁI泰 Zhōu

THANH青 Qīng

THÀNH城 Chéng

THÀNH成 Chéng

THÀNH诚 Chéng

THẠNH盛 Shèng

THAO洮 Táo

THẢO草 Cǎo

THẮNG胜 Shèng

THẾ世 Shì

THI诗 Shī

THỊ氏 Shì

THIÊM添 Tiān

THỊNH盛 Shèng

THIÊN天 Tiān

THIỆN善 Shàn

THIỆU绍 Shào

THOA釵 Chāi

THOẠI话 Huà

THỔ土 Tǔ

THUẬN顺 Shùn

THỦY水 Shuǐ

THÚY翠 Cuì

THÙY垂 Chuí

THÙY署 Shǔ

THỤY瑞 Ruì

THU秋 Qiū

THƯ书 Shū

THƯƠNG鸧 Cāng

THƯƠNG怆 Chuàng

TIÊN仙 Xian

TIẾN进 Jìn

TÍN信 Xìn

TỊNH净 Jìng

TOÀN全 Quán

TÔ苏 Sū

TÚ宿 Sù

TÙNG松 Sōng

TUÂN荀 Xún

TUẤN俊 Jùn

TUYẾT雪 Xuě

TƯỜNG祥 Xiáng

TƯ胥 Xū

TRANG妝 Zhuāng

TRÂM簪 Zān

TRẦM沉 Chén

TRẦN陈 Chén

TRÍ智 Zhì

TRINH貞 贞 Zhēn

TRỊNH郑 Zhèng

TRIỂN展 Zhǎn

TRUNG忠 Zhōng

TRƯƠNG张 Zhāng

TUYỀN璿 Xuán

UYÊN鸳 Yuān

UYỂN苑 Yuàn

VĂN文 Wén

VÂN芸 Yún

VẤN问 Wèn

VĨ伟 Wěi

VINH荣 Róng

VĨNH永 Yǒng

VIẾT曰 Yuē

VIỆT越 Yuè

VÕ武 Wǔ

VŨ武 Wǔ

VŨ羽 Wǔ

VƯƠNG王 Wáng

VƯỢNG旺 Wàng

VI韦 Wéi

VY韦 Wéi

Ý意 Yì

YẾN燕 Yàn

XÂM浸 Jìn

XUÂN春 Chūn

TOP những cái tên tiếng trung hay và ý nghĩa Nhất các bạn có thể lựa chọn để đặt tên cho bé yêu

Theo quan điểm của người Trung quốc, một cái tên tiếng trunng hay cần hội tụ các yếu tố sau đây:

– Cái tên phải có ý nghĩa. Thường thì cái tên truyền tải những mong muốn, kỳ vọng của những bậc sinh thành với đứa con của mình.

– Khi đọc lên nghe phải thuận tai. Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có những âm cao thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam, do đó họ cũng tránh những cái tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe.

– Chữ viết phải cân đối hài hòa. Đây là đặc trưng của ngôn ngữ tượng hình. Những ngôn ngữ la-tinh đòi hỏi yếu tố này thấp hơn.

– Phải gắn với sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó. Thường thì họ sẽ liên hệ với những sự kiện trong năm hoặc sự kiện đặc biệt nào gần đó để sau này có thể kể lại cho con cháu mình.

– Được tạo bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu. (tìm hiểu thêm về: 214 bộ thủ tiếng trung thông dụng )

Đặt tên tiếng Trung hay cho con gái

Tên tiếng Trung hay cho bé gái thường thì phải thể hiện sự dịu dàng, thanh thoát, xinh đẹp và cao quý. Ngoài ra còn có những ẩn ý về sự hạnh phúc, đức, tài…

AN: Bình an và yên ổn.

Gợi ý tên hay cho bé gái là: Thanh An – Bình An – Diệp An – Hoài An – Ngọc An – Mỹ An – Khánh An – Hà An – Thùy An – Thúy An – Như An- Kim An – Thu An – Thiên An.

ANH: Thông minh, sáng sủa.

Gợi ý tên hay cho bé gái là: Diệp Anh – Quế Anh – Thùy Anh – Mỹ Anh – Bảo Anh – Quỳnh Anh – Lan Anh – Ngọc Anh – Huyền Anh – Vân Anh – Phương Anh – Tú Anh – Diệu Anh – Minh Anh.

BÍCH: Màu xanh quý tuyệt đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Bích – Lệ Bích – Lam Bích – Hồng Bích – Hoài Bích

Châu: Quý như châu ngọc.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Châu – Minh Châu – Diệu Châu – Ngọc Châu – Diễm Châu – Quỳnh Châu – Thủy Châu – Trân Châu.

Chi: Dịu dàng, tràn đầy sức sống như nhành cây.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Diệp Chi – Mai Chi – Quế Chi – Phương Chi – Thảo Chi – Cẩm Chi – Diệu Chi – Thùy Chi.

DIỆP: Tươi tắn, tràn đầy sức sống như lá cây.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Diệp – Quỳnh Diệp – Khánh Diệp – Ngọc Diệp – Mộc Diệp – Thảo Diệp.

DUNG: Diện mạo xinh đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái:Hạnh Dung – Kiều Dung – Phương Dung – Thanh Dung – Ngọc Dung – Hoàng Dung – Mỹ Dung.

ĐAN: Viên thuốc quý, màu đỏ.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Linh Đan – Tâm Đan – Ngọc Đan – Mỹ Đan – Hoài Đan – Khánh Đan – Nhã Đan – Phương Đan.

GIANG: Dòng sông.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Giang – Khánh Giang – Lệ Giang – Hương Giang – Quỳnh Giang – Thúy Giang – Lam Giang – Hà Giang – Trà Giang.

HÀ: Dòng sông.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Hà – Thu Hà – Ngọc Hà – Khánh Hà – Thủy Hà – Bích Hà – Vân Hà – Ngân Hà – Thanh Hà – Cẩm Hà.

HÂN: Niềm vui, tính cách dịu hiền.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Gia Hân – Bảo Hân – Ngọc Hân – Thục Hân – Khả Hân – Tường Hân – Mỹ Hân.

HẠNH: Đức hạnh, hạnh phúc.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Hạnh, Ngân Hạnh, Thúy Hạnh, Bích Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh.

HOA: Rạng rỡ, xinh đẹp như hoa.

Gợi ý tên hay cho bé gái:Ngọc Hoa – Kim Hoa – Phương Hoa – Quỳnh Hoa – Như Hoa – Mỹ Hoa – Diệu Hoa – Mai Hoa.

HƯƠNG: Hương thơm của hoa.

Gợi ý tên hay cho bé gái:Mai Hương – Quế Hương – Khánh Hương – Ngọc Hương- Thảo Hương – Quỳnh Hương – Lan Hương – Minh Hương – Thiên Hương.

KHÁNH – tiếng chuông, niềm vui.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngân Khánh – Bảo Khánh – Vân Khánh – Mỹ Khánh – Kim Khánh – Ngọc Khánh.

KHUÊ: Ngôi sao khuê (tượng trưng cho tri thức), tiểu thư, khuê các.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Khuê – Ngọc Khuê – Minh Khuê – Diệu Khuê – Mai Khuê – Anh Khuê – Hà Khuê – Vân Khuê.

LAN: Loài hoa quý và đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Phong Lan – Tuyết Lan – Bảo Lan – Chi Lan – Bích Lan – Diệp Lan – Ngọc Lan – Mai Lan – Quỳnh Lan – Ý Lan – Xuân Lan – Hoàng Lan – Phương Lan – Trúc Lan – Thanh Lan – Nhật Lan.

LOAN: Một loài chim quý.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thúy Loan – Thanh Loan – Bích Loan – Tuyết Loan – Kim Loan – Quỳnh Loan – Ngọc Loan – Hồng Loan – Tố Loan – Phương Loan.

LINH: Cái chuông nhỏ, linh lợi, hoạt bát.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Trúc Linh – Mỹ Linh – Thùy Linh – Diệu Linh – Phương Linh _ Gia Linh – Khánh Linh – Quế Linh – Bảo Linh – Khả Linh _ Hạnh Linh – Mai Linh – Nhật Linh – Cẩm Linh – Hà Linh.

MAI: Loài hoa tinh tế, thanh cao, nở vào mùa xuân.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Mai – Trúc Mai – Diễm Mai – Phương Mai – Xuân Mai – Quỳnh Mai – Tuyết Mai – Chi Mai – Nhật Mai – Hoàng Mai – Ban Mai – Ngọc Mai – Hồng Mai – Khánh Mai – Diệp Mai – Thu Mai.

VÂN: Đám mây trời.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thùy Vân – Mỹ Vân – Thanh Vân – Ngọc Vân – Thụy Vân – Thúy Vân – Diệu Vân – Hải Vân – Trúc Vân – Tuyết Vân – Khánh Vân – Thảo Vân – Bích Vân – Cẩm Vân – Bảo Vân – Diệp Vân.

MY: Loài chim hót hay, đáng yêu.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hạnh My – Hà My – Thảo My – Diễm My – Khánh My – Ngọc My – Trà My – Giáng My.

MINH: sáng sủa, tươi tắn.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thu Minh – Ngọc Minh – Nguyệt Minh – Tuệ Minh – Khả Minh – Thảo Minh – Thùy Minh – Thúy Minh.

NGA: cô gái xinh đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Nga – Bảo Nga – Thanh Nga – Bích Nga – Diệu Nga – Quỳnh Nga – Thúy Nga – Tố Nga.

NGÂN: Thanh âm vui vẻ, vang vọng.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Ngân – Khánh Ngân – Bích Ngân – Diễm Ngân – Khả Ngân – Trúc Ngân – Quỳnh Ngân – Hạnh Ngân.

NGỌC: Bảo vật quý hiếm.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Ngọc – Thanh Ngọc – Bích Ngọc – Khánh Ngọc – Minh Nhọc – Như Ngọc – Lan Ngọc – Vân Ngọc.

NHI: Đoan trang, biết giữ lễ nghĩa.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Nhi – Hân Nhi – Đông Nhi – Ngọc Nhi – Quỳnh Nhi – Diễm Nhi – Vân Nhi – Thảo Nhi.

VY: Nhỏ nhắn, loài hoa hồng leo đẹp, tràn đầy sức sống.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Tường Vy – Ngọc Vy – Thảo Vy – Hạ Vy – Diễm Vy – Diệu Vy – Thúy Vy – Lan Vy – Mai Vy – Khánh Vy – Hải Vy – Bảo Vy – Diệp Vy – Trúc Vy.

NHIÊN – Ung dung tự tại.

Gợi ý tên hay cho bé gái: An Nhiên – Hân Nhiên – Khả Nhiên – Hạ Nhiên – Thùy Nhiên – Quỳnh Nhiên – Thảo Nhiên – Ý Nhiên.

NHUNG: Mượt mà, êm ái như nhung.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Nhung – Thảo Nhung – Quỳnh Nhung – Tuyết Nhung – Phi Nhung – Kim Nhung – Phương Nhung – Bích Nhung.

QUYÊN: Dung mạo xinh đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Quyên – Lệ Quyên – Ngọc Quyên – Bích Quyên – Bảo Quyên – Thảo Quyên – Tố Quyên – Tú Quyên.

QUỲNH: Hoa quỳnh, một thứ ngọc đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Quỳnh – Ngọc Quỳnh – Ngân Quỳnh – Hạnh Quỳnh – Mai Quỳnh – Phương Quỳnh – Thanh Quỳnh – Cảm Quỳnh.

TÂM: Tấm lòng nhân ái.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Băng Tâm – Minh Tâm – Thanh Tâm – Hồng Tâm – Mỹ Tâm – Đan Tâm – Khánh Tâm – Phương Tâm.

THẢO: Loài cỏ nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ, tràn đầy sức sống.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Thảo – Phương Thảo – Thu Thảo – Ngọc Thảo – Hương Thảo – Như Thảo – Thạch Thảo – Thanh Thảo – Diễm Thảo – Dạ Thảo – Nguyên Thảo – Anh Thảo – Kim Thảo – Xuân Thảo.

THU: Mùa thu dịu dàng.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Mai Thu – Bích Thu – Hoài Thu – Cẩm Thu – Ngọc Thu – Quế Thu – Kiều Thu – Hồng Thu – Hương Thu – Hạnh Thu – Bảo Thu – Phương Thu – Diệp Thu – Lệ Thu.

THƯ: Thông minh, tài giỏi.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Anh Thư – Uyên Thư – Minh Thư – Ngọc Thư – Quỳnh THư – Diễm Thư – Bích Thư – Bảo Thư.

THỦY: sâu lắng, mạnh mẽ như làn nước.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Thủy – Bích Thủy – Phương Thủy – Lệ Thủy – Xuân Thủy – Mai Thủy – Hương Thủy – Khánh Thủy.

TRANG: Nghiêm chỉnh, đoan trang.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Đoang Trang – Thu Trang – Quỳnh Trang – Hạnh Trang – Thùy Trang – Thục Trang – Linh Trang – Hạnh Trang – Ngân Trang – Thùy Trang – Ngọc Trang – DIễm Trang – Thảo Trang – Thiên Trang – Kiều Trang – Vân Trang – Bảo Trang – Yến Trang.

TRÀ: Loài cây xanh tươi, hoa thơm và quý.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Trà – Ngọc Trà – Bích Trà – Sơn Trà – Thu Trà – Diệp Trà – Xuân Trà.

YẾN: Loài chim quý, vừa đẹp, vừa hót hay.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hoàng Yến – Ngọc Yến – Minh Yến – Hồng Yến – Cẩm Yến – Nhã Yến – Hải Yến – Kim Yến.

Đặt tên tiếng Trung hay cho con Trai

Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên con trai thường được được đặt dựa trên:

Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng…

Tính phú quý, tốt đẹp: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)…

Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết

Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ…

Bình chọn 5 sao nếu bạn thấy bài viết này hữu ích

Ý Nghĩa Tên Của Bạn Trong Tiếng Trung

Phần 1: Ý nghĩa tên người Việt trong tiếng Trung

Phần 2: Hướng dẫn cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Tên bạn là Nam, bạn sẽ chọn từ 南 với âm Hán Việt là Nam. Tất nhiên có nhiều chữ khác cũng mang âm Hán Việt là Nam, nhưng chúng ta thường lựa chọn chữ nào có ý nghĩa hay nhất.

Tên bạn là Hà, chữ Hà trong tiếng Trung có rất nhiều như 霞 (ráng chiều), 河 (sông), 荷 (hoa sen). Lúc này bạn cần suy nghĩ xem lấy chữ nào làm tên. Nếu bạn là nam, tên 河 hợp hơn, nếu bạn là nữ thì 霞 và 荷 nghe sẽ mềm mại hơn.

→ Tên trong tiếng Việt như nào thì khi dịch sang tiếng Trung thứ tự tên không thay đổi.

Tên bạn là Nguyễn Thị Oanh, khi dịch sang tiếng Trung cũng thứ tự lần lượt Nguyễn (阮) , Thị (氏) , Oanh (莺).

Về cách đọc tên, bởi vì tiếng Trung là từ đồng âm, đọc giống nhau nhưng viết lại viết khác nhau, và như vậy ý nghĩa cũng khác nhau.

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

Bạn đang đọc nội dung bài viết 11 Tên Tiếng Trung Đẹp Nhất Và Ý Nghĩa Của Chúng trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!