Đề Xuất 2/2023 # 3 Đại Kỵ Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Trong Năm 2022 # Top 9 Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 2/2023 # 3 Đại Kỵ Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Trong Năm 2022 # Top 9 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 3 Đại Kỵ Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Trong Năm 2022 mới nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Ví dụ: Họ Lê, theo “Bách Gia Tính” mang hành Hỏa, lại chọn tên là Lê Văn Phi (chữ Phi 非 có hành Thủy) là phạm vào đại kỵ.

Thứ 2: Ngũ hành của tên trùng với hành vượng của tứ trụ (tứ trụ là: giờ- ngày- tháng- năm sinh). Cuộc đời nhiều trắc trở, lận đận. Bằng hữu ít, 4 phía cô lập, trước sau trái phải đều không có nơi nương tựa. Nghiệp lớn khó thành, hôn nhân không gặp được người như ý.

Ví dụ: Thân chủ: Nam. Sinh vào: 11h46 ngày 20/6/2014 Âm lịch: giờ Bính Ngọ ngày Nhâm Tuất tháng Canh Ngọ năm Giáp Ngọ thuộc ngũ hành Kim(Sa Trung Kim) Kim: 2 Mộc: 1 Thủy: 1 Hỏa: 5 Thổ: 4 Phân tích tứ trụ theo ngũ hành như sau: Các hành Vượng: Hỏa, Thổ Các hành Suy: Mộc, Thủy

Nếu chọn tên là Sơn ( 山 có hành Thổ) thì phạm vào đại kỵ

Thứ 3: Như đã biết, mỗi chữ đều có nghĩa và có mang mức năng lượng riêng. Khi xắp xếp kết hợp lại, cụm “Họ Và Tên” lại cho ra quẻ đại hung trong kinh dịch. Tên này chỉ mang điểm gở, tên sẽ như gông cùm, kìm hãm tiềm năng, thậm chí mang lại tai họa cho thân chủ.

Ví dụ:

Tên: Lã Xuân Trường Quẻ Thượng: Khảm Quẻ Hạ: Tốn Tên quẻ: Quẻ số 48 Thủy Phong Tỉnh 井 – jǐng Tịnh dã. Trầm lặng. Ở chỗ nào cứ ở yên chỗ đó, xuống sâu, vực thẳm có nước, dưới sâu, cái giếng

Quẻ Tỉnh chỉ thời vận khó khăn, như có giếng mà vỡ gàu, không có gì để múc nước. Mọi việc đình đốn, không có cơ hội tốt để tiến hành công việc, sự nghiệp khó thành. Cần phải giữ dân tu sửa cái cũ thì tốt hơn. Tài vận bình thường, có nhờ vốn cũ hoặc của kế thừa. Xuất hành không tốt. Thi cử bình thường. Tình yêu và hôn nhân có thể thành nhưng không được như ý. Người gặp quẻ này nếu sinh tháng ba là đắc cách, có nhiều cơ may để công thành danh toại Đây là quẻ đại hung.

Những tên trong ví dụ, nếu nhỡ trùng vào tên ai thì xin được thứ lỗi.

Liên Quan Khác

Liên Quan Khác

Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy Hay, Đẹp Và Đầy Ý Nghĩa

Dần (Cọp) là con giáp đứng ở vị trí thứ 3 trong 12 con giáp. Người tuổi Dần cầm tinh con Hổ, được sinh vào các năm gồm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034… Như vậy bé sinh vào năm 2022 sẽ là tuổi Dần.

Đặt tên hợp phong thủy góp phần mang đến cho bé cuộc đời sung túc, mạnh khỏe, hợp phong thủy

Cái tên đặt cho bé sẽ đi theo cả một đời người và có ý nghĩa quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau. Khi đặt tên cho các bé tuổi Dần, các bậc cha mẹ cần chọn đặt tên con hợp bố mẹ. Những cái tên này nên nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh chọn bộ Thủ xung khắc với tuổi Dần.

Đây là những cái tên thể hiện mong ước trên. Cần lưu ý, tránh dùng chữ Vương khi đặt tên cho con gái tuổi Dần. Bởi chữ Vương hàm nghĩa gánh vác, lo toan, khiến cuộc đời nữ tuổi Dần sẽ lận đận.

Tránh dùng chữ Vương khi đặt tên cho nữ giới tuổi Dần

Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên chọn các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc. Bạn có thể những chữ cái tên rất được ưa dùng để đặt tên như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh…

Dùng những chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… khi đặt tên sẽ giúp mang đến may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần.

Dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn

Theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Bởi tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn. Có thể đặt những tên như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều…

Hổ là chúa sơn lâm, rất mạnh mẽ. Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ…

Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm

Tránh những tên trong bộ Thủ xung khắc

Tuổi Dần xung với tuổi Thân. Khi đặt tên cho con trai tuổi Dần, bạn n ên tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện… khi đặt tên cho con tuổi Dần.

Hổ là chúa tể rừng xanh sống ở núi rừng. Một khi bị thả xuống đồng cỏ, ruộng xanh, hổ sẽ mất đi quyền năng và trở nên yếu ớt, dễ bị mắc bẫy. Khi đặt tên cho con tuổi Dần, bạn hãy tránh những chữ có chứa bộ Thảo, bộ Điền như: Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương, Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà,…

Theo quan niệm dân gian, hổ nhe nanh là dấu hiệu cho thấy sắp có sự chẳng lành. Để tránh cuộc đời của bé về sau sẽ gặp vận xui và nhiều điều bất trắc, bạn nên loại bỏ những chữ thuộc bộ Khẩu như: Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn, Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát,… cũng cần được loại bỏ khi đặt tên cho bé.

Hổ là loài động vật sống trong rừng xanh, quen tung hoành, nếu bị giam giữ trong nhà thì hổ sẽ bị mất hết uy phong. Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên tránh những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

Hổ có dáng vẻ oai phong, lẫm liệt và rất khỏe. Đặt tên cho người tuổi Dần cần tránh những từ như: Tiểu, Thiếu… Đây là những tên biểu thị hàm nghĩa chỉ sự nhỏ bé, yếu ớt.

Tuổi Dần tương khắc với tuổi Tỵ. Nên tránh đặt những tên chữ thuộc bộ Quai xước. Chẳng hạn như: Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

Hổ là loài ưa được sống ở rừng sâu núi thẳm và không thích bị chế ngự. Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo,…

Hổ thích hợp để sống trong rừng âm u và không hợp với những nơi sáng. Do đó, cần tránh những chữ có bộ Quang, bộ Nhật – mang nghĩa biểu thị ánh sáng. Ví dụ như: Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Nhật, Đán, Tinh, Thời, Yến, Tính, Huân…

Cần tránh những chữ có bộ Quang, bộ Nhật – mang nghĩa biểu thị ánh sáng

Hổ luôn tranh đấu rồng, vì vậy, nên lọai bỏ những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… khi đặt tên cho người tuổi Dần.

Tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu… Những cái tên này không phù hợp với vẻ oai phong, lẫm liệt của Hổ.

Đặt tên theo Bản mệnh, Tam hợp, Tứ trụ

Đặt tên theo Bản mệnh, Tam hợp, Tứ trụ

Tam Hợp

Tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất. Những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và mang đến vận may tốt đẹp. Các bậc cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho con.

Bản Mệnh

Có thể lựa chọn tên để đặt phù hợp dựa theo Mệnh của con và Ngũ Hành tương sinh, tương khắc. Tốt nhất là chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tứ Trụ

Ngũ Hành được dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé. Theo đó, bé thiếu hụt hành gì có thể chọn đặt tên hành đó. Bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ giúp vận số của con sau này được tốt.

Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Trong Năm 2022 Đại Cát Bình An

Đặt tên con theo ngũ hành như thế nào?

Từ xa xưa, quan niệm Á châu cho rằng vạn vật trong vũ trụ đều được cấu thành từ 5 nguyên tố ngũ hành là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Ngũ hành tác động tới hầu hết mọi thứ như mùa trong năm, động/thực vật, can chi, thời tiết, thực phẩm,…và dĩ nhiên, ngũ hành cũng ảnh hưởng đến việc đặt tên cho con.

Nguyên tắc đặt tên con theo ngũ hành

Nguyên tắc 1: Cân bằng thanh trong tên gọi

Theo nguyên tắc âm dương ngũ hành, bạn nên đặt tên con cân đối cả thanh bằng và thanh trắc để tên của bé hài hoà và cân bằng. Nguyên tắc như sau: những tiếng thanh bằng (huyền, không) được coi là mang tính âm, còn những tiếng thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) là mang tính dương. Bạn không nên chỉ đặt tên cho con theo ngũ hành toàn thanh bằng hoặc thanh trắc.

Nguyên tắc 2: Tên phải bổ khuyết cho tứ trụ:

Tứ trụ bao gồm: giờ sinh, tháng sinh, năm sinh. Mỗi trụ gồm 2 thành phần là 1 thiên can và 1 địa chi. Như vậy, tổng cộng 4 trụ sẽ có 4 Thiên Can và 4 Địa Chi (hay còn gọi là Bát tự). Thiên can bao gồm: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. Các hành đại diện như sau:

+ Giáp, Ất, Dần, Mão thuộc hành Mộc

+ Bính, Đinh, Tị, Ngọ thuộc hành Hỏa

+ Nhâm, Quý, Hợi, Tý thuộc hành Thủy

Trong trường hợp bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì là tốt nhất. Nếu thiếu hành nào thì cần đặt tên có hành đó để bổ sung. Ngoài ra, có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu.

Nguyên tắc 3: Đặt tên con theo quy luật ngũ hành tương sinh

Như vậy, căn cứ vào bản mệnh của trẻ theo năm sinh, đặt tên trẻ (theo Hán tự) tương sinh với mệnh của trẻ, tránh đặt những tên xung khắc

Đặt tên con theo hành Kim

Theo ngũ hành thì hành Kim đại diện cho những điều mạnh mẽ cứng rắn và sức mạnh. Bé mang mệnh Kim thường tính cách độc lập, nhiều tham vọng, ý chí vững vàng như sắt thép. Với những bé mang hành Kim sẽ mang trong mình thần thái của một người lãnh đạo. 

Một số tên hay cho con gái mệnh Kim:

+ Kim Anh, Ngân Anh, Trâm Anh, Tuệ Anh, Bảo Châu, Ngọc Châu

+ Kim Cương, Tâm Đoan, Ngọc Hân, Ngân Khánh, Phương Kiều

+ Minh Nguyệt, Khánh Ngân, Mỹ Tâm, Tố Tâm, Bảo Trâm, Ngọc Trâm

+ Phương Trinh, Ngọc Trinh, Thúy Vân, Cẩm Vân, Cát Phượng

Một số tên hay cho con trai mệnh Kim:

+ Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hải Dương, Tuấn Du

+ Minh Đức, Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Hưng, Văn Khánh

+ Quang Khải, Trọng Nguyên, Trung Nguyên, Minh Nhật, Hải Nam

+ Minh Vương, Quốc Vương, Tùng Sơn, Thanh Sơn, Mạnh Quân

Đặt tên con theo hành Mộc

Hành Mộc trong ngũ hành đại hiện cho sự sinh sôi nảy nở của cỏ cây, hoa lá và đất trời. Bé mang hành Mộc sẽ năng động, sáng tạo và đặc biệt, bé hành Mộc sẽ hướng ngoại. Tuy nhiên, bé hành Mộc thường sẽ mất sự kiên nhẫn trong mọi việc.

Theo ngũ hành tương sinh thì: Thủy sinh Mộc. Còn tương khắc thì Kim khắc Mộc. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Thủy, Mộc và tránh hành Kim.

Một số tên hay cho bé gái mệnh Mộc:

+ Việt An, Bảo An, Trúc Anh, Mai Anh, Minh Anh, Thảo Anh

+ Quỳnh Chi, Thùy Chi, Anh Đào, Hương Giang, Quỳnh Hương

+ Diệu Linh, Khánh Linh, Bích Ngọc, Quỳnh Ngọc, Mộc Miên, An Nhiên

+ Quỳnh Nga, Thảo Nguyên, Phương Oanh, Kiều Oanh, Hà Phương

+ Thu Thy, Thanh Thúy, Phương Thúy, Hà Vy, Tú Vy, Phương Trang

Một số tên hay cho bé trai mệnh Mộc:

+ Tuấn Anh, Việt Anh, Bảo Bình, Quốc Cường, Huy Chiến

+ Hoàng Bách, Thành Đạt, Trọng Hiếu, Mạnh Hùng, Trung Kiên

+ Minh Khôi, Đăng Khôi, Bảo Long, Bảo Minh, Hoàng Minh

+ Mạnh Tuấn, Quốc Tuấn, Minh Tuấn, Đình Trọng, Quốc Trung

+ Đức Phúc, Bảo Phúc, Tuấn Phong, Nhật Quang, Đức Thịnh

Đặt tên con theo hành Thủy

Chúc mừng bố mẹ nào sinh con mang hành thủy. Thường thì bé hành Thủy rất khéo léo trong giao tiếp, có khả năng thuyết phục người khác và đặc biệt, bé hành Thủy thường có khả năng thích ứng rất tốt trước nhiều hoàn cảnh trong cuộc sống. Tuy nhiên, những bé này thường hay yếu đuối và uỷ mị, “rất dễ bị tổn thương”.

Theo ngũ hành tương sinh thì: Kim sinh Thủy. Còn tương khắc thì Thổ khắc Thủy. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Kim, Thủy và tránh hành Thổ.

Một số tên hay cho bé gái mệnh Thủy:

+ Khánh An, Thùy An, Hạ Băng, Băng Di, Thúy Giang, Hà Giang

+ Thu Hà, Việt Hà, Mai Hoa, Ngân Khánh, Cẩm Lệ, Nhật Lệ

+ Hồng Nhung, Tuyết Nhung, Thanh Nga, Phương Trinh

+ Hà Thu, Minh Thu, Thu Thủy, Minh Thủy, Thanh Thủy

+ Cát Tiên, Thủy Tiên, Mai Sương, Phương Uyên

Một số tên hay cho bé trai mệnh Thủy:

+ Thanh Đồng, Viết Cương, Quốc Hoàn, Thanh Hưng

+ Minh Hợp, Quốc Hữu, Song Luân, Mạnh Tiến

+ Văn Toàn, Quang Toàn, Hữu Quyết, Mạnh Quyết

+ Đức Thắng, Đình Trọng, Anh Vũ, Quang Vũ

Đặt tên con theo hành Hỏa

Giống như tính chất của hành Hỏa, bé mang trong mình tính cách sôi nổi, hoạt bát, lanh lẹ và dễ thích nghi với môi trường xung quanh. Tuy nhiên, bé mang hành Hỏa thường rất hay nóng nảy và thiếu sự kiên nhẫn trong cuộc sống. Chính do đó, khi bạn đặt tên cho con theo hành Hỏa, ban hãy tìm những cái tên giúp bé kiềm chế sự nóng nảy.

Theo ngũ hành tương sinh thì: Mộc sinh Hỏa. Còn tương khắc thì Thủy khắc Hỏa. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Mộc, Hỏa và tránh hành Thủy.

Một số tên hay cho bé gái mệnh Hỏa:

+ Minh Ánh, Ngọc Ánh, Tú Cẩm, Vy Cẩm.

+ Thùy Dung, Thư Dung, Mỹ Dung, Ngọc Duyên

+ Trang Đài, Khánh Đan, Linh Đan, Nhật Hạ

+ Thu Hồng, Minh Hồng, Thu Hiền, Thanh Hiền

+ Phương Huyền, Diệu Huyền, Mỹ Linh, Ngọc Linh

+ Ly Ly, Khánh Ly, My Ly, Minh Thu, Mai Thu, Hoài Thương

Một số tên hay cho bé trai mệnh Hỏa:

+ Đức Bính, Quang Đăng, Hải Đăng, Trọng Hiệp, Quốc Hiệp.

+ Gia Huân, Mạnh Hùng, Quang Hùng, Trọng Hùng, Ngọc Huy

+ Thanh Lâm, Hải Lâm, Bảo Lâm, Thế Lưu, Hải Minh

+ Quốc Nhật, Quang Nhật, Hồng Quang, Đình Sáng

+ Xuân Thái, Quốc Thái, Hùng Vĩ, Thế Vĩ

Đặt tên con theo hành Thổ

Một số đặc tính của người mang hành Thổ: Luôn mang trong mình ý chí phát triển, hỗ trợ các hành khác nên trẻ có tính cách bền bỉ, vững vàng, nhẫn nại, biết chờ thời cơ. Tuy nhiên, người mang hành Thổ lại hơi bảo thủ và cứng nhắc, đây là một trong những điểm ba mẹ nên rèn cho con ngay từ khi còn bé.

Theo ngũ hành tương sinh thì: Hỏa sinh Thổ. Còn tương khắc thì Mộc khắc Thổ. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Thổ, Hỏa và tránh hành Mộc.

Một số tên hay cho bé gái mệnh Thổ:

+ Đài Cát, Minh Cát, Nguyệt Cát

+ Ngân Kim, Phương Kim, Bạch Kim, Lan Khuê, Ngọc Khuê.

+ Thúy Ngân, Ngọc Ngân, Bảo Ngọc, Minh Ngọc, Phương Ngọc

+ Nhật Hạ, Minh Hồng, Thúy Hồng, Hồng Nhật

Một số tên hay cho bé trai mệnh Thổ:

+ Gia Bảo, Quốc Bảo, Ngọc Bảo, Bảo Bảo, Tuệ Cát, Gia Cát

+ Minh Châu, Ngọc Châu, Hoàng Sơn, Thái Sơn

+ Bảo Hoàng, Trung Kiên, Hoàng Kiên, Tuấn Kiệt

+ Hồng Đăng, Quang Đăng, Minh Nhật, Đức Nhật, Hữu Thắng, Quang Thắng

+ Huy Thông, Bá Thông, Hữu Thành, Duy Thành

Lưu ý khi đặt tên con theo ngũ hành 2021

Nên đặt tên con theo ngũ hành như thế nào?

Theo phong thủy ngũ hành, số lẻ là dương và số chẵn là âm. Bố mẹ nên đặt tên cho con thường bao gồm 3 âm tiết (3 từ), đặt tên cho con gái thường bao gồm 4 âm tiết (4 từ) để phù hợp với giới tính của con và giúp con có 1 cái tên đẹp hơn theo nguyên tắc ngũ hành.

Những điều không nên khi đặt tên

Khi đặt tên cho con, bố mẹ nên tránh những cái tên mang hơi hướng tiêu cực vì như vậy sẽ ảnh hưởng đến con sau này. Nếu bạn đặt cho con những cái tên khó gọi về ngữ âm. Tên trúc trắc về thanh âm thì vừa gây khó khăn cho người gọi tên đồng thời gia tăng nguy cơ tên con mình sau này sẽ bị gọi không đúng với tên “chính chủ”

Bài viết trên tôi đã giới thiệu đến bạn cách đặt tên con theo ngũ hành để mang đến nhiều sự may mắn và bình an cho bé. Chúc bé mau ăn chóng lớn và sẽ có một cái tên thật mỹ miều !

Đặt Tên Con Năm 2022 Theo Phong Thủy Ngũ Hành

1. Đặc điểm chung năm Đinh Dậu 2017 Năm 2017 theo Âm lịch là năm Đinh Dậu tức là tuổi con gà. Tính từ ngày 28/01/2017 đến 15/02/2018( Dương lịch). Theo ngũ hành, trẻ sinh năm 2017 thuộc Mệnh hỏa – Sơn hạ hỏa hay còn gọi là lửa chân núi. Đối với bé trai thuộc cung mệnh Khảm Thủy, màu sắc hợp: Màu trắng, màu bạc( thuộc hành kim – tương sinh); màu sắc kỵ thuộc hành thổ: màu vàng, màu nâu đất. Hướng tốt: hướng Bắc – Phục vị: luôn nhận được sự giúp đỡ từ người khác; hướng Đông – Thiên Y- được thiên thời che chở; Đông Nam- sinh khí: Luôn được phúc lộc đầy tràn; Các hướng xấu: Tây, Tây Nam, Tây Bắc; Đông Bắc. Đối với bé gái thuộc cung mệnh: Cấn thổ Tây tứ mệnh; Màu sắc hợp gồm: Màu thuộc hành Hỏa và hành Thổ, gồm: Màu đỏ, màu tím, màu hồng( tương sinh) và màu vàng, màu nâu( tương hợp). Hướng tốt: Tây Bắc – Thiên Y: Gặp thiên thời được che chở; Đông Bắc – Phục vị: được sự giúp đỡ; Tây- Diên Niên: Mọi sự ổn định; Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn; Hướng xấu: Hướng Đông; Đông Nam.

2. Những kiêng kị khi đặt tên cho bé sinh năm 2017 theo phong thủy. Theo quan điểm địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Dậu thuộc phương Tây, Mão thuộc phương Đông, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt, Tây, Trần, Bằng… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất, Uy, Thịnh cũng cần tránh. Ví dụ như: Miễn, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tiến, Tình, Hữu, Dật ,Lang, Triều, Kỳ, Bản… Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà. Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không tương hợp. Do vậy, khi đặt tên cho con mình cần tránh là: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Khiêm, Tiên, Năng, Hồ, Hào, Dục… Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ cúng tế. Vì vậy, tên của người tuổi Dậu tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

Bạn đang đọc nội dung bài viết 3 Đại Kỵ Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Trong Năm 2022 trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!