Đề Xuất 1/2023 # 50 Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy, Giúp Bé Thành Công Sớm # Top 3 Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 1/2023 # 50 Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy, Giúp Bé Thành Công Sớm # Top 3 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 50 Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy, Giúp Bé Thành Công Sớm mới nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Một bé trai kháu khỉnh, đáng yêu và khỏe mạnh chắc chắn là mong ước của rất nhiều cặp bố mẹ có dự định sinh con trong năm 2019. Vậy thì còn chần chừ gì nữa, ngay từ bây giờ, mọi người cần lựa chọn tên hay cho bé trai để còn kịp đặt khi chào đời.

Các bé trai sinh năm 2019 cũng giống như mệnh của chúng, mặc dù bề ngoài yếu đuối, mỏng manh như một cái cây non nhưng ẩn sâu bên trong là sức sống tiềm tàng, mãnh liệt và luôn có hướng vươn lên.

Các bé hầu hết là những đứa trẻ sống vô cùng tình cảm, sẵn sàng thấu hiểu và giúp đỡ mọi người. Còn đối với những người trong gia đình, đặc biệt là bố mẹ thì luôn thể hiện sự tôn trọng, hiếu thảo và muốn báo đáp người đã có công sinh thành.

Khi chọn tên hay cho bé trai sinh năm 2019, cha mẹ cần lưu ý:

Những tên không nên đặt cho con tuổi Kỷ Hợi 2019

Trước khi bị hiến tế, lợn sẽ được tô điểm đẹp đẽ. Vì thế, tên của người tuổi Hợi nên tránh những chữ thuộc bộ Sam, Cân, Y, Thái, Mịch, Thị – thể hiện sự chải chuốt cho đẹp đẽ. Hình, Đồng, Ngạn, Chương, Ảnh, Thị, Phàm, Hi, Tịch, Thường, Tố, Hồng, Ước, Cấp, Duyên, Hệ, Kế, Sam, Trang, Bổ, Bùi, Thường… là những tên cần kiêng kỵ với người tuổi này.

Theo đó, những tên cần tránh gồm: Ngọc, Cầm, Mai, Linh, Cầu, Châu, Trân, Lý, Anh, Thụy, Mã, Thiên, Di, Kỳ, Quân, Đế, Vương, Tướng, Soái, Chủ, Xã, Tự, Kì, Chi, Tường, Lộc, Phúc, Lễ, Hi…

Khi đủ lớn thì lợn là một trong ba con vật dùng để hiến tế. Vì thế, những chữ thuộc các bộ Vương, Quân, Trưởng, Đế, Đại (biểu nghĩa cho sự to lớn, trưởng thành) hoặc những chữ thuộc bộ Thị (gần nghĩa với việc tế tự) đều không thích hợp với tên của người tuổi Hợi.

Những chữ đó gồm: Tấn, Nghênh, Cận, Tiến, Liên, Tạo, Tuyển, Diên, Kiến, Dật, Thông, Bang, Hương, Lang, Đô, Đặng, Trịnh, Thai, Na, Xuyên, Châu, Tam, Nhân, Dã, Cửu, Mật, Hồng, Nga, Cung, Điệp, Dung, Dẫn, Hoằng, Huyền, Đệ, Cường, Trương, Bật, Phong, Phượng, Kỉ, Dị, Hạng…

Theo địa chi, Hợi và Tỵ là lục xung; nếu phạm vào lục xung thì tài vận, sự nghiệp và sức khỏe đều bị tổn hại lớn. Do đó, những bộ chữ chỉ rắn hoặc gây liên tưởng đến rắn như: Tỵ, Xước, Ất, Ấp, Nhất, Xuyên, Cung đều cần tránh.

Ngoài ra, những chữ như: Đao, Lực, Kỷ, Thạch, Hiền, Tân, Thưởng… cũng không tốt bởi chúng hàm chứa những điều bất lợi về đường gia đình, sức khỏe và vận mệnh của người tuổi Hợi.

– Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với con trai là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Hoàng Hải: Bé đẹp trai, tương lai sáng lạn.

Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Phong Thủy, Giúp Bé Thành Công Sớm

Một bé trai kháu khỉnh, đáng yêu và khỏe mạnh chắc chắn là mong ước của rất nhiều cặp bố mẹ có dự định sinh con trong năm 2019. Vậy thì còn chần chừ gì nữa, ngay từ bây giờ, mọi người cần lựa chọn tên hay cho bé trai để còn kịp đặt khi chào đời.

Các bé sinh năm 2019 tuổi Kỷ Hợi sẽ mang mệnh Mộc (Bình địa Mộc – Gỗ đồng bằng), con trai đẻ vào năm này là Cấn Thổ. Do đó, khi đặt tên cho con năm 2019, bố mẹ cần lưu ý đến những tên thuộc hành Mộc có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh, sẽ rất tốt cho bé.

Các bé trai sinh năm 2019 cũng giống như mệnh của chúng, mặc dù bề ngoài yếu đuối, mỏng manh như một cái cây non nhưng ẩn sâu bên trong là sức sống tiềm tàng, mãnh liệt và luôn có hướng vươn lên.

Các bé hầu hết là những đứa trẻ sống vô cùng tình cảm, sẵn sàng thấu hiểu và giúp đỡ mọi người. Còn đối với những người trong gia đình, đặc biệt là bố mẹ thì luôn thể hiện sự tôn trọng, hiếu thảo và muốn báo đáp người đã có công sinh thành.

Khi chọn tên hay cho bé trai sinh năm 2019, cha mẹ cần lưu ý:

Những tên không nên đặt cho con tuổi Kỷ Hợi 2019

Trước khi bị hiến tế, lợn sẽ được tô điểm đẹp đẽ. Vì thế, tên của người tuổi Hợi nên tránh những chữ thuộc bộ Sam, Cân, Y, Thái, Mịch, Thị – thể hiện sự chải chuốt cho đẹp đẽ. Hình, Đồng, Ngạn, Chương, Ảnh, Thị, Phàm, Hi, Tịch, Thường, Tố, Hồng, Ước, Cấp, Duyên, Hệ, Kế, Sam, Trang, Bổ, Bùi, Thường… là những tên cần kiêng kỵ với người tuổi này.

Theo đó, những tên cần tránh gồm: Ngọc, Cầm, Mai, Linh, Cầu, Châu, Trân, Lý, Anh, Thụy, Mã, Thiên, Di, Kỳ, Quân, Đế, Vương, Tướng, Soái, Chủ, Xã, Tự, Kì, Chi, Tường, Lộc, Phúc, Lễ, Hi…

Khi đủ lớn thì lợn là một trong ba con vật dùng để hiến tế. Vì thế, những chữ thuộc các bộ Vương, Quân, Trưởng, Đế, Đại (biểu nghĩa cho sự to lớn, trưởng thành) hoặc những chữ thuộc bộ Thị (gần nghĩa với việc tế tự) đều không thích hợp với tên của người tuổi Hợi.

Theo ngũ hành, Hợi và Thân là tương hại. Không nên đặt tên cho người tuổi Hợi bằng những chữ có liên quan đến con giáp này để tránh mọi điều bất lợi cho vận mệnh của chủ nhân tên gọi đó. Ví dụ như: Thân, Viên, Hầu, Cửu, Viễn…

Những chữ đó gồm: Tấn, Nghênh, Cận, Tiến, Liên, Tạo, Tuyển, Diên, Kiến, Dật, Thông, Bang, Hương, Lang, Đô, Đặng, Trịnh, Thai, Na, Xuyên, Châu, Tam, Nhân, Dã, Cửu, Mật, Hồng, Nga, Cung, Điệp, Dung, Dẫn, Hoằng, Huyền, Đệ, Cường, Trương, Bật, Phong, Phượng, Kỉ, Dị, Hạng…

Theo địa chi, Hợi và Tỵ là lục xung; nếu phạm vào lục xung thì tài vận, sự nghiệp và sức khỏe đều bị tổn hại lớn. Do đó, những bộ chữ chỉ rắn hoặc gây liên tưởng đến rắn như: Tỵ, Xước, Ất, Ấp, Nhất, Xuyên, Cung đều cần tránh.

Ngoài ra, những chữ như: Đao, Lực, Kỷ, Thạch, Hiền, Tân, Thưởng… cũng không tốt bởi chúng hàm chứa những điều bất lợi về đường gia đình, sức khỏe và vận mệnh của người tuổi Hợi.

Những cái tên hay, may mắn nên đặt cho em bé tuổi Kỷ Hợi – Với mệnh Mộc cha mẹ có thể đặt tên con liên quan đến nước (Thủy), cây (Mộc) hay lửa (Hỏa) bởi Thủy sinh ra Mộc, Mộc sinh ra Hỏa.

– Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với con trai là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

– Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt tên con theo sự tương sinh tương khắc. Đặt tên cho con mệnh Mộc rất hợp với Thủy vì được Thủy tương sinh, vì vậy những tên có liên quan đến thủy rất thích hợp cho bé mệnh mộc: Hoàng Hà, Thủy Trúc, Như Thủy, Hoàng Vũ,…

Dưới đây là 50 tên hay cho con trai Kỷ Hợi, cha mẹ tham khảo:

Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Hoàng Hải: Bé đẹp trai, tương lai sáng lạn

Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Năm Đinh Dậu 2022 Hợp Phong Thủy

Ông Phạm Linh – (Bút danh Thiện Vũ Long) – người thường xuyên tư vấn và viết bài về các môn học thuật và nghiên cứu vận mệnh cá nhân, tập thể cho rằng: Trong khi khoa tử vi tìm ra sự giàu nghèo, họa phúc, thì con người chúng ta cũng có thể lấy khoa phong thủy để bổ trợ thay đổi vận mệnh của một cá nhân.

Do vậy, đặt một cái tên hợp theo phong thủy cho con để có vận mệnh tốt là điều mà nhiều bậc cha mẹ luôn quan tâm, trăn trở.

Nói về tính cách các bé trai sinh năm 2017 tuổi Đinh Dậu, trao đổi với PV Chất lượng Việt Nam, ông Thiện Vũ Long cho biết: Đối với các bé trai sinh năm 2017 tuổi Đinh Dậu, thiên tính thường hài hòa, có phần hơi yếu đuối, vì mệnh hỏa nhược. Tính trầm mà ít nói, ngoài nhược trong cường, thể hiện ra bên ngoài thường sống về tình cảm, tuy nhiên cũng hay bốc đồng và nóng nảy.

Dù sao thì mệnh hỏa cốt của nó là cương cường, thẳng thắn, vì Đinh Dậu can âm hỏa, chi kim hỏa, nam thuộc cung Đoài kim. Xét ngũ hành cho thấy hỏa nhược cần bổ trợ ngũ hành bản mệnh.

Tuy nhiên mỗi người sinh vào tháng, ngày, giờ khác nhau thì tính cách cũng sẽ có phần khác nhau.

Ví như sinh tháng giêng, tháng 2, mùa xuân thuộc mộc sinh bản mệnh hỏa cho thấy cá nhân sinh vào hai tháng này tính cách hài hòa và ổn thỏa, ít chịu sự khắc nghiệt và dễ hòa đồng trong cuộc sống.

Sinh vào tháng 3 thuộc mộc thổ, tính tình thay đổi, dễ nản chí, lại thiếu kiên nhẫn, bởi vì mộc thổ phân tranh, kim hỏa phân liệt không đồng đều ngũ hành dẫn tới âm dương mất cân bằng, lúc nóng lúc lạnh, thiếu thủy làm cho hỏa mệnh lúc cường lúc nhược.

Những người này nên sống nơi gần sông nước mới ổn định cuộc sống, tuy nhiên mệnh hỏa hay bị nạn sông nước cần đề phòng khi còn nhỏ.

Sinh vào tháng 4, tháng 5, mùa hạ hỏa vượng, tính cách bé trai tuổi Đinh Dậu sinh vào hai tháng này, rất dễ nổi cáu, bướng bỉnh, thiên tính tự kiêu, lại hay tự ái. Vì hỏa hỏa tương phùng, kim tử, mộc ưu, nên lại càng thiếu khuyết thủy đến cứu giúp. Tính cách các bé trai sinh mùa này nên khuyên bảo nhẹ nhàng, chớ thiếu kiên nhẫn nếu không sẽ phản tác dụng.

Tuy nhiên, những người sinh tháng này nếu kiên trì, và có chí cầu tiến thì cũng sẽ thành công lớn trong cuộc đời.

Sinh vào tháng 6 thuộc hỏa thổ, đối với tuổi Đinh Dậu thì sinh vào tháng 6 rất dễ bị khích bác và thiếu kiên nhẫn, dễ vướng vào tranh đấu và nhiều chuyện thị phi.

Sinh vào tháng 7, tháng 8 kim vượng hỏa nhược. Người tuổi Dậu sinh vào hai tháng này thường ủy mị, yếu đuối, dễ sinh luyến ái và sống trong mộng mơ, nên hướng cho bé ngay từ khi còn nhỏ, như vậy bé sẽ cứng cỏi và trưởng thành để không bị tình cảm chi phối.

Sinh vào tháng 9 thuộc kim thổ, tuổi Đinh Dậu sinh vào tháng này rất khó thành công trong cuộc sống, đa đoan vất vả và nhiều phiêu lưu.

Sinh vào tháng 10, tháng 11 thủy vượng hỏa nhược. Các bé sinh vào thời gian này cơ thể sức khỏe thường yếu, hay đau ốm, tiên thiên tính mệnh thường non nớt, dễ sinh tính dựa dẫm, ỷ lại và sống thiếu thực tế.

Sinh vào tháng 12 thuộc thủy thổ, tuổi Đinh Dậu sinh vào thời gian này tuy lúc nhỏ hay đau ốm nhưng sau trưởng thành rất có lập trường và trầm ổn.

Các tên đẹp nên đặt cho bé trai tuổi Đinh Dậu

Theo chuyên gia phong thủy Thiện Vũ Long: Trước khi đặt tên, chúng ta phải xem xét ngũ hành bản mệnh và bát tự của bé xem thiếu khuyết ngũ hành nào để cân bằng âm dương cho bình hòa, sau xem nơi sinh để biết đã có sự bổ trợ chưa hay làm vận mệnh xấu thêm. Khi đó chúng ta mới xác định âm dương ngũ hành họ và tên đệm, cuối cùng xác định âm dương ngũ hành tên muốn đặt xem có tác dụng bổ trợ giải cứu hay không.

Một số tên phân biệt theo ngũ hành:

Ngũ hành mộc: Huyên, Thảo, Sinh, Chính, Lê, Đào, Phong, Huy, Thanh, Giáp, Nguyên, Vĩ.

Ngũ hành hỏa: Linh, Dương, Dũng, Bính, Hữu, Hưởng, Huỳnh, Thắng, Minh, Tuấn, Quang, Huân, Đại, Hưng, Thái.

Ngũ hành Thổ: Đạo, Bằng, Thạch, Tấn, Bích, Bình, Tường, Bảo, Quốc, Hoàng, Lượng, Vương, Biên, Đường, Phương, Phòng, Sơn, Ngọc.

Ngũ hành kim: Anh, kim, Thuấn, Duyên, Cường, Quân, Quyền, Thành, Khải, Đoàn, Dậu, Tiến, Hùng, Kiên.

Ngũ hành thủy: Giang, Hà, Thủy, Lương, Khánh, Trí, Hải, Tài, Kha, Quý, Đạt, Toàn.

Về nguyên tắc đặt tên con trai hay con gái theo phong thủy, ông Thiện Vũ Long nhấn mạnh: Thứ nhất, phải tìm ra ngũ hành bản mệnh vượng hay nhược.

Để tìm ra ngũ hành bản mệnh cường hay nhược, phải có đầy đủ ngày giờ tháng năm sinh (bát tự). Khi đó xem xét ngũ hành năm là ngũ hành bản mệnh có được tương sinh hay tương khắc với tháng ngày giờ thế nào, nếu “được sinh là vượng”, còn “bị khắc chế là nhược”.

Nguyên tắc thứ hai là bổ trợ âm dương ngũ hành

Khi ngũ hành bản mệnh cường thì ta nên đặt tên lấy ngũ hành nghịch để kiềm chế sao cho quân bình, không nên lấy ngũ hành của tên sinh cho bản mệnh, như vậy “cường quá ắt suy”. Ví như: Tuổi Đinh Dậu hỏa vượng thì nên lấy ngũ hành tên thuộc thổ hoặc kim, thủy để giảm bớt tính cương cường, háo thắng của mệnh hỏa.

Nguyên tắc thứ ba: Xác định nơi sinh (phong thủy nơi sinh)

Khi xác định được hỏa mệnh tuổi Đinh Dậu cường hay nhược ta xem nơi sinh có tương sinh hay tương khắc với bản mệnh, khi đó mới nên đặt tên để sao cho phù hợp.

Nguyên tắc thứ tư: Xác định khoảng thời gian sinh ra (ban ngày hay ban đêm)

Nguyên tắc thứ năm: Họ và tên phải bổ trợ lẫn nhau

Họ và tên nên bổ trợ lẫn nhau, như vậy mới tạo nên sự tuần hoàn cho bản mệnh.

Nguyên tắc thứ sáu: Xác định rõ âm dương ngũ hành tính trạng của họ và tên

Phải xác định được ngũ hành của họ và tên sao cho phù hợp với bản mệnh.

Nguyên tắc thứ bảy: Không nên đặt tên sai giới tính

Khi đặt tên con gái cho con trai và ngược lại, sẽ ảnh hưởng rất lớn tới tính cách của bé trong tương lai.

Tóm lại, theo ông Thiện Vũ Long, khi đặt tên cho con trai tuổi Đinh Dậu, các ông bố, bà mẹ cần lưu ý những kiêng kỵ sau: “Tránh đặt tên sai giới tính, tránh đặt tên quá cương và nhu, tránh đặt tên khi không cân bằng được ngũ hành bản mệnh, tránh đặt tên tiêu cực, tục và thiếu văn hóa”.

50 Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Năm 2022

1. Bé trai sinh năm 2018 thuộc mệnh gì?

Tên đẹp cho bé trai 2018 phù hợp với phong thủy, vận mệnh có lẽ là món quà ý nghĩa đầu tiên mà cha mẹ muốn dành tặng cho bé.

Theo ngũ hành thì năm 2018 là năm Mậu Tuất, tức là năm con chó. Tuất trong 12 con giáp đứng thứ 11, năm âm lịch Mậu Tuất 2018 sẽ bắt đầu vào ngày 16/2 dương lịch.

Các bé được sinh ra trong năm này có mệnh Mộc, mà cụ thể là Bình Địa Mộc tức là gỗ ở đồng bằng, đang đâm chồi nảy lộc, sinh hoa kết quả.

Bé trai sinh năm Mậu Tuất thuộc cung Ly Hỏa, Đông Tứ mệnh, có lá số tử vi rất tốt, phú quý song toàn, cả đời ấm no. Bé trai tuổi Tuất là những bé thông minh, đáng tin cậy, có tinh thần trách nhiệm, biết vì lợi ích chung.

2. Tên đẹp cho bé trai năm 2018 cha mẹ nên đặt:

1. Hữu Phước: Nhiều may mắn, tài lộc

2. Uy Vũ: Là người có sức mạnh, được mọi người tin tưởng

3. Minh Khang: Sáng sủa, thông minh, khỏe mạnh

4. Đức Thắng: Là người thành công nhờ tài đức

5. Tuấn Kiệt: Khôi ngô tuấn tú, học rộng, tài cao

6. Tiến Thành: Thành đạt, có tiền tài

7. Quốc Thiên: Khí phách xuất chúng

8. Đức Minh: Đức độ, trí tuệ

9. Anh Dũng: Mạnh mẽ, có chí khí

10. Bảo Long: Tài năng, dũng mãnh, thành công

11. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, quảng đại

12. Thanh Tùng: Ngay thắng, vững vàng, công chính

13. Mạnh Quyết: Ý chí kiên cường, có tinh thần đấu tranh

14. Minh Nhật: Cương trực, thẳng thắn, yêu chuộng hòa bình và công lý

15. Khôi Nguyên: Chàng trai đẹp, giỏi về nhiều mặt

16. Hữu Thiện: Hướng thiện, được mọi người yêu quý

17. Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc

18. Hoàng Bách: Mạnh mẽ, vững vàng, có nghĩa khí

19. Kiến Văn: Chàng trai vừa có tài vừa có đức

20. Quốc Vương: Nhà lãnh đạo tài ba, thông minh, tài giỏi

21. Tùng Quân: Chỗ dựa vững chắc cho gia đình và mọi người

22. Quốc Thái: Thanh nhàn, đầy đủ, an vui

23. Phúc Điền: Luôn vì lợi ích chung, tạo phúc cho mọi người

24. Thái Dương: Thành công, tỏa sáng, nổi bật

25. Trường Giang: Sức khỏe dẻo dai, sự nghiệp bền vững

26. Đăng Khoa: Học hành thành tài, xuất chúng

27. Anh Dũng: Mạnh mẽ, có chí khí

28. Bảo Long: Tài năng, dũng mãnh, thành công

29. Quốc Bảo: Có chí khí, báu vật của ba mẹ,…

30. Thiện Nhân: Tấm lòng, bao la, bác ái, thương người

31. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt

32. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được ước mơ trong tương lai

33. Huy Hoàng: Sáng suốt, có chí khí

34. Gia Minh: Sáng láng, thông minh, quý trọng gia đình

35. Trung nghĩa: Sống có trước sau, chung thủy, dũng cảm

36. Gia khánh: Niềm vui và tự hào của gia đình

37. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được thành công vang dội

38. Thiên Phú: Tài hoa, thông minh như được ơn trên ban tặng

39. Chấn phong: Tương lai là một vị lãnh đạo mạnh mẽ, quyết liệt

40. Hữu Phước: Nhiều may mắn, tài lộc

41. Tiến Thành: Thành đạt, có tiền tài

42. Quốc Thiên: Khí phách xuất chúng

43. Minh Cương: Vũng vàng, có ý chí, kiên trì

44. Đức An: Quộc đời bình yên, an lành

45. Đức Lực: Có sức khỏe, mạnh mẽ, thông minh

46. Gia Vỹ: Uy nghiêm, kiên cường

47. Thái Tuấn: Dung mạo khôi ngô, tài giỏi

48. Phương Phi: Người khỏe mạnh, hào hiệp

49. Thanh Phong: Ngọn gió mát lành

50. An Tường: Tài giỏi, thông suốt, cuộc sống an nhàn

Theo Chi Chi (Tổng hợp) (Khám Phá)

Bạn đang đọc nội dung bài viết 50 Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy, Giúp Bé Thành Công Sớm trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!