Cách Đặt Tên Cho Con Họ Đỗ Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa

Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Đặt Tên Cho Con Họ Đỗ Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa mới nhất ngày 28/09/2020 trên website Welovelevis.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 30,195 lượt xem.

Khi đặt tên cho con họ Đỗ thì bố mẹ cần hết sức lưu ý về mặt ý nghĩa và tuân thủ đúng nguyên tắc đặt tên cho con. Đặt tên cho con gái hay đặt tên cho con trai cũng đều phải đảm bảo về số chữ trong tên vừa phải, dễ phát âm và không mang ý nghĩa xúi quẩy.

Bên cạnh việc chuẩn bị đầy đủ đồ dùng và vật dụng sơ sinh khi con chào đời thì việc đặt tên cho con họ Đỗ cũng là điều quan trọng không kém. Vậy nếu bố họ Đỗ thì đặt tên cho con họ Đỗ như thế nào vừa mang ý nghĩa độc đáo vừa thể hiện tâm tình của bố mẹ muốn gửi gắm đến con đây? Hãy cùng tham khảo ngay bài viết sau nhé!

Cách đặt tên cho con họ Đỗ theo truyền thống

Với tầm quan trọng của tên gọi cho bé, không những để gọi đơn thuần mà còn là sự gửi gắm niềm tin hi vọng của đấng sinh thành dành cho con, đồng thời còn liên quan đến vận mệnh của bé và sự phát triển tài lộc của bố mẹ.

Cái tên hay cho bé không chỉ đơn thuần là cái tên thể hiện sự gửi gắm của bố mẹ đến thiên thần nhỏ mà nó còn ảnh hưởng đến đường tài lộc và vận mệnh của con. Vì vậy, khi đặt tên cho con họ Đỗ phải đảm bảo các tiêu chí nhất định gồm:

  • + Đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ: Con sinh ra nếu muốn khỏe mạnh, lớn khôn và thông minh thì ít nhất tên của con phải hợp với tuổi của bố mẹ. Hoặc nếu không hợp hoàn toàn thì ít nhất cũng không được kỵ tuổi bố mẹ.
  • + Tên phải hay, ý nghĩa và dễ đọc: Đặt tên cho con họ Đỗ phải mang ý nghĩa nhất định, bởi ông bà xưa đã nói “tên hay thời vận tốt” là vậy. Một cái tên ý nghĩa và dễ nghe sẽ là tiền đề giúp con dễ dàng thăng tiến trong sự nghiệp và được mọi người yêu quý.
  • + Hệ thống nguyên tắc chung khi đặt tên: Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng, kết nối với gia đình và Âm điệu khi gọi tên con.

Cách đặt tên cho con họ Đỗ theo ý nghĩa

Không chỉ là để gọi mà tên còn quyết định đến vận mệnh cuộc sống sau này của bé cùng với sự phát triển của bố mẹ. Cho nên tên cho bé không những phải hợp tuổi, hợp phong thủy mà còn phải có ý nghĩa.

Như người ta thường nói “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

  • + Tên con trai họ Đỗ với nghĩa mạnh mẽ hoài bão lớn: Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…
  • + Những tên hay cho bé trai mang ý nghĩa khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất như mong ước của cha mẹ thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng …
  • + Tên con gái họ Đỗ với nghĩa xinh đẹp dịu dàng, thùy mỵ : Những tên hay cho bé gái với ý nghãi dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm …
  • + Tên mang ý nghĩa mang phẩm đức quý báu: Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…
  • + Tên có nghĩa sống có ước mơ và sẽ đạt được: Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…
  • + Tên có ý nghĩa may mắn tài lộc: Bạn muốn đặt tên cho con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.
  • + Tên gợi sự thông minh nhạy bén: Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng,…

Tên đẹp cho con trai họ Đỗ sinh năm 2020 2020

  • 1. Tấn Phong: Môt sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”. Cũng có nhiều người cho rằng, Tấn Phong là luôn được đề bạt, ân sủng, phong chức vị.
  • 2. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
  • 3. Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa

    tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.

  • 4. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
  • 5. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • 6. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • 7. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
  • 8. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
  • 9. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • 10. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
  • 11. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • 12. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • 13. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
  • 14. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
  • 15. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
  • 16. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
  • 17. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  • 18. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
  • 19. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
  • 20. Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • 21. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  • 22. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
  • 23. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  • 24. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
  • 25. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

    26. Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

  • 27. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
  • 28. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
  • 29. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
  • 30. Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
  • 31. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
  • 32. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • 33.Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
  • 34. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
  • 35. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
  • 36. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
  • 37. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
  • 38. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
  • 39. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
  • 40. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
  • 41. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
  • 42. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
  • 43. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
  • 44. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
  • 45. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • 46. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
  • 47. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
  • 48. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • 49. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
  • 50. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Tên đẹp cho con gái họ Đỗ sinh năm 2020

Cái tên là thứ theo ta đến hết cuộc đời, với quan niệm tên đẹp thì cuộc đời cũng gặp nhiều may mắn nên ngày nay các cha mẹ khi sinh con rất chú trọng việc đặt tên cho con giúp phần nào cải thiện vận mệnh của bé theo hướng tốt đẹp hơn. Có nhiều cách đặt tên khác nhau nhưng chủ yếu là dựa theo ngũ hành tượng sinh, hợp tuổi cha mẹ và theo hy vong của cha mẹ với cuộc đời bé sau này.

Họ đỗ là một trong những họ tương đối phổ biến ở Việt nam và rất dễ chọn tên phù hợp nên các bạn không cần lo lắng đâu nhé. Nếu gia đình bạn họ đỗ và đang chuẩn bị đón chào một thành viên mới ra đời những chưa biết chọn tên nào phù hợp thì có thể tham khảo những gợi ý mà Welovelevis.com chia sẻ trong bài viết dưới đây.

Top 200 tên con gái họ Đỗ đẹp nhật tháng 1 2020
1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 101. Linh Lan: tên một loài hoa
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh. 103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
4. Trung Anh: trung thực, anh minh 104. Phong Lan: hoa phong lan
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 105. Tuyết Lan: lan trên tuyết
6. Vàng Anh: tên một loài chim 106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè 107. Trúc Lâm: rừng trúc
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp 108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
9. Tuyết Băng: băng giá 109. Tùng Lâm: rừng tùng
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an 110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh 111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
12. Bảo Bình: bức bình phong quý 112. Bạch Liên: sen trắng
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 113. Hồng Liên: sen hồng
14. Sơn Ca: con chim hót hay 114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng 115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý 116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
17. Ly Châu: viên ngọc quý 117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
18. Minh Châu: viên ngọc sáng 118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
19. Hương Chi: cành thơm 119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
21. Liên Chi: cành sen 121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm 122. Tú Ly: khả ái
23. Mai Chi: cành mai 123. Bạch Mai: hoa mai trắng
24 Phương Chi: cành hoa thơm 124. Ban Mai: bình minh
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh 125. Chi Mai: cành mai
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy 126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa 127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
28. Nhật Dạ: ngày đêm 128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao 129. Thanh Mai: quả mơ xanh
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 130. Yên Mai: hoa mai đẹp
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
32. Vinh Diệu: vinh dự 132. Hoạ Mi: chim họa mi
33. Thụy Du: đi trong mơ 133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
34. Vân Du: Rong chơi trong mây 134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.đặt tên cho con 2020
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh 135. Bình Minh: buổi sáng sớm
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều 136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ 137. Trà My: một loài hoa đẹp
38. Thiên Duyên: duyên trời 138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
39. Hải Dương: đại dương mênh mông 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời 140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
41. Thùy Dương: cây thùy dương 141. Hằng Nga: chị Hằng
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên 142. Thiên Nga: chim thiên nga
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh 143. Tố Nga: người con gái đẹp
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp 144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh. đặt tên cho con 2020
45. Trúc Đào: tên một loài hoa 145. Kim Ngân: vàng bạc
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu 147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ 148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ
49. Hương Giang: dòng sông Hương 149. Bảo Ngọc: ngọc quý
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.dat ten cho con 150. Bích Ngọc: ngọc xanh
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý 153. Minh Ngọc: ngọc sáng
54. Hoàng Hà: sông vàng 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
56. Ngân Hà: dải ngân hà 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam 159. Minh Nguyệt: trăng sáng
60. An Hạ: mùa hè bình yên 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình 164. Mỹ Nhân: người đẹp
65. Thanh Hằng: trăng xanh 165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na 167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng 168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ 174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen 175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch 178. Kim Oanh: chim oanh vàng
80. Liên Hương: sen thơm 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu 180. Song Oanh: hai con chim oanh.sinh con năm 2020
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh 181. Vân Phi: mây bay
83. An Khê: địa danh ở miền Trung 182. Thu Phong: gió mùa thu
84. Song Kê: hai dòng suối 183. Hải Phương: hương thơm của biển
85. Mai Khôi: ngọc tốt 184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc 185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc 186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng 187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
89. Vành Khuyên: tên loài chim 188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
90. Bạch Kim: vàng trắng 189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng 191. Nguyệt Quế: một loài hoa
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam 192. Kim Quyên: chim quyên vàng
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
97. Thiên Lam: màu lam của trời 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
99. Bảo Lan: hoa lan quý 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

Tên họ Đỗ nổi tiếng tại Việt Nam

  • Đỗ Thế Diên, Trạng nguyên Việt nam* Đỗ Pháp Thuận, một nhà sư thời Đinh, nhà văn đầu tiên trong lịch sử Việt Nam
  • Đỗ Cảnh Thạc, một sứ tướng trong 12 sứ quân, chiếm giữ Đỗ Động Giang
  • Đỗ Quang, Đỗ Huy, 2 anh em người Hải Phòng, là những vị tướng nhà Đinh tham gia đánh dẹp 12 sứ quân
  • Đỗ Thích, quan nhà Đinh, người bị coi là đã giết cha con Đinh Tiên Hoàng
  • Đỗ Hành, tướng nhà Trần, người đã bắt sống Ô Mã Nhi
  • Đỗ Tử Bình (1324-1381), tướng nhà Trần, có sự nghiệp gắn với cuộc chiến giữa Đại Việt và Chiêm Thành hồi thế kỷ 14.
  • Đỗ Lý Khiêm, trạng nguyên Việt Nam (năm 1499) thời nhà Lê
  • Đỗ Tống, trạng nguyên Việt Nam năm 1529, triều nhà Mạc
  • Đỗ Phát, tiến sĩ năm 1843, tế tửu Quốc tử giám Huế
  • Đỗ Hữu Vị là người Việt Nam đầu tiên lái máy bay chiến đấu.
  • Đỗ Đình Thiện, doanh nhân, ủng hộ Việt Minh trong kháng chiến chống Pháp
  • Đỗ Tất Lợi, nhà dược học – Giải thưởng Hồ Chí Minh đợt 1
  • Đỗ Cao Trí, tướng thời Việt Nam Cộng hòa
  • Đỗ Mậu, tướng quân lực Việt Nam Cộng hòa
  • Đỗ Nhuận, nhạc sĩ Việt Nam
  • Đỗ Hồng Quân, Chủ tịch Hội Nhạc sĩ Việt Nam, con trai của Đỗ Nhuận
  • Đỗ Bá Tỵ, Đại tướng, Thứ trưởng Bộ quốc phòng, Tổng tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • Đỗ Đức Dục, Phó tổng thư ký Đảng Dân chủ Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Văn hóa, nghiên cứu viên Viện Văn học.
  • Đỗ Chu, nhà văn Việt Nam, được tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về Văn học – Nghệ thuật năm 2012
  • Đỗ Lễ, nhạc sĩ Việt Nam
  • Đỗ Chính Bộ trưởng Bộ Hải sản, Trưởng ban Kế hoạch Tài chính Trung ương Đảng.

Kết: Trên đây là một số cách đặt tên con trai năm 2020 theo phong thủy và hợp mệnh dành cho bé yêu của bạn, nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2020, bạn có thể theo dõi các tháng sinh con tốt nhất năm 2020. Chúc bạn sớm chọn được những cái tên hay cho bé trai và đừng quên chia sẻ bài viết này về Facebook nếu bạn thấy hữu ích nhé!

Liên quan

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Hoàng Năm 2020 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 156,321

Cách đặt tên cho trai gái họ Hoàng năm 2020 đẹp và ý nghĩa nhất: Họ Hoàng là một trong những dòng họ lớn tại Việt Nam, có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Hoàng và chuẩn bị chào đón ... Để giúp các bậc phụ huynh có thêm nhiều gợi ý đặt tên cho con họ Hoàng hay nhất, mời các bạn cùng tham khảo những thông tin mà chúng tôi chia sẻ dưới đây và chọn cho con mình một cái tên thích hợp nhé. + Họ Hoàng có 6 nét. + Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 + Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là


Đặt Tên Bé Gái Chữ “thy – Thi” Thế Nào Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 135,828

Những bé gái thiên thần nhỏ chào đời sẽ khiến bố mẹ băn khoăn không biết cái tên “Thy” đặt cho con mình sẽ mang ý nghĩa gì? Welovelevis.com có một gợi ý nho nhỏ dành cho ba mẹ các bé về cách đặt tên con gái có chữ “Thy ... "Tịnh Thy" là bài thơ sâu lắng, nhẹ nhàng tĩnh lặng, không ồn ào khoa trương, thể hiện con người nghệ sĩ kín đáo, với mong muốn con gái ba mẹ sẽ xinh đẹp, dịu dàng, công dung ngôn hạnh, nói năng cư xử lễ phép điềm đạm, ôn hòa. Khánh Thy - Khánh Thi : trong trong từ điển "Khánh" là cái chuông, là âm thanh vang vọng. Hy vọng "Khánh Thy" của ba mẹ là người gần gũi, được mọi người yêu


Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần H - Xem 134,541

Đặt tên cho con gái theo vần H Tên hay cho bé gái theo vần H đang là sự lựa chọn hàng đầu của rất nhiều ông bố, bà mẹ khi đặt tên cho con. Trong bài viết dưới đây, Welovelevis.com sẽ giúp các bạn tổng hợp những tên hay ... Mong cho con sau này sẽ có một cuộc sống sung sướng, xa hoa, hạnh phúc. Quỳnh Hoa: Con hãy sống thật ý nghĩa như một loài hoa, mang hương sắc cống hiến cho cuộc đời. Nguyệt Hồng: Cô nàng mạnh mẽ, có ý chí phấn đấu trong cuộc sống và được mọi người yêu mến. Nhã Hồng: Chỉ người con gái có tính tình hiền lành, hòa nhã, luôn sống theo nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức. Minh Huệ:


Đặt Tên Con Gái 2020 Với Top 50 Tên Đẹp Nhất Bố Mẹ Hãy Tham Khảo Ngay - Xem 132,165

Đặt tên con gái là việc vừa chứa đựng niềm vui, vừa có những áp lực nhất định với các bố mẹ. Vì, hầu hết mọi bố mẹ đều muốn tiểu công chúa của mình có cái tên đẹp nhất, ý nghĩa nhất. Thực tế không hiếm những trường hợp ... Thực tế không hiếm những trường hợp bố mẹ tìm tên cho con ròng rã từ khi biết giới tính con, cho đến chuẩn bị sinh, mà vẫn chưa được thỏa ý. Nếu bạn cũng đang trong tình trạng rất rối và cấp bách cần có những cái tên thật đẹp cho bé yêu của mình, hãy tham khảo ngay 50 tên cho con gái đẹp nhất như dưới đây để dễ dàng có đáp án cho mình nhé. 1. Top 50 tên con gái 2020 đẹp


Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay - Xem 129,492

Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay: Bé trai sinh năm Canh Tý 2020 hoặc Canh Tý 2020 có lá số tử vi rất tốt, nếu đặt tên con hợp với tuổi bố mẹ thì tướng số của bé sẽ càng phú quý, may mắn ... Đặt tên cho con không phân biệt được giới tính là điều nghiêm cấm, bởi việc này sẽ gây cản trở trong công việc, cuộc sống và khiến con bị trêu chọc sau này. Chú ý không nên đặt tên cho con có thể khiến người khác liên tưởng đến những ý nghĩa xấu, tiêu cực như Tiến Tùng là Túng Tiền, Quang Tài, Mai Giang,… Kết: Cách đặt tên con gái 2020 họ nguyễn thật đơn giản phải không ạ? Với


Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2020 - Xem 128,601

Các bạn muốn thay đổi tên Facebook nhưng chưa biết lựa chọn tên nào hay, phù hợp với tâm trạng và ý nghĩa nhất. Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn ... Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn yêu thích nhất. Tổng hợp tên Facebook hay, ngắn gọn cho nữ Anh Đừng Đi Ánh Sao Đêm Bí Ngô Có Khi Nào Rời Xa Con Lật Đật Cô Bé Buồn Cơn Mưa Ngang Qua Cơn Mưa Qua Dâu Tây Đông Đã Về Đường Không Lối Em Cần Anh Em Không Biết Khóc Gai


Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2020 Tuổi Canh Tý - Xem 119,889

Tuyển tập 100 cái tên hay cho bé trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý: Cái tên sẽ theo bé suốt cuộc đời vì vậy khi đặt tên cho bé bạn phải hết sức quan tâm để chọn cho con được cái tên hay, ý nghĩa và hợp mệnh của ... Các bạn kỳ vọng con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng. Còn rất nhiều cái tên hay đẹp dành cho bé trai mang họ Bùi nữa, mời các bạn tham khảo dưới đây: Bùi Anh Dũng Bùi Minh Triết Bùi Anh Khoa Bùi Minh Trí Bùi Anh Kiệt Bùi Minh Đăng Bùi Anh Quân Bùi Minh Đạt Bùi Anh Sa Bùi Minh


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 Hợp Tuổi Bố Mẹ - Xem 111,573

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp tuổi bố mẹ sao cho thật hay và thật ý nghĩa, là điều không ít các bậc phụ huynh đặc biệt quan tâm đến. Bởi lẽ, điều này sẽ mang lại những điều tốt lành không chỉ riêng cho con, mà ... Các cha mẹ hãy cùng tham khảo nhé. 2. Gợi ý những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2020 Trường An : Sự mong muốn của bố mẹ để con trai sau khi được sinh ra sẽ có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc. Thiên Ân : Nói cách khác, sự ra đời của bé là ân đức, là phúc lộc của trời đã ban tặng dành riêng cho gia đình mình. Minh Anh : Bố mẹ mong con trai của mình sau này


Đặt Tên Con Trai Năm 2020 Hợp Với Tuổi Canh Tý - Xem 109,395

Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý ... Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý cha mẹ cùng tham khảo nhé! Đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý Trường An: Có một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc Quốc Bảo:


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Ở Nhà Năm 2020 Dễ Thương Và Ý Nghĩa - Xem 103,653

Cách đặt tên cho con trai ở nhà năm 2020 dễ thương và ý nghĩa thường dựa theo tên các nhân vật hoạt hình, tên gọi đáng yêu của các con vật. Ngoài ra, tên ở nhà dễ thương của bé trai còn có thể dựa trên tên món ăn, ... Ngoài ra, tên ở nhà dễ thương của bé trai còn có thể dựa trên tên món ăn, hoặc những cái tên gắn liền kỉ niệm đáng nhớ của bố mẹ,...Bố mẹ hãy cùng Huyền Bùi tham khảo những cái tên ở nhà cho bé trai độc đáo dưới đây, để chọn cho bé "nickname" phù hợp nhé. 1. Xu hướng đặt tên ở nhà cho con trai cực đáng yêu và ý nghĩa Đặt tên ở nhà theo tên thực phẩm rau củ có âm vần nghe


Đề xuất

Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Và Những Điều Cha Mẹ Cần Biết - Xem 29,997

Đặt tên con hợp ngũ hành là một trong những điêu cha mẹ cần phải lưu ý nếu muốn lựa chọn được cho bé những cái tên ý nghĩa, may mắn. Nếu đang gặp khó khăn với vấn đề này thì trong bài viết sau đây, Welovelevis.com sẽ giúp bạn ... Mỗi thành viên sinh ra đều được kế thừa phúc đức của tổ tiên, truyền từ đời này sang đời khác. Để nhận được hồng phúc và sự bảo vệ của dòng họ thì các bé sinh ra phải được đặt tên hợp với ngũ hành họ, sao cho ngũ hành tên phải sinh ra ngũ hành họ. Ví dụ như họ Nguyễn có mệnh Mộc, thì khi lựa chọn tên cho bé họ Nguyễn, cha mẹ nên đặt tên thuộc  mệnh Thủy hoặc Hỏa


Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984 - Xem 3,168

Đặt tên con trai 2020 sinh năm Kỷ Hợi hợp phong thủy và hợp với tuổi Giáp Tý 1984 nhất là điều mà rất nhiều bậc phụ huynh tìm hiểu. Bạn nên biết những điều cấm kị và những cung mệnh của năm 2020 Kỷ Hợi để sao cho chọn ... Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi. 23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc. 24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang


Cách Đặt Tên Con Gái 2020 Theo Phong Thuỷ Và Hợp Tuổi Bố Mẹ - Xem 30,591

Cách đặt tên con gái 2020 theo phong thuỷ và hợp tuổi bố mẹ: 2020 thuộc mệnh gì? năm con gì? bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2020? hãy cùng đến với chuyên mục đặt tên con của báo gia đình nhằm tìm hiểu về những cái tên ... Muốn cuộc sống của con cái sau này được may mắn, thuận lợi, chớ bao giờ đặt tên con trái ngược với quy luật ngũ hành. Tử vi phong thủy gợi ý khi đặt tên con theo ngũ hành thuộc Thổ nên lưu ý những điều sau để chọn đúng tên thuộc hành Thổ: Tên con gái 2020 : Anh Xem tử vi, tên Anh thể hiện mong muốn con gái sinh ra luôn thông minh, giỏi giang, xuất chúng. Đặt tên cho con năm Canh Tý bạn


Gợi Ý Đặt Tên Con Mệnh Thủy Hay Ý Nghĩa, Gặp May Mắn Tài Lộc Sau Này - Xem 2,970

Sinh con mệnh Thủy cha mẹ thường đắn đo chọn tên hay phù hợp với con. Tuy nhiên, bố mẹ cũng cần chú ý đến phong thủy ngũ hành để tránh đặt tên xấu ảnh hưởng đến tương lai con sau này. Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ ... Những cái tên này vừa nói lên cung mệnh nhưng cũng không kém phần tinh tế như: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Vũ, Sương, Hải, Băng, Hồ, Biển,... Bạn cũng có thể đặt tên con theo màu sắc tương sinh hoặc những thứ có liên quan với mệnh Thủy như là: Lam, Trúc, Tuyết, Sáng, Nhật, Nguyệt, Nga, Ngọc, Kim... Mệnh Thủy cũng tượng trưng cho sự yếu đuối và mỏng manh nên bạn có thể lựa cho con những cái


Tên Hay Nhất Cho Con Trai Con Gái Mệnh Thủy Năm 2020 - Xem 2,970

Cái tên mang ý nghĩa rất quan trọng, có ảnh hưởng đến vận mệnh của mỗi người. Con sinh ra mang mệnh Thủy không biết nên đặt tên là gì. Cho nên việc đặt tên cho con theo ngũ hành hợp phong thủy luôn được các bậc phụ huynh quan ... Luôn được quý nhân giúp đỡ và dễ đạt được thành công. Trái lại, nếu đặt tên phạm phải những yếu tố xung khắc thì sẽ mang lại khó khăn, rủi ro cho cuộc sống của bé về sau. Bên cạnh đó, khi đặt tên thì tên nên mang một ý nghĩa cao đẹp nào đó. Cũng như tượng trưng cho khát vọng, ước mơ hoài bão, niềm tin vào tương lai tươi


Bạn đang xem bài viết Cách Đặt Tên Cho Con Họ Đỗ Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa trên website Welovelevis.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!