Đề Xuất 2/2023 # Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hợp Tuổi Bố Mẹ * Adayne.vn # Top 6 Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 2/2023 # Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hợp Tuổi Bố Mẹ * Adayne.vn # Top 6 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hợp Tuổi Bố Mẹ * Adayne.vn mới nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Theo quan điểm của người Trung quốc, một cái tên hay cần hội tụ các yếu tố sau đây:

Cái tên phải có ý nghĩa. Thường thì cái tên truyền tải những mong muốn, kỳ vọng của những bậc sinh thành với đứa con của mình.

Khi đọc lên nghe phải thuận tai. Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có những âm cao thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam, do đó họ cũng tránh những cái tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe.

Chữ viết phải cân đối hài hòa. Đây là đặc trưng của ngôn ngữ tượng hình. Những ngôn ngữ la-tinh đòi hỏi yếu tố này thấp hơn.

Phải gắn với sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó. Thường thì họ sẽ liên hệ với những sự kiện trong năm hoặc sự kiện đặc biệt nào gần đó để sau này có thể kể lại cho con cháu mình.

Được tạo bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu.

2. Đặt tên cho con theo tiếng hoa

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần A

AN – 安 an – Chỉ sự yên bình, may mắn.

ANH – 英 yīng – Những cái tên có yếu tố anh thường thể hiện sự thông minh, tinh anh

Á – 亚 Yà

ÁNH – 映 Yìng

ẢNH – 影 Yǐng – Ảo ảnh

ÂN – 恩 Ēn – Sự yêu thương.

ẤN- 印 Yìn – dấu ấn in sâu trong trí nhớ

ẨN – 隐 Yǐn

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần B

Tổng hợp những tên tiếng trung quốc hay nhất dành cho bé đầu bằng chữ B như sau

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần C

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần D

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Đ

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần G

GẤM – 錦 Jǐn – Gấm. Một loại vải đẹp và cực quý của Trung Hoa

GIA – 嘉 Jiā – Tốt đẹp – Điều may mắn, phúc đức – Vui vẻ.

GIANG – 江 Jiāng – Sông lớn, mong mỏi điều lớn lao

GIAO – 交 Jiāo

GIÁP – 甲 Jiǎ – Giáp trong “áo giáp” – chỉ sự chịu đựng, chống chọi, mạnh mẽ

QUAN – 关 Guān

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần K

KIM – 金 Jīn – Vàng. Tên thứ kim loại quý màu vàng

KIỀU – 翘 Qiào – Vẻ tươi tốt – Trội hơn, vượt lên

KIỆT – 杰 Jié – Tài trí vượt người thường

KHA – 轲 Kē

KHANG – 康 Kāng – Yên ổn bình thường – Vui vẻ

KHẢI – 啓 (启) Qǐ

KHẢI – 凯 Kǎi – Người thiện, người giỏi.

KHÁNH – 庆 Qìng

KHOA – 科 Kē – Mong mỏi sự đỗ đạt, thành công

KHÔI – 魁 Kuì – Người đứng đầu

KHUẤT – 屈 Qū

KHUÊ – 圭 Guī – một thứ ngọc quý thời cổ, mang ý nghĩa quý báu, quý giá, giá trị

KỲ – 淇 Qí

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần L

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần M

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần P

PHAN – 藩 Fān – Họ Phan

PHẠM – 范 Fàn – Họ Phạm

PHI -菲 Fēi – Hoa cỏ đẹp

PHONG – 风 Fēng – Gió

PHONG – 峰 Fēng – Đỉnh núi, ngọn núi

PHÚ – 富 Fù – Biểu thị hàm ý có tiền tài, sự nghiệp thành công.

PHƯƠNG – 芳 Fāng – Cỏ thơm, thơm.

PHÙNG – 冯 Féng – Họ Phùng

PHỤNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng

PHƯỢNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Q

QUANG – 光 Guāng – Ánh sáng mặt trờ

QUÁCH – 郭 Guō – Họ Quách

QUÂN – 军 Jūn

QUỐC – 国 Guó – quốc gia, một nước

QUYÊN – 娟 Juān – Xinh đẹp, tả cái dáng đẹp của người

QUỲNH – 琼 Qióng – Tên thứ ngọc quý và đẹp, tức ngọc Quỳnh

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần S

SANG 瀧 shuāng – Nước chảy xiết

SÂM – 森 Sēn – Rừng, sâm lâm

SONG – 双 Shuāng

SƠN – 山 Shān – Núi non hùng vĩ

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần T

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần U

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần V

VĂN – 文 Wén

VÂN – 芸 Yún – tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời

VĨ – 伟 Wěi – Lạ, lớn, tuấn tú,

VINH – 荣 Róng – Tươi tốt. Vẻ vang

VĨNH – 永 Yǒng – Lâu, dài, mãi mãi

VIỆT – 越 Yuè – Vượt núi băng ngàn

VÕ – 武 Wǔ – Họ Võ

VŨ – 武 Wǔ – Mạnh mẽ – Chỉ chung việc làm dựa trên sức mạnh

VŨ – 羽 Wǔ – Lông chim. Ta cũng gọi là lông vũ

VƯƠNG – 王 Wáng – Vua

VY; VI – 韦 Wéi

Ý – 意 Yì – Ý chí

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần X

YẾN – 燕 Yàn – Chim yến

XUÂN – 春 Chūn – Mùa xuân

4. Một số họ tiếng trung quốc phiên âm

Tổng hợp họ của người hoa ở việt nam có phiên âm tiếng Việt, cách viết bằng chữ Giản Thể và chữ Phồn Thể giúp bạn chọn được cái tên hay hợp với họ nhất.

Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hợp Tuổi Bố Mẹ • Adayne.vn

Home

Đặt Tên Cho Con

Cách đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất hợp tuổi bố mẹ

Đặt Tên Cho Con

Cách đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất hợp tuổi bố mẹ

admin

320 Views

Save

Saved

Removed

0

1. Thế nào là tên tiếng trung (tiếng hoa) hay?

Theo quan điểm của người Trung quốc, một cái tên hay cần hội tụ các yếu tố sau đây:

Cái tên phải có ý nghĩa. Thường thì cái tên truyền tải những mong muốn, kỳ vọng của những bậc sinh thành với đứa con của mình.

Khi đọc lên nghe phải thuận tai. Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có những âm cao thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam, do đó họ cũng tránh những cái tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe.

Chữ viết phải cân đối hài hòa. Đây là đặc trưng của ngôn ngữ tượng hình. Những ngôn ngữ la-tinh đòi hỏi yếu tố này thấp hơn.

Phải gắn với sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó. Thường thì họ sẽ liên hệ với những sự kiện trong năm hoặc sự kiện đặc biệt nào gần đó để sau này có thể kể lại cho con cháu mình.

Được tạo bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu.

2. Đặt tên cho con theo tiếng hoa

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần A

AN – 安 an – Chỉ sự yên bình, may mắn.

ANH – 英 yīng – Những cái tên có yếu tố anh thường thể hiện sự thông minh, tinh anh

Á – 亚 Yà

ÁNH – 映 Yìng

ẢNH – 影 Yǐng – Ảo ảnh

ÂN – 恩 Ēn – Sự yêu thương.

ẤN- 印 Yìn – dấu ấn in sâu trong trí nhớ

ẨN – 隐 Yǐn

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần B

Tổng hợp những tên tiếng trung quốc hay nhất dành cho bé đầu bằng chữ B như sau

BA – 波 Bō – Sóng nước — Chỉ ánh mắt long như sóng nước.

BÁ – 伯 Bó – Hùng bá

BÁCH – 百 Bǎi – Bách nghệ, mong sự tài giỏi

BẠCH – 白 Bái – bạch nhật, trong sáng, minh bạch

BẢO – 宝 Bǎo – Bảo bối

BẮC – 北 Běi – Phương Bắc

BẰNG – 冯 Féng – họ Bằng

BÉ – 閉 Bì

BÍCH – 碧 Bì – Thứ đá quý màu xanh biếc

BIÊN – 边 Biān – biên thùy

BÌNH – 平 Píng – Bằng phẳng — Yên ổn — Hoà hợp — Đồng đều — Giản dị

BÍNH – 柄 Bǐng – Quyền hành, cầm nắm quyền

BỐI – 贝 Bèi – Đồ quý báu, chẳng hạn Bảo bối.

BÙI – 裴 Péi – Họ Bùi

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần C

CAO – 高 Gāo – Đáng tôn kính, quý trọng. Họ Cao

CẢNH – 景 Jǐng – Ánh sáng mặt trời

CHÁNH – 正 Zhèng – Đúng. Phải — Ngay thẳng — Không lẫn lộn

CHẤN – 震 Zhèn – tượng trưng cho sấm sét, cho người con trai trưởng

CHÂU – 朱 Zhū – Bảo Châu (viên ngọc quý), Minh Châu (viên ngọc sáng),…

CHI – 芝 Zhī – Linh Chi (thảo dược quý hiếm), Liên Chi (cành sen), Mai Chi (cành mai), Quỳnh Chi (nhánh hoa quỳnh), Lan Chi (nhánh hoa lan, hoa lau),…

CHÍ – 志 Zhì – Cái ý muốn to lớn mạnh mẽ — Ý riêng, lòng riêng

CHIẾN – 战 Zhàn

CHIỂU – 沼 Zhǎo

CHINH – 征 Zhēng

CHÍNH – 政 Zhèng – Chỉ sự thông minh, đa tài.

CHỈNH – 整 Zhěng – Ngay ngắn ngang bằng — Toàn vẹn

CHUẨN – 准 Zhǔn

CHUNG – 终 Zhōng – Toàn vẹn

CÔNG – 公 Gōng – Ngay thẳng, không có riêng tư — Chung

CÚC – 鞠 Jū – Nuôi nấng, dưỡng dục. Dùng làm danh từ chỉ người được nuôi dưỡng, dạy bảo tốt.

CUNG – 工 Gōng – Nên việc, được việc

CƯỜNG – 强 Qiáng – Chống lại, không chịu tuân phục — Gắng sức.

CỬU – 九 Jiǔ

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần D

DANH – 名 Míng – công danh

DẠ – 夜 Yè

DIỄM – 艳 Yàn – Đẹp đẽ — Sáng sủa rực rỡ

DIỆP – 叶 Yè – Hài hoà, hoà hợp

DIỆU – 妙 Miào – Tốt đẹp — Khéo léo — Thân tình

DOANH – 嬴 Yíng – Thắng — Đầy, đầy đủ

DOÃN – 尹 Yǐn – Thật lòng tin tưởng, Họ Doãn

DỤC – 育 Yù – Dục trong “dưỡng dục”, mong con khôn lớn.

DUNG – 蓉 Róng

DŨNG – 勇 Yǒng – Mạnh mẽ, kiên cường

DUY – 维 Wéi – Duy trong “duy nhất”, chỉ có một

DUYÊN – 缘 Yuán – duyên mệnh, duyên số.

DỰ – 吁 Xū

DƯƠNG – 羊 Yáng

DƯƠNG – 杨 Yáng

DƯỠNG – 养 Yǎng

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Đ

ĐẠI – 大 Dà – to, lớn, mong mỏi điều lớn lao

ĐÀO – 桃 Táo – cây đào, quả thơm, ngọt. Họ Đào

ĐAN – 丹 Dān

ĐAM – 担 Dān

ĐÀM – 谈 Tán

ĐẢM – 担 Dān – Vác, tự gánh lấy trách nhiệm gọi là đảm nhậm

ĐẠM – 淡 Dàn – cuộc sống thanh đạm, không ham vinh hoa lợi lộc

ĐẠT – 达 Dá – Thành việc, Thành công không bị ngăn cản.

ĐẮC – 得 De – mang ý nghĩa thành công

ĐĂNG – 登 Dēng – mong mỏi sự tiến lên, đi lên

ĐĂNG – 灯 Dēng – ngọn đèn đăng chiếu sáng, sáng rực.

ĐẶNG – 邓 Dèng – Họ Đặng

ĐÍCH – 嫡 Dí – Đích trong “đích tử” – con trai trưởng

ĐỊCH – 狄 Dí – Họ Địch

ĐINH – 丁 Dīng – con trai, đàn ông trai tráng, mạnh mẽ. Họ Đinh

ĐÌNH – 庭 Tíng

ĐỊNH – 定 Dìng – Yên, yên định, bình tĩnh

ĐIỀM – 恬 Tián – Yên ổn. Yên tĩnh

ĐIỂM – 点 Diǎn

ĐIỀN – 田 Tián

ĐIỆN – 电 Diàn

ĐIỆP – 蝶 Dié – con bướm

ĐOAN – 端 Duān – Thẳng. Ngay thẳng

ĐÔ – 都 Dōu

ĐỖ – 杜 Dù – Họ Đỗ

ĐÔN – 惇 Dūn – Dày dặn. Nhiều (nói về cái đức của người) — Thành thật. Đáng tin (nói về lòng người)

ĐỒNG – 仝 Tóng – Họ Đồng

ĐỨC – 德 Dé – Đức hạnh, đạo đức

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần G

GẤM – 錦 Jǐn – Gấm. Một loại vải đẹp và cực quý của Trung Hoa

GIA – 嘉 Jiā – Tốt đẹp — Điều may mắn, phúc đức — Vui vẻ.

GIANG – 江 Jiāng – Sông lớn, mong mỏi điều lớn lao

GIAO – 交 Jiāo

GIÁP – 甲 Jiǎ – Giáp trong “áo giáp” – chỉ sự chịu đựng, chống chọi, mạnh mẽ

QUAN – 关 Guān

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần H

HÀ – 何 Hé

HẠ – 夏 Xià – mang ý nghĩa to lớn

HẢI – 海 Hǎi

HÀN – 韩 Hán – Chỉ sự thông tuệ.

HẠNH – 行 Xíng

HÀO – 豪 Háo – Chỉ người có tài xuất chúng.

HẢO – 好 Hǎo – Tốt, Đẹp đẽ — Thân thiện

HẠO – 昊 Hào – Trời xanh, mênh mông, bát ngát

HẰNG – 姮 Héng – Hằng nga

HÂN – 欣 Xīn – Hân hoan, vui mừng, hớn hở

HẬU – 后 hòu – Chỉ sự thâm sâu; con người có đạo đức.

HIÊN – 萱 Xuān – Cỏ huyên, hoa lá đều ăn được cả.

HIỀN – 贤 Xián – Có tài năng và đức độ — Tốt đẹp — Không phải là hiền lành theo nghĩa Việt Nam

HIỆN – 现 Xiàn – Ánh sáng của ngọc

HIỂN – 显 Xiǎn – Rõ ràng — Vẻ vang, có địa vị cao

HIỆP – 侠 Xiá – Đem tài sức mà cứu giúp người — Đẹp đẽ.

HIẾU – 孝 Xiào – Hiếu thảo — hết lòng với cha mẹ — Nối được chí ông cha

HINH – 馨 Xīn – Mùi thơm bay xa — Thơm ngát

HOA – 花 Huā – Phần đẹp nhất của cây, tức bông hoa — Chỉ người con gái đẹp

HÒA – 和 Hé – Hoà, hoà nhã, ôn hoà, dịu dàng

HÓA – 化 Huà – Thay đổi — Làm cho thay đổi

HỎA – 火 Huǒ – Lửa. Ngọn lửa — Mau lẹ, gấp rút

HỌC – 学 Xué

HOẠCH – 获 Huò – Gặt hái

HOÀI – 怀 Huái – Hoài bão

HOAN – 欢 Huan – Vui vẻ, mừng rỡ

HOÁN – 奂 Huàn – Rực rỡ, tả cái dáng văn vẻ rực rỡ

HOẠN – 宦 Huàn

HOÀN – 环 Huán – Cái vòng ngọc.

HOÀNG – 黄 Huáng

HỒ – 胡 Hú

HỒNG – 红 Hóng – Màu hồng, chỉ sự may mắn

HỢP – 合 Hé

HỢI – 亥 Hài

HUÂN – 勋 Xūn – công trạng lớn

HUẤN – 训 Xun

HÙNG – 雄 Xióng – Tài sức hơn người — Mạnh mẽ dũng cảm

HUY – 辉 Huī – Sáng sủa, rực rỡ. Làm nên vẻ vang

HUYỀN – 玄 Xuán – Sâu xa kín đáo

HUỲNH – 炯 Jiǒng – Sáng chói, tươi sáng. Dùng làm tên người với mong ước tương lai tươi sáng.

HUYNH – 兄 Xiōng – Huynh trong “huynh đệ”, tình yêu thương anh em, máu mủ

HỨA – 許 (许) Xǔ – Hẹn ước

HƯNG – 兴 Xìng – Khởi lên. Nổi dậy — Khởi phát. Thịnh vượng. Tốt đẹp hơn lên

HƯƠNG – 香 Xiāng – hương thơm

HỮU – 友 You – bằng hữu

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần K

KIM – 金 Jīn – Vàng. Tên thứ kim loại quý màu vàng

KIỀU – 翘 Qiào – Vẻ tươi tốt — Trội hơn, vượt lên

KIỆT – 杰 Jié – Tài trí vượt người thường

KHA – 轲 Kē

KHANG – 康 Kāng – Yên ổn bình thường — Vui vẻ

KHẢI – 啓 (启) Qǐ

KHẢI – 凯 Kǎi – Người thiện, người giỏi.

KHÁNH – 庆 Qìng

KHOA – 科 Kē – Mong mỏi sự đỗ đạt, thành công

KHÔI – 魁 Kuì – Người đứng đầu

KHUẤT – 屈 Qū

KHUÊ – 圭 Guī – một thứ ngọc quý thời cổ, mang ý nghĩa quý báu, quý giá, giá trị

KỲ – 淇 Qí

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần L

LÃ – 吕 Lǚ

LẠI – 赖 Lài – mang ý nghĩa kỳ vọng có thể nương tựa nhờ vả, sự chăm sóc, quan tâm trong tương lai

LAN – 兰 Lán – Tên một loài cây, hoa có mùi thơm, tức cây lan, hoa lan

LÀNH – 令 Lìng

LÃNH – 领 Lǐng – Đứng đầu — Nắm giữ việc chỉ huy

LÂM – 林 Lín – Rừng. Vùng đất cây cối mọc nhiều — Chỉ nơi, sự tụ họp đông đảo

LÊ – 黎 Lí – Họ Lê

LỄ – 礼 Lǐ – lễ nghĩa, cách cư xử đẹp đẽ

LINH – 泠 Líng – Vẻ nhẹ nhàng phất phơ, diệu dàng

LIÊN – 莲 Lián – Hoa sen. Thể hiện sự trong trắng, thuần khiết

LONG – 龙 Lóng – Con rồng — Chỉ ông vua

LUÂN – 伦 Lún – Lẽ phải ở đời. Cách cư xử trong cuộc sống.

LƯƠNG – 良 Liáng – Tốt đẹp — Giỏi, làm việc được

LY – 璃 Lí – một thứ ngọc quý ở Tây vực.

LÝ – 李 Li – Họ Lý

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần M

MÃ – 马 Mǎ – Họ Mã

MAI – 梅 Méi – Cây hoa mai, hoa mai

MẠNH – 孟 Mèng – mạnh mẽ, người con trai khỏe mạnh.

MINH – 明 Míng – (Lòng dạ) ngay thẳng, trong sáng

MY – 嵋 Méi

MỸ – MĨ – 美 Měi – Ðẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mĩ

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần N

NAM – 南 Nán – Phương Nam

NHẬT – 日 Rì – Mặt trời, thái dương

NHÂN – 人 Rén

NHI – 儿 Er – Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia đình)

NHIÊN – 然 Rán

NHƯ – 如 Rú

NGA – 娥 É – Tốt đẹp, mĩ nữ, cho nên con gái hay đặt tên là nga.

NGÂN – 银 Yín – Bạc, tên một thứ kim loại quý, màu trắng

NGỌC – 玉 Yù – Ngọc, đá báu, quý giá

NGÔ – 吴 Wú – Họ Ngô

NGUYÊN – 原 Yuán – Cánh đồng

NGUYỄN – 阮 Ruǎn – Họ Nguyễn

NỮ – 女 Nǚ – Phụ nữ, thiếu nữ.

Có thể bạn cũng quan tâm:

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần P

PHAN – 藩 Fān – Họ Phan

PHẠM – 范 Fàn – Họ Phạm

PHI -菲 Fēi – Hoa cỏ đẹp

PHONG – 风 Fēng – Gió

PHONG – 峰 Fēng – Đỉnh núi, ngọn núi

PHÚ – 富 Fù – Biểu thị hàm ý có tiền tài, sự nghiệp thành công.

PHƯƠNG – 芳 Fāng – Cỏ thơm, thơm.

PHÙNG – 冯 Féng – Họ Phùng

PHỤNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng

PHƯỢNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Q

QUANG – 光 Guāng – Ánh sáng mặt trờ

QUÁCH – 郭 Guō – Họ Quách

QUÂN – 军 Jūn

QUỐC – 国 Guó – quốc gia, một nước

QUYÊN – 娟 Juān – Xinh đẹp, tả cái dáng đẹp của người

QUỲNH – 琼 Qióng – Tên thứ ngọc quý và đẹp, tức ngọc Quỳnh

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần S

SANG 瀧 shuāng – Nước chảy xiết

SÂM – 森 Sēn – Rừng, sâm lâm

SONG – 双 Shuāng

SƠN – 山 Shān – Núi non hùng vĩ

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần T

TẠ – 谢 Xiè – Họ Tạ

TÀI – 才 Cái – Tài, làm việc giỏi gọi là tài.

TÂN – 新 Xīn – Mới mẻ, mong mỏi điều mới mẻ, tốt đẹp

TẤN – 晋 Jìn – Tiến lên, như mạnh tấn

TĂNG 曾 Céng – Họ Tăng

THÁI – 泰 Zhōu – Bình yên, hanh thông

THANH – 青 Qīng – Màu xanh

THÀNH – 城 Chéng – Bức tường cao và dài đắp lên để ngăn giặc, bảo vệ cho một nơi dân cư đông đúc

THÀNH – 成 Chéng – Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là thành

THÀNH – 诚 Chéng – Thật lòng. Không dối trá

THẠNH – 盛 Shèng

THẢO – 草 Cǎo – Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ

THẮNG – 胜 Shèng

THẾ – 世 Shì

THI – 诗 Shī – Thơ, văn có vần gọi là thơ

THỊ – 氏 Shì

THIÊM – 添 Tiān

THỊNH – 盛 Shèng – có nghĩa là đầy đủ đông đúc, chỉ thấy thêm không thấy kém đều gọi

là thịnh.

THIÊN – 天 Tiān – Trời cao, trời xanh

THIỆN – 善 Shàn – Thiện, lành

THIỆU – 绍 Shào – Nối, con em nối được nghiệp của ông cha

THOA – 釵 Chāi – Cái thoa cài đầu của phụ nữ, cái trâm

THOẠI – 话 Huà – Đàm thoại — Lời nói

THUẬN – 顺 Shùn – Thuận lợi

THỦY – 水 Shuǐ – Nước

THÚY – 翠 Cuì – Một thứ đá đẹp sản xuất ở Diến Ðiện gọi là ngọc thuý

THÙY – 垂 Chuí – Biên thùy

THỤY – 瑞 Ruì – Tốt lành — Điềm lành.

THU – 秋 Qiū – Mùa thu.

THƯ – 书 Shū – Sách, vật ghi chép

THƯƠNG – 鸧 Cāng – Chim vàng anh

THƯƠNG – 怆 Chuàng

TIÊN – 仙 Xian – Tiên, thần tiên

TIẾN – 进 Jìn – Bước lên cao — Tới trước

TÍN – 信 Xìn – Thành thật — Đáng tin — Chữ tín

TỊNH – 净 Jìng – Nước trong vắt — Rất trong sạch — Rất yên lặng

TOÀN – 全 Quán – Trọn vẹn, vẹn toàn

TÔ – 苏 Sū – Họ Tô

TÚ – 宿 Sù – Các vì sao, tinh tú

TÙNG – 松 Sōng – Cây tùng, cây thông

TUÂN – 荀 Xún

TUẤN – 俊 Jùn – Tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.

TUYẾT – 雪 Xuě – Tuyết

TƯỜNG – 祥 Xiáng – Ðiềm, điềm tốt gọi là tường

TƯ – 胥 Xū – Cùng — Giúp đỡ — Chờ đợi.

TRANG – 妝 Zhuāng – Trang sức, dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm gọi là trang.

TRÂM – 簪 Zān – Cái trâm cài đầu

TRẦN – 陈 Chén – Họ Trần

TRÍ – 智 Zhì – Sáng suốt, hiểu biết nhau — Sự hiểu biết

TRINH – 贞 Zhēn – Ngay thẳng, không dời đổi

TRỊNH – 郑 Zhèng – Họ Trịnh

TRIỂN – 展 Zhǎn – Phát triển

TRUNG – 忠 Zhōng – Trung thành, trung, hết lòng

TRÚC – 竹 Zhú – Cây trúc

TRƯƠNG – 张 Zhāng – Họ Trương

TUYỀN – 璿 Xuán – Tên loài ngọc đẹp

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần U

UYÊN – 鸳 Yuān – Uyên ương

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần V

VĂN – 文 Wén

VÂN – 芸 Yún – tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời

VĨ – 伟 Wěi – Lạ, lớn, tuấn tú,

VINH – 荣 Róng – Tươi tốt. Vẻ vang

VĨNH – 永 Yǒng – Lâu, dài, mãi mãi

VIỆT – 越 Yuè – Vượt núi băng ngàn

VÕ – 武 Wǔ – Họ Võ

VŨ – 武 Wǔ – Mạnh mẽ — Chỉ chung việc làm dựa trên sức mạnh

VŨ – 羽 Wǔ – Lông chim. Ta cũng gọi là lông vũ

VƯƠNG – 王 Wáng – Vua

VY; VI – 韦 Wéi

Ý – 意 Yì – Ý chí

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần X

YẾN – 燕 Yàn – Chim yến

XUÂN – 春 Chūn – Mùa xuân

Có thể bạn cũng quan tâm:

4. Một số họ tiếng trung quốc phiên âm

Tổng hợp họ của người hoa ở việt nam có phiên âm tiếng Việt, cách viết bằng chữ Giản Thể và chữ Phồn Thể giúp bạn chọn được cái tên hay hợp với họ nhất.

Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn

Cách đặt tên cho con theo tiếng Hoa hay đẹp và ý nghĩa nhất lần này hi vọng sẽ đem tới cho các ông bố bà mẹ thêm nhiều sự chọn lựa hợp tình hợp lý khác nữa để cái tên khai sinh chính thức của con trở thành một điểm nhấn nổi bật hoàn hảo nhất trong suốt cả chặng hành trình khôn lớn của bé sau này. Cách đặt tên cho con trai gái bằng Tiếng Hoa hiện đang là một trong những xu hướng đặt tên cho con gái, đặt tên cho con trai được nhiều người ưa chuộng nhất hiện nay. Bởi mỗi một cái tên đẹp cho bé trai hay tên đẹp cho bé gái sinh năm Tân Sửu nương theo tên đệm, tên chính bằng tiếng Trung đều ẩn chứa vô vàn ý nghĩa, đó có thể là mong muốn sự bình an, sự thịnh vượng, đại cát đại lợi cho gia đình hoặc cũng có thể là gửi gắm biết bao sự kỳ vọng nơi đứa con bé bỏng.

Một cái tên hay cần hội tụ các yếu tố sau đây:

Mỗi cái tên đều phải chứa đựng ý nghĩa đẹp. Đó có thể là hi vọng, mong muốn của bố mẹ muốn gửi gắm trong đó.

Được tạo bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu.

Tên gọi phải có vần điệu. Trong ngôn ngữ của Trung Quốc tuy cũng có những âm cao thấp nhưng sẽ tránh được những cái tên dễ gây hiểu nhầm, khó nghe.

Đặt tên con sao cho chữ viết phải cân đối hài hòa. Đây là đặc trưng của ngôn ngữ tượng hình. Những ngôn ngữ la-tinh đòi hỏi yếu tố này thấp hơn.

Tên được đặt phải gắn với một sự kiện lịch sử văn hóa nào đó. Để sau này có thể kể lại cho con cháu mình nghe.

2. Cách đặt tên cho con năm 2021 bằng tiếng Hoa theo vần A,B,C

2.1 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần A

AN – 安 an – Cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, may măn sau này.

ANH – 英 yīng – Cha mẹ mong con thông minh, có nét tinh anh, làm chuyện gì cũng dễ dàng vượt qua.

Á – 亚 Yà – Cho dù sau này con có trở thành người như nào đi chăng nữa thì con vẫn mãi là tiểu Á của ba mẹ mà thôi

ÁNH – 映 Yìng – Con là ánh sáng lấp lánh của đời mẹ, con mang đến màu sắc tươi đẹp cho cuộc đời mẹ.

ẢNH – 影 Yǐng – Con là ảo ảnh phù du không thật khó nắm bắt nhưng cha mẹ lại rất may mắn khi có con trong đời.

ÂN – 恩 Ēn – Cha mẹ luôn trao cho con tình yêu thương của mình và con sẽ mãi luôn nhớ ân đức của cha mẹ,

ẤN- 印 Yìn – Con là dấu ấn in đậm trong đầu mẹ mãi không thể nào phai mờ cho dù thời gian có trôi qua.

ẨN – 隐 Yǐn – Con là một bí ẩn mà cha mẹ sẽ dành cả đời để khám phá con.

2.2 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần B

BA – 波 Bō – Sóng nước : ánh mắt của con sẽ long lanh những ánh nước và khi mẹ nhìn con thì mẹ sẽ bị cuốn hút đến không lối thoát.

BÁ – 伯 Bó – Hùng bá : cha mẹ mong con sẽ lớn lên khỏe mạnh, thông minh sau này công thành danh toại hùng bá một phương.

BÁCH – 百 Bǎi – Con sẽ là người thông minh, tài giỏi, đa tài đa nghệ sau này, làm cái gì cũng có thể thành công.

BẠCH – 白 Bái – Cha mẹ mong con luôn giữ tâm hồn trong sáng, sáng trong như một, sau này có thể làm làm nên sự nghiệp lớn lao, vĩ đại.

BẢO – 宝 Bǎo – Bảo bối – con chính là bảo bối của cha mẹ, cha mẹ luôn muốn đem đến cho con những điều tốt nhất.

BẮC – 北 Běi – Phương Bắc – tên một vùng nào đó có gắn liền kỉ niệm với cha mẹ.

BẰNG – 冯 Féng – Cha mẹ mong con là người biết đối nhân xử thế làm việc công bằng, biết suy nghĩ trước sau, có như vậy thì kinh tế mới phát triển tốt được.

BÉ – 閉 Bì – Cho dù sau này con có lớn như nào, có tài giỏi đến đâu thì con vẫn là con của cha mẹ, con mãi là đứa bé của cha mẹ mà thôi.

BÍCH – 碧 Bì – Thứ đá quý màu xanh biếc – con đẹp như viên đá quý vậy, cần sự mài dũa thì mới có thể trưởng thành và phát ra ánh sáng chói lọi.

BIÊN – 边 Biān – biên thùy – vùng biên cương xa xôi đây là tên địa danh.

BÌNH – 平 Píng – Cha mẹ mong cuộc đời con sau này sẽ bình lặng, tốt đẹp, đến cuối đời.

BÍNH – 柄 Bǐng – Con sau này sẽ là người giỏi giang, có chức,có quyền, giàu sang.

BỐI – 贝 Bèi – Đồ quý báu, chẳng hạn Bảo bối – con là bảo bối của cha mẹ.

BÙI – 裴 Péi – đời dù có đắng cay ngọt bùi thì cha mẹ vẫn mong con có thể vững tin vượt qua.

2.3 Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần C

CAO – 高 Gāo – Con sẽ trở thành người cao quý được mọi người nể phục, quý trọng là mong ước lớn lao của cha mẹ.

CẢNH – 景 Jǐng – Con là ánh sáng mặt trời trong lòng cha mẹ.

CHÁNH – 正 Zhèng – Cha mẹ mong con sau này là người biết đúng sai, phải trái, luôn đi theo chính nghĩa đừng tiếp tay cho người xấu.

CHẤN – 震 Zhèn – Chấn ở đây có nghĩa là sấm sét, con sẽ là con trai trưởng trong nhà, từng lời nói của con nói ra đều sẽ có trọng lượng nhất định.

3. 999 cách đặt tên hay cho con trai gái sinh năm Tân Sửu 2021 theo tiếng Hoa đẹp và ý nghĩa nhất

3.1 Tên tiếng Hoa hay cho con trai

Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên con trai thường được được đặt dựa trên:

Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng…

Tính phú quý, tốt đẹp: Phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)…

Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết

Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ…

Tên hay cho bé gái thường thì phải thể hiện sự dịu dàng, thanh thoát, xinh đẹp và cao quý. Ngoài ra còn có những ẩn ý về sự hạnh phúc, đức, tài…

AN: Bình an và yên ổn.

Gợi ý tên hay cho bé gái là: Thanh An – Bình An – Diệp An – Hoài An – Ngọc An – Mỹ An – Khánh An – Hà An – Thùy An – Thúy An – Như An- Kim An – Thu An – Thiên An.

ANH: Thông minh, sáng sủa.

Gợi ý tên hay cho bé gái là: Diệp Anh – Quế Anh – Thùy Anh – Mỹ Anh – Bảo Anh – Quỳnh Anh – Lan Anh – Ngọc Anh – Huyền Anh – Vân Anh – Phương Anh – Tú Anh – Diệu Anh – Minh Anh.

BÍCH: Màu xanh quý tuyệt đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Bích – Lệ Bích – Lam Bích – Hồng Bích – Hoài Bích

Châu: Quý như châu ngọc.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Châu – Minh Châu – Diệu Châu – Ngọc Châu – Diễm Châu – Quỳnh Châu – Thủy Châu – Trân Châu.

Chi: Dịu dàng, tràn đầy sức sống như nhành cây.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Diệp Chi – Mai Chi – Quế Chi – Phương Chi – Thảo Chi – Cẩm Chi – Diệu Chi – Thùy Chi.

DIỆP: Tươi tắn, tràn đầy sức sống như lá cây.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Diệp – Quỳnh Diệp – Khánh Diệp – Ngọc Diệp – Mộc Diệp – Thảo Diệp.

DUNG: Diện mạo xinh đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái:Hạnh Dung – Kiều Dung – Phương Dung – Thanh Dung – Ngọc Dung – Hoàng Dung – Mỹ Dung.

ĐAN: Viên thuốc quý, màu đỏ.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Linh Đan – Tâm Đan – Ngọc Đan – Mỹ Đan – Hoài Đan – Khánh Đan – Nhã Đan – Phương Đan.

HÀ: Dòng sông.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Hà – Thu Hà – Ngọc Hà – Khánh Hà – Thủy Hà – Bích Hà – Vân Hà – Ngân Hà – Thanh Hà – Cẩm Hà.

HÂN: Niềm vui, tính cách dịu hiền.

Gợi ý tên hay cho bé gái:Gia Hân – Bảo Hân – Ngọc Hân – Thục Hân – Khả Hân – Tường Hân – Mỹ Hân.

HẠNH: Đức hạnh, hạnh phúc.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Hạnh, Ngân Hạnh, Thúy Hạnh, Bích Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh.

HOA: Rạng rỡ, xinh đẹp như hoa.

Gợi ý tên hay cho bé gái:Ngọc Hoa – Kim Hoa – Phương Hoa – Quỳnh Hoa – Như Hoa – Mỹ Hoa – Diệu Hoa – Mai Hoa.

HƯƠNG: Hương thơm của hoa.

Gợi ý tên hay cho bé gái:Mai Hương – Quế Hương – Khánh Hương – Ngọc Hương- Thảo Hương – Quỳnh Hương – Lan Hương – Minh Hương – Thiên Hương.

KHÁNH – tiếng chuông, niềm vui.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngân Khánh – Bảo Khánh – Vân Khánh – Mỹ Khánh – Kim Khánh – Ngọc Khánh.

KHUÊ: Ngôi sao khuê (tượng trưng cho tri thức), tiểu thư, khuê các.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Khuê – Ngọc Khuê – Minh Khuê – Diệu Khuê – Mai Khuê – Anh Khuê – Hà Khuê – Vân Khuê.

LAN: Loài hoa quý và đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Phong Lan – Tuyết Lan – Bảo Lan – Chi Lan – Bích Lan – Diệp Lan – Ngọc Lan – Mai Lan – Quỳnh Lan – Ý Lan – Xuân Lan – Hoàng Lan – Phương Lan – Trúc Lan – Thanh Lan – Nhật Lan.

LOAN: Một loài chim quý.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thúy Loan – Thanh Loan – Bích Loan – Tuyết Loan – Kim Loan – Quỳnh Loan – Ngọc Loan – Hồng Loan – Tố Loan – Phương Loan.

LINH: Cái chuông nhỏ, linh lợi, hoạt bát.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Trúc Linh – Mỹ Linh – Thùy Linh – Diệu Linh – Phương Linh _ Gia Linh – Khánh Linh – Quế Linh – Bảo Linh – Khả Linh _ Hạnh Linh – Mai Linh – Nhật Linh – Cẩm Linh – Hà Linh.

MAI: Loài hoa tinh tế, thanh cao, nở vào mùa xuân.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Mai – Trúc Mai – Diễm Mai – Phương Mai – Xuân Mai – Quỳnh Mai – Tuyết Mai – Chi Mai – Nhật Mai – Hoàng Mai – Ban Mai – Ngọc Mai – Hồng Mai – Khánh Mai – Diệp Mai – Thu Mai.

VÂN: Đám mây trời.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thùy Vân – Mỹ Vân – Thanh Vân – Ngọc Vân – Thụy Vân – Thúy Vân – Diệu Vân – Hải Vân – Trúc Vân – Tuyết Vân – Khánh Vân – Thảo Vân – Bích Vân – Cẩm Vân – Bảo Vân – Diệp Vân.

MY: Loài chim hót hay, đáng yêu.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hạnh My – Hà My – Thảo My – Diễm My – Khánh My – Ngọc My – Trà My – Giáng My.

MINH: sáng sủa, tươi tắn.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thu Minh – Ngọc Minh – Nguyệt Minh – Tuệ Minh – Khả Minh – Thảo Minh – Thùy Minh – Thúy Minh.

NGA: cô gái xinh đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Nga – Bảo Nga – Thanh Nga – Bích Nga – Diệu Nga – Quỳnh Nga – Thúy Nga – Tố Nga.

NGÂN: Thanh âm vui vẻ, vang vọng.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Ngân – Khánh Ngân – Bích Ngân – Diễm Ngân – Khả Ngân – Trúc Ngân – Quỳnh Ngân – Hạnh Ngân.

NGỌC: Bảo vật quý hiếm.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Ngọc – Thanh Ngọc – Bích Ngọc – Khánh Ngọc – Minh Nhọc – Như Ngọc – Lan Ngọc – Vân Ngọc.

NHI: Đoan trang, biết giữ lễ nghĩa.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Nhi – Hân Nhi – Đông Nhi – Ngọc Nhi – Quỳnh Nhi – Diễm Nhi – Vân Nhi – Thảo Nhi.

VY: Nhỏ nhắn, loài hoa hồng leo đẹp, tràn đầy sức sống.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Tường Vy – Ngọc Vy – Thảo Vy – Hạ Vy – Diễm Vy – Diệu Vy – Thúy Vy – Lan Vy – Mai Vy – Khánh Vy – Hải Vy – Bảo Vy – Diệp Vy – Trúc Vy.

NHUNG: Mượt mà, êm ái như nhung.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Nhung – Thảo Nhung – Quỳnh Nhung – Tuyết Nhung – Phi Nhung – Kim Nhung – Phương Nhung – Bích Nhung.

QUYÊN: Dung mạo xinh đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Quyên – Lệ Quyên – Ngọc Quyên – Bích Quyên – Bảo Quyên – Thảo Quyên – Tố Quyên – Tú Quyên.

QUỲNH: Hoa quỳnh, một thứ ngọc đẹp.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Quỳnh – Ngọc Quỳnh – Ngân Quỳnh – Hạnh Quỳnh – Mai Quỳnh – Phương Quỳnh – Thanh Quỳnh – Cảm Quỳnh.

TÂM: Tấm lòng nhân ái.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Băng Tâm – Minh Tâm – Thanh Tâm – Hồng Tâm – Mỹ Tâm – Đan Tâm – Khánh Tâm – Phương Tâm.

THẢO: Loài cỏ nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ, tràn đầy sức sống.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Thảo – Phương Thảo – Thu Thảo – Ngọc Thảo – Hương Thảo – Như Thảo – Thạch Thảo – Thanh Thảo – Diễm Thảo – Dạ Thảo – Nguyên Thảo – Anh Thảo – Kim Thảo – Xuân Thảo.

THU: Mùa thu dịu dàng.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Mai Thu – Bích Thu – Hoài Thu – Cẩm Thu – Ngọc Thu – Quế Thu – Kiều Thu – Hồng Thu – Hương Thu – Hạnh Thu – Bảo Thu – Phương Thu – Diệp Thu – Lệ Thu.

THƯ: Thông minh, tài giỏi.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Anh Thư – Uyên Thư – Minh Thư – Ngọc Thư – Quỳnh THư – Diễm Thư – Bích Thư – Bảo Thư.

THỦY: sâu lắng, mạnh mẽ như làn nước.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Thủy – Bích Thủy – Phương Thủy – Lệ Thủy – Xuân Thủy – Mai Thủy – Hương Thủy – Khánh Thủy.

TRANG: Nghiêm chỉnh, đoan trang.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Đoang Trang – Thu Trang – Quỳnh Trang – Hạnh Trang – Thùy Trang – Thục Trang – Linh Trang – Hạnh Trang – Ngân Trang – Thùy Trang – Ngọc Trang – DIễm Trang – Thảo Trang – Thiên Trang – Kiều Trang – Vân Trang – Bảo Trang – Yến Trang.

TRÀ: Loài cây xanh tươi, hoa thơm và quý.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Trà – Ngọc Trà – Bích Trà – Sơn Trà – Thu Trà – Diệp Trà – Xuân Trà.

YẾN: Loài chim quý, vừa đẹp, vừa hót hay.

Gợi ý tên hay cho bé gái: Hoàng Yến – Ngọc Yến – Minh Yến – Hồng Yến – Cẩm Yến – Nhã Yến – Hải Yến – Kim Yến.

Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê 2022 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ * Adayne.vn

Một cái tên hay ý nghĩa cần đạt được 5 tiêu chí sau đây:

Tránh phạm húy: không đặt trùng tên con với những người lớn tuổi trong gia đình dòng họ. Để làm được điều này bố mẹ trước khi đặt tên cho con cần rà soát tất cả tên tuổi của anh em trọng họ nội ngoại.

Không đặt tên khó phân biệt giới tính: Tránh những tên lập lờ gây hiểu lầm.

Không nên đặt tên cho con bằng những tên con vật, cây cối không may mắn xui xẻo, điều này sẽ giúp bé tránh khỏi những điều không may trong cuộc sống.

Cái tên sẽ theo bé đến suốt cuộc đời vậy nên cha mẹ cần đặt cho con những cái tên đẹp có ý nghĩa tích cực, tránh đặt những cái tên có vần điệu khó đọc.

Không nên đặt tên bé trùng với tên của những bé khác sống trong cùng khu vực điều này gây nên sự bất tiện, khó phân biệt khi xưng hô.

II. Gợi ý một số tên hay đẹp cho bé trai họ Lê

1. Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ A

Đặt tên con họ Lê bắt đầu bằng chữ A mong muốn con có cuộc sống bình an.

2. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ B

– Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

– Lệ Băng: một khối băng đẹp

– Tuyết Băng: băng giá

– Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

– Bảo Bình: bức bình phong quý

3. Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ C

4. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ D

5. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ G

– Hạ Giang: sông ở hạ lưu

– Hồng Giang: dòng sông đỏ

– Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

– Lam Giang: sông xanh hiền hòa

– Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

– Thiên Giang: dòng sông trên trời

– Thu Giang: Dòng sông vào thu. Bố mẹ hi vọng con sẽ hiền hòa, dịu dàng và có cuộc sống bình an.

6. Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ H

7. Đặt tên cho bé gái họ Lê bắt đầu chữ K

8. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ L

9. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ M

10. Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ N

11. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ O

– Hoàng Oanh: chim oanh vàng

– Kim Oanh: chim oanh vàng

– Lâm Oanh: chim oanh của rừng

– Yến Oanh: Con hãy sống hồn nhiên như chú chim nhỏ, suốt ngày líu lo.

12. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ P

– Vân Phi: mây bay

– Thu Phong: gió mùa thu

– Hoài Phương: nhớ về phương xa

– Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

– Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

– Vân Phương: vẻ đẹp của mây

– Nhật Phương: hoa của mặt trời

13. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ Q

14. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ S

– Hoàng Sa: cát vàng

– Hạnh San: Mong con sẽ có tiết hạnh giống như son.

15. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ T

16. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ U, V

17. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ X, Y

– Hoàng Xuân: xuân vàng

– Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

– Thường Xuân: tên gọi một loài cây

– Bình Yên: nơi chốn bình yên-

– Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

– Ngọc Yến: loài chim quý

– Hải Yến: Con chim biển mạnh mẽ vượt qua những bão táp và phong ba.

Đặt Tên Cho Con Trai Họ Bùi 2022 Tân Sửu Hay Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ • Adayne.vn

Home

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con trai họ Bùi 2021 Tân Sửu hay đẹp hợp tuổi bố mẹ

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con trai họ Bùi 2021 Tân Sửu hay đẹp hợp tuổi bố mẹ

admin

432 Views

Save

Saved

Removed

0

I. Cách đặt tên cho con trai họ Bùi

Họ Bùi gồm có 4 nét

Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét tương ứng là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17

Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “vồ” tính là 4 nét.

Theo đó bạn nên chọn những tên sau để đặt cho con trai: Nam, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường, Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh,….

– Bạn sắp sinh bé trai, bạn muốn bé luôn được khỏe mạnh, cường tráng, đầy khí chất thì bạn nên đặt tên cho con trai với cái tên như Vỹ, Cao, Lực, Cường …

– Bạn mong muốn con trai lớn lên sẽ có phẩm chất đạo đức quý giá, tấm lòng nhân hậu thì bạn nên đặt tên cho bé là Nhân, Trí, Hiếu, Thành, Đức, Tín, Phú, Văn …

– Bạn hi vọng con trai sẽ có các ước mơ lớn lao và cố gắng hết mình để có thể thực hiện ước nguyện đó thì bạn nên đặt tên Quảng, Quốc, Kiệt, Đại, Đăng …

– Phúc, Lộc, Bình, Tường, Khang, Thọ, Quý … là những cái tên thể hiện được sự may mắn.

– Bạn nên mong con trai của mình lớn lên sẽ là người mạnh mẽ và vững vàng ở trong cuộc sống thì bạn nên đặt tên con là Hải, Phong, Sơn.

– Mong bé trai của mình thông minh, tài giỏi, bạn nên đặt tên con là Minh, Anh, Trí …

II. Gợi Ý Một Số Tên Hay Con Trai Họ Bùi

– Bùi Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy.

– Bùi Trung Dũng: Mong con trai của bố mẹ lúc nào cũng trung thành và dũng cảm.

– Bùi Hải Đăng: Hi vọng con sẽ giống như ngọn đèn hải đăng soi sáng trên vùng biển rộng lớn, bao la.

– Bùi Thành Đạt: Mong con trai của mẹ sẽ tạo ra được sự nghiệp.

– Bùi Phúc Điền: Bố mẹ mong con luôn làm việc thiện, được nhiều người yêu quý.

Có thể bạn cũng quan tâm: Bà bầu ăn gì cho con thông minh ngay từ khi còn trong bụng mẹ?

– Bùi Tài Đức: Tên cho bé này có nghĩa là con vừa có tài, vừa có đức.

– Bùi Mạnh Hùng: Bố mẹ mong muốn con được vạm vỡ, to lớn.

– Bùi Bảo Khánh: Con chính là chiếc chuông nhỏ bé quý giá của bố mẹ.

– Bùi Đăng Khoa: Mong con sẽ thông minh, tài giỏi, đỗ đạt trong mọi kỳ thi.

– Bùi Tuấn Kiệt: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ trở thành người xuất chúng.

– Bùi Hiền Minh: Tài đức và sáng suốt là những gì bố mẹ mong muốn khi đặt tên con trai là Hiền Minh.

– Bùi Thụ Nhân: Hãy trở thành một người “trồng người”.

– Bùi Nhân Nghĩa: Mong con có tấm lòng nhân hậu, đạo đức, đối xử tốt với mọi người.

– Bùi Khôi Nguyên: Hi vọng con sẽ đỗ đầu trong các kỳ thi.

– Bùi Hạo Nhiên: Ngay thẳng, chính trực là những điều mà bố mẹ mong có ở con.

– Bùi Hữu Phước: Mong con có cuộc sống may mắn, bình yên và phẳng lặng.

– Bùi Sơn Quân: Tên hay cho con họ Bùi có ý nghĩa là minh quân của núi rừng.

– Bùi Ái Quốc: Hi vọng con luôn yêu đất nước của mình.

– Bùi Thiện Tâm: Con hãy nhớ giữ tấm lòng của mình thật trong sáng dù cuộc đời có như thế nào.

– Bùi Thạch Tùng: Hãy sống vững chãi như cây thông đá.

– Bùi An Tường: Hi vọng con sẽ có cuộc sống vui sướng và an nhàn.

– Bùi Chiến Thắng: Hãy luôn đấu tranh và giành chiến thắng.

– Bùi Toàn Thắng: Mong co sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống.

Có thể bạn cũng quan tâm: Hướng dẫn cách quan hệ khi mang thai an toàn cho bà bầu

– Bùi Minh Triết: Biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con là Minh Triết.

– Bùi Khôi Vĩ: Tên hay cho con này có nghĩa là đẹp đẽ.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hợp Tuổi Bố Mẹ * Adayne.vn trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!