Đề Xuất 11/2022 # Danh Sách 130 Tên Tiếng Anh 3 Chữ Hay Cho Nữ / 2023 # Top 11 Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 11/2022 # Danh Sách 130 Tên Tiếng Anh 3 Chữ Hay Cho Nữ / 2023 # Top 11 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Danh Sách 130 Tên Tiếng Anh 3 Chữ Hay Cho Nữ / 2023 mới nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Aba: sinh vào thứ 5.

Ada: cao quý.

Afi: sinh vào thứ 6.

Ady: cao sang.

Ahd: hiểu biết, hứa hẹn.

Ain: giá trị.

Aja: con dê con.

Aki: mùa thu sáng lấp lánh.

Ama: sinh vào thứ 7.

Ame: bạn bè.

Amy: yêu dấu.

Ana: hoà nhã.

Ani: vô cùng xinh đẹp

Ann: chan hòa.

Aoi: cây đường quy.

Ari: con sư tử nhỏ.

Ara: chim ưng nhỏ.

Asa: sinh ra vào buổi sáng.

Ava: con chim nhỏ.

Avi: Chúa của lòng tôi.

Bea: vui sướng.

Bly: chiều cao vượt trội.

Cai: hân hoan.

Cam: đến tử Cameron.

Chu: giọt sương.

Coy: đức tin.

Cyd: đến từ hòn đào của Zinara.

Dea: ngũ cốc.

Dag: vinh dự, vẻ vang.

Daw: ánh mặt trời.

Day: nhân ái.

Dea: thiêng liêng.

Dee: ánh sáng.

Dex: giữ gìn sức khỏe.

Dot: nước.

Dov: con gấu.

Dru: bảo vệ bạn đồng hành.

Ela: cao nguyên.

Elu: màu nâu nhạt.

Ema: Chúa của nhân loại.

Emi: đối thủ.

Ena: hòn đảo nhỏ.

Eri: tập hợp ý nghĩ.

Erv: đến từ Irving.

Eta: sức khỏe.

Eva: người mang tin tốt.

Ewa: quyến rũ.

Fay: diệu kì.

Fia: trung thành.

Flo: đến từ Florence.

Gay: hạnh phúc, sáng bóng.

Gen: làn sóng trắng.

Gin: gia vị.

Hao: tốt lành.

Hea: năng khiếu.

Hei: đến từ Helen.

Het: ánh sáng mặt trời.

Hop: ngôi sao.

Hua: ngọt ngào.

Hue: vòng cổ bằng vàng.

Hye: mỉm cười.

Ide: làm việc.

Ian: chúa luôn hòa nhã.

Iha: ngạc nhiên.

Ima: chiến binh.

Ion: Chúa luôn nhân từ.

Ipo: trí tuệ.

Ida: làm việc chăm chỉ.

Ina: trong trẻo, tinh khôi.

Isa: ý chí mạnh mẽ.

Ivy: cây nho.

Joy: niềm vui.

Kay: niềm hân hoan.

Kia: ngọn đồi.

Kim: quy tắc.

Kya: kim cương trên bầu trời.

Lea: mệt mỏi.

Lee: cánh đồng.

Lia: mong mỏi.

Liv: bình yên/ cây ô liu.

Luz: ánh sáng.

Meg: trân châu.

Mia: của tôi.

Mya: ngọc lục bảo.

Nia: nhà vô địch.

Rae: người bảo vệ khôn ngoan.

Roz: hoa hồng.

Rue: tâm linh.

Sai: đóa hoa nở rộ.

Sam: sức khỏe.

Sen: tháng 7.

Shu: buổi sáng.

Sue: nùa gặt lúa.

Taj: râu ngô.

Tal: nở hoa.

Tam: tăng cường, bổ sung.

Tao: hy sinh.

Tex: biển cả.

Thi: người yêu.

Thu: mùa thu.

Thy: vương miện.

Tia: quên đi.

Tip: hân hoan.

Ula: con cáo.

Ulf: con cáo quyền lực.

Uma: hoa mận.

Ume: mẹ của con.

Umi: hy vọng của tôi.

Una: vui sướng.

Unn: con cá đuối.

Ura: ánh sáng của tôi.

Uri: chắc chắn.

Uta: nữ thần Laxmi.

Val: quyền lực.

Vea: hiếu thảo, thành kính/ sùng đạo.

Vui: nhẹ nhàng.

Wan: bông hồng nhỏ.

Was: đáng tin cậy.

Wei: làn da trắng.

Xia: mở rộng, ngày càng phát triển, sinh sôi nảy nở.

Xin: xinh đẹp, thanh lịch.

Xiu: mùa xuân.

Xue: sống trong rừng.

Yei: được Chúa tìm ra.

Yan: mặt trời.

Yen: đắc lực, cánh tay phải.

Yin: đạt được hạnh phúc.

Yon: vẻ đẹp.

Yue: con hiếm muộn.

Zhi: trí tuệ.

Zia: cái bóng.

Zoe: tỏa sáng.

Zwi: con nai.

Danh Sách Pokémon Theo Tên Tiếng Anh / 2023

Thế hệ I

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ I theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

001

Fushigidane

Cỏ

Độc

Bulbasaur

002

Fushigisou

Cỏ

Độc

Ivysaur

003

Fushigibana

Cỏ

Độc

Venusaur

Fushigibana Mega

Cỏ

Độc

Mega Venusaur

Fushigibana Kyodaimax

Cỏ

Độc

Gigantamax Venusaur

004

Hitokage

Lửa

Charamander

005

Lizardo

Lửa

Charmeleon

006

Lizardon

Lửa

Bay

Charizard

Lizardon Mega X

Lửa

Rồng

Mega Charizard X

Lizardon Mega Y

Lửa

Bay

Mega Charizard Y

Lizardon Kyodaimax

Lửa

Bay

Gigantamax Charizard

007

Zenigame

Nước

Squirtle

008

Kameil

Nước

Wartortle

009

Kamex

Nước

Blastoise

Kamex Mega

Nước

Mega Blastoise

Kamex Kyodaimax

Nước

Gigantmax Blastoise

010

Caterpie

Côn trùng

Caterpie

011

Transell

Côn trùng

Metapod

012

Butterfree

Côn trùng

Bay

Butterfree

Butterfree Kyodaimax

Côn trùng

Bay

Gigantamax Butterfree

013

Beedle

Côn trùng

Độc

Weedle

014

Cocoon

Côn trùng

Độc

Kakuna

015

Spear

Côn trùng

Độc

Beedrill

Spear Mega

Côn trùng

Độc

Mega Beedrill

016

Poppo

Thường

Bay

Pidgey

017

Pigeon

Thường

Bay

Pidgeotto

018

Pigeot

Thường

Bay

Pidgeot

Pigeot Mega

Thường

Bay

Mega Pidgeot

019

Koratta

Thường

Rattata

Koratta hình thái Alola

Bóng tối

Thường

Alolan Rattata

020

Ratta

Thường

Raticate

Ratta hình thái Alola

Bóng tối

Thường

Alolan Raticate

021

Onisuzume

Thường

Bay

Spearow

022

Onidrill

Thường

Bay

Fearow

023

Arbo

Độc

Ekans

024

Arbok

Độc

Arbok

025

Pikachu

Điện

Pikachu

026

Raichu

Điện

Raichu

Raichu hình thái Alola

Điện

Siêu linh

Alolan Raichu

027

Sand

Đất

Sandshrew

Sand hình thái Alola

Băng

Thép

Alolan Sandshrew

028

Sandpan

Đất

Sandslash

Sandpan hình thái Alola

Băng

Thép

Alolan Sandslash

029

Nidoran♀

Độc

Nidoran♀

030

Nidorina

Độc

Nidorina

031

Nidoqueen

Độc

Đất

Nidoqueen

032

Nidoran♂

Độc

Nidoran♂

033

Nidorino

Độc

Nidorino

034

Nidoking

Độc

Đất

Nidoking

035

Pippi

Tiên

Clefairy

036

Pixy

Tiên

Clefable

037

Rokon

Lửa

Vulpix

Rokon hình thái Alola

Băng

Alolan Vulpix

038

Kyukon

Lửa

Ninetales

Kyukon hình thái Alola

Băng

Tiên

Alolan Ninetales

039

Purin

Thường

Tiên

Jigglypuff

040

Pukurin

Thường

Tiên

Wigglytuff

041

Zubat

Độc

Bay

Zubat

042

Golbat

Độc

Bay

Golbat

043

Nazonokusa

Cỏ

Độc

Oddish

044

Kusaihana

Cỏ

Độc

Gloom

045

Ruffresia

Cỏ

Độc

Vileplume

046

Paras

Côn trùng

Cỏ

Paras

047

Parasect

Côn trùng

Cỏ

Parasect

048

Kongpang

Côn trùng

Độc

Venonat

049

Morphon

Côn trùng

Độc

Venomoth

050

Digda

Đất

Diglett

Digda hình thái Alola

Đất

Thép

Alolan Diglett

051

Dugtrio

Đất

Dugtrio

Dugtrio hình thái Alola

Đất

Thép

Alolan Dugtrio

052

Nyasu

Thường

Meowth

Nyasu Kyodaimax

Thường

Gigantamax Meowth

Nyasu hình thái Alola

Bóng tối

Alolan Meowth

Nyasu hình thái Galar

Thép

Galarian Meowth

053

Persian

Thường

Persian

Persian hình thái Alola

Bóng tối

Alolan Persian

054

Koduck

Nước

Psyduck

055

Golduck

Nước

Golduck

056

Mankey

Giác đấu

Mankey

057

Okorizaru

Giác đấu

Primeape

058

Gardie

Lửa

Growlithe

059

Windie

Lửa

Arcanine

060

Nyoromo

Nước

Poliwag

061

Nyorozo

Nước

Poliwrhirl

062

Nyorobon

Nước

Giác đấu

Poliwrath

063

Casey

Siêu linh

Abra

064

Yungerer

Siêu linh

Kadabra

065

Foodin

Siêu linh

Alakazam

Foodin Mega

Siêu linh

Mega Alakazam

066

Wanriky

Giác đấu

Machop

067

Goriky

Giác đấu

Machoke

068

Kairiky

Giác đấu

Machamp

Kairiky Kyodaimax

Giác đấu

Gigantamax Machamp

069

Madatsubomi

Cỏ

Độc

Bellsprout

070

Utsudon

Cỏ

Độc

Weepinbell

071

Utsubot

Cỏ

Độc

Victreebel

072

Menokurage

Nước

Độc

Tentacool

073

Dokukurage

Nước

Độc

Tentacruel

074

Isitsubute

Đá

Đất

Geodude

Isitsubute hình thái Alola

Đá

Điện

Alolan Geodude

075

Golone

Đá

Đất

Graveler

Golone hình thái Alola

Đá

Điện

Alolan Graveler

076

Golonya

Đá

Đất

Golem

Gololyna hình thái Alola

Đá

Điện

Alolan Golem

077

Ponyta

Lửa

Ponyta

Ponyta hình thái Galar

Siêu linh

Galarian Ponyta

078

Gallop

Lửa

Rapidash

Gallop hình thái Galar

Siêu linh

Tiên

Galarian Rapidash

079

Yadon

Nước

Siêu linh

Slowpoke

Yadon hình thái Galar

Siêu linh

Galarian Slowpoke

080

Yadoran

Nước

Siêu linh

Slowbro

Yadoran Mega

Nước

Siêu linh

Mega Slowbro

Yadoran hình Thái Galar

Siêu linh

Độc

Galarian Slowbro

081

Coil

Điện

Thép

Magnemite

082

Rarecoil

Điện

Thép

Magneton

083

Kamonegi

Thường

Bay

Farfetch’d

Kamonegi hình thái Galar

Giác đấu

Galarian Farfetch’d

084

Dodo

Thường

Bay

Doduo

085

Dodorio

Thường

Bay

Dodrio

086

Pawou

Nước

Seel

087

Jugon

Nước

Băng

Dewgong

088

Betbeter

Độc

Grimer

Betbeter hình thái Alola

Độc

Bóng tối

Alolan Grimer

089

Betbeton

Độc

Muk

Betbeton hình thái Alola

Độc

Bóng tối

Alolan Muk

090

Shellder

Nước

Shellder

091

Parshen

Nước

Băng

Cloyster

092

Ghos

Ma

Độc

Gastly

093

Ghost

Ma

Độc

Haunter

094

Gangar

Ma

Độc

Gengar

Gangar Mega

Ma

Độc

Mega Gengar

Gangar Kyodaimax

Ma

Độc

Gigantamax Gengar

095

Iwark

Đá

Đất

Onix

096

Sleepe

Siêu linh

Drowzee

097

Sleeper

Siêu linh

Hypno

098

Crab

Nước

Krabby

099

Kingler

Nước

Kingler

Kingler Kyodaimax

Nước

Kingler

100

Biriridama

Điện

Voltorb

101

Marumine

Điện

Electrode

102

Tamatama

Cỏ

Siêu linh

Exeggcute

103

Nassy

Cỏ

Siêu linh

Exeggutor

Nassy hình thái Alola

Cỏ

Rồng

Alolan Exeggutor

104

Karakara

Đất

Cubone

105

Garagara

Đất

Marowak

Garagara hình thái Alola

Lửa

Ma

Alolan Marowak

106

Sawamular

Giác đấu

Hitmonlee

107

Ebiwalar

Giác đấu

Hitmonchan

108

Beroringa

Thường

Lickitung

109

Dogars

Độc

Koffing

110

Matadogas

Độc

Weezing

Matadogas hình thái Galar

Độc

Tiên

Galarian Weezing

111

Sihorn

Đất

Đá

Rhyhorn

112

Sidon

Đất

Đá

Rhydon

113

Lucky

Thường

Chansey

114

Monjara

Cỏ

Tangela

115

Garura

Thường

Kangaskhan

Garura Mega

Thường

Mega Kangaskhan

116

Tattu

Nước

Horsea

117

Seadra

Nước

Seadra

118

Tosakinto

Nước

Goldeen

119

Azumao

Nước

Seaking

120

Hitodeman

Nước

Staryu

121

Starmie

Nước

Siêu linh

Starmie

122

Barrierd

Siêu linh

Tiên

Mr. Mime

Barrerd hình thái Galar

Siêu linh

Băng

Galarian Mr. Mime

123

Strike

Côn trùng

Scyther

124

Rougela

Băng

Siêu linh

Jynx

125

Eleboo

Điện

Electabuzz

126

Boober

Lửa

Magmar

127

Kailios

Côn trùng

Pinsir

Kailios Mega

Côn trùng

Bay

Mega Pinsir

128

Kentauros

Thường

Tauros

129

Koiking

Nước

Magikarp

130

Gyarados

Nước

Bay

Gyarados

Gyarados Mega

Nước

Bóng tối

Mega Gyarados

131

Lapras

Nước

Băng

Lapras

Lapras Kyodaimax

Nước

Băng

Gigantamax Lapras

132

Metamon

Thường

Ditto

133

Eevui

Thường

Eevee

Eevui Kyodaimax

Thường

Gigantamax Eevee

134

Showers

Nước

Vaporeon

135

Thunders

Điện

Jolteon

136

Booster

Lửa

Flareon

137

Porygon

Thường

Porygon

138

Omnite

Đá

Nước

Omanite

139

Omstar

Đá

Nước

Omastar

140

Kabuto

Đá

Nước

Kabuto

141

Kabutops

Đá

Nước

Kabutops

142

Ptera

Đá

Bay

Aerodactyl

Ptera Mega

Đá

Bay

Aerodactyl

143

Kabigon

Thường

Snorlax

Kabigon Kyodaimax

Thường

Gigantamax Snorlax

144

Freezer

Băng

Bay

Articuno

Freezer hình thái Galar

Siêu linh

Bay

Galarian Articuno

145

Thunder

Điện

Bay

Zapdos

Thunder hình thái Galar

Giác đấu

Bay

Galarian Zapdos

146

Fire

Lửa

Bay

Moltres

Fire hình thái Galar

Bóng tối

Galarian Moltres

147

Miniryu

Rồng

Dratini

148

Hakuryu

Rồng

Dragonair

149

Kairyu

Rồng

Bay

Dragonite

150

Mewtwo

Siêu linh

Mewtwo

Mewtwo Mega X

Siêu linh

Giác đấu

Mega Mewtwo X

Mewtwo Mega Y

Siêu linh

Mega Mewtwo Y

151

Mew

Siêu linh

Mew

Thế hệ II

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ II theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

152

Chicorita

Cỏ

Chikorita

153

Bayleaf

Cỏ

Bayleef

154

Meganium

Cỏ

Meganium

155

Hinoarashi

Lửa

Cyndaquil

156

Magmarashi

Lửa

Quilava

157

Bakphoon

Lửa

Typhlosion

158

Waninoko

Nước

Totodile

159

Alligates

Nước

Croconaw

160

Ordile

Nước

Feraligatr

161

Otachi

Thường

Sentret

162

Ootachi

Thường

Furret

163

Hoho

Thường

Bay

Hoothoot

164

Yorunozuku

Thường

Bay

Noctowl

165

Rediba

Côn trùng

Bay

Ledyba

166

Redian

Côn trùng

Bay

Ledian

167

Itomaru

Côn trùng

Độc

Spinarak

168

Ariados

Côn trùng

Độc

Ariados

169

Crobat

Độc

Bay

Crobat

170

Chonchie

Nước

Điện

Chinchou

171

Lantern

Nước

Điện

Lanturn

172

Pichu

Điện

Pichu

173

Py

Tiên

Cleffa

174

Pupurin

Tiên

Igglybuff

175

Togepy

Tiên

Togepi

176

Togechick

Tiên

Bay

Togetic

177

Naty

Siêu linh

Bay

Natu

178

Natio

Siêu linh

Bay

Xatu

179

Meripu

Điện

Mareep

180

Mokoko

Điện

Flaaffy

181

Denryu

Điện

Ampharos

Denryu Mega

Điện

Rồng

Mega Ampharos

182

Kireihana

Cỏ

Bellossom

183

Maril

Nước

Tiên

Marill

184

Marilli

Nước

Tiên

Azumarill

185

Usokkie

Đá

Sudowoodo

186

Nyorotono

Nước

Politoed

187

Hanecco

Cỏ

Bay

Hoppip

188

Popocco

Cỏ

Bay

Skiploom

189

Watacco

Cỏ

Bay

Jumpluff

190

Eipam

Thường

Aipom

191

Himanuts

Cỏ

Sunkern

192

Kimawari

Cỏ

Sunflora

193

Yanyanma

Côn trùng

Bay

Yanma

194

Upah

Nước

Đất

Wooper

195

Nuoh

Nước

Đất

Quagsire

196

Eifie

Siêu linh

Espeon

197

Blacky

Bóng tối

Umbreon

198

Yamikarasu

Bóng tối

Bay

Murkrow

199

Yadoking

Nước

Siêu linh

Slowking

200

Muma

Ma

Misdreavus

201

Unknown

Siêu linh

Unown

202

Sonans

Siêu linh

Wobbuffet

203

Kirinriki

Thường

Siêu linh

Girafarig

204

Kunugidama

Côn trùng

Pineco

205

Foretos

Côn trùng

Thép

Forretress

206

Nokocchi

Thường

Dunsparce

207

Gliger

Đất

Bay

Gligar

208

Haganeil

Thép

Đất

Steelix

Haganeil Mega

Thép

Đất

Mega Steelix

209

Bulu

Tiên

Snubbull

210

Granbulu

Tiên

Granbull

211

Harysen

Nước

Độc

Qwilfish

212

Hassam

Côn trùng

Thép

Scizor

Hassam Mega

Côn trùng

Thép

Mega Scizor

213

Tsubotsubo

Côn trùng

Đá

Shuckle

214

Heracross

Côn trùng

Giác đấu

Heracross

Heracros Mega

Côn trùng

Giác đấu

Mega Heracross

215

Nyula

Bóng tối

Băng

Sneasel

216

Himeguma

Thường

Teddiursa

217

Ringuma

Thường

Ursaring

218

Magmag

Lửa

Slugma

219

Magcargot

Lửa

Đá

Magcargo

220

Urimoo

Băng

Đất

Swinub

221

Inomoo

Băng

Đất

Piloswine

222

Sunnygo

Nước

Đá

Corsola

Sunnygo hình thái Galar

Ma

Galarian Corsola

223

Teppouo

Nước

Remoraid

224

Okutank

Nước

Octillery

225

Delibird

Băng

Bay

Delibird

226

Maintain

Nước

Bay

Mantine

227

Airmd

Thép

Bay

Skarmory

228

Delvil

Bóng tối

Lửa

Houndour

229

Hellgar

Bóng tối

Lửa

Houndoom

Hellgar Mega

Bóng tối

Lửa

Mega Houndoom

230

Kingdra

Nước

Rồng

Kingdra

231

Gomazou

Đất

Phanpy

232

Donfan

Đất

Donphan

233

Porygon2

Thường

Porygon2

234

Odoshishi

Thường

Stantler

235

Doble

Thường

Smeargle

236

Balkie

Giác đấu

Tyrogue

237

Kapoerer

Giác đấu

Hitmontop

238

Muchul

Siêu linh

Băng

Smoochum

239

Elekid

Điện

Elekid

240

Buby

Lửa

Magby

241

Miltank

Thường

Miltank

242

Happinas

Thường

Blissey

243

Raikou

Điện

Raikou

244

Entei

Lửa

Entei

245

Suicune

Nước

Suicune

246

Yogiras

Đá

Đất

Larvitar

247

Sanagiras

Đá

Đất

Pupitar

248

Bangiras

Đá

Bóng tối

Tyranitar

Bangiras Mega

Đá

Bóng tối

Mega Tyranitar

249

Lugia

Siêu linh

Bay

Lugia

250

Houou

Lửa

Bay

Ho-Oh

251

Celebi

Siêu linh

Cỏ

Celebi

Thế hệ III

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ III theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

252

Kimori

Cỏ

Treecko

253

Juptile

Cỏ

Grovyle

254

Jukain

Cỏ

Sceptile

Jukain Mega

Cỏ

Rồng

Mega Sceptile

255

Achamo

Lửa

Torchic

256

Wakashamo

Lửa

Giác đấu

Combusken

257

Burshamo

Lửa

Giác đấu

Blaziken

Burshamo Mega

Lửa

Giác đấu

Mega Blaziken

258

Mizugorou

Nước

Mudkip

259

Numacraw

Nước

Đất

Marshtomp

260

Laglarge

Nước

Đất

Swampert

Laglarge Mega

Nước

Đất

Mega Swampert

261

Pochiena

Bóng tối

Poochyena

262

Graena

Bóng tối

Mightyena

263

Jiguzaguma

Thường

Zigzagoon

Jiguzaguma hình thái Galar

Bóng tối

Thường

Galarian Zigzagoon

264

Massuguma

Thường

Linoone

Massuguma hình thái Galar

Bóng tối

Thường

Galarian Linoone

265

Kemusso

Côn trùng

Wurmple

266

Karasalis

Côn trùng

Silcoon

267

Agehunt

Côn trùng

Bay

Beautifly

268

Mayuld

Côn trùng

Cascoon

269

Dokucale

Côn trùng

Độc

Dustox

270

Hassboh

Nước

Cỏ

Lotad

271

Hasubrero

Nước

Cỏ

Lombre

272

Runpappa

Nước

Cỏ

Ludicolo

273

Taneboh

Cỏ

Seedot

274

Konohana

Cỏ

Bóng tối

Nuzleaf

275

Dirteng

Cỏ

Bóng tối

Shiftry

276

Subame

Thường

Bay

Taillow

277

Ohsubame

Thường

Bay

Swellow

278

Camome

Nước

Bay

Wingull

279

Pelipper

Nước

Bay

Pelipper

280

Ralts

Siêu linh

Tiên

Ralts

281

Kirlia

Siêu linh

Tiên

Kirlia

282

Sirnight

Siêu linh

Tiên

Gardeovoir

Sirnight Mega

Siêu linh

Tiên

Mega Gardevoir

283

Ametama

Côn trùng

Nước

Surskit

284

Amemoth

Côn trùng

Bay

Masquerain

285

Kinococo

Cỏ

Shroomish

286

Kinogassa

Cỏ

Giác đấu

Breloom

287

Namakero

Thường

Slakoth

288

Yarukimono

Thường

Vigoroth

289

Kekking

Thường

Slaking

290

Tutinin

Côn trùng

Đất

Nincada

291

Tekkanin

Côn trùng

Bay

Ninjask

292

Nukenin

Côn trùng

Ma

Shedinja

293

Gonyonyo

Thường

Whismur

294

Dogohmb

Thường

Loudred

295

Bakuong

Thường

Exploud

296

Makunoshita

Giác đấu

Makuhita

297

Hariteyama

Giác đấu

Hariyama

298

Ruriri

Thường

Tiên

Azurill

299

Nosepass

Đá

Nosepass

300

Eneco

Thường

Skitty

301

Enekororo

Thường

Delcatty

302

Yamirami

Bóng tối

Ma

Sableye

Yamirami Mega

Bóng tối

Ma

Mega Sableye

303

Kucheat

Thép

Tiên

Mawile

Kucheat Mega

Thép

Tiên

Mega Mawile

304

Cocodora

Thép

Đá

Aron

305

Kodora

Thép

Đá

Lairon

306

Bossgodora

Thép

Đá

Aggron

Bossgodora Mega

Thép

Mega Aggron

307

Asanan

Giác đấu

Siêu linh

Meditite

308

Charem

Giác đấu

Siêu linh

Medicham

Charem Mega

Giác đấu

Siêu linh

Mega Medicham

309

Rakurai

Điện

Electrike

310

Livolt

Điện

Manectric

Livolt Mega

Điện

Mega Manectric

311

Prasle

Điện

Plusle

312

Mainan

Điện

Minun

313

Barubeat

Côn trùng

Volbeat

314

Illumise

Côn trùng

Illumise

315

Roselia

Cỏ

Độc

Roselia

316

Gokurin

Độc

Gulpin

317

Marunoom

Độc

Swalot

318

Kibanha

Nước

Bóng tối

Cavarnha

319

Samehader

Nước

Bóng tối

Sharpedo

Samehader Mega

Nước

Bóng tối

Mega Sharpedo

320

Hoeruko

Nước

Wailmer

321

Whaloh

Nước

Wailord

322

Donmel

Lửa

Đất

Numel

323

Bakuuda

Lửa

Đất

Camerupt

Bakuuda Mega

Lửa

Đất

Mega Camerupt

324

Cotoise

Lửa

Torkoal

325

Baneboo

Siêu linh

Spoink

326

Boopig

Siêu linh

Grumpig

327

Patcheel

Thường

Spinda

328

Nuckrar

Đất

Trapinch

329

Vibrava

Đất

Rồng

Vibrava

330

Flygon

Đất

Rồng

Flygon

331

Sabonea

Cỏ

Cacnea

332

Noctus

Cỏ

Bóng tối

Cacturne

333

Tyltto

Thường

Bay

Swablu

334

Tyltalis

Rồng

Bay

Altaria

Tyltalis Mega

Rồng

Tiên

Mega Altaria

335

Zangoose

Thường

Zangoose

336

Habunake

Độc

Seviper

337

Lunatone

Đá

Siêu linh

Lunatone

338

Solrock

Đá

Siêu linh

Solrock

339

Dojoach

Nước

Đất

Barboach

340

Namazun

Nước

Đất

Whiscash

341

Heigani

Nước

Corphish

342

Shizariga

Nước

Bóng tối

Crawdaunt

343

Yajiron

Đất

Siêu linh

Baltoy

344

Nendoll

Đất

Siêu linh

Claydol

345

Lilyla

Đá

Cỏ

Lileep

346

Yuradle

Đá

Cỏ

Cradily

347

Anopth

Đá

Côn trùng

Anorith

348

Armaldo

Đá

Côn trùng

Armaldo

349

Hinbass

Nước

Feebass

350

Milokaross

Nước

Milotic

351

Powalen

Thường

Castform

Powalen

Hình thái Mặt trời

Lửa

Castform

Sunny Form

Powalen

Hình thái Hạt mưa

Nước

Castform

Rainy Form

Powalen

Hình thái Mây tuyết

Băng

Castform

Snowy Form

352

Kakureon

Thường

Kecleon

353

Kagebouzu

Ma

Shuppet

354

Jupetta

Ma

Banette

Jupetta Mega

Ma

Mega Banette

355

Yomawaru

Ma

Duskull

356

Samayouru

Ma

Dusclops

357

Tropius

Cỏ

Bay

Tropius

358

Chirean

Siêu linh

Chimecho

359

Absol

Bóng tối

Absol

Absol Mega

Bóng tối

Mega Absol

360

Sohnano

Siêu linh

Wynaut

361

Yukiwarashi

Băng

Snorunt

362

Onigohri

Băng

Glalie

Onigohri Mega

Băng

Mega Glalie

363

Tamazarashi

Băng

Nước

Spheal

364

Todoggler

Băng

Nước

Sealeo

365

Todoseruga

Băng

Nước

Walrein

366

Pearlulu

Nước

Clamperl

367

Huntail

Nước

Huntail

368

Sakurabyss

Nước

Gorebyss

369

Glanth

Nước

Đá

Relicanth

370

Lovecus

Nước

Luvdisc

371

Tatsubay

Rồng

Bagon

372

Komoruu

Rồng

Shelgon

373

Bohmander

Rồng

Salamence

Bohmander Mega

Rồng

Bay

Mega Salamence

374

Dumbber

Thép

Siêu linh

Beldum

375

Metang

Thép

Siêu linh

Metang

376

Metagross

Thép

Siêu linh

Metagross

Metagross Mega

Thép

Siêu linh

Mega Metgross

377

Regirock

Đá

Regirock

378

Regice

Băng

Regice

379

Registeel

Thép

Registeel

380

Latias

Rồng

Siêu linh

Latias

Latias Mega

Rồng

Siêu linh

Mega Latias

381

Latios

Rồng

Siêu linh

Latios

Latios Mega

Rồng

Siêu linh

Mega Latios

382

Kyogre

Nước

Kyogre

Kyogre Nguyên thủy

Nước

Primal Kyogre

383

Groudon

Đất

Groudon

Groudon Nguyên thủy

Đất

Lửa

Primal Groudon

384

Rayquaza

Rồng

Bay

Rayquaza

Rayquaza Mega

Rồng

Bay

Mega Rayquaza

385

Jirachi

Thép

Siêu linh

Jirachi

386

DeoxysHình thái Bình thường

Siêu linh

Deoxys

Normal Form

Deoxys

Hình thái Tấn công

Siêu linh

Deoxys

Attack Form

Deoxys

Hình thái Phòng thủ

Siêu linh

Deoxys

Defense Form

Deoxys

Hình thái Tốc độ

Siêu linh

Deoxys

Speed Form

Thế hệ IV

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ IV theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

387

Naetle

Cỏ

Turtwig

388

Hayashigame

Cỏ

Grotle

389

Dodaitosu

Cỏ

Đất

Torterra

390

Hikozaru

Lửa

Chimchar

391

Moukazaru

Lửa

Giác đấu

Monferno

392

Goukazaru

Lửa

Giác đấu

Infernape

393

Pochama

Nước

Piplup

394

Pottaishi

Nước

Prinplup

395

Emperte

Nước

Thép

Empoleon

396

Mukkuru

Thường

Bay

Starly

397

Mukubird

Thường

Bay

Staravia

398

Mukuhawk

Thường

Bay

Staraptor

399

Bippa

Thường

Bidoof

400

Beadaru

Thường

Nước

Bibarel

401

Korobohshi

Côn trùng

Kricketot

402

Korotock

Côn trùng

Kricketune

403

Kolink

Điện

Shinx

404

Luxio

Điện

Luxio

405

Rentorar

Điện

Luxray

406

Subomie

Cỏ

Độc

Budew

407

Roserade

Cỏ

Độc

Roserade

408

Zugaidos

Đá

Cranidos

409

Rampald

Đá

Rampardos

410

Tatetops

Đá

Thép

Shieldon

411

Torideps

Đá

Thép

Bastiodon

412

MinomucchiVỏ Thảo mộc

Côn trùng

Burmy

Plant Cloak

Minomucchi

Vỏ Cát

Côn trùng

Burmy

Sandy Cloak

Minomucchi

Vỏ Rác

Côn trùng

Burmy

Trash Cloak

413

MinomadamVỏ Thảo mộc

Côn trùng

Cỏ

Wormadam

Plant Cloak

Minomadam

Vỏ Cát

Côn trùng

Đất

Wormadam

Sandy Cloak

Minomadam

Vỏ Rác

Côn trùng

Thép

Wormadam

Trash Cloak

414

Gamale

Côn trùng

Bay

Mothim

415

Mitsuhoney

Côn trùng

Bay

Combee

416

Beequeen

Côn trùng

Bay

Vespiquen

417

Pachirisu

Điện

Pachirisu

418

Buoysel

Nước

Buizel

419

Floazel

Nước

Floatzel

420

Cherinbo

Cỏ

Cherubi

421

CherrimHình thái U ám

Cỏ

Cherrim

Overcast Form

Cherrim

Hình thái Rạng rỡ

Cỏ

Cherrim

Sunshine Form

422

Karanakushi

Biển Tây

Nước

Shellos

West Sea

Karanakushi

Biển Đông

Nước

Shellos

East Sea

423

Tritodon

Biển Tây

Nước

Đất

Gastrodon

West Sea

Tritodon

Biển Đông

Nước

Đất

Gastrodon

East Sea

424

Eteboth

Thường

Ambipom

425

Fuwante

Ma

Bay

Drifloon

426

Fuwaride

Ma

Bay

Drifblim

427

Mimirol

Thường

Bunneary

428

Mimilop

Thường

Lopunny

Mimilop Mega

Thường

Giác đấu

Mega Lopunny

429

Mumargi

Ma

Misdreavus

430

Dongkarasu

Bóng tối

Bay

Honchkrow

431

Nyarmar

Thường

Glameow

432

Bunyatto

Thường

Purungly

433

Lisyan

Siêu linh

Chingling

434

Skunpuu

Độc

Bóng tối

Stunky

435

Skutank

Độc

Bóng tối

Skuntank

436

Dohmirror

Thép

Siêu linh

Bronzor

437

Dohtakun

Thép

Siêu linh

Bronzong

438

Usohachi

Đá

Bonsly

439

Manene

Siêu linh

Tiên

Mime Jr.

440

Pinpuku

Thường

Happiny

441

Perap

Thường

Bay

Chatot

442

Mikaruge

Ma

Bóng tối

Spiritomb

443

Fukamaru

Rồng

Đất

Gible

444

Gabite

Rồng

Đất

Gabite

445

Gaburias

Rồng

Đất

Garchomp

Gaburias Mega

Rồng

Đất

Mega Garchomp

446

Gonbe

Thường

Munchlax

447

Riolu

Giác đấu

Riolu

448

Lucario

Giác đấu

Thép

Lucario

Lucario Mega

Giác đấu

Thép

Mega Lucario

449

Hippopotas

Đất

Hippopotas

450

Kabaldon

Đất

Hippowdon

451

Scorupi

Độc

Côn trùng

Scorupi

452

Dorapion

Độc

Bóng tối

Drapion

453

Guregguru

Độc

Giác đấu

Croagunk

454

Dokurog

Độc

Giác đấu

Toxicroak

455

Muskippa

Cỏ

Carnivine

456

Keikouo

Nước

Finneon

457

Neolant

Nước

Lumineon

458

Tamanta

Nước

Bay

Mantyke

459

Yukikaburi

Cỏ

Băng

Snover

460

Yukinooh

Cỏ

Băng

Abomasnow

Yukinooh Mega

Cỏ

Băng

Mega Abomasnow

461

Manyula

Bóng tối

Băng

Weavile

462

Jibacoil

Điện

Thép

Magnezone

463

Berobelt

Thường

464

Dosidon

Đất

Đá

Rhyperior

465

Mojumbo

Cỏ

Tangrowth

466

Elekible

Điện

Electivire

467

Booburn

Lửa

Magmortar

468

Togekiss

Tiên

Bay

Togekiss

469

Megayanma

Côn trùng

Yanmega

470

Leafia

Cỏ

Leafeon

471

Glacia

Băng

Glaceon

472

Glion

Đất

Bay

Gliscor

473

Mammoo

Băng

Đất

Mamoswine

474

Porygon-Z

Thường

Porygon-Z

475

Erureido

Siêu linh

Giác đấu

Gallade

Erueido Mega

Siêu linh

Giác đấu

Gallade

476

Dainose

Đá

Thép

Probopass

477

Yonoir

Ma

Dusknoir

478

Yukimenoko

Băng

Ma

Froslass

479

Rotom

Điện

Ma

Rotom

Rotom Nhiệt

Điện

Lửa

Heat Rotom

Rotom Tẩy rửa

Điện

Nước

Wash Rotom

Rotom Sương giá

Điện

Băng

Frost Rotom

Rotom Quạt máy

Điện

Bay

Fan Rotom

Rotom Cắt cỏ

Điện

Cỏ

Mow Rotom

480

Yuxie

Siêu linh

Uxie

481

Emrit

Siêu linh

Mesprit

482

Agnome

Siêu linh

Azelf

483

Dialga

Thép

Rồng

Dialga

484

Palkia

Nước

Rồng

Palkia

485

Heatran

Lửa

Thép

Heatran

486

Regigigas

Thường

Regigigas

487

Giratina

Hình thái Biến đổi

Ma

Rồng

Giratina

Altered Form

Giratina

Hình thái Nguyên bản

Ma

Rồng

Giratina

Origin Form

488

Cresselia

Siêu linh

Cresselia

489

Phione

Nước

Phione

490

Manaphy

Nước

Manaphy

491

Darkrai

Bóng tối

Darkrai

492

Shaymin

Hình thái Mặt đất

Cỏ

Shaymin

Land Form

Shaymin

Hình thái Bầu trời

Cỏ

Bay

Shaymin

Sky Form

493

Arceus

Thường

Arceus

Thế hệ V

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ V theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

494

Victini

Siêu linh

Lửa

Victini

495

Tsutarja

Cỏ

Snivy

496

Janovy

Cỏ

Servine

497

Jalorda

Cỏ

Serperior

498

Pokabu

Lửa

Tepig

499

Chaoboo

Lửa

Giác đấu

Pignite

500

Enbuoh

Lửa

Giác đấu

Emboar

501

Mijumaru

Nước

Oshawott

502

Futachimaru

Nước

Dewott

503

Daikenki

Nước

Samurott

504

Minezumi

Thường

Patrat

505

Miruhoggu

Thường

Watchog

506

Yorterrie

Thường

Lillipup

507

Haderia

Thường

Herdier

508

Murando

Thường

Stoutland

509

Choroneko

Bóng tối

Purrloin

510

Lepardas

Bóng tối

Liepard

511

Yanappu

Cỏ

Pansage

512

Yanakkie

Cỏ

Simisage

513

Baoppu

Lửa

Pansear

514

Baokkie

Lửa

Simisear

515

Hiyappu

Nước

Panpour

516

Hiyakkie

Nước

Simipour

517

Munna

Siêu linh

Munna

518

Musharna

Siêu linh

Musharna

519

Mamepato

Thường

Bay

Pidove

520

Hatooboo

Thường

Bay

Tranquill

521

Kenhallow

Thường

Bay

Unfezant

522

Shimama

Điện

Blitzle

523

Zeburaika

Điện

Zebstrika

524

Dangoro

Đá

Roggenrola

525

Gantle

Đá

Boldore

526

Gigaiasu

Đá

Gigalith

527

Koromori

Siêu linh

Bay

Woobat

528

Kokoromori

Siêu linh

Bay

Swoobat

529

Moguryuu

Đất

Drilbur

530

Doryuzu

Đất

Thép

Excadrill

531

Tabunne

Thường

Audino

Tabunne Mega

Thường

Tiên

Mega Audino

532

Dokkora

Giác đấu

Timburr

533

Dotekkotsu

Giác đấu

Gurdurr

534

Roubushin

Giác đấu

Conkeldurr

535

Otamaro

Nước

Tympole

536

Gamagaru

Nước

Đất

Palpitoad

537

Gamageroge

Nước

Đất

Seismitoad

538

Nageki

Giác đấu

Throh

539

Dageki

Giác đấu

Sawk

540

Kurumiru

Côn trùng

Cỏ

Sewaddle

541

Kurumayu

Côn trùng

Cỏ

Swaddloon

542

Hahakomori

Côn trùng

Cỏ

Leavanny

543

Fushide

Côn trùng

Độc

Venipede

544

Hoiiga

Côn trùng

Độc

Whirlipede

545

Pendra

Côn trùng

Độc

Scolipede

546

Monmen

Cỏ

Tiên

Cottonee

547

Elfuun

Cỏ

Tiên

Whimsicott

548

Churine

Cỏ

Petilil

549

Dredear

Cỏ

Lilligant

550

Bassrao Hình thái Sọc đỏ

Nước

Basculin

Red-striped Form

Bassrao

Hình thái Sọc xanh

Nước

Basculin

Blue-striped Form

551

Meguroko

Đất

Bóng tối

Sandile

552

Waruvile

Đất

Bóng tối

Krokorok

553

Waruvial

Đất

Bóng tối

Krookodile

554

Darumakka

Lửa

Darumaka

Darumakka hình thái Galar

Băng

Galarian Darumaka

555

HihidarumaThể Bình thường

Lửa

Darmanitan

Standard Mode

Hihidaruma hình thái Galar

Thể Bình thường

Băng

Galarian Darmanitan

Standard Mode

Hihidaruma

Thể Lật đật

Lửa

Siêu linh

Darmanitan

Zen Mode

Hididaruma hình thái Galar

Thể Lật đật

Băng

Galarian Darmanitan

Zen Mode

556

Maracacchi

Cỏ

Maractus

557

Ishizumai

Côn trùng

Đá

Dwebble

558

Iwapalace

Côn trùng

Đá

Crustle

559

Zuruggu

Bóng tối

Giác đấu

Scraggy

560

Zuruzukin

Bóng tối

Giác đấu

Scrafty

561

Symboler

Siêu linh

Bay

Sigilyph

562

Desumasu

Ma

Yamask

Desumasu hình thái Galar

Đất

Ma

Galarian Yamask

563

Desukaan

Ma

Cofagrigus

564

Protoga

Nước

Đá

Tirtouga

565

Abagoura

Nước

Đá

Carracosta

566

Archen

Đá

Bay

Archen

567

Arkeos

Đá

Bay

Archeops

568

Yabukuron

Độc

Trubbish

569

Dasutodasu

Độc

Garbodor

Dasutodasu Kyodaimax

Độc

Gigantamax Garbodor

570

Zoroa

Bóng tối

Zorua

571

Zoroark

Bóng tối

Zoroark

572

Chillarmy

Thường

Minccino

573

Chillaccino

Thường

Cinccino

574

Gochimu

Siêu linh

Gothita

575

Gochimiru

Siêu linh

Gothorita

576

Gochiruzeru

Siêu linh

Gothitelle

577

Yuniran

Siêu linh

Solosis

578

Daburan

Siêu linh

Duosion

579

Lanculus

Siêu linh

Reuniclus

580

Koaruhii

Nước

Bay

Ducklett

581

Swanna

Nước

Bay

Swanna

582

Banipucchi

Băng

Vanillite

583

Baniricchi

Băng

Vanillish

584

Baibanila

Băng

Vanilluxe

585

ShikijikaHình thái Mùa xuân

Thường

Cỏ

Deerling

Spring Form

Shikijika

Hình thái Mùa hè

Thường

Cỏ

Deerling

Summer Form

Shikijika

Hình thái Mùa thu

Thường

Cỏ

Deerling

Autumn Form

Shikijika

Hình thái Mùa đông

Thường

Cỏ

Deerling

Winter Form

586

MebukijikaHình thái Mùa xuân

Thường

Cỏ

Sawsbuck

Spring Form

Mebukijika

Hình thái Mùa hè

Thường

Cỏ

Sawsbuck

Summer Form

Mebukijika

Hình thái Mùa thu

Thường

Cỏ

Sawsbuck

Autumn Form

Mebukijika

Hình thái Mùa đông

Thường

Cỏ

Sawsbuck

Winter Form

587

Emonga

Điện

Bay

Emolga

588

Kaburumo

Côn trùng

Karrablast

589

Chevargo

Côn trùng

Thép

Escavalier

590

Tamagetake

Cỏ

Độc

Foongus

591

Morobareru

Cỏ

Độc

Amoonguss

592

Pururill

Nước

Ma

Frillish

593

Burungeru

Nước

Ma

Jellicent

594

Mamanbou

Nước

Alomomola

595

Bachuru

Côn trùng

Điện

Joltik

596

Dentula

Côn trùng

Điện

Galvantula

597

Tesseed

Cỏ

Thép

Ferroseed

598

Nutrey

Cỏ

Thép

Ferrothorn

599

Giaru

Thép

Klink

600

Gigiaru

Thép

Klang

601

Gigigiaru

Thép

Klinklang

602

Shibishirasu

Điện

Tynamo

603

Shibibeel

Điện

Eelektrik

604

Shibirudon

Điện

Eelektross

605

Rigure

Siêu linh

Elgyem

606

Ohbemu

Siêu linh

Beheeyem

607

Hitomoshi

Ma

Lửa

Litwick

608

Lampura

Ma

Lửa

Lampent

609

Shandera

Ma

Lửa

Chandelure

610

Kibago

Rồng

Axew

611

Onondo

Rồng

Fraxure

612

Ononokusu

Rồng

Haxorus

613

Kumashun

Băng

Cubchoo

614

Tsunbear

Băng

Bewear

615

Freegeo

Băng

Cryogonal

616

Chobomaki

Côn trùng

Shelmet

617

Agilder

Côn trùng

Accelgor

618

Maggyo

Đất

Điện

Stunfisk

Maggyo hình thái Galar

Đất

Thép

Galarian Stunfisk

619

Kojyofu

Giác đấu

Mienfoo

620

Kojondo

Giác đấu

Mienshao

621

Kurimugan

Rồng

Druddigon

622

Gobbit

Đất

Ma

Golett

623

Goloog

Đất

Ma

Golurk

624

Komatana

Bóng tối

Thép

Pawniard

625

Kirikizan

Bóng tối

Thép

Bisharp

626

Baffuron

Thường

Bouffalant

627

Washibon

Thường

Bay

Ruflet

628

Warrgle

Thường

Bay

Braviary

629

Valchai

Bóng tối

Bay

Vullaby

630

Vulgina

Bóng tối

Bay

Mandibuzz

631

Kuitaran

Lửa

Heatmor

632

Aiant

Côn trùng

Thép

Durant

633

Monozu

Bóng tối

Rồng

Deino

634

Dihead

Bóng tối

Rồng

Zweilous

635

Sazandora

Bóng tối

Rồng

Hydreigon

636

Meraruba

Côn trùng

Lửa

Larvesta

637

Ulgamoth

Côn trùng

Lửa

Volcarona

638

Cobalon

Thép

Giác đấu

Cobalion

639

Terrakion

Đá

Giác đấu

Terrakion

640

Virizion

Cỏ

Giác đấu

Virizion

641

TornelosHình thái Hiện thân

Bay

Tornadus

Incarnate Form

Tornelos

Hình thái Linh thú

Bay

Tornadus

Therian Form

642

VoltolosHình thái Hiện thân

Điện

Bay

Thundurus

Incarnate Form

Voltolos

Hình thái Linh thú

Điện

Bay

Thundurus

Therian Form

643

Reshiram

Rồng

Lửa

Reshiram

644

Zekrom

Rồng

Điện

Zekrom

645

LandlosHình thái Hiện thân

Đất

Bay

Landorus

Incarnate Form

Landlos

Hình thái Linh thú

Đất

Bay

Landorus

Therian Form

646

Kyurem

Rồng

Băng

Kyurem

Kyurem Trắng

Rồng

Băng

White Kyurem

Kyurem Đen

Rồng

Băng

Black Kyurem

647

KeldeoHình thái Thông thường

Nước

Giác đấu

Keldeo

Ordinary Form

Keldeo

Hình thái Giác ngộ

Nước

Giác đấu

Keldeo

Resolute Form

648

MeloettaHình thái Ca hát

Thường

Siêu linh

Meloetta

Aria Form

Meloetta

Hình thái Khiêu vũ

Thường

Giác đấu

Meloetta

Priouette Form

649

Genesect

Côn trùng

Thép

Genesect

Thế hệ VI

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ VI theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

650

Harimaron

Cỏ

Chespin

651

Haribogu

Cỏ

Quilladin

652

Brigaron

Cỏ

Giác đấu

Chesnaught

653

Fokko

Lửa

Fannekin

654

Teruna

Lửa

Braixen

655

Mahoxy

Lửa

Siêu linh

Delphox

656

Keromatsu

Nước

Froakie

657

Gekogashira

Nước

Frogadier

658

Gekkoga

Nước

Bóng tối

Greninja

Satoshi – Gekkoga

Nước

Bóng tối

Ash – Greninja

659

Horubi

Thường

Bunnelby

660

Horudo

Thường

Đất

Diggersby

661

Yayakoma

Thường

Bay

Fletchling

662

Hinoyakoma

Lửa

Bay

Fletchinder

663

Phaiaro

Lửa

Bay

Talonflame

664

Kofukimushi

Côn trùng

Scatterbug

665

Kofurai

Côn trùng

Spewpa

666

Viviyon

Côn trùng

Bay

Vivillon

667

Shishiko

Lửa

Thường

Litleo

668

Kaenjishi

Lửa

Thường

Pyroar

669

Furabebe

Tiên

Flabébé

670

Furaette

Tiên

Floette

671

Furajesu

Tiên

Florges

672

Mekuru

Cỏ

Skiddo

673

Gogoto

Cỏ

Gogoat

674

Yanchamu

Giác đấu

Pancham

675

Goronda

Giác đấu

Bóng tối

Pangoro

676

Torimian

Thường

Furfrou

677

Nyasupa

Siêu linh

Meowstic

678

Nyaonikusu

Siêu linh

Espurr

679

Hitotsuki

Thép

Ma

Honedge

680

Nidangiru

Thép

Ma

Doublade

681

GirugarudoHình thái Khiên

Thép

Ma

Aegislash

Shield Form

Girugarudo

Hình thái Gươm

Thép

Ma

Aegislash

Blade Form

682

Shushupu

Tiên

Spritzee

683

Furefuwan

Tiên

Aromatisse

684

Peroppafu

Tiên

Swirlix

685

Perorimu

Tiên

Slurpuff

686

Maika

Bóng tối

Siêu linh

Inkay

687

Karamanero

Bóng tối

Siêu linh

Malamar

688

Kametete

Đá

Nước

Binacle

689

Gamenodesu

Đá

Nước

Barbaracle

690

Kuzumo

Độc

Nước

Skrelp

691

Doramidoro

Độc

Rồng

Dragalge

692

Udeppou

Nước

Clauncher

693

Borusuta

Nước

Clawitzer

694

Erikiteru

Điện

Thường

Helioptile

695

Erezado

Điện

Thường

Heliolisk

696

Chigorasu

Đá

Rồng

Tyrunt

697

Gachigorasu

Đá

Rồng

Tyrantrum

698

Amarusu

Đá

Băng

Amaura

699

Amaruruga

Đá

Băng

Aurorus

700

Ninfia

Tiên

Sylveon

701

Ruchaburu

Giác đấu

Hawlucha

702

Dedenne

Điện

Tiên

Dedenne

703

Mereshi

Đá

Tiên

Cabink

704

Numera

Rồng

Goomy

705

Numeiru

Rồng

Sliggoo

706

Numerugon

Rồng

Goodra

707

Kurepphi

Thép

Tiên

Klefki

708

Bokure

Ma

Cỏ

Phantump

709

Orotto

Ma

Cỏ

Trevenant

710

Baketcha

Ma

Cỏ

Pumpkaboo

711

Pampujin

Ma

Cỏ

Gourgeist

712

Kachikoru

Băng

Bergmite

713

Kurebesu

Băng

Avalugg

714

Onbatto

Bay

Rồng

Noibat

715

Onban

Bay

Rồng

Noivern

716

Zeruneasu

Tiên

Xerneas

717

Iberutaru

Bóng tối

Yveltal

718

ZygardeHình thái 50%

Rồng

Đất

Zygarde

50% Form

Zygarde

Hình thái 10%

Rồng

Đất

Zygarde

10% Form

Zygarde

Hình thái Hoàn hảo

Rồng

Đất

Zygarde

Complete Form

719

Diancie

Đá

Tiên

Diancie

Diancie Mega

Đá

Tiên

Mega Diancie

720

Hoopa

bị Kiềm hãm

Siêu linh

Ma

Hoopa Confined

Hoopa được Giải phóng

Siêu linh

Bóng tối

Hoopa Unbound

721

Volkenion

Lửa

Nước

Volcanion

Thế hệ VII

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ VII theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

722

Mokuro

Cỏ

Bay

Rowlett

723

Fukuruso

Cỏ

Bay

Dartrix

724

Junaipa

Cỏ

Ma

Decidueye

725

Nyabi

Lửa

Litten

726

Nyahito

Lửa

Torracat

727

Gaogaen

Lửa

Bóng tối

Incineroar

728

Ashimari

Nước

Popplio

729

Oshamari

Nước

Brionne

730

Ashirenu

Nước

Tiên

Primarina

731

Tsutsukera

Thường

Bay

Pikipek

732

Kerarappa

Thường

Bay

Trumbeak

733

Dodekabashi

Thường

Bay

Toucannon

734

Yangusu

Thường

Yungoos

735

Dekagusu

Thường

Gumshoos

736

Agojimushi

Côn trùng

Grubbin

737

Denjimushi

Côn trùng

Charjabug

738

Kuwaganon

Côn trùng

Điện

Vikavolt

739

Makekani

Giác đấu

Crabrawler

740

Kekenkani

Giác đấu

Crabominable

741

Odoridori

Vũ điệu Rực lửa

Lửa

Bay

Oricorio

Baile Style

Odoridori

Vũ điệu Cổ động

Điện

Bay

Oricorio

Pom-pom Style

Odoridori

Vũ điệu Hula

Siêu linh

Bay

Oricorio

Pa’u Style

Odoridori

Vũ điệu Quạt

Ma

Bay

Oricorio

Sensu Style

742

Aburi

Côn trùng

Tiên

Cutiefly

743

Aburibon

Côn trùng

Tiên

Ribombee

744

Iwanko

Đá

Rockruff

745

RugaruganHình thái Ban trưa

Đá

Lycanroc

Midday Form

Rugarugan

Hình thái Ban đêm

Đá

Lycanroc

Midnight Form

Rugarugan

Hình thái Hoàng hôn

Đá

Lycanroc

Dusk Form

746

YowashiHình thái Đơn lẻ

Nước

Washiwashi

Solo Form

Yowashi

Hình thái Tụ tập

Nước

Washiwashi

School Form

747

Hidoide

Độc

Nước

Mareanie

748

Dohidoide

Độc

Nước

Toxapex

749

Dorobanko

Đất

Mudbray

750

Banbadoro

Đất

Mudsdale

751

Shizukumo

Nước

Côn trùng

Dewpider

752

Onishizukumo

Nước

Côn trùng

Araquanid

753

Karikiri

Cỏ

Fomantis

754

Rarantesu

Cỏ

Lurantis

755

Nemashu

Cỏ

Morelull

756

Mashedo

Cỏ

Shiinotic

757

Yatoumori

Độc

Lửa

Salandit

758

Ennyuto

Độc

Lửa

Salazzle

759

Nuikoguma

Thường

Giác đấu

Stufful

760

Kiteruguma

Thường

Giác đấu

Bewear

761

Amakaji

Cỏ

Bounsweet

762

Amamaiko

Cỏ

Steenee

763

Amajo

Cỏ

Tsareena

764

Kyuwawa

Tiên

Comfey

765

Yareyutan

Thường

Siêu linh

Oranguru

766

Nagetsukesaru

Giác đấu

Passimian

767

Kosokumushi

Côn trùng

Wimpod

768

Gusokumusha

Côn trùng

Golisopod

769

Sunaba

Ma

Đất

Sandygast

770

Shirodesuna

Ma

Đất

Palossand

771

Namakobushi

Nước

Pyukumuku

772

Type: Null

Thường

Type: Null

773

Shiruvadi

Thường

Silvally

774

MetenoHình thái Sao băng

Đá

Bay

Minior

Meteor Form

Meteno

Lõi

Đá

Bay

Minior

Core

775

Nekkoala

Thường

Komala

776

Bakugamerasu

Lửa

Rồng

Turtonator

777

Togedemaru

Điện

Thép

Togedemaru

778

MimikkyuHình thái Cải trang

Ma

Tiên

Mimikyu

Disguised Form

Mimikkyu

Hình thái ???

Ma

Tiên

Mimikyu

Busted Form

779

Hagigishiri

Nước

Siêu linh

Bruxish

780

Jijiron

Thường

Rồng

Drampa

781

Dadarin

Ma

Cỏ

Dhelmise

782

Jarako

Rồng

Jangmo-o

783

Jarango

Rồng

Giác đấu

Hakamo-o

784

Jararanga

Rồng

Giác đấu

Kommo-o

785

Kapu Kokeko

Điện

Tiên

Tapu Koko

786

Kapu Tetefu

Siêu linh

Tiên

Tapu Lele

787

Kapu Bululu

Cỏ

Tiên

Tapu Bulu

788

Kapu Lehile

Nước

Tiên

Tapu Fini

789

Kosumoggu

Siêu linh

Cosmog

790

Kosumoumu

Siêu linh

Cosmoem

791

Sorugareo

Siêu linh

Thép

Solgaleo

792

Lunala

Siêu linh

Ma

Lunala

793

Utsuroido

Đá

Độc

Nihilego

794

Masshibun

Côn trùng

Giác đấu

Buzzwole

795

Feroche

Côn trùng

Giác đấu

Pheromosa

796

Denjumoku

Điện

Xurkitree

797

Tekkaguya

Thép

Bay

Celesteela

798

Kamitsurugi

Cỏ

Kartana

799

Akujikingu

Bóng tối

Rồng

Guzzlord

800

Necrozma

Siêu linh

Necrozma

Necrozma Bờm hoàng hôn

Siêu linh

Thép

Necrozma Dusk Mane

Necrozma Cánh bình minh

Siêu linh

Ma

Necrozma Dawn Wing

Necrozma Ultra

Siêu linh

Rồng

Ultra Necrozma

801

Magiana

Thép

Tiên

Magearna

802

Marshadow

Giác đấu

Ma

Marshadow

803

Bevenom

Độc

Poipole

804

Agoyon

Độc

Rồng

Naganadel

805

Tundetunde

Đá

Thép

Stakataka

806

Zugadoon

Lửa

Blacephalon

807

Zeraora

Điện

Zeraora

808

Meltan

Thép

Meltan

809

Melmetal

Thép

Melmetal

Melmetal Kyodaimax

Thép

Gigantamax Melmetal

Thế hệ VIII

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ VIII theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Vì chưa có bản dịch chính thức nào về Thế hệ VIII ở Việt Nam. Các tên gọi Pokémon trong danh sách này là tên gọi tạm thời lấy từ tên phiên âm tiếng Anh từ tên tiếng Nhật của chúng.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

810

Sarunori

Cỏ

Grookey

811

Bachinkey

Cỏ

Thwackey

812

Gorirander

Cỏ

Rillaboom

Gorirander Kyodaimax

Cỏ

Gigantamax Rillaboom

813

Hibanny

Lửa

Scorbunny

814

Rabbifuto

Lửa

Raboot

815

Aceburn

Lửa

Cinderace

Aceburn Kyodaimax

Lửa

Gigantamax Cinderace

816

Messon

Nước

Sobble

817

Jimereon

Nước

Drizzile

818

Intereon

Nước

Inteleon

Intereon Kyodaimax

Nước

Gigantamax Inteleon

819

Hoshigarisu

Thường

Skwovet

820

Yokubarisu

Thường

Greedent

821

Kokogara

Bay

Rookidee

822

Aogarasu

Bay

Corvisquire

823

Armorga

Bay

Thép

Corviknight

Armorga Kyodaimax

Bay

Thép

Gigantamax Corviknight

824

Sacchimushi

Côn trùng

Blipbug

825

Redomushi

Côn trùng

Siêu linh

Dottler

826

Eolb

Côn trùng

Siêu linh

Orbeetle

Eolb Kyodaimax

Côn trùng

Siêu linh

Gigantamax Orbeetle

827

Kusune

Bóng tối

Nickit

828

Foxly

Bóng tối

Thievul

829

Himenka

Cỏ

Gossifleur

830

Watashiraga

Cỏ

Eldegoss

831

Wooluu

Thường

Wooloo

832

Baiwooluu

Thường

Dubwool

833

Kamukame

Nước

Chewtle

834

Kajirigame

Nước

Đá

Drednaw

Kajirigame Kyodaimax

Nước

Đá

Gigantamax Drednaw

835

Wanpachi

Điện

Yamper

836

Pulsewan

Điện

Boltund

837

Tandon

Đá

Rolycoly

838

Toroggon

Đá

Lửa

Carkol

839

Sekitanzan

Đá

Lửa

Coalossal

Sekitanzan Kyodaimax

Đá

Lửa

Gigantamax Coalossal

840

Kajicchu

Cỏ

Rồng

Applin

841

Appuryu

Cỏ

Rồng

Flapple

Appuryu Kyodaimax

Cỏ

Rồng

Gigantamax Flapple

842

Tarupple

Cỏ

Rồng

Appletun

Tarupple Kyodaimax

Cỏ

Rồng

Gigantamax Appletun

843

Sunahebi

Đất

Silicobra

844

Sadaija

Đất

Sandaconda

Sadaija Kyodaimax

Đất

Gigantamax Sandaconda

845

Uu

Bay

Nước

Cramorant

Uu

Hình thái ???

Bay

Nước

Cramorant

Gulping Form

Uu

Hình thái ???

Bay

Nước

Cramorant

Gorging Form

846

Sasikamasu

Nước

Arrokuda

847

Kamasujaw

Nước

Barraskewda

848

Eleson

Điện

Độc

Toxel

849

StrinderHình thái ???

Điện

Độc

Toxtricity

Amped Form

Strinder

Hình thái ???

Điện

Độc

Toxtricity

Low Key Form

Strinder Kyodaimax

Điện

Độc

Gigantamax Toxtricity

850

Yakude

Côn trùng

Lửa

Sizzlipede

851

Maruyakude

Côn trùng

Lửa

Centiskorch

Maruyakude Kyodaimax

Côn trùng

Lửa

Gigantamax Centiskorch

852

Tatakko

Giác đấu

Clobbopus

853

Octosupus

Giác đấu

Grapploct

854

Yabacha

Ma

Sinistea

855

Potdeath

Ma

Polteageist

856

Mibrim

Siêu linh

Hatenna

857

Tebrim

Siêu linh

Hattrem

858

Brimuon

Siêu linh

Tiên

Hatterene

Brimuon Kyodaimax

Siêu linh

Tiên

Gigantamax Hatterene

859

Beroba

Bóng tối

Tiên

Impidimp

860

Gimoh

Bóng tối

Tiên

Morgrem

861

Ohlonge

Bóng tối

Tiên

Grimmsnarl

Ohlonge Kyodaimax

Bóng tối

Tiên

Gigantamax Grimmsnarl

862

Tachifusaguma

Bóng tối

Thường

Obstagoon

863

Nyaiking

Thép

Perrserker

864

Sunigoon

Ma

Cursola

865

Negigaknight

Giác đấu

Sirfetch’d

866

Barrikohru

Băng

Siêu linh

Mr. Rime

867

Deathbarn

Đất

Ma

Runnerigus

868

Mahomil

Tiên

Milcery

869

Mawhip

Tiên

Alcremie

Mawhip Kyodaimax

Tiên

Gigantamax Alcremie

870

Tairestu

Giác đấu

Falinks

871

Bachinuni

Điện

Pincurchin

872

Yukihami

Băng

Côn trùng

Snom

873

Mothnow

Băng

Côn trùng

Frosmoth

874

Ishihengin

Đá

Stonjourner

875

Korippo???

Băng

Eiscue

Ice Face

Korippo

???

Băng

Eiscue

Noice Face

876

Yessan

Siêu linh

Thường

Indeedee

877

Morpeko

Thể ???

Điện

Bóng tối

Morpeko

Fully Belly Mode

Morpeko

Thể ???

Điện

Bóng tối

Morpeko

Hungry Mode

878

Zoudou

Thép

Cufant

879

Daioudou

Thép

Copperajah

Daioudou Kyodaimax

Thép

Gigantamax Copperajah

880

Patchiragon

Điện

Rồng

Dracozolt

881

Patchilldon

Điện

Băng

Arctozolt

882

Uonoragon

Nước

Rồng

Dracovish

883

Uochilldon

Nước

Băng

Arctovish

884

Duralodon

Thép

Rồng

Duraludon

Duraludon Kyodaimax

Thép

Rồng

Gigantamax Duraludon

885

Dorameshiya

Rồng

Ma

Dreepy

886

Doronch

Rồng

Ma

Drakloak

887

Dorapault

Rồng

Ma

Dragapault

888

Zacian???

Tiên

Zacian

Hero of Many Battles

Zacian

???

Tiên

Thép

Zacian

Crowned Sword

889

Zamazenta???

Giác đấu

Zamazenta

Hero of Many Battles

Zamazenta

???

Giác đấu

Thép

Zamazenta

Crowned Shield

890

Mugendina

Độc

Rồng

Eternatus

Mugendina Mugendaimax

Độc

Rồng

Eternamax Eternatus

891

Dakuma

Giác đấu

Kubfu

892

Wulaosu???

Giác đấu

Bóng tối

Urshifu

Single Strike Style

Wulaosu

???

Giác đấu

Nước

Urshifu

Rapid Strike Style

Wulaosu Kyodaimax

???

Giác đấu

Bóng tối

Gigantamax Urshifu

Single Strike Style

Wulaosu Kyodaimax

???

Giác đấu

Nước

Gigantamax Urshifu

Rapid Strike Style

893

Zarude

Bóng tối

Cỏ

Zarude

???

Budrex

Siêu linh

Cỏ

Calyrex

???

Regiereki

Điện

Regieleki

???

Regidrago

Rồng

Regidrago

Danh Sách Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh / 2023

Tại sao nên học tên các loài hoa bằng tiếng anh?

Bạn hãy tưởng tượng nếu hoa mà bạn yêu thích được viết bằng tiếng anh hoặc khi mua hoa ở nước ngoài nhưng bạn lại không biết phải gọi tên loài hoa mà mình muốn mua bằng tiếng anh như thế nào thì quả thực là một bất tiện rất lớn.

Bạn không thể đợi đến lúc rơi vào những trường hợp như vậy rồi mới tra cứu từ điển, điều này sẽ gây tốn kém nhiều thời gian và phiền phức cho bạn.

Tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của chúng

+ Hoa hồng

Tên tiếng anh: Rose

Ý nghĩa: Biểu tượng của sắc đẹp, thể hiện cho một tình yêu nồng nàn, say đắm và vô cùng mãnh liệt.

+ Hoa anh đào

Tên tiếng anh: Cherry Blossom

Ý nghĩa: Là quốc hoa của Nhật Bản, tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao, thuần khiết, tính khiêm nhường và sự nhẫn nhịn.

+ Hoa hướng dương

Tên tiếng anh: Sunflower

Ý nghĩa: Biểu tượng cho lòng chung thuỷ, sắc son, sức mạnh vươn lên mạnh mẽ

+ Hoa mai

Tên tiếng anh: Apricot Blossom

Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự hi sinh cao cả, sự nhẫn nại và bền bỉ của người dân Việt Nam

+ Hoa lan

Tên tiếng anh: Orchids

Ý nghĩa: Là biểu tượng của sự giàu sang, quyền quý, mang đến sự may mắn và thành công.

+ Hoa cẩm chướng

Tên tiếng anh: Carnation

Ý nghĩa: Thể hiện niềm tự hào, ái mộ và lòng tôn kính đến với một ai đó

+ Hoa cúc

Tên tiếng anh: Daisy

Ý nghĩa: Biểu tượng của sự lạc quan, yêu đời, vui vẻ cũng như tấm lòng cao thượng, bao la.

+ Hoa đồng tiền

Tên tiếng anh: Gerbera

Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự may mắn, phát tài, phát lộc và niềm hạnh phúc, hân hoan.

+ Hoa loa kèn

Tên tiếng anh: Lily

Ý nghĩa: Tượng trưng cho niềm kiêu hãnh và sự e thẹn, ngại ngùng của người con gái.

+ Hoa sen

Tên tiếng anh: Lotus

Ý nghĩa: Thể hiện sự thanh cao, tinh khiết và ý chí vươn lên mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, gian khổ trong cuộc sống.

+ Hoa mẫu đơn

Tên tiếng anh: Peony Flower

Ý nghĩa: Loài hoa này được xem là loài hoa của sự vương giả, giàu sang và phú quý. Bên cạnh đó chúng còn tượng trưng cho niềm hạnh phúc, đầm ấm và viên mãn của gia đình.

+ Hoa phượng

Tên tiếng anh: Phoenix Flower

Ý nghĩa: Báo hiệu mùa hè đến, là loài hoa gợi nhớ về ký ức tuổi học trò, tượng trưng cho những ước mơ, hoài bão của tuổi trẻ.

+ Hoa vạn thọ

Tên tiếng anh: Marigold

Ý nghĩa: loài hoa mang ý nghĩa về sự tôn kính, thể hiện nỗi buồn, sự mất mát và thất vọng.

+ Hoa tường vi

Tên tiếng anh: Climbing Rose

Ý nghĩa: Thể hiện mong muốn được yêu thương, được quan tâm đến người đó.

+ Hoa thuỷ tiên

Tên tiếng anh: Narcissus

Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự may mắn, hạnh phúc và thịnh vượng.

+ Hoa huệ

Tên tiếng anh: Tuberose

Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự bình an, hạnh phúc, sung túc và đầy đủ.

+ Hoa bồ công anh

Tên tiếng anh: Dandelion

Ý nghĩa: Biểu tượng của ý chí mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, thử thách để bắt đầu một cuộc hành trình mới, mong muốn những hoài bão, ước mơ bay cao bay xa và thành hiện thực. Bên cạnh đó loài hoa này còn được xem như biểu tượng của sự chia ly, mất mát.

+ Hoa oải hương

Tên tiếng anh: Lavender

Ý nghĩa: Hàm chứa về sự chờ đợi trong tình yêu, lòng chung thuỷ về bền vững theo năm tháng.

+ Hoa diên vĩ

Tên tiếng anh: Iris

Ý nghĩa: Là biểu tượng của lòng dũng cảm cũng như mang đến sự may mắn, tín hiệu tốt lành và niềm hi vọng mới trong tương lai.

+ Hoa ngọc lan

Tên tiếng anh: Magnolia

Ý nghĩa: Là biểu tượng cho tấm lòng nhân ái, bao dung và độ lượng.

+ Hoa giấy

Tên tiếng anh: Confetti

Ý nghĩa: Mang đến ý nghĩa về sự may mắn, tài lộc, sum vầy và hạnh phúc cho mọi gia đình.

+ Hoa anh túc

Tên tiếng anh: Poppy

Ý nghĩa: Loài hoa này mang ý nghĩa là sự an ủi, lãng quên tựa như một giấc ngủ ngàn thu.

+ Hoa sữa

Tên tiếng anh: Milk Flower

Ý nghĩa: Biểu tượng của một tình yêu đây ngọt ngào và thắm thiết của các cặp đôi đang yêu nhau.

+ Hoa tigon

Tên tiếng anh: Coral Vine

Ý nghĩa: Người ta thường cho rằng hoa tigon là biểu tượng của trái tim tan vỡ, có ý nghĩa về một cuộc tình không thành, một nỗi buồn sâu sắc và lắng đọng.

+ Hoa lưu ly

Tên tiếng anh: Forget Me Not

Ý nghĩa: Nhắc đến hoa lưu ly người ta thường nhớ đến câu nói “Forget Me Not” – đây cũng chính là tên tiếng anh của loài hoa này và ý nghĩa của chúng là tượng trưng cho một tình cảm nhẹ nhành, quyến luyến và lãng mạn.

Tổng kết các loài hoa bằng tiếng anh

Hi vọng qua bài viết này của FlowerFarm, các bạn có thể biết thêm được một số tên các loài hoa bằng tiếng anh để sử dụng khi cần thiết.

Tên Tiếng Anh Cho Nữ Bắt Đầu Bằng Chữ N / 2023

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ N được chọn trong bộ tên tiếng Anh cho trẻ em sẽ giúp các bạn có thêm những gợi ý thú vị cho đặt tên tiếng Anh cho con của mình.

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ N

Chữ N vốn có hình dạng “kết mở” ở cả 2 đầu. Vì thế, người có tên bắt đầu bằng chữ này có suy nghĩ cực kỳ phóng khoáng. Tuy nhiên, họ không phải là người ồn ào. Những người này có trực giác tốt, tư duy linh hoạt. Mặt tiêu cực: hơi độc đoán, dễ cáu gắt và ích kỷ.

Aokiddy gửi tới các bạn những bắt đầu bằng chữ N giúp các bạn có thêm nhiều lựa chọn để đặt tên tiếng Anh cho các con của mình:

– Nadia, Nadine: Niềm hy vọng

– Natalie: Sinh ra vào đêm Giáng sinh

– Nathania: Món quà của Chúa

– Nell: Dịu dàng và nhẹ nhàng

– Nerissa: Con gái của biển

– Noelle: Em bé của đêm Giáng sinh

– Nola, Noble: Người được nhiều người biết đến

– Nora, Norine: Trọng danh dự

Có rất nhiều những tên tiếng Anh theo bảng chữ cái tiếng Anh mang những ý nghĩa tốt đẹp cho các em. Các bạn có thể tìm hiểu thêm những tên tiếng Anh hay cho nữ và ý nghĩa tại chúng tôi

Tại Alokiddy, các bạn không chỉ tìm thấy những tên tiếng Anh cho nữ hay và ý nghĩa, các bạn còn có thể cho trẻ học những bài học tiếng Anh thú vị được chia theo từng trình độ khác nhau. Với những trình độ tiếng Anh khác nhau như tiếng Anh lớp 1, tiếng Anh lớp 2 sẽ có sự khác biệt với , tiếng Anh lớp 5. Nội dung bài học được cập nhật liên tục giúp các em có thêm những kiến thức tiếng Anh mới và bổ ích. Học tiếng Anh cho trẻ em tại Alokiddy là một trong những lựa chọn tuyệt vời cho các bé yêu nhà bạn!

Bạn đang đọc nội dung bài viết Danh Sách 130 Tên Tiếng Anh 3 Chữ Hay Cho Nữ / 2023 trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!