Đề Xuất 5/2022 # Đặt Tên Cho Con Gái Đầu Lòng # Top Like

Xem 20,988

Cập nhật nội dung chi tiết về Đặt Tên Cho Con Gái Đầu Lòng mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 20,988 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Dưới đây là hơn một nghìn cái tên dành cho bé gái sẽ giúp bạn đỡ căng thẳng trong việc tìm tên cho bé yêu của mình.

    Đặt tên cho con gái đầu lòng

    Vần A

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    Vần B

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    Vần C

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi,

    hoa lau

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    21. Liên Chi: cành sen

    15. Nguyệt Cát: ngày mồng một22. Linh Chi: thảo dược

    của tháng

    quý hiếm

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    23. Mai Chi: cành mai

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    24 Phương Chi: cành hoa

    thơm

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng 25. Quỳnh Chi: cành hoa

    quỳnh

    19. Hương Chi: cành thơm

    26. Hiền Chung: hiền,

    chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài

    hoa

    Vần D

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    hạnh

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh,36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    cành dao

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 38. Thiên Duyên: duyên trời

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 39. Hải Dương: đại dương

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    mênh mông

    33. Thụy Du: đi trong mơ 40. Hướng Dương: hướng về

    34. Vân Du: Rong chơiánh mặt trời

    trong mây

    41. Thùy Dương: cây thùy

    dương

    Vần Đ

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    Vần G

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    Vần H

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    sen quý

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa

    thiêng

    đồng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông

    ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    đỏ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    59. Việt Hà: sông nước Việt

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp,

    Nam

    diệu kỳ

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa

    đen

    hạ

    76. Đinh Hương: một loài hoa

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa

    thơm

    hạ

    78. Quỳnh Hương: một loài

    63. Đức Hạnh: người sống

    hoa thơm

    đức hạnh

    79. Thanh Hương: hương

    64. Tâm Hằng: luôn giữ

    thơm trong sạch

    được lòng mình

    80. Liên Hương: sen thơm

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    66. Thu Hằng: ánh trăng

    mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết

    na

    Vần K

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    Vần L

    93. Bích Lam: viên ngọc màu108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    lam

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc 110. Tuyền Lâm: tên hồ

    ngôi chùa buổi sớm

    nước ở Đà Lạt

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu 111. Nhật Lệ: tên một dòng

    xanh sẫm

    sông

    96. Song Lam: màu xanh sóng 112. Bạch Liên: sen trắng

    đôi

    113. Hồng Liên: sen hồng

    97. Thiên Lam: màu lam của trời 114. Ái Linh: Tình yêu

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    nhiệm màu

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    115. Gia Linh: sự linh

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng thiêng của gia đình

    101. Linh Lan: tên một loài hoa 116. Thảo Linh: sự linh

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa thiêng của cây cỏ

    lan

    117. Thủy Linh: sự linh

    thiêng của nước

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan 118. Trúc Linh: cây trúc

    linh thiêng

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước1 119. Tùng Linh: cây tùng

    linh thiêng

    07. Trúc Lâm: rừng trúc

    120. Hương Ly: hương

    thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa

    đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    Vần M

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ

    124. Ban Mai: bình minh

    dài và sâu

    125. Chi Mai: cành mai

    135. Bình Minh: buổi sáng

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    sớm

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng

    ngọc

    yêu

    128. Nhật Mai: hoa mai ban

    137. Trà My: một loài hoa

    ngày

    đẹp

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    cái đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của

    của trí tuệ

    trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và

    nhân ái

    Vần N

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    1001 TÊN CHO BÉ GÁI

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Đặt Tên Cho Con Gái Đầu Lòng trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100