Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch mới nhất ngày 19/09/2020 trên website Welovelevis.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 2,673 lượt xem.

đặt tên cho con theo phong thủy kinh dịch khá khó để tính nhưng khi tính được thì cái tên của con bạn sẽ hay và ý nghĩa rất nhiều khi nó hợp tuổi với bố mẹ, hợp với tên cha mẹ. Welovelevis.com giới thiệu đến bạn cách tính điểm đặt tên cho con theo phong thuỷ này được các thầy tướng số sử dụng chủ yếu khi có người mong muốn.

ý nghĩa của 64 quẻ trong kinh dịch

Càn. Điềm triệu

Khốn long đắc thủy – Rồng gặp nước.

Đầu tiên, lần đầu, khởi đầu, đứng đầu, ông già, đầu bạc, cứng, mạnh, tốt, kiêu sa, vàng bạc.

Khôn. – Điềm triệu

Ngạ hổ đắc thực – Hổ đói được mồi.

Nhu thuận, đức dày, đất đai, mềm, đám đông, tiểu nhân, bà già, phụ nữ, mẹ, tấm vải, áo mặc, thuận tòng, đi về phía Tây nam lợi, chịu theo mà được lợi.

Truân. – Điềm triệu

Loạn tu vô đầu – Rối như tơ vò.

Khó khăn, vất vả, yếu đuối, ngần ngại, do dự, phải nhờ sự giúp đỡ, rối loạn,gian nan, chẳng mất, còn đầy, chưa làm, hiện ra mà không mất chỗ.

Mông. – Điềm triệu

Tiểu quỷ thâu tiên – Quỷ nhỏ dụng tiên.

Chưa sáng sủa, mờ mịt, chưa đạt thành, ngu dại, ngây thơ, không hiểu, còn non, trẻ con, khó thông suốt, không nói lại. Có âm mưu mà không biết.

Nhu. – Điềm triệu

Minh châu xuất thổ – Ngọc sáng hiện ra.

Chờ đợi, được ăn uống, không tiến lên được, nhàn hạ, đều đều.

Tụng – Điềm triệu

Nhị nhân tranh lộ – Hai người tranh đường đi.

Kiện cáo, bàn luận, tranh luận, bất an, có tranh chấp, trái ý nhau, việc mới manh nha đủ thứ tranh cãi. Không thân.

Sư – Điềm triệu

Mã đáo thành công – Thành công đắc ý.

Đông đúc, quần chúng, tắc đường, hãm bí, phải lo, không tự giới, không tự giác, ra quân, chinh phạt.

Tỉ – Điềm triệu

Thuyền đắc thuận phong – Như thuyền gặp gió.

Gần gũi, hòa hợp, tương trợ, thông thuận, quan hệ qua lại, tiếp xúc, chọn lựa, người thân.

Tiểu súc – Điềm triệu

Mật vân bất vũ – Mây đen mà không mưa.

Ngăn cản, chờ đợi, cơ cực, ít ỏi, cô quả, không hòa hợp, bị tiểu nhân ngăn cản, phải theo nhu đạo, mềm mỏng, tiến thoái nên đúng lúc.

Lý – Điềm triệu

Phượng minh Kỳ Sơn – Chim phượng kêu ở Kỳ Sơn.

Nghi lễ, khuôn phép, lý lẽ, lời nói, chừng mực, lên đường, định chí, có việc đụng chạm đến người.

Thái – Điềm triệu

Hỷ báo tam nguyên – Tin vui báo đỗ giải nguyên.

Thông suốt, thông hiểu, quen biết, quen thuộc, đạt thành, thu hoạch tốt, kết quả tốt, có sự trợ giúp, hòa thuận.

Bĩ – Điềm triệu

Hổ lạc hàm khanh – Hổ rơi xuống hố.

Bế tắc, không đạt kết quả, không thông cảm, mỗi người một ý, nỗ lực vô ích, không về lại được, không được đi khỏi, trái ý, không nên kéo dài.

Đồng nhân – Điềm triệu

Tiên nhân chỉ lộ – Có người chỉ đường.

Cùng với người, đồng tâm hợp lực, một cặp, đôi bạn, lấy nhân đức làm nên thân thiết, hợp sức với người, chỉ sợ thân thiết.

Đại hữu – Điềm triệu

Nhuyễn mộc nô tước – Chặt cây bắt thêm được chim sẻ.

Có nhiều, được nhiều, rộng rãi, lớn lao, đám đông, nhiều ơn huệ được hưởng, thuận hòa, gặt hái nhiều.

Khiêm – Điềm triệu

Nhị nhân phân kim – Hai người chia vàng.

Khiêm tốn, lún xuống, thoái lui, thối chí, hỏng việc, bình tâm mà làm, chớ tự kiêu.

Dự – Điềm triệu

Thanh long đắc vị – Rồng xanh gặp mây.

Vui vẻ, tốt lành, vui hợp, đạt thành, do dự, chờ, dự phòng, động trong âm u, ứng cử.

Tùy – Điềm triệu

Súy xa khảo nha – Xe rơi xuống rãnh, sa vào bùn.

Theo người, thuận theo, không chí hướng, có gái theo hoặc theo gái theo trai, theo bạn, chiều người.

Cổ – Điềm triệu

Súy ma phân dao – Gió quật trở lại.

Đổ nát, đòi sửa lại, tính hối cải, dừng lại, cha mẹ gây liên lụy, buồn bực đến con cái, nhiều việc rắc rối, không yên lòng, trộm cướp, tang tóc.

Lâm – Điềm triệu

Phát chính thi nhân – Làm điều nhân nghĩa.

Tìm đến nhau, đi với nhau, lớn thịnh, tốt tươi, việc lớn, tới, đến, tu tâm dưỡng tính, phòng khi mất, có việc xấu vào tháng tám, tháng dậu, tháng mùi.

Quan – Điềm triệu

Hạn bồng phùng hà – Hạn hán lâu gặp mưa rào.

Xem xét, dòm ngó, nhìn nhận đánh giá phân tích, chỉ xem mà không tiến hành, không làm, thấy có kẻ gặp việc xấu.

Phệ hạp – Điềm triệu

Cô nhân ngộ thực – Đang đói được ăn.

Ngăn cách, ăn uống, chịu hình phạt, chịu oan, bị tù, bị cắn, bấu véo, vặn vẹo, phản lại, việc nội bộ chưa rõ.

Bí – Điềm triệu

Hỷ khí doanh môn – Vui mừng trước cửa.

Trang sức, trang điểm, sửa sang, đẹp đẽ, an lành, hạn chế, trật tự, văn minh, vừa phải, nhẹ nhàng.

Bác – Điềm triệu

Ưng thước đồng lâm – Chim ưng và chim sẻ ở cùng chỗ.

Gặp thủ đoạn xấu, gặp tiểu nhân hại, tiêu tốn, hoang phí, bóc lột, mục nát, hoang phế, buồn thảm, xa lìa nhau, nhạt nhẽo nhau, gạt bỏ, mất đi, đến rồi lại đi,nên âm thầm, chớ lòe loẹt.

Phục – Điềm triệu

Phu thê phản mục – Vợ chồng bất hòa.

Bị phản, bạn xấu, bạn đến, bế tắc, trở lại, đảo ngược, quay về, phục hưng, phục hồi.

Vô vọng – Điềm triệu

Điểu bị lũng lao – Chim rơi vào bẫy.

Làm bừa, không lề lối, không qui củ, có việc che giấu, ẩn tàng, u ám, còn vọng động, chưa thi thố ra được, thất vọng, không hiệu quả, tai nạn, bệnh tật bất ngờ.

Đại súc – Điềm triệu

Trần thế đắc khai – Mắt trần đã mở

Tích lũy, chứa góp, để dành, đoàn tụ, hợp hòa, nhiều phúc ân sinh ra, được hưởng nhiều, ân huệ dồi dào, thời vận tới, có lộc ăn, đạt kết quả.

Di – Điềm triệu

Vị thủy phong hiền – Nhờ cậy người khác.

Nuôi dưỡng, ăn uống, bồi dưỡng, hao tốn, việc ăn uống phải đổi khác, bất hòa, cẩn thận ăn uống, cẩn thận lời nói, an tĩnh, an dưỡng, nuôi điều chính.

Đại quá – Điềm triệu

Dạ mộng kim ngân – Nằm mơ được vàng.

Có việc quá đi, quá đáng, có lỗi, có họa, gặp điên đảo, hiểm ác, thời đen tối, không tự lập được, hết quyền, chết vì gặp thái quá, có bệnh.

Khảm – Điềm triệu

Hải đề lao nguyệt – Mò trăng đáy ao.

Hãm hiểm, rủi ro, nước lạnh, đêm tối, tối tăm, sa sút, đổ vỡ, thoái lui, nhập vào, đóng cửa lại, không bình an, không chí hướng, đi xuống, thấm xuống, trắc trở gập ghềnh, bắt buộc, kìm hãm, xuyên sâu vào trong.

Ly – Điềm triệu

Thiên quan tứ phước – Hưởng phúc trời ban.

Chia lìa, xa cách, nam nữ bất hòa, sáng láng, trống trải, đi lên, văn chương thư tín, nhu thuận, bám vào, dựa vào, phô trương ra ngoài, cửa nhà không yên, có việc xui rủi.

Hàm – Điềm triệu

Nanh nha xuất thổ – Mầm non lên khỏi mặt đất.

Giao cảm, cảm xúc, cảm ứng, nghe thấy, xúc động, nam nữ có tình ý, nữ mạnh bạo, chủ động, nhạy cảm, nhận biết, vô tư, tự nhiên.

Hằng – Điềm triệu

Ngư lai chòng võng – Cá tự chui vào lưới.

Lâu dài, chậm chạp, khó thay đổi, thâm giao, nghĩa cố tri, thường ngày, lối cũ, thói quen, không thay đổi, việc cưới xin.

Độn – Điềm triệu

Nùng vân tế nhật – Mây đen che mặt trời.

Thoái lui, ẩn trốn, trá hình, trốn tránh, lui về, không nên làm tiếp, cao chạy xa bay, đi mất, khoan khoái.

Đại tráng – Điềm triệu

Cộng sự đắc mộc – Người thợ được gỗ tốt.

Lớn mạnh, mạnh tiến, tự cường, vượng sức, thịnh đại, lên trên, đơn độc, tự mình, được bạn, ngưng lại, danh vọng.

Tấn – Điềm triệu

Sử địa đắc kim – Đào đất được vàng.

Tiến lên, trưng bày, ra mặt, dùng tốt, thuận lợi, thông lý, sáng sủa như trời mới sáng, có đức tốt, tấn tới.

Minh di – Điềm triệu

Qua hà chiết kiều – Qua sông phá cầu.

Tổn hại, đau thương, bệnh tật, buồn lo, đau lòng, u uất, tối tăm, bóng đêm, mất đức, mất hòa, tiêu tan tự trong, mù tối, bị thương tổn.

Gia nhân – Điềm triệu

Quan thủ lân chi – Sum họp gia đình đông đúc.

Người trong nhà, đàn bà trong nhà rắc rối, người nhà bất chính, ngấm ngầm có biến, có họa chỉ ở trong.

Khuê – Điềm triệu

Thái công bất ngộ – Khương tử nha không gặp thời.

Chia lìa, trái ý, chống đối, không gặp, phản bội, đe dọa, cô quả, ngõ hẹp gặp ác nhiều, ra oai, giả tạo, chỉ ở ngoài.

Kiển – Điềm triệu

Vũ tuyết tải đồ – Mưa tuyết ngăn đường.

Tai nạn, ngăn cản, chậm lại, khó khăn, ngừng lại, gian nan hiểm trở. Đi về Tây nam thông nhưng quay lại gặp khó.

Giải – Điềm triệu : Ngũ quan thoát nạn – Thoát được tai nạn.

Cởi mở, giải tán, tan điều xấu, thoát ách, thong dong, hòa xướng, hết ưu tư phiền não, dễ dàng, bừng vui, cơ hội tốt phát động thành công, loan truyền, ban phát, ân xá, bung ra, ly tán.

Tổn – Điềm triệu

Tổn kỷ lợi nhân – Tổn mình lợi người.

Tổn thất, thiệt hại, hư thối, dữ, đổ bể, hao tốn hai nơi, thiếu nền tảng, hỏng việc từ đầu, ít thành thực, đề phòng sự ngầm hại.

Ích – Điềm triệu

Khô mộc khai hoa – Cây khô nở hoa.

Giúp ích, thêm lợi, vượt lên, có giúp đỡ ngầm, có phúc khánh, tăng tiến, khó khăn lâu được giải tỏa, thành công vui vẻ.

Quải – Điềm triệu

Du phong thoát võng – Ong thoát lưới nhện.

Rạn nứt, đổ vỡ, cương quyết, dứt khoát, thoát nạn, chập chững, luộm thuộm, hủy diệt cái xấu, có đối thủ, cứng diệt mềm.

Cấu – Điềm triệu

Tha hương ngộ hữu – Đi xa gặp bạn bè.

Gặp gỡ bất ngờ, gặp mệnh, thế lực ngầm, mở lối đi lên, cấu kết, liên kết, bắt tay thông đồng, nữ giới manh động, dính nhau, lấy vợ lấy chồng.

Tụy – Điềm triệu

Ngư lý hóa long – Cá chép hóa rồng.

Nhóm họp, hội họp, tụ tập lại, biểu tình, dồn đống, tốn lớn để đạt mục đích, hàng đắt tiền.

Thăng – Điềm triệu

Chỉ nhật cao thăng – Như mặt trời lên.

Thăng tiến, bay lên, tới trước, thăng chức, bước lên, cao vời như đền tháp, tích thiện, hành thuận.

Khốn – Điềm triệu

Loát hãn du thê – Cho leo cây rồi rút mất thang.

Cùng quẫn, bị người làm ách, lo lắng, mệt mỏi, nguy cấp, lo âu khốn khổ, bị bới móc tội ra, bị lên án, hết vận, mắc chông gai, không giải thích, thuyết phục được người.

Tỉnh – Điềm triệu

Khê tỉnh sinh tuyền – Giếng khô lại có nước.

Yên lặng, bất động, không được sử dụng, đâu vẫn yên đó, việc không thành, nghi ngờ, ngưng đọng, lo âu, công dã tràng, khó thay đổi.

Cách – Điềm triệu

Hạn miêu đắc vũ – Lúa hạn gặp mưa.

Thay đổi, cải cách, bỏ lối cũ, trở mặt, cách xa, tai ương, mạt vận, hết sinh khí, hết cách.

Đỉnh – Điềm triệu

Ngư ông đắc lợi – Trai cò đánh nhau ngư ông được lợi.

Định việc, thông thuận, lành nhiều dữ ít, an định, vững chắc, hứa hẹn, theo mới, tương ứng, việc lớn thành công tuyệt đỉnh.

Chấn – Điềm triệu

Thiên hạ dương danh – Danh vang thiên hạ.

Chấn động, sợ hãi, e sợ, âm thanh, tiếng động, nổ vang, phấn khởi, tai ương bất kỳ, lo sợ nơm nớp, chìm đắm, mỏi mệt.

Cấn – Điềm triệu

Sơn trạch trùng điệp – Trở ngại trùng trùng.

Thời ngưng trệ, đình chỉ, mọi việc đều ngãng trở, dừng lại, thôi, ngăn cấm, không có trợ lực, không được cứu vớt, vừa đúng chỗ, giữ mức cũ.

Tiệm- Điềm triệu

Hồng nhạn cao phi – Chim hồng bay cao.

Tiến dần lên, tuần tự, dần dần, không vội, có nữ đến, đi tới, bậc thang, từng bước.

Qui muội – Điềm triệu

Duyên mộc cầu ngư – Đơm đó ngọn tre.

Lôi thôi, chen lấn, rối ren, gái về nhà chồng, chưa rõ, mờ mịt, tiến lên bất lợi, không kết quả.

Phong – Điềm triệu

Cổ kính trùng minh – Gương cũ sáng lại.

Có nhiều, thịnh đại, được mùa, nhiều người góp sức, nở lớn, điều tốt trở lại.

Lữ – Điềm triệu

Tức điểu phần sào – Chim cháy mất tổ.

Khách, ở đậu, tạm trú, ít người thân, tạm thời, đi xa khách bất chính, chán nản, mất danh giá, nhu thuận, lưu vong.

Tốn- Điềm triệu

Cô chu đắc thủy – Thuyền mắc nạn được thủy triều lên.

Thuận theo, nhập vào, vào trong, theo nhau đồng hành, có sự giấu diếm ở trong, có thay đổi canh cải, ẩn đi.

Đoài- Điềm triệu

Lưỡng trạch tương tế – Hai lạch hợp thành sông.

Đẹp đẽ, cười nói, vui thích, cãi vã, nói năng, thiếu nữ, con gái, ở ngoài đến,việc có sự giúp đỡ của đàn bà, hợp tác, dễ xiêu lòng.

Hoán – Điềm triệu

Cách hà vọng kim – Thấy vàng bên kia sông.

Ly tán, xa lìa, đi xa, trôi nổi, tan mất, thay đổi chỗ ở, đổi thay tứ tung, tan tành, khó an thân, tán tài, mất sức.

Tiết – Điềm triệu

Trảm tướng phong thần – Chém tướng phong thần.

Tiết chế, chừng mực, kiềm chế, nhiều thì không tốt, tiết ra, tràn ra. Thôi không làm, bất an khổ sở, bất lực, hạn chế trăm đường, tiết kiệm, tiết chế quá thì xấu.

Trung phu – Điềm triệu

Hành tẩu bạc băng – Chạy trên băng mỏng.

Tin theo, không ngờ vực, cả tin, hấp tấp, vội vàng, vì quá tin mà gặp xấu, trung thực thì thành công.

Tiểu quá – Điềm triệu

Phi điểu di âm – Chim bay để lại tiếng kêu.

Nhiều tiểu nhân quá, hèn mọn, nhỏ nhặt, bẩn thỉu, yếu lý, gian nan, vất vả, buồn thảm, áp bức, không đủ, thu rút, mất mát, chỉ làm được việc nhỏ, làm theo cách phụ.

Ký tế – Điềm triệu

Kim bảng đề danh – Bảng vàng có tên.

Đã xong, đã thành, có tên, đạt kết quả, không lâu bền, ban đầu tốt, sau rối ren.

Vị tế – Điềm triệu

Tiểu hồ ngật tế – Con chồn nhỏ qua sông.

Chưa xong, dở dang, chưa được, nửa chừng, gặp xui, còn thay đổi, mạt vận, trái thời, trái phương hướng, gặp hiểm, đi vô ích, hi vọng lần sau.

đặt tên cho con theo phong thủy kinh dịch

Càn là số 1 _____ Đoài là số 2 ___ ___

_____ ________

_____ ________

Ly là số 3 _____ Chấn là 4 ___ ___

__ __ ___ ___

_____ ________

.

Tốn là số 5 Khảm là 6

______ ___ ___

______ ________

__ __ ___ ___

Cấn là số 7 Khôn là 8

______ ___ ___

__ __ ___ ___

__ __ ___ ___

cách lập quẻ trong kinh dịch

Các bạn có thể dựa vào ví dụ mẫu này để lập quẻ trong kinh dịch trước khi tìm hiểu về ý nghĩa của 64 quẻ trong kinh dịch để giải nghĩa tên con mình chuẩn bị đặt có đẹp, hay và ý nghĩa không.

Cách lập quẻ Dịch theo họ và tên :

  • Quẻ thượng là Họ : Lấy số chữ của họ để tính .Ví dụ họ Nguyễn là 6 chữ và dấu ngã thành 7 (cấn)
  • Quẻ hạ là Tên : Tuấn 5 , Hải 4 = số 9 . Nếu hơn 8 thì trừ đi 8 = 1 (Càn )

Căn cứ vào bát quái ta được quẻ Dịch : Sơn Thiên Đại súc

Trường hợp họ kép (cả họ cha và mẹ ghép vào tên hoặc trường hợp tên có 4 chữ trở lên) : Trần Hoàng thì vẫn lấy tổng số chữ của hai họ = 11 – 8 = 3

Tên hai chữ : Vĩnh Hoàng = 11 – 8 = 3

Một người họ Phạm, tên là Văn Phấn : Tính quẻ Dịch là = Họ bằng số 5 . Tên Văn số 3 , Phấn số 5 = 8 . Được quẻ Dịch là Phong Địa Quan .( tốt )

Tính hào động để tìm quẻ Biến: Tổng số là 13 chia cho 6 = còn dư 1 . Hào 1 động . Như vạy được quẻ Thượng là Tốn , quẻ Hạ là Chấn = Phong Lôi ích (tốt)

Hai quẻ Dịch cho biết bản thân thành danh là một quan chức và có lợi ích. Tuy nhiên ” tiếng nhiều hơn miếng ” . Vì Chấn là sấm điều đó cho biết thuộc típ thông minh có tiếng tăm trong công việc ( vang như sấm ) . Song lại thường để lỡ cơ hội thăng tiến ( Tốn = gió , Chấn = Sấm . thường động , ít tĩnh )

Ví dụ về tính cách lập que trong kinh dịch cụ thể là Họ và Tên ; Vũ Mạnh Hải

01. Quẻ Gốc

  • Họ Vũ có hai chữ và dấu ngã thành 3 = 3 là Ly
  • Tên Mạnh = 5 ; Hải = 4 .Tổng = 9 – 8 = 1 ( Càn )
  • Thượng là Ly
  • Hạ là Càn

Như vậy được quẻ Hỏa Thiên Đại hữu ( quẻ gốc ) : Tiền vận từ nhỏ đến 35 tuổi .

Càn

_____ Phụ mẫu Sửu thổ * ứng hào 6

__ __ Tử tôn Hợi thủy hào 5

______ Huynh đệ Dậu kim hào 4

Đại hữu

______ Phụ mẫu Thìn thổ thế hào 3

______ Quan quỷ Dần mộc hào 2

______ Tử tôn Tý thủy hào 1

02. Quẻ Hổ: là giai đoạn trung niên từ trên 35 đến 59 tuổi :

Qủe Hổ là quẻ lấy các hào ở Gốc để thành quẻ mới .

– Qủe thượng lấy các hào 5 , hào 4 và hào 3 ở quẻ gốc = quẻ Đoài ( thượng của quẻ Hổ ) . Lấy hào 2 và 3 ở quẻ hạ ( quẻ gốc ) và hào 4 ở quẻ thượng ( quẻ gốc ) = quẻ Càn . Như vạy được quẻ hổ là Trạch Thiên Quải .

Khôn

__ __ Huynh đệ Sửu thổ

_____ Thê tài Hợi thủy

_____ Tử tôn Dậu kim Thế

Quải

______ Huynh đệ Thìn thổ

______ Quan quỷ Dần mộc

______ Thê tài Tý thủy ứng

3. Là quẻ Biến: Giai đoạn hậu vận từ 60 trở lên

Lấy số chữ của họ là 3 cộng với số chữ của tên 9 = 12 chia cho 6 ( số hào mỗi quẻ ) trong hợp này chia là hết không còn dư để làm hào động . Do đó phải lấy 12 trừ 6 còn 6 . Như vậy hào 6 động ( khi động thì hào âm biến thành dương và ngược lại ) . Như vạy quẻ biến là Hậu vận : Lôi Thiên Đại Tráng .

Trường sinh tại Thân , Đế vượng tại Tý , Mộ tại Thìn , Tuyệt tại Mão

Khôn

___ ___ Huynh đệ Tuất thổ

___ ___ Tử tôn Thân kim

________ Phụ mẫu Ngọ hỏa thế

Đại Tráng

________ Huynh đệ Thìn thổ

________ Quan quỷ Dần mộc

________ Thê tài Tý thủy ứng

Từ khoá:

cách lập quẻ trong kinh dịch

đặt tên cho con theo phong thủy kinh dịch

cách chấm điểm đặt tên cho con theo phong thủy

ý nghĩa của 64 quẻ trong kinh dịch

đặt tên con theo kinh dịch ngũ hành

Liên quan

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Hoàng Năm 2020 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 145,530

Cách đặt tên cho trai gái họ Hoàng năm 2020 đẹp và ý nghĩa nhất: Họ Hoàng là một trong những dòng họ lớn tại Việt Nam, có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Hoàng và chuẩn bị chào đón ... Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp,


Đặt Tên Con Gái 2020 Với Top 50 Tên Đẹp Nhất Bố Mẹ Hãy Tham Khảo Ngay - Xem 127,413

Đặt tên con gái là việc vừa chứa đựng niềm vui, vừa có những áp lực nhất định với các bố mẹ. Vì, hầu hết mọi bố mẹ đều muốn tiểu công chúa của mình có cái tên đẹp nhất, ý nghĩa nhất. Thực tế không hiếm những trường hợp ... Đồng thời, dễ gây hiểu nhầm, khó khăn khi làm giấy tờ quan trọng. Không nên đặt tên con gái theo hướng Tây hóa. Nếu con là người Việt Nam chính gốc, thì bố mẹ nên đặt tên con thuần Việt, theo đúng truyền thống dân tộc sẽ tốt hơn cho con. Đặt tên con hay, tự nhiên dễ đọc dễ nghe cũng tạo sự thiện cảm đối với mọi người. Tránh việc đặt tên cho con có nhiều âm tiết nặng


Đặt Tên Bé Gái Chữ “thy – Thi” Thế Nào Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 126,324

Những bé gái thiên thần nhỏ chào đời sẽ khiến bố mẹ băn khoăn không biết cái tên “Thy” đặt cho con mình sẽ mang ý nghĩa gì? Welovelevis.com có một gợi ý nho nhỏ dành cho ba mẹ các bé về cách đặt tên con gái có chữ “Thy ... Hãy là cô con gái diệu hiền, nết na, ngoan ngoãn của ba mẹ con yêu nhé! Mai Thy - Thi Mai: trong từ điển Tiếng Việt, "Mai" là tên gọi của một loài hoa đẹp thường nở hoa mỗi độ xuân về. "Thy - Thi là văn chương thơ phú. "Mai Thy" là cái tên toát lên được vẻ thanh tao, duyên dáng của một người con gái nhẹ nhàng xuân sắc, như cánh hoa mai tươi


Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần H - Xem 122,958

Đặt tên cho con gái theo vần H Tên hay cho bé gái theo vần H đang là sự lựa chọn hàng đầu của rất nhiều ông bố, bà mẹ khi đặt tên cho con. Trong bài viết dưới đây, Welovelevis.com sẽ giúp các bạn tổng hợp những tên hay ... Mong sau này con sẽ làm chủ được cuộc sống của mình, tự do tự tại, làm mọi điều con muốn và theo đuổi được niềm đam mê, khát vọng. An Hạ: Cô nàng sinh vào mùa hạ, cha mẹ cầu nguyên những điều tuyệt vời, tốt lành nhất sẽ đến với thiên thần bé bỏng của mẹ. Mai Hạ: Người con gái hiền lành, ngoan ngoãn, hiếu thảo, biết nghe lời và hết lòng yêu thương, chăm lo cho gia đình.


Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay - Xem 122,463

Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay: Bé trai sinh năm Canh Tý 2020 hoặc Canh Tý 2020 có lá số tử vi rất tốt, nếu đặt tên con hợp với tuổi bố mẹ thì tướng số của bé sẽ càng phú quý, may mắn ... Những bé trai tuổi Tuất thường có trí thông minh và chí khí hơn người, bé là người đáng tin cậy, có tinh thần trách nhiệm, biết vì lợi ích chung. Bố mẹ có thể đặt tên cho con trai họ Ngô hợp với tuổi của bé, đặc biệt là hành Mộc. Chẳng hạn như bé trai tên Hoàng Tùng, Tùng Dương, Sơn Vĩ, Thiên Khôi, Mộc Lâm, Thanh Sơn, Cao Vỹ, Thiên Lâm, Hoàng Bách, Dương… Tuyển tập tên con trai họ


Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2020 - Xem 122,364

Các bạn muốn thay đổi tên Facebook nhưng chưa biết lựa chọn tên nào hay, phù hợp với tâm trạng và ý nghĩa nhất. Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn ... Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn yêu thích nhất. Tổng hợp tên Facebook hay, ngắn gọn cho nữ Anh Đừng Đi Ánh Sao Đêm Bí Ngô Có Khi Nào Rời Xa Con Lật Đật Cô Bé Buồn Cơn Mưa Ngang Qua Cơn Mưa Qua Dâu Tây Đông Đã Về Đường Không Lối Em Cần Anh Em Không Biết Khóc Gai


Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2020 Tuổi Canh Tý - Xem 117,018

Tuyển tập 100 cái tên hay cho bé trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý: Cái tên sẽ theo bé suốt cuộc đời vì vậy khi đặt tên cho bé bạn phải hết sức quan tâm để chọn cho con được cái tên hay, ý nghĩa và hợp mệnh của ... Còn nếu mong muốn con sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú. Các bạn kỳ vọng con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng. Còn rất nhiều cái tên hay đẹp dành cho bé trai mang họ Bùi nữa, mời các bạn tham khảo


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 Hợp Tuổi Bố Mẹ - Xem 107,514

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp tuổi bố mẹ sao cho thật hay và thật ý nghĩa, là điều không ít các bậc phụ huynh đặc biệt quan tâm đến. Bởi lẽ, điều này sẽ mang lại những điều tốt lành không chỉ riêng cho con, mà ... Các cha mẹ hãy cùng tham khảo nhé. 2. Gợi ý những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2020 Trường An : Sự mong muốn của bố mẹ để con trai sau khi được sinh ra sẽ có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc. Thiên Ân : Nói cách khác, sự ra đời của bé là ân đức, là phúc lộc của trời đã ban tặng dành riêng cho gia đình mình. Minh Anh : Bố mẹ mong con trai của mình sau này


Đặt Tên Con Trai Năm 2020 Hợp Với Tuổi Canh Tý - Xem 103,455

Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý ... Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý cha mẹ cùng tham khảo nhé! Đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý Trường An: Có một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc Quốc Bảo:


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Ở Nhà Năm 2020 Dễ Thương Và Ý Nghĩa - Xem 101,475

Cách đặt tên cho con trai ở nhà năm 2020 dễ thương và ý nghĩa thường dựa theo tên các nhân vật hoạt hình, tên gọi đáng yêu của các con vật. Ngoài ra, tên ở nhà dễ thương của bé trai còn có thể dựa trên tên món ăn, ... Đặc biệt, một số gia đình truyền thống kiêng kị đặt tên trùng hoặc phát âm giống với người họ hàng nào đó trong dòng tộc, bố mẹ cần lưu ý kĩ điều này. Cần quan tâm đến cảm xúc và cách phản ứng của bé với biệt danh của mình, nếu bé cảm thấy khó chịu, bố mẹ cần hỏi han ngay và đổi sang tên khác mà bé hài lòng hơn. Hạn chế sử dụng các biệt danh liên quan đến đặc


Đề xuất

Đặt Tên Cho Con Năm 2013 (Quý Tỵ) - Xem 2,079

Theo các nhà tử vi lý số tên của bé có thể đem lại may mắn cho bé nếu hợp với mạng của bé. Đặt tên cho con sao cho thật đẹp và ý nghĩa đang là băn khoăn của nhiều bậc cha mẹ. Bài viết dưới đây xin giới ... TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ 17. THANH LIÊM dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch 18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt


Cách Đặt Tên Cho Con Hay Năm 2020 Đinh Dậu Theo Phong Thủy Cho Tuổi Dậu - Xem 1,980

Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho ... Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh... Bạn nên dùng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người


Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thân 2004 - Xem 1,584

Như vậy bố mẹ tuổi Giáp Thân 2004 cần chọn cho con mình những cái tên sao cho hợp với tuổi và mênh của năm này nhé. Năm Tuất là năm thuộc dương Hành Thổ nên bạn có thể đặt những cái tên mang dương hành Kim nhé. ĐẦU TIÊN ... Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến. 22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi. 23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia


Sinh Con Năm 2020 Nên Đặt Tên Gì Hay Và Ý Nghĩa? - Xem 32,274

Sinh con năm 2020 nên đặt tên gì hay và ý nghĩa? Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ năm 2020 không những mang đến cho con nhiều may mắn, sự hanh thông trên đường đời mà còn mang lại sự giàu sang, thuận lợi cho bố mẹ. Đặt tên ... Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con. Hoàng Phong: Con sẽ có một cuộc sống quyền quý, tốt đẹp. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi


Hướng Dẫn Các Cách Đặt Tên Cho Con 2020 Hay Và Ý Nghĩa - Xem 1,683

Cái tên không chỉ là một cách gọi ai đó mà nó còn gắn bó với người ấy cả đời, thậm chí ảnh hưởng tới vận mạng của một người. Bởi thế mà các bậc cha mẹ luôn phải đau đầu suy nghĩ nên đặt tên cho conlà gì, đặt ... Tuy nhiên khi kết hợp Thiên Cách với Nhân Cách lại có ảnh hưởng tới sự thành công trong sự nghiệp thân chủ sau này - Nhân Cách: Đây là Cách có ảnh hưởng lớn nhất tới số mệnh, tính cách, năng lực, thể chất, hôn nhân, sức khỏe của con người - Địa Cách: Hay còn được gọi là Địa cách tiền vận và nó chủ yếu là ảnh hưởng tới khoảng thời gian từ tuổi nhỏ tới hết thanh xuân,


Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch trên website Welovelevis.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!