Đề Xuất 5/2022 # Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2022: 500 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất # Top Like

Xem 17,622

Cập nhật nội dung chi tiết về Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2022: 500 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 17,622 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt tên cho con trai gái theo họ Bùi 2022 hay ý nghĩa nhất cho con yêu của mình. Ngoài việc chuẩn bị những đồ dùng cần thiết cho con sắp ra đời thì việc đặt tên cho con là một trong những việc khiến các ông bố bà mẹ đau đầu nhất vì không biết nên chọn tên nào hay ý nghĩa, hợp phong thủy mà không ảnh hưởng đến vận mệnh của bé. Ngày nay, tuy cuộc sống hiện đại phát triển những việc đặt tên cho con vẫn phải dựa theo phong thủy ngũ hành tương sinh, tương khắc, hợp tuổi cha mẹ.

    Khi đặt tên cho con hợp phong thủy sẽ phần nào giúp cải tạo vận mệnh của bé mang lại tài lộc, may mắn trong cuộc đời bé và cho cả công việc làm ăn của bố mẹ. Họ Bùi là họ phổ biến thứ 9 trong hơn 200 họ ở Việt nam, dòng họ Bùi có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Bùi và chuẩn bị chào đón thành viên mới ra đời nhưng chưa lựa chọn được cái tên hay phù hợp thì có thể tham khảo những gợi ý tên đẹp cho bé họ Bùi mà chúng tôi chia sẻ trong bài viết dưới đây nhé.

    1. Cách đặt tên cho con họ Bùi

    Họ Bùi có 4 nét

    Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17

    Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

    Nên chọn các tên cho con trai như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường

    Nên chọn các tên con gái như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

    2. Đặt tên cho con trại họ Bùi

    Cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với phong thủy, với tuổi tác của bố mẹ.

    Khi đặt tên cho con trai,nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ…

    Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Các bạn mong muốn con trai mìn

    h sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

    Cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất nhằm gửi gắm sự may mắn thì các bạn có thể đặt những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

    Gợi ý một số tên cho con trai hay

    Thiên Ân – Con là ân huệ từ trời cao.

    Gia Bảo – Của để dành của bố mẹ đấy.

    Thành Công – Mong con luôn đạt được mục đích.

    Trung Dũng – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành.

    Thái Dương – Vầng mặt trời của bố mẹ.

    Hải Đăng – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm.

    Thành Đạt – Mong con làm nên sự nghiệp.

    Thông Đạt – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời.

    Phúc Điền – Mong con luôn làm điều thiện.

    Tài Đức – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn.

    Mạnh Hùng – Người đàn ông vạm vỡ.

    Chấn Hưng – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn.

    Bảo Khánh – Con là chiếc chuông quý giá.

    Khang Kiện – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh.

    Đăng Khoa – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé.

    Tuấn Kiệt – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ.

    Thanh Liêm – Con hãy sống trong sạch.

    Hiền Minh – Mong con là người tài đức và sáng suốt.

    Thiện Ngôn – Hãy nói những lời chân thật nhé con.

    Thụ Nhân – Trồng người.

    Minh Nhật – Con hãy là một mặt trời.

    Nhân Nghĩa – Hãy biết yêu thương người khác nhé con.

    Trọng Nghĩa – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời.

    Trung Nghĩa – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy.

    Khôi Nguyên – Mong con luôn đỗ đầu.

    Hạo Nhiên – Hãy sống ngay thẳng, chính trực.

    Phước Nhi – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp.

    Thanh Phong – Hãy là ngọn gió mát con nhé.

    Hữu Phước – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn.

    Minh Quân – Con sẽ luôn anh minh và công bằng.

    Đông Quân – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân.

    Sơn Quân – Vị minh quân của núi rừng.

    Tùng Quân – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người.

    Ái Quốc – Hãy yêu đất nước mình.

    Thái Sơn – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao.

    Trường Sơn – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước.

    Thiện Tâm – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng.

    Thạch Tùng – Hãy sống vững chãi như cây thông đá.

    An Tường – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng.

    Anh Thái – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn.

    Thanh Thế – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm.

    Chiến Thắng – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.

    Toàn Thắng – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống.

    Minh Triết – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế.

    Đình Trung – Con là điểm tựa của bố mẹ.

    Kiến Văn – Con là người có học thức và kinh nghiệm.

    Nhân văn – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa.

    Khôi Vĩ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ.

    Quang Vinh – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ.

    Uy Vũ – Con có sức mạnh và uy tín.

    3. Cách đặt tên cho con gái họ Bùi

    Những cái tên kết hợp với họ Bùi thực sự không hiếm nhưng khiến bạn thích và hài lòng, mang ý nghĩa lại không phải đ)

    7;n giản.

    Lựa chọn những cái tên nhẹ nhàng, gần gũi: Thu Hiền, Hồng Hạnh, Thùy Dung, Thu Hương, Hương Trà, Hương Giang, Bảo An, Anh Thư, Thùy Chi. Những cái tên này gợi nhắc cuộc sống bình lặng trong cuộc đời củ bé.

    Lựa chọn những tên gợi đến sự thông minh: Bảo Châu, Ngọc Anh, Thư Kỳ, Gia Bảo, Bảo Lộc, Trâm Anh, Anh Châu, Nhã Phương, Hồng Phượng,….chắc chắn sẽ giúp cho bạn thấy hài lòng, thích thú.

    Phương Trinh

    Phương Uyên

    Phượng Uyên

    Phư&

    #7907;ng Vũ

    Thu Hoài

    Thu Hồng

    Thu Hu

    879;

    Thu Huyền

    Tú Uyên

    Tuệ Lâm

    Tuệ Mẫn

    4. Người Việt Nam họ Bùi nổi tiếng

    Quân sự

    Bùi Quang Dũng, tướng thời Đinh Tiên Hoàng.

    Bùi Bá Kỳ, tướng nhà Trần, sau dẫn giặc Minh vào xâm lược Việt Nam.

    Bùi Bị (?-?), tướng nhà Lê sơ.

    Bùi Tá Hán, tướng thời Lê Trung Hưng.

    Bùi Thị Xuân, Bùi Thị Nhạn: Tây Sơn ngũ phụng thư thời Tây Sơn.

    Bùi Điền, Bùi Giảng: nghĩa sĩ phong trào Cần Vương.

    Bùi Đăng Sắc (1908-1983), Đại tá tình báo Quân đội Nhân dân Việt Nam.

    Bùi Đăng Phiệt (1948-), Thiếu tướng, Chủ nhiệm Kỹ thuật Quân chủng Phòng không-Không quân, Phó Tư lệnh Quân chủng Phòng không-Không quân

    Bùi Quang Th

    ận, người lính Giải phóng quân miền Nam đầu tiên cắm lá cờ chiến thắng của Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam lên dinh Độc Lập.

    Bùi Văn Nam, Thượng tướng Công an Nhân dân Việt Nam

    Bùi Quang Bền, Thượng tướng Công an Nhân dân Việt Nam

    Bùi Quốc Huy: Trung tướng Công an Nhân dân Việt Nam.

    Bùi Thị Cúc, Anh hùng lực lượng Công an Nhân dân Việt Nam

    Bùi Phùng, Thượng tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam.

    Khoa bảng

    Bùi Quốc Khái, thủ khoa Tiến sĩ thời vua Lý Cao Tông.

    Bùi Xương Trạch, Thượng thư Trưởng Lục bộ thời Lê Thánh Tông.

    Bùi Khắc Nhất, Bảng nhãn nhà Lê.

    Tiến sĩ: Bùi Dục Tài (1502), Bùi Sĩ Tiêm (1715), Bùi Ngọc Quỹ(1829), Bùi Đình Bảo (1835), Bùi Tuấn(1841), Bùi Duy Phan (1841), Bùi Văn Phan (1844), Bùi Thức Kiên (1848), Bùi Ước (1868), Bùi Thức (1898), Bùi Hữu Tụy (1910), Bùi Bằng Thuận (1916), Bùi Hữu Hưu (1919).

    Phó bảng: Bùi Sĩ Tuyến (1848), Bùi Thố (1849), Bùi Văn Quế (1865), Bùi Văn Dị (1865), Bùi Hữu Thứ (1919).

    Đại thần thời Phong kiến

    Bùi Mộc Đạc, đại thần 3 triều vua Trần (tên thật là Phí Mộc Lạc, sau được vua Trần đổi tên thành Bùi Mộc Đạc)

    Bùi Quốc Hưng, văn thần tham gia Khởi nghĩa Lam Sơn.

    Bùi Cầm Hổ, đại thần nhà Lê sơ.

    Bùi Ư Đài, đại thần nhà Lê sơ.

    Bùi Bỉnh Uyên, đại thần nhà Lê trung hưng.

    Bùi Huy Bích (1744-1818), Tham tụng nhà Lê-Trịnh.

    Bùi Đắc Tuyên, Thái sư dưới triều vua Cảnh Thịnh trong lịch sử Việt Nam.

    Bùi Văn Dị, quan đại thần triều Nguyễn

    Bùi Viện, nhà cải cách, nhà ngoại giao thời Nguyễn.

    Văn hóa

    Bùi Dương Lịch (1757-1828), nhà văn hóa, nhà nghiên cứu và danh sĩ Việt Nam thời Lê mạt, Tây Sơn và nhà Nguyễn.

    Bùi Hữu Nghĩa, nhà thơ, triều thần nhà Nguyễn.

    Bùi Văn Dị, nhà thơ, nhà giáo, đại thần nhà Nguyễn.

    Nhà thơ thời cận-hiện đại: Bùi Lão Kiều (Huyền Kiêu-tiền chiến), Bùi Tằng Việt (Hoàng Cầm), Bùi Đình Diệm (Quang Dũng).

    Bùi Kỷ, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam

    Bùi Giáng, nhà thơ, dịch giả, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam.

    Bùi Huy Phồn, nhà thơ, nhà văn, nhà báo Việt Nam.

    Bùi Phụng, tác giả cuốn Từ điển Việt-Anh

    Bùi Ý, nhà nghiên cứu ngôn ngữ, nhà biên dịch Việt Nam.

    Bùi Văn Bảo, nhà giáo và soạn giả.

    Bùi Đình Hạc, Cục trưởng Cục Điện ảnh Việt Nam.

    Tuyết Mai tức Bùi Thị Thái, phát thanh viên Đài Tiếng nói Việt Nam, danh hiệu Nghệ sĩ nhân dân 1993.

    Các nhà văn cận-hiện đại, Bùi Hiển, Bùi Đức Ái (Anh Đức), Nhật Tiến (Bùi Nhật Tiến-hải ngoại), Bùi Ngọc Tấn (đương đại).

    Bùi Xuân Phái, họa sĩ nổi tiếng.

    Ca sĩ: Bùi Ngọc Bảo (tức Ngọc Bảo- dòng nhạc tiền chiến), Bùi Thị Loan (tức Châu Loan-ngâm thơ và ca Huế), Bùi Thị Oanh (tức Lệ Thu- dòng tân nhạc), Bùi Thị Chanh (Phương Thanh), Bùi Vũ Thanh (tức Thanh Bùi-dòng nhạc trẻ, hải ngoại).

    Diễn viên điện ảnh: Bùi Đơn Dương (tức Đơn Dương), Bùi Thương Tín.

    Nhạc sĩ: Bùi Công Kỳ, Bùi Đình Thảo, Bùi Quốc Bảo (tức Quốc Bảo).

    Bùi Bích Phương, Hoa hậu Việt Nam năm 1988.

    Tôn giáo – Võ thuật

    Bùi Văn Tây tức Đình Tây, cao đồ của Phật Thầy Tây An.

    Bùi Công Hóa, võ sư Việt Nam, sáng lập môn võ Thiếu Lâm Tây Sơn Nhạn.

    Phaolô Bùi Văn Đọc, giám mục Công giáo Việt Nam, Tổng giám mục Tổng giáo phận Thành phố Hồ Chí Minh

    Chính trị

    Bùi Quang Chiêu, nhà chính trị Đông Dương vào đầu thế kỷ 20.

    Bùi Hữu Diên, nhà hoạt 

    73;ộng cách mạng

    Bùi Đăng Chi (1913-1990), nhà hoạt động cách mạng

    Bùi Thiện Ngộ (1929-2006), Bộ trưởng Bộ Công an

    Bùi Danh Lưu (1935-2010), Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

    Bùi Bằng Đoàn (1889-1955), Chủ tịch Quốc hội Việt Nam.

    Bùi Diễm, Bộ trưởng Phủ Thủ tướng, Đại sứ Việt Nam Cộng hòa

    Bùi Quang Tạo, Bộ trưởng Bộ Kiến trúc, Bí thư Thành ủy Hải phòng, Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Chính phủ.

    Bùi Xuân Nhật, Đại sứ VNDCCH tại Liên hợp quốc, sau đó là Tổng cục phó Tổng cục Du lịch Việt Nam.

    Bùi Quang Vinh, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

    Bùi Hồng Lĩnh, nguyên Thứ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

    Khoa học

    Bùi Thanh Liêm (1949-1981), phi hành gia dự bị trong chuyến bay Soyuz 37 trong chương trình Intercosmos của Liên Xô.

    Bùi Huy Đáp (1919-2004), giáo sư, nhà nghiên cứu nông học.

    Bùi Trọng Liễu (1934-2010), Tiến sĩ nhà nước về khoa học, ngành Toán.

    Bùi Tường Phong (1942-1975), nhà tin học, tác giả của thuật toán tô bóng Phong (Phong shading).

    Bùi Huy Đường (1937-2013), Viện sĩ Viện hàn lâm khoa học Pháp.

    Kinh tế -Tài chính

    Bùi Kiến Thành, nhà tài chính người Mỹ gốc Việt

    Sau khi tham khảo cách đặt tên cho con trai gái theo họ Bùi hay ý nghĩa trên đây hy vọng các bậc phụ huynh sẽ có thêm nhiều gợi ý chọn lựa cho con yêu của mình một cái tên phù hợp, mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc đời bé sau này. Cái tên ảnh hưởng hưởng rất nhiều đến vận mệnh của một người nên tên càng hay càng hợp phong thủy càng giúp ích cho cuộc đời bé đấy. Chúc các bậc phụ huynh nhanh chóng tìm được tên hay nhất cho con mình và hãy luôn đồng hành cùng Uplusgold.com để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích nhé.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Bùi 2022 hay ý nghĩa nhất cho con yêu của mình. Ngoài việc chuẩn bị những đồ dùng cần thiết cho con sắp ra đời thì việc đặt tên cho con là một trong những việc khiến các ông bố bà mẹ đau đầu nhất vì không biết nên chọn tên nào hay ý nghĩa, hợp phong thủy mà không ảnh hưởng đến vận mệnh của bé. Ngày nay, tuy cuộc sống hiện đại phát triển những việc đặt tên cho con vẫn phải dựa theo phong thủy ngũ hành tương sinh, tương khắc, hợp tuổi cha mẹ. Khi đặt tên cho con hợp phong thủy sẽ phần nào giúp cải tạo vận mệnh của bé mang lại tài lộc, may mắn trong cuộc đời bé và cho cả công việc làm ăn của bố mẹ. Họ Bùi là họ phổ biến thứ 9 trong hơn 200 họ ở Việt nam, dòng họ Bùi có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Bùi và chuẩn bị chào đón thành viên mới ra đời nhưng chưa lựa chọn được cái tên hay phù hợp thì có thể tham khảo những gợi ý tên đẹp cho bé họ Bùi mà chúng tôi chia sẻ trong bài viết dưới đây nhé.

    Hãy cùng Uplusgold.com tham khảo hướng dẫn đặt tên cho con trai gái họ Bùi dưới đây và tìm cho con yêu của mình một cái tên phù hợp nhé.

    Mục lục

    1 1. Cách đặt tên cho con họ Bùi

    2 2. Đặt tên cho con trại họ Bùi

    3 3. Cách đặt tên cho con gái họ Bùi

    4 4. Người Việt Nam họ Bùi nổi tiếng

    4.1 Quân sự

    4.2 Khoa bảng

    4.3 Văn hóa

    4.4 Tôn giáo – Võ thuật

    4.5 Chính trị

    4.6 Khoa học

    4.7 Kinh tế -Tài chính

    1. Cách đặt tên cho con họ Bùi

    Họ Bùi có 4 nét

    Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17

    Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

    Nên chọn các tên cho con trai như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường

    Nên chọn các tên con gái như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

    2. Đặt tên cho con trại họ Bùi

    Cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với phong thủy, với tuổi tác của bố mẹ.

    Khi đặt tên cho con trai,nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ…

    Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Các bạn mong muốn con trai mìn

    h sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

    Cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất nhằm gửi gắm sự may mắn thì các bạn có thể đặt những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

    Gợi ý một số tên cho con trai hay

    Thiên Ân – Con là ân huệ từ trời cao.

    Gia Bảo – Của để dành của bố mẹ đấy.

    Thành Công – Mong con luôn đạt được mục đích.

    Trung Dũng – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành.

    Thái Dương – Vầng mặt trời của bố mẹ.

    Hải Đăng – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm.

    Thành Đạt – Mong con làm nên sự nghiệp.

    Thông Đạt – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời.

    Phúc Điền – Mong con luôn làm điều thiện.

    Tài Đức – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn.

    Mạnh Hùng – Người đàn ông vạm vỡ.

    Chấn Hưng – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn.

    Bảo Khánh – Con là chiếc chuông quý giá.

    Khang Kiện – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh.

    Đăng Khoa – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé.

    Tuấn Kiệt – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ.

    Thanh Liêm – Con hãy sống trong sạch.

    Hiền Minh – Mong con là người tài đức và sáng suốt.

    Thiện Ngôn – Hãy nói những lời chân thật nhé con.

    Thụ Nhân – Trồng người.

    Minh Nhật – Con hãy là một mặt trời.

    Nhân Nghĩa – Hãy biết yêu thương người khác nhé con.

    Trọng Nghĩa – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời.

    Trung Nghĩa – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy.

    Khôi Nguyên – Mong con luôn đỗ đầu.

    Hạo Nhiên – Hãy sống ngay thẳng, chính trực.

    Phước Nhi – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp.

    Thanh Phong – Hãy là ngọn gió mát con nhé.

    Hữu Phước – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn.

    Minh Quân – Con sẽ luôn anh minh và công bằng.

    Đông Quân – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân.

    Sơn Quân – Vị minh quân của núi rừng.

    Tùng Quân – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người.

    Ái Quốc – Hãy yêu đất nước mình.

    Thái Sơn – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao.

    Trường Sơn – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước.

    Thiện Tâm – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng.

    Thạch Tùng – Hãy sống vững chãi như cây thông đá.

    An Tường – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng.

    Anh Thái – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn.

    Thanh Thế – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm.

    Chiến Thắng – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.

    Toàn Thắng – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống.

    Minh Triết – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế.

    Đình Trung – Con là điểm tựa của bố mẹ.

    Kiến Văn – Con là người có học thức và kinh nghiệm.

    Nhân văn – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa.

    Khôi Vĩ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ.

    Quang Vinh – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ.

    Uy Vũ – Con có sức mạnh và uy tín.

    3. Cách đặt tên cho con gái họ Bùi

    Những cái tên kết hợp với họ Bùi thực sự không hiếm nhưng khiến bạn thích và hài lòng, mang ý nghĩa lại không phải đ)

    7;n giản.

    Lựa chọn những cái tên nhẹ nhàng, gần gũi: Thu Hiền, Hồng Hạnh, Thùy Dung, Thu Hương, Hương Trà, Hương Giang, Bảo An, Anh Thư, Thùy Chi. Những cái tên này gợi nhắc cuộc sống bình lặng trong cuộc đời củ bé.

    Lựa chọn những tên gợi đến sự thông minh: Bảo Châu, Ngọc Anh, Thư Kỳ, Gia Bảo, Bảo Lộc, Trâm Anh, Anh Châu, Nhã Phương, Hồng Phượng,….chắc chắn sẽ giúp cho bạn thấy hài lòng, thích thú.

    Phương Trinh

    Phương Uyên

    Phượng Uyên

    Phư&

    #7907;ng Vũ

    Thu Hoài

    Thu Hồng

    Thu Hu

    879;

    Thu Huyền

    Tú Uyên

    Tuệ Lâm

    Tuệ Mẫn

    Tuệ Nhi

    4. Người Việt Nam họ Bùi nổi tiếng

    Quân sự

    Bùi Quang Dũng, tướng thời Đinh Tiên Hoàng.

    Bùi Bá Kỳ, tướng nhà Trần, sau dẫn giặc Minh vào xâm lược Việt Nam.

    Bùi Bị (?-?), tướng nhà Lê sơ.

    Bùi Tá Hán, tướng thời Lê Trung Hưng.

    Bùi Thị Xuân, Bùi Thị Nhạn: Tây Sơn ngũ phụng thư thời Tây Sơn.

    Bùi Điền, Bùi Giảng: nghĩa sĩ phong trào Cần Vương.

    Bùi Đăng Sắc (1908-1983), Đại tá tình báo Quân đội Nhân dân Việt Nam.

    Bùi Đăng Phiệt (1948-), Thiếu tướng, Chủ nhiệm Kỹ thuật Quân chủng Phòng không-Không quân, Phó Tư lệnh Quân chủng Phòng không-Không quân

    Bùi Quang Th

    ận, người lính Giải phóng quân miền Nam đầu tiên cắm lá cờ chiến thắng của Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam lên dinh Độc Lập.

    Bùi Văn Nam, Thượng tướng Công an Nhân dân Việt Nam

    Bùi Quang Bền, Thượng tướng Công an Nhân dân Việt Nam

    Bùi Quốc Huy: Trung tướng Công an Nhân dân Việt Nam.

    Bùi Thị Cúc, Anh hùng lực lượng Công an Nhân dân Việt Nam

    Bùi Phùng, Thượng tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam.

    Khoa bảng

    Bùi Quốc Khái, thủ khoa Tiến sĩ thời vua Lý Cao Tông.

    Bùi Xương Trạch, Thượng thư Trưởng Lục bộ thời Lê Thánh Tông.

    Bùi Khắc Nhất, Bảng nhãn nhà Lê.

    Tiến sĩ: Bùi Dục Tài (1502), Bùi Sĩ Tiêm (1715), Bùi Ngọc Quỹ(1829), Bùi Đình Bảo (1835), Bùi Tuấn(1841), Bùi Duy Phan (1841), Bùi Văn Phan (1844), Bùi Thức Kiên (1848), Bùi Ước (1868), Bùi Thức (1898), Bùi Hữu Tụy (1910), Bùi Bằng Thuận (1916), Bùi Hữu Hưu (1919).

    Phó bảng: Bùi Sĩ Tuyến (1848), Bùi Thố (1849), Bùi Văn Quế (1865), Bùi Văn Dị (1865), Bùi Hữu Thứ (1919).

    Đại thần thời Phong kiến

    Bùi Mộc Đạc, đại thần 3 triều vua Trần (tên thật là Phí Mộc Lạc, sau được vua Trần đổi tên thành Bùi Mộc Đạc)

    Bùi Quốc Hưng, văn thần tham gia Khởi nghĩa Lam Sơn.

    Bùi Cầm Hổ, đại thần nhà Lê sơ.

    Bùi Ư Đài, đại thần nhà Lê sơ.

    Bùi Bỉnh Uyên, đại thần nhà Lê trung hưng.

    Bùi Huy Bích (1744-1818), Tham tụng nhà Lê-Trịnh.

    Bùi Đắc Tuyên, Thái sư dưới triều vua Cảnh Thịnh trong lịch sử Việt Nam.

    Bùi Văn Dị, quan đại thần triều Nguyễn

    Bùi Viện, nhà cải cách, nhà ngoại giao thời Nguyễn.

    Văn hóa

    Bùi Dương Lịch (1757-1828), nhà văn hóa, nhà nghiên cứu và danh sĩ Việt Nam thời Lê mạt, Tây Sơn và nhà Nguyễn.

    Bùi Hữu Nghĩa, nhà thơ, triều thần nhà Nguyễn.

    Bùi Văn Dị, nhà thơ, nhà giáo, đại thần nhà Nguyễn.

    Nhà thơ thời cận-hiện đại: Bùi Lão Kiều (Huyền Kiêu-tiền chiến), Bùi Tằng Việt (Hoàng Cầm), Bùi Đình Diệm (Quang Dũng).

    Bùi Kỷ, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam

    Bùi Giáng, nhà thơ, dịch giả, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam.

    Bùi Huy Phồn, nhà thơ, nhà văn, nhà báo Việt Nam.

    Bùi Phụng, tác giả cuốn Từ điển Việt-Anh

    Bùi Ý, nhà nghiên cứu ngôn ngữ, nhà biên dịch Việt Nam.

    Bùi Văn Bảo, nhà giáo và soạn giả.

    Bùi Đình Hạc, Cục trưởng Cục Điện ảnh Việt Nam.

    Tuyết Mai tức Bùi Thị Thái, phát thanh viên Đài Tiếng nói Việt Nam, danh hiệu Nghệ sĩ nhân dân 1993.

    Các nhà văn cận-hiện đại, Bùi Hiển, Bùi Đức Ái (Anh Đức), Nhật Tiến (Bùi Nhật Tiến-hải ngoại), Bùi Ngọc Tấn (đương đại).

    Bùi Xuân Phái, họa sĩ nổi tiếng.

    Ca sĩ: Bùi Ngọc Bảo (tức Ngọc Bảo- dòng nhạc tiền chiến), Bùi Thị Loan (tức Châu Loan-ngâm thơ và ca Huế), Bùi Thị Oanh (tức Lệ Thu- dòng tân nhạc), Bùi Thị Chanh (Phương Thanh), Bùi Vũ Thanh (tức Thanh Bùi-dòng nhạc trẻ, hải ngoại).

    Diễn viên điện ảnh: Bùi Đơn Dương (tức Đơn Dương), Bùi Thương Tín.

    Nhạc sĩ: Bùi Công Kỳ, Bùi Đình Thảo, Bùi Quốc Bảo (tức Quốc Bảo).

    Bùi Bích Phương, Hoa hậu Việt Nam năm 1988.

    Tôn giáo – Võ thuật

    Bùi Văn Tây tức Đình Tây, cao đồ của Phật Thầy Tây An.

    Bùi Công Hóa, võ sư Việt Nam, sáng lập môn võ Thiếu Lâm Tây Sơn Nhạn.

    Phaolô Bùi Văn Đọc, giám mục Công giáo Việt Nam, Tổng giám mục Tổng giáo phận Thành phố Hồ Chí Minh

    Chính trị

    Bùi Quang Chiêu, nhà chính trị Đông Dương vào đầu thế kỷ 20.

    Bùi Hữu Diên, nhà hoạt 

    73;ộng cách mạng

    Bùi Đăng Chi (1913-1990), nhà hoạt động cách mạng

    Bùi Thiện Ngộ (1929-2006), Bộ trưởng Bộ Công an

    Bùi Danh Lưu (1935-2010), Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

    Bùi Bằng Đoàn (1889-1955), Chủ tịch Quốc hội Việt Nam.

    Bùi Diễm, Bộ trưởng Phủ Thủ tướng, Đại sứ Việt Nam Cộng hòa

    Bùi Quang Tạo, Bộ trưởng Bộ Kiến trúc, Bí thư Thành ủy Hải phòng, Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Chính phủ.

    Bùi Xuân Nhật, Đại sứ VNDCCH tại Liên hợp quốc, sau đó là Tổng cục phó Tổng cục Du lịch Việt Nam.

    Bùi Quang Vinh, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

    Bùi Hồng Lĩnh, nguyên Thứ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

    Khoa học

    Bùi Thanh Liêm (1949-1981), phi hành gia dự bị trong chuyến bay Soyuz 37 trong chương trình Intercosmos của Liên Xô.

    Bùi Huy Đáp (1919-2004), giáo sư, nhà nghiên cứu nông học.

    Bùi Trọng Liễu (1934-2010), Tiến sĩ nhà nước về khoa học, ngành Toán.

    Bùi Tường Phong (1942-1975), nhà tin học, tác giả của thuật toán tô bóng Phong (Phong shading).

    Bùi Huy Đường (1937-2013), Viện sĩ Viện hàn lâm khoa học Pháp.

    Kinh tế -Tài chính

    Bùi Kiến Thành, nhà tài chính người Mỹ gốc Việt

    Sau khi tham khảo cách đặt tên cho con trai gái theo họ Bùi hay ý nghĩa trên đây hy vọng các bậc phụ huynh sẽ có thêm nhiều gợi ý chọn lựa cho con yêu của mình một cái tên phù hợp, mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc đời bé sau này. Cái tên ảnh hưởng hưởng rất nhiều đến vận mệnh của một người nên tên càng hay càng hợp phong thủy càng giúp ích cho cuộc đời bé đấy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2022: 500 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100