Đề Xuất 1/2023 # Đặt Tên Con Năm 2022 Theo Phong Thủy # Top 4 Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 1/2023 # Đặt Tên Con Năm 2022 Theo Phong Thủy # Top 4 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Đặt Tên Con Năm 2022 Theo Phong Thủy mới nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Văn hóa Phong thủy luôn tồn tại trong văn hóa người Á Đông từ bao đời nay. Bất kỳ một việc mang tính quan trọng nào, kể cả việc đặt tên cho con đều được chú trọng về vấn đề phong thủy. Đ ặt tên cho con hợp phong thủy sẽ ảnh hưởng tích cực đến cuộc sống và tương lai.

1. Đặt tên cho con trai 2019:

– Đối với việc đặt tên cho con trai năm 2019 hợp tuổi bố mẹ, dựa vào yếu tố tam hợp và tránh tứ hành xung ở trên, cha mẹ cần phải lựa chọn những cái tên mang ý nghĩa nhất định và cần lưu ý những nguyên tắc cơ bản của một cái tên hay là: vần điệu, ý nghĩa, phong thủy, ngũ hành và tính liên kết với gia đình. Đối với trường hợp đặt tên cho con trai năm 2019 hợp tuổi bố mẹ, cái tên phải mang ý nghĩa nhất định và thể hiện sự mạnh mẽ, vững vàng của người đàn ông trong tương lai. Ngoài ra thì tên gọi cũng phải chứa đựng niềm hi vọng và tình yêu mà bố mẹ trao gửi vào cái tên, điều này sẽ khiến bé vô cùng tự hào về tên của mình khi con lớn khôn.

– Các bé trai sinh năm 2019 thuộc mệnh Bình Địa Mộc và Cầm tinh con heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con. Đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

1.1 Những cái tên hay để bố mẹ cùng tham khảo đặt cho bé trai

Trường An: Bố mẹ mong con có một cuộc sống an lành, may mắn, đức độ và hạnh phúc.

Thiên Ân: Sự chào đời của con chính là ân đức của trời dành cho gia đình.

Minh Anh: Tên Anh có nghĩa là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

Quốc Bảo: Con không chỉ là báu vật của bố mẹ mà còn là niềm hi vọng về sự thành đạt, vang danh khắp chốn.

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

Hùng Cường: Mong con luôn mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống.

– Đối với việc đặt tên cho con gái năm 2019 hợp tuổi bố mẹ, cũng giống như việc đặt tên cho con trai 2019 hợp tuổi bố mẹ. Bạn đều cần phải xem xét về các mặt Tam hợp, Tứ hành tương khắc & theo phong thủy, ngũ hành.

2.1 Những cái tên hay để bố mẹ cùng tham khảo đặt cho bé gái

Thảo Chi: Con như nhành cỏ thơm tỏa hương cho đời.

Thanh Chi: Con như một cành cây màu xanh giàu sức sống.

Thùy Chi: Cha mẹ mong con luôn dịu dàng, mềm mại như lá cành.

Thúy Chi: Mong con gái vừa xinh đẹp vừa thông minh biết nhìn xa trông rộng.

Diệp Chi: Cành lá màu xanh tươi tốt. Cha mẹ mong con luôn mạnh mẽ trên đường đời.

Xuyến Chi: Tên một loài hoa thanh mảnh.

Ánh Dương: Con như tia nắng ấm áp, mang lại sức sống cho vạn vật.

3. Đặt tên con theo ngũ hành:

Hiểu biết về Phong Thủy có thể giúp chúng ta đặt tên con theo ngũ hành vào những vị trí có lợi nhất. Việc bạn chọn tên cho con cũng sẽ ảnh hưởng tới cuộc sống sau này của con cái. Nếu tên được chọn có sự hài hoà và có điểm phong thuỷ tốt. Hoặc cũng có thể theo chiều hướng tiêu cực (Nếu tên không hợp phong thuỷ).

Thực tế có nhiều yếu tố có thể tính toán điểm phong thuỷ để dễ dàng đặt tên con theo ngũ hành. Nếu tính rộng ra, bạn cũng có thể tính toán đến tuổi của bố mẹ, năm tháng lấy nhau, thời điểm sinh con vào năm nào. Cũng có thể tính toán tới việc năm sinh của đứa trẻ có sinh vào năm có sao xấu. Hoặc không nên sinh con vào năm tam tai. Thậm chí bạn cũng cần tránh việc năm sinh của con xung khắc với bố mẹ.

Trong phong thủy, số lẻ là dương và số chẵn là âm. Do đó, tên cho con trai thường chỉ gồm 3 âm tiết (3 từ), tên cho con gái thường gồm 4 âm tiết (4 từ). Để đặt tên cho con theo phong thủy, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Việc này bạn có thể tra cứu trên các trang web uy tín về phong thủy hay dựa vào lá số tử vi của con (nếu gia đình bạn có xem tử vi cho con).

4. Đặt tên con 2019 hợp tuổi với bố mẹ cần phải biết các yếu tố sau

+ Năm sinh dương lịch: 2019 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi, Theo diễn giải: Hợi là con vật khá trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điểu cho người mình yêu thương, kính trọng.

+ Mệnh Mộc (Bình Địa Mộc – Nghĩa là cây trên cao nguyên) Diễn giải: Bình Địa Mộc giải nghĩa là Gỗ đồng bằng, là cây mới đang đâm chồi nảy lộc, sinh cành đẻ nhánh. Bình Địa Mộc gặp mưa thì tốt, không ưa chốn khắc nghiệt có tuyết sương, lớn lên thành cây gỗ tươi tốt, dùng để dựng nhà. Mệnh Bình Địa Mộc ưa nóng, hợp mùa xuân mùa hạ.

+ Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng). Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.

4.1 Hướng tốt

Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở).

Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định).

Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).

Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ).

4.2 Hướng xấu

Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ).

Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc).

Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí).

Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí).

4.3 Màu sắc phù hợp

Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).

4.4 Màu sắc kỵ

Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu).

4.5 Con số hợp tuổi

3, 4, 9.

Như vậy, chọn thời gian thích hợp mang thai sẽ có tác dụng tốt. Hơn nữa sinh con trai hay con gái theo ý muốn đang là mong mỏi rất thiết thực. Nếu bạn đang dự định sinh con, hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai. Những việc trên sẽ giúp bé được thông mình và khỏe mạnh hơn.

Cách Đặt Tên Con Năm 2022 Theo Phong Thủy Hay, Đẹp Và Đầy Ý Nghĩa

Đây là những cái tên thể hiện mong ước trên. Cần lưu ý, tránh dùng chữ Vương khi đặt tên cho con gái tuổi Dần. Bởi chữ Vương hàm nghĩa gánh vác, lo toan, khiến cuộc đời nữ tuổi Dần sẽ lận đận.

Tránh dùng chữ Vương khi đặt tên cho nữ giới tuổi Dần

Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên chọn các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc. Bạn có thể những chữ cái tên rất được ưa dùng để đặt tên cho bé trai như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh…

Dùng những chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… khi đặt tên sẽ giúp mang đến may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần.

Dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn

Theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Bởi tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn. Có thể đặt những tên như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều…

Hổ là chúa sơn lâm, rất mạnh mẽ. Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ…

Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm

Tránh những tên trong bộ Thủ xung khắc

Tuổi Dần xung với tuổi Thân. Khi đặt tên cho con trai tuổi Dần, bạn nên tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện… khi đặt tên cho con tuổi Dần.

Theo quan niệm dân gian, hổ nhe nanh là dấu hiệu cho thấy sắp có sự chẳng lành. Để tránh cuộc đời của bé về sau sẽ gặp vận xui và nhiều điều bất trắc, bạn nên loại bỏ những chữ thuộc bộ Khẩu như: Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn, Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát,… cũng cần được loại bỏ khi đặt tên cho bé.

Hổ là loài động vật sống trong rừng xanh, quen tung hoành, nếu bị giam giữ trong nhà thì hổ sẽ bị mất hết uy phong. Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên tránh những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

Hổ có dáng vẻ oai phong, lẫm liệt và rất khỏe. Đặt tên cho người tuổi Dần cần tránh những từ như: Tiểu, Thiếu… Đây là những tên biểu thị hàm nghĩa chỉ sự nhỏ bé, yếu ớt.

Tuổi Dần tương khắc với tuổi Tỵ. Nên tránh đặt những tên chữ thuộc bộ Quai xước. Chẳng hạn như: Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

Hổ thích hợp để sống trong rừng âm u và không hợp với những nơi sáng. Do đó, cần tránh những chữ có bộ Quang, bộ Nhật – mang nghĩa biểu thị ánh sáng. Ví dụ như: Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Nhật, Đán, Tinh, Thời, Yến, Tính, Huân…

Cần tránh những chữ có bộ Quang, bộ Nhật – mang nghĩa biểu thị ánh sáng

Hổ luôn tranh đấu rồng, vì vậy, nên lọai bỏ những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… khi đặt tên cho người tuổi Dần.

Tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu… Những cái tên này không phù hợp với vẻ oai phong, lẫm liệt của Hổ.

Đặt tên theo Bản mệnh, Tam hợp, Tứ trụ

Đặt tên theo Bản mệnh, Tam hợp, Tứ trụ

Tam Hợp

Tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất. Những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và mang đến vận may tốt đẹp. Các bậc cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho con.

Bản Mệnh

Có thể lựa chọn tên để đặt phù hợp dựa theo Mệnh của con và Ngũ Hành tương sinh, tương khắc. Tốt nhất là chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tứ Trụ

Ngũ Hành được dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé. Theo đó, bé thiếu hụt hành gì có thể chọn đặt tên hành đó. Bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ giúp vận số của con sau này được tốt.

Tuy nhiên, không phải bố mẹ nào cũng may mắn sinh con trai năm Nhâm Dần vào những tháng được mùa sinh. Để nâng cao tỷ lệ sinh con trai vào tháng tốt để đem lại may mắn, tiền tài cho gia đình, mẹ hoàn toàn có thể nhờ tới phương pháp canh ngày “rụng trứng” . Là 1 trong những phần mềm kết hợp tiến bộ công nghệ cùng y học hiện đại để đo ngày rụng trứng được các ông bố bà mẹ bận rộn tin dùng bởi sự chính xác – an toàn – tiết kiệm thời gian.

Có thể đặt những tên như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… Hổ là chúa sơn lâm, rất mạnh mẽ. Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ.

Tên con gái và trai tuổi sửu hay – cách đặt tên con gái hay nhất 2021

Đặt Tên Con Năm 2022 Theo Phong Thủy Ngũ Hành

1. Đặc điểm chung năm Đinh Dậu 2017 Năm 2017 theo Âm lịch là năm Đinh Dậu tức là tuổi con gà. Tính từ ngày 28/01/2017 đến 15/02/2018( Dương lịch). Theo ngũ hành, trẻ sinh năm 2017 thuộc Mệnh hỏa – Sơn hạ hỏa hay còn gọi là lửa chân núi. Đối với bé trai thuộc cung mệnh Khảm Thủy, màu sắc hợp: Màu trắng, màu bạc( thuộc hành kim – tương sinh); màu sắc kỵ thuộc hành thổ: màu vàng, màu nâu đất. Hướng tốt: hướng Bắc – Phục vị: luôn nhận được sự giúp đỡ từ người khác; hướng Đông – Thiên Y- được thiên thời che chở; Đông Nam- sinh khí: Luôn được phúc lộc đầy tràn; Các hướng xấu: Tây, Tây Nam, Tây Bắc; Đông Bắc. Đối với bé gái thuộc cung mệnh: Cấn thổ Tây tứ mệnh; Màu sắc hợp gồm: Màu thuộc hành Hỏa và hành Thổ, gồm: Màu đỏ, màu tím, màu hồng( tương sinh) và màu vàng, màu nâu( tương hợp). Hướng tốt: Tây Bắc – Thiên Y: Gặp thiên thời được che chở; Đông Bắc – Phục vị: được sự giúp đỡ; Tây- Diên Niên: Mọi sự ổn định; Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn; Hướng xấu: Hướng Đông; Đông Nam.

2. Những kiêng kị khi đặt tên cho bé sinh năm 2017 theo phong thủy. Theo quan điểm địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Dậu thuộc phương Tây, Mão thuộc phương Đông, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt, Tây, Trần, Bằng… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất, Uy, Thịnh cũng cần tránh. Ví dụ như: Miễn, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tiến, Tình, Hữu, Dật ,Lang, Triều, Kỳ, Bản… Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà. Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không tương hợp. Do vậy, khi đặt tên cho con mình cần tránh là: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Khiêm, Tiên, Năng, Hồ, Hào, Dục… Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ cúng tế. Vì vậy, tên của người tuổi Dậu tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Theo Phong Thủy

Đặt tên cho con trai năm 2017 theo phong thủy để không phạm phải những điều cấm kỵ ảnh hưởng đến tương lai của bé.Trong xã hội hiện đại, nhiều người không còn quan trọng việc đặt tên cho con hợp với bản mệnh mà chỉ lựa chọn một cái tên cho bé sao cho vừa đẹp vừa “không lỗi mốt”. Tuy nhiên, theo quan niệm Á Đông từ xưa, mỗi con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Vì thế, một cái tên hợp với bản mệnh của bé sẽ giúp con gặp nhiều điều may mắn trong cuộc sống tương lai

Chính vì thế, khi đặt tên cho con trai năm 2017 hợp phong thủy, cha mẹ nên biết:

Con trai bạn thuộc bản mệnh nào, hợp Ngũ hành nào?

Nếu bạn sinh con vào năm nay, 2017, thì bé sẽ mang mệnh Sơn hạ Hỏa, bố mẹ nên đặt tên cho con hợp Ngũ hành tương sinh tương khắc theo Tử Vi:

Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hành Thổ

Tuổi Dần, Mão: Hành Mộc

Tuổi Tỵ, Ngọ: Hành Hỏa

Tuổi Thân, Dậu: Hành Kim

Tuổi Tí, Hợi: Hành Thủy.

Theo đó có thể thấy tuổi Dậu thuộc hành Kim, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì nên dùng các chữ thuộc bộ Thủy để đặt tên cho con vì Thủy tương sinh Kim. Không nên dùng các chữ thuộc bộ Mộc vì Kim khắc Mộc.

Hợp phong thủy nên đặt tên con trai sinh năm 2017

Giang, Hà, Hải, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Tuyên, Hoàn, Giao, Dư, Kháng, Trọng, Luân, Kiện

Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Hưng, Quân, Quyết, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng

Hợp, Hiệp, Danh, Hậu, Tín, Nhân, Đoàn, Tráng, Khoa, Giáp

Phi, Tôn, An, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Quyết

Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng

Cường, Lực, Cao, Vỹ… là những cái tên giúp bé lớn lên cường tráng, khỏe mạnh

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú,…

Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình,…sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình…để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

KHÔNG HỢP PHONG THỦY nên kiêng đặt tên con trai năm 2017

Theo quan điểm địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Đông, Tây, Trần, Bằng… là những cái tên không nên dùng để đặt tên cho con sinh năm Dậu.

Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất, Uy, Thịnh cũng cần tránh. Ví dụ như không nên đặt tên cho con trai có các từ: Miễn, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tiến, Tình, Hữu, Dật, Lang, Triều, Kỳ, Bản…

Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Đặt Tên Con Năm 2022 Theo Phong Thủy trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!