Đề Xuất 5/2023 # Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Phạm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn # Top 6 Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 5/2023 # Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Phạm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn # Top 6 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Phạm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn mới nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Home

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên hay cho con trai họ Phạm 2021 Tân Sửu đẹp và ý nghĩa nhất

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên hay cho con trai họ Phạm 2021 Tân Sửu đẹp và ý nghĩa nhất

admin

553 Views

Save

Saved

Removed

0

I. Nguyên tắc khi đặt tên cho con họ Phạm

Đặt tên cho con là việc rất quan trọng nó quyết định vận mệnh và cuộc đời của bé trong tương lai. Có rất nhiều cái tên đẹp để bạn lựa chọn và cũng có rất nhiều cách để đặt cho con nhưng việc lựa chọn một cái tên đẹp không hề đơn giản. Vậy lựa chọn tên như thế nào cho hợp với bé trai nhà bạn? Một cái tên hay cần thỏa mãn những tiêu chí sau đây:

Khi bố mẹ đặt tên cho bé họ Phạm nên nắm vững các điều sau đây:

– Cái tên đẹp, hay, ý nghĩa, có sự gắn kết các thành viên trong gia đình.

– Cái tên có vần điệu hợp với họ Phạm.

– Cái tên hợp với vận mệnh và phong thủy của bé.

II. Gợi ý một số tên đẹp cho con trai họ Phạm

1. Đặt tên bé trai họ Phạm với chữ cái A

Thông minh, tài trí hơn người … là những gì mà bố mẹ đặt tên con tên có vần A mong muốn.

– Phạm An Tường (Con sẽ sống vui sướng và an nhàn)

– Phạm Anh Khoa

– Phạm Anh Kiệt

– Phạm Anh Quân

– Phạm Anh Thái (Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn và bình yên)

– Phạm Anh Tuấn

– Phạm Anh Tài (Con sẽ là cậu bé thông minh, sáng dạ và trí tuệ hơn người)

– Phạm Anh Vũ

– Phạm Anh Đức

2. Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Với Chữ Cái B

Bố mẹ đặt tên con có chữ B thường mong con có cuộc sống bình an và ngụ ý con chính là bảo bối của bố mẹ.

– Phạm Bảo An

– Phạm Bá Duy

– Phạm Bình An (Hi vọng con sẽ có cuộc sống bình an, yên bình)

– Phạm Bình Minh

– Phạm Bảo Long

– Phạm Bảo Nam

– Phạm Bảo Khánh (Con chính là chiếc chuông nhỏ quý giá của bố mẹ)

3. Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Với Chữ Cái C

Bố mẹ đặt tên con họ Phạm với chữ C mong con sẽ có chí khí, mạnh mẽ và có cuộc sống dư giả.

– Phạm Chí Bảo

– Phạm Chấn Hưng (Con ở nơi đâu thì nơi đó sẽ được phát triển và thịnh vượng)

– Phạm Chấn Phong

– Phạm Chiến Thắng (Con sẽ luôn giành được chiến thắng)

4. Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái D

Mong con gặp được nhiều may mắn, tài lộc … thì bạn có thể đặt tên cho bé họ Phạm với chữ D.

– Phạm Duy Bách

– Phạm Duy Khang

– Phạm Duy Khánh (Con mang đến sự hoan hỉ, niềm vui cho bố mẹ, là điều quý giá nhất mà bố mẹ có)

– Phạm Duy Phúc

– Phạm Đăng Hồng Minh

– Phạm Đăng Khoa (Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ trở thành người đỗ đạt trong mọi kỳ thi)

– Phạm Đăng Khôi

– Đông Quân (Con chính là vị thần của mùa xuân, của mặt trời)

– Phạm Đức Anh

– Phạm Đức Bảo

– Phạm Đức Huy

– Phạm Đức Khôi

– Phạm Đình Trung (Con chính là điểm tựa của bố mẹ)

– Phạm Đức Phúc

– Phạm Đức Tiến

– Phạm Đức Trí

– Phạm Đức Tài

5. Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái G

Đặt tên con trai họ Phạm với chữ cái G nhằm mong con sẽ gặp may mắn, tài lộc, phẩm đức quý báu.

– Phạm Gia Bình

– Phạm Gia Bảo (Con là báu vật của gia đình. Tên Gia Bảo cũng là một cái tên hay phải không?)

– Phạm Gia Huy

– Phạm Gia Khang

– Phạm Gia Khiêm

– Phạm Gia Khánh

– Phạm Gia Linh

– Phạm Gia Minh

– Phạm Gia Phát

6. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái H

Thông minh, sáng dạ, có lòng nhân từ … chính là mong muốn của bố mẹ khi đặ tên con họ Phạm có chữ H.

– Phạm Hảo Nhiên (Mong con sẽ sống chính trực và ngay thẳng)

– Phạm Hiền Minh

– Phạm Hiểu Minh (Sáng suốt và tài đức là những mong muốn khi bó mẹ đặt tên con là Hiểu Minh)

– Phạm Hoàng Bách

– Phạm Hoàng Long

– Phạm Hoàng Minh

– Phạm Hoàng Thiên

– Phạm Hoàng Anh

– Phạm Huy Khánh

– Phạm Hải An

– Phạm Hải Nam (Mong con sẽ là người đàn ông chân chính, mẫu mực. Đây là một cái tên có ý nghĩa sâu sắc. Chắc chắn, bé sẽ tự hào khi được bố mẹ đặt tên Hải Nam cho mình)

– Phạm Hải Phong

– Phạm Hải Đăng (Con chính là ngọn đèn soi sáng ở giữa biển đêm)

– Phạm Hồng Anh

– Phạm Hồng Minh

– Phạm Hồng Phúc

– Phạm Hồng Quân

– Phạm Hữu Nam

– Phạm Hữu Phúc

– Phạm Hữu Phước (Hi vọng con sẽ có cuộc đời phẳng lặng và gặp nhiều may mắn)

7. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái K

Đặt tên con họ Phạm với chữ K mang ý nghĩa là bé sẽ khôi ngô, tuấn tú và thông minh.

– Phạm Khánh Minh

– Phạm Khang Kiện (Bố mẹ hi vọng con có cuộc sống bình yên)

– Phạm Khôi Nguyên (Mong con sẽ luôn đỗ đầu)

– Phạm Khải Hoàn

– Phạm Khôi Vĩ (Hi vọng con sẽ là chàng trai mạnh mẽ và đẹp trai)

– Phạm Kiến Văn (Con có chữ nghĩa và học thức)

Có thể bạn cũng quan tâm: Bà bầu uống aspirin khi mang thai có thể ngăn ngừa nguy cơ tiền sản giật?

8. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái M

Người đặt tên con trai họ Phạm với chữ cái M thường mong bé sẽ thông minh, tài giỏi, có lòng nhân hậu, hiếu nghĩa.

– Phạm Mạnh Hùng (Hi vọng con sẽ là người đàn ông vạm vỡ)

– Phạm Minh Anh

– Phạm Minh Chính

– Phạm Minh Hiếu (Bố mẹ mong con lớn lên sẽ là người hiểu đạo nghĩa, thông minh và hiếu thảo với bố mẹ, ông bà)

– Phạm Minh Hoàng

– Phạm Minh Huy

– Phạm Minh Hưng

– Phạm Minh Hải

– Phạm Minh Khang

– Phạm Minh Khôi

– Phạm Minh Long

– Phạm Minh Lâm

– Phạm Minh Ngọc

– Phạm Minh Triết (Mong con sẽ biết nhìn xa trông rộng, thông minh và hiểu biết)

– Phạm Minh Nhật

– Phạm Minh Phúc

– Phạm Minh Quang

– Phạm Minh Quân (Con sẽ là người công bằng và anh minh)

– Phạm Minh Thành

– Phạm Minh Đăng

– Phạm Minh Đạt

– Phạm Minh Đức (Bố mẹ hi vọng con sẽ là người vừa có tài vừa có đức)

– Phạm Minh Triết

– Phạm Minh Tuấn

9. Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Với Chữ Cái N

Tên bé trai họ Phạm có chữ N thường có khí phách khỏe mạnh, cường tráng, đầy sức lực.

– Phạm Nam Khánh

– Phạm Nguyên Bảo

– Phạm Nguyên Khang (Đặt tên con họ Phạm là Nguyên Khang với mong muốn con sẽ mạnh mẽ, thông minh)

– Phạm Ngọc Khánh

– Phạm Ngọc Lâm

– Phạm Ngọc Minh

– Phạm Nhân Văn (Con hãy học hỏi để trở thành người có học thức)

– Phạm Nhật Hoàng

– Phạm Nhật Huy

– Phạm Nhật Khang

– Phạm Nhật Lâm

– Phạm Nhật Minh

– Phạm Nhật Quỳnh

– Phạm Nhật Vượng

10. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái P

Bố mẹ muốn hoàng tử của mình lớn lên sẽ mạnh mẽ và vững vàng trong công việc và cuộc sống.

– Phạm Phi Phi

– Phạm Phương Phi (Hi vọng con sẽ là người hào hiệp và mạnh mẽ)

– Phạm Phong Hải

– Phạm Phúc An (Bố mẹ mong con sẽ được hạnh phúc và có cuộc sống bình an)

– Phạm Phúc Hưng

– Phạm Phúc Điền (Hi vọng con sẽ là người làm việc thiện)

– Phạm Phúc Lâm

11. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái Q

– Phạm Quang Anh

– Phạm Quang Huy

– Phạm Quang Hào

– Phạm Quang Hải

– Phạm Quang Khải

– Phạm Quang Minh

– Phạm Quang Vinh (Bố mẹ mong con sẽ đạt được thành công và vinh quang rực rỡ)

– Phạm Quang Đăng (Hi vọng con sẽ là người soi sáng, định hướng được hứng đi đúng đắn, làm những điều gì mà con muốn và mang tới cho mọi người nhiều niềm vui và hạnh phúc …)

– Phạm Quốc Hưng

– Phạm Quốc Khánh

– Phạm Quốc Thịnh

– Phạm Quang Minh

– Phạm Quang Vinh

– Phạm Quốc Bảo

– Phạm Quốc Hưng

– Phạm Quốc Khánh

12. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái T

Thông minh, công bằng, thành công trong cuộc sống là những điều mà bố mẹ hi vọng và mong muốn khi đặt tên con họ Phạm với chữ cái chữ T.

– Phạm Tài Đức (Con sẽ là chàng trai có tài đức vẹn toàn)

– Phạm Thành Công (Mong con sẽ đạt được mục đích)

– Phạm Thanh Phong (Hi vọng con sẽ là ngọn gió mát)

– Phạm Thanh Liêm (Mong con sống luôn trong sạch, chính trực)

– Phạm Thanh Tùng

– Phạm Thiên An

– Phạm Thái Sơn (Mong con sẽ mạnh mẽ và vĩ đại giống như ngọn núi cao)

– Phạm Thiên Ân (Con chính là ân huệ mà trời cao ban tặng cho bố mẹ)

– Phạm Thiên Di

– Phạm Toàn Thắng (Bố mẹ hi vọng con sẽ đạt được mục đích ở trong cuộc sống)

– Phạm Thiên Phúc

– Phạm Thành Đạt (Mong con sẽ là người làm nên được sự nghiệp lớn)

– Phạm Thái Dương (Con chính là vầng mặt trời của bố mẹ)

– Phạm Thái Sơn

– Phạm Tiến Minh

– Phạm Tiến Đạt

– Phạm Thụ Nhân (Hi vọng con sẽ là người trồng người)

– Phạm Trung Hiếu

– Phạm Trường An

– Phạm Trường Giang (Mong con sẽ mạnh mẽ và khỏe mạnh)

– Phạm Trọng Đạt

– Phạm Tuấn Dương

– Phạm Tuấn Kiệt (Bố mẹ hi vọng con sẽ thông minh, tài giỏi, tuấn tú)

– Phạm Tuấn Minh

– Phạm Tùng Quân (Con chính là chỗ dựa của bố mẹ và gia đình)

– Phạm Tuấn Phong

– Phạm Tất Quý

– Phạm Thanh Thế (Mong con lớn lên sẽ có tiếng tăm, thế lực và uy tín)

– Phạm Trung Dũng (Hi vọng con lớn lên sẽ trung thành và chàng trai dũng cảm)

– Phạm Trung Nghĩa (Ba mẹ luôn mong con có được hai đức tính trung và nghĩa ở trong tên con)

Có thể bạn cũng quan tâm: Ra nước ối màu hồng – Dấu hiệu sắp sinh mẹ bầu cần lưu ý

13. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái S, V, X, U

– Sơn Quân (Con là vị minh quân của núi rừng)

– Phạm Việt Anh

– Phạm Uy Vũ (Mong con có sức mạnh)

– Phạm Xuân Phúc

– Phạm Việt Anh

Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Phạm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn

Đặt tên cho con là việc rất quan trọng nó quyết định vận mệnh và cuộc đời của bé trong tương lai. Có rất nhiều cái tên đẹp để bạn lựa chọn và cũng có rất nhiều cách để đặt cho con nhưng việc lựa chọn một cái tên đẹp không hề đơn giản. Vậy lựa chọn tên như thế nào cho hợp với bé trai nhà bạn? Một cái tên hay cần thỏa mãn những tiêu chí sau đây:

Khi bố mẹ đặt tên cho bé họ Phạm nên nắm vững các điều sau đây:

– Cái tên đẹp, hay, ý nghĩa, có sự gắn kết các thành viên trong gia đình.

– Cái tên có vần điệu hợp với họ Phạm.

– Cái tên hợp với vận mệnh và phong thủy của bé.

II. Gợi ý một số tên đẹp cho con trai họ Phạm

1. Đặt tên bé trai họ Phạm với chữ cái A 2. Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Với Chữ Cái B 3. Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Với Chữ Cái C

Bố mẹ đặt tên con họ Phạm với chữ C mong con sẽ có chí khí, mạnh mẽ và có cuộc sống dư giả.

– Phạm Chí Bảo

– Phạm Chấn Hưng (Con ở nơi đâu thì nơi đó sẽ được phát triển và thịnh vượng)

– Phạm Chấn Phong

– Phạm Chiến Thắng (Con sẽ luôn giành được chiến thắng)

4. Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái D 5. Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái G 6. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái H 7. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái K

Đặt tên con họ Phạm với chữ K mang ý nghĩa là bé sẽ khôi ngô, tuấn tú và thông minh.

– Phạm Khánh Minh

– Phạm Khang Kiện (Bố mẹ hi vọng con có cuộc sống bình yên)

– Phạm Khôi Nguyên (Mong con sẽ luôn đỗ đầu)

– Phạm Khải Hoàn

– Phạm Khôi Vĩ (Hi vọng con sẽ là chàng trai mạnh mẽ và đẹp trai)

– Phạm Kiến Văn (Con có chữ nghĩa và học thức)

8. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái M 9. Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Với Chữ Cái N 10. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái P 11. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái Q 12. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái T 13. Đặt Tên Bé Trai Họ Phạm Với Chữ Cái S, V, X, U

– Sơn Quân (Con là vị minh quân của núi rừng)

– Phạm Việt Anh

– Phạm Uy Vũ (Mong con có sức mạnh)

– Phạm Xuân Phúc

– Phạm Việt Anh

Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Phạm Năm 2022 Tân Sửu: 300 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn

1. Đặt tên cho con họ Phạm

Họ Phạm có 6 nét

Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15

Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

Nên chọn các tên như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường

Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

Về yếu tố giới tính

Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.

Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

Những cái tên thời nay đã thể hiện rõ nét tính phóng khoáng trong cách đặt tên. Nhìn lại sự biến động của tên gọi người Việt từ trước đến nay, chúng ta nhận thấy một số cách đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như cách đặt tên bằng những từ có âm thanh xa lạ, cách đặt tên bằng những từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, cách đặt tên bằng những từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật… Duy chỉ có cách đặt tên vẫn còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.

Cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp

Theo các bộ chữ

Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

Ví dụ:

Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…

Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…

Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…

Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…

Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…

Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…

Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm

Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

Hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm

Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

Theo các thành ngữ mà tên cha là chữ đầu

Ví dụ:

Tên cha: Trâm

Tên các con: Anh, Thế, Phiệt

Tên cha: Đài

Tên các con: Các, Phong, Lưu.

Tên cha: Kim

Tên các con: Ngọc, Mãn, Đường.

Theo ý chí, tính tình riêng

Ví dụ:

Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.

Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.

Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

Lịch sử

Chính trị – Quân sự

Lĩnh vực khác

Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Phạm Năm 2022 Tân Sửu: 300 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn

Home

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con trai gái họ Phạm năm 2021 Tân Sửu: 300 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con trai gái họ Phạm năm 2021 Tân Sửu: 300 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất

admin

242 Views

Save

Saved

Removed

0

1. Đặt tên cho con họ Phạm

Họ Phạm có 6 nét

Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15

Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

Nên chọn các tên như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường

Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

2. Cách đặt tên cho con theo nghĩa Hán Việt

Về yếu tố giới tính

Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.

Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

Những cái tên thời nay đã thể hiện rõ nét tính phóng khoáng trong cách đặt tên. Nhìn lại sự biến động của tên gọi người Việt từ trước đến nay, chúng ta nhận thấy một số cách đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như cách đặt tên bằng những từ có âm thanh xa lạ, cách đặt tên bằng những từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, cách đặt tên bằng những từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật… Duy chỉ có cách đặt tên vẫn còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.

Cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp

Theo các bộ chữ

Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

Ví dụ:

Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…

Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…

Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…

Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…

Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…

Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…

Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm

Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

Hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm

Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

Theo các thành ngữ mà tên cha là chữ đầu

Ví dụ:

Tên cha: Trâm

Tên các con: Anh, Thế, Phiệt

Tên cha: Đài

Tên các con: Các, Phong, Lưu.

Tên cha: Kim

Tên các con: Ngọc, Mãn, Đường.

Theo ý chí, tính tình riêng

Ví dụ:

Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.

Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.

Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

3. Tên hay cho con trai gái họ Phạm

Tên hay cho con trai

THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao

GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy

THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích

TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ

HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp

THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện

TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ

CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá

KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch

HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt

THỤ NHÂN – Trồng người

MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời

TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu

HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực

PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng

ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng

TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình

THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá

AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ

KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm

NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

Tên hay cho con gái

Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

Trung Anh: trung thực, anh minh

Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

Vàng Anh: tên một loài chim

Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

Lệ Băng: một khối băng đẹp

Tuyết Băng: băng giá

Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

Bảo Bình: bức bình phong quý

Khải Ca: khúc hát khải hoàn

Sơn Ca: con chim hót hay

Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

Bảo Châu: hạt ngọc quý

Ly Châu: viên ngọc quý

Minh Châu: viên ngọc sáng

Hương Chi: cành thơm

Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

Liên Chi: cành sen

Mai Chi: cành mai

Phương Chi: cành hoa thơm

Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

Hạc Cúc: tên một loài hoa

Nhật Dạ: ngày đêm

Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

Huyền Diệu: điều kỳ lạ

Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

Vinh Diệu: vinh dự

Thụy Du: đi trong mơ

Vân Du: Rong chơi trong mây

Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

Từ Dung: dung mạo hiền từ

Thiên Duyên: duyên trời

Hải Dương: đại dương mênh mông

Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

Thùy Dương: cây thùy dương

Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

Trúc Đào: tên một loài hoa

Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

Hạ Giang: sông ở hạ lưu

Hồng Giang: dòng sông đỏ

Hương Giang: dòng sông Hương

Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

Lam Giang: sông xanh hiền hòa

Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

Hoàng Hà: sông vàng

Linh Hà: dòng sông linh thiêng

Ngân Hà: dải ngân hà

Ngọc Hà: dòng sông ngọc

Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

Việt Hà: sông nước Việt Nam

An Hạ: mùa hè bình yên

Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

Đức Hạnh: người sống đức hạnh

Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

Thanh Hằng: trăng xanh

Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

Diệu Hiền: hiền thục, nết na

Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

Ánh Hoa: sắc màu của hoa

Kim Hoa: hoa bằng vàng

Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

Ánh Hồng: ánh sáng hồng

Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

Ngọc Huyền: viên ngọc đen

Đinh Hương: một loài hoa thơm

Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

Thanh Hương: hương thơm trong sạch

Liên Hương: sen thơm

Giao Hưởng: bản hòa tấu

Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

An Khê: địa danh ở miền Trung

Song Kê: hai dòng suối

Mai Khôi: ngọc tốt

Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

Thục Khuê: tên một loại ngọc

Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

Vành Khuyên: tên loài chim

Bạch Kim: vàng trắng

Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

Thiên Kim: nghìn lạng vàng

Bích Lam: viên ngọc màu lam

Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

Song Lam: màu xanh sóng đôi

Thiên Lam: màu lam của trời

Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

Bảo Lan: hoa lan quý

Hoàng Lan: hoa lan vàng

Linh Lan: tên một loài hoa

Mai Lan: hoa mai và hoa lan

Ngọc Lan: hoa ngọc lan

Phong Lan: hoa phong lan

Tuyết Lan: lan trên tuyết

Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

Trúc Lâm: rừng trúc

Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

Tùng Lâm: rừng tùng

Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

Nhật Lệ: tên một dòng sông

Bạch Liên: sen trắng

Hồng Liên: sen hồng

Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

Hương Ly: hương thơm quyến rũ

Lưu Ly: một loài hoa đẹp

Tú Ly: khả ái

Bạch Mai: hoa mai trắng

Ban Mai: bình minh

Chi Mai: cành mai

Hồng Mai: hoa mai đỏ

Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

Nhật Mai: hoa mai ban ngày

Thanh Mai: quả mơ xanh

Yên Mai: hoa mai đẹp

Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

Hoạ Mi: chim họa mi

Hải Miên: giấc ngủ của biển

Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

Bình Minh: buổi sáng sớm

Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

Trà My: một loài hoa đẹp

Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

Hằng Nga: chị Hằng

Thiên Nga: chim thiên nga

Tố Nga: người con gái đẹp

Bích Ngân: dòng sông màu xanh

Kim Ngân: vàng bạc

Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

Thảo Nghi: phong cách của cỏ

Bảo Ngọc: ngọc quý

Bích Ngọc: ngọc xanh

Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

Kim Ngọc: ngọc và vàng

Minh Ngọc: ngọc sáng

Thi Ngôn: lời thơ đẹp

Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

Dạ Nguyệt: ánh trăng

Minh Nguyệt: trăng sáng

Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

Phi Nhạn: cánh nhạn bay

Mỹ Nhân: người đẹp

Gia Nhi: bé cưng của gia đình

Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

Thảo Nhi: người con hiếu thảo

Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

Uyên Nhi: bé xinh đẹp

Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

Thu Nhiên: mùa thu thư thái

Hạnh Nhơn: đức hạnh

Hoàng Oanh: chim oanh vàng

Kim Oanh: chim oanh vàng

Lâm Oanh: chim oanh của rừng

Song Oanh: hai con chim oanh

Vân Phi: mây bay

Thu Phong: gió mùa thu

Hải Phương: hương thơm của biển

Hoài Phương: nhớ về phương xa

Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

Vân Phương: vẻ đẹp của mây

Nhật Phương: hoa của mặt trời

Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

Nguyệt Quế: một loài hoa

Kim Quyên: chim quyên vàng

Lệ Quyên: chim quyên đẹp

Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

Trúc Quỳnh: tên loài hoa

Hoàng Sa: cát vàng

Linh San: tên một loại hoa

Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

Đan Tâm: tấm lòng son sắt

Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

Đan Thanh: nét vẽ đẹp

Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

Giang Thanh: dòng sông xanh

Hà Thanh: trong như nước sông

Thiên Thanh: trời xanh

Anh Thảo: tên một loài hoa

Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

Phương Thảo: cỏ thơm

Thanh Thảo: cỏ xanh

Ngọc Thi: vần thơ ngọc

Giang Thiên: dòng sông trên trời

Hoa Thiên: bông hoa của trời

Thanh Thiên: trời xanh

Bảo Thoa: cây trâm quý

Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

Huyền Thoại: như một huyền thoại

Kim Thông: cây thông vàng

Lệ Thu: mùa thu đẹp

Đan Thu: sắc thu đan nhau

Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

Quế Thu: thu thơm

Thanh Thu: mùa thu xanh

Đơn Thuần: đơn giản

Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

Phương Thùy: thùy mị, nết na

Khánh Thủy: đầu nguồn

Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

Thu Thủy: nước mùa thu

Xuân Thủy: nước mùa xuân

Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

Hoàng Thư: quyển sách vàng

Thiên Thư: sách trời

Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

Vân Thường: áo đẹp như mây

Cát Tiên: may mắn

Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

Vân Trang: dáng dấp như mây

Yến Trang: dáng dấp như chim én

Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

Đông Trà: hoa trà mùa đông

Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

Bảo Trâm: cây trâm quý

Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

Bảo Trân: vật quý

Lan Trúc: tên loài hoa

Tinh Tú: sáng chói

Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

Lam Tuyền: dòng suối xanh

Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

Cát Tường: luôn luôn may mắn

Bạch Tuyết: tuyết trắng

Kim Tuyết: tuyết màu vàng

Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

Lộc Uyển: vườn nai

Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

Bảo Vy: vi diệu quý hóa

Đông Vy: hoa mùa đông

Tường Vy: hoa hồng dại

Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

Diên Vỹ: hoa diên vỹ

Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

Ngọc Yến: loài chim quý

4. Những người họ Phạm nổi tiếng ở Việt nam

Lịch sử

Phạm Tu: võ tướng nhà Tiền Lý giúp Lý Nam Đế dựng nước Vạn Xuân

Phạm Chiêm: võ tướng nhà Tiền Ngô Vương giúp Ngô Quyền dựng nước và là Hào trưởng vùng Trà Hương.

Phạm Cự Lạng: danh tướng thời nhà Đinh và nhà Tiền Lê

Phạm Bạch Hổ: một sứ quân trong số 12 sứ quân nhà Ngô

Phạm Thị Trân: bà tổ nghề hát chèo Việt Nam.

Phạm Ngũ Lão: danh tướng dưới quyền Trần Hưng Đạo.

Phạm Công Trứ: tể tướng thời Hậu Lê..

Phạm Đình Hổ: nhà văn, nhà thơ thời Hậu Lê

Phạm Công Thạch: Thượng tướng quân, Đội trưởng đội cẩm y vệ (chưa rõ triều đại), quê quán ở Trung Lễ – Đức Thọ – Hà Tĩnh

Phạm Nguyễn Du: nhà thơ thời Hậu Lê.

Phạm Vấn: công thần khai quốc nhà Hậu Lê.

Phạm Văn Xảo: công thần khai quốc nhà Hậu Lê.

Phạm Tử Nghi: danh tướng nhà Mạc.

Phạm Viết Chánh: danh sĩ và là Án sát tỉnh An Giang triều vua Tự Đức, nhà Nguyễn.

Phạm Phú Thứ: đại thần nhà Nguyễn.

Phạm Hữu Nhật: thủy quân chánh đội trưởng suất đội Hoàng Sa triều Nguyễn

Phạm Hữu Tâm: danh tướng của nhà Nguyễn, Việt Nam.

Phạm Thế Hiển: danh thần đời Minh Mạng

Chính trị – Quân sự

Phạm Hồng Thái: nhà hoạt động trong Phong trào Đông Du và là người đặt bom ám sát toàn quyền Đông Dương Martial Merlin vào năm 1924 tại Quảng Châu, Trung Quốc.

Phạm Văn Đồng: thủ tướng Việt Nam

Phạm Quỳnh: Thượng thư của Vua Bảo Đại.

Trần Tử Bình: tên thật là Phạm Văn Phu. Là một trong những vị tướng đầu tiên của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

Phạm Hữu Lầu: đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam đầu tiên tại tỉnh Đồng Tháp. Bí thư Xứ ủy Nam bộ

Phạm Hùng, Thủ tướng Việt Nam

Phạm Ngọc Thạch: Bác sĩ, Cố Bộ trưởng Bộ Y tế của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

Phạm Quang Lễ: tức Trần Đại Nghĩa, Thiếu tướng, Giáo sư, Viện sĩ

Phạm Văn Cương: tức Nguyễn Cơ Thạch, Cố Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Việt Nam

Phạm Huy Thông: nhà thơ, nhà giáo, và nhà khoa học xã hội Việt Nam.

Phạm Song: Giáo sư, Viện sĩ, Bộ trưởng Bộ Y tế Việt Nam.

Phạm Thế Duyệt: ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khóa VII và VIII, Bí thư thành ủy Hà Nội, chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa V.

Phạm Văn Trà: Đại tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam, nguyên Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam từ năm 1997 đến năm 2006, ủy viên Bộ Chính trị Ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

Phạm Tuân, trung tướng, nhà du hành vũ trụ Việt Nam

Phạm Gia Khiêm: Ủy viên Bộ Chính trị, phó Thủ tướng Chính phủ Việt Nam.

Phạm Quang Nghị: Bí thư Thành uỷ Hà Nội, Ủy viên Bộ Chính trị khoá X.

Phạm Thanh Ngân: thượng tướng, nguyên chủ nhiệm tổng cục chính trị QĐND VN

Phạm Văn Côn: tên thường gọi là Trần Quyết Trung tướng

Phạm Xuân Ẩn: Thiếu tướng tình báo (Quân đội nhân dân Việt Nam)

Phạm Kiệt: Phạm Quang Khanh, trung tướng (quân đội nhân Việt Nam)

Phạm Văn Hai: Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân kháng chiến chống Pháp và Mỹ

Phạm Văn Thế: Thiếu tướng Công an nhân dân Việt Nam

Phạm Văn Bạch: Nguyên Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

Phạm Minh Chính: Phó Giáo sư, Tiến sỹ Luật; Ủy viên Trung ương Đảng CSVN khóa XI, Trung tướng Công an Nhân dân; Thứ trưởng kiêm Tổng Cục trưởng Tổng Cục Hậu cần – Kỹ thuật, Bộ Công an.

Phạm Ngọc Thảo: đại tá tình báo Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Phạm Văn Chiêu: chủ tịch đầu tiên của Ủy ban hành chánh kháng chiến Sài Gòn – Gia Định

Phạm Quý Ngọ: Trung tướng, Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Thứ trưởng Bộ Công an.

Phạm Tuân: Trung tướng, Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Liên Xô, người châu Á đầu tiên bay vào vũ trụ, nguyên Tư lệnh Quân chủng Phòng không – Không quân, nguyên Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng, Bộ Quốc phòng.

Phạm Bình Minh: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Thứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giao, con trai Nguyễn Cơ Thạch.

Lĩnh vực khác

Phạm Khuê: con trai Phạm Quỳnh, Cố Giáo sư, Bác sỹ, nguyên Viện trưởng Viện Lão khoa, Bộ Y tế.

Phạm Tuyên: con trai Phạm Quỳnh, Nhạc sỹ Việt Nam.

Phạm Duy Tốn: nhà văn hiện thực.

Phạm Duy: con trai nhà văn Phạm Duy Tốn, nhạc sĩ tân nhạc nổi tiếng

Phạm Đình Chương: nhạc sĩ nổi tiếng.

Phạm Thế Mỹ: nhạc sĩ, nhà cách mạng nổi tiếng.

Phạm Hổ: nhà văn, anh trai nhạc sĩ Phạm Thế Mỹ.

Phạm Cung: họa sĩ

Phạm Văn Mách: Lực sĩ

Phạm Huỳnh Tam Lang: Cầu thủ nổi tiếng thời Việt Nam Cộng Hòa

Thanh Tuyền: Ca sĩ: Thanh Tuyền (Hải ngoại) – (Phạm Như Mai)

Phạm Minh Tài: Nhà văn Sơn Nam, còn gọi là “ông già Nam Bộ”. Là nhà văn, nhà báo, nhà khảo cứu Việt Nam.

Phạm Văn Khoa: đạo diễn lão thành của điện ảnh cách mạng Việt Nam

Phạm Cô Gia: lão nữ võ sư chưởng môn Phạm Gia võ phái.

Phạm Khắc: Nghệ sỹ nhân dân, nguyên Giám đốc Đài Truyền hình HTV, Đạo diễn phim truyền hình ( VD: Mêkông ký sự)

Phạm Nhật Vượng doanh nhân nổi tiếng.

Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Trần Năm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn

Home

Đặt Tên Cho Con

Cách đặt tên hay cho con trai họ Trần năm 2021 Tân Sửu đẹp và ý nghĩa nhất

Đặt Tên Cho Con

Cách đặt tên hay cho con trai họ Trần năm 2021 Tân Sửu đẹp và ý nghĩa nhất

admin

292 Views

Save

Saved

Removed

0

I. TIÊU CHÍ ĐẶT TÊN CON HỌ TRẦN

1. Đặt Tên Con Tương Sinh Với Tuổi Bố Mẹ

Các bậc cha mẹ nên lưu ý đặt tên con họ Trần cần đảm bảo tên con hợp với tuổi bố mẹ, tránh đặt tên kỵ tuổi bố mẹ bởi điều này sẽ giúp con bạn có cuộc sống tương lai tươi sáng hơn và gia đình gặp nhiều may mắn và tài lộc.

2. Nguyên Tắc Khi Đặt Tên Cho Con

Đặt tên con họ Trần nói riêng và đặt tên cho con nói chung thì các bạn cần đáp ứng được các nguyên tắc sau:

– Ý nghĩa.

– Kết nối với gia đình, âm điệu.

– Sự khác biệt.

II. Gợi ý một số tên đẹp cho con trai họ Trần

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ A

Người đặt tên con họ Trần với tên đệm bắt đầu bằng chữ A thương mong con sẽ là người thông minh, thành đạt trong công việc và cuộc sống.

– Trần An Khang

– Trần Anh Dũng: Hi vọng bé sẽ là người mạnh mẽ và có chí khi để đạt thành công trong công việc và cuộc sống.

– Trần Anh Khoa

– Trần Anh Kiệt

– Trần Anh Minh: Là người thông minh, tài năng xuất chúng.

– Trần Anh Tuấn: Lịch lãm, thông minh và đẹp đẽ.

– Trần Anh Tú

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ B

– Trần Bảo Khang

– Trần Bá Minh

– Trần Bình Minh

– Trần Bình Nguyên

– Trần Bảo Anh

– Trần Bảo Châu

– Trần Bảo Lâm

– Trần Bảo Long: Bé chính là con rồng quý trong lòng bố mẹ và sẽ gặt hái được thành công vang dội trong tương lai.

– Trần Bảo Minh

– Trần Bảo Nam

– Trần Bảo Tùng

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ C

Người đặt tên cho con họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ C thường có ý nghĩa là mong bé sẽ trở thành người mạnh mẽ, có ý chí, trở thành người lãnh đạo.

– Trần Chí Kiên

– Trần Chí Thanh: Bé sẽ là người vừa có ý chí vừa có sự bền bỉ, sáng lạn.

– Trần Chấn Hưng

– Trần Chấn Phong: Mong con có sức mạnh như gió, sấm sét, là người lãnh đạo có sức ảnh hưởng lớn.

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ D

– Trần Duy Khang

– Trần Duy Khoa

– Trần Duy Khôi

– Trần Duy Minh

– Trần Duy Tùng

– Trần Đức Toàn: Bố mẹ hi vọng con sẽ là người có đạo đức, giúp người cũng như giúp đời.

– Trần Đình An

– Trần Đình An Nhân

– Trần Đình Anh

– Trần Đình Long

– Trần Đình Phong

– Trần Đình Trí

– Trần Đình Tuệ Nghi

– Trần Đình Tài

– Trần Đình Tùng

– Trần Đăng Khoa: Bé là người có tài năng, học vấn cao.

– Trần Đăng Khôi

– Trần Đăng Quang

– Trần Đức Tài: Mong bé vừa có tài vừa có đức.

– Trần Đức Long

– Trần Đại Cát

– Trần Đại Phúc

– Trần Đại Quang

– Trần Đức Anh

– Trần Đức Bảo

– Trần Đức Bình: Bố mẹ hi vọng con sẽ có sự đức độ.

– Trần Đức Duy: Tâm Đức luôn sáng mãi ở trong cuộc đời con.

– Trần Đức Hiếu

– Trần Đức Kiên

– Trần Đức Long

– Trần Đức Minh

– Trần Đức Thắng: Cái Đức giúp con của bạn đạt được thành công trong tương lai.

– Trần Đức Nhân

– Trần Đức Phát

– Trần Đức Phúc

– Trần Đức Trình

– Trần Đức Trí

– Trần Đức Tuấn Phong

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ G

Người đặt tên con họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ G thường mong con sẽ làm rạng danh gia tộc.

– Trần Gia An

– Trần Gia Bảo

– Trần Gia Huy: Bé là người làm cho gia đình, dòng họ được rạng danh.

– Trần Gia Khang

– Trần Gia Khiêm

– Trần Gia Khánh: Bé chính là niềm tự hào của bố mẹ và gia đình.

– Trần Gia Kiệt

– Trần Gia Linh

– Trần Gia Long

– Trần Gia Lạc

– Trần Gia Minh

– Trần Gia Nghĩa

– Trần Gia Phúc

– Trần Gia Quan

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ H

Đặt tên con họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ H, bố mẹ mong con sẽ thông minh, tài giỏi, mạnh mẽ, chính trực, đứng về lẽ phải.

– Trần Hoàng Cát

– Trần Hoàng Dương

– Trần Hoàng Huy Vinh

– Trần Hoàng Long

– Trần Hoàng Lâm

– Trần Hoàng Minh

– Trần Hoàng Nhật Minh

– Trần Hoàng Phúc

– Trần Hoàng Tuyên

– Trần Hoàng Tùng

– Trần Hùng Cường: Mong bé sẽ luôn mạnh mẽ và đứng vững trong cuộc sống sắp tới.

– Trần Huy Hoàng: Bố mẹ mong con sẽ thông minh và sáng suốt, có khả năng làm người khác bị ảnh hưởng.

– Trần Huy Đức

– Trần Hữu Đạt: Muốn bé sẽ đạt được những mong muốn ở trong cuộc sống.

– Trần Huyền Anh

– Trần Hải Long

– Trần Hải Nam

– Trần Hải Đăng

– Trần Hồ Thiên

– Trần Hữu Tâm: Bé sẽ trở thành người có tấm lòng nhân hậu, luôn khoan dung độ lượng.

– Trần Hồng Đăng

– Trần Hữu Khang

– Trần Hữu Nghĩa: Hy vọng bé sẽ có cư xử hào hiệp và đứng về lẽ phải.

– Trần Hữu Tín

– Trần Hữu Thiện: Cái tên này mang tới sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé và mọi người xung quanh.

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ K

Người đặt tên con họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ K thường mong con sẽ trở khôi ngô và tuấn tú, là người đỗ đầu trong các cuộc thi.

– Trần Khánh Đức

– Trần Kiến Văn: Bố mẹ mong bé sẽ là người có kiến thức, sáng suốt trong mọi tình huống.

– Trần Khôi Nguyên

– Trần Khôi Vĩ

– Trần Khả Di

– Trần Khả Doanh

– Trần Khải Phong

– Trần Khải Uy

– Trần Kiến Văn

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ L

-Trần Lê Gia Bảo

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ M

Đặt tên con họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ M như Mai, Minh, Mạnh … , có nghĩa bố mẹ hy vọng con sẽ tài giỏi, thông minh, mạnh mẽ.

– Trần Mai Khôi

– Trần Mạnh Hùng: Bố mẹ muốn bé sẽ mạnh mẽ.

– Trần Minh Anh: Anh có nghĩa là thông minh, tài giỏi. Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ thông minh.

– Trần Minh Châu

– Trần Minh Hoàng

– Trần Minh Hà

– Trần Minh Hạo

– Trần Minh Khang: Bé sẽ khỏe mạnh, sáng sủa và gặp nhiều may mắn.

– Trần Minh Khuê

– Trần Minh Khôi: Khôi ngô, sáng sủa và thông minh.

– Trần Minh Ngọc

– Trần Minh Nhật

– Trần Minh Phúc

– Trần Minh Quang: Có nghĩa là bé sẽ sáng sủa và thông minh, gặp nhiều tài lộc.

– Trần Minh Quân: Mong bé sẽ trở thành nhà lãnh đạo sáng suốt.

– Trần Minh Triết: Là người có trí tuệ, sáng suốt.

– Trần Minh Trí

– Trần Minh Tuấn

– Trần Minh Vũ

– Trần Minh Đan

– Trần Minh Đăng

– Trần Minh Đạt

– Trần Minh Đức: Hi vọng bé không chỉ có đạo đức tốt mà còn là người giỏi giang, sống có ích.

– Trần Mạnh Dũng

– Trần Mạnh Quân

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ N

– Trần Nam Khánh

– Trần Nam Phong

– Trần Nguyên Khang

– Trần Ngô Minh Khang

– Trần Ngọc Bảo

– Trần Ngọc Hoàng

– Trần Ngọc Khuê

– Trần Ngọc Khánh

– Trần Ngọc Minh: Bé chính là viên ngọc sáng của bố mẹ và gia đình.

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ P

– Trần Phúc Hưng: Bé chính là phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ được bé giữ gìn, phát triển. – Trần Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ và gia tộc ngày càng tốt đẹp hơn.

– Trần Phúc Lâm: Bé chính là phúc lớn của gia đình, dòng họ.

– Trần Phạm Duy

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ Q

Đặt tên con họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ Q như Quang, Quốc … đều mong bé sẽ trở thành người thành đạt và làm vang danh gia đình, dòng họ.

– Trần Quang Anh

– Trần Quang Dũng

– Trần Quang Huy

– Trần Quang Hưng

– Trần Quang Vinh: Thành đạt làm vang danh gia đình, dòng họ.

– Trần Quang Đức

– Trần Quốc Anh

– Trần Quốc Bảo: Bé chính là báu vật của gia đình và bố mẹ đặt tên này cho bé với hi vọng mà mong bé sẽ thành đạt và vang danh.

– Trần Quốc Hưng

– Trần Quốc Tuấn

– Trần Quốc Trung: Hi vọng con sẽ là người yêu nước, thương dân.

– Trần Quốc Vượng

– Trần Quốc Đạt

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ S

– Trần Sỹ Hùng

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ T

– Trần Thái Sơn: Là người có cả tài lộc lẫn công danh

– Trần Thanh Bình

– Trần Thanh Hà

– Trần Thanh Tùng: Có sự vững vàng, ngay thẳng.

– Trần Thiên An

– Trần Thiên Bảo

– Trần Thiên Di

– Trần Thiên Ý

– Trần Thiên Đức

– Trần Thiện Nhân: Có nghĩa là có tấm lòng nhân ái, thương người.

– Trần Thành An

– Trần Thái Dương

– Trần Thái Sơn

– Trần Tiến Bình

– Trần Tiến Việt

– Trần Tiến Đạt

– Trần Trung Dũng

– Trần Trung Hiếu

– Trần Trung Kiên: Bé là người có chứng kiến, luôn có quyết tâm và vững vàng trong mọi tình huống.

– Trần Trung Nguyên

– Trần Trung Đức

– Trần Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ luôn được trường tồn.

– Trần Trâm Anh

– Trần Trí Đức

– Trần Trường An: Bố mẹ mong muốn bé có cuộc sống an lành, hạnh phúc, gặp nhiều may mắn nhờ vào sự đức độ và tài năng của bản thân.

– Trần Trường Sơn

– Trần Trọng Nghĩa

– Trần Trọng Nhân

– Trần Trọng Đức

– Trần Tuấn Khang

– Trần Tuấn Kiên

– Trần Tuấn Kiệt

– Trần Tuấn Long

– Trần Tuấn Minh

– Trần Tuấn Nhân

– Trần Thiên Ân: Bé chính là ân đức mà trời dành cho gia đình. Đặt tên cho bé chứa đựng chữ Tâm, ý nghĩa là có tấm lòng nhân ái.

– Trần Tấn Bách

– Trần Tấn Phát: Bố mẹ hi vọng bé sẽ đạt được tiền tài, danh vọng và thành công trong cuộc sống.

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ V

– Trần Việt Anh

– Trần Việt Hà

– Trần Việt Đức

– Trần Văn Sính

Đặt tên con trai họ Trần có tên đệm bắt đầu bằng chữ X

– Trần Vĩnh Khang

– Trần Vũ Bảo Khải

– Trần Xuân Trường: Mong con sẽ có sức sống trường tồn.

– Trần Xuân Kiên

– Trần Xuân Đức

3. Tên 4 Chữ Bé GÁI Họ Trần

Trần Mai Ngọc Bích

Trần Mai Diễm Kiều

Trần Mai Ngọc Lan

Trần Mai Lan Hương

Trần Mai Gia Linh

Trần Phương Tuệ Anh

Trần Phương Bảo Hân

Trần Phương Nhã Đan

Trần Phương Mỹ Anh

Trần Phương Khánh Huyền

Trần Ngọc Minh Khuê

Trần Ngọc Châu Anh

Trần Ngọc Tường Lam

Trần Ngọc Tâm Đan

Trần Cát Yên An

Trần Cát Tường Vy

Trần Cát Hải Đường

Trần Cát Nhã Phương

Trần Cát Vy Anh

Trần Kiều Hải Ngân

Trần Kiều Vân Giang

Trần Kiều Hương Giang

Trần Kiều Nguyệt Anh

Trần Kiều Thanh Tú

Trần Kim Gia Hân

Trần Kim Thiên Ý

Trần Kim Bảo An

Trần Kim Mỹ Phương

Trần Kim Ánh Dương

Trần Diệp Thảo Nguyên

Trần Diệp Thảo Chi

Trần Diệp Chi Mai

Trần Diệp Hạ Lam

Trần Diệp Hạ Vũ

Trần Nhã Uyên Vân

Trần Nhã Anh Thư

Trần Nhã Cát Tiên

Trần Nhã Quỳnh Mai

Trần Nhã Tú Vi

Trần Thục Bảo Quyên

Trần Thục Quỳnh Nhi

Trần Thục Thùy Hân

Trần Thục Hạnh Duyên

Trần Thục Đoan Trang

Trần Tường Bảo Lan

Trần Tường Thảo Chi

Trần Tường Lan Vy

Trần Tường Trâm Anh

Trần Tường Lam Cúc

Trần Bảo Anh Thư

Trần Bảo Tâm An

Trần Bảo An Nhiên

Trần Bảo Minh Châu

Trần Bảo Khánh Hân

Trần Thanh Thanh Trúc

Trần Thanh Nhã Uyên

Trần Thanh Thục Trinh

Trần Thanh Thanh Vân

Trần Thanh Thu Nguyệt

Trần Thanh Hiền Nhi

Trần Giang Kim Liên

Trần Giang Ngọc Hoa

Trần Giang Thanh Hà

Trần Giang Bích Thủy

Trần Giang Tuệ Mẫn

Trần Vũ Thu Hạ

Trần Vũ Diễm Phương

Trần Vũ Khánh Ngọc

Trần Vũ Hồng Nhung

Trần Vũ Kim Ngân

Trần An Hoài An

Trần An Yên Bằng

Trần An Lan Chi

Trần An Quỳnh Dao

Trần An Trúc Đào

Trần Vy Diễm Thảo

Trần Vy Bảo Thoa

Trần Vy Tố Tâm

Trần Vy Linh San

Trần Vy Tố Quyên

Trần Đan Nhật Phương

Trần Đan Khánh Quỳnh

Trần Đan Mỹ Lệ

Trần Đan Ngọc Hoa

Trần Đan Ngọc Diệp

Trần Như Ngọc Sương

Trần Như Hồng Nhung

Trần Như Nguyệt Minh

Trần Như Ngọc Hoa

Trần Như Lan Hương

4. Tên 4 Chữ Bé TRAI Họ Trần

Trần Bảo Anh Tú

Trần Bảo Gia Khiêm

Trần Bảo Thái Sơn

Trần Bảo Thiên Phú

Trần Bảo Toàn Thắng

Trần Đình Chí Kiên

Trần Đình Hải Minh

Trần Đình Khải Dũng

Trần Đình Ngọc Lâm

Trần Đình Phúc Khang

Trần Đức Đình Phong

Trần Đức Thiên Ân

Trần Đức Thiện Long

Trần Đức Tuấn Phong

Trần Đức Tùng Lâm

Trần Duy Bảo An

Trần Duy Khánh Hưng

Trần Duy Tuấn Khang

Trần Duy Vương Anh

Trần Hữu Bảo Anh

Trần Hữu Đình Phong

Trần Hữu Hà Sơn

Trần Hữu Quốc Đạt

Trần Hữu Tuệ Minh

Trần Minh Anh Vũ

Trần Minh Bảo Cường

Trần Minh Cảnh Toàn

Trần Minh Nhật Hà

Trần Minh Thiên Bảo

Trần Ngọc Chí Thiện

Trần Ngọc Long Vũ

Trần Ngọc Minh Huy

Trần Ngọc Phú Vinh

Trần Ngọc Tường Minh

Trần Nhật Bảo Khôi

Trần Nhật Đăng Anh

Trần Nhật Hải Đăng

Trần Nhật Khánh Minh

Trần Nhật Quốc Thiên

Trần Quốc Khánh Minh

Trần Quốc Nhật Anh

Trần Quốc Thiên Bảo

Trần Quốc Trường Giang

Trần Quốc Tường An

Trần Tuệ Anh Minh

Trần Tuệ Chí Anh

Trần Tuệ Hoàng Đăng

Trần Tuệ Thái Dương

Trần Tuệ Thái Việt

Bạn đang đọc nội dung bài viết Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Phạm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!