Đề Xuất 1/2023 # Đặt Tên Tiếng Việt Unicode Cho Ổ Đĩa Trong Windows # Top 10 Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 1/2023 # Đặt Tên Tiếng Việt Unicode Cho Ổ Đĩa Trong Windows # Top 10 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Đặt Tên Tiếng Việt Unicode Cho Ổ Đĩa Trong Windows mới nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Trong Microsoft Windows, để đặt tên cho một ổ đĩa, bạn thường vào Properties. Nhưng bạn không thể đặt tên cho ổ đĩa quá 11 kí tự, và chỉ gồm các chữ cái A – Z, a – z, dấu cách, dấu gạch nối chân (_) và các chữ số. Windows không cho phép bạn dùng chữ Việt Unicode hoặc các ký tự đặt biệt khác (như , /, @, #, :,(c), (r)…), nhưng với thủ thuật sau đây, bạn có làm được điều ấy cho các ổ đĩa, kể cả các ổ đĩa CD/DVD, flash USB với số ký tự cho phép lên đến 32. Thật là hay nếu bạn làm một đĩa CD nhạc tặng người thân mà khi mở ra thấy CD có được gán cái tên là ” Thân tặng bạn yêu dấu của tôi ” kèm theo một kiểu tượng dễ thương. (Bài viết áp dụng cho các hệ điều hành Windows NT, 2000, XP, 2003, Vista).

Đầu tiên, bạn mở Notepad ra, soạn tập tin có dạng như sau:

Icon=[đường dẫn][tên file icon đặt làm biểu tượng cho ổ đĩa] Open=[tên file cần thực thi, dòng này không cần thiết] Label=[Tên được gán cho ổ đĩa, tối đa 32 kí tự Unicode]

Nhấn Ctrl+S để lưu lại với tên chúng tôi tại thư mục gốc của ổ đĩa cần đặt tên, kiểu Encoding là Unicode. Nếu muốn đặt tên cho CD, DVD thì kéo thả file này vào thư mục gốc của CD trước khi ghi.

File icon cần làm biểu tượng cho ổ đĩa nên đặt cùng thư mục gốc với file chúng tôi

Ví dụ tôi có một icon đặt tên là chúng tôi và muốn đặt tên cho ổ đĩa của mình là ” Thân tặng bạn yêu dấu của tôi “ thì tôi sẽ soạn file chúng tôi như hình 1.

Khởi động hoặc đặt cho ổ đĩa một cái tên khác bất kỳ. Và kết quả thu được như trong hình 3.

Muốn trở lại như cũ, chỉ cần xóa file chúng tôi là xong.

Mai Nhựt Tân (nhuttan.studio@gmail.com)

Đặt Tên Cho Trong Tiếng Tiếng Anh

Thế anh đã đặt tên cho nó chưa?

Do you know the name of this progeny yet?

OpenSubtitles2018.v3

Nó được đặt tên cho nhà thiên văn học George O. Abell.

WikiMatrix

Tôi không biết làm thế nào để đặt tên cho em

I don’ t know how to name you

opensubtitles2

Và việc chúng ta cần làm là đặt tên cho nó.

And what are we gonna name you, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Khi đặt tên cho các loài thú, A-đam thấy chúng có đôi còn ông thì không.

When Adam was naming the animals, he saw that they had mates and that he did not.

jw2019

Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi.

My brother named his cat Huazi.

Tatoeba-2020.08

JMA là cơ quan tiếp theo, và đặt tên cho hệ thống này là Kong-rey.

The JMA followed suit, and named the system Kong-rey.

WikiMatrix

Hiccup đặt tên cho con rồng là Toothless (Sún Tất).

Hiccup befriends the dragon, giving it the name ‘Toothless’.

WikiMatrix

Và tôi đã đặt tên cho nó là Terry Yoma Peter Beste

I named it Terrijoolsima peterbesti.

OpenSubtitles2018.v3

Nó được đặt tên cho Frederick Marshman Bailey người thu thập vật mẫu đầu tiên.

The butterfly was named for Frederick Marshman Bailey who collected the first specimens.

WikiMatrix

Ban nhạc tự đặt tên cho mình là Smile.

The group called themselves Smile.

WikiMatrix

Thật sự thì tôi đã trở thành bạn của lũ gấu và đặt tên cho chúng.

Over time, I become friends with the bears and even name them.

OpenSubtitles2018.v3

Ở gia đoạn này ông đã lên kế hoạch đặt tên cho từng cuốn riêng biệt.

At this stage he planned to title the individual books.

WikiMatrix

Tôi đâu có đặt tên cho nó.

I didn’t name it, dude.

OpenSubtitles2018.v3

Ông ra lệnh xây một cổng cho thành và sau đó đặt tên cho thành là dehali.

He ordered the construction of a gateway to the fort and later named the fort dehali.

WikiMatrix

31 Dân Y-sơ-ra-ên đặt tên cho bánh đó là “ma-na”.

31 The house of Israel named the bread “manna.”

jw2019

Nó đã được đặt tên cho Maera, con gái Praetus.

It was named for Maera, a daughter of Praetus.

WikiMatrix

Ông đặt tên cho câu lạc bộ của mình là Rangers FC.

He named his club after Rangers.

WikiMatrix

Chẳng hạn, ngài đặt tên cho Si-môn là Sê-pha, theo tiếng Xêmít nghĩa là “đá”.

For instance, he gave Simon the Semitic name Cephas, meaning “Rock.”

jw2019

Trong khi A-đam đặt tên cho các thú vật, ông đã bắt đầu nhận ra một điều.

While Adam was naming the animals he began to see something.

jw2019

Em muốn đặt tên cho chúng ngay bây giờ hả?

We still have to name them

opensubtitles2

Năm 1784, Pieter Boddaert đặt tên cho loài Equus ferus, đề cập đến mô tả của Gmelin.

In 1784 Pieter Boddaert named the species Equus ferus, referring to Gmelin’s description.

WikiMatrix

Thực ra, thầy là người đặt tên cho nó.

Actually, I was the one who named it.

OpenSubtitles2018.v3

Họ thích đặt tên cho tất cả mọi thứ.

They like to name anything.

QED

Những nhà nghiên cứu đã đặt tên cho cho các caspase vào năm 1996.

Researchers decided upon the nomenclature of the caspase in 1996.

WikiMatrix

Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt • Adayne.vn

Home

Đặt Tên Cho Con

Cách đặt tên tiếng Anh cho con trai gái theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng việt

Đặt Tên Cho Con

Cách đặt tên tiếng Anh cho con trai gái theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng việt

admin

147 Views

Save

Saved

Removed

0

Tìm ý nghĩa của tên Tiếng Việt

Hãy bắt đầu bằng việc tìm ý nghĩa của cái tên tiếng việt mà các phụ huynh đặt cho con của mình. Ý tưởng ở đây chính là tìm ra được từ tương đồng trong tiếng anh với cái ý nghĩa đó. Lây ví dụ như bên dưới:

Dũng, nghĩa là “dũng mãnh“, thì có thể lấy tên Leonard (brave lion – chú sư tử dũng mãnh), hay Richard (brave power – sự dũng mãnh).

Hồng thì có thể chọn Rose, Rosie hay Rosemary.

Còn nếu bạn không biết ý nghĩa tên mình hay nghĩa không được đẹp (như Nở, Hậu (phía sau)… chẳng hạn), có ai bảo bạn không được chọn cho mình tên Edgar (giàu có, thịnh vượng) hay Azure (bầu trời xanh) đâu nhỉ ?

Tên tiếng anh hay cho con trai và bé gái mang rất nhiều ý nghĩa

Tên tiếng Anh với nghĩa “mạnh mẽ”, “dũng cảm” hay “chiến binh”

Tên nữ:

Alexandra – (nghe cách đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

Edith – (nghe cách đọc tên) – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”

Hilda – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường”

Louisa – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh nổi tiếng”

Matilda – (nghe cách đọc tên) – “sự kiên cường trên chiến trường”

Bridget – (nghe cách đọc tên) – “sức mạnh, người nắm quyền lực”

Andrea – (nghe cách đọc tên) – “mạnh mẽ, kiên cường”

Valerie – (nghe cách đọc tên) – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

Tên nam:

Andrew – (nghe cách đọc tên) – “hùng dũng, mạnh mẽ”

Alexander – (nghe cách đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

Arnold – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

Brian – (nghe cách đọc tên) – “sức mạnh, quyền lực”

Chad – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường, chiến binh”

Drake – (nghe cách đọc tên) – “rồng”

Harold – (nghe cách đọc tên) – “quân đội, tướng quân, người cai trị”

Harvey – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

Leon – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử”

Leonard – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử dũng mãnh”

Louis – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

Marcus – (nghe cách đọc tên) – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

Richard – (nghe cách đọc tên) – “sự dũng mãnh”

Ryder – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

Charles – (nghe cách đọc tên) – “quân đội, chiến binh”

Vincent – (nghe cách đọc tên) – “chinh phục”

Walter – (nghe cách đọc tên) – “người chỉ huy quân đội”

William – (nghe cách đọc tên) – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

“Thông thái” hay “cao quý” được thể hiện qua những tên tiếng Anh là:

Adelaide – (nghe cách đọc tên) – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

Alice – (nghe cách đọc tên) – “người phụ nữ cao quý”

Bertha – (nghe cách đọc tên) – “thông thái, nổi tiếng”

Clara – (nghe cách đọc tên) – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”

Freya – (nghe cách đọc tên) – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

Gloria – (nghe cách đọc tên) – “vinh quang”

Martha – (nghe cách đọc tên) – “quý cô, tiểu thư”

Phoebe – (nghe cách đọc tên) – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”

Regina – (nghe cách đọc tên) – “nữ hoàng”

Sarah – (nghe cách đọc tên) – “công chúa, tiểu thư”

Sophie – (nghe cách đọc tên) – “sự thông thái”

Tên nam:

Albert – (nghe cách đọc tên) – “cao quý, sáng dạ”

Donald – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì thế giới”

Frederick – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì hòa bình”

Eric – (nghe cách đọc tên) – “vị vua muôn đời”

Henry – (nghe cách đọc tên) – “người cai trị đất nước”

Harry – (nghe cách đọc tên) – “người cai trị đất nước”

Maximus – (nghe cách đọc tên) – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”

Raymond – (nghe cách đọc tên) – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”

Robert – (nghe cách đọc tên) – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)

Roy – (nghe cách đọc tên) – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)

Stephen – (nghe cách đọc tên) – “vương miện”

Titus – (nghe cách đọc tên) – “danh giá”

 “Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”, “thịnh vượng” hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh:

Amanda – (nghe cách đọc tên) – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”

Beatrix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, được ban phước”

Helen – (nghe cách đọc tên) – “mặt trời, người tỏa sáng”

Hilary – (nghe cách đọc tên) – “vui vẻ”

Irene – (nghe cách đọc tên) – “hòa bình”

Gwen – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”

Serena – (nghe cách đọc tên) – “tĩnh lặng, thanh bình”

Victoria – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”

Vivian – (nghe cách đọc tên) – “hoạt bát”

Tên nam:

Alan – (nghe cách đọc tên) – “sự hòa hợp”

Asher – (nghe cách đọc tên) – “người được ban phước”

Benedict – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”

Darius – (nghe cách đọc tên) – “người sở hữu sự giàu có”

David – (nghe cách đọc tên) – “người yêu dấu”

Felix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, may mắn”

Edgar – (nghe cách đọc tên) – “giàu có, thịnh vượng”

Edric – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)

Edward – (nghe cách đọc tên) – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)

Kenneth – (nghe cách đọc tên) – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)

Paul – (nghe cách đọc tên) – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”

Victor – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”

Vậy còn những tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo?

Ariel – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”

Dorothy – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”

Elizabeth – (nghe cách đọc tên) – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”

Emmanuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa luôn ở bên ta”

Jesse – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Yah”

Tên nam:

Abraham – (nghe cách đọc tên) – “cha của các dân tộc

Daniel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là người phân xử”

Elijah – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

Emmanuel / Manuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ở bên ta”

Gabriel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa hùng mạnh”

Issac – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cười”, “tiếng cười”

Jacob – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chở che”

Joel – (nghe cách đọc tên) – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

John – (nghe cách đọc tên) – “Chúa từ bi”

Joshua – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cứu vớt linh hồn”

Jonathan – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ban phước”

Matthew – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”

Nathan – (nghe cách đọc tên) – “món quà”, “Chúa đã trao”

Michael – (nghe cách đọc tên) – “kẻ nào được như Chúa?”

Raphael – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chữa lành”

Samuel – (nghe cách đọc tên) – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

Theodore – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”

Timothy – (nghe cách đọc tên) – “tôn thờ Chúa”

Zachary – (nghe cách đọc tên) – “Jehovah đã nhớ”

Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối là:

Azure – (nghe cách đọc tên) – “bầu trời xanh”

Esther – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

Iris – (nghe cách đọc tên) – “hoa iris”, “cầu vồng”

Jasmine – (nghe cách đọc tên) – “hoa nhài”

Layla – (nghe cách đọc tên) – “màn đêm”

Roxana – (nghe cách đọc tên) – “ánh sáng”, “bình minh”

Stella – (nghe cách đọc tên) – “vì sao, tinh tú”

Sterling – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao nhỏ”

Daisy – (nghe cách đọc tên) – “hoa cúc dại”

Flora – (nghe cách đọc tên) – “hoa, bông hoa, đóa hoa”

Lily – (nghe cách đọc tên) – “hoa huệ tây”

Rosa – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng”;

Rosabella – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng xinh đẹp”;

Selena – (nghe cách đọc tên) – “mặt trăng, nguyệt”

Violet – (nghe cách đọc tên) – “hoa violet”, “màu tím”

Tên nam:

Douglas – (nghe cách đọc tên) – “dòng sông / suối đen”;

Dylan – (nghe cách đọc tên) – “biển cả”,

Neil – (nghe cách đọc tên) – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”

Samson – (nghe cách đọc tên) – “đứa con của mặt trời”

Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh như:

Diamond – (nghe cách đọc tên) – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)

Jade – (nghe cách đọc tên) – “đá ngọc bích”,

Kiera – (nghe cách đọc tên) – “cô gái tóc đen”

Gemma – (nghe cách đọc tên) – “ngọc quý”;

Melanie – (nghe cách đọc tên) – “đen”

Margaret – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;

Pearl – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;

Ruby – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”, “ngọc ruby”

Scarlet – (nghe cách đọc tên) – “đỏ tươi”

Sienna – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”

Tên nam:

Blake – (nghe cách đọc tên) – “đen” hoặc “trắng” (do chưa thống nhất về nguồn gốc từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.)

Peter – (nghe cách đọc tên) – “đá” (tiếng Hán: thạch)

Rufus – (nghe cách đọc tên) – “tóc đỏ”

Tên với nghĩa “mạnh mẽ”, “chiến sĩ”, “người thống trị”

Tên nữ:

Aretha – “xuất chúng”

Audrey – “”sức mạnh cao quý”

Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”

Bernice – “người mang lại chiến thắng”

Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”

Bridget – “sức mạnh, quyền lực”

Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”

Elfreda – “sức mạnh người elf”

Eunice – “chiến thắng vang dội”

Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

Fallon – “người lãnh đạo”

Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”

Griselda – “chiến binh xám”

Imelda – “chinh phục tất cả”

Iphigenia – “mạnh mẽ”

Jocelyn – “nhà vô địch”

Joyce – “chúa tể”

Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”

Louisa – “chiến binh nổi tiếng”

Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”

Meredith – “trưởng làng vĩ đại”

Mildred – “sức mạnh nhân từ”

Neala – “nhà vô địch”

Sigrid – “công bằng và thắng lợi”

Sigourney – “kẻ chinh phục”

Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”

Xandra – “bảo vệ, che chắn, che chở”

Tên nam:

Adonis – “chúa tể”

Alger – “cây thương của người elf”

Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”

Alvar – “chiến binh tộc elf”

Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”

Archibald – “thật sự quả cảm”

Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”

Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”

Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”

Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”

Baldric – “lãnh đạo táo bạo”

Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”

Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”

Cadell – “chiến trường”

Cyril / Cyrus – “chúa tể”

Derek – “kẻ trị vì muôn dân”

Devlin – “cực kỳ dũng cảm”

Dieter – “chiến binh”

Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”

Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”

Emery – “người thống trị giàu sang”

Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)

Fergus – “con người của sức mạnh”

Garrick – “người trị vì, cai trị”

Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”

Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”

Griffith – “hoàng tử, chúa tể”

Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”

Jocelyn – “nhà vô địch”

Joyce – “chúa tể”

Kane – “chiến binh”

Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”

Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”

Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”

Meredith – “trưởng làng vĩ đại”

Mervyn – “chủ nhân biển cả”

Mortimer – “chiến binh biển cả”

Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”

Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”

Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”

Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”

Roger – “chiến binh nổi tiếng”

Waldo – “sức mạnh, trị vì”

Tên với nghĩa “cao quý”, “nổi tiếng”, “may mắn”, “giàu sang”

Tên nữ:

Adela / Adele – “cao quý”

Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

Almira – “công chúa”

Alva – “cao quý, cao thượng”

Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”

Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

Donna – “tiểu thư”

Elfleda – “mỹ nhân cao quý”

Elysia – “được ban / chúc phước”

Florence – “nở rộ, thịnh vượng”

Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

Gladys – “công chúa”

Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”

Felicity – “vận may tốt lành”

Helga – “được ban phước”

Hypatia – “cao (quý) nhất”

Ladonna – “tiểu thư”

Martha – “quý cô, tiểu thư”

Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”

Milcah – “nữ hoàng”

Mirabel – “tuyệt vời”

Odette / Odile – “sự giàu có”

Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

Orla – “công chúa tóc vàng”

Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”

Phoebe – “tỏa sáng”

Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”

Xavia – “tỏa sáng”

Tên nam:

Anselm – “được Chúa bảo vệ”

Azaria – “được Chúa giúp đỡ”

Basil – “hoàng gia”

Benedict – “được ban phước”

Clitus – “vinh quang”

Cuthbert – “nổi tiếng”

Carwyn – “được yêu, được ban phước”

Dai – “tỏa sáng”

Dominic – “chúa tể”

Darius – “giàu có, người bảo vệ”

Edsel – “cao quý”

Elmer – “cao quý, nổi tiếng”

Ethelbert – “cao quý, tỏa sáng”

Eugene – “xuất thân cao quý”

Galvin – “tỏa sáng, trong sáng”

Gwyn – “được ban phước”

Jethro – “xuất chúng”

Magnus – “vĩ đại”

Maximilian – “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”

Nolan – “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”

Orborne – “nổi tiếng như thần linh

Otis – “giàu sang”

Patrick – “người quý tộc”

Tên gắn với, tình cảm, tính cách con người như “tốt bụng”, “thánh thiện”, “chân thành”

Tên nữ:

Agatha – “tốt”

Agnes – “trong sáng”

Alma – “tử tế, tốt bụng”

Bianca / Blanche – “trắng, thánh thiện”

Cosima – “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

Dilys – “chân thành, chân thật”

Ernesta – “chân thành, nghiêm túc”

Eulalia – “(người) nói chuyện ngọt ngào”

Glenda – “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

Guinevere – “trắng trẻo và mềm mại”

Halcyon – “bình tĩnh, bình tâm”

Jezebel – “trong trắng”

Keelin – “trong trắng và mảnh dẻ”

Laelia – “vui vẻ”

Latifah – “dịu dàng”, “vui vẻ”

Sophronia – “cẩn trọng”, “nhạy cảm”

Tryphena – “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

Xenia – “hiếu khách”

Tên nam:

Clement – “độ lượng, nhân từ”

Curtis – “lịch sự, nhã nhặn”

Dermot – “(người) không bao giờ đố ky”

Enoch – “tận tuy, tận tâm” “đầy kinh nghiệm”

Finn / Finnian / Fintan – “tốt, đẹp, trong trắng”

Gregory – “cảnh giác, thận trọng”

Hubert – “đầy nhiệt huyết”

Phelim – “luôn tốt”

Tên với nghĩa “xinh đẹp”, “quyến rũ” hay với gắn vẻ ngoài của con người

Tên nữ:

Amabel / Amanda – “đáng yêu”

Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”

Annabella – “xinh đẹp”

Aurelia – “tóc vàng óng”

Brenna – “mỹ nhân tóc đen”

Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”

Ceridwen – “đẹp như thơ tả”

Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”

Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”

Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”

Doris – “xinh đẹp”

Drusilla – “mắt long lanh như sương”

Dulcie – “ngọt ngào”

Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

Fidelma – “mỹ nhân”

Fiona – “trắng trẻo”

Hebe – “trẻ trung”

Isolde – “xinh đẹp”

Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

Keisha – “mắt đen”

Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”

Kiera – “cô bé đóc đen”

Mabel – “đáng yêu”

Miranda – “dễ thương, đáng yêu”

Rowan– “cô bé tóc đỏ”

Tên nam:

Bellamy – “người bạn đẹp trai”

Bevis – “chàng trai đẹp trai”

Boniface – “có số may mắn”

Caradoc – “đáng yêu”

Duane – “chú bé tóc đen”

Flynn – “người tóc đỏ”

Kieran – “câu bé tóc đen”

Lloyd – “tóc xám”

Rowan – “cậu bé tóc đỏ”

Venn – “đẹp trai”

Tên gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối:

Tên nữ:

Alida – “chú chim nhỏ”

Anthea – “như hoa”

Aurora – “bình minh”

Azura – “bầu trời xanh”

Calantha – “hoa nở rộ”

Ciara – “đêm tối”

Edana – “lửa, ngọn lửa”

Eira – “tuyết”

Eirlys – “hạt tuyết”

Elain – “chú hưu con”

Heulwen – “ánh mặt trời”

Iolanthe – “đóa hoa tím”

Jena – “chú chim nhỏ”

Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”

Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”

Maris – “ngôi sao của biển cả”

Muriel – “biển cả sáng ngời”

Oriana – “bình minh”

Phedra – “ánh sáng”

Selina – “mặt trăng”

Stella – “vì sao”

Tên nam:

Aidan – “lửa”

Anatole – “bình minh”

Conal – “sói, mạnh mẽ”

Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”

Egan – “lửa”

Enda – “chú chim”

Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”

Farrer – “sắt”

Iagan – “lửa”

Leighton – “vườn cây thuốc”

Lionel – “chú sư tử con”

Lovell – “chú sói con”

Phelan – “sói”

Radley – “thảo nguyên đỏ”

Silas – “rừng cây”

Uri – “ánh sáng”

Wolfgang – “sói dạo bước”

Tên với nghĩa “niềm vui”, “niềm tin”, “hi vọng”, “tình yêu”, “tình bạn”

Tên nữ:

Alethea – “sự thật”

Amity – “tình bạn”

Edna – “niềm vui”

Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”

Esperanza – “hi vọng”

Farah – “niềm vui, sự hào hứng”

Fidelia – “niềm tin”

Giselle – “lời thề”

Grainne – “tình yêu”

Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”

Letitia – “niềm vui”

Oralie – “ánh sáng đời tôi”

Philomena – “được yêu quý nhiều”

Vera – “niềm tin”

Verity – “sự thật”

Viva / Vivian – “sự sống, sống động”

Winifred – “niềm vui và hòa bình”

Zelda – “hạnh phúc”

Tên nam:

Alden – “người bạn đáng tin”

Alvin – “người bạn elf”

Amyas – “được yêu thương”

Aneurin – “người yêu quý”

Baldwin – “người bạn dũng cảm”

Darryl – “yêu quý, yêu dấu”

Elwyn – “người bạn của elf”

Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”

Erasmus – “được yêu quý”

Erastus – “người yêu dấu”

Goldwin – “người bạn vàng”

Oscar – “người bạn hiền”

Sherwin – “người bạn trung thành”

Tên với nghĩa “thiên đường”, “vĩnh cửu”, “món quà”

Tên nữ:

Aliyah – “trỗi dậy”

Acacia – “bất tử”, “phục sinh”

Alula – “người có cánh”

Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”

Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”

Erica – “mãi mãi, luôn luôn”

Eudora – “món quà tốt lành”

Godiva – “món quà của Chúa”

Isadora – “món quà của Isis”

Lani – “thiên đường, bầu trời”

Myrna – “sự trìu mến”

Thekla – “vinh quang cùa thần linh”

Theodora – “món quà của Chúa”

Ula – “viên ngọc của biển cả”

Tên nam:

Ambrose – “bất tử, thần thánh”

Christopher – “(kẻ) mang Chúa”

Isidore – “món quà của Isis”

Jesse – “món quà của Chúa”

Jonathan – “món quà của Chúa”

Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”

Oswald – “sức mạnh thần thánh”

Theophilus – “được Chúa yêu quý”

 Một số tên tiếng Anh hay khác:

Abigail – (nghe cách đọc tên) – “niềm vui của cha” (father’s joy)

Aria – (nghe cách đọc tên) – “bài ca, giai điệu”

Emma – (nghe cách đọc tên) – “toàn thể”, “vũ trụ”

Erza – (nghe cách đọc tên) – “giúp đỡ”

Fay / Faye – (nghe cách đọc tên) – “tiên, nàng tiên”

Laura – (nghe cách đọc tên) – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)

Zoey – (nghe cách đọc tên) – “sự sống, cuộc sống”

Aisling – “giấc mơ, mộng”

Althea – “trọn vẹn”

Dido – “người giáo viên”

Esmeralda – tên gọi khác của ngọc Emerald

Fay / Faye – tên dùng để gọi (nàng) tiên

Flavia – “màu vàng, màu hoàng kim”

Gaerwen – “lâu đài trắng”

Gita – “bài ca”

Hafwen – “mùa hè tươi sáng”

Irene / Irena – “hòa bình”

Millicent – “người chăm chỉ”

Nerissa – “tiên biển”

Nora – “danh dự”

Philomela – “ca sĩ (có giọng hát) ngọt ngào”

Priscilla – “cổ xưa”

Sharon – “ca sĩ”

Teresa – “người gặt hái, trông nom, canh giữ”

Tên nam:

Alfred – (nghe cách đọc tên) – “lời khuyên thông thái”

Hugh – (nghe cách đọc tên) – “trái tim, khối óc”

Oscar – (nghe cách đọc tên) – “người bạn hòa nhã”

Ruth – (nghe cách đọc tên) – “người bạn, người đồng hành”

Solomon – (nghe cách đọc tên) – “hòa bình”,

Wilfred – (nghe cách đọc tên) – “ý chí, mong muốn”

Abner – “người cha của ánh sáng”

Baron – “người tự do”

Bertram – “con người thông thái”

Damian – “người thuần hóa (người/vật khác)”

Dante – “chịu đựng”

Dempsey – “người hậu duệ đầy kiêu hãnh”

Diego – “lời dạy”

Diggory – “kẻ lạc lối”

Godfrey – “hòa bình của Chúa”

Ivor – “cung thủ”

Jason – “chữa lành, chữa trị”

Jasper – “người sưu tầm bảo vật”

Jerome – “người mang tên thánh”

Lancelot – “người hầu”

Leander – “người sư tử”

Manfred – “con người của hòa bình”

Merlin – “pháo đài (bên) ngọn đồi biển”

Neil – “mây”, “nhiệt huyết, “nhà vô địch”

Orson – “đứa con của gấu”

Samson – “đứa con của mặt trời”

Seward – “biển cả”, “chiến thắng”, “canh giữ”

Shanley – “con trai của người anh hùng”

Siegfried – “hòa bình và chiến thắng”

Sigmund – “người bảo vệ thắng lợi”

Stephen – “vương miện”

Tadhg – “nhà thơ”, “nhà hiền triết”

Vincent – “chinh phục”

Wilfred – “mong muốn hòa bình”

Đặt Tên Trong Tiếng Tiếng Anh

Bộ phim được đặt tên là Straight Outta Compton.

Review: Straight Outta Compton.

WikiMatrix

Annie, cháu định đặt tên nó là gì?

Annie, what are you gonna name it?

OpenSubtitles2018.v3

Sân bay này được đặt tên theo tổng thống Mexico thế kỷ 19 Benito Juárez vào năm 2006.

The airport was formally named after the 19th-century president Benito Juárez in 2006.

WikiMatrix

Nó được đặt tên theo nhà khoáng vật học người Anh William Hallowes Miller.

It was named for British mineralogist William Hallowes Miller.

WikiMatrix

Tầng Hirnant được đặt tên theo Cwm Hirnant gần Bala ở miền bắc Wales.

The Hirnantian was named after Cwm Hirnant south of Bala, in northern Wales.

WikiMatrix

Ban đầu album được đặt tên là Moonlight.

The album was originally entitled Moonlight.

WikiMatrix

Thế anh đã đặt tên cho nó chưa?

Do you know the name of this progeny yet?

OpenSubtitles2018.v3

Nó được đặt tên cho nhà thiên văn học George O. Abell.

WikiMatrix

Hành tinh đồng hành được đặt tên là HD 217107 b.

The companion planet was designated HD 217107 b.

WikiMatrix

Cô bé được đặt tên là Zahwa theo tên người mẹ đã mất của Arafat.

She was named Zahwa after Arafat’s deceased mother.

WikiMatrix

Quận được đặt tên theo bộ lạc Choctaw.

Choctaw County – named for the Choctaw tribe.

WikiMatrix

Bà được đặt tên theo người mẹ của mình là nữ hoàng Hetepheres.

She was named after her mother, Queen Hetepheres.

WikiMatrix

Tiểu hành tinh 2002 Euler được đặt tên để vinh danh ông.

The asteroid 2002 Euler was named in his honor.

WikiMatrix

Tôi không biết làm thế nào để đặt tên cho em

I don’ t know how to name you

opensubtitles2

Lớp tàu này được đặt tên theo chiếc đầu tiên của lớp được hoàn tất: Deutschland.

The class is named after the first ship of this class to be completed (Deutschland).

WikiMatrix

Tàu phà này được đặt tên là Joola theo tên người (bộ tộc) Joola ở miền nam Sénégal.

The ship was named Le Joola after the Jola people of southern Senegal.

WikiMatrix

Huấn luyện viên trưởng: Orlando Restrepo Ghana đã đặt tên đội hình của họ vào ngày 21 tháng 9 năm 2017.

Head coach: Orlando Restrepo Ghana named their squad on 21 September 2017.

WikiMatrix

Khi tôi thấy bạn, tôi phản ứng; đặt tên sự phản ứng đó là trải nghiệm.

When I see you, I react; the naming of that reaction is experience.

Literature

Mỗi tập tổng hợp được đặt tên theo một câu lời thoại.

Each compilation is named after a line of dialogue.

WikiMatrix

Trong Swift, phương thức hàm hủy được đặt tên deinit.

In Swift, the destructor method is named deinit.

WikiMatrix

Cô Scarlett từng nói nếu là con gái thì sẽ đặt tên là Eugenia Victoria.

Miss Scarlett done told me if it was a girl… she was going to name it Eugenia Victoria.

OpenSubtitles2018.v3

Lacunaria và Froesia được phát hiện và đặt tên muộn hơn, tương ứng vào các năm 1925 và 1948.

Lacunaria and Froesia were discovered later and named in 1925 and 1948, respectively.

WikiMatrix

Đến ngày 17 tháng 9 năm 2008, 1.047 loài khủng long khác nhau đã được đặt tên.

By September 17, 2008, 1,047 different species of dinosaurs had been named.

WikiMatrix

Tour lưu diễn của nhóm tại Hot Topic cũng được đặt tên là “The Gleek Tour”.

The cast’s Hot Topic tour was titled “The Gleek Tour”.

WikiMatrix

Năm 1834, bộ Ichthyosauria được đặt tên.

In 1834, the order Ichthyosauria was named.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Đặt Tên Tiếng Việt Unicode Cho Ổ Đĩa Trong Windows trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!