Đề Xuất 5/2022 # Hướng Dẫn Dịch Họ Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn # Top Like

Xem 12,870

Cập nhật nội dung chi tiết về Hướng Dẫn Dịch Họ Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,870 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Top 150+ Tên Chó Tiếng Nhật Hay Nhất
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Độc Lạ, Đáng Yêu, Dễ Nuôi
  • Cười “rách Mép” Với Cách Đặt Tên Con “độc Nhất Vô Nhị”: Có Những Tên Toàn Kim Loại, Có Tên Nghe Thấy Là Trộm Không Dám Vào
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Để Có Vận Mệnh Tốt
  • Cách Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Để Con Luôn Mạnh Mẽ, Chí Cường
  • Các Hướng dẫn Dịch, đổi Tên tiếng Việt của Bạn sang Tiếng Hàn Đang có ý định đi du học Hàn Quốc, đi du lịch Hàn Quốc hay chỉ muốn biết cách viết và gọi tên mình theo kiểu Hàn Quốc thì làm thế nào. Bài viết nay sẽ cho bạn biết HỌ TÊN TIẾNG HÀN […]

    Các Hướng dẫn Dịch, đổi Tên tiếng Việt của Bạn sang Tiếng Hàn

    Đang có ý định đi du học Hàn Quốc, đi du lịch Hàn Quốc hay chỉ muốn biết cách viết và gọi tên mình theo kiểu Hàn Quốc thì làm thế nào.

    • Trần: 진 – Jin
    • Nguyễn: 원 – Won
    • Lê: 려 – Ryeo
    • Võ, Vũ: 우 – Woo
    • Vương: 왕 – Wang
    • Phạm: 범 – Beom
    • Lý: 이 – Lee
    • Trương: 장 – Jang
    • Hồ: 호 – Ho
    • Dương: 양- Yang
    • Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang
    • Phan: 반 – Ban
    • Đỗ/Đào: 도 – Do
    • Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong
    • Cao: 고 – Ko(Go)
    • Đàm: 담 – Dam
    • Ngô – Oh

    Bổ sung thêm các tên để các bạn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc chính xác nhất:

    Ái : Ae (애)

    An: Ahn (안)

    Anh, Ánh: Yeong (영)

    B

    Bách: Baek/ Park (박)

    Bân: Bin(빈)

    Bàng: Bang (방)

    Bảo: Bo (보)

    Bích: Pyeong (평)

    Bùi: Bae (배)

    C

    Cam: Kaem(갬)

    Cẩm: Geum/ Keum (금)

    Căn: Geun (근)

    Cao: Ko/ Go (고)

    Cha: Cha (차)

    Châu, Chu: Joo (주)

    Chí: Ji (지)

    Chung: Jong(종)

    Kỳ, Kỷ, Cơ: Ki (기)

    Cù: Ku/ Goo (구)

    Cung: Gung/ Kung (궁)

    Cường, Cương: Kang (강)

    Cửu: Koo/ Goo (구)

    D, Đ

    Đắc: Deuk (득)

    Đại: Dae (대)

    Đàm: Dam (담)

    Đăng, Đặng: Deung (등)

    Đạo, Đào, Đỗ: Do (도)

    Đạt: Dal (달)

    Diên: Yeon (연)

    Diệp: Yeop (옆)

    Điệp: Deop (덮)

    Doãn: Yoon (윤)

    Đoàn: Dan (단)

    Đông, Đồng: Dong (동)

    Đức: Deok (덕)

    Dũng: Yong (용)

    Dương: Yang (양)

    Duy: Doo (두)

    G

    Gia: Ga(가)

    Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)

    Giao: Yo (요)

    H

    Hà, Hàn, Hán: Ha (하)

    Hách: Hyeok (혁)

    Hải: Hae (해)

    Hàm: Ham (함)

    Hân: Heun (흔)

    Hạnh: Haeng (행)

    Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

    Hi, Hỷ: Hee (히)

    Hiến: Heon (헌)

    Hiền, Huyền: Hyeon (현)

    Hiển: Hun (훈)

    Hiếu: Hyo (효)

    Hinh: Hyeong (형)

    Hoa: Hwa (화)

    Hoài: Hoe (회)

    Hoan: Hoon (훈)

    Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)

    Hồng: Hong (홍)

    Hứa: Heo (허)

    Húc: Wook (욱)

    Huế, Huệ: Hye (혜)

    Hưng, Hằng: Heung (흥)

    Hương: Hyang (향)

    Hường: Hyeong (형)

    Hựu, Hữu: Yoo (유)

    Huy: Hwi (회)

    Hoàn: Hwan (환)

    K

    Khắc: Keuk (극)

    Khải, Khởi: Kae/ Gae (개)

    Khoa: Gwa (과)

    Khổng: Gong/ Kong (공)

    Khuê: Kyu (규)

    Kiên: Gun (근)

    Kiện: Geon (건)

    Kiệt: Kyeol (결)

    Kiều: Kyo (교)

    Kim: Kim (김)

    Kính, Kinh: Kyeong (경)

    L

    La: Na (나)

    Lã, Lữ: Yeo (여)

    Lại: Rae (래)

    Lam: Ram람)

    Lâm: Rim (림)

    Lan: Ran (란)

    Lạp: Ra (라)

    Lê, Lệ: Ryeo려)

    Liên: Ryeon (련)

    Liễu: Ryu (류)

    Lỗ: No (노)

    Lợi: Ri (리)

    Long: Yong (용)

    Lục: Ryuk/ Yuk (육)

    Lương: Ryang (량)

    Lưu: Ryoo (류)

    Lý, Ly: Lee (리)

    M

    Mã: Ma (마)

    Mai: Mae (매)

    Mẫn: Min (민)

    Mạnh: Maeng (맹)

    Mao: Mo (모)

    Mậu: Moo (무)

    Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)

    Miễn: Myun (뮨)

    Minh: Myung (뮹)

    N

    Na: Na (나)

    Nam: Nam (남)

    Nga: Ah (아)

    Ngân: Eun (은)

    Nghệ: Ye (예)

    Nghiêm: Yeom (염)

    Ngộ: Oh (오)

    Ngọc: Ok (억)

    Nguyên, Nguyễn: Won (원)

    Nguyệt: Wol (월)

    Nhân: In (인)

    Nhi: Yi (이)

    Nhiếp: Sub (섶)

    Như: Eu (으)

    Ni: Ni (니)

    Ninh: Nyeong (녕)

    Nữ: Nyeo (녀)

    O

    Oanh: Aeng (앵)

    P

    Phát: Pal (팔)

    Phạm: Beom (범)

    Phan: Ban (반)

    Phi: Bi (비)

    Phong: Pung/ Poong (풍)

    Phúc, Phước: Pook (푹)

    Phùng: Bong (봉)

    Phương: Bang (방)

    Q

    Quách: Kwak (곽)

    Quân: Goon/ Kyoon (균)

    Quang: Gwang (광)

    Quốc: Gook (귝)

    Quyên: Kyeon (견)

    Quyền: Kwon (권)

    S

    Sắc: Se (새)

    Sơn: San (산)

    T

    Tạ: Sa (사)

    Tại, Tài, Trãi: Jae (재)

    Tâm, Thẩm: Sim (심)

    Tân, Bân: Bin빈)

    Tấn, Tân: Sin (신)

    Tín, Thân: Shin (신)

    Thạch: Taek (땍)

    Thái: Tae (대)

    Thang: Sang (상)

    Thăng, Thắng: Seung (승)

    Thành, Thịnh: Seong (성)

    Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정)

    Thảo: Cho (초)

    Thất: Chil (칠)

    Thế: Se (새)

    Thị: Yi (이)

    Thích, Tích: Seok (석)

    Thiên, Toàn: Cheon (천)

    Thiện, Tiên: Seon (선)

    Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서)

    Thôi: Choi(최)

    Thời, Thủy, Thy: Si(시)

    Thông, Thống: Jong (종)

    Thu: Su(수)

    Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서)

    Thừa: Seung (승)

    Thuận: Soon (숭)

    Thục: Sook/ Sil(실)

    Thương: Shang (상)

    Thủy: Si (시)

    Tiến: Syeon (션)

    Tiệp: Seob (섭)

    Tiết: Seol (설)

    Tô, Tiêu: So (소)

    Tố: Sol (솔)

    Tôn, Không: Son (손)

    Tống: Song (숭)

    Trà: Ja (자)

    Trác: Tak (닥)

    Trần, Trân, Trấn: Jin (진)

    Trang, Trường: Jang (장)

    Trí: Ji (지)

    Trúc: Juk (즉)

    Trương: Jang(장)

    Tú: Soo (수)

    Từ: Suk(숙)

    Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준)

    Tương: Sang(상)

    Tuyên: Syeon (션)

    Tuyết: Syeol (셜)

    V

    Vân: Woon (윤)

    Văn: Moon/ Mun(문)

    Vi, Vy: Wi (위)

    Viêm: Yeom (염)

    Việt: Meol (멀)

    Võ, Vũ: Woo(우)

    Vương: Wang (왕)

    X

    Xa: Ja (자)

    Xương: Chang (장)

    Y

    Yến: Yeon (연)

      *** Nếu bạn muốn được tư vấn vè du học Hàn Quốc thì hãy gọi các số hoặc add Zalo và nhắn tin các số dưới

    CÔNG TY DU HỌC KNET – chúng tôi chỉ Trụ sở công ty: Tháp A tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Mỹ Đình, Hà Nội (đối diện tòa nhà Keangnam)

    TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN TRUNG – MIỀN BẮC – HÀ NỘI

    Chị Linh: 0962277732

    Anh Đông: 0904888512

    Các chủ để tổng hợp để các bạn tìm hiểu:

    1. 63 vấn đề cần phải biết khi đi du học Hàn Quốc

    2. Danh sách tất cả các trường cao đẳng đại học tại Hàn Quốc

    3. Các trường đại học ở Hàn Quốc và bí quyết chọn trường đi du học

    4. Việc làm thêm tại Hàn Quốc cho du học sinh ra sao ?

    5. Học bổng du học đi Hàn Quốc xin được không ?

    6. Những tâm sự thật của du học sinh đang ở Hàn Quốc

    7. Học tiếng Hàn Quốc – dễ thôi mà

    Danh sách xếp hạng tất cả các trường đại học ở Hàn Quốc hiện nay

    Thủ tục Tự làm hồ sơ đi du học Hàn Quốc thế nào ?

    korea.net.vn – Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Tuất 1982
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Mậu Tuất: 200 Tên Hay Và Đẹp Ý Nghĩa Cho Bé Trai
  • Cổng Bong Bóng Sinh Nhật Bé Trai Tuổi Khỉ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Vũ Năm 2022, Tên Gọi Hay, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Bé Trai
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Hướng Dẫn Dịch Họ Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100