Đề Xuất 1/2023 # Phân Biệt Mark, Score, Point, Grade Trong Tiếng Anh # Top 3 Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 1/2023 # Phân Biệt Mark, Score, Point, Grade Trong Tiếng Anh # Top 3 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Phân Biệt Mark, Score, Point, Grade Trong Tiếng Anh mới nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

1. Mark

1. (n) Số hoặc chữ cái được đưa ra để đánh giá tiêu chuẩn hoặc hiệu quả công việc của ai đó. Hoặc được trao cho người đó khi họ đưa ra đáp án chính xác.

2. Cho điểm số hoặc chữ cái để đánh giá hiệu quả học tập của học sinh, sinh viên.

1. That I got a good mark in English test makes my parents feel happy. (Việc tôi đạt điểm tốt trong bài kiểm tra Tiếng Anh làm ba mẹ tôi cảm thấy vui).

2. When he was a teacher, he usually spent about 2 hours per day marking his students’ tests. (Khi còn là giáo viên, anh ấy thường mất 2 giờ mỗi ngày để chấm điểm các bài kiểm tra cho sinh viên).

Sự khác biệt

mark là số điểm (điểm số hoặc điểm chữ) đạt được trong một bài kiểm tra hay bài tập. Với nghĩa này, mark được dùng như score và grade. Mark được dùng phổ biến hơn trong tiếng Anh-Anh.

, giữa mark và score có sự khác nhau trong cách diễn đạt.

VD: a) He got a full mark in Math test = He got a perfect score in Math test. (Anh ấy đạt điểm số cao nhất trong bài kiểm tra Toán). b) The mark of my Math test is 10 = I got my Math test score of 10. (Điểm kiểm tra Toán của tôi là 10 điểm).

, mark thường được biểu thị bằng số, chữ cái hoặc đơn vị phần trăm.

VD: The teacher gave me a mark of 90% in the last exam. (Cô giáo cho tôi 90% điểm trong bài kiểm tra trước).

2. Score

1. (n) Số điểm hoặc bàn thắng của mỗi đội trong 1 trò chơi hay cuộc thi đấu đối kháng (tỷ số)

2. (n) Số điểm (bằng số) đạt được trong 1 bài kiểm tra.

3. (v) Hành động cho điểm hoặc hành động giành được điểm trong bài kiểm tra, cuộc thi,….

1. After an exciting and aggressive competition, the final score was 2-1 to the Vietnam team. (Sau trận đấu thú vị và quyết liệt, tỉ số chung cuộc là 2-1 nghiêng về đội Việt Nam).

2. My son deserves a reward for getting a perfect score on the exam. (Con trai tôi xứng đáng được nhận phần thưởng cho việc đạt được điểm cao nhất trong bài kiểm tra).

3. His efforts helped our assignment be scored by professors. (Nỗ lực của anh ấy đã giúp bài tập của chúng ta ghi được điểm từ các giáo sư).

Sự khác biệt

với nghĩa số điểm (bằng số) đạt được trong 1 bài kiểm tra, score được dùng như mark và grade. Tuy nhiên, score chỉ ám chỉ đến điểm số và được dùng phổ biến trong tiếng Anh – Mỹ.

score còn được dùng để nói đến tỉ số (điểm số chung cuộc) của một cuộc thi đấu. Nghĩa này phân biệt score với mark, grade và point.

với vai trò động từ, score vừa thể hiện hành động cho điểm số vừa thể hiện hành động giành được điểm số. Trong khi động từ mark chỉ mang nghĩa chấm điểm. Nghĩa này phân biệt mark với score.

3. Point

Một đơn vị điểm được thêm vào tổng số điểm trong một bài thi, trò chơi hay cuộc thi đấu thể thao. (Viết tắt: pt).

Unfortunately, Thailand Basketball Team has just lost one point. (Không may thay, đội bóng rổ Thái Lan vừa bị mất 1 điểm)

Sự khác biệt

point là mỗi đơn vị điểm được thêm vào mỗi khi trả lời đúng câu hỏi trong bài thi hay ghi bàn (trong cuộc thi đối kháng). Trong khi đó, score là tổng số điểm đạt được sau khi đã cộng tất cả point.

VD: The participants are told to answer 20 questions. With each right answer, they can receive 1 point. The winner is the person having the highest score. (Những người chơi được yêu cầu trả lời 20 câu hỏi. Với mỗi đáp án đúng, họ sẽ được nhận 1 điểm. Người đạt tổng số điểm cao nhất sẽ là người chiến thắng).

point được thể hiện bằng số, đặc điểm này khác biệt với mark hay score.

4. Grade

1. Số điểm (bằng số hoặc chữ) đạt được trong 1 bài bài thi hoặc nhiệm vụ tại trường.

2. Hành động cho điểm (bằng số hoặc chữ) cho bài thi hoặc nhiệm vụ tại trường.

1. Most of the students in my class got Grade B is this semester. (Hầu hết học sinh trong lớp tôi đều đạt điểm B trong học kì này).

2. When he was a teacher, he usually spent about 2 hours per day grading his students’ exams. (Khi còn là giáo viên, anh ấy thường mất 2 giờ mỗi ngày để chấm điểm các bài thi cho sinh viên).

Sự khác biệt

, grade được dùng phổ biến trong cả tiếng Anh – Mỹ và tiếng Anh-Anh. Đây là điểm khác biệt dễ thấy giữa grade và mark. Mặt khác, cách diễn đạt grade trong 2 tiếng này cũng khác nhau.

VD: I got good grades on my exams (Anh-Mỹ)

= I got good marks in my exams (Anh-Anh)

grade thường được dùng để đánh giá cấp độ thành tích tổng thể sau một khóa học. Trong khi mark thường được dùng cho mỗi bài kiểm tra đơn lẻ. Do đó, grade thường được dùng cho kỳ thi thay vì bài kiểm tra.

grade được biểu thị bằng chữ cái (A,B,C,..) hoặc chữ số tùy thuộc vào hệ thống đánh giá của mỗi trường. Điểm này giúp grade khá tương đồng với mark về hình thức thể hiện điểm.

với vai trò là động từ, grade thể hiện hành động cho điểm. Đặc điểm này khác biệt với score (cho điểm / giành điểm) hay point (không thể hiện bằng động từ về nghĩa điểm).

TỔNG KẾT

1. Số điểm đạt được trong một bài kiểm tra hay bài tập.

2. Có thể biểu thị bằng số, chữ cái hoặc đơn vị phần trăm.

3. Phổ biến trong tiếng Anh-Anh.

4. Đánh giá từng bài kiểm tra đơn lẻ.

1. Số điểm đạt được trong một bài thi.

2. Thường được biểu thị bằng bằng số, chữ cái hoặc đơn vị phần trăm.

3. Phổ biến trongtiếng Anh – Mỹ.

4. Đánh giá cấp độ thành tích tổng thể của một khóa học.

1. Số điểm đạt được trong một bài kiểm tra, trận đấu. Tỉ số (điểm số chung cuộc) của một cuộc thi đấu.

2. Thể hiện bằng số.

3. Phổ biến trongtiếng Anh – Mỹ.

4. Đánh giá điểm số chung cuộc.

1. Mỗi đơn vị điểm được thêm vào mỗi khi trả lời đúng một câu hỏi (trong bài kiểm tra) hay ghi bàn (trong cuộc thi đối kháng).

2. Thể hiện bằng số.

3. Với nghĩa điểm, point không thể hiện khi là động từ.

Đến đây, các bạn đã phân biệt được các từ vựng gần nghĩa và dễ gây nhầm lẫn này chưa?

Nguồn: Phân Biệt Mark, Score, Point, Grade Trong Tiếng Anh – Anh Ngữ Thiên Ân. Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy sang website hoặc sử dụng cho mục đích khác.

Phân Biệt Theme, Topic, Subject Trong Tiếng AnhPhân Biệt Sorry, Excuse, Apologize, Pardon Trong Tiếng AnhSự Khác Biệt Giữa War, Warfare, Battle, Fight, ConflictCách Phân Biệt Road, Street, Way, Path, Route Dễ NhớPhân biệt Find, Look for, Search for, Seek, Hunt for, Locate, DiscoverPhân Biệt Problem, Trouble, Matter, Issue, Affair, QuestionPhân Biệt Judge, Assess, Evaluate, Review, Revise

Maria Trong Tiếng Tiếng Anh

” Nó thị hiếu tốt đẹp ngày hôm nay “, Đức Maria, cảm thấy một chút ngạc nhiên khi chính bản thân ngài.

” It tastes nice today, ” said Mary, feeling a little surprised her self.

QED

Trái tim của Đức Maria bắt đầu đập và bàn tay của mình để lắc một chút trong niềm vui của mình và hứng thú.

Mary’s heart began to thump and her hands to shake a little in her delight and excitement.

QED

Trong tập 13, Maria được đưa trở lại cuộc thi.

In episode 13, Masha was brought back into the competition.

WikiMatrix

Trong “cuộc chiến Maria” với Rachel, Benigno gọi “cả hai đều ‘giết chết’ ca khúc”, cho rằng đây “hơi tầm thường nhưng thú vị”, và chấm cho tiết mục điểm “A-“, giống như Slezak và West, trong đó, người đầu tiên cho rằng nó “không mang cảm giác rõ ràng rằng Mercedes là người chiến thắng” nhưng cả hai ca sĩ đều rất “tuyệt vời”.

In her “Maria-off” with Rachel, Benigno said they “both kill it”, characterized it as “easy but fun”, and gave it an “A−”, as did Slezak and West, the latter of whom “didn’t feel that Mercedes was the clear winner” but thought both singers were “fantastic”.

WikiMatrix

Tháng 9 năm 927 Peter đặt chân đến kinh thành Constantinopolis và kết hôn với Maria (đổi tên thành Eirene, nghĩa là “Hòa bình”), con gái của trưởng nam và đồng hoàng đế Christophoros và do vậy cũng là cháu của Romanos.

In September 927 Peter arrived before Constantinople and married Maria (renamed Eirene, “Peace”), the daughter of his eldest son and co-emperor Christopher, and thus Romanos’ granddaughter.

WikiMatrix

Aguinaldo sử dụng bí danh Magdalo nhằm tôn vinh Maria Madalena.

Aguinaldo joined the organization and used the nom de guerre Magdalo, in honor of Mary Magdalene.

WikiMatrix

Maria đang tạo 1 đội quân à?

Maria was creating an army?

OpenSubtitles2018.v3

Maria đảm bảo với Giacôbê rằng những người dân sẽ được biến đổi và đức tin của họ sẽ mạnh mẽ như cột trụ mà Mẹ đang đứng trên.

Mary assured James that the people would eventually be converted and their faith would be as strong as the pillar she was standing on.

WikiMatrix

Sau sự sụp đổ của Đế chế La Mã Thần thánh năm 1806, Frankfurt rơi vào sự cai trị của Napoleon I, người đã được cấp thành phố Karl Theodor von Dalberg Anton Maria; các thành phố được gọi là các Principality của Frankfurt.

Following the collapse of the Holy Roman Empire in 1806, Frankfurt fell to the rule of Napoleon I, who granted the city to Karl Theodor Anton Maria von Dalberg; the city became known as the Principality of Frankfurt.

WikiMatrix

Sau đó ông trở về Rio de Janeiro khi được tin Maria Leopoldina qua đời vì biến chứng sau cơn sẩy thai.

He was already on his way back to Rio de Janeiro when he was told that Maria Leopoldina had died following a miscarriage.

WikiMatrix

Ông cũng đã đón Maria về chăm sóc theo như lời trối của Giêsu (John 19:25-27).

In John, Mary follows Jesus to his crucifixion, and he expresses concern over her well-being (John 19:25–27).

WikiMatrix

Dona Maria II (4 tháng 4, năm 1819 – 15 tháng 11, năm 1853), còn được biết đến là Nhà giáo dục (tiếng Bồ Đào Nha: “one Educadora”) hoặc Ngườu mẹ tốt (tiếng Bồ Đào Nha: “one Boa Mae”), là Nữ vương của Vương quốc Bồ Đào Nha và Algarves từ năm 1826 đến năm 1828, và một lần nữa trong thời gian từ năm 1834 đến năm 1853.

Dona Maria II (4 April 1819 – 15 November 1853) “the Educator” (Portuguese: “a Educadora”) or “the Good Mother” (Portuguese: “a Boa Mãe”), reigned as Queen of Portugal from 1826 to 1828, and again from 1834 to 1853.

WikiMatrix

1907 – Maria Montessori mở trường học và trung tâm giữ trẻ đầu tiên của bà dành cho giai cấp công nhân tại Roma, Ý.

1907 – Maria Montessori opens her first school and daycare center for working class children in Rome, Italy.

WikiMatrix

Sơ Maria có thể kiểm tra lại đoạn phỏng vấn…

Sister Maria can review the text…

OpenSubtitles2018.v3

Một số loài được đề xuất bao gồm Sanjuansaurus cũng từ thành hệ Ischigualasto, Argentina như Herrerasaurus, Staurikosaurus từ thành hệ Santa Maria, Nam Brazil, Chindesaurus từ Vườn quốc gia rừng hóa đá (thành hệ Chinle), Arizona, và có thể cả Caseosaurus từ thành hệ Dockum, Texas, mặc dù mối quan hệ của những loài này chưa được hiểu đầy đủ, và không phải tất cả các nhà khảo cổ đều đồng ý.

Other proposed members of the clade have included Sanjuansaurus from the Ischigualasto Formation of Argentina, Staurikosaurus from the Santa Maria Formation of southern Brazil, Chindesaurus from the Petrified Forest (Chinle Formation) of Arizona, and possibly Caseosaurus from the Dockum Formation of Texas, although the relationships of these animals are not fully understood, and not all paleontologists agree.

WikiMatrix

Maria Teresa và các con của bà bị cấm quay trở lại Brazil cho đến khi Luật ân xá năm 1979.

Maria Teresa and her children were forbidden to return to Brazil until 1979’s Amnesty law.

WikiMatrix

Tháng 12, vua Friedrich II của Phổ xâm chiến Công quốc Silesia và yêu cầu Maria Theresia cắt nhường vùng đất này cho mình, đe dọa sẽ đứng về phía những người phản đối nếu bà từ chối.

In December, Frederick II of Prussia invaded the Duchy of Silesia and requested that Maria Theresa cede it, threatening to join her enemies if she refused.

WikiMatrix

Binh lính ra trận hô to “Đức Mẹ Maria” hay “Chúa ở cùng chúng ta”

Soldiers went into battle crying either “Santa Maria” or “God is with us”

jw2019

Maria và Diana yêu thương cha mẹ mình.

Maria and Diana love their parents.

LDS

Hình ảnh vi sóng đã lộ ra một mắt và JMA đã nâng Maria lên một cơn bão vào buổi chiều.

Microwave imagery revealed an eye and the JMA upgraded Maria to a typhoon in the afternoon.

WikiMatrix

Các nguồn tin từ thế kỷ 13-14 cho thấy Boniface dựa trên tuyên bố của ông đối với Tê-sa-lô-ni-ca về tuyên bố rằng em trai ông Renier đã được ban cho Tê-sa-lô-ni-ca trong cuộc hôn nhân của ông với Maria Komnene năm 1180.

Late 13th and 14th century sources suggest that Boniface based his claim to Thessalonica on the statement that his younger brother Renier had been granted Thessalonica on his marriage to Maria Komnene in 1180.

WikiMatrix

Tuy nhiên ở vòng loại cuối cô lại thua trước Maria Elena Camerin.

In the final round of qualifying she lost to Maria Elena Camerin.

WikiMatrix

Maria Teresa và Jango có hai con: cựu nghị sĩ João Vicente và nhà sử học Deize.

Maria Teresa and Jango had two children: the former congressman João Vicente and the historian Deize.

WikiMatrix

Có một bức tượng cao 3 mét của Trinh Nữ Maria trên đỉnh cao, đến từ Ý và được dựng lên trong thời gian Indonesia chiếm đóng năm 1997.

There is a three metre high statue of the Virgin Mary on the peak, which came from Italy and was erected during Indonesian occupation in 1997.

WikiMatrix

Đối tượng để hành hương cũng là một số cổ mộ được xây dựng từ thời La Mã, trong đó các Kitô hữu đã cầu nguyện, chôn cất người chết và thực hiện lễ cúng trong thời kỳ bị đàn áp, và các nhà thờ quốc gia khác nhau (trong đó có San Luigi dei Francesi và Santa Maria dell’Anima), hoặc nhà thờ liên kết với các dòng tôn giáo cá thể, như Nhà thờ Dòng Tên của Chúa Giêsu và Sant’Ignazio.

Object of pilgrimage are also several catacombs built in the Roman age, in which Christians prayed, buried their dead and performed worship during periods of persecution, and various national churches (among them San Luigi dei francesi and Santa Maria dell’Anima), or churches associated with individual religious orders, such as the Jesuit Churches of Jesus and Sant’Ignazio.

WikiMatrix

Richard Trong Tiếng Tiếng Anh

Schweitzer đã đi xem rất nhiều vở ô-pê-ra tại Straßburg của nghệ sĩ Richard Wagner (dưới sự chỉ huy của Otto Lohse), trong năm 1896 ông gom đủ tiền để dự lễ hội âm nhạc Bayreuth và xem các vở diễn Der Ring des Nibelungen và Parsifal, ông đã cảm thấy hết sức yêu thích các vở diễn này.

Schweitzer saw many operas of Richard Wagner in Strasbourg (under Otto Lohse) and in 1896 he managed to afford a visit to the Bayreuth Festival to see Wagner’s Der Ring des Nibelungen and Parsifal, which deeply impressed him.

WikiMatrix

Để phù hợp với di nguyện của ông, tang lễ cho ông không hoàn toàn là một quốc tang, song thi thể của ông được đặt tại hành lang Thư viện Richard Nixon từ 26 tháng 4 đến sáng hôm diễn ra tang lễ.

In keeping with his wishes, his funeral was not a full state funeral, though his body did lie in repose in the Nixon Library lobby from April 26 to the morning of the funeral service.

WikiMatrix

Cô ko thể trì hoãn chuyện nói cho Richard sự thật lâu hơn nữa.

You cannot put off telling Richard the truth any longer.

OpenSubtitles2018.v3

Richard Sorge (4 tháng 10 năm 1895 – 7 tháng 11 năm 1944) là một nhân viên tình báo quân đội Liên Xô, hoạt động trong thời gian trước và trong Thế chiến II, làm việc với vỏ bọc như là một nhà báo người Đức tại Đức Quốc Xã và Đế quốc Nhật Bản.

Richard Sorge (October 4, 1895 – November 7, 1944) was a German journalist and Soviet military intelligence officer, active before and during World War II, working undercover as a German journalist in both Nazi Germany and the Empire of Japan.

WikiMatrix

Năm 1986, Richard Nixon phát biểu tại một hội nghị của những nhà xuất bản báo chí, gây ấn tượng với các khán giả bằng tour d’horizon thế giới của ông.

In 1986, Nixon addressed a convention of newspaper publishers, impressing his audience with his tour d’horizon of the world.

WikiMatrix

À, tớ đã gặp Richard.

Yeah, well, I ran into Richard.

OpenSubtitles2018.v3

Một hòa ước được ký vào tháng 1, 1169 và Richard được hứa hôn với Alys.

A peace treaty was secured in January 1169 and Richard’s betrothal to Alys was confirmed.

WikiMatrix

Describing it as a “superbly constructed drama,” Richard Kuipers of Variety wrote, “Rarely, if ever, has the topic of teenage bullying been examined in such forensic detail and delivered with such devastating emotional impact,” and that “helmer Lee Han maintains perfect tonal control and elicits fine performances from a predominantly female cast.”

WikiMatrix

Stan Ulam, Richard Feynman và John von Neumann, và sau khi chế tạo quả bom, Neumann là người đã nói rằng ông đang chế tạo 1 cỗ máy quan trọng hơn các quả bom rất nhiều: ông đang suy nghĩ về máy tính.

Stan Ulam, Richard Feynman and John von Neumann. And it was Von Neumann who said, after the bomb, he was working on something much more important than bombs: he’s thinking about computers.

QED

J. Allen Hynek presented another copy to NASA scientist Richard Haines, who then translated the copy to English on a government grant.

WikiMatrix

Nam diễn viên Richard Boone đóng vai Phó Đề đốc Perry trong bộ phim Võ sĩ đạo mang tính tiểu thuyết hóa cao năm 1981.

Actor Richard Boone played Commodore Perry in the highly fictionalized 1981 film The Bushido Blade.

WikiMatrix

Ngọn núi được đặt theo tên của nhà địa lý người Pháp Jacques Richard-Molard, người đã chết trong một vụ tai nạn tại địa điểm núi năm 1951.

The mountain is named after the French geographer Jacques Richard-Molard, who died in an accident at the mountain site in 1951.

WikiMatrix

Quân đội của Richard đang trên đường trở về.

Richard’s army is coming home.

OpenSubtitles2018.v3

Các cuộc tranh luận đầu tiên về bản chất của quá trình tiến hóa của con người nảy sinh giữa Thomas Henry Huxley và Richard Owen.

The first debates about the nature of human evolution arose between Thomas Henry Huxley and Richard Owen.

WikiMatrix

Phim do nhà làm phim Mỹ Henry Singer và đạo diễn hình ảnh Richard Numeroff thực hiện.

It was made by American filmmaker Henry Singer and filmed by Richard Numeroff, a New York-based director of photography.

WikiMatrix

Khi mọi người nhìn vào cậu, họ sẽ thấy Richard Cypher.

When others look on you, they’ll see Richard Cypher.

OpenSubtitles2018.v3

Sử gia Richard White lập luận rằng “trong khi nhiều vở kịch, tiểu thuyết, và phim sản xuất trong thập niên 1970 phê phán mãnh liệt các khía cạnh sinh hoạt của người Úc, họ bị thu hút bởi “chủ nghĩa dân tộc mới” và hoan nghênh tính chất Úc của mình.”

Historian Richard White also argues that “while many of the plays, novels and films produced in the 1970s were intensely critical of aspects of Australian life, they were absorbed by the ‘new nationalism’ and applauded for their Australianness.”

WikiMatrix

Những bộ xương đã được thu thập bởi một nhóm nhà khoa học từ Bảo tàng Quốc gia Kenya do Richard Leakey chỉ đạo.

The bones were recovered by a scientific team from the Kenya National Museums directed by Richard Leakey and others.

WikiMatrix

Nhà thiên văn Richard Miles tin rằng 2010 KQ là thuộc tên lửa Proton trong nhiệm vụ Luna 23, phóng lên vào ngày 28 tháng 10 năm 1974.

Astronomer Richard Miles believes 2010 KQ may be the 4th stage of the Russian Proton rocket from the Luna 23 mission, launched October 28, 1974.

WikiMatrix

Nó sẽ luôn quay lại, như Richard Dawkins đã phê bình từ rất lâu về trước, nó luôn luôn quay về gien.

It always comes back, as Richard Dawkins complained all that long time ago, it always comes back to genes.

ted2019

Cuốn phim đó mô tả kế hoạch cứu rỗi, do Anh Cả Richard L.

The movie’s depiction of the plan of salvation, narrated by Elder Richard L.

LDS

Sau 18 tháng trong sống trong nhà tại thành phố New York, Richard Nixon và vợ chuyến đến Saddle River, New Jersey vào năm 1981.

After eighteen months in the New York City townhouse, Nixon and his wife moved in 1981 to Saddle River, New Jersey.

WikiMatrix

Đây là bộ phim duy nhất của ông có một vai diễn do một ngôi sao người Mỹ đảm nhiệm: Richard Gere, người đóng vai trò nhỏ trong vai cháu trai của nữ anh hùng cao tuổi.

This was his only movie to include a role for an American movie star: Richard Gere, who plays a small role as the nephew of the elderly heroine.

WikiMatrix

Sự quan tâm của Jourgensen đến nhạc điện tử thiên hướng dance không hoàn toàn mờ nhạt, tuy nhiên; dự án phụ Revolting Cocks của ông cùng Richard 23 của Front 242 lại mang tính electronic body music hơn.

Jourgensen’s interest in dance-oriented electronic music did not entirely fade, however; he also formed the side-project Revolting Cocks, a more electronic body music-inflected collaboration with Richard 23 of Front 242.

WikiMatrix

Thuật toán này được xuất bản lần đầu tiên bởi Yefim (Chaim) Dinic năm 1970 và một cách độc lập bởi Jack Edmonds và Richard Karp năm 1972.

The algorithm was first published by Yefim Dinitz in 1970 and independently published by Jack Edmonds and Richard Karp in 1972.

WikiMatrix

Trường Mẫu Giáo Trong Tiếng Tiếng Anh

Hiện tại xã có 1 trường mẫu giáo.

Today it houses a fashion school.

WikiMatrix

Dĩ nhiên có đến 32 trường mẫu giáo.

Actually there are 32 kindergartens

OpenSubtitles2018.v3

Bà điều hành trường mẫu giáo của mình ở Enugu từ năm 1971 đến 1974.

She ran her own nursery school in Enugu from 1971 to 1974.

WikiMatrix

Bloody… Cô nghĩ rằng tôi là thằng ngốc… ở trong trường mẫu giáo?

Bloody… you think i am a fool… in nursery school.

QED

Cô ấy hẹn hò với Dan Remick, một thằng mà có 6 trường mẫu giáo.

She dated Dan Remick, who’s had a six-pack since, like, kindergarten.

OpenSubtitles2018.v3

Hôm nay con đã học được gì ở trường mẫu giáo?

What did you learn at kindergarten today?

OpenSubtitles2018.v3

Nên anh đã tìm xem các trường mẫu giáo ở Kowloon Tong trên mạng.

So I… checked the kindergarten in Kowloon Tong on the web

OpenSubtitles2018.v3

Đây là trường mẫu giáo chúng tôi xây vào năm 2007.

This is a kindergarten we designed in 2007.

ted2019

Anh đã nói gì, trường mẫu giáo?

What did you say, kindergarten?

OpenSubtitles2018.v3

Giáo dục được tự do, cũng như một trường mẫu giáo cho các bà mẹ làm việc.

Education was free, as was a nursery school for working mothers.

WikiMatrix

Con tưởng là trường mẫu giáo nào đó.

I think it’s a school of some kind.

OpenSubtitles2018.v3

Con đã giành được giải chỗ ấm cúng gọn gàng nhất ở trường mẫu giáo.

You did win that one for tidiest cubby in preschool.

OpenSubtitles2018.v3

Carl, em có thể thả Liam ở trường mẫu giáo trên đường đi học không?

Carl, can you drop Liam at Head Start on your way to school?

OpenSubtitles2018.v3

Các chương trình dành cho trẻ từ 3-5 tuổi giống với trẻ ở trường mẫu giáo.

The programmes for those children aged 3–5 resemble those at kindergartens.

WikiMatrix

Địt nhau! Toàn bộ cái đất nước này là một cái trường mẫu giáo lớn thối nát

This whole fucking country is one big shitty kindergarten.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu như bức tường lửa của trường mẫu giáo ” Ánh Dương ” không phải là quá khó khăn cho ông.

You should be able to find the girl’s name, if Sunny Days Kindergarten’s firewalls aren’t too tough for you.

OpenSubtitles2018.v3

Khi Yukari được ba tuổi, trường mẫu giáo của nó cho uống sữa có bỏ cà phê trong đó.

“I will go first,” says Irinka every first Sunday of the month.

LDS

Ở một số quận của thành phố, sự phân biệt chủng tộc đã bắt đầu ở trường mẫu giáo“.

In some city districts the racial segregation starts already in kindergarten.”

WikiMatrix

Esra có “sở thích” diễn xuất đầu tiên năm 4 tuổi, diễn trong buổi hòa nhạc Purim ở trường mẫu giáo.

Esra had her first “taste” of acting at age 4, narrating a nursery school Purim concert.

WikiMatrix

Và đây là đoạn video ngắn thu hình tại một trường mẫu giáo, mà rất phổ thông tại Anh quốc.

And this is a little clip from an elementary school, which is very common in England.

ted2019

Giáo dục trước tiểu học được cung cấp tại các trường mẫu giáo và trung tâm chăm sóc ban ngày.

Education prior to elementary school is provided at kindergartens and day-care centers.

WikiMatrix

Hãy tưởng tượng anh có một chiếc xe tự lái và anh muốn gửi đứa con 5 tuổi tới trường mẫu giáo.

So imagine that you have a self-driving car and you want to send your five-year-old off to preschool.

ted2019

Tới khi đứa trẻ vào trường mẫu giáo, nó thường sẽ vui vẻ gia nhập và có trải nghiệm với nhóm.

By the time a child enters kindergarten, he or she can usually join in and enjoy group experiences.

WikiMatrix

Hơn 131.000 trẻ em tham gia các trường mẫu giáo SOS, các trường Hermann Gmeiner và các trung tâm đào tào nghề SOS.

More than 131,000 children/youths attend SOS Kindergartens, SOS Hermann Gmeiner Schools and SOS Vocational Training Centres.

WikiMatrix

Và cho dù tôi chưa bao giờ học trường kinh doanh… nhưng ở trường mẫu giáo tôi học được cách chia sẻ.

Even though I never went to business school… I did learn to share in kindergarten.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang đọc nội dung bài viết Phân Biệt Mark, Score, Point, Grade Trong Tiếng Anh trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!