Sinh Con Năm 2020 Nên Đặt Tên Cho Bé Như Thế Nào Cho Ý Nghĩa?

Cập nhật thông tin chi tiết về Sinh Con Năm 2020 Nên Đặt Tên Cho Bé Như Thế Nào Cho Ý Nghĩa? mới nhất ngày 22/09/2020 trên website Welovelevis.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 1,980 lượt xem.

Sinh con năm 2020 nên đặt tên cho bé như thế nào cho ý nghĩa? Nếu bé yêu của bạn ra đời vào năm 2020, bé của bạn sẽ mang tuổi Bính Thân. Tuổi Thân sẽ nằm trong tam hợp với Tý, Thìn (Xem thêm cách đặt tên cho con theo tam hợp). Do đó nếu tên bé cũng có các bộ thủ Tý, Thìn thì vận mệnh sẽ rất tốt đẹp. Cũng vậy, người sinh tuổi Thân thuộc hành Kim nên tương sinh với Thủy.

Vì thế, những tên có bộ Thủy sẽ tốt cho bé. Như vậy, bạn có thể tham khảo những cái tên hợp vận với bé như sau: Nguyên, Hải, Băng, Giang, Tuyền, Khánh, Chân, Học, Nông, Thìn, Giá, Lệ, Tân, Hồ, Cầu, Lân… hãy cùng MecuBen.com tham khảo các cách đặt tên hay và ý nghĩa được chia sẻ dưới đây nhé

Sinh con năm 2020 nên đặt tên cho bé như thế nào cho ý nghĩa?

Để chuẩn bị chào đón thiên thần bé bỏng của mình chào đời các ông bố bà mẹ thường tìm một cái tên thật hay và ý nghĩa để gởi gắm tâm tư nguyện vọng và tình yêu của mình dành cho con. Trong quan niệm của người phương đông nói chung và người Việt Nam chúng ta nói riêng con trai là đứa con nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của bố mẹ vì vậy mà việc chọn và đặt tên cho con trai là một việc vô cùng quan trọng. Thông thường việc đặt tên cho con trai ông bà ta thường dựa theo những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp.

1, Đặt tên cho con trai năm 2020 như thế nào cho hay và ý nghĩa?

Tiêu chí đặt tên cho con trai sinh năm 2020 tuổi Bính Thân:

Thể hiện tính chất khỏe mạnh, phẩm đức nam giới, tính cách phóng khoáng, kiên cường

Thể hiện chí hướng, hoài bão và trọng trách của nam giới.

Thể hiện nguyện vọng kế nghiệp cha, quang tông diệu tổ.

Thể hiện sự bình an, may mắn, giàu sang, khỏe mạnh

Dùng những từ chuyên đặt tên cho nam hoặc danh từ địa lý để đặt. Nam thì có xu hướng giàu sang, nữ thì có xu hướng xinh đẹp, cùng 1 chữ Hoa nhưng dùng cho nữ thì có nghĩa bông hoa, dùng cho nam thì có nghĩa tài hoa.

Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên.

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

Cách chọn tên đẹp cho bé trai sinh năm 2020:

Nếu bé yêu của bạn ra đời vào năm 2020, bé của bạn sẽ mang tuổi Bính Thân: Tuổi Thân sẽ nằm trong tam hợp với Tý, Thìn (Xem thêm cách đặt tên cho con theo tam hợp). Do đó nếu tên bé cũng có các bộ thủ Tý, Thìn thì vận mệnh sẽ rất tốt đẹp. Cũng vậy, người sinh tuổi Thân thuộc hành Kim nên tương sinh với Thủy. Vì thế, những tên có bộ Thủy sẽ tốt cho bé. Như vậy, bạn có thể tham khảo những cái tên hợp vận với bé như sau: Nguyên, Hải, Băng, Giang, Tuyền, Khánh, Chân, Học, Nông, Thìn, Giá, Lệ, Tân, Hồ, Cầu, Lân…

Tìm hiểu tính cách bé sinh năm 2020 để đặt tên phù hợp: Người tuổi Thân là người tò mò, tinh quái, khôn khéo và là người vui vẻ từ trong tâm. Nếu bạn muốn có ai đó vui nhộn quanh mình thì hãy tìm một người tuổi Thân. Luôn luôn đùa giỡn, họ là chuyên gia của những trò chơi khăm. Tuy nhiên, điều này có thể khiến họ rơi vào tình thế “gậy ông đập lưng ông”, vì các trò đùa có thể là điều ác ý, gây tổn thương cho người khác.Người sinh năm Thân không chỉ có óc hài ước mà còn là người trí thức nhất trong tất cả, vì người ta cho rằng khỉ là loài vật gần giống con người nhất. Những người tuổi Thân là người kiên quyết và sẽ không lùi bước trước khó khăn để đạt được điều mình muốn. Trong nhiều trường hợp, thật khó hiểu rõ một người, nhưng người tuổi Thân thể hiện sự tự tin rằng bản thân họ hài lòng với những gì mình đạt được.

Chọn tên có bộ Mộc cho con sinh năm 2020: Do khỉ rất thích leo cây và thường sống trong những cánh rừng rậm rạp cây cối nên những cái tên có bộ Mộc cũng sẽ rất tốt cho vận mệnh của người tuổi Thân. Những cái tên mang bộ Mộc có thể kể đến như: Lương, Dương, Đào, Liễu, Tùng, Đỗ, Đông, Tài, Bản,… Tuy nhiên, cần lưu ý rằng người tuổi Thân đồng thời cũng thuộc hành Kim, mà Kim lại khắc Mộc nên khi đặt những cái tên liên quan đến bộ Mộc cũng cần phải thận trọng. Tham khảo cách đặt tên cho con theo âm điệu

Đặt tên cho con 2020 với các tên có bộ Miên, Mịch: Từ xa xưa, khỉ cũng thường sống bầy đàn trong những cái hang nên những bộ thủ Miên, Mịch với hình dáng tượng hình gợi nhớ đến những cái hang khỉ cũng rất hợp để dùng đặt tên cho người tuổi Thân với ước muốn cầu mong người này có cuộc sống an nhàn. Theo đó, có thể kể đến những cái tên như: Đài, Thiện, Dung, Bảo, Đường, Gia, Hòa, Tông, Quan, Nghi, Hoành, Hựu, Thực, An, Trình, Hướng, Quân, Tư, Sử, Trung, Quân… Tham khảobảng tra cứu tên gọi theo ngũ hành ở đây.

Đặt tên cho con 2020 với các tên có bộ Nhân, Ngôn: Bởi khỉ là động vật có những hành động gần giống con người nhất nên bộ Nhân hoặc bộ Ngôn gợi nhớ đến khuôn miệng bắt chước của khỉ cũng được dùng để đặt tên cho người tuổi Thân. Có thể kể đến trong số đó những cái tên như: Nhân, Nhiệm, Mưu, Nghị, Nghi, Giới, Đại, Kim, Huấn, Trọng, Ngữ, Thành, Cảnh, Tín, Hà, Bảo…

Đặt tên cho con 2020 với các tên có bộ Vương: Do truyền thuyết gắn với loài khỉ luôn thấy khỉ xưng thành Hầu Vương nên những chữ thuộc bộ Vương cũng được cho là đem lại may mắn, sung túc cho người tuổi Thân. Những cái tên có thể kể đến như: Dao, Cầm, Ngọc, Cửu, Linh, Cầu, San, Anh, Lâm…

Đặt tên cho con 2020 với các tên có bộ Sam, Y, Mịch, Cân: Vẻ ngoài đẹp đẽ và linh lợi của khỉ rất thích hợp để mô tả bằng những bộ thủ như Y, Sam, Mịch, Cân. Do đó, những bộ này được đặt cho người tuổi Thân sẽ giúp họ cũng may mắn có được một vẻ ngoài đạo mạo, tuấn tú hay cao sang, quyền quý. Có thể kể đến những cái tên trong số này như: Hồng, Hình, Chương, Ảnh, Thị, Y, Sư, Dao, Ước, Thường, Bân, Lệ, Ngạn, Kinh, Duyên, Tố, Hi…

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Trung Anh: trung thực, anh minh

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

6. Vàng Anh: tên một loài chim

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

9. Tuyết Băng: băng giá

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

14. Sơn Ca: con chim hót hay

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

17. Ly Châu: viên ngọc quý

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

19. Hương Chi: cành thơm

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21. Liên Chi: cành sen

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

23. Mai Chi: cành mai

24 Phương Chi: cành hoa thơm

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

28. Nhật Dạ: ngày đêm

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

32. Vinh Diệu: vinh dự

33. Thụy Du: đi trong mơ

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

38. Thiên Duyên: duyên trời

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

41. Thùy Dương: cây thùy dương

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

54. Hoàng Hà: sông vàng

55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

56. Ngân Hà: dải ngân hà

57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

60. An Hạ: mùa hè bình yên

61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

65. Thanh Hằng: trăng xanh

66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

80. Liên Hương: sen thơm

81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

83. An Khê: địa danh ở miền Trung

84. Song Kê: hai dòng suối

85. Mai Khôi: ngọc tốt

86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

89. Vành Khuyên: tên loài chim

90. Bạch Kim: vàng trắng

91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

97. Thiên Lam: màu lam của trời

98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

99. Bảo Lan: hoa lan quý

100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

101. Linh Lan: tên một loài hoa

102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

104. Phong Lan: hoa phong lan

105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

107. Trúc Lâm: rừng trúc

108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

109. Tùng Lâm: rừng tùng

110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

112. Bạch Liên: sen trắng

113. Hồng Liên: sen hồng

114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

122. Tú Ly: khả ái

123. Bạch Mai: hoa mai trắng

124. Ban Mai: bình minh

125. Chi Mai: cành mai

126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

129. Thanh Mai: quả mơ xanh

130. Yên Mai: hoa mai đẹp

131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

132. Hoạ Mi: chim họa mi

133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

135. Bình Minh: buổi sáng sớm

136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

137. Trà My: một loài hoa đẹp

138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

141. Hằng Nga: chị Hằng

142. Thiên Nga: chim thiên nga

143. Tố Nga: người con gái đẹp

144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

145. Kim Ngân: vàng bạc

146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

149. Bảo Ngọc: ngọc quý

150. Bích Ngọc: ngọc xanh

151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

153. Minh Ngọc: ngọc sáng

154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

159. Minh Nguyệt: trăng sáng

160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

164. Mỹ Nhân: người đẹp

165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

178. Kim Oanh: chim oanh vàng

179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

180. Song Oanh: hai con chim oanh

181. Vân Phi: mây bay

182. Thu Phong: gió mùa thu

183. Hải Phương: hương thơm của biển

184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

191. Nguyệt Quế: một loài hoa

192. Kim Quyên: chim quyên vàng

193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

202. Hoàng Sa: cát vàng

203. Linh San: tên một loại hoa

204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

214. Giang Thanh: dòng sông xanh

215. Hà Thanh: trong như nước sông

216. Thiên Thanh: trời xanh

217. Anh Thảo: tên một loài hoa

218. Cam Thảo: cỏ ngọt

219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

223. Phương Thảo: cỏ thơm

224. Thanh Thảo: cỏ xanh

225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

228. Thanh Thiên: trời xanh

229. Bảo Thoa: cây trâm quý

230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

232. Kim Thông: cây thông vàng

233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

236. Quế Thu: thu thơm

237. Thanh Thu: mùa thu xanh

238. Đơn Thuần: đơn giản

239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

241. Khánh Thủy: đầu nguồn

242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

243. Thu Thủy: nước mùa thu

244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

248. Thiên Thư: sách trời

249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

251. Vân Thường: áo đẹp như mây

252. Cát Tiên: may mắn

253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

259. Vân Trang: dáng dấp như mây

260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

264. Bảo Trâm: cây trâm quý

265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

269. Bảo Trân: vật quý

270. Lan Trúc: tên loài hoa

271. Tinh Tú: sáng chói

272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

280. Lộc Uyển: vườn nai

281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

287. Đông Vy: hoa mùa đông

288. Tường Vy: hoa hồng dại

289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

293. Hoàng Xuân: xuân vàng

294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

300. Ngọc Yến: loài chim quý

Liên quan

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Hoàng Năm 2020 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 148,698

Cách đặt tên cho trai gái họ Hoàng năm 2020 đẹp và ý nghĩa nhất: Họ Hoàng là một trong những dòng họ lớn tại Việt Nam, có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Hoàng và chuẩn bị chào đón ... Ngày nay, các bậc phụ huynh thường đặt tên con hợp phong thủy ngũ hành, tương sinh với tuổi cha mẹ để đem lại tài lộc, may mắn cho cuộc đời bé cũng như giúp ba mẹ làm ăn phát đạt hơn. Cách đặt tên cho con trai họ Hoàng năm 2020 Những người họ Hoàng thuộc dòng họ quý phái, tương trưng cho vua chúa hay tầng lớp quý tộc ngày xưa, khi đặt tên cho con họ Hoàng cần kết hợp sao cho hợp lý


Đặt Tên Bé Gái Chữ “thy – Thi” Thế Nào Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 128,898

Những bé gái thiên thần nhỏ chào đời sẽ khiến bố mẹ băn khoăn không biết cái tên “Thy” đặt cho con mình sẽ mang ý nghĩa gì? Welovelevis.com có một gợi ý nho nhỏ dành cho ba mẹ các bé về cách đặt tên con gái có chữ “Thy ... Đặt tên con gái với ngụ ý "con là vần thơ sáng, mong con học hành thông suốt, văn chương lai láng". Ái Thy - Ái Thi: theo tiếng Hán - Việt tên "Ái" có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. "Ái Thy hay Ái Thi" là một cái tên nhẹ nhàng, được ba mẹ gửi gắm cho con gái yêu với ý nghĩa về một cuộc sống thanh tao của một con người thông minh tài giỏi được


Đặt Tên Con Gái 2020 Với Top 50 Tên Đẹp Nhất Bố Mẹ Hãy Tham Khảo Ngay - Xem 128,799

Đặt tên con gái là việc vừa chứa đựng niềm vui, vừa có những áp lực nhất định với các bố mẹ. Vì, hầu hết mọi bố mẹ đều muốn tiểu công chúa của mình có cái tên đẹp nhất, ý nghĩa nhất. Thực tế không hiếm những trường hợp ... Điều này sẽ gây khó khăn, ngại ngùng cho con khi giao tiếp, xưng hô trong xã hội hiện đại ngày nay. Đặt tên con theo giới tính cũng là trường hợp nên tránh, không nên đặt tên nam nữ, âm dương trái nhau như nữ đặt tên Nam sẽ khó phân biệt. Đồng thời, dễ gây hiểu nhầm, khó khăn khi làm giấy tờ quan trọng. Không nên đặt tên con gái theo hướng Tây hóa. Nếu con là người Việt Nam chính


Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần H - Xem 125,532

Đặt tên cho con gái theo vần H Tên hay cho bé gái theo vần H đang là sự lựa chọn hàng đầu của rất nhiều ông bố, bà mẹ khi đặt tên cho con. Trong bài viết dưới đây, Welovelevis.com sẽ giúp các bạn tổng hợp những tên hay ... Cha mẹ hy vọng sau này con sẽ là người thành đạt, tài giỏi, vinh danh gia đình. Ngọc Hân: Viên ngọc sáng mang đến niềm vui, sự may mắn đến cho mọi người xung quanh. Bích Hằng: Người con gái xinh đẹp, thanh thoát, nhẹ nhàng. Minh Hằng: Người con gái giỏi giang, thông minh lại vô cùng xinh đẹp. Thanh Hằng: Chỉ người có phẩm chất cao đẹp, luôn sống theo quy tắc, chuẩn mực đạo đức.


Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay - Xem 124,542

Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay: Bé trai sinh năm Canh Tý 2020 hoặc Canh Tý 2020 có lá số tử vi rất tốt, nếu đặt tên con hợp với tuổi bố mẹ thì tướng số của bé sẽ càng phú quý, may mắn ... Những bé trai tuổi Tuất thường có trí thông minh và chí khí hơn người, bé là người đáng tin cậy, có tinh thần trách nhiệm, biết vì lợi ích chung. Bố mẹ có thể đặt tên cho con trai họ Ngô hợp với tuổi của bé, đặc biệt là hành Mộc. Chẳng hạn như bé trai tên Hoàng Tùng, Tùng Dương, Sơn Vĩ, Thiên Khôi, Mộc Lâm, Thanh Sơn, Cao Vỹ, Thiên Lâm, Hoàng Bách, Dương… Tuyển tập tên con trai họ


Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2020 - Xem 123,750

Các bạn muốn thay đổi tên Facebook nhưng chưa biết lựa chọn tên nào hay, phù hợp với tâm trạng và ý nghĩa nhất. Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn ... Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn yêu thích nhất. Tổng hợp tên Facebook hay, ngắn gọn cho nữ Anh Đừng Đi Ánh Sao Đêm Bí Ngô Có Khi Nào Rời Xa Con Lật Đật Cô Bé Buồn Cơn Mưa Ngang Qua Cơn Mưa Qua Dâu Tây Đông Đã Về Đường Không Lối Em Cần Anh Em Không Biết Khóc Gai


Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2020 Tuổi Canh Tý - Xem 117,315

Tuyển tập 100 cái tên hay cho bé trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý: Cái tên sẽ theo bé suốt cuộc đời vì vậy khi đặt tên cho bé bạn phải hết sức quan tâm để chọn cho con được cái tên hay, ý nghĩa và hợp mệnh của ... Còn nếu mong muốn con sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú. Các bạn kỳ vọng con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng. Còn rất nhiều cái tên hay đẹp dành cho bé trai mang họ Bùi nữa, mời các bạn tham khảo


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 Hợp Tuổi Bố Mẹ - Xem 108,702

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp tuổi bố mẹ sao cho thật hay và thật ý nghĩa, là điều không ít các bậc phụ huynh đặc biệt quan tâm đến. Bởi lẽ, điều này sẽ mang lại những điều tốt lành không chỉ riêng cho con, mà ... Tuổi Tam Hợp là xét đến những con giáp tương hợp lẫn nhau, bao gồm: Dần - Ngọ - Tuất Hợi - Mão - Mùi Thân - Tí - Thìn Tỵ - Dậu - Sửu Từ thời xa xưa ông bà ta đã có quan niệm rằng: “Tam hợp - Tứ hành xung”. Vậy cho nên, việc đặt cái tên con sao cho mang đến thật nhiều may mắn và sung túc nếu nó phải chứa các chữ thuộc bộ tam hợp. Tuổi Dần (con hổ) cộng với tuổi Ngọ


Đặt Tên Con Trai Năm 2020 Hợp Với Tuổi Canh Tý - Xem 104,841

Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý ... . .


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Ở Nhà Năm 2020 Dễ Thương Và Ý Nghĩa - Xem 101,970

Cách đặt tên cho con trai ở nhà năm 2020 dễ thương và ý nghĩa thường dựa theo tên các nhân vật hoạt hình, tên gọi đáng yêu của các con vật. Ngoài ra, tên ở nhà dễ thương của bé trai còn có thể dựa trên tên món ăn, ... Đặc biệt, một số gia đình truyền thống kiêng kị đặt tên trùng hoặc phát âm giống với người họ hàng nào đó trong dòng tộc, bố mẹ cần lưu ý kĩ điều này. Cần quan tâm đến cảm xúc và cách phản ứng của bé với biệt danh của mình, nếu bé cảm thấy khó chịu, bố mẹ cần hỏi han ngay và đổi sang tên khác mà bé hài lòng hơn. Hạn chế sử dụng các biệt danh liên quan đến đặc


Đề xuất

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2037 Đinh Tỵ Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Ngọ 2014 - Xem 2,277

Chuẩn bị cho kế hoạch cho sự chào đời của bé, các bậc cha mẹ tuổi Giáp Ngọ 2014 đang không biết nên đặt tên bé gái sinh 2037 là gì để hay nhất và hợp với con nhất. Việc cha mẹ tuổi Giáp Ngọ 2014 muốn đặt tên con ... Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 6. Vàng Anh: tên một loài chim 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè


Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Kỷ Mão 1999 - Xem 2,178

Đặt tên con trai 2020 sinh năm Mậu Tuất hợp phong thủy và hợp với tuổi Kỷ Mão 1999 nhất là điều mà rất nhiều bậc phụ huynh tìm hiểu. Bạn nên biết những điều cấm kị và những cung mệnh của năm 2020 Mậu Tuất để sao cho chọn ... Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc. 15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc. 16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc


Những Điều Cần Biết Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Mùi - Xem 31,482

Đặt tên cho con tuổi Mùi cần lưu ý những gì để mang lại những điều may mắn, tốt đẹp cho con yêu? Gợi ý những tên đẹp cho con sinh năm Mùi Đặt tên cho con, cái tên đi theo cuộc đời mỗi con người, mang ý nghĩa quan ... Một số gợi ý tên có bộ TÚC, KỶ: Bạt, Khiêu, Dũng, Ất , Nguyên, Tiên, Khắc, Miễn, Lượng… Bản Mệnh Năm Ất Mùi, (Sa Trung Kim) mệnh Kim. Những tên thuộc mệnh Thổ rất hợp, vì Thổ sinh Kim. Một số gợi ý đặt tên cho con thuộc mệnh THỔ: Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Bích, Anh. Tứ Trụ Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên


Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Vào Mùa Hè Năm 2020 - Xem 2,970

Trong năm Kỷ Hợi 2020, những cái tên thuộc hành Mộc sẽ rất phù hợp để đặt tên cho con gái. Một cái tên hay và ý nghĩa không chỉ để gọi thường ngày mà sẽ theo bé đi suốt quãng đường đời về sau. Vì vậy, cha mẹ nên ... Theo đó, con mệnh Mộc (cây) thì cha mẹ có thể chọn tên liên quan tới Thủy (nước) để tương sinh (Thủy sinh Mộc) tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hanh thông, vạn sự như ý. Con mệnh Mộc (cây) vì vậy cha mẹ có thể chọn tên liên quan tới Thủy (nước) để tương sinh (Thủy sinh Mộc) - Ảnh minh họa: Internet Các tên phù hợp hành Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Đào,


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Năm 2014 Theo Phong Thuỷ - Xem 2,673

Cách đặt tên cho con trai con gái năm 2014 theo phong thuỷ, dat ten con 2014 Năm 2014 là năm con ngựa nên cũng khá nhiều cặp vợ chồng chọn sinh con vào năm nào, vậy năm con ngựa 2014 này nên đặt tên nào cho con bạn và ... Bộ Hòa là Hòa (cây lương thực); Tú (đẹp); Khoa (khoa cử); Nhu (mềm mỏng); Lâm (mưa to); Kiệt (tài giỏi); Sâm (rừng)... Thậm chí, có thể chọn những chữ có bộ Tỵ (rắn), Mùi (dê), Dần (hổ) Tuất (chó) vì hợp với ngựa như Bưu (hổ con); Thành


Bạn đang xem bài viết Sinh Con Năm 2020 Nên Đặt Tên Cho Bé Như Thế Nào Cho Ý Nghĩa? trên website Welovelevis.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!