Đề Xuất 1/2023 # Sinh Con Trai Năm 2022 Đặt Tên Gì? List 50 Tên Ý Nghĩa Giúp Bé “Đại Cát, Đại Lợi” # Top 7 Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 1/2023 # Sinh Con Trai Năm 2022 Đặt Tên Gì? List 50 Tên Ý Nghĩa Giúp Bé “Đại Cát, Đại Lợi” # Top 7 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Sinh Con Trai Năm 2022 Đặt Tên Gì? List 50 Tên Ý Nghĩa Giúp Bé “Đại Cát, Đại Lợi” mới nhất trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Sinh con trai năm 2020 đặt tên gì? Một cái tên gắn liền với bé trong suốt cuộc đời, một cái tên hay và ý nghĩa sẽ giúp bé luôn gặp may mắn, thuận lợi về sau.

Sinh năm 2020 là tuổi con Chuột

Năm sinh dương lịch: Từ 25/01/2020 đến 11/02/2021

Năm sinh âm lịch: Canh Tý

Thiên can: Canh

Tương hợp: Ất

Tương hình: Giáp, Bính

Tam hợp: Thân – Tý – Thìn

Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu

Sinh con trai năm 2020 đặt tên gì? Xét theo tử vi năm 2020, em bé ra đời sẽ thuộc mệnh Thổ, do đó, cha mẹ hãy chú ý đến yếu tố vận mệnh của con mà đặt tên con cho phù hợp, theo Ngũ Hành tương sinh, tương khắc.

Đặt tên con trai năm 2020 mệnh Thổ

Dù là đặt tên cho con trai hay con gái thì bố mẹ cũng cần lưu ý chọn cho con những tên gọi có ý nghĩa, có vần điệu hay và hợp phong thủy gia đình. Khi đặt tên cho con trai mệnh Thổ sẽ có những cái tên hay cho bố mẹ tham khảo như:

Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoàng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…

Bằng (sống ngay thẳng): Tuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…

Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo,…

Cơ (nhân tố quan trọng): Phúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ,…

Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại,…

Giáp (thành tích to lớn): Minh Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp, Tùng Giáp, Sơn Giáp.

Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long,…

Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị, Lâm Nghị,…

Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Tiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm,…

Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Thiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…

Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…

Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh,…

List 50 tên ý nghĩa cho bé trai giúp bé “Đại Cát, Đại Lợi”

Trường An: Mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

50 Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Năm 2022

1. Bé trai sinh năm 2018 thuộc mệnh gì?

Tên đẹp cho bé trai 2018 phù hợp với phong thủy, vận mệnh có lẽ là món quà ý nghĩa đầu tiên mà cha mẹ muốn dành tặng cho bé.

Theo ngũ hành thì năm 2018 là năm Mậu Tuất, tức là năm con chó. Tuất trong 12 con giáp đứng thứ 11, năm âm lịch Mậu Tuất 2018 sẽ bắt đầu vào ngày 16/2 dương lịch.

Các bé được sinh ra trong năm này có mệnh Mộc, mà cụ thể là Bình Địa Mộc tức là gỗ ở đồng bằng, đang đâm chồi nảy lộc, sinh hoa kết quả.

Bé trai sinh năm Mậu Tuất thuộc cung Ly Hỏa, Đông Tứ mệnh, có lá số tử vi rất tốt, phú quý song toàn, cả đời ấm no. Bé trai tuổi Tuất là những bé thông minh, đáng tin cậy, có tinh thần trách nhiệm, biết vì lợi ích chung.

2. Tên đẹp cho bé trai năm 2018 cha mẹ nên đặt:

1. Hữu Phước: Nhiều may mắn, tài lộc

2. Uy Vũ: Là người có sức mạnh, được mọi người tin tưởng

3. Minh Khang: Sáng sủa, thông minh, khỏe mạnh

4. Đức Thắng: Là người thành công nhờ tài đức

5. Tuấn Kiệt: Khôi ngô tuấn tú, học rộng, tài cao

6. Tiến Thành: Thành đạt, có tiền tài

7. Quốc Thiên: Khí phách xuất chúng

8. Đức Minh: Đức độ, trí tuệ

9. Anh Dũng: Mạnh mẽ, có chí khí

10. Bảo Long: Tài năng, dũng mãnh, thành công

11. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, quảng đại

12. Thanh Tùng: Ngay thắng, vững vàng, công chính

13. Mạnh Quyết: Ý chí kiên cường, có tinh thần đấu tranh

14. Minh Nhật: Cương trực, thẳng thắn, yêu chuộng hòa bình và công lý

15. Khôi Nguyên: Chàng trai đẹp, giỏi về nhiều mặt

16. Hữu Thiện: Hướng thiện, được mọi người yêu quý

17. Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc

18. Hoàng Bách: Mạnh mẽ, vững vàng, có nghĩa khí

19. Kiến Văn: Chàng trai vừa có tài vừa có đức

20. Quốc Vương: Nhà lãnh đạo tài ba, thông minh, tài giỏi

21. Tùng Quân: Chỗ dựa vững chắc cho gia đình và mọi người

22. Quốc Thái: Thanh nhàn, đầy đủ, an vui

23. Phúc Điền: Luôn vì lợi ích chung, tạo phúc cho mọi người

24. Thái Dương: Thành công, tỏa sáng, nổi bật

25. Trường Giang: Sức khỏe dẻo dai, sự nghiệp bền vững

26. Đăng Khoa: Học hành thành tài, xuất chúng

27. Anh Dũng: Mạnh mẽ, có chí khí

28. Bảo Long: Tài năng, dũng mãnh, thành công

29. Quốc Bảo: Có chí khí, báu vật của ba mẹ,…

30. Thiện Nhân: Tấm lòng, bao la, bác ái, thương người

31. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt

32. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được ước mơ trong tương lai

33. Huy Hoàng: Sáng suốt, có chí khí

34. Gia Minh: Sáng láng, thông minh, quý trọng gia đình

35. Trung nghĩa: Sống có trước sau, chung thủy, dũng cảm

36. Gia khánh: Niềm vui và tự hào của gia đình

37. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được thành công vang dội

38. Thiên Phú: Tài hoa, thông minh như được ơn trên ban tặng

39. Chấn phong: Tương lai là một vị lãnh đạo mạnh mẽ, quyết liệt

40. Hữu Phước: Nhiều may mắn, tài lộc

41. Tiến Thành: Thành đạt, có tiền tài

42. Quốc Thiên: Khí phách xuất chúng

43. Minh Cương: Vũng vàng, có ý chí, kiên trì

44. Đức An: Quộc đời bình yên, an lành

45. Đức Lực: Có sức khỏe, mạnh mẽ, thông minh

46. Gia Vỹ: Uy nghiêm, kiên cường

47. Thái Tuấn: Dung mạo khôi ngô, tài giỏi

48. Phương Phi: Người khỏe mạnh, hào hiệp

49. Thanh Phong: Ngọn gió mát lành

50. An Tường: Tài giỏi, thông suốt, cuộc sống an nhàn

Theo Chi Chi (Tổng hợp) (Khám Phá)

Top 50 Tên Đẹp Nhất Để Đặt Cho Bé Trai Sinh Năm 2022

Các mẹ đã tìm được tên đẹp nào để đặt cho “quý tử” nhà mình chưa nè? Chắc hẳn là các mẹ đã bối rối lắm phải không, vì không biết nên đặt cho con cái tên nào để vừa đẹp, vừa ý nghĩa, vừa chất lại vừa phải sang nữa. Không khó đến thế đâu, các mẹ biết không thật ra có rất nhiều tên hay để các mẹ lựa chọn đấy. Huyền Bùi sẽ gợi ý ngay cho các mẹ top 50 tên bé trai đẹp nhất dưới đây, các mẹ hãy tham khảo để chọn cho con mình một cái tên thật chất nhé!

Top 50 tên đẹp vừa hay lại vừa ý nghĩa để đặt cho bé trai

1. Hữu Lý: Mong con lớn lên là người hiểu lý lẽ, sống có đạo đức, chuẩn mực, luôn là người hiểu chuyện và sống thật đường hoàng.

2. Kiến An: Mong con lớn lên được bình an khoẻ mạnh, đồng thời con cũng phải là 1 người đàn ông có chính kiến nữa.

3. Thiên Ân: Con chính là ân huệ lớn nhất mà ông trời đã ban tặng cho bố mẹ.

4. Thiên Phúc: Con chính là phúc báo của cả gia đình, ông trời đã ban tặng con cho chúng ta để chúng ta được ở bên con. Khi lớn lên con cũng phải biết làm điều thiện điều lành để được sống một đời an nhiên con nhé.

5. Thiên Minh: Con chính là ánh sáng của trời đất, khi lớn lên con phải biết sống theo lẽ phải, ngay thẳng chính trực, hơn nữa con còn có được đặt ân chính là sự thông minh am tường.

6. Hữu Minh: Con là ánh sáng của bố mẹ, con chắc chắn sẽ là một người chính trực khi lớn lên.

7. Quốc Bảo: Con là bảo bối của ba mẹ, ba mẹ mong con là người có tiền đồ. Khi trưởng thành con sẽ đảm đương được những trọng trách to lớn.

8. Trường An: Bố mẹ mong con được sống một đời an lành, khoẻ mạnh, bình bình an an, sống thật lâu và thật ý nghĩa.

9. Chấn Phong: Chấn có nghĩa là sét, Phong có nghĩa là gió, Chấn Phong tượng trưng cho sự dữ dội, mạnh mẽ và quyết liệt. Khi lớn lên con sẽ là một người lãnh đạo tài giỏi, luôn đứng đầu và đầy uy nghiêm.

10. Hoàng Bách: Mong con sẽ luôn mạnh mẽ và vững vàng, có sức sống mãnh liệt, trường tồn như cây Bách

11. Gia Hưng: Con sẽ là người làm hưng thịnh cả gia đình ta và cả dòng họ.

12. Tuấn Kiệt: Con sẽ là người vừa anh tuấn, lại vừa hào kiệt, vừa tuấn tú, vừa kiệt xuất, lại giỏi giang.

13. Khôi Nguyên: Con sẽ là người khôi ngô, anh tuấn, tương lai con sẽ luôn rộng mở đầy hào quang.

14. Bảo Long: Con giống như con rồng nhỏ, là bảo bối của bố mẹ, tương lai con sẽ làm được nhiều việc lớn để bố mẹ tự hào.

15. Tấn Phát: Khi lớn lên con sẽ là người có tiền tài, danh vọng, mọi sự đều thuận lợi và phát đạt.

16. Thiện Nhân: Con sẽ luôn là người có trái tim nhân hậu, lòng bác ái. Con sẽ luôn sống chan hoà với mọi người và chỉ biết làm điều thiện.

17. Tuấn Tú: Con là người có vẻ ngoài khôi ngô, tương lai rộng mở, có dung mạo, có trí lược.

18. Hữu Tâm: Con là người sống có tâm, sống nhân hậu, chan hoà, luôn biết khoan dung, không so đo tính toán.

19. Minh Quân: Bố mẹ mong con là người quân tử, sống chính trực, không thẹn với lương tâm, là người lãnh đạo sáng suốt và luôn được mọi người tín nhiệm.

20. Duy Khôi: Con sẽ luôn là người đỗ đầu trong thi cử, đường công danh rộng mở, tương lai con sẽ là người có tiền tài.

21. Phúc Đức: Con chính là phúc đức của cả dòng họ nhà ta. Con chào đời sẽ mang lại nhiều may mắn cho gia đình.

22. Phúc Điền: Bố mẹ mong con luôn làm điều thiện, sống nhân hậu chan hoà.

23. Thái Dương: Con chính là mặt trời của bố mẹ.

24. An Tường: Bố mẹ mong con có được cuộc sống an nhàn, vui vẻ và luôn găp nhiều may mắn.

25. Sơn Hà: Con là người sinh ra để làm việc lớn, con là sông núi hùng vĩ. Khi lớn lên con nhất định sẽ là người nắm giữ những vị trí quan trọng.

26. Uy Vũ: Con là người có sức mạnh và uy tín. Khi lớn lên con sẽ nhận được sự tín nhiệm của mọi người.

27. Trọng Nghĩa: Con là người coi trọng tình nghĩa, sống có trước có sau.

28. Trường Sơn: Con là một dãy núi dài, là người đảm nhận vị trí quan trọng, khi trưởng thành con sẽ là người làm việc lớn.

29. Gia Khánh : Con là niềm vui, niềm hạnh phúc của gia đình.

30. Kiến Văn : Con là người có chính kiến, có học thức, có kinh nghiệm, có ý chí và sự sáng suốt.

31.   Đức Thắng: Lòng nhân đức của con sẽ giúp con vượt qua mọi khó khăn trở ngại.

32. Quang Vũ: Con là ánh sáng sau cơn mưa. Mọi khó khăn con đều sẽ vượt qua được, con là ánh sáng để sưởi ấm cho cuộc đời ba mẹ.

33. Toàn Thắng: Cuộc đời con sẽ luôn được thuận lợi và suôn sẻ trong tất cả mọi việc.

34. Ngọc Phát: Con là viên ngọc của gia đình, sự có mặt của con sẽ làm gia đình ta thêm hưng thịnh.

35. Thành Đạt: Con sẽ là một người thành công và đỉnh đạt khi trưởng thành, là niềm tự hào của bố mẹ:

36. Thiện Ngôn:  Bố mẹ có thể đặt tên cho con là Thiện Ngôn để mong con luôn nói những lời hay và cả những điều thiện, biết lan toả lòng nhân ái đến mọi người.

37. Thanh Thế: Con sẽ là người có uy tín, có thế lực và có tiếng tăm.

38. Thanh Phong: Con sẽ luôn là ngon gió mát của bố mẹ.

39. Sơn Quân: Con là vua của núi rừng, con sinh ra là để làm việc lớn.

40. Hạo Nhiên: Con là người sống chính trực, ngay thẳng, luôn đứng về lẽ phải và công lý.

41. Hải Đăng: Con là ánh sáng giữa biển khơi.

42. Minh Quang: Con là người thông minh, có tiền đồ tươi sáng.

43. Đình Trung: Con chính là điểm tựa của bố mẹ.

44. Nhân Văn: Bố mẹ có thể đặt tên cho con là Nhân Văn để mong con là người có chữ nghĩa và có lòng nhân từ

45. Phương Phi: Con lớn lên sẽ trở thành một người hào hiệp, chính nghĩa

46. Thông Đạt: Bố mẹ mong con là người thông tình đạt lý, thấu hiểu lẽ đời.

47. Nhân Tâm: Con là người có lòng nhân hậu

48. Trọng Nghĩa: Con là người coi trọng chữ nghĩa, được mọi người yêu quý, tôn trọng.

49. Hữu Toàn: Bố mẹ mong con sống một đời khoẻ mạnh, an toàn, việc gì cũng suôn sẻ, thuận lợi.

50. Hữu Phước: Bố mẹ mong con sẽ là người có nhiều phước báo, cuộc sống luôn thuận lợi suôn sẻ và an lành.

Trên đây là 50 tên đẹp nhất để đặt cho các bé trai sinh trong năm 2020, các mẹ đã chọn được tên nào cho quý tử nhà mình chưa? Việc chọn tên cho con là quan trọng lắm nhé, cái tên sẽ theo con cả đời, không những vậy nó còn nói lên tính cách của con nữa, nên bố mẹ hãy chọn cho con mình một cái tên thật đẹp để làm món quà đầu tiên tặng cho con yêu nhé.

Giúp Đặt Tên Cho Bé Trai

Không ai không mong cho con mình có được một cái tên gọi hay, hoàn chỉnh, hàm ý phong phú, ngụ ý sâu sắc. Đặt tên cho con là một học vấn có quan hệ với văn tự học, âm vần học, dân tộc học, sử học, văn hóa tông pháp và nhiều tri thức khoa học hiện đại, chính vì thế nó đã phát triển thành một môn mệnh danh học.

NGUYÊN TẮC ÐẶT TÊN

Khi đặt tên cần tuân thủ các nguyên tắc:

Âm vần của tên gọi phải hay, đẹp: đặt tên là để người khác gọi, vì thế phải hay, kêu, tránh thô tục, không trúc trắc. Tiếp đến là tránh họ và tên cùng vần cùng chữ, tránh dùng nhiều chữ để dễ gọi. Khi đặt tên cần chú ý sự thống nhất hài hòa giữa họ và tên. Tên gọi phải có ngụ ý hay: điều quan trọng nhất của việc đặt tên là chọn chữ nghĩa sao cho hay và lịch sự. Vì thế phải căn cứ vào thẩm mỹ, chí hướng, và sở thích để chọn chữ nghĩa. NHỮNG ĐIỀU CẦN CHÚ Ý KHI ÐẶT TÊN

Hạn chế đặt tên đơn, vì tên đơn dễ bị trùng tên. Khi đặt tên không nên chạy theo thời cuộc chính trị, đặt tên gọi mang mầu sắc chính trị. Khi đặt tên không nên dùng những từ cầu lợi, làm cho người khác có cảm giác đó là sự nghèo nàn về học vấn. Khi đặt tên không nên cuồng tín, nông cạn quá, ví dụ đặt tên là Vô Địch, Vĩnh Phát… Đặt tên gọi tuyệt đối quá, cực đoan quá sẽ làm cho người khác không có ấn tượng tốt. Không nên đặt tên nam nữ, âm dương trái ngược nhau, nữ không nên đặt tên Nam, nam không nên đặt tên Nữ để người khác dễ phân biệt. Tránh các tên dễ bị chế giễu khi nói lái như Tiến Tùng ra Túng Tiền. Các bạn ở nước ngoài nên tránh những tên gọi khi viết không dấu mang những nghĩa khác của địa phương như chữ Phúc và Dũng trong tiếng Anh. Không nên tùy tiện đổi tên. PHƯƠNG PHÁP ÐẶT TÊN

Có nhiều cách đặt tên, nhưng thường theo một mô thức nhất định: Lấy họ mẹ làm tên gọi hay chữ đệm. Kỷ niệm ngày tháng năm sinh: Mậu Dần, Thu Hương, Xuân Mai… Nữ giới thường đặt tên các loài hoa như Lan, Huệ, Quỳnh, Mai, Đào; bằng tên các loài chim như Yến, Khuyên, Mi; bằng mầu sắc như Hồng, Thanh, Lam; bằng các chữ trữ tình như Huệ, Nhàn, Vân, Hà, Diễm, Phương… bằng các chữ thể hiện đạo đức của nữ giới như Trinh, Thục, Ái, Mỹ Linh, Khiết Tâm… Nam giới khi đặt tên nên thể hiện được sự cương trực, kiên cường, trung hiếu, ý chí và hoài bão, ví dụ các chữ Đức, Lương, Công, Nghị, Quang, Hiền thể hiện tính cách, đạo đức; các chữ Trường Giang, Sơn Hải, Vạn Lý… thể hiện phong độ oai phong lẫm liệt, tư tưởng quyết thắng của các tướng soái; các chữ Hiếu, Trung, Nghĩa, Chính thể hiện khí tiết con người; Chí Kiên, Hướng Tiền thể hiện sự sáng suốt, ý chí kiên cường.

Tên con cháu thường do ông bà hoặc người có vai vế trong họ đặt cho. Tục lệ này thể hiện rõ nét tính liên tục và tính truyền thống của văn hóa gia đình. Ông bà hay những người có vai vế thường là người hiểu biết rộng hoặc nắm được hệ thống tên của những thành viên trong dòng họ, tên các vị cao niên trong làng, thậm chí tên thành hoàng làng, thần thánh… Nhờ đó, việc đặt tên con cháu sẽ phù hợp với hệ thống, lại tránh trùng lặp mắc tội “phạm húy”. Chính điều này quyết định việc đặt tên thường được tiến hành trước khi đứa trẻ ra đời. Trong lúc người mẹ mang thai, ông bà cha mẹ hầu như đã chuẩn bị đặt tên bé. Nhiều gia đình chọn ngay những cái tên có giá trị “nối tiếp” với tên cha hoặc tên mẹ. Chẳng hạn, tên cha là Khải, tên con là Hoàn; tên mẹ là Thuần, tên con là Thục… Những gia đình phong kiến thường chọn cách đặt tên theo cung cách vua quan xưa, tức là chuẩn bị một dãy tên để “đặt dần”. Thực tế đã có nhiều gia đình đặt đúng và đủ các tên trong dãy.

Ngày nay, cách đặt tên đã có những thay đổi đáng kể. Mặc dù ảnh hưởng của ông bà cha mẹ vẫn rất lớn, nhưng phải thừa nhận rằng cách nhìn nhận về việc đặt tên đã thoáng hơn nhiều. Cách đặt tên con để thể hiện nguyện vọng của gia đình vẫn còn. Bên cạnh đó, người ta có thể dùng ghép tên quê cha và mẹ để đặt tên con. Thí dụ: cha quê Thái Bình, mẹ quê Hà Nội, tên con là Thái Hà.

Trước đây, ngoài việc tránh đặt tên con cái trùng với tên ông bà tổ tiên, việc đặt tên con trùng với bạn bè, người thân cũng hết sức tránh. Nay quan niệm này có đổi khác. Trừ ông bà tổ tiên, những người thân của cha mẹ, những người mà cha mẹ hâm mộ cũng thường được cha mẹ lấy tên đặt cho con.

Các dấu hiệu giới tính trong tên gọi như “Văn” cho tên con trai và “Thị” cho tên con gái dường như không còn là yếu tố bắt buộc nữa.

Là một hiện tượng ngôn ngữ – văn hóa tồn tại lâu bền với thời gian, cách đặt tên luôn là một vấn đề gây nhiều tranh luận thú vị và chắc chắn sẽ luôn có một vị trí nhất định trong đời sống văn hóa và ngôn ngữ của người Việt chúng ta.

Giúp đặt tên cho bé trai

1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao 2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy 3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích 4. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành 5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ 6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm 7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp 8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời 9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện 10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn 11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ 12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn 13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá 14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh 15. ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé 16. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ 17. THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch 18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt 19. THIỆN NGÔN Hãy nói những lời chân thật nhé con 20. THỤ NHÂN Trồng người 21. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời 22. NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con 23. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời 24. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy 25. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu.

Các hoàng tử theo cha xuống biển (N – V) 26. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực 27. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp 28. THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé 29. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn 30. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng 31. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân 32. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng 33. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người 34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình 35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao 36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước 37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng 38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá 39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng 40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn 41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm 42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng 43. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống 44. MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế 45. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ 46. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm 47. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa 48. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ 49. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang 50. UY VŨ Con có sức mạnh và uy tín.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Sinh Con Trai Năm 2022 Đặt Tên Gì? List 50 Tên Ý Nghĩa Giúp Bé “Đại Cát, Đại Lợi” trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!