Đề Xuất 5/2022 # Tên Facebook Tiếng Nước Ngoài Độc Và Lạ # Top Like

Xem 17,325

Cập nhật nội dung chi tiết về Tên Facebook Tiếng Nước Ngoài Độc Và Lạ mới nhất ngày 26/05/2022 trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 17,325 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • List Đam Mỹ Không Nên Bỏ Qua
  • Tổng Hợp Đam Mỹ Hay (4)
  • Top 100 Nhân Vật Có Sức Hấp Dẫn Nhất Tiểu Thuyết Mạng Trung Quốc
  • Những Mv Dẫn Đầu Top 100 Bài Hát Âu Mỹ Được Xem Nhiều Nhất
  • Cách Đặt Tên Fanpage Bán Hàng Hiệu Quả
  • Tên facebook Tiếng nước ngoài: Tiếng Lào

    • Lông Chim Xoăn Tít
    • Vay Vay Hẳn Xin Xin Hẳn
    • Hắc Lào Mông Chi Chít
    • Đang Ị Lăn Ra Ngủ
    • Xăm Thủng Kêu Van Hỏng
    • Ôm Phản Lao Ra Biển
    • Say Xỉn Xông Dzô Hãm
    • Cu Dẻo Thôi Xong Hẳn
    • Cai Hẳn Thôi Không Đẻ
    • Xà Lỏn Luôn Luôn Lỏng
    • Ngồi Xổm To Hơn Hẳn
    • Teo Hẳn Mông Bên Phải
    • Xà Lỏn Dây Thun Giãn

    Tên Facebook Tiếng: Thái Lan

    • Ki a Ti Suck
    • Su Va Đu Mông
    • Apganixtan:
    • ÔiSaoMà ChimTaĐen (Osama Binladen)

    Tên Facebook Tiếng nước ngoài: Tiếng Hàn Quốc

    • Chim Đang Sun
    • Chim Sun Sun
    • Chim Sưng U
    • Chim Can Cook
    • Choi Suk Ku
    • Nâng Su Chieng
    • Kim Đâm Chim
    • Pắt Song Híp
    • Chơi Xong Dông
    • Soi Giun Kim
    • Hiếp Xong Dông
    • Eo Chang Hy (Y Chang Heo)

    Tên Facebook Tiếng Nhật bản:

    • Xakutara
    • Tachokura
    • Cutataxoa
    • Aki : mùa thu
    • Akira: thông minh
    • Aman (Inđô): an toàn và bảo mật
    • Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
    • Aran (Thai): cánh rừng
    • Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
    • Chiko: như mũi tên
    • Chin (HQ): người vĩ đại
    • Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến
    • Dosu : tàn khốc
    • Ebisu: thần may mắn
    • Garuda (Inđô): người đưa tin của Trời
    • Gi (HQ): người dũng cảm
    • Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
    • Haro: con của lợn rừng
    • Hasu: hoa sen
    • Hatake : nông điền
    • Ho (HQ): tốt bụng
    • Hotei: thần hội hè
    • Higo: cây dương liễu
    • Hyuga : Nhật hướng
    • Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải
    • Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
    • Kakashi : 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
    • Kalong: con dơi
    • Kama (Thái): hoàng kim
    • Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim
    • Kazuo: thanh bình
    • Kongo: kim cương
    • Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
    • Kuma: con gấu
    • Kumo: con nhện
    • Kosho: vị thần của màu đỏ
    • Kaiten : hồi thiên
    • Kamé: kim qui
    • Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
    • Kano: vị thần của nước
    • Kanji: thiếc (kim loại)
    • Ken: làn nước trong vắt
    • Kiba : răng , nanh
    • KIDO : nhóc quỷ
    • Kisame : cá mập
    • Kiyoshi: người trầm tính
    • Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
    • Itachi : con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
    • Maito : cực kì mạnh mẽ
    • Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
    • Maru : hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
    • Michi : đường phố
    • Michio: mạnh mẽ
    • Mochi: trăng rằm
    • Naga (Malay/Thai): con rồng/rắn trong thần thoại
    • Neji : xoay tròn
    • Niran (Thái): vĩnh cửu
    • Orochi : rắn khổng lồ
    • Raiden: thần sấm chớp
    • Rinjin: thần biển
    • Ringo: quả táo
    • Ruri: ngọc bích
    • Santoso (Inđô): thanh bình, an lành
    • Sam (HQ): thành tựu
    • San (HQ): ngọn núi
    • Sasuke: trợ tá
    • Seido: đồng thau (kim loại)
    • Shika: hươu
    • Shima: người dân đảo
    • Shiro: vị trí thứ tư
    • Tadashi: người hầu cận trung thành
    • Taijutsu : thái cực
    • Taka: con diều hâu
    • Tani: đến từ thung lũng
    • Taro: cháu đích tôn
    • Tatsu: con rồng
    • Ten: bầu trời
    • Tengu : thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
    • Tomi: màu đỏ
    • Toshiro: thông minh
    • Toru: biển
    • Uchiha : quạt giấy
    • Uyeda: đến từ cánh đồng lúa
    • Uzumaki : vòng xoáy
    • Virode (Thái): ánh sáng
    • Washi: chim ưng
    • Yong (HQ): người dũng cảm
    • Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe
    • Zinan/Xinan: thứ hai, đứa con trai thứ nhì
    • Zen: một giáo phái của Phật giáo Tên nữ
    • Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu
    • Akako: màu đỏ
    • Aki: mùa thu
    • Akiko: ánh sáng
    • Akina: hoa mùa xuân
    • Amaya: mưa đêm
    • Aniko/Aneko: người chị lớn
    • Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
    • Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
    • Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
    • Cho: com bướm
    • Cho (HQ): xinh đẹp
    • Gen: nguồn gốc
    • Gin: vàng bạc
    • Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
    • Ino : heo rừng
    • Hama: đứa con của bờ biển
    • Hasuko: đứa con của hoa sen
    • Hanako: đứa con của hoa
    • Haru: mùa xuân
    • Haruko: mùa xuân
    • Haruno: cảnh xuân
    • Hatsu: đứa con đầu lòng
    • Hidé: xuất sắc, thành công
    • Hiroko: hào phóng
    • Hoshi: ngôi sao
    • Ichiko: thầy bói
    • Iku: bổ dưỡng
    • Inari: vị nữ thần lúa
    • Ishi: hòn đá
    • Izanami: người có lòng hiếu khách
    • Jin: người hiền lành lịch sự
    • Kagami: chiếc gương
    • Kami: nữ thần
    • Kameko/Kame: con rùa
    • Kané: đồng thau (kim loại)
    • Kazu: đầu tiên
    • Kazuko: đứa con đầu lòng
    • Keiko: đáng yêu
    • Kimiko/Kimi: tuyệt trần
    • Kiyoko: trong sáng, giống như gương
    • Koko/Tazu: con cò
    • Kuri: hạt dẻ
    • Kyon (HQ): trong sáng
    • Kurenai : đỏ thẫm
    • Kyubi : hồ ly chín đuôi
    • Lawan (Thái): đẹp
    • Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo
    • Manyura (Inđô): con công
    • Machiko: người may mắn
    • Maeko: thành thật và vui tươi
    • Mayoree (Thái): đẹp
    • Masa: chân thành, thẳng thắn
    • Meiko: chồi nụ
    • Mika: trăng mới
    • Mineko: con của núi
    • Misao: trung thành, chung thủy
    • Momo: trái đào tiên
    • Moriko: con của rừng
    • Miya: ngôi đền
    • Mochi: trăng rằm
    • Murasaki: hoa oải hương (lavender)
    • Nami/Namiko: sóng biển
    • Nara: cây sồi
    • Nareda: người đưa tin của Trời
    • No : hoang vu
    • Nori/Noriko: học thuyết
    • Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
    • Ohara: cánh đồng
    • Phailin (Thái): đá sapphire
    • Ran: hoa súng
    • Ruri: ngọc bích
    • Ryo: con rồng
    • Sayo/Saio: sinh ra vào ban đêm
    • Shika: con hươu
    • Shina: trung thành và đoan chính
    • Shizu: yên bình và an lành
    • Suki: đáng yêu
    • Sumi: tinh chất
    • Sumalee (Thái): đóa hoa đẹp
    • Sugi: cây tuyết tùng
    • Suzuko: sinh ra trong mùa thu
    • Shino : lá trúc
    • Takara: kho báu
    • Taki: thác nước
    • Tamiko: con của mọi người
    • Tama: ngọc, châu báu
    • Tani: đến từ thung lũng
    • Tatsu: con rồng
    • Toku: đạo đức, đoan chính
    • Tomi: giàu có
    • Tora: con hổ
    • Umeko: con của mùa mận chín
    • Umi : biển
    • Yasu: thanh bình
    • Yoko: tốt, đẹp
    • Yon (HQ): hoa sen
    • Yuri/Yuriko: hoa huệ tây
    • Yori: đáng tin cậy
    • Yuuki : hoàng hôn

    .

    Tên facebook tiếng Liên xô:

    • CuNhétXốp
    • CuDơNhétxốp
    • Nicolai NhaiQuaiDep
    • Ivan CuToNhuPhich
    • TraiCopXờTi
    • Mooc Cu Ra Đốp
    • Ivan Xach Xô Vôi

    Tên facebook tiếng các nước: tiếng Ucraina

    Tên facebook tiếng pháp :

    • CuNhétXMooc Cu Ra Đốp
    • Ivan Xach Xô Vôi
    • RờMông MuTê
    • Mecci BốCu
    • MôngToĐítCũngTo
    • PhăngPhăngXiLip
    • Fecnando Cuto

    Tên facebook tiếng nước ngoài: tiếng mông cổ

    Những cái tên tiếng Anh trên mạng đvà ý nghĩa của nó

    • Tên Ruby: Chỉ những người phụ nữ giỏi giang đầy tự tin.
    • Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.
    • Tên Larry: chỉ người da đen kịt.
    • Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.
    • Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.
    • Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.
    • Tên Irene: thường chỉ người đẹp.
    • Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.
    • Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)
    • Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.
    • Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.
    • Tên Catherine: thường chỉ người to béo.
    • Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.
    • Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.
    • Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.
    • Tên Rita: luôn cho mình là đúng
    • Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.
    • Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.
    • Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo
    • Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.
    • Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.
    • Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.
    • Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch
    • Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược
    • Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn
    • Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.
    • Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.
    • Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.
    • Tên Tom: chỉ người quê mùa.
    • Tên Jason: chỉ có chút tà khí
    • Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có
    • Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ
    • Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch
    • Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói
    • Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nam)
    • Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nữ)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Biệt Danh Hay Nhất, Nickname Độc Và Lạ Nhất Cho Bạn
  • Mách Bạn Tên Lol Hay, Cực Chất, Bựa, Độc Đáo Nhất
  • Kí Tự Đặc Biệt Lol 2022 ❤️ Top 1001 Tên Lol Hay Nhất
  • 1️⃣【 Share Acc Lmht & Chia Sẻ Acc Lmht Miễn Phí 】™️ Caothugame.net
  • 1001 Cách Đổi Tên Liên Minh Huyền Thoại Mà Game Thủ Cần Biết
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Tên Facebook Tiếng Nước Ngoài Độc Và Lạ trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100