Đề Xuất 10/2022 ❤️ Tên Tiếng Nhật Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái ❣️ Top Like | Welovelevis.com

Đề Xuất 10/2022 ❤️ Tên Tiếng Nhật Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái ❣️ Top Like

Xem 15,642

Cập nhật nội dung chi tiết về Tên Tiếng Nhật Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái mới nhất ngày 07/10/2022 trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 15,642 lượt xem.

Dành Cho Bố Mẹ Khi Muốn Đặt Tên Con Theo Phong Thủy

Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật & Tiếng Hàn

Đặt Tên Cho Con Bắt Đầu Bằng Chữ “h” Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa

150+ Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Vần H Cực Đẹp & Nam Tính

150+ Tên Hay Cho Con Gái Vần H Vừa Đẹp Vừa Dễ Thương

Với xu hướng bắt kịp thời đại thì tên tiếng Nhật khá là phổ biến và quen thuộc. Bởi tên tiếng Nhật nghe cũng hay, độc đáo. Chính vì vậy mà bố mẹ muốn đặt tên con bằng tiếng Nhật để chọn làm biệt danh hoặc nghệ danh. Nhằm tạo ra sự khác biệt và có ý nghĩa. Bài viết này sẽ hướng dẫn cách đặt tên tiếng Nhật cho con hay và ý nghĩa năm 2022.

Hướng dẫn cách đặt tên cho con bằng tiếng Nhật

Tên tiếng Nhật đã trở nên quen thuộc qua các nhân vật trong truyện tranh và phim. Chính vì vậy, rất nhiều người ưa chuộng và muốn đặt tên tiếng Nhật.

Để có được một cái tên tiếng Nhật thì trước hết bạn phải hiểu nghĩa của nó. Bởi mỗi cái tên đều mang một ý nghĩa nhất định. Bạn nên chọn những tên dễ nhớ, đọc lên tạo ấn tượng tốt đối với người nghe.

Tên tiếng Nhật hiện đại thường bao gồm họ trước, tên sau. Đặc biệt tên lót ở Nhật Bản rất ít sử dụng.

Tên tiếng Nhật hay dành cho nam

Aki: chỉ mùa thu

Akira: thông minh, nhanh nhẹn

Aman (Inđô): an toàn và bảo mật

Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết

Aran (Thai): cánh rừng

Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6

Chiko: như mũi tên

Chin (HQ): người vĩ đại

Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến

Dosu: tàn khốc

Ebisu: thần may mắn

Garuda (Inđô): người đưa tin của Trời

Gi (HQ): người dũng cảm

Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm

Haro: con của lợn rừng

Hasu: hoa sen

Hatake: nông điền

Ho (HQ): tốt bụng

Hotei: thần hội hè

Higo: cây dương liễu

Hyuga: Nhật hướng

Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải

Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì

Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa

Kalong: con dơi

Kama (Thái): hoàng kim

Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim

Kazuo: thanh bình

Kongo: kim cương

Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì

Kuma: con gấu

Kumo: con nhện

Kosho: vị thần của màu đỏ

Kaiten: hồi thiên

Kamé: kim quy

Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng

Kano: vị thần của nước

Kanji: thiếc (kim loại)

Ken: làn nước trong vắt

Kiba: răng , nanh

KIDO: nhóc quỷ

Kisame: cá mập

Kiyoshi: người trầm tính

Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.

Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )

Maito: cực kì mạnh mẽ

Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba

Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.

Michi: đường phố

Michio: mạnh mẽ

Mochi: trăng rằm

Naga (Malay/Thai): con rồng/rắn trong thần thoại

Neji: xoay tròn

Niran (Thái): vĩnh cửu

Orochi: rắn khổng lồ

Raiden: thần sấm chớp

Rinjin: thần biển

Ringo: quả táo

Ruri: ngọc bích

Santoso (Inđô): thanh bình, an lành

Sam (HQ): thành tựu

San (HQ): ngọn núi

Sasuke: trợ tá

Seido: đồng thau (kim loại)

Shika: hươu

Shima: người dân trên đảo

Shiro: vị trí thứ tư

Tadashi: người hầu cận trung thành

Taijutsu: thái cực

Taka: con diều hâu

Tani: đến từ thung lũng

Taro: cháu đích tôn

Tatsu: con rồng

Ten: bầu trời

Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )

Tomi: màu đỏ

Toshiro: thông minh

Toru: biển

Uchiha: quạt giấy

Uyeda: đến từ cánh đồng lúa

Uzumaki : vòng xoáy

Virode (Thái): ánh sáng

Washi: chim ưng

Yong (HQ): người dũng cảm

Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe

Zinan/Xinan: thứ hai, đứa con trai thứ nhì

Zen: một giáo phái của Phật giáo.

Tên tiếng Nhật hay dành cho nữ

Aiko dễ thương, đứa bé đáng yêu

Akako màu đỏ

Aki mùa thu

Akiko ánh sáng

Akina hoa mùa xuân

Amaya mưa đêm

Aniko/Aneko người chị lớn

Azami hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai

Ayame giống như hoa irit, hoa của cung Gemini

Bato tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật

Cho (HQ) xinh đẹp

Gen nguồn gốc

Gin vàng bạc

Gwatan nữ thần Mặt Trăng

Ino heo rừng

Hama đứa con của bờ biển

Hasuko đứa con của hoa sen

Hanako đứa con của hoa

Haru mùa xuân

Haruko mùa xuân

Haruno cảnh xuân

Hatsu đứa con đầu lòng

Hiroko hào phóng

Hoshi ngôi sao

Ichiko thầy bói

Iku bổ dưỡng

Inari vị nữ thần lúa

Ishi hòn đá

Izanami người có lòng hiếu khách

Jin người hiền lành lịch sự

Kagami chiếc gương

Kami nữ thần

Kameko/Kame con rùa

Kane đồng thau (kim loại)

Kazuko đứa con đầu lòng

Keiko đáng yêu

Kazu đầu tiên

Kimiko/Kimi tuyệt trần

Kiyoko trong sáng, giống như gương

Koko/Tazu con cò

Kuri hạt dẻ

Kyon (HQ) trong sáng

Kurenai đỏ thẫm

Kyubi hồ ly chín đuôi

Lawan (Thái) đẹp

Mariko vòng tuần hoàn, vĩ đạo

Manyura (Inđô) con công

Machiko người may mắn

Maeko thành thật và vui tươi

Mayoree (Thái) đẹp

Masa chân thành, thẳng thắn

Meiko chồi nụ

Mika trăng mới

Mineko con của núi

Misao trung thành, chung thủy

Momo trái đào tiên

Moriko con của rừng

Miya ngôi đền

Mochi trăng rằm

Murasaki hoa oải hương (lavender)

Nami/Namiko sóng biển

Nara cây sồi

Nareda người đưa tin của Trời

No hoang vu

Nori/Noriko học thuyết

Nyoko viên ngọc quý hoặc kho tàng

Ohara cánh đồng

Phailin (Thái) đá sapphire

Ran hoa súng

Ruri ngọc bích

Ryo con rồng

Sayo/Saio sinh ra vào ban đêm

Shika con hươu

Shizu yên bình và an lành

Suki đáng yêu

Sumi tinh chất

Sumalee (Thái) đóa hoa đẹp

Sugi cây tuyết tùng

Suzuko sinh ra trong mùa thu

Shino lá trúc

Takara kho báu

Taki thác nước

Tamiko con của mọi người

Tama ngọc, châu báu

Tani đến từ thung lũng

Tatsu con rồng

Toku đạo đức, đoan chính

Tomi giàu có

Tora con hổ

Umeko con của mùa mận chín

Umi biển

Yasu thanh bình

Yoko tốt, đẹp

Yon (HQ) hoa sen

Yuri/Yuriko hoa huệ tây

Yori đáng tin cậy

Yuuki hoàng hôn

Lưu ý khi đặt tên con tiếng Nhật

Không nên đặt tên có nghĩa xấu.

Nên đặt tên ngắn gọn, không quá cầu kỳ.

1001+ Cách Đặt Tên Bằng Tiếng Nhật Hay Nhất Cho Con 2022

Tổng Tập Những Siêu Phẩm Đặt Tên Con Theo Yêu Cầu Của Cư Dân Mạng Không Thể Nhịn Cười

“bố Họ Phạm, Đặt Tên Con Là Gì?” 1001 Cách Tư Vấn Bá Đạo, Cười Ra Nước Mắt

Những Biệt Danh Hay Theo Tên, Biệt Hiệu Hay Độc Đáo Bá Đạo Nhất

Cách Đặt Tên Nhóm Hay Nhất 2022 Cho Lớp Học, Hội Bạn Thân, Kinh Doanh

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tên Tiếng Nhật Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2567 / Xu hướng 2667 / Tổng 2767 thumb
🌟 Home
🌟 Top