Đề Xuất 12/2021 # Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái # Top Like

Xem 58,410

Cập nhật nội dung chi tiết về Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái mới nhất ngày 06/12/2021 trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 58,410 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2021 Hợp Tuổi Cha Mẹ
  • Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2021
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Người Trung Quốc khi đặt tên cho bé gái thường chú trọng các yếu tố nào? Trong bài viết ngày hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương sẽ giới thiệu tới các bạn những yếu tố được coi trọng trong quan niệm đặt tên con gái của người Trung Quốc và danh sách các tên tiếng Trung hay dành cho bé gái

    Cách đặt tên tiếng Trung hay

    Để có một tên Trung Quốc hay cho bé gái, những yếu tố thường được quan tâm khi đặt tên con bao gồm:

    – Tên phải có ý nghĩa, may mắn.

    – Khi đọc lên nghe thuận tai, nghe kêu. Không được đồng âm với những từ không may mắn, tiếng Trung Quốc từ đồng âm rất nhiều nên cần lưu ý điểm này.

    – Chữ viết cũng cần phải cân đối hài hòa, không quá phức tạp khó viết để tránh gây khó khăn cho bé lúc viết tên khi đi học sau này.

    – Có thể gắn với một sự kiện lịch sử nào đó để tạo nên sự đặc biệt, gây ấn tượng, dễ nhớ.

    Xem thêm các bài cùng chủ đề:

    Tên tiếng Trung hay dành cho bé trai

    Tìm hiểu về tên người Việt trong tiếng Trung

    Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

    Tra họ tên tiếng Trung của bạn

    Danh sách các tên tiếng Trung hay dành cho nữ

    1. Tên tiếng Trung đẹp có bộ nữ 女

    Tên tiếng Trung cho nữ khi sử dụng từ có chứa bộ nữ thường mang ý nghĩa đẹp đẽ, mềm mại như

    + 媛: Hán Việt: VIỆN: mỹ nữ; người con gái đẹp

    + 妮 /nī/: NI: chỉ bé gái

    + 娥 /é/: NGA mỹ nữ; mỹ nhân; người đẹp; người con gái đẹp

    + 娟 /juān/: QUYÊN đẹp đẽ

    + 娜 /nuó/: Na: mềm mại; mềm mại đẹp đẽ (tư thái)

    + 婷 /tíng/: ĐÌNH đẹp; tươi đẹp; xinh đẹp

    + 婕 /jié/: TIỆP nhanh nhẹn lanh trí

    2. Tên Trung Quốc hay cho nữ mang nghĩa trân quý

    Để có một tên Trung Quốc ý nghĩa dành cho con gái, cha mẹ có thể sử dụng những vật dụng của con gái để đặt tên như trâm, khuyên, vòng tay, hoặc đặt tên cho con với những từ mang ý nghĩa trân quý như kim, ngọc, châu báu… Một số tên tiếng Trung hay cho nữ có thể tham khảo như:

    + 钗 /chāi/: XOA, THOA: thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)

    + 环 /huán/: HOÀN: vòng; khuyên; tràng

    + 翠 /cuì/: THUÝ: phỉ thúy

    + 钏 /chuàn/: XUYẾN: vòng; vòng tay; xuyến (đeo tay hoặc đeo cổ)

    + 金 /jīn/: KIM: vàng

    + 玉 /yù/: NGỌC: ngọc; đá ngọc; ngọc thạch

    + 珍 /zhēn/: TRÂN: vật báu; vật quý giá

    + 瑛 /yīng/: ANH: ngọc đẹp

    + 珠 /zhū/: CHU, CHÂU: châu ngọc; ngọc trai

    + 宝 /bǎo/: BẢO, BỬU: báu vật

    + 绣 /xiù/: TÚ: thêu, hàng thêu

    + 珊 /shān/: SAN: san hô

    + 绵 /mián/: MIÊN: bông tơ; tơ tằm

    + 琳 /lín/: LÂM: ngọc đẹp

    + 琼 /qióng/: QUỲNH: ngọc đẹp (thường dùng chỉ đồ vật đẹp đẽ tinh xảo)

    + 黛 /dài/: ĐẠI: than vẽ lông mày; phẩm xanh đen (loại phẩm phụ nữ thời xưa dùng để vẽ lông mày)

    + 瑶 /yáo/: DAO: ngọc

    + 莹 /yíng/: DOANH, OÁNH: một loại đá bóng như ngọc

    + 璎 /yīng/: ANH: một loại đá giống ngọc

    3. Đặt tên Trung Quốc hay cho bé gái bằng tên loài hoa

    Một cách để có tên Trung Quốc ý nghĩa cho con gái là lấy theo tên những loài hoa quý, thanh nhã. Ví dụ:

    + 梅 /méi/: MAI: cây mai, hoa mai

    + 兰 /lán/: LAN: hoa lan

    + 竹 /zhú/: TRÚC: cây trúc

    + 菊 /jú/: CÚC: hoa cúc

    + 桂 /guì/: QUẾ: hoa quế

    + 芝 /zhī/: CHI: cỏ linh chi

    + 芹 /qín/: CẦN: cây cần

    + 莲 /lián/: LIÊN: hoa sen

    + 蓉 /róng/: DUNG: hoa phù dung

    + 薇: /wēi/: VI: đâu Hà Lan

    4. Lấy những từ chỉ màu sắc để đặt tên con gái:

    Tên Trung hay và đẹp cho bé gái sử dụng từ chỉ màu sắc dành cho con gái có thể tham khảo:

    + 红 /hóng/: Hồng: màu đỏ

    + 青 /qīng/: THANH: màu xanh

    + 蓝 /lán/: LAM: xanh lam, xanh da trời

    + 白 /bái/: BẠCH: màu trắng

    5. Lấy những từ chỉ khí chất để đặt tên tiếng Trung hay cho nữ:

    Tên trung quốc cho bé gái có thể sử dụng những từ chỉ khí chất với ý nghĩa như xinh đẹp, thanh tú, mỹ lệ. Một số tên hay có thể tham khảo như

    + 美 /měi/: MĨ: đẹp

    + 惠 /huì/: HUỆ: ân huệ; ơn huệ

    + 秀 /xiù/: TÚ: thanh tú, xuất sắc

    + 丽 /lì/: LỆ: đẹp; mỹ lệ; đẹp đẽ

    + 艳 /yàn/: DIỆM, DIỄM: xinh đẹp; tươi đẹp

    6. Lấy cảnh vật hoặc tên động vật đẹp, cao quý

    Một cách đặt tên Trung Quốc ý nghĩa cho con gái là sử dụng những cảnh vật đẹp hay tên những động vật mang ý nghĩa cao quý như yến, oanh, phượng,…để đặt tên Trung đẹp cho con như:

    + 霞 /xiá/ : HÀ: ráng (mây màu)

    + 月:/yuè/ :NGUYỆT: trăng

    + 云:/yún/ : VÂN: mây

    + 雪:/xuě/ : TUYẾT

    + 虹:/ hóng/ : HỒNG: cầu vồng

    + 凤:/fèng/ : PHỤNG, PHƯỢNG: phượng hoàng

    + 燕:/yàn/ : YẾN: chim yến, chim én

    + 莺:/yīng/ : OANH: chim oanh

    7. Tên Trung Quốc cho con gái với ý nghĩa chỉ phẩm chất tư dung tốt đẹp

    Cha mẹ có thể sử dụng những tên Trung đẹp với ý nghĩa Công dung ngôn hạnh để đặt tên cho con gái mình với mong muốn con mình luôn có những những phẩm chất tư dung tốt đẹp. Ví dụ:

    + 淑 /shū/: THỤC: hiền hậu; hiền lành; tốt đẹp

    + 贞 /zhēn/: TRINH: trinh tiết, tiết hạnh; trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi

    + 清 /qīng/: THANH: công minh liêm khiết; thanh liêm, đơn thuần

    + 琴 /qín/: CẦM: đàn

    + 敏 /mǐn/: MẪN: minh mẫn; nhanh nhạy; nhạy cảm

    + 英 /yīng/: ANH: tài hoa; anh hùng (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)

    + 智 /zhì/: TRÍ: có trí tuệ, thông minh, kiến thức

    + 静 /jìng/: TỊNH, TĨNH: yên tĩnh

    + 文 /wén/: VĂN

    + 贤 /xián/: HIỀN: có đức có tài; tài đức

    + 雅 /yǎ/: NHÃ: cao thượng; thanh cao; không thô tục

    + 容 /róng/: DUNG: dung mạo, khoan dung

    + 婵 /chán/: THUYỀN, THIỀN: xinh đẹp

    + 佳 /jiā/: GIAI: đẹp, tốt lành; khoẻ

    + 姿 /zī/: TƯ: dung mạo; dung nhan

    8. Đặt tên Trung Quốc hay cho bé gái theo các mùa. Ví dụ:

    + 春:/chūn/ : XUÂN: mùa xuân

    + 夏:/xià/ : HẠ: mùa hạ

    + 秋:/ qiū/ : THU: mùa thu

    + 冬:/ dōng/ : ĐÔNG: mùa đông

    9. Gợi ý một số tên tiếng Trung hay cho bé gái

    – 雪娴 /xuě xián/: Tuyết Nhàn; 娴: thanh tao, nhã nhặn, hiền thục

    – 雅静 /yǎ jìng/: Nhã Tịnh: thanh nhã, điềm đạm nho nhã

    – 佳琦 /jiā qí/: Giai Kỳ: mang ý nghĩa mong ước em bé thanh bạch giống như viên ngọc đẹp

    – 思睿 /sī ruì/: Tư Duệ: người con gái thông minh

    – 清菡 /qīng hàn/: Thanh Hạm: thanh tao giống như đóa sen

    – 雪丽 /xuě lì/: Tuyết Lệ: đẹp đẽ như tuyết

    – 依娜 /yī nà/: Y Na: cô gái có phong thái xinh đẹp

    – 梦梵 /mèng fàn/: Mộng Phạn; 梵: thanh tịnh

    – 瑾梅 /jǐn méi/: Cẩn Mai; 瑾: ngọc đẹp, 梅: hoa mai

    – 晟楠 /shèng nán/: Thịnh Nam; 晟:ánh sáng rực rỡ, 楠: kiên cố, vững chắc

    – 若雨 /ruò yǔ/: Nhược Vũ: giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ

    – 静香 /jìng xiāng/: Tịnh Hương:điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp

    – 晟涵 /shèng hán/: Thịnh Hàm; 晟:ánh sáng rực rỡ, 涵: bao dung

    – 秀影 /xiù yǐng/: Tú Ảnh: thanh tú, xinh đẹp

    – 海琼 /hǎi qióng/: Hải Quỳnh; 琼: một loại ngọc đẹp

    – 歆婷 /xīn tíng/: Hâm Đình; 歆:vui vẻ, 婷: tươi đẹp, xinh đẹp

    – 雨婷 /yǔ tíng/: Vũ Đình: dịu dàng, thông minh, xinh đẹp

    – 茹雪 /rú xuě/: Như Tuyết: xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết

    – 玉珍 /yù zhēn/: Ngọc Trân: trân quý như ngọc

    – 静琪 /jìng qí/: Tịnh Kỳ: an tĩnh, ngon ngoãn

    – 露洁 /lù jié/: Lộ Khiết: trong trắng tinh khiết, đơn thuần giống như giọt sương

    – 美莲 /měi lián/: Mỹ Liên: xinh đẹp giống như hoa sen

    – 诗茵 /shī yīn/: Thi Nhân: nho nhã, lãng mạn

    – 书怡 /shū yí/: Thư Di: dịu dàng nho nhã, được lòng người

    – 婉玗 /wǎn yú /: Uyển Dư: xinh đẹp, ôn thuận

    – 珂玥 /kē yuè /: Kha Nguyệt; 珂: ngọc thạch, 玥: ngọc trai thần

    – 雨嘉 /yǔ jiā/: Vũ Gia:ưu tú, thuần khiết

    – 月婵 /yuè chán/: Nguyệt Thiền: xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng

    – 嫦曦 /cháng xī/: Thường Hi: dung mạo xinh đẹp tuyệt mĩ như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi

    – 美琳 /měi lín/: Mỹ Lâm: xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát

    – 怡佳 /yí jiā/: Di Giai: xinh đẹp, phóng khoáng, vui vẻ thong dong, ung dung tự tại

    – 珺瑶 /jùn yáo/: Quân Dao; 珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp

    – 婉婷 /wǎn tíng/: Uyển Đình: hòa thuận, ôn hòa, tốt đẹp

    – 婧琪 /jìng qí/: Tịnh Kỳ: người con gái tài hoa

    – 婳祎 /huà yī/: Họa Y: thùy mị, xinh đẹp

    – 妍洋 /yán yáng/: Nghiên Dương: biển xinh đẹp

    – 思睿 /sī ruì/: Tư Duệ: người con gái thông minh

    – 晨芙 /chén fú/: Thần Phù: hoa sen lúc bình minh

    – 婧诗 /jìng shī/: Tịnh Thi: người con gái có tài

    – 清雅:/qīng yǎ/:Thanh Nhã: thanh tao, nhã nhặn

    – 熙雯:/xī wén/ :Hi Văn: đám mây xinh đẹp

    – 诗涵:/shī hán/ :Thi Hàm: có tài văn chương, có nội hàm

    – 宁馨:/níng xīn/ :Ninh Hinh: yên lặng, ấm áp

    – 诗婧:/shī jìng/ :Thi Tịnh: xinh đẹp như thi họa

    – 欣妍:/xīn yán/ :Hân Nghiên: xinh đẹp, vui vẻ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2021 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2021 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100