Đề Xuất 5/2022 # Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Bé Trai, Gái Ý Nghĩa Nhất 2022 # Top Like

Xem 13,365

Cập nhật nội dung chi tiết về Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Bé Trai, Gái Ý Nghĩa Nhất 2022 mới nhất ngày 26/05/2022 trên website Welovelevis.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 13,365 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Linh Trúc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Quốc Việt Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Giải Thích Ý Nghĩa Nhan Đề Thuế Máu
  • Tên Con Ngọc Như Ý Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Top 50 Tên Hay Và Ý Nghĩa Để Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022
  • Cách đặt tên tiếng Trung Quốc hay cho bé trai, bé gái 2022

    Tìm hiểu cách đặt tên tiếng Trung hay?

    Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có những âm cao thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam, do đó họ cũng tránh những cái tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe.

    Thường thì cái tên truyền tải những mong muốn, kỳ vọng của những bậc sinh thành với đứa con của mình.

    Thường thì họ sẽ liên hệ với những sự kiện trong năm hoặc sự kiện đặc biệt nào gần đó để sau này có thể kể lại cho con cháu mình.

    Thế nào là tên Trung Quốc hay?

    Cái tên phải có ý nghĩa.

    Khi đọc lên người nghe phải thuận tai, dễ hiểu.

    Chữ viết từ cái tên phải cân đối hài hòa.

    Cái tên đặt ra phải gắn liền với một sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó của đất nước Trung Hoa.

    Cái tên được tạo bởi những chữ bộ thủ đơn giản, dễ hiểu.

    Gợi ý một số tên tiếng Trung Quốc hay cho bé trai 2022

    1. Tên Tiếng Việt: Cao Lãng

    Phiên âm: gāo lǎng

    Chữ Hán: 高朗

    Ý nghĩa: khí chất và phong cách thoải mái

    2. Tên Tiếng Việt: Hạo Hiên hào

    Phiên âm: xuān

    Chữ Hán: 皓轩

    Ý nghĩa: quang minh lỗi lạc

    3. Tên Tiếng Việt: Tuấn Lãng

    Phiên âm: jùn lǎng

    Chứ Hán: 俊朗

    Ý nghĩa: khôi ngô tuấn tú, sáng sủa

    4. Tên Tiếng Việt: Hùng Cường

    Phiên âm: xióng qiáng

    Chứ Hán: 雄强

    Ý nghĩa: mạnh mẽ, khỏe mạnh

    5. Tên Tiếng Việt: Hào Kiện

    Phiên âm: háo jiàn

    Chứ Hán: 豪健

    Ý nghĩa: khí phách, mạnh mẽ

    6. Tên Tiếng Việt: Đức Hải

    Chứ Hán: 德海

    Ý nghĩa: công đức to lớn giống với biển cả

    7. Tên Tiếng Việt: Đức Huy

    Phiên âm: dé huī

    Chứ Hán: 德辉

    Ý nghĩa: ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức

    8. Tên Tiếng Việt: Hạc Hiên

    Phiên âm: hè xuān

    Chứ Hán: 鹤轩

    Ý nghĩa: con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang

    9. Tên Tiếng Việt: Lãng Nghệ

    Phiên âm: lǎng yì

    Chứ Hán: 朗诣

    Ý nghĩa: độ lượng, người thông suốt vạn vật

    10. Tên Tiếng Việt: Minh Triết

    Phiên âm: míng zhé

    Chứ Hán: 明哲

    Ý nghĩa: thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời

    11. Tên Tiếng Việt: Vĩ Thành

    Phiên âm: wěi chéng

    Chứ Hán: 伟诚

    Ý nghĩa: vãi đại, sụ chân thành

    12. Tên Tiếng Việt: Bác Văn

    Phiên âm: bó wén

    Chứ Hán: 博文

    Ý nghĩa: giỏi giang, là người học rộng tài cao

    13. Tên Tiếng Việt: Cao Tuấn

    Phiên âm: gāo jùn

    Chứ Hán: 高俊

    Ý nghĩa: người cao siêu, khác người – phi phàm

    14. Tên Tiếng Việt: Kiến Công

    Phiên âm: jiàn gōng

    Chứ Hán: 建功

    Ý nghĩa: kiến công lập nghiệp

    15. Tên Tiếng Việt: Tuấn Hào

    Phiên âm: jùn háo

    Chứ Hán: 俊豪

    Ý nghĩa: người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất

    16. Tên Tiếng Việt: Tuấn Triết

    Phiên âm: jùn zhé

    Chứ Hán: 俊哲

    Ý nghĩa: người có tài trí hơn người, sáng suốt

    17. Tên Tiếng Việt: Việt Trạch

    Phiên âm: yuè zé

    Chứ Hán: 越泽

    Ý nghĩa: nguồn nước to lớn

    18. Tên Tiếng Việt: Trạch Dương

    Phiên âm: zé yang

    Chứ Hán: 泽洋

    Ý nghĩa: biển rộng

    19. Tên Tiếng Việt: Khải Trạch

    Phiên âm: kǎi zé

    Chứ Hán: 凯泽

    Ý nghĩa: hòa thuận và vui vẻ

    20. Tên Tiếng Việt: Giai Thụy

    Phiên âm: kǎi ruì

    Chứ Hán: 楷瑞

    Ý nghĩa: chỉ tấm gương, chỉ sự may mắn, cát tường

    21. Tên Tiếng Việt: Khang Dụ

    Phiên âm: kāng yù

    Chứ Hán: 康裕

    Ý nghĩa: khỏe mạnh, thân hình nở nang

    22. Tên Tiếng Việt: Thanh Di

    Phiên âm: qīng yí

    Chứ Hán: 清怡

    Ý nghĩa: hòa nhã, thanh bình

    23. Tên Tiếng Việt: Thiệu Huy

    Phiên âm: shào huī

    Chứ Hán: 绍辉

    Ý nghĩa: nối tiếp, kế thừa, huy hoàng, rực rỡ, xán lạn

    24. Tên Tiếng Việt: Tân Vinh

    Phiên âm: xīn róng

    Chứ Hán: 新荣

    Ý nghĩa: sự phồn vượng mới trỗi dậy

    25. Tên Tiếng Việt: Di Hòa

    Phiên âm: yí hé

    Chứ Hán: 怡和

    Ý nghĩa: tính tình hòa nhã, vui vẻ

    Gợi ý một số tên tiếng Trung Quốc hay cho bé gái 2022

    1. Tên Tiếng Việt: Di Giai

    Phiên âm: yí jiā

    Chữ Hán: 怡佳

    Ý nghĩa: phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong

    2. Tên Tiếng Việt: Giai Kỳ

    Phiên âm: jiā qí

    Chữ Hán: 佳琦

    Ý nghĩa: mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp

    3. Tên Tiếng Việt: Hải Quỳnh

    Phiên âm: hǎi qióng

    Chữ Hán: 海琼

    Ý nghĩa: một loại ngọc đẹp

    4. Tên Tiếng Việt: Hân Nghiên

    Phiên âm: xīn yán

    Chữ Hán: 欣妍

    Ý nghĩa: xinh đẹp, vui vẻ

    5. Tên Tiếng Việt: Họa Y

    Phiên âm: huà yī

    Chữ Hán: 婳祎

    Ý nghĩa: thùy mị, xinh đẹp

    6. Tên Tiếng Việt: Lộ Khiết

    Phiên âm: lù jié

    Chữ Hán: 露洁

    Ý nghĩa: trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương

    7. Tên Tiếng Việt: Mộng Phạn

    Phiên âm: mèng fàn

    Chữ Hán: 梦梵

    Ý nghĩa: thanh tịnh

    8. Tên Tiếng Việt: Mỹ Lâm

    Phiên âm: měi lín

    Chữ Hán: 美琳

    Ý nghĩa: xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát

    9. Tên Tiếng Việt: Mỹ Liên

    Phiên âm: měi lián

    Chữ Hán: 美莲

    Ý nghĩa: xinh đẹp như hoa sen

    10. Tên Tiếng Việt: Ninh Hinh

    Phiên âm: níng xīn

    Chữ Hán: 宁馨

    Ý nghĩa: ấm áp, yên lặng

    11. Tên Tiếng Việt: Nghiên Dương

    Phiên âm: yán yáng

    Chữ Hán: 妍洋

    Ý nghĩa: biển xinh đẹp

    12. Tên Tiếng Việt: Ngọc Trân

    Phiên âm: yù zhēn

    Chữ Hán: 玉珍

    Ý nghĩa: trân quý như ngọc

    13. Tên Tiếng Việt: Nguyệt Thiền

    Phiên âm: yuè chán

    Chữ Hán: 月婵

    Ý nghĩa: xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng

    14. Tên Tiếng Việt: Nhã Tịnh

    Phiên âm: yǎ jìng

    Chữ Hán: 雅静

    Ý nghĩa: điềm đạm nho nhã, thanh nhã

    15. Tên Tiếng Việt: Như Tuyết

    Phiên âm: rú xuě

    Chữ Hán: 茹雪

    Ý nghĩa: xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết

    16. Tên Tiếng Việt: Nhược Vũ

    Phiên âm: ruò yǔ

    Chữ Hán: 若雨

    Ý nghĩa: giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ

    17. Tên Tiếng Việt: Tịnh Hương

    Phiên âm: jìng xiāng

    Chữ Hán: 静香

    Ý nghĩa: điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp

    18. Tên Tiếng Việt: Tịnh Kỳ

    Phiên âm: jìng qí

    Chữ Hán: 静琪

    Ý nghĩa: an tĩnh, ngon ngoãn

    19. Tên Tiếng Việt: Tuyết Nhàn

    Phiên âm: xuě xián

    Chữ Hán: 雪娴

    Ý nghĩa: nhã nhặn, thanh tao, hiền thục

    20. Tên Tiếng Việt: Thần Phù

    Phiên âm: chén fú

    Chữ Hán: 晨芙

    Ý nghĩa: hoa sen lúc bình minh

    21. Tên Tiếng Việt: Thi Hàm

    Phiên âm: shī hán

    Chữ Hán: 诗涵

    Ý nghĩa: có tài văn chương, có nội hàm

    22. Tên Tiếng Việt: Thư Di

    Phiên âm: shū yí

    Chữ Hán: 书怡

    Ý nghĩa: dịu dàng nho nhã, được lòng người

    23. Tên Tiếng Việt:Thường Hi

    Phiên âm: cháng xī

    Chữ Hán: 嫦曦

    Ý nghĩa: dung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi

    24. Tên Tiếng Việt: Uyển Đình

    Phiên âm: wǎn tíng

    Chữ Hán: 婉婷

    Ý nghĩa: hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa

    25. Tên Tiếng Việt: Vũ Đình

    Phiên âm: yǔ tíng

    Chữ Hán: 雨婷

    Ý nghĩa: thông minh, dịu dàng, xinh đẹp

    Một số tên Trung Quốc hay trong ngôn tình

    Tên Trung Quốc hay trong ngôn tình dành cho bé trai Tên Trung Quốc hay trong ngôn tình dành cho bé gái

    Bên trên là một số tên Trung Quốc hay dành cho các bé trai, bé gái. Hi vọng thông qua một số thông tin tham khảo này sẽ giúp các bậc cha mẹ lựa chọn cho con yêu một cái tên thật hay và mang nhiều ý nghĩa, ẩn chứa nhiều tương lai tươi sáng, đứng đựng những tâm tư, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và gia đình đối với con cái.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Lê Nguyễn Trường An Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Trường An Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Trung Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Trung Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Thị Thanh Huyền Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Bé Trai, Gái Ý Nghĩa Nhất 2022 trên website Welovelevis.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100