Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2021
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2021 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • chấm điểm đặt tên cho con theo ngũ hành, đặt tên cho con sinh năm 2021

    Đặt tên cho con cần phải căn cứ vào những đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho phù hợp. Một cái tên không chỉ mang những nét đặc trưng của bé mà trong đó cần phải được gửi gắm những ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của cha mẹ và dòng họ đối với thế hệ sau.

    1/ Đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh

    KIM MỘC THỦY HỎA THỔ

    Kiến

    Chu

    Tiên

    Nam

    Giáp

    Vu

    Quang

    Kim

    Thân

    Tiêu

    Toàn

    Ly

    Bát

    bang tra cuu ten con theo ngu hanh

    Việc đặt một cái tên hay, tên đẹp, có ý nghĩa cũng đã là khó. Nhưng tên hay, tên đẹp đó có hợp với mệnh số của đứa trẻ hay không thì đa số đều không nắm rõ.

    Dù cùng ngũ hành nhưng đặt tên con trai và đặt tên con gái cũng có sự khác nhau.

    Tên con trai nên mang các phẩm đức của nam giới như: nhân, nghĩa, trí, tín, đức, hùng kiệt, hoài bão…

    Tên con gái nên mang các phẩm đức của nữ giới như: hiền thục, thanh nhã, đoan trang, yêu kiều…

    Chẳng hạn như hành Hỏa, con trai có thể lấy tên là Minh (Đức Minh, Ngọc Minh) thể hiện sự đức độ, trí tuệ và phẩm chất trong sáng của người con trai. Với con gái, hành Hỏa có thể lấy tên là Hiền (Thanh Hiền, Lan Hiền) thể hiện sự dịu dàng, tinh tế và thanh nhã của người con gái.

    2/ Xem tên con được bao nhiêu điểm

    Hiện nay khá nhiều phần mềm chấm điểm tên con theo ngũ hành, cách đặt tên con trai, con gái giúp bạn đặt tên cho con hợp với phong thủy của tên cha và mẹ. Tuy nhiên làm cách nào, công cụ gì đi nữa cũng sẽ cho ra các kết quả rất khó đạt được ngưỡng mong muốn, vì vậy các đặt tên cho con theo Phong Thuỷ Ngũ Hành hợp với tổi bố mẹ nên dựa vào cách tính chính xác như sau:

    Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh.

    Kim sinh Thủy: Tên cha thuộc Kim thì tên con phải thuộc Thủy.

    Thủy sinh Mộc: Tên cha thuộc Thủy thì tên con phải thuộc Mộc.

    Hỏa sinh Thổ: Tên cha thuộc Hỏa thì tên con phải thuộc Thổ.

    Thổ sinh Kim: Tên cha thuộc Thổ thì tên con phải thuộc Kim.

    Mộc sinh Hỏa: Tên cha thuộc Mộc thì tên con phải thuộc Hỏa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Con Họ Nguyễn, Con Gái, Con Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Lý, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Cho Bé Họ Lý Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Năm 2021 Như Thế Nào Tốt Nhất?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: A) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Ái) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Bạn đang phân vân nên đặt tên gì phù hợp với họ Nguyễn và mang ý nghĩa tốt đẹp. Vậy hãy tham khảo ngay bài viết đặt tên con họ Nguyễn dưới đây. Bài viết tổng hợp tất cả cái tên họ Nguyễn hay, ý nghĩa.

    Con bạn sắp chào đời và bạn đang băn khoăn tìm đặt tên cho con mình theo họ Nguyễn. Bài viết sau đây, Welovelevis.com sẽ giúp bạn tìm được một cái tên hay, ý nghĩa, phù hợp với phong thủy để đặt tên cho con bạn. Hãy cùng tham khảo cách đặt tên con họ Nguyễn sau đây.

    Đặt tên cho bé họ Nguyễn

    I. Nguồn gốc của dòng họ Nguyễn

    Họ Nguyễn là dòng họ lớn, có mặt đầu tiên ở Việt Nam. Ở Việt Nam, dòng họ Nguyễn có rất nhiều người thông minh, tài giỏi, được đất nước ca ngợi như bác Hồ với tên thật là Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Huệ – Hoàng đế thứ 2 của nhà Tây Sơn cùng với rất nhiều người làm rạng danh cho họ Nguyễn và đi vào lịch sử của nước ta.

    II. Nguyên tắc đặt tên cho con họ Nguyễn

    Cái tên là một trong những yếu tố ảnh hưởng tới số mệnh, tính cách và cuộc sống sau này của bé. Do đó, việc tìm đặt tên cho con họ Nguyễn nói riêng và đặt tên cho con nói chung là điều cần thiết, giúp bé có vận mệnh tốt hơn, gặp may mắn trong công việc, cuộc sống. Dù hiện nay có nhiều tên gọi nhưng việc đặt tên cho con hợp với họ Nguyễn và mang ý nghĩa tốt đẹp không phải là dễ. Sau đây là các tiêu chí đặt tên cho con mà bạn nên chú ý:

    1. Đặt tên cho con họ Nguyễn cần có ý nghĩa nhất định

    Hiện nay, đặt tên cho con bên cạnh cái tên đẹp thì tên đó cần có ý nghĩa, hợp phong thủy và hợp tuổi. “Tên hay thời vận tốt”, đây chính là câu đề cao giá trị của một cái tên và theo các nghiên cứu thì cái tên hay, ý nghĩa sẽ giúp bé thăng tiến, gặp nhiều thuận lợi, may mắn trong cuộc sống, công việc.

    2. Cách đặt tên đệm cho con họ Nguyễn

    Thay vì tên đệm “Văn” cho con trai, “Thị” cho con gái như ngày xưa, các bậc cha mẹ đều cân nhắc tìm cái tên đệm hay, phù hợp với tên của con. Các têm đệm hay mà mọi người thường đặt như là Kim, Ngọc, Quốc, Quang …

    Đặt tên cho con theo Hán Việt

    Đối với những gia đình theo Hán học, học thường đặt tên con theo bộ chữ Hán, các thành viên trong gia đình đều chung bộ chữ.

    – Bộ Thủy gồm có các chữ: Trạch, Nhuận, Khê, Hải, Hà, Giang …

    – Bộ Kim gồm có các chữ: Điếu, Chung, Khanh, Tích, Kính …

    – Bộ Thảo gồm có các chữ: Nhị, Hoa, Huệ, Lan, Cúc …

    – Bộ Hỏa gồm có các chữ: Noãn, Luyện, Hoán, Huân, Lô, Thước …

    – Bộ Mộc gồm có các chữ: Sâm, Lâm, Đào, Bách, Tùng …

    – Bộ Ngọc gồm có các chữ: Chân, Nhị, Lý, Anh, Lạc, Châu, Trân …

    – Bộ Thạch gồm có các chữ: Thạc, Kiệt, Bích, Nham, Nghiễm, Châm …

    Những bộ chữ này đều mang ý nghĩa giàu sang và tốt đẹp nên được rất nhiều người yêu thích, sử dụng đặt tên cho con của mình.

    Triết tự cái tên Hán Việt cho bé

    – Các tên như Mạnh, Trọng, Quý chính là thứ tự 3 tháng trong một mùa. Mạnh có nghĩa là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý chính là tháng cuối. Vì thế, đặt tên này sẽ giúp phân biệt được thứ bậc của mọi người trong gia đình, dòng họ. Chẳng hạn như Nguyễn Mạnh Khang, Nguyễn Trọng Đức, Nguyễn Quý Lâm.

    – Vân có nghĩa là mây, tên Vân mang tới cảm giác nhẹ nhàng, bình yên: Vân Du (ý nghĩa là con của bố mẹ sau này sẽ được nhàn hạ và thảnh thơi …

    – Anh: Những người tên Anh thường rất tinh anh và thông minh: Tú Anh (Con sẽ luôn xinh đẹp và tinh anh), Thùy Anh (con là đứa trẻ thùy mị và thông minh), Trung Anh (con sẽ là người thông minh và trung thực) …

    – Chi có nghĩa là bao la, rộng lớn, thể hiện được sự cao sang: Linh Chi (một thảo dược quý hiếm), Mai Chi (cành mai), Lan Chi (nhánh hoa lan), Liên Chi (cành sen) ..

    – Châu: Minh Châu (viên ngọc sáng), Bảo Châu (viên ngọc quý) ..

    – Băng: Tuyết Bắc (băng giá như tuyết), Lệ Băng (khối băng đẹp), Hạ Băng (tuyeetsgiwax mùa hè) …

    – Nhi: Tuệ Nhi (đứa con thông minh), Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Gia Nhi (bé ngoai của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ) …

    III. Đặt tên con họ Nguyễn 1. Đặt tên con trai họ Nguyễn

    Những cái tên An, Anh, Khôi, Nguyên, Lâm … đều mang ý nghĩa tốt đẹp, hợp phong thủy được nhiều người lựa chọn đặt tên cho bé họ Nguyễn của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên An

    Tên An có nghĩa là yên ổn, bình an. Đây là một cái tên hay, bạn có thể đặt tên cho con của mình. Ví dụ như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh, bố mẹ mong con sẽ luôn sáng sủa và thông minh giống như ý nghĩa của cái Tên. Các tên gắn liên với tên Anh như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bách

    Những người tên Bách thường mạnh mẽ, trường tồn và vững vàng trong mọi khó khăn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bảo

    Bảo có nghĩa là vật quý báu hiếm có. Bố mẹ đặt tên con họ Nguyễn có tên là Bảo có nghĩa là con chính là báu vật của gia đình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Công

    Công có nghĩa là công bằng, liêm minh, người có trước người có sau. Do đó, tên Công cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Cường

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Cường, bố mẹ mong con sẽ mạnh mẽ, uy lực và khí dũng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đức

    Đức có nghĩa là hiền đức và nhân nghĩa. Đây cũng là một cái tên hay, phổ biến, được nhiều đặt, chẳng hạn như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dũng

    Người đặt tên con trai họ Nguyễn có tên Dũng thương mong con sẽ mạnh mẽ, anh dũng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dương

    Dương có nghĩa là rộng lớn giống như biển cả và có ánh sáng như mặt trời. Tên Dương cũng rất hợp với những người họ Nguyễn. Bạn có thể lấy tên Dương đặt tên con họ Nguyễn của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đạt

    Đạt có nghĩa là thành đạt vẻ vang, những người tên Đạt thường là những người được bố mẹ mong được thành đạt trong công việc, cuộc sống.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Duy

    Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Duy thường mong bé thông minh và sáng lạng. Bạn có thể tham khảo những cái tên này để đặt cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Gia

    Gia có nghĩa là hương vượng và hướng về gia đình, là người của gia đình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hải

    Hải có nghĩa là biển cả, rộng lớn và bao la. Tên Hải cũng rất hợp khi kết hợp với họ Nguyễn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hiếu

    Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Hiếu thường mong bé lớn lên sẽ sống lương thiện và chí hiếu với bố mẹ.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hoàng

    Hoàng có nghĩa là dòng dõi, màu vàng. Bạn muốn đặt tên con tên Hoàng, vậy hãy tham khảo cái tên sau đây:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Huy

    Huy có nghĩa là ánh sáng, sự tốt đẹp. Tên Huy này được rất nhiều người lựa chọn để đặt tên cho con mình. Nếu không phạm húy thì Huy chính là gợi ý hay về đặt tên con họ Nguyễn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hùng

    Đặt tên con họ Nguyễn với tên Hùng với mong muốn con sẽ có sức mạnh vô song. Mọt số cái tên hay gắn với tên Hùng như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khải

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Khải mang ý nghĩa là niềm vui, sự cát tường.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khang

    Khang có nghĩa là hưng vượng và phú quý.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khánh

    Khánh có nghĩa là âm vàng giống như tiếng chuông. Đây là một cái tên hay, ý nghĩa.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khoa

    Khoa mang ý nghĩa là thông minh sáng lạng và linh hoạt. Tên Khoa vô cùng ý nghĩa và là một cái tên đẹp, thích hợp đặt tên cho con của bạn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khôi

    Bố mẹ đặt tên con tên Khôi mong muốn con lớn lên sẽ được khôi ngô và tuấn tú.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Kiên

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Kiên mong muốn con sẽ có ý chí và kiên cường trước mọi việc.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lâm

    Tên Lâm có nghĩa là vững mạnh như rừng. Các tên Lâm hay mà bạn có thể đặt kết hợp với họ Nguyễn của con bạn:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Long

    Đặt tên con tên Long mong con sẽ mạnh mẽ như rồng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lộc

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Lộc hy vọng con sẽ gặp nhiều phúc lộc.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Minh

    Minh có nghĩa là ánh sáng rạng ngời. Có rất nhiều người tên Minh như người mẫu Bình Minh …

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nam

    Nam là mạnh mẽ. Tên Nam nay cũng được nhiều người dùng để đặt tên cho con.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nghĩa

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Nghĩa mang ý nghĩa là sống có trước có sau và có tấm lòng hướng thiện. Bạn có thể chọn tên đặt cho con trong các tên sau:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Ngọc

    Ngọc chính là bảo vật quý hiếm thể hiện bé chính là báu vật của bố mẹ, gia đình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nguyên

    Nguyên có nghĩa là nguồn gốc, thứ nhất. Bố mẹ đặt tên con là Nguyên hi vọng con sẽ luôn là người quan trọng trong lòng bố mẹ, cộng đồng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nhân

    Những người tên Nhân thường là những người tốt, có tấm lòng nhân ái.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phi

    Phi có nghĩa là sức mạnh và có năng lực phi thương. Bố mẹ đặt tên con là Phi thường mong bé lớn lên khỏe mạnh.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phong

    Phong là gió. Bố mẹ đặt tên con họ Nguyễn tên Phong thường mong con sẽ mạnh mẽ và khoáng đạt như cơn gió. Một số tên Phong hay, bạn có thể tham khảo:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phúc

    Tên Phúc là cái tên phù hợp với họ Nguyễn, mang ý nghĩa là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành và bình yên.

    Đặt tên cho bé gái, bé trai họ Nguyễn

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quân

    Quân cũng là cái tên được nhiều người chọn. Quân có nghĩa là khí chất giống như quân vương. Bạn muốn đặt tên con tên Quân, bạn có thể chọn tên dưới đây.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quang

    Đặt tên con trai họ Nguyễn tên Quang, bố mẹ hy vọng con sẽ thông minh và sáng lạng. Các tên đệm kết hợp với tên Quang như Phương, Huy, Minh, Ngọc, Nhật …

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quốc

    Quốc có nghĩa là vững như giang sơn. Một số tên hay gắn liền với tên Quốc thích hợp đặt cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tâm

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Tâm, bố mẹ mong bé lớn lên sẽ có tấm lòng nhân ái.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thái

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Thái mong con sẽ có cuộc sống thanh nhàn và yên bình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thành

    Thành là một cái tên phổ biến, được nhiều người dùng như nghệ sĩ hài Trấn Thành, …

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thiên

    Thiên có nghĩa là trời, có khí phách xuất chúng. Do đó, tên Thiên cũng được nhiều người sử dụng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thịnh

    Đặt con tên Thịnh hy vọng con sẽ có cuộc sống hưng thịnh và sung túc.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Trung

    Đặt tên con họ Nguyễn với tên Trung mong muốn bé sẽ có tấm lòng trung hậu.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tuấn

    Tuấn có nghĩa là tài giỏi, xuất chúng và có dung mạo khôi ngô nên cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con mình. Một số cách đặt tên con họ Nguyễn với tên Tuấn:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tùng

    Tùng có nghĩa là vững chãi giống như cây tùng cây bách. Tên Tùng kết hợp với họ Nguyễn sẽ là một cái tên hay, ý nghĩa và hợp với phong thủy.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Sơn

    Tên Sơn thể hiện được sự uy nghiêm và mạnh mẽ như núi nên tên Sơn được nhiều người sự dụng đặt tên cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Việt

    Người đặt tên con họ Nguyễn với tên Việt thường mong con sẽ xuất chúng và phi thường.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Vinh

    Tên Vinh có nghĩa là hiển vinh, làm nên công danh. Những tên Vinh hay phù hợp với họ Nguyễn như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Uy

    Đặt tên con họ Nguyễn với tên Uy mong con sẽ có uy vũ, sức mạnh, vừa vinh hiển lại vừ vương giả.

    2. Đặt tên con gái họ Nguyễn Đặt tên con gái họ Nguyễn với mong muốn con sẽ xinh đẹp, được mọi người quý và có cuộc sống viên mãn Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa thông minh, trí tuệ

    – Huyền Anh: nghĩa là huyền diệu kết hợp với sự tinh anh, sắc sảo.

    -Vinh Diệu: mang ý nghĩa vinh dự kì diệu. (Bé nào được đặt tên này sẽ rất hạnh phúc đấy)

    – Kỳ Diệu: sự xuất hiện của con là điều diệu kì. (Mong con sẽ gặp nhiều may mắn như con xuất hiện trong cuộc sống của bố mẹ vậy)

    – Tuệ Lâm: nghĩa là rừng minh mẫn, trí tuệ tinh thông.

    – Hướng Dương: cô gái thẳng thắn, chân thật, luôn hướng về ánh mặt trời.

    Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa chỉ nét đẹp của phụ nữ truyền thống

    – Đan Tâm/Khải Tâm/Phương Tâm/Thục Tâm: đều có nghĩa là tấm lòng sắt son, dịu dàng, thanh cao, đầy đức hạnh, tâm hồn khai sáng, nhân hậu.

    – Tố Tâm: người con gái có tâm hồn thanh cao.

    – Đoan Thanh: nghĩa là cô gái có nề nếp, thục nữ, đoan trang. (Hi vọng con sẽ đoan trang, thục nữ)

    – Phương Thùy nghĩa là thùy mị và chân thật.

    – Nghi Xuân: là tên một huyện của tỉnh Nghệ An, thường được đặt cho các bé gái mang ý nghĩa truyền thống.

    – Gia Linh: lưu giữ giá trị linh thiêng của cả gia đình.

    – Thiện Mỹ: vẻ đẹp toàn mỹ và giàu lòng nhân hậu, khả ái.

    Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa về thiên nhiên

    Bên cạnh những cái tên trên, bạn có thể đặt tên bé gái họ Nguyễn cũng mang ý nghĩa về tự nhiên với những cái tên này: Bảo Châu, Thảo Linh, Giang Thanh, Ly Châu, Thủy Linh, Anh Thảo, Minh Châu, Trúc Linh, Cam Thảo, Hương Chi, Tùng Linh, Ngọc Mai, Thiên Hoa, Nhật Dạ, Nhật Mai, Thiên Nga, Thiên Thanh, Thanh Yên Mai, Bích Thoa, Hoạ Mi, Kim Thông, Lệ Thu, Vân Du, Thụy Miên, Đan Thu, Thùy Dương, Hằng Nga, Khánh Thủy, Kim Đan, Thanh Thủy, Mai, Bảo Thoa, Diễm Thảo, Hạc Cúc, Huyền Diệu, Thu Thủy, Yên Đan, Bích Ngân, Xuân Thủy, Trúc Đào, Bảo Vy …

    Với những gợi ý đặt tên con họ Nguyễn trên đây dành cho con trai và con gái, bạn sẽ không bị làm khó khi đặt tên cho con nữa rồi và giúp con bạn có một cái tên hay, ý nghĩa, không phạm húy cũng như không trùng với tên hàng xóm ..

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2021 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Tổng hợp mới nhất những cái tên Trung Quốc hay nhất cho con trai và tên con gái trung quốc đẹp sinh bé vào năm Mậu Tuất 2021, Kỷ Hợi 2021 hoặc bé sinh năm Canh Tý 2021. BST danh sách những cái Tên Trung Quốc hay nhất dưới đây sẽ giúp cho mẹ chọn đặt tên trung quốc hay cho bé gái, con trai như ý muốn và nhiều ý nghĩa.

    Tên Trung Quốc hay nhất:

    Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

    Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

    • An (安): yên bình, may mắn.
    • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
    • Chính (政): thông minh, đa tài.
    • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
    • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
    • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
    • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
    • Hàn (翰): thông tuệ.
    • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
    • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
    • Hào (豪): có tài xuất chúng.
    • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
    • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
    • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
    • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
    • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
    • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
    • Khả (可): phúc lộc song toàn.
    • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
    • Ký (骥): con người tài năng.
    • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
    • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
    • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
    • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
    • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
    • Tinh (菁): hưng thịnh
    • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
    • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
    • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

    Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

    Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

    Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

    Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

    • Mạnh là tháng đầu
    • Trọng là tháng giữa
    • Quý là tháng cuối

    Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

    Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

    Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

    Nguyễn Trọng Minh

    Nguyễn Quý Tấn

    Nhi:

    Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

    Ví dụ:

    • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
    • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
    • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

    Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

    Ví dụ:

    • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
    • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
    • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
    • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
    • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
    • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
    • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

    Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

    Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

    Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

    Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

    Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

    Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

    Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

    Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

    Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

    Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

    Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

    Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

    Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

    Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

    Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

    Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

    Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

    Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

    Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

    Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

    Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

    4

    BẢO

    Vật quý báu hiếm có

    Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

    31

    NGUYÊN

    Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

    Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

    Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

    45

    TUẤN

    Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

    Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

    Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

    Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

    • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • Trung Anh: trung thực, anh minh
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Vàng Anh: tên một loài chim
    • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • Tuyết Băng: băng giá
    • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • Bảo Bình: bức bình phong quý
    • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • Trúc Đào: tên một loài hoa
    • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • Hương Giang: dòng sông Hương
    • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
    • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
    • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
    • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
    • An Khê: địa danh ở miền Trung
    • Song Kê: hai dòng suối
    • Mai Khôi: ngọc tốt
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Thục Khuê: tên một loại ngọc
    • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
    • Vành Khuyên: tên loài chim
    • Bạch Kim: vàng trắng
    • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
    • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
    • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    • Kim Oanh: chim oanh vàng
    • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
    • Song Oanh: hai con chim oanh
    • Vân Phi: mây bay
    • Thu Phong: gió mùa thu
    • Hải Phương: hương thơm của biển
    • Hoài Phương: nhớ về phương xa
    • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
    • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
    • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    • Nhật Phương: hoa của mặt trời
    • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    • Nguyệt Quế: một loài hoa
    • Kim Quyên: chim quyên vàng
    • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
    • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
    • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
    • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
    • Hoàng Sa: cát vàng
    • Linh San: tên một loại hoa
    • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
    • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
    • Lộc Uyển: vườn nai
    • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
    • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
    • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
    • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
    • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
    • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
    • Đông Vy: hoa mùa đông
    • Tường Vy: hoa hồng dại
    • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
    • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
    • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
    • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
    • Hoàng Xuân: xuân vàng
    • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
    • Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
    • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
    • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
    • đặt tên cho con gái theo vần Y
    • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
    • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
    • Ngọc Yến: loài chim quý

    Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2021, 2021, 2021.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2021 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2021 2021
  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Những cái tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ cái nghe chừng rất “sang chảnh” nhưng nó không hề vô nghĩa. Nếu như bạn đang chưa biết thì chúng tôi sẽ gợi ý ngay dưới đây để tham khảo nhé!

    Đặt tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ cái cho con gái thật ấn tượng

    Trong thế giới từ ngữ nói chung không kể đến là ngôn ngữ nào đều rất đa dạng và phong phú, chính vì vậy có rất nhiều cái tên tiếng Anh đi theo ý nghĩa hàm chứa riêng của nó đại diện cho những ước muốn về sau cho một con người. Vậy hãy cùng chúng tôi điểm qua những cái tên liệt kê theo đầu chữ cái bạn nhé!

    Đặt tên tiếng Anh cho con gái theo chữ cái B

    Đặt tên tiếng Anh cho con gái theo chữ cái C

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D

    – Danielle: Nữ tính

    – Darlene: Được mọi người yêu mến

    – Davida: Nữ tính

    – Deborah: Con ong chăm chỉ

    – Diana, Diane: Nữ thần

    – Dominica: Chúa tể

    – Dominique: Thượng Đế

    – Donna: Quý phái

    – Dora: Một món quà

    – Doris: Từ biển khơi

    – Drucilla Dewey Eyes

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F

    – Fannie: Tự do

    – Farrah, Fara: Đẹp đẽ

    – Fawn: Con nai nhỏ

    – Faye: Đẹp như tiên

    – Fedora: Món quà quý

    – Felicia: Lời chúc mừng

    – Fern: Sức sống bền lâu

    – Fiona: Xinh xắn

    – Flora: Một bông hoa

    – Frances, Francesca: Tự do và phóng khoáng

    – Frida, Frida: Cầu ước hòa bình

    – Federica: Nơi người khác tìm được sự bình yên

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G

    – Gabrielle: Sứ thần của Chúa

    – Gale: Cuộc sống

    – Gaye: Vui vẻ

    – Georgette: Nữ tính

    – Geraldine: Người vĩ đại

    – Gloria: Đẹp lộng lẫy

    – Glynnis: Đẹp thánh thiện

    – Grace: Lời chúc phúc của Chúa

    – Guinevere: Tinh khiết

    – Gwen, Gwendolyn: Trong sáng

    – Gwynne: Ngay thẳng

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H

    – Haley, Hayley, Heroine: Anh thư, nữ anh hùng

    – Hanna: Lời chúc phúc của Chúa

    – Harriet: Người thông suốt

    – Heather: hoa thạch nam

    – Helen, Helena: Dịu dàng

    – Hetty: Người được nhiều người biết đến

    – Holly: ngọt như mật ong

    – Hope: Hy vọng, lạc quan

    – Ida, Idelle: Lời chúc mừng

    – Imogen, Imogene: Ngoài sức tưởng tượng

    – Ingrid: Yên bình

    – Irene: Hòa bình

    – Iris: Cồng vồng

    – Ivy: Quà tặng của Thiên Chúa

    – Ivory: Trắng như ngà

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ J

    – Kacey Eagle: Đôi mắt

    – Kara: Chỉ duy nhất có một

    – Karen, Karena: Tinh khiết

    – Kate: Tinh khiết

    – Katherine: Tinh khiết

    – Keely: Đẹp đẽ

    – Kelsey: Chiến binh

    – Kendra: Khôn ngoan

    – Kerri: Chiến thắng bóng tối

    – Kyla: Đáng yêu

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O

    – Odette: m nhạc

    – Olga: Thánh thiện

    – Olivia, Olive: Hòa bình

    – Opal: Đá quý

    – Ophelia: Chòm sao Thiên hà

    – Oprah: Hoạt ngôn

    – Oriel, Orlena: Quý giá

    – Orlantha: Người của đất

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Q

    – Queen, Queenie: Nữ hoàng

    – Quenna:Mẹ của nữ hoàng

    – Questa: Người kiếm tìm

    – Quinella, Quintana:

    – Quintessa: Tinh hoa

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ U

    – Udele: Giàu có và thịnh vượng

    – Ula:Viên ngọc của sông

    – Ulrica: Thước đo cho tất cả

    – Una: Một loài hoa

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ V

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ W

    – Whitney: Hòn đảo nhỏ

    – Wilda: Cánh rừng thẳm

    – Willa: Ước mơ

    – Willow: Chữa lành

    – Wilona:Mơ ước

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y

    – Yolanda: Hoa Violet

    – Yvette: Được thương xót

    – Yvonne:Chòm sao Nhân Mã

    – Zea:Lương thực

    – Zelene: Ánh mặt trời

    – Zera: Hạt giống

    – Zoe:Đem lại sự sống

    Tất cả những cái tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ cái mà chúng tôi đã cung cấp ở trên thật ý nghĩa phải không nào? Vậy tại sao bạn không chọn ngay cho mình một chữ cái thật ấn tượng và hợp với tính cách nhỉ?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2021 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2021 Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2021 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa
  • Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa
  • Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2021 2021
  • Họ tên ngoài xác định danh tính của mỗi người còn có ý nghĩa rất đặc biệt. Không chỉ gửi gắm hy vọng và mong đợi của bố mẹ, còn ảnh hưởng rất lớn đến số phận của con trong tương lai. Cho nên xem ý nghĩa tên cho con gái hay con trai trước khi đặt cho con của mình được phụ huynh rất quan tâm. Tiện ích đặt tên cho con theo phong thủy sẽ giúp bạn đặt tên nào đẹp và ý nghĩa nhất cho con của bạn.

    Cách đặt tên cho con theo phong thủy

    Tên của con thường được bố mẹ cân nhắc và lựa chọn khá kỹ lưỡng tư ý nghĩa đến âm điều. Vì người ta cho rằng cái tên hay và ý nghĩa sẽ mang lại cho con những điều tốt đẹp nhất. Thế nên đặt tên cho con theo phong thủy và hợp tuổi bố mẹ là rất quan trọng.

    Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ

    Thông thường tên của mỗi người sẽ có 3 phần là họ, tên lót và tên. Cái tên này sẽ theo mỗi người từ lúc sinh ra đến khi trưởng thành. Do đó có ảnh hưởng không nhỏ đến cuộc sống của mỗi người. Với bậc làm cha mẹ ai cũng muốn con cái sinh ra dễ nuôi, dễ bảo. Do đó việc đặt tên con hay và đẹp cho bé gái, bé trai theo tuổi bố mẹ là điều phụ huynh quan tâm.

    Con cái hợp bố mẹ thì ngoan ngoãn, không quá vất vả khi chăm sóc, dạy dỗ. Các thành viên trong gia đình hòa thuận sẽ khiến có cuộc sống êm ấm, tốt đẹp. Để biết được các yếu tố tương sinh, tương khắc giữa tuổi bố mẹ và con cái. Có thể xác định mệnh của mỗi người dựa vào tử vi theo ngày tháng năm sinh của mỗi người.

    Đặt tên cho con theo ngũ hành phong thủy

    Chọn cho con tên phù hợp sẽ đem lại nhiều vận may, thuận lợi và phúc khí cho bé sau này. Tránh được những rủi ro, bất hạnh không may có thể xảy ra trong tương lai. Việc đặt tên cho con gái hay và đẹp nhất lại theo phong thủy cần phải tùy theo mệnh tuổi của con. Biết được khi đặt tên cho con gái nên có 4 âm tiết, vì số chẵn là âm. Nên đặt tên cho con trai có 3 âm tiết vì số lẻ là dương. Bói ý nghĩa tên bé trai, bé gái cho con của bạn theo ngũ hành giúp bạn lựa chọn được cái tên phù hợp. Cũng như tận dụng được yếu tố tương sinh, hạn chế tương khắc.

    Đặt tên hay cho bé gái và bé trai theo nghĩa Hán Việt

    Từ xưa đến nay, họ tên của chúng ta đa phần được đặt theo nghĩa Hán – Việt. Cách đặt tên này vừa ngắn gọn, xúc tích, tạo cảm giác sang trọng, ý nghĩa. Từ đó phụ huynh dễ gửi gắm hoài bão, kỳ vọng của mình qua tên của con. Giúp bạn vừa đặt tên cho con theo phong thủy lại chọn được tên hay và đẹp. Trong đó tên kí tự đẹp cho con gái thường dễ thương, thanh lịch, đoan trang. Đa phần liên quan đến thiên nhiên, cây cỏ, hoa lá, v.v. Với con trai thường liên quan đến nghĩa, lễ, tín. Thể hiện tinh thần, khí chất mạnh mẽ, hào sảng, nam tính.

    Lưu ý khi đặt tên cho con theo phong thủy

    Cho dù đặt tên khai sinh hay đặt tên ở nhà cho con trai hoặc con gái, bạn cũng cần lưu ý một số điểm dưới đây. Ngoài việc giúp bạn đặt được tên cho con hợp ý lại tránh được những rắc rối không đáng có về sau.

    • Đặt tên đơn giản, rõ nghĩa, phù hợp với giới tính của con
    • Tránh đặt tên cho con phạm phải tứ hành xung, mang màu sắc chính trị
    • Tên không trùng với người lớn, ông bà tổ tiên trong gia đình
    • Tránh những cái tên vô nghĩa, thô tục, có từ đồng âm mang ý nghĩa không hay
    • Không đặt tên theo trào lưu, cực đoan hay tuyệt đối hóa
    • Nên chọn cho con cái tên thuần Việt, tránh Tây hóa nếu con không mang quốc tịch nước ngoài

    Lựa chọn và đặt cho con một cái tên nào đẹp, ý nghĩa, gây ấn tượng tốt không hề dễ. Tiện ích của chúng tôi sẽ giúp bạn chọn được tên con trai và tên con gái đẹp nhất. Đem tới nhiều may mắn, thành công và thuận lợi cho trong tương lai. Để con sau này trở thành một người có ích cho xã hội, hiếu thảo với cha mẹ.

    Tags: bói tên cho con, đặt tên cho con, đặt tên cho con gái, đặt tên cho con theo phong thủy, đặt tên cho con trai, đặt tên con gái hay, đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo ngũ hành, đặt tên con theo tuổi bố mẹ, đặt tên con trai, đặt tên ở nhà cho con gái, đặt tên ở nhà cho con trai, tên con gái dễ thương, tên con gái đẹp nhất, tên con gái hay, tên con gái hay nhất, tên đẹp cho bé trai, tên hay cho bé gái, tên kí tự đẹp, tên nào đẹp và ý nghĩa, xem tên cho con, ý nghĩa tên bé trai, ý nghĩa tên con gái, ý nghĩa tên của bạn, ý nghĩa tên mình

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2021 Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Vào Mùa Hè Năm 2021
  • Cách Đặt Tên Con Gái Năm 2021 2021 Sinh Vào Mùa Hè Ý Nghĩa Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Tân Tỵ 2001
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Tân Tỵ 2001
  • Tên Nguyễn Gia Bảo Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Phạm Bảo Sơn Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Giải Đáp Con Gái Cung Bọ Cạp Nên Đặt Tên Là Gì Hay, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Hợi 1983
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Tân Tỵ 2001
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Tân Tỵ 2001
  • Dựa theo hán tự thì họ tên mỗi người sẽ có một nét mang ý nghĩa riêng. Bạn đang muốn đặt tên Nguyễn Gia Bảo cho con nhưng không biết tên này nói lên điều gì, tốt hay xấu. Dưới đây là chi tiết luận giải tên Nguyễn Gia Bảo theo ý nghĩa số nét trong hán tự.

    Luận giải tên Nguyễn Gia Bảo tốt hay xấu ?

    Đặt tên cho con hay và ý nghĩa thì cần dựa vào những yếu tố như hợp ngũ hành, phong thủy hay hợp tuổi và sự mong muốn của bố mẹ. Nếu như tên đảm bảo được các yếu tố đó thì sẽ mang lại những điều may mắn, tốt đẹp nhất đến với con mình. Dựa vào cách đặt tên con theo Hán Tự được chia làm ngũ cách hay 5 cách đó là: Thiên, Địa, Nhân, Tổng, Ngoại. 5 yếu tố này sẽ đánh giá một cái tên là tốt (cát) hay xấu (hung). Sau đây là kết quả đánh giá chi tiết tên Nguyễn Gia Bảo.

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Nguyễn có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Gia Bảo có tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Nguyễn Gia có số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Nhân cách thuộc vào quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Bảo có tổng số nét hán tự là 8 thuộc hành Âm Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Nguyễn Gia Bảo có tổng số nét là 18 thuộc hành Dương Hỏa. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Chưởng quyền lợi đạt): Có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Mộc” Quẻ này là quẻ Người này tính tình an tịnh, giàu lý trí , ôn hậu, hoà nhã. Có tinh thần kiên cường bất khuất. Bề ngoài chậm chạp mà bên trong ẩn chứa năng lực hoạt động rất lớn.Sự thành công trong cuộc đời thuộc mô hình tiệm tiến, nhưng vững chắc, lâu bền.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương Kim – Dương Mộc – Âm Mộc” Quẻ này là quẻ : Kim Mộc Mộc.

    Đánh giá tên Nguyễn Gia Bảo bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Nguyễn Gia Bảo. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2029 (Kỷ Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Tý 2008
  • Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2021: Những Cái Tên Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa
  • Những Cái Tên Hay Và Đẹp Nhất Dành Cho Các Bé Trai Thu Đông Và Ý Nghĩa Thâm Thúy Từ Những Cái Tên Này
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2029 (Kỷ Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Tý 2008

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Gia Bảo Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Bảo Sơn Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Giải Đáp Con Gái Cung Bọ Cạp Nên Đặt Tên Là Gì Hay, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Hợi 1983
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Tân Tỵ 2001
  • Đặt tên cho con trai gái sinh năm 2029 Kỷ Dậu phù hợp với cha mẹ tuổi Mậu Tý 2008 đang là đề tài mà nhiều bậc phụ huynh quan tâm, cha mẹ ngày nay được hưởng một nền giáo dục hiện đại vì vậy cho nên cũng cởi mở hơn tân tiến hơn trong cách đặt tên cho con, họ mong muốn đặt cho bé một cái tên đẹp, hợp phong thủy, hợp tuổi Mậu Tý 2008 để mang lại sự bình yên, may mắn tốt đẹp nhất cho cuộc đời bé sau này.

    Đặt tên cho con trai, gái sinh năm 2029 (Kỷ Dậu) phù hợp với cha mẹ tuổi Mậu Tý 2008

    Đặc điểm của người tuổi Kỷ Dậu sinh năm 2029

    Trẻ sinh năm 2029 thì đây là năm Kỷ Dậu nên bé sẽ là tuổi con gà, cha mẹ tuổi Mậu Tý 2008 khi đặt tên cho con cần đặc biệt lưu tâm đến tên của con phải nằm trong bộ thủ tốt tránh bộ thủ xung khắc, như vậy thì vận mệnh con cái sau này mới có thể tốt đẹp như mong muốn của các bậc cha mẹ.

    Cách đặt tên cho con trai gái sinh năm 2029

    Đặt tên theo tam hợp, lục hợp

    Bạn có biết bộ 3 tam hợp của tuổi gà là gì không đó là : Dậu, Ty, Sửu, nếu như tên của con bạn có thể nằm trong bộ 3 này thì không còn gì là tuyệt vời hơn, chắc chắn đường đời sau này của con bạn sẽ nhờ hợp mệnh mà trở nên tốt đẹp, bạn có thể đặt những cái tên sau cho con của bạn: Sinh, Long, Đạo, Đạt, Tuyển, Tuần, Tạo, Tấn, Hiên, Phùng, Mục, Thìn…

    Đặt tên theo mệnh

    Người sinh năm 2029 thì sẽ thuộc mệnh hỏa do đó cái tên của bé cũng nên hợp với mệnh hỏa thì tốt hơn, tênh mà không thuộc hành hỏa cũng không sao, hành mộc và hành thổ cũng rất được. Riêng hành kim, hành thủy là cha mẹ tuổi Mậu Tý 2008 không nên đặt tên cho bé theo hành này vì nó chính là hành tương xung tương khắc với mệnh hỏa, như vậy thì cuộc sống của bé sau này sẽ luôn gặp những bất trắc.

    Những tên hay thuộc hành Mộc

    Bạn có thể đặt cho bé các tên con trai như sau: Tùng, Khôi, Quý, Kiện, Nhân, Tòng, Tích, Kỳ, Sâm, Phước, Quảng, Phương, Nam, Đông, Lam, Phúc, Bình, Lâm, Bình… tên con gái thì có thể là những cái tên nhẹ nhàng dịu dàng như loài hoa: Huệ, Thảo, Thư, Chi, Đào, Mai, Cúc, Hồng, Lê, Lan, Nha, Trúc, Thúc, Xuân, Sa, Lý, Hương, Giao, Quỳnh, Phương…

    Tên thuộc hành Thổ:

    Với hành thổ thì bạn có thể đặt tên con trai như một số tên sau: Bảo, Độ, Huấn, Nghiêm, Thạch, Sơn, Thông, Nghị, Quân, Thành, Trường, Thông, Giáp, Kiên, Hoàng, Anh, Cơ, Điền, Bằng, Kỷ, Hòa, Lạc, Kiệt, Long, Vĩnh. Tên con gái như : Châm, Bích, Khuê, Diệu, Ngọc, Trân, Cát, Châu, Viên, Diệu, San, Liên, Anh.

    Tên thuộc hành Hỏa:

    Với hành hỏa thì tên con trai có thể là : Hùng, Đăng, Luyện, Nam, Nhiên, Sáng, Vĩ, Nhật, Thái, Minh, Đức, Hiệp, Dương, Bính, Huy, Lưu, Lãm, tên con gái có thể là: Thu, Ánh, Đài, Hồng, Hạ, Cẩm, Đan, Cẩn, Linh, Hồng, Ly, Huyền.

    Đặt tên lót ý ngĩa

    Sau khi bạn đã chọn được tên chính cho bé thì tên lót bạn cũng đừng bỏ qua nhé vì nó sẽ nâng đệm cho tên chính thêm ý nghĩa hơn, giúp cái tên thêm hoàn mĩ, trọn vẹn hơn, nó cũng sẽ nói lên bạn mong muốn con cái của mình sau này sẽ có một vận mệnh tốt đẹp, hoàn thiện nhất. Giả sử như bạn đã chọn được tên chính cho bé là Tùng có nghĩa là chỗ dựa chắc chắn cho tất cả mọi người thì có thể chọn tên lót là Sơn để củng cố nâng tầm cho cái tên thêm hoàn chỉnh trọn vẹn nhất, Sơn Tùng là chỉ người có tài cao, chí lớn hơn người.

    Đặt tên đem lại may mắn cho bé sinh năm 2029 Kỷ Dậu

    Người tuổi Dậu nếu cha mẹ tuổi Mậu Tý 2008 có thể đặt tên bé theo bộ 3 tam hợp thì sẽ rất tuyệt cho vận mệnh bé sau này, những cái tên như : Phùng, Kiến, Sinh, Linh, Quân, Mục, Hiên, Tiến, Tạo, Tuần, Liên, Đạt, Tuyển, Đạo, Phượng… là những cái tên rất hợp bộ 3 này, bạn cũng biết thì ngũ cốc là thức ăn dành cho gà vậy những cái tên theo bộ ngũ cốc sẽ rất hợp với bé, nếu như bé nhà bạn có cái tên như : Tích, Tú, Khải, Diễm, Phong, Lương, Trình, Khoa, Đạo, Tô, Túc thì sẽ đem đến cho cuộc đời bé sẽ giàu sang, danh lợi, phục lộc song toàn, cả đời no ấm.

    Bạn có thể thấy là gà có một bộ lông sặc sỡ rất đẹp khiến cho chúng nhìn uy vũ hơn bao giờ hết, do đó mà người tuổi Dậu cũng khá là chú trọng vẻ bề ngoài của họ trong mắt mọi người, điều này cũng khiến nhiều người lầm tưởng là họ kiêu ngạo nhưng thực tế thì trái tim của họ lại rất ấm áp và chỉ khi bạn tiếp xúc nhiều với họ thì bạn mới có thể cảm nhận được mới có thể hiểu ra là à họ không phải người kiêu ngạo như bạn đã nghĩ ban đầu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2021: Những Cái Tên Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa
  • Những Cái Tên Hay Và Đẹp Nhất Dành Cho Các Bé Trai Thu Đông Và Ý Nghĩa Thâm Thúy Từ Những Cái Tên Này
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Những Cái Tên Hay Và Đẹp Nhất Dành Cho Các Bé Trai Thu Đông Và Ý Nghĩa Thâm Thúy Từ Những Cái Tên Này
  • Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2021: Những Cái Tên Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2029 (Kỷ Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Tý 2008
  • Dựa theo hán tự thì họ tên mỗi người sẽ có một nét mang ý nghĩa riêng. Bạn đang muốn đặt tên Nguyễn Ngọc Hân cho con nhưng không biết tên này nói lên điều gì, tốt hay xấu. Dưới đây là chi tiết luận giải tên Nguyễn Ngọc Hân theo ý nghĩa số nét trong hán tự.

    Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Nguyễn Ngọc Hân tốt hay xấu ?

    Đặt tên cho con hay và ý nghĩa thì cần dựa vào những yếu tố như hợp ngũ hành, phong thủy hay hợp tuổi và sự mong muốn của bố mẹ. Nếu như tên đảm bảo được các yếu tố đó thì sẽ mang lại những điều may mắn, tốt đẹp nhất đến với con mình. Dựa vào cách đặt tên con theo Hán Tự được chia làm ngũ cách hay 5 cách đó là: Thiên, Địa, Nhân, Tổng, Ngoại. 5 yếu tố này sẽ đánh giá một cái tên là tốt (cát) hay xấu (hung). Sau đây là kết quả đánh giá chi tiết tên Nguyễn Ngọc Hân.

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Nguyễn có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Ngọc Hân có tổng số nét là 13 thuộc hành Dương Hỏa. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kỳ tài nghệ tinh): Sung mãn quỷ tài, thành công nhờ trí tuệ và kỹ nghệ, tự cho là thông minh, dễ rước bất hạnh, thuộc kỳ mưu kỳ lược. Quẻ này sinh quái kiệt.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Nguyễn Ngọc có số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Nhân cách thuộc vào quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Hân có tổng số nét hán tự là 9 thuộc hành Dương Thủy. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ HUNG (Quẻ Bần khổ nghịch ác): Danh lợi đều không, cô độc khốn cùng, bất lợi cho gia vận, bất lợi cho quan hệ quyến thuộc, thậm chí bệnh nạn, kiện tụng, đoản mệnh. Nếu tam tài phối hợp tốt, có thể sinh ra cao tăng, triệu phú hoặc quái kiệt.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Nguyễn Ngọc Hân có tổng số nét là 19 thuộc hành Âm Hỏa. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ HUNG (Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Mộc” Quẻ này là quẻ Người này tính tình an tịnh, giàu lý trí , ôn hậu, hoà nhã. Có tinh thần kiên cường bất khuất. Bề ngoài chậm chạp mà bên trong ẩn chứa năng lực hoạt động rất lớn.Sự thành công trong cuộc đời thuộc mô hình tiệm tiến, nhưng vững chắc, lâu bền.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương Kim – Dương Mộc – Dương Hỏa” Quẻ này là quẻ : Kim Mộc Hỏa.

    Đánh giá tên Nguyễn Ngọc Hân bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Nguyễn Ngọc Hân. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2021: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2021: Tên Đẹp Cho Con Trai Con Gái Họ Lê
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Theo Vần Abc
  • Đặt Tên Bé Gái Năm 2021 Ý Nghĩa, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2021: Tên Đẹp Cho Con Trai Con Gái Họ Lê
  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2021: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất
  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Khi một đứa trẻ ra đời, bao nhiêu kỳ vọng và mong ước của cha mẹ đặt rất nhiều vào cái tên của trẻ. Quả thật, với cái tên đặc biệt, đứa trẻ của bạn sẽ được nhớ tới dễ dàng. Bởi có gì dễ nhớ hơn là một cái tên ấn tượng.

    Trước đây, không chỉ ở Việt Nam mà còn tại nhiều quốc gia khác trên thế giới, luôn tồn tại quan niệm đặt tên con thật xấu sẽ giúp chúng tránh được sự chú ý của Quỷ dữ và Bất hạnh, nhờ vậy cuộc sống của đứa trẻ sẽ yên ổn và may mắn.

    Gợi ý cách đặt tên cho con theo Phong Thủy Kinh Dịch

    Nhưng ngày nay, các ông bố bà mẹ không còn bị “áp đặt” bởi những quan niệm xa xưa đó. Họ đã có thể đặt cho bé yêu của mình những cái tên dễ thương, ấn tượng hay thậm chí… quái chiêu, chẳng giống ai!

    Tên “độc”

    Khi đặt tên con, các ông bố bà mẹ luôn muốn lựa cho đứa con đáng yêu của mình một cái tên thật đặc biệt, sao cho cái tên ấy sẽ không quá “phổ cập” tới mức nhàm chán. Quả thật, với cái tên đặc biệt, đứa trẻ của bạn sẽ được nhớ tới dễ dàng. Bởi có gì dễ nhớ hơn là một cái tên ấn tượng.

    Xu thế hiện nay, không ít các ông bố bà mẹ trẻ luôn muốn đặt tên con giống tên những nhân vật nổi tiếng, để con mình có chút “thơm lây”. Thế nhưng trong trường hợp này, bạn hãy cẩn trọng, bởi rất có thể sau này, cái tên “nổi tiếng” ấy sẽ là sức ép và là cái “bóng” lớn, phủ lên những bước đi trên con đường sự nghiệp con cái bạn.

    Hãy để ý tới mối liên hệ giữa tên – tên đệm – họ

    Đôi khi, chỉ do quá để ý tới ý nghĩa và vẻ đẹp của cái tên mà quên đi “mối quan hệ tổng hòa” của tên với tên đệm và họ.

    Sau khi lựa chọn ý nghĩa của cái tên, bạn nên “duyệt” lại một lần nữa bằng cách đọc cả họ, tên đệm và tên cùng nhau. Hãy cố tránh tối thiệu khả năng “trúc trắc” khi phát âm và những “nghĩa” ngô nghê, các âm nhịu khi đọc cả họ và tên con của bạn.

    Bởi trên thực tế, không ít trường hợp, những đứa trẻ đã phải phát khóc vì ngượng hay phải thu minh không dám hòa đồng vào đám bạn bè suốt thời phổ thông chì vì một cái tên, khi đọc lên… chẳng giống ai!

    Nhẹ nhàng, mềm mại hay cứng cỏi và cá tính

    Khi một cái tên được đọc lên, cảm giác đầu tiên là “âm thanh” của cái tên ấy tạo ra cho người nghe dễ chịu, dễ gần hay không. Rồi sau đó, ý nghĩa của tên mới được để ý tới.

    Vậy nên, đặc biệt, với bé gái, ưu tiên lựa chọn sẽ là những cái tên tạo âm sắc nhẹ nhàng, duyên dáng và dễ thương. Ở đây, những cái tên với âm bằng sẽ được ưu tiên. Chẳng hạn như My, Anh, Linh, Lan…

    Nếu lúc “căng thẳng” quá vì chưa nghĩ được tên cho bé, các ông bố, bà mẹ hãy thư giãn lắng nghe một bản nhạc vui, nhẹ nhàng. Bởi giai điệu và những giọt âm thanh sẽ là lời mách bảo, gợi ý cho bạn tới một cái tên trong trẻo và dịu dàng như chính sắc màu của âm thanh vậy.

    Còn đối với các bé trai, âm hưởng mạnh mẽ sẽ luôn là điều chú trọng đầu tiên khi chọn tên.

    Cuối cùng, bạn hãy lắng nghe chính trái tim mình, cảm xúc của mình khi đón chào bé ra đời, hãy ngắm kỹ bé yêu thân thương của bạn, nhìn chúng khóc chào cuộc đời… và lúc ấy, không chừng chỉ trong khoảnh khắc thôi, bạn sẽ hiểu và biết tên bé yêu là gì.

    Bạn dự định lựa chọn tên cho con theo cách truyền thống hay hiện đại? Không biết đặt tên con từ đâu? Dựa theo yếu tố nào để con có cái tên ý nghĩa nhất? Hãy thực hiện theo các cách mà chúng tôi giới thiệu dưới đây.

    Sử dụng các từ đặc biệt

    Hãy sử dụng một số từ đặc biệt, được ít người dùng để khiến tên con bạn luôn đặc biệt và nổi bật giữa đám đông. Với một cái tên đệm đặc biệt và một cái tên bình thường, con bạn đã có thể tự hào về tên của mình rồi.

    Tuân theo quy tắc của gia đình

    Bạn có thể thực hiện đặt tên theo vần của gia đình, thông thường, họ và đệm của mọi thành viên đều giống bố, vấn đề còn lại là tìm một cái tên phù hợp với họ và tên đệm thôi. Cũng cần để ý đến ý kiến của những người già, của ông bà… để tránh đặt tên con trùng hoặc phạm úy nhé.

    Bạn có thể thực hiện đặt tên theo vần của gia đình.

    Tên “sinh đôi”

    Bạn thấy những cái tên như Bảo Bảo, Linh Linh… có hay không? Những cái tên lặp lại như vậy không những khiến con bạn trở nên đặc biệt mà người khác cũng sẽ khó có thể quên được cái tên đó do cứ phải nói lặp đi, lặp lại mà. Hiện nay, nhiều gia đình bắt đầu có xu hướng chọn tên “sinh đôi” kiểu như vậy đó.

    Vấn đề về âm đầu tên

    Tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm, tên vào lại thành một từ có nghĩa xấu, có nghĩa xui xẻo hoặc có thể khiến bạn bè trêu đùa. Có những cách ghép họ, tên, đệm lại thành một cái tên riêng rất hay, tạo thành nickname riêng của bé, ví dụ, Nguyễn Hồng Oanh – tên ghép chữ cái đầu sẽ là NHO. Đó, con bạn đã có một nickname đáng yêu rồi.

    Lấy họ bố hay cả hai họ?

    Hiện nay, rất nhiều gia đình có xu hướng lấy cả họ bố và họ mẹ đặt tên cho con, thậm chí lấy họ bố làm họ chính, còn họ mẹ đặt làm… tên. Đây cũng là một cách rất hay để nhắc nhở con nhớ về truyền thống gia đình, về những gì cha mẹ dành cho con.

    Tìm một mối liên kết

    Hãy thử tìm lại gia phả, những cái tên từ xa xưa, lâu rồi không còn được dùng nữa, rồi tìm mối liên hệ giữa chúng để đặt tên cho con. Hoặc dựa vào mối liên hệ giữa tên bố, mẹ để đặt tên cho con.

    Hãy linh hoạt khi đặt tên

    Cái tên tất nhiên rất quan trọng, nó gần như là “thương hiệu” của mỗi người, vì vậy việc bạn quan tâm cũng là điều dễ hiểu, nhưng cũng cần linh hoạt hơn. Hiện nay, nhiều gia đình khi sinh con thường đi xem thầy tướng số, tra tử vi, xem ngày giờ sinh, xem cung mệnh… rồi đặt tên cho con.

    “Có thờ có thiêng, có kiêng có lành” nhưng không nên quá cầu kỳ và cầu toàn, hãy dành thời gian đó để chăm sóc em bé, quan tâm đến gia đình và để ý đến sức khỏe bản thân. Cái tên của con nên được đặt bằng tình yêu thương và sự mong mỏi con được hạnh phúc của bố mẹ.

    Vừa lọt lòng mẹ, con đã được đặt cho một cái tên. Cái tên ấy theo con suốt cả cuộc đời. Tên có thể là niềm tự hào, hãnh diện, là nguồn động viên, nâng mỗi bước con đi. Nhưng cũng có người lại cảm thấy xấu hổ, tủi thân, thậm chí tức giận mỗi khi ai đó gọi tên mình, hoặc khi nghĩ đến người đã đặt tên cho mình.

    Cái tên nói lên tính cách con người. Hay con người tự rèn luyện mình cho giống với cái tên mình?

    Nhiều công trình nghiên cứu đã khẳng định: tên gọi ảnh hưởng đến tinh thần cũng như sự nghiệp sau này của đứa trẻ. Trong muôn vàn chuẩn bị khi đón bé chào đời, đừng quên nghĩ đến một cái tên.

    Cho những công chúa theo mẹ lên rừng

    1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

    2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

    3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

    4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

    6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý

    7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

    8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

    9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc

    10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

    11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu

    12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

    13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

    14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

    15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

    16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

    17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

    18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

    19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

    20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

    21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương

    22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

    23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

    24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

    25. MINH KHUÊ – Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé

    26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

    27. CHI LAN – Hãy quý trọng tình bạn, nhé con

    28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

    29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

    30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

    31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

    32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

    33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá

    34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

    35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

    36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

    37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

    39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng

    40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

    41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

    42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

    43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

    44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

    45. DẠ THI – Vần thơ đêm

    46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

    47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

    48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng

    49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

    50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Những chàng trai theo cha xuống biển

    1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao

    2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy

    3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích

    4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

    5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ

    6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

    7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp

    8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

    9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện

    10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

    11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ

    12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

    13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá

    14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

    15. ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

    16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

    17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch

    18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt

    19. THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con

    20. THỤ NHÂN – Trồng người

    21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời

    22. NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con

    23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

    24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

    25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu

    26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực

    27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

    28. THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé

    29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

    30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng

    31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

    32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng

    33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

    34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình

    35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

    36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

    37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

    38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá

    39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

    41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

    42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

    43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

    45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ

    46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm

    47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

    48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

    50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Những cái tên mang tâm sự của Mẹ

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    202. Hoàng Sa: cát vàng

    203. Linh San: tên một loại hoa

    204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh: dòng sông xanh

    215. Hà Thanh: trong như nước sông

    216. Thiên Thanh: trời xanh

    217. Anh Thảo: tên một loài hoa

    218. Cam Thảo: cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo: cỏ thơm

    224. Thanh Thảo: cỏ xanh

    225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

    226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

    227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

    228. Thanh Thiên: trời xanh

    229. Bảo Thoa: cây trâm quý

    230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

    232. Kim Thông: cây thông vàng

    233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

    234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu: thu thơm

    237. Thanh Thu: mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần: đơn giản

    239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy: đầu nguồn

    242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy: nước mùa thu

    244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

    245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

    248. Thiên Thư: sách trời

    249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

    250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    251. Vân Thường: áo đẹp như mây

    252. Cát Tiên: may mắn

    253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

    254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

    255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

    257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

    259. Vân Trang: dáng dấp như mây

    260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

    261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

    262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

    263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

    264. Bảo Trâm: cây trâm quý

    265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

    267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

    269. Bảo Trân: vật quý

    270. Lan Trúc: tên loài hoa

    271. Tinh Tú: sáng chói

    272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

    274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

    275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

    276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

    277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

    278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

    280. Lộc Uyển: vườn nai

    281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

    284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

    285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    287. Đông Vy: hoa mùa đông

    288. Tường Vy: hoa hồng dại

    289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

    293. Hoàng Xuân: xuân vàng

    294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

    295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

    299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    300. Ngọc Yến: loài chim quý

    Đặt tên cho trẻ là một trong những điều quan trọng nhất, được bố mẹ chú ý nhiều nhất, thú vị nhưng cũng nhiều áp lực vì tên con sẽ gắn liền với bé đến tận cuối đời. Vậy làm thế nào để đặt tên cho con nhỉ?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Theo Vần Abc
  • Đặt Tên Bé Gái Năm 2021 Ý Nghĩa, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Ba Mẹ Đặt Tên Con Gái Theo Tên Những Người Nổi Tiếng
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Xếp Theo Thứ Tự Chữ Cái
  • Tên Ở Nhà Cho Con Trai Sinh Được Yêu Thích Nhất Tháng 8 2021
  • Đặt Tên Bé Gái Năm 2021 Ý Nghĩa, Hợp Tuổi Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Theo Vần Abc
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2021: Tên Đẹp Cho Con Trai Con Gái Họ Lê
  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2021: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất
  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Cái tên sẽ đi theo bé suốt cuộc đời. Vì vậy, việc nghiên cứu và cân nhắc đặt tên bé gái là cực kì quan trọng. Dưới đây là những cái tên hợp phong thủy và ý nghĩa cho bé gái sinh năm 2021

    Sinh con gái năm 2021 thuộc mệnh gì?

    Bé gái chào đợi năm Canh Tý (25/1/2020 dương lịch đến 11/02/2021) sẽ mang mệnh Thổ cầm tinh con chuột.

    Con gái sinh năm Canh Tý dù lúc trẻ gặp nhiều khó khăn nhưng có trung vận tốt đẹp. Gia đạo hạnh phúc, no đủ, lựa chọn được đối tượng kết hôn phù hợp. Giai đoạn ở tuổi 20, 25, 27, 31 và 34 cuộc sống của bé gặp khá nhiều khó khăn và trắc trở.

    Đặt tên bé gái mang lại phúc lộc cho bố mẹ

    Đặt tên cho con tưởng chừng đơn giản nhưng cũng rất phức tạp. Ba mẹ cần phải hòa hợp cả bốn yếu tố: Tên phải hay, có ý nghĩa, dễ gọi và hợp phong thủy. Bài viết đã tổng hợp 50 cái tên hay và hợp phong thủy nhất cho bé gái sinh năm 2021. Các bạn cùng tham khảo nhé!

    An Nhiên: bé vô ưu vô lo, không phiền muộn

    Cát Anh: tài năng, nhạy bén, may mắn

    An An: mong bé luôn khỏe mạnh, an nhiên

    Mỹ Lệ: cái tên quý phái, đài cát, sang trọng

    Thanh Thanh: nét đẹp trong sáng, thanh khiết được trời ban tặng

    Khả Vân: những án mây của nhẹ nhàng, điềm tĩnh

    Linh Thảo: loài cỏ quý hiếm, xinh đẹp

    Linh Chi: cô bé xinh đẹp, thông minh

    Mỹ Dung: xinh đẹp, kiều diễm

    Ánh Dương: tỏa sáng như mặt trời

    Bảo Ái: tấm lòng lương thiện, nhân hậu

    Mai Anh: quý tộc, quyền lực

    Đặt tên bé gái mang lại may mắn

    Thanh Thanh: cuộc sống con nhẹ nhàng, luôn hạnh phúc

    Hải Đường: tên một loài hoa xinh đẹp, ngọt ngào

    Đinh Hương: bé gái có sức hút, quyến rũ

    Hạ Quỳnh: tỏa sáng, xinh đẹp như đóa hoa quỳnh

    Hướng Dương: xinh đẹp, tỏa sáng như hoa hướng dương

    Thiên Giang: dòng sông cao quý của trời đất

    Thanh Thư: con thông minh, học thức uyên bác

    Khả Ái: con luôn vui vẻ, hạnh phúc

    Nhã Phương: cô bé có tính cách hòa nhã nhặn

    Tuyết Nhung: con nhẹ nhàng, êm ả

    Quế Anh: con thông minh và có học thức

    Diệu Thảo: con sẽ mạnh mẽ như loài cỏ, và xinh đẹp như những bông hoa

    Kha Tú: con hoạt bát, nhanh nhẹn

    Lam Giang: dòng sông êm ả, trong sạch

    Mộc Lan: biểu hiện của mạnh mẽ nhưng thanh tao

    Diệp Bích: con là tiểu thư lá ngọc cành vàng

    Vàng Anh: con thông minh, nhanh nhạy như vàng anh

    Hạ Châm: tiểu thư thông minh có cuộc sống sung túc

    Đặt tên bé gái mang lại an lành cho cuộc sống

    Ly Châu: con như viên ngọc quý

    Minh Châu: gương mặt tròn xinh xắn như viên ngọc quý

    An Diệp: mong con có cuộc sống vô ưu, may mắn

    Hân Diệu: con dịu hiền và vui vẻ

    Bảo Ngọc: bảo bối của bố mẹ

    Mỹ Ngọc: xinh đẹp và sang trọng

    Mai Trân: con có cuộc sống giàu sang, được trân trọng yêu thương

    Nguyệt Trân: tiểu thư sang trọng, cuộc sống sung túc, giàu sang

    Nhã Lan: con đẹp hòa nhãn nhưng biết khiêm tốn, được mọi người yêu quý

    Hương Tràm: mạnh mẽ và nghị lực giúp con vượt qua khó khăn, tỏa hương cho đời

    Thiên Hà: con là cả thế giới của bố mẹ

    Linh Đan: thần dược quý hiếm

    Hạ Chi: con xinh đẹp, nết na

    Thiên Di: loài chim trời đến từ phương Bắc

    Nguyệt Cát: con có cuộc sống sung túc, hạnh phúc đến cuối đời

    Tú Anh: con thông minh, nhanh nhẹn

    Sơn Ca: loài chim có tiếng hót lảnh lót

    Ngân Hà: con xinh đẹp tỏa sáng

    Việt Hà: sông nước hữu tình của Việt Nam

    Xuân Nghi: con trong sáng và kiêu sa

    Trên đây là một số các gợi ý tên hay, ý nghĩa và hợp phong thủy cho bé. Hy vọng sau khi xem xong bài viết, ba mẹ sẽ kiếm được cái tên phù hợp với bé yêu của mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ba Mẹ Đặt Tên Con Gái Theo Tên Những Người Nổi Tiếng
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Xếp Theo Thứ Tự Chữ Cái
  • Tên Ở Nhà Cho Con Trai Sinh Được Yêu Thích Nhất Tháng 8 2021
  • 50+ Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Ở Đáng Yêu Và Ý Nghĩa Nhất 2021
  • Kinh Nghiệm Đặt Tên Cho Con Ở Nhà: Đẹp Và Độc
  • Tin tức online tv