Dat Ten Be Gai La Bao An

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Dat Ten Be Gai La Bao An xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 16/01/2021 trên website Welovelevis.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Dat Ten Be Gai La Bao An để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 3.267 lượt xem.

Có 175 tin bài trong chủ đề【Dat Ten Be Gai La Bao An】

【#1】Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Nguyễn Hay Và Ý Nghĩa, Hợp Mệnh

Đặt tên cho con gái 2021 họ Nguyễn được nhiều bố mẹ quan tâm bởi họ Nguyễn là một dòng họ lớn tại Việt Nam. Đặt tên cho con gái họ Nguyễn bố mẹ cũng nên chú ý tới những tiêu chí như hợp phong thủy, hợp tuổi bố mẹ, hợp mệnh bé để đặt với mong muốn con có một cái tên ý nghĩa và khởi đầu cho một cuộc đời nhiều may mắn.

Cách đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn hay và ý nghĩa, hợp phong thủy

Theo lịch vạn niên, bé gái sinh năm 2021 có năm âm lịch là Tân Sửu, cầm tinh con Trâu, thuộc Cung Ly (Hỏa). Mệnh Bích Thượng Thổ (Đất trên vách). Mệnh tương sinh Hỏa, Kim. Mệnh tương khắc Thủy, Mộc. Vì vậy, khi đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn bố mẹ cũng nên chú ý tới yếu tố phong thủy hợp với con.

– Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn tam hợp, tứ hành xung

Đặt tên cho con gái họ Nguyễn năm 2021 bố mẹ cũng nên chú ý đến các yếu tố Tam hợp và Tứ hành xung.

Tuổi Sửu tam hợp là Tỵ – Dậu – Sửu nên có thể đặt tên con thuộc các bộ như bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Vũ (lông) mang lại nhiều may mắn cho con.

Tuổi Sửu Tứ hành xung là Thìn – Tuất – Sửu – Mùi nên tránh đặt những tên như Mùi, Thu, Nghĩa…

– Đặt tên con gái họ Nguyễn 2012 với ý nghĩa đẹp

Theo phong thủy, tên gọi con gái cần phải mang những ý nghĩa như Đẹp, Đoan chính, Dịu dàng, Tiết hạnh, Tao nhã, Quyến rũ, Tử tế. Nên những tên cho bé gái họ nguyễn 2021 cũng nên lựa chọn những tên đẹp theo những ý nghĩa đó.

Xu hướng đặt tên con gái họ Nguyễn 4 chữ được lựa chọn nhiều nhất với ý nghĩa tốt đẹp, may mắn và tài lộc về sau. Đồng thời, tên con gái họ Nguyễn 3 chữ cũng vẫn được lựa chọn và có ý nghĩa riêng.

– Tên không nên đặt cho con gái họ Nguyễn sinh năm 2012

Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn bố mẹ không nên đặt tên con trùng với ông bà tổ tiên, không nên đặt những tên tạo ra một từ có ý nghĩa xấu, kém may mắn.

Gợi ý tên con gái 2021 họ Nguyễn 3 chữ và 4 chữ hay, ý nghĩa nhất

Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn có tên 3 chữ và 4 chữ hay, bố mẹ có thể tham khảo những tên đẹp kèm ý nghĩa sau:

– Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn 3 chữ kèm ý nghĩa

1. Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

2. Nguyễn Minh Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

3. Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá.

4. Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái.

5. Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái.

6. Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng.

7. Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

8. Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc.

9. Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

10. Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

11. Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

12. Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

13. Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

14. Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

15. Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

16. Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

17. Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

18. Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

19. Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

20. Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

21. Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

22. Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

– Đặt tên cho con gái 2021 họ Nguyễn 4 chữ cùng ý nghĩa

23. Nguyễn Bảo Huyền Anh: Con vừa tinh anh, vừa sắc sảo.

24. Nguyễn Vũ Tố Nga: Cô gái sở hữu nét đẹp thục nữ, hiền hậu như Hằng Nga.

25. Nguyễn Tuyết Đông Nghi: Cô gái có dung mạo uy nghi.

26. Nguyễn Kiều Diễm Thư: Cô gái đài các, xinh đẹp và kiều diễm.

27. Nguyễn Võ Tuyết Vy: mang ý nghĩa “tuyết trắng mang đến sự kì diệu”.

28. Nguyễn Đan Diên Vỹ: Tên của một loài hoa Diên Vỹ

29. Nguyễn Trần Bảo Ngọc: Là viên ngọc quý cần được bảo trọng.

30. Nguyễn Hồ Xuân xanh: nghĩa là xuân trẻ trung.

31. Nguyễn Bảo Mỹ Yến: Cô chim yến xinh đẹp và duyên dáng.

32. Nguyễn Gia Hoàng Xuân: Con giống như mùa xuân huy hoàng.

33. Nguyễn Kiều Nguyệt Uyển: Con mang đến ánh trăng dịu dàng giữa màn đêm tối tăm.

34. Nguyễn Kiến Bạch Vân: Có nghĩa là đám mây trắng trôi trên bầu trời xanh thẳm.

35. Nguyễn Kiều Mai Lan: Mong con sẽ xinh đẹp và tỏa hương thơm cho đời như hoa mai, hoa lan.

36. Nguyễn Hoàng Tuyền Lâm: Là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt.

37. Nguyễn Võ Yên Bằng: Cô gái có cuộc đời an yên, không sóng gió.

38. Nguyễn Bảo Băng Tâm: Bố mẹ mong con có tâm hồn minh triết, sáng suốt.

39. Nguyễn Bảo Tuyết Tâm: Bố mẹ mong con có tâm hồn tinh khiết như bông tuyết trắng.

40. Nguyễn Trần Hoài An: Mong muốn con có cuộc sống mãi bình an.

41. Nguyễn Võ Trúc Quỳnh: Tên của một loài mang trong mình vẻ đẹp dịu dàng, chân thật.

42. Nguyễn Hoàng Ngọc Bích: Con là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng.

43. Nguyễn Bảo Nhật Lệ: Là tên một dòng sông ở Huế sở hữu vẻ đẹp nhẹ nhàng, cuốn hút.

44. Nguyễn Ngọc Linh Lan: Là một loài hoa màu trắng sở hữu nét tinh khôi, dịu dàng như tiên nữ.

45. Nguyễn Hoàng Lệ Băng: Vẻ đẹp giống như một khối băng.

46. Nguyễn Kiều Phong Lan: Hoa phong lan dịu dàng và yêu kiều.

47. Nguyễn Hoàng Kỳ Diệu: Mong con xuất hiện và mang đến kỳ diệu cho bố mẹ

48. Nguyễn Kiều Tuệ Lâm: Nghĩa là rừng minh mẫn, trí tuệ tinh thông.

49. Nguyễn Ngọc Vinh Diệu: Con chính là sự kỳ diệu của bố mẹ.

50. Nguyễn Ngọc Tú Linh: Cô gái xinh đẹp, tinh anh, thanh tú.

51. Nguyễn Ngọc Vàng Anh: Là tên loài chim quý, từng xuất hiện trong truyện cổ tích dân gian.

52. Nguyễn Kiến Hạ Băng: Tuyết rơi trắng xóa, xua tan mùa đông giá lạnh.

53. Nguyễn Bảo Ấu Lăng: Loài cỏ ấu mọc dưới nước.

54. Nguyễn Võ Bích Ngọc: Là viên ngọc xanh quý hiếm, có ý nghĩa đặc biệt trong lòng bố mẹ.

55. Nguyễn Ngọc Tuyết Băng: mang nét đẹp băng giá.

– Đặt tên cho con gái họ Nguyễn năm 2021 tên Ánh

1. Nguyễn Xuân Ánh – Nguyễn Hạ Xuân Ánh

2. Nguyễn Dịu Ánh – Nguyễn Huyền Dịu Ánh

3. Nguyễn Ngọc Ánh – Nguyễn Hoàng Ngọc Ánh

4. Nguyễn Bảo Ánh – Nguyễn Ngọc Bảo Ánh

5. Nguyễn Nhật Ánh – Nguyễn Phương Nhật Ánh

6. Nguyễn Hà Ánh – Nguyễn Ngọc Hà Ánh

7. Nguyễn Hạ Ánh – Nguyễn Phương Hạ Ánh

8. Nguyễn Như Ánh – Nguyễn Ngọc Như Ánh

9. Nguyễn Diệu Ánh – Nguyễn Bảo Diệu Ánh

10. Nguyễn Thư Ánh – Nguyễn Hoàng Thư Ánh

11. Nguyễn Minh Ánh – Nguyễn Quỳnh Minh Ánh

12. Nguyễn Phương Ánh – Nguyễn Ngọc Phương Ánh

13. Nguyễn Mai Ánh – Nguyễn Ngọc Mai Ánh

14. Nguyễn Quỳnh Ánh – Nguyễn Phương Quỳnh Ánh

15. Nguyễn Thảo Ánh – Nguyễn Hà Thảo Ánh

– Đặt tên cho con gái họ họ Nguyễn năm 2021 tên An

1. Nguyễn Thùy An – Nguyễn Hoàng Thùy An

2. Nguyễn Dịu An – Nguyễn Ngọc Dịu An

3. Nguyễn Huyền An – Nguyễn Bảo Huyền An

4. Nguyễn Nhã An – Nguyễn Quỳnh Nhã An

5. Nguyễn Quỳnh An – Nguyễn Ngọc Quỳnh An

6. Nguyễn Thiên An – Nguyễn Ngọc Thiên An

7. Nguyễn Ngọc An – Nguyễn Quỳnh Ngọc An

8. Nguyễn Nhật An – Nguyễn Trang Nhật An

9. Nguyễn Như An – Nguyễn Tường Như An

10. Nguyễn Diệp An – Nguyễn Phương Diệp An

– Tên con gái 2021 họ Nguyễn tên Dung

1. Nguyễn Thanh Dung – Nguyễn Nhật Thanh Dung

2. Nguyễn Lan Dung – Nguyễn Ngọc Lan Dung

3. Nguyễn Thư Dung – Nguyễn Khánh Thư Dung

4. Nguyễn Ngọc Dung – Nguyễn Nhã Ngọc Dung

5. Nguyễn Thùy Dung – Nguyễn Ngọc Thùy Dung

6. Nguyễn Phương Dung – Nguyễn Bảo Phương Dung

7. Nguyễn Thảo Dung – Nguyễn Cát Thảo Dung

8. Nguyễn Bích Dung – Nguyễn Hạ Bích Dung

9. Nguyễn Trang Dung – Nguyễn Tường Trang Dung

10. Nguyễn Quỳnh Dung – Nguyễn Trân Quỳnh Dung

– Tên bé gái 2021 họ Nguyễn tên Diệp

1. Nguyễn Mai Diệp – Nguyễn Quỳnh Mai Diệp

2. Nguyễn Ngọc Diệp – Nguyễn Như Ngọc Diệp

3. Nguyễn Như Diệp – Nguyễn Linh Như Diệp

4. Nguyễn Trúc Diệp – Nguyễn Huyền Trúc Diệp

5. Nguyễn Ánh Diệp – Nguyễn Hoàng Ánh Diệp

6. Nguyễn Thùy Diệp – Nguyễn Ngọc Thùy Diệp

7. Nguyễn Bích Diệp – Nguyễn Quỳnh Bích Diệp

8. Nguyễn Ngân Diệp – Nguyễn Phương Ngân Diệp

9. Nguyễn Thư Diệp – Nguyễn Trang Thư Diệp

10. Nguyễn Lan Diệp – Nguyễn Tường Lan Diệp

– Tên bé gái họ Nguyễn sinh năm 2021 tên Hạ

1. Nguyễn Trúc Hạ – Nguyễn Quỳnh Trúc Hạ

2. Nguyễn An Hạ – Nguyễn Diệp An Hạ

3. Nguyễn Khánh Hạ – Nguyễn Ngọc Khánh Hạ

4. Nguyễn Tường Hạ – Nguyễn Nhã Tường Hạ

5. Nguyễn Thảo Hạ – Nguyễn Ngọc Thảo Hạ

6. Nguyễn Nhật Hạ – Nguyễn Hoàng Nhật Hạ

7. Nguyễn Quỳnh Hạ – Nguyễn Ngọc Quỳnh Hạ

8. Nguyễn Như Hạ – Nguyễn Tường Như Hạ

9. Nguyễn Phương Hạ – Nguyễn An Phương Hạ

10. Nguyễn Linh Hạ – Nguyễn Bích Linh Hạ

– Đặt tên con gái họ Nguyễn tên Cát

1. Nguyễn Hạ Cát – Nguyễn Phương Hạ Cát

2. Nguyễn Vân Cát – Nguyễn Ngọc Vân Cát

3. Nguyễn Quỳnh Cát – Nguyễn Linh Quỳnh Cát

4. Nguyễn Thảo Cát – Nguyễn Ngọc Thảo Cát

5. Nguyễn Hạnh Cát – Nguyễn Bảo Hạnh Cát

6. Nguyễn Huyền Cát – Nguyễn Phương Huyền Cát

7. Nguyễn Ngọc Cát – Nguyễn Vân Ngọc Cát

8. Nguyễn Phương Cát – Nguyễn Quỳnh Phương Cát

9. Nguyễn Bảo Cát – Nguyễn Như Bảo Cát

10. Nguyễn Hồng Cát – Nguyễn Mai Hồng Cát

Với những gợi ý cũng như cách đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn hay và ý nghĩa, bố mẹ có thể tham khảo để đặt tên cho bé con thân yêu của mình.

Nguồn: http://thoidaiplus.giadinh.net.vn/dat-ten-con-gai-2021-ho-nguyen-hay-va-y-nghia-hop-men…

Theo Hạ Mây (thoidaiplus.giadinh.net.vn)


【#2】Những Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái Sinh Năm 2021

Cái tên rất quan trọng và theo suốt cuộc đời con người, một cái tên đẹp và ý nghĩa tốt sẽ khiến bé tự hào và có một tương lai rạng rỡ.

  • Ái Nhi: Con gái nhỏ luôn được yêu thương.
  • An Bình: Mẹ mong con luôn bình an.
  • An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
  • Ánh Dương: Con sáng chói như vầng mặt trời.
  • Ánh Ngọc: Con đẹp như một viên ngọc.
  • Anh Thi: Cô gái nhỏ yêu kiều.
  • Anh Thư: Con là một cô gái mạnh mẽ.
  • Bạch Tuyết: Con xinh đẹp như công chúa trong chuyện cổ tích.
  • Bảo Châu: Viên ngọc quý của mẹ.
  • Bảo Lan: Loài hoa quý.
  • Bảo Quyên: Con chim quý.
  • Bảo Tiên: Cô gái quý giá và xinh đẹp của mẹ.
  • Bảo Uyên: Cô gái đài các, uyên bác và duyên dáng.
  • Bích Chiêu: Con hội tụ nét đẹp như một viên ngọc bích.
  • Bích Hà: Dòng sông màu ngọc bích.
  • Bích Hợp: Người con gái dịu dàng.
  • Bích Loan: Người con gái kiêu kỳ.
  • Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý.
  • Bích Quyên: Con chim màu ngọc bích.
  • Cẩm Hiền: Người con gái hiền thục.
  • Cẩm Ly: Con là món đồ quý giá.
  • Cẩm Thúy: Con chim quý.
  • Chi Lan: Nhành hoa lan.
  • Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ.
  • Đài Trang: Cô gái đài cát và đoan trang.
  • Đan Thanh: Người con gái có nét thanh tao.
  • Diễm Châu: Con là viên ngọc sáng.
  • Diễm Hương: Mùi hương tràn đầy.
  • Diễm Thảo: Loài cỏ đẹp.
  • Diễm Trinh: Cô gái trinh trắng.
  • Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp.
  • Diệu Hương: Hương thơm kỳ diệu.
  • Diệu Nương: Cô gái tuyệt diệu.
  • Đông Đào: Hoa đào nở trong mùa đông.
  • Đông Trà: Hoa trà trong mùa đông.
  • Duy Mỹ: Con là một cô gái yêu cái đẹp.
  • Duyên Mỹ: Xinh đẹp và duyên dáng.
  • Gia Linh: Con là điều tốt lành của gia đình.
  • Gia Nhi: bé cưng của gia đình
  • Giao Linh: Điều tốt lành luôn đến với con.
  • Hà My: Hàng lông mày đẹp.
  • Hà Thanh: Dòng sông xanh.
  • Hạ Vy: Mùa hạ dịu dàng.
  • Hải Châu: Viên ngọc của biển.
  • Hải My: Cô gái nhỏ mà mạnh mẽ.
  • Hải Phương: Hướng về phía biển.
  • Hải Thanh: Biển xanh.
  • Hải Vy: Bông hoa giữa biển.
  • Hàm Thơ: Cô gái đầy ý thơ.
  • Hạnh Dung: Dung mạo hạnh phúc.
  • Hạnh Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  • Hạnh Vi: Luôn làm điều hạnh phúc.
  • Hiền Mai: Bông hoa mai hiền thục.
  • Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
  • Hiểu Vân: Đám mây buổi sáng.
  • Hoài Giang: Dòng sông thương nhớ.
  • Hoài Trang: Món trang sức đẹp mãi.
  • Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng.
  • Hoàng Yến: Chim hoàng yến.
  • Hồng Khuê: Viên ngọc nhiều hồng phúc.
  • Hồng Như: Nhiều hồng phúc.
  • Hồng Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  • Hồng Thảo: Cỏ hạnh phúc.
  • Huệ An: Ơn huệ từ trời cao, mẹ mong con bình an.
  • Huệ Lâm: Rừng cây nhân ái.
  • Huệ Phương: Về phía ân huệ.
  • Hương Lâm: Khu rừng mùi hương.
  • Hương Mai: Hương hoa mai.
  • Hương Thủy: Dòng nước thơm.
  • Hương Xuân: Hương thơm mùa xuân.
  • Huyền Ngọc: Viên ngọc huyền diệu.
  • Huyền Trâm: Trâm Anh, huyền diệu.
  • Khả Ái: Con là cô gái xinh đẹp, khả ái.
  • Khánh Chi: Những điều may mắn.
  • Khánh Huyền: Điều may mắn và huyền diệu của bố mẹ.
  • Khánh My: Cô gái nhỏ mang lại điều may mắn.
  • Khánh Quỳnh: Đóa hoa mang lại niềm vui.
  • Khánh Vi: Đóa tường vi tốt lành.
  • Khúc Lan: Như một đóa hoa lan.
  • Kiều Anh: Cô gái đẹp, kiều diễm.
  • Kiều Hạnh: Cô gái đẹp và đức hạnh.
  • Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm.
  • Kiều Trinh: Điều tốt lành xinh đẹp của bố mẹ.
  • Kim Cương: Con là viên kim cương quý giá.
  • Uyên Nhi: bé xinh đẹp
  • Linh San: tên một loại hoa
  • Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
  • Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
  • Cát Tiên: may mắn
  • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
  • Ngọc Yến: loài chim quý
  • Cát Tường: luôn luôn may mắn
  • Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
  • Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
  • Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
  • Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

Sưu tầm


【#3】Tên Ánh Có Ý Nghĩa Gì, Tên Đệm Ghép Với Tên Ánh Cho Con Trai Và Con Gái

Ánh có thể hiểu là ánh sáng, là sự tỏa sáng. Trong chữ Ánh ẩn chứa trong đó chữ Anh thông minh và tài giỏi cộng với bộ Nhật chói ngời mà làm nên tên Ánh. Xét về cách dùng thì chữ Ánh hơi thiên về nữ tính hơn một chút, tất nhiên bạn vẫn có thể đặt tên Ánh cho bé trai, nhưng cần một cái đệm đủ mạnh để giúp mọi người có liên tưởng tốt hơn đối với cái tên này.

Tên Ánh có ý nghĩa là gì trong chữ Hán

Chữ 映 hoặc 暎 (đều đọc là ánh) có nghĩa là ánh sáng. Ánh là ánh sáng mặt trời. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Lạc nhật sơ hà thiểm dư ánh” 落日初霞閃餘映 (Ức tích hành 憶昔行) Mặt trời lặn, ráng chiều mới hiện lóe sáng ánh mặt trời còn sót lại.

Còn chữ 詇 (ánh) là nói – đọc cho biết.

Ý nghĩa tên Băng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Băng là giá lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Băng Ánh là ánh chiều sáng lạnh, chỉ người khí khái mạnh mẽ, quật cường.

Ý nghĩa tên Bảo Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Bảo là quý giá. Bảo Ánh là ánh chiều sáng quý báu, thể hiện cha mẹ mong con mình như báu vật.

Ý nghĩa tên Cẩm Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Cẩm là gấm lụa. Cẩm Ánh là tinh hoa gấm lụa, chỉ con người tài mạo tuyệt vời.

Ý nghĩa tên Cát Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Cát là tốt lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Cát Ánh là tia sáng tốt đẹp, hàm nghĩa người quang minh chính đại, nghĩa cử tỏ tường

Ý nghĩa tên Cúc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Cúc là hoa cúc, chỉ mùa thu đẹp đẽ. Cúc Ánh là ánh chiều sáng hoa cúc, ngụ ý con người tài hoa, tươi đẹp.

Ý nghĩa tên Diệp Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Đặt tên “Diệp Ánh” cho con, bố mẹ mong muốn con kiêu sa, quý phái, đài các, quý báu, danh giá và mang vẻ đẹp rự rỡ như ánh chiều sáng mặt trời.

Ý nghĩa tên Dương Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Có nghĩa là ánh chiều sáng mặt trời, là biểu tượng cho sự ấm áp, vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh và toả sáng như những tia nắng mặt trời. Chính vì vậy, nó cũng là một cái tên hay được bố mẹ lựa chọn để đặt cho con cái của mình.

Ý nghĩa tên Duy Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Duy Ánh” là một cái tên hay dành cho các bé trai. “Duy” là tư duy suy nghĩ, sự giữ gìn, duy trì, sự duy nhất. Tên “Ánh” gắn liền với những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại, ánh chiều sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi. Vì vậy đặt tên “Duy Ánh” cho con ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, sáng suốt, rõ ràng, minh bạch, sáng tỏ, con học hành thông minh sáng suốt để có tương lai sáng lạn…

Ý nghĩa tên Hạ Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Đặt tên con là “Hạ Ánh” với ngụ ý con như tia nắng mùa hè phản chiếu soi sáng ấm áp khắp mọi nơi ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, tường tận những vấn đề trong cuộc sống.

Ý nghĩa tên Hoa Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Hoa là tinh túy, thành công vượt hơn. Hoa Ánh là nét đẹp thuần khiết, tuyệt mỹ, giá trị cao quý.

Ý nghĩa tên Hồng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với gam màu hồng tươi tắn cùng ánh chiều sáng chiếu rọi vạn vật, bố mẹ mong con sẽ luôn tươi sáng, rạng rỡ

Ý nghĩa tên Huyền Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Huyền là màu đen, huyền bí. Huyền Ánh là tia sáng bí ẩn, chỉ con người kiều diễm, đẹp xinh.

Ý nghĩa tên Kim Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với chữ Kim thuộc nhóm đá quý, chữ Ánh thuộc nhóm Mặt trời tên “Kim Ánh” thể hiện mong muốn con luôn tỏa sáng, rạng ngời như ánh dương

Ý nghĩa tên Minh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Minh là sáng sủa. Minh Ánh là ánh chiều sáng rực rỡ, trong lÁnh theo nghĩa Hán Việt:

Ý nghĩa tên Mộng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Mộng là giấc mơ. Mộng Ánh là giấc mơ đẹp đẽ, chan hòa, diệu mỹ.

Ý nghĩa tên Mỹ Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Mỹ là đẹp. Mỹ Ánh là ánh chiều sáng tuyệt vời, cái đẹp rực rỡ.

Ý nghĩa tên Nam Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với tên gọi “Nam Ánh”, con sẽ như nguồn sinh khí và sức mạnh ánh chiều sáng của vùng trời phương Nam luôn phát huy được hết khả năng và sức mạnh của bản thân, vì thế sẽ đạt được sự huy hoàng và hưng thịnh. Bên cạnh những may mắn do trời đất ban tặng, cộng với chí khí cứng cỏi, không dễ bị khuất phục sẽ giúp con đạt được nhiều thành công trong cuộc đời.

Ý nghĩa tên Ngọc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Bé như viên ngọc trong sáng, rạng ngời, phát ra những tia sáng lung linh

Ý nghĩa tên Nguyên Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Nguyên là toàn vẹn. Nguyên Ánh là ánh chiều sáng trọn vẹn, chỉ con người phúc hạnh đầy đủ.

Ý nghĩa tên Nguyệt Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

Ý nghĩa tên Nhật Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Con như ánh chiều sáng mặt trời soi sáng vạn vật

Ý nghĩa tên Quang Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Quang là ánh chiều sáng. Quang Ánh là ánh chiều sáng chan hòa, chỉ con người hạnh phúc toàn vẹn.

Ý nghĩa tên Quốc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Quốc Ánh được hiểu là ánh chiều sáng nước nhà, thể hiện nguyện ước cha mẹ sau này con sẽ trở thành người hữu ích cho đất nước.

Ý nghĩa tên Quỳnh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Quỳnh” là tên một loài hoa ngát hương thơm lừng. Theo truyền thuyết, “Quỳnh” còn là biểu tượng cho tấm lòng thơm thảo, nhân từ. Vì vậy đặt tên “Quỳnh Ánh” cho con ngoài ý nghĩa con sở hữu dung mạo đẹp như ánh nhìn của đóa hoa quỳnh rực rỡ mà còn có tấm lòng nhân ái, thảo thơm hơn hẳn người thường.

Ý nghĩa tên Tâm Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Tâm là tim, tấm lòng. Tâm Ánh có nghĩa là ánh chiều sáng từ trái tim, yêu thương và quý mến.

Ý nghĩa tên Thùy Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với tên “Thùy Ánh”, bố mẹ mong con gái mang vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu, dễ thương, một cô gái nết na, thuỳ mị đoan trang.

Ý nghĩa tên Trọng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Trọng là nặng, là quan trọng. Trọng Ánh là ánh chiều sáng chủ đạo, ánh chiều sáng chuẩn mực.

Ý nghĩa tên Trường Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Trường là dài. Trường Ánh là ánh chiều sáng trải dài, ngụ ý con người may mắn, hạnh phúc dài lâu.

Ý nghĩa tên Tường Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Tường là tốt lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Tường Ánh là luồng ánh chiều sáng tốt đẹp, mỹ lệ, nhìn thấy được.

Ý nghĩa tên Tuyết Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Tuyết là băng giá. Tuyết Ánh là ánh chiều sáng đẹp nơi băng giá, thể hiện nét đẹp tinh tế, sắc sảo.

Ý nghĩa tên Vân Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Vân Ánh”là một cái tên đẹp thường được đặt cho các bé gái. “Vân” trong tiếng Hán là áng mây. “Ánh” ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, tường tận mọi vấn đề. Khi đặt tên “Vân Ánh”,bố mẹ mong muốn con mình sẽ nhẹ nhàng, thanh thoát, nhưng luôn rạng ngời như áng mây, có tương lai rộng mở mọi phương trời

Ý nghĩa tên Văn Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Văn là nét đẹp. Văn Ánh là ánh chiều sáng đẹp đẽ, thể hiện con người văn hoa, mỹ miều.

Ý nghĩa tên Viết Ánh

Viết là trình bày ra. Viết Ánh là ánh chiều sáng tỏa ra, chỉ con người hạnh phước, may mắn.

Ý nghĩa tên Việt Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Việ̣t Ánh” ý chỉ những tia sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi ấm áp khắp vùng đất Việt. Dựa trên hình ảnh này, tên “Việt Ánh” hàm ý người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa ấm áp, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng háo hức như lần đầu mới thấy.

Ý nghĩa tên Vinh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Vinh là tươi tốt. Vinh Ánh là ánh chiều sáng rực rỡ, chỉ con người tốt đẹp, may mắn.

Ý nghĩa tên Vĩnh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Vĩnh là dài lâu. Vĩnh Ánh là ánh chiều sáng bền lâu, chỉ người con gái xinh đẹp, tươi trẻ.

Ý nghĩa tên Xuân Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Xuân Ánh” ý chỉ những tia sáng mùa xuân phản chiếu lóng lánh, soi rọi ấm áp khắp thế gian. Dựa trên hình ảnh này, tên “Xuân Ánh” hàm ý người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa ấm áp, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng háo hức như lần đầu mới thấy.


【#4】Ý Nghĩa Sâu Xa Của Em Bé Tên An

Ý nghĩa tên Bằng An

Bằng An là từ đọc trại của Bình An, chỉ vào sự yên ổn

Ý nghĩa tên Bảo An

“Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an,an lành.Khi đặt tên con này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.

Ý nghĩa tên Bình An

Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào

Ý nghĩa tên Cẩm An

Với “Cẩm” có nghĩa là đa màu sắc, “An” là an lành, yên bình, ý muôn nói một cuộc sống yên ổn, hạnh phúc, không có sóng gió; với tên “Cẩm An” với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc, dịu dàng và tinh tế.

Ý nghĩa tên Cát An

Cát là tốt lành. Cát An là người bình an, tốt đẹp

Ý nghĩa tên Dạ An

“Dạ” nghĩa là ban . Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Tên “Dạ An” gợi lên bức tranh vẻ đẹp về đêm tĩnh lặng và yên bình, tạo nên cảm giác thoải mái, dễ chịu. Tên này thường được đặt cho bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, dễ thương, thông minh và thích nghi với mọi hoàn cảnh sống.

Ý nghĩa tên Dân An

Tên con thể hiện khát vọng cầu mong quốc thái dân an, thiên hạ thái bình. Chọn cho con cái tên “Dân An”, ba mẹ mong muốn con có suộc sống an lành, yên ổn, hướng thiện để có tương lai sáng lạn…

Ý nghĩa tên Đăng An

“Đăng” nghĩa là ngọn đèn của sự soi sáng và tinh anh. Tên “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là con là “Đăng An”, thể hiện rằng con như ánh sáng của hòa bình, của an lành, có trí tuệ sáng suốt để có tương lai sáng lạn…

Ý nghĩa tên Di An

“Di” nghĩa là vui vẻ, sung sướng. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Di An” cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười, con có một số mệnh may mắn, bình an.Ý nghĩa tên Dĩ An

Dĩ là cớ sự, việc đương nhiên. Dĩ An có nghĩa là tất nhiên an bình, tốt đẹp.

Ý nghĩa tên Diễm An

“Diễm” ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu. Tên “An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Diễm An” là tên phổ biến dành cho con gái với ngụ ý người con gái xinh đẹp, tươi sáng và mang vẻ đẹp tâm hồn thuần khiết.

Ý nghĩa tên Diệu An

“Diệu” theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Diệu An” mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên con là cho các bé gái.

Ý nghĩa tên Đình An

Đình là nơi quan viên làm việc. Đình An là yên ổn chốn quan viên, chỉ người thành đạt, tốt đẹp

Ý nghĩa tên Đông An

“Đông” là mùa đông, một trong bốn mùa tạo nên vòng xoay đất trời. Thường mùa đông lạnh sẽ khiến con người nhớ đến cảm giác ấm áp, sum vầy bên những người thân yêu, vì thế mùa đông thường tạo cho con người cảm giác nhớ nhung, chờ đợi. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Đông An” cho con, bố mẹ mong muốn con là người tỉnh táo, thái độ bình tĩnh, sâu sắc và quan tâm đến gia đình, lấy chữ “An” làm gốc để đối nhân xử thế.

Ý nghĩa tên Đức An

“Đức” tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm để nhắc nhở con luôn tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Tên “An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình. đặt tên con là “Đức An” cho con bố mẹ ngầm hi vọng con sẽ biết cách cư xử có đạo đức để cuộc sống con luôn yên bình, nhẹ nhàng, sống có lý có tình.

Ý nghĩa tên Duy An

“Duy” nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Người tên “Duy An” thường biết bình tĩnh giải quyết vấn đề có trí tuệ, thông minh và tinh tường, luôn lấy chữ “An” làm gốc để giải quyết ổn thỏa mọi tình huống

Ý nghĩa tên Duyên An

Duyên là rường mối. Duyên An là đầu mối tốt đẹp, may mắn

Ý nghĩa tên Gia An

“Gia” nghĩa là nhà, gia đình. “An” nghĩa là bình an, an toàn. đặt tên con này cho con với mong muốn đứa con của mình sẽ mang lại sự hạnh phúc, đầm ấm, bình yên cho gia đình.

Ý nghĩa tên Hà An

“Hà An” là dòng sông nhỏ hiền hòa, yên bình, luôn mang lại cảm giác nhẹ nhàng, thư thái

Ý nghĩa tên Hạ An

“Hạ An” là một mùa hè bình yên, mang lại cho ta cảm giác thư thái, ổn định, ba mẹ đặt tên con là con này nhằm mong con có dung mạo xinh đẹp, thu hút như ánh nắng trong mùa hạ nhưng lại dịu dàng, nhẹ nhàng. Ngoài ra tên “Hạ An” còn mang lại cảm giác ấm áp, yên bình hàm ý mong muốn một cuộc sống thảnh thơi, thư thái.

Ý nghĩa tên Hải An

“Hải” có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Hải An” cho con, đó là lúc bố mẹ mong muốn con có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết như vùng biển phẳng lặng, yên bình.

Ý nghĩa tên Hằng An

Hằng là luôn luôn. Hằng An là bình an mãi mãi

Ý nghĩa tên Hạnh An

Hạnh là may mắn. Hạnh An là sự may mắn, bình yên

Ý nghĩa tên Hảo An

Với tên này, ba mẹ mong con luôn bình an và khỏe mạnh.

Ý nghĩa tên Hiếu An

Hiếu cũng nghĩa như Hảo, là mong cầu, trông đợi. Hiếu An là mong cầu bình yên.

Ý nghĩa tên Hiểu An

Hiểu là buổi sớm. Hiểu An là ban mai tốt lành, buổi sáng như ý nguyện.

Ý nghĩa tên Hoa An

Hoa là tinh túy. Hoa An là sự an bình chắc chắn.

Ý nghĩa tên Hòa An

Cái tên thể hiện niềm mong ước về một cuộc sống bình yên, ôn hòa, không có sóng gió.

Ý nghĩa tên Hoài An

Tên “Hoài An” được ghép từ chữ “Hoài” của mong cầu, ôm ấp một nỗi niềm và “An” trong chữ an nhiên, bình thản. “Hoài An” mang ý nghĩa mong mỏi một cuộc sống thanh nhàn, yên bình, không âu lo, chật vật. “Hoài An” còn để chỉ những người có tâm tính bình dị, biết tận hưởng nét đẹp của cuộc sống trong sự an nhiên

Ý nghĩa tên Hoàn An

Hoàn là hoàn chỉnh, đầy đủ. Hoàn An là sự hoàn hảo, an lành

Ý nghĩa tên Hoàng An

Hoàng là vua chúa. Hoàng An là sự an bình, cao quý

Ý nghĩa tên Hội An

Hội An là tên đô thị cổ miền Trung, có nghĩa là hòa hợp an bình, chỉ vào điềm tốt đẹp

Ý nghĩa tên Huệ An

“Huệ” là trí tuệ, ý chỉ thông minh sáng suốt, còn có nghĩa là lòng thương, lòng nhân ái. Khi đi cùng với cái tên “An” nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình nhằm ý chỉ con gái của bố mẹ rất thông minh, ôn hòa.

Ý nghĩa tên Hương An

“Hương” có nghĩa là mùi thơm. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Hương An” là cái tên ngọt ngào nhẹ nhàng thường dùng cho bé gái với ý nghĩa con như làn hương êm đềm mang đến cho cuộc đời sự bình an, thư thái, tạo cảm giác dễ chịu, được mọi người yêu mến.

Ý nghĩa tên Huy An

“Huy” nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy” thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Là tên hay được đặt cho các bé trai, “Huy An” có ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, và tạo được ảnh hưởng lớn đối với những người khác, được mọi người yêu mến, khâm phục, ngưỡng mộ nhờ vào đức tính hiền hòa, lối sống êm đềm của mình.

Ý nghĩa tên Huyền An

Theo tiếng Hán – Việt, “Huyền” có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc huyền ảo, kỳ diệu. “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Trong cách đặt tên con là, thường “Huyền” dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, kỳ ảo nhưng thu hút tạo nên cảm giác hiếu kỳ nhưng thoải mái.

Ý nghĩa tên Huỳnh An

Huỳnh là viết trại chữ Hoàng. Huỳnh An cũng là Hoàng An, chỉ sự bình yên, cao quý

Ý nghĩa tên Khang An

Khang An trong câu “An khang thịnh vượng” là một câu nói mà mọi người hay dùng để cầu chúc cho nhau nhân dịp đầu xuân mới với ý mong muốn cho gia đình luôn được bình an, mạnh khoẻ, nhà cửa sung túc , có nhiều tài lộc, làm ăn ngày càng khấm khá.

Ý nghĩa tên Khánh An

Khánh An là tên thường dùng đặt cho các bé gái với ý nghĩa là mừng cho sự yên bình với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp ít chông gai, bình yên và hạnh phúc.

Ý nghĩa tên Khiết An

Khiết là tinh khiết. Khiết An là điều tốt lành tinh khôi

Ý nghĩa tên Khương An

Nếu ghép các bộ chữ trong tiếng Hán thì “Khương” có nghĩa chiết lọc từ các bộ Dương là khỏe, nhanh nhẹn như con sơn dương trên núi, khó khăn, vất vả, khổ sở đến đâu cũng vẫn sống, vẫn tồn tại và phát triển và từ bộ Vương nghĩa là vua, ý chỉ người có quyền lực. đặt tên con là “Khương An” cho con, bố mẹ hi vọng con là người có khí tiết luôn vững vàng trước mọi phong ba bão táp; có số mệnh may mắn, tránh được mọi trắc trở trong cuộc sống.

Ý nghĩa tên Kiều An

Kiều là đẹp đẽ. Kiều An chỉ sự bình an, tốt đẹp

Ý nghĩa tên Kim An

“Kim An” là cái tên tiếng Việt có thể đặt cho cả trai và gái. Với chữ “Kim” thuộc nhóm đá quý có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn, “An” mang nghĩa là an lành, yên bình thì tên “Kim An” ý chỉ người con có tương lai sáng lạn, rạng người và cuộc sống gặp nhiều bình an, may mắn.

Ý nghĩa tên Kỳ An

“Yên Châu” là một huyện của tỉnh Sơn La – là tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Khi sinh ra và lớn lên, nhiều người thay đổi nơi sinh sống. Vì vậy, bố mẹ đặt tên con là theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền

Ý nghĩa tên Liên An

Liên là hoa sen. Liên An là đức hạnh bình yên của hoa sen, chỉ người may mắn, hạnh đạt, số phận tốt lành

Ý nghĩa tên Linh An

Linh là ứng nghiệm. Linh An là điều tốt lành được ứng nghiệm

Ý nghĩa tên Long An

“Long An” được lựa chọn đặt tên con là cho con, bố mẹ gửi gắm con mang thân phận dòng dõi cao quý và có số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết. Ngoài ra, “Long An” là một tỉnh của đồng bằng sông Cửu Long được biết đến như một vùng quê sông nước hữu tình, người dân chân chất, hiền hòa, mến khách. Vì vậy, có nhiều người đặt tên con là theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền với tình yêu bố mẹ hoặc ghi dấu kỷ niệm nơi con sinh ra đời.

Ý nghĩa tên Mạnh An

“Mạnh” trong khỏe mạnh, “An” của an lành, yên bình. Cái tên “Mạnh An” được bố mẹ đặt cho con trai mình với mong ước con có thể phách cường tráng đặc thù của nam giới và phẩm cách cao quý, ý chí kiên cường.

Ý nghĩa tên Minh An

Con sẽ là người sống minh bạch, ngay thẳng, rõ ràng. Với cái đức (nết) sáng, con hiểu rõ lẽ sống sao cho tạo được bình yên nơi tâm hồn, lòng yên ổn thư thả, không lo nghĩ.

Ý nghĩa tên Mộc An

Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Mộc” tức mộc mạc có nghĩa bình dị, chất phác. Kết hợp “Mộc” và “An” đặt tên con là cho con thể hiện tính khí hiền hòa, giản dị ở con mà bố mẹ mong muốn

Ý nghĩa tên My An

“My An” là tên khá độc đáo để đặt tên con là cho các bé gái với “My” ý chỉ người con gái đẹp. Với tên “My An” bố mẹ, mong muốn con sẽ đẹp và có một gia đình hạnh phúc, yên ổn.

Ý nghĩa tên Mỹ An

“Mỹ An” thể hiện người con gái có dung mạo xinh đẹp, mỹ miều, đức hạnh như chân thiện mỹ từ bên trong tấm lòng bình dị, dung hòa, không mong cầu tài lợi, sống an nhàn yên bình

Ý nghĩa tên Nam An

“Nam” tức một trong bốn phương (phương Nam). Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Nam An” cho con như hoài niệm hay gửi gắm mong muốn về vùng đất phương Nam an lạc, nơi khát vọng dở dang và mong muốn con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục.

Ý nghĩa tên Ngọc An

“Ngọc” là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, có độ tinh khiết, sáng trong lấp lánh thường dùng làm đồ trang sức…khi kết hợp với chữ “An” hàm ý nhẹ nhàng gợi lên vẻ đẹp trong sáng, thanh khiết như ngọc khiến cho bất cứ ai cũng không thể nào quên.

Ý nghĩa tên Nguyên An

“Nguyên An” là một cái tên đẹp để đặt cho con gái lẫn con trai với ý nghĩa con là người hiền hòa, giàu đức hạnh và tâm hồn trong sáng, nguyên vẹn tròn đầy.

Ý nghĩa tên Nguyệt An

“Nguyệt An” là tên dành đặt cho các bé gái, thông thường là các bé gái được sinh vào các đêm trăng tròn. “Nguyệt” có nghĩa là Trăng, An mang ý là an lành, trọn vẹn. Khi đặt tên con này bố mẹ mong con lớn lên sẽ xinh đẹp và phúc hậu dịu dàng như ánh trăng đêm nhẹ nhàng, yên bình.

Ý nghĩa tên Nhân An

Nhân là người, Nhân An nghĩa là người có phúc phận yên bình

Ý nghĩa tên Nhất An

“Nhất An” thường dùng để đặt tên con là cho các bé trai. Với 2 từ “Nhất” mang nghĩa “chỉ có một” và “An” là yên bình. Bố mẹ đặt tên con này cho con hàm ý cuộc sống của con được an lành, nhẹ nhàng là điều quan trọng nhất mà bố mẹ quan tâm

Ý nghĩa tên Nhật An

“Nhật An” là một cái tên đẹp thường được đặt cho con trai và cả con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, “Nhật” nghĩa là mặt trời; “An” nghĩa là yên ổn, tịnh tâm, thanh thản trong lòng. “Nhật An” là mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Ý nghĩa tên Phú An

Phú là giàu sang, hưng vượng. Phú An là có nhiều điều an lành, tốt đẹp

Ý nghĩa tên Phúc An

Tên “Phúc An” nhằm chỉ mong muốn của cha mẹ dành cho con có một cuộc sống hạnh phúc, bình an, gặp nhiều điều tốt lành, may mắn

Ý nghĩa tên Phước An

Chữ “Phước” có hai nghĩa chính như sau: một là hên, may mắn, hai là điều tốt lành do trời phật ban cho người làm nhiều việc nhân đức. Tên “Phước” dùng để thể hiện một con người tốt, nhân đức nên luôn gặp được may mắn, tốt lành. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Kết hợp cả 2 nghĩa từ “Phước” và “An”, tên con thể hiện mong muốn của bố mẹ hi vọng con mình là người tốt, nhân hậu và hiền lành

Ý nghĩa tên Phương An

“Phương An” là tên mà bố mẹ đặt cho con với ý nghĩa những nơi chốn con xuất hiện luôn bình yên và tốt đẹp.

Ý nghĩa tên Quân An

Quân là vua chúa. Quân An là người an bình, tốt lành như vua chúa

Ý nghĩa tên Quang An

Quang là ánh sáng. Quang An là bình yên, tốt đẹp

Ý nghĩa tên Quốc An

Ý chỉ mong ước con là một người tài giỏi có thể lãnh đạo quốc gia.

Ý nghĩa tên Quý An

Quý là tốt đẹp. Quý An là người an lành, tốt đẹp

Ý nghĩa tên Sinh An

Sinh là tạo ra. Sinh An là sự an lành phát triển

Ý nghĩa tên Tâm An

Chữ “Tâm” có nghĩa là trái tim, không chỉ vậy, “tâm” còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Tâm An” cho con thường thể hiện mong muốn con sẽ bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt từ sâu trong đáy lòng.

Ý nghĩa tên Tân An

Tân là mới. Tân An là sự an lành, mới mẻ

Ý nghĩa tên Tấn An

Tấn là tiến tới. Tấn An là tiến đến sự an lành

Ý nghĩa tên Tất An

Tất là đương nhiên. Tất An có nghĩa là mong mọi chuyện trong cuộc đời đương nhiên tốt đẹp.

Ý nghĩa tên Thái An

“Thái” trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, thể hiện sự yên vui. Ngoài ra “Thái” còn ý chỉ về thái độ sống của con người. Tên “Thái An” có ý nghĩa là cha mẹ mong con có tâm hồn bình dị, không hơn thua, sống trong sự an nhiên tự tại

Ý nghĩa tên Thanh An

Con sẽ luôn xinh đẹp thanh tao, mĩ miều và yên ổn, thái bình như trong chính tên gọi của mình.

Ý nghĩa tên Thành An

Thành là thành đạt. Thành An là người an bình, thành đạt, mọi điều như ý

Ý nghĩa tên Thảo An

“Thảo An” có nghĩa là ngọn cỏ nhỏ nhắn xinh xắn, an nhiên tự tại giữa đất trời

Ý nghĩa tên Thế An

“An” là sự an lành của cuộc đời, “An” mang đến cho bố mẹ sự bình yên, êm đềm như chính tên gọi. Vì vậy đặt tên con là “Thế An” cho con, đó là ngụ ý bố mẹ mong muốn con cũng có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.

Ý nghĩa tên Thiên An

“Đây có thể là một cái tên gợi sự cao quí, tốt lành Từ “”Thiên”” có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời. Ví dụ: “”thiên mệnh”” là vận mệnh trời định, “”thiên ân”” là ơn trời Từ “”An”” có nghĩa là yên lành.”

Ý nghĩa tên Thiện An

“Thiện” thường dùng để chỉ là người tốt, có tấm lòng lương thiện, thể hiện tình thương bao la bác ái, thương người. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Thiện An” là một tên hay và ý nghĩa,ẩn chứa mong muốn, kỳ vọng của cha mẹ vào đứa con yêu quý , thường dùng để đặt cho các bé trai.

Ý nghĩa tên Thịnh An

“Thịnh” có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Đặt con tên “Thịnh An” là mong muốn con có đủ tài năng, cuộc sống sung túc, giàu sang, ấm no, hạnh phúc và bình an, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.

Ý nghĩa tên Thu An

“Thu” tức mùa thu, mùa có tiết trời dịu mát nhất trong năm. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Thu An” có thể được hiểu là mùa thu hiền dịu, yên bình gợi lên vẻ đẹp hiền hoà giống mùa thu cùng với đức tính hiền lành, tốt bụng của con người. Khi đặt tên con là “Thu An” cho con, bố mẹ muốn bé gái của mình khi lớn lên sẽ kiêu sa, đài các, trong sáng đầy nữ tính và sang trọng để ai cũng ngưỡng mộ.

Ý nghĩa tên Thuấn An

Thuấn là vua Thuấn. Thuấn An là chúc mong con người có cuộc sống an bình như thời Nghiêu, Thuấn

Ý nghĩa tên Thuần An

Thuần là đơn thuần. Thuần An là sự bình an nhất quán, ngụ ý mong cầu con cái có cuộc sống tốt đẹp, vững bền

Ý nghĩa tên Thuận An

“Thuận” là hoà thuận, hiếu thuận, ý muốn nói tới những điều diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, theo ý muốn của mình…Đi kèm chữ “An” phía sau gợi lên ý nghĩa “mong con sẽ luôn gặp được nhiều may mắn, thuận lợi trong cuộc sống.

Ý nghĩa tên Thục An

Thục là tinh tế. Thục An là an lành, tinh tế

Ý nghĩa tên Thường An

Thường là bình thường. Thường An nghĩa là sự bình an, giản dị

Ý nghĩa tên Thúy An

“Thúy An” là tên riêng được đặt cho con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán,” Thúy” nghĩa là màu xanh, An là an lành. Thúy An là cái tên rất nhẹ nhàng, gửi gắm niềm hi vọng vào cuộc sống an lành tươi đẹp.

Ý nghĩa tên Thùy An

“Thùy” trong chữ thùy mị, dịu dàng và “An” trong chữ an bình, đơn giản làm nên tên “Thùy An” với ý nghĩa con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính bình dị, an nhiên, tự tại

Ý nghĩa tên Thủy An

“Thủy” là nước, một trong những yếu tố không thể thiếu trong đời sống con người. Nước có lúc tĩnh lặng, thâm trầm, nhưng cũng có khi dữ dội mãnh liệt. Thế nhưng khi kết hợp với “An” – một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy thì tên “Thủy An” gợi lên sự đáng yêu, hiền hòa, ý chỉ người con gái trong sáng, xinh đẹp, cần được che chở và yêu thương.

Ý nghĩa tên Tiên An

Tiên là trước. Tiên An là sự yên ổn làm đầu, ngụ ý người may mắn, hạnh phước, có cuộc sống bình yên

Ý nghĩa tên Tiến An

Tiến là đi tới. Tiến An là đi đến sự bình an, cầu mong bình an

Ý nghĩa tên Tiểu An

“Tiểu An” là tên phổ biến dùng để đặt tên con là cho các bé gái, ý muốn nói con là thiên thần yêu quý bé nhỏ của bố mẹ, mong con luôn có cuộc sống yên ổn, không gặp nhiều sóng gió.

Ý nghĩa tên Tình An

Tình là tình cảm. Tình An là tình cảm an định, tốt đẹp

Ý nghĩa tên Tịnh An

“Tịnh” tự thanh tịnh, “An” tức an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Tên “Tịnh An” là cái tên đẹp có thể dùng đặt cho cả con trai và con gái, chứa đựng thuận khí không chỉ đem lại may mắn mà còn ẩn chứa rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của bố mẹ đặt vào con.

Ý nghĩa tên Tố An

Con gái xinh đẹp của bố mẹ sẽ luôn yên ổn, trọn vẹn với cuộc sống trong sạch.

Ý nghĩa tên Toàn An

Toàn là toàn vẹn, đầy đủ. Toàn An là an bình trọn vẹn

Ý nghĩa tên Trí An

“Trí” ý chỉ trí tuệ, sự khai sáng. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là con là “Trí An”, bố mẹ thầm mong muốn con thông minh hơn người, phẩm cách cao quý hiền hòa, ngụ ý con sở hữu tài đức song toàn.

Ý nghĩa tên Trị An

Trị có nghĩa là giá trị. Trị An hàm nghĩa giá trị giữ vững, thể hiện tính ổn định trong tố chất người có tên.

Ý nghĩa tên Trình An

Trình là đưa ra. Trình An là thể hiện sự an lành, chỉ vào người may mắn, tốt đẹp

Ý nghĩa tên Trúc An

“Trúc” là cây thuộc họ tre, thân thẳng, Trúc thuộc bộ tứ quý: Tùng, cúc, Trúc, Mai; là biểu tượng của người quân tử, sự thanh cao, ngay thẳng….Tên gọi “Trúc An” mang ý nghĩa mong con sẽ luôn thật thà ngay thẳng, có suy nghĩ ,hành động và khí phách của người quân tử và luôn là bảo bối quý giá của bố mẹ và gia đình.

Ý nghĩa tên Trực An

Trực là ngay thẳng. Trực An là sự an bình cụ thể, xác đáng

Ý nghĩa tên Trường An

Tên “Trường An” là thể mong muốn của bố mẹ con sẽ có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc cả đời nhờ tài năng và đức độ của mình.

Ý nghĩa tên Tú An

Tú là đẹp đẽ. Tú An là sự bình an, tốt lành

Ý nghĩa tên Tuệ An

“Tuệ” tức là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. Tên “An” có ý nghĩa an lành, yên bình. Cái tên “Tuệ An” có thể được hiểu là sự mong muốn con cái khi lớn lên sẽ thông minh, là người có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng và có cuộc sống an bình.

Ý nghĩa tên Tùng An

“Tùng” là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, ở Việt Nam còn gọi là cây thông, cây bách, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh ươm, bất khuất, không gãy, không đỗ. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Dựa theo hình ảnh mạnh mẽ của cây tùng, tên “Tùng An” là để chỉ người quân tử, sống hiên ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió với phẩm cách cao quý, an nhiên tự đáy tâm hồn.

Ý nghĩa tên Tường An

Tường là rõ ràng, trình bày ra. Tường An là sự an lành rõ ràng, minh bạch, hàm nghĩa chúc phúc; bình an, may mắn suốt đời.

Ý nghĩa tên Tuyết An

Đây là tên phổ biến thường dùng để đặt cho các bé gái ở Việt Nam. Với “Tuyết” có nghĩa là trắng, tinh khôi, đẹp đẽ, “An” có ý nghĩa an lành, yên bình, ổn định. Tên “Tuyết An” mamg ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, tinh khôi, luôn mang đến bình an cho bố mẹ.

Ý nghĩa tên Vân An

“Vân” có nghĩa là mây, thể hiện sự nhẹ nhàng, tự do tự tại. “Vân An” có nghĩa là mong muốn cuộc sống của con sẽ an nhiên, tự tại, thong dong, bình yên như áng mây trên trời

Ý nghĩa tên Viết An

Viết là trình bày ra. Viết An là mong ước thái độ nghiêm túc, có được sự an lành, tốt đẹp trọng mọi hành vi cử chỉ, có thái độ cuộc sống an nhiên, tươi sáng.

Ý nghĩa tên Việt An

Việt là vượt lên, là Việt Nam. Việt An có nghĩa là mong chúc điều an lành cho đất nước Việt Nam, cũng có nghĩa là người luôn nỗ lực vượt lên mọi việc 1 cách an lành.

Ý nghĩa tên Vĩnh An

“Vĩnh” mang ý nghĩa trường tồn, vĩnh viễn. Tên”An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Vĩnh An” cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn bằng phẳng, an lành, không gặp nhiều sống gió.

Ý nghĩa tên Vỹ An

“Vỹ” thể hiện mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Vỹ An” cho con, đó là lúc cha mẹ mong muốn con có một số thân thể mạnh khỏe, an lành.

Ý nghĩa tên Xuân An

Nghĩa là cảnh sắc đẹp đẽ, an lành của mùa xuân, thể hiện sức sống, nét đẹp hoàn mỹ của thiên nhiên

Liên Quan Khác

Liên Quan Khác


【#5】Cách Đặt Tên Nhóm Hay, Độc Đáo Nhất Cho Hội Team

Đặt tên cho nhóm các bạn có thể dựa vào

Các thành viên trong nhómMục tiêu của nhóm,

Biểu tượng của nhóm,

Phong cách của nhóm.

Hoặc cũng có thể chỉ cần 1 cái tên bao gồm chữ cái đầu của các thành viên, sau đó bạn sắp xếp sao cho nó hợp lý. Sau đó bạn suy ra nào là nghĩa tiếng Anh, tiếng Việt…

– STORM nó có nghĩa là cơn lốc .

– OCEAN nó có nghĩa là đại dương luôn đương đầu với khó khăn và sóng gió mà đại dương là như vậy nó đầy thử thách với chúng ta luôn phải có gắng hơn nữa !!!

– “Nhóm Đoàn kết” hay nhóm “Sáng tạo” hay nhóm “fast” (nhắc nhở mọi thứ phải nhanh chóng chứ đừng chậm chạp như bây giờ)

– Đặt theo nghĩa Hán Việt.

Ví dụ: nhóm có 12 thành viên nghĩ tên nhóm là: nhóm “Thập nhị”. Mọi người đến từ các tình khác nhau nên có thể lấy tên: Nhóm “Tứ Phương” (hoặc xem mọi người đến từ mấy tỉnh thành rồi lấy tên là số tỉnh bằng chữ như tứ thập bát…gì đó).

– Hay cái tên nhóm vui kiểu “con rùa” khi gọi ra cái tên này chúng ta nghĩ ngay đến là làm sao mình phải nhanh lên, biết nhận khuyết điểm thì mới phấn đấu. Cái tên “khiêm tốn = 4 tự kiêu” đấy.

Ý nghĩa tên các nhóm nhạc K-pop

Là từ viết tắt của Tong Vfang Xien Qi (từ Hán Việt có nghĩa là: Đông Phương Thần Khởi). TVXQ là phiên âm của tiếng Hán còn DBSK là phiên âm của tiếng Hàn. Ở Việt Nam, nhóm có tên gọi là Đông Phương Thần Khởi, nghĩa là Những vị thần đến từ phương Đông

Cái tên “Big Bang” có nguồn gốc từ “Big Bang Theory” xuất phát từ vũ trụ. Nhóm nhạc này giống như một “cú nổ lớn” của vũ trụ khi họ thực sự đã tạo nên một vụ nổ trong ngành công nghiệp âm nhạc, đã “biến đổi khuôn mẫu của các ngôi sao thần tượng” ngày nay.

“2 giờ sáng” là khoảng thời gian mọi người thường hồi tưởng lại những việc đã xảy ra trong suốt 1 ngày. Mục đích của nhóm là thể hiện những ca khúc mang nhiều cảm xúc sâu lắng và tình cảm.

“2 giờ chiều” là khoảng thời gian hoạt động nhiều và năng động nhất trong ngày. Mục đích của nhóm là tạo nên âm nhạc mạnh mẽ và tràn đầy năng lượng.

“CN” là chữ viết tắt của “Code Name” trong khi “BLUE” có nghĩa là các hình ảnh của mỗi thành viên trong nhóm. “Burning”là biểu tượng của Lee Jong Hyun, “Lovely” là Kang Min Hyuk, “Untouchable” là Lee Jung Shin và “Emotion” là biểu tượng của Jung Yong Hwa.

Super Junior

Nhóm nhạc nam 13 thành viên “Super Junior” nói lên khoảng thời gian khi các thành viên còn trẻ và là những thực tập sinh của SM Entertainment và được coi là “Super” trong mọi lĩnh vực!

2 chữ “S” là viết tắt của “Super Stars”, còn “501” có ý nghĩa 5 thành viên mãi mãi như một.

“MBLAQ” là viết tắt của “Music Boys Live in Absolute Quality” có ý nghĩa là “Những chàng trai đỉnh cao trong âm nhạc”

“UKISS” viết tắt của “Ubiquitous Korean International Super Star” – Những ngôi sao Hàn Quốc nổi tiếng ở Quốc tế

“BEAST” là viết tắt của “Boys of EAst Standing Tall” – Những chàng trai phương Đông đỉnh cao.

“FT Island” là viết tắt của “Five Treasure Island”. Mỗi thành viên đều mong muốn trở thành những “kho báu vô giá” thông qua tài năng thiên bẩm và khả năng trong âm nhạc.

Cái tên “T-Ara” mang ý nghĩa mục tiêu của các cô gái muốn vươn lên như những nữ hoàng trong nền âm nhạc và đội một chiếc vương miện kim cương tuyệt đẹp.

Vì khi ra mắt cả 6 thành viên đều đang ở độ tuổi teen và nó còn mang ý nghĩa là khi 6 chàng trai ở cạnh nhau,họ sẽ tạo ra đỉnh cao thật sự.

SNSD (Girls’ Generation)

Cái tên của nhóm có nghĩa là “Thế hệ của những cô gái vượt ra ngoài thế giới”.

Mỗi thành viên trong nhóm đều có mong muốn thể hiện tài năng và sự quyến rũ thông qua nhiều hoạt động âm nhạc khác nhau, giống như kết quả toán học của hàm số f(x) sẽ luôn thay đổi dựa vào các giá trị “x” khác nhau. Cái tên này cũng thể hiện một ký hiệu toán học, với “F” là “Flowers” và “x” là biểu thị cho nhiễm sắc thể kép X của nữ.

“2NE1” là viết tắt của “New Evolution of the 21st Century” – Kỷ nguyên mới của thế kỷ 21

“Miss A” có nghĩa là họ sẽ trau dồi khả năng để đạt loại “A” ở tất cả mọi việc họ làm và là nhóm nhạc thành công nhất Châu Á.

Wonder Girls

Nghĩa đen của cái tên này có nghĩa là các cô gái sẽ làm bạn ngạc nhiên và cảm thấy kỳ diệu

After School

“After School” có nghĩa là cảm giác được tự do mà những sinh viên cảm thấy sau những giờ học và cách họ thể hiện tài năng tạo ra những khoảng thời gian thú vị trong khi tận hưởng sự tự do này.

“4Minute” có nghĩa là các cô gái sẽ thu hút các fan hâm mộ bằng sự quyến rũ của mình chỉ trong vòng 4 phút. Nó cũng có nghĩa là các cô gái sẽ luôn cố gắng hết sức trong từng phút.

Cái tên KARA bắt nguồn từ từ “Chara” (Niềm vui) theo tiếng Hi Lạp, có nghĩa là “Những giai điệu ngọt ngào”.

Tên “EXO” được lấy từ từ “Exoplanet” trong tiếng Anh, có nghĩa là “ngôi sao lớn, bí ẩn” hoặc “ngôi sao lớn có nguồn năng lượng dồi dào”

Tên của nhóm B.A.P là từ gộp lại từ ba chữ cái đầu tiên của ba từ Best (tốt nhất), Absolute (tuyệt đối), Perfect (hoàn hảo).

tạo ra từ các chữ cái NU: New, E: Establish, S: Style, T: Tempo, tạm hiểu là “sự ra đời của phong cách mới”.

là viết ngắn lại của cụm từ Blockbuster với mong ước sẽ tạo nên một bước đột phá mới trên Showbiz

là viết tắt của Born To Beat có 2 ý nghĩa. 1 là sinh ra là để cho âm nhạc. 2 là sinh ra để đánh bại/ chiến thắng

B1A4 tượng trưng cho nhóm máu của các thành viên, 4 người thuộc nhóm máu A và 1 người (Ba-ro) thuộc nhóm máu B. Ngoài ra, B1A4 còn mang ý nghĩa “Be The One, All For One” (Hãy là một, tất cả vì một người

Bắt nguồn từ từ “Shiny” (Tỏa sáng), có nghĩa là một người luôn tỏa sáng trên sân khấu.

Tên nhóm bằng tiếng anh hay nhất

Tên nhóm bằng tiếng anh theo vần A

Axis of Ignorance

Army of Darkness – Kị sĩ bóng đêm

Angels of Death – Thần chết

As Fast As Lightning – Nhanh như chớp

Tên nhóm bằng tiếng anh theo vần B

Bad Intentions – Những ý tưởng xấu

Blue Barracudas

Big Diggers – Những người thợ mỏ vĩ đại

Banana Splits – Những chiếc tách chuối

Bang Bang Mafia – Bang Bang Mafia

Block Magic – Viên gạch ma thuật

Tên nhóm bằng tiếng anh theo vần C

Crazy Chipmunks – Những chú sóc tinh nghịch

Condors – Những con kền kền

Chunky Monkeys – Những con khỉ gỗ

Clueless Idiots – Đầu mối những tên ngốc

Cherry Bombs – Những quả bom sơri

Tên nhóm bằng tiếng anh theo vần D

Dream Team – Nhóm giấc mơ

Devil Ducks – Những con vịt xấu xí

Double Agents – Đại lý đôi

Dancing Queens – Những nữ hoàng bước nhảy

Dancing Angels – Những thiên thần bước nhảy

Tên nhóm bằng tiếng anh theo vần F

F.B.I

Fire Flies – Những con ruồi lửa

Flames – Những ngọn lửa

Fighting Monkeys – Cố lên những chú khỉ!

Fusion Girls – Những cô gái dịu dàng

Tên nhóm bằng tiếng anh theo vần G

Ghost Riders – Những người lái ma

Got The Runs – Đã chạy

Tên nhóm bằng tiếng anh theo vần H

Hoops! I Did It Again! – Ôi ! Tôi đã làm nó một lần nữa!

Heroes and Zeros – Những anh hùng và con số 0

Happy Feet – Bàn chân hạnh phúc


【#6】Đặt Tên Con Gái Cho Năm Canh Tý 2021 Tuổi Con Chuột Ý Nghĩa Nhất

Việc đặt tên cho con từ lâu đã là một việc rất ý nghĩa của Ba và Mẹ, Cái tên nó không chỉ là tên gọi thông thường mà nó còn đi theo suốt cả cuộc đời của đứa con được chính bố mẹ đặt tên. Chính vì vậy việc lựa chọn tên con cần phải suy nghĩ kỹ càng tránh những cái tên quá dài sẽ gấy khó khăn cho việc làm tủ tục giấy tờ sau này của con ngoài ra Việc sử dụng bí danh, bút danh không được gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác,…

Các tên đệm hay cùng tên “Anh” như:

Bảo Anh: Con là bảo bối của bố mẹ, con sẽ thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn, là niềm tự hào của bố mẹ.

Cẩm Anh: Cô gái đẹp, luôn rực rỡ, tỏa sáng, tràn đầy năng lượng, yêu đời.

Cát Anh: Con luôn vui vẻ, yêu đời và là may mắn của gia đình.

Diễm Anh: Cô gái vừa kiều diễm vừa thông minh, tinh tế mà bao chàng trai muốn chinh phục, che chở cho con.

Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 3

Diệu Anh: Con là sự hy vọng, may mắn sẽ mang đến điều kỳ diệu, may mắn cho gia đình bởi sự thông minh, sắc sảo của mình.

Hà Anh: Cô gái duyên dáng, dịu dàng, đáng yêu và vô cùng thông minh, tinh tế.

Hải Anh: Cô gái có ước mơ, hoài bão lớn lao, dám theo đuổi đam mê.

Huyền Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn nhưng rất cuốn hút, nhiều điều bí ẩn.

Thùy Anh: Cô gái thùy mị, nết na, thông minh, biết đối nhân xử thế.

Tú Anh: Con con gái thanh tú, xinh đẹp, tài năng, cá tính.

Trâm Anh: Cô gái cao quý, luôn biết yêu thương và nâng tầm giá trị của bản thân.

Tên “Khuê” với ý nghĩa mang lại sự đài các, thông minh, thùy mị, khéo léo cho các bé gái.

Tên “Khuê” với các tên đệm hay như:

An Khuê: Người con gái đẹp, giỏi giang, đảm việc nhà.

Bích Khuê: Nét đẹp dịu dàng, trong sáng như ngọc.

Diễm Khuê: Người con gái mang nét duyên dáng, hiền thục, đoan trang. Là cô gái được nhiều chàng trai mơ ước, theo đuổi.

Minh Khuê: Luôn tỏa sáng, tự tin, có những quyết định đúng đắn.

Ngọc Khuê: Là bảo bối của bố mẹ, trong sát, thuần khiết và được nhiều người ngưỡng mộ, yêu quý.

Lan Khuê: Cô gái đẹp, không minh, đa tài, nhanh nhẹn.

Thục Khuê: Cô gái hiền thục, đài các, nhẹ nhàng.

Thụy Khuê: Con sẽ xinh đẹp, có cuộc sống an nhàn, sung túc, vinh hoa phú quý về sau.

Trúc Khuê: Người ngay thẳng, sống có đạo lý, tài hoa, dám khẳng định bản thân mình.

Tên “Ngọc” có ý nghĩa người con gái xinh đẹp, thông minh, được mọi người yêu thương, trân trọng.

Tên “Ngọc” với các tên đệm đẹp như:

An Ngọc: Con sẽ luôn may mắn, bình an, được che chở, bảo vệ.

Ánh Ngọc: Cô gái thông minh, tinh anh và xinh đẹp.

Bảo Ngọc: Viên ngọc quý của bố mẹ, con luôn kiêu sa, xinh đẹp, tỏa sáng.

Bích Ngọc: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, luôn tự tin, tỏa sáng như viên ngọc quý, thuần khiết.

Diễm Ngọc: Cô gái đẹp rạng ngời, kiêu sa, thu hút mọi ánh nhìn.

Diệu Ngọc: Cô gái dịu dàng, xinh đẹp, thùy mị.

Khánh Ngọc: Con là may mắn, hạnh phúc, động lực của bố mẹ.

Mai Ngọc: Cô gái xinh đẹp, may mắn, thông minh, tinh tế.

Phương Ngọc: Là cô gái thông minh, giỏi giang, tự lập có thể đi muôn nơi, tỏa sáng và làm nên thành công dù ở nơi nào.

Con gái tên “Châu”

Tên ” Châu ” thường mang ý nghĩa người con gái đẹp, cao quý, gặp nhiều may mắn.

Tên “Châu với các tên đệm đẹp như:

Ái Châu: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, đoan trang được mọi người yêu thương, quý mến.

An Châu: Con là viên ngọc, may mắn của bố mẹ.

Bảo Châu: Viên ngọc quý giá, bảo bối của bố mẹ.

Diễm Châu: Cô gái kiều diễm, xinh đẹp, được nhiều chàng trai theo đuổi, bảo vệ.

Diệu Châu: Viên ngọc quý, đẹp đẽ của bố mẹ. Con sẽ tự tin, giỏi giang và tỏa sáng.

Hiền Châu: Cô gái thánh thiện, tốt bụng, luôn hạnh phúc, tràn đầy năng lượng.

Hoàng Châu: Tiền đồ mở rộng, cơ hội thăng tiến lớn, giỏi giang, xinh đẹp.

Khánh Châu: Con luôn gặp những điều tốt lành, may mắn, thuận lợi.

Mai Châu: Người con gái đẹp, quý phái, luôn lạc quan, yêu đời.

Minh Châu: Viên ngọc sáng của bố mẹ, giỏi giang, tương lai sáng lạn.

Thùy Châu: Cô gái thùy mị, nết na, xinh đẹp.

Quỳnh Châu: Mang lại may mắn, thành công cho bố mẹ.

Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 5

2.2. Top 150 tên hay cho con gái năm 2021

1. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

2. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

3. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

4. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

5. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

6. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

7. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

8. Hải Đường: Con luôn rạng rỡ, xinh đẹp, tỏa sáng như hoa hải đường.

9. Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin.

10. Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.

11. Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.

12. Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia đình.

13. Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.

14. Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu quý.

15. Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.

16. Thiên Hà: Con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ.

17. Ngân Hà: Tình yêu của bố mẹ dành cho con to lớn như dải ngân hà.

18. Tuệ Lâm: Bố mẹ mong con sẽ có trí tuệ tốt, thông minh, giỏi giang, mạnh mẽ.

19. Mỹ Lệ: Cô gái đẹp, thể hiện sự đài các, cao sang, được nhiều người mến mộ.

Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 6

20. Kim Ngân: Cuộc sống của con sau này sẽ sung túc, ấm lo.

21: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

22. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

23. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

24. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.

25. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

26. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài các.

27. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.

28. Tú Vi: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

29. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

30. Yến Nhi: Cô gái nhỏ bé của bố mẹ, luôn xinh đẹp, lạc quan, vô tư.

31. An Chi: Xinh đẹp, giỏi giang, nhanh nhẹn.

32. Hải Yến: Xinh đẹp, tự do, luôn lạc quan.

33. Thảo Phương: Cô gái mạnh mẽ, giỏi giang, tự lập, vượt qua mọi khó khăn.

34. Thanh Thúy: Con sẽ cuộc sống nhẹ nhàng, vui vẻ, hạnh phúc.

35. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

36. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu, là bảo bối của bố mẹ.

37. Đa Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

38. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

39. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

40. Diệu Tú: Cô gái khéo léo, đảm đang, nhanh nhẹn được mọi người yêu quý.

41. Mộc Miên: Cô gái nhẹ nhàng, xinh đẹp, dịu dàng, nhiều chàng trai muốn che chở.

42. Diệp Bích: Tiểu thư cành vàng, lá ngọc của bố mẹ.

43. Hương Tràm: Cô gái mạnh mẽ, dám đối mặt với khó khăn, vượt qua bão táp, tỏa hương thơm cho đời, gặt hái được nhiều thành công.

44. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

45. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an, vui vẻ.

46. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ cuộc sống sung túc.

47. Nhã Lan: Cô gái hòa nhã, vui vẻ, nghị lực, tốt bụng.

Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 7

47. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

48. Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.

49. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.

50. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

51. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

52. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có nhiều cơ hội tốt đến với con.

53. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

54. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

55. Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

56. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng.

57. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

58. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

59. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn.

60. Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

61. Quỳnh Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, cuốn hút, duyên dáng.

62. Minh Châu: Con là viên ngọc, quý giá của bố mẹ.

63. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

64. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

65. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

66. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

67. Lan Chi: Con là may mắn, hạnh phúc của bố mẹ.

68. Hương Thảo: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tỏa hương, làm được việc lớn.

69. Diễm Phương: Vẻ đẹp lạ, cao quý, kiều diễm.

70. Đoan Trang: Mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền.

71. Lệ Hằng: Cô gái đẹp, thông minh, sắc sảo.

72. Linh Duyên: Con sẽ luôn may mắn, xinh đẹp, được mọi người bảo vệ.

Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 8

73. Ái Phương: Duyên dáng, tài năng, mạnh mẽ.

74. Ngọc Hạ: Con có cuộc sống phú quý, giàu sang, giỏi giang.

75. Quế Chi: Luôn tỏa sáng, thông minh, xinh đẹp.

76. Mỹ Hạnh: Phúc hậu và có vẻ đẹp tuyệt mỹ.

77. Bảo Hân: Con là niềm hân hoan, bảo bối của bố mẹ.

78. Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp.

79. Thủy Tiên: Xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo.

80. Hoàng Lan: Con luôn xinh đẹp, nghị lực, giỏi giang.

81. Ánh Mai: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, con luôn tỏa sáng, xinh đẹp.

82. Quỳnh Anh: Cô gái thông minh, may mắn, xinh đẹp

84. Thu Cúc: Con là bông hoa cúc đẹp nhất mùa thu, luôn tỏa sáng, rạng rỡ.

85. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu đẹp, lung linh nhất.

86. Diệu Huyền: Cô gái đẹp, bí ẩn, quyến rũ.

87. Thanh Nhàn: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

88. Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, cá tính, tự lập, xinh đẹp.

89. An Hạ: Con là mặt trời mùa hạ, dịu dàng, bình yên.

90. Thụy Miên: Thùy mị, nhẹ nhàng, dễ thương

91. Tố Nga: Cô gái đẹp, đài các, kiêu sa.

92. Tiểu My: Cô gái nhỏ, dễ thương của bố mẹ.

93. Vân Phương: Đám mây đám đẹp, tự do, đi muôn nơi.

94. Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.

95. Hương Ly: Xinh đẹp, quyến rũ, tài năng, luôn biết cách tỏa sáng.

96. Trúc Linh: Thẳng thắn, cá tính, tài năng, xinh đẹp.

97. Bích Thảo: Con luôn vui tươi, xinh đẹp, lạc quan, tự tin.

98. Thiên Hương: Cô gái đẹp, quyến rũ, cá tính, sáng tạo, giỏi giang.

99. Gia Linh: Con là tình yêu, niềm vui, hạnh phúc của gia đình.

100. Mỹ Nhân: Con sẽ xinh đẹp, tài năng, được nhiều người mến mộ, thương yêu như cái tên “Mỹ Nhân”.

101. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của mặt trời, mặt trăng. Con sẽ là cô gái đẹp, tài giỏi xuất chúng.

102. Thiên Lam: Màu xanh lam của trời, con sẽ xinh đẹp, tự tin, bao dung, yêu thương mọi người.

103. Uyển Nhi: Cô gái nhỏ, dịu dàng, thùy mị, đáng yêu.

104. Thùy Chi: Cô gái đẹp, dịu dàng, tài năng, yêu thương mọi người.

105. Đan Lê: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tự lập, biết khẳng định bản thân mình.

106. Ngọc Lan: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

107. Phương Linh: Con sẽ luôn yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

108. Hồng Diễm: Thùy mị, dịu dàng, xinh đẹp.

109. Hoài An: Con sẽ có cuộc sống bình an, vui vẻ, dư giả.

110. Thanh Mai: Con là cô nàng xinh đẹp, nhẹ nhàng, giỏi giang.

Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 9

112. Kiều Dung: Con có sắc đẹp vạn người mê, đài các, bao người thương yêu.

113. Ái Linh: Tình yêu của bố mẹ.

114. Phương Vi: Nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút.

115. Ngọc Mai: Con có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

116. Diễm My: Cô gái kiều diễm, có sức hấp dẫn.

117. Khả Ngân: Cuộc sống của con sẽ ngập tràn niềm vui, hạnh phúc.

118. Linh Lan: Con lúc nào xinh đẹp, rực rỡ như hoa linh lan.

119. Uyên Thư: Con có tri thức, hiểu biết sâu rộng,

120. Mẫn Nhi: Con thông minh, trí tuệ, sáng suốt

121. Nhã Linh: Cô gái hòa nhã, xinh xắn, giỏi giang.

122. Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ.

123. Mộc Trà: Dịu dàng, xinh đẹp, bí ẩn.

124. Huyền Thanh: Cô gái xinh đẹp, thông minh, bí ẩn, hấp dẫn.

125. Ánh Tuyết: Xinh đẹp, mạnh mẽ, tự tin.

126. Minh Khuê: Thông minh, sáng tạo, cá tính.

127. Lan Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, ấm áp.

128. Thùy Dương: Con là cả đại dương, là tất cả của bố mẹ. Con sẽ thùy mị, hiền dịu, giỏi giang.

129. Minh Phương: Thông minh, tự lập, cá tính.

130. Thúy Vân: Cô gái đẹp, trí tuệ, hấp dẫn.

131. Minh Ánh: Con là sáng sáng cuộc đời bố mẹ.

132. Thảo Minh: Xinh đẹp, thông minh, lạc quan, tự tin.

133. Linh Chi: Cá tính, thẳng thắn, hấp dẫn, xinh đẹp.

134. Hồng Vân: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

135. Thu Thủy: Làn nước mùa thu trong xanh, mát vẻ. Con sẽ luôn an nhàn, bình yên, vui vẻ.

136. Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng.

137. Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo.

138. Minh Vân: Xinh đẹp, trí tuệ, biết cách tỏa sáng.

139. Minh Tuệ: Hiểu biết sâu rộng, sáng suốt, quyết đoán.

140. Hồng Anh: Cá tính, xinh đẹp, dám thử thách bản thân.

141. Diệu Linh: Cô gái nhỏ của bố mẹ, con sẽ xinh đẹp, may mắn.

142. Phương Thanh: Cá tính, người có tiếng nói, thông minh.

143. Kim Liên: Xinh đẹp, biết khẳng định bản thân, được mọi người yêu thương, mến mộ.

144. Dạ Thảo: Cô gái xinh đẹp, luôn yêu đời, vui cười.

145. Hạ Vũ: Xinh đẹp, thông minh, luôn tỏa sáng, tài giỏi.

146. Ngân Anh: Cô gái đẹp, cá tính, dám theo đuổi ước mơ, đam mê.

147. Hoài Thương: Nhẹ nhàng, đằm thắm, tốt bụng, yêu thương mọi người.

148. Thiên Bình: Dù con đi đâu cũng gặp may mắn, bình an, thuận lợi.

149. Ngọc Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, hiền thục.

150. Thanh Thảo: Con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống, hạnh phúc.


【#7】300 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Giành Cho Con Gái

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Trung Anh: trung thực, anh minh

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

6. Vàng Anh: tên một loài chim

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

9. Tuyết Băng: băng giá

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

14. Sơn Ca: con chim hót hay

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

17. Ly Châu: viên ngọc quý

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

19. Hương Chi: cành thơm

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21. Liên Chi: cành sen

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

23. Mai Chi: cành mai

24 Phương Chi: cành hoa thơm

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

28. Nhật Dạ: ngày đêm

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

32. Vinh Diệu: vinh dự

33. Thụy Du: đi trong mơ

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

38. Thiên Duyên: duyên trời

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

41. Thùy Dương: cây thùy dương

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

54. Hoàng Hà: sông vàng

55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

56. Ngân Hà: dải ngân hà

57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

60. An Hạ: mùa hè bình yên

61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

65. Thanh Hằng: trăng xanh

66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

80. Liên Hương: sen thơm

81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

83. An Khê: địa danh ở miền Trung

84. Song Kê: hai dòng suối

85. Mai Khôi: ngọc tốt

86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

89. Vành Khuyên: tên loài chim

90. Bạch Kim: vàng trắng

91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

97. Thiên Lam: màu lam của trời

98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

99. Bảo Lan: hoa lan quý

100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

101. Linh Lan: tên một loài hoa

102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

104. Phong Lan: hoa phong lan

105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

107. Trúc Lâm: rừng trúc

108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

109. Tùng Lâm: rừng tùng

110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

112. Bạch Liên: sen trắng

113. Hồng Liên: sen hồng

114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

122. Tú Ly: khả ái

123. Bạch Mai: hoa mai trắng

124. Ban Mai: bình minh

125. Chi Mai: cành mai

126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

129. Thanh Mai: quả mơ xanh

130. Yên Mai: hoa mai đẹp

131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

132. Hoạ Mi: chim họa mi

133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

135. Bình Minh: buổi sáng sớm

136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

137. Trà My: một loài hoa đẹp

138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

141. Hằng Nga: chị Hằng

142. Thiên Nga: chim thiên nga

143. Tố Nga: người con gái đẹp

144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

145. Kim Ngân: vàng bạc

146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

149. Bảo Ngọc: ngọc quý

150. Bích Ngọc: ngọc xanh

151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

153. Minh Ngọc: ngọc sáng

154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

159. Minh Nguyệt: trăng sáng

160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

164. Mỹ Nhân: người đẹp

165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

178. Kim Oanh: chim oanh vàng

179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

180. Song Oanh: hai con chim oanh

181. Vân Phi: mây bay

182. Thu Phong: gió mùa thu

183. Hải Phương: hương thơm của biển

184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

191. Nguyệt Quế: một loài hoa

192. Kim Quyên: chim quyên vàng

193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

202. Hoàng Sa: cát vàng

203. Linh San: tên một loại hoa

204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

214. Giang Thanh: dòng sông xanh

215. Hà Thanh: trong như nước sông

216. Thiên Thanh: trời xanh

217. Anh Thảo: tên một loài hoa

218. Cam Thảo: cỏ ngọt

219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

223. Phương Thảo: cỏ thơm

224. Thanh Thảo: cỏ xanh

225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

228. Thanh Thiên: trời xanh

229. Bảo Thoa: cây trâm quý

230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

232. Kim Thông: cây thông vàng

233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

236. Quế Thu: thu thơm

237. Thanh Thu: mùa thu xanh

238. Đơn Thuần: đơn giản

239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

241. Khánh Thủy: đầu nguồn

242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

243. Thu Thủy: nước mùa thu

244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

248. Thiên Thư: sách trời

249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

251. Vân Thường: áo đẹp như mây

252. Cát Tiên: may mắn

253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

259. Vân Trang: dáng dấp như mây

260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

264. Bảo Trâm: cây trâm quý

265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

269. Bảo Trân: vật quý

270. Lan Trúc: tên loài hoa

271. Tinh Tú: sáng chói

272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

280. Lộc Uyển: vườn nai

281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

287. Đông Vy: hoa mùa đông

288. Tường Vy: hoa hồng dại

289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

293. Hoàng Xuân: xuân vàng

294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

300. Ngọc Yến: loài chim quý


【#8】Ý Nghĩa 1.000 Cái Tên Hay Và Đẹp Cho Con Trai Con Gái

Cho những công chúa theo mẹ lên rừng

1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý

7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc

10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu

12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương

22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá

34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng

40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng

49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

Những chàng trai theo cha xuống biển

1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy

3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích

4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp

8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt

20. THỤ NHÂN – Trồng người

21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời

23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu

26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình

35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ

46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm

47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

Những cái tên mang tâm sự của Mẹ

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Trung Anh: trung thực, anh minh

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

6. Vàng Anh: tên một loài chim

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

14. Sơn Ca: con chim hót hay

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

17. Ly Châu: viên ngọc quý

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

24 Phương Chi: cành hoa thơm

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

38. Thiên Duyên: duyên trời

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

41. Thùy Dương: cây thùy dương

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

60. An Hạ: mùa hè bình yên

61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

65. Thanh Hằng: trăng xanh

66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

83. An Khê: địa danh ở miền Trung

84. Song Kê: hai dòng suối

86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

89. Vành Khuyên: tên loài chim

91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

97. Thiên Lam: màu lam của trời

98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

101. Linh Lan: tên một loài hoa

102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

104. Phong Lan: hoa phong lan

105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

112. Bạch Liên: sen trắng

114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

123. Bạch Mai: hoa mai trắng

126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

129. Thanh Mai: quả mơ xanh

130. Yên Mai: hoa mai đẹp

131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

135. Bình Minh: buổi sáng sớm

136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

137. Trà My: một loài hoa đẹp

138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

142. Thiên Nga: chim thiên nga

143. Tố Nga: người con gái đẹp

144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

150. Bích Ngọc: ngọc xanh

151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

153. Minh Ngọc: ngọc sáng

154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

159. Minh Nguyệt: trăng sáng

160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

178. Kim Oanh: chim oanh vàng

179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

180. Song Oanh: hai con chim oanh

182. Thu Phong: gió mùa thu

183. Hải Phương: hương thơm của biển

184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

191. Nguyệt Quế: một loài hoa

192. Kim Quyên: chim quyên vàng

193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

203. Linh San: tên một loại hoa

204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

214. Giang Thanh: dòng sông xanh

215. Hà Thanh: trong như nước sông

216. Thiên Thanh: trời xanh

217. Anh Thảo: tên một loài hoa

219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

223. Phương Thảo: cỏ thơm

225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

228. Thanh Thiên: trời xanh

229. Bảo Thoa: cây trâm quý

230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

232. Kim Thông: cây thông vàng

234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

237. Thanh Thu: mùa thu xanh

239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

241. Khánh Thủy: đầu nguồn

242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

243. Thu Thủy: nước mùa thu

244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

248. Thiên Thư: sách trời

249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

251. Vân Thường: áo đẹp như mây

253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

259. Vân Trang: dáng dấp như mây

260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

264. Bảo Trâm: cây trâm quý

265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

270. Lan Trúc: tên loài hoa

272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

287. Đông Vy: hoa mùa đông

288. Tường Vy: hoa hồng dại

289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

293. Hoàng Xuân: xuân vàng

294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

300. Ngọc Yến: loài chim quý

Kỹ thuật đặt tên cho con hay & ý nghĩa theo nghĩa Hán Việt

Về yếu tố giới tính trong tên gọi

Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.

Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

Những cái tên thời nay đã thể hiện rõ nét tính phóng khoáng trong cách đặt tên. Nhìn lại sự biến động của tên gọi người Việt từ trước đến nay, chúng ta nhận thấy một số cách đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như cách đặt tên bằng những từ có âm thanh xa lạ, cách đặt tên bằng những từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, cách đặt tên bằng những từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật… Duy chỉ có cách đặt tên vẫn còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.

Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp

Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

Theo các thành ngữ mà tên cha là chữ đầu:

Ví dụ: Tên cha: Trâm

Tên các con: Anh, Thế, Phiệt

Tên cha: Đài

Tên các con: Các, Phong, Lưu.

Tên cha: Kim

Tên các con: Ngọc, Mãn, Đường.

Theo ý chí, tính tình riêng:

Ví dụ:

– Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.

– Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.

– Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa. Mạnh là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý là tháng cuối. Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

Nguyễn Trọng Minh

Nguyễn Quý Tấn

Vân: tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

Anh: Những cái tên có yếu tố anh thường thể hiện sự thông minh, tinh anh: Thùy Anh (thùy mị, thông minh), Tú Anh (con sẽ xinh đẹp, tinh anh), Trung Anh (con trai mẹ là người thông minh, trung thực),…

Băng: Lệ Băng (một khối băng đẹp), Tuyết Băng (băng giá như tuyết), Hạ Băng (tuyết giữa mùa hè),…

Châu: Bảo Châu (viên ngọc quý), Minh Châu (viên ngọc sáng),…

Chi: Linh Chi (thảo dược quý hiếm), Liên Chi (cành sen), Mai Chi (cành mai), Quỳnh Chi (nhánh hoa quỳnh), Lan Chi (nhánh hoa lan, hoa lau),…

Nhi: Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia đình),…

St.


【#9】Những Cái Tên Hay Đặt Ở Nhà Cho Bé Trai, Bé Gái Năm 2021

Đặt tên ở nhà cho con Trai

Dù là tên ở nhà song nó phản ánh niềm vui, sự hãnh diện của cha mẹ gửi gắm vào con mình. Tuy nhiên, có khá nhiều phụ huynh lại quá coi trọng vấn đề đặt tên ở nhà cho con, trả lời về vấn đề này, có một số chuyên gia tâm lý cho rằng: Tâm lý chung của bậc phụ huynh đó là thông qua cái tên, họ mong muốn con họ gặp được nhiều điều may mắn, mang ý nghĩa tốt đẹp, phản ánh nguyện vọng của mình về con.

Tên theo trái cây, củ quả: Cà-ri, Cà-rốt, Bom, Khoai, Khoai Tây, Sắn, Dưa, Đậu, Đen, Mướp, Su Hào, Bầu, Bí, Bắp, Ngô, Tiêu, Bơ, Chuối, Bí Đỏ, Bí Ngô,…

Tên ở nhà theo động vật dễ thương hay năm sinh của bé: Tị, Thìn, Tí, Sửu, Heo, Nhím, Beo, Gấu, Tôm, Tép, Ỉn, Ủn, Cún, Cọp, Sóc, Nghé, Cua, Cò,…

Tên ở nhà theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh: Doremon, Nobita, Đê-khi, Chaien, Misa, Superman, Iron Man, Batman, Nemo, Songoku (Goku), Tin Tin, Tom, Jerry,..

Tên theo các loại món ăn, thức uống: Kẹo, Cà Phê, Ken, Tiger, Bột, Mì, Dừa, Bún, Bánh mì, Bơ, Coca,…

Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Messi, Beckham, Ronaldo, Roberto, Madona, Pele, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward,…

Tên theo hình dáng, đặc điểm của bé: Híp, Tròn, Mũm Mĩm, Đen, Ròm, Mập, Phệ, Bư, Bi, Tẹt, Sumo, Sún,…

Đặt tên ở nhà cho con gái

Khi muốn chọn tên hay để đặt ở nhà cho con gái rượu đó là nên chọn những cái tên ngắn gọn, 2 vần, dễ nghe, thân mật và gần gũi.

Tên hay ở nhà theo hoa quả: Mít, Ổi, Sơ ri, đào, Nhãn, Mận, Bí, Su hào, Khoai, Na, Bắp cải, Cà chua, Hồng

Tên hay ở nhà theo động vật dễ thương: Thỏ, Nhím, Sóc, Vẹt

Tên hay ở nhà theo tiếng Anh: Bin, Bo, Bond, Tom, Sue, Bee, Shin, Bim, Bon, Ken, Bi, Cindy

Tên hay ở nhà các ông bà xưa thường đặt để dễ nuôi: Mén, Tí, Ty, Bông, Tít, Tót, Cún, Bống, Tủn,

Tên hay ở nhà theo nhân vật truyện tranh: Xuka, Doremon, nobita, tép pi

Tên hay ở nhà theo nhân vật trong phim hoạt hình: Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo”; Doug (chú chó trong phim “Up”); Gấu Pooh; Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn”; Simba trong phim “Vua sư tử”; Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử”; Nhóc Maruko trong loạt phim hoạt hình Maruko Chan; Tom và Jerry; Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”.

Tên hay ở nhà theo nốt nhạc: Đô, Rê, Mi , Fa, Sol, La, Si

Tên hay ở nhà theo tên con sao Việt: Dollar, Bella, Luna, Anna, Misa, Misu, Cherry, Devon, Suli, Suti, Panda, Cadie Mộc Trà.

Tên hay ở nhà theo nhân vật nổi tiếng: Ben, Brad hoặc Pitt, Jun, Jin, Kun, King, Nick, Victoria, Queen

Tên hay ở nhà theo ngoại hình: Xoăn, Nhí, Chanh, Bự

Ngoài ra có rất nhiều cái tên cho bé ở nhà rất hay và ý nghĩa, đặt được cho cả trai và bé gái mà vẫn thể hiện được sự thông minh xinh xắn, đáng yêu của trẻ.

Ngoài ra có những tên ở nhà hay và ý nghĩa cho bé trai và bé gái

Em bé thông minh, năng động, nhanh nhẹn

Cá Heo, Khỉ, Chuột, Sóc (những loài động vật thông minh, nhanh nhẹn)

Chớp (nhanh như chớp)

Chuồn Chuồn (loài côn trùng bay nhanh nhất)

Jerry (chú chuột nhanh nhẹn, thông minh luôn chiến thắng mèo Tom trong bộ phim hoạt hình Tom & Jerrry)

Tintin (chàng thám tử thông minh, hiểu biết sâu rộng, đam mê khám phá trong bộ truyện “Những cuộc phiêu lưu của Tintin”)

Kid (kẻ bí ẩn với tài năng ảo thuật, thoát ẩn thoắt hiện, nhiều khi phải khiến thám tử lừng danh Conan bó tay)

Đêkhi: nhân vật đẹp trai, học giỏi, được nhiều người yêu mến trong truyện Đô-rê-mon

Em bé xinh xắn, dễ thương

Tấm (truyện cổ tích VN Tấm-Cám).

Xuka (cô bạn xinh xắn, học giỏi, hòa đồng trong truyện Đô-rê-mon)

Dâu Tây, Cherry (những loại quả ngọt ngào, dễ thương)

Kitty (cô mèo Hello Kitty đáng yêu)

Moon, Luna (trong tiếng anh có nghĩa là “mặt trăng” dịu dàng, tỏa sáng)

Em bé cá tính mạnh mẽ

Em bé nhỏ nhắn, đáng yêu

Em bé vui vẻ, hay cười, hay nói:

Em bé mũm mĩm

Phính

Múp

Mập

Tròn

Béo

Heo

Ỉn

Bông

Bé Bự

Khoai Tây

Bé Ú

Mèo Ú

Đô – rê – mon (hoặc gọi tắt là Mon): Chú mèo máy béo tròn, tốt bụng có chiếc túi thần kì trong truyện tranh Nhật Bản

Po: Chú gấu trúc béo tròn, đáng yêu trong bộ phim Kungfu Panda

Bánh Ú, Bánh Bao, Bánh Rán, Bánh Đúc

Em bé trắng trẻo

Em bé có làn da ngăm “bánh mật”


【#10】Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Trần

Nếu bạn muốn bé gái của mình có một tên mang nghĩa vừa xinh đẹp, thông minh nhưng vẫn có nét dịu dàng của nữ giới.

Tên hay cho con trai họ Trần

Nếu con bạn là con trai, bạn đang tìm kiếm cho bé một cái tên nam tính, mạnh mẽ, thông minh tài giỏi nhưng vẫn đáp ứng được các tiêu chí như các chuyên gia hướng dẫn. Thì hãy tham khảo những tên hay cho bé trai họ Trần trong danh sách mà các chuyên gia đã nghiên cứu sau đây:

Tên hay cho con gái họ Trần

Nếu bạn muốn bé gái của mình có một tên mang nghĩa vừa xinh đẹp, thông minh nhưng vẫn có nét dịu dàng của nữ giới. Thì hãy tham khảo để chọn cho bé một tên trong danh sách tên hay cho bé gái họ Trần đã được các chuyên gia tử vi khoa học nghiên cứu và thống kê.

Trần An Nhien, Trần An Nhiên, Trần Anh Thư, Trần Bích Phương, Trần Bảo An, Trần Bảo Anh, Trần Bảo Châu, Trần Bảo Hân, Trần Bảo Nguyên, Trần Bảo Ngân, Trần Bảo Ngọc, Trần Bảo Nhi, Trần Bảo Quyên, Trần Bảo Trâm, Trần Bảo Trân, Trần Bảo Uyên, Trần Bảo Yến, Trần Cát Tiên, Trần Cát Tường Vy, Trần Cát Vy, Trần Diễm My, Trần Diễm Phương, Trần Diệp Anh, Trần Diệp Chi, Trần Diệu Anh, Trần Diệu Linh, Trần Hoài An, Trần Hoàng An Nhiên, Trần Gia Đức, Trần Hiểu Lam, Trần Hoàng Anh, Trần Hoàng Bách, Trần Gia Hân, Trần Gia Tuệ, Trần Hoàng Bích Phương, Trần Hoàng Vân, Trần Huyền My, Trần Huyền Trang, Trần Huỳnh Bảo Vy, Trần Hà An, Trần Hà Anh, Trần Hà My, Trần Hạ Vy, Trần Hạnh Dung, Trần Hải Anh, Trần Hải Yến, Trần Khánh An, Trần Khánh Chi, Trần Khánh Huyền, Trần Khánh Linh, Trần Khánh Ly, Trần Khánh My, Trần Khánh Ngân, Trần Khánh Ngọc, Trần Khánh Quỳnh, Trần Khánh Vy, Trần Khánh Đan, Trần Khả Hân, Trần Khả Ngân, Trần Khả Như, Trần Khả Vy, Trần Kim Anh, Trần Kim Mỹ Phương, Trần Kim Ngân, Trần Lan Chi, Trần Linh Chi, Trần Linh Nhi, Trần Linh San, Trần Linh Đan, Trần Lâm Anh, Trần Lê Bảo Vy, Trần Lê Quỳnh, Trần Lệ Thu Thuỷ, Trần Mai Anh, Trần Mai Chi, Trần Minh Anh, Trần Minh Châu, Trần Minh Nguyệt, Trần Minh Thư, Trần Minh Tuệ, Trần Minh Tâm, Trần Mẫn Nhi, Trần Mộc Anh, Trần Mộc Linh, Trần Mỹ Anh, Trần Mỹ Linh, Trần Mỹ Phương, Trần Nguyễn Huyền My, Trần Nguyễn Ngọc Thảo, Trần Nguyệt Cát, Trần Ngân Hà, Trần Ngân Khánh, Trần Ngô Hồng Lĩnh, Trần Ngô Khánh My, Trần Ngọc An Nhiên, Trần Ngọc Anh, Trần Ngọc Anh Thư, Trần Ngọc Bao Hân, Trần Ngọc Bích, Trần Ngọc Bảo Hân, Trần Ngọc Châu, Trần Ngọc Diễm, Trần Ngọc Diệp, Trần Ngọc Hiên, Trần Ngọc Hà, Trần Ngọc Hà My, Trần Ngọc Hân, Trần Ngọc Khánh Ngân, Trần Ngọc Lan Vy, Trần Ngọc Linh, Trần Ngọc Mai, Trần Ngọc Minh, Trần Ngọc Minh Châu, Trần Ngọc Minh Khuê, Trần Ngọc Mỹ Anh, Trần Ngọc Phương, Trần Ngọc Quỳnh, Trần Ngọc Thanh Xuân, Trần Ngọc Thiên Kim, Trần Ngọc Thuỳ Linh, Trần Ngọc Tường Lam, Trần Ngọc Yến, Trần Nhã An, Trần Nhã Cát Tiên, Trần Nhã Phương, Trần Nhã Uyên, Trần Như Ngọc, Trần Như Thảo, Trần Như Ý, Trần Nhật Anh, Trần Nhật Hạ, Trần Nhật Linh, Trần Nhật Minh, Trần Nhật Nam, Trần Nhật Nguyên, Trần Nhật Quang, Trần Nhật Tuyên, Trần Nhật Vượng, Trần Nhật Đăng, Trần Nhật Đăng Khôi, Trần Phúc An, Trần Phúc Hưng, Trần Phúc Khang, Trần Phúc Lâm, Trần Phúc Nguyên, Trần Phương Anh, Trần Phương Linh, Trần Phương Mai Anh, Trần Phương Nghi, Trần Phương Nhi, Trần Phương Thảo, Trần Phương Uyên, Trần Phương Vy, Trần Phước An, Trần Phước Nhi, Trần Quế Chi, Trần Quỳnh Anh, Trần Quỳnh Chi, Trần Quỳnh Châu, Trần Quỳnh Liên, Trần Quỳnh Nhi, Trần Quỳnh Phương, Trần Quỳnh Phương Chi, Trần Quỳnh Thơ, Trần Quỳnh Trang, Trần Thanh Hoa, Trần Thanh Hà, Trần Thanh Ngân, Trần Thanh Thảo, Trần Thanh Trà, Trần Thanh Trúc, Trần Thanh Tâm, Trần Thiên Kim, Trần Thiên Thư, Trần Thu Hiền, Trần Thu Thảo, Trần Thuý Hồng, Trần Thuý Vy, Trần Thuỳ Anh, Trần Thuỳ Dương, Trần Thùy Anh, Trần Thùy Dương, Trần Thảo Chi, Trần Thảo Linh, Trần Thảo My, Trần Thảo Nguyên, Trần Thảo Nhi, Trần Thảo Vy, Trần Thị Ngọc Diệp, Trần Thị Như Quỳnh, Trần Thị Phương Linh, Trần Thị Tho, Trần Thị Thùy Dương, Trần Thị Trang Bích Ngọc, Trần Thục Khuê, Trần Thục Linh, Trần Tuệ Anh, Trần Tuệ Linh, Trần Tuệ Lâm, Trần Tuệ Minh, Trần Tuệ Mẫn, Trần Tuệ Nghi, Trần Tuệ Nhi, Trần Tuệ Tâm, Trần Tùng Anh, Trần Tùng Lâm, Trần Tú Anh, Trần Tú Linh, Trần Tường Vy, Trần Tường Vy,Trần Tố Như, Trần Uy Vũ, Trần Uyên Thư, Trần Yến Linh, Trần Yến Nhi, Trần Ánh Dương, Trần Ánh Ngọc, Trần Ánh Thơ, Trần Đài Phương Trang.

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác


Bạn đang xem chủ đề Dat Ten Be Gai La Bao An trên website Welovelevis.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!