Đặt Tên Cho Bé Trai

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Đặt Tên Cho Bé Trai xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 16/01/2021 trên website Welovelevis.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Đặt Tên Cho Bé Trai để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 5.247 lượt xem.

Có 1588 tin bài trong chủ đề【Đặt Tên Cho Bé Trai】

【#1】Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Năm Tân Sửu 2021 Hay Và Ý Nghĩa

Việc đặt tên cho con không chỉ thể hiện tình yêu thương mà qua đó bố mẹ còn muốn gửi gắm ước mơ con có thể gặp nhiều may mắn, bình an, tránh được những điều xui rủi trong cuộc sống. Vì vậy, việc đặt tên lưu ý yếu tố phong thủy sớm đã được các bố mẹ tìm hiểu rất nhiều.

Những điều cần biết về năm Tân Sửu

Mọi vật ở vũ trụ đều có ngũ hành của nó đó là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ và mỗi một năm lại có một mệnh ngũ hành và đặc điểm riêng biệt. Năm Tân Sửu này mang mệnh Thổ, Bích Thượng Thổ. Tương sinh là mệnh Kim và Hỏa. Tương khắc là mệnh Thủy và Mộc.

Tuổi này có lá số tử vi rất tốt nên cả đời ấm no. Các em bé sinh vào năm này đa phần là thông minh lanh lợi, phú quý song toàn, nếu gặp được thầy giỏi bạn hiền thì sẽ phất lên như diều gặp gió.

Người tuổi Tân Sửu đều xa gia đình và không mấy nhờ cậy người thân, phải tự thân vận động. Tuy nhiên cần lưu ý khi hợp tác làm ăn vì dễ bị lừa gạt. Những người này khó giữ tiền trong tay, tuy nhiên về già cũng được no ấm.

Sinh con năm 2021 có tốt không?

Khi sinh con mệnh Thổ vào năm 2021 thì mệnh Kim và Hỏa những mệnh hợp nhất. Sẽ là tương sinh nếu bố mẹ thuộc hai mệnh này.

Ngoài ra đứa trẻ mệnh Thổ trong trường hợp có bố mệnh Kim, mẹ mệnh Hỏa thì có thể hóa giải mệnh xung khắc cho bố mẹ, giúp gia đình gắn kết, thuận hòa hơn.

Nên sinh con vào tháng nào năm Tân Sửu 2021?

Đối với tuổi Tân Sửu thì các bé sinh vào tháng 1, 2, 3, 6, 8 hay 12 đều rất tốt, mang những nét quý tướng, có cuộc đời êm ả và thành công.

Gợi ý cách đặt tên con năm Tân Sửu

Gợi ý đặt tên con gái năm Tân Sửu

Đặt tên con gái làm sao để con thật hãnh diện, tự hào, người gọi tên phải trầm trồ về cô công chúa nhỏ của mình là điều bố mẹ nào cũng mong muốn.

Diệu Hiền: hiền thục, nết na.

Mai Hiền: đoá mai dịu dàng.

Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng.

Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ.

Ngọc Huyền: viên ngọc đen.

Đinh Hương, Quỳnh Hương: một loài hoa thơm.

Thanh Hương: hương thơm trong sạch.

Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh.

Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc.

Thục Khuê: tên một loại ngọc.

Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng.

Vành Khuyên: tên loài chim.

Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ.

Thiên Kim: nghìn lạng vàng.

Bích Lam: viên ngọc màu lam.

Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm.

Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm.

Song Lam: màu xanh sóng đôi.

Thiên Lam: màu lam của trời.

Gợi ý đặt tên con trai năm Tân Sửu

Đa phần ai cũng mong sau này con trai mình sẽ có đủ bản lĩnh, đủ trí thông minh để che chở, bảo vệ người thân, làm nên việc lớn. Cho nên ngoài những cái tên hợp phong thủy, cha mẹ có thể chọn kết hợp với những tên lót khác nhau để đặt được tên vừa đẹp, vừa hay lại vừa ý nghĩa.

Bình An: Mong con mọi sự yên lành trong cuộc sống.

Gia Cát: Con là người đem đến sự yên vui cho cả nhà.

Tuệ Cát: Mong con tài giỏi và luôn vui vẻ, yêu đời.

Bảo Cương: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường.

Duy Cường: Con là đứa trẻ thông minh, mạnh khỏe.

An Châu: nghĩa Hán Việt thì An là bình an, Châu là chân châu, ngọc quý.

Minh Dương: Mong con thông minh, thành tài chiếu sáng cả gia đình.

Tùng Dương: Con là cây xanh làm rạng danh gia đình.

Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng trong đêm.

Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ.

Huy Điền: Hưng thịnh, phồn vinh.

Minh Điền: Mong con tạo nghiệp lớn quang minh chính đại.

Phúc Điền: Mong con luôn làm việc thiện.

Minh Đồng: Đứa trẻ thông minh.

Ngọc Đồng: Con là viên ngọc quý của cha mẹ.

Cát Hạ: Con là ánh sáng mang lại niềm vui cho mọi người.

Bá Hoàng: Chỉ sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ.

Bảo Hưng: Ý chỉ cuộc sống sung túc, hưng thịnh.

Gia Hưng: Con sẽ làm hưng thịnh gia tộc.

Quốc Hưng: Mong con có cuộc sống hưng thịnh, cát tường.

Chí Kiên: Biểu tượng cho ý chí kiên trì, không bỏ cuộc.

Chính Kiên: Mong con luôn thật thà, ngay thẳng.

Bảo Kim: Mong con có cuộc sống sung túc, giàu có.

Gia Kim: Con là niềm tự hào, may mắn của cả gia đình.

Hải Minh: Mong con lớn lên khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình.

Hiền Minh: Mong con là người vừa có tài vừa có đức.

Anh Nguyên: Sự khởi đầu tốt đẹp, nguyên vẹn.

Ánh Nguyên: Ánh sáng tràn đầy chỉ con là người phúc hậu, lương thiện.

Bá Nguyên: Mong con tỏa sáng, vang danh.

Ánh Nhật: Con thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời.

Bảo Nhật: Con là món quà quý báu trời ban cho cha mẹ và là một đứa trẻ thông minh.

An Thành: Sự bình an, định mọi việc đều thành.

Công Thành: Mong con đạt được những gì con muốn.

Đức Thông: Hiền lành, tốt bụng, biết cảm thông cho người khác.

Quang Sáng: Chỉ sự thông minh, tài sáng, học rộng, hiểu biết hơn người.

Anh Sơn: Oai nghi, bản lĩnh.

Bá Sơn: Mong con tạo nghiệp lớn.

Bảo Sơn: Khí phách mạnh mẽ, ngay thẳng.

Những vật phẩm phong thủy tốt lành che chở con yêu sinh năm Tân Sửu

Ngoài việc chọn những tên đẹp, ý nghĩa, cha mẹ có thể mua tặng con mình những vật phẩm phong thủy để bảo vệ, che chở cho bé đến khi trưởng thành, cũng như tạo dấu ấn kỷ niệm sự ra đời của thành viên mới trong gia đình.

Tượng Trâu phong thủy mạ vàng do Golden Gift Việt Nam chế tác là linh vật đại diện cho năm trâu giúp bé yêu và gia đình bạn gặp nhiều điều may mắn và thịnh vượng.

Đối với đứa trẻ sinh năm 2021 Tân Sửu bạn có thể mua một tượng linh vật Trâu phong thủy mạ vàng bài trí ở đầu giường ngủ của bé để cầu chúc sức khỏe, an khang. Giúp con được lớn lên một cách bình an, tránh được bệnh tật và những tai ương không đáng có.

Thông tin trên bài viết chỉ mang tính chất tham khảo

  • → Tư vấn quà tặng tân gia phù hợp cho gia chủ mệnh Thổ
  • → Tranh mạ vàng: Món quà cao cấp dành tặng các đối tác
  • → Những vật phẩm phong thủy hợp với người tuổi Kỷ Hợi sinh năm 1959
  • → Quà tặng mạ vàng mừng tân gia, món quà cao cấp và ý nghĩa
  • → Review những địa chỉ uy tín mua tượng gà phong thủy mạ vàng 24K tại Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
  • → Tổng quan về tử vi người tuổi Thân năm nay
  • → Bạn đã biết nguồn gốc và ý nghĩa của hoa hồng ngày Valentine chưa
  • → Bạn đã biết ngày quốc tế hạnh phúc là ngày nào trong năm nay?
  • → Hướng dẫn chọn vật phẩm phong thủy cho người mệnh Kim
  • → Những vật phẩm phong thủy hợp với người tuổi Đinh Dậu sinh năm 1957
  • → Những gì bạn chưa biết về lễ cúng tân gia nhà mới

  • 【#2】Tuyển Chọn 153 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2021, Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Năm Tân Sửu 2021 Hay Và Ý Nghĩa

    Tuyển chọn 153 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Đặt tên cho bé trai, bé gái năm Tân Sửu 2021 hay và ý nghĩa

    Sinh con năm 2021 có tốt không?

    Khi sinh con mệnh Thổ vào năm 2021 thì mệnh Kim và Hỏa những mệnh hợp nhất. Sẽ là tương sinh nếu bố mẹ thuộc hai mệnh này.

    Ngoài ra đứa trẻ mệnh Thổ trong trường hợp có bố mệnh Kim, mẹ mệnh Hỏa thì có thể hóa giải mệnh xung khắc cho bố mẹ, giúp gia đình gắn kết, thuận hòa hơn.

    142 câu hỏi về Honda SH 2021, SH 2021 giá bao nhiêu, Xe SH Đi 100km Bao Nhiêu Lít Xăng, SH Có Thật Sự Hao Xăng … /

    Đặt tên cho bé trai, bé gái năm Tân Sửu 2021 hay và ý nghĩa

    Việc đặt tên cho con không chỉ thể hiện tình yêu thương mà qua đó bố mẹ còn muốn gửi gắm ước mơ con có thể gặp nhiều may mắn, bình an, tránh được những điều xui rủi trong cuộc sống. Vì vậy, việc đặt tên lưu ý yếu tố phong thủy sớm đã được các bố mẹ tìm hiểu rất nhiều.

    Tuyển chọn 104 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, ĐặT Tên Cho Con Gái Năm 2021 /

    Gợi ý cách đặt tên con năm Tân Sửu

    Gợi ý đặt tên con gái năm Tân Sửu

    Đặt tên con gái làm sao để con thật hãnh diện, tự hào, người gọi tên phải trầm trồ về cô công chúa nhỏ của mình là điều bố mẹ nào cũng mong muốn.

    Diệu Hiền: hiền thục, nết na.

    Mai Hiền: đoá mai dịu dàng.

    Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng.

    Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ.

    Ngọc Huyền: viên ngọc đen.

    Đinh Hương, Quỳnh Hương: một loài hoa thơm.

    Thanh Hương: hương thơm trong sạch.

    Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh.

    Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc.

    Thục Khuê: tên một loại ngọc.

    Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng.

    Vành Khuyên: tên loài chim.

    Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ.

    Thiên Kim: nghìn lạng vàng.

    Bích Lam: viên ngọc màu lam.

    Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm.

    Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm.

    Song Lam: màu xanh sóng đôi.

    Thiên Lam: màu lam của trời.

    Gợi ý đặt tên con trai năm Tân Sửu

    Đa phần ai cũng mong sau này con trai mình sẽ có đủ bản lĩnh, đủ trí thông minh để che chở, bảo vệ người thân, làm nên việc lớn. Cho nên ngoài những cái tên hợp phong thủy, cha mẹ có thể chọn kết hợp với những tên lót khác nhau để đặt được tên vừa đẹp, vừa hay lại vừa ý nghĩa.

    Bình An: Mong con mọi sự yên lành trong cuộc sống.

    Gia Cát: Con là người đem đến sự yên vui cho cả nhà.

    Tuệ Cát: Mong con tài giỏi và luôn vui vẻ, yêu đời.

    Bảo Cương: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường.

    Duy Cường: Con là đứa trẻ thông minh, mạnh khỏe.

    An Châu: nghĩa Hán Việt thì An là bình an, Châu là chân châu, ngọc quý.

    Minh Dương: Mong con thông minh, thành tài chiếu sáng cả gia đình.

    Tùng Dương: Con là cây xanh làm rạng danh gia đình.

    Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng trong đêm.

    Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ.

    Huy Điền: Hưng thịnh, phồn vinh.

    Minh Điền: Mong con tạo nghiệp lớn quang minh chính đại.

    Phúc Điền: Mong con luôn làm việc thiện.

    Minh Đồng: Đứa trẻ thông minh.

    Ngọc Đồng: Con là viên ngọc quý của cha mẹ.

    Cát Hạ: Con là ánh sáng mang lại niềm vui cho mọi người.

    Bá Hoàng: Chỉ sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ.

    Bảo Hưng: Ý chỉ cuộc sống sung túc, hưng thịnh.

    Gia Hưng: Con sẽ làm hưng thịnh gia tộc.

    Quốc Hưng: Mong con có cuộc sống hưng thịnh, cát tường.

    Chí Kiên: Biểu tượng cho ý chí kiên trì, không bỏ cuộc.

    Chính Kiên: Mong con luôn thật thà, ngay thẳng.

    Bảo Kim: Mong con có cuộc sống sung túc, giàu có.

    Gia Kim: Con là niềm tự hào, may mắn của cả gia đình.

    Hải Minh: Mong con lớn lên khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình.

    Hiền Minh: Mong con là người vừa có tài vừa có đức.

    Anh Nguyên: Sự khởi đầu tốt đẹp, nguyên vẹn.

    Ánh Nguyên: Ánh sáng tràn đầy chỉ con là người phúc hậu, lương thiện.

    Bá Nguyên: Mong con tỏa sáng, vang danh.

    Ánh Nhật: Con thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời.

    Bảo Nhật: Con là món quà quý báu trời ban cho cha mẹ và là một đứa trẻ thông minh.

    An Thành: Sự bình an, định mọi việc đều thành.

    Công Thành: Mong con đạt được những gì con muốn.

    Đức Thông: Hiền lành, tốt bụng, biết cảm thông cho người khác.

    Quang Sáng: Chỉ sự thông minh, tài sáng, học rộng, hiểu biết hơn người.

    Anh Sơn: Oai nghi, bản lĩnh.

    Bá Sơn: Mong con tạo nghiệp lớn.

    Bảo Sơn: Khí phách mạnh mẽ, ngay thẳng.

    Tuyển chọn 103 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Nga đặt tên ý nghĩa cho vaccine COVID-19, con gái Tổng thống … /

    Tuyển chọn 153 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Đặt tên cho bé trai, bé gái năm Tân Sửu 2021 hay và ý nghĩa

    – Nguồn tại https://www.baonhatban.net


    【#3】Tuyển Chọn 152 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2021, Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Năm Tân Sửu 2021 Hay Và Ý Nghĩa

    Tuyển chọn 152 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Đặt tên cho bé trai, bé gái năm Tân Sửu 2021 hay và ý nghĩa

    Đặt tên cho bé trai, bé gái năm Tân Sửu 2021 hay và ý nghĩa

    Việc đặt tên cho con không chỉ thể hiện tình yêu thương mà qua đó bố mẹ còn muốn gửi gắm ước mơ con có thể gặp nhiều may mắn, bình an, tránh được những điều xui rủi trong cuộc sống. Vì vậy, việc đặt tên lưu ý yếu tố phong thủy sớm đã được các bố mẹ tìm hiểu rất nhiều.

    277+ thơ thả thính, Mặc Puka ẩn ý “thả thính”, Gin Tuấn Kiệt lại công khai … /

    Gợi ý cách đặt tên con năm Tân Sửu

    Gợi ý đặt tên con gái năm Tân Sửu

    Đặt tên con gái làm sao để con thật hãnh diện, tự hào, người gọi tên phải trầm trồ về cô công chúa nhỏ của mình là điều bố mẹ nào cũng mong muốn.

    Diệu Hiền: hiền thục, nết na.

    Mai Hiền: đoá mai dịu dàng.

    Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng.

    Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ.

    Ngọc Huyền: viên ngọc đen.

    Đinh Hương, Quỳnh Hương: một loài hoa thơm.

    Thanh Hương: hương thơm trong sạch.

    Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh.

    Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc.

    Thục Khuê: tên một loại ngọc.

    Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng.

    Vành Khuyên: tên loài chim.

    Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ.

    Thiên Kim: nghìn lạng vàng.

    Bích Lam: viên ngọc màu lam.

    Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm.

    Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm.

    Song Lam: màu xanh sóng đôi.

    Thiên Lam: màu lam của trời.

    Gợi ý đặt tên con trai năm Tân Sửu

    Đa phần ai cũng mong sau này con trai mình sẽ có đủ bản lĩnh, đủ trí thông minh để che chở, bảo vệ người thân, làm nên việc lớn. Cho nên ngoài những cái tên hợp phong thủy, cha mẹ có thể chọn kết hợp với những tên lót khác nhau để đặt được tên vừa đẹp, vừa hay lại vừa ý nghĩa.

    Bình An: Mong con mọi sự yên lành trong cuộc sống.

    Gia Cát: Con là người đem đến sự yên vui cho cả nhà.

    Tuệ Cát: Mong con tài giỏi và luôn vui vẻ, yêu đời.

    Bảo Cương: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường.

    Duy Cường: Con là đứa trẻ thông minh, mạnh khỏe.

    An Châu: nghĩa Hán Việt thì An là bình an, Châu là chân châu, ngọc quý.

    Minh Dương: Mong con thông minh, thành tài chiếu sáng cả gia đình.

    Tùng Dương: Con là cây xanh làm rạng danh gia đình.

    Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng trong đêm.

    Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ.

    Huy Điền: Hưng thịnh, phồn vinh.

    Minh Điền: Mong con tạo nghiệp lớn quang minh chính đại.

    Phúc Điền: Mong con luôn làm việc thiện.

    Minh Đồng: Đứa trẻ thông minh.

    Ngọc Đồng: Con là viên ngọc quý của cha mẹ.

    Cát Hạ: Con là ánh sáng mang lại niềm vui cho mọi người.

    Bá Hoàng: Chỉ sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ.

    Bảo Hưng: Ý chỉ cuộc sống sung túc, hưng thịnh.

    Gia Hưng: Con sẽ làm hưng thịnh gia tộc.

    Quốc Hưng: Mong con có cuộc sống hưng thịnh, cát tường.

    Chí Kiên: Biểu tượng cho ý chí kiên trì, không bỏ cuộc.

    Chính Kiên: Mong con luôn thật thà, ngay thẳng.

    Bảo Kim: Mong con có cuộc sống sung túc, giàu có.

    Gia Kim: Con là niềm tự hào, may mắn của cả gia đình.

    Hải Minh: Mong con lớn lên khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình.

    Hiền Minh: Mong con là người vừa có tài vừa có đức.

    Anh Nguyên: Sự khởi đầu tốt đẹp, nguyên vẹn.

    Ánh Nguyên: Ánh sáng tràn đầy chỉ con là người phúc hậu, lương thiện.

    Bá Nguyên: Mong con tỏa sáng, vang danh.

    Ánh Nhật: Con thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời.

    Bảo Nhật: Con là món quà quý báu trời ban cho cha mẹ và là một đứa trẻ thông minh.

    An Thành: Sự bình an, định mọi việc đều thành.

    Công Thành: Mong con đạt được những gì con muốn.

    Đức Thông: Hiền lành, tốt bụng, biết cảm thông cho người khác.

    Quang Sáng: Chỉ sự thông minh, tài sáng, học rộng, hiểu biết hơn người.

    Anh Sơn: Oai nghi, bản lĩnh.

    Bá Sơn: Mong con tạo nghiệp lớn.

    Bảo Sơn: Khí phách mạnh mẽ, ngay thẳng.

    321+ tus thả thính trai, 18 câu thả thính ‘chất hơn cả ngôn tình’ trong văn học Việt Nam và … /

    Sinh con năm 2021 có tốt không?

    Khi sinh con mệnh Thổ vào năm 2021 thì mệnh Kim và Hỏa những mệnh hợp nhất. Sẽ là tương sinh nếu bố mẹ thuộc hai mệnh này.

    Ngoài ra đứa trẻ mệnh Thổ trong trường hợp có bố mệnh Kim, mẹ mệnh Hỏa thì có thể hóa giải mệnh xung khắc cho bố mẹ, giúp gia đình gắn kết, thuận hòa hơn.

    Tuyển tập 835 tus thả thính gái, Tus thả thính, Cap thả thính hay nhất,hài hước, mang lại nhiều Like … /

    Tuyển chọn 152 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Đặt tên cho bé trai, bé gái năm Tân Sửu 2021 hay và ý nghĩa

    – Nguồn tại https://www.baonhatban.net


    【#4】Tuyển Chọn 95 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2021, Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Năm Tân Sửu 2021 Hay Và Ý Nghĩa

    Tuyển chọn 95 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Đặt tên cho bé trai, bé gái năm Tân Sửu 2021 hay và ý nghĩa

    Gợi ý cách đặt tên con năm Tân Sửu

    Gợi ý đặt tên con gái năm Tân Sửu

    Đặt tên con gái làm sao để con thật hãnh diện, tự hào, người gọi tên phải trầm trồ về cô công chúa nhỏ của mình là điều bố mẹ nào cũng mong muốn.

    Diệu Hiền: hiền thục, nết na.

    Mai Hiền: đoá mai dịu dàng.

    Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng.

    Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ.

    Ngọc Huyền: viên ngọc đen.

    Đinh Hương, Quỳnh Hương: một loài hoa thơm.

    Thanh Hương: hương thơm trong sạch.

    Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh.

    Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc.

    Thục Khuê: tên một loại ngọc.

    Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng.

    Vành Khuyên: tên loài chim.

    Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ.

    Thiên Kim: nghìn lạng vàng.

    Bích Lam: viên ngọc màu lam.

    Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm.

    Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm.

    Song Lam: màu xanh sóng đôi.

    Thiên Lam: màu lam của trời.

    Gợi ý đặt tên con trai năm Tân Sửu

    Đa phần ai cũng mong sau này con trai mình sẽ có đủ bản lĩnh, đủ trí thông minh để che chở, bảo vệ người thân, làm nên việc lớn. Cho nên ngoài những cái tên hợp phong thủy, cha mẹ có thể chọn kết hợp với những tên lót khác nhau để đặt được tên vừa đẹp, vừa hay lại vừa ý nghĩa.

    Bình An: Mong con mọi sự yên lành trong cuộc sống.

    Gia Cát: Con là người đem đến sự yên vui cho cả nhà.

    Tuệ Cát: Mong con tài giỏi và luôn vui vẻ, yêu đời.

    Bảo Cương: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường.

    Duy Cường: Con là đứa trẻ thông minh, mạnh khỏe.

    An Châu: nghĩa Hán Việt thì An là bình an, Châu là chân châu, ngọc quý.

    Minh Dương: Mong con thông minh, thành tài chiếu sáng cả gia đình.

    Tùng Dương: Con là cây xanh làm rạng danh gia đình.

    Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng trong đêm.

    Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ.

    Huy Điền: Hưng thịnh, phồn vinh.

    Minh Điền: Mong con tạo nghiệp lớn quang minh chính đại.

    Phúc Điền: Mong con luôn làm việc thiện.

    Minh Đồng: Đứa trẻ thông minh.

    Ngọc Đồng: Con là viên ngọc quý của cha mẹ.

    Cát Hạ: Con là ánh sáng mang lại niềm vui cho mọi người.

    Bá Hoàng: Chỉ sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ.

    Bảo Hưng: Ý chỉ cuộc sống sung túc, hưng thịnh.

    Gia Hưng: Con sẽ làm hưng thịnh gia tộc.

    Quốc Hưng: Mong con có cuộc sống hưng thịnh, cát tường.

    Chí Kiên: Biểu tượng cho ý chí kiên trì, không bỏ cuộc.

    Chính Kiên: Mong con luôn thật thà, ngay thẳng.

    Bảo Kim: Mong con có cuộc sống sung túc, giàu có.

    Gia Kim: Con là niềm tự hào, may mắn của cả gia đình.

    Hải Minh: Mong con lớn lên khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình.

    Hiền Minh: Mong con là người vừa có tài vừa có đức.

    Anh Nguyên: Sự khởi đầu tốt đẹp, nguyên vẹn.

    Ánh Nguyên: Ánh sáng tràn đầy chỉ con là người phúc hậu, lương thiện.

    Bá Nguyên: Mong con tỏa sáng, vang danh.

    Ánh Nhật: Con thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời.

    Bảo Nhật: Con là món quà quý báu trời ban cho cha mẹ và là một đứa trẻ thông minh.

    An Thành: Sự bình an, định mọi việc đều thành.

    Công Thành: Mong con đạt được những gì con muốn.

    Đức Thông: Hiền lành, tốt bụng, biết cảm thông cho người khác.

    Quang Sáng: Chỉ sự thông minh, tài sáng, học rộng, hiểu biết hơn người.

    Anh Sơn: Oai nghi, bản lĩnh.

    Bá Sơn: Mong con tạo nghiệp lớn.

    Bảo Sơn: Khí phách mạnh mẽ, ngay thẳng.

    Tuyển chọn 59 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Xem tuổi sinh con hợp bố mẹ 2021 cho bé bình an, phú quý /

    Đặt tên cho bé trai, bé gái năm Tân Sửu 2021 hay và ý nghĩa

    Việc đặt tên cho con không chỉ thể hiện tình yêu thương mà qua đó bố mẹ còn muốn gửi gắm ước mơ con có thể gặp nhiều may mắn, bình an, tránh được những điều xui rủi trong cuộc sống. Vì vậy, việc đặt tên lưu ý yếu tố phong thủy sớm đã được các bố mẹ tìm hiểu rất nhiều.

    TOP 162 địa chỉ mua Các loại máy in 3D FDM uy tín, Máy in 3D Việt Machine /

    Sinh con năm 2021 có tốt không?

    Khi sinh con mệnh Thổ vào năm 2021 thì mệnh Kim và Hỏa những mệnh hợp nhất. Sẽ là tương sinh nếu bố mẹ thuộc hai mệnh này.

    Ngoài ra đứa trẻ mệnh Thổ trong trường hợp có bố mệnh Kim, mẹ mệnh Hỏa thì có thể hóa giải mệnh xung khắc cho bố mẹ, giúp gia đình gắn kết, thuận hòa hơn.

    Tuyển chọn 122 Những câu thả thính vui, Những Câu Thả Thính Hay Nhất Để Đăng Facebook, Zalo Kiếm Like /

    Tuyển chọn 95 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Đặt tên cho bé trai, bé gái năm Tân Sửu 2021 hay và ý nghĩa

    – Nguồn tại https://www.baogiadinhviet.com


    【#5】Gợi Ý Đặt Tên Cho Bé Trai

    Trước hết, để chọn một cái tên hay cho con mình, bạn cần phải xác định năm sinh và bản mệnh của con là gì.

    Em bé sinh năm 2021 sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), tuổi Kỷ Hợi. Đây là mệnh Mộc được xếp vào loại Mộc tự sinh nên tươi tốt, tự thân lập nghiệp không dựa dẫm vào ai. Người mang mệnh này thường có chí lớn, tài năng nên khi còn trẻ sẽ thành đạt. Nếu may mắn sinh vào giờ đẹp, tháng tốt thì ắt là số mệnh hiển quý.

    Mệnh ngũ hành: Mộc.

    Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.

    Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh.

    Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).

    Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc, khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.

    Tuổi này hợp với các con số: 3, 4, 9.

    Cái tên sẽ gắn liền với cuộc đời của con, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Bậc làm cha làm mẹ đã đặt nhiều hy vọng, ước mơ trong các tên của con, mong cho con có được cuộc sống bình yên, hạnh phúc…

    Đặt tên ở nhà cho bé trai ba mẹ nên lưu ý chỉ đặt tên có 1-2 chữ, dễ đọc, dễ phát âm, tham khảo người thân để đặt cho bé cái tên ngộ nghĩnh.

    Tên ở nhà cho bé trai có thể gắn liền với các loại rau củ như Cà Rốt, Su Su, Bí Ngô…; tên các con vật đáng yêu như Gấu, Beo, Tôm, Tép, Sóc….; tên các món ăn yêu thích của ba mẹ như Cà phê, Kem, Bánh mì, Coca, Kẹo,…; tên theo các nhân vật nổi tiếng thế giới như Messi, Ronaldo, Beckham…

    Vì tên ở nhà chỉ là tên gọi thân thuộc, không ảnh hưởng đến tính cách hay số phận của bé nên cha mẹ cũng đừng quá khắt khe trong việc chọn tên ở nhà. Tuy nhiên, cũng không nên đặt những tên khiến trẻ xấu hổ khi lớn như Cu, Đẹt, Mẹt…

    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
    • Anh Trung: Con sẽ là người thông minh và trung thực.
    • Anh Minh: Thông minh và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    • Bá Hiển: Con sẽ là người có chức có quyền và có địa vị cao sang, hiển hách.
    • Bách Quang: Con sẽ là một người không tầm thường, người có trái tim lớn và tư tưởng lớn, một người chính nghĩa, cương trực, có tấm lòng ngay thẳng và trong sáng.
    • Bách Sơn: Con luôn giữ lẽ thẳng ngay, không chịu cúi đầu hay khuất phục, có một sức sống mãnh liệt, tiềm tàng, nên đặt tên này cha mẹ tin rằng con mình cũng sẽ bền bỉ, mạnh mẽ, biết chịu đựng và vượt qua gian khổ.
    • Bảo Dương: Con giống như một bảo vật quý giá mà ông trời đã ban tặng cho cha mẹ.
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
    • Bảo Khang: Vật bảo quý giá luôn an khang, hưng vượng.
    • Chấn Phong: Chấn có nghĩa là sét, Phong có nghĩa là gió, Chấn Phong tượng trưng cho sự dữ dội, mạnh mẽ và quyết liệt. Khi lớn lên con sẽ là một người lãnh đạo tài giỏi, luôn đứng đầu và đầy uy nghiêm.
    • Duy Khôi: Con sẽ luôn là người đỗ đầu trong thi cử, đường công danh rộng mở, tương lai con sẽ là người có tiền tài.
    • Đăng Bách: Con như ngọn đèn soi sáng, luôn thấy được điều đúng, kiên định và làm việc có ích cho xã hội.
    • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Đăng Nguyên: Mong muốn con luôn có được hướng đi đúng đắn trong cuộc sống và có tương lai rộng mở phía trước.
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ vừa tài giỏi.
    • Tuấn Tú: Con là người có vẻ ngoài khôi ngô, tương lai rộng mở, có dung mạo, có trí lược.
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
    • Trường Sơn: Con là một dãy núi dài, là người đảm nhận vị trí quan trọng, khi trưởng thành con sẽ là người làm việc lớn.
    • Trọng Nghĩa: Con là người coi trọng tình nghĩa, sống có trước có sau.
    • Trung Nghĩa: Trung Thực, sống có tình nghĩa là hai đức tính cha mẹ mong con sẽ gìn giữ trong suốt cuộc đời.
    • Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
    • Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    • Kiến Văn: Là người học rộng, tài cao, có ý chí phấn đấu vươn lên trong cuộc sống.
    • Khánh Minh: Sự thông minh, sáng suốt sẽ giúp cuộc sống của con nhàn hạ, ngập tràn niềm vui.
    • Khắc Tiệp: Chắc chắn sau này con sẽ làm nên nghiệp lớn.
    • Khôi Nguyên: Mong con sẽ trở thành người có tố chất lãnh đạo, đứng đầu mọi người.
    • Khởi Phong: Sau này con hãy thoải mái làm những thứ mình thích, theo đuổi ước mơ đam mê của mình.
    • Minh Anh: Chữ ‘anh’ nghĩa là thông minh, sáng suốt. Mong con sau này sẽ luôn giữ được sự tỉnh táo khi đứng trước khó khăn, sóng gió trong cuộc đời.
    • Minh Nhật: Con hãy tự tin tỏa sáng với chính đam mê của mình.
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
    • Nhật Khang: Con giống như ánh mặt trời soi sáng cuộc đời bố mẹ.
    • Phú Bình: Mong con sau này sẽ có cuộc sống giàu sang, phú quý, bình yên.
    • Phúc Huy: Hãy luôn hướng về phía ánh sáng, nơi soi bước dẫn đường con đến với thành công.
    • Phúc Lâm: Con chính là món quà hạnh phúc nhất mà cha mẹ có được.
    • Gia Khánh: Con là niềm vui, niềm hạnh phúc của gia đình.
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
    • Hải Đăng: Con là ánh sáng giữa biển khơi.
    • Hùng Cường: Cha mẹ mong sao con luôn vững vàng, mạnh mẽ, dũng cảm đối mặt với mọi khó khăn, thử thách trong cuộc sống.
    • Hữu Toàn: Bố mẹ mong con sống một đời khoẻ mạnh, an toàn, việc gì cũng suôn sẻ, thuận lợi.
    • Hữu Phước: Bố mẹ mong con sẽ là người có nhiều phước báo, cuộc sống luôn thuận lợi suôn sẻ và an lành.
    • Hoàng Bách :Mong con sẽ luôn mạnh mẽ và vững vàng, có sức sống mãnh liệt, trường tồn như cây Bách
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.


    【#6】Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Tuổi Kỷ Hợi 2021 Vừa Đẹp Vừa Ý Nghĩa

    Sinh con năm 2021 cũng là năm Kỷ Hợi, mang mệnh Mộc, riêng đối với con trai thì sinh vào năm này là Cấn Thổ. Nhiều bậc phụ huynh thắc mắc tại sao cần phải biết những điều này khi đặt tên cho con, câu trả lời là dù con sinh ra vào năm nào tháng nào thì cũng cần sẽ có một mệnh riêng và đặt tên cho con theo phong thủy sẽ giúp con gặp nhiều may mắn và có một tương lai tươi sáng. Cùng chúng tôi tham khảo các nguyên tắc đặt tên cho bé trai tuổi Kỷ Hợi 2021

    Nguyên tắc phong thủy khi đặt tên con!

    Vấn đề phong thủy luôn tồn tại trong văn hóa của người Á Đông và bất cứ việc làm gì cũng phải dựa trên phong thủy, trong đó đặt tên cho con cũng không phải ngoại lệ. Theo phong thủy thì cái tên có ý nghĩa vô cùng đặc biệt và quan trọng, nó ảnh hưởng đến mọi mặt từ tính cách, vận mệnh và tương lai của con.

    Dựa trên yếu tố vận mệnh: Có thể nói cái gốc của con người Á Đông luôn gắn liền và tương tác qua lại với vũ trụ, vật chất, vật chất ở đây đó là những yếu tố về Ngũ hành bản mệnh. Vì vậy, một cái tên phù hợp với bản mệnh của con sẽ như một chỗ dựa vững chắc, hỗ trợ con vững vàng trong tương lai.

    Dựa trên yếu tố Tam Hợp: theo phong thủy thì Hợi – Tý – Sửu là tam hội, còn Hợi – Mão – Mùi là tam hợp. Ngoài ra, tuổi Hợi thuộc hành Thủy, mà Kim thì sinh Thủy cho nên những tên thuộc bộ Kim như Linh, Phong, Điền, Tuệ, Minh… có thể khiến cho người tuổi Hợi được suôn sẻ và may mắn.

    Đặt tên cho bé trai tuổi Kỷ Hợi bố mẹ cần phải tuân thủ nguyên tắc về phong thủy. Đặt tên cho bé trai tuổi Kỷ Hợi theo tứ trụ: tức là dựa vào ngày tháng năm sinh của con để quy thành Ngũ hành và chọn một cái tên hay cho bé, nếu bé thiếu hành gì thì chọn tên hành đó bổ sung vào để tứ trụ của bé được trọn vẹn.

    Nguyên tắc đặt tên hợp tuổi của con 2021

    Ngoài cách xem tuổi con hợp với bố mẹ thì đặt tên cho con hợp tuổi theo phong thủy ngũ hành cũng là điều mà nhiều cặp vợ chồng quan tâm. Để đặt tên theo tuổi thì bố mẹ cần xem xét tuổi Tam Hợp với con, ví dụ như những con giáp sau đây sẽ hợp nhau:

    Dựa vào những con Giáp này để đặt tên cho bé trai tuổi Kỷ Hợi phù hợp. Đồng thời, khi đặt tên cho con trai cần phải tránh Tứ hành xung:

    • Thứ nhất là Tí – Dậu – Mão – Ngọ
    • Thứ 2 là Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
    • Thứ 3 là Dần – Thân – Tỵ – Hợi.

    Cách đặt tên cho bé trai tuổi Kỷ Hợi 2021

    Khác với đặt tên cho con gái, đặt tên cho con trai thì bố mẹ cần hết sức lưu ý đến những phẩm chất đặc trưng của con trai và phù hợp với giới tính của con, từ đó chọn cái tên cho phù hợp.

    • Nếu mong muốn con khỏe mạnh, cường tráng thì có thể đặt những cái tên như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Hùng…
    • Mong muốn con có những phẩm chất tốt đẹp thì đặt tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Đức, Tín, Thành, Hiếu, Phú, Khiêm, Tín,…
    • Mong con lớn lên có hoài bão, có chí hướng và ước mơ thì đặt những tên như Đại, Kiệt, Quốc, Đăng…
    • Mong con lớn lên may mắn và phú quý, có cuộc sống thoải mái thì nên đặt những tên như: Khang, Bình, Tường, Phú, Quý, Phước…


    【#7】Nguyên Tắc Chính Trong Việc Đặt Tên Cho Bé Trai Hợp Phong Thủy

    Nguyên tắc chính trong việc đặt tên cho Bé trai hợp Phong Thủy

    Các ông bố bà mẹ ai cũng mong đợi và hồi hộp đón chờ thành viên mới sắp chào đời của gia đình và họ càng háo hức hơn khi lựa chọn một cái tên thật hay, thật ý nghĩa để đặt cho con mình. Ở mỗi quốc gia khác nhau với mỗi nền văn hóa khác nhau trên thế giới, mọi người ai cũng có niềm tin rằng TÊN có ảnh hưởng rất sâu sắc – ảnh hưởng ấy có thể tốt hay xấu -lên cuộc đời của mỗi đứa trẻ khi chúng trưởng thành.

    Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như:

    Người Trung Quốc thường hay xem xét lựa chọn đặt tên cho con theo giới tính của trẻ đồng thời họ cũng muốn gửi gắm mong muốn và hoài bảo con mình sau này sẽ là một người như thế nào thông qua cách đặt tên cho con.

    Số nét trong một chữ

    Hầu hết các tên trong tiếng Hoa đều được hình thành bởi số nét của từng chữ. Chữ đầu tiên là họ, hai chữ sau cùng là tên. Cũng có một số trường hợp ngoại lệ như họ gồm tới 2 chữ hoặc tên chỉ có 1 chữ.

    Chữ tiếng Hoa có thể được phân loại bởi số nét để viết ra chữ ấy. Ví dụ như chữ Nhất (一), chỉ có một nét nhưng chữ Nghĩa (義) có tới 13 nét. Thế nhưng cả hai chữ này lại được phát âm giống nhau là .

    Số nét của một chữ sẽ quyết định chữ ấy mang yếu tố Dương (nếu như số nét là chẵn) hay Âm (nếu số nét là lẽ). Tên tiếng Hoa thường luôn có sự cân bằng về Âm, Dương.

    Các yếu tố Phong thủy trong tên tiếng Hoa

    Ngoài số nét của mỗi chữ ra thì tên tiếng Hoa còn mang thêm các yếu tố của Phong thủy là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. Tên cho dù được đặt cho bé trai hay gái đều phải tính đến sự hài hòa trong việc kết hợp 5 yếu tố trên.


    【#8】Đặt Tên Cho Bé Trai

    Đặt tên cho bé trai – danh sách 1000 tên con trai hay

    An Cơ An Khang Ân Lai An Nam

    An Nguyên An Ninh An Tâm Ân Thiện

    An Tường Anh Ðức Anh Dũng Anh Duy

    Anh Hoàng Anh Khải Anh Khoa Anh Khôi

    Anh Minh Anh Quân Anh Quốc Anh Sơn

    Anh Tài Anh Thái Anh Tú Anh Tuấn

    Anh Tùng Anh Việt Anh Vũ Bá Cường

    Bá Kỳ Bá Lộc Bá Long Bá Phước

    Bá Thành Bá Thiện Bá Thịnh Bá Thúc

    Bá Trúc Bá Tùng Bách Du Bách Nhân

    Bằng Sơn Bảo An Bảo Bảo Bảo Chấn

    Bảo Ðịnh Bảo Duy Bảo Giang Bảo Hiển

    Bảo Hoa Bảo Hoàng Bảo Huy Bảo Huynh

    Bảo Huỳnh Bảo Khánh Bảo Lâm Bảo Long

    Bảo Pháp Bảo Quốc Bảo Sơn Bảo Thạch

    Bảo Thái Bảo Tín Bảo Toàn Bích Nhã

    Bình An Bình Dân Bình Ðạt Bình Ðịnh

    Bình Dương Bình Hòa Bình Minh Bình Nguyên

    Bình Quân Bình Thuận Bình Yên Bửu Chưởng

    Bửu Diệp Bữu Toại Cảnh Tuấn Cao Kỳ

    Cao Minh Cao Nghiệp Cao Nguyên Cao Nhân

    Cao Phong Cao Sĩ Cao Sơn Cao Sỹ

    Cao Thọ Cao Tiến Cát Tường Cát Uy

    Chấn Hùng Chấn Hưng Chấn Phong Chánh Việt

    Chế Phương Chí Anh Chí Bảo Chí Công

    Chí Dũng Chí Giang Chí Hiếu Chí Khang

    Chí Khiêm Chí Kiên Chí Nam Chí Sơn

    Chí Thanh Chí Thành Chiến Thắng Chiêu Minh

    Chiêu Phong Chiêu Quân Chính Tâm Chính Thuận

    Chính Trực Chuẩn Khoa Chung Thủy Công Án

    Công Ân Công Bằng Công Giang Công Hải

    Công Hào Công Hậu Công Hiếu Công Hoán

    Công Lập Công Lộc Công Luận Công Luật

    Công Lý Công Phụng Công Sinh Công Sơn

    Công Thành Công Tráng Công Tuấn Cường Dũng

    Cương Nghị Cương Quyết Cường Thịnh Ðắc Cường

    Ðắc Di Ðắc Lộ Ðắc Lực Ðắc Thái

    Ðắc Thành Ðắc Trọng Ðại Dương Ðại Hành

    Ðại Ngọc Ðại Thống Dân Hiệp Dân Khánh

    Ðan Quế Ðan Tâm Ðăng An Ðăng Ðạt

    Ðăng Khánh Ðăng Khoa Đăng Khương Ðăng Minh

    Đăng Quang Danh Nhân Danh Sơn Danh Thành

    Danh Văn Ðạt Dũng Ðạt Hòa Ðình Chiểu

    Ðình Chương Ðình Cường Ðình Diệu Ðình Ðôn

    Ðình Dương Ðình Hảo Ðình Hợp Ðình Kim

    Ðinh Lộc Ðình Lộc Ðình Luận Ðịnh Lực

    Ðình Nam Ðình Ngân Ðình Nguyên Ðình Nhân

    Ðình Phú Ðình Phúc Ðình Quảng Ðình Sang

    Ðịnh Siêu Ðình Thắng Ðình Thiện Ðình Toàn

    Ðình Trung Ðình Tuấn Ðoàn Tụ Ðồng Bằng

    Ðông Dương Ðông Hải Ðồng Khánh Ðông Nguyên

    Ðông Phong Ðông Phương Ðông Quân Ðông Sơn

    Ðức Ân Ðức Anh Ðức Bằng Ðức Bảo

    Ðức Bình Ðức Chính Ðức Duy Ðức Giang

    Ðức Hải Ðức Hạnh Đức Hòa Ðức Hòa

    Ðức Huy Ðức Khải Ðức Khang Ðức Khiêm

    Ðức Kiên Ðức Long Ðức Mạnh Ðức Minh

    Ðức Nhân Ðức Phi Ðức Phong Ðức Phú

    Ðức Quang Ðức Quảng Ðức Quyền Ðức Siêu

    Ðức Sinh Ðức Tài Ðức Tâm Ðức Thắng

    Ðức Thành Ðức Thọ Ðức Toàn Ðức Toản

    Ðức Trí Ðức Trung Ðức Tuấn Ðức Tuệ

    Ðức Tường Dũng Trí Dũng Việt Dương Anh

    Dương Khánh Duy An Duy Bảo Duy Cẩn

    Duy Cường Duy Hải Duy Hiền Duy Hiếu

    Duy Hoàng Duy Hùng Duy Khang Duy Khánh

    Duy Khiêm Duy Kính Duy Luận Duy Mạnh

    Duy Minh Duy Ngôn Duy Nhượng Duy Quang

    Duy Tâm Duy Tân Duy Thạch Duy Thắng

    Duy Thanh Duy Thành Duy Thông Duy Tiếp

    Duy Tuyền Gia Ân Gia Anh Gia Bạch

    Gia Bảo Gia Bình Gia Cần Gia Cẩn

    Gia Cảnh Gia Ðạo Gia Ðức Gia Hiệp

    Gia Hòa Gia Hoàng Gia Huấn Gia Hùng

    Gia Hưng Gia Huy Gia Khánh Gia Khiêm

    Gia Kiên Gia Kiệt Gia Lập Gia Minh

    Gia Nghị Gia Phong Gia Phúc Gia Phước

    Gia Thiện Gia Thịnh Gia Uy Gia Vinh

    Giang Lam Giang Nam Giang Sơn Giang Thiên

    Hà Hải Hải Bằng Hải Bình Hải Ðăng

    Hải Dương Hải Giang Hải Hà Hải Long

    Hải Lý Hải Nam Hải Nguyên Hải Phong

    Hải Quân Hải Sơn Hải Thụy Hán Lâm

    Hạnh Tường Hào Nghiệp Hạo Nhiên Hiền Minh

    Hiệp Dinh Hiệp Hà Hiệp Hào Hiệp Hiền

    Hiệp Hòa Hiệp Vũ Hiếu Dụng Hiếu Học

    Hiểu Lam Hiếu Liêm Hiếu Nghĩa Hiếu Phong

    Hiếu Thông Hồ Bắc Hồ Nam Hòa Bình

    Hòa Giang Hòa Hiệp Hòa Hợp Hòa Lạc

    Hòa Thái Hoài Bắc Hoài Nam Hoài Phong

    Hoài Thanh Hoài Tín Hoài Trung Hoài Việt

    Hoài Vỹ Hoàn Kiếm Hoàn Vũ Hoàng Ân

    Hoàng Duệ Hoàng Dũng Hoàng Giang Hoàng Hải

    Hoàng Hiệp Hoàng Khải Hoàng Khang Hoàng Khôi

    Hoàng Lâm Hoàng Linh Hoàng Long Hoàng Minh

    Hoàng Mỹ Hoàng Nam Hoàng Ngôn Hoàng Phát

    Hoàng Quân Hoàng Thái Hoàng Việt Hoàng Xuân

    Hồng Ðăng Hồng Đức Hồng Giang Hồng Lân

    Hồng Liêm Hồng Lĩnh Hồng Minh Hồng Nhật

    Hồng Nhuận Hồng Phát Hồng Quang Hồng Quý

    Hồng Sơn Hồng Thịnh Hồng Thụy Hồng Việt

    Hồng Vinh Huân Võ Hùng Anh Hùng Cường

    Hưng Ðạo Hùng Dũng Hùng Ngọc Hùng Phong

    Hùng Sơn Hùng Thịnh Hùng Tường Hướng Bình

    Hướng Dương Hướng Thiện Hướng Tiền Hữu Bào

    Hữu Bảo Hữu Bình Hữu Canh Hữu Cảnh

    Hữu Châu Hữu Chiến Hữu Cương Hữu Cường

    Hữu Ðạt Hữu Ðịnh Hữu Hạnh Hữu Hiệp

    Hữu Hoàng Hữu Hùng Hữu Khang Hữu Khanh

    Hữu Khoát Hữu Khôi Hữu Long Hữu Lương

    Hữu Minh Hữu Nam Hữu Nghị Hữu Nghĩa

    Hữu Phước Hữu Tài Hữu Tâm Hữu Tân

    Hữu Thắng Hữu Thiện Hữu Thọ Hữu Thống

    Hữu Thực Hữu Toàn Hữu Trác Hữu Trí

    Hữu Trung Hữu Từ Hữu Tường Hữu Vĩnh

    Hữu Vượng Huy Anh Huy Chiểu Huy Hà

    Huy Hoàng Huy Kha Huy Khánh Huy Khiêm

    Huy Lĩnh Huy Phong Huy Quang Huy Thành

    Huy Thông Huy Trân Huy Tuấn Huy Tường

    Huy Việt Huy Vũ Khắc Anh Khắc Công

    Khắc Dũng Khắc Duy Khắc Kỷ Khắc Minh

    Khắc Ninh Khắc Thành Khắc Triệu Khắc Trọng

    Khắc Tuấn Khắc Việt Khắc Vũ Khải Ca

    Khải Hòa Khai Minh Khải Tâm Khải Tuấn

    Khang Kiện Khánh An Khánh Bình Khánh Ðan

    Khánh Duy Khánh Giang Khánh Hải Khánh Hòa

    Khánh Hoàn Khánh Hoàng Khánh Hội Khánh Huy

    Khánh Minh Khánh Nam Khánh Văn Khoa Trưởng

    Khôi Nguyên Khởi Phong Khôi Vĩ Khương Duy

    Khuyến Học Kiên Bình Kiến Bình Kiên Cường

    Kiến Ðức Kiên Giang Kiên Lâm Kiên Trung

    Kiến Văn Kiệt Võ Kim Ðan Kim Hoàng

    Kim Long Kim Phú Kim Sơn Kim Thịnh

    Kim Thông Kim Toàn Kim Vượng Kỳ Võ

    Lạc Nhân Lạc Phúc Lâm Ðồng Lâm Dũng

    Lam Giang Lam Phương Lâm Trường Lâm Tường

    Lâm Viên Lâm Vũ Lập Nghiệp Lập Thành

    Liên Kiệt Long Giang Long Quân Long Vịnh

    Lương Quyền Lương Tài Lương Thiện Lương Tuyền

    Mạnh Cương Mạnh Cường Mạnh Ðình Mạnh Dũng

    Mạnh Hùng Mạnh Nghiêm Mạnh Quỳnh Mạnh Tấn

    Mạnh Thắng Mạnh Thiện Mạnh Trình Mạnh Trường

    Mạnh Tuấn Mạnh Tường Minh Ân Minh Anh

    Minh Cảnh Minh Dân Minh Ðan Minh Danh

    Minh Ðạt Minh Ðức Minh Dũng Minh Giang

    Minh Hải Minh Hào Minh Hiên Minh Hiếu

    Minh Hòa Minh Hoàng Minh Huấn Minh Hùng

    Minh Hưng Minh Huy Minh Hỷ Minh Khang

    Minh Khánh Minh Khiếu Minh Khôi Minh Kiệt

    Minh Kỳ Minh Lý Minh Mẫn Minh Nghĩa

    Minh Nhân Minh Nhật Minh Nhu Minh Quân

    Minh Quang Minh Quốc Minh Sơn Minh Tân

    Minh Thạc Minh Thái Minh Thắng Minh Thiện

    Minh Thông Minh Thuận Minh Tiến Minh Toàn

    Minh Trí Minh Triết Minh Triệu Minh Trung

    Minh Tú Minh Tuấn Minh Vu Minh Vũ

    Minh Vương Mộng Giác Mộng Hoàn Mộng Lâm

    Mộng Long Nam An Nam Dương Nam Hải

    Nam Hưng Nam Lộc Nam Nhật Nam Ninh

    Nam Phi Nam Phương Nam Sơn Nam Thanh

    Nam Thông Nam Tú Nam Việt Nghị Lực

    Nghị Quyền Nghĩa Dũng Nghĩa Hòa Ngọc Ẩn

    Ngọc Cảnh Ngọc Cường Ngọc Danh Ngọc Ðoàn

    Ngọc Dũng Ngọc Hải Ngọc Hiển Ngọc Huy

    Ngọc Khang Ngọc Khôi Ngọc Khương Ngọc Lai

    Ngọc Lân Ngọc Minh Ngọc Ngạn Ngọc Quang

    Ngọc Sơn Ngọc Thạch Ngọc Thiện Ngọc Thọ

    Ngọc Thuận Ngọc Tiển Ngọc Trụ Ngọc Tuấn

    Nguyên Bảo Nguyên Bổng Nguyên Ðan Nguyên Giang

    Nguyên Giáp Nguyễn Hải An Nguyên Hạnh Nguyên Khang

    Nguyên Khôi Nguyên Lộc Nguyên Nhân Nguyên Phong

    Nguyên Sử Nguyên Văn Nhân Nguyên Nhân Sâm

    Nhân Từ Nhân Văn Nhật Bảo Long Nhật Dũng

    Nhật Duy Nhật Hòa Nhật Hoàng Nhật Hồng

    Nhật Hùng Nhật Huy Nhật Khương Nhật Minh

    Nhật Nam Nhật Quân Nhật Quang Nhật Quốc

    Nhật Tấn Nhật Thịnh Nhất Tiến Nhật Tiến

    Như Khang Niệm Nhiên Phi Cường Phi Ðiệp

    Phi Hải Phi Hoàng Phi Hùng Phi Long

    Phi Nhạn Phong Châu Phong Dinh Phong Ðộ

    Phú Ân Phú Bình Phú Hải Phú Hiệp

    Phú Hùng Phú Hưng Phú Thịnh Phú Thọ

    Phú Thời Phúc Cường Phúc Ðiền Phúc Duy

    Phúc Hòa Phúc Hưng Phúc Khang Phúc Lâm

    Phục Lễ Phúc Nguyên Phúc Sinh Phúc Tâm

    Phúc Thịnh Phụng Việt Phước An Phước Lộc

    Phước Nguyên Phước Nhân Phước Sơn Phước Thiện

    Phượng Long Phương Nam Phương Phi Phương Thể

    Phương Trạch Phương Triều Quân Dương Quang Anh

    Quang Bửu Quảng Ðại Quang Danh Quang Ðạt

    Quảng Ðạt Quang Ðức Quang Dũng Quang Dương

    Quang Hà Quang Hải Quang Hòa Quang Hùng

    Quang Hưng Quang Hữu Quang Huy Quang Khải

    Quang Khanh Quang Lâm Quang Lân Quang Linh

    Quang Lộc Quang Minh Quang Nhân Quang Nhật

    Quang Ninh Quang Sáng Quang Tài Quang Thạch

    Quang Thái Quang Thắng Quang Thiên Quang Thịnh

    Quảng Thông Quang Thuận Quang Triều Quang Triệu

    Quang Trọng Quang Trung Quang Trường Quang Tú

    Quang Tuấn Quang Vinh Quang Vũ Quang Xuân

    Quốc Anh Quốc Bảo Quốc Bình Quốc Ðại

    Quốc Ðiền Quốc Hải Quốc Hạnh Quốc Hiền

    Quốc Hiển Quốc Hòa Quốc Hoài Quốc Hoàng

    Quốc Hùng Quốc Hưng Quốc Huy Quốc Khánh

    Quốc Mạnh Quốc Minh Quốc Mỹ Quốc Phong

    Quốc Phương Quốc Quân Quốc Quang Quốc Quý

    Quốc Thắng Quốc Thành Quốc Thiện Quốc Thịnh

    Quốc Thông Quốc Tiến Quốc Toản Quốc Trụ

    Quốc Trung Quốc Trường Quốc Tuấn Quốc Văn

    Quốc Việt Quốc Vinh Quốc Vũ Quý Khánh

    Quý Vĩnh Quyết Thắng Sĩ Hoàng Sơn Dương

    Sơn Giang Sơn Hà Sơn Hải Sơn Lâm

    Sơn Quân Sơn Quyền Sơn Trang Sơn Tùng

    Song Lam Sỹ Ðan Sỹ Hoàng Sỹ Phú

    Sỹ Thực Tạ Hiền Tài Ðức Tài Nguyên

    Tâm Thiện Tân Bình Tân Ðịnh Tấn Dũng

    Tấn Khang Tấn Lợi Tân Long Tấn Nam

    Tấn Phát Tân Phước Tấn Sinh Tấn Tài

    Tân Thành Tấn Thành Tấn Trình Tấn Trương

    Tất Bình Tất Hiếu Tất Hòa Thạch Sơn

    Thạch Tùng Thái Bình Thái Ðức Thái Dương

    Thái Duy Thái Hòa Thái Minh Thái Nguyên

    Thái San Thái Sang Thái Sơn Thái Tân

    Thái Tổ Thắng Cảnh Thắng Lợi Thăng Long

    Thành An Thành Ân Thành Châu Thành Công

    Thành Danh Thanh Ðạo Thành Ðạt Thành Ðệ

    Thanh Ðoàn Thành Doanh Thanh Hải Thanh Hào

    Thanh Hậu Thành Hòa Thanh Huy Thành Khiêm

    Thanh Kiên Thanh Liêm Thành Lợi Thanh Long

    Thành Long Thanh Minh Thành Nguyên Thành Nhân

    Thanh Phi Thanh Phong Thành Phương Thanh Quang

    Thành Sang Thanh Sơn Thanh Thế Thanh Thiên

    Thành Thiện Thanh Thuận Thành Tín Thanh Tịnh

    Thanh Toàn Thanh Toản Thanh Trung Thành Trung

    Thanh Tú Thanh Tuấn Thanh Tùng Thanh Việt

    Thanh Vinh Thành Vinh Thanh Vũ Thành Ý

    Thất Cương Thất Dũng Thất Thọ Thế An

    Thế Anh Thế Bình Thế Dân Thế Doanh

    Thế Dũng Thế Duyệt Thế Huấn Thế Hùng

    Thế Lâm Thế Lực Thế Minh Thế Năng

    Thế Phúc Thế Phương Thế Quyền Thế Sơn

    Thế Trung Thế Tường Thế Vinh Thiên An

    Thiên Ân Thiện Ân Thiên Bửu Thiên Ðức

    Thiện Ðức Thiện Dũng Thiện Giang Thiên Hưng

    Thiện Khiêm Thiên Lạc Thiện Luân Thiên Lương

    Thiện Lương Thiên Mạnh Thiện Minh Thiện Ngôn

    Thiên Phú Thiện Phước Thiện Sinh Thiện Tâm

    Thiện Thanh Thiện Tính Thiên Trí Thiếu Anh

    Thiệu Bảo Thiếu Cường Thịnh Cường Thời Nhiệm

    Thông Ðạt Thông Minh Thống Nhất Thông Tuệ

    Thụ Nhân Thu Sinh Thuận Anh Thuận Hòa

    Thuận Phong Thuận Phương Thuận Thành Thuận Toàn

    Thượng Cường Thượng Khang Thường Kiệt Thượng Liệt

    Thượng Năng Thượng Nghị Thượng Thuật Thường Xuân

    Thụy Du Thụy Long Thụy Miên Thụy Vũ

    Tích Ðức Tích Thiện Tiến Ðức Tiến Dũng

    Tiền Giang Tiến Hiệp Tiến Hoạt Tiến Võ

    Tiểu Bảo Toàn Thắng Tôn Lễ Trí Dũng

    Trí Hào Trí Hùng Trí Hữu Trí Liên

    Trí Minh Trí Thắng Trí Tịnh Triển Sinh

    Triệu Thái Triều Thành Trọng Chính Trọng Dũng

    Trọng Duy Trọng Hà Trọng Hiếu Trọng Hùng

    Trọng Khánh Trọng Kiên Trọng Nghĩa Trọng Nhân

    Trọng Tấn Trọng Trí Trọng Tường Trọng Việt

    Trọng Vinh Trúc Cương Trúc Sinh Trung Anh

    Trung Chính Trung Chuyên Trung Ðức Trung Dũng

    Trung Hải Trung Hiếu Trung Kiên Trung Lực

    Trung Nghĩa Trung Nguyên Trung Nhân Trung Thành

    Trung Thực Trung Việt Trường An Trường Chinh

    Trường Giang Trường Hiệp Trường Kỳ Trường Liên

    Trường Long Trường Nam Trường Nhân Trường Phát

    Trường Phu Trường Phúc Trường Sa Trường Sinh

    Trường Sơn Trường Thành Trường Vinh Trường Vũ

    Từ Ðông Tuấn Anh Tuấn Châu Tuấn Chương

    Tuấn Ðức Tuấn Dũng Tuấn Hải Tuấn Hoàng

    Tuấn Hùng Tuấn Khải Tuấn Khanh Tuấn Khoan

    Tuấn Kiệt Tuấn Linh Tuấn Long Tuấn Minh

    Tuấn Ngọc Tuấn Sĩ Tuấn Sỹ Tuấn Tài

    Tuấn Thành Tuấn Trung Tuấn Tú Tuấn Việt

    Tùng Anh Tùng Châu Tùng Lâm Tùng Linh

    Tùng Minh Tùng Quang Tường Anh Tường Lâm

    Tường Lân Tường Lĩnh Tường Minh Tường Nguyên

    Tường Phát Tường Vinh Tuyền Lâm Uy Phong

    Uy Vũ Vạn Hạnh Vạn Lý Văn Minh

    Vân Sơn Vạn Thắng Vạn Thông Văn Tuyển

    Viễn Cảnh Viễn Ðông Viễn Phương Viễn Thông

    Việt An Việt Anh Việt Chính Việt Cương

    Việt Cường Việt Dũng Việt Dương Việt Duy

    Việt Hải Việt Hoàng Việt Hồng Việt Hùng

    Việt Huy Việt Khải Việt Khang Việt Khoa

    Việt Khôi Việt Long Việt Ngọc Viết Nhân

    Việt Nhân Việt Phong Việt Phương Việt Quốc

    Việt Quyết Viết Sơn Việt Sơn Viết Tân

    Việt Thái Việt Thắng Việt Thanh Việt Thông

    Việt Thương Việt Tiến Việt Võ Vĩnh Ân

    Vinh Diệu Vĩnh Hải Vĩnh Hưng Vĩnh Long

    Vĩnh Luân Vinh Quốc Vĩnh Thọ Vĩnh Thụy

    Vĩnh Toàn Vũ Anh Vũ Minh Vương Gia

    Vương Triều Vương Triệu Vương Việt Xuân An

    Xuân Bình Xuân Cao Xuân Cung Xuân Hàm

    Xuân Hãn Xuân Hiếu Xuân Hòa Xuân Huy

    Xuân Khoa Xuân Kiên Xuân Lạc Xuân Lộc

    Xuân Minh Xuân Nam Xuân Ninh Xuân Phúc

    Xuân Quân Xuân Quý Xuân Sơn Xuân Thái

    Xuân Thiện Xuân Thuyết Xuân Trung Xuân Trường

    Xuân Tường Xuân Vũ Yên Bằng Yên Bình

    Yên Sơn


    【#9】Đặt Tên Cho Bé Trai Năm 2021 Sao Cho Hay Nhất

    1. Ý nghĩa của việc đặt tên con hợp mệnh

    Ngày xưa ông bà ta quan niệm, nên đặt tên cho con thật xấu để dễ nuôi hơn và để không bị ma quỷ bắt mất, nên rất nhiều người có những cái tên nghe hơi ngộ. Nhưng ngày nay, cuộc sống đã hiện đại hơn, người ta cũng dần bỏ đi quan điểm này. Thay vào đó, nhiều gia đình thường dựa vào phong thủy để tìm kiếm những cái tên hay nhất, đẹp nhất đặt cho con cháu của mình với hi vọng con có một tương lai tươi sáng, thuận lợi và bình an cả đời.

    Tên của một người rất quan trọng, bởi nó sẽ là thứ gắn liền với chúng ta, từ lúc sinh ra cho đến khi mất đi. Vậy nên các cặp vợ chồng thường tìm kiếm tên hay nhất đặt cho con của mình cũng là điều rất nên và cần làm.

    2. Bé trai sinh năm 2021 thuộc mệnh gì?

    Theo bảng Can – Chi – Mệnh thì những người sinh vào năm 2021 sẽ thuộc mệnh Thổ, tuổi con Chuột.

    Năm sinh dương lịch: Từ 25/01/2020 đến 11/02/2021

    Năm sinh âm lịch: Canh Tý

    Mệnh: Bích Thượng Thổ

    Xương con chuột, tướng tinh con rắn

    Con nhà Huỳnh đế – Quan lộc, phú quý

    Tương sinh với mệnh: Hỏa và Kim

    Tương khắc với mệnh: Mộc và Thủy

    Cung mệnh nam: Đoài (Kim) thuộc Tây tứ trạch

    Tam hợp: Thân – Tý – Thìn

    Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu

    3. Các cách đặt tên cho bé trai phù hợp với phong thủy

    3.1. Đặt tên cho bé trai năm 2021 theo ngũ hành tương sinh

    Ngũ hành gồm 5 yếu tố là: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Căn cứ vào mệnh của bé theo năm sinh chúng ta có thể chọn đặt tên con theo ngũ hành tương sinh.

    Thủy tương sinh Mộc: nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.

    Mộc tương sinh Hỏa: cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.

    Hỏa tương sinh Thổ: tro tàn tích tụ lại khiến đất đai thêm màu mỡ.

    Thổ tương sinh Kim: đất sinh kim loại.

    Kim tương sinh Thủy: kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.

    Hỏa tương khắc Kim: sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.

    Kim tương khắc Mộc: dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.

    Mộc tương khắc Thổ: rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.

    Thổ tương khắc Thủy: đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.

    Thủy tương khắc Hỏa: nước có thể dập tắt lửa.

    3.2. Đặt tên cho bé trai năm 2021 theo mệnh Thổ

    Hành Thổ là môi trường nuôi dưỡng 4 hành còn lại. Khi chúng tương tác tích cực thì Thổ sẽ thể hiện lòng công bằng, khôn ngoan, trí tuệ, còn khi tiêu cực sẽ thể hiện tính hay lo lắng, không thoải mái.

    Một số tên hay cho bé trai sinh năm 2021 theo mệnh Thổ, mọi người có thể tham khảo như: Cơ (nhân tố quan trọng), Đại (ý chí lớn), Anh (sự nhanh nhẹn), Bằng (sống ngay thẳng), Bảo (báu vật), Điền (sự khỏe mạnh), Nghị (sự cứng cỏi), Quân (người đàn ông mạnh mẽ), Vĩnh (sự trường tồn), Long (rồng lớn bay cao), Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm),…

    3.3. Đặt tên cho bé trai năm 2021 theo phong thủy

    Theo phong thủy, mỗi một đứa bé vừa được sinh ra sẽ hấp thụ khí trời đất, nên thuộc quy luật của trời đất. Thước đo chính là tứ trụ (năm, tháng, ngày, giờ). Tứ trụ này được tạo thành bởi 4 cặp Thiên Can Địa Chi, mà các cặp Thiên can Địa Chi, gồm 60 cặp bắt đầu từ cặp Giáp Tý, do Dương Can và Địa Chi kết hợp với nhau, âm Can và âm Chi tạo thành.

    Khi chúng ta hiểu biết, nắm rõ về phong thủy thì có thể áp dụng chúng vào trong cuộc sống để tạo ra cho mình môi trường sống thoải mái nhất theo ý của chính mình. Và sự kết hợp cân bằng giữa các yếu tố phong thủy sẽ mang lại cho bạn cơ hội được sống bình an, hạnh phúc. Vì ý nghĩa của phong thủy là giữ gìn và duy trì cuộc sống hài hòa với môi trường xung quanh ta.

    Ngoài ra, hiểu biết về phong thủy cũng giúp cho việc đặt tên cho con trai dễ dàng hơn, giúp con sau này có cuộc sống an nhàn, hạnh phúc.

    3.4. Đặt tên cho bé trai năm 2021 theo Hán tự

    Muốn đặt tên cho bé trai theo Hán tự thì cần phải dựa vào ngũ cách để đặt. Cách đặt như sau:

    • Nhân cách: có ảnh hưởng nhất đối với cuộc đời của mỗi người, về tính cách, thể chất, sức khỏe và hôn nhân.
    • Thiên cách: thiên cách kết hợp với nhân cách sẽ có ảnh hưởng lớn đến sự nghiệp.
    • Đại cách: ảnh hưởng đến cuộc đời của con người từ lúc 1 tuổi đến hết 39 tuổi, và còn được gọi là địa cách tiền vận.
    • Ngoại cách: cũng có phần ảnh hưởng đến cuộc đời nhưng vẫn không bằng nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xả giao.
    • Tổng cách: ảnh hưởng đến cuộc đời từ tuổi 40 trở đi và còn được gọi là tổng cách hậu vận.

    4. Đặt tên cho bé trai năm 2021 hay và ý nghĩa nhất

    4.1. Đặt tên cho bé trai năm 2021 theo họ bố mẹ

    Đặt tên cho bé trai theo họ Nguyễn

    • Nguyễn Gia Hưng: ý nghĩa mong muốn sau này sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    • Nguyễn Trường An: con luôn có một cuộc sống an lành, may mắn, đức độ và hạnh phúc.
    • Nguyễn Tuấn Kiệt: đẹp trai, tài giỏi.
    • Nguyễn Chí Thanh: có ý chí, sự bền bỉ và sáng lạn.
    • Nguyễn Ðức Thắng: con vượt qua tất cả để đạt được thành công.
    • Nguyễn Thiện Nhân: tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    • Nguyễn Chấn Phong: sự mạnh mẽ, quyết liệt cần có ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    Đặt tên cho bé trai theo họ Trần

    • Trần Đình Phong: lãng tử, mạnh mẽ giống như cơn gió.
    • Trần Phúc Khang: sự thịnh vượng, an khang và điềm lành cho gia đình.
    • Trần Quốc Nhật Anh: tương lai rực rỡ và rạng ngời.
    • Trần Chí Anh: thông minh, hiểu biết, có chí khí.
    • Trần Bảo Cường: chàng trai quyền lực.

    Đặt tên bé trai theo họ Phạm

    • Phạm Anh Minh: thông minh, lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    • Phạm Trường An: một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc.
    • Phạm Minh Đức: luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Phạm Quốc Bảo: thành đạt, vang danh khắp chốn.

    Đặt tên bé trai theo họ Lê

    • Lê Trung Nghĩa: trung thực, giữ chữ tín.
    • Lê Thiện Tâm: tấm lòng trong sáng.
    • Lê Minh Triết: biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế.
    • Lê Thiên Ân: con là ân huệ từ trời cao.

    Đặt tên bé trai theo họ Võ

    • Võ Quốc Trung: là người có lòng yêu nước và quảng đại.
    • Võ Uy Vũ: thể hiện được sức mạnh, nhiều người tin tưởng, yêu mến.
    • Võ Minh Khang: là chàng trai thông minh, sáng sủa, khỏe mạnh.
    • Võ Đức Thắng: người thành công nhờ vào tài đức.
    • Võ Gia Minh: tương lai sáng láng, thông minh và luôn quý trọng gia đình của mình.
    • Võ Anh Dũng: mạnh mẽ và có chí khí.

    4.2. Đặt tên cho bé trai năm 2021 theo chữ cái đứng đầu tên

    • Đặt tên theo chữ cái đứng đầu là A: An, Anh, Ánh, Ân,…
    • Đặt tên theo chữ cái đứng đầu là B: Bảo, Bằng, Bình, Bách,…
    • Chữ cái đứng đầu tên là C và Ch: Chung, Châu, Cường, Chinh, Công,…
    • Chữ cái đứng đầu tên là D và Đ: Dũng, Dương, Đạt, Đại,…
    • Chữ cái đứng đầu là K và Kh: Kiên, Khuê, Khang,…
    • Chữ cái đứng đầu là H: Hải, Hùng, Huy, Hưng, Hiển, Hạo,…
    • Chữ cái đứng đầu là L: Lâm, Linh, Long,…
    • Chữ cái đứng đầu tên là N và P: Nam, Nguyên, Ninh, Phong, Phúc, Phú…
    • Chữ cái đứng đầu tên là Q và V: Quân, Quang, Quàng, Vinh, Vĩnh,…
    • Chữ cái đứng đầu là T và Tr: Tiên, Tường, Tài, Tuấn, Tú, Trường, Trực,…

    4.3. Đặt tên cho bé trai năm 2021 theo tên

    • Tên Anh (mang nghĩa thông minh, nhanh nhẹn): Nhất Anh, Tâm Anh, Hoàng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh,…
    • Tên Bảo (là báu vật, viên ngọc quý luôn được nâng niu và thành công trong sự nghiệp): Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo,…
    • Tên Đại (người có ý chí vượt qua mọi thử thách của cuộc sống): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, Lâm Đại, Cao Đại,…
    • Tên Huy đẹp đẽ, tốt lành): Anh Huy, Quang Huy, Văn Huy, Nhật Huy,…
    • Tên Bằng (ngay thẳng, chính trực): Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng, Tuấn Bằng, Hữu Bằng,…
    • Tên Long (sẵn sàng vươn cao, bay xa): Phi Long, Đại Long, Thiên Long, Kiến Long,…
    • Tên Nghiêm (nghiêm túc trong công việc và sự nghiệp): Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy nghiêm,…
    • Tên Thành (thành công, chí lớn): Trấn Thành, Tuấn Thành, Duy Thành, Văn Thành, Việt Thành,…
    • Tên Trường (theo đuổi những lý tưởng lớn lao trong sự nghiệp và cuộc đời): Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…
    • Tên Nghị (luôn cứng cỏi trước mọi thử thách): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị,…
    • Tên Khoa (thông minh, sáng tạo): Anh Khoa, Minh Khoa, Văn Khoa, Đăng Khoa, Bảo Khoa,…
    • Tên Phong (Mạnh mẽ, vững vàng, phóng khoáng): Hải Phong, Văn Phong, Minh Phong, Anh Phong, Huy Phong, Nguyên Phong,…
    • Tên Phúc (phúc đức, có lộc): Sơn Phúc, Văn Phúc, Minh Phúc, Thiên Phúc, Quang Phúc,…

    4.4. Đặt tên cho bé trai năm 2021 bằng tiếng Anh

    • Có thể chọn đặt tên theo ý nghĩa tốt đẹp, hay : Andrew (kiên định, mạnh mẽ, khỏe khoắn), Alexander (người hộ vệ, có khả năng che chở, có uy tín), Chad (dũng mãnh và đáng tin như một chiến binh), Asher (người được ban phước),….
    • Chọn theo tên người nổi tiếng : William (bảo vệ, che chở người khác), Richard ( hùng dũng, dịu dàng), Louis (chiến binh quả cảm), Walter (người đứng đầu và lãnh đạo),…

    4.5. Đặt tên cho bé trai 2021 theo ý nghĩa

    • Trường An: luôn có một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
    • Ðức Bình: người có đức độ để bình yên thiên hạ.
    • Hùng Cường: sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống, mọi khó khăn đều có thể vượt qua.
    • Minh Đức: con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt.
    • Gia Huy: là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
    • Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Hữu Thiện: sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
    • Kiến Văn: người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    5. Những lưu ý khi đặt tên cho con trai

    • Không nên đặt tên con trùng với tên người thân trong nhà.
    • Không đặt tên con có thể nói lái để sau này con không bị trêu chọc.
    • Nên đặt tên rõ ràng về giới tính.
    • Tránh những cái tên có ý nghĩa cầu lợi quá tuyệt đối, quá cực đoan hoặc quá tham vọng.
    • Nên chọn cho bé trai tên có ý nghĩa và cảm xúc.
    • Tránh đặt tên gọi có nghĩa khác ở tiếng nước ngoài, tránh đặt tên tiếng Anh nếu bé thuần Việt hoặc không quá cần thiết phải dùng đến tên tiếng Anh.
    • Không đặt tên trúc trắc khó gọi vì nó gây cảm giác khó chịu cho người nghe.

    Diễm Diễm tổng hợp


    【#10】Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Năm Đinh Dậu 2021 Hợp Phong Thủy

    Ông Phạm Linh – (Bút danh Thiện Vũ Long) – người thường xuyên tư vấn và viết bài về các môn học thuật và nghiên cứu vận mệnh cá nhân, tập thể cho rằng: Trong khi khoa tử vi tìm ra sự giàu nghèo, họa phúc, thì con người chúng ta cũng có thể lấy khoa phong thủy để bổ trợ thay đổi vận mệnh của một cá nhân.

    Do vậy, đặt một cái tên hợp theo phong thủy cho con để có vận mệnh tốt là điều mà nhiều bậc cha mẹ luôn quan tâm, trăn trở.

    Nói về tính cách các bé trai sinh năm 2021 tuổi Đinh Dậu, trao đổi với PV Chất lượng Việt Nam, ông Thiện Vũ Long cho biết: Đối với các bé trai sinh năm 2021 tuổi Đinh Dậu, thiên tính thường hài hòa, có phần hơi yếu đuối, vì mệnh hỏa nhược. Tính trầm mà ít nói, ngoài nhược trong cường, thể hiện ra bên ngoài thường sống về tình cảm, tuy nhiên cũng hay bốc đồng và nóng nảy.

    Dù sao thì mệnh hỏa cốt của nó là cương cường, thẳng thắn, vì Đinh Dậu can âm hỏa, chi kim hỏa, nam thuộc cung Đoài kim. Xét ngũ hành cho thấy hỏa nhược cần bổ trợ ngũ hành bản mệnh.

    Tuy nhiên mỗi người sinh vào tháng, ngày, giờ khác nhau thì tính cách cũng sẽ có phần khác nhau.

    Ví như sinh tháng giêng, tháng 2, mùa xuân thuộc mộc sinh bản mệnh hỏa cho thấy cá nhân sinh vào hai tháng này tính cách hài hòa và ổn thỏa, ít chịu sự khắc nghiệt và dễ hòa đồng trong cuộc sống.

    Sinh vào tháng 3 thuộc mộc thổ, tính tình thay đổi, dễ nản chí, lại thiếu kiên nhẫn, bởi vì mộc thổ phân tranh, kim hỏa phân liệt không đồng đều ngũ hành dẫn tới âm dương mất cân bằng, lúc nóng lúc lạnh, thiếu thủy làm cho hỏa mệnh lúc cường lúc nhược.

    Những người này nên sống nơi gần sông nước mới ổn định cuộc sống, tuy nhiên mệnh hỏa hay bị nạn sông nước cần đề phòng khi còn nhỏ.

    Sinh vào tháng 4, tháng 5, mùa hạ hỏa vượng, tính cách bé trai tuổi Đinh Dậu sinh vào hai tháng này, rất dễ nổi cáu, bướng bỉnh, thiên tính tự kiêu, lại hay tự ái. Vì hỏa hỏa tương phùng, kim tử, mộc ưu, nên lại càng thiếu khuyết thủy đến cứu giúp. Tính cách các bé trai sinh mùa này nên khuyên bảo nhẹ nhàng, chớ thiếu kiên nhẫn nếu không sẽ phản tác dụng.

    Tuy nhiên, những người sinh tháng này nếu kiên trì, và có chí cầu tiến thì cũng sẽ thành công lớn trong cuộc đời.

    Sinh vào tháng 6 thuộc hỏa thổ, đối với tuổi Đinh Dậu thì sinh vào tháng 6 rất dễ bị khích bác và thiếu kiên nhẫn, dễ vướng vào tranh đấu và nhiều chuyện thị phi.

    Sinh vào tháng 7, tháng 8 kim vượng hỏa nhược. Người tuổi Dậu sinh vào hai tháng này thường ủy mị, yếu đuối, dễ sinh luyến ái và sống trong mộng mơ, nên hướng cho bé ngay từ khi còn nhỏ, như vậy bé sẽ cứng cỏi và trưởng thành để không bị tình cảm chi phối.

    Sinh vào tháng 9 thuộc kim thổ, tuổi Đinh Dậu sinh vào tháng này rất khó thành công trong cuộc sống, đa đoan vất vả và nhiều phiêu lưu.

    Sinh vào tháng 10, tháng 11 thủy vượng hỏa nhược. Các bé sinh vào thời gian này cơ thể sức khỏe thường yếu, hay đau ốm, tiên thiên tính mệnh thường non nớt, dễ sinh tính dựa dẫm, ỷ lại và sống thiếu thực tế.

    Sinh vào tháng 12 thuộc thủy thổ, tuổi Đinh Dậu sinh vào thời gian này tuy lúc nhỏ hay đau ốm nhưng sau trưởng thành rất có lập trường và trầm ổn.

    Các tên đẹp nên đặt cho bé trai tuổi Đinh Dậu

    Theo chuyên gia phong thủy Thiện Vũ Long: Trước khi đặt tên, chúng ta phải xem xét ngũ hành bản mệnh và bát tự của bé xem thiếu khuyết ngũ hành nào để cân bằng âm dương cho bình hòa, sau xem nơi sinh để biết đã có sự bổ trợ chưa hay làm vận mệnh xấu thêm. Khi đó chúng ta mới xác định âm dương ngũ hành họ và tên đệm, cuối cùng xác định âm dương ngũ hành tên muốn đặt xem có tác dụng bổ trợ giải cứu hay không.

    Một số tên phân biệt theo ngũ hành:

    Ngũ hành mộc: Huyên, Thảo, Sinh, Chính, Lê, Đào, Phong, Huy, Thanh, Giáp, Nguyên, Vĩ.

    Ngũ hành hỏa: Linh, Dương, Dũng, Bính, Hữu, Hưởng, Huỳnh, Thắng, Minh, Tuấn, Quang, Huân, Đại, Hưng, Thái.

    Ngũ hành Thổ: Đạo, Bằng, Thạch, Tấn, Bích, Bình, Tường, Bảo, Quốc, Hoàng, Lượng, Vương, Biên, Đường, Phương, Phòng, Sơn, Ngọc.

    Ngũ hành kim: Anh, kim, Thuấn, Duyên, Cường, Quân, Quyền, Thành, Khải, Đoàn, Dậu, Tiến, Hùng, Kiên.

    Ngũ hành thủy: Giang, Hà, Thủy, Lương, Khánh, Trí, Hải, Tài, Kha, Quý, Đạt, Toàn.

    Về nguyên tắc đặt tên con trai hay con gái theo phong thủy, ông Thiện Vũ Long nhấn mạnh: Thứ nhất, phải tìm ra ngũ hành bản mệnh vượng hay nhược.

    Để tìm ra ngũ hành bản mệnh cường hay nhược, phải có đầy đủ ngày giờ tháng năm sinh (bát tự). Khi đó xem xét ngũ hành năm là ngũ hành bản mệnh có được tương sinh hay tương khắc với tháng ngày giờ thế nào, nếu “được sinh là vượng”, còn “bị khắc chế là nhược”.

    Nguyên tắc thứ hai là bổ trợ âm dương ngũ hành

    Khi ngũ hành bản mệnh cường thì ta nên đặt tên lấy ngũ hành nghịch để kiềm chế sao cho quân bình, không nên lấy ngũ hành của tên sinh cho bản mệnh, như vậy “cường quá ắt suy”. Ví như: Tuổi Đinh Dậu hỏa vượng thì nên lấy ngũ hành tên thuộc thổ hoặc kim, thủy để giảm bớt tính cương cường, háo thắng của mệnh hỏa.

    Nguyên tắc thứ ba: Xác định nơi sinh (phong thủy nơi sinh)

    Khi xác định được hỏa mệnh tuổi Đinh Dậu cường hay nhược ta xem nơi sinh có tương sinh hay tương khắc với bản mệnh, khi đó mới nên đặt tên để sao cho phù hợp.

    Nguyên tắc thứ tư: Xác định khoảng thời gian sinh ra (ban ngày hay ban đêm)

    Nguyên tắc thứ năm: Họ và tên phải bổ trợ lẫn nhau

    Họ và tên nên bổ trợ lẫn nhau, như vậy mới tạo nên sự tuần hoàn cho bản mệnh.

    Nguyên tắc thứ sáu: Xác định rõ âm dương ngũ hành tính trạng của họ và tên

    Phải xác định được ngũ hành của họ và tên sao cho phù hợp với bản mệnh.

    Nguyên tắc thứ bảy: Không nên đặt tên sai giới tính

    Khi đặt tên con gái cho con trai và ngược lại, sẽ ảnh hưởng rất lớn tới tính cách của bé trong tương lai.

    Tóm lại, theo ông Thiện Vũ Long, khi đặt tên cho con trai tuổi Đinh Dậu, các ông bố, bà mẹ cần lưu ý những kiêng kỵ sau: “Tránh đặt tên sai giới tính, tránh đặt tên quá cương và nhu, tránh đặt tên khi không cân bằng được ngũ hành bản mệnh, tránh đặt tên tiêu cực, tục và thiếu văn hóa”.


    Bạn đang xem chủ đề Đặt Tên Cho Bé Trai trên website Welovelevis.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!