1001+ Cách Đặt Tên Bằng Tiếng Nhật Hay Nhất Cho Con 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Tiếng Nhật Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái
  • Dành Cho Bố Mẹ Khi Muốn Đặt Tên Con Theo Phong Thủy
  • Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật & Tiếng Hàn
  • Đặt Tên Cho Con Bắt Đầu Bằng Chữ “h” Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • 150+ Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Vần H Cực Đẹp & Nam Tính
  • Cách đặt tên bằng tiếng Nhật hay nhất cho con 2022 thế nào? Tổng hợp những tên tiếng Nhật hay cho con trai và con gái, ý nghĩa tên tiếng Nhật … Đó là những thắc mắc được nhiều người quan tâm khi muốn đặt tên cho bé yêu nhà mình bằng tiếng Nhật.

    Tên bằng tiếng Nhật hay nhất cho con 2022

    Nhiều cha mẹ yêu mến xứ sở hoa anh đào, muốn tìm kiếm cho con yêu của mình những cái tên hay và ý nghĩa bằng tiếng Nhật hoặc đơn giản là chọn nghệ danh, biệt danh cho bé yêu. Để chọn được tên tiếng Nhật hay cho con bạn cần hiểu được ý nghĩa và chọn được những tên dễ đọc, dễ nhớ và ấn tượng người nghe.

    1001+ cách đặt tên hay bằng tiếng Nhật cho nam

    1. Ringo: Quả táo
    2. Ruri: Ngọc bích
    3. Santoso (Inđô): tThanh bình, an lành
    4. Sam (HQ): Thành tựu
    5. San (HQ): Ngọn núi
    6. Sasuke: Trợ tá
    7. Seido: Đồng thau (kim loại)
    8. Shika: Hươu
    9. Shima: Nngười dân trên đảo
    10. Shiro: Vị trí thứ tư
    11. Tadashi: Hầu cận trung thành
    12. Taijutsu: Thái cực
    13. Taka: Diều hâu
    14. Aki: Mùa thu
    15. Akira: Thông minh, nhanh nhẹn
    16. Aman (Inđô) :Bảo mật
    17. Amida: Tinh khiết
    18. Aran (Thai): Cánh rừng
    19. Botan: Mẫu đơn
    20. Chiko: Mũi tên
    21. Chin (HQ): Vĩ đại
    22. Ho (HQ): Tốt bụng
    23. Hotei: Thần hội hè
    24. Higo: Dương liễu
    25. Hyuga: Nhật hướng
    26. Isora: Vị thần của bãi biển
    27. Jiro: Con trai thứ nhì
    28. Kakashi: Bù nhìn bện
    29. Kalong: Con dơi
    30. Kama (Thái): Hoàng kim
    31. Kané/Kahnay/Kin: Hoàng kim
    32. Kazuo: Thanh bình
    33. Kongo: Kim cương
    34. Kenji: Con trai thứ nhì
    35. Kuma: Con gấu
    36. Kumo: Con nhện
    37. Kosho:Thần của màu đỏ
    38. Kaiten: Hồi thiên
    39. Kamé: Kim quy
    40. Kami: Thiên đàng
    41. Kano: Vị thần của nước
    42. Kanji: Thiếc (kim loại)
    43. Ken: Nước trong vắt
    44. Dian/Dyan (Inđô): Ngọn nến
    45. Dosu: Tàn khốc
    46. Ebisu: thần may mắn
    47. Garuda (Inđô): Người đưa tin của Trời
    48. Gi (HQ): Dũng cảm
    49. Goro: Con trai thứ năm
    50. Haro: Lợn rừng
    51. Hasu: Hoa sen
    52. Hatake: Nông điền
    53. KIDO: Nhóc quỷ
    54. Kisame: Cá mập
    55. Kiyoshi: Người trầm tính
    56. Kinnara (Thái): Chiêm tinh
    57. Itachi: Con chồn
    58. Maito: Mạnh mẽ
    59. Manzo: Đứa con trai thứ ba
    60. Maru: Hình tròn
    61. Michi: Đường phố
    62. Michio: Mạnh mẽ
    63. Mochi: Trăng rằm
    64. Naga (Malay/Thai): Con rồng
    65. Neji: Xoay tròn
    66. Niran (Thái): Vĩnh cửu
    67. Orochi: Rắn khổng lồ
    68. Raiden: Thần sấm chớp
    69. Rinjin: Thần biển

    1001+ cách đặt tên tiếng Nhật hay dành cho nữ

    1. Haruno: cảnh xuân
    2. Hatsu: đứa con đầu lòng
    3. Hiroko: hào phóng
    4. Hoshi: ngôi sao
    5. Ichiko: thầy bói
    6. Iku: bổ dưỡng
    7. Inari: vị nữ thần lúa
    8. Ishi: hòn đá
    9. Izanami: người có lòng hiếu khách
    10. Jin: người hiền lành lịch sự
    11. Kagami: chiếc gương
    12. Kami: nữ thần
    13. Kameko/Kame: con rùa
    14. Aiko: dễ thương
    15. Akako: màu đỏ
    16. Akiko: ánh sáng
    17. Akina: hoa mùa xuân
    18. Amaya: mưa đêm
    19. Aniko/Aneko: người chị lớn
    20. Azami: hoa của cây thistle
    21. Ayame: hoa của cung Gemini
    22. Bato: Nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
    23. Cho: (HQ) xinh đẹp
    24. Gen: nguồn gốc
    25. Gin: vàng bạc
    26. Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
    27. Ino: heo rừng
    28. Mochi: trăng rằm
    29. Murasaki: hoa oải hương
    30. Nami/Namiko: sóng biển
    31. Nara: cây sồi
    32. Nareda: người đưa tin của Trời
    33. No: hoang vu
    34. Nori/Noriko: học thuyết
    35. Nyoko: viên ngọc quý
    36. Ohara: cánh đồng
    37. Phailin (Thái): đá sapp
    38. Hama: đứa con của bờ biển
    39. Hasuko: đứa con của hoa sen
    40. Hanako: đứa con của hoa
    41. Haruko: mùa xuân
    42. Kane: đồng thau (kim loại)
    43. Kazuko: đứa con đầu lòng
    44. Keiko: đáng yêu
    45. Kazu: đầu tiên
    46. Kimiko/Kimi: tuyệt trần
    47. Kiyoko: trong sáng
    48. Koko/Tazu: con cò
    49. Kuri: hạt dẻ
    50. Kyon: (HQ) trong sáng
    51. Kurenai: đỏ thẫm
    52. Kyubi: hồ ly chín đuôi
    53. Lawan: (Thái) đẹp
    54. Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo
    55. Manyura (Inđô): con công
    56. Machiko: người may mắn
    57. Maeko: thành thật và vui tươi
    58. Mayoree: (Thái) đẹp
    59. Masa: chân thành
    60. Meiko: chồi nụ
    61. Mika: trăng mới
    62. Mineko: con của núi
    63. Misao: trung thành, chung thủy
    64. Momo: trái đào tiên
    65. Moriko: con của rừng
    66. Miya: ngôi đền
    • Quy tắc khi đặt tên bằng tiếng Nhật bạn cần lưu ý: Không như tiếng Việt, tiếng Nhật gồm họ trước và tên sau và người dân xứ Phù Tang rất ít khi sử dụng tên đệm (tên lót).
    • Tránh đặt những tên quá xấu cho con.
    • Chọn những tên gắn gọn, dễ đọc và dễ hiểu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Tập Những Siêu Phẩm Đặt Tên Con Theo Yêu Cầu Của Cư Dân Mạng Không Thể Nhịn Cười
  • “bố Họ Phạm, Đặt Tên Con Là Gì?” 1001 Cách Tư Vấn Bá Đạo, Cười Ra Nước Mắt
  • Những Biệt Danh Hay Theo Tên, Biệt Hiệu Hay Độc Đáo Bá Đạo Nhất
  • Cách Đặt Tên Nhóm Hay Nhất 2022 Cho Lớp Học, Hội Bạn Thân, Kinh Doanh
  • Biệt Danh Hay Cho Người Yêu, Bạn Trai, Gái, Tên Gọi Hay Dành Cho Người
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thân 2004
  • Tên Đẹp Và Hay Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Hoàng Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Dậu 1993
  • Những Cái Tên Ý Nghĩa Nên Đặt Cho Con Gái Sinh Mùa Thu Năm 2022
  • Những Cái Tên Hay Nhất Việt Nam Đặt Cho Con Trai Và Con Gái Năm 2022
  • Hiện nay, việc đặt tên Tiếng Anh cho con rất phổ biến và trở thành xu hướng. Bởi tên bằng tiếng anh nghe vừa dễ thương vừa có nét tây tây. Bài viết này sẽ gợi ý những tên hay cho con trai con gái bằng tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo.

    Hướng dẫn đặt tên cho con bằng tiếng Anh hay nhất

    Bên cạnh những tên gọi bằng tiếng Việt truyền thống mà mọi người vẫn hay đặt. Thì bố mẹ vẫn thường có sở thích muốn đặt tên con bằng tiếng Anh. Vì trong sự hội nhập, phát triển kinh tế như hiện nay thì nó có thể giúp con bạn hòa nhập với môi trường quốc tế một cách dễ dàng hơn. Nhất là khi đi du học hay làm việc ở những công ty nước ngoài. Điều này sẽ tạo điều kiện rất thuận lợi cho con của bạn.

    Khi đặt tên bằng tiếng Anh thì bố mẹ có thể lựa chọn tên những người nổi tiếng, thành đạt trên thế giới hoặc là mang ý nghĩa tốt đẹp. Cũng có thể đặt theo những mong muốn mà bố mẹ hi vọng con sau này đạt được như vậy.

    Tên cho con trai bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa

    Sau đây là những cái tên tiếng Anh hay cho con trai mang nhiều nghĩa cao cả, tốt đẹp mà bạn có thể tham khảo.

    Thể hiện sức mạnh, sự dũng cảm

    Joshua: Chúa cứu vớt linh hồn.

    Jonathan: Chúa ban phước.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt

    Lion/ Leo: Chú sư tử.

    Leonard: Sư tử dũng mãnh.

    Louis: Chiến binh trứ danh.

    Marcus/Mark/Martin: Hóm hỉnh, thích vận động, hiếu chiến.

    Maximus: Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất.

    Matthew: Món quà của Chúa.

    Michael: Kẻ nào được như Chúa.

    Nathan: Món quà mà Chúa trao cho.

    Richard: Sự dung cảm, dũng mãnh.

    Vincent: Khát khao chinh phục.

    Walter: Người chỉ huy, người đứng đầu.

    William: Mong muốn bảo vệ.

    Robert: Người nổi danh, sáng dạ.

    Roy: Vị vua.

    Stephen: Vương miện.

    Titus: Danh giá, cao quý.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt.

    Paul: Bé nhỏ.

    Victor: Người giành chiến thắng.

    Timothy: Tôn thờ Chúa.

    Neil: Nhà vô địch, Người mang đầy nhiệt huyết.

    Samson: Đứa con của thần mặt trời.

    Petter: Đá.

    Rufus: Tóc đỏ.

    Oscar: Người bạn hòa nhã.

    Ruth: Người bạn, người đồng hành.

    Solomon: Người mang đến sự hòa bình.

    Wilfred: Ý chí, mong muốn.

    Charles: Quân đội, chiến binh.

    Samuel: Nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe.

    William: Mong muốn bảo vệ.

    Thể hiện sự thông minh, cao quý

    Albert: Cao quý, sáng dạ.

    Donald: Người trị vì thế giới.

    Frederick: Người trị vì hòa bình.

    Eric: Vị vua muôn đời.

    Henry: Người cai trị đất nước.

    Harry: Người cai quản đất nước.

    Raymond: Người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn.

    Robert: Người nổi danh sáng dạ.

    Mang ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    Alan: Sự hòa hợp.

    Asher: Người được ban phước.

    Benedict: Được ban phước.

    Darius: Người sở hữu sự giàu có.

    David: Người yêu dấu.

    Felix: Hạnh phúc, may mắn.

    Edgar: Giàu có, thịnh vượng.

    Edric: Người trị vì gia sản.

    Edward: Người giám hộ của cải.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt.

    Paul: Bé nhỏ, nhún nhường.

    Victor: Chiến thắng.

    Gắn với thiên nhiên, màu sắc đá quý

    Douglas: Dòng sông, suối đen.

    Dylan: Biển cả.

    Neil: Mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết.

    Samson: Đứa con của mặt trời.

    Blake: Đen hoặc trắng.

    Peter: Đá.

    Rufus: Tóc đỏ.

    Tên tiếng Anh cho con gái đẹp, dễ thương

    Có rất nhiều tên tiếng Anh cho con gái hay, ý nghĩa có thể đặt. Sau đây là một số gợi ý.

    Đặt theo dáng vẻ bề ngoài

    Amabel / Amanda: Đáng yêu.

    Amelinda: Xinh đẹp và đáng yêu.

    Annabella: Xinh đẹp.

    Aurelia: Tóc vàng óng.

    Brenna: Mỹ nhân tóc đen.

    Calliope: Khuôn mặt xinh đẹp.

    Ceridwen: Đẹp như thơ.

    Charmaine / Sharmaine: Quyến rũ

    Delwyn: Xinh đẹp, được phù hộ.

    Doris: Xinh đẹp.

    Drusilla: Mắt long lanh như sương.

    Dulcie: Ngọt ngào.

    Fidelma: Mỹ nhân.

    Fiona: Trắng trẻo.

    Kaylin: Người xinh đẹp và mảnh dẻ.

    Tên theo tình cảm, tính cách con người

    Agatha: Tốt.

    Agnes: Trong sáng.

    Alma: Tử tế, tốt bụng.

    Bianca / Blanche: Thánh thiện.

    Cosima: Hài hòa, xinh đẹp.

    Dilys: Chân thành, chân thật.

    Ernesta: Chân thành, nghiêm túc.

    Eulalia: (Người) nói chuyện ngọt ngào.

    Glenda: Trong sạch, thánh thiện, tốt lành.

    Mang ý nghĩa thông thái, cao quý

    Adelaide: Người phụ nữ có xuất thân cao quý, quyền lực.

    Alice: Người phụ nữ cao quý.

    Bertha: Thông thái, nổi tiếng.

    Clara: Sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết.

    Freya: Tiểu thư.

    Gloria: Vinh quang.

    Martha: Quý cô, tiểu thư.

    Regina: Nữ hoàng.

    Tên ở nhà bằng tiếng Anh cho bé trai bé gái

    Ngoài tên chính ra thì tên gọi ở nhà cũng rất quan trọng. Với mong muốn tạo ra cảm giác gần gũi, đáng yêu khi gọi tên con yêu của mình. Có thể đặt tên tiếng Anh ở nhà cho con theo sở thích của bố mẹ như:

    Bé trai: Tom, Bond, Shin, Bumba, v.v.

    Bé gái: Sue, Lavie, Cherry, Sunny, Cindy, Bee, v.v.

    Hi vọng với những gợi ý trên đây về những tên tiếng Anh hay, ý nghĩa cho con trai con gái. Thì bố mẹ có thể lựa chọn được tên phù hợp với bé yêu nhà mình. Ngoài ra, có nhiều bố mẹ lại thích đặt tên tiếng Hán Việt cho con nhằm tạo sự ấn tượng và khác biệt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Thật Hay Và Ý Nghĩa Với Tên Đệm ” Minh”
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Đặt Cho Con Trai Năm 2022
  • Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần
  • Tên Ở Nhà Cho Con Trai Nên Đặt Như Thế Nào Cute Vạn Người Mê
  • 50+ Cách Đặt Tên Cho Con Trai Hợp Phong Thủy
  • Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật & Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Bắt Đầu Bằng Chữ “h” Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • 150+ Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Vần H Cực Đẹp & Nam Tính
  • 150+ Tên Hay Cho Con Gái Vần H Vừa Đẹp Vừa Dễ Thương
  • Gợi Ý 100+ Tên Hay Cho Con Trai Vần M Cực Đẹp & Nam Tính
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Đỗ Sinh Năm 2022 Mệnh Thổ Đẹp & Hay Nhất
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Hay Dễ Thương Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Cho Con Gái Con Trai Họ Lê Đẹp, Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Gái Con Trai 2022 Tuổi Bính Thân Đơn Giản Mà Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Tên Nguyễn Minh Đăng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Bạn đang muốn đặt tên ở nhà cho bé trai bằng tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn để chọn được cái tên dễ thương nhất. Hãy yên tâm trong bài viết này chúng tôi sẽ chia sẻ đến bạn danh sách những cái tên ở nhà bằng tiếng, Anh, tiếng Nhật và tiếng Hàn giúp bạn có nhiều sự lựa chọn để chọn được một cái tên thật ý nghĩa cho con yêu. Những cái tên mà chúng tôi sắp sửa giới thiệu dưới đây không chỉ đẹp mà độc đáo và là xu hướng mới nhất hiện nay. Nào hãy cùng tham, khảo ngay bài viết này nhé!

    Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Hay Dễ Thương Nhất

    Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Nhật

    Airi – Ảnh hưởng tình yêu với hoa nhài, Pearl

    Akemi – Đẹp bình minh và hoàng hôn

    Akeno – Trong buổi sáng, mặt trời mọc lĩnh vực sáng đẹp, và hoàng hôn

    Aki – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Akihiro – Bright Hoàng tử

    Akiko – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Alluriana – duyên dáng ân sủng

    Anda – tức giận tâm trạng

    Asuka – Ngày mai, thơm, nước hoa

    Atsuko – Ấm áp, thân thiện, Cordial

    Atsushi – Từ bi chiến binh

    Ayaka – Màu sắc, hoa, Cánh hoa

    Ayako – Màu sắc, thiết kế

    Ayane – Màu sắc và thiết kế, âm thanh

    Ayano – Màu sắc, thiết kế

    Ayumu – Đi bộ, Dream, Tầm nhìn

    Benjiro – Thư giãn, tận hưởng sự bình an

    Bishamon – Thần của chiến tranh Nhật Bản

    Chieko – sự khôn ngoan và Grace

    Chikafusa – Gần đó, Close

    Chikako – Ngàn, thơm, nước hoa

    Chiko – Mũi tên hoặc cầm cố

    Chinatsu – A Thousand Summers

    Chiyo – Ngàn thế hệ, thế giới

    Chizue – Ngàn cò (Long Life)

    Daichi – Grand con trai đầu lòng

    Daisuke – tuyệt vời giúp đỡ

    Danno – Lĩnh vực thu thập

    Ebisu – Nhật Bản thần của lao động và may mắn

    Eikichi – Vô cùng may mắn

    Emiko – Thánh Thể, đẹp con

    Eriko – Trẻ em với cổ áo. Hậu tố ko có nghĩa là trẻ em

    Fugiki – nhưng nui tuyêt trăng

    Hajime – đầu tiên xuất hiện sớm

    Haruhiro – Phổ Springtime

    Haruto – Sun, Ánh sáng mặt trời, xa cách, Soar, Fly

    Tên tiếng hàn hay cho con trai sinh năm 2022

    Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Anh hay nhất

    So với việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt hay và ý nghĩa thì cách đặt tên cho con bằng tiếng Anh đỡ vất vã hơn nhiều do không cần tính đến các yêu tố như là đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ, chọn tên cho con trai theo phong thủy năm 2022, theo ngũ hành tương sinh hay là tên con trai 3 chữ với cách đặt tên cho con trai 4 chữ cách nào là tốt..v…

    Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ”

    Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Arnold – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

    Abraham – “cha của các dân tộc

    Brian – “sức mạnh, quyền lực”

    Chad – “chiến trường, chiến binh”

    Daniel – “Chúa là người phân xử”

    Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Emmanuel / Manuel – “Chúa ở bên ta”

    Gabriel – “Chúa hùng mạnh”

    Tên hay ở nhà cho bé trai năm 2022 bằng tiếng anh, tiếng nhật & tiếng hàn

    ssac – “Chúa cười”, “tiếng cười”

    Joel – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Joshua – “Chúa cứu vớt linh hồn”

    Jonathan – “Chúa ban phước”

    Harold – “quân đội, tướng quân, người cai trị”

    Harvey – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

    Leonard – “chú sư tử dũng mãnh”

    Louis – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

    Matthew – “món quà của Chúa”

    Michael – “kẻ nào được như Chúa?”

    Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

    Nathan – “món quà”, “Chúa đã trao”

    Ryder – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

    Raphael – “Chúa chữa lành”

    Charles – “quân đội, chiến binh”

    Samuel – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

    Theodore – “món quà của Chúa”

    Zachary – “Jehovah đã nhớ”

    Walter – “người chỉ huy quân đội”

    Với danh sách những cách đặt tên tiếng anh cho con trai, tên tiếng hàn, tiêng tiếng Nhật mà chúng tôi giới thiệu ở trên hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong việc lựa chọn một cái tên thật hay, thật độc đáo và dễ thương để đặt cho con yêu khi bé chào đời. Chúc bạn sẽ chọn được cái tên ưng ý nhất nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần T Ấn Tượng Nhất (Phần 6)
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Tân Mùi 1991
  • Văn Hóa Đặt Tên Cho Con Cái
  • Tên Nguyễn Anh Thư Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tổng Hợp Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lê Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • 1250 Cách Đặt Tên Cho Chó Hay, Ý Nghĩa Bằng Tiếng Anh, Nhật, Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nhân Vật Trong Game Zingspeed Mobile Hay Nhất Và Siêu Bựa
  • Tên Nguyễn Bảo An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Bảo Châu Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Huỳnh Bảo Trâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Bảo Trâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt tên cho chó, mèo cưng tưởng chừng là một việc rất đơn giản nhưng lại khiến những người chủ phải đau đầu không ít. Nghĩ ra một cái tên cho chó mèo thì không khó, nhưng người chủ hay sợ bị trùng với tên những chú chó hàng xóm, lại vừa sợ nghe “không sang”. Vậy làm thế nào để nghĩ ra một cái tên thật dễ thương cho chó yêu?

    Dựa vào đặc điểm ngoại hình, tính cách, giống loài… bạn có thể dễ dàng nghĩ ra được một cái tên gợi lên hình ảnh của chú chó được đặt.

    Thế nhưng bạn vẫn muốn nghĩ ra một cái tên nào đó thật sáng tạo và độc đáo hơn cho chó cưng?

    Cách đặt tên này khá phổ biến và được nhiều người áp dụng để đặt tên cho chú chó nhà mình. Dựa vào đặc điểm ngoại hình của chú chó, người ta nghĩ ra ngay một cái tên gợi ấn tượng về chúng.

    Ví dụ như chú chó có lông xù sẽ được gọi là Xù, chó có lông màu đen được gọi là Mực, chó ta có lông vàng hay được gọi là Vàng, chó chân ngắn thì gọi là Lùn…

    Những cái tên như thế nghe vừa gần gũi vừa dễ nhớ, ngoài ra chỉ cần gọi tên chúng là người nghe đã hình dung ra được ngoại hình của những chú chó này rồi.

    Ở Việt Nam thì người ta hay đặt tên Ngọc Trinh hoặc Bạch Tuyết cho những chú chó có lông màu trắng. Hay tên những nhân vật trong phim như Tom, Bella, Rose, Rex…

    Thậm chí nhiều người còn khoái đặt tên cho chó theo… thương hiệu! Những cái tên quen thuộc như Coco, Nike, Gucci… hay thậm chí là tên các hãng hàng không như: Vietjet, Jetstar…

    Thường thì người ta hay lấy một phần trong tên của giống chó hoặc tên gọi tắt của giống chó dùng làm tên cho chú chó nhà mình.

    Ví dụ như chú chó đó giống Husky thì gọi là Ky, giống Chow Chow thì gọi tắt là Chow…

    Đây là kiểu đặt tên cho chó được ưa chuộng nhất từ trước đến nay. Những chú chó bất kể là chó nhập ngoại hay chó ta thì cũng không lạ gì với những cái tên bằng tiếng nước ngoài nữa.

    Người ta chuộng cách đặt tên này vì thường tên gọi bằng tiếng nước ngoài rất dễ gọi mà lại nghe rất sang.

    Ngày trước người ta khoái đặt tên tiếng Anh cho chó nhưng gần đây người ta còn chuộng tên tiếng Nhật nữa.

    Ở phần dưới mình sẽ giới thiệu những cái tên đẹp cho chó yêu dựa vào giới tính của chúng.

    Những cái tên đó thường không mang một ý nghĩa nào cả, chỉ là thấy thích thì đặt thôi. Ví dụ như Bị, Bò, Bột, Lũ, Tèo… chẳng hạn.

    Vì việc được gọi bằng nhiều tên sẽ khiến chúng bị loạn.

    Chó tuy là động vật thông minh nhưng nếu như lúc thì chúng được người này gọi bằng tên A. Lúc khác người kia gọi tên B… thì chúng sẽ không xác định được đâu là tên của mình để mà nhớ.

    Nếu đã không xác định được tên của mình thì khi bạn gọi chúng dĩ nhiên sẽ không có phản ứng.

    + Tránh đặt tên cho chó trùng với tên chó nhà hàng xóm hoặc những cái tên đã quá phổ biến. Chắc chắn bạn không muốn khi gọi chó nhà mình mà cả đàn chó lạ kéo đến đâu nhỉ?

    + Hạn chế đặt tên cho chó theo tên của người, ngay cả tên ở nhà của người đó, đặc biệt tuyệt đối không đặt tên cho chó trùng với tên bạn bè hoặc hàng xóm nếu không muốn gặp rắc rối.

    Tốt nhất nên tránh những tên dễ “đụng hàng” với người như: Na, Bin, Bi, Su, Ly…

    Hơn nữa việc lặp đi lặp lại cái tên dài của chúng nhiều lần cũng sẽ làm bạn mệt đấy! Tuy nhiên, tên có 2 âm tiết mà trùng âm nghe cũng rất hay, ví dụ như: Lulu, Bubu, Lili…

    + Nếu bạn muốn đổi tên cho chú chó mà bạn mới đón về trong khi chúng đã khá lớn và đã quen với cái tên cũ thì bạn hãy đặt tên mới có âm gần giống tên cũ.

    Như vậy chúng sẽ mau chóng quen với tên gọi mới mà bạn đặt cho. Ví dụ như chú chó nhà bạn có tên cũ là Lucy thì hãy đổi thành Sisi hay Lucky.

    Nếu chúng tỏ ra phấn khích hay vểnh tai chú ý khi bạn đọc đến một tên nào đó thì chứng tỏ chúng thích bạn gọi chúng bằng tên đó.

    🔔🔔🔔 XEM THÊM: Cách huấn luyện chó Pitbull tại nhà

    Việc đặt tên cho chó theo giống cũng khá phổ biến trên thế giới. Những , Rottweiler hay Becgie, Chó Xúc Xích… đều có những đặc điểm riêng của chúng.

    Dựa vào sự khác biệt và những đặc trưng ở mỗi loài, bạn sẽ có thể dễ dàng hơn trong việc nghĩ ra một cái tên thích hợp cho chó yêu.

    Jack, Peter, Louis, Phantom, Merc, Roxy, Zara, Loli, Bop, Sony, Tom, Honey, Child, Buget…

    Những chú cảnh khuyển Rottweiler trông thật là oai vệ, đặt tên gì để toát lên được sự dũng mãnh của chúng đây?

    + Chó Rottweiler đực: Carl, Venus, Black, Lord, Roger, Saw, Rotter, Whizzle, Snow, Phantom, Bentley, Redbull, Rocky, Risco, Zippo, Zippy, King, Bear,…

    + Chó Rottweiler cái: Angus, Angel, Madame, Lady, Rocco , Snuppy, Lacey, Zena, Brandy, Roxy, Honey, Bella, Lady, Hope, Malou, Ricky, Tina, Augus, Black Moon…

    Những em chó Alaska tròn tròn đáng yêu rất thích hợp với những cái tên Việt Nam như: Sấm, Bông, Mập, Gấu…

    Hoặc sáng tạo hơn, bạn cũng có thể đặt những cái tên ngộ nghĩnh như: Tôm, Ram, Sushi, Mắm, Kem, Nem, Chả…

    + Chó Alaska đực: Oxy, Whisky, Ben, Tank, Marley, Milo, Gun, Louis, Thor, Gemi, Leo…

    + Chó Alaska cái: Lala, Lili, Lisa, Lola, Stella, Luna, Nala, Sisi, Layla, Lulu, Elly, Mia, Mimi, Bella…

    Giống chó này có nguồn gốc từ nước Đức, người Đức thường gọi những chú chó Becgie bằng cái tên âu yếm là Bach- Tên nhà soạn nhạc người Đức Johann Sebastian Bach hay Berlin- tên của Thủ đô nước Đức ( tên này chỉ dùng để gọi chó Becgie đực ).

    Chó Becgie cái hay được gọi là Gretchen (nghĩa là “Viên ngọc xinh đẹp”). Ngoài ra ở Đức chó Becgie còn có những cái tên phổ biến như: Katrina (nghĩa là thuần chủng).

    Zeus được đặt cho những chú chó đực có gen cao cấp (vương khuyển) hay cái tên Baroness đậm chất quý tộc (Baroness nghĩa là “Hoàng gia” ) .

    Đó là những chú chó Becgie ở Đức, thế còn ở Việt Nam thì sao? Chó Becgie là loài chó ngoại đã được nuôi phổ biến ở Việt Nam từ rất lâu.

    Chúng to khỏe và trông rất “oách” nên đã được đặt những cái tên rất Tây, rất khỏe khoắn như: Caro, Gogo, Vicky, Nick, Nene, Lisa, Misa, Micky, Luke, Ruhm, Whisky…

    Thông thường những chú chó Becgie cũng được đặt tên theo gia phả như: Gigolo, Happy, Zamp…

    + Chó Becgie đực: Baron, Niles, Duran, Beethoven, Nikita, Alexis, Elke, Berlin, Oreo, Odin, Aries, Espirit, Orion, Bruno, Rage, Azure, Rainer, Gemini, Falcon, Rambo, Baroness, Gypsy, Fritz, Rebel, Jacques, Reno, Jade, Jagger, Saber, Cabo, Koda, Keno, Legend, Sky, Nicky, Major, Storm, Cody, Rain, Mozart, Rio, Munich, Tango, Nike…

    Chó cái

    Beatrice, Denali, Danisa, Elsa, Dali, Sasha, Chanel, Tesla, Kant, Kiel, Flo, Windy, Candy, Nina, Mimi, Mary, Pink, Micky, Brandy, Harley, …

    Dù bạn thích đặt tên cho chó theo tiếng Anh sang chảnh hoặc tiếng Nhật cho mới mẻ, dễ thương hay tiếng Việt giản dị, gần gũi, đáng yêu, mình cũng đều đã chuẩn bị sẵn cho bạn rồi đây.

    Kakashi, Tore, Mâm, Toshiyama, Hiroshima, Hokeido, Jin, Maruko, Kaito, Conan, Ran,…

    Bắp, Bông, Bống, Bột, Bơ, Bờm, Bơn, Béo, Bưởi, Bon, Bi, Chum, Chôm Chôm, Chớp, Cam, Chanh, Cọp, Cốm, Dưa, Khoai, Mực, Mun, Mật, Mập, Mít, Mịn, Mì tôm, Tít, Ú, Ủn, Ỉn, Vàng, Vện, Len, Lanh, Tôm, Sóc, Xù, Đốm, Nhọ, Nhỏ, Ngô, Ngố…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Tuổi Tý Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Tỵ Hay Và Tránh Tên Kiêng Kỵ
  • # 1【Đặt Tên Con Năm 2022】Tân Sửu Hợp Tuổi Trai, Con Gái
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay Năm 2022 Đinh Dậu Theo Phong Thủy Cho Tuổi Tỵ (Tuổi Rắn)
  • Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Trai Năm 2022 Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật & Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Top Tên Tiếng Nhật Cho Bé Trai 2022: Dễ Thương, Cá Tình, Ngộ Nghĩnh
  • Điểm Danh Những Cái Tên Cún Cơm Ở Nhà Cho Bé Trai Hay Nhất
  • 1️⃣ “chất Lừ ” 1.550+ Biệt Danh Hay Theo Tên Độc Đáo Cho Người Yêu, Bạn Bè, Nam, Nữ, Bé Trai Gái ™️ Xemweb.info
  • 125 Tên Hay Cho Bé Gái 2022 Canh Tý, Mong Ước Con Lớn Lên Thông Tuệ, Tài Sắc
  • 50 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Trai Tuổi Canh Tý 2022
  • GonHub ” Mẹ – Bé ” Tên hay ở nhà cho bé trai năm 2022 bằng tiếng anh, tiếng nhật & tiếng hàn

    • 1 1. Xu hướng chọn tên cho bé năm 2022
    • 2 2. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Nhật
    • 3 3. Tên tiếng hàn hay cho con trai sinh năm 2022
    • 4 4. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Anh hay nhất

    1. Xu hướng chọn tên cho bé năm 2022

    Do năm nay là năm Mậu Tuất năm con chó nên cha mẹ thường có xu hướng đặt tên bé theo các loại động vật này.Một số cha mẹ còn đặt tên cho con theo phong thủy hợp mệnh của năm nay bằng cách chọn các loại tên của cây cối để đặt cho con.

    • Tên ở nhà theo trái cây, củ quả: Nho, Mít, Ổi, Sơ-ri, Đào, Mận, Bí, Su hào, Khoai, Na, Bắp cải, Cà chua, Hồng, Táo, Bưởi, Xoài, Chanh, Quýt, Bon (Bòn Bon), Dừa, Bơ.
    • Tên ở nhà theo động vật: Thỏ, Nhím, Sóc, Cua, Bống, Tôm, Cá, Ếch, Nhím, Sóc, Gấu, Chuột Chíp,…
    • Tên ở nhà theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh: Xuka, Pooh (Gấu Pooh), Maruko (Nhóc Maruko), Doremi, Elsa, Lọ Lem.
  • Tên theo loại món ăn, thức uống ưa thích: Sữa chua, Bơ, Kẹo, Cà phê, Sô-cô-la, Kem, Cốm, Coca, Khoai Tây,…
  • Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Victoria, Bella, Anna, Jacky, King, Queen, Angelina, Julia, Cindy…
  • Tên theo dáng vẻ bề ngoài của bé lúc mới sinh: Mỡ, Bi, Tròn, Trắng, Đen, Hạt Tiêu,…
  • Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Messi, Beckham, Ronaldo, Roberto, Madona, Pele, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward,…
  • Tên theo hình dáng, đặc điểm của bé: Híp, Tròn, Mũm Mĩm, Đen, Ròm, Mập, Phệ, Bư, Bi, Tẹt, Sumo, Sún,…
  • 2. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Nhật

    Aimi – Beautiful Love

    Airi – Ảnh hưởng tình yêu với hoa nhài, Pearl

    Akane – Sâu Red

    Akemi – Đẹp bình minh và hoàng hôn

    Akeno – Trong buổi sáng, mặt trời mọc lĩnh vực sáng đẹp, và hoàng hôn

    Aki – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Akihiko – sáng con

    Akihiro – Bright Hoàng tử

    Akihito – Bright con

    Akiko – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Akina – mùa xuân hoa

    Akio – Thông minh cậu bé

    Akiyoshi – rõ ràng

    Alluriana – duyên dáng ân sủng

    Anda – tức giận tâm trạng

    Aoi – Cây đường quì Hoa

    Arata – tươi mới

    Asa – Đấng Chữa Lành

    Asuka – Ngày mai, thơm, nước hoa

    Atsuko – Ấm áp, thân thiện, Cordial

    Atsushi – Từ bi chiến binh

    Au – cuộc họp

    Aya – đăng ký

    Ayaka – Màu sắc, hoa, Cánh hoa

    Ayako – Màu sắc, thiết kế

    Ayame – mống mắt

    Ayane – Màu sắc và thiết kế, âm thanh

    Ayano – Màu sắc, thiết kế

    Ayumu – Đi bộ, Dream, Tầm nhìn

    Azami – thistle hoa

    Benjiro – Thư giãn, tận hưởng sự bình an

    Bishamon – Thần của chiến tranh Nhật Bản

    Botan – Cây mâu đơn

    Chieko – sự khôn ngoan và Grace

    Chikafusa – Gần đó, Close

    Chikako – Ngàn, thơm, nước hoa

    Chiko – Mũi tên hoặc cầm cố

    Chinatsu – A Thousand Summers

    Chitose – 1000 năm

    Chiyo – Ngàn thế hệ, thế giới

    Chiyoko – Ngàn thế hệ

    Chizue – Ngàn cò (Long Life)

    Cho – bướm

    3. Tên tiếng hàn hay cho con trai sinh năm 2022

    So với việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt hay và ý nghĩa thì cách đặt tên cho con bằng tiếng Anh đỡ vất vã hơn nhiều do không cần tính đến các yêu tố như là đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ, chọn tên cho con trai theo phong thủy năm 2022, theo ngũ hành tương sinh hay là tên con trai 3 chữ với cách đặt tên cho con trai 4 chữ cách nào là tốt..v…

    Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ”

    Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Arnold – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

    Abraham – “cha của các dân tộc

    Brian – “sức mạnh, quyền lực”

    Chad – “chiến trường, chiến binh”

    Drake – “rồng”

    Daniel – “Chúa là người phân xử”

    Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Emmanuel / Manuel – “Chúa ở bên ta”

    Gabriel – “Chúa hùng mạnh”

    --- Bài cũ hơn ---

  • “top” 100 Tên Tiếng Nhật Hay Dành Cho Nam
  • Tên Tiếng Trung Hay Cho Bé Trai Và Bé Gái
  • 300 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Trai Và Bé Gái
  • Hé Lộ Top 50 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Trai Hấp Dẫn Nhất Năm 2022
  • Xem Tên Tiếng Anh Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Con Gái Nữ 2022
  • Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật & Tiếng Hàn • Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Bùi 2022 Tân Sửu Hay Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ • Adayne.vn
  • 100+ Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Bùi 2022 Ý Nghĩa Mang Đến Thành Công
  • Những Tên Bé Trai Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn
  • Bhutan: Đặt Tên Hoàng Tử Theo Nghi Thức Phật Giáo
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hoàng 2022 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • Home

    Mang Thai

    Tên hay ở nhà cho bé trai bằng tiếng anh, tiếng nhật & tiếng hàn

    Mang Thai

    admin

    899 Views

    Save

    Saved

    Removed

    0

    1. Xu hướng chọn tên cho bé ở nhà

    Do năm nay là năm Tân Sửu năm con trâu nên cha mẹ thường có xu hướng đặt tên bé theo các loại động vật này. Một số cha mẹ còn đặt tên cho con theo phong thủy hợp mệnh của năm nay bằng cách chọn các loại tên của cây cối để đặt cho con.

    • Tên ở nhà theo trái cây, củ quả: Nho, Mít, Ổi, Sơ-ri, Đào, Mận, Bí, Su hào, Khoai, Na, Bắp cải, Cà chua, Hồng, Táo, Bưởi, Xoài, Chanh, Quýt, Bon (Bòn Bon), Dừa, Bơ.
    • Tên ở nhà theo động vật: Thỏ, Nhím, Sóc, Cua, Bống, Tôm, Cá, Ếch, Nhím, Sóc, Gấu, Chuột Chíp,…
    • Tên ở nhà theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh: Xuka, Pooh (Gấu Pooh), Maruko (Nhóc Maruko), Doremi, Elsa, Lọ Lem.
    • Tên theo loại món ăn, thức uống ưa thích: Sữa chua, Bơ, Kẹo, Cà phê, Sô-cô-la, Kem, Cốm, Coca, Khoai Tây,…
    • Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Victoria, Bella, Anna, Jacky, King, Queen, Angelina, Julia, Cindy…
    • Tên theo dáng vẻ bề ngoài của bé lúc mới sinh: Mỡ, Bi, Tròn, Trắng, Đen, Hạt Tiêu,…
    • Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Messi, Beckham, Ronaldo, Roberto, Madona, Pele, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward,…
    • Tên theo hình dáng, đặc điểm của bé: Híp, Tròn, Mũm Mĩm, Đen, Ròm, Mập, Phệ, Bư, Bi, Tẹt, Sumo, Sún,…

    2. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Nhật

    Aimi – Beautiful Love

    Airi – Ảnh hưởng tình yêu với hoa nhài, Pearl

    Akane – Sâu Red

    Akemi – Đẹp bình minh và hoàng hôn

    Akeno – Trong buổi sáng, mặt trời mọc lĩnh vực sáng đẹp, và hoàng hôn

    Aki – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Akihiko – sáng con

    Akihiro – Bright Hoàng tử

    Akihito – Bright con

    Akiko – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Akina – mùa xuân hoa

    Akio – Thông minh cậu bé

    Akiyoshi – rõ ràng

    Alluriana – duyên dáng ân sủng

    Anda – tức giận tâm trạng

    Aoi – Cây đường quì Hoa

    Arata – tươi mới

    Asa – Đấng Chữa Lành

    Asuka – Ngày mai, thơm, nước hoa

    Atsuko – Ấm áp, thân thiện, Cordial

    Atsushi – Từ bi chiến binh

    Au – cuộc họp

    Aya – đăng ký

    Ayaka – Màu sắc, hoa, Cánh hoa

    Ayako – Màu sắc, thiết kế

    Ayame – mống mắt

    Ayane – Màu sắc và thiết kế, âm thanh

    Ayano – Màu sắc, thiết kế

    Ayumu – Đi bộ, Dream, Tầm nhìn

    Azami – thistle hoa

    Benjiro – Thư giãn, tận hưởng sự bình an

    Bishamon – Thần của chiến tranh Nhật Bản

    Botan – Cây mâu đơn

    Chieko – sự khôn ngoan và Grace

    Chikafusa – Gần đó, Close

    Chikako – Ngàn, thơm, nước hoa

    Chiko – Mũi tên hoặc cầm cố

    Chinatsu – A Thousand Summers

    Chitose – 1000 năm

    Chiyo – Ngàn thế hệ, thế giới

    Chiyoko – Ngàn thế hệ

    Chizue – Ngàn cò (Long Life)

    Cho – bướm

    Chou – Bultterfly

    Chouko – bướm

    Dai – để tỏa sáng

    Daichi – Grand con trai đầu lòng

    Daiki – Rất có giá trị

    Daisuke – tuyệt vời giúp đỡ

    Danno – Lĩnh vực thu thập

    Demiyah – 1 thiêng liêng

    Den – Legacy của tổ tiên

    Ebisu – Nhật Bản thần của lao động và may mắn

    Eikichi – Vô cùng may mắn

    Emiko – Thánh Thể, đẹp con

    Eriko – Trẻ em với cổ áo. Hậu tố ko có nghĩa là trẻ em

    Estuko – Niềm vui

    Etsu – hân hoan

    Fugiki – nhưng nui tuyêt trăng

    Fumiko – Ít bạn bè

    Fuyu – sinh vào mùa đông

    Fuyuki – Mùa đông cây

    Gaara – yêu

    Gen – Mùa xuân

    Genkei – Được vinh danh

    Gin – Bạc

    Ginjiro – Tốt bạc

    Goku – Trời

    Goro – Thứ năm con trai

    Gorou – Thứ năm con trai

    Hachiro – Tám

    Hajime – đầu tiên xuất hiện sớm

    Hamako – Ngân hàng

    Hana – John

    Hanae – hoa

    Hanako – hoa

    Haru – Nắng;

    Harue – Mùa xuân Bay

    Haruhi – Mùa xuân

    Haruhiro – Phổ Springtime

    Haruka – Mùa xuân mùi

    Haruki – Mùa xuân

    Haruko – Xuân Sinh

    Haruna – mùa xuân hoa

    Haruto – Sun, Ánh sáng mặt trời, xa cách, Soar, Fly

    Hatsu – đầu tiên sinh ra

    Hayate – Mịn

    Hayato – Falcon, Người

    Hideaki – Tuyệt vời

    Hideki – Cực kỳ xuất sắc, cây

    Hideo – Gorgeous người đàn ông

    Hideyo – cao cấp thế hệ

    Hikari – chiếu sáng

    Hikaru – Nhấp nháy sáng

    Hinata – Hướng dương để ánh nắng mặt trời

    Hiraku – Mở rộng, Mở, Pioneer

    Hiro – Wide

    Hiroaki – Sự phân bố của độ sáng

    Hiroki – Niềm vui của sự giàu có

    Hiroko – Rộng lượng hào phóng trẻ em

    Hiromasa – rộng đầu óc chỉ

    Hiromi – phổ quát

    Hiroshi – Hào phóng

    Hiroto – Tuyệt vời, Great, Esteem Command,, Soar, Fly

    Hisa – kéo dài

    Hisano – Đồng trống

    Hisashi – Một thời gian dài ý

    Hisoka – Bí ẩn

    Hitomi – đẹp

    Hitoshi – Như nhau

    Hokona – Harmony, hoa

    Hoshi – Cứng nhắc

    Hoshiko – một ngôi sao

    Hotaru – bạn

    Ichiro – con trai đầu tiên

    Inari – một thành công

    Isamu – lòng can đảm, sự dũng cảm

    Isao – Dũng cảm người đàn ông

    Ishiko – Ít đá

    Itachi – Con lợn

    Ito – Thirst

    Itsuki – Cây

    Izumi – Fountain, Spring

    Jazmin – hoa

    Jigme – năng

    Jin – Đau

    Jiro – Con trai thứ hai

    Joben – Thưởng thức sạch

    Joji – Boer

    omei – Phân tán ánh sáng

    Junichi – con trai đầu tiên

    Junko – Ngoan ngoãn, thực sự, tinh khiết

    Juro – X Sơn

    Kaage – bóng tối

    Kadan – Companion

    Kaida – con rồng

    Kaito – Biển, đại dương, Soar, Fly

    Kaiya – Trang chủ, thủy tùng, rock

    Kaiyo – sự tha thứ

    Kameko – con rùa tượng trưng cho một cuộc sống lâu dài

    Kameyo – thế hệ của con rùa

    Kami – Bàn thờ

    Kamiko – Ít Turtle

    Kamin – hân hoan

    Kammi – Bàn thờ

    Kana – Cây

    Kanaye – một cách tận tuỵ

    Kane – chiến sĩ

    Kannon – Miễn phí từ lo lắng

    Kano – rằng sức mạnh nam giới, khả năng

    Kanon – Hoa, âm thanh

    Kaori – thơm

    Kaoru – thơm

    Kashiya – Nai

    Kasumi – thiếu mùi rõ ràng

    Kasumii – sương mù, sương mù, hay sương mù

    Kata – Cơ bản

    Katashi – công ty, khó

    Katsu – Victory

    Katsuo – Victory, Hero, Manly

    Katsuro – Victory, Sơn

    Kawa – Sông

    Kaya – Sạch / tinh khiết

    Kazashi – thiếu nư

    Kazuaki – Bright hòa bình

    Kenichi – Khôn ngoan con trai đầu tiên

    Kenji – Thông minh con trai thứ hai, mạnh mẽ và mạnh mẽ

    Kenjiro – Con trai thứ hai đã thấy với cái nhìn sâu sắc

    Kenshin – Khiêm tốn, sự thật

    Kensuke – Người giám hộ của sức khỏe

    Kentaro – Khỏe mạnh, người đàn ông tuyệt vời

    Kento – Khỏe mạnh, tăng

    Kerria – Nhật Bản Vàng Rose

    Kichi – Một người nào đó là may mắn

    Kichiro – các phúc

    Kiichi – Chúc mừng con trai đầu lòng

    Kikaru – chiếu sáng

    Kiku – Cây cúc

    Kilala – với những con mèo

    Kimiko – Cao cấp, Noble, Empss

    Kingo – Vàng của chúng tôi

    Kinu – Vải lụa

    Kioko – Đáp ứng thế giới với hạnh phúc

    Kisho – một người hiểu biết tâm trí của mình

    Kiwa – sinh ra trên biên giới

    Kiyo – May mắn thay các thế hệ tinh khiết

    Kiyoshi – tinh khiết

    Kiyoto – Rõ ràng người

    Kohaku – Màu vàng

    Koji – Tinh thần trách nhiệm con trai thứ hai

    Kokuro – Tim, Tâm

    Kome – cơm

    Konomi – các loại hạt

    Kosuke – Rising Sun

    Kotaro – Grand, tỏa sáng con trai

    Koto – Thụ cầm

    Kotone – Harp, sáo, âm thanh

    Kouki – Hạnh phúc, ánh sáng, Hope, Radience, Sunshine

    Kouta – Hòa bình, dày, Big

    Kozakura – Little anh đào cây

    Kozue – Tree Chi nhánh

    Kukiko – Tuyết

    Kuma – Mang

    Kumi – dài, tiếp tục làm đẹp

    Kumiko – Companion trẻ em, bản vẽ với nhau

    Kuniko – con của đất nước

    Kura – kho tàng nhà

    Kuri – Chestnut

    Kurva – dâu tằm

    Kusuo – Long não cây Man

    Kyo – Hợp tác, Capital. Village, Apricot

    Kyoichi – Tinh khiết con trai đầu lòng

    Kyoko – Gương

    Kyou – Hợp tác, Capital. Village, Apricot

    Kyrinnia – sáng đồng hành

    Machiko – may mắn

    Madoka – ngọt ngào

    Maeko – Trung thực, trẻ em

    Maemi – Nụ cười của chân lý

    Makot – Chân thành;

    Mami – Real, True, lanh, đẹp

    Mamoru – Để bảo vệ

    Manami – Tình yêu, tình cảm, đẹp, biển, đại dương

    Manzo – Mười ngàn lần con trai thứ ba mạnh mẽ

    Mariko – Real, True, Village

    Marise – quyến rũ sạch

    Maro – Bản thân mình

    Masa – ngay

    Masahiro – thông suốt

    Masaji – Đúng con trai thứ hai

    Masakazu – con trai đầu tiên của masa

    Masaki – Upright cây

    Masako – công lý

    Masami – Trở thành người đẹp

    Masao – Quyền con người

    Masaru – Victory

    Masato – công lý

    Masumi – Làm đẹp, thật thanh tịnh

    Matsu – Cây thông

    Matsuko – Pine Tree trẻ em

    Mayu – Đúng, đầy đủ, Ghent Ít Ness, ưu thế, buổi tối

    Mayumi – Cung thật sự (như được sử dụng để bắn cung)

    Megumi – Blessing

    Meiko – Một nút

    Michi – công bằng cách

    Michie – Cổng, duyên dáng treo hoa

    Michiko – Con ruột của vẻ đẹp

    Michio – Người đàn ông với sức mạnh của 3000

    Midori – Xanh

    Mie – quyến rũ sạch

    Mieko – đã thịnh vượng

    Mikazuki – mặt trăng của đêm thứ ba

    Mikie – chính chi nhánh

    Miku – Khá, Sky, Long Time

    Minako – tốt đẹp

    Mine – Đỉnh núi con

    Mineko – đầu

    Minoru – Thực tế;

    Misa – Đẹp Bloom

    Misaki – Đẹp nở hoa

    Misao – đức tin

    Mitsu – Họ có nghĩa là tỏa sáng, phản ánh

    Mitsuaki – Sự rực rỡ của thành công

    Mitsuko – Con của ánh sáng

    Mitsuo – Shining người đàn ông

    Miu – Đẹp Feather

    Miya – Ba mũi tên, ngôi đền

    Miyako – Đẹp đêm

    Miyana – đền thờ hòa bình của ân sủng

    Miyo – Đẹp con

    Miyoko – Đẹp con

    Miyu – Làm đẹp, nhân ái & ưu việt

    Miyuki – sự im lặng của sâu

    Mizu – Nước

    Mizuki – đẹp mặt trăng

    Momoka – Hàng trăm, Peach Tree, hoa, mùi, nước hoa

    Momoko – Hàng trăm, Peachtree hoa

    Mon – thịnh vượng

    Morie – Cây

    Moriko – Trẻ em

    Morio – Rừng cậu bé

    Moto – nguồn

    Mura – làng

    Murasaki – màu tím

    Nami – Sóng

    Nanami – Seven Seas

    Nao – Possisive hạt, tình yêu, tình cảm

    Naoki – Trung thực, thẳng

    Naoko – Trung thực, Pure

    Naoto – Một người trung thực

    Nariko – Nhẹ nhàng con

    Naruto – Một xoáy nước mạnh mẽ

    Natsu – Sinh ra trong mùa hè

    Natsuko – Mùa hè, Loại

    Natsumi – Mùa hè, đẹp

    Nishi – đêm

    Noboru – Phát sinh, Ascend

    Nobu – gia hạn, kéo dài

    Nobuko – đáng tin cậy niềm tin

    Noburu – Mở rộng

    Nobuyuki – Dựa vào may mắn

    Nori – quy tắc, lễ

    Noriko – Con của buổi lễ, pháp luật, trật tự

    Noriyuki – Văn bản của hạnh phúc

    Nui – tấm thảm

    Nyoko – đá quý kho tàng

    Oki – Dương làm trung tâm

    Orino – Workman của đồng cỏ

    Osamu – Kỷ luật, học

    Raiden – thần của sấm sét

    Raidon – Don thần

    Raku – Fun

    3Ran – danh tiếng

    Rei – Hành động; theo đuổi

    Reiki – Thực hành chữa bệnh tinh thần Nhật Bản

    Reiko – Lòng biết ơn

    Reizo – Mát mẻ, yên tĩnh, ăn mặc bóng bẩy

    Renjiro – Sạch, ngay thẳng, trung thực

    Renzo – Nam tính

    Riko – Con ruột của hoa nhài

    Riku – đất nước

    Rikuto – đất nước

    Rin – Companion

    Rini – Cay đắng, buồn, Từ biển

    Roka – Trắng đỉnh của sóng

    Roku – thêm thu nhập

    Rokurou – Thứ sáu Sơn

    Rumi – Cha của Rumiko

    Ryoko – con rồng

    Ryota – Đẹp nghịch ngợm

    Ryuichi – con trai đầu tiên của Ryu

    Ryuu – Một con rồng

    Ryuunosuke – Dragon, Noble, thịnh vượng, tiên nhân, Herald

    Saburo – Sinh 3

    Sachi – cô gái hạnh phúc

    Sada – một tinh khiết

    Saika – Một bông hoa đầy màu sắc

    Saki – Blossom, Hope

    Saku – nhớ đến Chúa

    Sakura – Cherry Blossom

    Samuru – Tên của ông là Thiên Chúa

    Sanyu – Hạnh phúc

    Sasuke – giúp

    Sato – đường

    Satomi – Village khôn ngoan, đẹp

    Sayuri – Nhỏ, Lily

    Seiichi – chân thành

    Seiji – Hợp pháp; quản lý nhà nước các vấn đề

    Seiko – Force, Truth

    Senichi – con trai đầu tiên của sen

    Setsuko – Thời gian, cơ hội, Melody

    Shichirou – Thứ bảy Sơn

    Shigeki – Lush cây

    Shikamaru – Nếu một con hươu

    Shina – đất tốt

    Shinji – Trung thành với con trai thứ hai

    Shinju – trang trí

    Shino – Quý (quý tộc)

    Shinobu – Độ bền

    Shiori – Bookmark

    Shiro – Samurai

    Shirou – Thứ tư con trai

    Shirushi – bằng chứng

    Shizuka Quiet – mùa hè, mùi, nước hoa

    Sho – Tăng cao;

    Shouta – Cao chót vót, Big

    Shuji – Ham con trai thứ hai

    Shun – Tốc độ;

    Soichiro – Tổng số con trai đầu lòng

    Souta – Đột nhiên, dẻo dai

    Suki – Người được yêu thương.

    Sumi – Nhất thiết

    Sumiko – ngọt ngào trẻ em

    Suoh – con rồng

    Sushi – Cá sống

    Susumu – Tiến bộ

    Suzu – Một cuộc sống lâu dài, cần cẩu

    Suzue – chi nhánh của chuông

    Suzuki – chuông cây

    Suzume – Spearow

    Tadao – Tự thỏa mãn, đáp ứng

    Tadashi – phải chính xác quyền

    Taiki – Nhiều người biết

    Taishi – tham vọng

    Taji – Màu bạc và màu vàng

    Taka – dài danh dự

    Takafumi – Thế Tôn bài viết

    Takako – lòng đạo đức

    Takao – Giàu có cá nhân

    Takashi – Noble khát vọng

    Takehiko – Quân sự, Babmboo, Boy, Hoàng tử

    Takeo – Mạnh mẽ như tre

    Takeshi – quân sự, chiến binh

    Taki – giảm mạnh thác nước

    Takuma – Mở rộng, Mở, Pioneer, Real, True

    Takumi – Thủ công, kinh nghiệm

    Takuya – Tiền thân, Boy Scout

    Tamae – Ball, Bell

    Tamasine – (Anh trai)

    Tame – tâm trí, nghĩ

    Tami – viết tắt của Thomasina và Tamara

    Tamika – lòng bàn tay cây hoặc thảo mộc

    Tamiko – Nhiều người, đẹp

    Tanaka – thưởng

    Tani – Thung lung

    Taree – Uốn chi nhánh

    Taro – Chubby

    Tatsuo – Khôn ngoan Man

    Taura – Bull

    Taya – Thung lũng lĩnh vực.

    Teiji – Công bình, tổ chức tốt

    Tenchi – Trời và Trái đất

    Tetsu – mạnh mẽ

    Tetsuo – Iron man

    Toki – Thời gian cơ hội

    Tokyo – Đông Capital “

    Tomi – phong phú

    Tomiko – một gia đình giàu có sinh ra

    Tomio – Giàu có người đàn ông

    Tomo – Sự khôn ngoan;

    Tomoko – Một người thân thiện

    Tomomi – Bạn bè, Beautiful

    Tomoyo – thông minh

    Toru – Biển

    Toshi – Thu hoạch

    Toshihiko – Superior hoàng tử

    Toshihiro – Wise, Clever

    Toshio – Superior người đàn ông

    Toshiro – Tài năng, thông minh

    Toya – Đào

    Toyo – Sự phong phú

    Tsukiko – mặt trăng

    Tsutomu – Làm việc chăm chỉ

    Umeko – mận nở con

    Usagi – của mặt trăng

    Uta – Bài hát

    Wakana – nhà máy tên

    Yama – loại trừ, hạn chế

    Yasahiro – peacefulcalmwise

    Yasu – bình tĩnh

    Yasunari – Trở thành hòa bình

    Yasuo – Một yên tĩnh

    Yasushi – Quiet tín hữu

    Yayoi – Sinh ra trong mùa xuân

    Yei – Một người tốt

    Yogi – Ánh sáng

    Yoi – Sinh ra vào buổi tối

    Yoko – tích cực trẻ em

    Yone – Sự giàu có

    Yori – sự tự tin

    Yoshe – Vâng, với sự tôn trọng

    Yoshiaki – Vui vẻ mùa thu

    Yoshihiko – Tuyệt vời

    Yoshiko – Tốt con

    Yoshino – Tôn trọng,

    Yoshio – Dũng cảm cá nhân

    Yoshiro – Hạnh phúc cá nhân

    Yoshito – Công bình người đàn ông

    Yoshiyuki – Chính xác hành vi

    Yosuke – Hỗ trợ mở rộng

    Youko – Nắng, ánh sáng

    Youta – Sun, Ánh sáng mặt trời

    Yua – Tie, Tie, tình yêu, tình cảm

    Yui – Elegant Vải

    Yuichi – A Child

    Yuina – Tie, tie

    Yuki – Tuyết hay Lucky

    Yukiko – Hạnh phúc, Snow

    Yukio – Manly hành vi

    Yukito – Thỏ tuyết

    Yukiyo – Một cuộc sống hạnh phúc

    Yumi – Short Bow

    Yumiko – Trẻ em của giáo và cung

    Yuna – Năng

    Yung – tự do

    Yuriko – Lily trẻ em, hoặc làng sinh

    Yusuke – Nhẹ nhàng hỗ trợ

    Yutaka – Sự phong phú

    Yutsuko – Con Yutso

    Yuudai – Một là một anh hùng

    Yuuka – Pleasant hương thơm

    Yuuki – Gentle Hope

    Yuuna – CN thực vật

    Yuuta – Tuyệt vời, Big

    Yuuto – Soft, xem ở trên

    Yuzo – Chất béo 3 con trai

    Zen – Tôn giáo

    Zenjiro – Giống như Sơn thứ hai

    Zenshiro – Chỉ cần một quý Sơn

    Zentaro – Giống như sinh con trai đầu tiên

    3. Tên tiếng hàn hay cho con trai

    Ahn

    Alex

    An

    Andrew

    Andy

    Bae

    Baek

    Bang

    Cha

    Chae

    Chan

    Cho

    Choi

    Chris

    Daniel

    David

    Dong Hyun

    Donghyun

    Go

    Ha

    Han

    Harry

    Heo

    Hong

    Hwang

    Hyun

    Hyun Woo

    Im

    Jaeho

    Jaewon

    Jaeyoung

    James

    Jang

    Jason

    Jay

    Jeon

    Jeong

    Ji Hoon

    Jihun

    Jin

    Jinwoo

    Jo

    Joe

    John

    Joo

    Joon

    Joseph

    Jun

    June

    Jung

    Junho

    Kang

    Kevin

    Kim

    Ko

    Kwak

    Kwon

    Lee

    Lim

    Michael

    Min

    Min-Gyu

    Minho

    Minsu

    Minwoo

    Moon

    Na

    Nam

    Oh

    Park

    Paul

    Peter

    Ryan

    Ryu

    Sam

    Sang Min

    Sean

    Seo

    Seong

    Shin

    Sim

    Sin

    Son

    Song

    Soo

    Sumin

    Sun

    Sung

    Sung Min

    Sungwoo

    Won

    Woo

    Yang

    Yong

    Yoo

    Yoon

    You

    Young

    Yu

    Yun

    4. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Anh hay nhất

    So với việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt hay và ý nghĩa thì cách đặt tên cho con bằng tiếng Anh đỡ vất vã hơn nhiều do không cần tính đến các yêu tố như là đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ, chọn tên cho con trai theo phong thủy năm 2022, theo ngũ hành tương sinh hay là tên con trai 3 chữ với cách đặt tên cho con trai 4 chữ cách nào là tốt..v…

    Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ”

    Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Arnold – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

    Abraham – “cha của các dân tộc

    Brian – “sức mạnh, quyền lực”

    Chad – “chiến trường, chiến binh”

    Drake – “rồng”

    Daniel – “Chúa là người phân xử”

    Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Emmanuel / Manuel – “Chúa ở bên ta”

    Gabriel – “Chúa hùng mạnh”

    Issac – “Chúa cười”, “tiếng cười”

    Jacob – “Chúa chở che”

    Joel – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    John – “Chúa từ bi”

    Joshua – “Chúa cứu vớt linh hồn”

    Jonathan – “Chúa ban phước”

    Harold – “quân đội, tướng quân, người cai trị”

    Harvey – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

    Leon – “chú sư tử”

    Leonard – “chú sư tử dũng mãnh”

    Louis – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

    Matthew – “món quà của Chúa”

    Michael – “kẻ nào được như Chúa?”

    Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

    Nathan – “món quà”, “Chúa đã trao”

    Richard – “sự dũng mãnh”

    Ryder – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

    Raphael – “Chúa chữa lành”

    Charles – “quân đội, chiến binh”

    Samuel – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

    Vincent – “chinh phục”

    Theodore – “món quà của Chúa”

    Timothy – “tôn thờ Chúa”

    Zachary – “Jehovah đã nhớ”

    Walter – “người chỉ huy quân đội”

    William – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Nguyễn 2022 Tân Sửu Đẹp Và Hợp Phong Thủy Nhất • Adayne.vn
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Vần T, 1981 + Tên Bé Trai,bé Gái Sinh Năm Tân Sửu « Học Tiếng Nhật Online
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Hợp Phong Thủy Mang Lại May Mắn, Nhiều Điều Tốt Đẹp
  • Top 100 Cái Tên Đẹp Cho Các Bé Sinh Đôi (Song Sinh) Năm 2022 Tân Sửu • Adayne.vn
  • Gợi Ý Những Cách Đặt Tên Cho Con Họ Mai Đẹp Và Ý Nghĩa Ba Mẹ Nên Tham Khảo • Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Bằng Tiếng Đức

    --- Bài mới hơn ---

  • Top Những Tên Hay, Biệt Danh Dễ Thương Cho Người Yêu Lưu Trên Điện Thoại
  • Cách Đặt Tên Website Bán Hàng Hiệu Quả
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Wechat Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Hướng Dẫn Tìm Bạn Trên Wechat Để Kinh Doanh Hiệu Quả
  • Weibo Là Gì? Cài Đặt, Tạo Tài Khoản Và Đổi Thành Tiếng Việt
  • Rate this post

    Tên tiếng Đức theo cách gọi thân thương

    “Meine Kleine” là một cách gọi thân thương trong tiếng Đức.

    Đang xem: đặt tên cho con trai bằng tiếng đức

    Thường thì đây là ngôn ngữ của chàng trai dành cho một cô gái với ý nghĩa “cô gái bé nhỏ của tôi”. Qua đó thể hiện mối quan hệ của 2 người. Ngoài ra, một số cái tên tiếng Đức cũng cực kỳ đáng yêu như:

    Mein GroBer: Chàng trai to bự

    Schatz, schatzi, schatzchen, liebling (Anh/em yêu)

    Baby, babe

    Engel, Engelchen (Thiên thần)

    Sube, suber (Ngọt ngào)

    Hubsche, Hubscher (Vẻ đẹp)

    Mausi, Mauschen – Chuột

    Hase, Hasi – Thỏ

    Barli, Barchen – Gấu

    Schnucki

    Bienchen – Ong

    Đặt tên tiếng Đức dành cho con trai

    Tên  Ý nghĩa Abelard  Sức mạnh Adal  Ngọc quý Adalard  Trái tim cao quý Adalbert  Thông minh và cao quý Adalgiso  Lời hứa Adalhard  Sức mạnh Adalric/Adalrik/Adalwen  Người bạn cao quý Adalwoft  Cao quý và sói Addy  Tầng lớp quý tộc Adel  Tầng lớp quý tộc Adelard  Cao quý, kiên quyết Adelbert  Hành vi cao quý Adelfried  Người bảo vệ con cháu Adelhard  Kiên quyết Adelric  Người chỉ huy Adlar/Adne  Đại bàng Adosindo  Mạnh mẽ, tuyệt vời Agilard  Rõ ràng Agustine  Vinh quang, hùng vĩ Aillbe  Thông minh hoặc cao quý Aksel  Bảo vệ, cha của hòa bình Alajos  Khôn ngoan Alber  Thế Tôn và tỏa sáng với danh tiếng Albrecht  Trái tim cao quý Alcuin  Người bạn cao quý Ald  Cũ, lớn lên Aldridge  Không Alfihar  Quân đội Alfonze  Sẵn sàng cho một cuộc chiến Alfonzo  Chuẩn bị cho trận đánh Alhmanic  Thiên Chúa Alhsom  Thánh nổi tiếng Alion  Bạn bè Alirick  Phổ cai trị Alois  Nổi tiếng Alphonse/Alphonso  Sẵn sàng, phục tùng Amalaswinth  Đầy tham vọng, mạnh mẽ Amald  Sức mạnh của một con đại bàng Amalric  Chăm chỉ Ambert  Ánh sáng Amey  Chim ưng Anselm  Theo đuôi Antonie  Vô giá Apsel  Cha của hòa bình Arch  Cung thủ Ardal  Thông minh, cao quý Are Sạch sẽ Aric  Vĩnh cửu Arman  Nam tính Armande  Người đàn ông trong quân đội Armin  Tuyệt vời Armino  Quân nhân Arnulf  Chim ưng Aroldo  Lãnh đạo quân đội August  Người ca ngợi Axel  Người mang lại hòa bình Axl  Nguồn gốc của cuộc sống Ayiwyn  Truyền cảm hứng cho người bạn Baldemar  Như vua Ballard  Mạnh mẽ Baltasar  Bảo vệ bởi Thiên Chúa Bamard  Dũng cảm như một con gấu Bannruod  Chỉ huy nổi tiếng Bardric  Người lính chiến đấu bằng rìu Bartram  Nổi tiếng Bertwin  Người bạn xinh đẹp, rạng rỡ Beryt  Nguồn nước Blaz  Bảo vệ vững chắc Bodo  Khu vực Bob  Vinh quang rực rỡ Brewster  Vàng Chadrick  Trận chiến binh Cavell  Chất béo Caspar  Thủ quỹ Christop  Người theo Chúa Clayhorn  Sinh tử Chuckie  Miễn phí Cohen  Linh mục Conradin  Cố vấn công bằng Conrad  Có kinh nghiệm trong tư vấn Dagoberto  Ngày vinh quang Dail  Người sống ở một thung lũng Dannel  Thiên Chúa là thẩm phán của tôi Decker  Con người cầu nguyện Dedrik  Người cai trị Dedric  Năng khiếu cai trị Deiter  Quân đội của nhân dân Demian  Chế ngự, khuất phục Der  Thước Detlev  Thân Dewitt  Trắng Dierk  Sức mạnh của bộ lạc Dieter  Quân đội, đám đông Dietmar  Những người nổi tiếng Drogo  Thực hiện, vận chuyển Dutch  Đức Eckbert  Thanh kiếm sáng bóng Eckerd  Thánh Eginhard  Lưỡi kiếm cứng Egmont  Vũ khí, hậu vệ Ehren  Danh dự Emeric  Lãnh đạo Emest  Nghiêm trọng Emilian  Đối thủ cạnh tranh Emlen  Siêng năng Enando  Liên doanh Engelbert  Sáng như một thiên thần Erno  Hội chợ Everhardt  Boar của lòng can đảm Evian  Mang lại sự sống

     Đặt tên tiếng Đức dành cho con gái

    Tên Ý nghĩa Adabel  Đẹp, hạnh phúc Adalgisa  Tù nhân cao quý Adalheid  Thân thiện Adaline  Hoàng gia Adaliz  Người trong quý tốc Addie  Làm đẹp Adelheid  Thuộc dòng dõi cao quý Adelyte  Tâm trạng tốt Adehelle  Đẹp hoặc hạnh phúc Adima  Cao quý, nổi tiếng Aili  Ánh sáng Ailna/Ailne  Vẻ đẹp Ailse  Ngọt ngào Aimiliana  Khó khăn nơi làm việc Albertyne  Thông minh Aldea  Phong phú Alese  Tâm hồn đẹp Algiana  Thương Alienor  Thiên Chúa là ánh sáng của tôi Aliz  Hạnh phúc Allis  Cao quý, hài hước Aloisia  Khôn ngoan Alvernia  Người thân yêu của người dân Alvina  Người bạn cao quý Alvinia  Người thân yêu của người dân Alyda  Lỗi thời Alzira  Vẻ đẹp, đồ trang trí Amalasanda  Siêng năng Amalda  Đại bàng hoặc mạnh mẽ Analiese  Anna và Elise Annermarie  Duyên dáng, ngọt ngào Annina  Quân nhân Annora  Tôn vinh Anselma  Theo đuôi Arilda  Một cô gái lửa Arline  Chim ưng Audrisa  Phong phú Asvoria  Thiên Chúa khôn ngoan Augustine  Người ca ngợi Baldhart  In đậm hoặc mạnh mẽ Bathild  Nữ anh hùng Bemadette  Sự can đảm của một con gấu Berdina  Vinh quang Berit  Siêu phàm Beronika  Trung thực Berrma  Nữ chiến binh xuất sắc Bertha  Hành vi cao quý Bertina  Rực rỡ Cecania  Miễn phí Charmian  Hấp dẫn Didrika  Lãnh đạo của người dân Diedre  U sầu Dova  Hòa bình, chim bồ câu Druella  Tầm nhìn Eadaion  Tình hữu nghị Edolia  Tâm trạng tốt Em/Emelie  Thân thiện, nhẹ nhàng Emera  Lãnh đạo nhiệt thành Emestine  Nghiêm trọng Emmy   Tuyệt vời Engelbertha  Sáng như một thiên thần Ethelind  Thông minh Faiga  Chim

    – Khai giảng khóa học tiếng Đức cấp tốc tháng 11

    – Các thông tin du học Đức

    – Đất nước và con người Đức

    --- Bài cũ hơn ---

  • 9+ Cách Đặt Tên Shop Hay Trên Shopee Ấn Tượng Và Thu Hút
  • Cách Đặt Tên Cửa Hàng Theo Phong Thủy Kinh Doanh Phát Tài
  • Đặt Tên Riêng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Rượu Vang, Thịt Heo Iberico Và Thực Phẩm Nhập Khẩu Cao Cấp Nổi Tiếng Thế Giới
  • Nếu Muốn Con Lớn Lên Làm Rapper Mẹ Hãy Đặt Tên Long, Đặc Biệt Là Hoàng Long
  • Cách Đặt Tên Con Bằng Tiếng Trung Cho Bé Trai Và Bé Gái Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • 3 Cách Đặt Tên Con Bằng Tiếng Hàn Và Gợi Ý Tên Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Chuyện Đặt Tên Cho Những Cơn Bão
  • Đăng Ký Khai Sinh Và Đặt Tên Con Có Yếu Tố Nước Ngoài
  • Tên Nhật Linh Có Ý Nghĩa Gì
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hoàng 2022 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Cái tên là điều quan trọng đi theo suốt cả đời người. Vì vậy cha mẹ nào cũng muốn lựa chọn một cái tên hay, tên đẹp cho con của mình. Đặc biệt khi xu hướng toàn cầu hoá mở rộng thì các bậc cha mẹ còn muốn đặt cho con mình tên tiếng Anh hoặc tiếng Trung để sau này bé có thể dễ dàng khi đi nước ngoài. Tên tiếng Trung còn có lợi thế là gần gũi và giống với cách đọc tiếng Việt nên ba mẹ có thể dùng cả tên đó cho tiếng Việt và tiếng Trung. Nhưng nên đặt tên con như thế nào? Mời quý phụ huynh xem qua cách đặt tên con bằng tiếng Trung cho bé trai và bé gái ý nghĩa.

    Để đặt tên con bằng tiếng Trung hay thì ba mẹ cần để ý đến những quy tắc cơ bản sau đây:

    • Phải biết rõ ý nghĩa của cái tên đó để chọn ra những cái tên mang nghĩa tốt lành. Vì cái tên cũng là gửi gắm những ước mơ, kỳ vọng của cha mẹ dành cho con cái. Nên tên thường sẽ mang những ý nghĩa tốt đẹp như sự bình an, hạnh phúc, thông minh, tài giỏi… Điểm đặc biệt của Hán ngữ là mỗi một từ đều mang những ý nghĩa riêng biệt ngoài ý nghĩa trên mặt chữ. Vì vậy cha mẹ nên tìm hiểu kỹ trước khi đặt tên cho con.
    • Tên phải được ghép bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu. Tất nhiên cha mẹ có thể chọn những tên cầu kỳ phức tạp cho con miễn sao mang nghĩa tốt lành. Nhưng chữ viết khó, đọc khó hay dễ nhầm lẫn sẽ gây khó khăn cho bé sau này.
    • Chọn những tên có phát âm dễ đọc, vần điệu hay, chữ viết cân đối hài hoà và có thể gắn liền với một sự kiện, ý nghĩa nào đó của gia đình.

    Tên tiếng Trung hay cho bé trai

    Tên tiếng Trung hay cho con trai mang ý nghĩa mạnh mẽ

    • 坚 /jiān/: KIÊN: kiên định, kiên quyết, vững chắc
    • 刚 /gāng/: CƯƠNG: kiên cường
    • 山 /shān/: SƠN: vững chắc như núi
    • 钧 /jūn/: QUÂN: vua
    • 柱 /zhù/: TRỤ: trụ cột
    • 劲 /jìn/: KÌNH: kiên cường, cứng cáp, mạnh mẽ, hùng mạnh
    • 浩 /hào/: HẠO: to lớn, rộng lớn
    • 石 /shí/: THẠCH: kiên cường như đá
    • 强 /qiáng/: CƯỜNG: kiên cường, mạnh mẽ
    • 铁 /tiě/: THIẾT: sắt thép, cứng như thép
    • 孝 /xiào/: HIẾU: hiếu kính, hiếu thuận
    • 敬 /jìng/: KÍNH: tôn kính, kính trọng , hiếu kính
    • 嗣 /sì/: TỰ: tiếp nối, kế thừa
    • 忠 /zhōng/: TRUNG: trung thành
    • 良 /liáng/: LƯƠNG: hiền lành, lương thiện
    • 善 /shàn/: THIỆN: lương thiện
    • 仁 / rén/: NHÂN: nhân ái, nhân từ
    • 勤 /qín/: CẦN: siêng năng, chăm chỉ
    • 义 /yì/: NGHĨA: chính nghĩa
    • 信 /xìn/: TÍN: có trách nhiệm, có uy tín
    • 德 /dé/: ĐỨC: có đạo đức tốt
    • 诚 /chéng/: THÀNH: thành thật, chân thực, trung thực
    • 勇 /yǒng/: DŨNG: dũng cảm, gan dạ

    Tên tiếng Trung mang ý nghĩa phú quý, cát tường, may mắn cho bé trai

    • 祥 /xiáng/: TƯỜNG: cát lợi, tốt lành
    • 华 /huá/: HOA: sáng, sáng sủa, rực rỡ, lộng lẫy
    • 禄 /lù/: LỘC: lộc, bổng lộc
    • 康 /kāng/: KHANG: khoẻ mạnh, an khang, mạnh khoẻ giàu có, dư dả, sung túc
    • 吉 /jí/: CÁT: thuận lợi, may mắn, tốt lành, êm xuôi
    • 顺 /shùn/: THUẬN: thuận lợi
    • 达 /dá/: ĐẠT: thành đạt, đạt được thành công
    • 泰 /tài/: THÁI: bình an, bình yên, an ninh, yên ổn
    • 超 /chāo/: SIÊU: vượt, vượt trội
    • 胜 /shèng/: THẮNG: thắng lợi
    • 才 /cái/: TÀI: tài năng, tài, nhân tài, tài giỏi

    Tên tiếng Trung cho bé gái mang ý nghĩa đẹp đẽ, mềm mại

    • 媛 [yuán]: VIÊN: dáng vẻ yểu điệu
    • 妮 /nī/: NI: chỉ bé gái
    • 娥 /é/: NGA: mỹ nữ, mỹ nhân, người đẹp, người con gái đẹp
    • 娟 /juān/: QUYÊN: đẹp đẽ
    • 娜 /nuó/: NA: mềm mại, mềm mại đẹp đẽ
    • 婷 /tíng/: ĐÌNH: tươi đẹp, xinh đẹp

    Tên Trung Quốc hay cho con gái mang nghĩa trân quý

    • 钗 /chāi/: XOA, THOA: thoa, trâm, kẹp (cài búi tóc của phụ nữ ngày xưa)
    • 环 /huán/: HOÀN: vòng, khuyên, tràng hạt
    • 翠 /cuì/: THUÝ: phỉ thúy
    • 钏 /chuàn/: XUYẾN: vòng tay, xuyến đeo tay hoặc đeo cổ
    • 金 /jīn/: KIM: vàng
    • 玉 /yù/: NGỌC: ngọc, đá quý
    • 珍 /zhēn/: TRÂN: vật báu, vật quý giá
    • 瑛 /yīng/: ANH: ngọc đẹp
    • 珠 /zhū/: CHU, CHÂU: châu ngọc, ngọc trai
    • 宝 /bǎo/: BẢO, BỬU: báu vật
    • 绣 /xiù/: TÚ: hàng thêu đẹp
    • 珊 /shān/: SAN: san hô
    • 绵 /mián/: MIÊN: bông tơ, tơ tằm
    • 琳 /lín/: LÂM: ngọc đẹp
    • 琼 /qióng/: QUỲNH: thường dùng chỉ đồ vật đẹp đẽ tinh xảo
    • 瑶 /yáo/: DAO: ngọc
    • 莹 /yíng/: DOANH, OÁNH: một loại đá bóng như ngọc
    • 梅 /méi/: MAI: cây mai, hoa mai
    • 兰 /lán/: LAN: hoa lan
    • 竹 /zhú/: TRÚC: cây trúc
    • 菊 /jú/: CÚC: hoa cúc
    • 桂 /guì/: QUẾ: hoa quế
    • 芝 /zhī/: CHI: cỏ linh chi
    • 芹 /qín/: CẦN: cây cần
    • 莲 /lián/: LIÊN: hoa sen
    • 蓉 /róng/: DUNG: hoa phù dung

    Đặt tên bé gái bằng tiếng Hoa theo màu sắc

    • 红 /hóng/: Hồng: màu đỏ
    • 青 /qīng/: THANH: màu xanh
    • 蓝 /lán/: LAM: xanh lam, xanh da trời
    • 白 /bái/: BẠCH: màu trắng

    Tên tiếng Trung cho nữ mang khí chất cao đẹp

    • 美 /měi/: MĨ: đẹp
    • 惠 /huì/: HUỆ: ân huệ, ơn huệ
    • 秀 /xiù/: TÚ: thanh tú, xuất sắc
    • 丽 /lì/: LỆ: đẹp; mỹ lệ, đẹp đẽ
    • 艳 /yàn/: DIỆM, DIỄM: xinh đẹp, tươi đẹp
    • 霞 /xiá/: HÀ: ráng chiều
    • 月 /yuè/: NGUYỆT: trăng
    • 云 /yún/: VÂN: mây
    • 雪 /xuě/: TUYẾT: tuyết
    • 虹 / hóng/: HỒNG: cầu vồng
    • 凤 /fèng/: PHỤNG, PHƯỢNG: phượng hoàng
    • 燕 /yàn/: YẾN: chim yến, chim én
    • 莺 /yīng/: OANH: chim oanh

    Đặt tên tiếng Trung cho con gái với phẩm chất tốt đẹp

    • 淑 /shū/: THỤC: hiền hậu, hiền lành, tốt đẹp
    • 贞 /zhēn/: TRINH: trinh tiết, tiết hạnh, trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi
    • 清 /qīng/: THANH: công minh liêm khiết, thanh liêm, đơn thuần
    • 敏 /mǐn/: MẪN: minh mẫn, nhanh nhạy, nhạy cảm
    • 英 /yīng/: ANH: tài hoa, anh hùng (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)
    • 智 /zhì/: TRÍ: có trí tuệ, thông minh, kiến thức
    • 静 /jìng/: TỊNH, TĨNH: yên tĩnh
    • 贤 /xián/: HIỀN: có đức có tài, tài đức
    • 雅 /yǎ/: NHÃ: cao thượng, thanh cao, không thô tục
    • 容 /róng/: DUNG: dung mạo, khoan dung
    • 婵 /chán/: THUYỀN, THIỀN: xinh đẹp
    • 佳 /jiā/: GIAI: đẹp, tốt lành; khoẻ
    • 姿 /zī/: TƯ: dung mạo; dung nhan

    Đặt tên tiếng Trung hay cho bé gái theo các mùa

    春 /chūn/: XUÂN: mùa xuân

    夏 /xià/: HẠ: mùa hạ

    秋 / qiū/: THU: mùa thu

    冬 / dōng/: ĐÔNG: mùa đông

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổitân Sửu 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Trần Năm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Hay Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Tuổi Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Nickname Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh Nghe Dễ Kêu Dễ Nhớ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Top 50 Tên Con Trai Mệnh Thổ Sinh Năm 2022 Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Đỗ Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đoàn Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Phù Hợp Mệnh Thổ Tuổi Canh Tý
  • + Đặt Nickname cho con trai, con gái bằng tiếng Anh nghe dễ kêu dễ nhớ

    Đặt nickname hay tên ở nhà cho con theo phong cách “Tây”, thời trang đang là mốt thịnh hành của các cặp vợ chồng xì-tin bây giờ. Tên gọi của con cũng có thể quyết định phần nào tính cách định hình của bé sau này. Nếu bạn muốn con sành điệu, cá tính với phong cách tự tin, hãy chọn ra nickname chất lừ dưới đây cho con!

    + Đặt tên con theo cung hoàng đạo ( tiếng Anh)

    • Aries ( cho cung Bạch Dương)
    • Taurus ( hoặc Ta-rô cho cung Kim Ngưu)
    • Gemini ( Jimmy cho cung Song Tử)
    • Crab ( hoặc Cua cho cung Cancer)
    • Leo ( cho cung sư tử)
    • Virgo  (Vic cho cung Xử Nữ)
    • Libra (cho cung Thiên Bình)
    • Scorpion ( hoặc Scoop cho cung Bọ Cạp)
    • Sagi ( cho cung Nhân Mã)
    • Cap ( cho cung Ma Kết)
    • Aqua (cho cung Bảo Bình)
    • Pissy ( cho cung Song Ngư)…

    + Tên ở nhà bằng tiếng Anh dễ đọc, hay và lạ

    • Bé gái : Anna, hoặc An Na, Cham, Lucy, Lulu, Sophie (Xô-phy), Alice…
    • Bé trai: Jack, Cody, Jazz, Harry, David, Steve, Thompson (hoặc Tom), Alex, Max…

    + Đặt tên ở nhà cho con gắn với kỉ niệm của ba mẹ!

    Nơi gặp nhau, tháng gặp nhau, nhân vật trong phim mà cả hai cùng thích. Đồ vật kỉ niệm hoặc nhãn hiệu nổi tiếng.

    Nếu bố đam mê các dòng xe:

    • Thì tên “em cu” có thể là “Ford”, Merc ( Mercedez), Benly, Mistu ( Mít-su), Piago (Pơ-giô), Vespa (Vét-pa)…

    Nếu cả nhà cùng ham nhiếp ảnh

    • Tại sao không đặt tên con là Nikon, Canon, Sony, Leica?

    + tên nickname cho con theo tên Ngôi sao – thần tượng của ba mẹ

    • Trong bóng đá ( Messi, Ronando, Zidane, Wayne…)
    • hay trong thời trang cho mẹ ( Gigi, Bella, Kathy, Sarah, Yumi, Charlotte…)

    + đặt tên ở nhà bằng tiếng anh – tên Các nhãn hiệu ( sang chảnh và độc đáo)

    Đặt tên cho con theo phong cách này, bảo đảm gu thời trang của con sau này cũng sẽ vô cùng cá tính!

    • Cho bé gái: Gucci (Gu-chì), Louis Vutton ( hoặc LV – Eo Vì), Channel ( San-Neo), Dior (Đi-O)…
    • Cho bé trai: Boss hoặc Hugo ( là những dòng nước hoa cho nam),Levis’ , Pierre Cardin ( Pi-E)…

    + Đặt tên ở nhà theo món ăn yêu thích của ba mẹ:

    • Sushi, Udon theo cách Nhật
    • Kimchi, Sochu (sô-chu) theo phong cách Hàn
    • Baguette (bánh mì, ba-ghét), gateaux ( ga-tô) theo phong cách Pháp
    • Tomyum ( tôm-nhăm), Bingsu (bing-sụ) theo phong cách Thái
    • Cà-ri, Kebab, Roti theo phong cách Thổ Nhĩ Kỳ hoặc Trung Đông….

    + Đặt tên ở nhà tiếng anh theo tháng sinh của con

    Gợi ý:

    • Tháng 1 : Jan ( hoặc Chan, Janny),
    • Tháng 2: Feb ( hoặc Fer/ Phơ/ Febie/ Phobie),
    • Tháng 3: Mar ( hoặc March, Mark, Matt),
    • Tháng 4: Apr ( hoặc Appo, Apple),
    • Tháng 5: May ( hoặc Mây, Mei)
    • Tháng 6: Jun ( hoặc Chun, Junnie)
    • Tháng 7: July ( hoặc Julie, Yuli, Chulie, Joli)
    • Tháng 8: Aug (hoặc Aout, Agus)
    • Tháng 9: Sep ( hoặc Joseph)
    • Tháng 10: Oct (hoặc Otto)
    • Tháng 11: Nov (hoặc Novvie,  Novy)
    • Tháng 12: Dec ( hoặc Decie, Dede)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 200 Tên Đẹp Cho Con Gái 2022 Tuổi Canh Tý Hợp Mệnh Của Bé
  • 150+ Tên Cho Con Trai 4 Chữ 2022 Hay, Đẹp Với Ý Nghĩa Gặp Nhiều May Mắn
  • Top 300 Tên Họ Ngô Cho Bé Trai Và Bé Gái Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2022 Tuổi Canh Tý
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100