Đặt Tên Cho Con Gái Họ Quách

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Đặt Tên Cho Con Gái Họ Quách xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 22/01/2021 trên website Welovelevis.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Đặt Tên Cho Con Gái Họ Quách để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 57.321 lượt xem.

Có 5 tin bài trong chủ đề【Đặt Tên Cho Con Gái Họ Quách】

【#1】Gợi Ý Đặt Tên Con Gái Họ Quách Hay Và Ý Nghĩa

Gợi ý đặt tên con gái họ Quách hay và ý nghĩa

Họ Quách là một dòng họ nhỏ nhưng có tiếng tại Việt Nam với nhiều nhân vật nổi tiếng. Vậy đặt tên con gái họ Quách như thế nào hay và ý nghĩa? Để biết thêm thông tin chi tiết về vấn đề này mời bạn theo dõi bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

Một số lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Quách

Khi đặt tên cho bé gái họ Quách ba mẹ cần lưu ý một số điểm như sau:

  • Nên đặt tên con hợp ngũ hành bản mệnh của bé
  • Đặt tên con hợp tuổi với bố mẹ để đem lại nhiều may mắn cho gia đình
  • Nên chọn và tìm hiểu đặt tên con sao cho hay và ý nghĩa. Tránh chọn những tên tối nghĩa, đồng âm với những từ mang ý nghĩa không tốt.
  • Tránh đặt những tên khó phân biệt được giới tính gây nhiều hiểu lầm trong sinh hoạt hằng ngày của con
  • Không nên đặt tên con phạm húy với tên ông bà, tổ tiên và người cao tuổi trong dòng họ để tỏ sự tôn trọng với bề trên.

Danh sách những tên hay cho con gái họ Quách

Ba họ Quách nên đặt tên con gái là gì cho hay và ý nghĩa? Bạn có thể tham khảo những tên hay cho bé gái họ Quách như sau:

  • Quách An Nhiên: Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền
  • Quách Bích Thủy: Con là dòng nước trong xanh, hiền hòa
  • Quách Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình.
  • Quách Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.
  • Quách Đan Tâm: Người phụ nữ có trái tim nhân hậu và tấm lòng sắt son.
  • Quách Hiền Thục: Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang
  • Quách Minh Tâm: tâm hồn con thật cao thượng và trong sáng.
  • Quách Phương Thùy: người con gái thùy mị, nết na.
  • Quách Phương Thảo: cuộc sống thanh tao, giản dị, đơn giản như cỏ cây hoa lá
  • Quách Phương Trinh: Phẩm chất quý giá, ngọc ngà trong sáng
  • Quách Thanh Mai: đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó
  • Quách Thảo Chi: Một loài cỏ may mắn đem lại những điều tốt đẹp nhất đến cho mọi người xung quanh.
  • Quách Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
  • Quách Thiên Thanh: có nghĩa là trời xanh, con gái tên này thường có tầm nhìn rộng, trái tim bao dung.
  • Quách Bảo Vy: Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành
  • Quách Cát Tường: Con luôn luôn may mắn.
  • Quách Gia Hân: Con là cô gái luôn hân hoan, vui vẻ, may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời
  • Quách Hoài An: Con mãi hưởng an bình.
  • Quách Khả Hân: Mong cuộc sống của con luôn đầy niềm vui
  • Quách Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.
  • Quách Bích Hà: Cuộc đời con như dòng sông trong xanh, êm đềm, phẳng lặng
  • Quách Thanh Thúy: Mong con sống ôn hòa, hạnh phúc
  • Quách Bảo Quyên: gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.
  • Quách Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.
  • Quách Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh mong manh mang đến hương sắc cho đời
  • Quách Quỳnh Nhi: Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng
  • Quách Tú Linh: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, thanh tú, nhanh nhẹn.

  • Quách Thu Nguyệt: Là ánh trăng mùa thu: vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.
  • Quách Thanh Vân: Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh
  • Quách Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.
  • Quách Vân Trang: Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây.
  • Quách Vân Khánh: Đám mây mang lại niềm vui, cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.


【#2】Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2021 2021

Tổng hợp mới nhất những cái tên Trung Quốc hay nhất cho con trai và tên con gái trung quốc đẹp sinh bé vào năm Mậu Tuất 2021, Kỷ Hợi 2021 hoặc bé sinh năm Canh Tý 2021. BST danh sách những cái Tên Trung Quốc hay nhất dưới đây sẽ giúp cho mẹ chọn đặt tên trung quốc hay cho bé gái, con trai như ý muốn và nhiều ý nghĩa.

Tên Trung Quốc hay nhất:

Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

  • An (安): yên bình, may mắn.
  • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
  • Chính (政): thông minh, đa tài.
  • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
  • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
  • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
  • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
  • Hàn (翰): thông tuệ.
  • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
  • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
  • Hào (豪): có tài xuất chúng.
  • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
  • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
  • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
  • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
  • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
  • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
  • Khả (可): phúc lộc song toàn.
  • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
  • Ký (骥): con người tài năng.
  • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
  • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
  • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
  • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
  • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
  • Tinh (菁): hưng thịnh
  • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
  • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
  • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

  • Mạnh là tháng đầu
  • Trọng là tháng giữa
  • Quý là tháng cuối

Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

Nguyễn Trọng Minh

Nguyễn Quý Tấn

Nhi:

Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

Ví dụ:

  • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
  • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
  • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

Ví dụ:

  • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
  • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
  • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
  • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
  • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
  • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
  • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

4

BẢO

Vật quý báu hiếm có

Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

31

NGUYÊN

Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

45

TUẤN

Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

  • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
  • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
  • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
  • Trung Anh: trung thực, anh minh
  • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
  • Vàng Anh: tên một loài chim
  • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
  • Lệ Băng: một khối băng đẹp
  • Tuyết Băng: băng giá
  • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
  • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
  • Bảo Bình: bức bình phong quý
  • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
  • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
  • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
  • Trúc Đào: tên một loài hoa
  • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
  • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  • Hồng Giang: dòng sông đỏ
  • Hương Giang: dòng sông Hương
  • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
  • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
  • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
  • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
  • An Khê: địa danh ở miền Trung
  • Song Kê: hai dòng suối
  • Mai Khôi: ngọc tốt
  • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
  • Thục Khuê: tên một loại ngọc
  • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
  • Vành Khuyên: tên loài chim
  • Bạch Kim: vàng trắng
  • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
  • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
  • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
  • Kim Oanh: chim oanh vàng
  • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
  • Song Oanh: hai con chim oanh
  • Vân Phi: mây bay
  • Thu Phong: gió mùa thu
  • Hải Phương: hương thơm của biển
  • Hoài Phương: nhớ về phương xa
  • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
  • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
  • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
  • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
  • Nhật Phương: hoa của mặt trời
  • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
  • Nguyệt Quế: một loài hoa
  • Kim Quyên: chim quyên vàng
  • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
  • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
  • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
  • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
  • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
  • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
  • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
  • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
  • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
  • Hoàng Sa: cát vàng
  • Linh San: tên một loại hoa
  • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
  • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
  • Lộc Uyển: vườn nai
  • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
  • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
  • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
  • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
  • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
  • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
  • Đông Vy: hoa mùa đông
  • Tường Vy: hoa hồng dại
  • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
  • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
  • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
  • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
  • Hoàng Xuân: xuân vàng
  • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
  • Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
  • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
  • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
  • đặt tên cho con gái theo vần Y
  • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
  • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
  • Ngọc Yến: loài chim quý

Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2021, 2021, 2021.


【#3】Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Canh Tý 2021

Đặt tên cho con gái là một điều tưởng chừng đơn giản nhưng lại khiến nhiều bậc cha mẹ đau đầu. Làm sao để con có một cái tên hay và ý nghĩa, lại hợp phong thủy, hợp với bố mẹ, sau này lớn lên có một tương lai tốt đẹp, nhàn hạ và sung sướng, hạnh phúc. Bài viết dưới đây sẽ gợi ý giúp bạn cách đặt tên cho con gái tuổi Hợi sinh năm 2021.

Đặt tên cho con gái 2021-2020 theo họ thật đẹp và ý nghĩa

Có một cô công chúa nhỏ, cha mẹ nào chẳng muốn đặt tên cho con gái đẹp và ý nghĩa. Cái tên không đơn giản bạn thích đặt thế nào cũng được mà nó có phần nào ảnh hưởng tới cuộc sống của con sau này. Vì thế, các bạn nên đặt tên cho con gái tuổi Hợi sinh năm 2021 cái tên hay khiến con gặp may mắn. Dưới đây là gợi ý để bạn tham khảo cách đặt tên theo họ.

Đặt tên cho con gái như thế nào vừa hay vừa ý nghĩa đây?

Đặt tên cho con gái họ Nguyễn:

Đặt tên cho con gái họ Đỗ

Đặt tên cho con gái họ Lê:

Ghép họ Lê với tên lót và chữ Hà: Gợi dòng sông xanh, yên bình và trong lành: Những tên đẹp như Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà.

Ghép họ Lê với chữ Hân: Đức hạnh, dịu hiền, nho nhã: Những tên đẹp như Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân…

Ghép họ Lê với chữ Hạ: Mùa hè, mùa hạ, sâu lắng: Những tên đẹp như Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ, Hạ Thu…

Ghép họ Lê với chữ Khuê: Ngôi sao Khuê, đài các, kiêu sa: Những tên đẹp như Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê…

Đặt tên cho con gái họ Phạm

Tên với nghĩa xinh đẹp dịu dàng, thùy mỵ. Những tên hay cho bé gái với ý nghiã dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm …Ví dụ: Phạm Anh Thư, Phạm An Nhiên, Phạm Bảo Châu…

Đặt tên cho con gái họ Hoàng

Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

Đặt tên cho con gái họ Ngô

Đặt tên cho con gái có ý nghĩa lớn trong cuộc đời bé

Tên đẹp cho con gái họ Ngô ý nghĩa thông minh, thông tuệ, trí tuệ hơn người

Đặt tên cho con gái họ Võ, họ Vũ:

Mẹ nên đặt những tên hay và ý nghĩa như:

Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ

Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

Gia Bảo: Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.

Ngọc Diệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

Đặt tên cho con gái họ Đoàn:

Đặt tên cho con gái họ Dương 2021:

Một số tên mẹ có thể tham khảo đặt tên cho con gái họ Dương như:

Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”,

Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.

Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

Đặt tên cho con gái họ Trương, Hà, Lương

Những tên ý nghĩa cho con gái họ Trương như:

Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

Đặt tên cho con gái họ Lưu, họ Lý

Ghép họ Lưu, họ Lý với chữ Hạnh: Đức hạnh, vị tha: Những tên đẹp như Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

Ghép họ Lưu, họ Lý với chữ Diệp: Nữ tính, đằm thắm, dịu dàng: Những tên đẹp như Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp…

Ghép họ Lưu, họ Lý với chữ Dung: Dung mạo xinh đẹp, tấm lòng bao dung, bác ái: Những tên đẹp như Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung…

Đặt tên cho con gái, bố mẹ gửi gắm biết bao ước vọng vào đó

Đặt tên cho con gái họ Đinh:

Các mẹ có thể tham khảo một số tên như: Đinh Kim Ngân, Đinh Kiều Linh, Đinh Linh Đan, Đinh Lâm Anh, Đinh Lệ Hằng, Đinh Minh Châu, Đinh Mỹ Duyên, Đinh Ngọc Bảo, Đinh Nhã Uyên….

Đặt tên cho con gái họ Đặng

Các mẹ có thể tham khảo một số tên như: Đặng Diễm My, Đặng Diệp Anh, Đặng Gia Linh, Đặng Hoài An, Đặng Hoàng Yến, Đặng Huyền Anh, Đặng Hà My, Đặng Hồng Anh, Đặng Khánh An…

Đặt tên cho con gái họ Lâm, họ Cao, họ Quách, họ Huỳnh

Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu. đặt tên con năm 2021

Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này

Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

Đặt tên cho con gái mang họ Trịnh

Đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

Khi đặt tên cho bé gái, các bạn nên đặt tên cho con gái hợp tuổi bố mẹ thì sẽ giúp công việc làm ăn, tình cảm gia đình tốt đẹp hơn. Với những em bé gái sinh năm 2021 thì nên đặt tên cho con gái mệnh mộc theo hành tương sinh với mệnh của bé là hành Thủy và Hỏa. Những tên dưới đây vừa hợp với tuổi bố mẹ, vừa hợp mệnh Mộc của các bé.

Hành Thủy: Nên đặt tên con theo những tên như: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vũ, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu

Hành Hỏa: Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ

Các mẹ muốn đặt tên cho con gái 2021 có thể tham khảo một số tên ý nghĩa như gợi ý ở trên nhé.

Đặt tên cho con gái ở nhà

Đặt tên cho con gái ở nhà với những tên ngộ nghĩnh, đáng yêu

Các mẹ có thể đặt tên theo chủ đề dưới đây:

Trái cây: Dâu tây, na, mít, cam, bưởi, táo, mận

Rau củ: Nấm, su su, bắp

Đồ ăn: bún, bánh gạo, kẹo, cốm

Tên con vật: miu, cún, gấu, nhím, sóc

Tên nhân vật hoạt hình: xuka, elsa, kitty…

Tên theo hải sản: cua, ốc, bống

Tên theo dáng vẻ: còi, híp, hạt tiêu, béo, xù

Tham khảo: Đặt tên cho con gái tiếng anh (dẫn link sang bài “Đặt tên cho con gái tiếng anh”)

Đặt tên cho con gái kiểu Trung Quốc

Với các mẹ yêu thích tên con có ẩn ý như kiểu tên của người Trung Quốc, có thể tham khảo một số tên sau:

Phiên âm: Xià Yǔ

Ý nghĩa: Cơn mưa mùa Hạ

Phiên âm: Jǐng Yí

Ý nghĩa: Dung mạo như ánh Mặt Trời

Phiên âm: Zi Chēn

Ý nghĩa: Đứa con quý báu

Phiên âm: Zi Wén

Ý nghĩa: Người hiểu biết, giàu tri thức

Phiên âm: Rì Xīn

Ý nghĩa: Cõi lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời

Chữ Hán: 夜 月

Phiên âm: Yè Yuè

Ý nghĩa: Mặt Trăng mọc trong đêm, toả sáng khắp muôn nơi

Đặt tên cho con gái Hàn Quốc

Nhiều mẹ trẻ lấy chồng Hàn Quốc, muốn đặt tên con có ý nghĩa thì tham khảo những tên dưới đây nhé:

Kết luận

Cái tên gắn liền với cuộc đời của mỗi con người, do đó, khi đặt tên cho con gái, các bạn hãy tham khảo bài viết này để chọn cho con mình một cái tên thật ý nghĩa, hợp với mệnh của con và mệnh của bố mẹ để con có thể gặp may mắn trong cuộc sống.


【#4】Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Gái Hay Và Ý Nghĩa

Việc tìm một cái tên hay và đẹp để đặt tên cho con gái yêu của bạn không phải là dễ.

Nếu như bạn đang phân vân trong việc lựa chọn một cái tên mang lại may mắn, thành công cho con gái yêu của mình trong năm 2021 này thì hãy tham khảo đây gợi ý đặt tên cho con gái hay và ý nghĩa dưới đây nhé!

Bạn có thể tham khảo ” đặt tên con miễn phí ” để chọn lựa cho bé yêu của bạn một cái tên hay !

Gợi ý đặt tên cho con gái hay và ý nghĩa

Dùng từ có nữ tính

Đây là cách cơ bản nhất, trực tiếp phản ánh tên mang sắc thái nữ tính, tên như vậy rất nhiều: Ngọc Đình, Tố Nga, Ngọc Cô, Á Ni, Lệ Na, Bảo Thiền…

Dùng những từ chỉ đức tính phụ nữ

Nam nữ có sự khác biệt rõ rệt. Nếu so với nam thì tên của nữ nghe dịu dàng, hiền hậu, êm ả hơn.

Từ biểu thị tài, đức, trí tuệ của phụ nữ là: trinh, thục, hiền, đoan, trang, nhàn, tịnh, khiết, tuệ, xảo, nhã…

Gồm những tên: Phùng Uyển Trinh, Lý Thuc Hiền, Hà Tuê Linh, Lương Đoan Trang…

Dùng những từ chỉ hoa, chim

Người ta ví phụ nữ như hoa, chim. Vì sự ví von này tượng trưng cho vẻ đẹp dịu dàng của phụ nữ. Những từ chỉ hoa cỏ: hoa, lan, cúc, liên, mai, liễu, lê,…

Những tên người: Trương Tây, Ân Tú Mai, Điền Hoa, Bạch Liên Hoa, Lâm Lê, Vương Tiểu Cúc…

Những từ chỉ về chim: phượng hoàng, oanh, yến, nhạn, quyên…,

Tên người như: Tiểu Phượng, Tân Phượng Hà, Trần Minh Phượng, Tô Tử Quyên, Diệp Xuân Oanh, Trì Hiểu Yến, Lục Thu Nhạn…

Những từ chỉ vật thường dùng của nữ giới

Trang sức, quần áo, trang điểm cùng với những vật ; dùng thường ngày của nữ giới. Như: thoa (trâm cài), cang, hoàn (bông tai), tú, cẩm, anh (dải mũ), đại, hương, tuyến, bình, cầm…,

Những tên như: Dương Ngọc Hoàn, Phụ cẩm Hoa, Lâm Đại Ngọc, Hồng Tuyến Nữ, Hà Thu Hương…

Những từ chỉ những vật quý giá

Biểu hiện sự cao quý, xinh đẹp, phẩm đức trong sáng vừa gửi gắm niềm hy vọng, tiền của đầy nhà cửa.

Gồm: ngọc, châu, bảo, trân, kim, ngân, san, doanh quỳnh, dao, lâm, linh, bích… .Những tên Tùng San, Quỳnh Dao, Lý Linh Ngọc, Trần Doanh…

Dùng những từ chỉ cảnh vật

Cảnh vật đẹp nên thơ, hài hòa giữa trời đất, không những mang đến cho con người cảm giác thoải mái, dễ chịu. Mà nó còn thích hợp với vẻ đẹp dịu dàng của phái nữ.

Nếu dùng những từ như: xuân, hạ, thu, đông, vân, hà, hồng, tuyết, băng, sương, văn, nghê (cầu vồng)… . Để để đặt tên cho con gái tăng thêm sự quyến rũ cho phái nữ.

Những tên người có thể: Phan Hồng, Lâm Thanh Hà, Cung Tuyết, Giang Nguyệt, Châu Xuân Mai…

Dùng những từ chỉ tình cảm

Tình cảm của con người không gì bằng tình thương của cha mẹ dành cho con biểu lộ chân thật, tự nhiên.

Những từ chỉ tình cảm như: hỷ, ái, tích, niệm, huệ, sủng…,

Những tên người có: Quách Ai Liên, Tô Huệ Quyên, Giang Tích I Xuân, Tô Hỷ Kiều…

Những từ chỉ màu sắc

Rực rỡ thu hút được ánh mắt của con người và làm cho lòng người cảm thấy rạo rực. Dùng những từ chỉ màu sắc để đặt tên cho con gái là lấy ý đẹp của chúng tạo nên mỹ cảm.

Những từ chỉ màu sắc gồm: thể, diễm, hồng, lục, tử, đồng, thanh, thúy, tú, mỹ, lệ, thiên, tố, hoàng, phong, dan, bích…,

Tên người có: Tô Hồng, Vương, Thanh, Thúy, Tú, Mỹ, Lệ, Thiên, Tố, Hoàng, Phong, Đan, Bích..,

Tên người có: Vương Đan Phượng, Trần Lệ Hồng, Trương Đồng, Ị Đặng Bích Lan, Chu Mỹ Diễm…

Bạn có muốn tự tay đặt tên cho con yêu bạn một cái tên khiến gia đình hài lòng và hợp phong thủy. Hãy tham khảo khóa học đặt tên cho con của chúng tôi tại đây !


【#5】Tên Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Nam, Nữ Nên Đặt Cho Con

Tổng hợp mới nhất những cái tên tiếng hoa hay và ý nghĩa dành cho nam, nữ cha mẹ nên đặt cho con gái, con trai theo kiểu đặt tên 3 chữ (bao gồm họ & chữ lót). Tên Trung Quốc này không chỉ phù hợp với người gốc Hoa (ba tàu) mà còn có thể dùng đặt cho người Việt vì có nhiều nét tương đồng về họ, chữ lót và cách gọi. Ví dụ như họ Nguyễn ở Việt Nam chiếm đại đa số thì ở Trung Quốc cũng là một trong những họ lớn, tương tụ học Trần, Vũ..v..v… nên việc cha mẹ chọn tên hay tiếng hoa đặt cho bé là điều khá bình thường.

I/ Tên tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất

Chúng ta thường thấy cách đặt tên cho con của người Trung Quốc giới hạn 3 chữ: Họ – Chữ lót – Tên. Đây là một trong những các đặt tên thịnh hành, dễ gọi, dễ nhớ cũng như đọc không quá dài, khai thác được điểm nhấn khi phát âm tên của người được gọi.

Ví dụ LÃ NHẬT TÂN: chữ Tân được đọc nhấn lên cao hơn so với chữ lót Nhật & họ Lã. Khi được giới thiệu tên như thế này người đối diện đọc lên 1 lần sẽ vô tình nhấn được trọng âm cũng đồng thời tạo được sự dễ nhớ, lần sau khi gặp lại sẽ không còn phải hỏi tên nhau nữa.

Ví dụ đơn giản và dễ hình dung hơn nhất chính là trong các các bộ phim trung quốc mọi ngừoi thường xem thì tên các nhan vật chính hầu như được đặt rất hay & ý nghĩa, và cũng rất thường rơi vào trường hợp tên 3 chữ hay.

Tên hay trong võ thuật như Lý Tiểu Long, Lý Liên Kiệt, Triệu Văn Trác, Chung Tử Đơn, Hồng Kim Bảo, Dương tử Quỳnh, Thích Tiểu Long, Châu Tinh Trì, Lưu Gia Huy, Lưu Gia Lương, Trâu Triệu Long, Ngũ Doãn Long, An Chí Kiệt, Phàn Thiếu Hoàng, Vu Vinh Quang, Lư Huệ Quang, Lâm Chánh Anh, Đỗ Vũ Hàng, Khương Đại Vệ, Trần Quang Thái, Quan Đức Hưng, Thích Quán quân..v..v…

Đầu tiên hướng dẫn các bạn một cách đặt tên tiếng trung hoa bằng cách lấy theo ngày tháng năm sinh của bé để chọn được cái tên hay & đơn giản như sau:

1.1/ tên tiếng trung quốc theo ngày sinh

Tính theo lịch dương từ ngày 01 đến ngày 31, nếu con bạn sinh vào ngày nào trong tháng thì đó là tên tiếng Trung Quốc của bé, hoặc đây cũng chính là các dịch tên của bạn ra tiếng Trung Quốc, theo cách này chắc chắn bạn sẽ biết tên tiếng trung hoa của bạn là gì.

1.2/ họ trung quốc đẹp theo số năm sinh

Họ Việt Nam được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 83 thì lấy số 3, nếu sinh năm 2021 thì lấy số 7.

0 họ tiếng Trung là Liễu

1 họ tiếng Trung là Đường

2 họ tiếng Trung là Nhan

3 họ tiếng Trung là Âu Dương

4 họ tiếng Trung là Diệp

5 họ tiếng Trung là Đông Phương

6 họ tiếng Trung là Đỗ

7 họ tiếng Trung là Lăng

8 họ tiếng Trung là Hoa

9 họ tiếng Trung là Mạc

Cũng tương tự cách dịch tên tiếng Việt theo ngày sinh qua tiếng Trung Quốc, tên đệm cũng được lấy theo tháng sinh

Sinh tháng 1 đặt tên đệm Lam

Sinh tháng 2 đặt tên đệm Thiên

Sinh tháng 3 đặt tên đệm Bích

Sinh tháng 4 đặt tên đệm Vô

Sinh tháng 5 đặt tên đệm Song

Sinh tháng 6 đặt tên đệm Ngân

Sinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc

Sinh tháng 8 đặt tên đệm Kỳ

Sinh tháng 9 đặt tên đệm Trúc

Sinh tháng 10 đặt tên đệm Quân

Sinh tháng 11 đặt tên đệm Y

Sinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược

Gợi ý các họ phổ biến ở trung quốc khi cha mẹ đặt tên cho con có thể nghiên cứu trước xem cách đọc, cách phiên âm & chữ nguyên gốc tiếng Hoa được viết như thế nào cho chính xác:

vì sao cần biết họ của người trung hoa phổ biến? Khi bạn muốn đặt tên con theo tiếng hoa thì chắc chắn phải nắm được họ của mình được phiên âm qua tiếng trung là gì, tương tự ra sao mới có thể kết hợp & đặt tên cho bé chính xác, ý nghĩa được.

II/ danh sách 293 tên tiếng trung đặt theo vần cho con

Tổng hợp gần tới 300 cái tên hay và ý nghĩa cho con trai, con gái bằng tiếng Trung được chia theo thứ tự các vần trong bảng chữ cái tiếng việt mới nhất hiện nay như sau:

2/ Những tên bắt đầu bằng vần b cho bé

42 DANH – 名 Míng

43 DẠ – 夜 Yè

44 DIỄM – 艳 Yàn

45 DIỆP – 叶 Yè

46 DIỆU – 妙 Miào

47 DOANH – 嬴 Yíng

48 DOÃN – 尹 Yǐn

49 DỤC – 育 Yù

50 DUNG – 蓉 Róng

51 DŨNG – 勇 Yǒng

52 DUY – 维 Wéi

53 DUYÊN – 缘 Yuán

54 DỰ – 吁 Xū

55 DƯƠNG – 羊 Yáng

56 DƯƠNG – 杨 Yáng

57 DƯỠNG – 养 Yǎng

Tên tiếng Trung vần Đ

58 ĐẠI – 大 Dà

59 ĐÀO – 桃 Táo

60 ĐAN – 丹 Dān

61 ĐAM – 担 Dān

62 ĐÀM – 谈 Tán

63 ĐẢM – 担 Dān

64 ĐẠM – 淡 Dàn

65 ĐẠT – 达

66 ĐẮC – 得 De

67 ĐĂNG – 登 Dēng

68 ĐĂNG – 灯 Dēng

69 ĐẶNG – 邓 Dèng

70 ĐÍCH – 嫡 Dí

71 ĐỊCH – 狄 Dí

72 ĐINH – 丁 Dīng

73 ĐÌNH – 庭 Tíng

74 ĐỊNH – 定 Dìng

75 ĐIỀM – 恬 Tián

76 ĐIỂM – 点 Diǎn

77 ĐIỀN – 田 Tián

78 ĐIỆN – 电 Diàn

79 ĐIỆP – 蝶 Dié

80 ĐOAN – 端 Duān

81 ĐÔ – 都 Dōu

82 ĐỖ – 杜 Dù

83 ĐÔN – 惇 Dūn

84 ĐỒNG – 仝 Tóng

85 ĐỨC – – 德 Dé

Tên tiếng Trung vần G

86 GẤM – 錦 Jǐn

87 GIA – 嘉 Jiā

88 GIANG – 江 Jiāng

89 GIAO – 交 Jiāo

90 GIÁP – 甲 Jiǎ

91 Quan Quan Quan

Tên trong tiếng Trung vần H

92 HÀ – 何 Hé

93 HẠ – 夏 Xià

94 HẢI – 海 Hǎi

95 HÀN – 韩 Hán

96 HẠNH – 行 Xíng

97 HÀO – 豪 Háo

98 HẢO – 好 Hǎo

99 HẠO – 昊 Hào

100 HẰNG – 姮

101 HÂN – 欣 Xīn

102 HẬU – 后 hòu

103 HIÊN – 萱 Xuān

104 HIỀN – 贤 Xián

105 HIỆN – 现 Xiàn

106 HIỂN – 显 Xiǎn

107 HIỆP – 侠 Xiá

108 HIẾU – 孝 Xiào

109 HINH – 馨 Xīn

110 HOA – 花 Huā

111 HÒA – 和

112 HÓA – 化

113 HỎA – 火 Huǒ

114 HỌC – 学 Xué

115 HOẠCH – 获 Huò

116 HOÀI – 怀 Huái

117 HOAN – 欢 Huan

118 HOÁN – 奂 Huàn

119 HOẠN – 宦 Huàn

120 HOÀN – 环 Huán

121 HOÀNG – 黄 Huáng

122 HỒ – 胡 Hú

123 HỒNG – 红 Hóng

124 HỢP – 合 Hé

125 HỢI – 亥 Hài

126 HUÂN – 勋 Xūn

127 HUẤN – 训 Xun

128 HÙNG – 雄 Xióng

129 HUY – 辉 Huī

130 HUYỀN – 玄 Xuán

131 HUỲNH – 黄 Huáng

132 HUYNH – 兄 Xiōng

133 HỨA – 許 (许) Xǔ

134 HƯNG – 兴 Xìng

135 HƯƠNG – 香 Xiāng

136 HỮU – 友 You

Tên tiếng Trung vần K

137 KIM – 金 Jīn

138 KIỀU – 翘 Qiào

139 KIỆT – 杰 Jié

140 KHA – 轲 Kē

141 KHANG – 康 Kāng

142 KHẢI – 啓 (启) Qǐ

143 KHẢI – 凯 Kǎi

144 KHÁNH – 庆 Qìng

145 KHOA – 科 Kē

146 KHÔI – 魁 Kuì

147 KHUẤT – 屈 Qū

148 KHUÊ – 圭 Guī

149 KỲ – 淇 Qí

Tên tiếng Trung vần L

150 LÃ – 吕 Lǚ

151 LẠI – 赖 Lài

152 – 兰 Lán

153 LÀNH – 令 Lìng

154 LÃNH – 领 Lǐng

155 LÂM – 林 Lín

156 LEN – 縺 Lián

157 LÊ – 黎 Lí

158 LỄ – 礼 Lǐ

159 LI – 犛 Máo

160 LINH – 泠 Líng

161 LIÊN – 莲 Lián

162 LONG – 龙 Lóng

163 LUÂN – 伦 Lún

164 LỤC – 陸 Lù

165 LƯƠNG – 良 Liáng

166 LY – 璃 Lí

167 LÝ – 李 Li

Tên tiếng Trung vần M

168 MÃ – 马 Mǎ

169 MAI – 梅 Méi

170 MẠNH – 孟 Mèng

171 MỊCH – 幂 Mi

172 MINH – 明 Míng

173 MỔ – 剖 Pōu

174 MY – 嵋 Méi

175 MỸ – MĨ – 美 Měi

Tên tiếng Trung vần N

176 NAM – 南 Nán

177 NHẬT – 日 Rì

178 NHÂN – 人 Rén

179 NHI – 儿 Er

180 NHIÊN – 然 Rán

181 NHƯ – 如 Rú

182 NINH – 娥 É

183 NGÂN – 银 Yín

184 NGỌC – 玉 Yù

185 NGÔ – 吴 Wú

186 NGỘ – 悟 Wù

187 NGUYÊN – 原 Yuán

188 NGUYỄN – 阮 Ruǎn

189 NỮ – 女 Nǚ

Tên tiếng Trung vần P

190 PHAN – 藩 Fān

191 PHẠM – 范 Fàn

192 PHI -菲 Fēi

193 PHÍ – 费 Fèi

194 PHONG – 峰 Fēng

195 PHONG – 风 Fēng

196 PHÚ – 富 Fù

197 PHÙ – 扶 Fú

198 PHƯƠNG – 芳 Fāng

199 PHÙNG – 冯 Féng

200 PHỤNG – 凤 Fèng

201 PHƯỢNG – 凤 Fèng

Tên tiếng Trung vần Q

202 QUANG – 光 Guāng

203 QUÁCH – 郭 Guō

204 QUÂN – 军 Jūn

205 QUỐC – 国 Guó

206 QUYÊN – 娟 Juān

207 QUỲNH – 琼 Qióng

Tên tiếng Trung vần S

208 SANG 瀧 shuāng

209 SÂM – 森 Sēn

210 SẨM – 審 Shěn

211 SONG – 双 Shuāng

212 SƠN – 山 Shān

Tên tiếng Trung vần T

213 TẠ – 谢 Xiè

214 TÀI – 才 Cái

215 TÀO – 曹 Cáo

216 TÂN – 新 Xīn

217 TẤN – 晋 Jìn

218 TĂNG 曾 Céng

219 THÁI – 泰 Zhōu

220 THANH – 青 Qīng

221 THÀNH – 城 Chéng

222 THÀNH – 成 Chéng

223 THÀNH – 诚 Chéng

224 THẠNH – 盛 Shèng

225 THAO – 洮 Táo

226 THẢO – 草 Cǎo

227 THẮNG – 胜 Shèng

228 THẾ – 世 Shì

229 THI – 诗 Shī

230 THỊ – 氏 Shì

231 THIÊM – 添 Tiān

232 THỊNH – 盛 Shèng

233 THIÊN – 天 Tiān

234 THIỆN – 善 Shàn

235 THIỆU – 绍 Shào

236 THOA – 釵 Chāi

237 THOẠI – 话 Huà

238 THỔ – 土 Tǔ

239 THUẬN – 顺 Shùn

240 THỦY – 水 Shuǐ

241 THÚY – 翠 Cuì

242 THÙY – 垂 Chuí

243 THÙY – 署 Shǔ

244 THỤY – 瑞 Ruì

245 THU – 秋 Qiū

246 THƯ – 书 Shū

247 THƯƠNG – 鸧

248 THƯƠNG – 怆 Chuàng

249 TIÊN – 仙 Xian

250 TIẾN – 进 Jìn

251 TÍN – 信 Xìn

252 TỊNH – 净 Jìng

253 TOÀN – 全 Quán

254 TÔ – 苏 Sū

255 TÚ – 宿 Sù

256 TÙNG – 松 Sōng

257 TUÂN – 荀 Xún

258 TUẤN – 俊 Jùn

259 TUYẾT – 雪 Xuě

260 TƯỜNG – 祥 Xiáng

261 TƯ – 胥 Xū

262 TRANG – 妝 Zhuāng

263 TRÂM – 簪 Zān

264 TRẦM – 沉 Chén

265 TRẦN – 陈 Chén

266 TRÍ – 智 Zhì

267 TRINH – 貞 贞 Zhēn

268 TRỊNH – 郑 Zhèng

269 TRIỂN – 展 Zhǎn

270 TRUNG – 忠 Zhōng

271 TRƯƠNG – 张 Zhāng

272 TUYỀN – 璿 Xuán

Tên tiếng Trung vần U

273 UYÊN – 鸳 Yuān

274 UYỂN – 苑 Yuàn

Tên tiếng Trung vần V

275 VĂN – 文 Wén

276 VÂN – 芸 Yún

277 VẤN – 问 Wèn

278 VĨ – 伟 Wěi

279 VINH – 荣 Róng

280 VĨNH – 永 Yǒng

281 VIẾT – 曰 Yuē

282 VIỆT – 越 Yuè

283 VÕ – 武 Wǔ

284 VŨ – 武 Wǔ

285 VŨ – 羽 Wǔ

286 VƯƠNG – 王 Wáng

287 VƯỢNG – 旺 Wàng

288 VI – 韦 Wéi

289 VY – 韦 Wéi

Tên tiếng Trung vần Y

290 Ý – 意 Yì

291 – Choice Yan

Tên tiếng Trung vần X

292 XÂM – 浸 Jìn

293 XUÂN – 春 Chūn


Bạn đang xem chủ đề Đặt Tên Cho Con Gái Họ Quách trên website Welovelevis.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!