Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thân 2004

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Tuổi Cha Mẹ Tuổi Nhâm Tý 1972
  • 172 Tên Đẹp Cho Bé Gái Sinh Năm Tân Sửu, Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Sửu 2021
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Tân Sửu: 300 Tên Hay Đẹp Cho Bé Gái * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần 4 Chữ Cho Cả Con Trai Và Con Gái
  • 4 Mẹo Đặt Tên Con Gái Một Cách Ý Nghĩa Nhất
  • Bé sinh năm Đinh Dậu 2021 thuộc mệnh gì?

    Năm mậu tuất là năm thuộc dương hành thổ nên người sinh trong năm nay cầm tinh con chó cũng thuộc dương hành thổ. Cả nam và nữ đều thuộc cung mệnh Thổ, tức Bình Địa Mộc.

    1. TỔNG QUÁT VỀ NGƯỜI SINH NĂM MẬU TUẤT.

    2. CÁCH ĐẶT TÊN CON TUỔI MẬU TUẤT THEO MỆNH.

    Đầu tiên cha mẹ tuổi Giáp Thân 2004 cần chọn một cái tên hợp với khả năng lãnh đạo và tính cương nghị tinh anh của những người Mậu Tuất:

    Họ luôn là những người có ý chí kien cường và bản chất thông minh lại vô cùng kỉ luật và làm việc khoa học nhất, chăm chỉ nhất. Một cái tên nói nên sự thông minh và quyết đoán sẽ vô cùng ý nghĩa với các bạn sinh năm tuổi Mậu Tuất.

    Đặt tên cho con theo mệnh Mộc : Các cô nàng có thể các bậc cha mẹ tuổi Giáp Thân 2004 đều mong có cuộc sống tình cảm và chung thủy hạnh phúc hơn đúng không nào. Vốn dĩ mang mênh mộc là sự yếu đuối mỏng manh vể bề ngoài nhưng lại có sức mạnh tiềm tàng bên trong, nó có thể vươn lên mà không cần ai giúp đỡ. Nhưng họ lại vô cùng tình cảm và có thể nói là họ luôn sẵn sàng thấu hiểu và giúp đỡ mọi người trong mọi hoàn cảnh. Một cái tên mang mệnh Mộc để cuộc sống bình lặng và ấm áp hơn có thể là lựa chọn thích hợp cho các bậc phụ huynh.

    Tên theo tính cách Mậu Tuất: Bạn cũng biết những người tuôi Mậu tuất này vô cùng tinh tế nhưng lại kỉ luật nghiêm khắc và sống tình nghĩa. Chính vì vậy bạn hãy tìm hiểu thêm về mệnh và dương hành bên trên mà chúng tôi gợi ý để lựa chọn cho các bé gái một cái tên hay và ý nghĩa nhất.

    3.MỘT SỐ CHÚ Ý MÀ BẠN CẦN BIẾT KHI ĐẶT TÊN CON:

    4.GỢI Ý 200 CÁI TÊN HAY CHO CON GÁI SINH NĂM 2021 HỢP CHA MẸ TUỔI NHÂM NGỌ 1942

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh.

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh.

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh.

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943
  • Đặt Tên Con Gái Họ Quách 2021, 155 Tên Đẹp Cho Bé Sinh Năm Tân Sửu Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Theo Tên Các Loài Hoa & Ý Nghĩa Đi Kèm * Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Tân Sửu 2021 Để Trọn Đời Giàu Sang Phú Quý * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Tuất 1994

    --- Bài mới hơn ---

  • Bố Mẹ 1994 Tuổi Giáp Tuất Sinh Con Năm 2021 Có Hợp Không?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thân 2004
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Giáp Ngọ 1954
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái
  • Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất 2021
  • Cung CẤN

    Mạng BÌNH ĐỊA MỘC (cây mọc trên đất bằng)

    Xương CON HEO

    Tướng tinh CON GẤU

    Là người thật thà phúc hậu , đáng yêu có tính bền bỉ không dễ bị thất bại hạ gục tính tình tương đối hòa đồng thân thiện với mọi người nhưng đôi khi nóng nảy, khi bỗng nhớ ra chuyện gì thì đều tiến hành ngay. Khi bắt tay làm gì đó thì mọi việc dù khó khăn như thế nào thì bạn cũng không bỏ dở giũa chừng tất cả mọi việc đều phải tiến hành theo kế hoạch và bình tĩnh hoàn thành.

    ĐƯỜNG TÌNH DUYÊN

    Tình duyên của họ gặp khá nhiều trắc trở khi còn trẻ sau này khi trưởng thành bạn sẽ có một tình duyên thuận lợi hơn và tốt đẹp hơn. Nhưng cũng được chia thành các giai đoạn sau:

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ có nhiều mối tình và bạn có ít nhất 3 sự thay đổi về tình duyên và hạnh phúc của mình đó là khi bạn sinh vào các tháng: 3, 7 và 12 Âm lịch.

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn cũng là một người đa tình nhưng bạn chỉ có 2 lần thay đổi tình duyên và hạnh phúc của mình thôi đó là khi bạn sinh vào các tháng 4, 5, 8 và 11 Âm lịch.

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ được hưởng hạnh phúc trọn vẹn và không phải thay đổi tình duyên của mình mà được hưởng một vợ một chồng trăm năm hạnh phúc, đó là khi bạn sinh vào các tháng: 1, 2, 6, 9 và 10 Âm lịch.

    CÔNG DANH SỰ NGHIỆP BÉ SINH NĂM KỶ HỢI

    Sự nghiệp có phần vững chắc tài lộc thu được không khó khăn và có cuộc sống khả quan.

    Gia đạo nhỏ tuổi tốt đẹp trung vận hơi phức tạp , Công danh lúc trung vận lên cao và hậu vận thì bình thường.

    3.MỘT SỐ CHÚ Ý MÀ BẠN CẦN BIẾT KHI ĐẶT TÊN CON:

    3.GỢI Ý 200 CÁI TÊN HAY CHO CON GÁI SINH NĂM 2021 HỢP VỚI CHA MẸ TUỔI NHÂM NGỌ 1942

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh.

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh.

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh.

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Tuất 1994
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2035 Ất Mão Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Ngọ 2014
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2010.?
  • Giúp Mình Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2010 ( Canh Dần )?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Tuất 1994

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Tuất 1994
  • Bố Mẹ 1994 Tuổi Giáp Tuất Sinh Con Năm 2021 Có Hợp Không?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thân 2004
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Giáp Ngọ 1954
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái
  • Những người sinh năm này thuộc mệnh Hỏa. Dù bố mẹ tuổi Giáp Tuất 1994 dự định sinh gái thì nên sinh vào đầu năm để bé không chỉ có sức khỏe tốt, thông minh, sáng dạ mà sự nghiệp về sau cũng ổn định hơn, sinh vào cuối năm là người có tài tuy nhiên lại gặp nhiều trắc trở hơn về con đường công danh, sự nghiệp.

    Sinh năm Đinh Dậu 2021 (từ ngày 28/01/2017 – 15/02/2018 dương lịch) là tuổi Dậu – Con Gà – Độc Lập Chi Kê – Gà độc thân.

    Cung mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh

    Hợp màu sắc: Màu cam, đỏ, tím, hồng, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu nâu, vàng, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).

    Hợp các con số: 2, 5, 8, 9

    Hướng tốt:

    Đông Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ.

    Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở.

    Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định.

    Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn.

    Đặt tê cho con gái năm Đinh Dậu 2021

    100 tên đẹp mang nhiều may mắn cho bé gái sinh năm Đinh Dậu 2021 hợp với bố mẹ tuổi Giáp Tuất 1994

    Tuệ Nhi – Bé là cô gái thông minh, hiểu biết

    Thục Quyên – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    Nguyệt Cát – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    Gia Mỹ – Con là bé cưng xinh xắn – dễ thương của bố mẹ

    Quỳnh Chi – Xinh đẹp và mĩ miều như cành hoa Quỳnh

    Mẫn Nhi – Mong con thông minh – trí tuệ nhanh nhẹn – sáng suốt

    Quỳnh Nhi – Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng

    Nguyệt Ánh – Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng.

    Gia Bảo – Con chính là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.

    Minh Châu – Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

    Diễm Châu – Con là viên ngọc sáng đẹp, lộng lẫy

    Ngọc Khuê – Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.

    Ngọc Anh – Bé là viên ngọc trong sáng và tuyệt vời của bố mẹ.

    Ngọc Bích – Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khiết.

    Ngọc Lan – Bé là cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

    Mỹ Lệ – Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    Bảo Châu – Bé là viên ngọc trai quý giá.

    Ngọc Diệp – là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu.Đặt tên đẹp cho bé gái 2021

    Gia Hân – Con là cô gái luôn hân hoan, vui vẻ, may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời.

    Ngọc Hoa – Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.

    Lan Hương – Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

    Quỳnh Hương – Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

    Vân Khánh – Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    Kim Liên – Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.

    Gia Linh – Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.

    Thanh Mai – xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    Tuệ Mẫn – Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    Kim Oanh – Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.

    Tú Uyên – Con là cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết

    Tú Linh – Con là cô gái vừa thanh tú, xinh đẹp vừa nhanh nhẹn, tinh anhTổng hợp 100 tên hay cho bé gái 2021

    Diễm Phương – Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

    Bảo Quyên – Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    Diễm My – Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

    Kim Ngân – Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

    Bảo Ngọc – Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

    Khánh Ngọc – Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

    Thu Nguyệt – Là ánh trăng mùa thu – vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

    Nguyệt Minh – Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

    Hiền Nhi – Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

    Hồng Nhung – Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.

    Khánh Ngân – Con là cô gái có cuộc đời luôn sung túc, vui vẻ

    Hương Thảo – Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý giá cho đời

    Bích Thủy – Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.

    Thủy Tiên – Một loài hoa đẹp.

    Ngọc Trâm – Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính.Tên cực đẹp cho bé gái 2021

    Ðoan Trang – Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.

    Thục Trinh – Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.

    Thanh Trúc – Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.

    Minh Tuệ – Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

    Kim Liên – Quý giá, cao sang, thanh tao như đóa sen vàng

    Bảo Nhi – Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.

    Ngọc Nhi – Con là viên ngọc quý bé nhỏ của cha mẹ

    Vân Trang – Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây

    Minh Khuê – Con sẽ là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao

    Anh Thư – Con là cô gái tài giỏi, đầy khí phách

    Kim Chi – Con là cành vàng củ bố mẹ. “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.Tên đẹp, mĩ miều và ý nghĩa cho bé gái năm Đinh Dậu 2021

    Huyền Anh – Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

    Bích Hà – Cuộc đời con như dòng sông trong xanh , êm đềm, phẳng lặng

    Phúc An – Mong con sống an nhàn, hạnh phúc.

    Thu Ngân – Mong con phát tài, thịnh vượng, ăn nên làm ra

    Quế Chi – Cành quế thơm và quý.

    Hoài An – Con mãi hưởng an bình.

    Hân Nhiên – Bé luôn vui vẻ, vô tư

    Nhã Phương – Mong con gái nhã nhặn – hiền hòa – mang tiếng thơm về cho gia đình

    Tú Anh – Con gái xinh đẹp – tinh anh

    Uyên Thư – Con gái xinh đẹp, học thức cao, có tài

    Thanh Thúy – Mong con sống ôn hòa – hạnh phúc

    Minh Nguyệt – Con gái tinh anh, tỏa sáng như ánh trăng đêm

    Bảo Vy – Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành

    Huyền Anh – Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

    Bích Liên – Bé ngọc ngà – kiêu sa như đóa sen hồng.

    Khả Hân – Mong cuộc sống của con luôn đầy niềm vui

    Cát Tiên – Bé nhanh nhẹn, tài năng, gặp nhiều may mắn

    Tuệ Lâm – Mong con trí tuệ, thông minh, sáng suốtTên mang lại nhiều ý nghĩa cho bé gái

    Phương Trinh – Pahamr chất quý giá, ngọc ngà trong sáng

    Băng Tâm – Tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    Hạnh Ngân – Cuộc sống của con tràn ngập hạnh phúc, sung túc

    Bích Vân – Tinh khiết như đám mây xanh

    Diệu Tú – Cô gái xinh đẹp, khéo léo,tinh anh

    Thùy Linh – “Khôn khéo, dịu dàng nhưng vẫn nhanh nhẹn và tháo vát” là điều mà bố mẹ muốn gửi gắm cho con gái qua cái tên này.

    Quỳnh Trâm – Con là cô gái dịu dàng, đầy nữ tính mà vô cùng quý phái, sang trọng

    Diễm Thư – Cô tiểu thư xinh đẹp.

    Trúc Linh – Cô gái vừa thẳng thắn, mạnh mẽ, dẻo dai như cây trúc quân tử, lại xinh đẹp, nhanh nhẹn, tinh khôn.

    Thảo Tiên – Vị tiên của loài cỏ, cây cỏ thần.

    Cát Thảo – Cô gái mạnh mẽ, phòng khoáng, gặp nhiều may mắn.

    Hoàng Kim – Cuộc sống phú quý, rực rỡ, sáng lạng.

    Nhã Uyên – Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ.Đặt tên gì cho bé gái năm 2021?

    Thanh Vân – Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.

    Như Ý – Con chính là niềm mong mỏi bấy lâu của bố mẹ.

    Ngọc Quỳnh – Con chính là viên ngọc quý báu của bố mẹ.

    Ngọc Sương – Ngụ ý “bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.”

    Mỹ Tâm – Cái tên mang ý nghĩa: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    Phương Thảo – Có nghĩa là “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

    Diễm Kiều – Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.

    Thiên Kim- Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ.

    Mỹ Duyên – Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

    Thanh Hà – Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    An Nhiên – Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền

    Đan Thanh – Cuộc đời con được vẽ bằng những nét đẹp,hài hòa, cân xứng

    Hiền Thục – Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang là những gì mà bố mẹ gửi gắm tới con qua cái tên này.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2035 Ất Mão Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Ngọ 2014
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2010.?
  • Giúp Mình Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2010 ( Canh Dần )?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Đặt Tên Con Gái Sinh Năm Canh Dần?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Hợi Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Hợi
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Kỷ Mùi 1979
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Mậu Tý 1948
  • Chuẩn bị cho kế hoạch cho sự chào đời của bé, các bậc cha mẹ đang không biết nên đặt tên bé gái sinh 2021 là gì để hay nhất và hợp với con nhất. Việc bạn muốn đặt tên con vừa hay vừa ý nghĩa sẽ không quá khó nếu bạn biết những điều sau đây mà chúng tôi chia sẻ với các bạn. Đặt tên con gái 2021 sinh năm Mậu Tuất: 200 tên hay và ý nghĩa phong thủy hợp cha mẹ tuổi Giáp Tý 1984

    Bé sinh năm Đinh Dậu 2021 thuộc mệnh gì?

    Năm mậu tuất là năm thuộc dương hành thổ nên người sinh trong năm nay cầm tinh con chó cũng thuộc dương hành thổ. Cả nam và nữ đều thuộc cung mệnh Thổ, tức Bình Địa Mộc.

    1. Tổng quát về người sinh năm mậu Tuất.

    2. Cách đặt tên con Tuổi Mậu Tuất hợp mệnh cha mẹ tuổi Giáp Tý 1984

    Đầu tiên bạn cần chọn một cái tên hợp với khả năng lãnh đạo và tính cương nghị tinh anh của những người Mậu Tuất:

    Họ luôn là những người có ý chí kien cường và bản chất thông minh lại vô cùng kỉ luật và làm việc khoa học nhất, chăm chỉ nhất. Một cái tên nói nên sự thông minh và quyết đoán sẽ vô cùng ý nghĩa với các bạn sinh năm tuổi Mậu Tuất.

    Đặt tên cho con theo mệnh Mộc : Các cô nàng có thể các bậc cha mẹ đều mong có cuộc sống tình cảm và chung thủy hạnh phúc hơn đúng không nào. Vốn dĩ mang mênh mộc là sự yếu đuối mỏng manh vể bề ngoài nhưng lại có sức mạnh tiềm tàng bên trong, nó có thể vươn lên mà không cần ai giúp đỡ. Nhưng họ lại vô cùng tình cảm và có thể nói là họ luôn sẵn sàng thấu hiểu và giúp đỡ mọi người trong mọi hoàn cảnh. Một cái tên mang mệnh Mộc để cuộc sống bình lặng và ấm áp hơn có thể là lựa chọn thích hợp cho các bậc phụ huynh.

    Tên theo tính cách Mậu Tuất: Bạn cũng biết những người tuôi Mậu tuất này vô cùng tinh tế nhưng lại kỉ luật nghiêm khắc và sống tình nghĩa. Chính vì vậy bạn hãy tìm hiểu thêm về mệnh và dương hành bên trên mà chúng tôi gợi ý để lựa chọn cho các bé gái một cái tên hay và ý nghĩa nhất.

    3.Một số chú ý mà bạn cần biết khi đặt tên con:

    4.Gợi ý 200 cái tên hay cho con gái sinh năm 2021 hợp cha mẹ tuổi Giáp Tý 1984

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh.

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh.

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh.

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Đặt Tên ‘độc’ Cho Con Tuổi Giáp Ngọ
  • Những Cái Tên Hay Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Bính Thìn 1976
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Ất Sửu 1985
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Hợi Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Hợi
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Kỷ Mùi 1979
  • Bé sinh năm Đinh Dậu 2021 thuộc mệnh gì?

    Năm mậu tuất là năm thuộc dương hành thổ nên người sinh trong năm nay cầm tinh con chó cũng thuộc dương hành thổ. Cả nam và nữ đều thuộc cung mệnh Thổ, tức Bình Địa Mộc.

    1. TỔNG QUÁT VỀ NGƯỜI SINH NĂM MẬU TUẤT.

    2. CÁCH ĐẶT TÊN CON TUỔI MẬU TUẤT THEO MỆNH.

    Đầu tiên cha mẹ tuổi Giáp Thìn 1964 cần chọn một cái tên hợp với khả năng lãnh đạo và tính cương nghị tinh anh của những người Mậu Tuất:

    Họ luôn là những người có ý chí kien cường và bản chất thông minh lại vô cùng kỉ luật và làm việc khoa học nhất, chăm chỉ nhất. Một cái tên nói nên sự thông minh và quyết đoán sẽ vô cùng ý nghĩa với các bạn sinh năm tuổi Mậu Tuất.

    Đặt tên cho con theo mệnh Mộc : Các cô nàng có thể các bậc cha mẹ tuổi Giáp Thìn 1964 đều mong có cuộc sống tình cảm và chung thủy hạnh phúc hơn đúng không nào. Vốn dĩ mang mênh mộc là sự yếu đuối mỏng manh vể bề ngoài nhưng lại có sức mạnh tiềm tàng bên trong, nó có thể vươn lên mà không cần ai giúp đỡ. Nhưng họ lại vô cùng tình cảm và có thể nói là họ luôn sẵn sàng thấu hiểu và giúp đỡ mọi người trong mọi hoàn cảnh. Một cái tên mang mệnh Mộc để cuộc sống bình lặng và ấm áp hơn có thể là lựa chọn thích hợp cho các bậc phụ huynh.

    Tên theo tính cách Mậu Tuất: Bạn cũng biết những người tuôi Mậu tuất này vô cùng tinh tế nhưng lại kỉ luật nghiêm khắc và sống tình nghĩa. Chính vì vậy bạn hãy tìm hiểu thêm về mệnh và dương hành bên trên mà chúng tôi gợi ý để lựa chọn cho các bé gái một cái tên hay và ý nghĩa nhất.

    3.MỘT SỐ CHÚ Ý MÀ BẠN CẦN BIẾT KHI ĐẶT TÊN CON:

    4.GỢI Ý 200 CÁI TÊN HAY CHO CON GÁI SINH NĂM 2021 HỢP CHA MẸ TUỔI NHÂM NGỌ 1942

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh.

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh.

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh.

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên ‘độc’ Cho Con Tuổi Giáp Ngọ
  • Những Cái Tên Hay Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Bính Thìn 1976
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Ất Sửu 1985
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Tuất 1994

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2024 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Vào Mùa Xuân Mậu Tuất
  • Đặt Tên Ở Nhà Hay & Ý Nghĩa Cho Con Trai, Con Gái Theo Tên Nước Ngoài
  • Tên Trung Quốc Hay 2021 2021: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Bé sinh năm Đinh Dậu 2021 thuộc mệnh gì?

    Năm mậu tuất là năm thuộc dương hành thổ nên người sinh trong năm nay cầm tinh con chó cũng thuộc dương hành thổ. Cả nam và nữ đều thuộc cung mệnh Thổ, tức Bình Địa Mộc.

    1. TỔNG QUÁT VỀ NGƯỜI SINH NĂM MẬU TUẤT.

    2. CÁCH ĐẶT TÊN CON TUỔI MẬU TUẤT THEO MỆNH.

    Đầu tiên cha mẹ tuổi Giáp Tuất 1994 cần chọn một cái tên hợp với khả năng lãnh đạo và tính cương nghị tinh anh của những người Mậu Tuất:

    Họ luôn là những người có ý chí kien cường và bản chất thông minh lại vô cùng kỉ luật và làm việc khoa học nhất, chăm chỉ nhất. Một cái tên nói nên sự thông minh và quyết đoán sẽ vô cùng ý nghĩa với các bạn sinh năm tuổi Mậu Tuất.

    Đặt tên cho con theo mệnh Mộc : Các cô nàng có thể các bậc cha mẹ tuổi Giáp Tuất 1994 đều mong có cuộc sống tình cảm và chung thủy hạnh phúc hơn đúng không nào. Vốn dĩ mang mênh mộc là sự yếu đuối mỏng manh vể bề ngoài nhưng lại có sức mạnh tiềm tàng bên trong, nó có thể vươn lên mà không cần ai giúp đỡ. Nhưng họ lại vô cùng tình cảm và có thể nói là họ luôn sẵn sàng thấu hiểu và giúp đỡ mọi người trong mọi hoàn cảnh. Một cái tên mang mệnh Mộc để cuộc sống bình lặng và ấm áp hơn có thể là lựa chọn thích hợp cho các bậc phụ huynh.

    Tên theo tính cách Mậu Tuất: Bạn cũng biết những người tuôi Mậu tuất này vô cùng tinh tế nhưng lại kỉ luật nghiêm khắc và sống tình nghĩa. Chính vì vậy bạn hãy tìm hiểu thêm về mệnh và dương hành bên trên mà chúng tôi gợi ý để lựa chọn cho các bé gái một cái tên hay và ý nghĩa nhất.

    3.MỘT SỐ CHÚ Ý MÀ BẠN CẦN BIẾT KHI ĐẶT TÊN CON:

    4.GỢI Ý 200 CÁI TÊN HAY CHO CON GÁI SINH NĂM 2021 HỢP CHA MẸ TUỔI NHÂM NGỌ 1942

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh.

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh.

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh.

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Dậu 2005
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Dậu 2005
  • Tên 15 Nam Thần Đẹp Trai Nhất Châu Á Hiện Nay
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Nguyễn, Con Gái, Con Trai
  • Đặt Tên Con Họ Lý, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Cho Bé Họ Lý Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Năm 2021 Như Thế Nào Tốt Nhất?
  • Theo âm lịch, năm 2021 là năm Mậu Tuất, bé sinh năm 2021 tuổi Tuất, Tiến Sơn chi Tuất – tức Chó vào núi. Bé có mệnh nạp âm là Bình Địa Mộc, hay còn gọi là mệnh Mộc.

    Vì thế, theo phong thủy cho biết, tính cách người mệnh Bình Địa Mộc sôi nổi và hoạt bát, tuy nhiên có phần nóng nảy và hay thay đổi.

    Đặt tên con theo phong thủy để bé luôn khỏe mạnh, bình an

    Đặt tên theo Tam hợp:

    Dần – Ngọ – Tuất là quan hệ Tam hợp, những cái tên có chức các chữ thuộc bộ ba này cực kì tốt cho các bé sinh năm Mậu Tuất, đặt tên con theo phong thủy giúp bé gặp nhiều may mắn và thuận lợi trong cuộc sống, có quý nhân Tam hợp chỉ đường dẫn lối, tương trợ mỗi khi khó khăn hoạn nạn.

    Bé gái: Trúc, Lạc, Kỳ, Tương, Hoa…

    Bé trai: Tuấn, Khiên, Kỳ…

    Đặt tên theo ý nghĩa:

    Những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính cho con trai như khỏe mạnh, cường tráng (Cao, Cường…); người có chí hướng, hoài bão (Nghĩa, Trí, Thành…); may mắn, phú quý (Phúc, Lộc, Quý…)…

    Kiều, Diễm, Mỹ, Tú… là những cái tên chỉ vẻ đẹp kiêu sa lộng lẫy, với mong muốn cao sau này sẽ may mắn sở hữu diện mạo xinh xắn, ưa nhìn, được nhiều người chú ý có thể chọn đặt cho con gái.

    Đặt tên con theo ngũ hành Mộc:

    Những tên hợp ngũ hành Mộc thường trong bộ Thảo, có ý nghĩa gắn liền với cỏ cây, hoa lá, thiên nhiên đất trời như:

    Con gái: Dương, Hồng, Hương, Lan, Chi, Mai, Phương, Phúc, Quỳnh, Thanh, Thảo, Trà, Trúc, Xuân…

    Con trai: Tùng, Khôi, Lâm, Bách, Dương…

    Đặt tên cho theo con giáp

    Trong số các con vật nuôi trong nhà thì chó là con vật trung thành với con người hơn cả, cũng được con người yêu quý và chăm sóc nhiều nhất. Theo đó, nếu bạn đặt tên cho con theo con giáp này thì những cái tên mang các bộ Nhân, Sĩ, Thiếu, Tiểu, Thần, Miên, Mịch sẽ là tấm bùa hộ mệnh để con được bình an, gặp nhiều may mắn và hạnh phúc trong đời.

    Đặt tên cho con trai, con gái sinh năm 2021 mệnh mộc vần B

    Đặt tên con trai, con gái sinh năm 2021 mệnh Mộc theo vần A: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An, Bảo An, Nhật An.

    Đặt tên cho con trai, con gái sinh năm 2021 mệnh mộc vần B: An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình, Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình, Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội.

    Đặt tên cho con 2021 vần C: An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi,Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi, Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương.

    Đặt tên cho con trai, con gái mệnh mộc sinh năm 2021 vần D đến G: Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Giác.

    Đặt tên cho con trai mệnh mộc – Đặt tên cho con gái mệnh mộc vần H: Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh, Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng

    Tên đẹp cho bé sinh năm 2021 theo vần L: Linh Lâm, Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên, Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh.

    Đặt tên cho con 2021 theo vần N & P: Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh.

    Đặt tên cho con 2021 mệnh Mộc theo vần T & U: Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển.

    Đặt tên cho con trai mệnh mộc – Đặt tên cho con gái mệnh mộc vần V & X: Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Vi, Khôi Vĩ, Gia Vinh, Hồng Vinh, Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2021 2021
  • Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Nguyễn, Con Gái, Con Trai
  • Đặt Tên Con Họ Lý, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Cho Bé Họ Lý Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái
  • “Tên hay thời vận tốt”, Câu nói này không còn xa lạ gì đối với mọi người. Câu nói đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn. Vậy nhiệm vụ của cha mẹ đã rõ ràng hơn rồi đấy bởi một cái tên hay và mang ý nghĩa tốt đẹp chính là niềm mong mỏi và gửi gắm xứng đáng dành cho bé yêu.

    Tên đẹp cho bé trai sinh vào mùa đông hay và ý nghĩa nhất năm 2021

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2021, bé sẽ có cùng bản mệnh với những trẻ sinh năm Canh Tý 2021 là mệnh Thổ (cụ thể là Bích Thượng Thổ: Đất tò vò, đất trên vách) . Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

    Việc chọn thời gian thích hợp để mang thai sẽ có tác dụng tốt với sức khỏe của mẹ, thai nhi trong bụng và quá trình phát triển sau này của bé. Hơn nữa sinh con trai hay con gái theo ý muốn đang là mong mỏi rất thiết thực của các bậc làm cha làm mẹ hiện nay. Nếu bạn đang dự định sinh con, hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai, để bé sinh ra thông minh và khỏe mạnh nhất nhé.

    Mệnh: Thổ – Bích Thượng Thổ – Đất tò vò

    + Tam hợp: Tỵ – Dậu – Sửu

    + Tứ hành xung: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    Màu bản mệnh: Vàng sẫm, nâu đất thuộc hành Thổ.

    + Màu tương sinh: Màu đỏ, cam, hồng, tím thuộc hành Hỏa.

    + Màu xanh lá cây, xanh nõn chuối thuộc hành Mộc.

    Nam: Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh

    Nữ: Ly Hỏa thuộc Đông tứ mệnh

    + Hướng hợp: Tây (Sinh Khí) – Tây Nam (Phúc Đức) – Đông Bắc (Thiên Y) – Tây Bắc (Phục Vị)

    + Hướng không hợp: Nam (Tuyệt Mệnh) – Đông (Ngũ Quỷ) – Đông Nam (Họa Hại) – Bắc (Lục Sát)

    + Hướng hợp: Đông (Sinh Khí) – Bắc (Phúc Đức) – Đông Nam (Thiên Y) – Nam (Phục Vị)

    + Hướng không hợp: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh) – Tây (Ngũ Quỷ) – Đông bắc (Họa Hại) – Tây Nam (Lục Sát)

    + Trong làm ăn: Quý Mão, Ất Tỵ, Bính Ngọ

    + Lựa chọn vợ chồng: Quý Mão, Ất Tỵ, Bịnh Ngọ, Kỷ Dậu, Canh Tý, Kỷ Hợi

    + Tuổi kỵ: Tân Sửu đồng tuổi, Đinh Mùi, Canh Tuất, Quý Sửu, Kỷ Mùi, Mậu Tuất, Ất Mùi

    + Trong làm ăn: Quý Mão, Ất Tỵ, Kỷ Dậu

    + Lựa chọn vợ chồng: Quý Mão, Ất Tỵ, Kỷ Dậu, Canh Tý, Kỷ Hợi

    + Tuổi kỵ: Giáp Thìn, Bính Thìn

    + Tên đẹp cho bé trai sinh vào mùa đông hay và ý nghĩa nhất

    Đặt tên cho con năm 2021 là một chuyện vô cùng… khó khăn, lắm lúc còn gây ra đại chiến giữa hai gia đình thông gia hoặc giữa chồng và vợ. Chọn tên cho con theo ý nghĩa nào cho hay, cảm hứng nào cho trọn vẹn… cũng đủ khiến các bậc phụ huynh “đau đầu”. Tuy nhiên, nếu chọn tên cho em bé sắp ra đời theo cảm hứng bốn mùa, có lẽ sẽ mau chóng được sự đồng ý của đại gia đình. Bố mẹ gặp nhau vào mùa nào, yêu và cưới vào mùa nào, hay bé sinh ra vào mùa nào… hãy chọn cái tên liên quan đến mùa đó.

    Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp… Tiếp nối bài gợi ý đặt tên cho con gái mùa thu đông, xin mách mẹ những cái tên may mắn và hợp mệnh với bé trai sinh tháng 8,9,10 Âm lịch:

    + Đặt tên cho con trai sinh vào mùa đông theo vần A – D

    1. Thiên Ân – Con là ân huệ từ trời cao

    2. Gia Bảo – Của để dành của bố mẹ đấy

    3. Thành Công – Mong con luôn đạt được mục đích

    4. Trung Dũng – Chàng trai dũng cảm và trung thành

    5. Thái Dương – Vầng mặt trời của bố mẹ

    6. Hải Đăng – Ngọn đèn sáng giữa biển đêm

    7. Thành Đạt – Mong con làm nên sự nghiệp

    8. Thông Đạt – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

    9. Phúc Điền – Mong con luôn làm điều thiện

    10. Tài Đức – Hãy là 1 chàng trai tài đức vẹn toàn

    + Đặt tên cho con trai sinh vào mùa đông theo vần E – K

    11. Mạnh Hùng – Người đàn ông vạm vỡ

    12. Chấn Hưng – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

    13. Bảo Khánh Con là chiếc chuông quý giá

    14. Khang Kiện – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

    15. Đăng Khoa – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

    16. Tuấn Kiệt – Người xuất chúng trong thiên hạ

    + Đặt tên cho con trai sinh vào mùa đông theo vần L – O

    17. Thanh Liêm – Luôn sống trong sạch

    18. Hiền Minh – Người tài đức và sáng suốt

    19. Thiện Ngôn – Luôn nói những lời chân thật

    20. Thụ Nhân – Trồng người

    21. Minh Nhật – Mặt trời rực rỡ

    22. Nhân Nghĩa – Hãy biết yêu thương người khác nhé con

    23. Trọng Nghĩa – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

    24. Trung Nghĩa – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

    25. Khôi Nguyên – Mong con luôn đỗ đầu.

    26. Hạo Nhiên – Hãy sống ngay thẳng, chính trực

    + Gợi ý tên đẹp cho con trai sinh vào mùa đông

    27. Phương Phi – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

    28. Thanh Phong – Ngọn gió mát lành

    29. Hữu Phước – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

    30. Minh Quân – Con sẽ luôn anh minh và công bằng

    31. Đông Quân – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

    32. Sơn Quân – Vị minh quân của núi rừng

    33. Tùng Quân – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

    34. Ái Quốc – Hãy yêu đất nước mình

    35. Thái Sơn – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

    36. Trường Sơn – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

    + Tên con trai sinh vào mùa đông theo vần T – Y

    37. Thiện Tâm – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

    38. Thạch Tùng – Hãy sống vững chãi như cây thông đá

    39. An Tường – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    40. Anh Thái Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

    41. Thanh Thế – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

    42. Chiến Thắng – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

    43. Toàn Thắng – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    44. Minh Triết – Luôn biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

    45. Đình Trung – Con là điểm tựa của bố mẹ

    46. Kiên Văn – Con là người có học thức và kinh nghiệm

    47. Nhân Văn – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

    48. Khôi Vĩ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    49. Quang Vinh – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ

    50. Uy Vũ – Con có sức mạnh và uy tín.

    + Sinh con năm 2021 giờ nào tốt cho vận mệnh của bé?

    Hồi đó nhiều người hay bảo con sinh năm Hợi vừa sướng vừa giàu nên cứ nhè năm này sinh. Thành ra sau này các bé đi học không đủ lớp, bố mẹ phải chạy vạy khắp nơi để lo lót chỗ cho con nhập học. Sướng đâu chẳng thấy chỉ toàn thấy phiền phức đủ mọi chuyện. Thế cho nên đến lượt mình sinh con, em nghiên cứu vụ này kỹ lắm. Nhất định phải chọn được năm nào vừa cực vượng lại đỡ phải cạnh tranh thì mới chịu sinh. Theo lá số tử vi 2021 dự đoán thì các khung giờ sinh đại xấu cho con trẻ phổ biến như:

    + Sinh phạm giờ Kim xà thiết tỏa: Trẻ sinh vào giờ này dễ chết yểu. Đây được xem là tối độc trong các loại phạm mà trẻ con hay gặp.

    + Sinh phạm giờ Quan sát: Trẻ sinh vào giờ này lớn lên tính khí ngang ngược, dễ vướng vào vòng lao lý.

    + Sinh phạm giờ Diêm Vương: Đa phần trẻ sinh giờ này thường có thần kinh không ổn định, hay bị giật mình, trợn trừng.

    + Sinh phạm giờ Dạ đề: Trẻ hay khóc đêm.

    + Sinh phạm giờ Tướng quân: Trẻ hay mắc bệnh sài đen (co giật, khóc hoài không nín).

    Vận mệnh bé tuổi Tân Sửu năm 2021 đã quá tốt như vậy rồi, việc tiếp theo trông chờ nữa chỉ còn có khung giờ sinh. Và theo tử vi, trong năm 2021, các bé sinh vào 3 khung giờ này sẽ được coi là hũ vàng của cả nhà, là người trí lớn, tài cao, làm rạng danh dòng tộc:

    + Giờ Ngọ: Từ 11h đến 13h, người tuổi Hợi sinh giờ này thường có quyền cao chức trọng, uy danh lừng lẫy.

    + Giờ Thân: Từ 15h đến 17h, người tuổi Hợi sinh giờ này có số sống xa quê hương tuy nhiên lại cực kỳ giàu có.

    + Giờ Hợi: Từ 21h đến 23h, người sinh giờ này sự nghiệp thăng tiến từ khi 25 tuổi.

    Đặt tên cho con theo mùa thật đơn giản để có một cái tên đẹp. Hoặc sẽ trực tiếp dùng Xuân, Hạ, Thu, Đông vào tên của bé, hoặc dùng những điều liên quan. Ví dụ như, nói đến mùa xuân, người ta thường liên tưởng đến hoa mai, hoa đào, lan, hay những điều vui vẻ, hạnh phúc. Mùa hạ là nắng vàng, biển xanh, mặt trời, hoa sen… Mùa thu là hoa cúc, trời xanh, mây trắng, gió nhẹ…

    Mùa đông thì lạnh lẽo, băng giá, mưa gió… khiến con người cần một hơi ấm, một ánh lửa… và chỉ có những loài cây cứng cáp như tùng, thông mới có thể vững chãi trong mùa đông. Chúc các mẹ sẽ sớm chọn được cho bé yêu của mình cái tên phù hợp & đừng quên truy cập để tham khảo thêm các kiến thức về mẹ và bé nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2021 2021
  • Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2021 Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2021 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa
  • Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa
  • Đặt tên cho con gái năm 2021 là chủ đề nhiều bố mẹ quan tâm. Bởi trong ấy chứa đựng tình yêu thương vô bờ bến và sự kỳ vọng của bậc làm cha mẹ vào tương lai con cái của mình.

    Cách đặt tên cho con gái năm 2021 theo phong thủy

    Có rất nhiều cách để cha mẹ đặt tên cho con gái của mình. Các chuyên gia tử vi đã dành nhiều năm để nghiên cứu ba cách đặt tên trên, được lưu truyền và sử dụng phổ biến, cha mẹ có thể tham khảo.

    Đặt tên cho con gái năm 2021 theo phong thủy

    Văn hóa người Á Đông luôn coi trọng phong thủy đầu tiên. Bất cứ việc gì trọng đại đều không thiếu sự góp mặt của kiến thức phong thủy. Để đặt được tên cho bé gái hợp phong thủy, bố mẹ cần nắm được bản mệnh mệnh của con. Từ đó tìm hiểu thêm về ngũ hành tương sinh và tương khắc để chọn được cái tên hay nhất.

    Thông thường, để đặt tên cho bé gái năm 2021 theo phong thủy, cha mẹ cần xác định bé thuộc mệnh gì, tương sinh và tương khắc với những gì. Cha mẹ nên dùng ngũ hành tương sinh để đặt tên cho con, hy vọng rằng cái tên hợp phong thủy sẽ giúp con trên đường đời, tránh xa tiểu nhân ám hại. Tối kị đặt tên con với hành tương khắc, dễ mang lại khó khăn, trở ngại trong công việc, lận đận về tình duyên, dễ gặp điều bất hạnh.

    Bố mẹ có thể kết hợp năm sinh của mình với của con để chọn được cái tên hợp tuổi ba người nhất, không xung khắc với bất kỳ ai. Ví dụ như con hành Mộc, ba mệ nên chọn những cái tên liên quan đến Thủy (bởi Thủy sinh Mộc) để tương trợ, giúp đỡ con. Ba mẹ cũng có thể đặt tên mang hành Mộc cho con để gia tăng ý chí tự lập, quyết tâm.

    Đặt tên cho con gái năm 2021 theo tứ trụ

    Theo nghiên cứu cổ xưa, tứ trụ bao gồm 4 trụ chính: Trụ năm, trụ tháng, trụ ngày, trụ giờ. Theo bảng tứ trụ, dựa trên “bát tự a lạt” (8 chữ) để đoán vận mệnh đứa trẻ này. Cha mẹ cần xem kỹ đứa trẻ đang thừa hay thiếu yếu tố ngũ hành nào để bổ sung, tạo thế cân bằng năng lượng. Thông thường, cha mẹ sử dụng lịch vạn niên để tính được ngày giờ sinh đẹp nhất cho đứa trẻ của mình. Tuy nhiên, việc ấy chỉ phần nào quyết định đến vận mệnh một đứa trẻ.

    Ví dụ, xem “bát tự a lạt” đứa trẻ, ngũ hành lệch hẳn về mệnh Thủy. Đứa trẻ này lớn lên dễ mắc bệnh tai nạn, thường xuyên gặp vận hạn về nước trong những năm vận khí xấu bủa vây. Nguy hiểm nhất là ngũ hành khuyết mệnh.

    Bởi vậy, việc quy thành ngũ hành từ ngày, tháng, năm sinh đứa trẻ rất quan trọng. Việc này giúp cha mẹ kịp thời bổ sung mệnh khuyết thiếu cho con bằng cái tên kịp thời. Nhờ đó tương lai, vận mệnh con sẽ tươi sáng, tràn đầy hạnh phúc và may mắn hơn.

    Đặt tên cho con gái năm 2021 theo can chi

    Đặt tên cho con gái năm 2021 theo can chi là một cách rất hay. Có hai cách đặt tên cho con theo can chi là can chi lục hợp và can chi tam hợp. Trong đó, can chi tam hợp được sử dụng phổ biến hơn cả. Tam hợp cục được tính theo tuổi. Bộ tam hợp được xây dựng dựa trên những con giáp có sự tương hợp với nhau. Ví dụ năm 2021 là năm con Hợi, chúng ta có Tam hợp Hợi- Tý- Sửu, Hợi – Mão – Mùi nên có thể dựa vào đó để đặt tên cho con.

    Bởi vậy, cha mẹ nên đặt cho con những cái tên có liên quan đến Hợi- Tý- Sửu hoặc Hợi – Mão – Mùi. Những cái tên này đều rất đẹp, trợ vận, hướng đứa trẻ đến tương lai tốt đẹp nhất. Theo can chi tam hợp, Sửu sẽ giúp đứa trẻ tuổi Hợi nhận được sự trợ giúp đắc lực của tam hội.

    Cha mẹ có thể tham khảo một vài cái tên hay để đặt tên cho con của mình theo bộ can chi tam hợp nói trên. Những cái tên như: Nguyệt, Mão, Dương rất hay dành cho con gái, lại phù hợp với người tuổi Hợi. Cha mẹ có thể tham khảo thêm những cái tên khác như: Giang, Hà, Thanh, Nguyên, Hương, Khanh, Khương,…

    Lưu ý, tuyệt đối không đặt tên cho con phạm Tứ hành xung. Tứ Hành Xung ở đây gồm có Dần – Thân – Tị – Hợi, Thìn – Tuất – Sửu – Mùi, Tí – Dậu – Mão – Ngọ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Vào Mùa Hè Năm 2021
  • Cách Đặt Tên Con Gái Năm 2021 2021 Sinh Vào Mùa Hè Ý Nghĩa Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Tân Tỵ 2001
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Tân Tỵ 2001
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Hợi 1983
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Đặng Năm 2021: Top 500 Tên Đẹp Hay Ý Nghĩa Độc Đáo Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Mão 1951
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Hợi 1971
  • Kinh Nghiệm Đặt Tên Cho Con Ở Nhà: Đẹp Và Độc
  • 50+ Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Ở Đáng Yêu Và Ý Nghĩa Nhất 2021
  • Tên Ở Nhà Cho Con Trai Sinh Được Yêu Thích Nhất Tháng 8 2021
  • Đặt tên cho con trai gái theo họ Đặng sinh vào năm Kỷ Hợi 2021 là một năm may mắn, thịnh vượng, nhiều tài lộc phú quý, vì thế mà các bậc cha mẹ cần tham khảo qua những cái tên đẹp lạ để đảm bảo cho trẻ một tương lai sáng lạng hơn về sau. Tên con theo họ Đặng cũng là một họ rất đẹp, đẹp về truyền thống cội nguồn và cũng đẹp về cả tên chính nhưng vẫn còn nhiều thắc mắc xoay quanh việc đặt tên con trai, đặt tên con gái mang họ này như thế nào mới hay, như thế nào mới hợp phong thủy, hợp tuổi bé, hợp tuổi cha mẹ.

    Tương truyền rằng, gia phả và gốc tích họ Đặng ở Việt Nam đã có từ rất lâu đời và những đứa trẻ mang họ cha sẽ hưởng được phúc lộc dồi dào…Với cha mẹ, con cái chính là động lực, là món quà lớn mà Tạo Hóa đã ưu ái dành tặng nên luôn cầu mong nhiều sự thuận lợi đến với bé, cái tên cũng chính là bước khởi đầu giúp con vững tin hơn với đời, là hành trang để con mang theo suốt chặng hành trình cuộc đời nên dù là theo họ nào đi chăng nữa thì cũng cần phải chọn tên đẹp cho bé.

    Đặt tên cho con trai gái sinh năm 2021 Đinh Dậu theo phong thủy hợp mệnh bố mẹ

    Hãy cùng chúng tôi tham khảo qua những gợi ý đặt tên con năm 2021 và cách đặt tên cho con trai gái theo họ Đặng hay ý nghĩa nhất ngay sau đây nhé!

    1. Sơ lược nguồn gốc họ Đặng ở Việt Nam

    Một cuốn gia phả họ Đặng do Trấn thủ Nghệ An Đặng Tiến Thự (1631) biên soạn năm Chính Hòa thứ tư (1683) và cùng con trai là Tiến sĩ Quốc lão Ứng Quận Công Đặng Đình Tướng (1649) người làng Thụỵ Hương, huyện Chương Đức tỉnh Hà Đông tục biên vào năm Chính Hòa thứ mười (1689). Và từ Gia phả này chúng ta có thể nhận thấy rằng: Trên từ cụ Tổ Cao Nghĩa Thần (là cụ Đặng Tảo) xuống đến tiên tổ Đặng Đình Huấn công thế thứ rõ ràng cho nên tất cả đều ghi theo phả cũ”.

    Khi bị tuyên truyền họ Đặng từ gốc Trần mà ra thì nhiều người đã ngộ nhận. Ông Đặng Trần Đảng và ông Đặng Trần Lưu là những người chủ xướng việc tuyên truyền sai trái này. Đứng trước tình hình đó, thì những người họ Đặng chính thống đã thành lập ra Ban liên lạc toàn quốc họ Đặng Việt Nam. Hội nghị ngày 19 tháng 9 năm 1999 tại xã Thịnh Liệt – Thanh Trì – Hà Nội diễn ra trong thời điểm họ tộc chúng ta đứng trước những thử thách rất nghiêm trọng.

    Phần lớn gia phả cổ đã trước kia đã bị họ tiêu hủy. Họ làm việc đó là để xóa đi cội nguồn có từ thời xa xưa của họ Đặng và để tuyên truyền xuyên tạc rằng họ Đặng có từ gốc họ Trần. Nghiêm trọng hơn họ còn thành lập ra một dòng họ mới là “họ Đặng Trần” và ngang nhiên nói chỉ có họ Đặng Trần mới là họ Đặng Việt Nam; Họ không biết hay không cần biết rằng họ Đặng có từ thời các Vua Hùng dựng nước, họ Đặng là họ của thân mẫu Vua Lê Đại hành; họ của ngài Thái phó Đặng Văn Hiếu thời Vua Lý Thái Tổ, dòng họ của ngài Công bộ thị Lang Đặng Nghiêm thời Vua Lý Cao Tông.

    2. Tính cách chung của các bé sinh năm 2021 Kỷ Hợi

    2.1 Điểm yếu của bé sinh năm 2021

    Bé có tính cách hoạt bát nhanh nhẹn là vậy nhưng cũng vì thế mà bé bị thiếu kiên nhẫn, bé luôn muốn bản thân phải làm thật tốt tất cả mọi việc để cho cô giáo bạn bè, bố mẹ ngưỡng mộ tự hào, tuy nhiên bé thường không giỏi ở các môn học xã hội, có tính tương tác. Vì bé để ý nhiều đến ngoại hình cho nên bé hay khoe khoang bản thân và những gì mình làm được, bé đôi khi tính tình thẳng thắn quá khiến người khác bị tổn thương nhưng nếu bé lãnh đạo người khác thì với sự thông minh của mình, một óc tưởng tượng phong phú và năng động thì bé sẽ là một nhà lãnh đạo tài ba.

    Môn thể thao mà các bé yêu thích là thể thao, những môn thể thao mà đem đến sự cân đối về thân hình, mang đến sức khỏe dẻo dai như bơi lội, vận động được các bé rất thích vì vậy mà bé lớn lên rất khỏe mạnh, bé dù có mắc bệnh thì cũng chóng khỏi nên cha mẹ không mất nhiều công sức khi chăm sóc trẻ, trẻ ăn uống rất dễ nuôi.

    Các bé thường rất coi trọng sự nghiệp, bé luôn làm việc siêng năng, bé làm việc gì cũng năng nổ, và bé giải quyết công việc rất tốt, một khi bé đã chọn làm việc gì thì bé đều sẽ thành công, lên đến đỉnh cao của sự nghiệp, bé không thích người khác ra lệnh cho mình làm gì, những nghề nghiệp hợp với bé sinh năm Mậu Tuất là thư ký, nhà chính trị gia, ngoại giao, kế toán vên, diễn viên, cố vấn, luật sư, vận động viên, người làm lĩnh vực thời trang, làm đẹp,…

    2.2 Điểm mạnh của bé sinh năm 2021

    Theo tử vi thì các bé nếu sinh năm này sẽ rất sôi nổi, hoạt bát, hòa đồng, siêng năng, nhiệt tình, hào phóng, gọn gàng, bé làm gì cũng rất có bài bản, bé có khả năng diễn thuyết, con người bé thông minh, lanh lợi nên được mọi người yêu quý. Tuy nhiên các bé có đặc điểm là chú ý bề ngoài nhiều, bé khá lạnh lùng với những người ăn mặc không hợp ý bé. Bé không nhạo báng ai cả nhưng cũng rất thành thực với ý nghĩ của mình, bé cũng muốn những người xung quanh sẽ đối xử với bé giống như thế, bé cũng có lúc tá hỏa lên nếu có ai đó không chịu nghe bé nói chuyện, vì bé mong muốn mọi người có thể lắng nghe bé tâm sự.

    3. Cách chọn tên cho con họ Đặng như thế nào cho đúng nguyên tắc?

    3.1 Nguyên tắc đặt tên con họ Đặng

    Đặt tên phải xét đến Hành của các dấu của Họ Tên và Tứ trụ. Chữ Việt Nam có 5 dấu Huyền Sắc Nặng Hỏi Ngã. Đây là đặc điểm chữ viết có liên quan đến dòng giống người VN. Cho nên muốn đặt tên cho con chuẩn xác thì phải xác định Hành của các dấu của Họ, Tên và Tứ trụ. (Khác với Trung Quốc đặt tên theo nét chữ, vì chữ TQ viết theo từng nét chữ, không theo a,b,c…).

    Họ và Tên phải tương sinh tương hòa với nhau. Hành của Họ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ sẽ được hồng phúc của dòng họ . Nếu khắc thì mất hồng phú Họ và Tên phải tương sinh tương hòa với Tứ trụ. Tứ trụ gồm có Giờ, Ngày, Tháng, Năm sinh của đứa trẻ. Hành của Tứ trụ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ được Trời Đất giúp, ngược lại, khắc thì thân cô thế cô, không được Trời đất giúp, nên đưa bé vào đời sẽ rất vất vả. Trật tự tốt xấu của quan hệ các Hành trong Họ Tên và Tứ trụ như sau:

    Tứ trụ sinh cho Họ để Họ sinh Tên: Rất tốt;

    Tứ trụ sinh Tên để Tên sinh Họ: Tốt;

    Họ sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Tên: Tốt;

    Họ sinh Tên để Tên sinh Tứ trụ: Tốt;

    Tên sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Họ: Tốt;

    Tên sinh Họ để Họ sinh Tứ trụ: Tốt.

    Họ sinh Tên: Rất tốt;

    Tên sinh Họ: Tốt;

    Mọi khắc đều là xấu, không đùng để đặt tên.

    * Cần nhớ: Khi xét quan hệ ngũ hành của Tứ trụ và Họ Tên thì luôn ưu tiên “tham sinh quên khắc”. Nghĩa là: xét sinh trước, hết sinh mới xét đến khắc.

    3.2 Cách đặt tên con họ Đặng

    * Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

    Thân – Tí – Thìn

    Tỵ – Dậu – Sửu

    Hợi – Mão – Mùi

    Dần – Ngọ – Tuất.

    * Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

    Tí – Dậu – Mão – Ngọ

    Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    Dần – Thân – Tỵ – Hợi.

    * Việc dựa vào tên của các loài hoa để đặt tên cho bé gái cũng khá phổ biến.

    4. Gợi ý cách đặt tên con họ Đặng cho bé trai gái hay và đầy đủ ý nghĩa nhất năm 2021

    4.1 Đặt tên cho con trai mang họ Đặng

    Khi đặt tên bạn có thể phụ thuộc vào quy luật tự nhiên hoặc bạn có thể gửi gắm những điều muốn gửi gắm cho con của mình nhé.

    Bạn có thể chọn cho con những cái tên như sau: Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Đồng, Hi, Sư,Thường, Ước, Tố, Phàm, Kinh, Hồng, Duyên…

    Hay những cái tên mang những ý nghĩa hay hơn: Khôi, Đỗ, Mai, Đào,Trúc, Lê, Quỳnh, Thảo, Tùng, Bách, Lâm, Liễu, Kiện, Xuân, Sâm, Quý, Hạnh, Thôn, Phương, Phần, Chi,Thị, Bính, Bình, Sa, Phúc, Phước…

    4.2 Tên cho bé họ Đặng hành mộc tuổi Hợi sinh năm 2021

    Đặt tên con trai, con gái mệnh Mộc theo vần A:

    Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An, Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An, Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần B:

    Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách, Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng, Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng, Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình, Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình, Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần C:

    Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca, Thiên Ca, Sơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca, Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát, An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi, Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương, An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ, Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần D:

    Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần Đ:

    Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần G:

    Giác.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần H:

    Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh, Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần K:

    Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều, Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệthải, Đạt Khải.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần L:

    Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên, Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh, Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Minh Lương, Hữu Lương, Thiên Lương.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần N:

    Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần P:

    Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần Q:

    Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần S:

    Sam, Vinh Sâm, Quang Sâm, Duy Sâm, Sở.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần T:

    Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân, Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần U:

    Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần V:

    Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Vi, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hải Vĩ, Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần X:

    Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến.

    Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần Y:

    Ý.

    4.3 Đặt tên cho con gái mang họ Đặng

    Những cái tên mang những ý nghĩa của sự hiền thục và chăm chỉ như: Hồng Mai, Hương Tràm, Thanh Thảo, Ngọc Mai, Lê Chi, Mai Dương . Hay những cái tên mang ý nghĩa chăm chỉ , thông minh hơn thì bạn có thể tham khảo nhé: Bích Diệp, Bảo Trân, Cát Tường,Thanh Thúy, Ngọc Ngà, Ánh Nguyệt, Yến Linh, Diệp Chi.

    Theo truyền thống, việc lấy tên các loại hoa quý, thanh thoát như: Mai, Lan, Trúc, Cúc, Quế, Chi… để đặt tên cho con gái là rất phổ biến. Để bé yêu của bạn có được tên gọi độc đáo từ các loài hoa quý này, bạn cần chú ý tìm từ đệm đặc sắc và phù hợp với tên loài hoa mà mình đã chọn.

    Những tên có gắn với từ nói nói về vật quý dùng làm trang sức đẹp như: Ánh Hà, Thái Hà, Đại Ngọc, Ngọc Hoàn, Linh Ngọc, Ngọc Liên, Trân Châu…cũng đã được các bậc cha mẹ khai thác nhiều với dụng ý con mình quý giá như chính các vật phẩm ấy.

    Nếu chọn cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, quý phái như: Yến Hồng, Bích Hà, Thục Thanh, Hoàng Lam, Thùy Dương…thì hẳn cô công chúa của bạn sẽ có được sắc đẹp của những sắc màu đó.

    Dùng những chữ thể hiện phẩm hạnh đạo đức, dung mạo đẹp đẽ để đặt tên như: Thục Phương, Thục Lan, Thục Trinh, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang,…cũng rất được ưa chuộng.

    Ai cũng yêu thích những mùi hương ngọt ngào, quý phái. Vì vậy, dùng những từ gợi mùi hương quyến rũ như: Quỳnh Hương, Thục Hương, Hương Ngọc, Thiên Hương,…là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn.

    4.4 Top tên đẹp cho con gái tuổi Kỷ Hợi

    Tương tự như đặt tên cho con sinh năm 2021 là bé trai, cách đặt tên con tuổi tuất nếu là bé gái thì các cha mẹ có thể chọn theo những cách đặt tên được gợi ý như sau:

    Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng sông:

    Hồng Hà, Hải Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Nhị Hà, Thanh Hà; Trường Giang, Kim Giang, Thanh Giang, Hồng Giang, Thiên Giang, Lệ Giang, Cẩm Giang, Thu Giang, Tuyết Giang, Như Giang, Lê Giang, Trà Giang…

    Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng núi:

    Du Sơn, Hoàng Sơn, Xuân Sơn, Mạnh Sơn, Phan Sơn, Hà Sơn, Huy Sơn, Hữu Sơn, Nhân Sơn, Quang Sơn, Thanh Sơn, Giang Sơn…

    Tên đẹp cho bé gái có ý nghĩa về biển cả:

    Quang Hải, Lê Hải, Thanh Hải, Lệ Hải, Tiền Hải, Dương Hải, Xuân Hải, Hải Đăng, Hải Thịnh, Hải Cường, Hải Nhân,…

    Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng hạt cát:

    Thanh Sa, Sa Lệ, Kim Sa, Hoàng Sa, Cẩm Sa, Kiều Sa, Như Sa, Trường Sa, Hải Sa, Đăng Sa…

    Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng bầu trời:

    Thiên Thanh, Hà Thiên, Thiên Cầm, Thiên Nhân, Hoàng Thiên, Vạn Thiên…

    Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng đám mây:

    Cẩm Vân, Thanh Vân, Hồng Vân, Kiều Vân, Phong Vân, Như Vân, Lê Vân, Thiên Vân, Thi Vân…

    Tên đẹp cho bé gái có ý nghĩa về tuyết trắng:

    Bạch Tuyết, Hồng Tuyết, Ngọc Tuyết, Giang Tuyết, Tuyết Mai, Ánh Tuyết…

    Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng gió:

    Xuân Phong, Thu Phong, Hồng Phong, Mạnh Phong, Nam Phong, Hùng Phong, Hải Phong…

    Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng mưa:

    Hoàng Vũ, Ngọc Vũ, Quang Vũ, Hồng Vũ, Chính Vũ, Thanh Vũ, An Vũ,…

    Với những gợi ý đầy đủ và chi tiết nhất về cách đặt tên cho con trai gái họ Đặng năm Kỷ Hợi 2021 trên đây, chắc các cặp vợ chồng cũng biết được con mình hợp với tên nào nhất mà chọn lựa cho chuẩn rồi phải không nào? Nhiều vị phụ huynh cũng mang quan niệm, cái tên cũng chỉ là cái tên, cứ đặt đơn giản và đại khái cho dễ nuôi nhưng như thế là không nên, vì tên khai sinh là vận mệnh, số mạng quyết định cuộc đời con, chọn bừa chọn đại chắc chắn sẽ gặp phải điều không may, vô tình làm hại con, ảnh hưởng đến cả gia đình đấy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Thân 1980
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần Đậm Khí Chất
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Sửu
  • Đặt Tên Hợp Phong Thủy Cho Bé Gái 2021 Bình An Đại Cát
  • Đặt Tên Con Trai 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Tin tức online tv