Top 17 # Xem Nhiều Nhất Đặt Tên Cho Con Theo Cung Hoàng Đạo / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Welovelevis.com

Đặt Tên Con Theo Cung Hoàng Đạo / 2023

Bạn đang bối rối vì không biết nên đặt tên cho con như thế nào? Hãy thử việc đặt tên con theo cung Hoàng Đạo dựa vào ngày dự sinh của bé.

Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, việc chọn một cái tên để gửi gắm niềm mong đợi, hy vọng cho con yêu là điều rất được coi trọng. Cái tên được cho là sẽ gắn liền với tuổi thơ và tương lai, quyết định phần lớn cuộc sống sau này của con.

Có 12 cung Hoàng Đạo tất cả, và chúng được chia theo ngày sinh của bé, cụ thể:

Bé sinh trong khoảng 22/12 – 19/1: Cung Ma Kết.

Bé sinh trong khoảng 20/1 – 18/2: Cung Bảo Bình.

Bé sinh trong khoảng 19/2 – 20/3: Cung Song Ngư.

Bé sinh trong khoảng 21/3 – 20/4: Cung Bạch Dương.

Bé sinh trong khoảng 21/4 – 20/5: Cung Kim Ngưu.

Bé sinh trong khoảng 21/5 – 21/6: Cung Song Tử.

Bé sinh trong khoảng 22/6 – 22/7: Cung Cự Giải.

Bé sinh trong khoảng 23/7 – 22/8: Cung Sư Tử.

Bé sinh trong khoảng 23/8 – 22/9: Cung Xử Nữ.

Bé sinh trong khoảng 23/9 – 23/10: Cung Thiên Bình.

Bé sinh trong khoảng 24/10 – 22/11: Cung Bọ Cạp.

Bé sinh trong khoảng 23/11 – 21/12: Cung Nhân Mã.

Các bé thuộc cung Hoàng Đạo nào thì sẽ mang những đặc trưng, tính cách của cung Hoàng Đạo đấy, và mỗi cung thì lại có một chữ cái phù hợp để bạn đặt tên cho con.

2. Đặt tên con theo cung Hoàng Đạo

2.1. Cung Ma Kết

Cung Ma Kết thường là những đứa bé rất ngoan ngoãn, biết tuân theo kỷ luật. Em bé cung Ma Kết thích sự an toàn, gắn bó với gia đình và có trí tưởng tượng phong phú. Hơn nữa em bé Cung Ma Kết là mẫu người rất có trách nhiệm, biết chu toàn mọi thứ trong cuộc sống, gọn gàng, ngăn nắp, ít nói và luôn biết suy nghĩ trước khi làm việc.

Đặt tên con theo cung hoàng đạo dành cho những bé Ma Kết, bố mẹ cần lựa chọn tên bắt đầu bằng chữ cái sau:

Chữ B: thể hiện cho sự ân cần, luôn thích gắn bó với gia đình.

Chữ G: thể hiện sự thích an toàn của bé.

Chữ K: có nghĩa bé muốn chủ động và chu toàn mọi thứ trong cuộc sống.

2.2. Cung Bảo Bình

Bảo Bình luôn muốn khác biệt với mọi người xung quanh. Họ thân thiện, trung thực và trung thành. Bên cạnh đó, những người thuộc cung này thường có tư tưởng rất độc lập và tự do.

Đặt tên con theo cung hoàng đạo Bảo Bình bạn có thể cân nhắc những cái tên bắt đầu bằng chữ D, G và S.

2.3. Cung Song Ngư

Đặt tên cho bé cung Song Ngư nên bắt đầu bằng những chữ cái:

Chữ C, T: thể hiện sự cởi mở, tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ người khác

Chữ D: Cho thấy sự thông minh, thấu hiểu của bé.

Chữ Y: thể hiện bé là người kiên quyết, quyết đoán.

2.4. Cung Bạch Dương

Bạn có thể đoán tính cách của trẻ dựa vào 12 cung Hoàng Đạo. Tự tin, độc lập, dũng cảm và duy tâm là những đặc điểm của những người thuộc cung Bạch Dương. Ngoài ra, những người thuộc cung này còn được đánh giá là luôn có sự cạnh tranh, có mục tiêu rõ ràng và luôn theo đuổi những gì mà họ tin tưởng.

2.5. Cung Kim Ngưu

Em bé thuộc cung Kim Ngưu đại đa số đều khá hiền và có khả năng tập trung tốt, dù đôi khi còn khá bướng bỉnh. Nhìn chung các bé có cá tính khá mạnh, thu hút mọi người nhưng tính cách lại thiên về hướng nội, không giỏi thể hiện cảm xúc ra bên ngoài.

Đặt tên cho bé theo cung hoàng đạo Kim Ngưu phù hợp nhất là những chữ cái sau:

Chữ O: mang ý nghĩa là sự mạnh mẽ, bướng bỉnh.

Chữ U: Thể hiện khả năng ghi nhớ, tập trung tốt.

Chữ V: thể hiện sự cuốn hút của bé đối với những người xung quanh.

2.6. Cung Song Tử

Song Tử có trí tuệ cũng như tham vọng mãnh liệt. Vì vậy, người thuộc chòm sao song sinh thường dễ thích nghi với mọi tình huống. Bên cạnh đó, họ cũng là những người rất quyến rũ và lôi cuốn đấy.

Các nhà chiêm tinh khuyên bạn nên chọn những cái tên bắt đầu bằng A, H, G, K để đặt cho các bé thuộc cung này.

2.7. Cung Cự Giải

Đặt tên cho con theo cung hoàng đạo cũng được rất nhiều bố mẹ lựa chọn để đặt cho em bé Cự Giải. Em bé Cự Giải có trí tưởng tượng rất phong phú, thích khám phá điều mới mẻ, tính cách hướng ngoại nhưng lại khá nhạy cảm và giàu cảm xúc. Bé sống đơn giản, chân thành, và luôn tìm kiếm sự an toàn.

Những chữ cái phù hợp nhất để đặt tên con cung Cự Giải:

Chữ D: Thể hiện sự thông minh và khả năng quản trị tài ba của bé.

Chữ H: Mang ý nghĩa về sự tham vọng, giàu tình cảm.

Là chàng trai giàu tình cảm nên các bé trai Cự Giải sẽ trở thành “người đàn ông” của gia đình, cho mẹ có thể yên tâm và dựa dẫm.

2.8. Cung Sư Tử

Nếu sinh ra dưới thời gian vận hành của cung Sư Tử, con yêu sẽ mang trong mình tính cách rộng rãi, phóng khoáng, tốt bụng, luôn bảo vệ mọi người xung quanh. Bên cạnh đó, những người thuộc cung này thường rất sáng tạo, nhưng lại vô cùng nóng tính vì sự năng động và nhiệt tình luôn tràn đầy trong cơ thể.

2.9. Cung Xử Nữ

Chăm chỉ, sẵn lòng giúp đỡ mọi người là tính cách đặc trưng của các em bé cung Xử Nữ. Ngoài ra các bé Xử Nữ thường rất thông minh, có tính kỷ luật cao, ham mê tìm tòi khám phá, luôn tỉ mỉ và thích phân tích mọi vấn đề.

Những chữ cái hợp với cung Xử Nữ khi bạn đặt tên con theo cung hoàng đạo:

Chữ P, T: Mang ý nghĩa cởi mở, luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người

Chữ S: Thể hiện bé có khả năng phân tích, thấu suốt vấn đề.

Mẹ sẽ ngạc nhiên khi nhận ra bé trai Xử Nữ của mình có óc phân tích và khả năng quan sát tuyệt vời. Nhờ vậy, bé sẽ là một kỹ sư công nghệ trong tương lai đó.

2.10. Cung Thiên Bình

Những người thuộc cung Thiên Bình thường là những người rất giỏi ngoại giao, sành điệu và lãng mạn. Vì vậy, họ thường có những mối quan hệ rộng rãi trong xã hội.

R và T được cho là những âm tiết may mắn khi bắt đầu tên của một đứa bé thuộc cung Thiên Bình.

2.11. Cung Thiên Yết (Thần Nông)

Các em bé sinh dưới chòm sao Thiên Yết (Hổ Cáp, Bọ Cạp) tính cách rất mạnh mẽ, tự tin, thông minh và có tố chất lãnh đạo rất lớn. Bé tinh tế, biết quan tâm đến người khách, có ý chí trong mọi việc và luôn đem lại niềm vui cho nhiều người.

Ba mẹ muốn đặt tên con theo cung Hoàng Đạo cho bé Thiên Yết, hãy chọn các chữ cái:

Chữ N: mang ý nghĩa thông minh, có tư duy linh hoạt.

Chữ Y: sự tự tin, ham học hỏi và thích tìm tòi của bé.

2.12. Cung Nhân Mã

Nhân Mã vốn nổi tiếng với sự lạc quan, yêu thích tự do và có khiếu hài hước. Họ luôn tò mò về mọi thứ xung quanh và thường rất triết lý.

Những cái tên bắt đầu bằng chữ B, D, P và Y được xem là sẽ đem đến sự may mắn cho những bé thuộc cung Nhân Mã.

12 Cung Hoàng Đạo Là Gì? Ý Nghĩa Của 12 Cung Hoàng Đạo / 2023

Theo các nhà thiên văn học thời cổ đại, trong khoảng thời gian chừng 30 – 31 ngày, Mặt Trời sẽ đi qua một trong mười hai chòm sao đặc biệt. Ai sinh ra trong thời gian Mặt Trời đi qua chòm sao nào thì họ sẽ được chòm sao đó chiếu mệnh và tính cách của họ cũng bị chòm sao ảnh hưởng nhiều. 12 chòm sao tạo thành 12 cung trong vòng tròn Hoàng đạo, có nghĩa “Đường đi của mặt trời”. Theo phương Tây, vòng tròn này tên là Horoscope. Tiếng Hy Lạp là Zodiakus Kyklos (ζωδιακός κύκλος) – “Vòng tròn của các linh vật.”

Mười hai cung Hoàng Đạo là gì?

Điểm khởi đầu theo lý thuyết của cung Bạch Dương là xuân phân. Các cung khác cứ thế nối tiếp. Ngày giờ chính xác theo lịch Gregory thường khác biệt chút ít từ năm này sang năm khác, bởi lẽ lịch Gregory thay đổi tương ứng với năm chí tuyến, trong khi độ dài năm chí tuyến có bản chất thay đổi đều đều. Trong quá khứ gần đây và tương lai không xa thì các sai khác này chỉ vào khoảng dưới hai ngày. Từ năm 1797 đến năm 2043, ngày xuân phân (theo giờ UT – Universal Time) luôn rơi vào ngày 20 hoặc 21 tháng 3. Ngày xuân phân từng rơi vào ngày 19 tháng 3, gần đây nhất vào năm 1796 và lần tới là năm 2044.

Người ta sử dụng 12 Cung Hoàng Đạo làm gì?

Sự phân chia vòng tròn hoàng đạo ra làm 12 cánh, mỗi cánh một kí tự được hình thành bởi các nhà thiên văn Babylon cổ đại vào thiên niên kỷ 1 TCN. Mỗi cánh có độ quay 30o tương ứng với một tháng trong lịch Babylon cổ. Các nhà thiên văn Babylon cũng đặt cho mỗi cung hoàng đạo một ký tự. Trong đó, cánh đầu tiên có tên là Bạch Dương (Aries), ký tự là một con cừu núi. Dần dần sau này, Hoàng Đạo đã có ảnh hưởng lớn hơn vào thời Hy Lạp và La Mã cổ đại. Việc sử dụng Hoàng Đạo để tiên đoán về tính cách, sự nghiệp,… vào thời kì này trở nên khá phổ biến. Nó có ảnh hưởng tới tận vào thời Trung Cổ sau này.

Cung Bạch Dương (Aries) được Hỏa Tinh bảo hộ, tượng trưng cho thần chiến tranh Mars trong thần thoại La Mã (Ares của thần thoại Hi Lạp).

Cung Kim Ngưu (Taurus) được Kim Tinh bảo hộ, tượng trưng cho nữ thần Venus (Aphrodite của thần thoại Hi Lạp.)

Cung Song Tử (Gemini) được Thủy Tinh bảo hộ, tượng trưng cho thần đưa tin Mercury (Hermes).

Cung Cự Giải (Cancer) được Mặt Trăng bảo hộ, tượng trưng cho nữ thần hôn nhân gia đình Junon (Hera trong thần thoại Hi Lạp)

Cung Sư Tử (Leo) được Mặt Trời bảo hộ, tượng trưng cho thần mặt trời Helios, sự trung trực, uy quyền và sức mạnh.

Cung Xử Nữ (Virgo) được Thủy Tinh bảo hộ, tượng trưng cho trí tuệ, lòng chung thủy nhưng quá cầu toàn nguyên tắc.

Cung Thiên Bình (Libra) được Kim Tinh bảo hộ, cung này biểu tượng cho sắc đẹp, sự quyến rũ, công bằng. Tượng trưng cho nữ thần Venus.

Cung Hổ Cáp (Scorpio) Diêm Vương Tinh bảo hộ, tượng trưng cho Pluto (Hades), thần cai quan âm phủ.

Cung Nhân Mã (Sagittarius) được Mộc Tinh bảo hộ, tượng trưng cho thần sấm sét Jupiter (Zeus).

Cung Ma Kết (Capricorn) được Thổ Tinh bảo hộ, tượng trưng cho thần thời gian Saturn (Cronos).

Cung Bảo Bình (Aquarius) được Thiên Vương Tinh bảo hộ, tượng trưng cho thần bầu trời Uranus.

Cung Song Ngư (Pisces) được Hải Vương Tinh bảo hộ, tượng trưng cho thần biển Neptune (Poseidon).

Đặt Tên Tiếng Anh Cho 12 Cung Hoàng Đạo: Cẩm Nang Bổ Ích Nhất / 2023

– Đặc trưng tính cách:

Hy vọng, năng động, tràn đầy năng lượng, trung thực, linh hoạt, dũng cảm, thích mạo hiểm, đam mê, hào phóng, vui vẻ, thích tranh cãi, tò mò.

Bốc đồng, ngây thơ, tự ý chí, hiếu chiến, thiếu kiên nhẫn.

– Tên Tiếng Anh phù hợp

+ Tên Tiếng Anh cho nữ

Để đặt tên con gái , tên Tiếng Anh cho nữ Bạch Dương, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Agatha: Cái tên mang nghĩa tốt bụng, luôn quan tâm và đối xử tốt với mọi người xung quanh, được mọi người quý mến.

Alma: Tên này cũng mang nghĩa tử tế, tốt bụng, gây ấn tượng tốt với người đối diện bởi tấm lòng cao cả của mình

Dilys: Chân thành, chân thật, làm việc xuất phát từ trái tim, không quan tâm vật chất.

Ernesta: Chân thành, nghiêm túc, làm việc có tinh thần trách nhiệm, chiếm được tình cảm của cấp trên và đồng nghiệp.

+ Tên Tiếng Anh cho nam Bạch Dương

Để đặt tên con trai, tên Tiếng Anh cho nam Bạch Dương, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Arlo: Sống tình nghĩa vì tình bạn, vô cùng dũng cảm và có chút hài hước, luôn tạo bầu không khí vui vẻ cho người đối diện.

Corbin: Tên với ý nghĩa reo mừng, vui vẻ được đặt tên cho những chàng trai hoạt bát, có sức ảnh hưởng đến người khác.

Conal: Sói, mạnh mẽ, tự tin đối mặt với mọi chông gai khó khăn trong cuộc sống.

Neil – Nhà vô địch, đầy nhiệt huyết, biến ước mơ thành động lực để phấn đấu, đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.

– Đặc trưng tính cách:

Kim Ngưu đa phần dịu dàng, điềm tĩnh, đôn hậu và trung thành.

Những người thuộc cung Kim Ngưu luôn sống rất thực tế, có trách nhiệm và có tầm nhìn xa trông rộng.

Thích chiếm hữu và hơi cố chấp nhưng cũng luôn biết điểm dừng.

– Tên Tiếng Anh phù hợp

+ Tên Tiếng Anh cho nữ Kim Ngưu

Đâu là cái tên Tiếng Anh cho 12 cung hoàng đạo? Xem bói , để đặt tên Tiếng Anh cho nữ Kim Ngưu, bạn có thể tham khảo một số cái tên:

Latifah: Dịu dàng, vui vẻ, yêu đời, chiếm được nhiều cảm tình từ người đối diện.

Tryphena: duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

Sherwin: Người bạn trung thành và đáng tin cậy nhất

Goldwin: Báu vật, tin cậy, thấu hiểu

+ Tên Tiếng Anh cho nam Kim Ngưu

Millicent: Người chăm chỉ, cần mẫn, có trách nhiệm.

Robert: sáng dạ, mưu trí, biết tính toán, lối sống phong phú và am hiểu từ hiện tại.

Edric: Người trị vì tài sản, sở hữu số của cải lớn và sống cuộc sống sung túc

Wilfred: Ý chí, mong muốn đạt được điều mình ước ao.

Victor: chiến thắng, hiếu thắng, luôn muốn hơn người và chiếm hữu cảm giác chiến thắng cho riêng mình.

– Đặc trưng tính cách:

Phong phú, sáng suốt, thông minh, vui vẻ, nhanh nhạy, ôn hòa, quyến rũ.

Có nhiều sở thích nên thường hay mắc phải bệnh nhanh thấy nhàm chán, thiếu kiên nhẫn và quyết tâm, thiếu trách nhiệm trong công việc.

– Tên Tiếng Anh phù hợp

+ Tên Tiếng Anh cho nữ Song Tử

Để đặt tên Tiếng Anh hợp với tính cách cung Song Tử nữ, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Helen: Tỏa sáng, thu hút sự chú ý từ nhiều phía. Đặt cái tên này, Song Tử sẽ có sức mạnh như ánh mặt trời, mang luồng ánh sáng ấm áp cho nhân loại.

Alfred: Thông thái, hoạt bát, luôn động viên và giúp đỡ người khác kịp thời, giúp họ vượt qua khó khăn để đi tới tương lai tốt đẹp hơn.

Vivian: Nhanh nhẹn, lanh lợi, biết cách khuấy động phong trào, tạo hứng khởi, đem đến những phút giây hài hước, thú vị cho mọi người xung quanh.

Baron: Tự do, tự tại, đầu óc nhạy bén, cử chỉ nhanh nhẹn, dễ dàng thích nghi với cuộc sống.

+ Tên Tiếng Anh cho nam Song Tử

Để đặt tên con trai , đặt tên Tiếng Anh hợp với tính cách cung Song Tử nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

David: Tài tử đẹp trai, có tài năng, cuốn hút, là mẫu người được phái nữ ưa thích, mến mộ.

Esperanza: Sự hi vọng, mơ ước tới những điều tốt đẹp hơn ở tương lai.

Millicent: Chăm chỉ, cần mẫn. Đây là một trong những cái tên Tiếng Anh cho Song Tử rất ý nghĩa, nhắc nhở bạn sống có trách nhiệm hơn, siêng năng hơn để làm mọi việc hiệu quả hơn.

Oscar: Người hòa nhã, khiêm nhường. Người bạn có thể khiến ta thoải mái tâm sự, sẻ chia niềm vui, nỗi buồn cùng bạn.

– Đặc trưng tính cách:

Nét nổi bật trong tính cách của cung Cự Giải là sự cẩn thận, nhạy cảm, chu đáo. Cự giải luôn cầu mong sự yên bình nen thích dựa dẫm, nhút nhát và sống có phần tiêu cực.

– Tên Tiếng Anh phù hợp

+ Tên Tiếng Anh cho nữ Cự Giải

Đâu là cái tên Tiếng Anh cho 12 cung hoàng đạo? Để đặt tên con gái, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Cự Giải nữ, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Sophronia: Cẩn trọng, nhạy cảm. Cái tên này xuất phát từ bản tính đặc trưng của chòm sao này. Cách cư cử và nhìn nhận của Giải Nhi luôn kín đáo, lịch sự chứ không hề phô trương, nóng vội.

Jesse: Được xem như một món quà của chúa gửi tặng xuống trần gian. Chủ sở hữu cái tên này có lối sống giàu tình cảm và luôn giúp đỡ người xung quanh mà không vụ lợi, khiến người khác thấy yên tâm và yêu mến.

Boniface: Người có số mệnh may mắn, luôn sống tích cực, vui vẻ, không để sự phức tạp của cuộc sống ảnh hưởng đến tâm lý quá nhiều, dù khó khăn vẫn luôn mỉm cười đầy tự tin.

Alma: Chu đáo, tốt bụng nhưng cũng rất khuôn phép và chỉnh chu, dễ chiếm được thiện cảm của mọi người bởi đức tính tốt đẹp của bản thân.

+ Tên Tiếng Anh cho nam Cự Giải

Để đặt tên con trai, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Cự Giải nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Paul: Nhún nhường, khiêm nhường, không thích to tiếng hay tranh cãi những vấn đề nhỏ nhặt và sẵn sàng bỏ qua dù bản thân có chịu thiệt. Sống và luôn nghĩ cho người khác hơn bản thân mình.

Alan: Nêu bật tính cách hòa hợp, biết điều chỉnh để tìm được sự cân bằng trong cuộc sống, biết nhẫn nhịn và đề cao giá trị về mặt tình cảm hơn sự ghanh đua.

Felix: Hạnh phúc và may mắn- những giá trị cốt lõi của cuộc sống, luôn hướng con người sống có tâm hơn, tin vào vận mệnh và đừng đòi hỏi quá nhiều ở hiện tại.

Alethea: Những điều thuộc về chân lý, sự thật khó có thể chối cãi được và bạn nên tập quen với điều đó, cuộc sống không phải lúc nào cũng chỉ êm đềm, chậm rãi mà không hề có biến cố, thực ra nó tùy thuộc vào cái bạn suy nghĩ mà thôi.

– Đặc trưng tính cách:

Mật ngữ 12 chòm sao bật mí, nét nổi bật trong tính cách của Sư Tử là tự hào, từ thiện, phản xạ, trung thành và nhiệt tình. Điểm yếu là kiêu ngạo, hay khoe khoang, đam mê lạc thú, lãng phí, bướng bỉnh, và tự mãn.

– Tên Tiếng Anh phù hợp

+ Tên Tiếng Anh cho nữ Sư Tử

Để đặt tên con gái, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Sư Tử nữ, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Sophia: Sự thông thái, hiểu biết sâu rộng, xứng đáng làm “quân sư” cho bạn bè và người thân khi họ gặp khó khăn.

Emma: Hoàn thiện, hoàn hảo, luôn đặt mục tiêu rõ ràng và kiên trì, nỗ lực để biến mục tiêu thànhh hiện thực.

Hannah: Ơn huệ của chúa trời, nhà lãnh đạo tài ba.

Mia: Niềm mong ước cho con, hi vọng vào những điều tốt đẹp trong tương lai, sẵn sàng hi sinh bản thân để mang lại hạnh phúc cho gia đình, đặc biệt là con cái.

+ Tên Tiếng Anh cho nam Sư Tử

Để đặt tên con trai, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Sư Tử nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

– Victoria: Chiến thắng, hiếu thắng, luôn muốn hơn người và chiếm hữu cảm giác chiến thắng cho riêng mình.

– Chamberlain: Người chủ của căn nhà, thể hiện khả năng tự tin, quyết đoán, là trụ cột vững chắc cho gia đình.

– Conall: Địa vị cao và hùng mạnh, được nhiều người nể phục và kính trọng.

– Conn: Nhà lãnh đạo, có tư duy nhạy bén, tầm nhìn xa trông rộng cùng khả năng xử trí tình huống linh hoạt, khéo léo, được lòng mọi người.

– Donovan: Thủ lĩnh tóc đen, mạnh mẽ, quyết đoán.

– Đặc trưng tính cách:

Lịch vạn niên cho hay, nét nổi bật trong tính cách của Xử Nữ là hay giúp đỡ, thanh lịch, cầu toàn, khiêm tốn, thực tế, rõ ràng đầu đuôi mọi chuyện. Nhược điểm là cầu kỳ, tò mò, quanh co, kín đáo.

– Tên Tiếng Anh phù hợp

+ Tên Tiếng Anh cho nữ Xử Nữ

Đâu là cái tên Tiếng Anh cho 12 cung hoàng đạo? Để đặt tên Tiếng Anh hợp với tính cách cung Xử Nữ nữ, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Ernesta: Chân thành, nghiêm túc, làm việc có tinh thần trách nhiệm, chiếm được tình cảm của cấp trên và đồng nghiệp.

Alma: Chu đáo, tốt bụng nhưng cũng rất khuôn phép và chỉnh chu, dễ chiếm được thiện cảm của mọi người bởi đức tính tốt đẹp của bản thân.

Andrea: Mạnh mẽ, kiên cường, có ý chí, không lùi bước trước chông gai, thử thách.

Sherwin: Là một trong những cái tên tiếng anh cho Kim Ngưu rất ý nghĩa. Với cái tên này, bạn là người bạn trung thành và đáng tin cậy nhất mà người khác luôn mong muốn có được.

+ Tên Tiếng Anh cho nam Xử Nữ

Để đặt tên con trai, đặt tên Tiếng Anh hợp với tính cách cung Xử Nữ nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Neil: Nhà vô địch, đầy nhiệt huyết, biến ước mơ thành động lực để phấn đấu, đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.

Enoch:Tận tuy, tận tâm đầy kinh nghiệm, làm việc có tinh thần trách nhiệm, sẵn sàng sẻ chia và giúp đỡ mọi người.

Millicent: Người chăm chỉ, cần mẫn với mọi việc để luôn đạt được đích đến mong ước, sống có trách nhiệm với mọi người.

Wilfred: Ý chí, mong muốn đạt được điều mình ước ao. Khi đã quyết tâm làm, ắt hẳn sẽ phải đợi đến khi thành công mới có thể thỏa mãn với lối sống thực tế và có tinh thần trách nhiệm của những người thành đạt.

– Đặc trưng tính cách:

Nét nổi bật trong tính cách của cung Thiên Bình là sự nho nhã, dễ tính, hòa đồng, khéo léo, công bằng. Nhược điểm là hay do dự, lưỡng lự, thiếu sự kiên quyết, dễ đánh mất cơ hội.

– Tên Tiếng Anh phù hợp

+ Tên Tiếng Anh cho nữ Thiên Bình

Để đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Thiên Bình nữ, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Amabel: Đáng yêu, có sức hấp dẫn, dễ tạo thiện cảm với người đối diện bởi vẻ đẹp của mình.

Agatha: Tốt bụng, hòa đồng, luôn quan tâm và giúp đỡ những người khó khăn, yếu đuối.

Charmaine: Quyến rũ, có vẻ ngoài thanh nhã đáng ngưỡng mộ, dễ làm người khác giới siêu lòng.

Agnes: Trong sáng, thánh thiện, mang đến bầu không khí tốt lành ở mọi nơi họ đi qua.

Alma: Tử tế, tốt bụng, sẵn sàng lắng nghe, sẻ chia, là chỗ dựa tinh thần vững chắc cho bạn bè và người thân.

+ Tên Tiếng Anh cho nam

Để đặt tên con trai, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Thiên Bình nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Elias: Đại diện cho sức mạnh, sự nam tính và sự độc đáo, có sức lối cuốn đối với phụ nữ.

Finn: Người đàn ông lịch lãm, nhã nhặn, được lòng mọi người

Otis: Hạnh phúc và khỏe mạnh, cuộc sống viên mãn, trường thọ, con cháu đề huề, hạnh phúc bền lâu.

Clement: Độ lượng, nhân từ, đối xử công bằng với mọi người, xứng đáng là người cầm cán cân công lý.

Dermot: Không bao giờ đố kỵ, sống bao dung, độ lượng với mọi người.

– Đặc trưng tính cách:

Ưu điểm trong tính cách của Hổ Cáp là sự khiêm tốn, tư duy nhạy bén, suy xét chu đáo, yêu ghét rõ ràng. Nhược điểm là sự bí hiểm, lạnh lùng, khó đoán định của chòm sao này.

– Tên Tiếng Anh phù hợp

+ Tên Tiếng Anh cho nữ Hổ Cáp

Để đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Hổ Cáp nữ, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Sabrine: Sử thi, huyền thoại, mang những nét bí ẩn, cuốn hút mà ai cũng muốn tìm hiểu.

Imelda: Nữ chiến binh mạnh mẽ, dũng cảm, sẵn sàng xông pha, xả thân vì nghĩa lớn.

Sybil: Người phụ nữ thông thái, giỏi giang, đảm đang, vừa giỏi việc nước, đảm việc nhà, là mẫu người phụ nữ lý tưởng.

Anastasia: Người phụ nữ kiên cường, nghị lực, yêu ghét rõ ràng, không bao giờ để cảm xúc lấn át lý trí mà có những quyết định sai lầm.

+ Tên Tiếng Anh cho nam

Đâu là cái tên Tiếng Anh cho 12 cung hoàng đạo? Để đặt tên con trai, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Hổ Cáp nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Donnelly: Can đảm, kiên định, không đầu hàng trước khó khăn, bão tố cuộc đời.

Durrant: Trường tồn, khỏe mạnh, hạnh phúc bền lâu.

Eldric: Thông thái, am hiểu mọi chuyện, cư xử lễ độ, phải phép, được mọi người quý mến.

Adlar: Đại bàng kiêu hãnh, oai phong, bệ vệ, có tiếng nói trong tập thể, tương lai đầy triển vọng.

Adrian: Người đàn ông của biển cả, hiểu biết, thông thái.

– Đặc trưng tính cách:

Ưu điểm trong tính cách của Nhân Mã là sự phóng khoáng, vui vẻ, hòa đồng, yêu tự do, thích khám phá những điều mới mẻ. Nhược điểm là ham chơi, mất tập trung, đào hoa, là chú ngựa bất kham.

– Tên Tiếng Anh phù hợp

+ Tên Tiếng Anh cho nữ Nhân Mã

Để đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Nhân Mã nữ, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Abigail: Niềm vui của cha, mang tiếng cười và niềm vui đến cho gia đình.

Ardelle: Ấm áp, nhiệt tình, được mọi người yêu mến.

Beatrice: Vui mừng, hài hước, luôn tạo ra những phút giây thoải mái, thú vị cho mọi người.

Benedicta: Thiêng liêng, cao quý, hội tụ những phẩm chất tốt đẹp nhất.

Caroline: Con người tự do, thích đi lang thang đây đó, khám phá và tận hưởng cuộc sống.

+ Tên Tiếng Anh cho nam

Để đặt tên con trai, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Nhân Mã nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Ahearn: Chúa của loài ngựa

Archer/ Bevan/ Jeremy Yve: Người bắn cung

Archibald: Người bắn cung liều lĩnh

Asher: Hạnh phúc, may mắn

Boniface: Người làm việc thiện

– Đặc trưng tính cách:

Đặc điểm nổi bật trong tính cách cung Ma Kết là sự nghiêm túc, có trách nhiệm, thật thà, chân thành, không tư lợi, có tấm lòng lương thiện, biết cảm thông. Nhược điểm là sự trầm mặc, ít bộc cảm xúc cá nhân.

– Tên Tiếng Anh phù hợp

+ Tên Tiếng Anh cho nữ Ma Kết

Để đặt tên con gái, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Ma Kết nữ, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Amelia: Chăm chỉ, siêng năng, có tinh thần cầu tiến, làm việc có kế hoạch, mục đích rõ ràng.

Antonia: Tự tin tỏa sáng, rất đáng được khen ngợi.

Branwen: Con quạ linh thiêng, xinh đẹp, chiếm được thiện cảm của mọi người bởi vẻ ngoài hấp dẫn của mình.

Briana: Đáng tôn kính, có nhiều cống hiến cho xã hội, sớm thu được thành công trên con đường sự nghiệp.

Chantal: Đá quý, ca sỹ bé nhỏ, là niềm tự hào của gia đình.

+ Tên Tiếng Anh cho nam Ma Kết

Để đặt tên con trai, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Ma Kết nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Aldous: Người có kinh nghiệm, biết nắm bắt cơ hội làm nên nghiệp lớn.

Algernon: Người đàn ông quyền lực, có tiếng nói và địa vị trong xã hội, có sức ảnh hưởng và lan tỏa cảm xúc.

Bran: Bản lĩnh, tự tin, kiêu hãnh, là niềm tự hào của gia đình.

Clive: Cứng rắn, mạnh mẽ, luôn biết cách vượt qua bão giông.

Donelly: Dũng sỹ màn đêm, bí ẩn nhưng không kém phần hấp dẫn, khiến người khác luôn tò mò, muốn tìm hiểu và kết giao.

– Đặc trưng tính cách:

Làm việc dựa trên cơ sở khoa học, có phân tích, dẫn chứng rõ ràng và luôn có khát vọng thể hiện tài năng của mình với mọi người.

Khá chu toàn, luôn quan tâm tới mọi thứ và đề phòng nhiều khả năng xảy ra.

Lạnh lùng, thờ ơ trong tình cảm, hay bị chi phối bởi cảm xúc nên đôi khi hiệu suất công việc không được tích cực.

– Tên Tiếng Anh phù hợp

+ Tên Tiếng Anh cho nữ Bảo Bình

Đâu là cái tên Tiếng Anh cho 12 cung hoàng đạo? Đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Bảo Bình nữ, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Alice: Người cố vấn khôn ngoan, có cái nhìn toàn diện khi giải quyết vấn đề.

Amice: Người bạn, có trách nhiệm và rất ôn hòa khi cư xử với người khác.

Anan: Thuộc bầu trời, có trí tưởng tượng phong phú.

Ariel: Một vệ tinh của Sao Thiên Vương, sáng rực rỡ, lấp lánh, có sức lan tỏa với mọi người.

+ Tên Tiếng Anh cho nam Bảo Bình

Để đặt tên con trai, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Bảo Bình nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Alfred: Người bạn khôn ngoan, có cái nhìn toàn diện khi giải quyết vấn đề, có trách nhiệm và rất ôn hòa khi cư xử với người khác.

Alpheus: Chúa của dòng sông, mạnh mẽ, nam tính, có địa vị và quyền lực, tương lai sẽ tỏa sáng.

Angus: Sức mạnh độc nhất, có sức lan tỏa và ảnh hưởng mạnh mẽ đối với những người xung quanh.

Aylwin: Người bạn tận tâm, có tinh thần trách nhiệm, sẵn sàng hi sinh lợi ích vì bạn bè.

– Đặc trưng tính cách:

Khá dễ tính và thích ứng nhanh với môi trường so với 12 cung hoàng đạo, Song Ngư có thể giao tiếp được với rất nhiều mẫu khác nhau.

Trong sáng, tốt bụng, biết cách nhún nhường trong những trường hợp cần thiết và cũng biết cảm thông cho những hoàn cảnh khó hơn mình.

Ảo tưởng, xa rời thực tế, dễ bị cảm xúc chi phối.

– Tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Song Ngư

+ Tên Tiếng Anh cho nữ Song Ngư

Để đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Song Ngư nữ, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Ann: Duyên dáng, đáng yêu, dễ làm cánh mày râu siêu lòng.

Amorel: Sống gần biển, mộng mớ, lãng mạn.

Carey: Đến từ dòng sông, trong trẻo, đáng yêu, có sức lôi cuốn kì diệu.

+ Tên Tiếng Anh cho nam Song Ngư

Để đặt tên con trai, đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Song Ngư nam, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Dylan: Người đàn ông của biển, bao dung, độ lượng, biết cảm thông và sẻ chia cho những hoàn cảnh khó khăn.

Finnegan: Công bằng, chính trực, không phô trương, thể hiện.

Gareth: Lịch thiệp, nhã nhặn, được mọi người quý mến.

Ý Nghĩa Sao Chiếu Mệnh Của 12 Cung Hoàng Đạo / 2023

Sao chiếu mệnh là Sao Hỏa: Bạch Dương quyết liệt trong mọi cuộc chiến, là người có bản lĩnh, dũng cảm và quyết đoán.

Sao chiếu mệnh là Sao Kim: Kim Ngưu quyến rũ người khác bằng trí tuệ sắc sảo của mình, là người bảo thủ và gia trưởng.

Song Tử

Sao chiếu mệnh là Sao Thủy: Song Tử khi hiền hòa, khi dữ dội như dòng nước, rất khó đoán biết trước, là người nhanh nhạy với thông tin và có khả năng phân tích chuẩn xác.

Cự Giải

Sao chiếu mệnh là Mặt Trăng: Cự Giải tính tình ôn hòa, ít khi gây thù chuốc oán với ai, là người trọng hạnh phúc gia đình.

Sao chiếu mệnh là Mặt Trời: Sử Tử mạnh mẽ, quyền uy, là người có tố chất lãnh đạo.

Xử Nữ

Sao chiếu mệnh là Sao Thủy: Xử Nữ cầu toàn, đôi lúc quá nguyên tắc, là người cần mẫn, tỉ mỉ.

Thiên Bình

Sao chiếu mệnh là Sao Kim: Thiên Bình là người có khuôn mặt ưa nhìn, tính khí trẻ con, vô lo vô nghĩ, ít khi để bụng.

Bọ Cạp

Sao chiếu mệnh là Sao Diêm Vương: Bọ Cạp hay u sầu vì những chuyện không đâu, hay suy nghĩ những điều vặt vãnh, tâm địa không xấu nhưng lại rất độc ác với người mình ghét.

Nhân Mã

Sao chiếu mệnh là Sao Mộc: Nhân Mã tự do, phóng khoáng, luôn tìm kiếm những cuộc vui chơi, không bao giờ chịu ngồi yên một chỗ.

Sao chiếu mệnh là Sao Thổ: Ma Kết là con người đa nghi, háo sắc, hay đánh giá người khác (nhưng ít khi nói ra).

Bảo Bình

Sao chiếu mệnh là Sao Thiên Vương: Bảo Bình tính tình thất thường, là người buồn trong lòng nhất nhất ngoài mặt vẫn nở nụ cười, không muốn người khác hiểu mình quá rõ.

Song Ngư

Sao chiếu mệnh là Sao Hải Vương: Song Ngư nhạy cảm, hay nghĩ về quá khứ, là người lụy tình.