【#1】Cách Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Hay Và Ý Nghĩa Nhất

1.Sinh con trai năm 2021 mệnh gì?

Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2021, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành phong thủy sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

2.Sinh con trai năm 2021 bé sẽ có những đặc điểm như sau:

+ Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi, Theo diễn giải: Hợi là con vật khá trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điểu cho người mình yêu thương, kính trọng.

+ Mệnh Mộc (Bình Địa Mộc – Nghĩa là cây trên cao nguyên) Diễn giải: Bình Địa Mộc giải nghĩa là Gỗ đồng bằng, là cây mới đang đâm chồi nảy lộc, sinh cành đẻ nhánh. Bình Địa Mộc gặp mưa thì tốt, không ưa chốn khắc nghiệt có tuyết sương, lớn lên thành cây gỗ tươi tốt, dùng để dựng nhà. Mệnh Bình Địa Mộc ưa nóng, hợp mùa xuân mùa hạ.

+ Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng). Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.

3. Gợi ý đặt tên cho con trai 2021 tuổi Kỷ Hợi

Cái tên đặt cho con chứa được những hoài bão, ước mơ của bố mẹ dành cho con. Do đó, đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Kỷ Hợi thì bố mẹ nên chọn tên nằm ở trong bộ Thủ tương sinh với mệnh Mộc.

Minh Anh: Mong con tài giỏi, thông minh và sáng sủa.

Quốc Bảo: Bố mẹ hi vọng con sẽ thành đạt và vang danh khắp chốn, đồng thời ám chỉ con là báu vật của bố mẹ.- Tuấn Kiệt: Bố mẹ hi vọng con sẽ tuấn tú, thông minh, tài giỏi.

Bảo Long: Con là con rồng quý mà bố mẹ có được, hi vọng con sẽ tạo ra thành công vang dội mang đến cho bố mẹ, gia đình niềm tự hào trong tương lai.

Hùng Cường: Hi vọng con sẽ luôn vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.

Ðăng Khoa: Bố mẹ mong con sẽ thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa bảng.

Minh Khôi: Cái tên thể hiện được sự sáng sủa, khôi ngô và đẹp đẽ.

Gia Huy: Con chính là người sẽ làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

Gia Khánh: Con sinh ra chính là niềm vui, niềm tự hào của gia đình, dòng tộc.

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

Tấn Phát: Mong tương lai con sẽ đạt được nhiều thành công, tiền tài, danh vọng.

Hữu Thiện: Tên con gợi lên sự tốt lành, nhân hậu đối với mọi người.

Anh Nhật với ý muốn mong con mình thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình

Ánh Nhật là ánh sáng mặt trời ý nói con thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời

Bảo Nhậ t mang ý nghĩa con là món bảo bối quý báu mà trời ban cho gia đình, là đứa trẻ thông minh sáng dạ

Tạ Đạt mang ý nghĩa mong con luôn khỏe mạnh thành cồng

Bổn Nhật hay còn gọi là Nhật Bản là danh từ riêng chỉ 1 quốc gia có trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến hàng đầu thế giới.

Dạ Nhật là ngày và đêm, thể hiện sự tự nhiên luân chuyển của đất trời vạn vật. Với tên này cha mẹ muốn nhắn rằng con hãy sống yên vui, tĩnh tâm vì tất cả đều theo quy luật của đất trời.

Đăng Nhật có thể hiểu là mặt trời mọc, ý nói cuộc sống của con sẽ luôn tươi sáng rạng rỡ như lúc mặt trời mọc

Diệp Nhậ t: Mong muốn có giàu sang sung túc và là niềm tự hào tấm gương sáng cho mọi người

Du Nhật là đứa trẻ kiên định, vững vàng, có chí lớn, có tấm lòng rộng lượng

【#2】Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Hay Và Ý Nghĩa Nhất

1. Sơ lược về bé trai sinh năm 2021

  • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
  • Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
  • Hướng tốt: Đông Nam, Bắc, Đông và hướng Nam.
  • Hướng xấu: Tây, Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.
  • Màu sắc phong thủy hợp mệnh: Xanh lục, xanh da trời, đỏ, tím, hồng, cam.
  • Màu sắc kiêng kị: Xanh nước biển sẫm, đen, xám.

2. Đặt tên cho con trai 2021 theo Bản Mệnh

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

3. Đặt tên theo bộ tam hợp Hợi – Mão – Mùi

Tuổi Hợi nằm trong bộ tam hợp Hợi – Mão – Mùi. Do đó, khi đặt tên cho con trai, cha mẹ hãy chọn những cái tên thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương để luôn gặp quý nhân phù trợ trong cuộc sống.

Bên cạnh đó, xét về hình tượng tuổi Hợi, lợn thường tích ăn ngũ cốc, ăn rau. Cha mẹ có thể chọn cho con trai những cái tên thuộc bộ Dậu, Hòa, Mễ, Thảo. Những tên gọi này sẽ giúp các bé có cuộc sống đầy đủ, sung túc, “thóc lúa đầy bồ”.

4. Đặt tên cho con trai 2021 theo Tứ Trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

5. Một số tên hay và ý nghĩa cho bé trai 2021

  • Trung Kiên: Mong con sẽ là chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.
  • Anh Minh: Hi vọng con sẽ thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.
  • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
  • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  • Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  • Trường An: Cái tên này thể hiện được mong muốn của bố mẹ mong con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.
  • Minh Anh: Mong con tài giỏi, thông minh và sáng sủa.
  • Quốc Bảo: Bố mẹ hi vọng con sẽ thành đạt và vang danh khắp chốn, đồng thời ám chỉ con là báu vật của bố mẹ.
  • Tuấn Kiệt: Bố mẹ hi vọng con sẽ tuấn tú, thông minh, tài giỏi.
  • Bảo Long: Con là con rồng quý mà bố mẹ có được, hi vọng con sẽ tạo ra thành công vang dội mang đến cho bố mẹ, gia đình niềm tự hào trong tương lai.
  • Hùng Cường: Hi vọng con sẽ luôn vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.
  • Ðăng Khoa: Bố mẹ mong con sẽ thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa bảng.
  • Minh Khôi: Cái tên thể hiện được sự sáng sủa, khôi ngô và đẹp đẽ.
  • Minh Triết: Mong con có trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.
  • Quốc Trung: Mong con sẽ là người có lòng yêu nước, thương dân và quảng đại bao la.
  • Kiến Văn: Có kiến thức, ý chí và sáng suốt là những gì mà bố mẹ mong muốn ở bé khi đặt tên con là Kiến Văn.
  • Quang Vinh: Mong con sẽ là người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.
  • Quang Khải: Bố mẹ mong con sẽ luôn thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.
  • Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng sủa là những gì mà bố mẹ mong muốn khi đặt tên này cho bé.
  • Thiện Nhân: Cái tên này thể hiện được tấm lòng bao la, thương người và bác ái.
  • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  • Minh Đức: Hi vọng con sẽ là người giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Minh Quang: Hi vọng con sẽ có tiền đồ, thông minh, sáng sủa.
  • Thái Sơn: Hi vọng con sẽ vững vàng, chắc chắn và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
  • Khôi Nguyên: Bố mẹ hi vọng con sẽ là chàng trai khôi ngô, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.
  • Hữu Tâm: Hi vọng con sẽ là chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.
  • Anh Tuấn: Khôi ngô, tuấn tú, thông minh là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  • Thanh Tùng: Cái tên này thể hiện mong muốn của bố mẹ ở con, mong con có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • Thiên Ân: Sự chào đời của con chính là ân đức của trời dành cho gia đình.
  • Đức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  • Mạnh Hùng: Mong con sẽ luôn mạnh mẽ và quyết liệt trong mọi chọn lựa của mình.
  • Gia Hưng: Tương lai con sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  • Gia Huy: Con chính là người sẽ làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  • Gia Khánh: Con sinh ra chính là niềm vui, niềm tự hào của gia đình, dòng tộc.
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  • Tấn Phát: Mong tương lai con sẽ đạt được nhiều thành công, tiền tài, danh vọng.
  • Hữu Thiện: Tên con gợi lên sự tốt lành, nhân hậu đối với mọi người.

Lưu ý: Khi đặt tên cho con trai 2021 nên tránh đặt tên con cái trùng với tên ông bà tổ tiên. Khi “chọn mặt gửi tên” cho con, cha mẹ cần thử tất cả các trường hợp nói lái của tên kiêng kỵ được chọn để đảm bảo “bọn xấu” sau này không thể nói lái hoặc xuyên tạc “tên hay họ tốt” của bé con nhà bạn được…

【#3】Top 50 Tên Ý Nghĩa Đặt Tên Cho Con Trai 2021

Đặt tên con trai năm 2021

Tên sẽ đi liền với con người cả một đời và đôi khi còn thể hiện được tính cách, vận mệnh của người đó. Vì thế, chọn tên để đặt cho bé cần chọn những tên có ý nghĩa cũng như phù hợp với năm sinh của trẻ. Cùng chúng tôi tìm hiểu đặt tên cho con trai 2021 để chọn lựa tên phù hợp với bé trai:

  1. An Tường – Ước mong con sẽ sống an nhàn, vui sướng.
  2. Anh Thái – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn, thông minh.
  3. Bảo Khánh – Con là chiếc chuông quý giá của bố mẹ.
  4. Chấn Hưng – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng và ổn định hơn.
  5. Chiến Thắng – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng trong bất cứ hoàn cảnh nào.
  6. Đình Trung – Con là điểm tựa không thể thiếu của bố mẹ.
  7. Đông Quân – Con là vị thần của mặt trời , có ý nghĩa quan trọng.
  8. Gia Bảo – Con là một vật báu của bốmẹ
  9. Hải Đăng – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm.
  10. Hạo Nhiên – Hãy sống ngay thẳng, chính trực.
  11. Hiền Minh – Bố mẹ tin rằng con sẽ là người sáng suốt nhất.
  12. Hữu Phước – Mong cuộc sống của con phẳng lặng, nhiều may mắn.
  13. Khang Kiện – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh.
  14. Khôi Nguyên – Mong con luôn đỗ đầu.
  15. Khôi Vĩ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ.
  16. Kiến Văn – Con là người có học thức và kinh nghiệm.
  17. Mạnh Hùng – Người đàn ông vạm vỡ.
  18. Minh Nhật – Con hãy là một mặt trời của bố mẹ.
  19. Minh Quân – Con sẽ luôn anh minh và công bằng.
  20. Minh Triết – Con hãy luôn sáng suốt, hiểu biết và thông minh.
  21. Nhân văn – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa.
  22. Phúc Điền – Cuộc đời con hãy luôn làm điều tốt, hiền lành
  23. Phước Nhi – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp.
  24. Quang Vinh – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ.
  25. Sơn Quân – Vị minh quân của núi rừng.
  26. Tài Đức – Kết hợp giữa tài giỏi và đức tính tốt
  27. Thạch Tùng – Hãy luôn sống tốt, vững chắc nhất dù có khó khăn gì
  28. Thái Dương – Vầng mặt trời của bố mẹ.
  29. Thái Sơn -Hãy vững vàng như ngọn núi
  30. Thành Công – Mong con luôn đạt được mục đích.
  31. Thành Đạt – Mong con thành công trong cuộc sống và công việc sau này.
  32. Thanh Liêm – Con hãy sống trong sạch.
  33. Thanh Phong – Hãy hiểu biết và đo.
  34. Thanh Thế – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm.
  35. Thiên Ân – Con là ân huệ từ trời cao.
  36. Thiện Tâm – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng.
  37. Thông Đạt – Ham học hỏi cũng như hiểu biết tốt.
  38. Thụ Nhân – Trồng người.
  39. Toàn Thắng – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống.
  40. Trung Dũng – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành.
  41. Trung Nghĩa – Luôn trung thành, đáng tin cậy và nghĩa hiệp, tình nghĩa nhất
  42. Trường Sơn – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước.
  43. Tuấn Kiệt – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ.
  44. Tùng Quân – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người.

Mẹ nên xem: 5 cách đơn giản chữa bệnh trẻ ăn hay ngậm

Từ khóa tìm kiếm:

Đặt tên con trai

Tên con trai ý nghĩa

Đặt tên con trai ý nghĩa

Nguồn: https://nau.vn/top-50-ten-y-nghia-dat-ten-cho-con-trai-2017.html

【#4】Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Hay Và Ý Nghĩa

1. Đặt tên cho con trai 2021 hợp mệnh

Các bé trai sinh năm 2021 sẽ thuộc tuổi Canh Tý, tuổi con chuột, mệnh Thổ. Một cái tên hợp mệnh ngũ hành cho con trai sinh năm 2021 (Canh Tý) sẽ giúp các bé lớn lên được bình an, khỏe mạnh và hợp tính cách với bố mẹ.

Một số tên hay và ý nghĩa hợp mệnh của bé trai sinh năm 2021

  • Vần A: Bảo An, Bình An, Đăng Anh, Tuấn Anh, Đức Anh, Hùng Anh, Minh Anh, Duy Anh…
  • Vần B và C: Quốc Bảo, Hoàng Bảo, Duy Bảo, Quang Bảo, Hoàng Bách, Xuân Bách, Hùng Bách, Thanh Bình, Quốc Bình, Đức Bình, Hữu Bình, Nguyên Bằng, Đức Bằng, Văn Chung, Đức Chung, Quốc Chương, Thế Chương, Thế Cương, Mạnh Cường, Hùng Cường, Bảo Châu, Minh Châu, Quốc Châu, Đức Chinh, Thế Chinh…
  • Vần D đến H: Thế Dũng, Mạnh Dũng, Huy Dũng, Quốc Dũng, Xuân Dũng, Tiến Dũng, Anh Dũng, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Mạnh Điệp, Quốc Đạt, Mạnh Đạt,Thành Đạt, Thế Đạt, Minh Đạt, Quang Hải, Mạnh Hải, Sơn Hải, Tuấn Hải, Quốc Hùng, Minh Hùng, Mạnh Hùng, Huy Hùng, Trọng Hùng, Đức Hùng, Quang Huy, Đức Huy, Minh Huy, Công Huy, Xuân Huy, Gia Hưng, Quốc Hưng, Trọng Hưng…
  • Vần L: Văn Lâm, Bảo Lâm, Thanh Lâm, Minh Lâm, Thành Linh, Tuấn Linh, Hoàng Linh, Quang Linh, Bảo Long, Huy Long, Gia Long, Thành Long…
  • Vần N và P: Bảo Nam, Huy Nam, Hải Nam, Quốc Nam, Trọng Nguyên,Mạnh Nguyên, Đức Phúc, Bảo Phúc, Hải Phong, Mạnh Phong, Quốc Phong.
  • Vần Q đến V: Anh Quân, Minh Quân, Bảo Quân, Hải Quân, Quốc Quân, Mạnh Quân, Bảo Quốc, Quốc Thiên, Công Vinh, Thành Vinh, Tuấn Vinh, Minh Tuấn, Mạnh Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Quang Tú…

2. Lưu ý cần nhớ khi đặt tên con trai năm 2021

  • Cha mẹ nên tránh đặt tên con trùng với tên ông bà tổ tiên và không đặt trùng với người thân trong nhà vì sẽ phạm húy.
  • Thử tất cả các trường hợp nói lái từ cái tên đã chọn để đảm bảo không ai có thể xuyên tạc ý nghĩa xấu của tên con
  • Tránh đặt tên con khó phân biệt nam nữ để con không bị trên ghẹo.
  • Tránh những cái tên có ý nghĩa cầu lợi quá tuyệt đối, quá cực đoan hoặc quá tham vọng
  • Chọn cho con những cái tên có ý nghĩa và cảm xúc và nên tránh những tên gọi có nghĩa khác ở tiếng nước ngoài
  • Hạn chế đặt những cái tên trúc trắc khó gọi và gây cảm giác khó chịu cho người nghe.

【#5】Cách Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Đẹp Và Ý Nghĩa Hợp Với Bố Mẹ

Cách đặt tên cho con trai 2021 đẹp và ý nghĩa hợp với bố mẹ: Tên đẹp cho con trai 2021 mang đại cát đại lợi. Cái tên gắn liền với số phận và cuộc đời mỗi con người, nó cũng là sự gửi gắm những mong ước của cha mẹ dành cho con. Để tăng tài vận và may mắn cho bé, cha mẹ hãy đặt tên cho con ý nghĩa và hợp với phong thủy ngũ hành tuổi cha mẹ. + Cách đặt tên cho con trai 2021 đẹp và…

  • Son The Body Shop giá bao nhiêu 2021? Review bảng màu son chi tiết nhất
  • Top 5 cây son đẹp cho học sinh năm 2021 giá rẻ màu đẹp, chất son & không chì
  • Làm sao để biết thỏi son có chì hay không để sử dụng cho an toàn?
  • Top 10 kem dưỡng da giá dưới 500k tốt nhất năm 2021
  • Son KiKo giá bao nhiêu? Cách phân biệt son KiKo chính hãng và hàng nhái
  • Cách đặt tên cho con trai 2021 đẹp và ý nghĩa hợp với bố mẹ: Tên đẹp cho con trai 2021 mang đại cát đại lợi. Cái tên gắn liền với số phận và cuộc đời mỗi con người, nó cũng là sự gửi gắm những mong ước của cha mẹ dành cho con. Để tăng tài vận và may mắn cho bé, cha mẹ hãy đặt tên cho con ý nghĩa và hợp với phong thủy ngũ hành tuổi cha mẹ.

    Tên đẹp cho con trai 2021 mang đại cát đại lợi. Cái tên gắn liền với số phận và cuộc đời mỗi con người, nó cũng là sự gửi gắm những mong ước của cha mẹ dành cho con. Để tăng tài vận và may mắn cho bé, cha mẹ hãy đặt tên cho con ý nghĩa và hợp với phong thủy ngũ hành tuổi cha mẹ.

    Việc đặt tên con trai hoặc con gái theo phong thủy là việc quan trọng và rất được các cặp vợ chồng quan tâm khi gia đình chào đón thêm một thành viên mới. Việc đặt tên đẹp và ý nghĩa lại hợp phong thủy tuổi con, tuổi bố mẹ giúp em bé dễ nuôi và có sự ảnh hưởng trực tiếp đến con đường sức khỏe, sự nghiệp, công danh sau này. Cùng chúng tôi lựa chọn cách đặt tên cho con trai, con gái phù hợp nhất dựa trên tứ trụ, ngũ hành và hợp phong thủy.

    + Dat ten cho con trai 2021 hợp phong thủy

    • Alexander/Alex: vị hoàng đế vĩ đại nhất thời cổ đại Alexander Đại Đế.
    • Arlo: sống tình nghĩa vì tình bạn, vô cùng dũng cảm và có chút hài hước (tên nhân vật Arlo trong bộ phim The Good Dinosaur – chú khủng long tốt bụng)
    • Atticus: sức mạnh và sự khỏe khoắn
    • Beckham: tên của cầu thủ nổi tiếng, đã trở thành 1 cái tên đại diện cho những ai yêu thích thể thao, đặc biệt là bóng đá.
    • Bernie: một cái tên đại diện sự tham vọng.
    • Clinton: tên đại diện cho sự mạnh mẽ và đầy quyền lực (tổng thống nhiệm kỳ thứ 42 của Hoa Kỳ – Bill Clinton).
    • Corbin: tên với ý nghĩa reo mừng, vui vẻ được đặt tên cho những chàng trai hoạt bát, có sức ảnh hưởng đến người khác.
    • Elias: đại diện cho sức mạnh, sự nam tính và sự độc đáo.
    • Finn: người đàn ông lịch lãm.
    • Otis: hạnh phúc và khỏe mạnh
    • Bellamy – “người bạn đẹp trai”
    • Bevis – “chàng trai đẹp trai”
    • Boniface – “có số may mắn”
    • Caradoc – “đáng yêu”
    • Duane – “chú bé tóc đen”
    • Flynn – “người tóc đỏ”
    • Kieran – “câu bé tóc đen”
    • Lloyd – “tóc xám”
    • Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
    • Venn – “đẹp trai”
    • Eric – “vị vua muôn đời”
    • Frederick – “người trị vì hòa bình”
    • Henry – “người cai trị đất nước”
    • Harry – “người cai trị đất nước”
    • Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
    • Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
    • Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
    • Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
    • Stephen – “vương miện”
    • Titus – “danh giá”

    Đặt tên cho con phải có ý nghĩa: Cần chọn tên cho con có ý nghĩa tích cực và lịch sự vì cái tên sẽ đi theo con suốt cả cuộc đời. Đã qua rồi cái thời bố mẹ thích đặt tên con thật xấu cho… dễ nuôi và để ông Trời không bắt đi mất.

    Tên phải hợp với giới tính của con: Con gái mang tên giống con trai hay con trai mang tên con gái đều dễ gây nhầm lẫn trong giao tiếp, xưng hô hay làm giấy tờ và có thể dẫn đến nhiều rắc rối khác.

    Không nên dùng tên người yêu cũ đặt cho con gái & trai: Con cái là kết quả của tình yêu giữa hai vợ chồng và chuyện tình yêu trong quá khứ cần được để yên ở quá khứ. Nếu dùng tên người cũ để đặt tên cho con, rất có thể nó sẽ châm ngòi cho một cuộc chiến dẫn đến đổ vỡ của hai vợ chồng.

    • 1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
    • 2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
    • 3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
    • 4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • 5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
    • 6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
    • 7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
    • 8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • 9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
    • 10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • 11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • 12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    • 13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
    • 14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    • 15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
    • 16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
    • 17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • 18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
    • 19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • 20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
    • 21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    • 22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
    • 23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
    • 24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
    • 25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    • 26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.
    • 27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
    • 28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
    • 29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    • 30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • 31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • 32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
    • 33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
    • 34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
    • 35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
    • 36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
    • 37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.
    • 38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
    • 39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    • 40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
    • 41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    • 42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
    • 43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
    • 44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • 45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
    • 46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
    • 47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • 48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
    • 49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
    • 50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Tags: đặt tên con trai 2021, đặt tên cho con trai 2021, đặt tên con gái 2021, đặt tên cho con 2021, tên đẹp cho con 2021

    【#6】Đặt Tên Cho Con Trai 2021

    Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Cho Con Trai 2021-2021 Sinh Vào Mùa Xuân Giúp Tương Lai Thành Công Rực Rỡ mới nhất ngày 28/10/2020 trên website chúng tôi Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 4,950 lượt xem.

    Đặt tên cho con trai 2021-2021 sinh vào mùa xuân giúp tương lai thành công rực rỡ

    1. Đặt tên theo mùa xuân

    Bách Xuân: Con lớn lên tràn đầy sức sống ,năng lượng như mùa xuân và luôn là người sống kiên định ,vững vàng như cây tùng bách.

    Đức Xuân: Con là mùa xuân trong lành, tươi mới mang nhiều hạnh phúc, tốt đẹp.

    Gia Xuân: Con như mùa xuân mang đến niềm hạnh phúc và vui mừng cho gia đình.

    Hải Xuân: Con là mùa xuân của đại dương bao la, trong lành ,khoáng đạt, và thanh khiết.

    Hoàng Xuân: Con đẹp rực rỡ như sắc vàng mùa xuân.

    Khánh Xuân: Một mùa xuân hân hoan, tươi mới,mang nhiều hạnh phúc.

    Minh Xuân: Người luôn thông minh, năng động,tràn đầy sức sống

    Phúc Xuân: Những điều tốt lành và may mắn cho mùa xuân.

    Việt Xuân: Mùa xuân đất Việt, mong con là người đại cát, lanh lợi ,có sức sống như mùa xuân.

    Vĩnh Xuân: Tên mang nghĩa mùa xuân vĩnh viễn,trường tồn. Mong cuộc sống sẽ tươi đẹp như mùa xuân.

    2. Đặt tên theo ý nghĩa nảy nở của mùa xuân

    Minh được xem là một cái tên cho bé trai được nhiều bậc phụ huynh ưa thích nhất. Bên cạnh nghĩa là ánh sáng , Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây ương mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu (ánh sáng bình minh).

    Bảo Minh: Nghĩa là con sáng dạ ,thông minh,và quý báu như bảo vật của gia đình.

    Bình Minh: Cha mẹ mong tương lai con tốt đẹp,rạng rỡ, như bình minh ngày mới

    Chiêu Minh: Có nghĩa chỉ các loại cây i nhú hoặc sự vật mới bắt đầu thể hiện sự khởi tạo những điều tươi sáng,tốt đẹp

    Công Minh. Nghĩa là con sáng dạ ,thông minh, & sống chính trực, công bằng.

    Đăng Minh: Từ Đăng có nghĩa ngọn đèn sáng, Minh có nghĩa là sự thông minh, sáng dạ. Bố mẹ chọn tên này mong muốn con lớn lên con sẽ học hành giỏi giang,tỏa sáng, thành đạt.

    Đức Minh: Chữ Đức là đạo đức với tâm đức sáng sẽ giúp bé trở thành là người tốt đẹp, giỏi giang, được mọi người yêu mến.

    Hải Minh với ý muốn con lớn lên sẽ khám phá thế giới bằng sự giỏi giang và thông minh của mình.

    Hoàng Minh là ‘ ánh sáng màu vàng rực rỡ’, ý nói con có cốt cách và trí tuệ như bậc vua chúa.

    Hữu Minh là có trí óc thông minh, đức tính tốt, sáng dạ.

    Khải Minh là cha mẹ mong con lớn lên luôn yêu đời & sống vui tươi, bản tính thông minh, sáng dạ.

    Khánh Minh: là ánh sáng và là niềm vui, là tên chỉ tương lai luôn vui vẻ, sáng lạng, giàu có.

    Ngọc Minh: Bé là viên ngọc quý giá của cha mẹ

    Nhật Minh có nghĩa là ánh sáng mặt trời với mong ước con sau này sẽ ngày càng học giỏi, sáng suốt,thông minh.

    Quang Minh: Thông minh, sáng sủa,rực rỡ như tiền đồ của bé.

    Quốc Minh: Quốc nghĩa là cao cả, to lớn. Quốc Minh là sự thông minh , mong con sau này dùng tài trí của mình làm nên việc lớn cho đất nước.

    Thanh Minh: nghĩa là con tinh anh, thông minh, sáng dạ & sống thanh cao.

    3. Đặt tên theo hàm nghĩa thuộc về mùa xuân

    Đông Quân: Vị thần của mùa xuân

    Đông Phong: Làn gió từ phía Đông – gió tưới mới của mùa xuân.

    Xuân Trường: Mùa xuân mãi trường tồn.

    Thái Dương: Con là mặt trời rạng nhất của bố mẹ

    An Phước: Mong con luôn có cuộc đời bình an từ khi bắt đầu.

    Hữu Phước: Con sẽ được ơn phước trong cuộc đời này.

    Mạnh Phúc: Cha mẹ mong con luôn luôn hạnh phúc.

    【#7】Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Hay Và Ý Nghĩa Nhất, Hợp Phong Thủy

    Đặt tên cho con trai 2021 hợp phong thủy không những mang lại nhiều may mắn, sự hanh thông trên đường đời cho con mà còn giúp bố mẹ nuôi con thuận lợi hơn, nhiều tài lộc.

    Tên con trai sinh năm 2021 đẹp và ý nghĩa dựa vào các yếu tố như bản mệnh, tam hợp, ngũ hành và tứ trụ. Một cái tên hay và phù hợp cho bé trai phải đảm bảo được sự hài hòa, ý nghĩa và phù hợp với thuần phong mỹ tục của người Việt.

    Con trai sinh năm 2021 mệnh gì?

    – Bé trai sinh năm 2021 mang mệnh Mộc (Bình Địa Mộc), cầm tinh con Heo – Kỷ Hợi.

    – Quẻ mệnh: Thổ thuộc Tây Tứ Mệnh.

    – Màu sắc tương sinh thuộc hành Mộc: Màu xanh lục, xanh da trời

    – Màu sắc tương vượng thuộc hành Hỏa: màu đỏ, tím, hồng, cam.

    – Màu sắc tương khắc (kỵ) thuộc hành Thủy: Màu xanh biển sẫm, đen, xám.

    Đối với các bé trai sinh năm Kỷ Hợi, đặt tên con theo phong thủy có thể dựa vào các yếu tố hợp mệnh.

    Mệnh của bé là Mộc, những hành Thủy, Mộc, Hỏa đều phù hợp để đặt cho bé bởi Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa. Những tên hay nên đặt như Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách…

    100 tên hay nên đặt cho con trai tuổi Kỷ Hợi sinh năm 2021

    Để giúp các bố mẹ có những lựa chọn về tên nên đặt cho con trai năm 2021, tham khảo ngay những tên đẹp và ý nghĩa sau đây:

    – Tên có chữ Minh: Khôi ngô, sáng sủa, thông minh và hào sảng

    Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    Bảo Minh: Con thông minh, sáng dạ và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình

    Công Minh: Con thông minh, sáng dạ và sống chính trực, công bằng

    Dương Minh: Mong muốn con thông minh tài trí thành công trong cuộc sống và là ánh sáng, ánh hào quang chiếu sáng cả gia đình.

    Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    Minh Duyệt: Bé sẽ là con người minh bạch, hoàn hảo, tốt đẹp.

    Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    Minh Trung: Con sẽ là người tài giỏi, có phẩm chất trung thành, có tài có đức, làm được những việc lớn và thành đạt

    Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

    Minh Quân: Con sẽ luôn anh minh và công bằng, là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

    Minh Sơn: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.

    Minh Tân: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.

    – Tên có chữ Gia: Con là báu vật, hoàng tộc, tôn quý

    Gia Bảo: Con như báu vật, luôn được kính trọng, gặp nhiều may mắn và phú quý.

    Gia Huân: Người có tài năng, công danh hiển hách.

    Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    – Tên có chữ Nguyên: Con bình an, điềm đạm và tương lai tươi sáng

    Bình Nguyên: Mong con là người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định.

    Đăng Nguyên: Mong muốn con luôn có được hướng đi đúng đắn trong cuộc sống và có tương lai rộng mở phía trước.

    Khang Nguyên: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn

    Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    – Tên có chữ Bảo: Con là bảo vật quý giá, thông minh và là niềm tự hào của bố mẹ

    Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    Bảo Khang: Vật bảo quý giá luôn an khang, hưng vượng.

    Bảo Lâm: Bảo là quý giá. Bảo Lâm là rừng quý, chỉ con người tài năng, giá trị.

    Bảo Quốc: Con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ, dũng cảm để bảo vệ đất nước

    Duy Bảo: Con là người thông minh, được mọi người quý trọng.

    Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    – Tên có chữ Hoàng: Qúy tộc, cao sang và tài giỏi

    Hoàng Bách: Con sẽ có được phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ.

    Hoàng Dương: Mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý, tương lai tươi sáng rạng ngời.

    Hoàng Đăng: Con chính là ngọn đèn mà vua ban cho gia đình, sáng rọi danh tiếng cả gia đình

    Hoàng Hải: Mong muốn con tài giỏi, thành đạt to lớn như biển cả.

    Hoàng Khôi: Con thông minh thành đạt giỏi giang, có cuộc sống giàu sang vẻ vang rực rỡ.

    Hoàng Lâm: “Hoàng” chỉ sự sang trọng, quý phái. “Lâm” thể hiện sự lớn mạnh. Hoàng Lâm hướng đến người có tầm nhìn rộng, luôn có những ý nghĩ lớn lao, vĩ đại

    Hoàng Nam: Mong con trai sau này lớn lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.

    Hoàng Phong: Con sẽ có một cuộc sống quyền quý, tốt đẹp.

    Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    – Tên có chữ Nhật: Con tài năng, thành đạt

    Anh Nhật: Con thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình

    Nhật Bằng: Con sẽ có quyền năng mạnh mẽ tựa như mặt trời

    Nhật Duy: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

    Nhật Dương: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

    Nhật Nam: Nhật là mặt trời. Nhật Nam là mặt trời phương Nam, chỉ con người cá tính, mạnh mẽ.

    Nhật Quân: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

    Nhật Vinh: Con luôn tỏa sáng trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

    – Tên có chữ Dũng: Con mạnh mẽ, có dũng khí và toàn vẹn

    Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    Quốc Dũng: Mong muốn con là người anh dũng, tài giỏi xuất chúng, có thể đảm nhận những công việc to lớn của đất nước.

    Tuấn Dũng: Mong con luôn tài đức vẹn toàn

    Việt Dũng: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

    – Tên có chữ Tuấn: Con thông minh, tài giỏi

    Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    – Tên có chữ Đăng: Con như ngọn hải đăng soi sáng

    Đăng Bách: Con như ngọn đèn soi sáng, luôn thấy được điều đúng, kiên định và làm việc có ích cho xã hội.

    Đăng Quốc: Mong muốn con luôn là người làm được những công việc lớn và là ngọn đèn chiếu sáng của quốc gia và gia đình.

    – Tên có chữ Thắng: Con luôn là người chiến thắng, mạnh mẽ và kiên cường

    Chiến Thắng: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.

    Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    – Tên có chữ Trung: Thông minh và chính trực

    Anh Trung: Con sẽ là người thông minh và trung thực

    Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    – Tên có chữ Thiên: Con tài giỏi, đĩnh đạc

    Nam Thiên: Mong muốn con tài giỏi, đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có tấm nhìn rộng lớn

    Thiên Ân: Nói cách khác sự ra đời của bé là ân đức của trời phật dành cho gia đình.

    – Tên có chữ Đức: Đức độ, nhân đức và bình an

    Duy Phúc: Con sẽ duy trì phúc đức của dòng họ.

    Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    – Tên có chữ Trường: Con bình an, kiên cường và sức sống mãnh liệt

    Nam Trường: Con là người có ý chí kiên cường, có lập trường bền vững, dù có khó khăn hay vấp ngã cũng có thể đứng vững. Ngoài ra, còn có ý nghĩa mong con sẽ mạnh khỏe và sống lâu

    Trường An: Con có một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc.

    Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    – Tên có chữ Quang: Thông minh hơn người, chính trực và anh minh

    Bách Quang: Con sẽ là một người không tầm thường, người có trái tim lớn và tư tưởng lớn, một người chính nghĩa, cương trực, có tấm lòng ngay thẳng và trong sáng.

    Quang Duy: Quang là ánh sáng. Quang Duy là chỉ có ánh sáng, chỉ người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.

    Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    – Tên có chữ Nam: Con tài giỏi, khỏe mạnh và bản lĩnh

    Nam Thành: Mong con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại

    Nam Sơn: Mong cho con luôn mạnh khỏe, kiên cường, bản lĩnh, giỏi giang hơn người

    – Tên có chữ Thanh: Con có ý chí, tương lai tươi sáng

    Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và xán lạn.

    Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    – Tên có chữ Sơn: Vững chãi, khiêm nhường và tài giỏi

    Bách Sơn: con luôn giữ lẽ thẳng ngay, không chịu cúi đầu hay khuất phục, có một sức sống mãnh liệt, tiềm tàng, nên đặt tên này cha mẹ tin rằng con mình cũng sẽ bền bỉ, mạnh mẽ, biết chịu đựng và vượt qua gian khổ

    Sơn Tùng: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.

    Thiện Sơn: Con sẽ oai nghi, bản lĩnh, có tấm lòng lương thiện, nhân ái, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.

    Tùng Sơn: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.

    – Một số tên hay cho bé trai khác:

    Bá Hiển: Con sẽ là người có chức có quyền và có địa vị cao sang, hiển hách.

    Duy Phong: Là mong muốn của cha mẹ với đứa con thân yêu của mình, con mình sẽ rất tài giỏi, mạnh khỏe như cơn gió, lại được nhiều người yêu thương, bảo vệ.

    Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    Đông Hải: Mong muốn con luôn rực rỡ, tỏa sáng như vùng trời phía đông

    Hiệp Bách: Mong muốn bé khi lớn lên sẽ luôn bản lĩnh, tự tin, được mọi người yêu mến, nể trọng với tính cách tốt đẹp của mình.

    Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    Khôi Việt: Mong muốn con thành công giỏi giang hơn mức bình thường, tài năng của con phải hơn người xuất chúng ưu việt.

    Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    Ngọc Khang: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình

    Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    Quốc Duy: Mong muốn con là người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn

    Thế Huân: Là người có công lao hiển hách với đời, hàm nghĩa con sẽ là người lập công danh nổi tiếng.

    Thế Vỹ: Tên con mang tham vọng về một quyền lực sức mạnh to lớn có thể tạo ra những điều vĩ đại.

    Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Một số tên hay kèm đệm đẹp nên đặt cho bé trai

    – Việt: Con xuất chúng hơn người

    Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt…

    – Tuấn: Con tài giỏi, tuấn tú

    Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn, Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn…

    – Tâm: Con có tấm lòng nhân ái

    Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm

    – Quốc: Con vững vàng, chững chạc

    Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc…

    – Quân: Chí khí hiên ngang, hơn người

    Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân…

    – Phong: Con mạnh mẽ như gió và cũng uyển chuyển như gió

    Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong…

    – Nguyên: Miền đất mới, nhiều hứa hẹn

    Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên…

    – Lộc: Nhiều phúc đức, tài lộc

    Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc…

    – Khang: Phú quý, an khang

    Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang…

    – Dương: Rộng lớn như biển cả, sáng như ánh dương

    Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương…

    – An: Bình an, yên ổn và an nhàn

    Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An…

    Tên 4 chữ cho bé trai sinh năm 2021

    Nguyên tắc đặt tên 4 chữ cho con là: Họ + Tên đệm 1 + Tên đệm 2 + Tên con. Những tên 4 chữ hay cho bé trai các bố mẹ có thể tham khảo như sau:

    – Đức Thiên Ân: con là ân đức ông trời ban tặng cho gia đình

    – Đức Tùng Lâm: con lớn lên là chỗ dựa vững chãi, đáng tin cậy, vừa bản lĩnh, mạnh mẽ vừa bình dị, điềm tĩnh như cây tùng trong rừng.

    – Đức Tuấn Phong: người con trai vừa khôi ngô tuấn tú lại vừa lãng tử phiêu lưu, mạnh mẽ như cơn gió

    – Duy Khánh Hưng: con mang lại niềm vui và sự hưng thịnh cho gia đình

    – Duy Vương Anh: con là chàng trai thông tuệ, quyền lực

    – Ngọc Long Vũ: loài rồng oai phong uy vũ, tượng trưng cho người có tài năng và sự nghiệp rực rỡ

    – Ngọc Minh Huy: con có tương lại rạng rỡ, tốt đẹp

    – Nhật Bảo Khôi: con là viên đá quý hiếm

    – Nhật Khánh Minh: con là vầng mặt trời rực sáng, mang niềm vui đến cho mọi người

    – Bảo Gia Khiêm: con lớn lên sẽ trở thành quý ông ôn hòa, nhã nhặn và đức độ

    – Bảo Toàn Thắng: chàng trai có tài, sau này sẽ làm nên chuyện lớn

    – Quốc Khánh Minh: Chàng trai thông minh và vui vẻ

    – Quốc Tường An: Mong con cả đời hưởng bình an

    – Quốc Thiên Bảo: Con là báu vật mà ông trời ban tặng cho gia đình

    – Hữu Bảo Anh: Chàng trai quý giá của bố mẹ là người thông minh, tài năng

    – Hữu Tuệ Minh: Con lớn lên sẽ có trí thông minh và hiểu biết hơn người

    – Đình Khải Dũng: Con có tinh thần dũng mãnh, gặp nhiều thành công

    – Đình Hải Minh: Vùng biển bao la rực sáng

    – Minh Anh Vũ: Chàng trai vừa đẹp vừa đa tài

    – Minh Cảnh Toàn: Chàng trai chính trực, ngay thẳng và đạt được mọi sự vẹn toàn, như ý

    – Tuệ Thái Dương: vầng thái dương sáng rõ, biết tỏ mọi điều

    – Tuệ Hoàng Đăng: tương lai con sáng sủa, xán lạn

    Khi đặt tên cho con trai các bố mẹ nên tránh đặt trùng tên họ hàng gần, ông bà tổ tiên (phạm húy). Cũng nên tránh đặt trùng với tên những người chết trẻ trong nhà, không đặt tên con quá thô tục, dễ liên tưởng đến những ý nghĩa xấu và cũng nên tránh đặt tên con vô nghĩa

    【#8】Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Sinh Vào Mùa Xuân Giúp Tương Lai Thành Công Rực Rỡ

    Đặt tên cho con trai 2021 sinh vào mùa xuân giúp tương lai thành công rực rỡ: Trên đây là cách đặt tên cho con 2021 mà  chia sẻ hy vọng sẽ giúp bạn có nhiều gợi ý hay về tên hay cho bé,nếu thấy bài viết hữu ích thì bạn đừng quên ấn like ủng hộ báo làm đẹp  chúng tôi nhé.

    Đặt tên cho con trai 2021 sinh vào mùa xuân giúp tương lai thành công rực rỡ

    1. Đặt tên theo mùa xuân

    Bé trai tên Xuân sẽ là người đại cát, lanh lợi, có sức sống. Một số tên con trai chữ “Xuân” hay dưới đây:

    Bách Xuân: Con lớn lên tràn đầy sức sống ,năng lượng như mùa xuân và luôn là người sống kiên định ,vững vàng như cây tùng bách.

    Đức Xuân: Con là mùa xuân trong lành, tươi mới mang nhiều hạnh phúc, tốt đẹp.

    Gia Xuân: Con như mùa xuân mang đến niềm hạnh phúc và vui mừng cho gia đình.

    Hải Xuân: Con là mùa xuân của đại dương bao la, trong lành ,khoáng đạt, và thanh khiết.

    Hoàng Xuân: Con đẹp rực rỡ như sắc vàng mùa xuân.

    Khánh Xuân: Một mùa xuân hân hoan, tươi mới,mang nhiều hạnh phúc.

    Minh Xuân: Người luôn thông minh, năng động,tràn đầy sức sống

    Phúc Xuân: Những điều tốt lành và may mắn cho mùa xuân.

    Việt Xuân: Mùa xuân đất Việt, mong con là người đại cát, lanh lợi ,có sức sống như mùa xuân.

    Vĩnh Xuân: Tên mang nghĩa mùa xuân vĩnh viễn,trường tồn. Mong cuộc sống sẽ tươi đẹp như mùa xuân.

    2. Đặt tên theo ý nghĩa nảy nở của mùa xuân

    Minh được xem là một cái tên cho bé trai được nhiều bậc phụ huynh ưa thích nhất. Bên cạnh nghĩa là ánh sáng , Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây ương mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu (ánh sáng bình minh).

    Bảo Minh: Nghĩa là con sáng dạ ,thông minh,và quý báu như bảo vật của gia đình.

    Bình Minh: Cha mẹ mong tương lai con tốt đẹp,rạng rỡ, như bình minh ngày mới

    Chiêu Minh: Có nghĩa chỉ các loại cây i nhú hoặc sự vật mới bắt đầu thể hiện sự khởi tạo những điều tươi sáng,tốt đẹp

    Công Minh. Nghĩa là con sáng dạ ,thông minh, & sống chính trực, công bằng.

    Đăng Minh: Từ Đăng có nghĩa ngọn đèn sáng, Minh có nghĩa là sự thông minh, sáng dạ. Bố mẹ chọn tên này mong muốn con lớn lên con sẽ học hành giỏi giang,tỏa sáng, thành đạt.

    Đức Minh: Chữ Đức là đạo đức với tâm đức sáng sẽ giúp bé trở thành là người tốt đẹp, giỏi giang, được mọi người yêu mến.

    Hải Minh với ý muốn con lớn lên sẽ khám phá thế giới bằng sự giỏi giang và thông minh của mình.

    Hoàng Minh là ‘ ánh sáng màu vàng rực rỡ’, ý nói con có cốt cách và trí tuệ như bậc vua chúa.

    Hữu Minh là có trí óc thông minh, đức tính tốt, sáng dạ.

    Khải Minh là cha mẹ mong con lớn lên luôn yêu đời & sống vui tươi, bản tính thông minh, sáng dạ.

    Khánh Minh: là ánh sáng và là niềm vui, là tên chỉ tương lai luôn vui vẻ, sáng lạng, giàu có.

    Ngọc Minh: Bé là viên ngọc quý giá của cha mẹ

    Nhật Minh có nghĩa là ánh sáng mặt trời với mong ước con sau này sẽ ngày càng học giỏi, sáng suốt,thông minh.

    Quang Minh: Thông minh, sáng sủa,rực rỡ như tiền đồ của bé.

    Quốc Minh: Quốc nghĩa là cao cả, to lớn. Quốc Minh là sự thông minh , mong con sau này dùng tài trí của mình làm nên việc lớn cho đất nước.

    Thanh Minh: nghĩa là con tinh anh, thông minh, sáng dạ & sống thanh cao.

    3. Đặt tên theo hàm nghĩa thuộc về mùa xuân

    Đông Quân: Vị thần của mùa xuân

    Đông Phong: Làn gió từ phía Đông – gió tưới mới của mùa xuân.

    Xuân Trường: Mùa xuân mãi trường tồn.

    Thái Dương: Con là mặt trời rạng nhất của bố mẹ

    An Phước: Mong con luôn có cuộc đời bình an từ khi bắt đầu.

    Hữu Phước: Con sẽ được ơn phước trong cuộc đời này.

    Mạnh Phúc: Cha mẹ mong con luôn luôn hạnh phúc.

    【#9】Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Theo Vần Từ A

    Tên hay cho con trai 2021 theo vần từ A-V vừa hay vừa độc lại mang nhiều ý nghĩa thú vị vừa được gợi ý trên đây, mong rằng sẽ giúp bố mẹ có thêm vài sáng kiến mới mẻ, đem lại cho bé yêu nhà mình một cái tên khai sinh đẹp “không dụng hàng”. Chúc thành công.

    Đặt tên cho con trai 2021 theo vần từ A

    1.1 Tên hay cho con trai theo vần A

    Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

    1.2 Tên hay cho bé trai theo vần B

    Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

    1.3 Tên hay cho con trai theo vần C

    Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

    1.4 Tên hay cho con trai theo vần D và Đ

    Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

    1.5 Tên hay cho con trai theo vần G và K

    Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

    1.6 Tên hay cho con trai theo vần H

    Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

    1.7 Tên hay cho con trai theo vần L

    Rất nhiều hình tượng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy bạn mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những cái tên vần L nhé…

    1.8 Tên hay cho con trai theo vần M

    Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những cái tên vần M, bạn hãy thử lựa chọn 1 cái tên phù hợp cho con bạn nhé…

    1.9 Tên hay cho con trai theo vần N

    Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

    1.10 Tên hay cho con trai theo vần P và Q

    Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

    1.11 Tên hay cho con trai theo vần S

    Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

    1.12 Tên hay cho con trai theo vần T

    Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

    1.13 Tên hay cho con trai theo vần Th

    Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

    1.14 Tên hay cho con trai theo vần U và V

    Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

    Phần 2: Bé sinh năm 2021, đặt tên như thế nào cho hợp tuổi hợp phong thủy? Những điều cấm kỵ khi đặt tên con

    2.1 Đặt tên cho bé phù hợp với mệnh

    Sinh năm 2021, bé cưng sẽ mang mệnh Hỏa. Vì vậy, khi đặt tên cho bé, mẹ nên ưu tiên những tên tương sinh với mệnh Hỏa, là tên thuộc hành Mộc (Mộc sinh Hỏa), hành Thổ (Hỏa sinh Thổ) hoặc hành Hỏa. Tránh đặt tên cho con thuộc hành Thủy, Kim (Hỏa khắc Thủy và Kim).

    Những tên thuộc hành Mộc:

    Liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh lá cây.

    Bé trai: Bách, Bình, Đông, Khôi, Kiện, Kỳ, Lam, Lâm, Nam, Nhân, Phúc, Phước, Phương, Quảng, Quý, Sâm, Tích, Tòng, Tùng.

    Những tên thuộc hành Thổ:

    Liên quan đến đất và màu vàng hoặc nâu.

    Bé trai: Anh, Bằng, Bảo, Cơ, Công, Đại, Điền, Đinh, Độ, Giáp, Hòa, Hoàng, Huấn, Kiên, Kiệt, Lạc, Long, Nghị, Nghiêm, Quân, Sơn, Thạch, Thành, Thông, Trường, Vĩnh.

    Những tên thuộc hành Hỏa:

    Liên quan đến lửa và màu đỏ.

    Bé trai: Bính, Đăng, Đức, Dương, Hiệp, Huân, Hùng, Huy, Lãm, Lưu, Luyện, Minh, Nam, Nhật, Nhiên, Quang, Sáng, Thái, Vĩ.

    2.2 Đặt tên theo tam hợp, lục hợp

    Để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé, bạn có thể dựa vào tam hợp. Bé tuổi Dậu hợp với Tỵ và Sửu. Còn mối quan hệ lục hợp, bé Dậu hợp với Thìn. Nếu đặt tên bé thuộc các bộ chữ trên, vận mệnh của bé sẽ tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Bạn có thể chọn một trong các tên như Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn…

    Không nên đặt những cái tên liên quan đến Tý, Ngọ, Mẹo, Tuất vì xung khắc với tuổi Dậu như Trạng, Hiến, Mậu, Thịnh, Uy, Dật, Tình, Lang, Triều…

    2.3 Những điều không nên khi đặt tên cho con

    Không đặt tên con trùng với người thân, họ hàng trong gia đình, nhất là trong dòng họ gần gũi.

    Không đặt tên trùng với tên các vị vua chúa, người chết trẻ trong họ.

    Không đặt tên quá thô tục, tối nghĩa, mang ý nghĩa liên quan đến các bộ phận tế nhị của con người, bệnh tật, hiện tượng không tốt lành (sấm, bão, lũ…) hoặc những thứ không trong sáng.

    Không nên đặt tên con khó phân biệt giới tính.

    Tránh đặt tên theo người nổi tiếng như một chính trị gia, diễn viên, ca sỹ…Cách đặt tên này có khi không mang lại điều tốt lành mà vô tình áp đặt những điều bất lợi cho trẻ.

    Tránh những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

    【#10】Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Hay Và Hợp Phong Thủy

    (Đặt tên cho con) Theo phong thủy và mệnh lý, họ tên không chỉ là danh hiệu để gọi một người mà còn ảnh hưởng trọng đại tới cuộc đời của người ấy. Vì thế, cha mẹ không nên tùy tiện đặt bừa, hãy cho con hành trang tốt đẹp ngay từ khi có mặt trên thế gian. Đặt tên cho con trai 2021 như thế nào là đẹp và ý nghĩa nhất, xin mời tham khảo một số nguyên tắc.

    Cái tên hàm chứa ngụ ý tốt đẹp, phù hợp với mệnh cách của đứa trẻ là ưu tiên hàng đầu. Đặt tên cho con trai 2021 hay bất kì năm nào đều có cơ sở nhất định, ngoài ra tùy từng năm sẽ bổ sung thêm những yêu cầu khác. Muốn đặt tên hay tên đẹp cho con, nhớ ngay 7 điều cấm kị, đừng nên quên.

    1. Nguyên tắc đặt tên hay cho con

    Tên người là danh xưng đi theo suốt cuộc đời vì vậy khi đặt tên phải lưu tâm tới âm luật, vần điệu, không nên đặt tên quá khó đọc hoặc quá khó nghe. Thanh vần hài hòa, vần bằng vần trắc đan xen, ý nghĩa tường minh, rõ ràng, trong sáng, phù hợp với ngôn ngữ Việt.

    Tên con gửi gắm sự kì vọng, yêu mến của cha mẹ, tên hay cũng thể hiện tình yêu thương của bậc sinh thành dành cho con cái. Có thể mượn các tích văn chương hay, tên danh nhân, người nổi tiếng hoặc tên địa danh có nhiều điểm tốt để dùng cho con.

    Bên cạnh đó, người con trai là đại diện cho tinh thần và truyền thống văn hóa của gia đình, nên đặt tên mang ý nghĩa phù hợp với gia phong. Nếu nhà có gốc gác khoa bảng, văn chương học hành thì chọn tên văn thư tao nhã; nếu nhà làm ăn kinh doanh thì đặt tên con mang nghĩa tài phú dồi dào,…

    Con trai cần có ý chí mạnh mẽ và tinh thần kiên cường, khi đặt tên con trai 2021 hãy ưu tiên những chữ có sắc thái mạnh, biểu thị nghị lực và sức mạnh. Ví dụ như Kiên, Sơn, Quân, Nhiên, Thạch, Hưng,… tên đọc lên phải có khí thế và rõ ràng về giới tính, không khuyến khích đặt những tên trung tính, dễ gây hiểu lầm.

    Đặt tên con theo phong thủy là một trong những phương pháp phổ biến và được nhiều người lựa chọn bởi cái tên gắn liền với số mệnh, bát tự của đứa trẻ. Hai yếu tố này hài hòa, phù hợp với nhau sẽ tạo thành điểm tựa nâng đỡ, hỗ trợ cho mệnh. Cha mẹ có thể căn cứ vào mùa sinh để chọn tên.

    Ví dụ con trai sinh mùa xuân, Mộc khí vượng thì đặt tên là Tùng, Bách, Lâm; sinh vào mùa hạ Hỏa khí vượng thì đặt tên là Đăng, Minh, Quang, Nhật; sinh vào mùa thu Kim khí vượng thì đặt tên Đồng, Chung, Phong, Thắng; sinh vào mùa đông Thủy khí vượng thì đặt tên Hải, Sáng, Giang, Khánh,…

    Thêm vào đó, bát tự của đứa trẻ khuyết hành nào thì bổ sung hành đó để cân bằng. Ví dụ, con trai sinh năm Hỏa, vào mùa hạ, vào ngày, tháng Hỏa hoặc Mộc là bát tự Hỏa vượng, khuyết Thủy. Người này tính quá nóng mà thiếu sự mềm mại, linh hoạt, cần được điều chỉnh bằng cái tên. Cha mẹ nên đặt tên con có yếu tố Thủy để kiềm bớt Hỏa tính.

    2. Đặt tên cho con trai 2021

    Năm 2021 là năm Canh Tý, đứa trẻ ra đời mang mệnh Mộc, tính khí hài hòa nhã nhặn. Con trai sinh năm này vào ba tháng mùa xuân hoặc ba tháng mùa đông là đẹp nhất. Hãy lưu ý tới tính chất của năm và mùa, Đặt tên tốt để cải thiên đổi vận, thúc đẩy tài lộc. Gợi ý một số tên hay cho bé trai, các bậc phụ huynh có thể tham khảo.

    – Tên có ý nghĩa thông minh, giỏi giang: Tài Đức, Thông Đạt, Thái Dương, Đăng Khoa, Minh Trí, Tuấn Kiệt, Thành Đạt, Thành Công, Kiến Văn, Minh Triết,…

    – Tên có ý nghĩa may mắn, tốt lành: Gia Bảo, Thiên Ân, Bảo Khánh, Hữu Phước,…

    – Tên có ý nghĩa nhân đức, hiền hậu: Thanh Liêm, Trọng Nghĩa, Nhân Nghĩa, Trung Nghĩa, Hạo Nhiên, Minh Phúc, Hiền Minh, Trung Kiên, Minh Quân, Thiện Tâm,…

    Đặt tên con, tên có ý nghĩa khỏe mạnh, tráng kiện: Mạnh Hùng, Thái Sơn, Tùng Quân, Uy Vũ, Khôi Vĩ,…

    Tên hay cho con trai 2021 là ước mơ, mong mỏi và tình cảm mà cha mẹ dành tặng cho con cái. Cái tên sẽ là bước khởi đầu để cuộc đời con phát triển sáng lạng, tươi tắn và ngập tràn hạnh phúc. Mong rằng, các bậc cha mẹ sẽ có thêm gợi ý để chọn được tên phù hợp cho bé sau bài viết này.

    Trình Trình