【#1】Sinh Con Trai Năm 2021 Đặt Tên Gì? List 50 Tên Ý Nghĩa Giúp Bé “đại Cát, Đại Lợi”

Sinh con trai năm 2021 đặt tên gì? Một cái tên gắn liền với bé trong suốt cuộc đời, một cái tên hay và ý nghĩa sẽ giúp bé luôn gặp may mắn, thuận lợi về sau.

Sinh năm 2021 là tuổi con Chuột

Năm sinh dương lịch: Từ 25/01/2020 đến 11/02/2021

Năm sinh âm lịch: Canh Tý

Thiên can: Canh

Tương hợp: Ất

Tương hình: Giáp, Bính

Tam hợp: Thân – Tý – Thìn

Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu

Sinh con trai năm 2021 đặt tên gì? Xét theo tử vi năm 2021, em bé ra đời sẽ thuộc mệnh Thổ, do đó, cha mẹ hãy chú ý đến yếu tố vận mệnh của con mà đặt tên con cho phù hợp, theo Ngũ Hành tương sinh, tương khắc.

Đặt tên con trai năm 2021 mệnh Thổ

Dù là đặt tên cho con trai hay con gái thì bố mẹ cũng cần lưu ý chọn cho con những tên gọi có ý nghĩa, có vần điệu hay và hợp phong thủy gia đình. Khi đặt tên cho con trai mệnh Thổ sẽ có những cái tên hay cho bố mẹ tham khảo như:

Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoàng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…

Bằng (sống ngay thẳng): Tuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…

Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo,…

Cơ (nhân tố quan trọng): Phúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ,…

Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại,…

Giáp (thành tích to lớn): Minh Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp, Tùng Giáp, Sơn Giáp.

Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long,…

Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị, Lâm Nghị,…

Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Tiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm,…

Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Thiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…

Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…

Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh,…

List 50 tên ý nghĩa cho bé trai giúp bé “Đại Cát, Đại Lợi”

  1. Trường An: Mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
  2. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
  3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
  14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
  23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
  25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.
  27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
  28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
  29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
  30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
  31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
  35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
  36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
  37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.
  38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
  39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
  43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
  44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
  46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
  49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
  50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

【#2】Đặt Tên Cho Con Hợp Tuổi Với Bố Mẹ Trong Năm Kỷ Hợi 2021

Đối với tất cả các bậc phụ huynh thì đều mong muốn con mình sau khi sinh ra sẽ biết nghe lời và dễ nuôi dạy. Với mong muốn con mình là một đứa trẻ ngoan, hiền lành và thành đạt. Cho nên đối với việc đặt tên cho con hợp tuổi với bố mẹ là một điều luôn được các bậc phụ huynh quan tâm nhất.

Theo quan điểm thời xưa thì nếu đứa bé co một cái tên đẹp, hợp tuổi và hợp phong thủy thì sẽ tránh được nhiều điềm xấu và gặp nhiều điều may mắn tốt lành. Chính vì vậy cho nên cha mẹ luôn luôn cẩn trọng trong việc tìm kiếm những thông tin để đặt tên cho con sinh năm 2021 hay và ý nghĩa.

Con sinh năm 2021 thuộc mệnh gì trong ngũ hành ?

Những đứa bé sinh trong năm 2021 (tức là từ 16-2-2019 đến 4-2-2020) sẽ có tuổi cầm tinh con chó. Và thuộc mệnh Mộc: Bình địa Mộc ( nghĩa là cây mộc trên đất vàng).

Những bé sinh có tuổi Tuất thường chú trọng đến đạo nghĩa, nhân tình và có tính thẳng thắng trung thực. Đặc biệt sẽ luôn hy sinh tất cả đối với những người mình yêu thương.

Vậy cần lưu ý gì khi đặt tên cho con hợp với bố mẹ sinh trong năm 2021 này ?

Đối với phong thủy ngũ hành tương sinh thì: Thủy sinh Mộc, Mộc Sinh Hỏa

Như vậy thì đối với những bé sinh năm 2021 sẽ hợp với mệnh Thủy và Hỏa. Do đó, tuổi của cha mẹ được coi là phù hợp với con sinh vào năm 2021 chính là: Tý, dần, mão, ngọ, tuất, hợi. Một vài cái tên hay hợp tuổi như: Hổ, Đốc, Hoa, Lạc, Hiến, Trúc, Kỳ, Tuấn.

Lưu ý lúc đặt tên cho con sinh năm 2021 Mậu Tuất thì nên tránh một vài cái tên thuộc tuổi: Thìn, Sửu và Mùi như là: Tài, Mỹ, Muội, Thiện ,Nghĩa, Hiền,.

Hướng dẫn về cách đặt tên cho con gái hợp tuổi bố mẹ

  • Ánh Dương: bé là tia sáng mặt trời mang đến sự nồng ấm cho cha mẹ.
  • An Hạ: Tên này danh cho các bé sinh vào mùa hè. Mong bé có cuộc sống an nhàn, bình yên.
  • Ánh Mai: Mong bé luôn vui cười như hoa mai rực rỡ và mang lại cho tiếng cười đến mọi người.
  • Bảo Châu: Bé chính là viên ngọc quý mà ông trời ban tặng cho cha mẹ
  • Bích Thảo: Mong bé sau này là một người hiếu thảo và biết chăm lo cho cho mọi người
  • Diệp Chi: Mong con luôn lạc quan trong cuộc sống và vượt qua mọi khó khăn thử thách.
  • Diệu Huyền: Mong những điều may mắn tốt lành luôn đến bên con.
  • Đoan Trang: Bé là người đoan trang dịu dàng và nữ tính.

Đối với bé trai thuộc hành Mộc thì sẽ là những người trưởng thành xớm, biết lắng nghe, suy nghĩ cho người khác và có tính tự lập rất là tốt. Cũng chính vì thế mà mà thường chịu thiệt thòi về mình. Và sau đây là cách đặt tên con trai hợp với tuổi bố mẹ:

  • Hùng Cường: Mong con mạnh mẽ dũng cảm. Không sợ bất cứ thử thách nào trong cuộc sống.
  • Mạnh Hùng: Hy vọng con luôn mạnh khỏe, quyết liệt đối mặt vớ moi khó khăn trong cuộc đời.
  • Gia Hưng: Mong con trai mình là một người làm rạng rỡ gia đình mình
  • Anh Minh: Mong con luôn là người tài năng và xuất chúng
  • Hữu Nghĩa: Mong con luôn hành xử theo lẽ phải và cư xử đúng nghĩa
  • Minh Quang: Có nghĩa là sáng sủa, rực rỡ hào quang như tiền đồ sau của bé sẽ như thế.
  • Đức Tài: Mong con sau này vừa có đức mà vừa có tài không được thiếu cái nào cả.
  • Anh Tuấn: Mong con sau này là một chàng trai lịch lãm tài hoa và sáng suốt.
  • Thanh Tùng: Mong con sẽ sống liêm chính ngay thẳng. Và là cho dựa vững vàng của cha mẹ

【#3】Đặt Tên Cho Con Năm Kỷ Hợi 2021

Hướng dẫn đặt tên cho con năm Kỷ Hợi 2021

Vào năm Kỷ Hợi 2021, nếu trẻ được sinh vào khoảng thời gian từ tháng 2/2019 đến tháng 1/2020 thì trẻ sẽ cầm tinh con Heo, và theo thông tin từ 12 con giúp, trẻ cầm tinh con heo là người tốt bụng, có sức khoẻ tốt và lòng vị tha, luôn biết nghĩ đến những người xung quanh, ngoài ra đối với bé tuổi Hợi sinh vào năm 2021 sẽ có tính cách vô cùng ngây thơ, tâm hồn lãng mạng, cho nên khi bạn đặt tên cho bé cần phải bộc lộ hết những phẩm chất và tính cách tốt bụng của bé.

Cách đặt tên con sinh vào năm kỷ hợi 2021

+ Theo bản mệnh năm sinh 2021

Nếu bạn muốn đặt tên con theo mệnh sinh năm 2021 thì cha mẹ nên dựa vào mệnh Mộc của con để tìm ra các yếu tố có tính tương sinh tương khác trong hệ ngũ hành để tìm ra được cho con những cái tên phù hợp nhất, và khi đó, con của bạn sẽ nhận được quá trình sinh trưởng và phát triển tốt nhất theo hệ ngũ hành.

Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt tên con dựa vào bản mệnh của con, khi đó sẽ giúp cho trẻ nhận được những tốt điều tốt và luôn nhận được những sự trợ giúp trong cuộc sống sau này, lưu ý cho các ông bố và bà mẹ rằng, khi quyết định đặt tên con theo bản mệnh nên tuyệt đối lấy các chữ ở các hành tương khắc để đặc tên cho con, bởi khi đó cuộc sống sau này của con sẽ gặp rất nhiều trắc trở và khó khăn.

Nếu trẻ sinh vào năm 2021 sẽ thuộc mệnh Mộc, phải phụ thuộc vào các yếu tố như cây cối, hoa lá và màu sắc ( điển hình là màu xanh ). Chính vì vậy, chúng tôi xin liệt kê các tên phù hợp với trẻ kỷ hợi 2021

– Đối với con trai: Trúc, Lâm, Khôi, Bách …

– Đối với con gái: Quỳnh, Lan, Mai, Hồng, Thảo …

Như các bạn đã biết thì trong 12 con giáp, Hợi – Mão – Mùi được ví là tam hợp, chính vì vậy, nên sử dụng các tên trong bộ chữ Mộc, Nguyệt và Mão để đặt tên cho con. Khi đó trẻ sau này sẽ nhận được quý nhân giúp đỡ, cuộc sống may mắn và dễ dàng

Một vài tên thích hợp đặt cho con theo can chi như Bách, Quỳnh, Lộc, Mai, Nguyên, Tân, Sâm, Quế, Hà, Hải, Hương, Khanh, Khương …

+ Theo hệ ngũ hành

Nếu bạn quyết định đặt tên cho con theo hệ ngũ hành thì nên chọn các tên thuộc hệ ngũ hành Mộc và Thuỷ , bởi 2 hệ ngũ hành này cực kỳ hợp đối với mấy bé sinh vào năm kỷ hợi 2021

Các tên bạn nên đặt cho con theo hệ ngũ hành vào năm Kỷ Hợi 2021 như: Bá, Đinh, Hữu, Kỳ, Tuyên, Bảo, Quỳnh, Dung, Uyển …

Danh sách 50 tên đẹp nhất theo phong thuỷ và tuổi của bé sinh vào năm kỷ hợi 2021

1. Trường An: Hướng tới sự may mắn, an lành và hạnh phúc cho bé sau này

2. Thiên Ân: Hướng tới sự ra đời của con mang lại sự may mắn của trời ban dành cho gia đình

3. Minh Anh: Hướng tới cho con sự tài giỏi, thông minh và sáng suốt cho cuộc sống của con sau này

4. Quốc Bảo: Hướng tới sự thành đạt của con sau này, hơn thế nữa còn khẳng định Quốc Bảo chính là báu vật của ba mẹ

5. Ðức Bình: Hướng tới cuộc sống bình yên và hạnh phúc cho bé

6. Hùng Cường: Chúc bé luôn có sự mạnh mẽ và quyết đoán trong cuộc sống, không sợ những cám dỗ và tội ác sau này

7. Hữu Đạt: Hướng tới việc chúc bé đạt được tất cả những mong muốn sau này

8. Minh Đức: Hướng tới việc bé là con người vui vẻ, thông minh và giỏi giang, được mọi người yêu mến

9. Anh Dũng: Hướng tới việc bé là con người mạnh mẽ và kiên cường

10. Đức Duy: Hướng tới việc bé luôn sáng suốt với những quyết định trong cuộc sống

11. Huy Hoàng: có tài lãnh đạo, thông minh và sáng suốt là ý nghĩa tên cha mẹ đặt cho con

12. Mạnh Hùng: Có ý nghĩa sau này con luôn luôn khoẻ mạnh và quyết liệt trong cuộc sống

13. Phúc Hưng: Sự ra đời của con giúp sự phát triển và hưng thịnh của gia tộc được bền vững

14. Gia Hưng: Sự ra đời của bé giúp làm hưng thịnh gia tộc

15. Gia Huy: Sự ra đời của bé giúp làm rạng danh gia tộc nhà mình

16. Quang Khải: Có ý nghĩa chúc bé luôn thành đạt trong công việc

17. Minh Khang: Hướng tới cho bé một cái tên thể hiện sự thông minh và mạnh khoẻ

18. Gia Khánh: Có ý nghĩa chúc bé luôn vui vẻ cũng như sự ra đời của bé là niềm tự hào của gia đình mình

19. Ðăng Khoa: Có ý nghĩa chúc bé học giỏi và thành tài cho cuộc sống sau này

20. Minh Khôi: Có ý nghĩa của sự thông minh và khôi ngô

21. Trung Kiên: Có ý nghĩa chúc bé luôn vững vàng và kiên định

22. Tuấn Kiệt: Có ý nghĩa bé vừa có vẻ đẹp trai và tài gỏi

23. Phúc Lâm: Có ý nghĩa sự ra đời có bé mang lại hạnh phúc và tiền bạc cho dòng tộc

24. Bảo Long: Có ý nghĩa ba mẹ hi vọng bé sau này có sự thành công vang rội và sức khoẻ mạnh như rồng

25. Anh Minh: Thể hiện sự anh minh và thông tin của bé sau này

26. Ngọc Minh: Có ý nghĩa ám chỉ bé chính là viên ngọc quý báu của cha mẹ

27. Hữu Nghĩa: Hướng tới việc bé luôn sáng suốt, theo chính đạo, bảo vệ người tốt, tiêu diệt kẻ xấu

28. Khôi Nguyên: thể hiện sự mạnh mẽ và sáng suốt

29. Thiện Nhân: thể hiện bé có tấm lòng bao la và thương người

30. Tấn Phát: có ý nghĩa ám chỉ sự thành công và phát tài cho sự nghiệp sau này của bé

31. Chấn Phong: có ý nghĩa ám chỉ sự mạnh mẽ và quyết liệt

32. Trường Phúc: Hướng tới việc bé sẽ làm người mang đến sự trường thị và phúc hậu cho dòng họ

33. Minh Quân: Hướng tới việc bé sau này sẽ là người lãnh đạo sáng suốt

34. Minh Quang: Hướng tới việc bé sau này sẽ có tiền đồ vẻ vang, kèm với sự thông minh và sáng suốt

35. Thái Sơn: Hướng tới việc bé sau này có sự nghiệp vững chắc như núi thái sơn

36. Ðức Tài: Hướng tới việc bé vừa có tâm, vừa có đức và vừa có tài

37. Hữu Tâm: Hướng tới việc bé có tấm lòng nhân ái, khoan dung và độ lượng

38. Ðức Thắng: Hướng tới việc bé không sợ cái khó, có thể vượt qua tất cả để thành công

39. Chí Thanh: Hướng tới việc bé luôn có ý trí kiên cường và bền bỉ

40. Hữu Thiện: Hướng tới việc bé mang lại sự bình yên đến cho những người xung quanh

41. Phúc Thịnh: Hướng tới việc bé là con người mang lại sự vẻ vang và hạnh phúc đến cho dòng tộc

42. Ðức Toàn: Hướng tới việc bé là con người có đạo đức và toàn vẹ

43. Minh Triết: Hướng tới việc bé luôn có trí thông minh và sáng suốt

44. Quốc Trung: Hướng tới việc bé con người có lòng vị tha và quan tâm đến mọi người

45. Xuân Trường: Hướng tới việc bé luôn có sức sống và kiên cường trong cuộc sống

46. Anh Tuấn: Hướng tới việc bé là con người luôn luôn phong độ, đẹp trai và lịch lãm

47. Thanh Tùng: Hướng tới việc bé là con người công chính và ngay thẳng

48. Kiến Văn: Hướng tới việc bé là người có ý trí kiên cường và sáng suốt

49. Quang Vinh: Hướng tới việc bé sau này sẽ giúp gia đình tạo vẻ vang và tiếng nói trong gia tộc

50. Uy Vũ: Hướng tới việc con sau này luôn luôn có sức khoẻ và quyền lực

【#4】Đặt Tên Con Hợp Với Mệnh Bố Mẹ

Kiến thức phong thủy

Nên đặt tên con như thế nào để hợp mệnh bố mẹ?

Tại sao nên đặt tên con hợp tuổi bố mẹ 2021?

Để đặt tên con hợp tuổi bố mẹ 2021, bố mẹ cần xem xét các yếu tố ngũ hành, mệnh tương sinh tương khắc giữa bố mẹ và con để đặt được cái tên hợp tuổi nhất, giúp gia đình hạnh phúc, con gặp nhiều may mắn, có tương lai sáng lạn còn bố mẹ thì làm ăn thuận lợi, phát lộc.

Ngu hành tương sinh – tương khác là gì ?

Ngũ hành bao gồm: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ

-Kim là khoảng sản, kim loại

Mộc là cây côi,hoa cỏ

Thủy là nước

-Hỏa là lửa

-Thổ là đất

Kim

Đoàn, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện.

Mộc

Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước.

Thủy

Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu.

Hỏa

Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ.

Thổ

Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường.

Cánh đặt tên con hợp mệnh hỏa

Trong cuộc đời, từ khi sinh ra mỗi người đã được bố mẹ đặt một cái tên đi theo ta suốt cuộc đời.

Vì vậy, khi các bố mẹ chọn lựa đặt tên cho con cần hết sức lưu ý. Hiện nay có rất nhiều cách đặt tên cho con, do đó các cha mẹ thường hay thắc mắc đặt tên con gái mệnh hỏa là gì – đặt tên con trai mệnh hỏa như nào?

1. Vì sao phải đặt tên mệnh Hỏa cho con

Trong ngũ hành bản mệnh, Hỏa là nhân tố đứng thứ hai. Hỏa đại diện cho sức nóng, tràn đầy năng lượng và ánh sáng chiếu rọi khắp nhân gian. Hỏa đại diện cho mặt có thể chiếu ánh sáng rọi khắp muôn nơi trên thế gian nhưng cũng có thể sử dụng sức nóng để thiêu rụi tất cả. Chính vì điều này người cũng góp phần xây dựng lên tính cách của người mệnh Hỏa. những người mệnh Hỏa thường nói ít làm nhiều và khá nóng tính. Khi ở trạng thái bình thường, họ như ánh mặt trời lúc ban mai vậy rất nhẹ nhàng, điềm tĩnh, vui tính và hiền lành. Khi bị chọc tức hay nóng giận thì ngọn lửa bên trong bộc phát và sẽ xử lý những rắc rối gây ra một cách khiến những người ở gần cảm thấy ớn lạnh và không dám trêu chọc họ. Đôi khi người mệnh hỏa cũng khá cứng đầu vả bảo thủ, họ sẵn sàng làm việc gì đó một cách liều mình và không cần biết kết quả ra sao.

Ưu điểm: Người mang mệnh hỏa sẽ luôn có một niềm đam mê, nhiệt huyết bùng cháy với công việc. Ngoài ra họ còn rất nhiệt tình giúp đỡ những người gặp hoạn nạn. Đây là đức tính tốt đáng tuyên dương của mệnh hỏa.

Nhược điểm: Người mệnh hỏa lúc bình thường thì rất dễ mến nhưng khi nóng giận là điều rất xấu. Họ không biết kìm chế cảm xúc của bản thân mình, nóng giận một cách mất hết lý trí và hành động bất chấp kết quả. Đây là một đức tính xấu mà cần phải cải thiện nếu không muốn sau này gặp những rắc rối lớn.

2. Hướng dẫn cánh đặt tên hợp mệnh hỏa con trai và con gái

– Đặt tên thuộc hành hỏa cho con trai theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

– Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé trai theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương,Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

– Đặt tên mệnh Hỏa cho con trai theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

– Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

– Đặt tên hợp mệnh hỏa cho con trai vần O-P-Q: Quang, Phúc, Đăng Quang, Duy Quang, Đăng Phong, Chiêu Phong.

– Đặt tên mệnh Hỏa theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng,

– Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần V-X-Y: Xuân Trúc, Vĩ, Hùng Vĩ, Đức Việt.

– Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

– Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

– Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần G-H-K: Hồng, Hạ, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền, Di Hân.

– Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé gái theo vần L-M-N: Ly, Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ.

– Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

– Đặt tên thuộc hành Hỏa cho con gái vần S-T: Tiết, Thanh, Thu, Mai Trinh, Diễm Trinh.

– Đặt tên cho con mệnh Hỏa với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

-Vậy là chúng tôi đã tư vấn xong cách đặt tên mệnh Hỏa cho con hay nhất dành cho các bé. Mong rằng qua bài viết này, các cha mẹ đã biết cách đặt tên con gái mệnh hỏa – đặt tên tên con trai mệnh hỏa. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

Bố mệnh kim mẹ mệnh thủy sinh con mệnh gì

Gia đình của bố kim – mẹ thủy mang tính tương hỗ lẫn nhau bởi kim sinh thủy. Để chọn được năm sinh cho 1 thiên thần nhỏ hợp mạng, mang lại những điều tốt đẹp cho gia đình sẽ khá đơn giản. Trừ em bé mệnh hỏa, các mệnh còn lại đều có thể hòa hợp cùng cặp bố mẹ kim – thủy này. Bởi thủy khắc mộc, mộc khắc kim, nên những em bé mệnh mộc khi vào gia đình kim thủy sẽ mang lại nhiều bất lợi cho bố, và cũng đồng thời bị mẹ xung khắc.

【#5】Đặt Tên Con Trai, Con Gái Năm Canh Tý 2021

Để chuẩn bị kế hoạch cho sự chào đời của bé, các bậc cha mẹ đang không biết nên Đặt tên con trai, con gái năm Canh Ty 2021 là gì để hay nhất và hợp với con nhất. Việc bạn muốn đặt tên con vừa hay vừa ý nghĩa sẽ không quá khó nếu bạn biết những điều sau đây mà chúng tôi chia sẻ với các bạn.

1. Đặt tên con gái năm Canh Tý 2021

a. Bé gái sinh năm Canh Tý sẽ mang mệnh gì?

  • Mệnh ngũ hành: Thổ, cung Càn
  • Năm sinh âm lịch: Canh Tý ( Từ 25/1/2020 đến 11/02/2021)
  • Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
  • Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: màu đất hoặc vàng sậm. Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển.

Sinh con gái 2021 tuổi Canh Tý bé sẽ có công danh tốt đẹp bắt đầu từ trung vận trở đi. Về gia đạo thì thường được đủ đầy và có nhiều ấm êm, có thể có được hạnh phúc trọn vẹn cùng đối tượng hôn phối đã lựa chọn.

  1. Mai Anh: Vẻ đẹp cao sang cùng sự thông minh sáng suốt.
  2. Ngọc Anh: Bé là viên ngọc sáng và tuyệt vời cho bố mẹ.
  3. Nguyệt Ánh: Ánh sáng nhẹ nhàng và dịu dàng
  4. Kim Chi: Cành vàng lá ngọc, kiều diễm và qúy phái!
  5. Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng.
  6. Thanh Hà: Dòng sông xanh thuần khiết và êm đềm!
  7. Gia Hân: Con là niềm vui và sự hân hoan của gia đình.
  8. Ngọc Hoa: Bông hoa đẹp và sang trọng.
  9. Lan Hương: Dòng Sông tỏa hương thơm mát!
  10. Ái Khanh: Người con gái luôn được yêu thương!
  11. Kim Ngân: cuộc sống sung túc, no ấm (Ý nghĩa Hán – Việt: kim: sự giàu sang, sung túc; ngân: hàm ý chỉ tiền của).
  12. Phương Thảo: cỏ thơm (phương: đức hạnh, hòa nhã; thảo: cỏ xanh).
  13. Phương Anh: Cô gái không chỉ có ngoại hình xinh đẹp, duyên dáng mà còn thông minh, giỏi giang
  14. Bình An: Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào
  15. Quỳnh Anh: Cái tên không chỉ đơn thuần đề cập người con gái đẹp, kiêu sa, duyên dáng như một đóa quỳnh, mà còn hướng tới một tâm hồn thanh tao, một ý thức tự tôn, tự trọng và phẩm chất cao quý.
  16. Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang, danh giá trong xã hội.
  17. Thảo Nguyên: Con sẽ như thảo nguyên xanh mênh mông, cuộc sống sẽ mang đến những con đường rộng mở thênh thang dẫn bước con đi
  18. Ngọc Anh: “Ngọc Anh” mang ý nghĩa con là viên ngọc quý giá bản tính thông minh tinh anh được mọi người yêu mến
  19. Bảo An: “Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an, an lành.Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.
  20. Bảo Anh: Bảo bối quý giá, toát lên nét quý phái, thông minh, sáng ngời
  21. Ngọc Như: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ và luôn được mọi người nâng niu.
  22. Nhật Bích: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn
  23. Ngọc Diệp: Con giống như viên ngọc sáng, kiêu sa lộng lẫy.
  24. Phương Thảo: “Cỏ thơm” mang lại may mắn cho mọi người xung quanh. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng tinh tế và đáng yêu.
  25. Bích Liên: Hoa sen xanh mang vẻ đẹp tươi mới, bí ẩn. Mong con sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc.
  26. Quế Thu: Hương thơm ngọt ngào, dịu dàng của mùa thu.
  27. Diễm Quỳnh: Con gái của cha mẹ giống như bông hoa quỳnh với vẻ đẹp kiều diễm, kiêu sa.
  28. Hoàng Yến: Tên của một loài chim có vẻ đẹp độc đáo, tiếng hót trong veo. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng thông minh, có trí tuệ và thành công trong cuộc sống.
  29. Chi Mai: Người có sức sống và niềm hy vọng tuyệt vời và đặc biệt rất xinh đẹp và khỏe mạnh dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
  30. Lam Hạ: Mùa hè xanh ngát, hy vọng con sẽ luôn vui vẻ, tràn đầy năng lượng sống và mang lại may mắn cho mọi người.
  31. Ngọc Lan: Loài hoa trắng có hương thơm ngát. Cha mẹ mong muốn sau này con sẽ là cô nàng có tài năng nổi trội được mọi người chú ý.
  32. Thùy Dương: Con giống như ánh nắng chan hòa, dịu dàng, mang vẻ đẹp tinh hoa của trời đất. Sau này khôn lớn, nhất định con sẽ trở thành cô nàng xinh đẹp, mạnh mẽ.
  33. Bích Vân: đám mây màu xanh, con là cô nàng có nhiều ước mơ hoài bão, sẵn sàng vượt qua mọi thử thách để đạt được thành công.
  34. Thanh Trúc: Hãy sống như cây trúc xanh, thẳng thắn, mạnh mẽ và đầy kiêu hãnh. Cha mẹ tin con sẽ đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.
  35. Linh Đan: Cô bé đáng yêu, luôn tươi cười rạng rỡ như ánh nắng mặt trời. Mong rằng lớn lên con sẽ trở thành người có trái tim nhân hậu, sẵn sàng giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
  36. Dạ Hương: Cô gái thông minh, tài giỏi, dù trong hoàn cảnh nào cũng đều giữ được sự trong trắng của mình.
  37. Thiên Hương: Thuộc về tự nhiên, thanh tao, quyến rũ.
  38. Hạnh Ngân: Con sẽ có cuộc sống may mắn, lãng mạn như trong tiểu thuyết ngôn tình.
  39. Hiền Thục: Tên này có ý nghĩa là người con gái đảm đang, biết yêu thương, hy sinh cho gia đình.
  40. Linh Hương: Sau này lớn lên hãy trở thành người tài giỏi, lương thiện, công hiến hết mình cho xã hội.
  41. Nhã Phương: Cô gái có vẻ đẹp đoan trang, nhã nhặn khiến bao chàng trai rung động.
  42. Thanh Hằng: Người con gái xinh đẹp, thanh cao.
  43. Thùy Linh: Hy vọng con sẽ trở thành người con gái thông minh, xinh đẹp, giỏi giang khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.
  44. Thủy Tiên: Loài hoa đẹp thể hiện lòng biết ơn, kính trọng.
  45. Quế Chi: Sau này dù gặp phải khó khăn, gì cũng phải tin tưởng bản thân mình, có ý chí quyết tâm vượt qua thử thách.
  46. Quỳnh Mai: Loài hoa báo hiệu những niềm vui, may mắn và hạnh phúc. Mong sau này con sẽ có cuộc sống giàu sang, sung sương nhưng vẫn khiêm nhường, tinh tế
  47. Ngọc Khuê: Con giống như viên ngọc trong sáng, thuần khiết. Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ trở thành người có học thức sâu rộng, biết đối nhân xử thế.
  48. Vân Khánh: Mong con luôn tràn đầy sức sống, mang niềm vui, niềm hạnh phúc đến cho mọi người xung quanh.

2. Đặt tên con trai năm Canh Tý 2021

a. Bé trai sinh năm Canh Tý sẽ mang mệnh gì?

5 yếu tố trong thuyết ngũ hành bao gồm: Kim (kim loại), Mộc (cây cỏ), Thủy (nước), Hỏa (lửa), Thổ (đất). Theo đó, năm âm lịch Canh Tý (2020) sẽ bắt đầu từ ngày 25/1/2020 dương lịch đến hết ngày 11/02/2021. Nếu bé chào đời năm 2021 bé sẽ mang mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ) cầm tinh con chuột.

  1. Trường An: Mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
  2. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
  3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
  14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
  23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
  25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.
  27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
  28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
  29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
  30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
  31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
  35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
  36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
  37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.
  38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
  39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
  43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
  44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
  46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
  49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
  50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

” Đừng bỏ lỡ: Chế độ thai sản 2021: Thông tin cần biết khi sinh con

【#6】Đặt Tên Con Trai 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Hợi 1947

Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ có nhiều mối tình và bạn có ít nhất 3 sự thay đổi về tình duyên và hạnh phúc của mình đó là khi bạn sinh vào các tháng: 3, 7 và 12 Âm lịch.

ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI KỶ HỢI ĐÃ NHÉ

Cung CẤN

Mạng BÌNH ĐỊA MỘC (cây mọc trên đất bằng)

Xương CON HEO

Tướng tinh CON GẤU

Là người thật thà phúc hậu , đáng yêu có tính bền bỉ không dễ bị thất bại hạ gục tính tình tương đối hòa đồng thân thiện với mọi người nhưng đôi khi nóng nảy, khi bỗng nhớ ra chuyện gì thì đều tiến hành ngay. Khi bắt tay làm gì đó thì mọi việc dù khó khăn như thế nào thì bạn cũng không bỏ dở giũa chừng tất cả mọi việc đều phải tiến hành theo kế hoạch và bình tĩnh hoàn thành.

ĐƯỜNG TÌNH DUYÊN

Tình duyên của họ gặp khá nhiều trắc trở khi còn trẻ sau này khi trưởng thành bạn sẽ có một tình duyên thuận lợi hơn và tốt đẹp hơn. Nhưng cũng được chia thành các giai đoạn sau:

Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ có nhiều mối tình và bạn có ít nhất 3 sự thay đổi về tình duyên và hạnh phúc của mình đó là khi bạn sinh vào các tháng: 3, 7 và 12 Âm lịch.

Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn cũng là một người đa tình nhưng bạn chỉ có 2 lần thay đổi tình duyên và hạnh phúc của mình thôi đó là khi bạn sinh vào các tháng 4, 5, 8 và 11 Âm lịch.

Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ được hưởng hạnh phúc trọn vẹn và không phải thay đổi tình duyên của mình mà được hưởng một vợ một chồng trăm năm hạnh phúc, đó là khi bạn sinh vào các tháng: 1, 2, 6, 9 và 10 Âm lịch.

CÔNG DANH SỰ NGHIỆP BÉ SINH NĂM KỶ HỢI

Sự nghiệp có phần vững chắc tài lộc thu được không khó khăn và có cuộc sống khả quan.

Gia đạo nhỏ tuổi tốt đẹp trung vận hơi phức tạp , Công danh lúc trung vận lên cao và hậu vận thì bình thường.

Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hợp hành Thổ

Tuổi Dần, Mão: Hợp hành Mộc

Tuổi Tỵ, Ngọ: Hợp hành Hỏa

Tuổi Thân, Dậu: Hợp hành Kim

Tuổi Tí, Hợi: Hợp hành Thủy.

Theo đó có thể thấy tuổi Hợi thuộc hành thủy, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì nên dùng các chữ thuộc bộ Mộc để đặt tên cho con vì Mộc tương sinh Thủy.

GỢI Ý 50 TÊN ĐẸP NHẤT CHO BÉ TRAI SINH NĂM KỶ HỢI

1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

【#7】Cách Đặt Tên Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2021 Vừa Ý Nghĩa Vừa Hợp Phong Thủy

Đặt tên con trai theo phong thủy

1. Sinh con trai năm 2021 mang mệnh gì?

Hãy tìm hiểu về mệnh của con để biết được đâu là những điều tốt, đâu là những điều cấm kỵ để bé sinh ra thông minh khỏe mạnh.

Mệnh của con người không phải do con người sắp đặt mà là do trời ban, mỗi một năm sinh sẽ có một mệnh riêng của mình thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Bậc cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được may mắn, sức khỏe, bình an thì nên đặt tên con trai hợp phong thủy, hợp mệnh của con.

Những tên bé trai hay nhất 2021 cho người mệnh Mộc 2021 có thể kể đến như: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

Nếu cha mẹ muốn đặt tên con trai với kỳ vọng sau này con sẽ tiến xa hơn trong đường công danh, sự nghiệp thì nên tham khảo một số cái tên như: Hoàng Vũ, Phi Anh, Hoàng Thăng, Quang Bình, Bảo Phúc.

Có vô vàn những cách đặt tên cho con trai 2021 hợp phong thủy để phát triển hơn trong đường công danh chúng ta không thể liệt kê hết ra được. Nhưng một nguyên tắc cơ bản khi đặt tên cho con mà cha mẹ phải nhớ là trong tên gọi phải chứa yếu tố tượng hình chỉ sự bay lên và ý tượng thanh về mùi hương. Dựa vào yếu tố này cha mẹ có thể tự nghĩ ra tên hay và hợp phong thủy để đặt cho con.

Trong cách đặt tên con trai theo hành Mộc năm 2021, cha mẹ cũng cần lưu ý đến nhược điểm chung của những người mệnh Mộc. Đó là nóng tính, thiếu kiên nhẫn, nhất là trong những trường hợp nguy cấp. Vì vậy người mệnh Mộc nên có một cái tên phù hợp để giúp cho Mộc có đủ ngọn lửa đam mê đi đến được đích công việc.

3. Tên đẹp năm 2021 hợp mệnh Mộc cho con trai

Bên cạnh những cái tên đẹp, hợp phong thủy mang lại may mắn và bình an một đời cho con thì cũng có những cái tên xung khắc gây ảnh hưởng đến cuộc sống của con sau này.

– Những tên không nên đặt cho con tuổi Kỷ Hợi 2021

Khi đặt tên con trai mệnh Mộc năm Kỷ Hợi 2021, cha mẹ cần tránh những cái tên sau: Ngọc, Cầm, Mai, Linh, Cầu, Châu, Trân, Lý, Anh, Thụy, Mã, Thiên, Di, Kỳ, Quân, Đế, Vương, Tướng, Soái, Chủ, Xã, Tự, Kì, Chi, Tường, Lộc, Phúc, Lễ, Hi…

Theo địa chỉ, Hợi và Tỵ là lục xung, nếu đặt tên con trai phạm vào lục xung thì tài vận, sự nghiệp và sức khỏe của con đều bị tổn hại lớn. Chính vì vậy, những bộ chữ ám chỉ rắn hoặc gây liên tưởng đến rắn như: Tỵ, Xước, Ất, Ấp, Nhất, Xuyên, Cung đều cần tránh.

Ngoài ra khi đặt tên cho con trai tuổi Hợi cho mẹ cũng cần tránh những chữ như: Đao, Lực, Kỷ, Thạch, Hiền, Tân, Thưởng… bởi chúng hàm chứa những điều bất lợi về đường gia đình, sức khỏe và vận mệnh của con.

– 50 tên hay cho con trai Kỷ Hợi

Nguồn: Theo báo Vnexpss.net

【#8】Cách Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa

Việc đặt tên cho con là điều không hề dễ dàng. Bởi cái tên không chỉ dùng để gọi hàng ngày mà còn bên con đến suốt cả cuộc đời. Một cái tên hay và ý nghĩa sẽ mang lại niềm vui, sự may mắn cho con. Vì thế, khi đặt tên con gái năm 2021, bố mẹ nên chọn những cái tên hay, ý nghĩa.

1. Đặt tên 3 chữ hay cho con gái năm 2021

Hầu hết, các ông bà bố mẹ đều đặt tên con 3 chữ với công thức: Họ + Tên đệm + Tên chính. Bởi theo tín ngưỡng dân gian, số 3 là số lẻ thể hiện sự chuyển động linh hoạt, mang đến nhiều cơ hội may mắn cho gia đình.

Hơn nữa, đặt tên 3 chữ hay có ngụ ý đứa trẻ lớn lên sẽ thông minh, lanh lợi, gặp được nhiều điều tốt đẹp, thành công, suôn sẻ.

Tên “Anh” mang ý nghĩa thông minh, mạnh mẽ, xinh đẹp.

Đặt tên 3 chữ cho con gái 2021 với tên “Anh”

“Khuê” mang ý nghĩa là đài các, thông minh, khéo léo.

Đặt tên 3 chữ cho bé gái 2021 với tên “Khuê”

“Ngọc” thể hiện người con gái thông minh, xinh đẹp được nhiều người yêu mến, trân trọng.

  • Ánh Ngọc: Cô gái may mắn, luôn được bảo vệ, chở che.
  • Bảo Ngọc: Viên ngọc quý của bố mẹ luôn kiêu sa, xinh đẹp, tỏa sáng.
  • Diễm Ngọc: Cô gái có vẻ đẹp kiêu sa, rạng người, thu hút mọi ánh nhìn.
  • Khánh Ngọc: Con là niềm may mắn, hạnh phúc của gia đình.
  • Mai Ngọc: Xinh đẹp, thông minh, tinh tế.
  • Diệu Ngọc: Xinh đẹp, dịu dàng, thùy mị

Đặt tên 3 chữ hay cho bé gái 2021 với tên “Ngọc”

“Châu” mang ý nghĩa về một cô gái đẹp, cao quý, gặp được nhiều may mắn trong cuộc sống.

  • Ái Châu: Dung mạo xinh đẹp, đoan trang, được tất cả mọi người yêu mến.
  • Bảo Châu: Viên ngọc quý giá, con chính là bảo bối của bố mẹ.
  • Diễm Châu: Là cô gái xinh đẹp, kiều diễm được nhiều chàng trai săn đón.
  • Hoàng Châu: Cô gái có tiền đồ rộng mỡ, cơ hội thăng tiến cao, xinh đẹp, giỏi giang.
  • Minh Châu: Cô gái xinh đẹp, giỏi giang có tương lai sáng lại.
  • Quỳnh Châu: Cô gái mang lại sự may mắn và thành công cho bố mẹ.

Đặt tên 3 chữ bé gái hay với tên “Châu”

  • Bảo Vy: Chữ “Bảo” theo nghĩa Hán – Việt thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. Vì vậy, tên “Bảo”thường được đặt cho con như hàm ý con chính là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn. Bên cạnh, tên “Bảo” còn để chỉ những người có cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng. Tên con là”Bảo Vy” nghĩa là 1 cô gái nhỏ nhắn, xinh xắn, là bảo vật của bố mẹ.
  • Bích Vy: Chữ “Bích” theo nghĩa Hán Việt là là từ dùng để chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương. Vì vậy tên “Bích” dùng để chỉ con người với mong muốn một dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, một phẩm chất cao quý, thanh tao, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng. Kết hợp với “Vy” nghĩa là nhỏ nhắn, xinh đẹp. “Bích Vy” mang ý nghĩa cô gái nhỏ nhắn có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, tỏa sáng.
  • Cẩm Vy: “Cẩm” là một loài gỗ quý. “Vy” là nhỏ nhắn xinh xắn. Tên “Cẩm Vy” nghĩa là cô gái nhỏ nhắn, xinh xắn, cao sang, quý phái, có dung mạo xinh đẹp.
  • Đan Vy: “Đan” là viên linh đan, viên ngọc quý, thường đặt cho con gái thể hiện nét dịu dàng, xinh xắn. “Đan Vy”-con sẽ là một cô gái nhỏ nhắn, dịu dàng, dễ thương.
  • Diệu Vy: “Diệu” theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Tên “Diệu” mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên cho các bé gái. Đặt tên con “Diệu Vy” nghĩa là cô gái nhỏ nhắn, dịu dàng.
  • Gia Vy: “Gia” theo tiếng Hán – Việt là loài cỏ lau, mang lại điều tốt đẹp, phúc lành, “Gia” trong nghĩa Hán-Việt còn là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ “Gia” còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. “Gia Vy” là con người đẹp, luôn mang lại điều tốt đẹp, phúc lành cho gia đình.
  • Hạ Vy: mẹ mong con sẽ luông xinh đẹp và tràn đầy sức sống như những loài hoa nở trong mùa hạ
  • Hiền Vy: Theo tiếng Hán – Việt, khi nói về người thì “Hiền” có nghĩa là tốt lành, có tài có đức. Tên “Hiền” chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng, đức hạnh. “Hiền Vy” nghĩa là cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp, tính tình ôn hòa đằm thắm, dịu dàng, thân thiện.
  • Hoài Vy: “Hoài” có nghĩa là nhớ, là mong chờ, trông ngóng. “Vy” là một loài hoa, xinh xắn, nhỏ bé đầy sức sống. Mẹ đặt tên con “Hoài Vy” với mong muốn con sẽ là một cô gái xinh đẹp, dịu dàng, gửi gắm tâm tư tình cảm của ba mẹ.

Đặt tên con gái 2021 độc đáo, dễ thương

2. Đặt tên 4 chữ hay cho con gái năm 2021

“Mai” là một loài hoa đẹp nở vào mùa xuân. Hoa mai thường nói lên ước mơ và sự hy vọng của mỗi người, do đó đặt tên có chữ Mai thường chỉ người có vóc thanh tú, tràn đầy sức sống.

Đặt tên 4 chữ với tên đệm là “Mai”

“Phương” mang ý nghĩa tốt đẹp, thơm ngát mùi cây cỏ, hoa lá. Đồng thời, chúng còn thể hiện sự nữ tính, xinh đẹp.

Đặt tên 4 chữ cho bé gái 2021 với têm đệm là “Phương”

“Ngọc” mang ý nghĩa là những viên ngọc sáng nên những bé gái có tên đệm là “Ngọc” sẽ biểu hiện được sự xinh đẹp rạng rỡ, là điểm sáng của gia đình.

  • Ngọc Châu Anh: Con gái của bố mẹ là châu báu của gia đình, hội tụ đầy đủ các tinh anh.
  • Ngọc Tâm Đan: Con gái có tấm lòng sắt son, chân thành, quý giá như viên ngọc sáng.
  • Ngọc Tường Lam: Viên ngọc xanh mang đến những điều tốt đẹp cho cả gia đình.
  • Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao sáng biểu tượng con gái là người có tri thức, học vấn sâu rộng.

Tên 4 chữ hay cho bé gái 2021 với tên đệm là “Ngọc”

“Kiều” mang ý nghĩa người con gái xinh đẹp, thướt tha, uyển chuyển:

  • Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng.
  • Kiều Hải Ngân: Con gái mang vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng đồng xanh.
  • Kiều Vân Giang: Con gái chính là dòng sông mây xinh đẹp của bố mẹ.
  • Kiều Thanh Tú: Thể hiện vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát của người con gái.

Tên 4 chữ cho bé gái 2021 với tên đệm là “Kiều”

“Nhã” trong Hán Việt có ý nghĩa là thanh nhã, đẹp đẽ, cao thượng. Bố mẹ đặt tên con có chữ “Nhã” sẽ thể hiện một cô gái xinh đẹp, thanh tao, cao nhã.

Đặt tên 4 chữ cho bé gái 2021 với tên đệm là “Nhã”

Chữ “Diệp” trong tên đệm của bé có ý nghĩa là lá cây. Đặt tên con gái có chữ “Diệp” thể hiện ước nguyện của bố mẹ về con mong con luôn tràn đầy sức sống, tươi xanh như cỏ cây, hoa lá.

【#9】Đặt Tên Con Trai Con Gái Năm Canh Tý 2021 May Mắn, Suôn Sẻ Cả Đời

Đặt tên con trai con gái năm Canh Tý 2021 mang lại may mắn, suôn sẻ cả đời

1. Đặt tên con trai năm Canh Tý 2021

a. Bé trai sinh năm Canh Tý sẽ mang mệnh gì?

5 yếu tố trong tuyết ngũ hành bao gồm: Kim (kim loại), Mộc (cây cỏ), Thủy (nước), Hỏa (lửa), Thổ (đất). Theo đó, năm âm lịch Canh Tý (2020) sẽ bắt đầu từ ngày 25/1/2020 dương lịch đến hết ngày 11/02/2021. Nếu bé chào đời năm 2021 bé sẽ mang mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ) cầm tinh con chuột.

b. Tên cho bé trai năm 2021

2. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

Đặt tên con gái năm Canh Tý 2021

a. Bé gái sinh năm Canh Tý sẽ mang mệnh gì?

  • Mệnh ngũ hành: Thổ, cung Càn
  • Năm sinh âm lịch: Canh Tý ( Từ 25/1/2020 đến 11/02/2021)
  • Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
  • Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: màu đất hoặc vàng sậm. Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển.

Sinh con gái 2021 tuổi Canh Tý bé sẽ có công danh tốt đẹp bắt đầu từ trung vận trở đi. Về gia đạo thì thường được đủ đầy và có nhiều ấm êm, có thể có được hạnh phúc trọn vẹn cùng đối tượng hôn phối đã lựa chọn.

1. Mai Anh: Vẻ đẹp cao sang cùng sự thông minh sáng suốt.

2. Ngọc Anh: Bé là viên ngọc sáng và tuyệt vời cho bố mẹ.

3. Nguyệt Ánh: Ánh sáng nhẹ nhàng và dịu dàng

4. Kim Chi: Cành vàng lá ngọc, kiều diễm và qúy phái!

5. Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng.

6. Thanh Hà: Dòng sông xanh thuần khiết và êm đềm!

7. Gia Hân: Con là niềm vui và sự hân hoan của gia đình.

8. Ngọc Hoa: Bông hoa đẹp và sang trọng.

9. Lan Hương: Dòng Sông tỏa hương thơm mát!

10. Ái Khanh: Người con gái luôn được yêu thương!

11. Kim Ngân: cuộc sống sung túc, no ấm (Ý nghĩa Hán – Việt: kim: sự giàu sang, sung túc; ngân: hàm ý chỉ tiền của).

12. Phương Thảo: cỏ thơm (phương: đức hạnh, hòa nhã; thảo: cỏ xanh).

13. Phương Anh: Cô gái không chỉ có ngoại hình xinh đẹp, duyên dáng mà còn thông minh, giỏi giang

14. Bình An: Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào

15. Quỳnh Anh: Cái tên không chỉ đơn thuần đề cập người con gái đẹp, kiêu sa, duyên dáng như một đóa quỳnh, mà còn hướng tới một tâm hồn thanh tao, một ý thức tự tôn, tự trọng và phẩm chất cao quý.

16. Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang, danh giá trong xã hội.

17. Thảo Nguyên: Con sẽ như thảo nguyên xanh mênh mông, cuộc sống sẽ mang đến những con đường rộng mở thênh thang dẫn bước con đi

18. Ngọc Anh: “Ngọc Anh” mang ý nghĩa con là viên ngọc quý giá bản tính thông minh tinh anh được mọi người yêu mến

19. Bảo An: “Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an,an lành.Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.

20. Bảo Anh: Bảo bối quý giá, toát lên nét quý phái, thông minh, sáng ngời

21. Ngọc Như: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ và luôn được mọi người nâng niu.

22. Nhật Bích: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn

23. Ngọc Diệp: Con giống như viên ngọc sáng, kiêu sa lộng lẫy.

24. Phương Thảo: “Cỏ thơm” mang lại may mắn cho mọi người xung quanh. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng tinh tế và đáng yêu.

25. Bích Liên: Hoa sen xanh mang vẻ đẹp tươi mới, bí ẩn. Mong con sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc.

26. Quế Thu: Hương thơm ngọt ngào, dịu dàng của mùa thu.

28. Diễm Quỳnh: Con gái của cha mẹ giống như bông hoa quỳnh với vẻ đẹp kiều diễm, kiêu sa.

29. Hoàng Yến: Tên của một loài chim có vẻ đẹp độc đáo, tiếng hót trong veo. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng thông minh, có trí tuệ và thành công trong cuộc sống.

30. Chi Mai: Người có sức sống và niềm hy vọng tuyệt vời và đặc biệt rất xinh đẹp và khỏe mạnh dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

31. Lam Hạ: Mùa hè xanh ngát, hy vọng con sẽ luôn vui vẻ, tràn đầy năng lượng sống và mang lại may mắn cho mọi người.

32. Ngọc Lan: Loài hoa trắng có hương thơm ngát. Cha mẹ mong muốn sau này con sẽ là cô nàng có tài năng nổi trội được mọi người chú ý.

33. Thùy Dương: Con giống như ánh nắng chan hòa, dịu dàng, mang vẻ đẹp tinh hoa của trời đất. Sau này khôn lớn, nhất định con sẽ trở thành cô nàng xinh đẹp, mạnh mẽ.

34. Bích Vân: đám mây màu xanh, con là cô nàng có nhiều ước mơ hoài bão, sẵn sàng vượt qua mọi thử thách để đạt được thành công.

35. Thanh Trúc: Hãy sống như cây trúc xanh, thẳng thắn, mạnh mẽ và đầy kiêu hãnh. Cha mẹ tin con sẽ đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.

36. Linh Đan: Cô bé đáng yêu, luôn tươi cười rạng rỡ như ánh nắng mặt trời. Mong rằng lớn lên con sẽ trở thành người có trái tim nhân hậu, sẵn sàng giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.

37. Dạ Hương: Cô gái thông minh, tài giỏi, dù trong hoàn cảnh nào cũng đều giữ được sự trong trắng của mình.

38. Thiên Hương: Thuộc về tự nhiên, thanh tao, quyến rũ.

39. Hạnh Ngân: Con sẽ có cuộc sống may mắn, lãng mạn như trong tiểu thuyết ngôn tình.

40. Hiền Thục: Tên này có ý nghĩa là người con gái đảm đang, biết yêu thương, hy sinh cho gia đình.

41. Linh Hương: Sau này lớn lên hãy trở thành người tài giỏi, lương thiện, công hiến hết mình cho xã hội.

42. Nhã Phương: Cô gái có vẻ đẹp đoan trang, nhã nhặn khiến bao chàng trai rung động.

43. Thanh Hằng: Người con gái xinh đẹp, thanh cao.

44. Thùy Linh: Hy vọng con sẽ trở thành người con gái thông minh, xinh đẹp, giỏi giang khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.

45. Thủy Tiên: Loài hoa đẹp thể hiện lòng biết ơn, kính trọng.

46. Quế Chi: Sau này dù gặp phải khó khăn, gì cũng phải tin tưởng bản thân mình, có ý chí quyết tâm vượt qua thử thách.

47. Quỳnh Mai: Loài hoa báo hiệu những niềm vui, may mắn và hạnh phúc. Mong sau này con sẽ có cuộc sống giàu sang, sung sương nhưng vẫn khiêm nhường, tinh tế

49. Ngọc Khuê: Con giống như viên ngọc trong sáng, thuần khiết. Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ trở thành người có học thức sâu rộng, biết đối nhân xử thế.

50. Vân Khánh: Mong con luôn tràn đầy sức sống, mang niềm vui, niềm hạnh phúc đến cho mọi người xung quanh.

【#10】Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ, Mở Ra Tương Lai Sáng Rạng Hơn Cho Con

Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ là việc mà không chỉ bố mẹ mà ông bà cũng rất cân nhắc và cần nhiều suy nghĩ. Lựa chọn và đặt tên cho con gái, con trai hay và ý nghĩa nhất năm 2021. Cha mẹ luôn gửi gắm trong đó niềm mong đợi và hy vọng về cuộc đời của người con sau này. Tên nào đẹp và ý nghĩa cho bé gái, bé trai mà lại mang đến nhiều bình an, may mắn cho cả cuộc đời của con bạn sau này? Công cụ đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành sẽ giúp bạn bói tên cho con, xem tên cho con.

Tại sao phải đặt tên cho con theo phong thủy?

Cái tên không chỉ là để tên gọi để phân biệt mọi người với nhau. Mà nó là phúc phần gắn bó với đứa trẻ cả đời nằm trong khả năng cha mẹ có thể quyết định và lựa chọn. Với những cái tên cho con gái dễ thương nhất, con trai thì đẹp nhất, bố mẹ có thể gián tiếp mang lại cuộc đời tươi sáng cho bé sau này.

Ngoài ra cần lưu ý khi đặt tên cho con phải theo tuổi bố mẹ và phong thủy ngũ hành. Điều này không chỉ mang tới sự gắn kết hòa hợp, may mắn tài lộc, cho gia đình, mà còn cho cuộc đời trẻ. Tạo được sự hòa thuận, hứng khởi đồng nhất giữa bố mẹ và con cái. Đặc biệt để dễ dàng và thuận tiện hơn khi ở nhà, bố mẹ có thể đặt tên gọi ở nhà cho con trai, con gái. Tất cả đều hi vọng đứa bé sinh ra dễ nuôi, hay ăn chóng lớn, lễ phép. Và còn được nhiều người yêu thương, quý mến và cưng nựng.

Cách đặt tên cho con năm 2021

Để đặt những cái tên hay và đẹp cho bé trai, bé gái. Ngoài việc tên gồm những kí tự đẹp, thì bố mẹ cần kết hợp ngũ hành, phong thủy và hợp tuổi. Để mang lại phúc phận và phúc khí trong cuộc sống gia đình cũng như cho cuộc đời con. Cụ thể:

Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành

Một cái tên đầy đủ sẽ gồm có ba phần: Phần họ, phần đệm và phần tên. Đại diện cho Thiên – Địa – Nhân. Bố mẹ sẽ phải trung hòa sao cho 3 yếu tố này hài hòa cả về tương sinh, tránh bị tương khắc và cân bằng về ngũ hành. Những cái tên chứa đựng nhiều ý nghĩa sâu sắc sẽ mang lại nhiều phúc khí. May mắn và khởi sắc bền vững về sau cho con cháu. Kèm theo đó không được mắc phải các quy luật cấm kỵ khắc mệnh. Nếu không người con sẽ gặp nhiều khó khăn, trắc trở trong cuộc sống.

Đặt tên cho con theo tam hợp

Để chọn được cái tên nhiều ý nghĩa và đem lại nhiều vận may phúc phận, ấm no hạnh phúc cho con trai, con gái. Thì nên chọn tên tam hợp với tuổi con. Để mang đến nhiều vận may, xum họp, niềm vui, vạn sự như muốn trong cuộc sống. Ngược lại, nếu tên con phạm vào tứ hành xung thì gia đình sẽ hay bất hòa, khắc khẩu, tính cách không hòa hợp. Trong đó xét tuổi tam hợp hay tứ hành xung như sau:

Như vậy, đặt tên cho con chính là công cụ cung cấp thông tin giúp bạn biết được ý nghĩa tên con của mình. Để có thể hiểu rõ hơn về cuộc đời con sau này. Đồng thời hỗ trợ bạn tìm kiếm và lựa chọn, đặt tên con đẹp và hợp tuổi bố mẹ nhất. Nhằm mang đến cho cuộc đời con gặp được nhiều may mắn.

Từ khóa : bói tên cho con, đặt tên cho con, đặt tên cho con gái, đặt tên cho con theo phong thủy, đặt tên cho con trai, đặt tên cho con trai 2021, đặt tên cho con trai năm 2021, đặt tên con gái hay, đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo ngũ hành, đặt tên con theo tuổi bố mẹ, đặt tên con trai, đặt tên ở nhà cho con gái, đặt tên ở nhà cho con trai, tên con gái dễ thương, tên con gái đẹp nhất, tên con gái hay, tên con gái hay nhất, tên con gái năm 2021, tên đẹp cho bé trai, tên hay cho bé gái, tên kí tự đẹp, tên nào đẹp và ý nghĩa, xem tên cho con, ý nghĩa tên bé trai, ý nghĩa tên con gái, ý nghĩa tên của bạn, ý nghĩa tên mình.