Tên Con Trai Chỉ Đặt 2 Chữ Cho Độc

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Tên con gái thì đặt 4 chữ cho có duyên còn tên con trai chỉ nên đặt 2-3 chữ cho nhẹ nhàng, gọn gàng và nam tính hơn.

    Ngay từ khi mình mới mang bầu, 2 vợ chồng mình thỉnh thoảng rảnh rỗi đã mang chuyện đặt tên của con ra bàn. Khi chưa có ý định nghiêm túc đặt tên cho con, mình cứ nghĩ việc này rất dễ dàng vì có tới cả một biển cái tên hay để lựa chọn cho con trai. Thế nhưng, điều này hoàn toàn ngược lại khi vắt óc nghĩ cái tên phù hợp nhất với con trai nhỏ.

    Tên con trai chỉ đặt 2 chữ cho độc

    Sau nhiều ngày bàn bạc, phải tới gần lúc mình sinh Bon thì vợ chồng mình mới thống nhất được với nhau.

    – Lần này là bé trai nên 2 vợ chồng quyết định đặt tên chỉ 2-3 chữ cho con. Bao gồm Họ của ba + Tên đệm + Tên chính. Hoặc thậm chí cái tên của con trai có thể sẽ chỉ còn 2 chữ ngắn gọn gồm: Họ của ba + Tên chính luôn.

    – Hai vợ chồng mình cũng dự định luôn, nếu vài năm nữa có điều kiện mà sinh bé gái thì việc đặt tên con gái cũng có chút khác biệt so với con trai. Theo đó, nếu là bé gái sau này, vợ chồng mình sẽ đặt tên con gái gồm 4 chữ cho yểu điệu thục nữ và mềm mại hơn. Chúng có thể bao gồm: Họ của ba + Tên đệm của mẹ + Tên (Tên này thì nhất quyết phải 2 chữ).

    Hai vợ chồng đã thống nhất việc đặt tên con đi vào hồi kết như thế. Nhưng hôm trước ông bà nội có ra nhà vợ chồng mình chơi vài hôm. Chuyện này chuyện kia rồi ông bà hỏi đã nghĩ tên cho con trai chưa. Thấy bố mẹ chồng quan tâm nên mình cũng thân mật chia sẻ kế hoạch đặt tên con của 2 vợ chồng mình.

    Mẹ chồng mình thì có vẻ giữ kẽ nên không nói gì. Nhưng bố chồng mình thì nói việc đặt tên cho con thì không thể ào ào và 2 vợ chồng tự quyết được. Nói chung phải nên đi xem tuổi, ngày sinh của con và nhờ thầy xem tên cho.

    Bố chồng em cũng nói rằng, điều này không phải là mê tín như nhiều người nghĩ đâu. Vì có rất nhiều trường hợp bố chồng mình kể con sinh ra mới được mấy tháng, thậm chí mấy tuổi thì bất ngờ mất do bị tai nạn hoặc cảm gì đó.

    Nghe nói những người thân của các mẹ có con chết yểu ấy đi xem bói mấy nơi thì các thầy bói đều nói do tên của bé kỵ với ngày sinh tháng đẻ và cái tên ấy kỵ cả với bố mẹ nữa nên mới phải giã từ cõi đời sớm. Bố chồng mình cũng bảo, đặt tên con 2, 3, 4 chữ thì tùy chỉ cần đảm bảo không trùng tên các cụ thôi.

    Với lại có một điều cần lưu ý khi đặt tên cho con trai con gái là nên đặt tên giống nhau chữ cái đầu tiên. Như vậy cả 2 con đều sẽ khỏe mạnh. Con trai thì nam tính, còn con gái lại rất dịu dàng.

    Hơn nữa, ông bà nội của cháu cũng có ý tưởng là, đặt tên con nên phải có cả họ cha lẫn họ mẹ. Như thế cái tên cũng ý nghĩa hơn. Ông và nội chỉ đồng tình duy nhất với vợ chồng mình ở một điểm.

    Tên con gái thì đặt 4 chữ cho có duyên còn tên con trai chỉ nên đặt 2-3 chữ cho nhẹ nhàng, gọn gàng và nam tính hơn. Tuy nhiên, tên con gái 4 chữ sau này đi học cũng khổ vì quá dài dòng.

    Nghe bố chồng nói vậy, mình cũng thấy ông nghĩ rất thấu đáo và có lý. Có lẽ sau khi sinh xong cũng phải đi coi thầy để thầy chọn cho một cái tên hợp mệnh của cháu. Nhưng chắc chắn mình vẫn giữ nguyên quan điểm đặt tên con trai chỉ 2- 3 chữ, con gái 4 chữ.

    Bởi vì tên con gái 4 chữ mới đẹp. Chứ con trai mà đặt tên 4 chữ nghe sẽ rất yếu ớt, và chẳng nam tính chút nào. Chưa kể mình đọc ở đâu đó thấy nói rằng, cái tên con trai 3 chữ, con gái 4 chữ cũng có liên quan mật thiết đến tương sinh ngũ hành gì đó.

    Vì thế, các mẹ khác thử tham khảo việc đặt tên cho con trai thật ngắn gọn như nhà mình xem sao nhé. Để có ai nói ra nói vào về cái tên của con thì ba mẹ vẫn kiên quyết giữ vững lập trường. Nói chung tên con trai mà 2-3 từ mình thấy nó rất độc và nam tính thật ấy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Danh Sách Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ K Cho Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Những Tên Hay Họ Phí Ý Nghĩa, Độc Đáo Cho Cả Bé Trai Và Bé Gái
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Gái
  • Gợi Ý Những Tên 5 Chữ Hay Độc, Lạ Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Họ Nguyễn 2022: 299 Tên Đẹp Cho Con Trai & Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tư Vấn Đặt Những Tên Đệm Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022, 2022 Ý Nghĩa
  • Tên tiếng Anh đã không còn quá xa lạ với các bạn trẻ nhất là với những gia đình có con nhỏ đều muốn đặt tên con mình bằng tiếng Anh. Hôm nay, aroma sẽ giới thiệu danh sách tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ K hay cho cả bé gái.

    Một tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ K hay sẽ mang lại sự thích thú cho người gọi cũng như người nghe bởi mang một ý nghĩa đặc biệt và sáng tạo. Ngoài ra, với tên dành cho bé gái thường có ý nghĩa nhẹ nhàng, dịu dàng và dễ thương mang ý nghĩa của các vị thần, loài hoa hay một nhân vật hoạt hình đang nổi tiếng nào đó cũng giúp bé hài lòng và thích thú với tên gọi tiếng Anh của mình khi gặp gỡ những người khác.

    – Kacey Eagle: Đôi mắt

    – Kara: Chỉ duy nhất có một

    – Karen, Karena: Tinh khiết

    – Kate: Tinh khiết

    – Katherine, Kathy, Kathleen, Katrina: Tinh khiết

    – Keely: Đẹp đẽ

    – Kelsey: Chiến binh

    – Kendra: Khôn ngoan

    – Kerri: Chiến thắng bóng tối

    – Kyla: Đáng yêu

    – Kiera / Kiara – “cô gái tóc đen”

    – Kaia: Biển cả

    – Kala: Màu đen

    – Kalani: Bầu trời

    – Kaden: Đồng hành

    – Kade: Từ vùng đất ngập nước

    – Kaleb: Sự dũng cảm

    – Kalena: Tên của một loài hoa

    – Kallie: Cánh rừng

    – Kaitlin: Người giữ chìa khóa

    – Kailyn: Tinh khiết

    – Kami: Chúa tể

    – Kane: Cố gắng

    – Kareem: Hào phóng

    – Karissa: Trong sáng

    – Kalene/ Karly: Nữ tính

    Bên cạnh những tên tiếng Anh cho bé gái ở trên, thì cũng có vô vàn những tên tiếng Anh hay và độc đáo dành cho các tiểu công chúa của chúng ta. Những tên đó có thể bắt đầu bắt các chữ cái khác hoặc dựa trên ý nghĩa hoặc các nhân vật hoạt hình vô cùng đặc sắc mà các ba mẹ có thể tham khảo để gia tăng thêm lựa chọn cho con gái yêu của mìn.

    Ngoài ra, tên của các bé gái thường đa dạng và phong phú hơn các bé nam bởi có thể mang một chút nam tính hoặc dịu dàng đều khá phù hợp.

    Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H gây ấn tượng trang trọng nhất

    Top những tên tiếng anh hay cho nữ bắt đầu bằng chữ A

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Ngộ Nghĩnh Và Đáng Yêu
  • Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Hay, Ý Nghĩa, Đáng Yêu
  • Ý Nghĩa Tên Vũ? Gợi Ý Tên Vũ Hay, Chất, Độc, Lạ Cho Bé Trai
  • Bà Bầu Ăn Nhãn Có Tốt Không? Ảnh Hưởng Gì Đến Sức Khoẻ Mẹ & Bé Không?
  • Đặt Tên Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Theo Phong Thủy Tuổi Tuất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khôn) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khuê) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khương) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khuyên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kiêm) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kiên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần K (tên: KHÔN)

    • Ngọc Khôn: Ngọc là đá quý. Ngọc Khôn chỉ vào con người bình dị đơn giản, thuần hậu đẹp đẽ như ngọc quý
    • Thành Khôn: Thành là đạt đến. Thành Khôn nghĩa là con người có được quẻ đất trong lòng, luôn thuần hậu mà cao cả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khôi) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khoan) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khoa) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiếu) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiếu) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khoa) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khoan) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khôi) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khôn) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khuê) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần K (tên: KHIẾU)

    • Hữu Khiếu: Hữu là có, Hữu Khiếu chỉ vào con người có tài cán, có khả năng làm việc
    • Minh Khiếu: "Minh" là tiếng hót. "Minh Khiếu" ngụ ý là người có tài năng nghệ thuật, khả năng thuyết phục người khác.
    • Quang Khiếu: Quang là ánh sáng. Quang Khiếu là tài cán rõ ràng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiêm) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khế) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khanh) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khang) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần K Ấn Tượng

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần K Ấn Tượng Nhất
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Kiều, 148 Tên Đẹp Cho Bé Sinh Năm Tân Sửu Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Họ Chu Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Con Trai Sinh Năm Kỷ Sửu (2009)?
  • Các Tên Thành Đẹp Và Hay
  • Khắc: Có số làm quan nhưng khắc bạn đời và con cái.

    Khách: Phúc lộc song toàn, trung niên vất vả, cuối đời thanh nhàn, cát tường.

    Khải: Trí dũng song toàn, đi xa gặp may, trung niên hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Khản: Có tài năng song không gặp thời, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời cát tường.

    Khán: Đa tài, lanh lợi, trung niên thanh nhàn, cát tường, cuối đời vất vả.

    Kháng: Thuở nhỏ vất vả, kỵ sông nước, cuối đời cát tường.

    Khang: Trí dũng song toàn, hay giúp đỡ người, trung niên bôn ba, cuối đời cát tường.

    Khánh: Anh minh, đa tài, danh lợi vẹn toàn, phú quý.

    Khanh: Có số làm quan, xuất ngoại, trung niên thành đạt.

    Khảo: Cả đời thanh bạch, bình dị, nếu xuất ngoại sẽ cát tường; trung niên vất vả nhưng cuối đời thành công.

    Khao: Có số xuất ngoại, cả đời bình an, khắc cha mẹ.

    Khẩu: Có tài ăn nói, trung niên vất vả nhưng cuối đời cát tường.

    Khích: Đi xa gặp quý nhân phù trợ, có số làm quan, nên kết hôn muộn sẽ đại cát, cả đời hưng vượng.

    Khiếm: Hay lo lắng, cuộc sống khốn khó, khắc bạn đời và con cái.

    Khiêm: Thông minh, nhanh nhẹn, có tài giao tiếp, trung niên sống bình dị, cát tường.

    Khiêu: Thanh tú, lanh lợi, trắc trở tình duyên, trung niên đề phòng có họa, cuối đời cát tường, phú quý.

    Khoa: Anh tú, trung niên thành công, thịnh vượng, xuất ngoại sẽ cát tường.

    Khóa: Thuở nhỏ gian khó, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.

    Khoái: Bản tính thông minh, đa tài, tình duyên trắc trở, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Khoan: Thanh nhàn, đa tài, phú quý, trung niên cát tường, gia cảnh tốt, nếu là con gái thì không nên đặt tên này.

    Khoáng: Mẫn tuệ, gia cảnh tốt, cả đời cát tường.

    Khôi: Cuộc đời thanh nhàn, bình dị, cẩn thận lời ăn tiếng nói, cuối đời cát tường.

    Khởi: Khắc bạn đời hoặc con cái, xuất ngoại sẽ gặp phúc, số có 2 vợ, trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Khôn: Thanh tú, lanh lợi, con cái thông minh, trung niên có tai họa, kết hôn muộn sẽ hạnh phúc.

    Khổng: Ưu tư, lo nghĩ nhiều, trung niên vất vả, cuối đời hưởng sung sướng.

    Khuất: Thuở nhỏ gian nan, trung niên thành công rộng mở, có số đào hoa; một số người lo nghĩ nhiều.

    Khuê: Cả đời phúc lộc, trí dũng song toàn, trung niên cát tường.

    Khung: Có tài song không gặp thời hoặc vất vả cả đời, tính tình cương trực.

    Khương: Đa tài, nhanh trí, tính tình ôn hòa, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Khuyên: Sống thanh nhàn, trọng tín nghĩa, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.

    Kiếm: Tính tình quyết đoán, cẩn thận gặp họa dao kiếm, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Kiến: Tính tình quyết đoán, có tài, xuất ngoại gặp phúc, xa quê lập nghiệp thành công, trung niên vất vả, nếu kết hôn và sinh con muộn thì sẽ đại cát, phúc lợi song toàn.

    Kiện: Ưu tư, vất vả, khó được hạnh phúc, cuộc sống gặp nhiều trắc trở, tai ương.

    Kiệt: Xuất ngoại đại cát, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.

    Kiều: Đa tài, đức hạnh, trí dũng song toàn, có số làm quan hoặc xuất ngoại.

    Kính: Đa tài, đức hạnh, gặp nhiều may mắn, có số làm quan, gia cảnh tốt.

    Kỵ: Gia đình không hạnh phúc, lắm bệnh tật, cuối đời vui vẻ.

    Kỳ: Học vấn uyên thâm, trí dũng song toàn, có số làm quan, có 2 con sẽ đại cát, cả đời vinh hoa phú quý.

    Kỷ: Thời trai trẻ bôn ba, vất vả, lận đận chuyện tình cảm, cuối đời hưởng hạnh phúc.

    Related posts:

    Nội Dung Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Theo Tên Người Nổi Tiếng (P1)
  • Một Tỷ Cách Đặt Tên Đệm Cho Tên Trang Ý Nghĩa, Không Đụng Hàng
  • 65 Tên Gọi Ở Nhà Cho Bé Gái Đáng Yêu Vô Cùng, Cha Mẹ Chỉ Việc Chọn Thôi
  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Theo Tuổi Dậu Để Mang Lại May Mắn
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Mão
  • Đặt Tên Cho Con Trai Lót Chữ Bảo, Đặt Tên Hay Cho Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Theo Phật Giáo
  • Những Điều Cần Lưu Ý Khi Đặt Tên Con Theo Phong Thủy
  • 10 Cách Đặt Tên Cho Con Theo Xu Hướng 2022
  • Xu Hướng Đặt Tên Con “ngắn Gọn Và Dễ Gọi” Của Cha Mẹ Người Nhật|Kênh Du Lịch Locobee
  • Ý Nghĩa Tên Hoàng Là Gì & Top #3 Cái Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Tên Hoàng
  • Rate this post

    Đặt tên cho con trai lót chữ Bảo như thế nào để thể hiện mong ước con sẽ mạnh mẽ, tài giỏi, thông minh, nhưng cũng bật lên được hàm ý con là báu vật của cha mẹ?

    Những lưu ý khi đặt tên cho con trai

    Khi chọn một cái tên để đặt cho con, ông bà cha mẹ hay gửi gắm mong muốn sau này con có cuộc sống bình an, hạnh phúc. Những điều cần lưu ý khi đặt tên cho con có thể kể đến như:

    Mang ý nghĩa tốt đẹp, tương lai tươi sáng, nhiều may mắn, thành côngDễ đọc, dễ nhớ, nên tránh những tên thô tụcHạn chế tên có thể nói ngược hay nói lái khiến con dễ bị bạn bè trêu chọcTìm hiểu thêm về yếu tố hợp mệnh, hợp tử vi nếu gia đình tin vào điều này Tránh đặt tên cho con trai nghe nhẹ nhàngKhông đặt tên quá dài, khó sử dụngPhải đặt tên bằng chữ, không được kèm theo số hay ký tự

    Ý nghĩa của chữ Bảo

    Chữ Bảo thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. Tên “Bảo”thường để chỉ những người có cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

    Đang xem: đặt tên cho con trai lót chữ bảo

    Ngoài ra, đặt tên con trai lót chữ “Bảo” con có thể hàm ý:

    Bảo trong Bảo Vệ: là tình yêu thương, trách nhiệm của ba mẹ dành cho con, cũng như mong con lớn nên sau này sẽ bảo vệ gia đình.Bảo trong Bảo Tồn: là giữ gìn nguyên vẹn những giá trị, phẩm chất, nhân cách của con người, cũng như kế thừa và phát huy những điều tốt đẹp mà dòng họ truyền lại.

    Nếu mong ước con mạnh mẽ, hãy đặt những tên sau có chữ lót Bảo

    Bảo Thạch: mạnh mẽ, có khí phách và có cuộc sống giàu sang, sung túcBảo Chấn: chỉ người con trai mạnh mẽ như sấm sét, hành vi trung thực, hiên ngang.Bảo Hùng: mong muốn con trở nên mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất được mọi người tán thưởng.Bảo Sơn: mong muốn con có khí phách, mạnh mẽ, có bản lĩnh, ngay thẳng, vững vàng để đương đầu vơi mọi khó khăn.Bảo Phong: biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo

    Đặt tên cho con trai lót chữ Bảo với mong ước cuộc sống con huy hoàng, rực rỡ

    Bảo Đăng: mong muốn lớn lên con sẽ tỏa sáng, giỏi giang, thành đạt. Con như ngọn đèn quý, là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.Bảo Duy: “Duy” nghĩa duy nhất, duy chỉ. Đặt tên này, bố mẹ ngụ ý con là đứa bé thông minh, quý báu của gia đình.Bảo Lâm: ví con như khu vườn quý giá, hết mực được nâng niu, gìn giữ.Bảo Minh: mong muốn con sẽ gặp nhiều may mắn, tương lai tươi sáng.Bảo Nhất: mong muốn tương lai con sẽ đạt được nhiều thành tựu to lớn, rực rỡ nhất và luôn là người đứng ở vị trí số một.

    Bảo Phi: con chính là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn, mong con sẽ thông minh, có trí tuệ và nhanh nhẹn.Bảo Thông: cuộc sống con luôn ấm êm và được mọi người yêu thương, quý trọngBảo Đình: hàm ý con chính là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn. Bên cạnh, còn có nghĩa là ổn thỏa, thỏa đáng thể hiện sự sắp xếp êm ấm.Bảo Hưng: được đặt với mong muốn một cuộc sống sung túc, hưng thịnh hơn.Bảo Phúc: mong con sẽ có được một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, mọi điều tốt lành sẽ đến với con bởi vì con chính là báu vật của ba mẹ.

    Chọn tên ý nghĩa với hàm ý con là báu vật, niềm tự hào của gia đình

    Bảo Huy: đối với cha mẹ con là niềm vui, là điều quý giá nhất, là ánh sáng của cha mẹ.Bảo Tín: dù sau này gặp bất kì khó khăn nào, hy vọng con sẽ luôn giữ được chữ tín, giữ gìn được những phẩm chất tốt đẹpBảo Long: con như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dộiBảo Nguyên: gửi gắm thông điệp rằng con chính là bảo vật mà bố mẹ luôn trân quý hàng đầu.Bảo Nam: có nghĩa đứa con trai này là bảo vật, vật quý của gia đình.Bảo Phú: đặt tên cho con trai lót chữ Bảo này hàm ý con chính là châu báu quý giá được trời ban cho bố mẹ.Bảo Việt: ý chỉ con như báu vật của vùng đất Việt, đẹp rạng ngời và thuần khiết, thanh tao.

    Tên gọi sẽ đi liền với con suốt quãng đời còn lại. Và mỗi khi chính ông bà cha mẹ gọi bé, sẽ gợi nhớ lại những ao ước mà mình đã gửi trọn vào cái tên cho bé.

    Bạn có quan tâm tới việc nuôi dạy con không? Đọc các bài báo chuyên đề và nhận câu trả lời tức thì trên app. Tải app Cộng đồng chúng tôi trên IOS hay Android ngay!

    --- Bài cũ hơn ---

  • 400 Cái Tên Đẹp Cho Con
  • 20 Tên Hay Nhất Giúp Bố Mẹ Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Phong Thủy – Biabop.com
  • Thiết Lập Cấu Hình Dòng Switch 2960, 2960X, 2960S Chuẩn Layer 2, Hướng Dẫn 7 Bước Thiết Lập Cấu Hình Switch Cisco 2960 Nói Chung
  • Cấu Hình Switch Port, Vlans, Trunk, Vtp, Intervlan Routing
  • Ter Aller Tijde / Ten Allen Tijde / Ten Alle Tijde / Te Alle Tijde / Te Allen Tijde
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kiều) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kim) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kính) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Ký) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần L (Tên: Lạc) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần L (Tên: Lài) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần K (tên: KIỀU)

    • An Kiều: An là bình yên. An Kiều là người con gái hạnh phước, bình yên.
    • Anh Kiều: Theo nghĩa Hán – Việt "Anh" là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang."Kiều" mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người nên thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người."Anh Kiều" Mong muốn con xinh đẹp giỏi gian, thông minh nổi trội hơn người.
    • Hoàng Kiều: Theo nghĩa Hán – Việt "Hoàng" là màu vàng, ánh sắc của vàng . Tên "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu."Kiều" mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người nên thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người."Hoàng Kiều" con là người xinh đẹp giỏi gian duyên dáng cao sang. vừa có cung cách vương giả quý tộc.
    • Minh Kiều: Theo nghĩa Hán – Việt "Minh"nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí."Kiều" mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người nên thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người."Minh Kiều" Mong muốn con luôn thông minh tài trí, xinh đẹp duyên dáng với mọi người.
    • Như Kiều: Mong muốn con có nét đẹp thanh tao kiêu sa như nhưng viên ngọc và có cuộc sống luôn được như ý.
    • Thanh Kiều: Theo nghĩa Hán-Việt "Kiều" có nghĩa là cô gái đẹp, với dáng dấp mềm mại đáng yêu, "Thanh" có nghĩa trong sạch, trong sáng, liêm khiết. Tên "Thanh Kiều " dùng để chỉ người con gái vô cùng xinh đẹp, dịu dàng, tâm hồn trong sáng, tấm lòng lương thiện. Và đặc biệt, luôn được cưng yêu, chiều chuộng
    • Trâm Kiều: Theo nghĩa Hán – Việt, "Kiều" dùng để gợi đến dáng dấp mềm mại đáng yêu, con gái đẹp. "Trâm" là tiểu thư khuê các, vừa dịu dàng, thông minh, lại sắc sảo và hiểu biết, rất sang trọng, quý phái. " Trâm Kiều" là cái tên thể hiện một cách tinh tế về một người con gái tài sắc vẹn toàn
    • Trang Kiều: Theo nghĩa Hán – Việt, "Kiều" dùng để gợi đến dáng dấp mềm mại đáng yêu, con gái đẹp. "Trang" là trang nhã, dịu dàng, tao nhã, luôn giữ được sự chuẩn mực và quý phái. Tên " Trang Kiều" nói đến người con gái xinh đẹp, kiều diễm, đáng yêu, đoan trang, thùy mị
    • Trinh Kiều: Theo nghĩa Hán – Việt, "Kiều" dùng để gợi đến dáng dấp mềm mại đáng yêu, con gái đẹp. Tên " Trinh Kiều" được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, đáng yêu, tâm hồn trong sáng, thủy chung, ngay thẳng
    • Trúc Kiều: Theo nghĩa Hán – Việt "Trúc" lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người."Kiều" mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người nên thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người."Trúc Kiều" Mong muốn con xinh đẹp duyên dáng thanh cao nhẹ nhàng như hình ảnh của cây trúc.
    • Tuyên Kiều: Theo tiếng Hán, tên "Kiều" mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người. Tên Tuyên Kiều thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người, đặc biệt sở hữu cả trí tuệ tinh thông, sáng suốt
    • Xuân Kiều: Theo nghĩa Hán – Việt, "Xuân" có nghĩa là mùa xuân, một mùa khởi đầu trong năm mới."Kiều" mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người nên thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người."Xuân Kiều" Vẻ đẹp xinh tươi duyên dáng của con giống như mùa xuân, sự khỏi đầu tốt đẹp của cuộc sống.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kiệt) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kiên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kiêm) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khuyên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khương) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kiệt) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kiều) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kim) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kính) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Ký) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần L (Tên: Lạc) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần K (tên: KIỆT)

    • An Kiệt: An là bình yên. An Kiệt là tài năng ổn định, hành sự đúng mực, hiệu quả.
    • Anh Kiệt: mong con sẽ trở thành 1 anh hùng hào kiệt
    • Đức Kiệt: Theo nghĩa Hán – Việt " Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân."Kiệt" trong tiếng Hán – Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người."Đức Kiệt" Mong muốn con vừa thông minh giỏi giang và có tài đức .
    • Dũng Kiệt: Theo nghĩa Hán – Việt "Dũng" có nghĩa là sức mạnh, can đảm, chỉ người có khí phách, người gan dạ, dũng khí. "Kiệt" trong tiếng Hán – Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người."Dũng Kiệt" là tâm ý của ba mẹ muốn con vừa anh hùng anh dũng, vừa là người hào kiệt xuất chúng, làm nên đại sự cho quốc gia.
    • Gia Kiệt: Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…
    • Hào Kiệt: Theo nghĩa Hán – Việt "Hào" trong hào kiệt, hào hùng, hào khí. "Kiệt" trong tiếng Hán – Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người."Hào Kiệt"-Con là người tài năng thông minh hơn người,hào kiệt xuất chúng.
    • Liên Kiệt: Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…
    • Nhân Kiệt: Theo nghĩa Hán – Việt "Nhân" có nghĩa là người, thiên chỉ về phần tính cách vì Nhân còn có nghĩa là phần giá trị cốt lõi bên trong."Kiệt" trong tiếng Hán – Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người."Nhân Kiệt" Mong muốn con là người thông minh tài năng kiệt xuất nhưng giữ được phẩm chất của 1 người tài trí nhân hòa.
    • Quang Kiệt: Theo nghĩa Hán – Việt "Quang" có nghĩa là sáng, ánh sáng, là vẻ vang."Kiệt" trong tiếng Hán – Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người.Đặt tên con là "Quang Kiệt" là mong con có tương lai tươi sáng, thông minh tài trí hơn người.
    • Quốc Kiệt: Theo nghĩa Hán – Việt "Quốc " nghĩa là quốc gia, đất nước."Kiệt" trong tiếng Hán – Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người."Quốc Kiệt" Mong con làm được những điều phi thường, kiệt xuất, lớn lao cho quốc gia.
    • Thế Kiệt: Theo nghĩa Hán – Việt "Thế" mang nghĩa quyền thế, quyền lực."Kiệt" trong tiếng Hán – Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người.Đặt tên con là "Thế Kiệt" với mong muốn con tài giỏi hào kiệt và luôn giữ được thế uy phong của mình, làm những việc xuất chúng hơn người.
    • Trí Kiệt: người kiệt xuất, trí tuệ và thông minh
    • Trung Kiệt: Theo nghĩa Hán – Việt "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ."Kiệt" trong tiếng Hán – Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người."Trung Kiệt" Mong muốn con là người trung nghĩa hào kiệt, thông minh tài giỏi và là người tận trung không thay đổi dù có khó khăn thế nào vẫn luôn trung thành trung kiên
    • Tuấn Kiệt: mong con là người xuất chúng trong thiên hạ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kiên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kiêm) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khuyên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khương) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khuê) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khoa) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khoan) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khôi) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khôn) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khuê) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khương) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần K (tên: KHOA)

    • Anh Khoa: khôi ngô tuấn tú
    • Bá Khoa: "Bá" theo tiếng Hán-Việt có nghĩa là to lớn, quyền lực. Bá Khoa ý nói người tài, thông minh, tài năng, có kiến thức rộng, là người có địa vị trong xã hội.
    • Bác Khoa: "Bác" nghĩa Hán Việt là người có kiến thức uyên thâm, thái độ quảng đại, bao dung. Bác Khoa ý nói người có chuyên môn, hiểu biết rộng, đa tài, đỗ đạt làm quan chức cấp cao.
    • Bách Khoa: "Bách" là thông, mang ý nghĩa nhiều, to lớn, thông tuệ. Bách Khoa là người mạnh mẽ, sống bất khuất, là chỗ dựa vững chãi, chắc chắn, là người tài giỏi, có địa vị trong xã hội, giỏi giang.
    • Bảo Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Bảo" thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo."Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Bảo Khoa"mong muốn con là người thông minh giỏi giang siêng năng học hỏi và là bảo vật quý giá của ba mẹ.
    • Bình Khoa: "Bình" theo tiếng Hán – Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Bình Khoa ý nói người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, là người tài giỏi, xuất chúng
    • Bội Khoa: Tên "Bội Khoa" ý cha mẹ mong muốn con cái có tài năng xuất chúng, học vấn và sự thông minh gấp đôi, là người giỏi giang, thành đạt trong mai sau
    • Bửu Khoa: "Bửu" như một viên ngọc kiên cường, rắn chắc. Bửu Khoa ý nói là một người rắn rỏi, biết cầu toàn, cầu tiến, ham học hỏi, nghiên cứu rộng, là người sau này có địa vị trong xã hội
    • Đắc Khoa: "Đắc" nghĩa Hán Việt là có được, hàm nghĩa sự thành công, kết quả tốt đẹp. Đắc Khoa ý nói người có bước tiến cao trong xã hội, cố gắng học hỏi, trau dồi kiến thức đạt được thành công cao
    • Đại Khoa: "Đại" ý nói tinh thần quảng đại, sự rộng rãi, quang minh chính đại. Đại Khoa ý nói người hội đủ các yếu tố tốt đẹp, tài năng, tài trí vẹn toàn
    • Đan Khoa: "Đan" theo Hán – Việt có nghĩa là lẻ, chiếc, ý chỉ sự đơn giản, không phức tạp, cầu kỳ. Đan Khoa ý nói người này thành công, đi lên bằng chính sức lực của cá nhân, tài năng, trí tuệ của mình, để thành công rạng ngời như hôm nay
    • Đăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai
    • Danh Khoa: "Danh" nghĩa Hán Việt là đầy đủ, ngụ ý con người có tấm lòng khoáng đạt, rộng rãi. Danh Khoa ý nói người có tài năng, đức độ, học rộng, có chí vươn xa, sớm thành công trong tương lai
    • Di Khoa: "Di" theo nghĩa Hán – Việt là vui vẻ, sung sướng. Di Khoa ý cha mẹ mong muốn con phát triển tiền tài, danh vọng, có một cuộc sống sung túc, vui vẻ
    • Điềm Khoa: "Điềm" nghĩa Hán Việt là mật ngọt, vị ngọt, hàm nghĩa sự tốt đẹp. Điềm Khoa ý cha mẹ muốn con cái sau này thành tài sẽ có một cuộc sống tốt đẹp, đầy đủ, tươm tất
    • Đính Khoa: "Đính" nghĩa Hán Việt là gắn kết, biểu hiện sự an định, vững vàng, mạnh mẽ. Đính Khoa ý nói người tài cao học rộng, có địa vị trong xã hội, cuộc sống khá giả, ổn định
    • Đình Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Đình" nghĩa là trúc nhỏ hoặc cành cây nhỏ,mặt khác "Ðình" cũng có nghĩa là đỗ đạt, thành công trên con đường học vẫn."Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Đình Khoa"mong muốn con là người thông minh tài giỏi thành đạt trong cuộc sống, và có tương lai ổn định vững chắc.
    • Định Khoa: "Định" là sự kiên định, không đổi dời, bất biến. Định Khoa ý nói là người tài có sự chung thủy, một lòng một dạ, muốn cống hiến phát triển nơi mà mình lập nghiệp
    • Độ Khoa: "Độ" hàm nghĩa sự bao dung, chính xác. Độ Khoa ý nói người có tài năng, giỏi giang, luôn biết giúp đỡ mọi người xung quanh
    • Đoan Khoa: "Đoan" ý chỉ ngay thẳng, chính trực, hiền thục, đoan trang. Đoan Khoa ý nói người tài cao học rộng nhưng không ba hoa, luôn nhu mì, khiêm nhường, có chí hướng cầu tiến cao
    • Đoàn Khoa: "Đoàn" trong tiếng Hán Việt là tròn, đầy, vừa vặn. Đoàn Khoa ý nói người luôn biết phấn đấu, lượm lặt những điều mới lạ, kiến thức trong cuộc sống, để tích góp phát triển bản thân, sự nghiệp
    • Đông Khoa: "Đông" chỉ người tỉnh táo, thái độ bình tĩnh, sâu sắc. Đông Khoa ý nói người tài giỏi, có tầm nhìn, luôn suy xét mọi việc có tính tư duy, chắc chắn, khoa học
    • Đức Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt " Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân."Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Đức Khoa"mong muốn con là người thông minh tài giỏi và là người tài đức vẹn toàn.
    • Dũng Khoa: "Dũng" có nghĩa là sức mạnh, can đảm người có khí phách, dũng khí. Dũng Khoa ý chỉ người tài giỏi luôn đi đầu, ham học hỏi, thành tài, đỗ đạt trong tương lai
    • Dương Khoa: "Dương" trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời, ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Dương Khoa ý chỉ người tài năng, giỏi giang, đa tài, thành danh, mang lại công danh vẻ vang
    • Duy Khoa: "Duy" trong tiếng Hán Việt có nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Duy Khoa ý chỉ người tài có tầm nhìn xa trông rộng, kiến thức uyên thâm, là người có địa vị cao trong xã hội
    • Gia Khoa: "Gia" nghĩa là điểm tựa, chắc chắn, an toàn. Gia Khoa ý muốn nói một nam nhân giỏi giang, đa tài, thông minh, là trụ cột vững chắc cho người thân, gia đình
    • Hải Khoa: "Hải" ý chỉ sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở như hình ảnh của biển khơi. Hải Khoa ý nói người tài luôn không ngừng học hỏi, không ngừng nỗ lực, phấn đấu
    • Hạnh Khoa: "Hạnh" có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành. Hạnh Khoa ý nói mong muốn con cái sau này giỏi giang, luôn may mắn, thành công trên con đường sự nghiệp
    • Hiếu Khoa: Tên "Hiếu Khoa" ý nói cha mẹ mong muốn con cái ghi nhớ đạo đức, học nhân cách làm người. Học đi đôi với hành, là người văn võ song toàn, biết trước biết sau
    • Hoài Khoa: "Hoài" nghĩa là tấm lòng, là tâm tính, tình ý bên trong con người. Hoài Khoa ý nói người học rộng, tài cao, dù giỏi thế nào cũng phải khiêm nhường, biết kính trên nhường dưới, nhớ về cội nguồn
    • Hoàng Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Hoàng" là màu vàng, ánh sắc của vàng . Tên "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu."Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Hoàng Khoa"mong muốn con là người giỏi giang, có học thức cao, đạt được nhiều thành công trong cuộc sống ,và có cuộc sống ấm no giàu sang phú quý.
    • Hùng Khoa: Tên "Hùng Khoa" ý cha mẹ mong muốn con cái thành tài, giỏi giang, trở nên mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất, được mọi người tán thưởng
    • Hữu Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Hữu" có nghĩa là sở hữu, là có ."Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Hữu Khoa" con là người sỡ hữu được nhiều đức tính tốt đẹp, thông minh giỏi giang tài trí và con sẽ thành công trong tương lai.
    • Lâm Khoa: "Lâm" ý nói rắn chắc, là người đa tài, trọng tín nghĩa. Lâm Khoa thể hiện một người tài năng, chịu thương chịu khó, giỏi giang, tôn trọng mọi người xung quanh, có ý chí cầu tiến
    • Lý Khoa: "Lý" trong tiếng Hán – Việt chỉ hành vi, sự việc đúng đắn. Lý Khoa ý nói người tri thức, luôn suy nghĩ thấu đáo trước khi đưa ra phán xét sự việc
    • Minh Khoa: Là những người thông minh lỗi lạc , có tài năng và thành công trên con đường học vấn trong trương lai
    • Nam Khoa: Tên "Nam Khoa" ý nói một bậc nam nhi văn võ song toàn, một bậc trượng phu và là một đại hào kiệt xuất chúng
    • Nghĩa Khoa: Tên "Nghĩa Khoa" ý nói cha mẹ mong con cái ngoài thông minh, sáng dạ thì phải biết trân trọng lẽ phải, biết trước biết sau, sống có đạo lý
    • Ngọc Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Ngọc" là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, sáng, trong lấp lánh,… thường dùng làm đồ trang sức hay trang trí.""Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Ngọc Khoa"mong muốn con là người thông mình tài giỏi đạt được nhiều thành công trong cuộc sống,con là viên ngọc quý giá của ba mẹ.
    • Nguyệt Khoa: Tên "Nguyệt Khoa" ý cha mẹ mong muốn con cái rạng danh trên bước đường sự nghiệp, sớm đỗ đạt, thành danh, được mọi người công nhận
    • Nhã Khoa: Tên "Nhã Khoa" ý nói cha mẹ mong muốn con cái thành tài, học thức uyên bác, phẩm hạnh đoan chính, nói năng nho nhã, nhẹ nhàng, mọi người thương yêu
    • Phước Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Phước" có hai nghĩa chính như sau: một là hên, may mắn, hai là điều tốt lành do Trời Phật ban cho người từng làm nhiều việc nhân đức. Tên "Phước" dùng để thể hiện một con người tốt, nhân đức nên luôn gặp được những may mắn, tốt lành."Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Phước Khoa"mong muốn con là người thông mình tài giỏi đạt được nhiều thành công trong cuộc sống và gặp nhiều may mắn đạt được thành công to lớn.
    • Quang Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Quang" có nghĩa là sáng, ánh sáng, là vẻ vang."Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Quang Khoa"mong muốn con là người thông mình tài giỏi đạt được nhiều thành công trong cuộc sống một cách vẻ vang tươi sáng.
    • Quốc Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Quốc " nghĩa là quốc gia, đất nước,"Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Quốc Khoa"mong muốn con là người thông minh tài giỏi và là người làm nhiều việc lớn cho đất nước.
    • Quý Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Quý" có nghĩa là phú quý, giàu sang, sung túc."Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Quý Khoa" mong muốn con là người giỏi giang tài trí , có nhiều thành công và đỗ đạt trong cuộc sống và có tương lai tươi sáng giàu sang phú quý.
    • Thái Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Thái" có nghĩa là thái bình thịnh vượng, sự yêu ổn phồng vinh. "Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Thái Khoa"mong muốn con là người giỏi giang thông minh tài trí có học thức cao và đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.
    • Tiến Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Tiến" là sự vươn tới thể hiện ý chí nỗ lực của con người. Tên Tiến còn hàm chứa ý nghĩa mong con luôn thành công, tiến bước trên đường đời."Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Tiến Khoa" mong muốn con là người thông minh tài giỏi có ý chí, nỗ lực phấn đấu và thành công trong cuộc sống.
    • Trọng Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt, "Trọng" nghĩa là tôn trọng, thể hiện sự nể phục, tôn kính. "Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Trọng Khoa"mong muốn con là người thông minh tài giỏi đạt được nhiều thành công trong cuộc sống và được mọi người nể trọng.
    • Trúc Khoa: "Trúc" biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Trúc Khoa ý nói mong muốn con cái sau này thành tài, biết cống hiến cho đời, đem lại sự rạng rỡ, vinh quang
    • Tú Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt Tú là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra "tú" còn có nghĩa là dung mạo xinh đẹp, đáng yêu ."Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Tú Khoa"mong muốn con là người thông minh giỏi giang thanh tú đáng yêu và sớm thành công trong cuộc sống.
    • Việt Khoa: luôn đỗ đầu khoa bảng
    • Vũ Khoa: Theo nghĩa Hán – Việt "Vũ" có nghĩa là mưa, là khúc nhạc, cũng bao hàm nghĩa về sức mạnh to lớn."Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội & trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm trọng nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Vũ Khoa"mong muốn con là người giỏi giang,thành công to lớn vẻ vang trong cuộc sống.
    • Xuân Khoa: kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú, rạng ngời như mùa xuân

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiếu) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiêm) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khế) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khanh) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khế) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiêm) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiếu) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khoa) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khoan) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần K (tên: KHẾ)

    • Công Khế: Công là công việc. Công Khế là giao kèo công việc, ngụ ý cha mẹ tin con sẽ trở thành người có tài năng, trí tuệ, đạo đức tín nghĩa vẹn toàn
    • Quang Khế: Quang Khế là bản giao ước rõ ràng, ngụ ý con sẽ có thái độ minh bạch, tín nghĩa sáng tỏ trong đời

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khanh) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khang) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khải) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khách) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kha) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100