Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Châu

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Tên hay là tên đạt các tiêu chí hợp tuổi, hợp phong thủy ngũ hành phong thủy, thương đồng với tuổi cha mẹ. Bên cạnh đó tên chô bé phải có sự kết hợp giữa họ và tên thật hài hòa và có nghĩa. Đồng thời tên đặt cho con vẫn phải có vần điệu và ý nghĩa, nên chứa thêm những tâm tưởng, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và truyền thống của gia đình đối với con cái.

    Tuy nhiên để đặt tên cho con thật hay không hề đơn giản và tốn rất nhiều thời gian suy nghĩ và tìm kiếm. Đối với con cái dòng họ Châu cũng vậy, không ngoại lệ về vấn đề này. Cho nên nếu con bạn sinh ra là người dòng họ Châu thì hãy dành chút thời gian tham khảo danh sách tên hay cho con trai con gái họ Châu mà các chuyên gia tử vi khoa học đã nghiên cứu cùng những hướng dẫn cần thiết để chọn cho bé yêu của mình một tên thạt hay nhé!

    Các tiêu chí khi đặt tên cho con họ Châu

    Việc đặt tên cho con là việc vô cùng quan trọng, như đã nói ở trên tên của bé không đơn thuần chỉ để gọi mà nó quyết định đến số mệnh, cuộc đời sau này của bé và của cả gia đình. Bên cạnh đó hiện tại có rất nhiều cách để đặt tên, tuy nhiên các bậc phụ huynh phải lưu ý rằng một cái tên cho con được gọi là hay và đẹp thì phải có đạt được các tiêu chí sau:

    – Tên cho con phải hợp tuổi bố mẹ

    Vì tên của bé không chỉ ảnh hưởng đến vận mệnh sau này của bé mà còn ảnh hưởng sâu sắc đến tài lộc cửa bố mẹ. Cho nên các bậc phụ huynh lưu ý là phải đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ. Ít nhất là không được kỵ với tuổi bố mẹ. Để khi con bạn ra đời sẽ mang lại may mắn, tài lộc và sự phát triển cho gia đình bạn.

    – Nguyên tắc chung khi đặt tên cho con

    Khi đặt tên cho con các bậc phụ huynh phải đặt tên theo đáp ứng những nguyên tắc sau đây:

    Ý nghĩa

    Sự khác biệt và quan trọng

    Kết nối với gia đình, Âm điệu.

    – Tên được đặt phải có những ý nghĩa nhất định

    Đặt tên cho con như đã nói ở trên không đơn thuần chỉ để gọi, hay thay đổi vận mệnh của bé mà còn là sự gửi gắm, sự mong muốn của đấng sinh thành dành cho con yêu của mình. Mặt khác tên cho con cũng ảnh hưởng đến phần nào vận mệnh tương lai sau này . Cho nên tên cho bé không những phải hợp tuổi, hợp phong thủy mà còn phải có ý nghĩa. Như người ta thường nói “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Danh sách tên cho bé mang những ý nghĩa nhất định

    Những tên với ý nghĩa tài lộc, danh vọng, hạnh phúc, thông minh nhanh nhẹn… Những phẩm chất mà bố mẹ nào cũng mong muốn con mình có được.

    Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng,…

    Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

    Bạn muốn đặt tên cho con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Ngoài những tên mang ý nghĩa như trên thì đối với bé trai và bé gái có một sự khác biệt về đặc trưng giới tính, nên có những tên thể hiện rõ bản chất giới tính như sau:

    Tên với nghĩa mạnh mẽ hoài bão lớn ( dành cho con trai)

    Những tên hay cho bé trai mang ý nghĩa khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất như mong ước của cha mẹ thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng …

    Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

    Tên với nghĩa xinh đẹp dịu dàng, thùy mỵ ( chỉ dành cho con gái)

    Những tên hay cho bé gái với ý nghãi dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm …

    Tên hay cho con trai họ Châu năm Canh Tý 2022

    Nếu con bạn là con trai thì hãy chọn cho bé những tên có khí phách đàn ông, nam tính. Dưới đây là danh sách tên hay cho con trai họ Châu 2022. Đọc để tham khảo và chọn cho trai yêu của mình một tên hay sau.

    Tên hay cho con gái họ Châu năm 2022

    Khác với sự mạnh mẽ nam tính của con trai thì con gái là phải có nét dịu dàng xinh đẹp của nữ tính. Hãy chọn cho bé gái của bạn một trong danh sách tên hay cho con gái họ Châu 2022 sau:

    Trên đây là danh sách tên hay cho con trai con gái họ Châu năm 2022 cùng những hướng dẫn cần thiết khi bạn đặt tên cho con. Hi vọng sẽ giúp bạn sớm chọn được tên hay cho con mình. Bên cạnh đó chúng tôi cũng xin chúc mừng gia đình bạn chuẩn bị có thêm thành viên mới nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Châu

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Cái Tên Hay Giành Cho Con Trai
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Trai, Con Gái Năm Canh Tý 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Những Cách Đặt Tên Quân Đoàn Free Fire Đẹp Hay Bá Đạo
  • Gợi Ý Những Cái Tên Đệm Tên Cho Khang Mang Ý Nghĩa Cho Con Một Cuộc Sống Sung Sướng
  • Ý Nghĩa Và Cách Đặt Tên Đệm Hay Cho Tên Khôi 2022 Hợp Phong Thủy
  • Việc đặt tên cho con là việc vô cùng quan trọng, như đã nói ở trên tên của bé không đơn thuần chỉ để gọi mà nó quyết định đến số mệnh, cuộc đời sau này của bé và của cả gia đình. Bên cạnh đó hiện tại có rất nhiều cách để đặt tên, tuy nhiên các bậc phụ huynh phải lưu ý rằng một cái tên cho con được gọi là hay và đẹp thì phải có đạt được các tiêu chí sau:

    – Tên cho con phải hợp tuổi bố mẹ

    Vì tên của bé không chỉ ảnh hưởng đến vận mệnh sau này của bé mà còn ảnh hưởng sâu sắc đến tài lộc cửa bố mẹ. Cho nên các bậc phụ huynh lưu ý là phải đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ. Ít nhất là không được kỵ với tuổi bố mẹ. Để khi con bạn ra đời sẽ mang lại may mắn, tài lộc và sự phát triển cho gia đình bạn.

    – Nguyên tắc chung khi đặt tên cho con

    Khi đặt tên cho con các bậc phụ huynh phải đặt tên theo đáp ứng những nguyên tắc sau đây:

    Ý nghĩa

    Sự khác biệt và quan trọng ,

    Kết nối với gia đình, Âm điệu.

    – Tên được đặt phải có những ý nghĩa nhất định

    Đặt tên cho con như đã nói ở trên không đơn thuần chỉ để gọi, hay thay đổi vận mệnh của bé mà còn là sự gửi gắm, sự mong muốn của đấng sinh thành dành cho con yêu của mình. Mặt khác tên cho con cũng ảnh hưởng đến phần nào vận mệnh tương lai sau này . Cho nên tên cho bé không những phải hợp tuổi, hợp phong thủy mà còn phải có ý nghĩa. Như người ta thường nói “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Danh sách tên cho bé mang những ý nghĩa nhất định

    Những tên với ý nghĩa tài lộc, danh vọng, hạnh phúc, thông minh nhanh nhẹn… Những phẩm chất mà bố mẹ nào cũng muong muốn con mình có được.

    Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng,…

    Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

    Bạn muốn đặt tên cho con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Ngoài những tên mang ý nghĩa như trên thì đối với bé trai và bé gái có một sự khác biệt về đặc trưng giới tính, nên có những tên thể hiện rõ bản chất giới tính như sau:

    Tên với nghĩa mạnh mẽ hoài bão lớn ( dành cho con trai)

    Những tên hay cho bé trai mang ý nghĩa khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất như mong ước của cha mẹ thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng …

    Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

    Tên với nghĩa xinh đẹp dịu dàng, thùy mỵ ( chỉ dành cho con gái)

    Những tên hay cho bé gái với ý nghãi dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm …

    Tên hay cho con trai con gái họ Châu

    Tên hay cho con trai họ Châu

    Nếu con bạn là con trai thì hãy chọn cho bé những tên có khí phách đàn ông, nam tính. Dưới đây là danh sách tên hay cho con trai họ Châu 2022. Đọc để tham khảo và chọn cho trai yêu của mình một tên hay sau.

    Châu Anh Khoa, Châu Anh Khôi, Châu Anh Minh, Châu Anh Quân, Châu Bảo Khang, Châu Bảo Ngọc, Châu Bảo Phong, Châu Anh Vũ, Châu Duy Khoa, Châu Duy Khánh, Châu Gia Bảo, Châu Gia Huy, Châu Gia Hưng, Châu Gia Phúc, Châu Hoàng Bách, Châu Hoàng Lâm, Châu Hoàng Minh, Châu Hoàng Phúc, Châu Hoàng Quân, Châu Hoàng Thiên, Châu Huy Hoàng, Châu Hải Đăng, Châu Hồng Tâm, Châu Hồng Đăng, Châu Hữu Phước, Châu Minh Anh, Châu Minh Khang, Châu Minh Khôi, Châu Minh Nhật, Châu Minh Quang, Châu Minh Quân, Châu Minh Thảo, Châu Minh Trí, Châu Minh Tâm , Châu Minh Tú, Châu Minh Đức, Châu Khôi Nguyên, Châu Nguyên Khang, Châu Nguyên Khôi, Châu Ngọc Hồng Phúc, Châu Ngọc Minh, Châu Ngọc Nuôi, Châu Ngọc Tuấn, Châu Nhật Minh, Châu Phú Đức Cường, Châu Phúc Huy, Châu Phúc Khang, Châu Phúc Lâm, Châu Phúc n, Châu Phước Thạnh, Châu Quang Anh, Châu Quang Khải, Châu Quang Minh, Châu Quang Nhật, Châu Quốc Cường, Châu Thanh Trúc, Châu Thanh Tuấn, Châu Thiên Anh, Châu Thiên Phúc, Châu Thiên Phước, Châu Thiên n, Châu Tiến Gia Lộc, Châu Trịnh Đức Cường, Châu Trịnh Đức Trung, Châu Trọng Tùng Lâm, Châu Tuấn Kiệt, Châu Tuấn Tú, Châu Tùng Lâm, Châu Việt Khôi, Châu Việt Nam, Châu Xuân Kỳ, Châu Xuân Trường, Châu Đức Anh, Châu Đức Cường, Châu Đức Phú Cường.

    Tên hay cho con gái họ Châu

    Khác với sự mạnh mẽ nam tính của con trai thì con gái là phải có nét dịu dàng xinh đẹp của nữ tính. Hãy chọn cho bé gái của bạn một trong danh sách tên hay cho con gái họ Châu 2022 sau:

    Châu An Nhiên, Châu Anh Thư, Châu Bảo An, Châu Bảo Chi, Châu Bảo Châu, Châu Bảo Châu Anh, Châu Bảo Hân, Châu Bảo Anh, Châu Cát Tiên, Châu Cát Tường, Châu Dương Hà My, Châu Gia Hân, Châu Gia Linh, Châu Hồ Uyển My, Châu Khánh An, Châu Khánh Chi, Châu Khánh Huyền, Châu Khánh Linh, Châu Khánh Ly, Châu Khánh Ngọc, Châu Linh Đan, Châu Mỹ Linh, Châu Nguyễn Nhật Hà, Châu Ngọc Anh, Châu Ngọc Bảo, Châu Ngọc Diệp, Châu Nhã Uyên, Châu Nhật Mai, Châu Phương Anh, Châu Phương Mỹ Anh, Châu Phương Uyên, Châu Phương Vy, Châu Quỳnh Chi, Châu Thanh Thuỷ, Châu Thuỳ Dương, Châu Thùy Dương, Châu Thùy Linh, Châu Thảo Nguyên, Châu Thị Huyền, Châu Thị Ngân, Châu Thị Ngọc Thơm, Châu Thị Thanh Thảo, Châu Trâm Anh, Châu Trần Khánh Ngân, Châu Tuệ Mẫn, Châu Tuệ Nhi, Châu Tuệ Nhiên, Châu Tuệ Tâm, Châu Tú Anh, Châu Tường Vy.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tư Vấn Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Năm 2022 Hay, Với Ý Nghĩa Dũng Cảm May Mắn
  • Gợi Ý Đặt Tên Hán Việt Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Sinh 2022
  • Những Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Bạn
  • Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn Để Con Lớn Lên Mạnh Mẽ, Có Khí Chất Và Thành Đạt
  • #100 Những Tên Hay Cho Zalo Để Đặt Nick + Nhóm Đẹp Độc Và Bá Đạo Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Họ Châu Đẹp, Ý Nghĩa Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Bạn đang phân vân không biết nên đặt tên con mang họ Châu là gì. Để cái tên đó sẽ theo con đến suốt cuộc đời, quyết định một phần tính cách, vận mệnh của bé. Bài viết này sẽ hướng dẫn cho bạn biết cách đặt tên hay cho con trai con gái họ Châu như thế nào. Để tên vừa có ý nghĩa vừa hợp phong thủy. Nhằm mang lại những điều tốt đẹp, may mắn cho bé.

    Hướng dẫn cách đặt tên hay cho con họ Châu

    Họ Châu là dòng họ ít phổ biến ở Việt Nam. Nhiều người cho rằng, đặt tên con mang họ này rất khó lựa chọn được tên ưng ý và phù hợp. Tuy nhiên, mọi việc đều rất dễ dàng nếu biết cách tuân thủ các nguyên tắc khi đặt tên con như sau:

    Con sinh ra mang mệnh gì thì đặt tên con hợp, liên quan đến mệnh đó. Như vậy sẽ mang lại nhiều điều may mắn, con sẽ dễ nuôi, lớn lên ngoan ngoãn.

    Tên con hợp với tuổi bố mẹ sẽ giúp cho con đường phát triển sự nghiệp, tài lộc của bố mẹ được thuận lợi hơn. Cũng như cuộc sống tương lai của bé luôn gặp suôn sẻ.

    Tên được đặt phải có ý nghĩa. Tránh đặt những tên mang nghĩa xấu, gây hiểu lầm cho người khác khi gọi tên.

    Không nên đặt trùng với tên với người thân trong nhà hoặc người đã mất. Như vậy sẽ hạn chế được những điều bất lợi xảy ra với bé.

    Tên cho bé trai họ Châu hay và ý nghĩa

    Thay vì đau đầu tìm kiếm ở đâu xa thì các bố mẹ hãy tham khảo danh sách tên hay cho con trai họ Châu dưới đây.

    Họ Châu An, Châu Anh, Châu Bá, Châu Bách, Châu Bảo, Châu Bình, Châu Bội

    Họ Châu Cát, Châu Chấn, Châu Chí, Châu Duy, Châu Dương, Châu Đại

    Họ Châu Đắc, Châu Đăng, Châu Đình, Châu Đông, Châu Đức

    Họ Châu Gia, Châu Hà, Châu Hải, Châu Hạo, Châu Hiểu, Châu Hoàng, Châu Hồ

    Họ Châu Hồng, Châu Huy, Châu Huỳnh, Châu Khải, Châu Khang, Châu Khánh, Châu Khôi

    Họ Châu Kỳ, Châu Mạnh, Châu Minh, Châu Nam, Châu Ngọc, Châu Nguyên

    Họ Châu Phạm, Châu Phú, Châu Phúc, Châu Phước, Châu Quang, Châu Quốc

    Họ Châu Sơn, Châu Tấn, Châu Thái, Châu Thanh, Châu Thành, Châu Thế, Châu Thiên

    Họ Châu Tiến, Châu Trọng, Châu Trường, Châu Tuấn, Châu Tùng

    Họ Châu Văn, Châu Vĩ, Châu Việt, Châu Vĩnh, Châu Viết

    Tên hay dành cho bé gái họ Châu năm 2022

    Với con gái, bố mẹ luôn dành những tình yêu, mong muốn con sau này xinh đẹp, dịu dàng. Cái tên thể hiện được sự thông minh, cá tính. Sau đây là gợi ý về những cái tên hay cho con gái họ Châu mà bạn có thể tham khảo.

    Họ Châu Ái, Châu An, Châu Ánh, Châu Anh, Châu Bảo, Châu Bội

    Họ Châu Cát, Châu Diễm, Châu Diệp, Châu Diệu, Châu Dương, Châu Đan

    Họ Châu Gia, Châu Hà, Châu Hạ, Châu Hải, Châu Hoa, Châu Hiền, Châu Hoài

    Họ Châu Hồ, Châu Hồng, Châu Huyền, Châu Huệ, Châu Khả

    Họ Châu Khánh, Châu Kiều, Châu Kim, Châu Lâm, Châu Lệ, Châu Minh, Châu Mộc

    Họ Châu Mỹ, Châu Ngân, Châu Ngọc, Châu Nhã, Châu Như, Châu Nhật, Châu Phạm

    Họ Châu Phương, Châu Quế, Châu Quỳnh, Châu Thanh, Châu Thảo, Châu Thiên

    Họ Châu Tố, Châu Trà, Châu Tú, Châu Thùy, Châu Tuệ, Châu Tuyết, Châu Yến

    Hi vọng với những thông tin gợi ý về cách đặt tên cho con họ Châu năm 2022 phía trên. Sẽ giúp được các bậc phụ huynh lựa chọn và đặt cho con mình một cái tên thật hay, đẹp và có ý nghĩa. Bên cạnh đó, bạn có thể tham khảo thêm cách đặt tên hay cho con họ Võ, tên hay cho con họ Chu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Họ Châu Đẹp, Ý Nghĩa Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 99+ Cách Đặt Tên Cho Trai Họ Chu Ý Nghĩa Và Thông Minh
  • Sinh Con Trai Năm 2022 Mệnh Thổ Tháng Nào Tốt Nhất?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Dần 1962
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Dần
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Dậu 2005
  • Bạn đang phân vân không biết nên đặt tên con mang họ Châu là gì. Để cái tên đó sẽ theo con đến suốt cuộc đời, quyết định một phần tính cách, vận mệnh của bé. Bài viết này sẽ hướng dẫn cho bạn biết cách đặt tên hay cho con trai con gái họ Châu như thế nào. Để tên vừa có ý nghĩa vừa hợp phong thủy. Nhằm mang lại những điều tốt đẹp, may mắn cho bé.

    • 1 Hướng dẫn cách đặt tên hay cho con họ Châu
    • 2 Tên cho bé trai họ Châu hay và ý nghĩa

      • 2.1 Họ Châu An, Châu Anh, Châu Bá, Châu Bách, Châu Bảo, Châu Bình, Châu Bội
      • 2.2 Họ Châu Cát, Châu Chấn, Châu Chí, Châu Duy, Châu Dương, Châu Đại
      • 2.3 Họ Châu Đắc, Châu Đăng, Châu Đình, Châu Đông, Châu Đức
      • 2.4 Họ Châu Gia, Châu Hà, Châu Hải, Châu Hạo, Châu Hiểu, Châu Hoàng, Châu Hồ
      • 2.5 Họ Châu Hồng, Châu Huy, Châu Huỳnh, Châu Khải, Châu Khang, Châu Khánh, Châu Khôi
      • 2.6 Họ Châu Kỳ, Châu Mạnh, Châu Minh, Châu Nam, Châu Ngọc, Châu Nguyên
      • 2.7 Họ Châu Phạm, Châu Phú, Châu Phúc, Châu Phước, Châu Quang, Châu Quốc
      • 2.8 Họ Châu Sơn, Châu Tấn, Châu Thái, Châu Thanh, Châu Thành, Châu Thế, Châu Thiên
      • 2.9 Họ Châu Tiến, Châu Trọng, Châu Trường, Châu Tuấn, Châu Tùng
      • 2.10 Họ Châu Văn, Châu Vĩ, Châu Việt, Châu Vĩnh, Châu Viết
    • 3 Tên hay dành cho bé gái họ Châu năm 2022

      • 3.1 Họ Châu Ái, Châu An, Châu Ánh, Châu Anh, Châu Bảo, Châu Bội
      • 3.2 Họ Châu Cát, Châu Diễm, Châu Diệp, Châu Diệu, Châu Dương, Châu Đan
      • 3.3 Họ Châu Gia, Châu Hà, Châu Hạ, Châu Hải, Châu Hoa, Châu Hiền, Châu Hoài
      • 3.4 Họ Châu Hồ, Châu Hồng, Châu Huyền, Châu Huệ, Châu Khả
      • 3.5 Họ Châu Khánh, Châu Kiều, Châu Kim, Châu Lâm, Châu Lệ, Châu Minh, Châu Mộc
      • 3.6 Họ Châu Mỹ, Châu Ngân, Châu Ngọc, Châu Nhã, Châu Như, Châu Nhật, Châu Phạm
      • 3.7 Họ Châu Phương, Châu Quế, Châu Quỳnh, Châu Thanh, Châu Thảo, Châu Thiên
      • 3.8 Họ Châu Tố, Châu Trà, Châu Tú, Châu Thùy, Châu Tuệ, Châu Tuyết, Châu Yến

    Hướng dẫn cách đặt tên hay cho con họ Châu

    Họ Châu là dòng họ ít phổ biến ở Việt Nam. Nhiều người cho rằng, đặt tên con mang họ này rất khó lựa chọn được tên ưng ý và phù hợp. Tuy nhiên, mọi việc đều rất dễ dàng nếu biết cách tuân thủ các nguyên tắc khi đặt tên con như sau:

    • Tên con hợp với tuổi bố mẹ sẽ giúp cho con đường phát triển sự nghiệp, tài lộc của bố mẹ được thuận lợi hơn. Cũng như cuộc sống tương lai của bé luôn gặp suôn sẻ.
    • Tên được đặt phải có ý nghĩa. Tránh đặt những tên mang nghĩa xấu, gây hiểu lầm cho người khác khi gọi tên.
    • Không nên đặt trùng với tên với người thân trong nhà hoặc người đã mất. Như vậy sẽ hạn chế được những điều bất lợi xảy ra với bé.

    Tên cho bé trai họ Châu hay và ý nghĩa

    Họ Châu An, Châu Anh, Châu Bá, Châu Bách, Châu Bảo, Châu Bình, Châu Bội

    Họ Châu Cát, Châu Chấn, Châu Chí, Châu Duy, Châu Dương, Châu Đại

    Họ Châu Đắc, Châu Đăng, Châu Đình, Châu Đông, Châu Đức

    Họ Châu Gia, Châu Hà, Châu Hải, Châu Hạo, Châu Hiểu, Châu Hoàng, Châu Hồ

    Họ Châu Hồng, Châu Huy, Châu Huỳnh, Châu Khải, Châu Khang, Châu Khánh, Châu Khôi

    Họ Châu Kỳ, Châu Mạnh, Châu Minh, Châu Nam, Châu Ngọc, Châu Nguyên

    Họ Châu Phạm, Châu Phú, Châu Phúc, Châu Phước, Châu Quang, Châu Quốc

    Họ Châu Sơn, Châu Tấn, Châu Thái, Châu Thanh, Châu Thành, Châu Thế, Châu Thiên

    Họ Châu Tiến, Châu Trọng, Châu Trường, Châu Tuấn, Châu Tùng

    Họ Châu Văn, Châu Vĩ, Châu Việt, Châu Vĩnh, Châu Viết

    Tên hay dành cho bé gái họ Châu năm 2022

    Họ Châu Ái, Châu An, Châu Ánh, Châu Anh, Châu Bảo, Châu Bội

    Họ Châu Cát, Châu Diễm, Châu Diệp, Châu Diệu, Châu Dương, Châu Đan

    Họ Châu Gia, Châu Hà, Châu Hạ, Châu Hải, Châu Hoa, Châu Hiền, Châu Hoài

    Họ Châu Hồ, Châu Hồng, Châu Huyền, Châu Huệ, Châu Khả

    Họ Châu Khánh, Châu Kiều, Châu Kim, Châu Lâm, Châu Lệ, Châu Minh, Châu Mộc

    Họ Châu Mỹ, Châu Ngân, Châu Ngọc, Châu Nhã, Châu Như, Châu Nhật, Châu Phạm

    Họ Châu Phương, Châu Quế, Châu Quỳnh, Châu Thanh, Châu Thảo, Châu Thiên

    Họ Châu Tố, Châu Trà, Châu Tú, Châu Thùy, Châu Tuệ, Châu Tuyết, Châu Yến

    Từ khóa : đặt tên hay cho bé gái họ châu năm 2022, đặt tên hay cho bé trai bé gái họ châu, đặt tên hay cho bé trai họ châu năm 2022, tên cho bé gái họ châu hay nhất 2022, tên cho bé trai họ châu hay nhất 2022, tên con họ châu, tên hay cho bé gái họ châu 2022, tên hay cho bé gái họ châu năm 2022, tên hay cho bé trai họ châu, tên hay cho bé trai họ châu năm 2022, tên hay cho con gái họ châu, tên hay cho con gái họ châu năm 2022, tên hay cho con trai họ châu, tên hay cho con trai họ châu năm 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần Đình 4 Chữ Hay Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Hay Và Phù Hợp Cho Con Trai Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Theo Phong Thuỷ, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Bố Mẹ Nên Chọn Đặt Tên Con Trai, Gái Họ Bùi Năm 2022 Là Gì Cho Đẹp?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn, Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn Ấn Tượng

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Đặt tên cho con trai họ Nguyễn sao cho tên con thật ý nghĩa mà còn giúp con ấn tượng, nổi bật giữa rừng người họ Nguyễn khắp Việt Nam hiện nay.

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn, đặt tên hay cho bé trai họ Nguyễn ấn tượng

    Họ Nguyễn là họ phổ biến nhất của Việt Nam hiện nay, vì vậy mà mỗi cái tên thuộc họ Nguyễn cũng có tỉ lệ trùng lặp cao nhất. Vậy làm sao để đặt tên cho con trai họ Nguyễn vừa ý nghĩa vừa khác lạ, độc đáo giúp con nổi bật giữa đám đông.

    Để có thể dễ dàng theo dõi cách đặt tên con trai họ Nguyễn, các bạn có thể kết hợp họ với tên đệm của gia đình tìm kiếm các tên con trai thật hợp với gia đình và ý nghĩa.

    Tham khảo: Đặt tên cho con trai cưng sinh năm 2022 hay nhất

    Đặt tên con trai họ Nguyễn An, Nguyễn Anh, Nguyễn Ánh

    Nguyễn An Bình

    Nguyễn An Khang

    Nguyễn An Khánh

    Nguyễn An Nguyên

    Nguyễn An Phú

    Nguyễn Anh Minh

    Nguyễn Anh Dũng

    Nguyễn Anh Quân

    Nguyễn Anh Vũ

    Nguyễn Anh Duy

    Nguyễn Anh Sa

    Nguyễn Anh Đức

    Nguyễn Anh Tài

    Nguyễn Anh Huy

    Nguyễn Anh Thái

    Nguyễn Anh Khang

    Nguyễn Anh Khoa

    Nguyễn Anh Khôi

    Nguyễn Anh Tú

    Nguyễn Anh Kiệt

    Nguyễn Anh Tuấn

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Bá, Nguyễn Bảo, Nguyễn Bạch, Nguyễn Bình

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Chí, Nguyễn Cát, Nguyễn Chấn

    Nguyễn Cao Minh

    Nguyễn Chấn Hưng

    Nguyễn Chí Hiếu

    Nguyễn Chấn Phong

    Nguyễn Chí Thành

    Nguyễn Công Thành

    Nguyễn Chí Bảo

    Nguyễn Chí Công

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Duy

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Đăng, Nguyễn Đức, Nguyễn Đình

    Đặt tên con trai theo họ Nguyễn Gia, Nguyễn Hà, Nguyễn Hải, Nguyễn Hoài

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Hoàng, Nguyễn Hồng, Nguyễn Huy

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Khắc, Nguyễn Khải, Nguyễn Khánh, Nguyễn Kim

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Mạnh, Nguyễn Minh

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Nam

    Nguyễn Nam Anh

    Nguyễn Nam Khánh

    Nguyễn Nam Phong

    Nguyễn Nam Phương

    Đặt tên con trai theo họ Nguyễn Nhật, Nguyễn Nguyên

    Nguyễn Nguyên An

    Nguyễn Nhật Linh

    Nguyễn Nguyên Bảo

    Nguyễn Nhật Anh

    Nguyễn Nhật Minh

    Nguyễn Nguyên Khang

    Nguyễn Nhật Duy

    Nguyễn Nhật Nam

    Nguyễn Nguyên Khôi

    Nguyễn Nhật Phong

    Nguyễn Nhật Hoàng

    Nguyễn Nhật Huy

    Nguyễn Nhật Quang

    Nguyễn Nhật Khang

    Nguyễn Nhật Thành

    Nguyễn Nhật Khánh

    Nguyễn Nhật Thiên

    Nguyễn Nhật Khôi

    Nguyễn Nhật Tiến

    Nguyễn Nhật Vượng

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Phi, Nguyễn Phúc, Nguyễn Phương

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Quang, Nguyễn Quốc

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Nguyễn Thái, Nguyễn Thanh, Nguyễn Thành

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Thế

    Nguyễn Thế Anh

    Nguyễn Thế Bảo

    NNguyễn Thế Phong

    NNguyễn Thế Vinh

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Thiên, Nguyễn Thiện

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Tiến, Nguyễn Trọng, Nguyễn Trung

    Đặt tên cho con trai theo họ Nguyễn Uy, Nguyễn Vân, Nguyễn Xuân

    Nguyễn Uy Vũ

    Nguyễn Vĩnh Khang

    Nguyễn Xuân Khôi

    Nguyễn Vũ Phong

    Nguyễn Xuân Lộc

    Nguyễn Văn Hùng

    Nguyễn Xuân An

    Nguyễn Xuân Phú

    Nguyễn Xuân Bách

    Nguyễn Xuân Phúc

    Nguyễn Xuân Thành

    Nguyễn Việt Anh

    Nguyễn Xuân Trường

    Nguyễn Việt Bách

    Nguyễn Việt Hoàng

    Với hàng trăm cái tên tham khảo ở trên theo từng họ Nguyễn khác nhau, hi vọng các bố mẹ sẽ chọn được cho con trai của mình một cái tên thật ý nghĩa và nổi bật. Nếu bạn chưa hoàn toàn thích những cái tên này, bạn hoàn toàn có thể dựa vào những gợi ý đó để đặt tên cho con trai họ Nguyễn theo ý mình thật độc đáo, ấn tượng hơn nữa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Họ, Theo Mùa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2022-2018 gồm những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé tươi sáng tốt đẹp hơn. Đặt tên cho con là một món quà ý nghĩa đầu tiên cha mẹ gửi đến con trai yêu quý, một cái tên có đầy đủ nghĩa, vừa đẹp, vừa độc đáo sẽ giúp bé luôn tự tin mỗi khi giới thiệu về tên mình. Bạn có tin không? cái tên sẽ quyết định đến vận mệnh của mỗi con người đấy. Cho dù đang sống ở giai đoạn nào đi chăng nữa chúng ta cũng nên đặt tên cho con theo những nguyên tắc nhất định. Cái tên đặt cho con không những phải hợp tuổi mà còn phải hợp phong thủy, tương sinh với tuổi bố mẹ để đem lại tài lộc may mắn cho bé về sau.

    Bên cạnh việc chọn tên cho hợp vận mệnh phong thủy, bạn cũng phải đặt tên cho bé sao cho vần điệu với họ mà bé đang mang, việc này sẽ bé luôn nhớ đến truyền thống gia đình, biết được ước vọng và mong muốn của cha mẹ gửi gắm qua cái tên. Dưới đây là những những cách đặt tên cho con họ trần hay nhất bạn hãy cùng tham khảo nhé!

    1. Nguồn gốc dòng họ Trần.

    Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

    Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

    Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay). Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

    Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 Welovelevis.com liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

    2. Những người họ Trần nổi tiếng trong lịch sử.

    Gia đình bạn đang chuẩn bị đón thành viên mới, và bạn là con cháu họ Trần, dòng họ nổi tiếng thông minh, tài giỏi, mưu trí vang danh bởi những tên tuổi nổi tiếng như:

    Cụ Trần Tự Minh, tướng của vua Hùng sau giúp Thục Phán lập ra nhà nước Âu Lạc.

    – Cụ bà Man Thiện – Trần Thị Đoan, thân mẫu của Hai Bà Trưng.

    – Cụ Trần Lãm, nghĩa phụ của Đinh Bộ Lĩnh.

    – Cụ Trần Trung Tá, đại thần vương triều Lý

    – Cụ Trần Tự An, trưởng phái võ lâm Đông A ở đất Kinh Bắc thời nhà Lý

    Ngoài ra, họ Trần cũng từng một thời giữ ngôi vương, những đời vua Trần như:

    – Trần Thái tông – Trần Cảnh (1225 – 1258)

    – Trần Thánh tông – Trần Hoảng (1258 – 1278)

    – Trần Nhân tông – Trần Khâm (1279 – 1293)

    – Trần Anh tông – Trần Thuyên (1293 – 1314)

    – Trần Minh tông – Trần Mạnh (1314 – 1329)

    – Trần Hiến tông – Trần Vượng (1329 – 1341)

    – Trần Dụ tông – Trần Hạo (1341 – 1369)

    – Trần Nghệ tông – Trần Phủ (1370 – 1372)

    – Trần Duệ tông – Trần Kính (1373 – 1377)

    – Trần Phế đế – Trần Hiện (1377 – 1388)

    – Trần Thuận tông – Trần Ngung (1388 – 1398)

    – Trần Thiếu đế – Trần An (1398 – 1400)

    HẬU TRẦN

    – Giản Định đế – Trần Ngỗi (1407 – 1409)

    – Trùng Quang đế – Trần Quý Khoáng (1409 – 1413)…

    Còn rất nhiều nhân vật họ Trần nổi tiếng mà chúng tôi chưa thể liệt kê hết ra đây, đủ biết dòng họ Trần rất tài giỏi rồi đúng không? Tuy nhiên ngay lúc này đây bạn đang rất đau đầu vì chưa biết đặt tên gì cho bé trai nhà mình đúng không? Đừng lo lắng chúng tôi sẽ gợi ý cho bạn những cái tên hay nhất cho bé trai họ Trần dưới đây nhé!

    3. Gợi ý những cái tên hay cho con trai họ Trần.

    Bé nhà bạn là con trai và bạn đang tìm kiếm những cái tên thể hiện sự nam tính, mạnh mẽ, sự thông minh, mưu trí như truyền thống vốn của cha ông họ Trần thì hãy tham khảo những cái tên dưới đây.

    Trần An Khang

    Trần Anh Duy

    Trần Anh Khoa

    Trần Anh Khôi

    Trần Anh Kiệt

    Trần Anh Minh

    Trần Anh Tuấn

    Trần Anh Tú

    Trần Bảo Khang

    Trần Bảo Phúc

    Trần Bá Minh

    Trần Bình An

    Trần Bình Minh

    Trần Bình Nguyên

    Trần Bảo An

    Trần Bảo Anh

    Trần Bảo Châu

    Trần Bảo Duy

    Trần Bảo Lâm

    Trần Bảo Minh

    Trần Bảo Nam

    Trần Bảo Tuyên

    Trần Bảo Tùng

    Trần Chí Bảo

    Trần Chí Kiên

    Trần Chấn Hưng

    Trần Chấn Phong

    Trần Duy Anh

    Trần Duy Khang

    Trần Duy Khoa

    Trần Duy Khôi

    Trần Duy Minh

    Trần Duy Tùng

    Trần Gia An

    Trần Gia An Khang

    Trần Gia Bảo

    Trần Gia Huy

    Trần Gia Hưng

    Trần Gia Khang

    Trần Gia Khiêm

    Trần Gia Khánh

    Trần Gia Kiệt

    Trần Gia Linh

    Trần Gia Long

    Trần Gia Lâm

    Trần Gia Lạc

    Trần Gia Minh

    Trần Gia Nghi

    Trần Gia Nghĩa

    Trần Gia Phúc

    Trần Gia Quan

    Trần Hoàng Cát

    Trần Hoàng Dương

    Trần Hoàng Huy Vinh

    Trần Hoàng Khôi

    Trần Hoàng Long

    Trần Hoàng Lâm

    Trần Hoàng Minh

    Trần Hoàng Nam

    Trần Hoàng Nhật Minh

    Trần Hoàng Phúc

    Trần Hoàng Quân

    Trần Hoàng Tuyên

    Trần Hoàng Tùng

    Trần Huy Hoàng

    Trần Huy Đức

    Trần Huyền Anh

    Trần Hùng Sơn

    Trần Hải Long

    Trần Hải Nam

    Trần Hải Đăng

    Trần Hồ Thiên

    Trần Hồng Phúc

    Trần Hồng Đăng

    Trần Hữu Khang

    Trần Hữu Tín

    Trần Khánh Phong

    Trần Khánh Đức

    Trần Khôi Nguyên

    Trần Khôi Vĩ

    Trần Khả Di

    Trần Khả Doanh

    Trần Khải Lâm

    Trần Khải Minh

    Trần Khải Nguyên

    Trần Khải Phong

    Trần Khải Uy

    Trần Kiến Văn

    Trần Lê Gia Bảo

    Trần Mai Khôi

    Trần Minh

    Trần Minh Anh

    Trần Minh Châu

    Trần Minh Dũng

    Trần Minh Hiếu

    Trần Minh Hoàng

    Trần Minh Huy

    Trần Minh Hà

    Trần Minh Hạo

    Trần Minh Khang

    Trần Minh Khuê

    Trần Minh Khôi

    Trần Minh Ngọc

    Trần Minh Nhật

    Trần Minh Phúc, Trần Minh Quang

    Trần Minh Quân

    Trần Minh Triết

    Trần Minh Trí

    Trần Minh Tuấn

    Trần Minh Tú

    Trần Minh Vũ

    Trần Minh Đan

    Trần Minh Đăng

    Trần Minh Đạt

    Trần Minh Đức

    Trần Mạnh Dũng

    Trần Mạnh Quân

    Trần Mỹ Đức

    Trần Nam Khánh

    Trần Nam Phong

    Trần Nguyên Khang

    Trần Nguyên Khôi

    Trần Ngô Minh Khang

    Trần Ngọc Bảo

    Trần Ngọc Hoàng

    Trần Ngọc Hải Đăng

    Trần Ngọc Khuê

    Trần Ngọc Khánh

    Trần Phúc Thịnh

    Trần Phúc Đức

    Trần Phạm Duy

    Trần Quang Anh

    Trần Quang Dũng

    Trần Quang Huy

    Trần Quang Hưng

    Trần Quang Khải

    Trần Quang Minh

    Trần Quang Vinh

    Trần Quang Đức

    Trần Quốc Anh

    Trần Quốc Bảo

    Trần Quốc Hưng

    Trần Quốc Khánh

    Trần Quốc Thuận

    Trần Quốc Tuấn

    Trần Quốc Vượng

    Trần Quốc Đạt

    Trần Sỹ Hùng

    Trần Thanh Bình

    Trần Thanh Hà

    Trần Thanh Hải

    Trần Thanh Lâm

    Trần Thanh Nhân

    Trần Thanh Phong

    Trần Thanh Quân

    Trần Thanh Tùng

    Trần Thiên An

    Trần Thiên Bảo

    Trần Thiên Di

    Trần Thiên Phú

    Trần Thiên Phúc

    Trần Thiên Phước

    Trần Thiên Vũ

    Trần Thiên

    Trần Thiên Ý

    Trần Thiên Đức

    Trần Thiện Nhân

    Trần Thành An

    Trần Thái Dương

    Trần Thái Sơn

    Trần Tiến Bình

    Trần Tiến Việt

    Trần Tiến Đạt

    Trần Trung Dũng

    Trần Trung Hiếu

    Trần Trung Kiên

    Trần Trung Nguyên

    Trần Trung Đức

    Trần Trâm Anh

    Trần Trí Dũng

    Trần Trí Nhân

    Trần Trí Đức

    Trần Trường An

    Trần Trường Sơn

    Trần Trọng Nghĩa

    Trần Trọng Nhân

    Trần Trọng Đức

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Anh

    Trần Tuấn Khang

    Trần Tuấn Khôi

    Trần Tuấn Khải

    Trần Tuấn Kiên

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Long

    Trần Tuấn Minh

    Trần Tuấn Nhân

    Trần Tấn Bách

    Trần Tấn Phát

    Trần Việt Anh

    Trần Việt Hoàng

    Trần Việt Hà

    Trần Việt Đức

    Trần Văn Sính

    Trần Vĩnh Khang

    Trần Vũ Bảo Khải

    Trần Vũ Khánh

    Trần Xuân Bách

    Trần Xuân Kiên

    Trần Xuân Đức

    Trần Đình An

    Trần Đình An Nhân

    Trần Đình Anh

    Trần Đình Long

    Trần Đình Nguyên

    Trần Đình Phong

    Trần Đình Trí

    Trần Đình Tuệ Nghi

    Trần Đình Tài

    Trần Đình Tùng

    Trần Đăng Khoa

    Trần Đăng Khôi

    Trần Đăng Nguyên Khôi

    Trần Đăng Quang

    Trần Đức Long

    Trần Đại Cát

    Trần Đại Phúc

    Trần Đại Quang

    Trần Đức

    Trần Đức Anh

    Trần Đức Bảo

    Trần Đức Duy

    Trần Đức Hiếu

    Trần Đức Huy

    Trần Đức Kiên

    Trần Đức Long

    Trần Đức Lương

    Trần Đức Minh

    Trần Đức Nhân

    Trần Đức Phát

    Trần Đức Phúc

    Trần Đức Quang

    Trần Đức Trình

    Trần Đức Trí

    Trần Đức Tuấn Phong

    4. Những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai họ Trần.

    Một cái tên hay vần điệu với họ và có ý nghĩa tốt đẹp sẽ giúp bé luôn tự tin khi giới thiệu tên với bạn bè, thầy cô và đồng nghiệp trong tương lai. Cái tên sẽ làm thay đổi cuộc sống của bé, vì vậy bạn có thể tham khảo những cái tên ý nghĩa sau nhé!

    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    Đặt tên cho con trai luôn là vấn đề quan trọng được các bậc làm cha làm mẹ quan tâm, chính vì vậy mà chúng tôi đã tổng hợp danh sách những cái tên hay cho bé trai họ Trần ở trên. Hy vọng qua bài viết này bố mẹ sẽ chọn được cho con cái tên ý nghĩa hợp vần điệu với họ Trần nhất. Nếu quan tâm những bài viết về cách đặt tên con bạn hãy vào mục làm mẹ và tham khảo nhiều cái tên hay nên đặt cho bé trai nữa nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần 2022: Tên Đẹp Cho Con Gái & Con Trai Họ Trần

    --- Bài mới hơn ---

  • #150 Đặt Tên Cho Con Gái Họ Trần 2022 Hay Đẹp & Dễ Thương
  • Tên Đệm Hay Cho Bé Gái
  • Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái
  • Xu Hướng Đặt Tên Cho Con Gái 4 Chữ “hot” Nhất 2022
  • Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Bé Trai Và Bé Gái Năm 2022 Tân Sửu
  • Đặt tên cho con họ Trần 2022: Tên đẹp cho con gái & con trai họ Trần: Hướng dẫn cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2022 với những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chúng tôi chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé ngày càng tươi sáng tốt đẹp hơn. Nếu trẻ được siêu âm là bé gái vợ chồng bạn có thể đặt tên cho con họ Trần chúng tôi xin phép chỉ giới thiệu cho các bạn những cái tên hay cho bé gái họ Trần và mang nhiều ý nghĩa.

    Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2022, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

    • Bấm để xem: Đặt tên cho con trai năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc dòng họ Trần

    • Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.
    • Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.
    • Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay).
    • Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

    Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 chúng tôi liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

    100 tên đẹp cho con trai họ Trần 2022

    1. Trần An Khang
    2. Trần Anh Duy
    3. Trần Anh Khoa
    4. Trần Anh Khôi
    5. Trần Anh Kiệt
    6. Trần Anh Minh
    7. Trần Anh Tuấn
    8. Trần Anh Tú
    9. Trần Bảo Khang
    10. Trần Bảo Phúc
    11. Trần Bá Minh
    12. Trần Bình An
    13. Trần Bình Minh
    14. Trần Bình Nguyên
    15. Trần Bảo An
    16. Trần Bảo Anh
    17. Trần Bảo Châu
    18. Trần Bảo Duy
    19. Trần Bảo Lâm
    20. Trần Bảo Minh
    21. Trần Bảo Nam
    22. Trần Bảo Tuyên
    23. Trần Bảo Tùng
    24. Trần Chí Bảo
    25. Trần Chí Kiên
    26. Trần Chấn Hưng
    27. Trần Chấn Phong
    28. Trần Duy Anh
    29. Trần Duy Khang
    30. Trần Duy Khoa
    31. Trần Duy Khôi
    32. Trần Duy Minh
    33. Trần Duy Tùng
    34. Trần Gia An
    35. Trần Gia An Khang
    36. Trần Gia Bảo
    37. Trần Gia Huy
    38. Trần Gia Hưng
    39. Trần Gia Khang
    40. Trần Gia Khiêm
    41. Trần Gia Khánh
    42. Trần Gia Kiệt
    43. Trần Gia Linh
    44. Trần Gia Long
    45. Trần Gia Lâm
    46. Trần Gia Lạc
    47. Trần Gia Minh
    48. Trần Gia Nghi
    49. Trần Gia Nghĩa
    50. Trần Gia Phúc
    51. Trần Gia Quan
    52. Trần Hoàng Cát
    53. Trần Hoàng Dương
    54. Trần Hoàng Huy Vinh
    55. Trần Hoàng Khôi
    56. Trần Hoàng Long
    57. Trần Hoàng Lâm
    58. Trần Hoàng Minh
    59. Trần Hoàng Nam
    60. Trần Hoàng Nhật Minh
    61. Trần Hoàng Phúc
    62. Trần Hoàng Quân
    63. Trần Hoàng Tuyên
    64. Trần Hoàng Tùng
    65. Trần Huy Hoàng
    66. Trần Huy Đức
    67. Trần Huyền Anh
    68. Trần Hùng Sơn
    69. Trần Hải Long
    70. Trần Hải Nam
    71. Trần Hải Đăng
    72. Trần Hồ Thiên
    73. Trần Hồng Phúc
    74. Trần Hồng Đăng
    75. Trần Hữu Khang
    76. Trần Hữu Tín
    77. Trần Khánh Phong
    78. Trần Khánh Đức
    79. Trần Khôi Nguyên
    80. Trần Khôi Vĩ
    81. Trần Khả Di
    82. Trần Khả Doanh
    83. Trần Khải Lâm
    84. Trần Khải Minh
    85. Trần Khải Nguyên
    86. Trần Khải Phong
    87. Trần Khải Uy
    88. Trần Kiến Văn
    89. Trần Lê Gia Bảo
    90. Trần Mai Khôi
    91. Trần Minh
    92. Trần Minh Anh
    93. Trần Minh Châu
    94. Trần Minh Dũng
    95. Trần Minh Hiếu
    96. Trần Minh Hoàng
    97. Trần Minh Huy

    50 tên đẹp cho con gái họ Trần 2022

    • 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • 4. Trung Anh: trung thực, anh minh.
    • 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • 6. Vàng Anh: tên một loài chim
    • 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • 9. Tuyết Băng: băng giá
    • 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.
    • 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • 12. Bảo Bình: bức bình phong quý
    • 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
    • 14. Sơn Ca: con chim hót hay
    • 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
    • 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
    • 17. Ly Châu: viên ngọc quý
    • 18. Minh Châu: viên ngọc sáng
    • 19. Hương Chi: cành thơm
    • 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
    • 21. Liên Chi: cành sen
    • 22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
    • 23. Mai Chi: cành mai
    • 24 Phương Chi: cành hoa thơm
    • 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
    • 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
    • 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
    • 28. Nhật Dạ: ngày đêm
    • 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
    • 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
    • 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
    • 32. Vinh Diệu: vinh dự
    • 33. Thụy Du: đi trong mơ
    • 34. Vân Du: Rong chơi trong mây
    • 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
    • 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
    • 38. Thiên Duyên: duyên trời
    • 39. Hải Dương: đại dương mênh mông
    • 40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
    • 41. Thùy Dương: cây thùy dương
    • 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • 45. Trúc Đào: tên một loài hoa
    • 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • 49. Hương Giang: dòng sông Hương
    • 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    Những lưu ý khi đặt tên cho con trai gái họ Trần

    • + Phạm húy: Đây là trường hợp người ở vai vế nhỏ trùng tên với người ở vai vế lớn ở hai họ nội ngoại. Để tránh rơi vào tình huống này khi đặt tên hai vợ chồng cần ngồi lọc ra những cái tên họ hàng trong họ để tránh trùng lặp.
    • + Dễ gây nhầm giới tính: Đây là lỗi nhỏ nhưng cũng để lại hậu quả không hè nhỏ chút nào: Chẳng hạn khi nhắc đến tên Khánh Phương người ta cứ tưởng là con trai nhưng hỏi ra mới biết đây là tên của một cô gái rất nhẹ nhàng nữ tính. Hoặc với cái tên Thúy Văn bạn sẽ tưởng là tên con gái nhưng ngược lại đây là tên con trai. Nhiều khi người ta chỉ nhìn vào tên rất dễ nhầm lẫn, chẳng hạn khi gửi bưu kiện, văn bản người ta sẽ gửi ” gửi cô văn” hay ” gửi chị Văn”.
    • + Tên nói lái: Tiếng Việt là loại tiếng duy nhất có hiện tượng nói lái, khi mà chữ lái và chữ được lái đều có nghĩa. Bởi vậy khi đặt tên cho con bạn phải thử tất cả các trường hợp trước chọn tên cho con.
    • + Tên khó đọc: Tên đặt ra vốn để cho người với người dễ gọi, phân biệt người này người khác. Chính vì vậy khi đặt tên cần tránh đặt những tên khó đọc, không chỉ gây khó xử cho con mà còn gây khó dễ cho người khác khi cần gọi tên. Chẳng hạn: Cái tên Nguyễn Kết Kép rất khó đọc, vậy mà vẫn có người đặt tên cho con khiến anh chàng này mỗi lần thầy cô gọi tên đều khiến cả lớp cười đau bụng còn anh chàng thì đỏ mặt tẽn tò.

    Tags: đặt tên con, đặt tên con 2022, đặt tên con trai họ trần năm 2022, đặt tên con gái họ trần 2022, tên hay ý nghĩa cho con trai họ trần, đặt tên con gái họ trần năm 2022, đặt tên 4 chữ cho con gái họ trần, những tên hợp với họ trần 2022, đặt tên con gái 2022 theo họ trần, tên có họ trần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tên Anh Đẹp Và Hay
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Sinh Năm 2022 2022 Bính Thân
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Nhận Phúc Lộc
  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ May Mắn Phong Thuỷ
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Họ Đào Năm 2022
  • Tên Hay Cho Con Mang Họ Đào Năm 2022
  • Top 200 Tên Đặt Cho Con Gái Tuổi Tuất Đẹp Nhất, Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Tuất 1982
  • Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Tags: đặt tên con, đặt tên cho con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022, đặt tên con gái họ lê năm 2022, tên bé gái họ lê 2022, đặt tên con gái họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê năm 2022, tên con gái họ lê 4 chữ, đặt tên con 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê 2022 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2022 Đẹp, Dễ Thương & Ý Nghĩa
  • Những Tên Hay Đặt Cho Con Trai, Con Gái Họ Lê Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Những Cái Tên Hay Trên Facebook Độc, Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Trần 2022 Kỷ Hợi: 250 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên 4 Chữ Cho Con Gái Họ Trần Nhiều Tên Hay, Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay & Hợp Tuổi
  • Đặt Tên Cho Con Hay Và Ý Nghĩa Không Cần Sách
  • Đặt Tên Cho Con Theo 12 Con Giáp
  • Cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2022-2018 gồm những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé tươi sáng tốt đẹp hơn. Đặt tên cho con là một món quà ý nghĩa đầu tiên cha mẹ gửi đến con trai yêu quý, một cái tên có đầy đủ nghĩa, vừa đẹp, vừa độc đáo sẽ giúp bé luôn tự tin mỗi khi giới thiệu về tên mình. Bạn có tin không? cái tên sẽ quyết định đến vận mệnh của mỗi con người đấy. Cho dù đang sống ở giai đoạn nào đi chăng nữa chúng ta cũng nên đặt tên cho con theo những nguyên tắc nhất định. Cái tên đặt cho con không những phải hợp tuổi mà còn phải hợp phong thủy, tương sinh với tuổi bố mẹ để đem lại tài lộc may mắn cho bé về sau.

    1. Nguồn gốc dòng họ Trần.

    Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

    Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

    Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay). Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

    Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 chúng tôi liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

    2. Những người họ Trần nổi tiếng trong lịch sử.

    Gia đình bạn đang chuẩn bị đón thành viên mới, và bạn là con cháu họ Trần, dòng họ nổi tiếng thông minh, tài giỏi, mưu trí vang danh bởi những tên tuổi nổi tiếng như:

    Cụ Trần Tự Minh, tướng của vua Hùng sau giúp Thục Phán lập ra nhà nước Âu Lạc.

    – Cụ bà Man Thiện – Trần Thị Đoan, thân mẫu của Hai Bà Trưng.

    – Cụ Trần Lãm, nghĩa phụ của Đinh Bộ Lĩnh.

    – Cụ Trần Trung Tá, đại thần vương triều Lý

    – Cụ Trần Tự An, trưởng phái võ lâm Đông A ở đất Kinh Bắc thời nhà Lý

    Ngoài ra, họ Trần cũng từng một thời giữ ngôi vương, những đời vua Trần như:

    – Trần Thái tông – Trần Cảnh (1225 – 1258)

    – Trần Thánh tông – Trần Hoảng (1258 – 1278)

    – Trần Nhân tông – Trần Khâm (1279 – 1293)

    – Trần Anh tông – Trần Thuyên (1293 – 1314)

    – Trần Minh tông – Trần Mạnh (1314 – 1329)

    – Trần Hiến tông – Trần Vượng (1329 – 1341)

    – Trần Dụ tông – Trần Hạo (1341 – 1369)

    – Trần Nghệ tông – Trần Phủ (1370 – 1372)

    – Trần Duệ tông – Trần Kính (1373 – 1377)

    – Trần Phế đế – Trần Hiện (1377 – 1388)

    – Trần Thuận tông – Trần Ngung (1388 – 1398)

    – Trần Thiếu đế – Trần An (1398 – 1400)

    HẬU TRẦN

    – Giản Định đế – Trần Ngỗi (1407 – 1409)

    – Trùng Quang đế – Trần Quý Khoáng (1409 – 1413)…

    3. Gợi ý những cái tên hay cho con trai họ Trần.

    Trần An Khang

    Trần Anh Duy

    Trần Anh Khoa

    Trần Anh Khôi

    Trần Anh Kiệt

    Trần Anh Minh

    Trần Anh Tuấn

    Trần Anh Tú

    Trần Bảo Khang

    Trần Bảo Phúc

    Trần Bá Minh

    Trần Bình An

    Trần Bình Minh

    Trần Bình Nguyên

    Trần Bảo An

    Trần Bảo Anh

    Trần Bảo Châu

    Trần Bảo Duy

    Trần Bảo Lâm

    Trần Bảo Minh

    Trần Bảo Nam

    Trần Bảo Tuyên

    Trần Bảo Tùng

    Trần Chí Bảo

    Trần Chí Kiên

    Trần Chấn Hưng

    Trần Chấn Phong

    Trần Duy Anh

    Trần Duy Khang

    Trần Duy Khoa

    Trần Duy Khôi

    Trần Duy Minh

    Trần Duy Tùng

    Trần Gia An

    Trần Gia An Khang

    Trần Gia Bảo

    Trần Gia Huy

    Trần Gia Hưng

    Trần Gia Khang

    Trần Gia Khiêm

    Trần Gia Khánh

    Trần Gia Kiệt

    Trần Gia Linh

    Trần Gia Long

    Trần Gia Lâm

    Trần Gia Lạc

    Trần Gia Minh

    Trần Gia Nghi

    Trần Gia Nghĩa

    Trần Gia Phúc

    Trần Gia Quan

    Trần Hoàng Cát

    Trần Hoàng Dương

    Trần Hoàng Huy Vinh

    Trần Hoàng Khôi

    Trần Hoàng Long

    Trần Hoàng Lâm

    Trần Hoàng Minh

    Trần Hoàng Nam

    Trần Hoàng Nhật Minh

    Trần Hoàng Phúc

    Trần Hoàng Quân

    Trần Hoàng Tuyên

    Trần Hoàng Tùng

    Trần Huy Hoàng

    Trần Huy Đức

    Trần Huyền Anh

    Trần Hùng Sơn

    Trần Hải Long

    Trần Hải Nam

    Trần Hải Đăng

    Trần Hồ Thiên

    Trần Hồng Phúc

    Trần Hồng Đăng

    Trần Hữu Khang

    Trần Hữu Tín

    Trần Khánh Phong

    Trần Khánh Đức

    Trần Khôi Nguyên

    Trần Khôi Vĩ

    Trần Khả Di

    Trần Khả Doanh

    Trần Khải Lâm

    Trần Khải Minh

    Trần Khải Nguyên

    Trần Khải Phong

    Trần Khải Uy

    Trần Kiến Văn

    Trần Lê Gia Bảo

    Trần Mai Khôi

    Trần Minh

    Trần Minh Anh

    Trần Minh Châu

    Trần Minh Dũng

    Trần Minh Hiếu

    Trần Minh Hoàng

    Trần Minh Huy

    Trần Minh Hà

    Trần Minh Hạo

    Trần Minh Khang

    Trần Minh Khuê

    Trần Minh Khôi

    Trần Minh Ngọc

    Trần Minh Nhật

    Trần Minh Phúc, Trần Minh Quang

    Trần Minh Quân

    Trần Minh Triết

    Trần Minh Trí

    Trần Minh Tuấn

    Trần Minh Tú

    Trần Minh Vũ

    Trần Minh Đan

    Trần Minh Đăng

    Trần Minh Đạt

    Trần Minh Đức

    Trần Mạnh Dũng

    Trần Mạnh Quân

    Trần Mỹ Đức

    Trần Nam Khánh

    Trần Nam Phong

    Trần Nguyên Khang

    Trần Nguyên Khôi

    Trần Ngô Minh Khang

    Trần Ngọc Bảo

    Trần Ngọc Hoàng

    Trần Ngọc Hải Đăng

    Trần Ngọc Khuê

    Trần Ngọc Khánh

    Trần Phúc Thịnh

    Trần Phúc Đức

    Trần Phạm Duy

    Trần Quang Anh

    Trần Quang Dũng

    Trần Quang Huy

    Trần Quang Hưng

    Trần Quang Khải

    Trần Quang Minh

    Trần Quang Vinh

    Trần Quang Đức

    Trần Quốc Anh

    Trần Quốc Bảo

    Trần Quốc Hưng

    Trần Quốc Khánh

    Trần Quốc Thuận

    Trần Quốc Tuấn

    Trần Quốc Vượng

    Trần Quốc Đạt

    Trần Sỹ Hùng

    Trần Thanh Bình

    Trần Thanh Hà

    Trần Thanh Hải

    Trần Thanh Lâm

    Trần Thanh Nhân

    Trần Thanh Phong

    Trần Thanh Quân

    Trần Thanh Tùng

    Trần Thiên An

    Trần Thiên Bảo

    Trần Thiên Di

    Trần Thiên Phú

    Trần Thiên Phúc

    Trần Thiên Phước

    Trần Thiên Vũ

    Trần Thiên

    Trần Thiên Ý

    Trần Thiên Đức

    Trần Thiện Nhân

    Trần Thành An

    Trần Thái Dương

    Trần Thái Sơn

    Trần Tiến Bình

    Trần Tiến Việt

    Trần Tiến Đạt

    Trần Trung Dũng

    Trần Trung Hiếu

    Trần Trung Kiên

    Trần Trung Nguyên

    Trần Trung Đức

    Trần Trâm Anh

    Trần Trí Dũng

    Trần Trí Nhân

    Trần Trí Đức

    Trần Trường An

    Trần Trường Sơn

    Trần Trọng Nghĩa

    Trần Trọng Nhân

    Trần Trọng Đức

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Anh

    Trần Tuấn Khang

    Trần Tuấn Khôi

    Trần Tuấn Khải

    Trần Tuấn Kiên

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Long

    Trần Tuấn Minh

    Trần Tuấn Nhân

    Trần Tấn Bách

    Trần Tấn Phát

    Trần Việt Anh

    Trần Việt Hoàng

    Trần Việt Hà

    Trần Việt Đức

    Trần Văn Sính

    Trần Vĩnh Khang

    Trần Vũ Bảo Khải

    Trần Vũ Khánh

    Trần Xuân Bách

    Trần Xuân Kiên

    Trần Xuân Đức

    Trần Đình An

    Trần Đình An Nhân

    Trần Đình Anh

    Trần Đình Long

    Trần Đình Nguyên

    Trần Đình Phong

    Trần Đình Trí

    Trần Đình Tuệ Nghi

    Trần Đình Tài

    Trần Đình Tùng

    Trần Đăng Khoa

    Trần Đăng Khôi

    Trần Đăng Nguyên Khôi

    Trần Đăng Quang

    Trần Đức Long

    Trần Đại Cát

    Trần Đại Phúc

    Trần Đại Quang

    Trần Đức

    Trần Đức Anh

    Trần Đức Bảo

    Trần Đức Duy

    Trần Đức Hiếu

    Trần Đức Huy

    Trần Đức Kiên

    Trần Đức Long

    Trần Đức Lương

    Trần Đức Minh

    Trần Đức Nhân

    Trần Đức Phát

    Trần Đức Phúc

    Trần Đức Quang

    Trần Đức Trình

    Trần Đức Trí

    Trần Đức Tuấn Phong

    4. Những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai họ Trần.

    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Ý Nghĩa Cho Con Trai Họ Trần Năm 2022 Tuổitân Sửu
  • Cách Đặt Tên Hay Ý Nghĩa Cho Con Trai Họ Trần Năm 2022 Tuổi Kỷ Hợi
  • Coi Xem Bói Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Tuổi Mùi Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần D Ấn Tượng Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2022: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất
  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Những Cái Tên Hay Và Đẹp Nhất Dành Cho Các Bé Trai Thu Đông Và Ý Nghĩa Thâm Thúy Từ Những Cái Tên Này
  • Đặt tên cho con họ Lê năm 2022: Tên đẹp cho con trai & con gái họ Lê: Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời, Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Với những bé gái, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc…

    Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2022, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.Việc chọn thời gian thích hợp để mang thai sẽ có tác dụng tốt với sức khỏe của mẹ, thai nhi trong bụng và quá trình phát triển sau này của bé. Hơn nữa sinh con trai hay con gái theo ý muốn đang là mong mỏi rất thiết thực của các bậc làm cha làm mẹ hiện nay. Nếu bạn đang dự định sinh con, hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai, để bé sinh ra thông minh và khỏe mạnh nhất nhé.

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022

    Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Ngoài ra với bài viết này bố mẹ không phải mất nhiều thời gian tìm kiếm tên cho con nữa bởi chúng tôi đã tổng hợp những cái tên hay và ý nghĩa nhất. Tên bé không chỉ đẹp mà còn hợp phong thủy giúp bé có tương lai sự nghiệp rộng mở, sung sướng giàu có hơn. Với 50 tên đẹp cho con trai họ Lê sau đây

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 15. ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 19. THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 22. NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 28. THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022

    Với những bé gái họ Lê, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc,…Những cái tên này sẽ nhắc nhở con về tính cách của mình. Bên cạnh đó, con gái họ Lê sẽ nói lên được nét đẹp mặn mà, đằm thắm với những tên sau: Linh Đan, Đoan Trang, Thanh Thúy, Phương Thắm, Bích Diệp, Ngọc Diệp,… Ngoài ra, con gái họ Lê còn nói lên được nét đẹp hiền dịu với những cái tên như: Hiến Thục, Thu Hà, Thanh Nhàn, Thùy Dung, Hiền Lê,….

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 25. MINH KHUÊ – Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 27. CHI LAN – Hãy quý trọng tình bạn, nhé con
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.
    • 2. Không nên đặt tên cho con bằng những tên con vật như vậy sẽ không được may mắn đâu nhé.
    • 3. Tên sẽ theo bé cả cuộc đời nên khi cha mẹ đặt tên bạn cần đặt tên theo nghĩa tích cực hơn nhé
    • 4. Không nên đặt tên mang tính chất tây hóa quá nhé và tên đã có nhiều bé đặt trong khu vực sinh sống,điều này sẽ có thể gây bất tiện, khó phân biệt các bé trong quá trình xưng hô đó ạ
    • 5. Không đặt tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình nhất là những người đã mất nhé.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2022 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Theo Vần Abc
  • Đặt Tên Bé Gái Năm 2022 Ý Nghĩa, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Ba Mẹ Đặt Tên Con Gái Theo Tên Những Người Nổi Tiếng
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Xếp Theo Thứ Tự Chữ Cái
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100