✅ Top Đặt Tên Hay Cho Kinh Doanh Nông Sản, Nông Nghiệp✅

--- Bài mới hơn ---

  • Mẹo Đặt Tên Công Ty
  • Có Được Đặt Tên Công Ty Có Chữ Tập Đoàn Không?
  • Đặt Tên Công Ty Có Từ Tập Đoàn Có Được Không?
  • Dịch Vụ Đăng Ký Tên Công Ty Có Cụm Từ “tập Đoàn”
  • Mở Cửa Hàng Rau Thực Phẩm Sạch
  • Đặt tên công ty như thế nào để gây ấn tượng và dễ nhớ không phải chuyện đơn giản. Đây là vấn đề gây tốn khá nhiều thời gian của người sáng lập doanh nghiệp. Bởi vì tên công ty hay sẽ làm khách hàng ấn tượng, dễ nhớ hơn, góp phần tạo nên thương hiệu của doanh nghiệp. Ngược lại tên công ty khó nhớ hoặc phản cảm sẽ khiến khách hàng có ấn tượng không tốt. Vì lý do đó, hôm nay chúng tôi chia sẻ cho bạn các cách đặt tên công ty hay nhất

    Mỗi người sinh ra được cha mẹ đặt cho 1 cái tên để gọi, vì vậy chẳng có gì dễ nhớ hơn là lấy luôn tên mình đặt cho công ty. Hoặc nhiều người cũng ghép tên của vợ, chồng, con,… để đặt cũng rất dễ nhớ. Ví dụ:

    • Công ty nông sản Nam Long
    • Công ty nông sản Bích Sơn
    • Công ty nông sản Quốc Anh
    • Công ty nông sản Bảo Uyên
    • Công ty nông sản Tấn Tài
    • Công ty nông sản Tân Việt Phát
    • Công ty nông sản Nguyên Vy
    • Công ty nông sản Phương Trang
    • Công ty nông sản Hải Vương

    Đặt tên theo chữ cái hoặc chữ số, địa chỉ

    Đây cũng là một cách rất hay, bạn có thể lấy các chữ cái ghép lại với nhau, hoặc lấy con số có ý nghĩa với mình (ngày cưới, năm sinh,…) để đặt tên cho công ty. Bạn có thể tham khảo một số tên như:

    • Công ty nông sản số 7
    • Công ty nông sản số 8 Hải Phòng
    • Công ty nông sản Sài Gòn
    • Công ty nông sản Tân Phú
    • Công ty nông sản Tân Bình

    Đặt tên công ty thể hiện sự quyết tâm

    Tham vọng, ý chí của bạn có thể được thể hiện ngay ở tên công ty.

    Bạn mong muốn cầu thành công, may mắn đến cho Công ty:

    • Công ty nông sản Hưng Thịnh
    • Công ty nông sảnThành Đạt
    • Công ty nông sản Việt Sang
    • Công ty nông sản Đại Phát
    • Công ty nông sản Tài Lộc
    • Công ty nông sản Thịnh Vượng

    Khẳng định sự uy tín của công ty

    • Công ty nông sản Bảo Tín
    • Công ty nông sảnBảo An
    • Công ty nông sản Việt Tín

    Bạn muốn công ty tạo dựng niềm tin với khách hàng:

    • Công ty nông sảnTâm An
    • Công ty nông sản Hoàn Hảo
    • Công ty nông sản Bình An
    • Công ty nông sản Chân Thiện Mỹ
    • Công ty nông sản Hoàn Mỹ

    Bạn có tham vọng muốn công ty dẫn đầu

    • Công ty nông sản Tiên Phong
    • Công ty nông sản Đại Lục
    • Công ty nông sảnThăng Long
    • Công ty nông sản số 1

    Đặt tên công ty theo biểu tượng

    Bạn có thể lấy 1 biểu tượng nào đó mà mình thích để đặt tên cho doanh nghiệp. Chẳng hạn như:

    Hoa sen là biểu tượng văn hóa của Việt Nam, rất nhiều người lấy cảm hứng từ hoa sen đặt tên cho công ty của mình:

    Công ty nông sản Bông sen trắng;

    Công ty nông sản Bông sen

    Công ty nông sản Bông sen vàng;

    .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thủ Tục Thay Đổi Tên Công Ty Năm 2021 Tại Huyện Thạch Thất
  • Tên Công Ty Ngắn Gọn, Thuận Miệng, Chắc Chắn Hot Trong Năm 2021
  • Đặt Tên Công Ty Như Thế Nào Thì Tốt Nhất
  • Kinh Nghiệm Thành Lập Công Ty May Mặc
  • ✅ Top Đặt Tên Hay Cho Công Ty May Mặc✅
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn, Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn Ấn Tượng

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2021
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2021 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Đặt tên cho con trai họ Nguyễn sao cho tên con thật ý nghĩa mà còn giúp con ấn tượng, nổi bật giữa rừng người họ Nguyễn khắp Việt Nam hiện nay.

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn, đặt tên hay cho bé trai họ Nguyễn ấn tượng

    Họ Nguyễn là họ phổ biến nhất của Việt Nam hiện nay, vì vậy mà mỗi cái tên thuộc họ Nguyễn cũng có tỉ lệ trùng lặp cao nhất. Vậy làm sao để đặt tên cho con trai họ Nguyễn vừa ý nghĩa vừa khác lạ, độc đáo giúp con nổi bật giữa đám đông.

    Để có thể dễ dàng theo dõi cách đặt tên con trai họ Nguyễn, các bạn có thể kết hợp họ với tên đệm của gia đình tìm kiếm các tên con trai thật hợp với gia đình và ý nghĩa.

    Tham khảo: Đặt tên cho con trai cưng sinh năm 2021 hay nhất

    Đặt tên con trai họ Nguyễn An, Nguyễn Anh, Nguyễn Ánh

    Nguyễn An Bình

    Nguyễn An Khang

    Nguyễn An Khánh

    Nguyễn An Nguyên

    Nguyễn An Phú

    Nguyễn Anh Minh

    Nguyễn Anh Dũng

    Nguyễn Anh Quân

    Nguyễn Anh Vũ

    Nguyễn Anh Duy

    Nguyễn Anh Sa

    Nguyễn Anh Đức

    Nguyễn Anh Tài

    Nguyễn Anh Huy

    Nguyễn Anh Thái

    Nguyễn Anh Khang

    Nguyễn Anh Khoa

    Nguyễn Anh Khôi

    Nguyễn Anh Tú

    Nguyễn Anh Kiệt

    Nguyễn Anh Tuấn

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Bá, Nguyễn Bảo, Nguyễn Bạch, Nguyễn Bình

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Chí, Nguyễn Cát, Nguyễn Chấn

    Nguyễn Cao Minh

    Nguyễn Chấn Hưng

    Nguyễn Chí Hiếu

    Nguyễn Chấn Phong

    Nguyễn Chí Thành

    Nguyễn Công Thành

    Nguyễn Chí Bảo

    Nguyễn Chí Công

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Duy

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Đăng, Nguyễn Đức, Nguyễn Đình

    Đặt tên con trai theo họ Nguyễn Gia, Nguyễn Hà, Nguyễn Hải, Nguyễn Hoài

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Hoàng, Nguyễn Hồng, Nguyễn Huy

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Khắc, Nguyễn Khải, Nguyễn Khánh, Nguyễn Kim

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Mạnh, Nguyễn Minh

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Nam

    Nguyễn Nam Anh

    Nguyễn Nam Khánh

    Nguyễn Nam Phong

    Nguyễn Nam Phương

    Đặt tên con trai theo họ Nguyễn Nhật, Nguyễn Nguyên

    Nguyễn Nguyên An

    Nguyễn Nhật Linh

    Nguyễn Nguyên Bảo

    Nguyễn Nhật Anh

    Nguyễn Nhật Minh

    Nguyễn Nguyên Khang

    Nguyễn Nhật Duy

    Nguyễn Nhật Nam

    Nguyễn Nguyên Khôi

    Nguyễn Nhật Phong

    Nguyễn Nhật Hoàng

    Nguyễn Nhật Huy

    Nguyễn Nhật Quang

    Nguyễn Nhật Khang

    Nguyễn Nhật Thành

    Nguyễn Nhật Khánh

    Nguyễn Nhật Thiên

    Nguyễn Nhật Khôi

    Nguyễn Nhật Tiến

    Nguyễn Nhật Vượng

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Phi, Nguyễn Phúc, Nguyễn Phương

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Quang, Nguyễn Quốc

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Nguyễn Thái, Nguyễn Thanh, Nguyễn Thành

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Thế

    Nguyễn Thế Anh

    Nguyễn Thế Bảo

    NNguyễn Thế Phong

    NNguyễn Thế Vinh

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Thiên, Nguyễn Thiện

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Tiến, Nguyễn Trọng, Nguyễn Trung

    Đặt tên cho con trai theo họ Nguyễn Uy, Nguyễn Vân, Nguyễn Xuân

    Nguyễn Uy Vũ

    Nguyễn Vĩnh Khang

    Nguyễn Xuân Khôi

    Nguyễn Vũ Phong

    Nguyễn Xuân Lộc

    Nguyễn Văn Hùng

    Nguyễn Xuân An

    Nguyễn Xuân Phú

    Nguyễn Xuân Bách

    Nguyễn Xuân Phúc

    Nguyễn Xuân Thành

    Nguyễn Việt Anh

    Nguyễn Xuân Trường

    Nguyễn Việt Bách

    Nguyễn Việt Hoàng

    Với hàng trăm cái tên tham khảo ở trên theo từng họ Nguyễn khác nhau, hi vọng các bố mẹ sẽ chọn được cho con trai của mình một cái tên thật ý nghĩa và nổi bật. Nếu bạn chưa hoàn toàn thích những cái tên này, bạn hoàn toàn có thể dựa vào những gợi ý đó để đặt tên cho con trai họ Nguyễn theo ý mình thật độc đáo, ấn tượng hơn nữa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2021 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Họ, Theo Mùa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2021-2018 gồm những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé tươi sáng tốt đẹp hơn. Đặt tên cho con là một món quà ý nghĩa đầu tiên cha mẹ gửi đến con trai yêu quý, một cái tên có đầy đủ nghĩa, vừa đẹp, vừa độc đáo sẽ giúp bé luôn tự tin mỗi khi giới thiệu về tên mình. Bạn có tin không? cái tên sẽ quyết định đến vận mệnh của mỗi con người đấy. Cho dù đang sống ở giai đoạn nào đi chăng nữa chúng ta cũng nên đặt tên cho con theo những nguyên tắc nhất định. Cái tên đặt cho con không những phải hợp tuổi mà còn phải hợp phong thủy, tương sinh với tuổi bố mẹ để đem lại tài lộc may mắn cho bé về sau.

    Bên cạnh việc chọn tên cho hợp vận mệnh phong thủy, bạn cũng phải đặt tên cho bé sao cho vần điệu với họ mà bé đang mang, việc này sẽ bé luôn nhớ đến truyền thống gia đình, biết được ước vọng và mong muốn của cha mẹ gửi gắm qua cái tên. Dưới đây là những những cách đặt tên cho con họ trần hay nhất bạn hãy cùng tham khảo nhé!

    1. Nguồn gốc dòng họ Trần.

    Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

    Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

    Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay). Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

    Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 Welovelevis.com liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

    2. Những người họ Trần nổi tiếng trong lịch sử.

    Gia đình bạn đang chuẩn bị đón thành viên mới, và bạn là con cháu họ Trần, dòng họ nổi tiếng thông minh, tài giỏi, mưu trí vang danh bởi những tên tuổi nổi tiếng như:

    Cụ Trần Tự Minh, tướng của vua Hùng sau giúp Thục Phán lập ra nhà nước Âu Lạc.

    – Cụ bà Man Thiện – Trần Thị Đoan, thân mẫu của Hai Bà Trưng.

    – Cụ Trần Lãm, nghĩa phụ của Đinh Bộ Lĩnh.

    – Cụ Trần Trung Tá, đại thần vương triều Lý

    – Cụ Trần Tự An, trưởng phái võ lâm Đông A ở đất Kinh Bắc thời nhà Lý

    Ngoài ra, họ Trần cũng từng một thời giữ ngôi vương, những đời vua Trần như:

    – Trần Thái tông – Trần Cảnh (1225 – 1258)

    – Trần Thánh tông – Trần Hoảng (1258 – 1278)

    – Trần Nhân tông – Trần Khâm (1279 – 1293)

    – Trần Anh tông – Trần Thuyên (1293 – 1314)

    – Trần Minh tông – Trần Mạnh (1314 – 1329)

    – Trần Hiến tông – Trần Vượng (1329 – 1341)

    – Trần Dụ tông – Trần Hạo (1341 – 1369)

    – Trần Nghệ tông – Trần Phủ (1370 – 1372)

    – Trần Duệ tông – Trần Kính (1373 – 1377)

    – Trần Phế đế – Trần Hiện (1377 – 1388)

    – Trần Thuận tông – Trần Ngung (1388 – 1398)

    – Trần Thiếu đế – Trần An (1398 – 1400)

    HẬU TRẦN

    – Giản Định đế – Trần Ngỗi (1407 – 1409)

    – Trùng Quang đế – Trần Quý Khoáng (1409 – 1413)…

    Còn rất nhiều nhân vật họ Trần nổi tiếng mà chúng tôi chưa thể liệt kê hết ra đây, đủ biết dòng họ Trần rất tài giỏi rồi đúng không? Tuy nhiên ngay lúc này đây bạn đang rất đau đầu vì chưa biết đặt tên gì cho bé trai nhà mình đúng không? Đừng lo lắng chúng tôi sẽ gợi ý cho bạn những cái tên hay nhất cho bé trai họ Trần dưới đây nhé!

    3. Gợi ý những cái tên hay cho con trai họ Trần.

    Bé nhà bạn là con trai và bạn đang tìm kiếm những cái tên thể hiện sự nam tính, mạnh mẽ, sự thông minh, mưu trí như truyền thống vốn của cha ông họ Trần thì hãy tham khảo những cái tên dưới đây.

    Trần An Khang

    Trần Anh Duy

    Trần Anh Khoa

    Trần Anh Khôi

    Trần Anh Kiệt

    Trần Anh Minh

    Trần Anh Tuấn

    Trần Anh Tú

    Trần Bảo Khang

    Trần Bảo Phúc

    Trần Bá Minh

    Trần Bình An

    Trần Bình Minh

    Trần Bình Nguyên

    Trần Bảo An

    Trần Bảo Anh

    Trần Bảo Châu

    Trần Bảo Duy

    Trần Bảo Lâm

    Trần Bảo Minh

    Trần Bảo Nam

    Trần Bảo Tuyên

    Trần Bảo Tùng

    Trần Chí Bảo

    Trần Chí Kiên

    Trần Chấn Hưng

    Trần Chấn Phong

    Trần Duy Anh

    Trần Duy Khang

    Trần Duy Khoa

    Trần Duy Khôi

    Trần Duy Minh

    Trần Duy Tùng

    Trần Gia An

    Trần Gia An Khang

    Trần Gia Bảo

    Trần Gia Huy

    Trần Gia Hưng

    Trần Gia Khang

    Trần Gia Khiêm

    Trần Gia Khánh

    Trần Gia Kiệt

    Trần Gia Linh

    Trần Gia Long

    Trần Gia Lâm

    Trần Gia Lạc

    Trần Gia Minh

    Trần Gia Nghi

    Trần Gia Nghĩa

    Trần Gia Phúc

    Trần Gia Quan

    Trần Hoàng Cát

    Trần Hoàng Dương

    Trần Hoàng Huy Vinh

    Trần Hoàng Khôi

    Trần Hoàng Long

    Trần Hoàng Lâm

    Trần Hoàng Minh

    Trần Hoàng Nam

    Trần Hoàng Nhật Minh

    Trần Hoàng Phúc

    Trần Hoàng Quân

    Trần Hoàng Tuyên

    Trần Hoàng Tùng

    Trần Huy Hoàng

    Trần Huy Đức

    Trần Huyền Anh

    Trần Hùng Sơn

    Trần Hải Long

    Trần Hải Nam

    Trần Hải Đăng

    Trần Hồ Thiên

    Trần Hồng Phúc

    Trần Hồng Đăng

    Trần Hữu Khang

    Trần Hữu Tín

    Trần Khánh Phong

    Trần Khánh Đức

    Trần Khôi Nguyên

    Trần Khôi Vĩ

    Trần Khả Di

    Trần Khả Doanh

    Trần Khải Lâm

    Trần Khải Minh

    Trần Khải Nguyên

    Trần Khải Phong

    Trần Khải Uy

    Trần Kiến Văn

    Trần Lê Gia Bảo

    Trần Mai Khôi

    Trần Minh

    Trần Minh Anh

    Trần Minh Châu

    Trần Minh Dũng

    Trần Minh Hiếu

    Trần Minh Hoàng

    Trần Minh Huy

    Trần Minh Hà

    Trần Minh Hạo

    Trần Minh Khang

    Trần Minh Khuê

    Trần Minh Khôi

    Trần Minh Ngọc

    Trần Minh Nhật

    Trần Minh Phúc, Trần Minh Quang

    Trần Minh Quân

    Trần Minh Triết

    Trần Minh Trí

    Trần Minh Tuấn

    Trần Minh Tú

    Trần Minh Vũ

    Trần Minh Đan

    Trần Minh Đăng

    Trần Minh Đạt

    Trần Minh Đức

    Trần Mạnh Dũng

    Trần Mạnh Quân

    Trần Mỹ Đức

    Trần Nam Khánh

    Trần Nam Phong

    Trần Nguyên Khang

    Trần Nguyên Khôi

    Trần Ngô Minh Khang

    Trần Ngọc Bảo

    Trần Ngọc Hoàng

    Trần Ngọc Hải Đăng

    Trần Ngọc Khuê

    Trần Ngọc Khánh

    Trần Phúc Thịnh

    Trần Phúc Đức

    Trần Phạm Duy

    Trần Quang Anh

    Trần Quang Dũng

    Trần Quang Huy

    Trần Quang Hưng

    Trần Quang Khải

    Trần Quang Minh

    Trần Quang Vinh

    Trần Quang Đức

    Trần Quốc Anh

    Trần Quốc Bảo

    Trần Quốc Hưng

    Trần Quốc Khánh

    Trần Quốc Thuận

    Trần Quốc Tuấn

    Trần Quốc Vượng

    Trần Quốc Đạt

    Trần Sỹ Hùng

    Trần Thanh Bình

    Trần Thanh Hà

    Trần Thanh Hải

    Trần Thanh Lâm

    Trần Thanh Nhân

    Trần Thanh Phong

    Trần Thanh Quân

    Trần Thanh Tùng

    Trần Thiên An

    Trần Thiên Bảo

    Trần Thiên Di

    Trần Thiên Phú

    Trần Thiên Phúc

    Trần Thiên Phước

    Trần Thiên Vũ

    Trần Thiên

    Trần Thiên Ý

    Trần Thiên Đức

    Trần Thiện Nhân

    Trần Thành An

    Trần Thái Dương

    Trần Thái Sơn

    Trần Tiến Bình

    Trần Tiến Việt

    Trần Tiến Đạt

    Trần Trung Dũng

    Trần Trung Hiếu

    Trần Trung Kiên

    Trần Trung Nguyên

    Trần Trung Đức

    Trần Trâm Anh

    Trần Trí Dũng

    Trần Trí Nhân

    Trần Trí Đức

    Trần Trường An

    Trần Trường Sơn

    Trần Trọng Nghĩa

    Trần Trọng Nhân

    Trần Trọng Đức

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Anh

    Trần Tuấn Khang

    Trần Tuấn Khôi

    Trần Tuấn Khải

    Trần Tuấn Kiên

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Long

    Trần Tuấn Minh

    Trần Tuấn Nhân

    Trần Tấn Bách

    Trần Tấn Phát

    Trần Việt Anh

    Trần Việt Hoàng

    Trần Việt Hà

    Trần Việt Đức

    Trần Văn Sính

    Trần Vĩnh Khang

    Trần Vũ Bảo Khải

    Trần Vũ Khánh

    Trần Xuân Bách

    Trần Xuân Kiên

    Trần Xuân Đức

    Trần Đình An

    Trần Đình An Nhân

    Trần Đình Anh

    Trần Đình Long

    Trần Đình Nguyên

    Trần Đình Phong

    Trần Đình Trí

    Trần Đình Tuệ Nghi

    Trần Đình Tài

    Trần Đình Tùng

    Trần Đăng Khoa

    Trần Đăng Khôi

    Trần Đăng Nguyên Khôi

    Trần Đăng Quang

    Trần Đức Long

    Trần Đại Cát

    Trần Đại Phúc

    Trần Đại Quang

    Trần Đức

    Trần Đức Anh

    Trần Đức Bảo

    Trần Đức Duy

    Trần Đức Hiếu

    Trần Đức Huy

    Trần Đức Kiên

    Trần Đức Long

    Trần Đức Lương

    Trần Đức Minh

    Trần Đức Nhân

    Trần Đức Phát

    Trần Đức Phúc

    Trần Đức Quang

    Trần Đức Trình

    Trần Đức Trí

    Trần Đức Tuấn Phong

    4. Những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai họ Trần.

    Một cái tên hay vần điệu với họ và có ý nghĩa tốt đẹp sẽ giúp bé luôn tự tin khi giới thiệu tên với bạn bè, thầy cô và đồng nghiệp trong tương lai. Cái tên sẽ làm thay đổi cuộc sống của bé, vì vậy bạn có thể tham khảo những cái tên ý nghĩa sau nhé!

    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    Đặt tên cho con trai luôn là vấn đề quan trọng được các bậc làm cha làm mẹ quan tâm, chính vì vậy mà chúng tôi đã tổng hợp danh sách những cái tên hay cho bé trai họ Trần ở trên. Hy vọng qua bài viết này bố mẹ sẽ chọn được cho con cái tên ý nghĩa hợp vần điệu với họ Trần nhất. Nếu quan tâm những bài viết về cách đặt tên con bạn hãy vào mục làm mẹ và tham khảo nhiều cái tên hay nên đặt cho bé trai nữa nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2021 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần 2021: Tên Đẹp Cho Con Gái & Con Trai Họ Trần

    --- Bài mới hơn ---

  • #150 Đặt Tên Cho Con Gái Họ Trần 2021 Hay Đẹp & Dễ Thương
  • Tên Đệm Hay Cho Bé Gái
  • Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái
  • Xu Hướng Đặt Tên Cho Con Gái 4 Chữ “hot” Nhất 2021
  • Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Bé Trai Và Bé Gái Năm 2021 Tân Sửu
  • Đặt tên cho con họ Trần 2021: Tên đẹp cho con gái & con trai họ Trần: Hướng dẫn cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2021 với những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chúng tôi chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé ngày càng tươi sáng tốt đẹp hơn. Nếu trẻ được siêu âm là bé gái vợ chồng bạn có thể đặt tên cho con họ Trần chúng tôi xin phép chỉ giới thiệu cho các bạn những cái tên hay cho bé gái họ Trần và mang nhiều ý nghĩa.

    Sinh con năm 2021 mệnh gì?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2021, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

    • Bấm để xem: Đặt tên cho con trai năm 2021
    • Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2021: Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc dòng họ Trần

    • Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.
    • Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.
    • Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay).
    • Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

    Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 chúng tôi liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

    100 tên đẹp cho con trai họ Trần 2021

    1. Trần An Khang
    2. Trần Anh Duy
    3. Trần Anh Khoa
    4. Trần Anh Khôi
    5. Trần Anh Kiệt
    6. Trần Anh Minh
    7. Trần Anh Tuấn
    8. Trần Anh Tú
    9. Trần Bảo Khang
    10. Trần Bảo Phúc
    11. Trần Bá Minh
    12. Trần Bình An
    13. Trần Bình Minh
    14. Trần Bình Nguyên
    15. Trần Bảo An
    16. Trần Bảo Anh
    17. Trần Bảo Châu
    18. Trần Bảo Duy
    19. Trần Bảo Lâm
    20. Trần Bảo Minh
    21. Trần Bảo Nam
    22. Trần Bảo Tuyên
    23. Trần Bảo Tùng
    24. Trần Chí Bảo
    25. Trần Chí Kiên
    26. Trần Chấn Hưng
    27. Trần Chấn Phong
    28. Trần Duy Anh
    29. Trần Duy Khang
    30. Trần Duy Khoa
    31. Trần Duy Khôi
    32. Trần Duy Minh
    33. Trần Duy Tùng
    34. Trần Gia An
    35. Trần Gia An Khang
    36. Trần Gia Bảo
    37. Trần Gia Huy
    38. Trần Gia Hưng
    39. Trần Gia Khang
    40. Trần Gia Khiêm
    41. Trần Gia Khánh
    42. Trần Gia Kiệt
    43. Trần Gia Linh
    44. Trần Gia Long
    45. Trần Gia Lâm
    46. Trần Gia Lạc
    47. Trần Gia Minh
    48. Trần Gia Nghi
    49. Trần Gia Nghĩa
    50. Trần Gia Phúc
    51. Trần Gia Quan
    52. Trần Hoàng Cát
    53. Trần Hoàng Dương
    54. Trần Hoàng Huy Vinh
    55. Trần Hoàng Khôi
    56. Trần Hoàng Long
    57. Trần Hoàng Lâm
    58. Trần Hoàng Minh
    59. Trần Hoàng Nam
    60. Trần Hoàng Nhật Minh
    61. Trần Hoàng Phúc
    62. Trần Hoàng Quân
    63. Trần Hoàng Tuyên
    64. Trần Hoàng Tùng
    65. Trần Huy Hoàng
    66. Trần Huy Đức
    67. Trần Huyền Anh
    68. Trần Hùng Sơn
    69. Trần Hải Long
    70. Trần Hải Nam
    71. Trần Hải Đăng
    72. Trần Hồ Thiên
    73. Trần Hồng Phúc
    74. Trần Hồng Đăng
    75. Trần Hữu Khang
    76. Trần Hữu Tín
    77. Trần Khánh Phong
    78. Trần Khánh Đức
    79. Trần Khôi Nguyên
    80. Trần Khôi Vĩ
    81. Trần Khả Di
    82. Trần Khả Doanh
    83. Trần Khải Lâm
    84. Trần Khải Minh
    85. Trần Khải Nguyên
    86. Trần Khải Phong
    87. Trần Khải Uy
    88. Trần Kiến Văn
    89. Trần Lê Gia Bảo
    90. Trần Mai Khôi
    91. Trần Minh
    92. Trần Minh Anh
    93. Trần Minh Châu
    94. Trần Minh Dũng
    95. Trần Minh Hiếu
    96. Trần Minh Hoàng
    97. Trần Minh Huy

    50 tên đẹp cho con gái họ Trần 2021

    • 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • 4. Trung Anh: trung thực, anh minh.
    • 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • 6. Vàng Anh: tên một loài chim
    • 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • 9. Tuyết Băng: băng giá
    • 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.
    • 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • 12. Bảo Bình: bức bình phong quý
    • 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
    • 14. Sơn Ca: con chim hót hay
    • 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
    • 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
    • 17. Ly Châu: viên ngọc quý
    • 18. Minh Châu: viên ngọc sáng
    • 19. Hương Chi: cành thơm
    • 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
    • 21. Liên Chi: cành sen
    • 22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
    • 23. Mai Chi: cành mai
    • 24 Phương Chi: cành hoa thơm
    • 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
    • 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
    • 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
    • 28. Nhật Dạ: ngày đêm
    • 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
    • 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
    • 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
    • 32. Vinh Diệu: vinh dự
    • 33. Thụy Du: đi trong mơ
    • 34. Vân Du: Rong chơi trong mây
    • 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
    • 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
    • 38. Thiên Duyên: duyên trời
    • 39. Hải Dương: đại dương mênh mông
    • 40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
    • 41. Thùy Dương: cây thùy dương
    • 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • 45. Trúc Đào: tên một loài hoa
    • 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • 49. Hương Giang: dòng sông Hương
    • 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    Những lưu ý khi đặt tên cho con trai gái họ Trần

    • + Phạm húy: Đây là trường hợp người ở vai vế nhỏ trùng tên với người ở vai vế lớn ở hai họ nội ngoại. Để tránh rơi vào tình huống này khi đặt tên hai vợ chồng cần ngồi lọc ra những cái tên họ hàng trong họ để tránh trùng lặp.
    • + Dễ gây nhầm giới tính: Đây là lỗi nhỏ nhưng cũng để lại hậu quả không hè nhỏ chút nào: Chẳng hạn khi nhắc đến tên Khánh Phương người ta cứ tưởng là con trai nhưng hỏi ra mới biết đây là tên của một cô gái rất nhẹ nhàng nữ tính. Hoặc với cái tên Thúy Văn bạn sẽ tưởng là tên con gái nhưng ngược lại đây là tên con trai. Nhiều khi người ta chỉ nhìn vào tên rất dễ nhầm lẫn, chẳng hạn khi gửi bưu kiện, văn bản người ta sẽ gửi ” gửi cô văn” hay ” gửi chị Văn”.
    • + Tên nói lái: Tiếng Việt là loại tiếng duy nhất có hiện tượng nói lái, khi mà chữ lái và chữ được lái đều có nghĩa. Bởi vậy khi đặt tên cho con bạn phải thử tất cả các trường hợp trước chọn tên cho con.
    • + Tên khó đọc: Tên đặt ra vốn để cho người với người dễ gọi, phân biệt người này người khác. Chính vì vậy khi đặt tên cần tránh đặt những tên khó đọc, không chỉ gây khó xử cho con mà còn gây khó dễ cho người khác khi cần gọi tên. Chẳng hạn: Cái tên Nguyễn Kết Kép rất khó đọc, vậy mà vẫn có người đặt tên cho con khiến anh chàng này mỗi lần thầy cô gọi tên đều khiến cả lớp cười đau bụng còn anh chàng thì đỏ mặt tẽn tò.

    Tags: đặt tên con, đặt tên con 2021, đặt tên con trai họ trần năm 2021, đặt tên con gái họ trần 2021, tên hay ý nghĩa cho con trai họ trần, đặt tên con gái họ trần năm 2021, đặt tên 4 chữ cho con gái họ trần, những tên hợp với họ trần 2021, đặt tên con gái 2021 theo họ trần, tên có họ trần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tên Anh Đẹp Và Hay
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Sinh Năm 2021 2021 Bính Thân
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ Nhận Phúc Lộc
  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2021 Hợp Với Bố Mẹ May Mắn Phong Thuỷ
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2021: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Họ Đào Năm 2021
  • Tên Hay Cho Con Mang Họ Đào Năm 2021
  • Top 200 Tên Đặt Cho Con Gái Tuổi Tuất Đẹp Nhất, Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Tuất 1982
  • Sinh con năm 2021 mệnh gì?

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2021
    • Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2021
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2021: Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2021

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2021

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Tags: đặt tên con, đặt tên cho con trai họ lê 2021, đặt tên con trai họ lê 2021, đặt tên con trai họ lê 2021, đặt tên con gái họ lê năm 2021, tên bé gái họ lê 2021, đặt tên con gái họ lê 2021, đặt tên con trai họ lê năm 2021, tên con gái họ lê 4 chữ, đặt tên con 2021

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê 2021 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2021 Đẹp, Dễ Thương & Ý Nghĩa
  • Những Tên Hay Đặt Cho Con Trai, Con Gái Họ Lê Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Những Cái Tên Hay Trên Facebook Độc, Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Trần 2021 Kỷ Hợi: 250 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên 4 Chữ Cho Con Gái Họ Trần Nhiều Tên Hay, Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay & Hợp Tuổi
  • Đặt Tên Cho Con Hay Và Ý Nghĩa Không Cần Sách
  • Đặt Tên Cho Con Theo 12 Con Giáp
  • Cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2021-2018 gồm những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé tươi sáng tốt đẹp hơn. Đặt tên cho con là một món quà ý nghĩa đầu tiên cha mẹ gửi đến con trai yêu quý, một cái tên có đầy đủ nghĩa, vừa đẹp, vừa độc đáo sẽ giúp bé luôn tự tin mỗi khi giới thiệu về tên mình. Bạn có tin không? cái tên sẽ quyết định đến vận mệnh của mỗi con người đấy. Cho dù đang sống ở giai đoạn nào đi chăng nữa chúng ta cũng nên đặt tên cho con theo những nguyên tắc nhất định. Cái tên đặt cho con không những phải hợp tuổi mà còn phải hợp phong thủy, tương sinh với tuổi bố mẹ để đem lại tài lộc may mắn cho bé về sau.

    1. Nguồn gốc dòng họ Trần.

    Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

    Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

    Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay). Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

    Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 chúng tôi liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

    2. Những người họ Trần nổi tiếng trong lịch sử.

    Gia đình bạn đang chuẩn bị đón thành viên mới, và bạn là con cháu họ Trần, dòng họ nổi tiếng thông minh, tài giỏi, mưu trí vang danh bởi những tên tuổi nổi tiếng như:

    Cụ Trần Tự Minh, tướng của vua Hùng sau giúp Thục Phán lập ra nhà nước Âu Lạc.

    – Cụ bà Man Thiện – Trần Thị Đoan, thân mẫu của Hai Bà Trưng.

    – Cụ Trần Lãm, nghĩa phụ của Đinh Bộ Lĩnh.

    – Cụ Trần Trung Tá, đại thần vương triều Lý

    – Cụ Trần Tự An, trưởng phái võ lâm Đông A ở đất Kinh Bắc thời nhà Lý

    Ngoài ra, họ Trần cũng từng một thời giữ ngôi vương, những đời vua Trần như:

    – Trần Thái tông – Trần Cảnh (1225 – 1258)

    – Trần Thánh tông – Trần Hoảng (1258 – 1278)

    – Trần Nhân tông – Trần Khâm (1279 – 1293)

    – Trần Anh tông – Trần Thuyên (1293 – 1314)

    – Trần Minh tông – Trần Mạnh (1314 – 1329)

    – Trần Hiến tông – Trần Vượng (1329 – 1341)

    – Trần Dụ tông – Trần Hạo (1341 – 1369)

    – Trần Nghệ tông – Trần Phủ (1370 – 1372)

    – Trần Duệ tông – Trần Kính (1373 – 1377)

    – Trần Phế đế – Trần Hiện (1377 – 1388)

    – Trần Thuận tông – Trần Ngung (1388 – 1398)

    – Trần Thiếu đế – Trần An (1398 – 1400)

    HẬU TRẦN

    – Giản Định đế – Trần Ngỗi (1407 – 1409)

    – Trùng Quang đế – Trần Quý Khoáng (1409 – 1413)…

    3. Gợi ý những cái tên hay cho con trai họ Trần.

    Trần An Khang

    Trần Anh Duy

    Trần Anh Khoa

    Trần Anh Khôi

    Trần Anh Kiệt

    Trần Anh Minh

    Trần Anh Tuấn

    Trần Anh Tú

    Trần Bảo Khang

    Trần Bảo Phúc

    Trần Bá Minh

    Trần Bình An

    Trần Bình Minh

    Trần Bình Nguyên

    Trần Bảo An

    Trần Bảo Anh

    Trần Bảo Châu

    Trần Bảo Duy

    Trần Bảo Lâm

    Trần Bảo Minh

    Trần Bảo Nam

    Trần Bảo Tuyên

    Trần Bảo Tùng

    Trần Chí Bảo

    Trần Chí Kiên

    Trần Chấn Hưng

    Trần Chấn Phong

    Trần Duy Anh

    Trần Duy Khang

    Trần Duy Khoa

    Trần Duy Khôi

    Trần Duy Minh

    Trần Duy Tùng

    Trần Gia An

    Trần Gia An Khang

    Trần Gia Bảo

    Trần Gia Huy

    Trần Gia Hưng

    Trần Gia Khang

    Trần Gia Khiêm

    Trần Gia Khánh

    Trần Gia Kiệt

    Trần Gia Linh

    Trần Gia Long

    Trần Gia Lâm

    Trần Gia Lạc

    Trần Gia Minh

    Trần Gia Nghi

    Trần Gia Nghĩa

    Trần Gia Phúc

    Trần Gia Quan

    Trần Hoàng Cát

    Trần Hoàng Dương

    Trần Hoàng Huy Vinh

    Trần Hoàng Khôi

    Trần Hoàng Long

    Trần Hoàng Lâm

    Trần Hoàng Minh

    Trần Hoàng Nam

    Trần Hoàng Nhật Minh

    Trần Hoàng Phúc

    Trần Hoàng Quân

    Trần Hoàng Tuyên

    Trần Hoàng Tùng

    Trần Huy Hoàng

    Trần Huy Đức

    Trần Huyền Anh

    Trần Hùng Sơn

    Trần Hải Long

    Trần Hải Nam

    Trần Hải Đăng

    Trần Hồ Thiên

    Trần Hồng Phúc

    Trần Hồng Đăng

    Trần Hữu Khang

    Trần Hữu Tín

    Trần Khánh Phong

    Trần Khánh Đức

    Trần Khôi Nguyên

    Trần Khôi Vĩ

    Trần Khả Di

    Trần Khả Doanh

    Trần Khải Lâm

    Trần Khải Minh

    Trần Khải Nguyên

    Trần Khải Phong

    Trần Khải Uy

    Trần Kiến Văn

    Trần Lê Gia Bảo

    Trần Mai Khôi

    Trần Minh

    Trần Minh Anh

    Trần Minh Châu

    Trần Minh Dũng

    Trần Minh Hiếu

    Trần Minh Hoàng

    Trần Minh Huy

    Trần Minh Hà

    Trần Minh Hạo

    Trần Minh Khang

    Trần Minh Khuê

    Trần Minh Khôi

    Trần Minh Ngọc

    Trần Minh Nhật

    Trần Minh Phúc, Trần Minh Quang

    Trần Minh Quân

    Trần Minh Triết

    Trần Minh Trí

    Trần Minh Tuấn

    Trần Minh Tú

    Trần Minh Vũ

    Trần Minh Đan

    Trần Minh Đăng

    Trần Minh Đạt

    Trần Minh Đức

    Trần Mạnh Dũng

    Trần Mạnh Quân

    Trần Mỹ Đức

    Trần Nam Khánh

    Trần Nam Phong

    Trần Nguyên Khang

    Trần Nguyên Khôi

    Trần Ngô Minh Khang

    Trần Ngọc Bảo

    Trần Ngọc Hoàng

    Trần Ngọc Hải Đăng

    Trần Ngọc Khuê

    Trần Ngọc Khánh

    Trần Phúc Thịnh

    Trần Phúc Đức

    Trần Phạm Duy

    Trần Quang Anh

    Trần Quang Dũng

    Trần Quang Huy

    Trần Quang Hưng

    Trần Quang Khải

    Trần Quang Minh

    Trần Quang Vinh

    Trần Quang Đức

    Trần Quốc Anh

    Trần Quốc Bảo

    Trần Quốc Hưng

    Trần Quốc Khánh

    Trần Quốc Thuận

    Trần Quốc Tuấn

    Trần Quốc Vượng

    Trần Quốc Đạt

    Trần Sỹ Hùng

    Trần Thanh Bình

    Trần Thanh Hà

    Trần Thanh Hải

    Trần Thanh Lâm

    Trần Thanh Nhân

    Trần Thanh Phong

    Trần Thanh Quân

    Trần Thanh Tùng

    Trần Thiên An

    Trần Thiên Bảo

    Trần Thiên Di

    Trần Thiên Phú

    Trần Thiên Phúc

    Trần Thiên Phước

    Trần Thiên Vũ

    Trần Thiên

    Trần Thiên Ý

    Trần Thiên Đức

    Trần Thiện Nhân

    Trần Thành An

    Trần Thái Dương

    Trần Thái Sơn

    Trần Tiến Bình

    Trần Tiến Việt

    Trần Tiến Đạt

    Trần Trung Dũng

    Trần Trung Hiếu

    Trần Trung Kiên

    Trần Trung Nguyên

    Trần Trung Đức

    Trần Trâm Anh

    Trần Trí Dũng

    Trần Trí Nhân

    Trần Trí Đức

    Trần Trường An

    Trần Trường Sơn

    Trần Trọng Nghĩa

    Trần Trọng Nhân

    Trần Trọng Đức

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Anh

    Trần Tuấn Khang

    Trần Tuấn Khôi

    Trần Tuấn Khải

    Trần Tuấn Kiên

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Long

    Trần Tuấn Minh

    Trần Tuấn Nhân

    Trần Tấn Bách

    Trần Tấn Phát

    Trần Việt Anh

    Trần Việt Hoàng

    Trần Việt Hà

    Trần Việt Đức

    Trần Văn Sính

    Trần Vĩnh Khang

    Trần Vũ Bảo Khải

    Trần Vũ Khánh

    Trần Xuân Bách

    Trần Xuân Kiên

    Trần Xuân Đức

    Trần Đình An

    Trần Đình An Nhân

    Trần Đình Anh

    Trần Đình Long

    Trần Đình Nguyên

    Trần Đình Phong

    Trần Đình Trí

    Trần Đình Tuệ Nghi

    Trần Đình Tài

    Trần Đình Tùng

    Trần Đăng Khoa

    Trần Đăng Khôi

    Trần Đăng Nguyên Khôi

    Trần Đăng Quang

    Trần Đức Long

    Trần Đại Cát

    Trần Đại Phúc

    Trần Đại Quang

    Trần Đức

    Trần Đức Anh

    Trần Đức Bảo

    Trần Đức Duy

    Trần Đức Hiếu

    Trần Đức Huy

    Trần Đức Kiên

    Trần Đức Long

    Trần Đức Lương

    Trần Đức Minh

    Trần Đức Nhân

    Trần Đức Phát

    Trần Đức Phúc

    Trần Đức Quang

    Trần Đức Trình

    Trần Đức Trí

    Trần Đức Tuấn Phong

    4. Những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai họ Trần.

    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Ý Nghĩa Cho Con Trai Họ Trần Năm 2021 Tuổitân Sửu
  • Cách Đặt Tên Hay Ý Nghĩa Cho Con Trai Họ Trần Năm 2021 Tuổi Kỷ Hợi
  • Coi Xem Bói Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021 Tuổi Mùi Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần D Ấn Tượng Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2021: Tên Đẹp Cho Con Trai Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2021: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất
  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Những Cái Tên Hay Và Đẹp Nhất Dành Cho Các Bé Trai Thu Đông Và Ý Nghĩa Thâm Thúy Từ Những Cái Tên Này
  • Đặt tên cho con họ Lê năm 2021: Tên đẹp cho con trai & con gái họ Lê: Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời, Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Với những bé gái, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc…

    Sinh con năm 2021 mệnh gì?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2021, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.Việc chọn thời gian thích hợp để mang thai sẽ có tác dụng tốt với sức khỏe của mẹ, thai nhi trong bụng và quá trình phát triển sau này của bé. Hơn nữa sinh con trai hay con gái theo ý muốn đang là mong mỏi rất thiết thực của các bậc làm cha làm mẹ hiện nay. Nếu bạn đang dự định sinh con, hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai, để bé sinh ra thông minh và khỏe mạnh nhất nhé.

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2021
    • Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2021
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2021: Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2021

    Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Ngoài ra với bài viết này bố mẹ không phải mất nhiều thời gian tìm kiếm tên cho con nữa bởi chúng tôi đã tổng hợp những cái tên hay và ý nghĩa nhất. Tên bé không chỉ đẹp mà còn hợp phong thủy giúp bé có tương lai sự nghiệp rộng mở, sung sướng giàu có hơn. Với 50 tên đẹp cho con trai họ Lê sau đây

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 15. ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 19. THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 22. NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 28. THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2021

    Với những bé gái họ Lê, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc,…Những cái tên này sẽ nhắc nhở con về tính cách của mình. Bên cạnh đó, con gái họ Lê sẽ nói lên được nét đẹp mặn mà, đằm thắm với những tên sau: Linh Đan, Đoan Trang, Thanh Thúy, Phương Thắm, Bích Diệp, Ngọc Diệp,… Ngoài ra, con gái họ Lê còn nói lên được nét đẹp hiền dịu với những cái tên như: Hiến Thục, Thu Hà, Thanh Nhàn, Thùy Dung, Hiền Lê,….

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 25. MINH KHUÊ – Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 27. CHI LAN – Hãy quý trọng tình bạn, nhé con
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.
    • 2. Không nên đặt tên cho con bằng những tên con vật như vậy sẽ không được may mắn đâu nhé.
    • 3. Tên sẽ theo bé cả cuộc đời nên khi cha mẹ đặt tên bạn cần đặt tên theo nghĩa tích cực hơn nhé
    • 4. Không nên đặt tên mang tính chất tây hóa quá nhé và tên đã có nhiều bé đặt trong khu vực sinh sống,điều này sẽ có thể gây bất tiện, khó phân biệt các bé trong quá trình xưng hô đó ạ
    • 5. Không đặt tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình nhất là những người đã mất nhé.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2021 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Theo Vần Abc
  • Đặt Tên Bé Gái Năm 2021 Ý Nghĩa, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Ba Mẹ Đặt Tên Con Gái Theo Tên Những Người Nổi Tiếng
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Xếp Theo Thứ Tự Chữ Cái
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Lê 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • 50 Tên Đẹp Nhất Dành Cho Bé Trai Họ Phạm Của Ba Mẹ
  • Đặt Tên Con Trai 2021 Họ Phạm Mang Nhiều Ý Nghĩa Cha Mẹ Không Nên Bỏ Qua
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Phạm 2021 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • 6 Sai Lầm Thường Gặp Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021 Bà Mẹ Cần Tránh
  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Lê (chữ Hán: 黎) là một họ của người Việt Nam, và Trung Quốc. Họ Lê phổ biến ở miền nam Trung Quốc. Họ “Lê” của người Trung Quốc (chữ Hán: 黎; bính âm: Lí) thường được chuyển tự thành Li, Lai hoặc Le), có thể bị nhầm lẫn với họ Lý (chữ Hán: 李; bính âm: Lǐ) cũng được chuyển tự thành Li hoặc Lee.

    Tại Trung Quốc, có các thuyết sau về nguồn gốc của họ Lê (黎) tại quốc gia này:

    Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, và sau này bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành các chế độ phong kiến, thì phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này cũng lấy tên nước làm họ, do đó mà chúng ta có họ Lê.

    Giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam – Bắc triều, những người Tiên Ti đã di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, và sau đó một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa,thì thực hiện giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên bờ cõi được Càn Long ban cho họ Lê.

    Họ Lê Việt Nam

    Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Hay đó là Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành nên đã ra lệnh đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang. Trong quá trình làm quan, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, lại đem nhiều điều lợi cho nhân dân, và hiến nhiều kế hay cho triều đình. Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng đây là người tham gia hội thề Lũng Nhai và các cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi được lên ngôi,được phong là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau này thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng.

    Đặt tên 4 chữ cho con theo họ Lê:

    Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn.

    Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Các lưu ý khi bạn đặt tên theo họ Lê.

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Một số tên hay dành cho con gái họ Lê sinh năm 2021

    Những chàng trai theo cha xuống biển:

    Những cái tên mang tâm sự của Mẹ:

    1. Hoài An – cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh – tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh – con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh – trung thực, anh minh

    5. Tú Anh – xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh – tên một loài chim

    7. Hạ Băng – tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng – một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng – băng giá

    10. Yên Bằng – con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích – viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình – bức bình phong quý

    13. Khải Ca – khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca – con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát – kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu – hạt ngọc quý

    17. Ly Châu – viên ngọc quý

    18. Minh Châu – viên ngọc sáng

    19. Hương Chi – cành thơm

    20. Lan Chi – cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi – cành sen

    22. Linh Chi – thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi – cành mai

    24 Phương Chi – cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi – cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung – hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc – tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ – ngày đêm

    29. Quỳnh Dao – cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu – điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu – điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu – vinh dự

    33. Thụy Du – đi trong mơ

    34. Vân Du – Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung – xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung – vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung – dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên – duyên trời

    39. Hải Dương – đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương – hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương – cây thùy dương

    42. Kim Đan – thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan – màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan – màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào – tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng – ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang – sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang – dòng sông đỏ

    49. Hương Giang – dòng sông Hương

    50. Khánh Giang – dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang – sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang – dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà – sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà – sông vàng

    55. Linh Hà – dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà – dải ngân hà

    57. Ngọc Hà – dòng sông ngọc

    58. Vân Hà – mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà – sông nước Việt Nam

    60. An Hạ – mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ – hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ – ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh – người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng – luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng – trăng xanh

    66. Thu Hằng – ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền – hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền – đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa – sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa – hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa – hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn – vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng – ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền – điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền – viên ngọc đen

    76. Đinh Hương – một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương – một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương – hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương – sen thơm

    81. Giao Hưởng – bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh – một cái tên xinh xinh

    83. An Khê – địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê – hai dòng suối

    85. Mai Khôi – ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê – danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê – tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên – cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên – tên loài chim

    90. Bạch Kim – vàng trắng

    91. Hoàng Kim – sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim – nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam – viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam – màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam – loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam – màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam – màu lam của trời

    98. Vy Lam – ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan – hoa lan quý

    100. Hoàng Lan – hoa lan vàng

    101. Linh Lan – tên một loài hoa

    102. Mai Lan – hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan – hoa ngọc lan

    104. Phong Lan – hoa phong lan

    105. Tuyết Lan – lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng – cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm – rừng trúc

    108. Tuệ Lâm – rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm – rừng tùng

    110. Tuyền Lâm – tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ – tên một dòng sông

    112. Bạch Liên – sen trắng

    113. Hồng Liên – sen hồng

    114. Ái Linh – Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh – sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh – sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh – sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh – cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh – cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly – hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly – một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly – khả ái

    123. Bạch Mai – hoa mai trắng

    124. Ban Mai – bình minh

    125. Chi Mai – cành mai

    126. Hồng Mai – hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai – hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai – hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai – quả mơ xanh

    130. Yên Mai – hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn – sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi – chim họa mi

    133. Hải Miên – giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên – giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh – buổi sáng sớm

    136. Tiểu My – bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My – một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ – chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ – sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ – xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga – chị Hằng

    142. Thiên Nga – chim thiên nga

    143. Tố Nga – người con gái đẹp

    144. Bích Ngân – dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân – vàng bạc

    146. Đông Nghi – dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi – dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi – phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc – ngọc quý

    150. Bích Ngọc – ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc – viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc – ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc – ngọc sáng

    154. Thi Ngôn – lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên – rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên – đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt – ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt – ánh trăng

    159. Minh Nguyệt – trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn – Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn – tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn – cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân – người đẹp

    165. Gia Nhi – bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi – bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi – chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi – người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi – cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi – bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi – ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi – nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên – cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên – thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên – mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn – đức hạnh

    177. Hoàng Oanh – chim oanh vàng

    178. Kim Oanh – chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh – chim oanh của rừng

    180. Song Oanh – hai con chim oanh

    181. Vân Phi – mây bay

    182. Thu Phong – gió mùa thu

    183. Hải Phương – hương thơm của biển

    184. Hoài Phương – nhớ về phương xa

    185. Minh Phương – thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương – vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương – vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương – vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương – hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân – nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế – một loài hoa

    192. Kim Quyên – chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên – chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên – Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh – đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh – đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh – nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh – đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh – đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh – đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh – tên loài hoa

    202. Hoàng Sa – cát vàng

    203. Linh San – tên một loại hoa

    204. Băng Tâm – tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm – tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm – tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm – tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm – tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm – một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm – người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm – tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh – nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh – người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh – dòng sông xanh

    215. Hà Thanh – trong như nước sông

    216. Thiên Thanh- trời xanh

    217. Anh Thảo – tên một loài hoa

    218. Cam Thảo – cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo – loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo – tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo – cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo – tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo – cỏ thơm

    224. Thanh Thảo – cỏ xanh

    225. Ngọc Thi – vần thơ ngọc

    226. Giang Thiên – dòng sông trên trời

    227. Hoa Thiên – bông hoa của trời

    228. Thanh Thiên – trời xanh

    229. Bảo Thoa – cây trâm quý

    230. Bích Thoa – cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại – như một huyền thoại

    232. Kim Thông – cây thông vàng

    233. Lệ Thu – mùa thu đẹp

    234. Đan Thu – sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu – mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu – thu thơm

    237. Thanh Thu – mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần – đơn giản

    239. Đoan Trang – đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy – thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy – đầu nguồn

    242. Thanh Thủy – trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy – nước mùa thu

    244. Xuân Thủy – nước mùa xuân

    245. Hải Thụy – giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư – cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư – quyển sách vàng

    248. Thiên Thư – sách trời

    249. Minh Thương – biểu hiện của tình yêu trong sáng

    250. Nhất Thương – bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    251. Vân Thường – áo đẹp như mây

    252. Cát Tiên – may mắn

    253. Thảo Tiên – vị tiên của loài cỏ

    254. Thủy Tiên – hoa thuỷ tiên

    255. Đài Trang – cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    256. Hạnh Trang – người con gái đoan trang, tiết hạnh

    257. Huyền Trang – người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    258. Phương Trang – trang nghiêm, thơm tho

    259. Vân Trang – dáng dấp như mây

    260. Yến Trang – dáng dấp như chim én

    261. Hoa Tranh – hoa cỏ tranh

    262. Đông Trà – hoa trà mùa đông

    263. Khuê Trung – Phòng thơm của con gái

    264. Bảo Trâm – cây trâm quý

    265. Mỹ Trâm – cây trâm đẹp

    267. Quỳnh Trâm – tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    268. Yến Trâm – một loài chim yến rất quý giá

    269. Bảo Trân – vật quý

    270. Lan Trúc – tên loài hoa

    271. Tinh Tú – sáng chói

    272. Đông Tuyền – dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    273. Lam Tuyền – dòng suối xanh

    274. Kim Tuyến – sợi chỉ bằng vàng

    275. Cát Tường – luôn luôn may mắn

    276. Bạch Tuyết – tuyết trắng

    277. Kim Tuyết – tuyết màu vàng

    278. Lâm Uyên – nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    279. Phương Uyên – điểm hẹn của tình yêu.

    280. Lộc Uyển – vườn nai

    281. Nguyệt Uyển- trăng trong vườn thượng uyển

    282. Bạch Vân – đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    283. Thùy Vân – đám mây phiêu bồng

    284. Thu Vọng – tiếng vọng mùa thu

    285. Anh Vũ – tên một loài chim rất đẹp

    286. Bảo Vy – vi diệu quý hóa

    287. Đông Vy – hoa mùa đông

    288. Tường Vy – hoa hồng dại

    289. Tuyết Vy – sự kỳ diệu của băng tuyết

    290. Diên Vỹ – hoa diên vỹ

    291. Hoài Vỹ – sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    292. Xuân xanh – mùa xuân trẻ

    293. Hoàng Xuân – xuân vàng

    294. Nghi Xuân – một huyện của Nghệ An

    295. Thanh Xuân – giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    296. Thi Xuân – bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    297. Thường Xuân – tên gọi một loài cây

    298. Bình Yên – nơi chốn bình yên.

    299. Mỹ Yến – con chim yến xinh đẹp

    300. Ngọc Yến – loài chim quý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Lê 2021,2019,2020 Những Cái Tên Đẹp Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Thân
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2021 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Đặt Tên Hợp Mệnh Hợp Tuổi Cho Bé Sinh Năm Bính Thân 2021
  • Chọn Tên Hay Và Ý Nghĩa Hợp Với Con Tuổi Ngọ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Phạm Theo Những Người Nổi Tiếng
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Theo Mệnh Mộc 2021 Cho Con Trai Con Gái Đẹp & Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái!
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2021-2021-2021 Hợp Phong Thủy mới nhất ngày 28/10/2020 trên website chúng tôi Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 3,861 lượt xem.

    1. Đặt tên cho con trai gái họ Ngô

    2. Hướng dẫn đặt tên con theo hán tự

    Cái tên có thể phân tích thành Thiên cách – Địa cách – Nhân cách – Tổng cách và Ngoại cách dựa trên sự kết hợp số nét của từng chữ (theo Hán tự). Cái tên xấu hay đẹp được đánh giá qua ngũ cách sau:

    Thiên Cách: không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp.

    Nhân Cách: là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân

    Địa Cách: chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận.

    Ngoại Cách: cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao.

    Tổng Cách: chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận.

    3. Các tên đẹp cho con trai gái họ Ngô

    Các tên cùng loại

    4. Những người nổi tiếng họ Ngô tại Việt nam

    Ngô Miễn Thiệu- Trạng Nguyên

    Ngô Thì Sỹ

    Ngô Thì Nhậm, con Ngô Thì Sĩ, quan nhà Tây Sơn

    Anh hùng dân tộc Ngô Quyền

    Ngô Sĩ Liên, nhà sử học

    Ngô Mạnh Lân là phó giáo sư, tiến sĩ, họa sĩ, đạo diễn phim hoạt hình Việt Nam

    Nhạc sĩ Ngô Thụy Miên là một nhạc sĩ nổi tiếng. Là tác giả của những ca khúc lãng mạn Áo lụa Hà Đông, Riêng một góc trời, Niệm khúc cuối…

    Ngô Tự Lập nhà văn, nhà dịch thuật, biên tập, nhà lý luận và phê bình điện ảnh Việt Nam, ông nhận được nhiều giải thưởng đồng thời là hội viên Hội nhà văn Hà Nội và Hội nhà văn Việt Nam.

    Ngô Thị Liễu là một nghệ sĩ tuồng Việt Nam

    Ngô Xuân Quýnh cố cầu thủ Thể Công, Phó chủ tịch khóa 1 của Liên đoàn Bóng đá Việt Nam.

    Ngô Việt Trung là một nhà Toán học người Việt Nam

    Ngô Văn Doanh là một nhà khảo cổ học, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam

    Ngô Đức Thịnh là một nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam, nguyên là Viện trưởng Viện Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam

    Ngô Quân Miện là nhà thơ, nhà văn, dịch giả

    Ngô Lập Chi nhà giáo, và là nhà nghiên cứu cổ văn Việt Nam

    Ngô Thị Doãn Thanh, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội

    Ngô Thì Ức là một danh sĩ, tác giả đầu tiên có tên trong Ngô gia văn phái

    Ngô Thì Đạo, là danh sĩ và là quan nhà Lê trung hưng

    Danh tướng nhà Tây Sơn Ngô Văn Sở

    Ngô Thì Nhậm, con Ngô Thì Sĩ, quan nhà Tây Sơn

    Ngô Thì Chí, con Ngô Thì Sĩ là nhà văn Việt Nam ở thời Lê trung hưng

    Ngô Cảnh Hựu, là đại thần có công giúp nhà Lê trung hưng thời chiến tranh Lê-Mạc

    Ngô Văn Sở, danh tướng nhà Tây Sơn

    Ngô Ngọc Du, là nhà thơ thời Tây Sơn, Việt Nam

    Ngô Đình Chất là đại thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam

    Ngô Quang Bích tức Nguyễn Quang Bích, lãnh tụ phong trào khởi nghĩa Cần Vương chống Pháp ở Bắc kỳ cuối thế kỷ 19

    Ngô Đức Kế, tiến sĩ năm 1901, thành viên Phong trào Duy Tân đầu thế kỷ 20

    Ngô Gia Tự là một đảng viên đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Xứ ủy lâm thời của Đảng bộ Nam Kỳ

    Ngô Tất Tố, nhà văn với dòng văn học Hiện thực phê phán

    Ngô Quang Tảo Anh hùng Lực lượng vũ trang Nhân dân

    Ngô Chí Quốc một anh hùng liệt sĩ người Việt Nam

    Ngô Viết Thụ, kiến trúc sư của Việt Nam tác giả công trình kiến trúc như Dinh Độc Lập, viện hạt nhân Đà lạt…

    Ngô Huy Quỳnh, kiến trúc sư

    Ngô Xuân Diệu, là một trong những nhà thơ lớn của Việt Nam

    Ngô Nhân Tịnh là một trong “Gia Định tam gia” quan triều Nguyễn trong lịch sử Việt Nam.

    Ngô Quang Trưởng (13 tháng 12 năm 1929 – 22 tháng 1 năm 2007) là một Trung tướng trong Quân lực Việt Nam Cộng Hòa, phục vụ trong những năm 1954-1975.

    Ngô Quang Kiệt, nguyên Tổng giám mục của Tổng Giáo phận Hà Nội.

    Ngô Văn Chiêu môn đồ đầu tiên, người sáng lập ra lý thuyết đạo Cao Đài

    Ngô Bông võ sư, truyền nhân bài Hùng kê quyền

    Ngô Phương Lan – Hoa hậu Thế giới người Việt 2007.

    Ngô Tiến Đoàn – Nam Vương Quốc tế – Mister International 2008.

    Ngô Bảo Châu là giáo sư toán học, người Việt Nam đầu tiên dành Huy chương Fields.

    Ngô Trần Ái nhà giáo ưu tú, tổng giám đốc Nhà xuất bản GD Việt Nam

    Ngô Thanh Vân nữ diễn viên, ca sĩ, người mẫu Việt Nam.

    Kỳ thủ Ngô Lan Hương là người vô địch Giải vô địch cờ tướng Việt Nam nữ nhiều lần nhất và đạt HCB giải vô địch cờ tướng thế giới 2009, HCV Asian Indoor Games 2

    Ngô Văn Dụ, Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương Đảng, Đại biểu Quốc hội khóa XII.

    Ngô Minh Loan, Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Lương thực – Thực phẩm từ 1976 đến 4-1979, Huân chương Sao Vàng

    Ngô Mạnh Lân là phó giáo sư, tiến sĩ, họa sĩ, đạo diễn phim hoạt hình Việt Nam

    Nhạc sĩ Ngô Thụy Miên là một nhạc sĩ nổi tiếng. Là tác giả của những ca khúc lãng mạn Áo lụa Hà Đông, Riêng một góc trời, Niệm khúc cuối…

    Ngô Huy Cẩn Giáo sư, Tiến sĩ khoa học ngành cơ học chất lỏng, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Cơ học Việt Nam, thân sinh giáo sư Ngô Bảo Châu

    Ngô Thị Doãn Thanh, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội

    Ngô Vĩnh Long, giáo sư giảng dạy lịch sử tại Mỹ

    Ngô Quốc Tính, là nhạc sĩ

    Ngô Xuân Bính, là giáo sư, viện sĩ người Việt tại Nga

    Trúc Khê, tức Ngô Văn Triện, là nhà văn, nhà báo, nhà cách mạng Việt Nam

    Ngô Xuân Lịch, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam

    Ngô Thị Thanh Hằng: Ủy viên trung ương đảng khóa 12, Phó Bí thư thường trực thành ủy Hà Nội.

    Ngô Minh Châu: Phó giám đốc Công an Thành phố Hồ Chí Minh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Đinh 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Mang Lại May Mắn Cho Bé
  • 100 Gợi Ý Mang Nhiều May Mắn, Hợp Bố Mẹ
  • 100 Cái Tên Hay Cho Con Mệnh Hỏa Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ Vừa Hay Vừa Độc Đáo
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2021 2021: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Tên Đẹp Cho Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2021 2021
  • Những Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Nhất Dành Cho Bé Trai Họ Phạm
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Những Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021 2021 Kỷ Hợi Bố Mẹ Cần Biết
  • Tử Vi Việt Cho Người Việt Năm 2021
  • Sinh con năm 2021 2021 mệnh gì?

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2021 2021
    • Năm sinh dương lịch: 2021 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2021 2021
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2021 2021: Năm sinh dương lịch: 2021 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2021 2021

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2021 2021

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Tags: đặt tên con, đặt tên cho con trai họ lê 2021, đặt tên con trai họ lê 2021 2021, đặt tên con trai họ lê 2021 2021, đặt tên con gái họ lê năm 2021 2021, tên bé gái họ lê 2021 2021, đặt tên con gái họ lê 2021 2021, đặt tên con trai họ lê năm 2021 2021, tên con gái họ lê 4 chữ, đặt tên con 2021 2021

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Đào Đẹp
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Họ Đào Năm 2021
  • Tên Nguyễn Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100