Bố Họ Triệu Nên Đặt Tên Con Trai Họ Triệu Là Gì?

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Cho Con Trai Họ Trịnh Sinh 2022 Hay, Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ Vừa Hay Vừa Độc Đáo
  • 100 Cái Tên Hay Cho Con Mệnh Hỏa Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy
  • 100 Gợi Ý Mang Nhiều May Mắn, Hợp Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Mang Lại May Mắn Cho Bé
  • Bố họ Triệu nên đặt tên con trai họ Triệu là gì?

    Đặt tên con trai họ Triệu như thế nào cho hay và ý nghĩa? Khi đặt tên cho bé trai họ Triệu nên lưu ý điều gì? Để biết thêm chi tiết về vấn đề này mời bạn theo dõi bài gợi ý đặt tên hay cho bé trai họ Triệu sau đây của chonnamsinhcon.com.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai họ Triệu

    Để đặt tên con trai họ Triệu được hay và ý nghĩa thì khi đặt tên cho con ba mẹ nên lưu ý một số điểm như sau:

    • Khi đặt tên cho con trai họ Triệu ba mẹ nên cân nhắc những tên thể hiện sức mạnh và cá tính của con. Không nên chọn cho con những cái tên khó phân biệt giới tính khiến con bị các bạn trêu đùa và ảnh hưởng đến cuộc sống sinh hoạt sau này của con.
    • Đặt tên cho con nên kết hợp với các yếu tố phong thủy ngũ hành đem lại nhiều may mắn và thuận lợi cho bước đường tương lai sau này của con. Đặc biệt nên kết hợp đặt tên con hợp tuổi ba mẹ để đem lại may mắn cho gia đình.
    • Không nên đặt tên con trùng với tên của ông bà những người có tuổi trong dòng họ để thể hiện sự tôn trọng với bậc bề trên.

    Bố họ Triệu nên đặt tên cho con trai như thế nào hay và ý nghĩa? Hãy tham khảo những gợi ý sau đây:

    Triệu Minh Khang: Một chàng trai thông minh, gan dạ, con là niềm vui của gia đình.

    Triệu Nguyên Khang: Người con trai mạnh mẽ, có tướng mạo tuấn tú, phong trần.

    Triệu Tuấn Khang: chàng trai thông minh, hiểu rộng biết nhiều điều hay, lẽ phải.

    Triệu An Khang: Mong muốn mọi hoài bão ước mong của con sẽ trở thành sự thật.

    Triệu Quốc Khang: Người con trai được trời phù hộ, luôn sống manh mẽ, an nhiên.

    Triệu Quang Anh: Người con trai thông minh tài giỏi hơn người.

    Triệu Quốc Anh: Đặt tên con trai theo họ Triệu hay với ý nghĩa con là chàng trai tinh anh, có cái nhìn sâu rộng, mạnh mẽ.

    Triệu Tùng Anh: Người con trai thông minh, nhanh nhẹn và mọi điều con làm đều đạt được mong muốn của bản thân.

    Triệu Văn Anh: Trí tuệ tinh anh, suy nghĩ thấu đáo mọi điều và giúp gia đình có phần thêm phát triển.

    Triệu Tất Đạt: Con là người có công với đất nước.

    Triệu Hữu Đạt: Người con vĩ đại, làm được nhiều việc lớn cho gia đình, cho đất nước.

    Triệu Tiến Đạt: Đặt tên này cho con ba mẹ mong muốn con sẽ nỗ lực phấn đấu để thành công trong tương lai.

    Triệu Anh Đạt: Là một chàng trai mạnh mẽ, khôi ngô tuấn tú, sự nghiệp gặp nhiều thuận lợi.

    Triệu Quang Dũng: Một chàng trai mạnh mẽ, gan dạ và dũng mãnh.

    Triệu Anh Dũng: Người con trai thông minh kiệt xuất hơn người.

    Triệu Hùng Dũng: Mong con sau này trở nên dũng mãnh và mạnh mẽ.

    Triệu Mạnh Hùng: Làm được nhiều việc lớn cho dân tộc, cho đất nước.

    Triệu Phi Hùng: Quang minh chính đại, bản tính khẳng khái xứng đáng làm một nam nhi chân chính.

    Triệu Thiên Hùng: ý nghĩa chàng trai có sức khỏe, có sự thông minh và gan dạ.

    Triệu Tuấn Hùng: Thông minh, mạnh mẽ, luôn nỗ lực vì mục tiêu của bản thân.

    Triệu Minh Hoàng: Con là niềm tự hòa của ba mẹ và cả dân tộc về sau.

    Triệu Tuấn Hoàng: Con là chàng trai thông minh, giỏi giang, khi phách hơn người.

    Triệu Mạnh Hoàng: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

    Triệu Minh Hoàng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    Triệu Minh Quốc: Đặt tên con trai họ Triệu theo mệnh mang ý nghĩa con sẽ là niềm tự hòa của ba mẹ và cả đất nước.

    Triệu Vệ Quốc: Thông minh, tài năng hơn người.

    Triệu Anh Quốc: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    Triệu Phong Phú: Sau này con sẽ có cuộc sống hạnh phúc.

    Triệu Minh Phú: Trời phù hộ cho con gặp may mắn, có được của cải đầy đủ.

    Triệu Trọng Phú: Mong con sau này sẽ sống hạnh phúc no đủ.

    Triệu Nhất Phú: Cái tên thể hiện ý chí quyết đoán, sự vững tâm của con.

    Triệu Quang Phú: Mạnh mẽ, trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Mai Cũng Những Gợi Ý Độc Lạ Cho Ba Mẹ
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lương Ý Nghĩa Thông Minh, Tài Giỏi
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hồ Sinh 2022 Mệnh Thổ Đẹp & Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hồ Sinh 2022 Hay, Đẹp, Ý Nghĩa & Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Trai Họ Hà Hay, Ý Nghĩa, Hợp Mệnh
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Gái Họ Triệu Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Họ Triệu Nên Đặt Tên Con Là Gì Hay, Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy
  • Các Tên Triệu Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Nguyễn Quốc, 821 Lưu Ý Khi Bố Mẹ Bính Tý 1996 Sinh Con 2022
  • Ý Nghĩa Tên Trâm Là Gì & Tên Đệm Cho Con Gái Tên Trâm Sang, Độc
  • Tên Cho Các Bé Sinh Vào Tháng 12 Năm 2022 Đẹp
  • Hướng dẫn cách đặt tên con gái họ Triệu hay và ý nghĩa

    Đặt tên con gái họ Triệu hay và ý nghĩa như thế nào để đem lại may mắn cho ba mẹ? Họ Triệu nên đặt tên con là gì cho hay? Để có được đáp án cho câu hỏi này mời bạn theo dõi bài chia sẻ sau đây của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

    Cách đặt tên con gái họ Triệu hay và ý nghĩa

    Để đặt tên con gái họ Triệu hay và ý nghĩa thì ba mẹ nên lưu ý một số điểm như sau:

    • Đặt tên con theo phong thủy: Đặt tên con dựa theo ngũ hành phong thủy sẽ giúp cho tương lai sau này của con gặp nhiều may mắn và thuận lợi hơn trong cuộc sống. Ví dụ như bé gái sinh năm 2022 mệnh Thổ thì hợp với ngũ hành Hỏa nên ba mẹ có thể lưu ý những tên hay thuộc hành Hỏa để đặt tên cho bé.
    • Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ: Bên cạnh đặt tên cho con hợp phong thủy thì việc đặt tên hợp tuổi bố mẹ cũng vô cùng quan trọng. Bởi vì nó có thể mang đến may mắn cho con và cho cả gia đình. Để đặt tên con hợp tuổi bố mẹ có thể dựa theo tuổi Tam hợp hoặc Lục hợp.
    • Đặt tên cho con nên tránh phạm húy với ông bà tổ tiên, những người cao tuổi trong dòng họ
    • Chọn tên cho con với những tên hay và ý nghĩa tránh những từ đồng âm mang ý nghĩa không may mắn.

    Gợi ý tên hay cho bé gái họ Triệu

    • Triệu Hoài An: Người hòa nhã, vui vẻ hòa đồng, sống hạnh phúc bình an.
    • Triệu Bình An: Con thông minh, nhiều tài năng.
    • Triệu Thanh An: ý nghĩa con xinh đẹp, hiều dịu, cuộc sống bình an, hạnh phúc.
    • Triệu Minh Anh: chỉ người con gái thông minh, tài năng, hoạt bát, có thể quán xuyến mọi việc.
    • Triệu Ngọc Bích: Một viên ngọc bích quý giá tươi sáng.
    • Triệu Thiên Bích: Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.
    • Triệu Thu Cúc: Một bông hoa thanh cao tuyệt sắc.
    • Triệu Mỹ Cúc: Mong ước con sẽ là một cô gái đoan trang, xinh đẹp kiều diễm.
    • Triệu Thảo Tâm: Con là một cô gái hiếu thảo, luôn biết trước biết sau.
    • Triệu Mỹ Linh: Tướng mạo xinh đẹp, hiền dịu có cuộc sống bình an hạnh phúc.
    • Triệu Quỳnh Lan: con được mọi người yêu quý bởi tính cách luôn hoạt náo vui vẻ.
    • Triệu Tuệ Lâm: Có trí thông minh và nhiều tài năng.
    • Triệu Minh Tâm: Con luôn suy nghĩ thấu đáo mọi chuyện trước khi làm một điều gì đó.
    • Triệu Nguyệt Linh: Tên hay cho con gái họ Triệu với mong muốn con đạt được nhiều ước vọng, may mắn, xinh đẹp.
    • Triệu Hải Đường: Loài hoa cao quý, xinh đẹp
    • Triệu Mỹ Tâm: Một viên ngọc đẹp, lôi cuốn.
    • Triệu Thanh Tâm: Xinh xắn đáng yêu và vô cùng nhiệt huyết.
    • Triệu Huyền Linh: Người con gái thùy mị, nết na, luôn gặp may mắn.
    • Triệu Ngọc Lan: Người con gái thông minh, quý phái.
    • Triệu Mai Lan: Xinh đẹp, tài năng và vô cùng đáng yêu.
    • Triệu Tuyết Lan: mong muốn con được ba mẹ bảo vệ, luôn là điểm sáng của gia đình.
    • Triệu Thiên Ân:ý chỉ con gái cao thượng, trong sáng.
    • Triệu Diệp Lan: Cô bé nhỏ nhắn, đáng yêu và vô cùng xinh đẹp.
    • Triệu Nhất Tâm: Xinh đẹp, kiêu xa, nết na, người con gái luôn tràn đầy nhiệt huyết.
    • Triệu Thanh Loan: Con là cô gái đáng yêu, xinh đẹp và tài năng.
    • Triệu Tuyết Mai: Con là một người con gái hiền dịu, xinh đẹp, đáng yêu hơn người. Sau này con sẽ gặp được nhiều người giúp đỡ.

    • Triệu Tuyết Vân: Bố họ Triệu đặt tên con gái là gì? Người con gái xinh đẹp, trong sáng, được mọi người yêu quý bởi tính cách hoạt ngôn của mình.
    • Triệu Thanh Vân: Thông minh, xinh đẹp và vô cùng đáng yêu.
    • Triệu Nguyệt Vân: Ba mẹ mong con sẽ có cuộc sống yên ấm, hạnh phúc, một người con gái đầy tài năng.
    • Triệu Mỹ Vân: Xinh xắn, đáng yêu và gặp nhiều may mắn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái Trai Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương 2022, 869 Tên Hay : Mạnh Mẽ, Thành Công
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương 2022, 1117 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1998 Sinh Con 2022
  • Ý Nghĩa Tên Phương Anh Là Gì?
  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 3, 4, 5 Chữ Đẹp Và Hợp Phong Thủy
  • Tìm Thầy Đặt Tên Cho Con Tốn…tiền Triệu

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Đặc biệt, năm nay là năm Thìn, chuyện đặt tên cho “rồng con” càng chộn rộn hơn bởi nhiều cặp vợ chồng quyết chí săn “rồng vàng”.

    Tên cho trẻ không nên quá cầu kỳ?

    Vài năm trở lại đây, người dân Việt Nam lại rộ lên một quan niệm đặt tên con sẽ quyết định cả cuộc đời đứa trẻ. Dù đến nay chưa có một nghiên cứu chính thức nào về những cái tên quyết định cuộc đời tốt xấu của một con người. Thế nhưng, ngay từ khi trẻ chưa kịp chào đời, nhiều ông bố bà mẹ đã sốt sắng “săn” thầy để xin cho quý tử một cái tên hợp vận, hợp mệnh mong tương lai con “phát tài”.

    Chị Thu Trang ở Nghĩa Tân, Cầu Giấy (Hà Nội) còn năm tháng nữa mới sinh cậu con trai đầu lòng nhưng chị đã nháo nhác đi hỏi bạn bè, đồng nghiệp, lên mạng tìm thầy để xin tên cho con. Không tin tưởng những địa chỉ trên mạng, chị được một người bạn của chồng giới thiệu cho một thầy ở Hà Đông.

    Chị vui như bắt được của, ngay ngày hôm sau chị rủ một bạn cùng cơ quan tìm đến địa chỉ nhà thầy. Vừa đến nơi, chị đã thấy nhiều phụ huynh khác cũng đang chờ đến lượt. Hỏi thăm mọi người được biết thầy lấy giá 500.000 đồng cho một cái tên. Để tên của con được thầy lựa chọn thật kỹ chị mạnh tay đặt thầy một triệu đồng. Thầy phán bé nhà chị là con trai nên đặt tên Vương, thầy giải thích, “năm nay năm rồng, con trai sinh vào mùa hè nên đặt tên Vương bởi đó là tháng trung tâm đích thị chân mạng “đế vương””.

    Còn cô con dâu của bà Liên vừa sinh cháu đích tôn vào cuối tháng 3 âm lịch, nghe đồn có thầy bói đặt tên cho trẻ mỗi quẻ 50.000 đồng nên đến xin một tên đẹp mang nhiều vận may cho cháu. Thầy bảo rằng tên trẻ phụ thuộc tháng sinh và ngũ hành tương sinh với cha mẹ.

    Trẻ sinh vào tháng 3 âm lịch là tháng Thìn, rồng đích thực là vua, vì vậy con trai nên đặt tên là Vương, con gái nên đặt tên Hoàng. Tình cờ một chị cùng cơ quan cũng “đậu” rồng dự kiến sinh khoảng tháng 8 âm lịch cũng đi xin tên cho con. Vẫn theo kiểu lý giải cũ, tháng này mùa mưa bão rồng thả sức quấn mây vờn thủy, rồng như vậy mới đáng mặt là “vua rồng”. “Cứ theo cách lý giải chí lý của các thầy thì con trai sinh năm rồng tất cả đều tên Vương, con gái tên Hoàng hết”.

    Ngược lại với quan niệm đi xin tên cho con, nhiều người cho rằng “thiếu gì cách đặt tên cho con, không có lý gì lại phải mang tiền đến nhờ mấy ông thầy tướng số. Việc đặt tên cho con tốt nhất là người nhà đặt để có những cái tên vừa có ý nghĩ, vừa dễ gọi lại hợp phong tục gia đình. Hoặc chọn tên cho con dựa theo những kỉ niệm của gia đình cũng là một điều khá thú vị.

    Còn nếu cẩn thận thì đến chùa nhờ các thầy đặt tên cho con chứ không nhất thiết phải chi tiền để xin cái tên giống hàng loạt đứa trẻ khác”. Anh Huy Tuấn ở Thái Hà, Đống Đa (Hà Nội) chia sẻ, tên cô con gái đầu lòng của vợ chồng anh do bà nội cháu đặt vì cháu sinh vào một đêm trăng rất sáng. Thấy mẹ tròn con vuông mạnh khỏe, lại là con gái gửi mong muốn cháu xinh xắn như mặt trăng, bà nội cháu vui mừng chọn luôn tên Nguyệt Ánh.

    “Nhấp chuột” tìm thầy đặt tên cho trẻ

    “Phú quý sinh lễ nghĩa” các ông bố, bà mẹ trẻ ngày nay sẵn sàng bỏ ra một khoản tiền nhờ thầy đặt tên, thậm chí chi khoản lớn để làm lễ đổi tên cho con cho hợp cung hợp số. Không mấy khó khăn để tra ra địa chỉ các thầy có tiếng, chỉ cần “nhấp chuột” tra cụm từ “tìm thầy đặt tên cho con” các mẹ sẽ thấy một loạt số điện thoại, thậm chí là website của một số thầy “có tiếng” trong việc đặt tên, xem tử vi, phong thủy,….

    Trên các diễn đàn, chủ đề “tìm thầy xem tên cho con” được các bậc phụ huynh bàn tán sôi nổi. Những lo lắng về cái tên xấu, ảnh hưởng tới số mệnh, địa chỉ thầy đặt tên có tiếng thu hút sự quan tâm của nhiều chị em. Các mẹ chia sẻ với nhau những kinh nghiệm đi xin tên cho trẻ, người khen người chê nhưng đa phần là hưởng ứng.

    Chị Minh Châu ở Thanh Xuân bức xúc kể lại 2 năm trước chị theo bạn đi xem thầy, thầy phán con gái chị phải đổi tên nếu không năm tới sẽ sẽ gặp vận xui xẻo. Lo lắng, chị bàn với chồng thì chồng phản đối. “Thế là vì cái tên của con mà vợ chồng không nhìn mặt nhau cả tuần trời. Mấy năm qua rồi, con gái vẫn ngoan, khỏe mạnh, học giỏi. Suy cho cùng không thể dựa vào cái tên để thay đổi vận mệnh của con người được” – chị Châu kết luận.

    Thực tế trong cuộc sống, có những cặp vợ chồng thông minh và hết lòng vì con ngay từ cái tên nhưng đứa con đó vẫn hư hỏng và không thành đạt như mong muốn. Bên cạnh đó lại có nhiều đứa trẻ đã biết vươn lên trên hoàn cảnh sống của mình để vững vàng trên đường đời dù cái tên không đẹp chút nào. Đó là chưa nói, không ít người cẩn thận bỏ tiền nhờ thầy đặt tên cho con lại mua nỗi bực dọc vào người.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Họ Triệu Nên Đặt Tên Con Là Gì Hay, Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Triệu Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Nguyễn Quốc, 821 Lưu Ý Khi Bố Mẹ Bính Tý 1996 Sinh Con 2022
  • Ý Nghĩa Tên Trâm Là Gì & Tên Đệm Cho Con Gái Tên Trâm Sang, Độc
  • Tên Cho Các Bé Sinh Vào Tháng 12 Năm 2022 Đẹp
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Tân Sửu 2022
  • Họ Triệu nên đặt tên con là gì hay? Đây là một họ nhỏ của Việt Nam có sức ảnh hưởng lớn trong lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc ta. Để phát huy cũng như lưu giữ được truyền thống dòng tộc, ba mẹ nên chọn những cái tên hay, ấn tượng cho bé mang ý nghĩa tốt đẹp.

    Họ Triệu nên đặt tên con là gì hay?

    Tìm hiểu nguồn gốc Họ Triệu ở Việt Nam

    Họ Triệu là một họ ở châu Á có nhiều ở Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên. Dòng họ Triệu ở Việt Nam trong lịch sử có nhiều anh hùng dân tộc tiêu biểu như Bà Triệu, Triệu Việt Vương, Triệu Túc và một số những vị quan có công trong việc phát triển, xây dựng đất nước trong các triều đại trong lịch sử nước ta.

    Người họ Triệu ngày nay không phải là một họ phổ biến, họ tập trung chủ yếu tại các tỉnh phía Bắc. Người mang dòng họ Triệu luôn có trong mình lòng hãnh diện sự kiêu hãnh.

    Họ Triệu nên đặt tên con là gì hay? Để làm nổi bật được họ của cha cũng như tạo cho bé một cái tên hay cho con, ba mẹ nên chọn cho bé tên có ý nghĩa và hợp với ba mẹ cũng như mệnh của bé sẽ giúp cho cuộc sống của con trong tương lai gặp nhiều may mắn hạnh phúc.

    Bố họ Triệu nên đặt tên con trai là gì?

    Con trai họ Triệu sẽ phải mang sức mạnh, cá tính, và luôn thể hiện mình là người đứng đầu. Luôn là người có thể giải quyết được những việc tưởng chừng như khó khăn nhất.

    Để giúp bé có được cái tên ấn tượng và độc đáo cũng như vẫn toát lên được hào khí của một người con trai, ba mẹ có thể đặt tên cho con trai họ Triệu ghép với những cái tên thể hiện sức mạnh, sự thông minh lòng quả cảm.

    • Triệu Anh Khang: Một chàng trai thông minh, gan dạ, con là niềm vui của gia đình.
    • Triệu Tuấn Khang: Người con trai mạnh mẽ, có tướng mạo tuấn tú, phong trần.
    • Triệu Minh Khang: chàng trai thông minh, hiểu rộng biết nhiều điều hay, lẽ phải.
    • Triệu Vỹ Khang: Mong muốn mọi hoài bão ước mong của con sẽ trở thành sự thật.
    • Triệu Thiên Khang: Người con trai được trời phù hộ, luôn sống manh mẽ, an nhiên.
    • Triệu Tuấn Anh: Người con trai thông minh tài giỏi hơn người.
    • Triệu Minh Anh: Đặt tên con trai theo họ Triệu hay với ý nghĩa con là chàng trai tinh anh, có cái nhìn sâu rộng, mạnh mẽ.
    • Triệu Hoàng Anh: Người con trai thông minh, nhanh nhẹn và mọi điều con làm đều đạt được mong muốn của bản thân.
    • Triệu Tuệ Anh: Trí tuệ tinh anh, suy nghĩ thấu đáo mọi điều và giúp gia đình có phần thêm phát triển.
    • Triệu Quốc Đạt: Con là người có công với đất nước.
    • Triệu Quang Đạt: Người con vĩ đại, làm được nhiều việc lớn cho gia đình, cho đất nước.
    • Triệu Thành Đạt: Đặt tên này cho con ba mẹ mong muốn con sẽ nỗ lực phấn đấu để thành công trong tương lai.
    • Triệu Tuấn Đạt: Là một chàng trai mạnh mẽ, khôi ngô tuấn tú, sự nghiệp gặp nhiều thuận lợi.
    • Triệu Minh Dũng: Một chàng trai mạnh mẽ, gan dạ và dũng mãnh.
    • Triệu Quang Dũng: Người con trai thông minh kiệt xuất hơn người.
    • Triệu Thế Dũng: Mong con sau này trở nên dũng mãnh và mạnh mẽ.
    • Triệu Quang Hùng: Làm được nhiều việc lớn cho dân tộc, cho đất nước.
    • Triệu Thanh Hùng: Quang minh chính đại, bản tính khẳng khái xứng đáng làm một nam nhi chân chính.
    • Triệu Mạnh Hùng: Họ Triệu đặt tên con trai là gì hợp mệnh? Cái tên mang ý nghĩa chàng trai có sức khỏe, có sự thông minh và gan dạ.
    • Triệu Minh Hùng: Thông minh, mạnh mẽ, luôn nỗ lực vì mục tiêu của bản thân.
    • Triệu Việt Hoàng: Con là niềm tự hòa của ba mẹ và cả dân tộc về sau.
    • Triệu Huy Hoàng: Con là chàng trai thông minh, giỏi giang, khi phách hơn người.
    • Triệu Thế Hoàng: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
    • Triệu Minh Hoàng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
    • Triệu Quốc Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    • Triệu Thanh Minh: Người sống liêm khiết, cao thượng, luôn giúp đỡ mọi người.
    • Triệu Thế Minh: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    • Triệu Việt Phát: Con sau này sẽ là người giúp phát triển đất nước lớn lên.
    • Triệu Thành Phát: Mọi điều con làm đều thành công và phát đạt.
    • Triệu Thiên Phát: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
    • Triệu Tấn Phát: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    • Triệu Minh Phát: Thông minh, một tài năng xuất chúng.
    • Triệu Hoàng Quốc: Đặt tên con trai họ Triệu theo mệnh mang ý nghĩa con sẽ là niềm tự hòa của ba mẹ và cả đất nước.
    • Triệu Minh Quốc: Thông minh, tài năng hơn người.
    • Triệu Việt Quốc: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
    • Triệu Minh Phú: Sau này con sẽ có cuộc sống hạnh phúc.
    • Triệu Thiên Phú: Trời phù hộ cho con gặp may mắn, có được của cải đầy đủ.
    • Triệu Hoàng Phú: Mong con sau này sẽ sống hạnh phúc no đủ.
    • Triệu Nhất Phú: Cái tên thể hiện ý chí quyết đoán, sự vững tâm của con.
    • Triệu Quang Phú: Mạnh mẽ, trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    Đặt tên con gái họ Triệu đẹp, ý nghĩa

    Đối với bé gái, ba mẹ luôn mong muốn con sau này trở thành một cô gái xinh đẹp, dịu hiền, cuộc sống gặp nhiều may mắn và hạnh phúc viên mãn trọn đời. Những mong muốn của ba mẹ với ” tiểu công chúa” của mình luôn được thể hiện qua cái tên ấn tượng, có ý nghĩa.

    • Triệu Hòa An: Người hòa nhã, vui vẻ hòa đồng, sống hạnh phúc bình an.
    • Triệu Minh An: Con thông minh, nhiều tài năng.
    • Triệu Mỹ An: Đặt tên cho con gái họ Triệu hợp phong thủy với ý nghĩa con xinh đẹp, hiều dịu, cuộc sống bình an, hạnh phúc.
    • Triệu Lan Anh: ” Lan ” là loài hoa thanh cao, ” Anh” là tinh anh, tháo vát ý chỉ người con gái thông minh, tài năng, hoạt bát, có thể quán xuyến mọi việc.
    • Triệu Mỹ Anh: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình.
    • Triệu Vỹ Anh: Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền.
    • Triệu Thanh Bích: Một viên ngọc bích quý giá tươi sáng.
    • Triệu Hoàng Thiên Bích: Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.
    • Triệu Thanh Cúc: Một bông hoa thanh cao tuyệt sắc.
    • Triệu Vỹ Cúc: Mong ước con sẽ là một cô gái đoan trang, xinh đẹp kiều diễm.
    • Triệu Thảo Cúc: Con là một cô gái hiếu thảo, luôn biết trước biết sau.
    • Triệu Mỹ Dung: Tướng mạo xinh đẹp, hiền dịu có cuộc sống bình an hạnh phúc.
    • Triệu Quỳnh Dung: Xinh xắn đáng yêu, con được mọi người yêu quý bởi tính cách luôn hoạt náo vui vẻ.
    • Triệu Nguyễn Tuệ Dung: Có trí thông minh và nhiều tài năng.
    • Triệu Minh Dung: Con luôn suy nghĩ thấu đáo mọi chuyện trước khi làm một điều gì đó.
    • Triệu Nguyệt Dung: Tên hay cho con gái họ Triệu với mong muốn con đạt được nhiều ước vọng, may mắn, xinh đẹp.
    • Triệu Trần Hải Đường: Loài hoa cao quý, xinh đẹp, đặt tên con theo loài hoa này với mong muốn con sẽ được nhiều người yêu thương quý trọng.
    • Triệu Mỹ Ngọc: Một viên ngọc đẹp, lôi cuốn.
    • Triệu Thanh Ngọc: Xinh xắn đáng yêu và vô cùng nhiệt huyết.
    • Triệu Huyền Ngọc: Người con gái thùy mị, nết na, luôn gặp may mắn.
    • Triệu Minh Ngọc: Thông minh, quyết đoán, con là người có nhiều tài lẻ.
    • Triệu Nhã Ngọc: Nhã nhặn nhu mì và vô cùng quyến rũ, xinh đẹp.
    • Triệu Như Ngọc: Viên ngọc sáng, đẹp quý hiếm. Con là người cần được yêu thương che chở mai sau.
    • Triệu Mai Ngọc: Người con gái xinh đẹp, tài năng hơn người.
    • Triệu Hồng Ngọc: Họ Triệu nên đặt tên con là gì hay? Ý nghĩa của cái tên thể hiện mong muốn của ba mẹ với người con gái cuộc sống tương lai gặp nhiều may mắn, hạnh phúc.
    • Triệu Minh Lan: Người con gái thông minh, quý phái.
    • Triệu Mỹ Lan: Xinh đẹp, tài năng và vô cùng đáng yêu.
    • Triệu Hoàng Tuyết Lan: Ghép họ tên của cha và mẹ làm tên đệm cho con với mong muốn con được ba mẹ bảo vệ, luôn là điểm sáng của gia đình.
    • Triệu Thiên Lan: Hoa lan tuyệt đẹp ý chỉ con gái cao thượng, trong sáng.
    • Triệu Nhi Diệp Lan: Cô bé nhỏ nhắn, đáng yêu và vô cùng xinh đẹp.
    • Triệu Nhất Mai: Xinh đẹp, kiêu xa, nết na, người con gái luôn tràn đầy nhiệt huyết.
    • Triệu Thanh Mai: Con là cô gái đáng yêu, xinh đẹp và tài năng.
    • Triệu Huyền Tuyết Mai: Con là một người con gái hiền dịu, xinh đẹp, đáng yêu hơn người. Sau này con sẽ gặp được nhiều người giúp đỡ.
    • Triệu Vỹ Mai: Xinh xắn đáng yêu, một người con gái thông minh và luôn được người khác ngưỡng mộ.
    • Triệu Mỹ Mai: Cô gái xinh đẹp, luôn nhận được nhiều niềm vui, niềm hạnh phúc đong đầy.
    • Triệu Viên Mai: Mong con sẽ có cuộc sống viên mãn về sau.
    • Triệu Tuyết Vân: Bố họ Triệu đặt tên con gái là gì? Người con gái xinh đẹp, trong sáng, được mọi người yêu quý bởi tính cách hoạt ngôn của mình.
    • Triệu Minh Vân: Thông minh, xinh đẹp và vô cùng đáng yêu.
    • Triệu Nguyệt Vân: Ba mẹ mong con sẽ có cuộc sống yên ấm, hạnh phúc, một người con gái đầy tài năng.
    • Triệu Ánh Vân: Xinh xắn, đáng yêu và gặp nhiều may mắn.

    Đặt tên cho con luôn là một điều linh thiêng mà ba mẹ cần phải cân nhắc thật kỹ trước khi đưa ra quyết định tên cho bé. Họ Triệu nên đặt tên con là gì hay? Với các tên ấn tượng đẹp đẽ mà chúng mình gợi ý, mong rằng các bạn sẽ lựa được một cái tên hợp với ước muốn của bạn cho tương lai của bé về sau.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Gái Họ Triệu Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái Trai Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương 2022, 869 Tên Hay : Mạnh Mẽ, Thành Công
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương 2022, 1117 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1998 Sinh Con 2022
  • Ý Nghĩa Tên Phương Anh Là Gì?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn, Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn Ấn Tượng

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Đặt tên cho con trai họ Nguyễn sao cho tên con thật ý nghĩa mà còn giúp con ấn tượng, nổi bật giữa rừng người họ Nguyễn khắp Việt Nam hiện nay.

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn, đặt tên hay cho bé trai họ Nguyễn ấn tượng

    Họ Nguyễn là họ phổ biến nhất của Việt Nam hiện nay, vì vậy mà mỗi cái tên thuộc họ Nguyễn cũng có tỉ lệ trùng lặp cao nhất. Vậy làm sao để đặt tên cho con trai họ Nguyễn vừa ý nghĩa vừa khác lạ, độc đáo giúp con nổi bật giữa đám đông.

    Để có thể dễ dàng theo dõi cách đặt tên con trai họ Nguyễn, các bạn có thể kết hợp họ với tên đệm của gia đình tìm kiếm các tên con trai thật hợp với gia đình và ý nghĩa.

    Tham khảo: Đặt tên cho con trai cưng sinh năm 2022 hay nhất

    Đặt tên con trai họ Nguyễn An, Nguyễn Anh, Nguyễn Ánh

    Nguyễn An Bình

    Nguyễn An Khang

    Nguyễn An Khánh

    Nguyễn An Nguyên

    Nguyễn An Phú

    Nguyễn Anh Minh

    Nguyễn Anh Dũng

    Nguyễn Anh Quân

    Nguyễn Anh Vũ

    Nguyễn Anh Duy

    Nguyễn Anh Sa

    Nguyễn Anh Đức

    Nguyễn Anh Tài

    Nguyễn Anh Huy

    Nguyễn Anh Thái

    Nguyễn Anh Khang

    Nguyễn Anh Khoa

    Nguyễn Anh Khôi

    Nguyễn Anh Tú

    Nguyễn Anh Kiệt

    Nguyễn Anh Tuấn

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Bá, Nguyễn Bảo, Nguyễn Bạch, Nguyễn Bình

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Chí, Nguyễn Cát, Nguyễn Chấn

    Nguyễn Cao Minh

    Nguyễn Chấn Hưng

    Nguyễn Chí Hiếu

    Nguyễn Chấn Phong

    Nguyễn Chí Thành

    Nguyễn Công Thành

    Nguyễn Chí Bảo

    Nguyễn Chí Công

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Duy

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Đăng, Nguyễn Đức, Nguyễn Đình

    Đặt tên con trai theo họ Nguyễn Gia, Nguyễn Hà, Nguyễn Hải, Nguyễn Hoài

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Hoàng, Nguyễn Hồng, Nguyễn Huy

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Khắc, Nguyễn Khải, Nguyễn Khánh, Nguyễn Kim

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Mạnh, Nguyễn Minh

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Nam

    Nguyễn Nam Anh

    Nguyễn Nam Khánh

    Nguyễn Nam Phong

    Nguyễn Nam Phương

    Đặt tên con trai theo họ Nguyễn Nhật, Nguyễn Nguyên

    Nguyễn Nguyên An

    Nguyễn Nhật Linh

    Nguyễn Nguyên Bảo

    Nguyễn Nhật Anh

    Nguyễn Nhật Minh

    Nguyễn Nguyên Khang

    Nguyễn Nhật Duy

    Nguyễn Nhật Nam

    Nguyễn Nguyên Khôi

    Nguyễn Nhật Phong

    Nguyễn Nhật Hoàng

    Nguyễn Nhật Huy

    Nguyễn Nhật Quang

    Nguyễn Nhật Khang

    Nguyễn Nhật Thành

    Nguyễn Nhật Khánh

    Nguyễn Nhật Thiên

    Nguyễn Nhật Khôi

    Nguyễn Nhật Tiến

    Nguyễn Nhật Vượng

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Phi, Nguyễn Phúc, Nguyễn Phương

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Quang, Nguyễn Quốc

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Nguyễn Thái, Nguyễn Thanh, Nguyễn Thành

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Thế

    Nguyễn Thế Anh

    Nguyễn Thế Bảo

    NNguyễn Thế Phong

    NNguyễn Thế Vinh

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Thiên, Nguyễn Thiện

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Tiến, Nguyễn Trọng, Nguyễn Trung

    Đặt tên cho con trai theo họ Nguyễn Uy, Nguyễn Vân, Nguyễn Xuân

    Nguyễn Uy Vũ

    Nguyễn Vĩnh Khang

    Nguyễn Xuân Khôi

    Nguyễn Vũ Phong

    Nguyễn Xuân Lộc

    Nguyễn Văn Hùng

    Nguyễn Xuân An

    Nguyễn Xuân Phú

    Nguyễn Xuân Bách

    Nguyễn Xuân Phúc

    Nguyễn Xuân Thành

    Nguyễn Việt Anh

    Nguyễn Xuân Trường

    Nguyễn Việt Bách

    Nguyễn Việt Hoàng

    Với hàng trăm cái tên tham khảo ở trên theo từng họ Nguyễn khác nhau, hi vọng các bố mẹ sẽ chọn được cho con trai của mình một cái tên thật ý nghĩa và nổi bật. Nếu bạn chưa hoàn toàn thích những cái tên này, bạn hoàn toàn có thể dựa vào những gợi ý đó để đặt tên cho con trai họ Nguyễn theo ý mình thật độc đáo, ấn tượng hơn nữa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Họ, Theo Mùa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2022-2018 gồm những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé tươi sáng tốt đẹp hơn. Đặt tên cho con là một món quà ý nghĩa đầu tiên cha mẹ gửi đến con trai yêu quý, một cái tên có đầy đủ nghĩa, vừa đẹp, vừa độc đáo sẽ giúp bé luôn tự tin mỗi khi giới thiệu về tên mình. Bạn có tin không? cái tên sẽ quyết định đến vận mệnh của mỗi con người đấy. Cho dù đang sống ở giai đoạn nào đi chăng nữa chúng ta cũng nên đặt tên cho con theo những nguyên tắc nhất định. Cái tên đặt cho con không những phải hợp tuổi mà còn phải hợp phong thủy, tương sinh với tuổi bố mẹ để đem lại tài lộc may mắn cho bé về sau.

    Bên cạnh việc chọn tên cho hợp vận mệnh phong thủy, bạn cũng phải đặt tên cho bé sao cho vần điệu với họ mà bé đang mang, việc này sẽ bé luôn nhớ đến truyền thống gia đình, biết được ước vọng và mong muốn của cha mẹ gửi gắm qua cái tên. Dưới đây là những những cách đặt tên cho con họ trần hay nhất bạn hãy cùng tham khảo nhé!

    1. Nguồn gốc dòng họ Trần.

    Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

    Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

    Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay). Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

    Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 Welovelevis.com liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

    2. Những người họ Trần nổi tiếng trong lịch sử.

    Gia đình bạn đang chuẩn bị đón thành viên mới, và bạn là con cháu họ Trần, dòng họ nổi tiếng thông minh, tài giỏi, mưu trí vang danh bởi những tên tuổi nổi tiếng như:

    Cụ Trần Tự Minh, tướng của vua Hùng sau giúp Thục Phán lập ra nhà nước Âu Lạc.

    – Cụ bà Man Thiện – Trần Thị Đoan, thân mẫu của Hai Bà Trưng.

    – Cụ Trần Lãm, nghĩa phụ của Đinh Bộ Lĩnh.

    – Cụ Trần Trung Tá, đại thần vương triều Lý

    – Cụ Trần Tự An, trưởng phái võ lâm Đông A ở đất Kinh Bắc thời nhà Lý

    Ngoài ra, họ Trần cũng từng một thời giữ ngôi vương, những đời vua Trần như:

    – Trần Thái tông – Trần Cảnh (1225 – 1258)

    – Trần Thánh tông – Trần Hoảng (1258 – 1278)

    – Trần Nhân tông – Trần Khâm (1279 – 1293)

    – Trần Anh tông – Trần Thuyên (1293 – 1314)

    – Trần Minh tông – Trần Mạnh (1314 – 1329)

    – Trần Hiến tông – Trần Vượng (1329 – 1341)

    – Trần Dụ tông – Trần Hạo (1341 – 1369)

    – Trần Nghệ tông – Trần Phủ (1370 – 1372)

    – Trần Duệ tông – Trần Kính (1373 – 1377)

    – Trần Phế đế – Trần Hiện (1377 – 1388)

    – Trần Thuận tông – Trần Ngung (1388 – 1398)

    – Trần Thiếu đế – Trần An (1398 – 1400)

    HẬU TRẦN

    – Giản Định đế – Trần Ngỗi (1407 – 1409)

    – Trùng Quang đế – Trần Quý Khoáng (1409 – 1413)…

    Còn rất nhiều nhân vật họ Trần nổi tiếng mà chúng tôi chưa thể liệt kê hết ra đây, đủ biết dòng họ Trần rất tài giỏi rồi đúng không? Tuy nhiên ngay lúc này đây bạn đang rất đau đầu vì chưa biết đặt tên gì cho bé trai nhà mình đúng không? Đừng lo lắng chúng tôi sẽ gợi ý cho bạn những cái tên hay nhất cho bé trai họ Trần dưới đây nhé!

    3. Gợi ý những cái tên hay cho con trai họ Trần.

    Bé nhà bạn là con trai và bạn đang tìm kiếm những cái tên thể hiện sự nam tính, mạnh mẽ, sự thông minh, mưu trí như truyền thống vốn của cha ông họ Trần thì hãy tham khảo những cái tên dưới đây.

    Trần An Khang

    Trần Anh Duy

    Trần Anh Khoa

    Trần Anh Khôi

    Trần Anh Kiệt

    Trần Anh Minh

    Trần Anh Tuấn

    Trần Anh Tú

    Trần Bảo Khang

    Trần Bảo Phúc

    Trần Bá Minh

    Trần Bình An

    Trần Bình Minh

    Trần Bình Nguyên

    Trần Bảo An

    Trần Bảo Anh

    Trần Bảo Châu

    Trần Bảo Duy

    Trần Bảo Lâm

    Trần Bảo Minh

    Trần Bảo Nam

    Trần Bảo Tuyên

    Trần Bảo Tùng

    Trần Chí Bảo

    Trần Chí Kiên

    Trần Chấn Hưng

    Trần Chấn Phong

    Trần Duy Anh

    Trần Duy Khang

    Trần Duy Khoa

    Trần Duy Khôi

    Trần Duy Minh

    Trần Duy Tùng

    Trần Gia An

    Trần Gia An Khang

    Trần Gia Bảo

    Trần Gia Huy

    Trần Gia Hưng

    Trần Gia Khang

    Trần Gia Khiêm

    Trần Gia Khánh

    Trần Gia Kiệt

    Trần Gia Linh

    Trần Gia Long

    Trần Gia Lâm

    Trần Gia Lạc

    Trần Gia Minh

    Trần Gia Nghi

    Trần Gia Nghĩa

    Trần Gia Phúc

    Trần Gia Quan

    Trần Hoàng Cát

    Trần Hoàng Dương

    Trần Hoàng Huy Vinh

    Trần Hoàng Khôi

    Trần Hoàng Long

    Trần Hoàng Lâm

    Trần Hoàng Minh

    Trần Hoàng Nam

    Trần Hoàng Nhật Minh

    Trần Hoàng Phúc

    Trần Hoàng Quân

    Trần Hoàng Tuyên

    Trần Hoàng Tùng

    Trần Huy Hoàng

    Trần Huy Đức

    Trần Huyền Anh

    Trần Hùng Sơn

    Trần Hải Long

    Trần Hải Nam

    Trần Hải Đăng

    Trần Hồ Thiên

    Trần Hồng Phúc

    Trần Hồng Đăng

    Trần Hữu Khang

    Trần Hữu Tín

    Trần Khánh Phong

    Trần Khánh Đức

    Trần Khôi Nguyên

    Trần Khôi Vĩ

    Trần Khả Di

    Trần Khả Doanh

    Trần Khải Lâm

    Trần Khải Minh

    Trần Khải Nguyên

    Trần Khải Phong

    Trần Khải Uy

    Trần Kiến Văn

    Trần Lê Gia Bảo

    Trần Mai Khôi

    Trần Minh

    Trần Minh Anh

    Trần Minh Châu

    Trần Minh Dũng

    Trần Minh Hiếu

    Trần Minh Hoàng

    Trần Minh Huy

    Trần Minh Hà

    Trần Minh Hạo

    Trần Minh Khang

    Trần Minh Khuê

    Trần Minh Khôi

    Trần Minh Ngọc

    Trần Minh Nhật

    Trần Minh Phúc, Trần Minh Quang

    Trần Minh Quân

    Trần Minh Triết

    Trần Minh Trí

    Trần Minh Tuấn

    Trần Minh Tú

    Trần Minh Vũ

    Trần Minh Đan

    Trần Minh Đăng

    Trần Minh Đạt

    Trần Minh Đức

    Trần Mạnh Dũng

    Trần Mạnh Quân

    Trần Mỹ Đức

    Trần Nam Khánh

    Trần Nam Phong

    Trần Nguyên Khang

    Trần Nguyên Khôi

    Trần Ngô Minh Khang

    Trần Ngọc Bảo

    Trần Ngọc Hoàng

    Trần Ngọc Hải Đăng

    Trần Ngọc Khuê

    Trần Ngọc Khánh

    Trần Phúc Thịnh

    Trần Phúc Đức

    Trần Phạm Duy

    Trần Quang Anh

    Trần Quang Dũng

    Trần Quang Huy

    Trần Quang Hưng

    Trần Quang Khải

    Trần Quang Minh

    Trần Quang Vinh

    Trần Quang Đức

    Trần Quốc Anh

    Trần Quốc Bảo

    Trần Quốc Hưng

    Trần Quốc Khánh

    Trần Quốc Thuận

    Trần Quốc Tuấn

    Trần Quốc Vượng

    Trần Quốc Đạt

    Trần Sỹ Hùng

    Trần Thanh Bình

    Trần Thanh Hà

    Trần Thanh Hải

    Trần Thanh Lâm

    Trần Thanh Nhân

    Trần Thanh Phong

    Trần Thanh Quân

    Trần Thanh Tùng

    Trần Thiên An

    Trần Thiên Bảo

    Trần Thiên Di

    Trần Thiên Phú

    Trần Thiên Phúc

    Trần Thiên Phước

    Trần Thiên Vũ

    Trần Thiên

    Trần Thiên Ý

    Trần Thiên Đức

    Trần Thiện Nhân

    Trần Thành An

    Trần Thái Dương

    Trần Thái Sơn

    Trần Tiến Bình

    Trần Tiến Việt

    Trần Tiến Đạt

    Trần Trung Dũng

    Trần Trung Hiếu

    Trần Trung Kiên

    Trần Trung Nguyên

    Trần Trung Đức

    Trần Trâm Anh

    Trần Trí Dũng

    Trần Trí Nhân

    Trần Trí Đức

    Trần Trường An

    Trần Trường Sơn

    Trần Trọng Nghĩa

    Trần Trọng Nhân

    Trần Trọng Đức

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Anh

    Trần Tuấn Khang

    Trần Tuấn Khôi

    Trần Tuấn Khải

    Trần Tuấn Kiên

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Long

    Trần Tuấn Minh

    Trần Tuấn Nhân

    Trần Tấn Bách

    Trần Tấn Phát

    Trần Việt Anh

    Trần Việt Hoàng

    Trần Việt Hà

    Trần Việt Đức

    Trần Văn Sính

    Trần Vĩnh Khang

    Trần Vũ Bảo Khải

    Trần Vũ Khánh

    Trần Xuân Bách

    Trần Xuân Kiên

    Trần Xuân Đức

    Trần Đình An

    Trần Đình An Nhân

    Trần Đình Anh

    Trần Đình Long

    Trần Đình Nguyên

    Trần Đình Phong

    Trần Đình Trí

    Trần Đình Tuệ Nghi

    Trần Đình Tài

    Trần Đình Tùng

    Trần Đăng Khoa

    Trần Đăng Khôi

    Trần Đăng Nguyên Khôi

    Trần Đăng Quang

    Trần Đức Long

    Trần Đại Cát

    Trần Đại Phúc

    Trần Đại Quang

    Trần Đức

    Trần Đức Anh

    Trần Đức Bảo

    Trần Đức Duy

    Trần Đức Hiếu

    Trần Đức Huy

    Trần Đức Kiên

    Trần Đức Long

    Trần Đức Lương

    Trần Đức Minh

    Trần Đức Nhân

    Trần Đức Phát

    Trần Đức Phúc

    Trần Đức Quang

    Trần Đức Trình

    Trần Đức Trí

    Trần Đức Tuấn Phong

    4. Những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai họ Trần.

    Một cái tên hay vần điệu với họ và có ý nghĩa tốt đẹp sẽ giúp bé luôn tự tin khi giới thiệu tên với bạn bè, thầy cô và đồng nghiệp trong tương lai. Cái tên sẽ làm thay đổi cuộc sống của bé, vì vậy bạn có thể tham khảo những cái tên ý nghĩa sau nhé!

    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    Đặt tên cho con trai luôn là vấn đề quan trọng được các bậc làm cha làm mẹ quan tâm, chính vì vậy mà chúng tôi đã tổng hợp danh sách những cái tên hay cho bé trai họ Trần ở trên. Hy vọng qua bài viết này bố mẹ sẽ chọn được cho con cái tên ý nghĩa hợp vần điệu với họ Trần nhất. Nếu quan tâm những bài viết về cách đặt tên con bạn hãy vào mục làm mẹ và tham khảo nhiều cái tên hay nên đặt cho bé trai nữa nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần 2022: Tên Đẹp Cho Con Gái & Con Trai Họ Trần

    --- Bài mới hơn ---

  • #150 Đặt Tên Cho Con Gái Họ Trần 2022 Hay Đẹp & Dễ Thương
  • Tên Đệm Hay Cho Bé Gái
  • Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái
  • Xu Hướng Đặt Tên Cho Con Gái 4 Chữ “hot” Nhất 2022
  • Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Bé Trai Và Bé Gái Năm 2022 Tân Sửu
  • Đặt tên cho con họ Trần 2022: Tên đẹp cho con gái & con trai họ Trần: Hướng dẫn cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2022 với những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chúng tôi chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé ngày càng tươi sáng tốt đẹp hơn. Nếu trẻ được siêu âm là bé gái vợ chồng bạn có thể đặt tên cho con họ Trần chúng tôi xin phép chỉ giới thiệu cho các bạn những cái tên hay cho bé gái họ Trần và mang nhiều ý nghĩa.

    Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2022, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

    • Bấm để xem: Đặt tên cho con trai năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc dòng họ Trần

    • Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.
    • Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.
    • Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay).
    • Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

    Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 chúng tôi liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

    100 tên đẹp cho con trai họ Trần 2022

    1. Trần An Khang
    2. Trần Anh Duy
    3. Trần Anh Khoa
    4. Trần Anh Khôi
    5. Trần Anh Kiệt
    6. Trần Anh Minh
    7. Trần Anh Tuấn
    8. Trần Anh Tú
    9. Trần Bảo Khang
    10. Trần Bảo Phúc
    11. Trần Bá Minh
    12. Trần Bình An
    13. Trần Bình Minh
    14. Trần Bình Nguyên
    15. Trần Bảo An
    16. Trần Bảo Anh
    17. Trần Bảo Châu
    18. Trần Bảo Duy
    19. Trần Bảo Lâm
    20. Trần Bảo Minh
    21. Trần Bảo Nam
    22. Trần Bảo Tuyên
    23. Trần Bảo Tùng
    24. Trần Chí Bảo
    25. Trần Chí Kiên
    26. Trần Chấn Hưng
    27. Trần Chấn Phong
    28. Trần Duy Anh
    29. Trần Duy Khang
    30. Trần Duy Khoa
    31. Trần Duy Khôi
    32. Trần Duy Minh
    33. Trần Duy Tùng
    34. Trần Gia An
    35. Trần Gia An Khang
    36. Trần Gia Bảo
    37. Trần Gia Huy
    38. Trần Gia Hưng
    39. Trần Gia Khang
    40. Trần Gia Khiêm
    41. Trần Gia Khánh
    42. Trần Gia Kiệt
    43. Trần Gia Linh
    44. Trần Gia Long
    45. Trần Gia Lâm
    46. Trần Gia Lạc
    47. Trần Gia Minh
    48. Trần Gia Nghi
    49. Trần Gia Nghĩa
    50. Trần Gia Phúc
    51. Trần Gia Quan
    52. Trần Hoàng Cát
    53. Trần Hoàng Dương
    54. Trần Hoàng Huy Vinh
    55. Trần Hoàng Khôi
    56. Trần Hoàng Long
    57. Trần Hoàng Lâm
    58. Trần Hoàng Minh
    59. Trần Hoàng Nam
    60. Trần Hoàng Nhật Minh
    61. Trần Hoàng Phúc
    62. Trần Hoàng Quân
    63. Trần Hoàng Tuyên
    64. Trần Hoàng Tùng
    65. Trần Huy Hoàng
    66. Trần Huy Đức
    67. Trần Huyền Anh
    68. Trần Hùng Sơn
    69. Trần Hải Long
    70. Trần Hải Nam
    71. Trần Hải Đăng
    72. Trần Hồ Thiên
    73. Trần Hồng Phúc
    74. Trần Hồng Đăng
    75. Trần Hữu Khang
    76. Trần Hữu Tín
    77. Trần Khánh Phong
    78. Trần Khánh Đức
    79. Trần Khôi Nguyên
    80. Trần Khôi Vĩ
    81. Trần Khả Di
    82. Trần Khả Doanh
    83. Trần Khải Lâm
    84. Trần Khải Minh
    85. Trần Khải Nguyên
    86. Trần Khải Phong
    87. Trần Khải Uy
    88. Trần Kiến Văn
    89. Trần Lê Gia Bảo
    90. Trần Mai Khôi
    91. Trần Minh
    92. Trần Minh Anh
    93. Trần Minh Châu
    94. Trần Minh Dũng
    95. Trần Minh Hiếu
    96. Trần Minh Hoàng
    97. Trần Minh Huy

    50 tên đẹp cho con gái họ Trần 2022

    • 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • 4. Trung Anh: trung thực, anh minh.
    • 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • 6. Vàng Anh: tên một loài chim
    • 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • 9. Tuyết Băng: băng giá
    • 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.
    • 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • 12. Bảo Bình: bức bình phong quý
    • 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
    • 14. Sơn Ca: con chim hót hay
    • 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
    • 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
    • 17. Ly Châu: viên ngọc quý
    • 18. Minh Châu: viên ngọc sáng
    • 19. Hương Chi: cành thơm
    • 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
    • 21. Liên Chi: cành sen
    • 22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
    • 23. Mai Chi: cành mai
    • 24 Phương Chi: cành hoa thơm
    • 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
    • 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
    • 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
    • 28. Nhật Dạ: ngày đêm
    • 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
    • 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
    • 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
    • 32. Vinh Diệu: vinh dự
    • 33. Thụy Du: đi trong mơ
    • 34. Vân Du: Rong chơi trong mây
    • 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
    • 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
    • 38. Thiên Duyên: duyên trời
    • 39. Hải Dương: đại dương mênh mông
    • 40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
    • 41. Thùy Dương: cây thùy dương
    • 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • 45. Trúc Đào: tên một loài hoa
    • 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • 49. Hương Giang: dòng sông Hương
    • 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    Những lưu ý khi đặt tên cho con trai gái họ Trần

    • + Phạm húy: Đây là trường hợp người ở vai vế nhỏ trùng tên với người ở vai vế lớn ở hai họ nội ngoại. Để tránh rơi vào tình huống này khi đặt tên hai vợ chồng cần ngồi lọc ra những cái tên họ hàng trong họ để tránh trùng lặp.
    • + Dễ gây nhầm giới tính: Đây là lỗi nhỏ nhưng cũng để lại hậu quả không hè nhỏ chút nào: Chẳng hạn khi nhắc đến tên Khánh Phương người ta cứ tưởng là con trai nhưng hỏi ra mới biết đây là tên của một cô gái rất nhẹ nhàng nữ tính. Hoặc với cái tên Thúy Văn bạn sẽ tưởng là tên con gái nhưng ngược lại đây là tên con trai. Nhiều khi người ta chỉ nhìn vào tên rất dễ nhầm lẫn, chẳng hạn khi gửi bưu kiện, văn bản người ta sẽ gửi ” gửi cô văn” hay ” gửi chị Văn”.
    • + Tên nói lái: Tiếng Việt là loại tiếng duy nhất có hiện tượng nói lái, khi mà chữ lái và chữ được lái đều có nghĩa. Bởi vậy khi đặt tên cho con bạn phải thử tất cả các trường hợp trước chọn tên cho con.
    • + Tên khó đọc: Tên đặt ra vốn để cho người với người dễ gọi, phân biệt người này người khác. Chính vì vậy khi đặt tên cần tránh đặt những tên khó đọc, không chỉ gây khó xử cho con mà còn gây khó dễ cho người khác khi cần gọi tên. Chẳng hạn: Cái tên Nguyễn Kết Kép rất khó đọc, vậy mà vẫn có người đặt tên cho con khiến anh chàng này mỗi lần thầy cô gọi tên đều khiến cả lớp cười đau bụng còn anh chàng thì đỏ mặt tẽn tò.

    Tags: đặt tên con, đặt tên con 2022, đặt tên con trai họ trần năm 2022, đặt tên con gái họ trần 2022, tên hay ý nghĩa cho con trai họ trần, đặt tên con gái họ trần năm 2022, đặt tên 4 chữ cho con gái họ trần, những tên hợp với họ trần 2022, đặt tên con gái 2022 theo họ trần, tên có họ trần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tên Anh Đẹp Và Hay
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Sinh Năm 2022 2022 Bính Thân
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Nhận Phúc Lộc
  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ May Mắn Phong Thuỷ
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Họ Đào Năm 2022
  • Tên Hay Cho Con Mang Họ Đào Năm 2022
  • Top 200 Tên Đặt Cho Con Gái Tuổi Tuất Đẹp Nhất, Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Tuất 1982
  • Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Tags: đặt tên con, đặt tên cho con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022, đặt tên con gái họ lê năm 2022, tên bé gái họ lê 2022, đặt tên con gái họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê năm 2022, tên con gái họ lê 4 chữ, đặt tên con 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê 2022 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2022 Đẹp, Dễ Thương & Ý Nghĩa
  • Những Tên Hay Đặt Cho Con Trai, Con Gái Họ Lê Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Những Cái Tên Hay Trên Facebook Độc, Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Trần 2022 Kỷ Hợi: 250 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên 4 Chữ Cho Con Gái Họ Trần Nhiều Tên Hay, Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay & Hợp Tuổi
  • Đặt Tên Cho Con Hay Và Ý Nghĩa Không Cần Sách
  • Đặt Tên Cho Con Theo 12 Con Giáp
  • Cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2022-2018 gồm những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé tươi sáng tốt đẹp hơn. Đặt tên cho con là một món quà ý nghĩa đầu tiên cha mẹ gửi đến con trai yêu quý, một cái tên có đầy đủ nghĩa, vừa đẹp, vừa độc đáo sẽ giúp bé luôn tự tin mỗi khi giới thiệu về tên mình. Bạn có tin không? cái tên sẽ quyết định đến vận mệnh của mỗi con người đấy. Cho dù đang sống ở giai đoạn nào đi chăng nữa chúng ta cũng nên đặt tên cho con theo những nguyên tắc nhất định. Cái tên đặt cho con không những phải hợp tuổi mà còn phải hợp phong thủy, tương sinh với tuổi bố mẹ để đem lại tài lộc may mắn cho bé về sau.

    1. Nguồn gốc dòng họ Trần.

    Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

    Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

    Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay). Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

    Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 chúng tôi liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

    2. Những người họ Trần nổi tiếng trong lịch sử.

    Gia đình bạn đang chuẩn bị đón thành viên mới, và bạn là con cháu họ Trần, dòng họ nổi tiếng thông minh, tài giỏi, mưu trí vang danh bởi những tên tuổi nổi tiếng như:

    Cụ Trần Tự Minh, tướng của vua Hùng sau giúp Thục Phán lập ra nhà nước Âu Lạc.

    – Cụ bà Man Thiện – Trần Thị Đoan, thân mẫu của Hai Bà Trưng.

    – Cụ Trần Lãm, nghĩa phụ của Đinh Bộ Lĩnh.

    – Cụ Trần Trung Tá, đại thần vương triều Lý

    – Cụ Trần Tự An, trưởng phái võ lâm Đông A ở đất Kinh Bắc thời nhà Lý

    Ngoài ra, họ Trần cũng từng một thời giữ ngôi vương, những đời vua Trần như:

    – Trần Thái tông – Trần Cảnh (1225 – 1258)

    – Trần Thánh tông – Trần Hoảng (1258 – 1278)

    – Trần Nhân tông – Trần Khâm (1279 – 1293)

    – Trần Anh tông – Trần Thuyên (1293 – 1314)

    – Trần Minh tông – Trần Mạnh (1314 – 1329)

    – Trần Hiến tông – Trần Vượng (1329 – 1341)

    – Trần Dụ tông – Trần Hạo (1341 – 1369)

    – Trần Nghệ tông – Trần Phủ (1370 – 1372)

    – Trần Duệ tông – Trần Kính (1373 – 1377)

    – Trần Phế đế – Trần Hiện (1377 – 1388)

    – Trần Thuận tông – Trần Ngung (1388 – 1398)

    – Trần Thiếu đế – Trần An (1398 – 1400)

    HẬU TRẦN

    – Giản Định đế – Trần Ngỗi (1407 – 1409)

    – Trùng Quang đế – Trần Quý Khoáng (1409 – 1413)…

    3. Gợi ý những cái tên hay cho con trai họ Trần.

    Trần An Khang

    Trần Anh Duy

    Trần Anh Khoa

    Trần Anh Khôi

    Trần Anh Kiệt

    Trần Anh Minh

    Trần Anh Tuấn

    Trần Anh Tú

    Trần Bảo Khang

    Trần Bảo Phúc

    Trần Bá Minh

    Trần Bình An

    Trần Bình Minh

    Trần Bình Nguyên

    Trần Bảo An

    Trần Bảo Anh

    Trần Bảo Châu

    Trần Bảo Duy

    Trần Bảo Lâm

    Trần Bảo Minh

    Trần Bảo Nam

    Trần Bảo Tuyên

    Trần Bảo Tùng

    Trần Chí Bảo

    Trần Chí Kiên

    Trần Chấn Hưng

    Trần Chấn Phong

    Trần Duy Anh

    Trần Duy Khang

    Trần Duy Khoa

    Trần Duy Khôi

    Trần Duy Minh

    Trần Duy Tùng

    Trần Gia An

    Trần Gia An Khang

    Trần Gia Bảo

    Trần Gia Huy

    Trần Gia Hưng

    Trần Gia Khang

    Trần Gia Khiêm

    Trần Gia Khánh

    Trần Gia Kiệt

    Trần Gia Linh

    Trần Gia Long

    Trần Gia Lâm

    Trần Gia Lạc

    Trần Gia Minh

    Trần Gia Nghi

    Trần Gia Nghĩa

    Trần Gia Phúc

    Trần Gia Quan

    Trần Hoàng Cát

    Trần Hoàng Dương

    Trần Hoàng Huy Vinh

    Trần Hoàng Khôi

    Trần Hoàng Long

    Trần Hoàng Lâm

    Trần Hoàng Minh

    Trần Hoàng Nam

    Trần Hoàng Nhật Minh

    Trần Hoàng Phúc

    Trần Hoàng Quân

    Trần Hoàng Tuyên

    Trần Hoàng Tùng

    Trần Huy Hoàng

    Trần Huy Đức

    Trần Huyền Anh

    Trần Hùng Sơn

    Trần Hải Long

    Trần Hải Nam

    Trần Hải Đăng

    Trần Hồ Thiên

    Trần Hồng Phúc

    Trần Hồng Đăng

    Trần Hữu Khang

    Trần Hữu Tín

    Trần Khánh Phong

    Trần Khánh Đức

    Trần Khôi Nguyên

    Trần Khôi Vĩ

    Trần Khả Di

    Trần Khả Doanh

    Trần Khải Lâm

    Trần Khải Minh

    Trần Khải Nguyên

    Trần Khải Phong

    Trần Khải Uy

    Trần Kiến Văn

    Trần Lê Gia Bảo

    Trần Mai Khôi

    Trần Minh

    Trần Minh Anh

    Trần Minh Châu

    Trần Minh Dũng

    Trần Minh Hiếu

    Trần Minh Hoàng

    Trần Minh Huy

    Trần Minh Hà

    Trần Minh Hạo

    Trần Minh Khang

    Trần Minh Khuê

    Trần Minh Khôi

    Trần Minh Ngọc

    Trần Minh Nhật

    Trần Minh Phúc, Trần Minh Quang

    Trần Minh Quân

    Trần Minh Triết

    Trần Minh Trí

    Trần Minh Tuấn

    Trần Minh Tú

    Trần Minh Vũ

    Trần Minh Đan

    Trần Minh Đăng

    Trần Minh Đạt

    Trần Minh Đức

    Trần Mạnh Dũng

    Trần Mạnh Quân

    Trần Mỹ Đức

    Trần Nam Khánh

    Trần Nam Phong

    Trần Nguyên Khang

    Trần Nguyên Khôi

    Trần Ngô Minh Khang

    Trần Ngọc Bảo

    Trần Ngọc Hoàng

    Trần Ngọc Hải Đăng

    Trần Ngọc Khuê

    Trần Ngọc Khánh

    Trần Phúc Thịnh

    Trần Phúc Đức

    Trần Phạm Duy

    Trần Quang Anh

    Trần Quang Dũng

    Trần Quang Huy

    Trần Quang Hưng

    Trần Quang Khải

    Trần Quang Minh

    Trần Quang Vinh

    Trần Quang Đức

    Trần Quốc Anh

    Trần Quốc Bảo

    Trần Quốc Hưng

    Trần Quốc Khánh

    Trần Quốc Thuận

    Trần Quốc Tuấn

    Trần Quốc Vượng

    Trần Quốc Đạt

    Trần Sỹ Hùng

    Trần Thanh Bình

    Trần Thanh Hà

    Trần Thanh Hải

    Trần Thanh Lâm

    Trần Thanh Nhân

    Trần Thanh Phong

    Trần Thanh Quân

    Trần Thanh Tùng

    Trần Thiên An

    Trần Thiên Bảo

    Trần Thiên Di

    Trần Thiên Phú

    Trần Thiên Phúc

    Trần Thiên Phước

    Trần Thiên Vũ

    Trần Thiên

    Trần Thiên Ý

    Trần Thiên Đức

    Trần Thiện Nhân

    Trần Thành An

    Trần Thái Dương

    Trần Thái Sơn

    Trần Tiến Bình

    Trần Tiến Việt

    Trần Tiến Đạt

    Trần Trung Dũng

    Trần Trung Hiếu

    Trần Trung Kiên

    Trần Trung Nguyên

    Trần Trung Đức

    Trần Trâm Anh

    Trần Trí Dũng

    Trần Trí Nhân

    Trần Trí Đức

    Trần Trường An

    Trần Trường Sơn

    Trần Trọng Nghĩa

    Trần Trọng Nhân

    Trần Trọng Đức

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Anh

    Trần Tuấn Khang

    Trần Tuấn Khôi

    Trần Tuấn Khải

    Trần Tuấn Kiên

    Trần Tuấn Kiệt

    Trần Tuấn Long

    Trần Tuấn Minh

    Trần Tuấn Nhân

    Trần Tấn Bách

    Trần Tấn Phát

    Trần Việt Anh

    Trần Việt Hoàng

    Trần Việt Hà

    Trần Việt Đức

    Trần Văn Sính

    Trần Vĩnh Khang

    Trần Vũ Bảo Khải

    Trần Vũ Khánh

    Trần Xuân Bách

    Trần Xuân Kiên

    Trần Xuân Đức

    Trần Đình An

    Trần Đình An Nhân

    Trần Đình Anh

    Trần Đình Long

    Trần Đình Nguyên

    Trần Đình Phong

    Trần Đình Trí

    Trần Đình Tuệ Nghi

    Trần Đình Tài

    Trần Đình Tùng

    Trần Đăng Khoa

    Trần Đăng Khôi

    Trần Đăng Nguyên Khôi

    Trần Đăng Quang

    Trần Đức Long

    Trần Đại Cát

    Trần Đại Phúc

    Trần Đại Quang

    Trần Đức

    Trần Đức Anh

    Trần Đức Bảo

    Trần Đức Duy

    Trần Đức Hiếu

    Trần Đức Huy

    Trần Đức Kiên

    Trần Đức Long

    Trần Đức Lương

    Trần Đức Minh

    Trần Đức Nhân

    Trần Đức Phát

    Trần Đức Phúc

    Trần Đức Quang

    Trần Đức Trình

    Trần Đức Trí

    Trần Đức Tuấn Phong

    4. Những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai họ Trần.

    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Ý Nghĩa Cho Con Trai Họ Trần Năm 2022 Tuổitân Sửu
  • Cách Đặt Tên Hay Ý Nghĩa Cho Con Trai Họ Trần Năm 2022 Tuổi Kỷ Hợi
  • Coi Xem Bói Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Tuổi Mùi Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần D Ấn Tượng Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2022: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất
  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Những Cái Tên Hay Và Đẹp Nhất Dành Cho Các Bé Trai Thu Đông Và Ý Nghĩa Thâm Thúy Từ Những Cái Tên Này
  • Đặt tên cho con họ Lê năm 2022: Tên đẹp cho con trai & con gái họ Lê: Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời, Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Với những bé gái, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc…

    Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2022, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.Việc chọn thời gian thích hợp để mang thai sẽ có tác dụng tốt với sức khỏe của mẹ, thai nhi trong bụng và quá trình phát triển sau này của bé. Hơn nữa sinh con trai hay con gái theo ý muốn đang là mong mỏi rất thiết thực của các bậc làm cha làm mẹ hiện nay. Nếu bạn đang dự định sinh con, hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai, để bé sinh ra thông minh và khỏe mạnh nhất nhé.

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022

    Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Ngoài ra với bài viết này bố mẹ không phải mất nhiều thời gian tìm kiếm tên cho con nữa bởi chúng tôi đã tổng hợp những cái tên hay và ý nghĩa nhất. Tên bé không chỉ đẹp mà còn hợp phong thủy giúp bé có tương lai sự nghiệp rộng mở, sung sướng giàu có hơn. Với 50 tên đẹp cho con trai họ Lê sau đây

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 15. ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 19. THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 22. NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 28. THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022

    Với những bé gái họ Lê, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc,…Những cái tên này sẽ nhắc nhở con về tính cách của mình. Bên cạnh đó, con gái họ Lê sẽ nói lên được nét đẹp mặn mà, đằm thắm với những tên sau: Linh Đan, Đoan Trang, Thanh Thúy, Phương Thắm, Bích Diệp, Ngọc Diệp,… Ngoài ra, con gái họ Lê còn nói lên được nét đẹp hiền dịu với những cái tên như: Hiến Thục, Thu Hà, Thanh Nhàn, Thùy Dung, Hiền Lê,….

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 25. MINH KHUÊ – Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 27. CHI LAN – Hãy quý trọng tình bạn, nhé con
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.
    • 2. Không nên đặt tên cho con bằng những tên con vật như vậy sẽ không được may mắn đâu nhé.
    • 3. Tên sẽ theo bé cả cuộc đời nên khi cha mẹ đặt tên bạn cần đặt tên theo nghĩa tích cực hơn nhé
    • 4. Không nên đặt tên mang tính chất tây hóa quá nhé và tên đã có nhiều bé đặt trong khu vực sinh sống,điều này sẽ có thể gây bất tiện, khó phân biệt các bé trong quá trình xưng hô đó ạ
    • 5. Không đặt tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình nhất là những người đã mất nhé.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2022 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Theo Vần Abc
  • Đặt Tên Bé Gái Năm 2022 Ý Nghĩa, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Ba Mẹ Đặt Tên Con Gái Theo Tên Những Người Nổi Tiếng
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Xếp Theo Thứ Tự Chữ Cái
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100