Dat Ten Cho Con Trai Nam Tuoi Mui

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Dat Ten Cho Con Trai Nam Tuoi Mui xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 16/01/2021 trên website Welovelevis.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Dat Ten Cho Con Trai Nam Tuoi Mui để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 2.475 lượt xem.

Có 62 tin bài trong chủ đề【Dat Ten Cho Con Trai Nam Tuoi Mui】

【#1】Tên Con Trai Hay Năm 2021: Đặt Tên Con Trai Đẹp 2021 Đinh Dậu 2021

Đặt tên con trai hay năm 2021: sinh trong năm Đinh Dậu 2021 này các cha mẹ cần lưu ý về những phương pháp như là đặt tên cho bé trai hợp tuổi với bố mẹ, theo thuật phong thủy ngũ hành tương sinh. Những tên gọi cũng cần lưu ý làm sao phù hợp với người mang mệnh Hỏa – tuổi dậu để sau này khi àm ăn, phát triển sự nghiệp còn có được những thuận lợi trong làm ăn, cuộc sống thành đạt hơn người.

Tên con trai hay năm 2021 Đinh Dậu

Dù là cách đặt tên ra sao, theo phong thủy, cung mệnh hay theo sở thích thì các cha mẹ khi đặt tên cho bé cần lưu ý về ngày tháng năm sinh, bản mệnh & tử vi của bé sinh năm 2021 này có các đặc điểm như thế nào để chọn được cái tên phù hợp nhất.

Đừng mang suy nghĩ ten gì cũng được, gọi sao cũng hợp. Không phải đơn giản mà từ xa xưa con người đã xem tên như một báu vật có liên đới tới nhiều vấn đề trong cuộc sống như là làm ăn, kinh doanh cũng như hạnh phúc sau này của một con người. Trước khi đặt tên cho bé trai sinh trong năm 2021 này các mẹ nên tham khảo qua các thông tin quan trọng như bến dưới, bắt đầu bằng tử vi ngừoi sinh năm Gà 2021 có mệnh, tử vi tương sinh tương khắc như thế nào.

Xem tử vi nam mạng bé sinh năm 2021 Đinh Dậu

Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp. Hãy cùng chuyên mục đặt tên cho con khám phá cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 ( tuổi Đinh Dậu) hay và đẹp nhé.

  • Nam mạng – Đinh Dậu
  • Cung Khảm,Trực Kiến
  • Cung TỐN. Trực BẾ
  • Mạng SƠN HẠ HỎA (lửa dưới núi)
  • Khắc THÍCH LỊCH HỎA
  • Con nhà XÍCH ĐẾ (cô quạnh)
  • Xương CON GÀ. Tướng tinh CON KHỈ
  • Phật Bà Quan Âm độ mạng

Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ. Vì vậy, việc chọn một cái tên để gửi gắm niềm mong đợi, hy vọng cho con trai yêu của mình là điều rất được coi trọng.

  • Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…
  • Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.
  • Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.
  • Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.
  • Thể hiện tính chất khỏe mạnh, phẩm đức nam giới, tính cách phóng khoáng, kiên cường
  • Thể hiện chí hướng, hoài bão và trọng trách của nam giới.
  • Thể hiện nguyện vọng kế nghiệp cha, quang tông diệu tổ.
  • Thể hiện sự bình an, may mắn, giàu sang, khỏe mạnh
  • Dùng những từ chuyên đặt tên cho nam hoặc danh từ địa lý để đặt. Nam thì có xu hướng giàu sang, nữ thì có xu hướng xinh đẹp, cùng 1 chữ Hoa nhưng dùng cho nữ thì có nghĩa bông hoa, dùng cho nam thì có nghĩa tài hoa.
  • Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên

Gợi ý cách đặt tên hay cho con tuổi đinh dậu

Cái tên mang theo rất nhiều tâm tư, hy vọng và như một lời chúc phúc tốt lành mà cha mẹ muốn dành cho con, đây cũng chính là món quà cha mẹ nào cũng mất khá nhiều thời gian để chuẩn bị cho con của mình. Với cách đặt tên theo Phong Thuy, nhất là với người tuổi dậu thì cái tên nên là những tên gợi ý được năm trong bộ THỦ TỐT, không nên vì quá thích một cái tên nào đó theo sở thích cá nhân của cha hoặc mẹ mà chọn tên cho con trai sinh năm Đinh Dậu ở bộ THỦ có sự xung khắc với tuổi của bé.

Ngoài cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Đinh Dậu theo lẽ tự nhiên, theo bản tính của loài gà như trên thì những cách đặt tên theo phong thủy ngũ hành rất được nhiều cha mẹ quan tâm vì cái tên của một con người mang tính chất quan trọng thuộc hàng bậc nhất, sẽ đi chung với họ từ lúc sinh ra cho đến hết cuộc đời.

Hướng dẫn cha mẹ cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 hợp với phong Thủy ngũ hành như sau:

  • cách đặt tên cho con theo bản mệnh: Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh. Với con trai sinh năm âm lịch 2021 như con của bạn thì bạn nên dùng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm… thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc đầy đủ, danh lợi bền vững.
  • đặt tên phải theo tam hợp: cách tính để đặt tên cho con trai theo Tam Hợp là cách tính hơp với tuổi của con là những tuổi như Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp nên nếu tên của người tuổi Dậu có những chữ thuộc các bộ trên thì vận mệnh của họ sẽ rất tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…
  • đặt tên theo tứ trụ cải tạo được vận mệnh: cách đặt tên cho con trai theo tứ trụ hợp với người sinh năm 2021 âm lịch – Đinh Dậu là phải dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành. Theo Welovelevis.com nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Phần đặt tên con theo tứ trụ sẽ cần đến ngày giờ sinh của bé nên bạn chỉ có thể thực hiện được sau khi bé ra đời. Ngay khi bé vừa lọt lòng mẹ bạn phải ghi lại chính xác ngày, giờ cụ thể hoặc hỏi hộ lý giúp vợ vượt cạn để biết giờ chính xác em bé ra đời vì mỗi khi em bé vừa lọt lòng mẹ các cô có nhiệm vụ ghi giờ sinh vào sổ nhật ký có trong phòng sinh.

Đâu là những tên hợp với tuổi dậu 2021

Việc đặt tên cho con trai sinh năm 2021 ngoài các yếu tố phong thủy ngũ hành, hợp với bố mẹ hay không thì theo Welovelevis.com các cha mẹ còn có thể dựa vào đặc tính của người tuổi gà – dậu mà có được cái tên hợp lý, phù hợp với bản chất nhất của tuổi dậu. Điều này cũng có thể xem như là một trong những yếu tố mang lại thêm sự may mắn, tài lộc cho con với cái tên thích hợp với tuổi của bé, cha mẹ có thể dựa vào 03 đặc điểm sau để đặt tên cho bé trai sinh năm đinh dậu 2021 âm lịch như sau:

  • Tên gọi có chữ Tiểu và những chữ có nghĩa “cái đầu ngẩng cao” như: Sĩ, Thổ, Cát… sẽ giúp người tuổi Dậu khỏe mạnh, hiên ngang và vượt qua được những điều bất trắc. Ngoài ra, những chữ thuộc bộ Miên, Mịch cũng có tác dụng bảo vệ gà khỏi gió mưa và thú dữ. Do vậy, những chữ như: Gia, Đình, Thụ, Tống, Nghi, Định, Vũ, Tuyên… có ý nghĩa quan trọng đối với sự bình an của người tuổi Dậu.
  • Bộ lông gà có nhiều màu sắc rực rỡ, nếu được tô điểm thêm thì giá trị của nó sẽ được nâng cao. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Sam, Quý, Thái, Mịch như: Hình, Thái, Chương, Ảnh, Cấp, Hồng, Hệ… cũng rất phù hợp với người tuổi Dậu. Những chữ gợi ra biểu tượng “kim kê độc lập” như: Hoa, Bình, Chương, Trung, Lập, Phong… theo Welovelevis.com thì bạn có thể dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu nhằm gửi gắm mong ước cho người đó có thể chất tráng kiện, dũng cảm để có thể độc lập trong cuộc đời.
  • Gà thích được ngủ trên cây, nhưng khi đứng trên đỉnh núi thì gà sẽ phát huy được sự anh tú giống như chim phượng hoàng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Mộc, Sơn như: Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng, Lâm, Bách, Đông, Tài, Sở, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh… sẽ giúp người cầm tinh con gà có trí dũng song toàn, thanh nhã và được vinh hoa suốt đời. Nhưng Dậu thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi chọn những tên thuộc bộ Mộc.

những tên bố mẹ không nên đặt cho con trai năm 2021

Với người mong sinh con trai và nhất là những cặp vợ chồng sinh con trai đầu lòng theo ý muốn vào năm 2021 Đinh Dậu thì đây chính là một trong những điểm cần lưu ý quan trọng bậc nhất khi tìm những cái tên hay và phù hợp nhất cho con trai của mình. Đây chính là những tên không nên đặt cho con trai sinh vào năm 2021, vì những yếu tố sau:

  • Tên gọi con trai có nhiều chữ chứa chữ Khẩu không hợp với người tuổi DẬU: danh sách các tên như là Phẩm, Dung, Quyền, Nghiêm, Ca, Á, Hỉ, Cao… bởi chúng có thể khiến họ bị coi là kẻ lắm điều, gây nhiều thị phi không tốt cho vận mệnh của họ.
  • Những chữ không nên có trong chữ lót, chữ đệm hay dùng làm tên chính cho ngừoi tuổi DẬU: đây là những cái tên thuộc dạng CẦN PHẢI TRÁNH XA những chữ như: Mịch, Thị, Lực, Thạch, Nhân, Hổ, Thủ, Thủy, Tý, Hợi, Bắc, Băng… bởi chúng dễ gây những điều bất lợi cho vận mệnh và sức khỏe của chủ nhân tên gọi đó.
  • Tính tên trong ngũ hành tương sinh tương khắc: Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim hội với Kim thì sẽ dễ gây phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc có nghĩa là “Kim” như: Ngân, Linh, Chung, Trân, Thân, Thu, Tây, Đoài, Dậu… không thích hợp với người cầm tinh con gà.
  • Cách tính đặt tên theo địa chi: Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Mão thuộc phương Đông, Dậu thuộc phương Tây, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất cũng cần tránh. Ví dụ như: Trạng, Do, Hiến, Mậu, Thành, Thịnh, Uy, Liễu, Miễn, Dật, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tình, Hữu, Lang, Triều, Kỳ, Bản…
  • Tên cần tránh các chữ có trong bộ TÂM – NHỤC: Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không thích hợp. Do vậy, tên của người tuổi Dậu không nên có các chữ như: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Năng, Hồ, Hào, Dục…
  • Những hình thể của chữ Hán, những chữ có chân (phần dưới – theo kết cấu trên dưới của chữ) rẽ ra như: Hình, Văn, Lượng, Nguyên, Sung, Miễn, Tiên, Cộng, Khắc, Quang, Luyện… đều không tốt cho vận mệnh và sức khỏe của người tuổi Dậu bởi khi chân gà bị rẽ là lúc nó ốm yếu, thiếu sức sống. Vì vậy nếu muốn đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa bạn nên suy nghĩ thật kỹ về vấn đề này.
  • Cần tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương: khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ tế. Do đó, tên của người tuổi Dậu như: Phu, Giáp, Mai, Dịch, Kỳ, Hoán, Trang, Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

Tên con trai đẹp năm 2021

Tổng hợp 50 cái tên con trai hay 2021 là danh sách được chọn lọc những tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2021 vừa phù hợp với phong thủy ngũ hành, mang nhiều ý nghĩa tích cực được gợi ý như sau:

  1. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín
  2. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm
  3. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
  4. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  5. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ
  6. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  7. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  8. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  9. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
  10. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
  11. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  12. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  13. MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  14. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ
  15. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
  16. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
  17. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  18. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  19. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng
  20. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
  21. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình
  22. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  23. THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé
  24. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  25. THIỆN NGÔN Hãy nói những lời chân thật nhé con
  26. THỤ NHÂN Trồng người
  27. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời
  28. NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con
  29. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  30. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  31. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu
  32. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực
  33. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt
  34. THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch
  35. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá
  36. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
  37. ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
  38. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
  39. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ
  40. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  41. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  42. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp
  43. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  44. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện
  45. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
  46. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
  47. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ
  48. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích
  49. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy
  50. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao

Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

Đặt tên cho bé theo bản mệnh

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc vì đây cũng được xem như là một trong những cách Đặt tên con trai hay và ý nghĩa.

Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

  • Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)
  • Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)
  • Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)
  • Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)
  • Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

Đặt tên theo tuổi của bé sinh năm 2021

Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
  • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Như vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh, tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.

Nếu ngày dự sinh của bạn là ngày cuối năm 2021 Đinh Dậu mà nhích qua năm âm lịch 2021 Mậu Tuất thì hẳn nhiên bạn cần biết những tên hợp mệnh Mộc trong phong thủy ngũ hành để đặt cho bé mạng Bình Địa Mộc tuổi con chó của năm này.

Những tên không nên đặt cho con năm 2021

Khi đặt tên cho con tuổi Tuất, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

xem những cách đặt tên may mắn cho con

Người tuổi Tuất là người cầm tinh con Chó, sinh vào các năm 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2021, 2030…

  • Chó là loài động vật trung thành nhất với con người. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Nhân, Tiểu, Thiếu, Sĩ, Thần sẽ đem may mắn và sự ôn hòa, hưng thịnh đến với vận mệnh của người tuổi Tuất. Những tên bạn có thể chọn như: Kim, Nhiệm, Lệnh, Trọng, Thân, Bá, Dư, Tuấn, Kiện, Truyền, Nghi, Vĩ, Nội, Toàn, Công, Du…
  • Để đặt tên cho con tuổi Tuất, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.
  • Khi được tô điểm thì chó sẽ có được uy phong như hổ, địa vị sẽ được thay đổi. Do vậy, những chữ thuộc bộ Mịch, Sam, Cân, Y như: Ước, Tố, Tư, Duyên, Duy. Hình, Ngạn, Thái, Đồng, Chương, Bùi, Trang, Biểu, Sam, Hi, Sư, Thị…xuất hiện trong tên gọi của người tuổi Tuất thì người đó sẽ được may mắn, vận mệnh suôn sẻ.
  • Chó là loài động vật rất thích ăn thịt nên những tên thuộc bộ Tâm, Nhục (tượng trưng cho thịt) như: Tất, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Hồ, Năng, Thanh… góp phần không nhỏ trong việc mang đến một cuộc sống no đủ, hài hòa cho người tuổi Tuất.
  • Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch như: Thủ, Gia, Nghi, Vũ, Hựu, Phú, Quan, Hoành, Ninh, An… để đặt tên cho người tuổi Tuất thì họ sẽ có vận mệnh tốt, được che chở dưới mái nhà của con người, không phải đi lang bạt.
  • Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp nên những tên có chứa các chữ đó như: Hổ, Xứ, Hiến, Trúc, Tuấn, Lạc, Kì, Khiên, Đằng, Tương, Đốc, Hoa… rất tốt cho người tuổi Tuất; bởi nhờ sự trợ giúp của tam hợp nên vận mệnh của người mang tên đó sẽ rất thuận lợi.

Đặt tên cho bé Mậu Tuất theo tuổi

Dù bé mang họ nổi tiếng là phổ biến nhất Việt Nam như Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng/Huỳnh, Phan, Vũ/Võ, Đặng, Bùi, Đỗ, Hồ, Ngô, Dương, Lý hoặc các họ tộc khác như là An, Ân, Ánh, Âu, Bá, Bạch, Bàng, Bành, Biện, Cái, Cao, Cấn, Châu, Chu, Chung, Cù, Dã, Doãn, Đàm, Đan, Đào, Đinh, Đoàn, Hà, Hình, Lạc, Lâm, Liễu, Lương, Lưu, Ma, Mạc, Mai, Nhâm, Nhậm/Nhiệm, Ông, Phí, Phó, Phùng, Tạ, Thái, Thân, Tôn, Triệu, Trịnh, Trương, Văn, Vương…v..v.. thì vẫn sẽ chùng cung mệnh năm sinh với nhau nên việc đặt tên sẽ có những lưu ý giống nhau.

Ví dụ như bé trai họ Nguyễn cũng chung mệnh mộc với con trai họ Trần, Phạm, Lê, bé gái họ Hoàng, Phùng hay Phan, ũ cũng là mạng Bình Địa Mộc như bé họ Đoàn, Lưu, Tôn..v..v…

Để đặt tên cho con theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
  • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Xem cách đặt tên cho con theo tứ trụ 2021

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

cách đặt tên cho con theo bản mệnh Mậu Tuất

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

Như vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh, tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.

Đôi lúc, hình ảnh một người thể hiện qua cái tên của họ. Nhiều người chỉ nghe tên mà chưa biết mặt, trong trường hợp đó, tên gọi là thông tin đặc biệt của người này. Đôi khi, người ta có thể nghe tên mà đoán được tính cách như thế nào. Vì vậy, đặt tên hay sẽ tạo được ấn tượng tốt cho người nghe.

Có rất nhiều các hình tượng khác trong thiên nhiên, vạn vật cho bạn chọn lựa và đặt tên. Tùy theo môi trường, sở thích và đặc điểm tính cách cũng như ước vọng, bạn hãy lựa chọn hình tượng phù hợp để đặt cho con mình cái tên hay nhất. Welovelevis.com gợi ý cho bạn một số hình tượng hay và ý nghĩa có thể đặt cho con của mình sinh năm Mậu Tuất 2021 như sau:

Gợi ý cách đặt tên cho con theo hình tượng sông

  • Hồng Hà, Hải Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Nhị Hà
  • Thanh Hà; Trường Giang, Kim Giang, Thanh Giang
  • Hồng Giang, Thiên Giang, Lệ Giang, Cẩm Giang
  • Thu Giang, Tuyết Giang, Như Giang, Lê Giang, Trà Giang…

Tên cho con trai, gái hay ý nghĩa theo hình tượng núi

  • Du Sơn, Hoàng Sơn, Xuân Sơn, Mạnh Sơn, Phan Sơn
  • Hà Sơn, Huy Sơn, Hữu Sơn, Nhân Sơn, Quang Sơn
  • Thanh Sơn, Giang Sơn…

tư vấn cách đặt tên cho con có ý nghĩa về biển cả

  • Quang Hải, Lê Hải, Thanh Hải, Lệ Hải, Tiền Hải, Dương Hải
  • Xuân Hải, Hải Đăng, Hải Thịnh, Hải Cường, Hải Nhân…

gợi ý đặt tên cho con năm 2021 theo hình tượng hạt cát

  • Thanh Sa, Sa Lệ, Kim Sa, Hoàng Sa, Cẩm Sa
  • Kiều Sa, Như Sa, Trường Sa, Hải Sa, Đăng Sa…

tên hay cho con theo hình tượng bầu trời

    Thiên Thanh, Hà Thiên, Thiên Cầm, Thiên Nhân, Hoàng Thiên, Vạn Thiên…

cách đặt tên cho con sinh năm 2021 vơi hình tượng mây

  • Cẩm Vân, Thanh Vân, Hồng Vân, Kiều Vân, Phong Vân
  • Như Vân, Lê Vân, Thiên Vân, Thi Vân…

tên đẹp cho bé năm 2021 Mậu Tuất ý nghĩa về Tuyết trắng

    Bạch Tuyết, Hồng Tuyết, Ngọc Tuyết, Giang Tuyết, Tuyết Mai, Ánh Tuyết…

đặt tên phong thủy cho con 2021 theo hình tương gió

  • Xuân Phong, Thu Phong, Hồng Phong, Mạnh Phong
  • Nam Phong, Hùng Phong, Hải Phong…

tên đẹp cho bé sinh năm 2021 với hình tượng mưa

    Hoàng Vũ, Ngọc Vũ, Quang Vũ, Hồng Vũ, Chính Vũ, Thanh Vũ, An Vũ…

đặt tên con theo tam hợp 2021

Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Tuất nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất Tỵ nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

đặt tên cho con gái tuổi tuất 2021

Tổng hợp tên 3 chữ hay trong BST 1000 cái tên tên hay cho bé gái sinh năm 2021 hợp với người tuổi Mậu Tuất mạng Mộc

Các tên hay con trai năm 2021

Tất cả tên được gợi ý tại đây là tên phù hợp với be sinh trong năm âm lịch mậu tuất, Gợi ý 100 tên ý nghĩa nhất trong danh sách tên đẹp cho bé trai sinh năm 2021:

  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
  • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
  • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
  • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • Tấn phong: Một sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”. Cũng có nhiều người cho rằng, Tấn Phong là luôn được đề bạt, ân sủng, phong chức vị. Cùng chữ “Tấn” là tên đệm còn có các tên “Tấn Cường”, “Tấn Minh” cũng rất hay.
  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
  • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
  • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt

tên đệm hay cho con trai, cách đặt tên cho con trai sinh năm, cách đặt tên cho con trai sinh nam 2021 theo tuổi bố mẹ, đặt tên cho con trai hay nhất, đặt tên cho con trai theo phong thủy


【#2】Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Cho Con Trai

Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ. Vì vậy, việc chọn một cái tên để gửi gắm niềm mong đợi, hy vọng cho con trai yêu của mình là điều rất được coi trọng.

Đặt tên cho con là nghĩa vụ thiêng liêng của cha mẹ, cũng như ông bà. Để chọn một cái tên đẹp không trùng với tên của họ hàng thì cũng khá dễ dàng. Tuy nhiên để đặt được 1 cái tên cho con mà hợp với tuổi sinh cũng như tuổi cha mẹ thì chắc hẳn rất nhiều ông bó bà mẹ gặp nhiều khó khắn.  xin tổng hợp những cách đặt tên cho con trai và danh sách những tên mà các bạn có thể tham khảo.

Cách đặt tên cho con trai đẹp theo phong thủy

Khi đặt tên con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp như sau:

Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dat ten con trai với các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên con trai.

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để dat ten con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

Cách đặt tên cho con trai đẹp theo tuổi

Để đặt tên con trai theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

Thân – Tí – Thìn

Tỵ – Dậu – Sửu

Hợi – Mão – Mùi

Dần – Ngọ – Tuất

Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

Tí – Dậu – Mão – Ngọ

Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Đặt tên con trai theo phong thuỷ ngũ hành

Đặt tên con theo phong thủy – ngũ hành trở nên rất quan trọng đối với nhiều bậc cha mẹ bởi cái tên con trai đẹp đẹp và thuận khí không chỉ đem lại tâm lý may mắn mà còn ẩn chứa trong đó rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của cha mẹ vào người con trai của mình và dat ten con trai sao cho đẹp là vấn đề đang được nhiều người đề cập đến.

– Cái tên được đặt phải phù hợp với truyền thống của mỗi dòng họ. Con cháu phải kế thừa và phát huy được những truyền thống của tổ tiên gia tộc mình. Điều này thể hiện trong phả hệ, những người cùng một tổ, một chi thường mang một họ, đệm giống nhau với ý nghĩa mang tính kế thừa đặc trưng của mỗi chi, mỗi họ như họ Vũ Khắc, Nguyễn Đức,…

– Đặt tên con trai được đặt trên cơ sở tôn trọng cha, ông của mình, như tên kỵ đặt trùng với tên ông, bà, chú, bác…điều này rất quan trọng trong văn hoá truyền thống uống nước nhớ nguồn của người Việt Nam ta.- Đặt tên con trai cần có ý nghĩa cao đẹp, gợi lên một ý chí, một biểu tượng, một khát vọng, một tính chất tốt đẹp trong đời sống. Như cha mẹ đặt tên con là Thành Đạt hy vọng người con sẽ làm nên sự nghiệp. Cha mẹ đặt tên con là Trung Hiếu hy vọng người con giữ trọn đạo với gia đình và tổ quốc.

– Bản thân tên cần có ý nghĩa tốt lành, đã được đúc kết và nghiệm lý theo thời gian như tên Bảo, Minh thường an lành hạnh phúc. Kỵ những tên xấu vì có ý nghĩa không tốt đẹp đã được kiểm chứng trong nhiều thế hệ.

– Đặt tên con trai bao gồm 3 phần là phần họ, đệm và tên. 3 phần này trong tên đại diện cho Thiên – Địa – Nhân tương hợp. Phần họ đại diện cho Thiên, tức yếu tố gốc rễ truyền thừa từ dòng họ.Phần đệm đại diện cho Địa tức yếu tố hậu thiên hỗ trợ cho bản mệnh. Phần tên đại diện cho Nhân tức là yếu tố của chính bản thân cá nhân đó.Thiên – Địa – Nhân phối hợp phải nằm trong thế tương sinh. Mỗi phần mang một ngũ hành khác nhau, việc phối hợp phải tạo thành thế tương sinh, kỵ tương khắc. Ví dụ như Thiên = Mộc, Địa = Hoả, Nhân = Thổ tạo thành thế Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt. Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thuỷ tạo thành thế tương khắc là rất xấu. Yếu tố này cũng có thể nói gọn là tên phải cân bằng về Ngũ Hành.

– Dat ten con theo phong thuy nên cân bằng về mặt Âm Dương, những vần bằng (huyền, không) thuộc Âm, vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Trong tên phải có vần bằng, trắc cân đối, kỵ thái quá hoặc bất cập. Ví dụ như Thái Phú Quốc quá nhiều vần trắc, Dương cường, Âm nhược nên luận là xấu. Tên Thái Phú Minh luận là Âm Dương cân bằng nên tốt hơn.

– Yếu tố rất quan trọng của tên ngoài việc cân bằng về Âm Dương, Ngũ Hành còn phải đảm bảo yếu tố hỗ trợ cho bản mệnh. Ví dụ, bản mệnh trong Tứ Trụ thiếu hành Thuỷ thì tên phải thuộc Thuỷ để bổ trợ cho mệnh, vì thế tên phải đặt là Thuỷ, Hà, Sương,…

– Đặt tên con trai còn cần phối hợp tạo thành quẻ trong Kinh Dịch, quẻ phải tốt lành như Thái, Gia Nhân, Càn, tránh những quẻ xấu nhiều tai hoạ rủi ro như quẻ Bĩ, Truân, Kiển,…Quẻ cũng cần phối hợp tốt với Âm Dương Bát Quái của bản mệnh.

– Đặt tên con theo phong thuỷ cần hợp với bố mẹ theo thế tương sinh, tránh tương khắc. Ví dụ: Bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa có thể chọn tên cho con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc Thổ (Hỏa sinh Thổ), những cái tên bị bản mệnh bố mẹ khắc thường vất vả hoặc không tốt.Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc

Đặt tên cho con dựa theo Tử Vi

Các tuổi tương ứng sẽ như sau:

Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ

Dần, Mão cung Mộc

Tỵ, Ngọ cung Hỏa

Thân, Dậu cung Kim

Tí, Hợi cung Thủy

Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn dat ten con trai theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)

Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)

Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)

Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)

Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

Như vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể đặt tên con trai liên quan tới Thủy (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh, tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý. Triết tự những cái tên

Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa. Mạnh là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý là tháng cuối. Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả, cậu hai, cậu út.

Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

Nguyễn Trọng Minh

Nguyễn Quý TấnNhững gợi ý đặt tên con trai đẹp và ý nghĩa Đặt tên con trai cho hoàng tử theo cha xuống biển (A – N)

Danh sách các tên đẹp cho con trai, tên đẹp cho con 2013

1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy

3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích

4. TRUNG DŨNG dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp

8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

15. ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

16. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt

19. THIỆN NGÔN Đặt tên con trai để mong xon hãy nói những lời chân thật nhé con

20. THỤ NHÂN Trồng người

21. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời

22. NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con

23. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu.

26. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

28. THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé

29. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình

35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

43. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

44. MINH TRIẾT dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

45. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ

46. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm

47. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

48. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

49. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.


【#3】Tuổi Tân Mùi 1991 Sinh Con Năm 2021 Có Tốt Không?

Bố mẹ tuổi Tân Mùi sinh năm 1991, Mệnh của tuổi là Mạng Thổ. So sánh tuổi của bố mẹ năm 1991 có hợp với tuổi của con năm 2021 không, chúng ta hãy xem phân tích cát hung tuổi của bố và tuổi của con nhé:

+ Ngũ hành sinh khắc: Thổ Tương Khắc với Mộc của con

+ Thiên can xung hợp: Tân Tương Sinh với Kỷ của con

+ Địa chi xung hợp: 1991 Tam Hợp với 2021 của con

+ Thiên mệnh năm sinh: Hoả Tương sinh với Thổ của con

Vậy vợ chồng tuổi 1991 sinh con năm 2021 Bình Hoà – Vợ chồng tuổi Tân Mùi có thể sinh con trong năm này. Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2021 tại đây.

Vợ chồng sinh con năm 2021 thì con sẽ mang mệnh gì? tuổi gì?

Năm 2021 là năm Kỷ Hợi – Con Heo – mệnh Mộc – Bình Địa Mộc. Từ bảng ngũ hành bên trên có thể thấy Thủy sinh Mộc, nước nuôi dưỡng cho cây cối phát triển. Chính vì thế nếu bố mẹ mà mệnh Thủy sinh con mệnh Mộc thì còn gì bằng. Chắc chắn sự kết hợp của 2 mệnh này sẽ mang lại Tài Lộc cho cha mẹ, sinh khí tốt cho con, những điều tốt lành đều đến với bố mẹ và con cái cũng như không ngừng sinh sôi này nở phát triển. Thứ hai, để xác định bố mẹ có hợp năm sinh của con không phải xem can chi của bố mẹ, ví dụ: bố là Tân Mùi (Thổ), mẹ là Tân Mùi (mệnh Thổ) con là Kỷ Hợi (mệnh Mộc). Mặc dù Mộc khắc thỏ, nhưng can của bố mẹ Tân tương sinh với Mậu của con, Chi của bố mẹ là Mùi tam hợp với Hợi của con. Nghĩa là dù mệnh bố mẹ có khác mệnh con nhưng Vẫn Hợp tuổi để sinh con. Vì thế, để xác định sinh con năm 2021 có hợp tuổi bố mẹ hay không thì phải dựa vào 2 yếu tố:

+ Yếu tố 1: Ngũ hành bản Mệnh của Cha, Mẹ, Con

+ Yếu tố 2: Can Chi của Cha, Mẹ, con.

Nếu như cả mệnh và can chi của cha và mẹ khắc mệnh con thì là năm đó bố mẹ không nên sinh con, nhưng ngược lại nếu như cả mệnh và Can chi mà hợp nhau hoặc chỉ cần 1 trong 2 yếu tố hợp nhau thì đều có thể sinh con được.

Tử vi con trai sinh năm 2021

+ Tuổi: Kỷ Hợi (con lợn)

+ Mệnh ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc.

+ Cung : Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.

+ Con số may mắn: 3, 4, 9.

+ Màu sắc may mắn hợp mệnh: xanh da trời, xanh lục, cam, hồng, tím, đỏ.

+ Màu sắc kỵ khắc mệnh: xám, đen, xanh biển sẫm.

Tử vi con gái sinh năm 2021

+ Tuổi: Kỷ Hợi (con lợn)

+ Mệnh ngũ hành: Mộc- gỗ đồng bằng

+ Cung: Đoài (Kim) thuộc Tây Tứ mệnh

+ Con số may mắn: 6,7,8

+ Màu sắc may mắn hợp mệnh: Bạc, kem, trắng.

+ Màu sắc kỵ khắc mệnh: đỏ, cam, hồng, tím.

Bạn đã biết sinh con năm 2021 tuổi Kỷ Hợi tháng nào thì tốt nhất chưa?

+ Sinh tháng Giêng: Tuổi Hợi sinh vào tháng đầu năm thường thông minh, tài trí hơn người. Họ có nhiều ước mơ, hoài bão và luôn cố gắng phấn đấu không ngừng để làm nên nghiệp lớn. Tài lộc dồi dào, những người này làm việc gì cũng đạt được kết quả như mong đợi, không bao giờ phải chịu cảnh khó khăn thiếu thốn.

+ Sinh tháng 2: Người tuổi Hợi sinh vào tiết Kinh Trập có học thức sâu rộng, am hiểu nhiều lĩnh vực trong cuộc sống, đó là nền tảng vững chắc giúp họ đạt được thành công. Những người này rất coi trọng chữ tín và danh dự của bản thân, bởi vậy họ đi đến đâu cũng có bạn bè yêu quý, tin tưởng.

+ Sinh tháng 3: Tuổi Hợi sinh vào tiết Thanh Minh tính tình ôn hòa, cởi mở, thân thiện với mọi người xung quanh. Họ có trái tim giàu tình cảm, sẵn sàng lắng nghe, giúp đỡ khi ai đó gặp khó khăn. Đường công danh của họ khá rộng mở, nếu cố gắng phấn đấu chắc chắn sẽ làm lên đại sự.

+ Sinh tháng 4: Sinh vào tiết Lập Hạ, những người tuổi Hợi rất thông minh, nhanh nhẹn và có ý chí kiên định, vững vàng. Họ sẵn sàng đối mặt với mọi khó khăn, thử thách xây dựng sự nghiệp vững chắc, ổn đinh. Những người này coi trọng gia đình, dù có bận rộn với công việc cũng dành nhiều thời gian để quan tâm, chăm lo cho người thân.

+ Sinh tháng 5: Tuổi Hợi sinh tháng này là những người tính tình bảo thủ, thường có nhiều nguyên tắc, luật lệ trong cuộc sống. Họ luôn muốn người khác phải nghe theo mọi yêu cầu của mình nhưng lại không bao giờ chịu lắng nghe ý kiến của mọi người. Cũng bởi điều đó mà đôi khi cuộc sống của họ trở nên cô lập, nhàm chán.

+ Sinh tháng 6: Người tuổi Hợi sinh vào tiết Tiểu Tử tính tình chăm chỉ, thật thà, làm việc gì cũng cẩn trọng. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, họ lại thiếu đi sự quyết đoan của bản thân mình, dễ bị dao động, chi phối bởi người khác. Không có ý chí vượt qua khó khăn, gian nan nên cuộc sống của họ chỉ dừng lại ở mức ổn đinh, không mấy dư giả.

+ Sinh tháng 7: Tuổi Hợi sinh tháng này là những người tính tình thẳng thắn, độc lập, không thích tranh luận. Họ luôn tự mình giải quyết mọi khó khăn trong cuộc sống, không bao giờ muốn tìm đến sự trợ giúp của bất kì ai. Những người này thích sống tự do, thoải mái khám phá trải nghiệm và làm mọi điều mình thích.

+ Sinh tháng 8: Ngay từ nhỏ, những người tuổi Hợi sinh tháng 8 có có tố chất lãnh đạo, quản lý công việc. Họ có nhiều cơ hội để phát triển công danh, sự nghiệp nhưng phải trải qua khá nhiều thăng trầm, vất vả. Nếu quyết tâm kiên trì, dũng cảm đối mặt với thử thách thì những người này chắc chắn sẽ đạt được thành công.

+ Sinh tháng 9: Người tuổi Hợi sinh tháng 9 tính tình nóng nảy, khó kiềm chế cảm xúc của bản thân. Trong công việc, họ thường quyết định mọi thứ theo trực giác, không suy nghĩ tính toán cẩn thận, vì thế mà mắc phải sai lầm. Nếu muốn có cuộc sống đầy đủ, phú quý thì những người này cần phải nhẫn lại, kiên trì hơn.

+ Sinh tháng 10: Là người hiền hậu, tính tình cởi mở, lúc nào cũng sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh. Bởi thế mà họ thường được hưởng phúc trời ban, công việc thuận lợi, tình duyên, sức khỏe đều tốt đẹp.

+ Sinh tháng 11: Người tuổi Hợi sinh tháng 11 sống giàu tình cảm, coi trọng lễ nghĩa, trung thành, đáng tin cậy. Họ vừa thông minh, tài trí lại vừa có đạo đức, nhân phẩm tốt. Bởi vậy mà đi tới đâu cũng có mối quan hệ xã hội tốt đẹp, được mọi người yêu quý.

+ Sinh tháng Chạp: Người tuổi Hợi sinh vào tiết Tiểu Hàn có nhiều khát vọng nhưng lại không biết phấn đấu để vượt qua khó khăn. Họ thường dựa dẫm, ỷ lại vào người khác, không làm chủ được cuộc sống của mình. Những người này cũng rất dễ bị bạn bè lôi kéo vào con đường tiêu cực, tệ nạn.

Tính ngày sinh con năm 2021 tuổi Kỷ Hợi tốt nhất bạn nên biết?

+ Sinh ngày Tý: Người tuổi Hợi sinh ngày Tý có số phong lưu, đa tình, đi tới đâu cũng có người yêu mếm, tôn trọng. Nếu không tỉnh táo trong việc lựa chọn bạn đời thì họ vẫn khó tránh khỏi cảnh cô đơn, ưu phiền. Những người này có số may mắn, gặp hung hóa cát, luôn gặp được quý nhân giúp đỡ, che chở vượt qua khó khăn.

+ Sinh ngày Sửu: Sinh vào giờ này, tuổi Hợi sẽ được sao Thái Dương chiếu mệnh vì thế cuộc đời gặp được nhiều may mắn, công danh sự nghiệp được sáng tỏ.

+ Sinh ngày Dần: Tuổi Hợi sinh giờ Dần là những người tính tình bộc trực, nóng nảy, khó kiềm chế được cảm xúc. Trong cuộc đời cần đề phòng chuyện xung đột, tranh cãi gây nên phiền toái, tai tiếng.

+ Sinh ngày Mão: Là người có quyền lực, địa vị, được mọi người kính trọng, tin tưởng. Tuy nhiên trong cuộc đời, người tuổi Hợi sinh ngào Mão cần tránh kiện tụng khiến của cải bị thất thoát.

+ Sinh ngày Thìn: Tuổi Hợi sinh giờ Thìn may mắn được sao tốt Nguyệt Đức chiếu mệnh nên làm gì cũng được thuận lợi, thành công như mong muốn, lúc gặp khó khăn, tai ương cũng được hóa giải. Cả cuộc đời được sống trong an nhàn, bình yên, không phải lo lắng về tiền bạc, địa vị.

+ Sinh ngày Tỵ: Người tuổi Hợi sinh ngày Tỵ số có duyên với kinh doanh, có cơ hội làm ăn phát đạt, gặt hái được nhiều thành công nhưng cần phải đề phòng bị hao tốn tiền của. Do sao Dịch Mã chiếu mệnh nên tuổi Hợi làm ăn cần phải chắc chắn, thận trọng hơn.

+ Sinh ngày Ngọ: Sinh vào ngày Ngọ tuổi Hợi được cả hai sao tốt Tử Vi, Long Đức chiếu mệnh nên công danh sự nghiệp được hanh thông, cuộc sống hòa hợp, tốt đẹp. Tuy có lúc gặp phải khó khăn trong công việc nhưng đều được quý nhân giúp đỡ vượt qua.

+ Sinh ngày Mùi: Tuổi Hợi sinh giờ Mùi thông minh, sáng suốt và có tài lãnh đạo bẩm sinh. Nhờ vạo sự thẳng thắn, thật thà của mình mà họ được nhiều người yêu quý, tin tưởng. Tuy nhiên do có sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên những người này cần đề phòng các vấn đề về sức khỏe.

+ Sinh ngày Thân: Tuổi Hợi sinh ngày Thân có nhiều ước mơ, hoài bão nhưng không có ý chí vượt qua khó khăn. Bởi vậy họ chỉ an phận cuộc sống bình thường, ổn định, không mấy dư dật tiền bạc. Nhờ có sao Thiên Đức chiếu mệnh mà về già họ có số hưởng thụ cuộc sống đầy đủ, an nhà, không lo thiếu thốn.

+ Sinh giờ Dậu: Tuổi Hợi sinh giờ Dậu là những người có khả năng sáng tạo trong công việc tuy nhiên hay bị người khác hiểu lầm mang tai tiếng xấu cho bản thân. Bởi vậy những người này cần phải cẩn trọng hơn trong việc kết giao bạn bè, xây dựng mối quan hệ xã hội.

+ Sinh ngày Tuất: Sinh vào giờ này người tuổi Hợi có phần kém may mắn trong chuyện tình cảm. Nếu không cân nhắc, cẩn thận trong việc lựa chọn bạn đời thì sau này họ sẽ phải chịu cảnh cô đơn, gia đình xảy ra mâu thuẫn, bất hòa.

+ Sinh ngày Hợi: muốn đạt được thành công thì những người tuổi Hợi sinh giờ này cần phải trải qua nhiều thăng trầm, khó khăn thử thách. Rất có thể trong cuộc đời họ sẽ vấp phải thất bại nhưng nếu có ý chí kiên cường, quyết tâm thì sớm muộn cũng sẽ đạt được những thứ mình mong muốn.

Giờ tốt nhất để sinh con năm 2021 tuổi Kỷ Hợi bạn nên quan tâm?

+ Sinh giờ Tý (23-1h): Người tuổi Hợi sinh giờ Tý thường có diện mạo khôi ngô tuấn tú, thông minh sắc sảo, tài trí hơn người. Họ dễ đạt được thành công trong nhiều lĩnh vực nhờ vào kiến thức sâu rộng và sự am hiểu của mình. Tuy nhiên những người này khi yêu rất sâu đậm, thường trở nên mù quáng, lụy tình.

+ Sinh giờ Sửu (1-3h): Do Sửu mệnh Thổ khắc chế Hợi mệnh Thủy nên những người tuổi Hợi sinh giờ này thường dễ sa vào lối sống hưởng thụ, tiêu cực, không có mục tiêu rõ ràng trong cuộc đời mình. Họ thường dựa dẩm, ỷ lại vào người khác, vì danh vọng, tiền bạc mà coi thường tình cảm.

+ Sinh giờ Dần (3-5h): Tuổi Hợi sinh vào giờ này có cá tính mạnh mẽ, quyết đoán tuy nhiên đôi khi khá bảo thủ, không chịu lắng nghe ý kiến của người khác. Điều đó khiến họ dễ mắc phải sai lầm trong công việc, cuộc sống.

+ Sinh giờ Mão (5-7h): Tuổi Hợi sinh giờ Mão là những người thường gặp nhiều may mắn trong công việc, cuộc sống. Họ làm việc gì cũng đạt được kết quả tốt đẹp như mong muốn, tài lộc thịnh vượng, không bao giờ phải chịu cảnh khó khăn, thiếu thốn.

+ Sinh giờ Thìn (7-9h): Tuổi Hợi sinh giờ Thìn khó đạt được thành công do sự nóng nảy, bất cẩn của mình trong công việc. Họ thường quyết định vội vã dựa theo trực giác, không chịu lắng nghe lời khuyên của người khác, vì thế nhiều lần vấp phải thất bại.

+ Sinh giờ Tỵ (9-11h): Sinh vào giờ này, người tuổi Hợi sẽ gặp nhiều may mắn, thuận lợi trên con đường phát triển công danh, sự nghiệp. Ở thời kì trung vận họ có nhiều cơ hội để hợp tác làm ăn, xây dựng sự nghiệp vững chắc.

+ Sinh giờ Ngọ (11-13h): Tuổi Hợi sinh giờ Ngọ giỏi kiếm tiền, làm ăn phát đạt tuy nhiên dễ bị hao tốn, phát tán tiền của. Có số làm quan chức nhưng chỉ giúp đỡ người khác chứ không làm giàu cho bản thân mình.

+ Sinh giờ Mùi (13-15h): Tuổi Hợi sinh giờ này thông minh, tài trí sắc sảo nhưng lại không gặp được thời cơ thuận lợi. Bởi vậy cuộc sống chỉ duy trì ở mức bình thường, ổn định mà thôi.

+ Sinh giờ Thân (15-17h): Là người giỏi giao tiếp ứng xử, có nhiều mối quan hệ bạn bè, được mọi người yêu quý, tuổi Hợi sinh vào giờ Thân có số làm quan chức, nắm trong tay uy quyền, địa vị.

+ Sinh giờ Dậu (17-19h): Tuổi Tuất sinh giờ này là những người kém may mắn trong công danh sự nghiệp, dễ bị kẻ xấu hãm hại, lừa gạt dẫn đến thất bại. Muốn đạt được thành công thì những người này cần phải tính toán kĩ lưỡng, thận trọng hơn nữa trong công việc.

+ Sinh giờ Tuất (19-21h): Là người thân thiện, cởi mở, yêu thích cuộc sống tự do và luôn muốn trải nghiệm, khám phá những điều độc đáo, thú vị. Người tuổi Hợi sinh vào giờ Tuất trong tương lai sẽ trở thành nhà chính trị gia, nghiên cứu khoa học, bác sĩ..

+ Sinh giờ Hợi (21-23h): Tuổi Hợi sinh giờ Hợi cuộc đời lắm thăng trầm, phải trải qua nhiều khó khăn thử thách mới xây dựng sự nghiệp ổn định. Những người này phải hết sức cẩn trọng trong việc kết giao bạn bè, nếu không sẽ bị kẻ xấu lợi dụng, cản trở công danh sự nghiệp.

Đặt tên cho con trai hợp tuổi bố mẹ & đặt tên cho con gái sinh năm 2021 là lựa chọn mà nhiều bạn chuẩn bị kỹ trước khi sinh con năm nay tuổi Kỷ Hợi mệnh Mộc. Hướng dẫn cách đặt tên cho con năm Kỷ Hợi này hợp tuổi bố mẹ, theo phong thuỷ hay theo tứ trụ sẽ giúp bạn chọn được cho bé cái tên ưng ý nhất theo bé đến suốt cuộc đời. Sinh con năm 2021 là mệnh Bình Địa Mộc, năm Kỷ Hợi. Con gái sinh năm 2021 âm lịch là Đoài Kim, con trai đẻ vào năm này là Cấn Thổ, nói chung người sinh năm 2021 là mạng Mộc.

Tên hợp với bé tuổi Kỷ Hợi năm 2021 bố mẹ nên quan tâm

Các tên thuộc bộ điền như: Giáp, Lưu, Đương, Đông, Phủ… và các tên thuộc bộ Khẩu như: Hào, Hợp, Chu, Thương, Thiện, Hi, Hồi, Viên… rất phù hợp với ý nghĩa đó. Tuy nhiên, lợn to thường không thích ở chuồng nhỏ; do đó, bạn nên cẩn trọng khi dùng những tên thuộc bộ Khẩu. Lợn là loài động vật ham ăn nên những chữ thuộc bộ Khẩu lớn hoặc bộ Điền có ý nghĩa tượng trưng cho việc nó được ăn tất cả các loại ngũ cốc trồng ở ruộng, có tác dụng rất tốt với người tuổi Hợi.

+ Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch, Môn, Nhập để đặt cho người tuổi Hợi thì sẽ tạo cho họ cảm giác luôn được che chở, nuôi dưỡng trong nhà. Những tên như: Vũ, Gia, Tống, An, Nghi, Định, Phú, Thủ, Khoan… là trợ thủ đắc lực để bạn gửi gắm ước mong đó.

+ Theo ngũ hành, Hợi thuộc hành Thủy, Kim sinh Thủy nên những tên thuộc bộ Kim như: Linh, Điền, Minh, Trấn, Nhuệ, Phong… sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi được suôn sẻ nhờ sự tương trợ giữa các hành.

+ Dùng những chữ thuộc các bộ Hòa, Đậu, Mễ, Thảo – những loại ngũ cốc mà lợn thích ăn – để đặt tên cho người tuổi Hợi thì cả đời họ sẽ được no ấm, sung túc. Theo đó, những tên bạn có thể chọn gồm: Thụ, Khải, Tinh, Túc, Lương, Đạo, Tú, Trúc, Chủng, Bỉnh…

+ Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này).

+ Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

Hợi, Tý, Sửu theo chúng tôi là tam hội nên những tên có liên quan và cùng nghĩa với Tý (như các chữ thuộc bộ Thủy, Băng, Bắc, Khảm), Sửu sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi nhận được sự trợ giúp đắc lực của tam hội.

Không nên đặt cho con tuổi Kỷ Hợi 2021 những tên như sau

Trước khi bị hiến tế, lợn sẽ được tô điểm đẹp đẽ. Vì thế, tên của người tuổi Hợi nên tránh những chữ thuộc bộ Sam, Cân, Y, Thái, Mịch, Thị – thể hiện sự chải chuốt cho đẹp đẽ. Hình, Đồng, Ngạn, Chương, Ảnh, Thị, Phàm, Hi, Tịch, Thường, Tố, Hồng, Ước, Cấp, Duyên, Hệ, Kế, Sam, Trang, Bổ, Bùi, Thường… là những tên cần kiêng kỵ với người tuổi này. Theo đó, những tên cần tránh gồm: Ngọc, Cầm, Mai, Linh, Cầu, Châu, Trân, Lý, Anh, Thụy, Mã, Thiên, Di, Kỳ, Quân, Đế, Vương, Tướng, Soái, Chủ, Xã, Tự, Kì, Chi, Tường, Lộc, Phúc, Lễ, Hi…

+ Khi đủ lớn thì lợn là một trong ba con vật dùng để hiến tế. Vì thế, những chữ thuộc các bộ Vương, Quân, Trưởng, Đế, Đại (biểu nghĩa cho sự to lớn, trưởng thành) hoặc những chữ thuộc bộ Thị (gần nghĩa với việc tế tự) đều không thích hợp với tên của người tuổi Hợi.

+ Theo ngũ hành, Hợi và Thân là tương hại. Theo Welovelevis.com không nên đặt tên cho người tuối Hợi bằng những chữ có liên quan đến con giáp này để tránh mọi điều bất lợi cho vận mệnh của chủ nhân tên gọi đó. Ví dụ như: Thân, Viên, Hầu, Cửu, Viễn…

+ Những chữ đó gồm: Tấn, Nghênh, Cận, Tiến, Liên, Tạo, Tuyển, Diên, Kiến, Dật, Thông, Bang, Hương, Lang, Đô, Đặng, Trịnh, Thai, Na, Xuyên, Châu, Tam, Nhân, Dã, Cửu, Mật, Hồng, Nga, Cung, Điệp, Dung, Dẫn, Hoằng, Huyền, Đệ, Cường, Trương, Bật, Phong, Phượng, Kỉ, Dị, Hạng…

+ Theo địa chi, Hợi và Tỵ là lục xung; nếu phạm vào lục xung thì tài vận, sự nghiệp và sức khỏe đều bị tổn hại lớn. Do đó, những bộ chữ chỉ rắn hoặc gây liên tưởng đến rắn như: Tỵ, Xước, Ất, Ấp, Nhất, Xuyên, Cung đều cần tránh.

Ngoài ra, những chữ như: Đao, Lực, Kỷ, Thạch, Hiền, Tân, Thưởng… cũng không tốt bởi chúng hàm chứa những điều bất lợi về đường gia đình, sức khỏe và vận mệnh của người tuổi Hợi.

Tên hay cho bé trai sinh năm 2021 được gợi ý dành cho các bạn muốn sinh con trai đầu lòng theo ý muốn trong năm Kỷ Hợi như sau:

+ UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

+ KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm

+ NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

+ KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

+ QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ

+ THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

+ THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá

+ AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

+ ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

+ THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

+ CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

+ TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

+ MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

+ ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ

+ THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

+ TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

+ MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng

+ ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

+ SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng

+ TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

+ ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình

+ PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

+ THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé

+ HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

+ THIỆN NGÔN Hãy nói những lời chân thật nhé con

+ THỤ NHÂN Trồng người

+ MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời

+ NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con

+ TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

+ TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

+ KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu

+ HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực

+ HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt

+ THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch

+ BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá

+ KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

+ ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

+ TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

+ MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ

+ CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

+ HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

+ THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp

+ THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

+ PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện

+ TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

+ TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

+ THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ

+ THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích

+ GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy

+ THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao

Tên dành cho các bé gái hay nhất và ý nghĩa nhất

+ Hoài An: Cuộc sống của con sẽ được bình an mãi mãi

+ Huyền Anh: Thể hiện sự tinh anh và huyền diệu

+ Thùy Anh: Thể hiện sự thùy mị và tinh anh+

+ Tú Anh: Xinh đẹp và tinh khiết

+ Vàng Anh: Đẹp như loài chim vàng anh trong truyền thuyết trong sáng và tinh khiết

+ Lệ Băng: Một khối băng đẹp và kiên cường

+ Yên Băng: Con sẽ luôn bình an

+ Khải Ca: Khúc ca cải hoàn

+ Sơn Ca:Con Chim hót với giọng ca véo von và hay nhất

+ Bảo Châu: Hạt ngọc quý của bố mẹ

+ Ly Châu: Viên ngọc quý

+ Minh châu: Viên ngọc sáng

+ Liên Chi: Cành sen

+ Lình Chi: Thảo dược quý hiếm

+ Phương chi: Canh Hoa thơm

+ Quỳnh chi: Canh hoa quỳnh

+ Hạc Cúc:Tên một loài hóa

+ Nhật Dạ: Ngày đêm

+ Huyền diệu: Con đến như một điều kỳ diệu

+ Kỳ diệu: Điều kỳ diệu


【#4】Cách Đặt Tên Con Mang Họ Hoàng 2021 Hợp Mệnh Phong Thuỷ

Cách đặt tên con mang họ Hoàng 2021 hợp mệnh phong thuỷ: Dòng họ Hoàng sắp chào đón thêm thành viên mới, chính vì vậy việc đặt tên cho con sinh năm 2021 Kỷ Hợi sẽ là một vấn đề hết sức quan trọng mà bố mẹ phải làm sao cho cái tên của con phải hợp mệnh, hay & ý nghĩa. Dưới đây sẽ gợi ý một số tên hay đẹp dành cho bé trai gái năm 2021 mang họ Hoàng, mời bố mẹ cùng tham…

Cách đặt tên con mang họ Hoàng 2021 hợp mệnh phong thuỷ

Cách đặt tên con mang họ Hoàng 2021 hợp mệnh phong thuỷ: Dòng họ Hoàng sắp chào đón thêm thành viên mới, chính vì vậy việc đặt tên cho con sinh năm 2021 Kỷ Hợi sẽ là một vấn đề hết sức quan trọng mà bố mẹ phải làm sao cho cái tên của con phải hợp mệnh, hay & ý nghĩa. Dưới đây Welovelevis.com sẽ gợi ý một số tên hay đẹp dành cho bé trai gái năm 2021 mang họ Hoàng, mời bố mẹ cùng tham khảo.

Cách đặt tên con mang họ Hoàng 2021 hợp mệnh phong thuỷ

Phú quý sinh lễ nghĩa, khi cuộc sống vật chất ngày càng đáp ứng đầy đủ nhu cầu của con người thì yếu tố tinh thần lại được chú trọng. Trong đó quan trọng nhất là việc đặt tên cho con bởi nó gửi gắm niềm tin và hi vọng của bố mẹ vào đó. Sinh con năm 2021 thì em bé sẽ thuộc ngũ hành thuộc Mộc, vì thế nên chọn những cái tên gắn với bộ thủ Mộc (cây) hay Thủy (nước) để đặt tên cho con.

Vậy dat ten con nam 2021 Kỷ Hợi mang họ Hoàng như thế nào là đẹp và ý nghĩa. Mời bố mẹ cùng lưu ý một số vấn đề như sau:

+ Đặt tên con theo ngũ hành tương sinh: Theo ngũ hành thì Hợi thuộc hành Thủy, Kim sinh Thủy nên những cái tên thuộc bộ Kim như Linh, Điền, Minh, Trấn, Nhuệ, Phong… cũng sẽ có sự tương trợ giữa các hành và giúp người tuổi Hợi gặp nhiều thuận lợi trong cuộc sống.

+ Đặt tên con theo bộ Tam hợp: Bộ Tam hợp là những con giáp tương hợp với nhau. Gồm có Dần – Ngọ – Tuất, Hợi – Mão – Mùi, Thân – Tý – Thìn, Tị – Dậu – Sửu. Em bé sinh năm Hợi 2021 có thể được đặt những cái tên liên quan đến bộ 3 Hợi – Mão – Mùi, những cái tên đó đều phù hợp và có thể mang lại những điều may mắn tốt đẹp cho em bé.

+ Không nên đặt tên con trùng tứ hành xung: bạn cũng cần phải chú ý đến điều kiêng kị khi đặt tên cho con, mà ở đây là tránh đặt tên con phạm phải Tứ Hành Xung. Tứ Hành Xung ở đây gồm có Dần – Thân – Tị – Hợi, Thìn – Tuất – Sửu – Mùi, Tí – Dậu – Mão – Ngọ.

Cách đặt tên con trai họ Hoàng 2021 hay đẹp & ý nghĩa

Hiện nay, sự bùng nổ của mạng Internet và nhu cầu tìm đặt tên cho con tăng cao nên những từ khóa ” tên con trai hay 2021 “, “đặt tên cho con trai hay mang họ Hoàng” “tên hay 4 chữ cho con trai họ Hoàng”… được nhiều người tìm kiếm để có thể tìm được cái tên hay cho con của mình với mong muốn con sẽ trở thành người tốt, khỏe mạnh, thành đạt.

Chính vì vậy, để khỏi mất công tìm kiếm, hôm nay Welovelevis.com sẽ giới thiệu đến bố mẹ 300 cái tên hay cho bé trai họ Hoàng sinh năm 2021 dưới đây.

Cách đặt tên con gái họ Hoàng 2021 dễ thương & ý nghĩa

Con gái cưng của bạn sắp chào đời và xứng đáng có được một cái tên hay và ý nghĩa. Nhưng để đặt tên con gái năm 2021 mang họ Hoàng vừa thể hiện được sự nữ tính, thông minh vừa có ý nghĩa hay quả là khó nghĩ.

Vì thế hôm nay xin được đưa ra một số cách đặt tên con gái họ Hoàng hay nhất 2021. Mong rằng bố mẹ có thể chọn được một cái tên hay cho con để giúp con có được khởi đầu tốt đẹp nhất, hợp mệnh của tuổi Kỷ Hợi 2021 này.

Kết: Bài viết trên đây là các gợi ý về cách đặt tên cho con mang họ Hoàng sinh năm 2021 Kỷ Hợi, tổng hợp 300 tên con trai hay nhất và 300 tên bé gái hay 2021 dành cho các bạn sắp làm cha mẹ tham khảo. Hy vọng rằng bố mẹ sẽ lựa chọn được cái tên phù hợp nhất cho bé. Chúc gia đình ta sắp đón bé chào đời mẹ tròn con vuông, tràn ngập hạnh phúc.

Tags: đặt tên con họ Hoàng, đặt tên con họ Hoàng 2021, tên hay cho bé gái họ Hoàng 2021, tên con trai họ Hoàng 2021, tên 4 chữ hay cho bé gái họ Hoàng, tên 4 chữ hay cho bé trai họ Hoàng, tên con gái 2021 họ Nguyễn, đặt tên con trai 2021 họ Nguyễn


【#5】Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Trai Theo Phong Thủy

Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ. Vì vậy, việc chọn một cái tên để gửi gắm niềm mong đợi, hy vọng cho con trai yêu của mình là điều rất được coi trọng.

Đặt tên cho con là nghĩa vụ thiêng liêng của cha mẹ, cũng như ông bà. Để chọn một cái tên đẹp không trùng với tên của họ hàng thì cũng khá dễ dàng. Tuy nhiên để đặt được 1 cái tên cho con mà hợp với tuổi sinh cũng như tuổi cha mẹ thì chắc hẳn rất nhiều ông bó bà mẹ gặp nhiều khó khắn. Chúng tôi xin tổng hợp những cách đặt tên cho con trai và danh sách những tên mà các bạn có thể tham khảo.

Cách đặt tên cho con trai đẹp theo phong thủy

Khi đặt tên con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp như sau:

Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dat ten con trai với các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên con trai.

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để dat ten con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

Cách đặt tên cho con trai đẹp theo tuổi

Để đặt tên con trai theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

Cách đặt tên con trai theo phong thuỷ ngũ hành

Đặt tên con theo phong thủy – ngũ hành trở nên rất quan trọng đối với nhiều bậc cha mẹ bởi cái tên con trai đẹp đẹp và thuận khí không chỉ đem lại tâm lý may mắn mà còn ẩn chứa trong đó rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của cha mẹ vào người con trai của mình và dat ten con trai sao cho đẹp là vấn đề đang được nhiều người đề cập đến.

– Cái tên được đặt phải phù hợp với truyền thống của mỗi dòng họ. Con cháu phải kế thừa và phát huy được những truyền thống của tổ tiên gia tộc mình. Điều này thể hiện trong phả hệ, những người cùng một tổ, một chi thường mang một họ, đệm giống nhau với ý nghĩa mang tính kế thừa đặc trưng của mỗi chi, mỗi họ như họ Vũ Khắc, Nguyễn Đức,…

– Đặt tên con trai được đặt trên cơ sở tôn trọng cha, ông của mình, như tên kỵ đặt trùng với tên ông, bà, chú, bác…điều này rất quan trọng trong văn hoá truyền thống uống nước nhớ nguồn của người Việt Nam ta.- Đặt tên con trai cần có ý nghĩa cao đẹp, gợi lên một ý chí, một biểu tượng, một khát vọng, một tính chất tốt đẹp trong đời sống. Như cha mẹ đặt tên con là Thành Đạt hy vọng người con sẽ làm nên sự nghiệp. Cha mẹ đặt tên con là Trung Hiếu hy vọng người con giữ trọn đạo với gia đình và tổ quốc.

– Bản thân tên cần có ý nghĩa tốt lành, đã được đúc kết và nghiệm lý theo thời gian như tên Bảo, Minh thường an lành hạnh phúc. Kỵ những tên xấu vì có ý nghĩa không tốt đẹp đã được kiểm chứng trong nhiều thế hệ.

– Đặt tên con trai bao gồm 3 phần là phần họ, đệm và tên. 3 phần này trong tên đại diện cho Thiên – Địa – Nhân tương hợp. Phần họ đại diện cho Thiên, tức yếu tố gốc rễ truyền thừa từ dòng họ.Phần đệm đại diện cho Địa tức yếu tố hậu thiên hỗ trợ cho bản mệnh. Phần tên đại diện cho Nhân tức là yếu tố của chính bản thân cá nhân đó.Thiên – Địa – Nhân phối hợp phải nằm trong thế tương sinh. Mỗi phần mang một ngũ hành khác nhau, việc phối hợp phải tạo thành thế tương sinh, kỵ tương khắc. Ví dụ như Thiên = Mộc, Địa = Hoả, Nhân = Thổ tạo thành thế Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt. Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thuỷ tạo thành thế tương khắc là rất xấu. Yếu tố này cũng có thể nói gọn là tên phải cân bằng về Ngũ Hành.

– Dat ten con theo phong thuy nên cân bằng về mặt Âm Dương, những vần bằng (huyền, không) thuộc Âm, vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Trong tên phải có vần bằng, trắc cân đối, kỵ thái quá hoặc bất cập. Ví dụ như Thái Phú Quốc quá nhiều vần trắc, Dương cường, Âm nhược nên luận là xấu. Tên Thái Phú Minh luận là Âm Dương cân bằng nên tốt hơn.

– Yếu tố rất quan trọng của tên ngoài việc cân bằng về Âm Dương, Ngũ Hành còn phải đảm bảo yếu tố hỗ trợ cho bản mệnh. Ví dụ, bản mệnh trong Tứ Trụ thiếu hành Thuỷ thì tên phải thuộc Thuỷ để bổ trợ cho mệnh, vì thế tên phải đặt là Thuỷ, Hà, Sương,…

– Đặt tên con trai còn cần phối hợp tạo thành quẻ trong Kinh Dịch, quẻ phải tốt lành như Thái, Gia Nhân, Càn, tránh những quẻ xấu nhiều tai hoạ rủi ro như quẻ Bĩ, Truân, Kiển,…Quẻ cũng cần phối hợp tốt với Âm Dương Bát Quái của bản mệnh.

– Đặt tên con theo phong thuỷ cần hợp với bố mẹ theo thế tương sinh, tránh tương khắc. Ví dụ: Bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa có thể chọn tên cho con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc Thổ (Hỏa sinh Thổ), những cái tên bị bản mệnh bố mẹ khắc thường vất vả hoặc không tốt.Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc

Cách đặt tên cho con trai dựa theo Tử Vi

Các tuổi tương ứng sẽ như sau:

Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn dat ten con trai theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)

Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)

Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)

Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)

Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

Như vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể đặt tên con trai liên quan tới Thủy (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh, tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý. Triết tự những cái tên

Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa. Mạnh là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý là tháng cuối. Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

Nguyễn Trọng Minh

Nguyễn Quý TấnNhững gợi ý đặt tên con trai đẹp và ý nghĩa Đặt tên con trai cho hoàng tử theo cha xuống biển (A – N)


【#6】Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ 2021 Con Trai, Con Gái Năm Kỷ Hợi

Đặt tên cho con theo tứ trụ 2021 con trai, con gái năm Kỷ Hợi: Đặc biệt việc đặt tên con theo tứ trụ không chỉ mang lại may mắn và bình an cho bé mà còn góp phần thúc đẩy tài lộc cho cả gia đình. Vậy trong đặt tên cho con thì áp dụng phong thủy như thế nào để có một cái tên hay và ý nghĩa? Áp dụng phong thủy trong đặt tên cho con cũng phải xem mẹ sinh bé vào năm nào và tuổi con gì trong 12 con giáp.

Đặt tên cho con theo tứ trụ 2021 con trai, con gái năm Kỷ Hợi

Đặt tên con theo phong thủy không chỉ mang đến cho con bạn một vận mệnh tốt mà còn làm bạn cảm thấy rất hạnh phúc khi có một ai đó khen bé có một cái tên đẹp. Vấn đề phong thủy rất được người Việt Nam nói riêng và người Á Đông nói chung coi trọng từ xưa đến nay. Chúng ta sử dụng phong thủy trong rất nhiều trường hợp trong cuộc sống và họ tin rằng điều này sẽ đem đến cho mình một vận mệnh tốt.

Đặc biệt việc đặt tên con theo phong thủy không chỉ mang lại may mắn và bình an cho bé mà còn góp phần thúc đẩy tài lộc cho cả gia đình. Vậy trong đặt tên con theo tứ trụ thì áp dụng phong thủy như thế nào để có một cái tên hay và ý nghĩa? Áp dụng phong thủy trong đặt tên cho con cũng phải xem mẹ sinh bé vào năm nào và tuổi con gì trong 12 con giáp.

Tên phải đơn giản, rõ nghĩa, dễ đọc dễ nghe, phải sáng rõ giới tính

+ Để có được cái tên “hợp và đẹp” ngoài việc cần phải xem xét các nhân tố như: hình dạng, âm, nghĩa,…còn cần để ý về mệnh lý. Tên thanh nhã, ngay thẳng, có âm hưởng và dễ nhớ, không khiến cho người ta liên tưởng đến âm gần nhau hoặc không tốt, về cơ bản là một tên rất tốt.

+ Nhiều bậc cha mẹ mời những thầy tính mệnh chỉ dựa vào số nét chữ để đặt tên cho con, hoặc đổi tên để cầu mong được “chuyển vận” là không đáng tin cậy. Chẳng hạn, tên nhiều người có số nét xấu, tên xấu, như Chu Nguyên Chương nhưng là một ông vua thời Minh, như Bao Ngọc Cương nhưng là một ông chủ giàu có ở Hong Kong.

+ Đặt tên con theo phong thủy phải nhớ rằng tên phải sáng rõ dòng họ. Theo tập quan dân tộc Việt Nam thì tên con cần lấy Họ của bố, không lấy họ của mẹ vào tên con. Cho nên đặt tên cho con cháu phải giữ đúng dòng họ chuẩn mực mới nhờ được phúc của Nội tộc.

+ Họ và tên nên có đủ 3 từ: Trần Văn Ba, Trần Hữu Thành, Trần Đình Huệ, Trần thị Hoa. Không nên phức tạ hóa thành Trần Văn Thanh Ba, Trần Hữu Tất Thành, Trần Thị Mỹ Hoa… Tất cả những cái từ mỹ miều đó thêm vào chỉ là sáo rỗng, làm phức tạp thêm cuộc sống cho trẻ. Cái gì đơn gỉản vẫn luôn quý.

Nguyên tắc đặt tên con theo Tứ trụ

Đặt tên phải xét đến Hành của các dấu của Họ Tên và Tứ trụ. Chữ Việt Nam có 5 dấu Huyền Sắc Nặng Hỏi Ngã, tương ứng với 5 Hành Mộc, Kim, Thổ, Hỏa, Thủy. Đây là đặc điểm chữ viết có liên quan đến dòng giống người Việt Nam. Cho nên muốn đặt tên cho con chuẩn xác thì phải xác định Hành của các dấu của Họ, Tên và Tứ trụ. (Khác với Trung Quốc đặt tên theo nét chữ, vì chữ họ viết theo từng nét chữ, không theo a,b,c…).

Muốn đặt tên cho con theo phong thủy phù hợp phải xem ngũ hành trước, xem ngày tháng năm sinh. Và xác định nơi sinh của bé, xem nơi sinh và mệnh có tương khắc không, sau đó chọn một cái tên hợp với bé. Cần xác định giờ sinh của bé, xem bé sinh giờ nào, ngày hay đêm. Nên chọn một cái tên hoàn hảo sao cho tên họ, chữ lót có thể bỗ trợ cho nhau trong ngũ hành. Họ và Tên phải tương sinh tương hoà với nhau.

Hành của Họ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ sẽ được hồng phúc của dòng họ. Nếu khắc thì mất hồng phúc. Tương sinh tương hòa ở đây là nói đến quan hệ giữa Hành của Họ và Tên. Tương sinh là Họ sinh cho Tên hoặc Tên sinh cho Họ là tốt. Tương hòa là Họ và Tên đồng hành, cũng là tốt. Tương khắc là Họ khắc Tên hay Tên khắc Họ, đều xấu. Với Tứ trụ cũng vậy. Tứ trụ sinh cho Họ hay Tên là tốt, khắc là xấu.

Họ và Tên phải tương sinh tương hoà với Tứ trụ.

Tứ trụ gồm có Giờ, Ngày, Tháng, Năm sinh của đứa trẻ. Hành của Tứ trụ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ được Trời Đất trợ giúp, ngược lại, khắc thì thân cô thế cô, không được Trời đất trợ giúp, nên đưa bé vào đời sẽ rất vất vả. Trật tự tốt xấu của quan hệ các Hành trong Họ Tên và Tứ trụ như sau:

+ Tứ trụ sinh cho Họ để Họ sinh Tên: Rất tốt;

+ Tứ trụ sinh Tên để Tên sinh Họ: Tốt;

+ Họ sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Tên: Tốt;

+ Họ sinh Tên để Tên sinh Tứ trụ: Tốt;

+ Tên sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Họ: Tốt;

+ Tên sinh Họ để Họ sinh Tứ trụ: Tốt.

+ Họ sinh Tên: Rất tốt;

+ Tên sinh Họ: Tốt;

Mọi khắc đều là xấu, không dùng để đặt tên.

Cần nhớ: Khi xét quan hệ ngũ hành của Tứ trụ và Họ Tên thì luôn ưu tiên “tham sinh quên khắc”. Nghĩa là: xét sinh trước, hết sinh mới xét đến khắc. Xác định Hành của Họ, Tên và Tứ trụ . Hành của Họ và Tên xác định theo dấu:

+ Dấu huyền và không dấu (-, o) hành Mộc. Thí dụ Họ Trần, Phan, Tên Hoa, Cầu.

+ Dấu sắc (/) hành Kim. Thí dụ: Họ Phí, tên Tính, Bính.

+ Dấu nặng (*) hành Thổ (nặng như đất). Thí dụ: Họ Đặng, tên Thịnh, Cận.

+ Dấu hỏi (?) hành Hỏa. Thí dụ: Họ Khổng, tên Hảo.

+ Dấu ngã (~) hành Thủy. Thí dụ: Họ Nguyễn, tên Liễn (chú ý: tên Thủy có dấu hỏi nên hành Hỏa).

Hành của Tứ trụ xác định theo Hành của Địa chi năm tháng ngày giờ sinh của trẻ. Dần Mão hành Mộc, Thìn Tuất Sửu Mùi hành Thổ, Tị Ngọ hành Hỏa, Thân Dậu hành Kim, Hợi Tý hành Thủy. (không cần quan tâm Thiên Can).

Khi xét Tứ trụ thì lấy theo lịch Âm: Tháng lấy theo Tiết khí, năm lấy theo Lập xuân. Nghĩa là Tháng lấy từ Tiết khí tháng trước đến Tiết khí tháng sau. Năm tính từ ngày Lập xuân năm trước tới Lập xuân năm sau. Ngày Tiết khí và ngày Lập xuân đều có ghi trong Lịch vạn niên.

Nhân tố khác giúp tên cho con đẹp hơn

Ngoài việc đặt tên con theo phong thủy bạn cần lưu ý thêm cả những vấn đề sau cũng ảnh hưởng không kém:

+ Âm thanh: Khi âm thanh của tên một người được gọi ra, người ta có thể cảm nhận một cách trực tiếp bản thân người có cái tên đó và cảm nhận của người được gọi. Bản thân “âm” cũng bao hàm cả số (tần số âm), có số chính là có sự hiệu ứng. Do đó khi chọn tên cần lựa chọn những âm dễ nghe, dễ gọi, tránh những âm không thanh nhã và những âm gần giống nhau.

+ Ý nghĩa: ý nghĩa của tên, nếu cùng biểu trưng cho một người thì không nên dùng những chữ không nho nhã, thô tục. Tốt nhất là có liên quan đến họ, tức là ý nghĩa của họ và tên phải thông suốt trời đất. Như tên Mai Lan Phương, tức là trong họ và tên có sự nâng đỡ lẫn nhau, cùng ca ngợi nhau. Nhiều cái tên thô tục quá như Nguyễn Thị Khoái, Lại Văn Nhanh,… dễ làm mọi người bật cười khi nhắc đến.

+ Hình: Hình dạng của chữ thể hiện khả năng dẫn dắt và ám thị, sức khỏe của người đó. Cần chú ý kết cấu dài ngắn cân đối hài hòa.

Còn trong mệnh lý, có rất nhiều trường phái, như đặt tên theo con giáp, đặt tên theo Kinh dịch, đặt tên theo Cửu cung, đặt tên theo Ngũ cách, đặt tên theo Bát tự (ngày – tháng – năm – sinh),… Những phương pháp này chỉ để tham khảo thêm, trong đó phương pháp đặt tên theo năm tháng ngày giờ sinh là dễ lý giải nhất, cho những tác động trong cuộc sống sau này.


【#7】Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Bính Thân 2021 Như Thế Nào Cho Hợp Tuổi Bố Mẹ?

Đặt tên cho con trai sinh năm Bính Thân 2021 như thế nào cho hợp tuổi bố mẹ? là nội dung kiến thức quan trọng và cần thiết mà chúng tôi muốn chia sẻ, cung cấp tới các bạn thông qua bài viết này nhằm hỗ trợ thêm nhiều gợi ý hay trong cách đặt tên con sao cho hợp vần, hợp tuổi, hợp mệnh mà không bị xung khắc với bố mẹ.

Đặt tên cho con là một việc làm vô cùng quan trọng, cần quan tâm tới đặc trưng đặc tính riêng của bé mà chọn được một cái tên sao cho vừa ý nhất, đồng thời chính cái tên cũng nêu bật lên ý tứ, nguyện vọng và ước mơ mà bố mẹ gửi gắm vào trong đấy nên tốt nhất là cần phải có sự lưu ý để tránh những sai lầm không đáng có về sau cho con.

Đặt tên cho con trai sinh năm Bính Thân 2021 như thế nào để hợp tuổi bố mẹ?

Hợp tuổi bố mẹ tức là tên của con sẽ thuận với thiên can địa chi với tuổi và tên của bố mẹ, giúp cho công việc của bố mẹ luôn thuận lợi. Thông thường con khắc bố mẹ gọi là Tiểu Hung, bố mẹ khắc con là Đại Hung, nếu không tránh được Hung thì nên chọn Tiểu Hung sẽ đỡ xấu rất nhiều. Trước tiên, bạn tìm hiểu về năm sinh của bé có hợp với tuổi của bố mẹ hay không dựa vào yếu tố Thiên can

Cách xem năm sinh của bé có hợp tuổi với bố mẹ hay không

Thiên Can (hay còn gọi là Can) là cách đánh số theo chu kỳ 10 năm (Thập Can) của người Trung Hoa cổ. Can cũng phối hợp được với Ngũ Hành và Âm Dương:Trong Thiên Can có 4 cặp tương xung (xấu) và 5 cặp tương hóa (tốt), làm cơ sở để lựa chọn năm sinh phù hợp:Như vậy, năm sinh của con sẽ có thể dùng Thiên Can để so với bố mẹ dựa vào các cặp tương xung và tương hóa. Nếu Thiên Can của con và bố mẹ có tương hóa mà không có tương xung là tốt, ngược lại là không tốt. Ví dụ: Bố sinh năm 1979 (Kỷ Mùi), mẹ sinh 1981 (Tân Dậu), con sinh 2010 (Canh Dần) thì bố mẹ và con không có tương xung cũng như tương hóa và ở mức bình thường.

Cách xem năm sinh của bé có hợp tuổi bố mẹ theo yếu tố địa chi

Địa Chi (hay còn gọi là Chi) là cách đánh số theo chu kỳ 12 năm (Thập Nhị Chi) và nói đơn giản là 12 con giáp cho các năm. Chi từng được dùng để chỉ phương hướng, bốn mùa, ngày, tháng, năm, giờ ngày xưa và Chi gắn liền với văn hóa phương Đông. Khi xem hợp – xung theo Chi, có các nguyên tắc cơ bản sau:

  • Tương hình (12 Địa Chi có 8 Chi nằm trong 3 loại chống đối)
  • Lục xung (6 cặp tương xung)
  • Tương hại (6 cặp tương hại)
  • Lục hợp (các Địa Chi hợp Ngũ Hành)
  • Tam hợp (các nhóm hợp nhau).

Thông thường để đơn giản trong Tương Hình, Lục Xung, người ta thường ghép thành 3 bộ xung nhau gọi là Tứ Hành Xung:

  • Dần – Thân – Tỵ – Hợi
  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi.

Tuy nhiên cũng không hoàn toàn chính xác. Ví dụ: Dần và Hợi không xung, Mão và Ngọ không xung, Ngọ và Dậu không xung, Tí và Dậu không xung, Thìn và Mùi không xung, Thìn và Sửu không xung.Như vậy, nếu dựa theo Địa Chi, việc chọn năm sinh, tuổi sinh cần chọn Lục Hợp, Tam Hợp và tránh Hình, Xung, Hại. Ví dụ: Bố tuổi Dần thì tránh con tuổi Thân, Tỵ, Hợi sẽ tránh được Xung của Địa Chi.Nói tóm lại, lựa chọn năm sinh con hợp tuổi bố mẹ có thể dựa vào Ngũ Hành, Thiên Can hoặc Địa Chi, cũng có thể dựa vào cả 3 yếu tố trên và lựa chọn phương án tốt nhất. Tuy nhiên, các yếu tố này cũng chỉ là một phần trong cuộc đời con người, cũng có nhiều trường hợp bố mẹ khó chọn được 1 dải năm để sinh con hợp tuổi do vậy không nên nhất thiết phải chọn năm để sinh, còn rất nhiều yếu tố khác như môi trường, xã hội, gia đình… hay kể cả về lý số cũng còn yếu tố Tử Vi để xem hung cát.

Gợi ý đặt tên cho con trai sinh năm Bính Thân 2021 hợp tuổi bố mẹ

Tên đem lại may mắn

  • Thân tam hợp với Tý, Thìn. Nếu tên của người tuổi Thân có các chữ trong tam hợp đó thì họ sẽ được sự trợ giúp rất lớn và có vận mệnh tốt đẹp. Mặt khác, Thân thuộc hành Kim, Thủy tương sinh Kim nên những chữ thuộc bộ Thủy cũng rất tốt cho vận mệnh của người tuổi Thân. Theo đó, bạn có thể chọn những tên như: Khổng, Tự, Tồn, Tôn, Học, Hiếu, Nông, Thìn, Thần, Giá, Lệ, Chân, Khánh, Lân, Cầu, Băng, Tuyền, Giang, Hồng, Hồ, Tân, Nguyên, Hải…
  • Rừng cây là nơi sinh sống của khỉ nên những chữ thuộc bộ Mộc rất thích hợp cho người tuổi Thân, ví dụ như: Bản, Tài, Đỗ, Đông, Tùng, Lâm, Liễu, Cách, Đào, Lương, Dương… Nhưng Thân thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi dùng những tên trên.
  • Những chữ thuộc bộ Khẩu, Miên, Mịch gợi liên tưởng đến nghĩa “cái hang của khỉ” sẽ giúp người tuổi Thân có cuộc sống nhàn nhã, bình an. Đó là những tên như: Đài, Trung, Sử, Tư, Đồng, Hướng, Quân, Trình, Thiện, Hòa, Gia, Đường, An, Thủ, Tông, Quan, Thất, Dung, Nghi, Ninh, Hoành, Bảo, Hựu, Thực, Khoan…
  • Người tuổi Thân thích hợp với những tên thuộc bộ Nhân hoặc bộ Ngôn bởi khỉ rất thích bắt chước động tác của người và có quan hệ gần gũi với loài người. Những tên gọi thuộc các bộ đó gồm: Nhân, Giới, Kim, Đại, Nhiệm, Trọng, Tín, Hà, Bảo, Hưu, Nghi, Huấn, Từ, Ngữ, Thành, Mưu, Nghị, Cảnh…
  • Khỉ rất thích xưng vương nhưng để trở thành Hầu vương và có được uy phong thì chúng phải trả giá rất đắt. Do vậy, những chữ thuộc bộ vương như: Ngọc, Cửu, Linh, San, Trân, Cầu, Cầm, Lâm, Dao, Anh… khá phù hợp với người tuổi Thân. Tuy nhiên, bạn nên thận trọng khi sử dụng những tên đó.
  • Dùng những tên thuộc bộ Sam, Cân, Mịch, Y, Thị để biểu thị sự linh hoạt và vẻ đẹp đẽ của chúng như: Hình, Ngạn, Ảnh, Chương, Bân, Lệ, Đồng, Thường, Hi, Tịch, Thị, Sư, Phàm, Ước, Hệ, Tố, Kinh, Hồng, Duyên… sẽ giúp người tuổi Thân có được vẻ anh tuấn, phú quý song toàn.

Tên kiêng kỵ

  • Các chữ thuộc bộ Kim, Dậu, Đoài, Mãnh, Điểu, Nguyệt không phù hợp khi dùng để đặt tên cho người tuổi Thân, bởi những chữ đó đều chỉ phương Tây (thuộc hành Kim).
  • Theo ngũ hành, Thân thuộc hành Kim; nếu dùng những chữ thuộc các bộ trên để đặt tên cho người tuổi Thân sẽ khiến Kim tụ lại quá nhiều, dễ dẫn đến hình khắc và những điều không tốt. Theo đó, những chữ cần tránh gồm: Kim, Cẩm, Ngân, Xuyến, Nhuệ, Phong, Cương, Chung, Thoa, Trân, Trâm…
  • Khỉ thích phá hoại các loại ngũ cốc trên đồng ruộng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Hòa, Mạch, Tắc, Mễ, Điền, Cốc như: Do, Giới, Thân, Nam, Đương, Phan, Khoa, Thu, Đạo, Chủng, Tùng, Tú, Bỉnh, Đường, Tinh, Lương, Lượng… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Thân.
  • Dần và Thân xung nhau, Thân và Hợi (Trư) thuộc lục hại. Do vậy, khi chọn tên cho người tuổi Thân, bạn cần tránh những chữ có liên quan tới các con giáp trên. Vì dụ như: Dần, Xứ, Hổ, Báo, Lư, Hiệu, Hợi, Tượng, Gia, Duyên, Hào, Mạo… Những chữ thuộc bộ Khẩu cũng nên tránh ví dụ như: Huynh, Cát, Hòa… vì mang ý nghĩa bị kìm hãm. Các chữ như Quân, Tướng, Đao, Lực cũng nên tránh khi đặt tên cho người tuổi Thân.

Với những gợi ý về cách đặt tên cho con trai sinh năm Bính Thân 2021 như thế nào cho hợp tuổi bố mẹ trên đây, chúng tôi hi vọng rằng sẽ cùng bạn chọn được một cái tên vừa ý nghĩa, vừa hay lại vừa độc đáo, hợp với phong thủy và không xung khắc với bố mẹ. Cái tên sẽ theo con đến suốt cuộc đời nên các bạn cần suy nghĩ, tham khảo thật nhiều tài liệu để biết được đâu là cái tên phù hợp nhất với tính cách và đặc trưng riêng của con.


【#8】Đặt Tên Cho Con Mang Họ Bùi Sinh Năm 2021 Đẹp Ý Nghĩa Nhất

Đặt tên cho con là một việc hết sức quan trọng của bậc sắp làm cha làm mẹ. Nhiều bố mẹ không biết nên chọn tên nào hay, đẹp, hợp phong thủy và ý nghĩa mà không ảnh hưởng đến vận mệnh của bé. Việc đặt tên con năm 2021 hợp phong thuy sẽ phần nào giúp cải tạo vận mệnh của bé mang lại tài lộc, may mắn trong cuộc đời bé và cho cả công việc làm ăn của bố mẹ.

Cách đặt tên cho con mang họ Bùi tuổi Kỷ Hợi 2021

Nếu bố họ Bùi thì chắc hẳn con yêu của bạn cũng sẽ mang cùng họ. Vì vậy bạn nên dặt tên đệm dựa vào số 4 nét chữ. Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17. Và hãy lưu ý rằng các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét. Bên cạnh đó, những cách đặt tên cho con họ Bùi hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với tuổi của ba mẹ. Dưới đây là một số cách đặt tên cho con.

Đặt theo Tứ Trụ

Là phương pháp dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Phần đặt tên con theo tứ trụ sẽ cần đến ngày giờ sinh của bé nên bạn chỉ có thể thực hiện được sau khi bé ra đời.

Đặt theo Tam Hợp

Tam Hợp được tính theo tuổi: Hợi, Mẹo, Mùi là tam hợp nên nếu tên của người tuổi Hợi có những chữ thuộc các bộ trên thì vận mệnh của họ sẽ rất tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Sinh, Quân, Linh.

Cách đặt tên bé trai họ Bùi 2021

Cách đặt tên con trai 2021 mang họ Bùi hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với phong thủy, với tuổi tác của bố mẹ. Nếu bạn mong ước con mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ. Còn nếu mong muốn con sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú. Các bạn kỳ vọng con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng.

Ngoài ra, bố mẹ có thể lựa chọn các tên cho con trai như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường. Còn rất nhiều cái tên hay đẹp dành cho bé trai mang họ Bùi nữa, mời các bạn tham khảo dưới đây:

Cách đặt tên bé gái họ Bùi 2021

Những cái tên kết hợp với họ Bùi thực sự không hiếm nhưng khiến bạn thích và hài lòng, mang ý nghĩa lại không phải đơn giản. Lựa chọn những cái tên nhẹ nhàng, gần gũi: Thu Hiền, Hồng Hạnh, Thùy Dung, Thu Hương, Hương Trà, Hương Giang, Bảo An, Anh Thư, Thùy Chi. Những cái tên này gợi nhắc cuộc sống bình lặng trong cuộc đời củ bé.

Cách đặt tên con gái 2021 mang họ Bùi hay nhất nhằm gửi gắm sự may mắn thì các bạn có thể đặt những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Lựa chọn những tên gợi đến sự thông minh: Bùi Bảo Châu, Bùi Ngọc Anh, Bùi Thư Kỳ, Bùi Gia Bảo, Bùi Bảo Lộc, Bùi Trâm Anh, Bùi Anh Châu, Bùi Nhã Phương, Bùi Hồng Phượng. Ngoài ra các bạn còn có thể tham khảo thêm 200 cái tên hay đẹp dành cho bé gái họ Bùi sinh năm 2021 qua bảng dưới đây.

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

101. Linh Lan: tên một loài hoa

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

4. Trung Anh: trung thực, anh minh

104. Phong Lan: hoa phong lan

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

6. Vàng Anh: tên một loài chim

106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

107. Trúc Lâm: rừng trúc

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

9. Tuyết Băng: băng giá

109. Tùng Lâm: rừng tùng

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

112. Bạch Liên: sen trắng

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

113. Hồng Liên: sen hồng

14. Sơn Ca: con chim hót hay

114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

17. Ly Châu: viên ngọc quý

117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

19. Hương Chi: cành thơm

119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

21. Liên Chi: cành sen

121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

122. Tú Ly: khả ái

23. Mai Chi: cành mai

123. Bạch Mai: hoa mai trắng

24 Phương Chi: cành hoa thơm

124. Ban Mai: bình minh

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

125. Chi Mai: cành mai

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

28. Nhật Dạ: ngày đêm

128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

129. Thanh Mai: quả mơ xanh

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

130. Yên Mai: hoa mai đẹp

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

32. Vinh Diệu: vinh dự

132. Hoạ Mi: chim họa mi

33. Thụy Du: đi trong mơ

133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

135. Bình Minh: buổi sáng sớm

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

137. Trà My: một loài hoa đẹp

38. Thiên Duyên: duyên trời

138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

41. Thùy Dương: cây thùy dương

141. Hằng Nga: chị Hằng

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

142. Thiên Nga: chim thiên nga

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

143. Tố Nga: người con gái đẹp

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

145. Kim Ngân: vàng bạc

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

149. Bảo Ngọc: ngọc quý

50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

150. Bích Ngọc: ngọc xanh

51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

153. Minh Ngọc: ngọc sáng

54. Hoàng Hà: sông vàng

154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

56. Ngân Hà: dải ngân hà

156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

159. Minh Nguyệt: trăng sáng

60. An Hạ: mùa hè bình yên

160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

164. Mỹ Nhân: người đẹp

65. Thanh Hằng: trăng xanh

165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

76. Lan Hương: một loài hoa thơm

177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

178. Kim Oanh: chim oanh vàng

79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

80. Liên Hương: sen thơm

180. Song Oanh: hai con chim oanh

81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

181. Vân Phi: mây bay

82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

182. Thu Phong: gió mùa thu

83. An Khê: địa danh ở miền Trung

183. Hải Phương: hương thơm của biển

84. Song Kê: hai dòng suối

184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

85. Mai Khôi: ngọc tốt

185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

187. Thanh Phương: vừa thơm tho, trong sạch

88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

89. Vành Khuyên: tên loài chim

189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

90. Bạch Kim: vàng trắng

190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

191. Nguyệt Quế: một loài hoa

92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

192. Kim Quyên: chim quyên vàng

93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

94. Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm

194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

97. Thiên Lam: màu lam của trời

197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

99. Bảo Lan: hoa lan quý

199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

Sinh con năm 2021 tháng mấy thì đẹp & hợp tuổi bố mẹ

Hiện nay, nhiều bố mẹ thường thắc mắc năm 2021 sinh con tháng nào tốt, việc chọn tháng sinh con để hợp với tuổi bố mẹ năm 2021 và sinh con theo ý muốn là tâm nguyện của rất nhiều các ông bố, bà mẹ. Việc chọn thời điểm mang thai thích hợp không chỉ có tác dụng tốt đối với sức khỏe thai mà còn giúp bạn tổ chức cuộc sống tốt hơn tạo điều kiện cho sự phát triển sau này của bé. Trong năm Kỷ Hợi 2021 sinh con vào thời điểm nào là tốt nhất?

+ Tuổi Kỷ Hợi sinh tháng 2 năm 2021: Người tuổi Hợi sinh vào tiết Kinh Trập có thể trở thành bậc kiệt xuất. Đây là mẫu người thông minh, trí tuệ, tôn nghiêm, tinh lực sung mãn, cuộc đời được hưởng an lành. Tài cao đức độ, nhiều điều kiện thuận lợi cho dựng nghiệp, có thể làm nên nghiệp lớn.

+ Sinh tháng 6/2019: Người tuổi Hợi sinh vào tiết Tiểu Thử tính cách thiếu quyết đoán, không có ý chí vươn lên vì vậy sự nghiệp khó thành. Số này cuộc đời bất ổn, họa phúc vô thường. Chí tiến thủ yếu, thăng trầm bất định.

+ Sinh tháng 7/2019: Sinh vào tiết Lập Thu là người sống độc lập, ghét chuyện thị phi. Cuộc đời họ được hưởng vinh hoa phú quý và bé sẽ có nhiều triển vọng thành đạt, cuộc sống đầy đủ.

+ Sinh tháng 8/2019 có tốt không?: Là người uy quyền, có tố chất của lãnh tụ, sự nghiệp phải trải qua thử thách mới được như ý, T

+ Sinh tháng 11 năm 2021: Người tuổi Hợi sinh vào tiết Đại Tuyết thường có thân thể đầy đặn, trung thành, lễ nghĩa, danh lợi song toàn, danh lợi song toàn, an nhàn đầy đủ.

+ Tuổi Kỷ Hợi sinh tháng 12 năm 2021: Sinh vào tiết Tiểu Hàn, người tuổi Hợi tuy được lộc trời ban nhưng không có quyền lực, lành ít dữ nhiều, cần đề phòng họa lớn từ trong gia đình lẫn ngoài xã hội.


【#9】Đặt Tên Cho Con Theo Họ Bố Mẹ: Đặt Tên Con Họ Nguyễn

Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

Cùng xem bài viết “Đặt tên cho con theo họ bố mẹ: đặt tên con họ Nguyễn ” và tìm hiểu tổng hợp toàn bộ những cách đặt tên cho con theo họ bố mẹ, cụ thể trong bài này chúng tôi sẽ trình bày chi tiết về họ Nguyễn (tên đệm & tên gọi) hay nhất, hy vọng sẽ đem lại cho bạn nhiều thông tin bổ ích hơn.

Theo wikipedia thì Việt Nam có tới 40% dân số mang họ Nguyễn và đây cũng là dòng họ phổ biến nhất tại Việt Nam cũng như Hải Ngoại, đi kèm với đó, nếu bạn muốn đặt tên theo họ Nguyễn cho con trai hoặc con gái để có 1 cái tên vừa hay đẹp cũng như khác lạ 1 chút thì quả thực không dễ chút nào, bài viết dưới đây sẽ đưa ra một số gợi ý cho bạn khi chọn tên đẹp cho con trai con gái theo họ Nguyễn nhé!

Đặt tên cho con theo họ bố mẹ: đặt tên con họ Nguyễn

Dòng họ Nguyễn làm Chúa làm Vua trong một thời gian khá lâu (từ 1558 đến 1945) con cháu rất đông. để khỏi nhầm lẫn về thế thứ thân sơ và người trong họ các Chúa và các Vua Nguyễn đã ban những nguyên tắc đặt tên và tên đệm cho con cháu trong dòng họ mình. Nhiều người ngay cả người trong Hoàng tộc cũng lúng túng trong việc nhìn nhận vai vế trong tộc mình. Tuy nhiên vào thời điểm hiện tại, các bậc làm cha mẹ cũng không quá quan trọng trong việc tuân thủ những nguyên tắc đặt tên cho con như ngày xưa, thay vào đó, họ thường chọn những tên đẹp hợp vần, hợp thanh trắc bằng cũng như chọn tên theo phong thuỷ là chủ yếu.

Cách chọn tên đệm cho con:

Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.

Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

Những cái tên thời nay đã thể hiện rõ nét tính phóng khoáng trong cách đặt tên. Nhìn lại sự biến động của tên gọi người Việt từ trước đến nay, chúng ta nhận thấy một số cách đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như cách đặt tên bằng những từ có âm thanh xa lạ, cách đặt tên bằng những từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, cách đặt tên bằng những từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật… Duy chỉ có cách đặt tên vẫn còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.

Đặt tên cho con theo họ bố mẹ Nguyễn với các bộ chữ: Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ. Ví dụ:

Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…

Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…

Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…

Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…

Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…

Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…

Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch… đều thường được chuộng để đặt tên.

Triết tự những cái tên Hán Việt của bé:

Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa. Mạnh là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý là tháng cuối. Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út. Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý): Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung, Nguyễn Trọng Minh, Nguyễn Quý Tấn

Vân: tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

Anh: Những cái tên có yếu tố anh thường thể hiện sự thông minh, tinh anh: Thùy Anh (thùy mị, thông minh), Tú Anh (con sẽ xinh đẹp, tinh anh), Trung Anh (con trai mẹ là người thông minh, trung thực),…

Băng: Lệ Băng (một khối băng đẹp), Tuyết Băng (băng giá như tuyết), Hạ Băng (tuyết giữa mùa hè),…

Châu: Bảo Châu (viên ngọc quý), Minh Châu (viên ngọc sáng),…

Chi: Linh Chi (thảo dược quý hiếm), Liên Chi (cành sen), Mai Chi (cành mai), Quỳnh Chi (nhánh hoa quỳnh), Lan Chi (nhánh hoa lan, hoa lau),…

Nhi: Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia đình),…

Tên đẹp đặt cho con theo họ bố mẹ: bé trai mang họ Nguyễn:

1 AN Bình an, yên ổn Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An

2 ANH Thông minh sáng sủa Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh

3 BÁCH Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách

4 BẢO Vật quý báu hiếm có Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

5 CÔNG Liêm minh, người có trước có sau Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công

6 CƯỜNG Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường

7 ĐỨC Nhân nghĩa, hiền đức Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức

8 DŨNG Anh dũng, dũng mãnh Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng

9 DƯƠNG Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương

10 ĐẠT Thành đạt vẻ vang Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt

11 DUY Thông minh, sáng láng Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy

12 GIA Hưng vượng, hướng về gia đình An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia

13 HẢI Biển cả Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải

14 HIẾU Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu

15 HOÀNG Màu vàng, dòng dõi Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, dat ten cho con Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng

16 HUY Ánh sáng, sự tốt đẹp Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy

17 HÙNG Sức mạnh vô song Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng

18 KHẢI Sự cát tường, niềm vui Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải, tên con trai

19 KHANG Phú quý, hưng vượng Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang

20 KHÁNH Âm vang như tiếng chuông Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh

21 KHOA Thông minh sáng láng, linh hoạt Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa

22 KHÔI Khôi ngô tuấn tú Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi

23 KIÊN Kiên cường, ý chí mạnh mẽ Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên

24 LÂM Vững mạnh như cây rừng Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm

25 LONG Mạnh mẽ như rồng Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long

26 LỘC Được nhiều phúc lộc Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc

27 MINH Ánh sáng rạng ngời Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh

28 NAM Phương nam, mạnh mẽ An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam

29 NGHĨA Sống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiện Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa

30 NGỌC Bảo vật quý hiếm Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc

31 NGUYÊN Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

32 NHÂN Là một người tốt, nhân ái Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân

33 PHI Sức mạnh và năng lực phi thường Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi

34 PHONG Mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gió Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong

35 PHÚC Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc

36 QUÂN Khí chất như quân vương Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân

37 QUANG Thông minh sáng láng Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang

38 QUỐC Vững như giang sơn Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc

39 TÂM Có tấm lòng nhân ái Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm

40 THÁI Yên bình, thanh nhàn Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái

41 THÀNH Vững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyện Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành

42 THIÊN Có khí phách xuất chúng Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên

43 THỊNH Cuộc sống sung túc, hưng thịnh Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh

44 TRUNG Có tấm lòng trung hậu Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung

45 TUẤN Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

46 TÙNG Vững chãi như cây tùng cây bách Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng

47 SƠN Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn

48 VIỆT Phi thường, xuất chúng Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt

49 VINH Làm nên công danh, hiển vinh Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh

50 UY Có sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giả Thế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

Tên đẹp cho bé gái mang họ Nguyễn:

Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ

Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

Gia Bảo: Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.

Ngọc Diệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn. ten con gai

Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.

Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này

Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống

Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ

Thanh Vân: Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ

Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ


【#10】Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Ất Mùi

dat ten cho con gái trai ất mùi 2021 ý nghĩa của cái tên rất quan trọng nó ảnh hưởng đến cả sự nghiệp, công danh cuộc đời của một con người. Dù là con gái hay trai thì các bậc cha mẹ cũng cần phải quan tâm đến cách đặt tên cho con cái không những hay mà còn có ý nghĩa phù hợp với vận mệnh của con và nhất là phải hợp với tuổi của bố mẹ. Chắc hẳn các bậc cha mẹ chuẩn bị có con sinh vào năm ất mùi 2021 cũng đang rất phân vân và lo lắng cho cái tên của con mình. Hãy cùng mecuti tham khảo và có thể áp dụng cách đặt tên cho con gái trai ất mùi 2021 theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ dưới đây nhé

Bí quyết đặt tên cho con gái sinh năm Ất Mùi

Muốn có một cái tên phù hợp nhất với con phải dựa theo rất nhiều những yếu tố liên quan như tính cách, ngày tháng sinh, phong thủy, vận mạng…

Thông tin chung về người tuổi dê

Các mẹ từ khi biết tin mình mang thai chắc chắn đã nghĩ ngày tới việc lựa chọn cho con mình một cái tên thất hay và ý nghĩa đem lại nhiều điểm tốt lành cho con. Dê (Mùi) là con vật đứng thứ 8 trong 12 con giáp theo văn hóa của những nước Châu Á. Dê đứng sau Rắn (Tỵ), Ngựa (Ngọ). Rắn, Ngựa và Dê nằm trong chu kỳ Hỏa dựa trên ký thuyết ngũ hành (Kim, Mộc, Thổ, Thủy, Hỏa) trong hệ thống chiêm tinh học.

Người tuổi Dê rất thanh lịch, quyến rũ, yêu nghệ thuật,…Người sinh ra ở tuổi này cũng vô cùng sáng tạo. Họ tinh tế trong cách cư xử và luôn quyến rũ khiến nhiều người ngưỡng mộ.

Người tuổi Dê có cảm giác không an toàn. Họ muốn được yêu và được bảo vệ. Họ dễ dàng bị lôi kéo vào những rắc rối phức tạp. Vì vậy, họ thường nhút nhát trong việc giải quyết các vấn đề dễ dây ra xung đột.

Người tuổi Dê hay mơ mộng, bi quan, do dự và lo lắng một cách thái quá. Đôi khi họ lại rất lười biếng. Nếu có một lựa chọn trong hôn nhân, họ chắc chắn sẽ chọn kết hôn với một người giàu có và sống hưởng thụ trong phần còn lại của cuộc đời.

Sinh ra năm Mùi, những con người này rất nhạy cảm, ngọt ngào và đáng yêu. Trong các mối qua hệ, người tuổi này có đôi chút hống hách và lười biếng. Thế nhưng với bản tính hiền lành và ân cần của mình, rất khó xảy ra chuyện xung đột với người tuổi này.

Tên cho con sinh năm ất mùi 2021

Mùi tam hội với Tỵ và Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi. Do đó, tuổi Mùi nên có các chữ này. Vì vậy, những tên chứa các chữ Hợi, Mão rất hợp cho người tuổi Mùi.

Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Mùi, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan,Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…… Nếu tên của người tuổi Mùi có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó. Theo đó, theo Blog Phong Thủy thì các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa… Hoặc những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Mùi. Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ…

Ngoài ra có thể lựa chọn các tên như: Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…

Dê là loài động vật ăn cỏ và thích ăn những loại ngũ cốc như Mễ, Mạch, Hòa, Đậu, Tắc, Thúc.

Vì vậy, những chữ thuộc các bộ đó như: Túc, Tinh, Túy, Tú, Thu, Khoa, Đạo, Tích, Tô, Bỉnh, Chi, Phương, Hoa, Đài, Nhược, Thảo, Hà, Lan, Diệp, Nghệ, Liên… rất thích hợp với người cầm tinh con dê. Phần lớn người tuổi Mùi mang những tên đó là người tài hoa, nhanh trí, ôn hòa, hiền thục, biết giữ mình và giúp người.

Dê thích nghỉ ngơi dưới gốc cây hoặc trong hang động nên những tên thuộc bộ Mộc hoặc mang các chữ Khẩu, Miên, Môn có tác dụng trợ giúp cho người tuổi Mùi được an nhàn hưởng phúc, danh lợi song toàn.

Những tên như: Bản, Tài, Thôn, Kiệt, Tùng, Vinh, Thụ, Quyền, Lâm, Liễu, Đồng, Chu, Hòa, Đường, Thương, Hồi, Viên, Dung, Tống, Gia, Phú, Khoan, An, Hoành, Nghi, Định, Khai, Quan, Mẫn, Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Tùng, Sâm, Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu, Phan, Đương, Đơn, Huệ…… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

Dê thường chạy nhảy và có thói quen quỳ chân để bú sữa mẹ nên những tên thuộc bộ Túc, bộ Kỷ sẽ giúp người tuổi Mùi sống thuận theo tự nhiên và luân thường, được vinh hoa phú quý.

Để gửi gắm ước nguyện đó, bạn có thể chọn một trong những tên như: Bạt, Khiêu, Dũng, Ất, Nguyên, Tiên, Khắc, Miễn, Lượng…

Ngoài cách đặt tên cho con tuổi Mùi, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ

Đặt tên cho con gái trai ất mùi 2021 theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ phần 3

Tam Hợp

Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Mùi nằm trong Tam hợp Hợi – Mẹo – Mùi nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

Bản Mệnh

Năm ẤT MÙI, Sa Trung Kim Mệnh Kim, Những tên thuộc mệnh Thổ rất hợp, vì Thổ sinh Kim ví dụ như ” Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Bích, Anh…”

Tứ Trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Ví dụ năm 2021 là năm Kim, Đặt tên em bé mệnh Thổ, Đệm Mệnh Hỏa…Ví dụ: “Đệm mệnh Hỏa” Sinh “Tên Mệnh Thổ ” hợp Năm Kim.

Tên cấm kỵ không nên đặt cho bé sinh năm ất mùi 2021

Khi đặt tên cho người tuổi Mùi, bạn nên tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất.

Do đó, bạn cần tránh các tên như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng, Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch…

Dê là động vật ăn cỏ, không ăn thịt và không thích uống nước. Do vậy, những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục, Thủy

Ví dụ như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán, Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Niệm, Tính, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào, Tư, Hồ, Năng… không thích hợp với người tuổi Mùi.

Theo văn hóa truyền thống, dê là một trong ba loài thường được dùng làm vật hiến tế khi đã đủ lớn. Trước khi hành lễ, dê thường được làm đẹp bằng những sắc phục rực rỡ.

Để tránh điều đó, bạn không nên dùng những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Vương, Đế, Trưởng, Thị, Cân, Sam, Y, Mịch để đặt tên cho người tuổi Mùi.

Tóm lại những tên cần tránh gồm: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Mai, Trân, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Linh, Cầm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…

Với những cái tên theo gợi ý trên hi vọng cách đặt tên cho con trai gái năm 2021 ất mùi Welovelevis.com chia sẻ kinh nghiệm các bậc cha mẹ dựa vào đó để đặt cho bé yêu của mình một cái tên thật hay và thật ý nghĩa nhất theo phong thủy đẹp nhất hợp tuổi cha mẹ. Cha mẹ nên hiểu rằng cái tên chính là sự quyết định về tương lai và sự nghiệp của con cái sau này. Vì vậy hãy tìm hiểu thật kỹ để tránh những cái tên không phù hợp ảnh hưởng đến đường công danh của bé về sau. Chúc các bậc cha mẹ sẽ sớm đưa ra một cái tên ý nghĩa nhất cho trẻ sinh vào năm ất mùi 2021 để đảm bảo mọi sự tốt đẹp đến với bé yêu của mình.


Bạn đang xem chủ đề Dat Ten Cho Con Trai Nam Tuoi Mui trên website Welovelevis.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!