Đặt Tên Cho Con Trai Theo Mệnh Thủy

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Đặt Tên Cho Con Trai Theo Mệnh Thủy xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 17/01/2021 trên website Welovelevis.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Đặt Tên Cho Con Trai Theo Mệnh Thủy để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 2.574 lượt xem.

Có 562 tin bài trong chủ đề【Đặt Tên Cho Con Trai Theo Mệnh Thủy】

【#1】Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái

  • www.chamsocmevabe.vn/…con/dat-ten-hayvaynghiacho-be-traiva-b…

    Khi con chưa chào đời, bố mẹ đã luôn mong muốn đặt tên con đẹp và ý nghĩa cho bé … Đặt tên hay và ý nghĩa cho bé trai và bé gái … Cách đặt tên cho con trai.

  • https://plus.google.com/…/posts/JhMLezxwVim

    9 phút trước – cách đặt tên hay cho con gái. Dat Ten Cho Con, Cách đặt tên cho con hay năm Giáp Ngọ chúng tôi cho – con chúng tôi Dat Ten Cho Con – Website

  • www.dattenhay.vn/ten-dep-danh-cho-be-gai.htm

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: ….. hue linh co hay k ma k biet y nghia no ra lam sao. Reply · …. … CÁCH DÙNG HỌ VÀ TÊN CỦA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM.

  • eva.vn/dat-ten-chocon-c10e1117.html

    Dat Ten Cho Con – Website EVA mách bạn cách đặt tên cho con hay và ý nghĩatrong năm Giáp Ngọ 2014. Đặt tên Con trai, Con gái theo PHONG THỦY và Hợp …

  • dattenchocon.2015.vn/chon-ten-hayvaynghiacho-be-sinh-nam-ngo.h…

    Dựa theo tập tính của loài ngựa, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con. … dat ten cho con tuoi ngo Chọn tên hay và ý nghĩa cho bé sinh năm … Giới thiệu 50 tên hay đặtcho con gái 2021 … Tư vấn cách đặt tên cho con trai thể hiện Chí hướng.

  • dattenchocon.2015.vn/tra-ten-hayvaynghiacho-be-gai-hop-menh.html

    tra ten cho be gai Tra tên hay và ý nghĩa cho bé gái hợp mệnh. Nếu chọn tên cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, … Đôi khi, người ta có thể nghe tên mà đoán được tính cách như thế nào. … …

  • fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

    Đặt cái tên thật HAY, thật Ý NGHĨA cho con gái và tìm hiểu tính cách của người tuổi

    1. mecon.vn › Mẹ Bầu › Tên hay cho bé

      15-12-2013 – Mẹ Con – Trang tin chăm sóc sức khỏe – làm đẹp cho mẹ bầu và …. …Nghĩa Dũng …. Tình cũ muốn tôi làm mẹ đỡ đầu cho con gái anh.

    2. fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

      … Đặt tên con trai gái sinh năm giáp ngọ 2014 sao cho hay nhất – phần …

    3. www.marrybaby.vn › MANG THAI › Thai giáo

      11-12-2014 – Ba mẹ đã có ý tưởng nào về chuyện đặt tên cho con năm Ất Mùi 2021 chưa? … …. Dù tên có hay và ý nghĩa đến mấy đi chăng nữa, nếu nó không được đặt …

    4. https://vi-vn.facebook.com/…/đặttênchocontraigái…/64090500930…

      Khi đặt tên cho con tuổi Ngọ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong … vàngữ nghĩa của các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại … … Tính cáchngười tuổi Ngọ … ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị.

    5. hanhphuccuame.com/dat-ten-chocon-theo-phong-thuy-dung-cach.html

      Khi tìm đến với các cách đặt tên cho con theo phong thủy thì chắc hẳn rằng vợ … “Tênhay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và … Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác …

    6. www.blogphongthuy.com/dat-ten-chocon-sinh-nam-2015-chon-ten-ch

      Tên hay cho con năm ẤT MÙI 2021, cách đặt tên ý nghĩa. … Mùi tam hội với Tỵ vàNgọ, tam hợp với Mão và Hợi. …. chọn tên cho con sinh năm 2021, chọn tên cho contheo ngũ hành, chọn tên cho con theo phong thủy, chọn tên cho con trai, chọn têncho con trai … Cháu nhờ chú tư vấn đặt tên cho bé gái sinh đôi dùm cháu.

    7. tenchocon.com/Dat-ten-chocon-gai/…/ynghia-cua-nhung-cai-ten.html

      Bạn hãy là chính mình và coi đây là một trải nghiệm vui. Nhận tiện cũng giúp các ông bố bà mẹ tương lai tham khảo đặt tên cho con. Ý nghĩa của tên người vần …

    8. webgiadinh.org/cam-nang/dat-ten-chocon/

      1001 tên hay cho bé gái tuổi Mùi 2021 (Phần 3) · 1001 tên …

    9. vnphongthuy.com/ca/dat-ten-con-29.aspx

      Đặt tên con trai: 100 cái tên đẹp và ý nghĩa nhất … …

    10. www.tenphongthuy.com/dat-ten-chocon-gai-phuong-phap-chon-ten-ha

      01-07-2013 – … Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn. … Đặt tên cho con trai – Phương pháp chọn tên hay, ý nghĩa cho bé trai yêu quý …

    cho hay nhất – phần …


  • 【#2】Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Trai Sinh Năm 2021 Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thuỷ

    Đối với bé trai thuộc cung mệnh Khảm Thủy, màu sắc hợp: Màu trắng, màu bạc (thuộc hành Kim – tương sinh); màu sắc kỵ thuộc hành Thổ: Màu vàng, màu nâu đất.

    Hướng tốt: Hướng Bắc – phục vị, luôn nhận được sự giúp đỡ từ người khác; hướng Đông – thiên y, được thiên thời che chở; Đông Nam – sinh khí, luôn được phúc lộc đầy tràn. Các hướng xấu gồm có: Tây, Tây Nam, Tây Bắc; Đông Bắc.

    Con trai Đinh Dậu là người sắc sảo, hóm hỉnh, tài năng và quyết đoán. Họ thích phiêu lưu và không ngừng tìm kiếm những miền đất mới để thám hiểm và thử thách chính mình.

    Bé trai sinh năm Đinh Dậu không quá khó tính, khi trưởng thành thường không cân nhắc quá kỹ các chi tiết mà tập trung vào toàn cảnh, cả trong công việc lẫn trong quan hệ.

    Nhược điểm chính trong tính cách của các bé sinh năm Đinh Dậu nói chung và của bé trai sinh năm con gà nói riêng là hành Hỏa có thể khiến chúng tự tin quá mức.

    Đôi khi sự độc đoán và thiếu tế nhị của của con giáp này có thể gây tổn thương cho bạn bè và đồng nghiệp.

    Do ý thức rất rõ về tài năng và trí thông minh của mình, các cá nhân Đinh Dậu nghiễm nhiên cho rằng cách của mình luôn là tốt nhất và tất cả mọi người nên theo gương họ.

    2. Những nguyên tắc khi đặt tên cho con trai sinh năm 2021:

    Sinh năm 2021, bé cưng sẽ mang mệnh Hỏa. Vì vậy, khi đặt tên cho bé, mẹ nên ưu tiên những tên tương sinh với mệnh Hỏa, là tên thuộc hành Mộc (Mộc sinh Hỏa), hành Thổ (Hỏa sinh Thổ) hoặc hành Hỏa. Tránh đặt tên cho con thuộc hành Thủy, Kim (Hỏa khắc Thủy và Kim).

    Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà.

    Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không tương hợp. Do vậy, khi đặt tên cho con mình cần tránh là: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Khiêm, Tiên, Năng, Hồ, Hào, Dục…

    Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ cúng tế. Vì vậy, tên của người tuổi Dậu tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

    Những hình thể của chữ Hán, những chữ có chân (phần dưới – theo kết cấu trên dưới của chữ) rẽ ra như: Hình, Văn, Lượng, Nguyên, Sung, Miễn, Tiên, Cộng, Khắc, Quang, Luyện… đều không tốt cho vận mệnh và sức khỏe của người tuổi Dậu bởi khi chân gà bị rẽ là lúc nó ốm yếu, thiếu sức sống.

    * Đặt tên theo tam hợp:

    Theo tam hợp tương sinh, các bé trai tuổi Dậu hợp với các nhân tuổi Tỵ và Sửu, theo quan hệ lục hợp, bé trai tuổi Dậu đặc biệt hợp với tuổi Thìn. Nếu đặt tên bé thuộc các bộ chữ trên, vận mệnh của bé sẽ tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Bạn có thể chọn một trong các tên như Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn…

    Gợi ý 20 cái tên tuyệt đẹp cho con trai sinh năm 2021

    Trung Kiên: Vững vàng, có quyết tâm và có chính kiếnTuấn Kiệt: Vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi

    Phúc Lâm: Con là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc

    Bảo Long: Niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

    Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

    Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn

    Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó

    Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt

    Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống

    Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé

    Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình

    Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

    Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

    Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống Baophunuso.com

    Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

    Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    4. Những điều kiêng kỵ khi đặt tên cho con trai năm 2021:

    – Không đặt tên con trùng với người thân, họ hàng trong gia đình, nhất là trong dòng họ gần gũi.

    – Không đặt tên trùng với tên các vị vua chúa, người chết trẻ trong họ.

    – Không nên đặt tên con khó phân biệt giới tính.

    – Tránh đặt tên theo người nổi tiếng như một chính trị gia, diễn viên, ca sỹ… Cách đặt tên này có khi không mang lại điều tốt lành mà vô tình áp đặt những điều bất lợi cho trẻ.

    – Tránh những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

    Theo Tranh Phạm

    Tuổi Trẻ Thủ Đô


    【#3】Cách Đặt Tên Cho Con Năm Kỷ Hợi 2021 Hay, Ý Nghĩa, Hợp Mệnh Và Phong Thủy

    Bên cạnh đó, từ xa xưa chó là một trong những động vật trung thành, thân thiện với con người. Do đó những chữ có bộ Nhân, Tiểu, Thiếu, Sĩ và bộ Thần sẽ mang lại nhiều may mắn, hưng thịnh với các bé tuổi Mậu Tuất. Nếu bạn muốn đặt tên con hay và ý nghĩa bạn có thể tham khảo một số tên hay như: Trọng, Kim, Dư, Tuấn, Nghi, Toàn, Công, Du, Nhân…Ngoài ra, bạn có thể chọn một số tên có chứa bộ Miên hoặc bộ Mịch như: Gia, Phú, Ninh, An, Miên… cũng rất tốt cho các bé sinh năm 2021. Những tên mang ý nghĩa giúp bé có vận mệnh tốt, luôn được che chở, bảo vệ, an nhiên trong cuộc sống.

    Nếu bạn muốn đặt tên con sinh năm mậu tuất với mong muốn con có cuộc sống no đủ, thành đạt bạn có thể tham khảo các tên thuộc bộ Tâm, Nhục (thịt) như: Trung, Chí, Hằng, Ân, Huệ, Tuệ, Thắng, Thanh, Hữu…Ngoài ra một số tên thuộc Mịch, Sam, Cân và bộ Y như Tố, Duyên, Thái, Chương, Trang, Sam, Duy….xuất hiện trong tên gọi của các bé tuổi tuất thì bé sẽ luôn được may mắn, vận mệnh suôn sẽ, cuộc sống hạnh phúc.

    Tránh các chữ nằm trong tứ hành xung: Bên cạnh tên theo bản mệnh, theo tam hợp thì có một số tên nằm trong tứ hành xung (tên xung khắc với bản mệnh), cần tuyệt đối tránh khi đặt tên. Với các bé tuổi Mậu Tuất, tứ hành xung bao gồm: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi. Nếu đặt những tên này thì vận mệnh của bé trong cuộc sống sau này có thể gặp nhiều chuyện chuẩn chuyên, khó khăn, trắc trở, nghiệp lớn khó thành. Cần tránh các tên sau: Hiền, Tài, Phú, Quý, Chân, Thiện, Nghĩa…

    Tránh các tên thuộc hành xung khắc. Theo thuyết đặt tên theo phong thủy, tuổi Tuất thuộc vào hành Thổ. Thổ xung khắc với Thủy, Mộc khắc với Thổ. Do đó những chữ thuộc bộ Mộc hoặc Thủy xuất hiện trong tên của bé sẽ không tốt. Những tên này có thể khiến cuộc sống của bé trắc trở, không thuận buồm xuôi gió, hay ốm đau, bệnh tật, gia đình bất hòa. Cần tránh đặt tên con theo hành mộc như: Lâm, Tùng, Bách, Mộc, Chi, Liễu, Lan, Mai, Trúc…Ngoài ra cần tránh đặt tên con theo hành thủy như: Giang, Hà, Thủy, Băng, Vũ, Vân, Hải…

    Bé gái sinh năm 2021 – Kỷ Hợi thuộc mệnh mộc – Bình Địa Mộc, Càn Kim, Tây Tứ Mệnh. Theo tử vi, bé gái sinh năm Mậu Tuất thường là người chân thành, đáng tin cậy, khéo léo trong giao tiếp đối ngoại. Khi đặt tên bé gái tuổi Mậu Tuất, bên cạnh việc chú ý đến bản mệnh, cần chú ý đến âm vần, khi đọc tên lên nghe hoa mỹ, dễ gọi. Bên cạnh đó, tên bé gái nên mang một trong những ý nghĩa như trang nhã, thanh tao, quyến rũ, đoan trang, hiền thục, thông tuệ, cá tính.

    Những tên chỉ sự xinh đẹp, quyến rũ: Diễm, Lệ, Phương, Mai, Mỹ, Kiều, Ngọc…

    Những tên chỉ sự đoan chính, trang nhã: Trang, Nhã, Dung, Trâm, Hạnh, Hương, Trinh, An, Nhi, Thanh…

    Những tên chỉ tài lộc, vinh hoa phú quý: Ngọc, Bảo, Kim, Ngân, Loan, Châu, Trâm

    Những tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp nhẹ nhàng như: Hương, Tú, Hiền, Trúc, Mai, Liên, Thảo…

    Những tên theo tên gọi các loài hoa: Quyên, Cúc, Mai, Lan, Diệp…

    Những tên chỉ sự thông minh, sáng trí: Trí, Minh, Tuệ, Lâm, Khoa, Quang, Nhật, Dương, Quân, Sáng, Vinh…

    Những tên chỉ sự mạnh mẽ, kiên cường: Cường, Kiến, Mạnh, Hùng, Dũng, Bách, Quyết…

    Những tên chỉ ý chí,bản lĩnh: Chí, Quân, Hưng, Quyết, Nam, Phương…

    Những tên chỉ những đức tính tốt đẹp: Nhân, Nghĩa, Tài, Đức, Trí, Tín, Lễ…

    Những tên theo tên gọi các loài cây tượng trưng cho bé trai: Tùng, Bách, Dương

    Tên bé gái mệnh mộc: Cúc, Trúc, Chi, Lan, Mai, Lâm, Hồng, Dương, Hương, Phương, Quỳnh, Thư, Thanh, Trà, Thảo, Hạnh…

    Tên bé trai mệnh mộc: Tùng, Lâm, Dương, Bách, Bình, Đông, Khôi, Lam, Phương, Duy, Phúc, Quảng, Quý, Quân…

    Tên bé trai mệnh thổ: Quân, Kỳ, Lập, Vĩnh, Nghị, Kiên, Đăng, Nghiêm, Long, Hoàng, Công, Thạch, Độ, Thành, Thông…

    Hành Kim tượng trưng cho kim khí, là vật dẫn kết nối các hành khác trong ngũ hành. Những người mệnh Kim thường là người thông minh, sắc sảo, nhanh nhẹn, hoạt bát. Để tặng bé mệnh Kim một cái tên hay và ý nghĩa, cha mẹ có thể tham khảo các tên sau:

    Tên bé gái mệnh kim: Đoan, Mỹ, Ái, Nhi, Ngân, Khánh, Xuyến, Kim, Tâm, Hân, Phượng, Khanh, Vi, Vân…

    Tên bé trai mệnh kim: Ân, Nguyên, Thắng, Khánh, Khanh, Chung, Thiết, Phong, Thế, Tâm, Văn, Kiên…

    Tên bé trai mệnh Kim: Quang, Cương, Tuyên, Trọng, Danh, Giang, Trí, Vũ, Hưng, Hải, Dư, Quân, Quyết, Tuyên, Tiến, Nhân, Hiệp, Đoàn, Khương, Đạo, Khanh, Bách, Quyết, Khoa, Phi…

    Tên bé gái mệnh Kim: Kiều, Thương, Thủy, Giang, Loan, Hà, Hoa, Hải, Băng, Nga, Tiên, Di, Uyên, Nhung, Khuê, Khanh, An, Trinh…

    Tên cho bé trai mệnh hỏa: Huy, Quang, Huân, Đăng, Cao, Thanh, Bính, Hùng, Đức, Nhiên, Hiệp, Thái, Nhật, Linh, Dương, Minh, Lãm, Nam, Vĩ…

    Tên cho bé gái mệnh hỏa: Đan, Kim, Dung, Ly, Cảm, Yên, Hạ, Ánh, Hồng, Thanh, Nhiên, Linh, Dương, Minh, Huyền, Thu, Thanh…

    Tên gọi là món quà đầu tiên cha mẹ dành tặng con khi con cất tiếng khóc chào đời. Đặc biệt từ xa xưa các bậc cao nhân đã có câu “tên hay thời vận tốt” cho thấy sự quan trọng và mối liên hệ mật thiết giữa tên gọi và vận mệnh của bé sau này. Do đó, khi đặt tên cho con, cha mẹ cần cẩn trọng, suy xét đến nguyên tắc quan trọng khi đặt tên.

    Tên đơn giản, dễ đọc, dễ hiểu, rõ ngữ nghĩa: Ví dụ bé tên Mai, tên Phương là rõ nghĩa, đơn giản, dễ đọc dễ nhớ. Không nên đặt tên cho con khó đọc, khó phát âm, khó nhớ như Duyện, Duyến, Khách…

    Tên gọi nên giúp phân biệt rõ ràng giới tính của bé: Bé gái thường có tên mềm mại, dịu dàng, nữ tính như: Mai, Lan, Hằng, Giang, Nguyệt…Bé trai thường có các tên chỉ sự mãnh mẽ, thông tuệ như: Minh, Quang, Quân, Kiên, Cường…Theo cách đặt tên của ông cha từ xưa, trong tên bé gái thường có chị Thị để chỉ giới tính nữ, tên bé trai thường có tên Đình, Văn trong tên gọi. Tuy nhiên, hiện nay trong cuộc sống hiện đại, nhiều gia đình không muốn đặt tên con gái có chữ Thị hoặc tên bé trai có chữ Văn, Đình trong tên gọi. Cha mẹ có thể đặt tên con ý nghĩa theo sở thích, nhưng nên sáng rõ, giúp phân biệt giới tính của bé, tránh gây nhầm lẫn, phức tạp, khó khăn cho con trong suốt cả cuộc đời. Ví dụ Nguyễn Phương Hà, Nguyễn Hồng Giang, Lê Đức Hoàng Anh, Nguyễn Gia Khánh…rất khó phân biệt là nam hay nữ

    Tên phải gắn liền với dòng họ, gia đình: Mỗi dòng họ Việt Nam đếu có tính linh của dòng họ. Theo phong tục tập quán Việt Nam, con theo dòng họ của bố. Tuy nhiên, hiện nay theo trào lưu nhiều cha mẹ “thích” đặt tên con có cả họ bố và họ mẹ. Ví dụ như Nguyễn Trần Bảo Anh, Dương Lê Hồng Giang, Đặng Trần Bích Ngọc…Việc ghép hai họ làm nhiễu loạn tính linh thiêng của dòng họ, đồng thời có thể gây phiền nhiễu cho bé khi phải khai cả họ và tên. Bên cạnh đó, khi đặt tên cho con cần lưu ý đến chuẩn mực đặt tên của dòng họ. Ví dụ như con cháu họ Vũ Đình thì nên đặt tên như Vũ Đình Văn, Vũ Đình Quân, Vũ Đình Phúc…điều này giúp trẻ nhận được hồng phúc lâu đời của nội tộc.

    Nên đặt tên có đủ 3 từ, bao gồm Họ – tên đệm – tên như Trần Ngọc Anh, Trần Đình Quân, Nguyễn Thanh Hà…Cha mẹ không nên phức tạp hóa, thêm nhiều mỹ từ như Trần Thành Ngọc An, Nguyễn Ngọc Bảo Quyên, Lê Phương Ngọc An…đó chỉ là điều vô vị, sáo rỗng, làm phức tạp thêm cuộc sống của trẻ sau này. Khi đó, một cái tên mĩ miều lại là trở ngại trong vận mệnh của trẻ. Không nên đặt những cái tên như vậy. Tên của trẻ chỉ cần đủ 3 từ, đầy đủ Họ – tên đệm – tên, như vậy vừa đơn giản, vừa dễ nhớ, vừa đảm bảo tính linh của dòng họ nội tộc.

    Không nên đặt tên cho con ý nghĩa mang nhiều tham vọng: Tên của con đôi khi là những mong muốn của cha mẹ muốn con đạt được sau này. Mong muốn con trưởng thành, nên người là tốt. Nhưng không nên vì “tham vọng” mà đặt áp lực vào con trẻ. Tránh đặt những tên gọi như: Phát Tài, Phát Lộc, Tấn Tài, Hùng Dũng, Dũng Mạnh…

    Xem xét đến hành của họ tên và tứ trụ

    Bản mệnh, tứ trụ cùng với họ tên là những hành trang theo trẻ suốt cuộc đời. Do đó khi đặt tên, bên cạnh các nguyên tắc đặt tên đơn giản, dễ gọi, đảm bảo tính linh của dòng họ, cần xem xét đến hành của các dấu trong họ tên và tứ trụ.

    Trong tiếng Việt có 5 thanh dấu Huyền – sắc – nặng – hỏi – ngã tương ứng với 5 hành Mộc – Kim – Thổ – Hỏa – Thủy. Do đó khi đặt tên cho con theo phong thủy, tứ trụ chuẩn xác cần quan tâm đến các dấu của họ, tên đệm, tên và tứ trụ.

    Họ và tên tương sinh, tương hòa: Theo nguyên tắc ngũ hành nếu hành của họ tương sinh tương hòa với hành của tên thì trẻ sẽ được hưởng hồng phúc, sự phù hộ độ trì của dòng họ. Nếu hành của họ tương khắc với hành của tên thì mất hồng phúc, trẻ có thể gặp nhiều khó khăn, tai ương trong cuộc sống sau này.

    Họ và tên tương sinh, tương hòa với tứ trụ của trẻ: Tứ trụ chính là giờ – ngày – tháng- năm sinh của trẻ. Nếu muốn đặt tên con theo giờ ngày tháng năm sinh, cha mẹ cần hết sức lưu ý đến tứ trụ. Nếu hành của tứ trụ tương sinh, tương hòa với hành của tên thì trẻ sẽ được sự góp sức, hỗ trợ của thiên địa (trời đất), cuộc đời hanh thông, làm việc gì cũng được thiên thời địa lợi nhân hòa, dễ làm lên nghiệp lớn. Ngược lại nếu hành của tứ trụ tương khắc với hành của tên thì trẻ khi sinh ra đã không nhận được sự hỗ trợ từ trời – đất, vận mệnh sau này có thể gặp nhiều tai ương, trắc trở, cuộc sống vất vả, chuân chuyên. Khi đặt tên con theo tứ trụ tử vi cần chú ý những điểm này.

    Cách xác định hành của họ, tên và tứ trụ

    Cách xác định hành của họ và tên

    Tên người Việt Nam được viết theo chữ cái latinh (a, b,c…), do đó cần xác định hành của họ và tên theo các dấu huyền – sắc – hỏi – ngã – nặng. Trong đó

    Thanh huyền và thanh không (không dấu) thuộc hành Mộc. Ví dụ họ Lê, họ Phan, họ Đào, họ Đồng…tên như Hồng, Hưng, Trung, Dung, Nga, Hằng…

    Thanh sắc (/) thuộc hành Kim. Ví dụ họ Lý…tên Bách, Quý, Thúy, Phúc

    Thanh nặng (.) thuộc hành hỏa. Ví dụ họ Đặng, họ Trịnh, họ Lại…các tên như Thịnh, Hợp, Thụy, Bạch

    Thanh ngã (~) thuộc hành thủy. Ví dụ họ Nguyễn, họ Vũ, họ Võ…tên Nghĩa,

    Vì vậy, khi đặt tên cho con, dựa vào truyền thống gia đinh, tính linh của dòng họ để chọn tên vừa hay và ý nghĩa vừa tương sinh với dòng họ. Điều này vừa giúp trẻ có tên gọi hay vừa giúp trẻ được hưởng phúc thì dòng họ.

    Theo thuyết phong thủy, các hành luôn có sự tương sinh, tương hòa và tương khắc với nhau. Để đặt tên hay và ý nghĩa, giữa họ và tên nên có mối quan hệ tương sinh, tương hòa. Nghĩa là hành của họ tương sinh với tên là tốt hoặc tên tương sinh với họ là tốt. Tên và họ đồng hành, tương hòa cũng là tốt. Tương khắc là họ khắc tên hoặc tên khắc họ. tất cả các yếu tố tương khắc đều không tốt, không nên dùng để đặt tên cho trẻ.

    Trong mối quan hệ của tứ trụ cũng vậy, tứ trụ tương sinh, tương hòa với họ hay tên là tốt, tương khắc là xấu. Trong ngũ hành, Kim sinh Thủy sinh Mộc sinh Hỏa sinh Thổ sinh Kim. Kim khắc Mộc khắc Thổ khắc Thủy khắc Hỏa khắc Kim.

    Họ Nguyễn là một trong những dòng họ phổ biến tại Việt Nam, có dòng họ Nguyễn Văn, Nguyễn Đình, Nguyễn Xuân…Nếu là bé trai, bạn nên đặt tên con có 3 chữ, đầy đủ họ tên theo form mẫu

    Khi đó, bạn chỉ cần lựa chọn đặt một tên hay, ý nghĩa phù hợp với bản mệnh và mong muốn của cha mẹ là được. Không nên cải biên, thêm nhiều mỹ từ hoa mỹ trong tên họ của con, điều này vừa làm rườm rà khi khai tên họ, vừa giảm tính linh ứng của dòng họ, có thể khiến con không được hưởng hồng phúc từ nội tộc, gây cản trở cho con sau này.

    • Nguyễn Hoàng Bách: Con luôn vững vàng như cây Bách
    • Nguyễn Thanh Tùng: Con là người quân tử, tài chí
    • Nguyễn Hoàng Dũng: Con luôn dũng cảm vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống
    • Nguyễn Ngọc Nam: Con là viên ngọc sàng
    • Nguyển Thành Nam: Con là người đàn ông thành công
    • Nguyễn Hoàng An: Mẹ mong mọi điều an lành đến với con
    • Nguyễn Hoàng Anh: Con là người tài trí
    • Nguyễn Đăng Khoa: con sẽ vượt qua các kỳ thi, rạng ranh khoa bảng
    • Nguyễn Minh Đăng: Con là ngọn đèn sáng
    • Nguyễn Thái Sơn: Con là ngọn núi vững vàng, che chở cho người thân yêu
    • Nguyễn Anh Minh: thông minh, sáng suốt
    • Nguyễn Ngọc An: Con là viên ngọc an lành
    • Nguyễn Thanh Hương: Con là hương thơm dịu dàng
    • Nguyễn Trúc Quỳnh: Con là nhánh quỳnh tinh khiết
    • Nguyễn Linh Nhi: Con có cô gái nhỏ thông minh
    • Nguyễn Thanh Huyền: Con là cô gái huyền bí, tinh khôi
    • Nguyễn Thanh Mai: Con là đóa hoa mai
    • Nguyễn Mai Chi: con là cô gái nhanh nhẹn, nhí nhảnh
    • Nguyễn Thanh Trang: đoan trang, nhẹ nhàng, tinh tế
    • Trần Hữu Đạt: con sẽ đạt được mọi mong muốn
    • Trần Anh Dũng: con luôn là người mạnh mẽ
    • Trần Gia Hưng: con sẽ giúp gia đình hưng thịnh, hạnh phúc
    • Trần Trung Kiên: con luôn vững vàng và có chính kiến
    • Trần Hữu Thiện: Con là người thiện lương
    • Trần Uy Vũ: con có sức mạnh và sự tin tưởng
    • Trần Minh Khôi: khôi ngôi, tuấn tú
    • Trần Đức Bình: con luôn có sự đức độ và bình yên trong cuộc sống.
    • Trần Hoài An: Cuộc sống của con luôn bình an
    • Trần Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Trần Bảo Châu: Viên ngọc quý giá
    • Trần Hương Chi: cành cỏ thơm
    • Trần Huyền Diệu: những điều kì lạ
    • Trần Hạnh Dung: xinh đẹp, đoan trang, hiền hậu
    • Trần Ngân Hà: Dải Ngân Hà lung linh
    • Trần Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hạ
    • Trần Thanh Hương: sự tinh khiết, trong sạch
    • Lê Anh Quân: Con luôn anh minh, sáng suốt
    • Lê Bảo Duy: Con là viên ngọc quý
    • Lê Bảo Minh: Con là người thông minh, tài đức
    • Lê Chí Dũng: Con luôn có ý chí vững vàng
    • Lê Duy Hưng: Con là người giúp duy trì sự hưng thịnh của gia đình
    • Lê Gia Huy: Con sẽ phát huy được sự hưng thịnh
    • Lê Hoàng Quân: Con là người anh minh, lỗi lạc
    • Lê Nguyên Khôi: Con là người thông minh, tài giỏi
    • Lê An Nhiên: Con luôn an nhiên trong cuộc sống
    • Lê Anh Thư: Thông minh, thư thái
    • Lê Bảo Anh: Con luôn tinh anh
    • Lê Diệu Anh: kỳ diệu và tinh anh
    • Lê Hà An: con là dòng sông an lành
    • Lê Hà Chi: Con là cành cây nhỏ
    • Lê Khánh Chi: Con là cành cây nhỏ
    • Lê Khánh Phương: chiếc khánh nhỏ xinh
    • Lê Ngọc Châu: Viên ngọc quý giá
    • Lê Khả Hân: Con luôn vui vẻ, lạc quan

    Khi đặt tên con gái họ Vũ, đặt tên con gái họ Phạm…hay các dòng họ khác ở Việt Nam, cha mẹ cũng cần tuân thủ chặt chẽ các nguyên tắc đặt tên. Hi vọng rằng những chia sẻ, gợi ý về cách đặt tên cho con sẽ giúp bạn dành tặng cho con yêu một cái tên đẹp và ý nghĩa. Đây sẽ là món quà đầu tiên và theo con trong suốt cả cuộc đời. Chúc mọi điều an lành, chân quý sẽ đến với bé yêu.

    Chúc các bé luôn mạnh khỏe, an nhiên trong cuộc sống.


    【#4】Khéo Đặt Tên Cho Con Trai Theo Phong Thủy Hợp Mệnh

    Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ.

    Vì vậy, việc chọn một cái tên để gửi gắm niềm mong đợi, hy vọng cho con trai yêu của mình là điều rất được coi trọng.

    Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp.

    Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên.

    Cách đặt tên cho con trai

    Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

    Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

    Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

    Chọn tên cho con như thế nào?

    Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

    Đặt tên theo tuổi

    Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

    Thân – Tí – Thìn

    Tỵ – Dậu – Sửu

    Hợi – Mão – Mùi

    Dần – Ngọ – Tuất

    Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

    Tí – Dậu – Mão – Ngọ

    Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    Đặt tên theo bản mệnh

    Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

    Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

    Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ

    Dần, Mão cung Mộc

    Tỵ, Ngọ cung Hỏa

    Thân, Dậu cung Kim

    Tí, Hợi cung Thủy

    Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

    Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)

    Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)

    Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)

    Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)

    Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

    (Theo CNGĐ


    【#5】Đặt Tên Con Trai 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Giáp Ngọ 1954

    Năm 2021 theo luật tương sinh phong thủy ngũ hành thì năm nay là một năm rất may mắn, có nhiều khởi sắc nên nếu ai sinh con vào đúng thời điểm này thì sẽ gặp nhiều may mắn, thuận lợi, bạn nên chọn tên cho con trai của mình một cái tên phù hợp không vướng vào cấm kỵ.

    CÁCH ĐẶT TÊN CHO BÉ TRAI SINH NĂM 2021 HAY VÀ Ý NGHĨA RẤT QUAN TRỌNG

    Theo phong thủy thì cái tên ảnh hưởng tới tính cách, tương lai, vận mệnh sau này của đứa trẻ có may mắn, thuận lợi, tài lộc, sức khỏe hay không. Nếu Giáp Ngọ đặt cho con một cái tên xấu thì rất có thể sau này cuộc sống của con bạn sẽ gặp nhiều bất trắc đó.

    NĂM 2021 LÀ NĂM CON GÌ? MẠNG GÌ?

    Năm 2021 là năm Mật Tuất tuổi chó, mệnh Mộc, năm 2021 âm lịch tức là ngày 16/02/2018 đến ngày 04/02/2019 theo dương lịch. Mậu Tuất tuổi con chó – tiến sơn chi cẩu – chó vào núi. Mệnh ngũ hành là mộc bình địa mộc, gỗ đồng bằng. Mệnh mộc cung ly hỏa thuộc Đông Tứ mệnh, màu sắc kỵ là màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu. Màu sắc hợp là màu xanh da trời, xanh lục, thuộc hành Mộc, màu đỏ, cam, hồng, tía thuộc hành Hỏa. Những con số hợp là 3, 4, 9.

    Hướng tốt là Đông: sinh khí – phúc lộc vẹn toàn, Nam – phục vị: được sự giúp đỡ, Bắc – diên niên: mọi sự ổn định, Đông Nam – thiên y: gặp thiên thời được che chở. Hướng xấu là Đông Bắc – Họa hại: nhà có hung khí, Tây – ngũ quy: gặp tai họa, Tây Bắc – tuyệt mệnh: chết chóc, Tây Nam – lục sát: nhà có sát khí.

    CÁCH CHỌN MÀU SẮC CHO CON SINH NĂM 2021 MẬU TUẤT MỆNH MỘC:

    Màu chủ đạo của mộc là màu xanh lá, màu thân cây gỗ, xanh lá đậm,… tương sinh với Thủy, Hỏa thành màu xanh nước biển, màu đỏ. Màu đen rất có lợi với người mệnh mộc, màu không hợp với người mệnh mộc là màu trắng, vàng như ánh kim.

    BỆNH TẬT, SỨC KHỎE CỦA CON SINH NĂM 2021 MẬU TUẤT:

    Người sinh năm 2021 thì khi gặp năm Tuất, Thìn thường không yên ổn, không thương hại đến bản thân thì sẽ thương hại đến người nhà, năm Sửu, Mão, Hợi, Mùi mà gặp thì sẽ làm ăn phất lên.

    VỀ VẤN ĐỀ HÔN NHÂN CỦA NGƯỜI TUỔI MẬU TUẤT

    Người sinh năm Mậu Tuất thì không nên lấy người sinh năm Giáp, Ất, người sinh năm Nhâm Quý mà lấy thì sẽ hạnh phúc bên nhau suốt đời.

    Tử vi nam mạng sinh năm 2021:

    Sinh năm: 1958, 2021 và 2078

    Cung Chấn. Trực Bình

    Mạng Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

    Khắc Sa Trung Kim

    Con nhà Thanh Đế (phú quý )

    Xương Con Chó. Tướng tinh Con Vượn.

    GỢI Ý CÁCH ĐẶT TÊN CHO CON TRAI SINH NĂM 2021 HAY VÀ Ý NGHĨA NHẤT

    Khi đặt tên Giáp Ngọ cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính và cách chọn tên cho con phù hợp khi đặt tên. Bạn có thể đặt tên cho con là : Cường, Cao, Vỹ, Lực nếu mong muốn con trở nên khí phách, cường tráng. Tên: Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Hiếu, Thành, Khiêm, Trung, Văn, Phú… thì con bạn sẽ có những phẩm chất quý báu của nam giới. Tên: Đăng, Quốc, Đại, Kiệt… thì con bạn sẽ có chí hướng, hoài bão của nam nhi to lớn. Tên: Thọ, Phục, Lộc, Khang, Quý, Tường, Bình… sẽ đem lại sự may mắn, an khang, phú quý cho con trai. Tên : Thành Nam, Thái Bình, Trường Giang… là những danh từ địa lý cũng là một cái tên hay để đặt cho con.

    CHỌN TÊN ĐẸP THEO HÀNH MỘC CHO BÉ TUẤT SINH NĂM 2021

    Vì bé sinh năm Tuất nên khi đặt tên cho con các mẹ cần lưu ý chọn lựa cho con một cái tên với bộ Thảo gắn liền với thiên nhiên cây cỏ sẽ ý nghĩa nhất. Các mẹ có thể đặt cho con những cái tên sau: Hương, Khôi, Bách, Cúc, Hồng, Huệ, Đông, Dương, Mai, Lan, Phúc, Phương, Nam, Thảo, Trà, Quỳnh, Thanh, Quảng, Tùng, Trúc, Xuân, Đào…

    Chọn tên với bộ 3 tam hợp Dần, Ngọ, Tuất cũng khá là ý nghĩa và hợp với bé. Bạn có thể đặt tên cho bé những cái tên như: Tuấn, Lạc, Hiến, Trúc, Kỳ, Thiên, Đằng, Đốc, Hoa, Tương… Khi bạn đặt những cái tên này cho con thì sẽ đem lại cho may mắn, thuận lợi cho con trong đường đời sau này do sự trợ giúp của tam hợp.

    Những vật nuôi trong nhà như chó là vật nuôi trung thành với con người hơn cả, vì vậy những cái tên thuộc bộ Thiếu, Nhân, Sĩ, Tiểu, Thần sẽ là bùa hộ mệnh cho các bé sau này, đem đến cho cuộc đời bé bình an, thịnh vượng, may mắn. Ngoài ra còn có các cái tên khác như: Kiện, Kim, Du, Dư, Bá, Công, Lệnh, Nghi, Nội, Thân, Nhiệm, Toàn, Truyền, Vĩ, Tuấn…Nếu bạn muốn vận mệnh của con hanh thông sau này được người quý nhân che chở, phù hộ, bình an một đời thì mẹ nên chọn cho con tên thuộc bộ Dịch, Miên như: Ninh, Phú, Hoành, Hựu, Nghi, An, Gia, Thủ, Vũ, Quan…

    Chó là động vật ăn thịt, bạn có thể đặt tên cho bé những cái tên thuộc bộ Nhục, Tâm sẽ hỗ trợ bé nhiều về cuộc sống no đủ, êm ấm sau này. Bạn có thể kể đến một số cái tên như sau: Cung, Dục, Ân, Chí, Hằng, Hồ, Năng, Hữu, Huệ, Tất, Niệm, Thắng, Trung, Thanh, Từ, Tư, Tuệ… Loài chó oai phong như hổ, địa vị con người thay đổi khi được tô điểm. Do đó những cái tên mang bộ Sam, Cân, Mịch, Y… sẽ chắp thêm sinh khí cho bé Tuất. Bạn có thể đặt cho bé một số cái tên sau: Chương, Đồng, Duyên, Duy, Bùi, Biểu, Ngạn, Sư, Sam, Thái, Trang, Tư, Ước.

    Ngoài ra còn có những cái tên khác hợp phong thủy như: Bách, Bá, An, Bình, Đăng, Cương, Đoàn, Đạo, Đồng, Đông, Đức, Dương, Giang, Hải, Hà, Hậu, Hiến, Hiệp, Hoàn, Hợp, Huân, Hưng, Hùng, Huy, Khải, Khương, Khuê, Khoa, Khanh, Khánh, Kỳ, Lãm, Lâm, Luân, Linh, Minh, Nam, Luyện, Nhân, Nhật, Phương, Quân, Quang, Quảng, Quyết, Sáng, Quý, Thái, Tiến, Thanh, Trí, Trọng, Toàn, Tuyên, Tùng, Vĩ, Vũ…

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác


    【#6】Đặt Tên Con Trai 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Ất Mão 1975

    ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI CANH TÝ ĐÃ NHÉ

    Người sinh năm Canh Tý là người coi trọng sự chắc chắn cả đời không cần phải lo nghĩ nhiều. Có vận may vì tình chắc chắn và thỏa mãn với cuộc sống hiện tại, vả lại thích ứng tốt lại càng khiến họ được sống trong yên ổn, họ luôn giữ đúng lời hứa và hi vọng người hợp tác với họ cũng như vậy.

    TÌNH DUYÊN

    Tính tình khảng khái nên tình duyên trắc trở. Vợ chồng thường hay xung khắc,cuộc sống gia đình của tuổi tý khá hạnh phúc nếu có đôi chút bất hòa nho nhỏ thì cũng là chuyện bát đũa có lúc va đập kì thực họ rất yêu thương nhau, dù có bất kì chuyện gì xảy ra cũng không đến mức phải tìm người phân giải huống chi là mấy chuyện cãi vã linh tinh.

    Phụ nữ thường thích mơ màng giữa ban ngày đi tìm tình yêu phiêu lãng đối với chính mình họ luôn hi vọng trong mắt người khác mình là người ưu tú nhất cả về hình thức lẫn tâm hồn.

    VỀ VẤN ĐỀ TÌNH DUYÊN, TUỔI CANH TÝ SẼ CHIA RA LÀM BA GIAI ĐOẠN NHƯ SAU:

    Nếu sinh vào những tháng này, cuộc đời bạn phải có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 4 và 9 Âm lịch. còn nếu bạn sinh vào những tháng thì cuộc đời bạn sẽ có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc. Đó là bạn sinh vào những tháng: 1, 2, 5, 8, 10 và 12 Âm lịch. Nhưng nếu bạn sinh vào những tháng sau đây, cuộc đời được hưởng hoàn toàn hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 3, 6, 7 và 11 Âm lịch. Đây là những diễn tiến về vấn đề tình duyên của tuổi Canh Tý, căn cứ theo tháng sinh của bạn. Nên xem đó mà quyết định cuộc đời.

    GIA ĐẠO, CÔNG DANH

    Người tuổi Canh tý làm việc độc lập không phát sinh vấn đề gì công việc tiến hành thuận lợi. Họ tựa hồ như có thiên tính.không chỉ dừng lại ở mục tiêu củng cố được vốn quỹ họ liều lĩnh đến độ không đạt được mục đích không dừng lại , nói chung họ là một con người vô cùng cần mẫn. Chính vì thế trong cuộc đời họ rất ít khi bị phiền não về tiền bạc. Người tuổi này có trực giác nhạy bén nên những công việc đòi hỏi tình nghệ thuật , tinh tế hay cần bảo mật cũng rất thích hợp với họ. Vd như công việc mang tính kĩ sảo , sử lý sự vụ thông thường, quản lý hàng hóa như nghiệm thu, làm đẹp, sửa chữa, nghệ thuật cây cảnh, thủ công nghệ…nhiếp ảnh…Ngoài ra họ còn thích hợp với công việc quảng bá tuyên truyền sáng tác. tiếp nhận công việc này có thể làm cho họ phát huy những sở trường dễ gặt hái được thành công. Sự nghiệp được vững chắc và có thể hoàn thành vào 27 tuổi trở đi. Tiền bạc được dồi dào, sống trong sự sung túc của cuộc đời.

    GỢI Ý 50 TÊN ĐẸP NHẤT CHO BÉ TRAI SINH NĂM CANH TÝ

    1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Đặt tên con trai 2021 sinh năm Canh Tý hợp phong thủy và hợp với tuổi bố mẹ Ất Mão 1975 nhất và có thể mang nhiều tài lôc và may mắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác


    【#7】Cách Đặt Tên Con Trai Mệnh Kim Hợp Phong Thủy

    Tìm hiểu cách đặt tên con trai mệnh Kim hợp phong thủy

    Tên gọi không chỉ là hành trang đi cùng với bé trong suốt cuộc đời mà nó còn có sự tác động cơ bản đến vận mệnh sau này của bé. Do đó khi đặt tên cho con ba mẹ luôn tìm hiểu và suy tính một cách kỹ lưỡng. Vậy đặt tên con trai mệnh Kim như thế nào cho hợp phong thủy? Để biết thêm chi tiết mời bạn theo dõi bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

    Vì sao nên đặt tên con theo ngũ hành?

    Việc đặt tên con theo ngũ hành phong thủy đã tồn tại từ lâu trước đây và cho đến hiện tại đặt tên con theo ngũ hành vẫn là một cách đặt tên được nhiều gia đình áp dụng. Người ta tin rằng sự hài hòa giữa âm dương ngũ hành sẽ tác động tốt đến cuộc đời của bé. Nhắc đến ngũ hành chính là nhắc đến Kim – Thủy – Mộc – Hỏa Thổ, 5 yếu tố này có sự tương sinh tương khắc với nhau và có sự ảnh hưởng đến vận mệnh của một người. Theo đó mỗi cái tên sẽ có thứ tự sắp xếp và phát âm sẽ mang đến cho bé nguồn năng lượng riêng.

    Đặt tên con trai mệnh Kim cần lưu ý điều gì?

    Cách đặt tên con trai mệnh Kim hợp phong thủy ngũ hành được áp dụng từ lâu trước đây. Và nhiều chuyên gia phong thủy cho rằng việc đứa trẻ sinh ra mang một cái tên hợp mệnh, hợp tuổi sẽ đem lại nhiều may mắn tốt đẹp. Khi đặt tên con trai mệnh Kim ba mẹ cần lưu ý. Thứ nhất xếp tên theo tứ tự quan trọng sẽ là ngũ hành của con phải tương sinh cho tên của bé để được hưởng tài lộc và hồng phúc từ dòng họ. Ngoài ra ngũ hành tứ trụ phải được bổ sung cho tên của bé để được hưởng lộc.

    Gợi ý một số tên hay cho con trai mệnh Kim

    Nếu bạn muốn đặt tên cho con trai mệnh Kim gặp được nhiều may mắn thì có thể tham khảo một số tên sau đây:

    – Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần A-B-C: Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hùng Anh, Thế Anh, Cao Anh.

    – Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần D-Đ: Hải Dương, Tuấn Du, Khương Du, Ngọc Du, .

    – Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần G-H-K: Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Hưng, Văn Khánh, Quang Khải, Quốc Khánh, Minh Hải, Quang Khánh, Đức Hải

    – Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần L-M-N: Trọng Nguyên, Trung Nguyên, Minh Nhật, Hải Nam, Văn Linh, Hoàng Linh, Quyền Linh, Quang Linh

    – Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần O-P-Q: Mạnh Quân, Quốc Quân, Quang Quân, Quang Phúc, Minh Phúc, Minh Phú

    – Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần S-T: Tùng Sơn, Thanh Sơn

    – Đặt tên con trai thuộc hành Kim dựa trên vần V-X-Y: Minh Vương, Quốc Vương


    【#8】Đặt Tên Con Trai 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Bính Dần 1986

    ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI CANH TÝ ĐÃ NHÉ

    Người sinh năm Canh Tý là người coi trọng sự chắc chắn cả đời không cần phải lo nghĩ nhiều. Có vận may vì tình chắc chắn và thỏa mãn với cuộc sống hiện tại, vả lại thích ứng tốt lại càng khiến họ được sống trong yên ổn, họ luôn giữ đúng lời hứa và hi vọng người hợp tác với họ cũng như vậy.

    TÌNH DUYÊN

    Tính tình khảng khái nên tình duyên trắc trở. Vợ chồng thường hay xung khắc,cuộc sống gia đình của tuổi tý khá hạnh phúc nếu có đôi chút bất hòa nho nhỏ thì cũng là chuyện bát đũa có lúc va đập kì thực họ rất yêu thương nhau, dù có bất kì chuyện gì xảy ra cũng không đến mức phải tìm người phân giải huống chi là mấy chuyện cãi vã linh tinh.

    Phụ nữ thường thích mơ màng giữa ban ngày đi tìm tình yêu phiêu lãng đối với chính mình họ luôn hi vọng trong mắt người khác mình là người ưu tú nhất cả về hình thức lẫn tâm hồn.

    VỀ VẤN ĐỀ TÌNH DUYÊN, TUỔI CANH TÝ SẼ CHIA RA LÀM BA GIAI ĐOẠN NHƯ SAU:

    Nếu sinh vào những tháng này, cuộc đời bạn phải có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 4 và 9 Âm lịch. còn nếu bạn sinh vào những tháng thì cuộc đời bạn sẽ có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc. Đó là bạn sinh vào những tháng: 1, 2, 5, 8, 10 và 12 Âm lịch. Nhưng nếu bạn sinh vào những tháng sau đây, cuộc đời được hưởng hoàn toàn hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 3, 6, 7 và 11 Âm lịch. Đây là những diễn tiến về vấn đề tình duyên của tuổi Canh Tý, căn cứ theo tháng sinh của bạn. Nên xem đó mà quyết định cuộc đời.

    GIA ĐẠO, CÔNG DANH

    Người tuổi Canh tý làm việc độc lập không phát sinh vấn đề gì công việc tiến hành thuận lợi. Họ tựa hồ như có thiên tính.không chỉ dừng lại ở mục tiêu củng cố được vốn quỹ họ liều lĩnh đến độ không đạt được mục đích không dừng lại , nói chung họ là một con người vô cùng cần mẫn. Chính vì thế trong cuộc đời họ rất ít khi bị phiền não về tiền bạc. Người tuổi này có trực giác nhạy bén nên những công việc đòi hỏi tình nghệ thuật , tinh tế hay cần bảo mật cũng rất thích hợp với họ. Vd như công việc mang tính kĩ sảo , sử lý sự vụ thông thường, quản lý hàng hóa như nghiệm thu, làm đẹp, sửa chữa, nghệ thuật cây cảnh, thủ công nghệ…nhiếp ảnh…Ngoài ra họ còn thích hợp với công việc quảng bá tuyên truyền sáng tác. tiếp nhận công việc này có thể làm cho họ phát huy những sở trường dễ gặt hái được thành công. Sự nghiệp được vững chắc và có thể hoàn thành vào 27 tuổi trở đi. Tiền bạc được dồi dào, sống trong sự sung túc của cuộc đời.

    GỢI Ý 50 TÊN ĐẸP NHẤT CHO BÉ TRAI SINH NĂM CANH TÝ

    1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Đặt tên con trai 2021 sinh năm Canh Tý hợp phong thủy và hợp với tuổi bố mẹ Bính Dần 1986 nhất và có thể mang nhiều tài lôc và may mắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác


    【#9】#1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Thổ】Hợp Phong Thủy

    11/08/2020 10.497 lượt xem

    Vì sao phải đặt tên con thuộc hành Thổ?

    Với những đứa trẻ thuộc mệnh Thổ cũng vậy, cái tên phù hợp với ngũ hành của mình không chỉ giúp con tự tin hơn, còn có thể giúp con tránh được những điều xấu, gặp may mắn tài lộc trong tương lai.

    Mệnh Thổ là gì?

    Trong 5 cung mệnh Ngũ hành, mệnh Thổ là nguồn cội của sự sống trên trái đất, Thổ là nơi nuôi dưỡng cây cối phát triển, cũng là nơi con người sinh sống. Mệnh Thổ tượng trưng cho sự an lành, may mắn. Vậy người mệnh Thổ có đặc điểm gì?

    Người mệnh Thổ thường là những người hiền lành, nhu mì, ôn hòa, chăm chỉ và khiêm tốn tuy nhiên bản tính chậm chạp và không thích thay đổi.

    Ưu điểm của người người mệnh Thổ là họ có một tấm lòng bao dung và vị tha. Họ cũng là người thành thật và đáng tin cậy. Người mệnh Thổ cũng hết sức rõ ràng trong công việc và các mối quan hệ.

    Nhược điểm của người mệnh Thổ là họ thiếu những tư duy sắc bén. Chính vì vậy trong những trường hợp cần sự quyết đoán họ thường không làm được, và như vậy ảnh hưởng to lớn đến sự nghiệp cũng như một vài mặt trong đời sống.

    Đặt tên mệnh thổ có ảnh hưởng gì?

    Do những ưu nhược điểm trong con người họ nên theo phong thủy nếu chọn được một cái tên phù hợp với mệnh Thổ sẽ giúp trẻ hạn chế được những nhược điểm, và phát huy lợi thế bản thân, tạo thuận lợi, thăng tiến trong công việc, cuộc sống hằng ngày sẽ nhiều may mắn hơn.

    Năm sinh của người mệnh Thổ:

    Hướng dẫn cách đặt tên thuộc hành Thổ cho bé trai và bé gái

    Để đặt tên cho con thuộc mệnh Thổ bố mẹ cần dựa vào ngày, tháng, năm sinh của bé. Ngoài ra, theo luật phong thủy, để chọn tên cho bé thuộc hành Thổ, cách đơn giản nhất là bố mẹ đặt theo bản chất con người của trẻ.tên mệnh thổ

    Quy luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành, đây cũng là một vấn đề quan trọng khi đặt tên thuộc mệnh Thổ cho bé trai và bé gái. Ví dụ Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

    Ngoài những điều kể trên, bố mẹ khi đặt tên cho bé cũng nên chọn những tên ngắn gọn, không quá cầu kỳ, đảm bảo sự hài hòa về âm thanh, hình ảnh và ý nghĩa. tên thuộc mệnh thổ

    Cách đặt tên con trai hợp mệnh Thổ

    Có nhiều cách đặt tên con trai mệnh Thổ, tuy nhiên bố mẹ có thể tham khảo cách đặt tên theo vần trong bảng chữ cái.tên hợp mệnh thổ

    Cách đặt tên con trai theo Mệnh Thổ Vần A-B-C

    Tuấn Anh, Duy Anh, Minh Anh, Nhất Anh, Hoàng Anh, Đức Anh, Nhật Anh, Văn Anh, Tâm Anh, Tuấn Bằng, Khánh Bằng, Hữu Bằng, Công Bằng, Thanh Bằng, Quang Bằng, Tuyên Bằng, Thiện Bằng, Đức Công, Thành Công, Hữu Chiến, Duy Cẩn, Mạnh Cường, Bá Cường, Huy Cương, Đình Chiến, Trọng Chính, Đức Chinh…

    Cách đặt tên con trai theo Mệnh Thổ Vần D-Đ

    Phúc Điền, Khánh Điền, Khang Điền, An Điền, Phú Điền, Gia Điền, Lâm Điền, Quân Điền, Minh Dân, Minh Danh, Ngọc Danh, Quang Danh, Thành Danh, Thụy Du, Hoàng Duệ, Anh Dũng, Chí Dũng, Hùng Dũng, Mạnh Dũng, Trí Dũng, Hiếu Dụng, Ðại Dương, Thái Dương, Việt Dương, Anh Duy, Ðức Duy, Thế Duyệt,…

    Cách đặt tên con trai theo Mệnh Thổ Vần G-H-K

    Hiệp Hà, Huy Hà, Mạnh Hà, Quang Hà, Sơn Hà, Trọng Hà, Công Hải, Ðông Hải, Ðức Hải, Minh Hải, Quốc Hải, Quốc Hoàn, Khánh Hoàn, Huy Hoàng, Phi Hùng, Trí Hùng, Trọng Hùng, Gia Hưng, Quốc Hưng, Thiên Hưng, Chính Hữu, Quang Hữu, Trí Hữu, Minh Giáp, Hoàng Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Tiến Giáp, Quân Giáp, Sơn Giáp, Tùng Giáp, Hoàng Khang, Quốc Khánh, Quốc Kỳ, Hoàng Kỳ, Anh Khải, Ðức Khải, Việt Khôi, Đăng Khương, Đăng Khoa…

    Cách đặt tên con trai theo Mệnh Thổ Vần L-M-N

    Phước Lộc, Ân Lai, Huy Lâm, Hoàng Lâm, Sơn Lâm, Phúc Lâm, Gia Lập, Hữu Lễ, Ðức Mạnh, Duy Mạnh, Quốc Mạnh, Thế Minh, Thiện Minh, Vũ Minh, Xuân Minh, Tiến Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Duy Nghiêm, Hoàng Nghiêm,…

    Cách đặt tên con trai theo Mệnh Thổ Vần O-P-Q

    Hữu Phát, Đại Phát, Hữu Quân, Mạnh Quân. Đại Quân, Thiên Quân, Trung Quân, Đức Quân, Duy Quân, Bảo Quốc, Minh Quốc, Hồng Quý, Minh Quý, Ðức Quyền, Sơn Quyền, Ngọc Quyết, Việt Quyết, Mạnh Quỳnh,…

    Cách đặt tên con trai theo Mệnh Thổ Vần S-T

    Ðình Sang, Thái Sang, Quang Sáng, Ðức Siêu, Công Sinh, Ðức Sinh, Phúc Sinh, Tấn Sinh, Chí Sơn, Công Sơn, Tuấn Sỹ, Văn Trường, Vạn Trường, Kiến Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Đức Trường, Bảo Trường, Xuân Trường,…

    Cách đặt tên con trai theo Mệnh Thổ Vần V-X-Y

    Đức Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Phú Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Trí Vĩnh, Huy Vĩnh,…

    Cách đặt tên con gái mệnh Thổ

    Cũng giống như con trai, con gái mệnh Thổ có thể đặt tên theo vần:

    Cách đặt tên con gái mệnh Thổ Vần A-B-C

    Diệu Ái, Khả Ái, Ngọc Ái, Hoài An, Huệ An, Thanh An, Thanh Anh, Hải Anh, Huệ An, Bảo Anh, Ngọc Bích, Ngọc Châm, Như Bích, Nhật Châm, Thu Bích, Hoài Châm, Hải Bích, Hoài Châm, Tuyền Bích, Hạ Châm, Hoa Bích, Nhã Châm, Sơn Ca, Bảo Châu, Hải Châu, Diệp Chi, Khánh Chi,…

    Cách đặt tên con gái mệnh Thổ Vần D-Đ

    Ngọc Dung, Từ Dung, Quỳnh Dao, Huyền Diệu, Vân Du, Kiều Dung, Thiên Duyên, Hải Dương, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp, Trang Ðài, Linh Ðan,…

    Cách đặt tên con gái mệnh Thổ Vần G-H-K

    Hà Giang, Hoài Giang, Hương Giang, Kiều Giang, Bích Hạnh, Cẩm Hạnh, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền, Di Hân, Xuân Hoa, Kim Hòa, Kim Hoài, Kim Hương, Lan Hương, Liên Hương, Ái Khanh, Ðan Khanh, Mỹ Kiều, Thanh Kiều, Diễm Kiều, Lan Khuê, Minh Khuê,…

    Cách đặt tên con gái mệnh Thổ Vần L-M-N

    Minh Ly, Mỹ Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Mai Lan, Bích Lam, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Thúy Liên, Trúc Liên, Diệu Linh, Ánh Mai, Ban Mai, Duyên My, Hà My, Kiều Mỹ, Thiên Mỹ, Bích Nga, Diệu Nga, Hồng Nga, Bảo Ngọc, Bích Ngọc,…

    Cách đặt tên con gái mệnh Thổ Vần O-P-Q

    Hoàng Oanh, Hồng Oanh, Yến Oanh, Diễm Phúc, Thu Phong, Ngọc Phụng, Lệ Quân, Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Hồng Quế, Lê Quỳnh, Mộng Quỳnh, Ngọc Quỳnh, Bích Quyên, Diễm Quyên,…

    Cách đặt tên con gái mệnh Thổ Vần S-T

    Kim Sa, Quỳnh Sa, Bích San, Linh San, Băng Tâm, Minh Tâm, Tâm Trang, Thanh Trang, Thanh Tuyền, Thiên Tuyền, Cát Tiên, Giáng Tiên, Ngọc Trâm, Thùy Trâm, Hạ Trâm, Vy Trâm, Nhã Trâm, Anh Trâm, Túc Trâm, Nhã Trúc, Thanh Trúc, Khuê Trúc, Cẩm Tú, Khả Tú, Minh Tú, Ngọc Tú, Ngọc Tuyết, Thanh Tuyết, Cát Tường,…

    Cách đặt tên con gái mệnh Thổ Vần U-V-X-Y

    Giáng Uyên, Hạ Uyên, Hải Uyên, Nguyệt Uyển, Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Trúc Vy, Tường Vy, Tuyết Vy, Yên Vĩ, Diệp Vy, Ðông Vy, Hạ Vy, Nhật Uyển, Ngọc Uyển, Mỹ Yến, Ngọc Yến, Nhã Yến, Phương Yến, Hương Xuân, Kim Xuân, Thanh Xuân, Nghi Xuân, Như Ý,…mệnh thổ đặt tên gì

    Sản phụ khoa – Bệnh viện ĐKQT Thu Cúc


    【#10】Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Theo Phong Thủy Hợp Mệnh Bố Mẹ

    GonHub ” Mẹ – Bé ” Đặt tên cho con trai gái sinh năm 2021 Đinh Dậu theo phong thủy hợp mệnh bố mẹ

    • 1 1. Tiêu chí đặt tên cho con
      • 1.1 Ý nghĩa của tên đặt cho con
      • 1.2 Yếu tố vận mệnh
      • 1.3 Yếu tố con giáp (Địa Chi)
    • 2 2. Cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ
    • 3 3. Sinh con năm 2021 tháng nào tốt?

    1. Tiêu chí đặt tên cho con

    Ý nghĩa của tên đặt cho con

    Mọi người thường nói “Tên hay thời vận tốt” để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn. Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng ,Kết nối với gia đình,

    Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau, thể hiện được những mong muốn của bố mẹ như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Người Á Đông luôn quan niệm rằng con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với đại diện của vật chất là ngũ hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp với bản mệnh mỗi người sẽ giúp cho nó vững vàng hơn về yếu tố tâm linh, mang lại nhiều may mắn.

    Yếu tố con giáp (Địa Chi)

    Địa Chi, tuổi hay Con giáp đại diện như một yếu tố nói về tính cách, sự thể hiện bề nổi và cách tương tác với môi trường xã hội của con người. Yếu tố này cũng rất được quan tâm, việc đặt tên cho con dựa theo yếu tố này từ đó cũng được coi là một phần cần thiết để “kiêng kỵ” với mong muốn đem lại càng nhiều may mắn cho con càng tốt.

    Để chọn một cái tên phù hợp với Địa Chi thì tất nhiên yếu tố “Tam Hợp”, “Lục Hợp” được ưu tiên hàng đầu, thậm chí Ngũ Hành đại diện cho Địa Chi cũng được xét đến một cách kỹ lưỡng.

    2. Cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ

    Đặt tên theo tuổi: bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Những con giáp hợp với nhau như sau:

    • Thân – Tí – Thìn
    • Tỵ – Dậu – Sửu
    • Hợi – Mão – Mùi
    • Dần – Ngọ – Tuất

    Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

    • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
    • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
    • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    Đặt tên theo bản mệnh: Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

    Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

    • Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ
    • Dần, Mão cung Mộc
    • Tỵ, Ngọ cung Hỏa
    • Thân, Dậu cung Kim
    • Tí, Hợi cung Thủy

    Sinh con vào tháng Giêng năm 2021: Người tuổi Dậu cầm tinh con Gà sinh vào tiết đầu xuân thường có sức khỏe tốt, giỏi giao tiếp, giỏi tính toán mọi việc, đời sống vật chất đầy đủ. Các bé sinh vào tháng giêng năm 2021 thường là những người thông minh, năng động, suy nghĩ chín chắn, cẩn trọng nhưng lại thiếu quyết đoán. Có số ít của nhưng sự nghiệp tiến tới, công việc danh giá, gia đình hòa thuận, vui vẻ.

    Sinh con vào tháng 2 năm 2021: Nếu sinh vào tiết Kinh Trập thì các bé là người năng động, nhân nghĩa, cuộc đời thuận lợi; thành công trên con đường kinh doanh. Các bé sinh tháng 2/2017 có vận số rồng bay lên trời nên tài lộc đều mãn nguyện, có chức quyền, có uy danh, được mọi người tôn kính. Nếu gặp thời cơ sẽ làm nên nghiệp lớn.

    Sinh con vào tháng 3 năm 2021: Nếu các bé được sinh vào tiết Thanh Minh, thì thường là người rất thông minh, nhạy bén, có tài ứng biến linh hoạt. Người tuổi này được hưởng phúc tổ tiên, thành danh sớm, có cuộc sống sung túc, con cháu đông vui.

    Sinh con vào tháng 4 năm 2021: Tuổi Dậu được sinh vào tiết Lập Hạ, thường là người chí khí, có tài văn chương và năng lực chỉ huy. Do có tính kiêu ngạo nên không được lòng người, trong đời hay gặp nguy hiểm, hậu vận lành ít, dữ nhiều. Những bé sinh vào tháng 4/2017 có chí dời non lấp biển, có tài mở mang trời đất, bình định thiên hạ, đánh Đông dẹp Bắc, uy phong lẫy lừng.

    Sinh con vào tháng 5 năm 2021: Nếu bé được sinh vào tháng 5 thường là người hòa đồng, tính tình điềm đạm, tuy nhiên cuộc sống vật chất đầy đủ nhưng công việc không được như ý, hậu vận vất vả. Người tuổi này nếu chỉ nhờ vào phúc tổ tiên mà không tự mình vươn lên thì chỉ có được sự thành công ngắn ngủi.

    Sinh con vào tháng 6 năm 2021: Người tuổi Dậu được sinh vào tiết Tiểu Thử thường ít may mắn, mọi việc không thuận lợi, buồn nhiều, vui ít. Nếu người tuổi này biết giữ mình sẽ tránh được những tai họa trong đời. Là người có vận số trôi nổi “tiến thoái lưỡng nan”, công danh sự nghiệp khó khăn, khó giàu có. Có thể làm nên sự nghiệp nhưng phải gặp thời.

    Sinh con vào tháng 7 năm 2021: Bé tuổi Đinh Dậu sinh vào tiết Lập Thu, thường là người thông minh, nhạy bén, có ý chí, quyết đoán. Nếu tuổi này biết cố gắng vươn lên sẽ có thu nhập cao và trở nên giàu có.

    Sinh con vào tháng 8 năm 2021: Nếu sinh vào tháng 8 năm 2021, thường các bé là người thông minh, nhanh nhẹn, có ý chí vượt lên khó khăn gian khổ, cuộc sống thường tốt đẹp, sự nghiệp thành công, danh lợi vẹn toàn. Là người có tài năng kiệt xuất, ý chí cao lớn, phong lưu, nhã nhặn. Số du ngoạn bốn biển, hưởng phúc trời ban. Nếu làm lãnh đạo sẽ rất thành công.

    Sinh con vào tháng 9 năm 2021: Các bé sinh vào tháng 9 năm 2021 tiết Hàn Lộ, là người tự lập, phong lưu, gặp nhiều thuận lợi. Nếu biết tự vươn lên trong cuộc sống thì con đường tài danh sẽ rộng mở, cuộc sống cả đời được vui vẻ, hưởng phúc. Là người quyết đoán, sòng phẳng, chu đáo, hòa nhã, có số mưu sự như ý, phú quý giàu sang, thuận lợi trên con đường thăng tiến.

    Sinh con vào tháng 11 năm 2021: Nếu các bé sinh vào tiết Đại Tuyết công danh, sự nghiệp tuổi này không ổn định, số mệnh vất vả, gặp nhiều bất lợi, phải tự thân vận động. Tuổi này có số cô đơn, không có đường tiến, tuy có sức nhưng khó làm, có chí nhưng uổng công vô ích.

    Sinh con vào tháng 12 năm 2021: Các bé sinh vào tiết Tiểu Hàn, thường là người có tài năng hơn người, nhưng tuy nhiên lại khó thành công trong sự nghiệp. Số tuổi này có lộc nhưng mệnh ngắn, khó được hưởng phúc trọn vẹn. Các bé sinh tháng này sẽ là người chí cao nhưng không gặp thời. Nếu tuổi này biết phát huy khả năng và nhẫn nại của mình sẽ gặt hái được thành công nhưng không lớn.


    Bạn đang xem chủ đề Đặt Tên Cho Con Trai Theo Mệnh Thủy trên website Welovelevis.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!