Đặt Tên Con Gái Tuổi Nhâm Thìn (Sinh Tháng 2)? Bố Tuổi Bính Thìn, Mẹ Tuổi Bính Dần.

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Bố Mẹ 2000 Tuổi Canh Thìn Sinh Con Năm 2022 Có Tốt Không? Con Gái Hay Con Trai Thì Hợp?
  • Sinh Năm 2000 Xăm Hình Gì Hợp? Khám Phá Hình Xăm Hợp Tuổi Canh Thìn
  • Hướng Dẫn Chọn Màu Sắc Phòng Ngủ Cho Tuổi Canh Thìn 2000
  • Vì vậy, khi đặt tên cho người tuổi Thìn, bạn nên chọn những chữ có bộ Thủy như:

    Thủy, Băng, Cầu, Giang, Thẩm, Tuyền, Thái, Vịnh, Lâm, Thanh, Hải, Triều… bởi rồng được xem là thần mưa, là Long Vương dưới thủy cung.

    Rồng thường bay lượn trên không cùng mây gió, nhật nguyệt. Do đó, những tên như: Vân, Tinh, Thìn, Y, Nguyệt… cũng rất phù hợp với người tuổi Thìn.

    Rồng còn được coi là vật tối linh tối thượng trong văn hóa truyền thống phương Đông. Do vậy, những chữ như: Đại, Vương, Quân, Ngọc, Trân, Châu, Cầu, Lâm, Ban, Chương, Quỳnh, Thái, Thiên, Vượng… có thể giúp tăng vận tốt của người tuổi Thìn.

    Theo địa chi thì Thân, Tý, Thìn là tam hợp. Nếu dùng những chữ có chứa các bộ chữ đó như: Hưởng, Mạnh, Học, Lý, Nhâm, Quý, Thân… để đặt tên thì vận thế của chủ nhân tên gọi đó sẽ luôn được thuận lợi.

    Ngoài ra, Thìn còn hợp với Ngọ, Sửu. Nếu tên gọi có chữ Phùng, Mã, Tuấn… thì tiền đồ của người đó sẽ rất tốt đẹp.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Thìn nằm trong Tam hợp Thân – Tí – Thìn nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    * Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy (nước sông dài)

    * Giáp Thìn: Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn thờ)

    * Bính Thìn: Sa Trung Thổ (đất pha cát)

    * Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc (cây rừng lớn)

    * Canh Thìn: Bạch Lạp Kim (vàng chân đèn)

    Như vậy, với Nhâm Thìn (2012) thì mệnh Thủy, do vậy có thể chọn tên theo hành Kim, Thủy là tốt đẹp. Nếu chú ý tới tuổi Thìn và đặc tính của con Rồng thì hành Kim có thể nói là toàn diện nhất.

    Tuy nhiên cũng vẫn cần xét tuổi của các đấng sinh thành để có một cái tên toàn diện.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó. Năm Thìn chắc chắn chứa ít nhất 1 hành Thổ, cộng với bản mệnh của bé, của bố mẹ sẽ có 11 yếu tố được xem xét.

    Tử Vi

    Tử Vi thiên về xem vận hạn và chiêm nghiệm cho cuộc đời con người, tuy nhiên cũng có thể dựa vào hướng phát triển phù hợp của bé để chọn cái tên phù hợp.

    Chẳng hạn nếu cung Tài tốt đẹp thì những cái tên tài lộc sẽ mang ý nghĩa hỗ trợ rất tốt, ví dụ: Phú, Lộc, Tài, Ngân, Kim, Bảo v.v…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2032 (Nhâm Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thìn 2012
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Tuổi Bính Thân (2016), Tên May Mắn!
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Thân 1980
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tuổi Dần (Cọp)
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2022 Vừa Đẹp Lại May Mắn Suốt Đời
  • Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

    Để chọn được một cái tên cát tường cho người tuổi Dần, bạn cần có hiểu biết về sự hợp – xung của 12 con giáp.

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần bạn cần tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long tranh hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Người tuổi Dần là người cầm tinh con Hổ, sinh vào các năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034…

    Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

    Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Tuấn, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    ( Sưu tầm)

    Hoàng Giang @ 17:43 20/02/2013

    Số lượt xem: 434

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái!
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Theo Mệnh Mộc 2022 Cho Con Trai Con Gái Đẹp & Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Phạm Theo Những Người Nổi Tiếng
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2022
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Bính Dần 1986

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Hân Đẹp Và Hay
  • Ý Nghĩa Tên Gia Hân Là Gì, Vận Mệnh, Tình Duyên Có Suôn Sẻ?
  • Bật Mí 100 Tên 4 Chữ Cho Con Gái Họ Trần Dễ Thương, Lanh Lợi
  • Đặt Tên Đẹp Cho Con Gái Tên Nhi, Lấy Đệm Là Gì Ý Nghĩa Nhất?
  • Hoài Linh Đặt Tên Cho Con Gái Đông Nhi Cực Ấn Tượng
  • TÌNH DUYÊN

    Tính tình khảng khái nên tình duyên trắc trở. Vợ chồng thường hay xung khắc,cuộc sống gia đình của tuổi tý khá hạnh phúc nếu có đôi chút bất hòa nho nhỏ thì cũng là chuyện bát đũa có lúc va đập kì thực họ rất yêu thương nhau, dù có bất kì chuyện gì xảy ra cũng không đến mức phải tìm người phân giải huống chi là mấy chuyện cãi vã linh tinh.

    Phụ nữ thường thích mơ màng giữa ban ngày đi tìm tình yêu phiêu lãng đối với chính mình họ luôn hi vọng trong mắt người khác mình là người ưu tú nhất cả về hình thức lẫn tâm hồn.

    Về vấn đề tình duyên, tuổi Canh Tý sẽ chia ra làm ba giai đoạn như sau:

    Nếu sinh vào những tháng này, cuộc đời bạn phải có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 4 và 9 Âm lịch. còn nếu bạn sinh vào những tháng thì cuộc đời bạn sẽ có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc. Đó là bạn sinh vào những tháng: 1, 2, 5, 8, 10 và 12 Âm lịch. Nhưng nếu bạn sinh vào những tháng sau đây, cuộc đời được hưởng hoàn toàn hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 3, 6, 7 và 11 Âm lịch. Đây là những diễn tiến về vấn đề tình duyên của tuổi Canh Tý, căn cứ theo tháng sinh của bạn. Nên xem đó mà quyết định cuộc đời.

    GIA ĐẠO, CÔNG DANH

    Người tuổi Canh tý làm việc độc lập không phát sinh vấn đề gì công việc tiến hành thuận lợi. Họ tựa hồ như có thiên tính.không chỉ dừng lại ở mục tiêu củng cố được vốn quỹ họ liều lĩnh đến độ không đạt được mục đích không dừng lại , nói chung họ là một con người vô cùng cần mẫn. Chính vì thế trong cuộc đời họ rất ít khi bị phiền não về tiền bạc. Người tuổi này có trực giác nhạy bén nên những công việc đòi hỏi tình nghệ thuật , tinh tế hay cần bảo mật cũng rất thích hợp với họ. Vd như công việc mang tính kĩ sảo , sử lý sự vụ thông thường, quản lý hàng hóa như nghiệm thu, làm đẹp, sửa chữa, nghệ thuật cây cảnh, thủ công nghệ…nhiếp ảnh…Ngoài ra họ còn thích hợp với công việc quảng bá tuyên truyền sáng tác. tiếp nhận công việc này có thể làm cho họ phát huy những sở trường dễ gặt hái được thành công. Sự nghiệp được vững chắc và có thể hoàn thành vào 27 tuổi trở đi. Tiền bạc được dồi dào, sống trong sự sung túc của cuộc đời.

    3.GỢI Ý 200 CÁI TÊN HAY CHO CON GÁI SINH NĂM 2022

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh.

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    86. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Ý Nghĩa Của Việc Đặt Tên Cho Con Cũng Như Chọn Tên Hay Cho Con Trai Và Con Gái
  • Những Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Của Người Việt Nam
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Đúng Cách
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy Hay, Đẹp Và Đầy Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Bính Dần 1986

    --- Bài mới hơn ---

  • Thời Điểm Tốt Nhất Để Sinh Con Vào Năm 2022
  • Đặt Tên Con Trai Năm Giáp Ngọ 2014, Những Tên Con Trai Hay?
  • Đặt Tên Con Trai Họ Trịnh Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tư Vấn Đặt Tên Con Trai Họ Trịnh Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Vũ Năm 2022 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI CANH TÝ ĐÃ NHÉ

    Người sinh năm Canh Tý là người coi trọng sự chắc chắn cả đời không cần phải lo nghĩ nhiều. Có vận may vì tình chắc chắn và thỏa mãn với cuộc sống hiện tại, vả lại thích ứng tốt lại càng khiến họ được sống trong yên ổn, họ luôn giữ đúng lời hứa và hi vọng người hợp tác với họ cũng như vậy.

    TÌNH DUYÊN

    Tính tình khảng khái nên tình duyên trắc trở. Vợ chồng thường hay xung khắc,cuộc sống gia đình của tuổi tý khá hạnh phúc nếu có đôi chút bất hòa nho nhỏ thì cũng là chuyện bát đũa có lúc va đập kì thực họ rất yêu thương nhau, dù có bất kì chuyện gì xảy ra cũng không đến mức phải tìm người phân giải huống chi là mấy chuyện cãi vã linh tinh.

    Phụ nữ thường thích mơ màng giữa ban ngày đi tìm tình yêu phiêu lãng đối với chính mình họ luôn hi vọng trong mắt người khác mình là người ưu tú nhất cả về hình thức lẫn tâm hồn.

    VỀ VẤN ĐỀ TÌNH DUYÊN, TUỔI CANH TÝ SẼ CHIA RA LÀM BA GIAI ĐOẠN NHƯ SAU:

    Nếu sinh vào những tháng này, cuộc đời bạn phải có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 4 và 9 Âm lịch. còn nếu bạn sinh vào những tháng thì cuộc đời bạn sẽ có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc. Đó là bạn sinh vào những tháng: 1, 2, 5, 8, 10 và 12 Âm lịch. Nhưng nếu bạn sinh vào những tháng sau đây, cuộc đời được hưởng hoàn toàn hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 3, 6, 7 và 11 Âm lịch. Đây là những diễn tiến về vấn đề tình duyên của tuổi Canh Tý, căn cứ theo tháng sinh của bạn. Nên xem đó mà quyết định cuộc đời.

    GIA ĐẠO, CÔNG DANH

    Người tuổi Canh tý làm việc độc lập không phát sinh vấn đề gì công việc tiến hành thuận lợi. Họ tựa hồ như có thiên tính.không chỉ dừng lại ở mục tiêu củng cố được vốn quỹ họ liều lĩnh đến độ không đạt được mục đích không dừng lại , nói chung họ là một con người vô cùng cần mẫn. Chính vì thế trong cuộc đời họ rất ít khi bị phiền não về tiền bạc. Người tuổi này có trực giác nhạy bén nên những công việc đòi hỏi tình nghệ thuật , tinh tế hay cần bảo mật cũng rất thích hợp với họ. Vd như công việc mang tính kĩ sảo , sử lý sự vụ thông thường, quản lý hàng hóa như nghiệm thu, làm đẹp, sửa chữa, nghệ thuật cây cảnh, thủ công nghệ…nhiếp ảnh…Ngoài ra họ còn thích hợp với công việc quảng bá tuyên truyền sáng tác. tiếp nhận công việc này có thể làm cho họ phát huy những sở trường dễ gặt hái được thành công. Sự nghiệp được vững chắc và có thể hoàn thành vào 27 tuổi trở đi. Tiền bạc được dồi dào, sống trong sự sung túc của cuộc đời.

    GỢI Ý 50 TÊN ĐẸP NHẤT CHO BÉ TRAI SINH NĂM CANH TÝ

    1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Đặt tên con trai 2022 sinh năm Canh Tý hợp phong thủy và hợp với tuổi bố mẹ Bính Dần 1986 nhất và có thể mang nhiều tài lôc và may mắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Dậu
  • Đặt Tên Hay Con Trai Kèm Tên Lót Đẹp 2022
  • Các Tên Thiên Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Con Trai Sinh Năm Canh Tý 2022 Thế Nào Để Bé May Mắn Cả Đời?
  • 899 Lưu Ý Khi Bố Mẹ Bính Tý 1996 Sinh Con 2022, Đặt Tên Con Họ Vũ 2022
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tuổi Dần (Cọp)

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2022 Vừa Đẹp Lại May Mắn Suốt Đời
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Rồng Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Thìn
  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con
  • Người tuổi Dần không thể đoán trước. Họ luôn căng thẳng và vội vàng. Rất khó để cưỡng lại người tuổi Hổ, Cọp vì họ được ban cho một quyền lực của tự nhiên.

    Người tuổi Dần như những cơn giông bão không ổn định. Vừa nhiệt tình nhưng đáng sợ, vô cùng dũng cảm khi đối mặt với những hiểm nguy. Họ rất tự tin, đôi khi tự tin một cách thái quá.

    Những cuộc phiêu lưu, những trải nghiệm sẽ làm họ cảm thấy kích thích. Người tuổi Hổ luôn đi thẳng về phía trước thay vì chấp nhận đàm phán để vượt qua khó khăn nên thường làm những người xung quanh cảm thấy khó chịu. Họ tham vọng và không bao giờ hài lòng với môi trường làm việc nhóm.

    Những người tuổi Dần (Hổ, Cọp) sinh ra ở các thời điểm khác nhau trong ngày có tính cách và vận mệnh khác nhau:

    Những người sinh ra vào buổi sáng đầy rẫy những tham vọng. Họ như được thuần hóa để trở thành những con người vô hại. Thế nhưng, họ đang âm thầm chờ đợi để giành lấy cơ hội để vươn lên. Những người tuổi Dần trong nhóm này rất dễ thành công từ lúc còn trẻ. Tuy nhiên, vì tham vọng quá lớn và những ý tưởng phóng đại cho nên họ thường có những thăng trầm trong vấn đề tiền bạc.Đó cũng là nguyên nhân khiến bạn bè và đồng nghiệp lánh xa họ. Vì vậy, những người tuổi Dần thuộc nhóm này nên cố gắng thay đổi những yếu kém của bản thân để nhận nhiều hơn sự giúp đỡ của những người xung quanh để thành công mỹ mãn.

    Đối với những người tuổi Dần sinh vào buổi trưa, họ là những người may mắn nhất. Những người sinh ra vào thời điểm này trong ngày thường sống một cách thanh thản và hiếm khi thấy họ chán nản. Thế nhưng, “những con hổ cái” luôn nóng tính và mạnh mẽ để vươn lên. Họ phát huy tốt những sở trường của mình và có thành thích tuyệt với trong công việc. Đồng thời, họ cũng là những bà mẹ tuyệt vời.

    Với những người tuổi Dần sinh vào buổi tối thì thành công và may mắn đến với họ rất muộn. Thời thơ ấu của họ đầy đau khổ. Từ tuổi trung niên, tình hình sẽ được cải thiện hơn rất nhiều. Cho dù nam hay nữ, họ luôn yêu thích sức mạnh và muốn chinh phục những người khác. Bên cạnh đó, những người sinh vào buổi tối thích bận rộn trong công việc và chính điều này làm cho họ thành công trong sự nghiệp. “Con hổ đực” không muốn sống tù túng nên họ ít khi ở nhà. Vì thế, họ nên tìm một người phối ngẫu để sống hài hòa.

    Khi đặt tên cho con tuổi Dần, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

    Tên kiêng kỵ:

    Để chọn được một cái tên cát tường cho người tuổi Dần, bạn cần có hiểu biết về sự hợp – xung của 12 con giáp.

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần bạn cần tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long tranh hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Người tuổi Dần là người cầm tinh con Hổ, sinh vào các năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034…

    Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

    Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    Các cặp bố mẹ đã nắm rõ những thông tin và cách đặt tên cho con theo tuổi Dần (Hổ, Cọp) chưa? Hy vọng bạn sẽ tìm cho con mình một cái tên thật ưng ý với những niềm tin tươi sáng về tương lai của đứa bé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Thân 1980
  • Đặt Tên Hay Cho Con Tuổi Bính Thân (2016), Tên May Mắn!
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái!
  • Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Dần 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2032 Nhâm Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 2010
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Đinh Dậu (2017)
  • Đặt Tên Con Trai Hợp Tuổi Đinh Dậu 2022
  • 2 Cách Đặt Tên Cho Con Gái Họ Phạm 2022 Nhiều Bố Mẹ Thích
  • 150+ Tên Cho Con Trai 4 Chữ 2022 Hay, Đẹp Với Ý Nghĩa Gặp Nhiều May Mắn
  • Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp thể hiện mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là nên tránh dùng chữ Vương, bởi chữ đó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Chọn được tên đẹp sẽ góp phần tạo nên vận mệnh tốt.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp nên việc dùng các chữ thuộc bộ Mã, Hỏa, Nhung, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người tuổi Dần.

    Các chữ có gốc thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu, Khanh… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần.

    Dần thuộc hành Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Tuấn, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Nguồn: Cách đặt tên cho người tuổi Dần

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần, nên tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước – tượng hình như con rắn – cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Tên người tuổi Dần cần biểu thị sự oai phong, lẫm liệt

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Vinh, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Nguồn: Nhưng điều kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Dần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai
  • Đặt Tên Con Trai Họ Dương Hay Và Ý Nghĩa?
  • Đặt Tên Con Trai Họ Dương, Cái Tên Đẹp Mang Nhiều Ý Nghĩa
  • Từ 16/7/2020: Không Được Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Sắp Tới, Không Được Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Tháng 7 Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Toàn Tập Cách Đặt Tên Cho Chó Mèo Thú Cưng Siêu Hay Và Dễ Thương
  • Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

    Khi đặt tên cho con tuổi Dần, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

    Tư vấn cách đặt tên cho con tuổi Dần

    Để chọn được một cái tên cát tường cho người tuổi Dần, bạn cần có hiểu biết về sự hợp – xung của 12 con giáp.

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần bạn cần tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long tranh hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Tên đem lại may mắn:

    Người tuổi Dần là người cầm tinh con Hổ, sinh vào các năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034…

    Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

    Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Để đặt tên cho con tuổi Dần, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Hợp Phong Thủy, Cầu Tài Lộc Đón May Mắn
  • Đặt Tên Con Họ Đào, Con Trai, Con Gái, Tên Hay Cho Bé Họ Đào Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Đặt Tên Con Gái Tuổi Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Có Tuổi Thìn
  • Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Tuất 2022 Hợp Phong Thủy Để Con Bình An, May Mắn
  • Đặt Tên Cho Con, Top 100 Tên Bé Trai,bé Gái Hay Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Con Gái Theo Họ Lâm
  • Theo đại diện trung tâm KTTV Quốc gia, 12 giờ hôm nay 28.10 bão số 9 sẽ vào bờ. Siêu bão số 9 đổ bộ, gió to, mưa lớn, hàng triệu người miền Trung dọc từ Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi vừa trú ẩn vừa thốt lên rằng: “Quá kinh khủng!”.

    Cộng đồng mạng đang chia sẻ những hình ảnh đảo Lý Sơn, Quảng Ngãi tan hoang sau khi bão số 9 đổ bộ, hàng loạt căn nhà cấp 4 bị tốc mái, nhiều căn bị đổ sập, âu thuyền xơ xác, sóng đánh chìm tàu

    Sau hơn 4 ngày mất tích, hôm qua (27.10), lực lượng chức năng đã tìm thấy thi thể nữ sinh Trần Thúy Hiền (18 tuổi, trú xã Nguyễn Trãi, H.Thường Tín, Hà Nội; sinh viên Học viện Ngân hàng) dưới sông Nhuệ.

    Diễn biến siêu bão số 9 đang tiến dần vào đất liền khiến hàng triệu trái tim người Việt lo lắng, khắc khoải mong thiên tai sớm qua đi, còn người và của ít tổn thất nhất. Đã qua 0 giờ 15 phút ngày 28.10 mà mạng xã hội, những page lớn Đồng Hương Quảng Ngãi – Người Quảng Ngãi Xa Quê; Đồng Hương Quảng Nam với hàng chục ngàn người vẫn “sáng đèn” online cập nhật thông tin cho mọi người cảm thấy đỡ lo lắng.

    Bầu trời ở Đà Nẵng nói riêng, miền Trung nói chung sáng nay bất chợt hửng nắng sau những ngày mưa dầm. Nhưng với kinh nghiệm của người miền Trung, cư dân vùng bão lũ quanh năm, thì đây là sự tĩnh lặng và đẹp đẽ đáng sợ trước bão số 9…

    Do được lệnh phải dừng để ứng phó với bão số 9 nên trong ngày 28.10, hàng ngàn xe tải đã phải dừng lại ở thị trấn Lăng Cô (H.Phú Lộc, Thừa Thiên- Huế) đã được người dân nấu cơm phát miễn phí

    Nhiều nơi ở Quảng Ngãi tan hoang sau khi bão số 9 đi qua, mái tôn của hàng trăm ngôi nhà gió giật, cây đổ rạp đầy đường. Nhiều ca nô, tàu thuyền neo tại Cồn An Vĩnh, H.Lý Sơn bị sóng đánh chìm.

    Xem tử vi hàng ngày năm 2022, tử vi vui 12 con giáp – tuổi Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất và Hợi.

    Ngày 20.10, Hiệp hội Điều VN (VinaCas) phối hợp với Báo đã đến xã Hành Tín Đông (H.Nghĩa Hành) và xã Bình Mỹ (H.Bình Sơn) của tỉnh Quảng Ngãi để hỗ trợ 200 hộ dân bị thiệt hại nặng nề do bão lũ gây ra, với tổng số tiền 100 triệu đồng (500.000 đồng/trường hợp).

    Sáng 27.10, qua Báo, Quỹ từ thiện Kim Oanh (Bình Dương) cùng các nhà hảo tâm khác đã thăm, tặng quà cứu trợ và động viên tinh thần người dân vùng lũ tại các huyện Tuyên Hóa, Thạch Hóa (tỉnh Quảng Bình) và H.Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị (ảnh).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Những Người Tuổi Dần Và Những Kiêng Kỵ
  • Top Tên Đệm Cho Tên Ngân Độc Đáo, Quý Như Vàng Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2030 (Canh Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Tỵ 2013
  • Lựa Chọn Tên Hợp Mệnh Cho Con Trai, Gái Mệnh Thủy
  • 300+ Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Mệnh Thổ Cực May Mắn
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Tuổi Canh Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Họ Hồ Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Họ Hồ Sinh 2022: Con Trai & Con Gái Mệnh Thổ Đẹp & Ý Nghĩa
  • Bố Họ Hồ Đặt Tên Con Trai Là Gì?
  • Đặt Tên Họ Hồ 2022 Cho Bé Như Thế Nào Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Theo Bản Mệnh
  • Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp thể hiện mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là nên tránh dùng chữ Vương, bởi chữ đó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Chọn được tên đẹp sẽ góp phần tạo nên vận mệnh tốt.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp nên việc dùng các chữ thuộc bộ Mã, Hỏa, Nhung, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người tuổi Dần.

    Các chữ có gốc thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu, Khanh… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần.

    Dần thuộc hành Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Tuấn, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Nguồn: Cách đặt tên cho người tuổi Dần

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần, nên tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước – tượng hình như con rắn – cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Tên người tuổi Dần cần biểu thị sự oai phong, lẫm liệt

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Vinh, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Nguồn: Nhưng điều kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Dần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Ất Mùi Như Thế Nào?
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần N Ấn Tượng Nhất
  • Các Tên Nhi Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Hay Cho Các Bé Tuổi Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • “cười Té Ghế” Với Những Cách Đặt Tên Cho Con Theo Kiểu “rất Liên Quan”
  • Gợi Ý Cho Mẹ Cách Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Hợp Với Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Sinh Vào Mùa Xuân Giúp Tương Lai Thành Công Rực Rỡ
  • Cái Tên Hay Mang Lại Tương Lai Tốt Đẹp Cho Các Bé Trai Sinh Vào Mùa Xuân
  • Tên Không Nên Đặt Cho Con Tuổi Ngọ
  • Những tên hay cho người tuổi Dần: Đại, Cương, Nhạc, Phong, Tuấn, Côn, Lam, Loan, Mộc, Tùng, Bách, Liễu, Bính, Đào, Trụ, Kiệt, Lương, Lạc, Sâm, Cơ, Nghiệp….

    Căn cứ vào đặc điểm về bản tính của loài hổ và các mối quan hệ tương sinh tương khắc với những con giáp còn lại mà đặt tên hay cho người tuổi Dần, mang lại may mắn và sự hưng thịnh.

    Đặt tên hay cho các bé tuổi Dần

    1. Dựa vào thói quen sinh hoạt

    Nguồn thức ăn chính của loài hổ là thịt. Do đó, những tên hay cho người tuổi Dần nên chứa bộ Nhục hoặc Tâm.

    Những tên thích hợp: Hữu, Thanh, Bằng, Thắng, Chí, Thiêm, Trung, Hằng, Ưu, Cung, Huệ, Tứ, Tình, Hoài…

    Ngoài ra, những tên có chứa bộ Y, Sam, Mịch, Cân, Thái cũng thích hợp để đặt tên cho người tuổi Dần. Bởi trên mình hổ có nếp vằn, do đó càng tăng thêm uy phong và sự mạnh mẽ cho nó.

    Những tên có chứa các bộ này: Biểu, Sam, Bùi, Ngạn, Đồng, Bân, Bành, Chương, Hình, Thái, Ảnh, Tịch, Thường…

    Đặt tên hay cho người tuổi Dần

    2. Dựa vào đặc tính sinh sống

    Loài hổ thường ẩn náu trong rừng sâu và được gọi là chúa tể sơn lâm. Theo đó, nên đặt những tên có chứa bộ Sơn, Mộc, Lâm. Điều này khiến hổ có thể phát huy đầy đủ tiềm năng của mình.

    Những tên hay cho người tuổi Dần: Đại, Cương, Nhạc, Phong, Tuấn, Côn, Lam, Loan, Mộc, Tùng, Bách, Liễu, Bính, Đào, Trụ, Kiệt, Lương, Lạc, Sâm, Cơ, Nghiệp….

    Ngoài ra, những tên thích hợp để đặt cho người tuổi Dần nên có bộ Vương, Quân, Lệnh, Đại, do hổ xưng chúa tể sơn lâm. Những tên này thích hợp để phát huy quyền lực và nắm vững đại quyền.

    Những tên thích hợp: Ngọc, Cửu, Linh, Cầu, Châu, Lâm, Cầm, Dao, Thụy, Bích, Phu, Thái, Thiên…

    3. Dựa vào mối quan hệ tương sinh với những con giáp khác

    Dần – Ngọ – Tuất thuộc mối quan hệ tam hợp nên có thể giúp đỡ lẫn nhau, có quý nhân phù trợ. Do đó, nên đặt tên cho người tuổi Dần bằng những chữ có bộ Mã, Ngọ, Nam, Hỏa và Khuyển.

    Những tên thích hợp: Mã, Tuấn, Phùng, Hoàng, Liệt, Hoán, Kiệt, Trạng, Hiến, Du, Địch, Thành, Thịnh, Mãnh, Quốc…

    Ngoài ra, có thể đặt tên có các bộ như Thủy, Băng do Thủy sinh ra Dần, sinh ra Mộc như: Băng, Lăng, Cầu, Mi, Pháp, Thái, Thiêm, Đàm, Lâm, Hàm, Nguyên, Hán…

    4. Những tên cần tránh

    Cần tránh những tên có bộ Thân, Viên, Xước, Cổn, Trùng, vì Dần, Thân xung nhau, Dần Tỵ có mối tương hại.

    Những tên nên tránh: Tấn, Tuần, Địch, Thuật, Phùng, Thông, Liên, Cầu, Tạo, Tiến, Dật, Đạo, Đạt, Viễn, Tuyển, Thiệu, Quách, Quảng, Xuyên, Nhân, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Huỳnh, Tiên, Trọng, Bảo, Thân, Hựu, Đức, Đắc, Tuần, Lại…

    Nên tránh dùng những tên có chứa bộ Nhật (không thích hợp với hổ, vì hổ sống ở trong hang núi hoặc bóng cây); bộ Điền (không thích hợp vì có nghĩa là hổ bị lừa gạt).

    Những tên nên tránh: Đán, Minh, Tảo, Côn, Xuân, Cảnh, Tình, Thời, Thần, Huy, Hiểu, Thịnh, Phương, Hoa, Vân, Cần, Chi, Đài, Anh, Trang, Hà, Thảo, Bình, Diệp, Bội, Dung, Huệ, Tân, Phan, Nam, Điện, Giới, Lưu, Đương…

    Khi đặt tên cho người tuổi Dần, nên tránh những tên có bộ Khẩu vì khi hổ há miệng ra “không làm thương người khác mà lại làm hại chính mình”, khiến hổ phải chịu cảm giác khốn cùng, không dễ phát huy uy lực của mình.

    Những tên có chứa bộ khẩu nên tránh: Đài, Chỉ, Danh, Hữu, Sử, Cát, Đồng, Khả, Hợp, Hàm, Phẩm, Ca, Triết, Thương, Viên, Á, Đồng, Gia…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Dương Cho Con Gái Xinh Đẹp, Thùy Mị, Nết Na
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai 2022 Cực Hay Để Con Yêu Luôn Tự Hào
  • Đặt Tên Con Họ Lương Hay, Ý Nghĩa 2022
  • Đặt Tên Bé Gái 2022 Họ Bùi Hay Nhất Hiện Nay
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100