Đặt Tên Con Họ Mai, Tên Con Trai, Con Gái, Tên Cho Bé Họ Mai Hay Nhất

--- Bài mới hơn ---

  • Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2022
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Bạn đang tìm những cái tên hay để đặt tên con họ Mai của mình, vậy hãy tham khảo những cái tên họ Mai hay mà Welovelevis.com đã tổng hợp ở dưới đây. Những cái tên họ Mai này đều hay, mang ý nghĩa tốt lành, thể hiện được mong muốn của bố mẹ.

    Đặt tên con họ Mai hay, ý nghĩa, hợp vận mệnh cũng như hợp với tuổi của bố mẹ luôn là vấn đề mà các ông bố, bà mẹ quan tâm, lo lắng khi sắp đón bé yêu của mình chào đời. Chắc chắn, những cái tên con trai, cho con gái họ Mai dưới đây mà Welovelevis.com đã tổng hợp, các bạn sẽ chọn được cái tên hay cho bé nhà mình.

    Đặt tên hay cho con trai họ Mai

    I. Những người nổi tiếng họ Mai

    Những người nổi tiếng họ Mai cần kể tới như là:

    1. Đặt tên con trai họ Mai

    Tổng hợp những cái tên hay cho bé trai họ Mai và ý nghĩa của những cái tên giúp ông bố và bà mẹ có thể tham khảo cũng như lựa chọn được cái tên phù hợp để tên cho bé 2022 nhé.

    – Mai Trí Dũng: Con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ, anh dũng và có tài trí, thông minh hơn người.

    – Mai Chí Đức: Hi vọng con là một chàng trai vừa có tài vừa có đức.

    – Mai Chiến Thắng: Bố mẹ mong muốn con sẽ là chàng trai luôn đứng ở trên đỉnh cao của vinh quang.

    – Mai Kiến Quốc: Bó mẹ hi vọng con sẽ là một chàng trai biết sáng tạo, đổi mới, có nhiều đóng góp công sức của mình vào việc chung.

    – Mai Đăng Phúc: Con chính là ngọn hải đăng luôn chiếu sáng và mang những điều phúc lành đến cho mọi người.

    – Mai Trọng Kiên: Bố mẹ mong con là một chàng trai kiên hùng, có nhân phẩm và biết quý trọng tình nghĩa.

    – Mai Hữu Khang: Bố mẹ luôn hi vọng con có cuộc đời an khang, cát tường.

    – Mai Quý Hiển: Hi vọng con có cuộc đời được vinh hiển, hi vọng được nhiều người yếu quý và nể trọng.

    – Mai Phước Vinh: Mong con là người sẽ mang những điều phước lành và vinh quang tới cho cuộc đời.

    Đăt tên cho con gái họ Mai

    2. Đặt tên cho bé gái họ Mai

    Bên cạnh tổng hợp tên hay cho bé trai họ Mai, chúng tôi còn tổng hợp những cái tên hay cho bé gái họ Mai. Các bạn có thể tham khảo và tìm hiểu thêm ý nghĩa để chọn được cái tên bé gái hay nhất cho bé của mình.

    – Mai Hồng Liên: Hi vọng con sẽ là cô nàng có nét đẹp e ấp, dịu dàng giống như bông hoa sen hồng.

    – Mai Thủy Linh: Hi vọng con mang trong mình vẻ đẹp linh thiêng từ nước.

    – Mai Thùy Anh: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ là cô gái thùy mị và tinh anh.

    – Mai Hương Nhài: Con là loài hoa nhài tỏa hương thơm ngát cho đời.

    – Mai Vân Hà: Con là áng mây trắng và ráng đỏ thường xuất hiện vào những buổi chiều tà.

    – Mai Thảo Nghi: Mong con sẽ là loài cỏ thơm vô cùng quý giá và trong sáng, ngày ngày hứng mình để đón ánh nắng ngày mới.

    – Mai Trà My: Hi vọng con sẽ là cô gái xinh đẹp, dịu dàng giống như loài hoa Trà My e ấp ở giữa đất trời.

    – Mai Liên Hương: Con chính là đóa sen thơm thanh cao của bố mẹ và gia đình.

    – Mai Hằng Nga: Bố mẹ mong con sẽ là nàng tiên nữ mà trời cao đã ban tặng cho bố mẹ và gia đình ta.

    – Mai Bích Ngân: Hi vọng con sẽ có cuộc sống bình yên, xinh đẹp, dịu dàng giống như dòng sông xanh.

    – Mai Hồng Giang: Con chính là dòng sông có màu đỏ vô cùng đặc biệt.

    – Mai Phong Lan: Bố mẹ mong con sẽ xinh đẹp giống như phong lan quý hiếm mọc ở giữa rừng xanh.

    Cái tên mà bạn đặt cho bé yêu sẽ là thứ gắn bó với bé suốt cả cuộc đời, nó không chỉ là tên gọi mà còn là niềm tự hào, động lực, thứ mang đến may mắn cho con. Vì thế, khi đặt tên con họ Mai, bạn nên cân nhắc chọn cái tên ý nghĩa, thể hiện được mong muốn của bạn cũng như phù hợp với vận mệnh của con, tuổi của vợ chồng bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2022 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Con Gái Mang Họ Mai Sinh Năm 2022 Tuổi Kỷ Hợi

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Độc Lạ Theo 4 Mùa Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm Đinh Dậu 2022
  • Những Điều Cấm Kỵ Khi Đặt Tên Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Vào Năm Đinh Dậu 2022
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Bính Tý 1996
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Đinh Hợi (2007)
  • Vì vậy nếu chồng bạn mang họ Mai và vợ chồng bạn chuẩn bị chào đón bé gái vào năm Kỷ Hợi sắp tới thì việc tìm cho con một cái tên hay và ý nghĩa nhất cho bé là điều rất quan trọng đấy nhé. Cùng Uplusgold.com tìm hiểu qua bài gợi ý cách đặt tên cho bé gái sinh năm 2022 mang họ Mai dưới đây.

    Con gái họ Mai sinh năm 2022 mệnh gì?

    Năm 2022 là năm Kỷ Hợi tức là tuổi Lợn (Heo). Tuổi Hợi là người sống chất phác, ít màu mè hoa mỹ, song lại có những kiến giải rất độc đáo. Với tính tình trầm lặng, chắc chắn, cương nghị, lòng dạ hiền lương, đôn hậu, hòa nhã của bản thân. Người tuổi Hợi luôn được người khác yêu mến. Người tuổi Hợi luôn sống với một tinh thần trách nhiệm cao. Chính vì thế nên người tuổi Hợi luôn tạo cho chúng ta sự tin tưởng tuyệt đối và dành cơ hội cho họ phấn đấu.

    Năm 2022 Kỷ Hợi, người sinh năm này thuộc mệnh Bình Địa Mộc tức mệnh Mộc. Nam cung Ly, nữ cung Đoài. Niên mệnh năm sinh Kỷ Hợi nam: Thổ. Nữ Kim. Nếu bạn sinh con vào năm 2022 thì bé sẽ thuộc mệnh Bình Địa Mộc. Tức cây mọc đồng bằng. Với mệnh này con bạn sẽ khắc những người mang mệnh Sa Trung Kim. Con nhà Thanh Đế (phú quý) – Xương Con Heo, Tướng tinh Con Gấu. Nữ tuổi Kỷ Hợi năm 2022:

    • + Mệnh: Bình Địa Mộc (Mộc)
    • + Hướng hợp: Tây tứ trạch
    • + Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    • + Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • + Con số hợp: 6, 7, 8.

    Đặt tên con gái mang họ Mai tuổi Kỷ Hợi 2022 hợp mệnh

    Việc đặt tên cho con thường chiếm nhiều thời gian của cha mẹ, ngoài việc chuẩn bị kế hoạch sinh con, mua sắm vật dụng cho con, thì đặt tên cho con cũng quan trọng không kém. Vì cái tên sẽ đi theo con suốt cuộc đời, gọi một cái tên đẹp, thanh tao cũng khiến người gọi dễ chịu và người được gọi cũng cảm thấy hạnh phúc. Và quan trọng nhất, cái tên phải phù hợp với họ và tính cách của con. Để con luôn tự tin vào cái tên cha mẹ đặt cho, và sống thật hạnh phúc. Dưới đây là 200 tên hay nhất dành cho bé gái mang họ Mai:

    1. Hoài An: cuộc sống sẽ mãi bình an

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    9. Tuyết Băng: băng giá

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    112. Bạch Liên: sen trắng

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    113. Hồng Liên: sen hồng

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm đầu tháng

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    19. Hương Chi: cành thơm

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    21. Liên Chi: cành sen

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    122. Tú Ly: khả ái. đặt tên hay cho con 2022

    23. Mai Chi: cành mai

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    124. Ban Mai: bình minh

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    125. Chi Mai: cành mai

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    76. Lan Hương: một loài hoa thơm

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    80. Liên Hương: sen thơm

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    181. Vân Phi: mây bay

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    84. Song Kê: hai dòng suối

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    85. Mai Khôi: ngọc tốt, tên bé gái 2022

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    187. Thanh Phương: vừa thơm, vừa trong sạch

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    94. Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2022

    Khi lựa chọn những cái tên đẹp cho con gái sinh năm 2022 cha mẹ cần lưu ý với những mệnh và cung như trên thì bạn có thể lựa chọn cho con bạn một cái tên mang với nhiều màu sắc khác nhau, cái tên có thể nói lên tính cách của các bé , hay một cái tên với những thành công tuyệt vời của cách bé. Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Ngoài ra bạn cũng nên xem xét việc đặt tên con gái năm 2022 hợp tuổi bố mẹ nữa.

    – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp

    – Điệp (Cánh bướm xinh đẹp): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp

    – Dung (Diện mạo xinh đẹp): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung

    – Hà (Dòng sông): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà

    – Giang (Dòng sông): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang

    – Hân (Đức hạnh, dịu hiền): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân

    – Hạ (Mùa hè, mùa hạ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ

    – Hạnh (Đức hạnh, vị tha): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

    – Hoa (Đẹp như hoa): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa

    – Khuê (Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

    --- Bài cũ hơn ---

  • 999+ Cách Đặt Biệt Hiệu Cho Người Yêu, Bạn Thân, Trai, Crush 2022 Bá Đạo
  • Tổng Hợp Những Biệt Danh Hay Cho Bạn Thân
  • 200 Tên Con Trai 2022 Họ Nguyễn Hay, Bé Có Tương Lai Sáng Lạn
  • Làm Thế Nào Để Đặt Tên Cho Con Rùa?
  • Làm Thế Nào Để Đặt Tên Cho Những Con Rùa Ban Đầu
  • Cách Đặt Tên Con Gái Mang Họ Mai Sinh Năm 2022 Tuổi Kỷ Hợi

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Và Các Rắc Rối Thường Gặp
  • Đặt Tên Cho Con Ảnh Hưởng Hành Vi Của Trẻ?
  • Đặt Tên Hay Cho Con Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Và Những Bi Hài Việc Chọn Tên Cho Con Trai Con Gái
  • Ý Tưởng Đặt Tên Hay Cho Con: Gọi Tên 4 Mùa
  • Con gái họ Mai sinh năm 2022 mệnh gì?

    Năm 2022 là năm Kỷ Hợi tức là tuổi Lợn (Heo). Tuổi Hợi là người sống chất phác, ít màu mè hoa mỹ, song lại có những kiến giải rất độc đáo. Với tính tình trầm lặng, chắc chắn, cương nghị, lòng dạ hiền lương, đôn hậu, hòa nhã của bản thân. Người tuổi Hợi luôn được người khác yêu mến. Người tuổi Hợi luôn sống với một tinh thần trách nhiệm cao. Chính vì thế nên người tuổi Hợi luôn tạo cho chúng ta sự tin tưởng tuyệt đối và dành cơ hội cho họ phấn đấu.

    • + Mệnh: Bình Địa Mộc (Mộc)
    • + Hướng hợp: Tây tứ trạch
    • + Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    • + Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • + Con số hợp: 6, 7, 8.

    Đặt tên con gái mang họ Mai tuổi Kỷ Hợi 2022 hợp mệnh

    1. Hoài An: cuộc sống sẽ mãi bình an

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    9. Tuyết Băng: băng giá

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    112. Bạch Liên: sen trắng

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    113. Hồng Liên: sen hồng

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm đầu tháng

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    19. Hương Chi: cành thơm

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    21. Liên Chi: cành sen

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    122. Tú Ly: khả ái. đặt tên hay cho con 2022

    23. Mai Chi: cành mai

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    124. Ban Mai: bình minh

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    125. Chi Mai: cành mai

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    76. Lan Hương: một loài hoa thơm

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    80. Liên Hương: sen thơm

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    181. Vân Phi: mây bay

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    84. Song Kê: hai dòng suối

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    85. Mai Khôi: ngọc tốt, tên bé gái 2022

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    187. Thanh Phương: vừa thơm, vừa trong sạch

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    94. Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2022

    Khi lựa chọn những cái tên đẹp cho con gái sinh năm 2022 cha mẹ cần lưu ý với những mệnh và cung như trên thì bạn có thể lựa chọn cho con bạn một cái tên mang với nhiều màu sắc khác nhau, cái tên có thể nói lên tính cách của các bé , hay một cái tên với những thành công tuyệt vời của cách bé. Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Ngoài ra bạn cũng nên xem xét việc đặt tên con gái năm 2022 hợp tuổi bố mẹ nữa.

    – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp

    – Điệp (Cánh bướm xinh đẹp): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp

    – Dung (Diện mạo xinh đẹp): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung

    – Hà (Dòng sông): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà

    – Giang (Dòng sông): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang

    – Hân (Đức hạnh, dịu hiền): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân

    – Hạ (Mùa hè, mùa hạ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ

    – Hạnh (Đức hạnh, vị tha): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

    – Hoa (Đẹp như hoa): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa

    – Khuê (Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Các Loài Cây Bạn Nên Biết
  • Ý Nghĩa Tên Bảo Hân Là Gì? Có Nên Đặt Tên Con Là Bảo Hân Không?
  • Tên Lê Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Hay Nhất 2022, Ý Nghĩa, Đẹp Trong Năm Canh Tý
  • Sự Thật Về Đá Phong Thủy Hồ Ly Tẩy Uế Cho Hồ Ly Rất Ít Ai Làm Được Như Tôi
  • Cách Đặt Tên Con Gái Mang Họ Mai Sinh Năm 2022 Tuổi Canh Tý

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Gái 2022 Tuổi Canh Tý Có Ý Nghĩa Nhất
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con 2022 Theo Tử Vi Khoa Học Hợp Mệnh Thổ
  • Đặt Tên Đẹp Cho Bé Trai Năm 2022 Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa
  • Xếp Hạng 100 Tên Ở Nhà Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2022 Ít Đụng Hàng Nhất!
  • Tuyển Tập 3 Cách Đặt Tên Con Trai 2022 Theo Phong Thuỷ Hợp Mệnh Mộc Nhất
  • Cách đặt tên con gái mang họ Mai sinh năm 2022 tuổi Canh Tý: Cái tên mà bố mẹ đặt sẽ theo con đi đến suốt cuộc đời, đó cũng có thể là niềm tự hào, nguồn động viên cho mỗi bước con đi.

    Vì vậy nếu chồng bạn mang họ Mai và vợ chồng bạn chuẩn bị chào đón bé gái vào năm Canh Tý sắp tới thì việc tìm cho con một cái tên hay và ý nghĩa nhất cho bé là điều rất quan trọng đấy nhé. Cùng Huyền Bùi tìm hiểu qua bài gợi ý cách đặt tên cho bé gái sinh năm 2022 mang họ Mai dưới đây.

    Con gái họ Mai sinh năm 2022 mệnh gì?

    Năm 2022 là năm Canh Tý tức là tuổi Lợn (Heo). Tuổi Hợi là người sống chất phác, ít màu mè hoa mỹ, song lại có những kiến giải rất độc đáo. Với tính tình trầm lặng, chắc chắn, cương nghị, lòng dạ hiền lương, đôn hậu, hòa nhã của bản thân. Người tuổi Hợi luôn được người khác yêu mến. Người tuổi Hợi luôn sống với một tinh thần trách nhiệm cao. Chính vì thế nên người tuổi Hợi luôn tạo cho chúng ta sự tin tưởng tuyệt đối và dành cơ hội cho họ phấn đấu.

    Năm 2022 Canh Tý, người sinh năm này thuộc mệnh Bình Địa Mộc tức mệnh Mộc. Nam cung Ly, nữ cung Đoài. Niên mệnh năm sinh Canh Tý nam: Thổ. Nữ Kim. Nếu bạn sinh con vào năm 2022 thì bé sẽ thuộc mệnh Bình Địa Mộc. Tức cây mọc đồng bằng. Với mệnh này con bạn sẽ khắc những người mang mệnh Sa Trung Kim. Con nhà Thanh Đế (phú quý) – Xương Con Heo, Tướng tinh Con Gấu. Nữ tuổi Canh Tý năm 2022:

    • + Mệnh: Bình Địa Mộc (Mộc)
    • + Hướng hợp: Tây tứ trạch
    • + Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    • + Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • + Con số hợp: 6, 7, 8.

    Đặt tên con gái mang họ Mai tuổi Canh Tý 2022 hợp mệnh

    Việc đặt tên cho con thường chiếm nhiều thời gian của cha mẹ, ngoài việc chuẩn bị kế hoạch sinh con, mua sắm vật dụng cho con, thì đặt tên cho con cũng quan trọng không kém. Vì cái tên sẽ đi theo con suốt cuộc đời, gọi một cái tên đẹp, thanh tao cũng khiến người gọi dễ chịu và người được gọi cũng cảm thấy hạnh phúc. Và quan trọng nhất, cái tên phải phù hợp với họ và tính cách của con. Để con luôn tự tin vào cái tên cha mẹ đặt cho, và sống thật hạnh phúc. Dưới đây là 200 tên hay nhất dành cho bé gái mang họ Mai:

    1. Hoài An: cuộc sống sẽ mãi bình an 101. Linh Lan: tên một loài hoa
    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh 103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
    4. Trung Anh: trung thực, anh minh 104. Phong Lan: hoa phong lan
    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 105. Tuyết Lan: lan trên tuyết
    6. Vàng Anh: tên một loài chim 106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè 107. Trúc Lâm: rừng trúc
    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp 108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
    9. Tuyết Băng: băng giá 109. Tùng Lâm: rừng tùng
    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an 110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh 111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
    12. Bảo Bình: bức bình phong quý 112. Bạch Liên: sen trắng
    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 113. Hồng Liên: sen hồng
    14. Sơn Ca: con chim hót hay 114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm đầu tháng 115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý 116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
    17. Ly Châu: viên ngọc quý 117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
    18. Minh Châu: viên ngọc sáng 118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
    19. Hương Chi: cành thơm 119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
    21. Liên Chi: cành sen 121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm 122. Tú Ly: khả ái. đặt tên hay cho con 2022
    23. Mai Chi: cành mai 123. Bạch Mai: hoa mai trắng
    24 Phương Chi: cành hoa thơm 124. Ban Mai: bình minh
    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh 125. Chi Mai: cành mai
    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy 126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa 127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
    28. Nhật Dạ: ngày đêm 128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao 129. Thanh Mai: quả mơ xanh
    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 130. Yên Mai: hoa mai đẹp
    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
    32. Vinh Diệu: vinh dự 132. Hoạ Mi: chim họa mi
    33. Thụy Du: đi trong mơ 133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
    34. Vân Du: Rong chơi trong mây 134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh 135. Bình Minh: buổi sáng sớm
    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều 136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ 137. Trà My: một loài hoa đẹp
    38. Thiên Duyên: duyên trời 138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
    39. Hải Dương: đại dương mênh mông 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời 140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
    41. Thùy Dương: cây thùy dương 141. Hằng Nga: chị Hằng
    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên 142. Thiên Nga: chim thiên nga
    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh 143. Tố Nga: người con gái đẹp
    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp 144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh
    45. Trúc Đào: tên một loài hoa 145. Kim Ngân: vàng bạc
    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu 147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ 148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ
    49. Hương Giang: dòng sông Hương 149. Bảo Ngọc: ngọc quý
    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ 150. Bích Ngọc: ngọc xanh
    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý 153. Minh Ngọc: ngọc sáng
    54. Hoàng Hà: sông vàng 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
    56. Ngân Hà: dải ngân hà 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam 159. Minh Nguyệt: trăng sáng
    60. An Hạ: mùa hè bình yên 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình 164. Mỹ Nhân: người đẹp
    65. Thanh Hằng: trăng xanh 165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na 167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng 168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ 174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen 175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
    76. Lan Hương: một loài hoa thơm 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm 178. Kim Oanh: chim oanh vàng
    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
    80. Liên Hương: sen thơm 180. Song Oanh: hai con chim oanh
    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu 181. Vân Phi: mây bay
    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh 182. Thu Phong: gió mùa thu
    83. An Khê: địa danh ở miền Trung 183. Hải Phương: hương thơm của biển
    84. Song Kê: hai dòng suối 184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
    85. Mai Khôi: ngọc tốt, tên bé gái 2022 185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc 186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc 187. Thanh Phương: vừa thơm, vừa trong sạch
    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng 188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    89. Vành Khuyên: tên loài chim 189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
    90. Bạch Kim: vàng trắng 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ 191. Nguyệt Quế: một loài hoa
    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng 192. Kim Quyên: chim quyên vàng
    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    94. Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    97. Thiên Lam: màu lam của trời 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    99. Bảo Lan: hoa lan quý 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng 200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2022

    Khi lựa chọn những cái tên đẹp cho con gái sinh năm 2022 cha mẹ cần lưu ý với những mệnh và cung như trên thì bạn có thể lựa chọn cho con bạn một cái tên mang với nhiều màu sắc khác nhau, cái tên có thể nói lên tính cách của các bé , hay một cái tên với những thành công tuyệt vời của cách bé. Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Ngoài ra bạn cũng nên xem xét việc đặt tên con gái năm 2022 hợp tuổi bố mẹ nữa.

    • – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp
    • – Điệp (Cánh bướm xinh đẹp): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp
    • – Dung (Diện mạo xinh đẹp): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung
    • – Hà (Dòng sông): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà
    • – Giang (Dòng sông): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang
    • – Hân (Đức hạnh, dịu hiền): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
    • – Hạ (Mùa hè, mùa hạ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ
    • – Hạnh (Đức hạnh, vị tha): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh
    • – Hoa (Đẹp như hoa): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa
    • – Khuê (Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Đẹp Ở Nhà Cho Con Trai Năm 2022 Tuổi Canh Tý Dễ Nuôi
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 2022 Ý Nghĩa Mang Lại Tài Lộc Cho Bé
  • Một Số Lưu Ý Khi Đặt Tên Con 2022 Theo Tử Vi Đông Phương
  • Đặt Tên Cho Con 2022 2022 Cần Tránh Và Lưu Ý Những Gì?
  • Sinh Con Gái Năm 2022 Đặt Tên Gì Đẹp?
  • Cách Đặt Tên Con Gái Mang Họ Mai Sinh Năm 2022 2022 Tuổi Kỷ Hợi

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Bài Thơ Tham Khảo Cách Đặt Tên Con Trai Họ Nguyễn Mang Ý Nghĩa Phú Quý, Đọc Bài Thơ Tham Khảo Cách Đặt Tên Con Trai Họ Nguyễn Mang Ý Nghĩa Phú Quý Chi Tiết
  • Cách Đặt Tên Con Con Gái Mệnh Thổ & Con Trai Mệnh Thổ #hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2037 Đinh Tỵ Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Con Trai Năm Bính Thân Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2043 (Quý Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Tý 2022
  • Con gái họ Mai sinh năm 2022 2022 mệnh gì?

    Năm 2022 2022 là năm Kỷ Hợi tức là tuổi Lợn (Heo). Tuổi Hợi là người sống chất phác, ít màu mè hoa mỹ, song lại có những kiến giải rất độc đáo. Với tính tình trầm lặng, chắc chắn, cương nghị, lòng dạ hiền lương, đôn hậu, hòa nhã của bản thân. Người tuổi Hợi luôn được người khác yêu mến. Người tuổi Hợi luôn sống với một tinh thần trách nhiệm cao. Chính vì thế nên người tuổi Hợi luôn tạo cho chúng ta sự tin tưởng tuyệt đối và dành cơ hội cho họ phấn đấu.

    • + Mệnh: Bình Địa Mộc (Mộc)
    • + Hướng hợp: Tây tứ trạch
    • + Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    • + Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • + Con số hợp: 6, 7, 8.

    Đặt tên con gái mang họ Mai tuổi Kỷ Hợi 2022 2022 hợp mệnh

    1. Hoài An: cuộc sống sẽ mãi bình an

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    9. Tuyết Băng: băng giá

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    112. Bạch Liên: sen trắng

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    113. Hồng Liên: sen hồng

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm đầu tháng

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    19. Hương Chi: cành thơm

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    21. Liên Chi: cành sen

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    122. Tú Ly: khả ái. đặt tên hay cho con 2022 2022

    23. Mai Chi: cành mai

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    124. Ban Mai: bình minh

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    125. Chi Mai: cành mai

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    76. Lan Hương: một loài hoa thơm

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    80. Liên Hương: sen thơm

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    181. Vân Phi: mây bay

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    84. Song Kê: hai dòng suối

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    85. Mai Khôi: ngọc tốt, tên bé gái 2022 2022

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    187. Thanh Phương: vừa thơm, vừa trong sạch

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    94. Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2022 2022

    Khi lựa chọn những cái tên đẹp cho con gái sinh năm 2022 2022 cha mẹ cần lưu ý với những mệnh và cung như trên thì bạn có thể lựa chọn cho con bạn một cái tên mang với nhiều màu sắc khác nhau, cái tên có thể nói lên tính cách của các bé , hay một cái tên với những thành công tuyệt vời của cách bé. Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Ngoài ra bạn cũng nên xem xét việc đặt tên con gái năm 2022 2022 hợp tuổi bố mẹ nữa.

    – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp

    – Điệp (Cánh bướm xinh đẹp): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp

    – Dung (Diện mạo xinh đẹp): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung

    – Hà (Dòng sông): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà

    – Giang (Dòng sông): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang

    – Hân (Đức hạnh, dịu hiền): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân

    – Hạ (Mùa hè, mùa hạ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ

    – Hạnh (Đức hạnh, vị tha): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

    – Hoa (Đẹp như hoa): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa

    – Khuê (Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Đặt Tên Con Trai Họ Huỳnh Hay Và Mang Lại Nhiều Tài Lộc
  • Tên Trần Tuấn Kiệt Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hoàng Thiên Phú Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Bùi Thiên Phú Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Con Trai 2022
  • Đặt Tên Con Họ Mai Cùng Những Gợi Ý Độc

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lê Hay Và Độc Đáo Nhất
  • Cách Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Thổ Cùng Hơn 1000 Tên Hay Cho Bé Trai
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Mệnh Hỏa 2022 Vận Mệnh May Mắn
  • Tên Hay Nhất Cho Con Trai Con Gái Mệnh Thủy Năm 2022
  • Đặt Tên Mệnh Thủy Cho Con Cưng Cho Con Tương Lai Sáng Lạn
  • Đặt tên hay cho con họ Mai độc – lạ

    Đặt tên hay chon con gái họ Mai dịu dàng, dễ thương không quá khó như bố mẹ thường nghĩ. Với một cái tên ý nghĩa là mong muốn của bố mẹ cho cuộc đời của con, cuộc sống sau này của con thật viên mãn, hạnh phúc. Bố mẹ có thể tham khảo và tìm hiểu thêm giải nghĩa tên để chọn được cái tên bé gái hay nhất cho bé của mình.

    • Mai Thùy Anh: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ là cô gái thùy mị và tinh anh.
    • Mai Hồng Giang: Con chính là dòng sông có màu đỏ vô cùng đặc biệt.
    • Mai Phong Lan: Bố mẹ mong con sẽ xinh đẹp giống như phong lan quý hiếm mọc ở giữa rừng xanh.
    • Mai Vân Hà: Con là áng mây trắng và ráng đỏ thường xuất hiện vào những buổi chiều tà.
    • Mai Trà My: Hi vọng con sẽ là cô gái xinh đẹp, dịu dàng giống như loài hoa Trà My e ấp ở giữa đất trời.
    • Mai Hồng Liên: Hi vọng con sẽ là cô nàng có nét đẹp e ấp, dịu dàng giống như bông hoa sen hồng.
    • Mai Thảo Liên: Con hiếu thảo, tinh khiết, đẹp như bông hoa sen.
    • Mai Thảo Hiền: Con hiền lành, hiếu thảo.
    • Mai Thủy Linh: Hi vọng con mang trong mình vẻ đẹp linh thiêng từ nước.
    • Mai Hương Nhài: Con là loài hoa nhài tỏa hương thơm ngát cho đời.
    • Mai Thảo Nghi: Mong con sẽ là loài cỏ thơm vô cùng quý giá và trong sáng, ngày ngày hứng mình để đón ánh nắng ngày mới.
    • Mai Liên Hương: Con chính là đóa sen thơm thanh cao của bố mẹ và gia đình.
    • Mai Hằng Nga: Bố mẹ mong con sẽ là nàng tiên nữ mà trời cao đã ban tặng cho bố mẹ và gia đình ta.
    • Mai Bích Ngân: Hi vọng con sẽ có cuộc sống bình yên, xinh đẹp, dịu dàng giống như dòng sông xanh.

    Đặt tên hay cho con trai họ Mai mạnh mẽ, ý nghĩa

    • Mai Trí Dũng: Con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ, anh dũng và có tài trí, thông minh hơn người.
    • Mai Chí Đức: Hi vọng con là một chàng trai vừa có tài vừa có đức.
    • Mai Đăng Phúc: Con chính là ngọn hải đăng luôn chiếu sáng và mang những điều phúc lành đến cho mọi người.
    • Mai Quý Hiển: Hi vọng con có cuộc đời được vinh hiển, hi vọng được nhiều người yếu quý và nể trọng.
    • Mai Hữu Khang: Bố mẹ luôn hi vọng con có cuộc đời an khang, cát tường.
    • Mai Trọng Kiên: Bố mẹ mong con là một chàng trai kiên hùng, có nhân phẩm và biết quý trọng tình nghĩa.
    • Mai Phước Vinh: Mong con là người sẽ mang những điều phước lành và vinh quang tới cho cuộc đời.
    • Mai Chiến Thắng: Bố mẹ mong muốn con sẽ là chàng trai luôn đứng ở trên đỉnh cao của vinh quang.
    • Mai Kiến Quốc: Bó mẹ hi vọng con sẽ là một chàng trai biết sáng tạo, đổi mới, có nhiều đóng góp công sức của mình vào việc chung.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Năm 2022 Như Thế Nào Để Thúc Đẩy Tài Lộc, Cả Đời May Mắn
  • Tìm Hiểu Cách Tính Sinh Con Trai Năm 2022 Theo Lịch Trung Quốc
  • Xem Ngày Tốt Xấu Trong Năm Theo Lịch Ông Đồ Vạn Sự 2022
  • Cách Đặt Tên Con Trai Lót Chữ Thanh Hay Và Ý Nghĩa
  • Các Tên Trọng Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Nguyễn, Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Nguyễn

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Ngọc Linh Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Thị Diệu Đan Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Linh Đan Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Khánh An Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Ngọc Khánh An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Các lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    Việc đặt tên cho con luôn là việc quan trọng, như đã nói ở trên tên của con sẽ không đơn thuần chỉ để gọi mà tên con sẽ còn ảnh hưởng tới số mệnh, cuộc đời sau này của con và của cả gia đình. Mặc dù có rất nhiều tên gọi để chọn và có nhiều cách để đặt tên. Tuy nhiên để chọn được một tên hay và ý nghĩa lại không đơn giản. Khi đặt tên cho con được cho là hay sẽ bao gồm các điều sau:

    Các tiêu chí chung khi đặt tên cho con gái, con trai

    – Nên đặt tên cho con phù hợp tuổi của bố mẹ;

    – Tên phải có ý nghĩa;

    – Tên con nên có sự khác biệt và quan trọng;

    – Tên con có sự kết nối với gia đình về âm điệu.

    Tên cho con gái họ Nguyễn xinh đẹp hay nhất

    Tên con gái thường mang những ý nghĩa: dung mạo xinh đẹp, tính tình nết na, con đẹp tựa cành hoa, như chú chim nhỏ, như nhành cỏ thơm, nhẹ như mây… vì vậy mà những cái tên mỹ miều được nhiều mẹ lựa chọn để con gái sau này có được cuộc sống an yên, trong trẻo, không ưu phiền.

    Cùng với đó là những cái tên hợp với thanh bằng của họ Nguyễn cũng dễ dàng gợi ý đặt cho tên cho con gái họ Nguyễn những cái tên nghe êm tai hoặc cũng nổi bật, ấn tượng với các điểm nhấn bằng thanh sắc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Chuyện Thương Hiệu Của Tập Đoàn Đa Quốc Gia Unilever
  • Ý Nghĩa Logo Thương Hiệu Unilever
  • Ý Nghĩa Logo Tập Đoàn Unilever
  • Hệ Thống Nhận Diện Thương Hiệu Vinamilk
  • Ý Nghĩa Tên Của Bạn Trong Tiếng Trung
  • Đặt Tên Con Họ Mai Cùng Với Những Gợi Ý Có 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Hồ Hay, Xinh Đẹp Và Thông Minh
  • Đặt Tên Con Gái Họ Hồ Thế Nào Cho Hay? May Mắn, Hậu Vận Tốt
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hồ Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Cười Ra Nước Mắt Khi Bố Trẻ Lên Mạng Nhờ Đặt Tên Bá Đạo Cho Con Gái Họ Đào
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vũ Năm 2022, Tên Đẹp, Con Xinh, Tương Lai Rộng Mở
  • Đặt tên con họ Mai cùng với những gợi ý có 1-0-2

    Một số lưu ý khi đặt tên con gái họ Mai

    Tên gọi là một món quà ý nghĩa mà ba mẹ dành cho con. Nó là hành trang đầu tiên cùng con đi đến suốt cuộc đời này vì vậy ba mẹ luôn mong muốn chọn cho con một cái tên thật hay và ý nghĩa. Vậy khi đặt tên con gái họ Mai cần lưu ý điều gì?

    • Đặt tên con gái nên ưu tiên lựa chọn những tên gọi dịu dàng phù hợp với giới tính của con. Tránh đặt tên dễ gây hiểu nhầm về giới tính của con khiến cuộc sống sinh hoạt của con bị ảnh hưởng.
    • Chọn tên cho con nên chọn những tên hay và ý nghĩa, có sự cân bằng hài hòa về thanh bằng trắc trong tên. Ngoài ra không nên chọn những tên đồng âm với những từ mang ý nghĩa xấu.
    • Chọn tên cho con nên có sự hài hòa và liên kết với gia đình, dòng họ như vậy vận mệnh của con sẽ được thuận lợi được hưởng phúc phần do ông bà tổ tiên để lại.

    Danh sách những tên hay cho bé gái họ Mai

    Mai Kiều Anh: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ là cô gái thùy mị và tinh anh.

    Mai Hương Giang: Con chính là dòng sông có màu đỏ vô cùng đặc biệt.

    Mai Thúy Lan: Bố mẹ mong con sẽ xinh đẹp giống như phong lan quý hiếm mọc ở giữa rừng xanh.

    Mai Thúy Hà: Con là áng mây trắng và ráng đỏ thường xuất hiện vào những buổi chiều tà.

    Mai Tiểu My: Hi vọng con sẽ là cô gái xinh đẹp, dịu dàng giống như loài hoa Trà My e ấp ở giữa đất trời.

    Mai Hạnh Liên: Hi vọng con sẽ là cô nàng có nét đẹp e ấp, dịu dàng giống như bông hoa sen hồng.

    Mai Ngọc Liên: Con hiếu thảo, tinh khiết, đẹp như bông hoa sen.

    Mai Bảo Hiền: Con hiền lành, hiếu thảo.

    Mai Thùy Linh: Hi vọng con mang trong mình vẻ đẹp linh thiêng từ nước.

    Mai Tuyết Nhài: Con là loài hoa nhài tỏa hương thơm ngát cho đời.

    Mai Bảo Nghi: Mong con sẽ là loài cỏ thơm vô cùng quý giá và trong sáng, ngày ngày hứng mình để đón ánh nắng ngày mới.

    Mai Thiên Hương: Con chính là đóa sen thơm thanh cao của bố mẹ và gia đình.

    Mai Tuyết Nga: Bố mẹ mong con sẽ là nàng tiên nữ mà trời cao đã ban tặng cho bố mẹ và gia đình ta.

    Mai Thúy Ngân: Hi vọng con sẽ có cuộc sống bình yên, xinh đẹp, dịu dàng giống như dòng sông xanh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bí Kíp Đặt Tên Con Gái Họ Lê Thật
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Con Gái Lót Chữ Quế Hay Nhất Quả Đất
  • Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2022
  • Tử Vi Tuổi Tân Dậu Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2031 Tân Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 2010
  • Bố Họ Trần Đặt Tên Con Gái Là Gì? Cách Đặt Tên Con Gái Họ Trần Chuẩn

    --- Bài mới hơn ---

  • 350 Cách Đặt Tên Con Gái Họ Trần 2022 Mang Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ Hay Và Ý Nghĩa
  • Giúp Ba Mẹ Chọn Tên Con Gái Mệnh Thổ Vừa Hay Vừa Mang Lại Phúc Lộc Cho Con
  • Đặt Tên Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Để Bé Luôn May Mắn Bình An
  • Đặt Tên Cho Bé Sinh Năm 2022 Mậu Tuất, Tên Con Trai, Con Gái Hay Nhất
  • Năm 2022, 2022 bạn sinh con và bạn không biết bố họ Trần đặt tên con gái là gì thì đẹp, cách đặt tên cho bé gái họ Trần 2022 chuẩn ra sao. Bố mẹ luôn mong muốn đem đến những điều tốt đẹp nhất cho đứa con thân yêu của mình. Điều này thể hiện ngay từ việc nghĩ tên gì đặt cho con, đó phải là cái tên hay, mang ý nghĩa về niềm hy vọng, ước muốn hướng đến sự tốt lành. Vậy, bố họ trần đặt tên con gái là gì thì hay, đẹp?

    1. Đặc trưng con gái họ Trần

    Họ Trần từ xa xưa đã được biết đến là dòng họ lớn sản sinh ra nhiều nhân vật nổi tiếng, có tầm hưởng quan trọng được lưu danh sử sách và người đời sau ca tụng. Nhìn về lịch sử, triều đại nhà Trần đã có nhiều công lớn trong việc dựng nước và giữ nước (nước ta bấy giờ có tên là Đại Việt) như: bảo vệ bờ cõi khỏi giặc xâm lược với 3 lần chiến thắng giặc Mông- Nguyên dưới sự chỉ huy của vị tướng kiệt xuất Hưng Đạo Đại vương- Trần Quốc Tuấn; danh tướng Trần Hựu phò tá dưới thời nhà Lê, vua Trần Minh Tông được sử sách ngợi ca là vị vua anh minh, tài giỏi, dưới thời ông trị vì dân chúng được ấm no, nhân tài được trọng dụng hay tổng bí thư Trần Phú,… Và cho đến nay, hậu thế họ Trần cũng tiếp nối truyền thống ấy với nhiều con người tài ba ở mọi lĩnh vực như: nhạc sĩ Trần Hiếu với những ca khúc có chiều sâu âm nhạc, đi cùng năm tháng; Giáo sư Trần Hữu Tước chuyên khoa tai mũi họng; anh hùng lao động Trần Ngọc Sương;…. Chứng tỏ AB sẽ mang lại may mắn, được thành công như những danh nhân ngày xưa thì quý bạn cần chú trọng.

    Chính nhờ tổ tiên họ nhà Trần vốn đã mang trong mình sự thông minh, dũng cảm, có công danh sự nghiệp sáng lạng nên không có gì khó hiểu khi con gái họ Trần cũng may mắn được thừa hưởng những đặc tính ấy. Theo đó, những người con gái mang họ Trần đa phần là thông minh, tài năng.

    2. Bố họ trần đặt tên con gái là gì là tốt nhất?

    Cái tên chính là món quà đầu tiên mà bố mẹ dành tặng cho sự xuất hiện của con trên cuộc đời với bao niềm yêu thương, hy vọng gửi gắm vào đó và sẽ theo con cả cuộc đời. Vì thế, bất cứ người làm cha làm mẹ nào cũng mong muốn đặt cho con những cái tên hay và thật ý nghĩa. Do đó, đặt tên con gái họ trần năm 2022 ngoài chọn cái tên đẹp và chan chứa thương yêu, niềm mong đợi tốt đẹp, bố mẹ nên chọn tên đảm bảo các yếu tố sau là tốt nhất:

    3. Hướng dẫn xem con gái họ trần đặt tên gì đẹp?

    Bố mẹ kết hợp những từ ngữ đẹp, mang nghĩa tốt lành khi đứng cạnh nhau vào với nhau để tạo nên cái tên cho con gái họ Trần vừa đảm bảo các yếu tố tốt nhất trên, vừa ý nghĩa. Theo đó, với cách đặt tên cho bé gái họ trần thì bố mẹ có thể tham khảo và đặt cho cô công chúa nhỏ nhà mình những cái tên như:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Mậu Tuất: 300 Tên Hay Và Đẹp Ý Nghĩa Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Sinh Năm Mậu Tuất: 200 Tên Hay Và Ý Nghĩa Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Ý Nghĩa Tên Oanh Là Gì? Tên Đệm Cho Con Gái Tên Oanh Hay, Độc Đáo
  • Tên Nguyễn Anh Tú Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Con Gái Là Linh Nếu Muốn Số Hưởng Như Hội Hotgirl Này
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Mai Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Ngô 2022, Tên Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Ngô Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Ngô, 432 Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022
  • Tên Hay Hợp Mệnh Cho Bé Tuổi Bính Thân 2022
  • Tên Hay Cho Bé Tuổi Bính Thân (Sinh Năm 2022 2022)
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100