Đặt Tên Con Theo Mệnh Kim: Tên Cho Con Gái & Con Trai Thuộc Hành Kim

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Kim Mộc Thổ Thủy Hỏa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai Con Gái Sinh Tuổi Thân
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Đẹp, Hợp Mệnh Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Tuổi Kỷ Sửu 1949
  • Tuyển Chọn 139 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2022, Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Kỷ Sửu Hợp Phong Thủy Bố …
  • Trong các cách gợi ý đặt tên cho con trai, con gái theo phong thủy thì các đặt tên con theo mệnh kim là lựa chọn phù hợp với các bé gái, bé trai mạng kim. Cái tên hợp tuổi, hợp mạng sẽ không chỉ để gọi, để đăng ký các loại giấy tờ cần thiết trong cuộc sống mà còn có ý nghĩa quan trọng với vận mệnh của một người về sau này rất nhiều.

    I/ cách đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành là gì?

    Là một trong những cách đặt tên con theo tuổi bố mẹ (hợp tuổi) được nhiều cặp vợ chồng áp dụng, ví dụ như cha mẹ mệnh HỎA thì không thể nào đặt tên con theo mệnh Thủy mệnh Kim, hoặc cha mẹ tên hành Mộc thì không thể đặt tên con theo hành Thổ, hành kim.

    Vậy với các cha mẹ có tên mệnh Thổ thì đặt tên con theo hành Kim là chuẩn Phong Thủy nhất.

    II/ Đặt tên con theo mệnh kim

    Tuy nhiên, không chỉ dựa vào tương sinh ngũ hành phong thủy để đặt tên cho bé con của bạn mà cần phải hiểu biết xem mệnh kim có tính cách như thế nào rồi sau đó dựa vào bảng danh sách các tên hợp với mạng Kim bên dưới theo vần ABC (bảng chữ cái) để chọn ra được cái tên chuẩn nhất.

    A. tính cách những người mệnh kim

    Mệnh Kim Trong Tự Nhiên: Chỉ về mùa thu và sức mạnh. Đại diện cho thể rắn và khả năng chứa đựng. Mặt khác, Kim còn là vật dẫn. Khi tích cực, Kim là sự truyền đạt thông tin, ý tưởng sắc sảo và sự công minh; khi tiêu cực, Kim có thể là sự hủy hoại, là hiểm họa và phiền muộn. Kim có thể là một món hàng xinh xắn và quý giá mà cũng có thể là đao kiếm.

    • Tiêu cực – cứng nhắc, sầu muộn và nghiêm nghị
    • Tích cực – mạnh mẽ, có trực giác và lôi cuốn

    Người mạng Kim có tính độc đoán và cương quyết. Họ dốc lòng dốc sức theo đuổi cao vọng. Là những nhà tổ chức giỏi, họ độc lập và vui sướng với thành quả riêng của họ. Tin vào khả năng bản thân nên họ kém linh động mặc dù họ tăng tiến là nhờ vào sự thay đổi. Đây là loại người nghiêm túc và không dễ nhận sự giúp đỡ.

    B. mạng nào hợp với mệnh kim?

    • Cùng mệnh thì hợp : Lưỡng thổ thành sơn, Lưỡng mộc thành lâm
    • Tương sinh thì hợp : mệnh Kim sinh ra bởi Thổ vậy mệnh Kim hợp Mệnh Thổ.
    • Cũng có trường hợp tương khắc cũng tốt cũng hợp (nhưng ít) ví dụ : Mệnh ĐẠI HẢI THỦY mà gặp Mệnh THỔ là rất tốt, vì nước lớn và nhiều thì có bờ sẽ không bị tràn lan thất thoát. Nhưng gặp Thổ yếu thì không đủ lực mà Thổ lại bị khắc ngược lại.

    C. mệnh kim khắc với mệnh gì?

    • Xung mệnh với mệnh : Lưỡng Kim ( Kiếm Phong Kim ) gặp nhau thì khắc nhau
    • Tương khắc với mệnh Kim là mệnh Hỏa .(Hỏa thiêu đốt nung chảy Kim).

    Danh sách tất cả các tên trong bộ kim theo vần không chỉ tên chính mà mà ngay cả tên đệm thuộc hành kim cũng đưuocj đính kèm theo để cha mẹ có thể dễ dàng kết hợp thành 1 cái tên 3 chữ hay cho bé của mình.

    1/ những tên có vần a cho con

    2/ tên hay vần b cho bé trai, bé gái & ý nghĩa

    3/ đặt tên con theo vần d hợp mệnh Kim

    4/ tên bắt đầu bằng vần h cho người mạng Kim

    5/ gợi ý đặt tên cho con trai, gái theo vần k

    L

    M

    N

    O

    P

    Q

    S

    T

    U

    V

    X

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Ngũ Hành, Vận Thế Tốt Suốt Cuộc Đời
  • Cách Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ Mang Lại May Mắn Thành Công Cho Các Bé
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Khoa Học Hợp Lá Số Tử Vi
  • Cách Đặt Tên Con Theo Tử Vi Khoa Học 2022 Chuẩn Nhất
  • Tử Vi Khoa Học Đặt Tên Cho Con
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Kim Mộc Thổ Thủy Hỏa

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai Con Gái Sinh Tuổi Thân
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Đẹp, Hợp Mệnh Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Tuổi Kỷ Sửu 1949
  • Tuyển Chọn 139 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2022, Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Kỷ Sửu Hợp Phong Thủy Bố …
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Tuổi Kỷ Sửu 1949
  • Hướng dẫn đặt tên cho con theo ngũ hành

    Đặt tên con theo ngũ hành là như thế nào?

    Nói đến ngũ hành chính là nhắc đến 5 yếu tố tương sinh, tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của mỗi người: Kim – Mộc – Thổ – Thủy Hỏa, và mỗi cái tên đều chứa một ngũ hành riêng.

    Thế nên khi đặt tên con theo ngũ hành, có nghĩa bố mẹ phải tìm hiểu năm sinh của con thuộc ngũ hành nào, sau đó tìm một cái tên sao cho ngũ hành của bé tương sinh với tên gọi, như thế đứa trẻ mới được hưởng hạnh phúc, tài lộc…

    Các bước đặt tên cho con theo ngũ hành

    Để đặt tên cho con theo ngũ hành, bạn cần nắm rõ các bước sau:

    Bước 1: Lấy năm sinh của con bạn để xác định ngũ hành:

    • Hàng Can: Giáp, Ất (1 điểm); Bính, Đinh: (2 điểm); Mậu, Kỷ: (3 điểm); Canh, Tân: (4 điểm), Nhâm, Quý (5 điểm).
    • Hàng Giáp: Tý, Sửu, Ngọ, Mùi (0 điểm); Dần, Mão, Thân, Dậu (1 điểm); Thìn, Tỵ, Tuất Hợi (2 điểm).

    Gọi hàng Can là x, hàng Giáp là y, và số tương ứng với mệnh là z. Ta có công thức: (x + y)/5, ra số dư bao nhiêu sẽ là z.

    Bước 2: Xác định ngũ hành tương sinh, tương khắc của con

    Thông thường mỗi một hành sẽ có 2 hành tương sinh, 2 hành tương khắc và một hành hòa bình. Cụ thể ở bảng dưới:

    Cụ thể nếu bé sinh năm 2022 là mệnh Thổ, thì 2 hành tương Sinh là Kim và Hỏa, 1 hành hòa bình là Thổ, còn lại có 2 hành tương khắc là Mộc và Thủy (tuyệt đối né những cái tên thuộc ngũ hành tương khắc này).

    Bước 3: Đặt tên cho con theo ngũ hành hợp tuổi con, hợp tuổi bố mẹ

    Cách đặt tên cho con theo ngũ hành chính là ưu tiên tìm những cái tên thuộc các hành tương sinh với ngũ hành năm sinh của con. Ví dụ bé sinh năm mệnh Thổ thì tìm những cái tên thuộc Kim và Hỏa là điều không khó khăn chút nào, tuy nhiên điều quan trọng nữa cần quan tâm đó là tên của bé cần phải hợp với cả mệnh của bố mẹ nữa.

    Thế nên bạn hãy cân nhắc lựa chọn trong Kim hoặc Hỏa, hành nào hợp với ngũ hành của bạn nhất thì chọn (ưu tiên lựa chọn theo niên mệnh cha, sau đó đến mẹ), nếu tên của bé hợp cả ngũ hành của bố và mẹ thì quá tốt. Còn nếu cả Kim và Hỏa đều không phù hợp thì bất đắc dĩ sẽ chọn tên theo hành hòa bình (tên hành Thổ).

    Điều cuối cùng bạn cần lưu ý khi đặt tên cho con theo ngũ hành, đó là tên con sẽ có 3 phần: Họ, tên đệm và tên chính. Lựa được tên chính cho con hợp niên mệnh rồi, nhưng nếu họ của bé thuộc ngũ hành khắc với tên thì cần phải lựa chọn tên đệm đứng giữa thuộc mệnh khác để làm cầu nối.

    Danh sách họ, tên đệm, tên chính theo ngũ hành

    Bạn đã biết cách tính ngũ hành cho con, biết cách đặt tên cho theo ngũ hành như thế nào, nhưng lại chưa biết những cái tên nào thuộc ngũ hành nào, thì chúng mình sẽ gợi ý cho bạn ngay đây:

    Đặt tên cho con theo mệnh Kim: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện

    Đặt tên cho con theo mệnh Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước

    Đặt tên cho con theo mệnh Thủy: Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu

    Đặt tên cho con theo mệnh Hỏa: Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ

    Đặt tên cho con theo mệnh Thổ: Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường

    Một số lưu ý khi đặt tên cho con theo ngũ hành

    Để đặt tên con theo ngũ hành được thuận lợi, suôn sẻ thì bạn đừng bỏ qua một số điều sau:

    • Đặt tên cho con theo ngũ hành, cố gắng sao cho ngũ hành của tên con được sinh ra từ ngũ hành từ Họ, như vậy thì đứa trẻ sẽ được hưởng nhiều phúc từ dòng họ của mình.
    • Khi đặt tên con cần phải tránh những cái tên đã trùng với những người khác trong gia đình, đặc biệt là người lớn tuổi vì nhiều người vẫn kiêng kị vấn đề này.
    • Tránh đặt những cái tên quá xấu, sẽ khiến bé sau này lớn lên ngượng ngùng, xấu hổ, thiếu tự tin.
    • Đặt tên cho bé theo ngũ hành cần phân biệt rõ tên nam, tên nữ kẻo gây nhầm lẫn về sau.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Mệnh Kim: Tên Cho Con Gái & Con Trai Thuộc Hành Kim
  • Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Ngũ Hành, Vận Thế Tốt Suốt Cuộc Đời
  • Cách Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ Mang Lại May Mắn Thành Công Cho Các Bé
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Khoa Học Hợp Lá Số Tử Vi
  • Cách Đặt Tên Con Theo Tử Vi Khoa Học 2022 Chuẩn Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ 2022 Con Trai, Con Gái Năm Kỷ Hợi
  • 150+ Tên Hay Cho Con Gái Vần N Đẹp & Thông Minh, Xinh Xắn
  • Đặt Tên Đẹp Cho Các Bé Gái Theo Vần M Trong Năm 2022
  • Gợi Ý 150+ Tên Hay Cho Bé Trai Vần N Nam Tính & Bình An
  • Hồng Loan , 21/10/2016 (4958 lượt xem)

    Theo phong thủy, năm nguyên tố cơ bản phát sinh ra tất cả vạn vật trong vũ trụ là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ và năm ngũ hành này tương sinh, tương khắc với nhau như sau:

    Mối quan hệ Sinh: Mộc sinh Hỏa; Hỏa sinh Thổ; Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

    Mối quan hệ Khắc: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.

    Con người sinh ra vốn thuộc trời đất nên cũng chịu ảnh hưởng của ngũ hành. Và việc đặt tên con gái hợp mệnh là cha mẹ mong muốn cuộc sống của con thêm may mắn và thuận lợi hơn.

    1. Đặt tên theo hành Kim

    Hành Kim chỉ mùa Thu và sức mạnh, sức chịu đựng. Những người có tên hành Kim thường có trực giác tốt, mạnh mẽ và lôi cuốn. Trái lại, người mệnh Kim cũng nghiêm nghị, cứng nhắc và sầu muộn.

    – Tên con gái hay theo hành Kim: Nguyên, Nhi, Đoan, Ân, Xuyến, Dạ, Mỹ, Ái, Ngân, Khanh, Hân, Tâm, Vi, Vân, Phượng.

    2. Đặt tên cho con theo hành Mộc

    Hành Mộc chỉ về mùa xuân, sự tăng trưởng, đời sống cây cỏ. Vậy nên người mang tên hành Mộc thường cũng ảnh hưởng tính chất này nên mang bản tính nghệ sỹ, làm việc nhiệt thành.

    Tuy nhiên, người mang tên hành Mộc cũng sẽ dễ nổi giận, hơi thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận và thường bỏ ngang công việc.

    – Tên con gái hay theo hành Mộc: Quỳnh, Hương, Trà, Huệ, Thư, Lê, Lan, Cúc, Lam, Đào, Liễu, Xuân, Hạnh, Phương, Mai, Thảo, Trúc, Bình, Chi.

    3. Đặt tên theo hành Hỏa

    Hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể bùng nổ, tuôn trào và bạo tàn.

    Người mang tên hành Hỏa khôi hài, thông minh và đam mê mãnh liệt. Mặt khác, họ cũng hơi nóng vội và ít quan tâm đến cảm xúc của người khác.

    – Tên con gái hay theo hành Hỏa: Dung, Đan, Ly, Lưu, Cẩm, Hạ, Ánh, Hồng, Linh, Thanh, Dương, Minh, Thu, Huyền.

    4. Đặt tên con theo hành Thủy

    Hành Thủy chỉ nước và mùa đông nói chung, thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ một cách hiểu biết. Kết hợp với cảm xúc, Thủy gợi sự lo lắng và stress.

    Con gái mang tên hành Thủy biết cảm thông, có khuynh hướng nghệ thuật và thích kết bạn. Mặt khác bé lại rất nhạy cảm và mau thay đổi.

    – Tên con gái hay theo hành Thủy: Loan, Lệ, Thủy, Giang, Hà, Huyên, Sương, Hoa, Băng, Nga, Tiên, Di, , Trinh, Uyên, Nhung, Phi, An, Khánh.

    5. Đặt tên con theo hành Thổ

    Thổ là nơi ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, là nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Bé mang tên hành Thổ có khuynh hướng mang tính cách trung thành, tin cậy và nhẫn nại nhưng sẽ hơi bảo thủ.

    – Tên con gái hay theo hành Thổ: Thảo, Cát, Diệp, Trân, Ngọc, Diệu, Anh, Châu, San, Chân, Bích,Hòa, Khuê.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẹo Hay Chọn Tên Cho Con 2022 Theo Ngũ Hành Tương Sinh Hợp Tuổi Của Bé
  • Bí Quyết Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Để Cả Đời Sung Sướng
  • Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành
  • Những Cách Đặt Tên Hợp Phong Thủy Và Ý Nghĩa Nhất Dành Cho Bé Gái Sinh Năm 2022 Tân Sửu
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành Hợp Mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

    --- Bài mới hơn ---

  • Chấm Điểm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Trình Độ Anh Ngữ Và Điểm Thành Thạo Anh Ngữ
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Chính Xác Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Như Thế Nào Là Đẹp, Bố Mẹ Có Biết?
  • Tên Đệm Hay Cho Bé Gái – 1000 Tên Cho Bé Gái Hay Đẹp, Dễ Thương
  • 1. Cách đặt tên con gái theo phong thủy ngũ hành hợp mệnh bố mẹ

    1.1. Tên con gái Dụng thần Kim

    Hành Kim là chỉ về sức mạnh và mùa thu; bên cạnh đó, nó còn ám chỉ đến sức chịu đựng. Vì thế mà những bé được xem tên theo hành Kinh thường sẽ rất mạnh mẽ và có trực giác rất tốt. Tuy nhiên, điểm yếu lúc đặt tên con theo mệnh Kim là bé thường cứng đầu, nghiêm nghị và hay sầu muộn.

    Một số tên hay thuộc hành kim mà bà mẹ có thể tham khảo cho bé: 

    Kim

    Bảo

    Thảo

    Chuyên 

    Nhàn

    Nhuệ

    Dao

    Trang

    Cẩm

    Thi

    Dương

    Diệm

    Nhung

    Đồng

    Châu

    Hai

    Thiện

    Huyên

    San

    Sang

    Hoan

     

    Huyền 

    Thủy

    Hạ

    Giang 

    Sâm

    Khanh

     

    Khánh 

    Nhuệ

    Liêm

    Tiên

    Ngân

     

    Ngọc

    Xuân

    Nhiên

    Kim

    Tuế

    Tâm

     

    Sao

    Bông

    Dung

    Trúc

    Thục

    Tiên

     

    Sương

    Cao

    Thư 

    Minh

    Thụy

    Thanh

     

    Sam

    Cầm

    Nhi

    Như

    Thuyên

    Thị

     

    Tuyến

    Chúc

    Vũ 

    Thúy

    Thương

    Thùy

     

    1.2. Tên con gái Dụng thần Mộc

    Nhắc đến hành Mộc sẽ nhắc đến mùa xuân, là lúc mà trời đất dung hòa, vạn vật xanh tươi và sinh sôi. Và nếu các ông bố bà mẹ xem tên phong thủy cho con hành Mộc thì đứa bé thường sẽ bị ảnh hưởng bởi tính nghệ sỹ và thường rất nhiệt huyết khi làm mọi việc. Tuy nhiên, điểm yếu là bé thường thiếu sự kiên nhẫn, hay bỏ ngang công việc giữa chừng và dễ nổi nóng.

    Một số tên thuộc ngũ hành Mộc cho con theo phong thủy ngũ hành mà ba mẹ cần biết:

    Mộc

    Băng

    Xuyến

    Hồng

    Nguyên 

    Hạ 

    Hân

    Thụ

    Huyên

    Thảo

    Châu

    Đông

    Nhã

    Hồng

    Hoa

    Thước

    Giáo

    Doãn

    Dung

    Kiều

    Thuyên 

    Phương

    Nguyệt 

    Khánh 

    Quy

    Giá

    Gia

    Hường

    Du

    Trà

    Tuyết

    Quy

    Lâm

    Quyến

    Dự

     

    Khanh 

    Hiền

    Nghiêm

    Thương

    Quỳnh

    Mai

    Sở

    Cung

     

    Lan

    Hoàn

    Khương

    Vân

    Thơ

    Ngạn

    Phường

    Ái

     

    Liên

    Ngà 

    Liêm

    Anh

    Chi

    Oanh

    Nhan

    Bộc

     

    Quyên

    Ngọc 

    Liễu

    Cúc

    Anh

    Quế

    Ngũ

    Sở

     

    Tuệ 

    Phượng

    Cẩm

    Dương

    Doanh

    Sa

    Nga

    Thời

     

    Vi

    Quỳnh 

    Thảo

    Giang 

    Nhi

    Á

    Khuyến

    Tập

     

    1.3. Tên con gái Dụng thần Thủy – Xem tên phong thủy cho con

    Bố mẹ thường đặt tên con cái của mình theo mệnh. Và khi đặt tên con gái theo mệnh Thủy, bé có xu hướng thích kết bạn, nhạy cảm với nghệ thuật và biết đồng cảm với mọi người. Tuy nhiên, điểm yếu của người có tên theo dụng thần hành Thủy thường cảm thấy lo sợ, lo lắng và hay có stress.

    Tên thuộc hành Thủy dành cho bé gái: 

    Thủy

    Ánh

    Tuyết

    Hảo

    Hậu

    Doanh

    Du

    Diện

    Di

    Tuệ

    Sa

    Mai

    Hoa

    Hằng

    Phúc

    Tiên

    Dược

    Thiên

    Tuyền

    Thu

    Nhàn

    Hoàng

    Hán

    Huyền

    Danh

    Đào

    Thương

    Phượng

    Huệ

    Hồng

    Hòa

    Hiên

    Hân

    Vân 

    Thoa

    Hy

    Hương

    Hợp

    Hường

     

    Hiền

    Yến

    Bích

    Mẫn 

    Minh

    Hưởng

    Hậu

     

    Hoài

    Bạch

    Bội

    Nguyên

    Nga

    Lâm

    Hội

     

    Hoàn

    Diễn

    Chi

    Thanh

    Hân

    Lưu

    Hạnh

     

    Huế

    Dương

    Đào

    Bình

    Mỹ

    Diệu

     

    Mi

    Hạ

    Hạnh

    Bảo

    Chanh

    Thủy

    Diệp

     

     1.4. Tên con gái Dụng thần Hỏa

    Hành hỏa thường chỉ đến mùa hè, sức nóng và lửa. Hành Hỏa có thể đem lại hơi ấm, ánh sáng, hạnh phúc hoặc có thể là bùng nổ và bạo tàn. Vì thế mà bé mang tên hợp hành Hỏa thường nhanh nhẹn, thông minh và có tính hài hước. Tuy nhiên, những bé có ngũ hành Hỏa thường hơi nóng vội và ít khi quan tâm đến cảm xúc, cảm nhận của người khác.

    Hỏa

    Chinh

    Triệu

    Lam

    Đan

    Huỳnh

    Tố

    Khiết

    Cam

    Ninh

    Diệu

    Lưu

    Ánh

    Thanh

    Thê

    Chiêm

    Hân

    Nhiên

    Dương

    Loan

    Bùi

    Liên

    Thường

    Nhiêu

    Yên

    Minh

    Hoa

    Hoàn

    Á          

    Cầu

    Luyến

    Sắc

    Miến

    Khuê

    Vũ 

    Đông

    Nhài

    Trâm

    Diễm

    Ly

    Nhiếp

    Kỳ

     

    Vy

    Huyền

    Nhật

    Trân

    Lan

    Bảo

    Nhu

    Lang

     

    Cát

    Linh

    Trà

    Lệ

    Lương

    Trúc

    Niên

    Lan

     

    Trang

    Tiên

    Đỗ

    Lâm

    Mỵ

    Chuyên 

    Lộc

     

    My

    Hương

    Hiền

    Thu

    Cẩm

    Đài

    Kha

    Chúc

     

    Trinh

    Thư 

    Khiêu

    Trần

    Chi

    Điệp

    Châu

    Bột

     

    1.5. Tên con gái Dụng thần Thổ

    Thổ được hiểu đơn giản là nơi nuôi dưỡng, ươm trồng, phát triển và là nơi sinh ký tử quy của mọi vật. Do đó mà những bé có tên theo phong thủy hợp hành Thổ thường có xu hướng nhẫn nại, trung thành và đáng tin cậy. Tuy nhiên, những bé này lại có tính khá bảo thủ.

    Nếu bạn đang có ý định đặt tên con theo ngũ hành tương sinh thì có thể tham khảo ngay một số tên cho con theo phong thủy ngũ hành thuộc mệnh Thổ sau:

    Thổ

    An

    Oanh

    Mẫn 

    Bảo

    Nhạn 

    Hảo

    Diệp

    Âu

    Uyển

    Loan

    Di

    Quỳnh 

    Hồ

    Huệ

    Diệu

    Vi

    Nham

    Du

    Hồng 

    Ân

    Lam

    Tường

    Huỳnh

    Viên

    Nga

    Uyên

    Duyên

    Quyên

    Thắm

    Khuê

    Vỹ

    Ngân

     

    Dương

    Yến

    Vân

    Nhi

    Ân

    Nguyên 

     

    Diệp

    Anh

    Úc

    Diễm

    Nhã

     

    Lương

    Huế

    Nghiêm 

    Doãn

    Nhàn

     

    Diễm

    Yến

    Ý

    Dung

    Quyên

     

    Ngọc 

    Lam

    Chi

    Nguyệt 

    Uyên

     

    2.1. Tên con trai Dụng thần thổ

    Hành Thổ thường gắn liền với những màu sắc đặc trưng của đất như nâu, vàng. Nếu bố mẹ muốn đặt tên con theo mệnh Thổ thì có thể chọn một trong số những tên cho con theo phong thủy ngũ hành sau: 

    Thổ

    An

    Vi

    Đình

    Hoàng

    Viên

    Kỳ

    Nguỵ

    Âu

    Tường

    Hoạch

    Vĩnh

    Huỳnh

    Vỹ

    Ngạn

    Cường

    Dự

    Hữu

    Yên

    Ân

    Dưỡng

    Dạ

    Duy

    Lam

    Nhân

    Liêm

    Quí

    Nghĩa

    Dân

    Dương

    Vượng

    Nghiên

    Bảo

    Hào

    Văn

    Ngụy

    Di

    Khôn

    Anh

    Nham

    Chương

    Nghiêm 

    Vinh

    Nguyện

     

    Lương

    Bôn

    Tường

    Hiệp

    Ngô

    Việt

    Tự

     

    Ngọc 

    Nguyên

    Nghi

    Du

    Thành

    Hồ

    Văn

     

    Ngôn 

    Doanh

    Dược

    Duyệt

    Uy

    Huân

    Duy

     

    Thoại

    Dũng

    Vân 

    Đỉnh

    Vượng

    Hữu

    Úy

     

    Xem tên cho con theo phong thủy hợp mệnh Thổ

    2.2. Tên con trai Dụng thần Hỏa

    Những bé trai mệnh Hỏa thường là người năng động, có nhiều năng lượng. Do đó, những bé trai thuộc mệnh này nên chọn một trong những tên sau: 

    Hỏa

    Cương

    Nhất

    Phong

    Long

    Trí

    Đạt

    Bùi

    Đoàn

    Chuyên

    Lực

    Kiên

    Thông

    Triệu

    Chính

    Đăng

    Nhật

    Huỳnh

    Kính

    Ninh

    Toàn

    Hoàn

    Liêu

    Đỗ

    Đỉnh

    Huy

    Lập

    Duệ

    Nhiên

    Trình

    Trọng

    Lượng

    Khiêm

    Đồng

    Đinh

    Minh

    Luân

    Thái

    Trường

    Trung

    Lưu

    Lam

    Đường

    Đoài

    Thiện

    Đình

    Vũ 

    Vương

    Lâm

    Đức

    Chuyên 

    Gia

    Cát

    Đa

    Dương

    Nguyễn

    Lĩnh

    Lân

    Luân

    Trân

     

    Chỉnh

    Đại

    Đông

    Nhật

    Luyện

    Lịch

    Lương

    Đạo

     

    Đạo

    Lộc

    Linh

    Tiệp 

    Quyền

    Lục

    Đại

    Điệp

     

    Điền

    Luật

    Khuê

    Tuyên

    Tuấn 

    Nam

    Định

    Tùng

     

    Xem tên hợp mệnh Hỏa

    2.3. Tên con trai Dụng thần Thủy

    Thủy

    Hòa

    Kỳ

    Vịnh

    Hoan

    Hiếu

    Bình

    Đình

    Phóng

    Bách

    Bằng

    Hiệp

    Mạnh

    Bằng

    Huy

    Bảy

    Đào

    Hiệu

    Quảng

    Bạch

    Phi

    Danh

    Nghiêm 

    Hưởng

    Hưng

    Bội

    Tuấn

    Hoàng

    Tân

    Biểu

    Bài

    Hợp

    Pháp

    Bắc

    Phú

    Chí

    Thanh

    Huấn

    Thuần

    Bối

    Bào

    Phúc

    Biên

    Nhuận

    Chuyên

    Phát

    Khoa

    Hợi

    Di

    Hàn

    Hiến

    Phòng

    Lưu

    Phong

    Độ

    Văn

    Luân

    Phùng

    Du

    Hạo

    Hoài

    Phục

    Dương

    Tùng

    Dân

    Minh

    Dân

    Cảnh

    Hồi

    Hoàn

    Tính

    Phát

    Hy

    Bảo

    Tuệ

    Du

    Đàm

    Hội

    Hội

    Tuyền

    Tân

    Việt

    Tùng

    Bằng

    Phái

    Hán

    Dựng

    Hậu

    Huy

    Lâm

    Hiện

    Bách

    Du

    Doanh

    Thiên

    Hào

    Điệp

    Bái

    Đặt tên con mệnh Thủy

    2.4. Tên con trai Dụng thần Mộc

    Ngũ hành Mộc thường nói về cây cỏ. Những người mang mệnh Mộc thường có sức mạnh tiềm tàng, năng lực mạnh mẽ. Nếu bạn đang tìm một cái tên hay cho bé trai mệnh Mộc nhà mình thì tham khảo ngay một số tên sau:

    Mộc

    Băng

    Tài

    Tam

    Khúc

    Hoàn

    Hạ 

    Ngạn

    Tùng

    Kiên

    Cảnh

    Ngạn

    Hạp 

    Cần 

    Thường

    Bính

    Nghị 

    Kỳ

    Nghệ

    Truyền

    Kỉnh

    Cung

    Nghĩa 

    Huyên 

    Châu

    Quân

    Hồ

    Khôi

    Ngọc 

    Khoa

    Nghiêm

    Vinh

    Khiêm

    Doanh

    Quản

    Kiêm

    Dự

    Bân

    Khang

    Ngữ

    Lân

    Quy

    Nguyên 

    Kiêm

    Lộc

    Đồng

    Sa

    Kiện

    Hạo

    Cao

    Đông

    Quảng

    Quốc

    Nghi

    Phong

    Mạnh

    Hân

    Á

    Kiều

    Hiệp

    Công

    Khương

    Quách

    Khánh

    Khắc

    Phương

    Công

    Ngôn 

    Kiến

    Cách

     

    Kiệt

    Cường 

    Liêm

    Kiến

    Kha

    Ái

    Quan

    Dương

    Phước

    Khải

    Cầu

     

    Kỷ

    Du

    Liễu

    Ca

    Kỳ

    Hải

    Quang

    Giang 

    Quân

    Khánh

    Chánh

     

    Khanh 

    Đường

    Nghị

    Cách

    Lạng

    Doanh

    Quý

    Hạ 

    Quy

    Khởi

    Đông

     

    Lợi

    Gia

    Nghiêm

    Doanh

    Đương

    Quyền

    Hiến

    Kính

    Lâm

    Đảm

     

    Đặt tên con trai mệnh Thủy

    2.5. Tên con trai Dụng thần Kim

    Hành Kim thường đại diện cho sức mạnh, sự chịu đựng. Những bé trai mệnh Kim thường là người sắc sảo, công minh. Do đó, bạn có thể chọn một trong số cái tên thuộc Dụng thần Kim sau để đặt tên con trai.

    Kim

    Bảo

    Nhuận 

    Thái

    Cao

    Hiển

    Thân

    Trữ

    Kim

    Sở

    Thăng

    Hoan

    Tĩnh

    Sang

    Tiến

    Thịnh

    Thâm

    Cầm

    Hoàng

    Thiết

    Trương

    Khải

    Tài

    Thích

    Khanh 

    Toàn

    Dự

    Cường

    Sơn

    Thập

    Thuần

    Huyên

    Thiệu

    Vũ 

    Khương

    Tề

    Thông

    Khiêu 

    Tôn

    Chuyên

    Thắng

    Tạo 

    Thi

    Chiến

    Hiếu

    Hùng

    Vinh

    Minh

    Tính

    Thụy

    Sảng

    Tống

    Sáng

    Duẩn

    Tiền 

    Thoại

    Chúc

    Luyện

    Thuật

    Cương

    Nghiêu

    Tông

    Thuyên

    Sinh

    Tuấn 

    Soạn

    Hưng

    Tín

    Thiện

    Chuyên 

    Quân

    Thuyết

    Chung

    Nhâm

    Thương

    Tùng

    Sâm

    Hoàn

    Tịnh

    Thìn

    Chức 

    Sáu

    Thức

    Du

    Nhu

    Tuế

    Triều 

    Tạ 

    Từ

     

    Khánh 

    Tô 

    Thuận

    Dụ

    Toan

    Huấn

    Đính

    Nhuệ

    Tuyên

    Viện

    Tân

    Tường

     

    Long

    Tuyến

    Thứ

    Dương

    Huân

    Thường

    Giang

    Sang

    Tưởng

    Dao

    Tiệp 

    Thạch

     

    Ngọc

    Thế

    Trần

    Đồng

    Thạc 

    Hiệp

    Sắc

    Sâm

    Thành

    Đồng

    Tiếu

    Thanh

     

    Đặt tên con trai mệnh Thủy

    3. Gợi ý cách đặt tên cho con trai, gái theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ cho bé sinh năm 2022 

    - Ngũ hành bé sinh năm 2022: Thổ

    – Sinh năm: Tân Sửu

    – Theo thuyết Ngũ hành:

    • Tương sinh: Hỏa sinh Thổ – Thổ Sinh Kim

    • Tương khắc: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy

    – Màu sắc tương sinh, tương khắc với bé sinh năm 2022:

    • Màu tương sinh: Màu đỏ, cam, hồng, tím

    • Màu tương khắc: Xanh lá cây, xanh nõn chuối

    3.1. Đặt tên cho con trai theo phong thủy năm 2022

    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh cả gia đình và dòng tộc.
    • Gia Hưng: Tên này mang ý nghĩa đứa bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    • Quang Khải: Bé là người thông minh, sáng suốt và luôn có nhiều thành công trong cuộc sống.
    • Ðăng Khoa: Tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và có nhiều thành công trong tương lai.
    • Minh Khang: Tên này giúp bé gặp nhiều may mắn và luôn mạnh khỏe trong cuộc sống. 
    • Minh Khôi: Thể hiện sự sáng sử, đẹp đẽ và khôi ngô của đứa bé.
    • Gia Khánh: Tên này mang ý nghĩa giúp bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
    • Trung Kiên: Cái tên này sẽ giúp bé luôn có nhiều quyết tâm, vững vàng hơn trong cuộc sống và luôn có chính kiến. 
    • Bảo Long: Tên này mang ý nghĩa bé là niềm tự hào lớn của bố mẹ và đạt được nhiều thành công. 
    • Trường An: Giúp sau này con có cuộc sống may mắn, an lành và hạnh phúc. 
    • Tuấn Kiệt: Ý nghĩa là bé không những đẹp mà còn tài giỏi trong tương lai.
    • Phúc Lâm: Sau này bé sẽ là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
    • Anh Minh: Cái tên thể hiện sự thông minh, nhanh nhẹn và có tài năng.
    • Thiên Ân: Ý nghĩa là ân đức trời dành cho gia đình. 
    • Quốc Bảo: Tên này mang ý nghĩa bé không chỉ là báu vật của cha mẹ mà tương lai sẽ thành đạt, vang danh khắp nơi. 
    • Huy Hoàng: Cái tên này thể hiện sự thông minh, sáng suốt và luôn tạo nhiều ảnh hưởn đến tốt đến người khác. 
    • Hữu Đạt: Tên này giúp bé đạt được nhiều mong muốn trong cuộc sống. 
    • Anh Dũng: Bé là người mạnh mẽ, có chí khí và đạt được nhiều thành công. 
    • Hùng Cường: Tên giúp bé sau này luôn vững vàng, mạnh mẽ trong cuộc sống, đặc biệt bé sẽ không sợ khó khăn.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, có ý chí và sáng suốt.

    3.2. Đặt tên con gái theo phong thủy 2021

    • Thùy Anh: Sau này sẽ là cô gái thùy mị, xinh đẹp, ngoan hiền và hiếu thảo với cha mẹ, ông bà.
    • Phương Anh: Tên này giúp con xinh đẹp, thông minh, tài năng và có nhiều tài.
    • Mai Anh: Con là cô gái xinh đẹp, thông minh, sáng suốt và nhanh nhẹn.
    • Hạ An: Cái tên này mang ý nghĩa giúp con có cuộc sống vui vẻ, an nhàn và luôn yêu đời.
    • Quế Chi: Dù gặp bất cứ khó khăn gì thì con cũng cố gắng và kiên cường để vượt qua.
    • Mỹ Duyên: Cô gái xinh đẹp, có duyên và nhã nhặn.
    • Nhật Bích: Thể hiện sự an lành, hạnh phúc, gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.
    • Ngọc Diệp: Con sẽ giống như một viên ngọc soi sáng và luôn lộng lẫy.
    • Linh Đan: Tên này giúp con sau này trở thành người tốt, biết yêu thương, có trái tim nhân hậu và luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.
    • Hiền Thục: Tên thể hiện được sự đảm đang, hiền dịu và luôn yêu thương gia đình.
    • Thiên Hương: Cái tên giúp con sẽ thông minh, giỏi giang và xinh đẹp.
    • Quỳnh Mai: Sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang nhưng vẫn có trái tim nhân hậu, yêu thương mọi người.
    • Thùy Linh: Tên sẽ giúp con sau này trở thành một cô gái đẹp, thùy mị, có cuộc sống vui vẻ và hạnh phúc.
    • Vân Khánh: Hạnh phúc và luôn sống tích cực, vui vẻ, quan tâm đến mọi người.
    • Ngọc Khuê: Là viên ngọc sáng và sau này con sẽ có một cuộc sống sung túc, giàu sang và là người có nhiều kiến thức.
    • Thanh Trúc: Sau này là một người con gái xinh đẹp, mạnh mẽ và sống khá ngay thẳng, luôn cố gắng phấn đấu đạt nhiều thành công trong tương lai.
    • Hoàng Yến: Là cô gái thông minh có cá tính, nhanh nhẹn và có nhiều thành công trong cuộc sống.
    • Cát Tiên: Cái tên này giúp con sau này trở thành một cô gái thông minh, có trí tuệ, có cá tính.
    • Diễm Quỳnh: Sau này trở thành một cô gái đẹp, thông minh, kiều diễm nhưng lại khá bí ẩn.
    • Anh Thư: Là một cô con gái vừa có thông minh, xinh đẹp lại có nhiều kiến thức.

    4. Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ năm 2022

    Theo thuyết Ngũ hành:

    • Tương sinh: Thủy, Thổ

    • Tương khắc: Hỏa

    – Màu sắc tương sinh, tương khắc với bé sinh năm 2022:

    • Màu tương sinh: Trắng, Xám, Vàng, Nâu

    • Màu tương khắc: Đỏ, Cam, Hồng, Tím

    Tên bé trai năm 2022

    Ý nghĩa

    Đức Bình

    Con sinh ra sẽ luôn bình yên, kèm theo đó là tài cao đức độ. Thường có quý nhân phù trợ và ít gặp kẻ tiểu nhân.

    Hùng Cường

    Cái tên nói lên sự mạnh mẽ, Cường đây không phải cường hào mà chính là cường tráng. Bé sẽ ít bị ốm đau bệnh tật, bởi có sức khỏe cường tráng, lực lưỡng.

    Minh Đức

    Tài cao đức độ, thông minh khi tuổi đời còn nhỏ, sau này làm rạng danh đất nước. Đa phần cái tên này thường được nhiều vận may.

    Anh Tuấn

    Ngoại hình đẹp đẽ, khôi ngô tuấn tú. Lớn lên chắc chắn nhờ ngoại hình mà bén duyên với nghệ thuật, số lắm nữ nhân đeo đuổi.

    Quang Vinh

    Số tỏa hào quang, đạt vinh hiển khi chớm tuổi trưởng thành. Cái tên này nhẹ nhàng, nhưng không kém phần tôn lên sự phú quý ẩn mình bên trong.

    Đức Toàn

    Tài đức vẹn toàn, lớn lên hay giúp người nên sẽ được Trời Phật phù hộ, độ trì.

    Tuấn Kiệt

    Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi. Ngoại hình sáng lạng kèm theo chí khí hào kiệt, uy phong lẫm liệt

    Tùng Sơn

    Người con trai tài giỏi, ý chí vững chãi như sông núi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.

    Trung Kiên

    Bé sẽ luôn vững vàng, không có thế lực nào có thể thay đổi quyết định bên trong, có quyết tâm và chính kiến. Thường sẽ thay Trời hành đạo chống lại mọi sự gian dối.

    Trường An

    Mong con luôn có một cuộc sống an lành, sức khỏe dài lâu, vượt qua mọi ốm đau bệnh tật.

    Thế Vỹ

    Cái tên gắn liền với sự tham vọng, quyền lực gánh vác giang sơn. Con sẽ là niềm tự hào to lớn của bố mẹ sau này.

    Thế Sơn

    Diện mao khôi ngô, vững chắc làm điều phi phàm to lớn như núi non. Mai này dù có mọi chuyện khó khăn cũng dám đương đầu trước mọi thử thách.

    Quang Khải

    Trí tuệ thông minh sáng suốt. Tư duy luôn được khai thông, cuộc đời ít rơi vào bế tắc.

    Phúc Thịnh

    Bắt tay vào việc gì thì việc đó luôn phất. Phúc đức đời trước để lại phù hộ cho con một đời giàu sang.

    Thế Huân

    Mong ước mau sau vinh hiển, lập công làm rạng danh đất nước. Mọi bước đi đều trải dài những huân chương sáng giá.

    Anh Bình

    Mong ước một đời bình an, không thích lao vào thế giới xa hoa xô bồ. Sống an yên tự tại với cuộc sống bình thường, tránh xa mọi cám dỗ cuộc đời.

    Bảo Khang

    Con là vật bảo quý giá mà trời đất ban tặng, mong con luôn mạnh khỏe và hiếu thuận mẹ cha.

    4.2. Đặt tên con gái theo phong thủy năm 2022

    Tên bé gái năm 2022

    Ý nghĩa

    Tuệ Nhi

    Cô gái nhỏ nhắn nhưng trí tuệ uyên thâm, học thức sau này sáng lạng với đường công danh rạng rỡ.

    Uyên Thư

    Có sở thích với sách nên con đường học vấn thuộc hàng cao thủ. Nhưng tính cách vẫn nhẹ nhàng, thư thái biết cư xử khôn khéo.

    Minh Nguyệt

    Nhan sắc đẹp tựa ánh trăng tròn trong trẻo, nữ nhân nhưng trí tuệ minh mẫn không thua kém bất cứ anh tài nào.

    Bảo Vy

    Xinh và nhẹ nhàng như hoa, con là vật bảo quý giá nhất đối với cha mẹ. Lớn lên con sẽ có được tình duyên êm đẹp sống hạnh phúc đến tận mai sau.

    Đan Vy

    Người nhỏ nhắn nhưng tài giỏi hơn người, đại cát sau này thành danh, phú quý vinh hoa tràn ngập sau tuổi 30.

    Tường Vy

    Cô công chúa bé nhỏ ấm áp, giàu tình cảm, tính tình nhân hậu. Sau này ít tiếp xúc với xã hội, sống trong tình yêu thương bảo bọc của cha mẹ.

    Trang Đài

    Có tính cách mạnh mẽ nhưng bề ngoài luôn nhã nhặn, biết cách cư xử với mọi người xung quanh. Khuôn trăng với nét đẹp đầy nữ tính.

    Kim Anh

    Cô gái khôn khéo, sau này nhờ biết cách ăn nói mà thành công vang dội, được nhiều người yêu mến.

    Bảo Kim

    Ví như bảo bối vàng ngọc của bố mẹ, số phận hưởng phước vinh hoa.

    Châu Anh

    Tính cách mạnh mẽ, dũng cảm. Có thể bảo vệ gia đình dù là phận nữ nhi.

    Bảo Châu

    Số phận đài cát, món quà của Trời Đất ban tặng bố mẹ.

    Bích Ngọc

    Quý giá như viên ngọc bích, sau này có số may mắn trong đường tình duyên. Sống bên cạnh chồng con hạnh phúc viên mãn.

    Ánh Mai

    Năng lượng tích cực tràn đầy như ánh nắng ban mai sáng sớm. Còn mang ý nghĩa cuộc đời tươi tắn như mùa Xuân đang tràn về.

    Nguyệt Ánh

    Dung nhan tỏa sáng như ánh trăng. Hương sắc thuộc hàng mỹ nhân nên bén duyên với nghệ thuật sau này.

    Cát Tiên

    Ví như nàng tiên con của Trời hạ phàm xuống nhân gian, tính tình đài cát nhưng không kém phần kiêu sa.

    Châu Sa

    Thông minh tài giỏi hơn người nên lập được nhiều thành công hiển hách, có giá trị giống như châu báu, ngọc ngà.

    Mai Anh

    Tương lai con sẽ sáng lạng, tuy không vượt bậc nhưng cuộc đời êm đềm. Bên cạnh luôn có người tốt đồng hành.

    Ánh Kim

    Nổi bật, sáng chói như ánh kim cương.

    Tuệ Lâm

    Trí tuệ uyên thâm, tính cách mạnh mẽ. Tương lai nổi trội vì tài giỏi hơn người. Thông thạo mọi thứ, vượt mặt nhiều đấng anh tài.

    Trâm Anh

    Con nhà quyền quý, cao sang “trâm anh thế phiệt”.

    5. Đặt tên con phong thủy ngũ hành tương sinh hợp mệnh bố mẹ

    Để có được một cái tên con theo phong thủy ngũ hành hay, đẹp, ý nghĩa thì bố mẹ cần chọn cho con một cái tên vừa hợp mệnh bé vừa hợp với bố mẹ. Cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ đúng nhất là dựa vào năm sinh của mình và đứa bé để xác định cung mệnh của cả ba người là gì.

    Bởi khi xác định được điều này sẽ giúp ba mẹ chọn được tên bé thích hợp và dễ dàng. Và khi xác định đặt tên con theo phong thủy ngũ hành, bạn cần tuân thủ theo yếu tố bao gồm: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. Năm hành này nằm trong mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau.

    Với mối quan hệ tương sinh thì Hỏa sinh Thổ, Mộc sinh Hỏa, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc. Còn đối với mối quan hệ tương khắc thì Kim khắc Mộc, Mộc khắc với Thổ, Thổ khắc với Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc với Kim. Tức là nếu người bố hành Mộc thì người con phải là hành Hỏa, vì do Mộc sinh với Hỏa; còn nếu cha hành Hỏa thì nên chọn tên trẻ theo Thổ, vì Hỏa sinh Thổ.

    Ví dụ như:

    • Cha hành Mộc – Con hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa
    • Cha hành Hỏa – Con hành Thổ: Hỏa sinh Thổ
    • Cha hành Thổ – Con hành Kim: Thổ sinh Kim
    • Cha hành Kim – Con hành Thủy: Kim sinh Thủy
    • Cha hành Thủy – Con hành Mộc: Thủy sinh Mộc

    Do đó, khi đặt tên cho con hợp mệnh bố mẹ theo phong thủy cũng cần phải xem mệnh ba mẹ và mệnh đứa bé để đảm bảo con vừa có một cái tên hay, ý nghĩa và sẽ giúp phù trợ cho sự nghiệp, công danh tương lai.

    6. Đặt tên cho con phong thủy theo tam hợp, lục hợp với tuổi bố mẹ

    Khi xem tên con theo tuổi bố mẹ, các bậc phụ huynh cần phải chú ý đến tam hợp, lục hợp. Bởi vì điều này sẽ ảnh hưởng đến số mệnh tương lai của bé. Ví dụ như theo tam hợp, bố mẹ mang tuổi Thìn thì nên sinh con thuộc tuổi Tỵ hoặc Sửu. Còn nếu bố mang tuổi Thìn nên nên sinh bé tuổi Dậu. Một số tên hay cho bé là Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn,… Cha mẹ cần tránh đặt tên con theo các tuổi xung khắc của mình như cha mẹ tuổi Dậu cần tránh đặt tên con theo tuổi Mẹo, Tuất, Ngọ, Tý như Trạng, Hiến, Mậu, Thịnh, Uy, Dật, Tình, Lang, Triều,…

    Đặc biệt, khi chọn tên cho bé cũng cần phải căn cứ vào năm tuổi của bố và mẹ. Trong 12 con giáp thì những con giáp hợp với nhau là  Tỵ – Dậu – Sửu, Thân – Tý – Thìn, Dần – Ngọ – Tuất, Hợi – Mão – Mùi. Tuy nhiên, cần phải lưu ý là phải tránh Tứ Hành Xung, bao gồm: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi, Tý – Dậu – Mão – Ngọ, Dần – Thân – Tỵ – Hợi. Và điều đặc biệt là mỗi năm sẽ có mệnh khác nhau, nên bố mẹ cần lưu ý điều này để xem tên con hợp tuổi bố mẹ theo phong thủy. 

    7. Chấm điểm tên con theo phong thủy tuân thủ quy tắc tứ trụ

    Mỗi người sẽ có giờ, ngày, tháng, năm sinh khác nhau. Khi đặt tên con theo phong thủy, các bậc phụ huynh cũng cần căn cứ theo giờ, ngày, tháng, năm sinh của bé. Chúng còn có tên gọi khác là tứ trụ. Việc chọn tên mang ý nghĩa hợp với Tứ trụ của bé và cha mẹ sẽ giúp cuộc sống tương lai của bé được trời đất trợ giúp.

    Ví dụ:

    • Trong bát tự, các Thiên Can sẽ có một số cặp hợp như Giáp – Ất thuộc Mộc, Bính – Đinh thuộc Hỏa, Mậu – Kỉ thuộc Thổ, Canh – Tân thuộc Kim, Nhâm – Quý thuộc Thủy.
    • Trong bát tự, các Địa Chi sẽ có một số cặp hợp như Tý – Hợi thuộc Thủy, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất – Thổ, Dần – Mão thuộc Mộc, Tỵ – Ngọ thuộc Hỏa, Thân – Dậu thuộc Kim.

    Nếu trong bát tự tứ trụ của trẻ đã có đầy đủ ngũ hành là rất tốt. Còn nếu thiếu hành nào thì ông bố bà mẹ nên xem tên trẻ có ngũ hành thiếu đó để bổ sung. Nếu bát tự tứ trụ của bé có thiếu từ 2 hành trở thì có thể bổ khuyết bằng tên đệm & không nhất thiết phải dùng tên chính.

    8. Xem tên hợp tuổi theo tên đệm

    Tên đệm

    Ý nghĩa tên đệm

    Ái

    Được yêu thích, sủng ái

    An

    Bình an, yên ổn

    Anh

    Thông minh, sáng sủa

    Bảo

    Quý báu, hiếm có

    Công

    Cân bằng, không che giấu, người có địa vị

    Đức

    Lương thiện, đạo đức

    Đình

    Dong dỏng cao như ngọc đẹp, ngụ ý dáng người đẹp; Đều đặn, vừa phải

    Duy

    Chỉ riêng mình, duy nhất

    Gia

    Hưng vượng, thuộc về gia đình, Tăng lên, gia tăng

    Hải

    Biển cả bao la

    Hiếu

    Tốt lành, hay, giỏi, hiếu thảo

    Hoài

    Nhớ nhung

    Hoàng

    Màu vàng, Lấp lánh, sáng rõ, có dòng dõi hoàng gia

    Huy

    Hay, tốt, khiêm tốn, nhún nhường

    Khải

    Thắng lợi, vui hòa

    Khánh

    Việc vui mừng, phúc đức

    Lan

    Hoa lan

    Mai

    Hoa mai

    Mạnh

    Anh cả, Tháng đầu trong mỗi quý, Khởi đầu

    Minh

    Ánh sáng rạng ngời, sáng suốt, hiểu biết

    Ngọc

    Bảo vật quý giá

    Nhật

    Mặt trời

    Như

    Theo đúng mong đợi

    Quỳnh

    Hoa quỳnh

    Thảo

    Cây cỏ, thảo mộc

    Thanh

    Tiếng tăm, trong sạch

    Thành

    Bức tường lớn, đô thị lớn

    Thiện

    Tài giỏi, hiền lành

    Thu

    Mùa thu

    Thủy

    Làn nước

    Trâm

    Đồ cài tóc

    Tuấn

    Tài giỏi xuất chúng

    Vân

    Áng mây

    Vi

    Vây quanh, bao quanh, túi thơm, nhỏ bé

    Xuân

    Mùa xuân

    Yên

    An ổn

    Yến

    Chim yến

    9. Một số cách xem tên phong thủy cho con khác

    9.1 Xem tên phong thủy nên đặt tên con 3 chữ hay 4 chữ?

    Theo quan niệm từ xưa, người ta thường cho rằng tên con trai nên đặt 3 chữ và con gái thì nên 4 chữ. Bởi vì 3 chữ sẽ thể hiện lên sự mạnh mẽ, kiên quyết của các bé trai và 4 chữ sẽ thể hiện được sự yểu điệu, uyển chuyển của bé gái.

    Ở khía cạnh phong thủy, ý nghĩa số chữ trong tên còn xuất phát từ quan niệm Âm Dương. Chẳng hạn như con trai thuộc hành Dương nên sẽ có tên là số lẻ (3 chữ). Ngược lại, con gái thuộc hành Âm nên tên sẽ có số chẵn là 4.

    Tuy nhiên, đây chỉ là cảm giác tâm lý chưa có được kiểm chứng cụ thể. Do đó, bên cạnh tin vào các yếu tố phong thủy khi đặt tên, bố mẹ còn cần dựa vào mong muốn mà mình muốn để đặt tên cho con mình.

    9.2 Xem tên con phong thủy 3 chữ

    Việc đặt tên 3 chữ phong thủy cho con được kết cấu bằng Họ + Tên đệm + Tên chính. Theo tín ngưỡng xưa, 3 chữ thể hiện lên sự mạnh mẽ, lanh lợi. Những người có tên 3 chữ sẽ là người thông minh, thành công trong tương lai.

    Xem tên con gái 3 chữ, bạn có thể tham khảo những cái tên hay, ý nghĩa 3 chữ sau đây:

    • Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    • Ấu Lăng: Cỏ ấu dưới nước
    • Đan Tâm: Tấm lòng son sắt
    • Gia Linh: Sự linh thiêng của gia đình
    • Hoài An: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Huyền Anh: Tinh anh, huyền diệu
    • Khải Tâm: Tâm hồn khai sáng
    • Linh Lan: Tên một loài hoa
    • Mai Lan: Hoa mai và hoa lan
    • Minh Châu: Viên ngọc sáng của bố mẹ
    • Ngọc Bích: Viên ngọc quý màu xanh
    • Ngọc Lan: Hoa ngọc lan
    • Thùy Anh: Con sẽ thùy mị, tinh anh

    Còn nếu đặt tên cho con trai 3 chữ, bố mẹ có thể xem qua danh sách gợi ý sau:

    • Phúc Khang: Con cưng của bố mẹ sẽ thật hạnh phúc, thuận lợi, may mắn, an khang, gặp nhiều sự tốt lành.
    • Gia Huy: Con thông minh, nhanh nhẹn, hiểu biết hơn người.
    • Trường Duy: Con sẽ trở thành một chàng trai kiên cường, mạnh mẽ, làm chỗ dựa vững chắc cho người khác sau này.
    • Tâm An: Con có tâm hồn trong sạch, liêm khiết, chính trực.
    • Bảo Minh: Viên ngọc quý đem đến may mắn cho cả gia đình.
    • Quan Khánh: Con là tiếng chuông ngân đem đến điều tốt lành cho mọi người.
    • Quang Trường: Chàng trai vừa có khí chất anh dũng, vừa thông minh kiên cường, có lòng nhân ái, yêu thương mọi người.
    • Vương Khiết: Con có đức tính chính trực, tôn nghiêm, thuộc dòng dõi gia tộc danh giá, có nhân cách tốt.
    • Cát Đằng: Con sẽ gặp nhiều may mắn, suôn sẻ, thành đạt cao như những cây bạch đằng đứng trong gió bão.

    9.3 Xem phong thủy tên con 4 chữ

    Gợi ý tên 4 chữ hay cho bé gái:

    • Phương Tuệ Anh: Cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú
    • Phương Bảo Hân: Cô gái xinh đẹp vui vẻ, ai cũng yêu quý
    • Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao sáng biểu tượng cho tri thức trên bầu trời
    • Ngọc Tâm Đan: Tấm lòng chân thành, sắt son, quý giá như ngọc
    • Cát Yên An: Mong con cả đời bình an, hưởng phúc
    • Cát Tường Vy: Đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn
    • Kiều Hải Ngân: Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng
    • Kim Gia Hân: Con gái “vàng” là niềm vui của cả gia đình
    • Nhã Uyên Vân: Cô gái học rộng, hiểu biết

    Tham khảo cách đặt tên 4 chữ hay cho bé trai:

    • Đức Thiên Ân: Con là ân đức mà ông trời ban tặng cho cả gia đình
    • Hữu Bảo Anh: Lớn lên con sẽ là người đặc biệt, biết yêu thương che chở cho bố mẹ, gia đình.
    • Duy Bảo An: Mong con của mẹ luôn gặp điều bình an, tốt đẹp.
    • Ngọc Chí Thiện: Con là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương, chăm sóc mọi người.
    • Quốc Nhật Anh: Con có tương lai tươi sáng, rực rỡ.
    • Đình Ngọc Lâm: Con là viên ngọc quý của cha mẹ.
    • Bảo Toàn Thắng: Con là người tài, lớn lên sẽ làm được nhiều việc lớn.
    • Ngọc Long Vũ: Con là người có tài, sự nghiệp rực rỡ, oai phong lẫm liệt.
    • Nhật Đăng Anh: Mong con có một tương lai tươi sáng, rạng ngời.

    9.4 Xem họ tên theo phong thủy hợp bố mẹ

    9.4.1 Xem tên phong thủy họ Nguyễn

    • Nguyễn An Gia
    • Nguyễn Yến Chi
    • Nguyễn Đỗ Thảo Chi
    • Nguyễn Hoàng Bảo My
    • Nguyễn An Phước
    • Nguyễn Hà My
    • Nguyễn An Thành
    • Nguyễn Minh Ánh
    • Nguyễn Anh Quân
    • Nguyễn Hoàng Bảo An
    • Nguyễn Nam Gia Huy
    • Nguyễn Bích Diệp
    • Nguyễn Bắc Gia Hưng
    • Nguyễn Thiết Gia Khang
    • Nguyễn Lan Hương
    • Nguyễn Văn Gia Minh
    • Nguyễn Anh Hải Đăng
    • Nguyễn Linh Vân Hà

    9.4.2 Tên con họ Lê

    • Lê Minh Nhật
    • Lê Bảo Hân
    • Lê Bảo Ngọc
    • Lê Trọng Nghĩa
    • Lê Khôi Nguyên
    • Lê Hạo Nhiên
    • Lê Cát Tường Vy
    • Lê Phương Phi
    • Lê Bảo Minh Anh
    • Lê Nhật Quang Đăng
    • Lê Trúc Mai
    • Lê Xuân Trí Đạt
    • Lê Nguyên Bảo An
    • Lê Tuệ Linh
    • Lê Phúc Minh Khang

    9.4.3 Đặt tên con trai, con gái họ Đỗ

    • Đỗ Gia Kiệt
    • Đỗ Diệp Anh
    • Đỗ Gia Hân
    • Đỗ Hoàng Lâm
    • Đỗ Gia Linh
    • Đỗ Anh Long
    • Đỗ Bá Long
    • Đỗ Huyền Anh
    • Đỗ Ngọc Khánh Giang
    • Đỗ Hoàng Long
    • Đỗ Ngọc Thanh Trúc
    • Đỗ Anh Luân
    • Đỗ Nguyễn Thuý Vy
    • Đỗ Gia Vinh Huy
    • Đỗ Anh thư
    • Đỗ Lê Minh Đạt

    9.4.4 Đặt tên con họ Trần

    • Trần Nhã Uyên Vân
    • Trần Nhã Anh Thư
    • Trần Bảo Xuân Trường
    • Trần Nhã Tú Vi
    • Trần Ngọc Xuân An
    • Trần Thục Bảo Quyên
    • Trần Hoàng Xuân Lộc
    • Trần Thục Đoan Trang
    • Trần Võ Minh Quân
    • Trần Hoàng Minh Hiếu
    • Trần Kim Khánh
    • Trần Văn Khải Hoàng
    • Trần Minh Đức
    • Trần Hoàng Cường
    • Trần Đại Phong
    • Trần Hương Giang

    9.5 Chọn tên con hợp tuổi bố mẹ ở nhà

    10. Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành cần lưu ý gì?

    Cách chọn tên hay cho bé theo ngũ hành không chỉ phải dựa vào giờ, ngày, tháng, năm sinh để chọn tên của con mình thì bố mẹ cũng cần phải biết một số lưu ý sau:

    10.1 Chọn những tên gọi đơn giản cho con

    Một cái tên hay không đồng nghĩa với sự cầu kỳ hay quá hoa mỹ. Khi chọn tên cho con theo phong thủy, bạn nên chọn tên đơn giản sao cho dễ đọc, dễ nhớ, làm rõ giới tính. Bạn không nên đặt tên con theo ngũ hành phong thủy quá dài, chỉ cần khoảng 3-4 từ là đủ. Hay chọn những tên khó gọi để đặt tên con theo ngũ hành phong thủy.

    10.2 Tên phải phù hợp theo tứ trụ của bé

    Chọn tên theo tứ trụ nghĩa là tên dựa vào thời gian chào đời chính xác của bé. Điều này sẽ giúp điều chỉnh vận khí và giúp trẻ gặp nhiều may mắn, thuận lợi. Trước khi đặt tên con theo phong thủy cần tuân thủ các nguyên tắc tứ trụ như: Không dùng tên húy kỵ, tên phải có hành sinh, bổ khuyết cho tứ trụ và hành tứ trụ phải sinh hành của họ – tên.

    Bên cạnh đó, sự tương thích giữa các dấu trong tên cũng rất quan trọng. Không nên dùng tên quá nhiều dấu hỏi, ngã, sắc bởi các âm này sẽ khiến việc gọi tên cảm thấy nặng nề.  

    10.3 Tên gọi của bé vừa hợp phong thủy vừa có ý nghĩa

    Một yếu tố quan trọng khi chọn tên cho con theo phong thủy mà các bố mẹ cần quan tâm đó ý nghĩa của tên. Tên đặt phải có ý nghĩa đẹp, trong sáng, không được thô tục. Nên tránh đặt chung với các từ ghép mang nghĩa xấu.

    Ngoài ra, 2 yếu tố khác cũng rất quan trọng khi chọn tên cho con đó là âm thanh và hình ảnh. Khi đặt tên con, bạn cần chọn những cái tên có ấm thanh của tên phải dễ nghe, rõ ràng. Ngoài ra, cần đặt tên còn với những từ đơn giản, tránh gây nhầm lẫn. Về hình ảnh, đặt tên cho con phải thể hiện được sự cân đối, hài hòa của đứa trẻ.

    11. Dịch vụ xem, đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ ở Phong thủy Tam Nguyên

    Phong thủy Tam Nguyên – Đơn vị uy tín đang được nhiều người lựa chọn sử dụng dịch vụ xem tên phong thủy sẽ là địa chỉ đáng tin cậy dành cho bạn. Khi sử dụng dịch vụ, bạn sẽ được thầy Tam Nguyên tư vấn đầy đủ vận mệnh của đứa bé xung quanh cái tên mà bố mẹ dự định đặt. Trước khi chọn tên gọi cho con mình, bạn cần cung cấp một số thông tin gồm:

    • Năm-tháng-ngày-giờ sinh thân chủ

    • Giới tính: nam, nữ

    • Địa chỉ đang ở hiện tại

    • Thông tin họ tên, số điện thoại liên lạc của người sử dụng dịch vụ

    Sau khi xem xét và bàn bạc với người thân của trẻ, bạn sẽ nhận hồ sơ tên trẻ em bao gồm các thông tin:

    • Lá số Bát Tự – Tứ trụ sinh thần của trẻ
    • Phân tích, xác định Hỷ – Dụng thần thân mệnh
    • Luận giải cơ bản tính cách của trẻ sau này
    • Luận giải ý nghĩa của các sao (thần sát) trong trụ ngày
    • Giải thích phương pháp và kết quả xem tên
    • Luận giải và lưu ý những tật bệnh trong quá trình nuôi dạy trẻ
    • Phương pháp bổ trợ thân mệnh – giúp cải mệnh – Trợ vận

    Thời gian xử lý hồ sơ tên gọi cho trẻ khoảng từ: 3-5 ngày

    Giá dịch vụ tư vấn: 2.000.000 VNĐ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tính Quẻ Theo Họ Tên Giúp Công Ty Phát Tài Phát Lộc
  • Đặt Tên Công Ty Theo Tuổi – Theo Phong Thủy – Theo Năm Sinh
  • Những Bài Hát Tiếng Anh Hay Nhất Về Tình Yêu Lãng Mạn Và Đầy Ý Nghĩa
  • Những Bài Hát Tiếng Anh Hay Nhất Về Tình Yêu
  • Những Bài Hát Tiếng Anh Hay Nhất Về Tình Yêu Chọn Lọc
  • Xem Cách Đặt Tên Cho Con 2022 Theo Ngũ Hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con 2022 Hợp Tuổi Tý Và Mệnh Thổ Của Bé
  • Gợi Ý Đặt Tên Đẹp Cho Con 2022 Họ Nguyễn Văn
  • Tư Vấn Đặt Tên Con Trai Họ Đặng 2022 Giúp Vận Mệnh Bé Tương Sáng Hơn
  • Mách 100 Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Gái Năm 2022 Ấn Tượng Nhất
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Họ Võ Năm 2022 Bố Mẹ Nên Tham Khảo
  • Xem cách đặt tên cho con 2022 theo ngũ hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ. Đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người mà từ xa xưa đến nay đã tồn tại kinh nghiệm đặt tên cho con theo ngũ hành phong thuỷ bởi người ta tin rằng sự tương sinh giữa các âm dương ngũ hành sẽ mang lại nhiều may mắn cho vận mệnh của bé sau này.

    Xem cách đặt tên cho con 2022 theo ngũ hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ. Đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người mà từ xa xưa đến nay đã tồn tại kinh nghiệm đặt tên cho con theo ngũ hành phong thuỷ bởi người ta tin rằng sự tương sinh giữa các âm dương ngũ hành sẽ mang lại nhiều may mắn cho vận mệnh của bé sau này.

    # Đặt tên cho con 2022 theo ngũ hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

    Việc đặt tên cho con theo ngũ hành đã tồn tại từ lâu đời và kinh nghiệm này vẫn tồn tại và được truyền lại cho con cháu vì người ta tin vào sự hài hòa giữa âm dương ngũ hành tác động lên cuộc đời của đứa trẻ. Nhắc đến ngũ hành chính là nhắc đến Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ, đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người. Theo đó mỗi cái tên với các thứ tự sắp xếp và phát âm khác nhau đều mang đến một nguồn năng lượng riêng, và mỗi cái tên đều ẩn hiện một ngũ hành riêng.

    Đặt tên cho con theo mệnh ngũ hành được cho là bắt đầu từ thời Tần Hán. Khi đó, người ta chủ yếu đem phép đặt tên theo can chi từ thời Thương Ân lồng ghép với quan điểm ngũ hành để đặt tên. Ở thời đại Chu Tần, người ta ngoài cái “Tên” còn đặt thêm “Tự”. Do đó, chủ yếu phối hợp thiên can với ngũ hành, đặt ra “Tên” và “Tự”. Như công tử nước Sở tên là Nhâm Phu, tự là Tử Thiên Tân, tức là lấy Thủy phối hợp với Kim, cương nhu tương trợ cho nhau. Đặt tên cho con theo ngũ hành cần lưu ý gì?

    • + Cách đặt tên này đã được áp dụng từ rất lâu đời và lưu truyền tới ngày này vì bằng trải nghiệm, người ta nhận thấy rằng, việc đứa bé sinh ra có một cái tên hợp tuổi, hợp mệnh sẽ có thể mang lại nhiều điều tốt đẹp, giúp làm rạng danh gia đình dòng tộc.
    • + Khi đặt tên cho con theo ngũ hành, cha mẹ nên chú ý 2 điểm chính, xếp theo thứ tự quan trọng sẽ là ngũ hành của bé phải tương sinh cho tên của bé để bé được hưởng tài lộc, hồng phúc của dòng họ; ngũ hành của tứ trụ phải được bổ sung bởi tên của bé để được lộc trời.
    • + Xét về ngũ hành tương sinh, theo quan niệm của người Việt, gia đình dòng họ đóng một vai trò rất lớn. Hai thành phần này được xem là dòng tộc do trời sinh ra, có tính kế thừa từ đời này sang đời khác. Mỗi thành viên từ khi sinh ra đều mang trong mình sự kì vọng rạng danh dòng tộc và sẽ được tổ tiên phù trợ.
    • + Để nhận được hồng phúc và sự bảo vệ của dòng họ, ngũ hành của tên đứa bé phải được sinh ra từ ngũ hành dòng họ hoặc ít nhất, ngũ hành tên phải sinh ra ngũ hành họ. Ví dụ như theo Bách gia tính, họ Nguyễn có mệnh Mộc nên khi đặt tên cho con cái trong họ này, cha mẹ nên đặt tên thuộc mệnh Thủy hoặc Hỏa, tránh 2 hành là Thổ và Kim. Có như vậy, bé mới nhận được hồng phúc và có vận mệnh suôn sẻ.

    Ngoài ra, ngũ hành tên phải bổ khuyết cho tứ trụ. Trong đó tứ trụ tức là giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh, năm sinh của bé. Đây là thời khắc rất đặc biệt và quan trọng của mỗi người. Nếu hành của tứ trụ sinh cho hành của tên thì bé sẽ được nhiều lộc trời đất ban cho, còn nếu ngược lại thì sẽ dễ rơi vào tình cảnh thân cô thế cô, không được phù trợ. Các cặp Thiên Can – Địa Chi chính là đại diện của bản thân từng trụ. Cụ thể Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỉ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa Chi là Sửu, Tí, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi.

    • + Theo luật bát tự, các Thiên Can sẽ có ngũ hành là: Ất + Giáp thuộc Mộc, Đinh + Bính thuộc Hỏa, Kỉ + Mậu thuộc Thổ, Tân + Canh thuộc Kim, Quý + Nhâm thuộc Thủy.
    • + Còn ngũ hành của các Địa Chi sẽ lần lượt là: Hợi + Tý thuộc Thủy, Sửu + Mùi + Thìn + Tuất thuộc Thổ, Mão + Dần thuộc Mộc, Ngọ + Tị thuộc Hỏa, Dậu + Thân thuộc Kim.

    Dựa vào các liên kết này sẽ ra được vượng suy của Tứ Trụ: Nếu trong bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì rất tốt, trường hợp thiếu hành nào thì bạn cần đặt tên có ngũ hành đó để bổ sung. Ngoài ra có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu. Ngoài ra, cha mẹ cần chú ý đến ngũ hành tương khắc khi đặt tên cho con. Nghĩa là nếu cha thuộc hành Thủy thì con không được mang tên thuộc hành Hỏa. Tương tự cho những hành khác lần lượt là Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa. Đây cũng là một nguyên tắc chung khi muốn đặt tên con theo ngũ hành mà cha mẹ cần biết.

    + Tư vấn cách đặt tên cho con theo hành Kim

    Theo các nhà phong thủy, hành Kim tượng trưng cho sức mạnh. Nếu con bạn mệnh Kim hoặc sinh vào mùa xuân thì nên đặt tên mệnh Kim nhằm giúp tài vận được tốt đẹp. Bé có mệnh Kim thường tính cách độc lập, nhiều tham vọng, ý chí vững vàng như sắt thép. Bé có sức hấp dẫn, sự tự tin và thần thái của nhà lãnh đạo. Khuyết điểm là thiếu linh hoạt, bảo thủ, khó gần, không dễ nhận sự giúp đỡ của người khác. Những tên hợp với con gái thì nên chọn những cái tên như.

    Tên hợp hành Kim
    Tên con trai 2022 Tên bé gái 2022

    Nhâm, Nguyên, Thắng, Nguyên, Trung, Nghĩa, Luyện, Cương, Phong, Thế, Hiện Văn… Đoan, Dạ, Ái, Nhi, Nguyên, Khanh, Ngân, Hân, Phượng, Vi, Tâm, Ân, Xuyến

    + Đặt tên cho con theo hành Thuỷ

    Hành Thủy chỉ mùa đông và nước, thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ. Em bé có tên hành Thủy thường có khuynh hướng nghệ thuật, biết cảm thông và thích kết bạn nhưng cũng rất nhạy cảm, biết thích nghi tốt. Khuyết điểm là dễ thay đổi, ủy mị quá đà, yếu đuối, nhu nhược. Nếu con bạn là gái hay là “hoàng tử bé” thì những cái tên thích hợp với hành thuỷ gồm.

    Tên hợp hành Thuỷ
    Tên bé trai hay 2022 Tên bé gái đẹp 2022
    Nhậm, Trí, Hải, Hậu, Hiệp, Đồng, Danh, Tôn, Khải, Khánh, Khương, Trọng, Luân, Kiện, Hội Thủy, Giang, Huyên, Loan, Uyên, Hà, Sương, Nhung, Hoa, An, Băng, Nga, Tiên, Di…

    + Tên đẹp cho con hợp mệnh Mộc

    Mộc chỉ mùa xuân, mùa của sự khơi nguồn, sự phát triển,đâm chồi nảy lộc của cỏ cây hoa lá. Bé mệnh Mộc tính cách dễ gần, năng động, sáng tạo, hướng ngoại và thích giao tiếp. Nhưng nhược điểm là thiếu kiên nhẫn, dễ chán và không kiên trì. Một số tên mệnh Mộc mà bố mẹ có thể tham khảo.

    Tên hợp hành Mộc
    Tên bé trai hay 2022 Tên bé gái đẹp 2022
    Khôi, Bách, Bạch, Bản, Bính, Bình, Nam, Nhân, Phúc, Phước, Phương, Quảng, Quý, Quỳnh, Sa, Sâm, Thảo, Thư, Tích, Tiêu, Trà, Trúc, Tùng, Vị, Xuân, Duy,… Chi, Cúc, Cung, Đào, Đỗ, Đông, Giao, Hạnh, Hộ, Huệ, Hương, Khôi, Kỳ, Lam, Lâm, Lan, Lê, Liễu, Lý, Mai

    + Tên hay cho con hợp mệnh Hoả

    Theo phong thủy, hành Hỏa tượng trưng cho mùa Hè, lửa và sức nóng. Nó đem tới hơi ấm, ánh sáng và hạnh phúc hoặc có thể bùng nổ và đôi phần bạo tàn. Những ai có tên thuộc hành Hỏa thường thông minh, đam mê, pha chút khôi hài. Tuy nhiên nhược điểm là dễ bùng nổ, nóng vội, không quan tâm tới cảm xúc của người khác. Thích lãnh đạo, biết dẫn dắt tập thể song thiếu kiềm chế, không có sự nhẫn nại.

    Tên hợp hành Hoả
    Tên bé trai hay 2022 Tên bé gái đẹp 2022
    Đức, Thái, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Nam, Kim, Hùng, Hiệp, Đài, Hạ, Cẩm, Luyện, Quang, Đan, Cẩn, Hồng, Thanh, Kim, Tiết, Huân, Nam, Thước, Dung, Đăng, Bội, Thu, Đức, Nhiên,…. Ánh, Dung, Hạ, Hồng, Dương, Thanh, Minh, Thu, Huyền, Đan, Ly, Linh…

    + Cách đặt tên con hợp mệnh Thổ

    Thổ là hành tượng trưng cho đất, là cội nguồn sản sinh, nuôi dưỡng và phát triển của mọi sinh vật. Nội lực mạnh mẽ, nhưng đôi lúc bảo thủ, cứng nhắc, không chịu tiếp thu từ người khác. Có thể sẵn sàng nâng đỡ được người khác nhưng lại không khiến người ta thích mình. Sống tự lập tự cường.

    Tên hợp mệnh Thổ
    Đặt tên con trai 2022 Đặt tên con gái 2022
    Châu, Sơn, Côn, Ngọc, Lý, San, Cát, Viên, Nghiêm, Châm, Thân, Thông, Anh, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Bảo, Kiệt, Chân, Diệp, Bích, Thành, Đại, Kiệt, Điền, Trung, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp.. Cát, Bích, Anh, Hòa, Diệp, Thảo, Ngọc, Diệu, San, Châu, Bích, Khuê…

    Tóm tắt: Để chọn tên phù hợp với mệnh con của quý Bạn thì quý Bạn hãy lấy Niên mệnh của con của quý Bạn làm chủ. Thông thường mỗi một hành thì sẽ có hai hành tương sinh và một hành bình hòa, chúng tôi nêu ví dụ cho quý Bạn dễ hiểu. Ví dụ con của quý Bạn có niên mệnh là Mộc thì hai hành tương sinh phải là Thủy và Hỏa và 1 hành bình hòa là Mộc, như vậy tên đặt cho con của quý Bạn phải có hành là Thủy và Hỏa. Việc chọn tên có hành Thủy và Hỏa để tương sinh cho hành Mộc của con quý Bạn là việc quá dễ, nhưng khó là nó phải tương sinh luôn với ngũ hành của cha và mẹ thì mới thật sự là tốt.

    Tags: đặt tên cho con theo ngũ hành, đặt tên cho con 2022, đặt tên con gái 2022, đặt tên con trai 2022, tên con gái 2022, tên con trai 2022, sinh con năm 2022, sinh con gái 2022, sinh con trai 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ 2022 Theo Mong Ước Của Bố Mẹ
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ 2022 Để Công Việc Thuận Lợi, Con Nhiều May Mắn
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ 2022 – Tên Đẹp, Ý Nghĩa Theo Ngũ Hành Tương Sinh
  • Những Tên Đẹp Cho Bé Trai 2022 Mang Lại May Mắn, Tài Lộc Cho Bé
  • Những Tên Đẹp Cho Bé Gái 2022 Mang Lại Phúc Lộc, May Mắn Cho Con
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2011 Theo Hành Mộc Hay Thủy?

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Điều Cần Tránh Khi Đặt Tên Cho Con Cha Mẹ Nào Cũng Nên Biết • Adayne.vn
  • Nạo Phá Thai Và Nhân Quả – Nên Cầu Siêu Và Thờ Cúng Vong Nhi Như Thế Nào?
  • Hướng Dẫn Cách Giải Oán Kết Cho Vong Linh Thai Nhi Bị Phá Thai Hoặc Hư Thai
  • Việt Nam: Linh Hồn Trẻ Thơ Và Những Nấm Mộ Không Tên
  • 54 Cái Tên Đỉnh Nhất Cho “heo Vàng” 2022 Hợp Phong Thủy, Cuộc Đời Giàu Sang
  • Hỏi: Xin chào Mẹ Yêu Con. Tôi sinh tháng 3/1977 Đinh Tỵ, mệnh Thổ. Chồng sinh tháng 6/1975 Ất Mão, mệnh Thủy. Con gái đầu của chúng tôi dự sinh vào tháng 12/2011 Tân Mão, trọn một con Mèo và ẩn tuổi Ba. Chúng tôi đang không biết đặt tên con gái thế nào cho phù hợp với tuổi của cháu, xin Mẹ Yêu Con giúp chúng tôi đặt tên cho cháu. Tôi cũng có xem nhiều thông tin đặt tên cho con sinh năm Mão thì thấy khuyên nên đặt tên theo hành Mộc hoặc Thủy thì sẽ tốt cho trẻ. Xin chân thành cám ơn Mẹ Yêu Con và mong được hồi âm.

    » Đặt tên cho con theo Phong Thủy

    Trả lời: Để đặt tên cho con bạn hợp lý thì có thể tham khảo Ngũ Hành bản mệnh và một số thông tin về tuổi của gia đình để thuận lợi. Với gia đình bạn thì:

    • Bố: 1975 Ất Mão – Đại Khê Thủy
    • Mẹ: 1977 Đinh Tỵ – Sa Trung Thổ
    • Con: 2011 Tân Mão – Tùng Bách Mộc

    Phần mềm đặt tên cho con

    Như vậy nếu chọn tên hành Thủy cho con bạn thì vẫn có chút xung bởi mệnh Thổ của mẹ. Vì vậy tốt hơn cả là chọn cho con các tên thuộc hành Mộc. Con gái với tên hành Mộc mà hợp tuổi Mão thì rất nhiều, đặc biệt là tên các loài hoa, cây đều tốt đẹp thuận lợi.

    Bạn có thể tham khảo các tên sau: Dương, Hạnh, Mai, Xoa, , Đào, Hoa, Kiều, Lê, Liễu, Quế, San, Thoa, Sâm, Các, Xuân, Thư, Thảo, Chi, Diệp, Anh, Hạnh, Hồng, Nghi, Hương, Phương, Nhung, Phù, Thuyên, Trang (gia trang), Trà, Uyển, Vi, Vinh (vinh hoa), Di, Bình, Cúc, Lan, Liên (hoa sen), Ly, Oanh, Thục, Thi, Trúc, Khanh, Khang, Hòa, Tú, Trâm, Nhã, Quỳ (Thục Quỳ), Duyên, Thúy, Quỳnh…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Tuổi Tân Sửu 2022 Hay Ý Nghĩa & Dễ Thương Nhất Quả Đất • Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái 2022 Tân Sửu Dễ Gọi Và Dễ Nuôi Nhất • Adayne.vn
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại Hạnh Phúc Gia Đình
  • Gợi Ý Những Tên Họ Trần Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Cho Bé
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình • Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • Bật Mí Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con 2022 Dễ Thương
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành
  • Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Chuẩn Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Sao Cho Hay, Có Ý Nghĩa, Hợp Phong Thuỷ, Âm Dương Ngũ Hành Hả Các Chị?
  • Phương Pháp Đặt Tên Con Theo Âm Dương Ngũ Hành
  • 1- Yêu cầu đặt tên cho con Tên là sản phẩm cha mẹ trao cho con trong suốt cuộc đời. Vì vậy cần phải thận trọng trong việc này. Rất tiếc hiện nay không ít cha mẹ đặt tên cho con theo ý thích rất tùy tiện, tên rất rườm rà, dẫn đến tên của con không hợp gì với mệnh của nó, lại phức tạp, gây khó cho con suốt cả cuộc đời. Đặt tên cho con cần đảm bào mấy yêu cầu sau đây:

    Tên phải đơn giản, rõ nghĩa. Chị Hoa hoặc anh Cường là rõ nghía rồi;

    Tên phải dễ đọc dễ nghe. Anh An dễ đọc hơn anh Duyện;

    Họ và Tên phải sáng rõ giới tính. Nữ thường có tên là Hồng, Hoa, An, Tuyết. Nam thì có tên là Quyết, Cường, Quốc… Giới nữ cần có chữ Thị để khảng định giới tính. Anh Nguyễn Văn Hồng. Chị Nguyễn Thị Hồng. Nguyễn Văn Giang đã rõ là nam, còn Nguyễn Hồng Giang thì không biết là nam hay nữ. Nhưng Nguyện Thị Hồng Giang thì đích thị là nữ rồi;

    Họ và Tên phải sáng rõ dòng họ. Theo tập quan dân tộc Việt Nam thì tên con cần lấy Họ của bố, không lấy họ của mẹ vào tên con. Gọi là Nguyễn Văn An. Không gọi là Nguyễn Trần Văn An. Người VN không có dòng họ Nguyễn Trần văn. Nguyễn là Nguyễn, Trần là Trần, không ghép nhau được. Tập quán theo dòng họ bố có tính linh của dòng họ. Ghép hai họ làm nhiễu loạn tính linh, đồng thời gây phiền toái cho đứa trẻ mỗi khi phải khai họ và tên. Hiện nay việc đặt 2 họ vào tên con đang rất tùy tiện, vô cớ, chỉ thích cho vui, nhưng lại hại cho trẻ. Mặt khác biến dòng họ mẹ thành một chữ đệm cho tên con là xem thường họ ngoại của trẻ. (Cả dòng họ chỉ đáng cái tên đệm!). Việc này hại cho trẻ. Lại có người bố tên Trần Văn An, đến con lại là Trần Thành Đạt, đến cháu lại là Trần Anh Tuấn. Thế là loạn cả, ba đời không ai theo ai. Thế thì còn gì là dòng họ? Ở Việt Nam dòng họ Trần chỉ có Trần Văn…, Trần Hữu…, Trần Đình…, Trần Huy… Không có cái gọi là Trần Anh…, Trần Thành… Cho nên đặt tên cho con cháu phải giữ đúng dòng họ chuẩn mực mới nhờ được Phúc của Nội tộc. Vì đặt tên con loạn cả, nên những đời gần đây thấy sinh ít người tài so với những đời trước, thậm chí lưu manh trộm cướp lại nhiểu.

    Họ và tên nên có đủ 3 từ: Trần Văn Ba, Trần Hữu Thành, Trần Đình Huệ, Trần thị Hoa. Không nên phức tạ hóa thành Trần Văn Thanh Ba, Trần Hữu Tất Thành, Trần thị Mỹ Hoa v.v… Tất cả những cái từ mỹ miều đó thêm vào chỉ là sáo rỗng, làm phức tạp thêm cuộc sống cho trẻ. Thế là dại, là không thông minh. Cái gì đơn gỉản vẫn luôn quý. Bây giờ có khuynh hướng đặt tên cho con 4 từ, thậm chí 5 từ. Làm như 3 từ là thua chị kém em! Thật là tai hại cho trẻ. Cha mẹ đang tra tấn trẻ bằng cái tên mỹ miều đầy tham vọng trongsuốt cả cuộc đời!

    Họ và Tên phải tương sinh tương hoà với nhau. Hành của Họ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ sẽ được hồng phúc của dòng họ. Nếu khắc thì mất hồng phúc.

    Họ và Tên phải tương sinh tương hoà với Tứ trụ. Tứ trụ gồm có Giờ, Ngày, Tháng, Năm sinh của đứa trẻ. Hành của Tứ trụ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ được Trời Đất trợ giúp, ngược lại, khắc thì thân cô thế cô, không được Trời đất trợ giúp, nên đưa bé vào đời sẽ rất vất vả.

    Trật tự tốt xấu của quan hệ các Hành trong Họ Tên và Tứ trụ như sau:

    – Tứ trụ sinh cho Họ để Họ sinh Tên: Rất tốt;

    – Tứ trụ sinh Tên để Tên sinh Họ: Tốt;

    – Họ sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Tên: Tốt;

    – Họ sinh Tên để Tên sinh Tứ trụ: Tốt;

    – Tên sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Họ: Tốt;

    – Tên sinh Họ để Họ sinh Tứ trụ: Tốt.

    – Họ sinh Tên: Rất tốt;

    – Tên sinh Họ: Tốt;

    – Mọi khắc đều là xấu, không dùng để đặt tên.

    Khi xét quan hệ ngũ hành của Tứ trụ và Họ Tên thì luôn ưu tiên “tham sinh quên khắc”. Nghĩa là: xét sinh trước, hết sinh mới xét đến khắc.

    3- Xác định Hành của Họ, Tên và Tứ trụ

    I. Hành của Họ và Tên xác định theo dấu:

    Dấu huyền và không dấu (-, o) hành Mộc. Thí dụ Họ Trần, Phan, Tên Hoa, Cầu.

    Dấu sắc (/) hành Kim. Thí dụ: Họ Phí, tên Tính, Bính.

    Dấu nặng (*) hành Thổ (nặng như đất). Thí dụ: Họ Đặng, tên Thịnh, Cận.

    Dấu hỏi (?) hành Hỏa. Thí dụ: Họ Khổng, tên Hảo.

    Dấu ngã (~) hành Thủy. Thí dụ: Họ Nguyễn, tên Liễn (chú ý: tên Thủy có dấu hỏi nên hành Hỏa).

    II. Hành của Tứ trụ xác định theo Hành của Địa chi năm tháng ngày giờ sinh của trẻ.

    Dần Mão hành Mộc, Thìn Tuất Sửu Mùi hành Thổ, Tị Ngọ hành Hỏa, Thân Dậu hành Kim, Hợi Tý hành Thủy. (không cần quan tâm Thiên Can).

    Khi xét Tứ trụ thì lấy theo lịch Âm: Tháng lấy theo Tiết khí, năm lấy theo Lập xuân. Nghĩa là Tháng lấy từ Tiết khí tháng trước đến Tiết khí tháng sau. Năm tính từ ngày Lập xuân năm trước tới Lập xuân năm sau. Ngày Tiết khí và ngày Lập xuân đều có ghi trong Lịch vạn niên.

    4- Thế nào là Họ và Tên tương sinh tương hòa?

    Tương sinh tương hòa ở đây là nói đến quan hệ giữa Hành của Họ và Tên. Tương sinh là Họ sinh cho Tên hoặc Tên sinh cho Họ là tốt. Tương hòa là Họ và Tên đồng hành, cũng là tốt. Tương khắc là Họ khắc Tên hay Tên khắc Họ, đều xấu. Với Tứ trụ cũng vậy. Tứ trụ sinh cho Họ hay Tên là tốt, khắc là xấu. Vòng tương sinh tương khắc của ngũ hành thể hiện ở Hình 1: Kim sinh Thủy sinh Mộc sinh Hỏa sinh Thổ sinh Kim. Kim khắc Mộc khắc Thổ khắc Thủy khắc Hỏa khắc Kim.

    Đặt tên có 2 bước:

    Bước 1: Đặt tên sơ bộ (để làm giấy chứng sinh ở nhà hộ sinh), sao cho Họ bố sinh cho Tên con theo sơ đồ Hình 1. Cái này dễ, ai cũng làm được.

    Bước2: Đặt tên chính thức (để làm giấy khai sinh ở UBND) sao cho được quan hệ tương sinh như mục 2).

    Thí dụ1: Bố họ Nguyễn Văn. Trẻ sinh giờ Tuất, ngày Thìn, Tháng Hợi, năm Dần. Tên sơ bộ đặt là Nguyễn Văn Ban, được Họ Thủy sinh Ban Mộc: Rất tốt.

    Hành Tứ trụ như sau: Giờ Tuất , ngày Thìn tháng Hợi , năm Dần Theo Hình 1 ta có: Thủy tháng sinh Mộc năm khắc Thổ ngày giờ. Vậy Tứ trụ của cháu có hành Thổ suy (vì Thổ bị khắc nên suy, nếu được sinh thì vượng).

    Bây giờ ta xét tương quan các hành của Họ , Tên và Tứ trụ. Thổ khắc Thủy và Mộc khắc Thổ là xấu. Ta phải tìm tên khác cho cháu để được quan hệ tương sinh. Bây giờ ta đặt tên cháu có dấu sắc, hành , thí dụ tên Tính. Khi đó Thổ Tứ trụ sinh Kim Tên để sinh Họ Thủy. Đứa trẻ khi đó được Trời Đất sinh phù, lớn lên vào đời vững vàng, sau này sẽ chăm nom dòng họ, Rất tốt.

    Thí dụ 2: Bố họ Phạm Hữu. Con sinh giờ Hợi, ngày Thân, tháng Thìn, năm Mão. Tên sơ bộ đặt là Phạm Hữu Hiển, được Tên Hỏa sinh Họ Thổ: Tốt.

    Hành của Tứ trụ như sau: giờ Hợi Thủy, ngày Thân Kim, tháng Thìn Thổ, năm Mão Mộc. Ta có: Tháng Thổ sinh ngày Kim, sinh giờ Hợi Thủy, sinh năm Mão Mộc. Vậy Tứ trụ có Mộc vượng. Được Mộc Tứ trụ sinh Hỏa Tên sinh Thổ Họ là quan hệ tương sinh: tốt. Tên sơ bộ có thể coi là tên chính thức.

    – Đối với những trẻ đã đặt tên trước đây mà nay thấy không hợp thì có thể đổi tên theo 2 cách: 1) Nếu trẻ còn chưa đi học thì ra Tư Pháp phường xã hoặc quận huyện xin thay lại tên khai sinh. 2) Nếu trẻ đã đi học không thể thay đổi tên được nữa thì đặt cho cháu một tên thường dùng cho hợp ngũ hành nêu trên. Khi đó mọi người thân gọi bằng tên này. Còn tên khai sinh thì chỉ dùng mỗi khi có khai lý lịch. Người lớn cũng vậy, thường có tên bí danh. Khi thay tên xong thì phải thắp hương kính cáo Thần linh và gia tiên được biết để phù hộ cho tên mới.

    – Bạn đọc nào muốn hiểu kỹ vấn đề này thì cần tìm đọc cuốn sách của tác giả:

    “Âm Dương cuộc sống đời thường”, có chỉ dẫn trong trang web này. Chỉ với bài viết này thì bạn khó hiểu hết được.

    Chia sẻ bài viết:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ Cho Bé Sinh Năm 2014
  • Cách Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh Hợp Phong Thuỷ Năm 2022
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh Và Phong Thuỷ
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Tân Dậu 1981
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • ĐẶT TÊN CON THEO NGŨ HÀNH

    Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện

    Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước

    Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu

    Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ

    Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường

    Biện giải:

    Quan niệm dân gian cho rằng cái tên phù hộ cho vận mệnh, nó đem lại sự thuận lợi, ban cho sự may mắn nếu bạn có được một cái tên phước lành, ngược lại, khi bạn mang một hung tên, thì cái tên đó như là một cái gọng vô hình đè lên bạn, dù bạn có nỗ lực nhiều thì vẫn có một con mắt đen vô hình nào đó cản trở, làm bạn gặp nhiều bất hạnh. Đây chỉ là một nghiên cứu có tính tham khảo, để giúp các bậc cha mẹ có một định hướng khi đặt tên cho con.

    Hướng dẫn chọn tên:

    Để chọn tên phù hợp với mệnh con của quý Bạn thì quý Bạn hãy lấy Niên mệnh của con của quý Bạn làm chủ. Thông thường mỗi một hành thì sẽ có hai hành tương sinh và một hành bình hòa, chúng tôi nêu ví dụ cho quý Bạn dễ hiểu. Ví dụ: con của quý Bạn có niên mệnh là Thổ thì hai hành tương sinh phải là Kim và Hỏa và 1 hành bình hòa là Thổ, như vậy tên đặt cho con của quý Bạn phải có hành là Kim và Hỏa. Việc chọn tên có hành Kim và Hỏa để tương sinh cho hành Thổ của con quý Bạn là việc quá dễ, nhưng khó là nó phải tương sinh luôn với ngũ hành của cha và mẹ thì mới thật sự là tốt.

    Vậy quý Bạn hãy chọn tên cho con của quý Bạn bằng một trong hai hành Kim và Hỏa, và một trong hai hành đó nó cũng phải hợp với niên mệnh của quý Bạn, do đó quý Bạn hãy ưu tiên chọn 1 trong hai hành Kim và Hỏa, hành nào hợp với mệnh của quý Bạn là tốt nhất, hoặc bất quá là hành Thổ bình hòa nhé. Nếu con quý Bạn sống chung với cha mẹ thì ưu tiên chọn tên có hành tương sinh với niên mệnh cha, còn nếu sống riêng theo ai, cha hoặc mẹ thì chọn tên có hành tương sinh với niên mệnh người đó, nếu tên con được tương sinh cả niên mệnh cha và mẹ thì cực kỳ tốt.

    ngũ hành tương sinh tương khắc

    Bản phân tích ngũ hành:

    – Gia đình muốn đặt tên con là: Võ Nguyễn Hồng Phúc

    – Chữ Võ thuộc hành Thủy

    – Chữ Nguyễn thuộc hành Mộc

    – Chữ Hồng thuộc hành Hỏa

    – Chữ Phúc thuộc hành Mộc

    – Con có mệnh: Thổ tương sinh với các tên có hành Kim và Hỏa

    – Cha có mệnh: Thủy tương sinh với các tên có hành Kim và Mộc

    – Mẹ có mệnh: Kim tương sinh với các tên có hành Thủy và Thổ

    1. Quan hệ giữa tên và bản mệnh:

    – Hành của bản mệnh: Thổ

    – Hành của tên: Mộc

    – Kết luận: Hành của tên là Thổ tương khắc với Hành của bản mệnh là Mộc, rất xấu !

    – Điểm: 0/3

    2. Quan hệ giữa Hành của Bố và Hành tên con:

    – Hành bản mệnh của Bố: Thủy

    – Hành của tên con: Mộc

    – Kết luận: Hành của bản mệnh Bố là Thủy tương sinh cho Hành của tên Con là Mộc, rất tốt!

    – Điểm: 2/2

    3. Quan hệ giữa Hành của Mẹ và Hành tên con:

    – Hành bản mệnh của Mẹ: Kim

    – Hành của tên con: Mộc

    – Kết luận: Hành của bản mệnh Mẹ là Kim tương khắc với Hành của tên Con là Mộc, rất xấu !

    – Điểm: 0/2

    5. Xác định quẻ của tên trong Kinh Dịch:

    – Tách tên và họ ra, rồi lấy hai phần đó ứng với thượng quái và hạ quái, tạo thành quẻ kép:

    &nbsp

    – Chuỗi Họ Tên này ứng với quẻ Thuần Đoài (兌 duì)

    – Chuỗi kết hợp bởi Thượng quái là Đoài và Hạ quái là Đoài

    – Ý nghĩa: Quẻ chỉ thời vận tốt, được mọi người yêu mến, nhất là người khác giới. Cần chú ý đề phòng tửu sắc, ăn nói quá đà sinh hỏng việc có cơ hội thành đạt, đường công danh gặp nhiều thuận lợi, dễ thăng quan tiến chức. Tài lộc dồi dào. Thi cử dễ đỗ. Bệnh tật do ăn uống sinh ra, dễ nặng. Kiện tụng nên tránh vì không hợp với quẻ này nên hòa giải thì hơn. Hôn nhân thuận lợi, tìm được vợ hiền. Gia đình vui vẻ. Lại sinh vào tháng 10 là đắc cách, dễ thành đạt đường công danh, tài lộc nhiều.

    – Đây là một quẻ Cát.

    – Số điểm: 2/2

    Kết luận: Tổng điểm là 7/12

    Đây là một cái tên tương đối đẹp, nhưng sẽ tốt hơn nếu bạn nghĩ cho bé của bạn một tên khác!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Phạm 2022 Theo Phong Thủy Ngũ Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Phạm Năm 2022: 300 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Đỗ 2022,2019,2020 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Đỗ Tuổi Kỷ Hợi 2022 Vừa Hay & Vừa Đẹp Lại Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Vũ 2022,2019,2020 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Vũ
  • 1. Đặt tên cho con họ Phạm

    Theo Chữ Hán thì họ Phạm có 6 nét

    Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15

    Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

    Nên các bạn chọn các tên như: Thanh, Đức, Dương, Huân,Thái, Luyện, Minh, Sáng,Nhật, Huy, Đăng, Linh,Quang, Hùng, Hiệp, Nam, Huân, Lãm, Lê, Tùng,Vĩ, Đức, Nhân, Lâm, Quý, Bách, Quảng, Phương, Đông, Nam, Kỳ, Sơn, Ngọc, Bình, Châu, Kiệt, Bảo, Anh, Quân, Trung, Điền, Tự.

    2. Cách đặt tên cho con theo nghĩa Hán Việt

    Theo các bộ chữ

    Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán có nghĩa là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

    Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…

    Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…

    Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Đào, Bách, Lâm, Sâm…

    Bộ Kim trong các tên: Kính, Khanh,Tích, Chung, Điếu…

    Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Hoán, Huân, Luyện, Noãn…

    Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nham,Nghiễn, Bích, Kiệt, Thạc…

    Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Lạc,Anh, Nhị,Lý, Chân, Côn…

    Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm

    Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa,

    Hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm

    Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

    Theo các thành ngữ mà tên cha là chữ đầu

    Ví dụ:

    Tên cha: Trâm

    Tên các con: Anh, Thế, Phiệt

    Tên cha: Đài

    Tên các con: Các, Phong, Lưu.

    Tên cha: Kim

    Tên các con: Ngọc, Mãn, Đường.

    3. Tên hay cho con trai gái họ Phạm

    Tên hay cho con trai

    AN TƯỜNG : Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    ANH THÁI : Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

    THANH THẾ : Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

    CHIẾN THẮNG : Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

    TOÀN THẮNG : Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    MINH TRIẾT : Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

    ĐÌNH TRUNG : Con là điểm tựa của bố mẹ

    KIẾN VĂN : Con là người có học thức và kinh nghiệm

    NHÂN VĂN : Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

    KHÔI VĨ : Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    QUANG VINH : Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

    UY VŨ : Con có sức mạnh và uy tín

    Tên hay cho con gái

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Hóa Giải Vận Xui Trong Công Việc Như Thế Nào Cho Đúng?
  • 164 Kiểu Đặt Tên Con Gái 2022, 300+ Cách Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Nguyễn Hợp Bố Mẹ, Tài Giỏi
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thuỷ, Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Nguyễn Hay Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn 2022 Thế Nào Ấn Tượng, Ý Nghĩa Nhất?
  • Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • Bí Quyết Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Để Cả Đời Sung Sướng
  • Mẹo Hay Chọn Tên Cho Con 2022 Theo Ngũ Hành Tương Sinh Hợp Tuổi Của Bé
  • Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ 2022 Con Trai, Con Gái Năm Kỷ Hợi
  • Những tên con gái hay theo hành Kim gồm: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Nguyên, Nhi, Ngân, Khanh, Xuyến, Hân, Tâm, Vi, Vân, Phượng, Tâm.

    Theo phong thủy, tất cả vạn vật trong vũ trụ đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Theo nguyên lý cơ bản, năm ngũ hành này tương sinh, tương khắc với nhau.

    – Trong mối quan hệ Sinh thì Mộc sinh Hỏa; Hỏa sinh Thổ; Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

    Đặt tên cho con theo hành Kim

    Hành Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh, sức chịu đựng. Người có tên hành Kim thường mạnh mẽ, có trực giác tốt và lôi cuốn. Tuy nhiên, mặt trái của họ là cứng nhắc, sầu muộn và nghiêm nghị.

    – Những tên con gái hay theo hành Kim gồm: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Nguyên, Nhi, Ngân, Khanh, Xuyến, Hân, Tâm, Vi, Vân, Phượng, Tâm.

    Đặt tên cho con hành Mộc

    Mộc chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ. Những người mang tên hành Mộc thường cũng bị ảnh hưởng nên mang bản tính nghệ sỹ, làm việc nhiệt thành. Tuy nhiên, họ cũng sẽ hơi thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận, thường bỏ ngang công việc.

    – Những tên con gái hay theo hành Mộc gồm: Hương, Trà, Thư, Lê, Cúc, Lan, Lam, Quỳnh, Huệ, Xuân, Hạnh, Phương, Mai, Thảo, Đào, Liễu, Trúc, Chi, Bình.

    Đặt tên cho con theo hành Hỏa

    Hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Người mang tên hành Hỏa thông minh, khôi hài và đam mê mãnh liệt. Tuy nhiên, họ hơi nóng vội và không mấy quan tâm đến cảm xúc của người khác.

    – Những tên con gái hay theo hành Hỏa gồm: Đan, Dung, Ly, Cẩm, Lưu, Hạ, Ánh, Hồng, Thanh, Linh, Dương, Minh, Huyền, Thu

    Đặt tên cho con theo hành Thủy

    Hành Thủy chỉ về mùa đông và nước nói chung. Thủy thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ một cách hiểu biết. Kết hợp với cảm xúc, Thủy gợi cho thấy nỗi sợ hãi, sự lo lắng và stress. Con gái mang tên hành Thủy có khuynh hướng nghệ thuật, thích kết bạn và biết cảm thông. Tuy nhiên, bé rất nhạy cảm, mau thay đổi.

    – Những tên con gái hay theo hành Thủy gồm Lệ, Thủy, Giang, Loan, Hà, Sương, Hoa, Băng, Huyên, Nga, Tiên, Di, Uyên, Nhung, Phi, An, Khánh, Trinh.

    Đặt tên cho con theo hành Thổ

    Thổ là nơi ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Bé mang tên hành Thổ có khuynh hướng mang tính cách trung thành, nhẫn nại và có thể tin cậy. Tuy nhiên sẽ hơi bảo thủ.

    – Những tên con gái hay theo hành Thổ gồm Cát, Diệp, Thảo, Ngọc, Trân, Diệu, Anh, San, Châu, Chân, Bích,Hòa, Khuê.

    Cùng Danh Mục:

    Nội Dung Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Cách Đặt Tên Hợp Phong Thủy Và Ý Nghĩa Nhất Dành Cho Bé Gái Sinh Năm 2022 Tân Sửu
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Tư Vấn Đặt Tên Con Gái Họ Phùng Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái Hay Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái 2022 Đẹp, Hay & Ý Nghĩa
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100