Gợi Ý 200+ Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Vần Th Cực Đẹp

--- Bài mới hơn ---

  • Ấn Tượng Với Cách Đặt Tên Con Họ Văn Hay, Ý Nghĩa Nhất
  • Có Nên Đặt Tên Con Gái Là Khánh Vy Không, Ý Nghĩa Thế Nào?
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tuất
  • 100 Tên Con Trai Họ Nguyễn Với Ý Nghĩa Cực Hay, Mong Con Lớn Lên Khỏe Mạnh Và Mạnh Mẽ, Thành Đạt
  • Gợi ý 200+ tên hay cho con trai vần TH 2022

    Một vài lưu ý khi đặt tên cho bé trai vần TH

    – Vần TH là vần nằm ở nửa cuối của bảng chữ cái tiếng Việt, với tên này thì sau này khi con bạn đi học sẽ không phải lên bảng kiểm tra đầu tiên với các môn như thể dục, phỏng vấn theo thứ tự ABC nhưng cũng sẽ phải đợi khá lâu mới tới lượt. Tuy đợi lâu nhưng lại có ưu điểm giúp con bạn có thêm nhiều thời gian ôn tập.

    – Khi đặt tên cho con trai vần TH, bạn nên chọn những tên đệm độc đáo hoặc đặt tên 4 chữ để tên con bạn không bị trùng với tên của các bạn khác

    – Nên tránh đặt tên cho con trùng với tên của người thân cận nhất hoặc dễ gây nhầm lẫn về giới tính của con

    Tên hay cho bé trai vần TH cơ bản

    – Thắng

    – Thành

    – Thanh

    – Thái

    – Thiên

    – Thiện

    – Thịnh

    – Thọ

    – Thông

    – Thế

    – Thiều

    – Thường

    Gợi ý tên hay cho con trai vần TH kèm tên đệm đẹp, ý nghĩa

    Tên hay cho con trai vần TH – tên Thắng

    1. Chiến Thắng

    2. Đức Thắng

    3. Quốc Thắng

    4. Bảo Thắng

    5. Mạnh Thắng

    6. Hùng Thắng

    7. Hữu Thắng

    8. Ngọc Thắng

    9. Nam Thắng

    10. Xuân Thắng

    11. Minh Thắng

    12. Tùng Thắng

    13. Kiên Thắng

    14. Trí Thắng

    15. Đạt Thắng

    16. Hoàng Thắng

    17. Hải Thắng

    18. Huỳnh Thắng

    19. Công Thắng

    20. Phúc Thắng

    21. Duy Thắng

    22. Huy Thắng

    23. Cường Thắng

    24. Trung Thắng

    25. Dũng Thắng

    Tên hay cho bé trai vần TH – tên Thành

    26. Trí Thành

    27. Quốc Thành

    28. Đức Thành

    29. Bảo Thành

    30. Duy Thành

    31. Hữu Thành

    32. Tùng Thành

    33. Xuân Thành

    34. Trung Thành

    35. Kiên Thành

    36. Nhật Thành

    37. Cường Thành

    38. Tuấn Thành

    39. Công Thành

    40. Gia Thành

    41. Hải Thành

    42. Tiến Thành

    43. Toàn Thành

    44. Vĩnh Thành

    45. Phúc Thành

    Tên hay cho bé trai vần TH – tên Thanh

    46. Bá Thanh

    47. Đức Thanh

    48. Văn Thanh

    49. Trí Thanh

    50. Quốc Thanh

    51. Tuấn Thanh

    52. Hải Thanh

    53. Xuân Thanh

    54. Hữu Thanh

    55. Tiến Thanh

    56. Hoàng Thanh

    57. Nhật Thanh

    58. Hưng Thanh

    59. Bảo Thanh

    60. Quang Thanh

    61. Duy Thanh

    62. Kiên Thanh

    63. Đình Thanh

    64. Nguyên Thanh

    65. Mạnh Thanh

    Đặt tên cho con trai vần TH – tên Thái

    66. Quốc Thái

    67. Đức Thái

    68. Mạnh Thái

    69. Quang Thái

    70. Xuân Thái

    71. Duy Thái

    72. Trí Thái

    73. Kiên Thái

    74. Trung Thái

    75. Quân Thái

    76. Bảo Thái

    77. Cường Thái

    78. Tuấn Thái

    79. Huy Thái

    80. Đình Thái

    Tên hay cho bé trai vần TH – tên Thiên

    81. Mạnh Thiên

    82. Quốc Thiên

    83. Bảo Thiên

    84. Tuấn Thiên

    85. Hải Thiên

    86. Đức Thiên

    87. Hạ Thiên

    88. Nhật Thiên

    89. Minh Thiên

    90. Trí Thiên

    91. Khánh Thiên

    92. Đình Thiên

    93. Huy Thiên

    94. Hà Thiên

    95. Xuân Thiên

    Tên hay cho con trai vần TH – tên Thiện

    96. Đức Thiện

    97. Bảo Thiện

    98. Phúc Thiện

    99. Tuấn Thiện

    100. Duy Thiện

    101. Khánh Thiện

    102. An Thiện

    103. Bá Thiện

    104. Đình Thiện

    105. Khải Thiện

    106. Hùng Thiện

    107. Thanh Thiện

    108. Hải Thiện

    109. Sơn Thiện

    110. Tâm Thiện

    Tên hay cho bé trai vần TH – tên Thịnh

    111. Đức Thịnh

    112. Xuân Thịnh

    113. Quốc Thịnh

    114. Gia Thịnh

    115. Bảo Thịnh

    116. An Thịnh

    117. Hải Thịnh

    118. Đạt Thịnh

    119. Hưng Thịnh

    120. Khả Thịnh

    121. Khải Thịnh

    122. Minh Thịnh

    123. Phú Thịnh

    124. Tuấn Thịnh

    125. Duy Thịnh

    Tên hay cho con trai vần TH – tên Thọ

    126. Đức Thọ

    127. Phúc Thọ

    128. Đạt Thọ

    129. Minh Thọ

    130. Quang Thọ

    131. Xuân Thọ

    132. Hùng Thọ

    133. Hưng Thọ

    134. Tiến Thọ

    135. Hải Thọ

    136. Tùng Thọ

    137. Tuấn Thọ

    138. Phú Thọ

    139. Hoàng Thọ

    140. Bảo Thọ

    Tên hay cho bé trai vần TH – tên Thông

    141. Mạnh Thông

    142. Hải Thông

    143. Đức Thông

    144. Vương Thông

    145. Quốc Thông

    146. Khải Thông

    147. Hưng Thông

    148. Minh Thông

    149. Tuấn Thông

    150. Duy Thông

    151. Trí Thông

    152. Đình Thông

    153. Nhật Thông

    154. Khánh Thông

    155. Gia Thông

    Tên hay cho con trai vần TH – tên Thế

    156. Hùng Thế

    157. Thịnh Thế

    158. Minh Thế

    159. Hưng Thế

    160. Khả Thế

    161. Đức Thế

    162. Quốc Thế

    163. Khải Thế

    164. Gia Thế

    165. Bảo Thế

    166. Duy Thế

    167. Đạt Thế

    168. Vân Thế

    169. Vũ Thế

    170. Mạnh Thế

    Tên hay cho con trai vần TH – tên Thiều

    171. Quốc Thiều

    172. Mạnh Thiều

    173. Đức Thiều

    174. Xuân Thiều

    175. Phương Thiều

    176. Gia Thiều

    177. Bảo Thiều

    178. Tuấn Thiều

    179. Hải Thiều

    180. Minh Thiều

    Tên hay cho con trai vần TH – tên Thường

    181. Mạnh Thường

    182. Duy Thường

    183. Minh Thường

    184. Lộc Thường

    185. Hải Thường

    186. Đức Thường

    187. Trí Thường

    188. Tuấn Thường

    189. Hùng Thường

    190. Khánh Thường

    191. Bảo Thường

    192. Nam Thường

    193. Chiến Thường

    194. Công Thường

    195. Sơn Thường

    196. Anh Thường

    197. Vân Thường

    198. Quân Thường

    199. Bá Thường

    200. Thiên Thường

    201. Phúc Thường

    202. Phú Thường

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý 150+ Tên Hay Cho Bé Trai Vần N Nam Tính & Bình An
  • Đặt Tên Đẹp Cho Các Bé Gái Theo Vần M Trong Năm 2022
  • 150+ Tên Hay Cho Con Gái Vần N Đẹp & Thông Minh, Xinh Xắn
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ 2022 Con Trai, Con Gái Năm Kỷ Hợi
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Vần

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2022 Hợp Tuổi Cha Mẹ
  • Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2022
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Đặt tên cho con gái, đặt tên cho bé gái theo vần từ A đến Z, Những cái tên hay, nữ tính, thùy mị rành cho con gái, Một số tên hay bạn có thể đặt tên cho con gái yêu của mình.

    Cô công chúa bé nhỏ sắp chào đời cũng là lúc bố mẹ mong mỏi một cát tên hay cho bé. Làm sao để có một cái tên duyên dáng, thùy mị, nữ tính hay sắc sảo, thông minh, đảm đang… là điều đôi khi khiến cả gia đình tranh luận, lựa chọn. Để giúp cho các bậc cha mẹ bớt căng thẳng trong việc đặt tên cho con, xin giới thiệu một số tên hay cho bé gái theo vần, giúp cho việc lựa chọn tên cho bé thật dễ dàng.

    Đặt tên cho con gái theo vần A:

    Vần A với những cái tên nhẹ nhàng như An (an lành), Ái (yêu quý), Anh (thông minh tài giỏi)… là những cái tên rất được bố mẹ ưa chuộng đấy.

    Đặt tên cho con gái theo vần B và C

    Tên Băng thể hiện sự trong sáng, vững vàng; Bảo là món quà quý mà trời ban cho bố mẹ hay Châu là viên ngọc trai… đều là những cái tên thật ý nghĩa

    Đặt tên cho con gái theo vần D và Đ

    Bố mẹ có thể muốn con như một bông hoa đào, có vẻ đẹp kiều diễm hay duyên dáng…

    Đặt tên cho con gái theo vần G

    Tên Giang không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi cần thiết…

    Đặt tên cho con gái theo vần H

    Hân nói lên sự vui vẻ hoạt bát, Hà là dòng sông thật êm đềm còn hiền lành, dịu dàng là điều mà phụ nữ Việt Nam luôn luôn có đấy

    Đặt tên cho con gái theo vần K

    Bạn có thể thích con mình là Khánh thể hiện sự hân hoan hay Khuê là đài các hoặc Kiều với vẻ đẹp tuyệt vời, hãy tham khảo các tên vần K nhé…

    Đặt tên cho con gái gái theo vần L

    Dù là Lệ nhưng là những giọt nước mắt hạnh phúc, hay Liên là hoa sen đẹp đẽ thuần khiết thì có rất nhiều tên vần L thật sự phù hợp với công chúa yêu của bạn…

    Đặt tên cho con gái gái theo vần M

    Đẹp như sao mai hay sáng như ánh trăng, bạn hãy cùng lựa chọn những cái tên vần M phù hợp nhé…

    Đặt tên cho con gái gái theo vần N

    Có thể là Ngọc quý hay sự vô tư trong sáng như trẻ thơ, có thể là đẹp như ánh trăng hay hiền hòa nữ tính, các tên vần N cho bạn rất nhiều sự lựa chọn thú vị…

    Đặt tên cho con gái theo vần O, P và Q

    Trong trẻo như tiếng oanh, sang trọng quyền quý như phượng hoàng hay nhẹ nhàng dịu dàng với tiếng quyên… đều là những lựa chọn rất hay và có ý nghĩa.

    Đặt tên cho con gái gái theo vần S và U

    Trí tuệ là điều cha mẹ luôn mong muốn ở con, vậy cái tên Uyên chính là sự gửi gắm của bố mẹ đó.

    Đặt tên cho con gái gái theo vần T

    Yêu kiều, đài các, trong sáng hay xinh tươi… là những cái tên vần T dành cho bé yêu của bạn

    Đặt tên cho con gái gái theo vần Th

    Trong sáng hay mềm mại, dịu dàng hay đáng yêu là những điều bạn có thể tặng cho con gái yêu của bạn…

    Đặt tên cho con gái gái theo vần V, X và Y

    Có thể là mây xanh mà cũng có thể là mùa xuân đến, những cái tên thật hay và đầy đủ ý nghĩa dù rằng đứng cuối cùng của bảng chữ cái

    Tên hay nhờ ý nghĩa tốt, các bậc cha mẹ hãy chọn cho bé yêu của mình cái tên vừa ý nhất nhé

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2022 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Tử Vi Số Mệnh: Đặt Tên Cho Con Gái Theo Vần

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Tháng 7 Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Toàn Tập Cách Đặt Tên Cho Chó Mèo Thú Cưng Siêu Hay Và Dễ Thương
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ
  • Đặt tên cho con gái, đặt tên cho bé gái theo vần từ A đến Z, Những cái tên hay, nữ tính, thùy mị rành cho con gái, Một số tên hay bạn có thể đặt tên cho con gái yêu của mình.

    tử vi số mệnh: Đặt tên cho con gái theo vần

    Cô công chúa bé nhỏ sắp chào đời cũng là lúc bố mẹ mong mỏi một cát tên hay cho bé. Làm sao để có một cái tên duyên dáng, thùy mị, nữ tính hay sắc sảo, thông minh, đảm đang… là điều đôi khi khiến cả gia đình tranh luận, lựa chọn. Để giúp cho các bậc cha mẹ bớt căng thẳng trong việc đặt tên cho con, xin giới thiệu một số tên hay cho bé gái theo vần, giúp cho việc lựa chọn tên cho bé thật dễ dàng.

    Đặt tên cho con gái theo vần A:

    Vần A với những cái tên nhẹ nhàng như An (an lành), Ái (yêu quý), Anh (thông minh tài giỏi)… là những cái tên rất được bố mẹ ưa chuộng đấy.

    Đặt tên cho con gái theo vần B và C

    Tên Băng thể hiện sự trong sáng, vững vàng; Bảo là món quà quý mà trời ban cho bố mẹ hay Châu là viên ngọc trai… đều là những cái tên thật ý nghĩa

    Đặt tên cho con gái theo vần D và Đ

    Bố mẹ có thể muốn con như một bông hoa đào, có vẻ đẹp kiều diễm hay duyên dáng…

    Đặt tên cho con gái theo vần G

    Tên Giang không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi cần thiết…

    Đặt tên cho con gái theo vần H

    Hân nói lên sự vui vẻ hoạt bát, Hà là dòng sông thật êm đềm còn hiền lành, dịu dàng là điều mà phụ nữ Việt Nam luôn luôn có đấy

    Đặt tên cho con gái theo vần K

    Bạn có thể thích con mình là Khánh thể hiện sự hân hoan hay Khuê là đài các hoặc Kiều với vẻ đẹp tuyệt vời, hãy tham khảo các tên vần K nhé…

    Đặt tên cho con gái gái theo vần L

    Dù là Lệ nhưng là những giọt nước mắt hạnh phúc, hay Liên là hoa sen đẹp đẽ thuần khiết thì có rất nhiều tên vần L thật sự phù hợp với công chúa yêu của bạn…

    Đặt tên cho con gái gái theo vần M

    Đẹp như sao mai hay sáng như ánh trăng, bạn hãy cùng lựa chọn những cái tên vần M phù hợp nhé…

    Đặt tên cho con gái gái theo vần N

    Có thể là Ngọc quý hay sự vô tư trong sáng như trẻ thơ, có thể là đẹp như ánh trăng hay hiền hòa nữ tính, các tên vần N cho bạn rất nhiều sự lựa chọn thú vị…

    Đặt tên cho con gái theo vần O, P và Q

    Trong trẻo như tiếng oanh, sang trọng quyền quý như phượng hoàng hay nhẹ nhàng dịu dàng với tiếng quyên… đều là những lựa chọn rất hay và có ý nghĩa.

    Đặt tên cho con gái gái theo vần S và U

    Trí tuệ là điều cha mẹ luôn mong muốn ở con, vậy cái tên Uyên chính là sự gửi gắm của bố mẹ đó.

    Đặt tên cho con gái gái theo vần T

    Yêu kiều, đài các, trong sáng hay xinh tươi… là những cái tên vần T dành cho bé yêu của bạn

    Đặt tên cho con gái gái theo vần Th

    Trong sáng hay mềm mại, dịu dàng hay đáng yêu là những điều bạn có thể tặng cho con gái yêu của bạn…

    Đặt tên cho con gái gái theo vần V, X và Y

    Có thể là mây xanh mà cũng có thể là mùa xuân đến, những cái tên thật hay và đầy đủ ý nghĩa dù rằng đứng cuối cùng của bảng chữ cái

    Tên hay nhờ ý nghĩa tốt, các bậc cha mẹ hãy chọn cho bé yêu của mình cái tên vừa ý nhất nhé

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Hợp Phong Thủy, Cầu Tài Lộc Đón May Mắn
  • Đặt Tên Con Họ Đào, Con Trai, Con Gái, Tên Hay Cho Bé Họ Đào Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt
  • 1170 Cái Tên Hay Năm 2022, Đặt Tên Con Gái 2022 Vần T

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Hoàng Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa
  • Các Tên Xuân Đẹp Và Hay
  • 101 Cách Đặt Tên Con Gái Lót Chữ Linh Vừa Hay Vừa Độc Đáo
  • Con Gái Tên Thy Nên Đặt Tên Đệm Là Gì Mang Ý Nghĩa Tốt Đẹp
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Tân Sửu 2022 Để Trọn Đời Giàu Sang Phú Quý
  • #1170 lưu ý khi bố mẹ 1998 sinh con 2022, Đặt tên con gái 2022 phong thuỷ #Xem mệnh để đặt tên cho bé gái chào đời năm Tân Sửu Bé gái sinh năm 2022 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ). Số may mắn của bé gái tuổi Tân…

    #1170 lưu ý khi bố mẹ 1998 sinh con 2022, Đặt tên con gái 2022 phong thuỷ

    #Xem mệnh để đặt tên cho bé gái chào đời năm Tân Sửu

    Bé gái sinh năm 2022 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ).

    Số may mắn của bé gái tuổi Tân Sửu: 3, 4, 9. Theo phong thủy, các hướng tốt cho trẻ gồm:

    • Bắc – Diên niên: Vạn sự đều ổn định, bình an
    • Đông – Sinh khí: Phúc lộc đều vẹn toàn
    • Nam – Phục vị: Được nhiều người giúp đỡ
    • Đông Nam – Thiên y: Gặp thiên thời và được che chở

    Dựa theo ngũ hành tương sinh tương khắc, bé gái tuổi Tân Sửu thuộc mệnh Thổ hợp nhất với mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ), Thổ, Kim.

    1 dòng tên đẹp, hay và mang ý nghĩa, đồng thời thích hợp có tuổi của bé sẽ là một bước khởi đầu dễ dàng và quan yếu để với 1 thế cuộc hanh thông. Đặt tên con gái 2022 tuổi Sửu chú ý tới những cái tên xấu, quá dài, khó đọc, ko mang ý nghĩa.

    Bé gái sinh năm 2022 mệnh gì?

    Theo lịch vạn niên năm 2022 bé gái sinh từ 12/2/2021 – 31/1/2022 là năm Tân Sửu, cầm tinh con Trâu thuộc Cung Ly (Hỏa)

    – Mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ “Đất trên vách”.

    – Mệnh tương sinh: Hỏa, Kim

    – Mệnh tương khắc: Thủy, Mộc

    – Tính cách: Chăm chỉ, mộc mạc, chân thành, thông minh và khiêm tốn

    1170 Tên cho con gái 2022 hay và ý nghĩa

    Để giúp bố mẹ có thêm những lựa chọn cho tên cho con gái 2022, bố mẹ có thể tham khảo những tên hay cho bé sau đây:

    1. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

    2. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

    3. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

    4. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

    5. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

    6. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

    7. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

    8. Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

    9. Vy Anh: một cô gái ưu tú, đường đời tốt lành và suôn sẻ

    10. Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

    11. Bảo Quyên: một người con gái hiền lành và đoan trang

    12. Mỹ Phương: cô gái vừa xinh đẹp lại vừa hiền dịu

    13. Chi Mai: lá trên cành mai

    14. Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

    15. Tâm An: giữ tâm luôn được thanh nhàn, không một chút ưu phiền

    16. Huyền Anh: Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

    17. Hải Đường: Con luôn rạng rỡ, xinh đẹp, tỏa sáng như hoa hải đường.

    19. Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin.

    19. Kim Ngân: Cuộc sống của con sau này sẽ sung túc, ấm lo.

    20: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

    21. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

    22. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

    23. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.

    24. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

    25. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài các.

    26. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.

    27. Tú Vy: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

    28. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

    29. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

    30. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu, là bảo bối của bố mẹ.

    31. Nga Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

    32. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

    33. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

    34. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

    35. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an, vui vẻ.

    36. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ có cuộc sống sung túc.

    37. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

    38. Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.

    39. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.

    40. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

    41. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

    42. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có nhiều cơ hội tốt đến với con.

    43. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

    44. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

    45. Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

    46. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng.

    47. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

    48. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

    49. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn.

    50. Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

    51. Quỳnh Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, cuốn hút, duyên dáng.

    52. Minh Châu: Con là viên ngọc, quý giá của bố mẹ.

    53. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

    54. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

    55. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

    56. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

    57. Lan Chi: Con là may mắn, hạnh phúc của bố mẹ.

    58. Hương Thảo: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tỏa hương, làm được việc lớn.

    59. Diễm Phương: Vẻ đẹp lạ, cao quý, kiều diễm.

    60. Đoan Trang: Mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền.

    Đặt tên cho con gái 2022 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, hợp tuổi bố mẹ – 4

    61. Lệ Hằng: Cô gái đẹp, thông minh, sắc sảo.

    62. Linh Duyên: Con sẽ luôn may mắn, xinh đẹp, được mọi người bảo vệ

    63. Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp

    64. Thủy Tiên: Xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo.

    65. Hoàng Lan: Con luôn xinh đẹp, nghị lực, giỏi giang.

    66. Ánh Mai: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, con luôn tỏa sáng, xinh đẹp.

    67. Quỳnh Anh: Cô gái thông minh, may mắn, xinh đẹp

    68. Thu Cúc: Con là bông hoa cúc đẹp nhất mùa thu, luôn tỏa sáng, rạng rỡ.

    69. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu đẹp, lung linh nhất.

    70. Diệu Huyền: Cô gái đẹp, bí ẩn, quyến rũ.

    71. Thanh Nhàn: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

    72. Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, cá tính, tự lập, xinh đẹp.

    73. Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.

    74. Hương Ly: Xinh đẹp, quyến rũ, tài năng, luôn biết cách tỏa sáng.

    75. Trúc Linh: Thẳng thắn, cá tính, tài năng, xinh đẹp.

    76. Bích Thảo: Con luôn vui tươi, xinh đẹp, lạc quan, tự tin.

    77. Thiên Hương: Cô gái đẹp, quyến rũ, cá tính, sáng tạo, giỏi giang.

    78. Gia Linh: Con là tình yêu, niềm vui, hạnh phúc của gia đình.

    79. Mỹ Nhân: Con sẽ xinh đẹp, tài năng, được nhiều người mến mộ, thương yêu như cái tên “Mỹ Nhân”.

    80. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của mặt trời, mặt trăng. Con sẽ là cô gái đẹp, tài giỏi xuất chúng.

    81. Thiên Lam: Màu xanh lam của trời, con sẽ xinh đẹp, tự tin, bao dung, yêu thương mọi người.

    82. Uyển Nhi: Cô gái nhỏ, dịu dàng, thùy mị, đáng yêu.

    83. Thùy Chi: Cô gái đẹp, dịu dàng, tài năng, yêu thương mọi người.

    84. Đan Lê: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tự lập, biết khẳng định bản thân mình.

    85. Phương Vi: Nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút.

    86. Ngọc Mai: Con có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

    87. Diễm My: Cô gái kiều diễm, có sức hấp dẫn.

    88 Tên bé trai 2022 . Minh Ngân: Cuộc sống của con sẽ ngập tràn niềm vui, hạnh phúc.

    89. Linh Lan: Con lúc nào xinh đẹp, rực rỡ như hoa linh lan.

    90. Uyên Thư: Con có tri thức, hiểu biết sâu rộng,

    91. Linh Nhi: Con thông minh, trí tuệ, sáng suốt

    92. Nhã Linh: Cô gái hòa nhã, xinh xắn, giỏi giang.

    93. Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.

    94. Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.

    95. Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia đình.

    96. Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.

    97. Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu quý.

    98. Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.

    99. Thiên Hà: Con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ

    100. Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ.

    101. Mộc Trà: Dịu dàng, xinh đẹp, bí ẩn.

    102. Huyền Thanh: Cô gái xinh đẹp, thông minh, bí ẩn, hấp dẫn.

    103. Thúy Vân: Cô gái đẹp, trí tuệ, hấp dẫn.

    104. Minh Ánh: Con là sáng sáng cuộc đời bố mẹ.

    105. Thảo Minh: Xinh đẹp, thông minh, lạc quan, tự tin.

    106. Linh Chi: Cá tính, thẳng thắn, hấp dẫn, xinh đẹp.

    107. Hồng Vân: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

    108. Thu Thủy: Làn nước mùa thu trong xanh, mát vẻ. Con sẽ luôn an nhàn, bình yên, vui vẻ.

    109. Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng.

    110. Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo.

    111. Minh Vân: Xinh đẹp, trí tuệ, biết cách tỏa sáng.

    112. Kim Liên: Xinh đẹp, biết khẳng định bản thân, được mọi người yêu thương, mến mộ.

    113. Dạ Thảo: Cô gái xinh đẹp, luôn yêu đời, vui cười.

    114. Hạ Vũ: Xinh đẹp, thông minh, luôn tỏa sáng, tài giỏi.

    115. Ngân Anh: Cô gái đẹp, cá tính, dám theo đuổi ước mơ, đam mê.

    116. Hoài Thương: Nhẹ nhàng, đằm thắm, tốt bụng, yêu thương mọi người.

    117. Thiên Bình: Dù con đi đâu cũng gặp may mắn, bình an, thuận lợi.

    118. Ngọc Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, hiền thục.

    119. Thanh Thảo: Con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống, hạnh phúc.

    120. Bảo Anh: Con là bảo bối của bố mẹ, con sẽ thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn, là niềm tự hào của bố mẹ.

    Gợi ý tên hay cho bé gái 2022 theo từng tên

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Lương Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con 2022 Năm Đinh Dậu Thế Nào Để Thúc Đẩy Tài Lộc
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Tuất
  • 100# Đặt Tên Cho Con Sinh Mùa Hè 2022: Cho Bé Trai Bé Gái Đẹp Hay & Ý Nghĩa
  • Những Tên Hay Cho Bé Trai Bé Gái Sinh Vào Mùa Hè
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Vần T, 1981 + Tên Bé Trai,bé Gái Sinh Năm Tân Sửu

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Sinh Năm 2022 Tân Sửu & 500 Nickname Đẹp Độc Lạ * Adayne.vn
  • 1917 Tên Bé Trai 2022 Hợp Mạng Bố Mẹ Sinh Năm 1991, Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Võ
  • 1001 Cách Đặt Tên Con Trai Họ Võ 2022 Dễ Thương, Đặc Biệt
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Võ, 510 Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Trai 2022
  • Danh Sách Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Dễ Nuôi, Dễ Thương Và Độc Đáo
  • Sinh con gái năm 2022 có tốt không?

    Năm 2022 là Tân Sửu mạng Thổ – Đất trên vách. Theo quẻ mệnh bát quái là mệnh Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh. Mệnh hợp với Thổ là Kim và Hỏa. Vì thế, bố mẹ thuộc hai mệnh này sinh con năm Tân Sửu thì là tương sinh. Đứa trẻ sinh ra cũng có thể hóa giải mệnh xung khắc cho bố mẹ trong trường hợp bố mệnh Kim mẹ mệnh Hỏa.

    Ngoài xem mệnh, bố mẹ cũng nên xem tuổi trước khi quyết định sinh con. Bố mẹ có tuổi hợp thì rất tốt, gặp tuổi xung thì không nên quyết định sinh con vào năm 2022, bởi vì “có thờ có thiêng, có kiêng có lành”.

    Tuy nhiên con cái là lộc trời cho vì thế năm tốt năm đẹp vẫn không bằng gặp năm. Do đó, vợ chồng bạn cứ hãy thuận theo tự nhiên, bởi đứa con dù là trai hay gái sinh vào năm nào cũng là kết tinh tình yêu của đôi bạn, là nguồn vui vô tận, mang phúc khí tới cho gia đình.

    Vận mệnh bé gái sinh năm 2022 Tân Sửu ?

    Năm 2022 hay còn gọi là năm Tân Sửu theo cách tính của phương Đông.

    • + Bé gái sinh năm 2022 thuộc cung Chấn
    • + Bé gái sinh năm 2022 sẽ được bà Chúa Tiên độ mạng.

    Như vậy, bé sinh năm 2022 có mệnh Bích Thượng Thổ tức là trời sinh đã thông minh, cũng rất giỏi tính toán, lên kế hoạch. Hành sự quyết đoán, dứt khoát, dám nghĩ dám làm. Con gái sinh năm 2022 thường có lòng dũng cảm, đôi khi ưa mạo hiểm, lòng tự tin cũng vô cùng lớn, luôn gắng để trở nên nổi bật giữa đám đông và nắm quyền lãnh đạo.

    #Đặt tên con gái đẹp 2022, 1981 lưu ý khi bố mẹ 1989 sinh con 2022

    # 1981 Tên cho bé gái tên Dương, Ánh, Hồng

    1. An Dương: mang những điều tốt đẹp, bình yên

    2. Bảo Dương: Không chỉ là bảo vật quý giá của cha mẹ, con còn đem lại sự may mắn, là ánh dương chiếu sáng cho mọi người

    3. Hướng Dương: Tên một loài hoa luôn ngẩng cao đầu về phía mặt trời, biểu tượng của lòng trung thành, sự thủy chung sâu sắc. Sự kiên định đó cũng biểu thị cho sức mạnh, uy quyền và ấm áp

    4. Mộng Dương: Tên gọi thể hiện sự thơ mộng, tâm hồn bay bổng, mang ý muốn là người có nét đẹp thanh khiết, xinh tươi và là niềm tin của mọi người

    5. Ngọc Dương: Chắc chắn rằng con là viên ngọc quý rạng ngời, tươi xinh rực rỡ

    6. Bích Hồng: mang ý nghĩa một viên ngọc sáng, thể hiện sức khỏe, hạnh phúc và may mắn. Ngoài ra còn luôn sẵn sàng soi sáng và trợ giúp cho mọi người

    7. Bích Hồng: ngoài mong muốn sau này con sẽ có vẻ đẹp nhã nhặn, đằm thắm, cha mẹ còn mong muốn con sẽ dành tình cảm trong sáng, thánh thiện của mình để chở che, giúp đỡ những người kém may mắn hơn

    8. Diệu Ánh: Ánh sáng diệu kỳ, ẩn chứa sự huyền ảo kỳ lạ, đem lại cảm xúc dâng trào, mãnh liệt

    9. Hà Ánh: Bé gái có tên gọi này được cha mẹ gửi gắm mong muốn con như đường chân trời ngút tầm mắt, hắt lên ánh sáng rực rỡ nên luôn mang những giá trị tốt đẹp và trong sáng, có tầm ảnh hưởng đến mọi thứ xung quanh

    10. Hồng Ánh: là ánh sáng mang màu hồng, là cầu vồng tỏa sáng biểu hiện sự tươi mới, rạng rỡ và tràn trề sức sống

    #1981 Tên con gái Minh, Thảo năm 2022 có hợp không?

    1. Tuệ Minh: Cha mẹ mong rằng khi con được sinh ra sẽ là bé gái thông minh, lanh lợi

    2. Chiêu Minh: Một tên gọi khá đặc biệt và ấn tượng dành cho những bậc phụ huynh muốn đặt tên con gái 2022 để sau này con có sự nghiệp rực rỡ, làm việc, cống hiến hết mình và được nhiều người biết đến

    3. Nguyệt Minh: Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào, khó khăn hay thuận lợi, con cũng vẫn luôn kiên định như vầng trăng sáng tỏ

    4. Anh Thảo: Là tên một loại hoa báo hiệu mùa xuân về. Bởi thế bé gái mang tên Anh Thảo tượng trưng cho sắc đẹp, sức sống của mùa xuân và cho sự duyên dáng, nhiệt huyết của tuổi trẻ. Anh Thảo còn có ý nghĩa là một tình yêu thầm lặng

    5. Diễm Thảo: một loài cỏ hoa nhỏ bé nhưng luôn nổi bật với vẻ đẹp yêu kiều, duyên dáng

    6. Hương Thảo: Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, luôn tỏa hương thơm nên có giá trị của riêng mình

    7. Mai Thảo: Vừa mang vẻ đẹp của một loài hoa mùa xuân, vừa có sự mềm mại, uyển chuyển của loài cỏ cây nên bé gái có tên này có tính tình cương trực, khéo léo. Bởi vậy không những gặp nhiều may mắn mà cuộc sống cũng có phúc phần

    8. Nguyên Thảo: Tên gọi tạo cảm giác mênh mông, bát ngát, trải dài màu xanh của cỏ cây trên bình nguyên bao la nên cuộc sống của con sau này cũng luôn rộng mở và tràn đầy sức sống như vậy

    9. Phương Thảo: Phương là cỏ thơm, cỏ thơm chính là hoa quý. Thảo là cỏ hoa. Phương Thảo là hoa thơm cỏ quý

    10. Thạch Thảo: Cũng là một loài hoa tượng trưng cho tình bạn, tình yêu. Cô gái có tên Thạch Thảo mang đức tính khiêm nhường, chín chắn, thủy chung. Trong cuộc sống luôn thể hiện sự nhẹ nhàng, bình dị, nhìn mỏng manh nhưng không hề yếu đuối. Đôi khi có chút e dè, ngại ngùng nhưng cũng đầy mạnh mẽ

    #1981 Tên hay cho bé gái tên Anh

    Tên Anh phổ biến dành cho con gái với ý nghĩa thông minh, mạnh mẽ, cá tính, xinh đẹp. Bố mẹ có thể lựa chọn những tên đệm sau đây cho con gái tên Anh:

    1. Bảo Anh: Con là bảo bối nhỏ của cha mẹ. Lớn lên con sẽ là cô gái thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn đem lại niềm tự hào cho gia đình

    2. Cẩm Anh: Cha mẹ tin rằng ngay từ khi chào đời con đã là bé gái lanh lợi, toát ra vẻ đẹp thật rực rỡ, tỏa sáng và tràn đầy năng lượng

    3. Cát Anh: Vì con luôn vui vẻ, yêu đời nên con cũng sẽ đem lại may mắn cho gia đình

    4. Chi Anh: Là một tên đẹp dành cho các bé gái. Chữ Chi trong Kim Ngọc Diệp Chi ý chỉ sự cao sang, quý phái.

    5. Diễm Anh: Cô gái mang tên Diễm Anh vừa toát lên vẻ đẹp ấn tượng, thu hút, mà cũng thật thông minh, tài giỏi trên nhiều phương diện. Có thể được xem là tài sắc vẹn toàn

    6. Diệu Anh: Mang ý nghĩa về sự may mắn và hy vọng nên sự ra đời của con cũng đem đến một điều kỳ diệu cho gia đình. Cha mẹ cũng mong con lớn lên thành người sắc sảo, tài giỏi cùng dung mạo xinh đẹp, dịu dàng

    7. Hà Anh: Một cô gái hết mực duyên dáng, dịu dàng, tâm hồn trong sáng như dòng sông hiền hòa mà lại cũng thật thông minh, tinh tế

    8. Hạ Anh: Tên gọi Hạ Anh nghe trong veo như tiếng chuông ngân mùa hạ, mang lại điềm tốt, sự may mắn và niềm vui cho mọi người

    9. Hải Anh: Cha mẹ kỳ vọng về một cô gái có ước mơ, hoài bão lớn lao, dám theo đuổi đam mê của mình

    10. Quỳnh Anh: Một cái tên không chỉ thể hiện vẻ đẹp đơn thuần của một người con gái duyên dáng, kiêu sa như đóa quỳnh mà còn mang tâm hồn thanh tao, tự trọng và chứa đựng những phẩm chất cao quý

    11. Thùy Anh: Con gái bố mẹ vừa thùy mị, dễ thương lại vừa biết đối nhân xử thế, tinh thông mọi việc một cách nhẹ nhàng nhưng sâu sắc

    12. Tú Anh: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, thanh tú lại tài năng và cá tính

    13. Ý Anh: Một cái tên dễ thương dành cho các bé gái có ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, xinh đẹp và đáng yêu của bố mẹ

    14. Yến Anh: Khi đặt tên con gái 2022 bằng tên gọi Yến Anh sẽ thể hiện sự yên ổn và vui vẻ, cuộc đời an nhiên, vui sướng, tự do

    15. Nguyên Anh: Thể hiện một khởi đầu tốt đẹp, có thể gặp nhiều may mắn và đạt được cuộc sống viên mãn, tròn đầy

    #1981 tên đẹp để bố mẹ đặt tên cho con gái 2022 tuổi Tân Sửu

    • 1. Mai Anh: Vẻ đẹp cao sang cùng sự thông minh sáng suốt.
    • 2. Ngọc Anh: Bé là viên ngọc sáng và tuyệt vời cho bố mẹ.
    • 3. Nguyệt Ánh: Ánh sáng nhẹ nhàng và dịu dàng
    • 4. Kim Chi: Cành vàng lá ngọc, kiều diễm và qúy phái!
    • 5. Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng.
    • 6. Thanh Hà: Dòng sông xanh thuần khiết và êm đềm!
    • 7. Gia Hân: Con là niềm vui và sự hân hoan của gia đình.
    • 8. Ngọc Hoa: Bông hoa đẹp và sang trọng.
    • 9. Lan Hương: Dòng Sông tỏa hương thơm mát!
    • 10. Ái Khanh: Người con gái luôn được yêu thương!
    • 11. Kim Ngân: cuộc sống sung túc, no ấm (Ý nghĩa Hán – Việt: kim: sự giàu sang, sung túc; ngân: hàm ý chỉ tiền của).
    • 12. Phương Thảo: cỏ thơm (phương: đức hạnh, hòa nhã; thảo: cỏ xanh).
    • 13. Phương Anh: Cô gái không chỉ có ngoại hình xinh đẹp, duyên dáng mà còn thông minh, giỏi giang
    • 14. Bình An: Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào
    • 15. Quỳnh Anh: Cái tên không chỉ đơn thuần đề cập người con gái đẹp, kiêu sa, duyên dáng như một đóa quỳnh, mà còn hướng tới một tâm hồn thanh tao, một ý thức tự tôn, tự trọng và phẩm chất cao quý.
    • 16. Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang, danh giá trong xã hội.
    • 17. Thảo Nguyên: Con sẽ như thảo nguyên xanh mênh mông, cuộc sống sẽ mang đến những con đường rộng mở thênh thang dẫn bước con đi
    • 18. Ngọc Anh: “Ngọc Anh” mang ý nghĩa con là viên ngọc quý giá bản tính thông minh tinh anh được mọi người yêu mến
    • 19. Bảo An: “Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an, an lành.Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc
    • 20. Bảo Anh: Bảo bối quý giá, toát lên nét quý phái, thông minh, sáng ngời
    • 21. Ngọc Như: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ và luôn được mọi người nâng niu.
    • 22. Nhật Bích: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn
    • 23. Ngọc Diệp: Con giống như viên ngọc sáng, kiêu sa lộng lẫy.
    • 24. Phương Thảo: “Cỏ thơm” mang lại may mắn cho mọi người xung quanh. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng tinh tế và đáng yêu.
    • 25. Bích Liên: Hoa sen xanh mang vẻ đẹp tươi mới, bí ẩn. Mong con sẽ có cuộc sống bình an,
    • hạnh phúc.
    • 26. Quế Thu: Hương thơm ngọt ngào, dịu dàng của mùa thu.
    • 28. Diễm Quỳnh: Con gái của cha mẹ giống như bông hoa quỳnh với vẻ đẹp kiều diễm, kiêu sa.
    • 29. Hoàng Yến: Tên của một loài chim có vẻ đẹp độc đáo, tiếng hót trong veo. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng thông minh, có trí tuệ và thành công trong cuộc sống.
    • 30. Chi Mai: Người có sức sống và niềm hy vọng tuyệt vời và đặc biệt rất xinh đẹp và khỏe mạnh dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
    • 31. Lam Hạ: Mùa hè xanh ngát, hy vọng con sẽ luôn vui vẻ, tràn đầy năng lượng sống và mang lại may mắn cho mọi người.
    • 34. Bích Vân: đám mây màu xanh, con là cô nàng có nhiều ước mơ hoài bão, sẵn sàng vượt qua mọi thử thách để đạt được thành công.
    • 35. Thanh Trúc: Hãy sống như cây trúc xanh, thẳng thắn, mạnh mẽ và đầy kiêu hãnh. Cha mẹ tin con sẽ đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.
    • 36. Linh Đan: Cô bé đáng yêu, luôn tươi cười rạng rỡ như ánh nắng mặt trời. Mong rằng lớn lên con sẽ trở thành người có trái tim nhân hậu, sẵn sàng giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
    • 37. Dạ Hương: Cô gái thông minh, tài giỏi, dù trong hoàn cảnh nào cũng đều giữ được sự trong trắng của mình.
    • 38. Thiên Hương: Thuộc về tự nhiên, thanh tao, quyến rũ.
    • 39. Hạnh Ngân: Con sẽ có cuộc sống may mắn, lãng mạn như trong tiểu thuyết ngôn tình Đặt tên con trai năm tân sửu 2022 .
    • 40. Hiền Thục: Tên này có ý nghĩa là người con gái đảm đang, biết yêu thương, hy sinh cho gia đình.
    • 41. Linh Hương: Sau này lớn lên hãy trở thành người tài giỏi, lương thiện, công hiến hết mình cho xã hội.
    • 43. Thanh Hằng: Người con gái xinh đẹp, thanh cao.
    • 44. Thùy Linh: Hy vọng con sẽ trở thành người con gái thông minh, xinh đẹp, giỏi giang khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.
    • 45. Thủy Tiên: Loài hoa đẹp thể hiện lòng biết ơn, kính trọng.
    • 46. Quế Chi: Sau này dù gặp phải khó khăn, gì cũng phải tin tưởng bản thân mình, có ý chí quyết tâm vượt qua thử thách.
    • 47. Quỳnh Mai: Loài hoa báo hiệu những niềm vui, may mắn và hạnh phúc. Mong sau này con sẽ có cuộc sống giàu sang, sung sương nhưng vẫn khiêm nhường, tinh tế
    • 49. Ngọc Khuê: Con giống như viên ngọc trong sáng, thuần khiết. Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ trở thành người có học thức sâu rộng, biết đối nhân xử thế.
    • 50. Vân Khánh: Mong con luôn tràn đầy sức sống, mang niềm vui, niềm hạnh phúc đến cho mọi người xung quanh.

    #Gợi ý ba mẹ cách đặt tên cho con gái 2022 hợp phong thủy

    • Hoài An: Bình an trong cuộc sống
    • Minh An: Giàu trí tuệ, cuộc đời luôn bình an
    • Diệu Anh: Đại diện cho sự khôn khéo, tài giỏi
    • Quỳnh Anh: Thông minh, duyên dáng, xinh đẹp.
    • Trâm Anh: Giàu sang phú quý
    • Tuệ Anh: Tinh anh, cuộc sống tràn đầy tình thương, giàu về vật chất
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Ngọc Ánh: Thông minh, sáng lạng, lanh lợi
    • Nhật Ánh: Người có nhan sắc xinh đẹp, tuyệt diệu
    • Ngọc Bích: Viên ngọc quý
    • Nguyệt Cát: Cuộc sống tràn đầy tình thương, giàu về vật chất
    • Ánh Châu: Viên ngọc quý của bố mẹ
    • Bảo Châu: Viên ngọc trân châu quý báu của bố mẹ
    • Minh Châu: Một viên ngọc sáng
    • Quỳnh Châu: Xinh đẹp, giỏi giang
    • Ngọc Diệp: Viên ngọc quý, vừa kiêu sa, vừa lộng lẫy
    • Thùy Dung: Tính cách nết na, thùy mị
    • Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • Ánh Dương: Biểu tượng của ánh hào quang, công thành danh toại
    • Thùy Dương: Ánh chan hòa, dịu dàng
    • Gia Hân: Niềm hân hoan của cả gia đình
    • Ngọc Hoa: Bông hoa quý giá
    • Ánh Hồng: Loài hoa hồng đẹp nhất
    • Thiên Hương: Dịu dàng, quyến rũ
    • Quỳnh Hương: Thể hiện nét dịu dàng thuần Việt
    • Ánh Kim: Thành công về mọi mặt
    • Kim Khánh: Tài sản vô giá của bố mẹ
    • Tuệ Lâm: Rừng thông minh, xinh đẹp, tài giỏi
    • Diệu Linh: Là điều kỳ diệu nhất của bố mẹ
    • Phương Linh: Thông minh, xinh đẹp
    • Thảo Linh: Thông minh và gặp nhiều may mắn
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Quỳnh Mai: Luôn vui vẻ, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn
    • Tuệ Minh: Đại diện cho sự thông minh, lanh lợi
    • Thiện Mỹ: Sống lương thiện và nhân ái
    • Kim Ngân: Giàu sang, phú quý
    • Tuệ Ngân: Thông minh và có một cuộc sống sung sướng
    • Ánh Ngọc: Viên Ngọc quý vô giá không gì sánh bằng
    • Bảo Ngọc: Ngọc quý của bố mẹ
    • Diệu Ngọc: Viên ngọc thần kỳ, hiếm thấy
    • Minh Ngọc: Viên ngọc sáng
    • Phương Nhã: Nhã nhặn và dịu dàng mọi lúc mọi nơi
    • Đan Tâm: tấm lòng son sắt
    • Thanh Tâm: Tâm hồn con luôn trong sáng, lương thiện
    • Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.
    • Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.
    • Lệ Thu: Một mùa thu đẹp
    • Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.
    • Cát Tường: Mong con luôn hạnh phúc, vui vẻ
    • Mỹ Uyên: Xinh đẹp, giỏi giang và vô cùng tinh tế
    • Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
    • Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
    • Thanh Vân: Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.
    • Ngọc Yến: loài chim quý
    • Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái 2022 Theo Phong Thủy: Top 300 Tên Hay Cho Bé Tuổi Tân Sửu * Adayne.vn
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Gái Theo Mệnh Thổ
  • Bé Gái Sinh Mùa Đông Thì Nên Đặt Tên Gì?
  • Tuyển Chọn 66 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2022, Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa …
  • Top 101 Lưu Ý Khi Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: An) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Anh) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Áo) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Âu) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần B (Tên: Ba) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần B (Tên: Bác) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần A (tên: AN)

    • An An: An An nghĩa là sự bình yên tuyệt đối, chỉ vào đối tượng may mắn, hạnh phước
    • Bằng An: Bằng An là từ đọc trại của Bình An, chỉ vào sự yên ổn
    • Bảo An: "Bảo" có nghĩa là bảo vật, "báu vật", thứ rất quý giá. "An" nghĩa là bình an,an lành.Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.
    • Bình An: Với "Bình An" cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào
    • Cẩm An: Với "Cẩm" có nghĩa là đa màu sắc, "An" là an lành, yên bình, ý muôn nói một cuộc sống yên ổn, hạnh phúc, không có sóng gió; với tên "Cẩm An" với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc, dịu dàng và tinh tế.
    • Cát An: Cát là tốt lành. Cát An là người bình an, tốt đẹp
    • Dạ An: "Dạ" nghĩa là ban . Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Tên "Dạ An" gợi lên bức tranh vẻ đẹp về đêm tĩnh lặng và yên bình, tạo nên cảm giác thoải mái, dễ chịu. Tên này thường được đặt cho bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, dễ thương, thông minh và thích nghi với mọi hoàn cảnh sống.
    • Dân An: Tên con thể hiện khát vọng cầu mong quốc thái dân an, thiên hạ thái bình. Chọn cho con cái tên "Dân An", ba mẹ mong muốn con có suộc sống an lành, yên ổn, hướng thiện để có tương lai sáng lạn…
    • Đăng An: "Đăng" nghĩa là ngọn đèn của sự soi sáng & tinh anh. Tên "An" là tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Đặt tên con là "Đăng An", thể hiện rằng con như ánh sáng của hòa bình, của an lành, có trí tuệ sáng suốt để có tương lai sáng lạn…
    • Di An: "Di" nghĩa là vui vẻ, sung sướng. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Vì vậy khi đặt tên "Di An" cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười, con có một số mệnh may mắn, bình an.
    • Dĩ An: Dĩ là cớ sự, việc đương nhiên. Dĩ An có nghĩa là tất nhiên an bình, tốt đẹp.
    • Diễm An: "Diễm" ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu. Tên "An" theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Diễm An" là tên phổ biến dành cho con gái với ngụ ý người con gái xinh đẹp, tươi sáng và mang vẻ đẹp tâm hồn thuần khiết.
    • Diệu An: "Diệu" theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. "An" là tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Diệu An" mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên cho các bé gái.
    • Đình An: Đình là nơi quan viên làm việc. Đình An là yên ổn chốn quan viên, chỉ người thành đạt, tốt đẹp
    • Đông An: "Đông" là mùa đông, một trong bốn mùa tạo nên vòng xoay đất trời. Thường mùa đông lạnh sẽ khiến con người nhớ đến cảm giác ấm áp, sum vầy bên những người thân yêu, vì thế mùa đông thường tạo cho con người cảm giác nhớ nhung, chờ đợi. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Vì vậy khi đặt tên "Đông An" cho con, bố mẹ mong muốn con là người tỉnh táo, thái độ bình tĩnh, sâu sắc và quan tâm đến gia đình, lấy chữ "An" làm gốc để đối nhân xử thế.
    • Đức An: "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm để nhắc nhở con luôn tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Tên "An" theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình. Đặt tên "Đức An" cho con bố mẹ ngầm hi vọng con sẽ biết cách cư xử có đạo đức để cuộc sống con luôn yên bình, nhẹ nhàng, sống có lý có tình.
    • Duy An: "Duy" nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Người tên "Duy An" thường biết bình tĩnh giải quyết vấn đề có trí tuệ, thông minh & tinh tường, luôn lấy chữ "An" làm gốc để giải quyết ổn thỏa mọi tình huống
    • Duyên An: Duyên là rường mối. Duyên An là đầu mối tốt đẹp, may mắn
    • Gia An: "Gia" nghĩa là nhà, gia đình. "An" nghĩa là bình an, an toàn. Đặt tên này cho con với mong muốn đứa con của mình sẽ mang lại sự hạnh phúc, đầm ấm, bình yên cho gia đình.
    • Hà An: "Hà An" là dòng sông nhỏ hiền hòa, yên bình, luôn mang lại cảm giác nhẹ nhàng, thư thái
    • Hạ An: "Hạ An" là một mùa hè bình yên, mang lại cho ta cảm giác thư thái, ổn định, ba mẹ đặt tên con này nhằm mong con có dung mạo xinh đẹp, thu hút như ánh nắng trong mùa hạ nhưng lại dịu dàng, nhẹ nhàng. Ngoài ra tên "Hạ An" còn mang lại cảm giác ấm áp, yên bình hàm ý mong muốn một cuộc sống thảnh thơi, thư thái.
    • Hải An: "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Vì vậy khi đặt tên "Hải An" cho con, đó là lúc bố mẹ mong muốn con có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết như vùng biển phẳng lặng, yên bình.
    • Hằng An: Hằng là luôn luôn. Hằng An là bình an mãi mãi
    • Hạnh An: Hạnh là may mắn. Hạnh An là sự may mắn, bình yên
    • Hảo An: Với tên này, ba mẹ mong con luôn bình an và khỏe mạnh.
    • Hiếu An: Hiếu cũng nghĩa như Hảo, là mong cầu, trông đợi. Hiếu An là mong cầu bình yên.
    • Hiểu An: Hiểu là buổi sớm. Hiểu An là ban mai tốt lành, buổi sáng như ý nguyện.
    • Hoa An: Hoa là tinh túy. Hoa An là sự an bình chắc chắn.
    • Hòa An: Cái tên thể hiện niềm mong ước về một cuộc sống bình yên, ôn hòa, không có sóng gió.
    • Hoài An: Tên "Hoài An" được ghép từ chữ "Hoài" của mong cầu, ôm ấp một nỗi niềm & "An" trong chữ an nhiên, bình thản. "Hoài An" mang ý nghĩa mong mỏi một cuộc sống thanh nhàn, yên bình, không âu lo, chật vật. "Hoài An" còn để chỉ những người có tâm tính bình dị, biết tận hưởng nét đẹp của cuộc sống trong sự an nhiên
    • Hoàn An: Hoàn là hoàn chỉnh, đầy đủ. Hoàn An là sự hoàn hảo, an lành
    • Hoàng An: Hoàng là vua chúa. Hoàng An là sự an bình, cao quý
    • Hội An: Hội An là tên đô thị cổ miền Trung, có nghĩa là hòa hợp an bình, chỉ vào điềm tốt đẹp
    • Huệ An: “Huệ” là trí tuệ, ý chỉ thông minh sáng suốt, còn có nghĩa là lòng thương, lòng nhân ái. Khi đi cùng với cái tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình nhằm ý chỉ con gái của bố mẹ rất thông minh, ôn hòa.
    • Hương An: "Hương" có nghĩa là mùi thơm. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Hương An" là cái tên ngọt ngào nhẹ nhàng thường dùng cho bé gái với ý nghĩa con như làn hương êm đềm mang đến cho cuộc đời sự bình an, thư thái, tạo cảm giác dễ chịu, được mọi người yêu mến.
    • Huy An: "Huy" nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên "Huy" thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Là tên hay được đặt cho các bé trai, "Huy An" có ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, và tạo được ảnh hưởng lớn đối với những người khác, được mọi người yêu mến, khâm phục, ngưỡng mộ nhờ vào đức tính hiền hòa, lối sống êm đềm của mình.
    • Huyền An: Theo tiếng Hán – Việt, "Huyền" có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc huyền ảo, kỳ diệu. "An" là tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Trong cách đặt tên, thường "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, kỳ ảo nhưng thu hút tạo nên cảm giác hiếu kỳ nhưng thoải mái.
    • Huỳnh An: Huỳnh là viết trại chữ Hoàng. Huỳnh An cũng là Hoàng An, chỉ sự bình yên, cao quý
    • Khang An: Khang An trong câu "An khang thịnh vượng" là một câu nói mà mọi người hay dùng để cầu chúc cho nhau nhân dịp đầu xuân mới với ý mong muốn cho gia đình luôn được bình an, mạnh khoẻ, nhà cửa sung túc , có nhiều tài lộc, làm ăn ngày càng khấm khá.
    • Khánh An: Khánh An là tên thường dùng đặt cho các bé gái với ý nghĩa là mừng cho sự yên bình với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp ít chông gai, bình yên và hạnh phúc.
    • Khiết An: Khiết là tinh khiết. Khiết An là điều tốt lành tinh khôi
    • Khương An: Nếu ghép các bộ chữ trong tiếng Hán thì "Khương" có nghĩa chiết lọc từ các bộ Dương là khỏe, nhanh nhẹn như con sơn dương trên núi, khó khăn, vất vả, khổ sở đến đâu cũng vẫn sống, vẫn tồn tại và phát triển và từ bộ Vương nghĩa là vua, ý chỉ người có quyền lực. Đặt tên "Khương An" cho con, bố mẹ hi vọng con là người có khí tiết luôn vững vàng trước mọi phong ba bão táp; có số mệnh may mắn, tránh được mọi trắc trở trong cuộc sống.
    • Kiều An: Kiều là đẹp đẽ. Kiều An chỉ sự bình an, tốt đẹp
    • Kim An: "Kim An" là cái tên tiếng Việt có thể đặt cho cả trai và gái. Với chữ "Kim" thuộc nhóm đá quý có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn, "An" mang nghĩa là an lành, yên bình thì tên "Kim An" ý chỉ người con có tương lai sáng lạn, rạng người và cuộc sống gặp nhiều bình an, may mắn.
    • Kỳ An: "Yên Châu" là một huyện của tỉnh Sơn La – là tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Khi sinh ra và lớn lên, nhiều người thay đổi nơi sinh sống. Vì vậy, bố mẹ đặt tên theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền
    • Liên An: Liên là hoa sen. Liên An là đức hạnh bình yên của hoa sen, chỉ người may mắn, hạnh đạt, số phận tốt lành
    • Linh An: Linh là ứng nghiệm. Linh An là điều tốt lành được ứng nghiệm
    • Long An: "Long An" được lựa chọn đặt tên cho con, bố mẹ gửi gắm con mang thân phận dòng dõi cao quý và có số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết. Ngoài ra, "Long An" là một tỉnh của đồng bằng sông Cửu Long được biết đến như một vùng quê sông nước hữu tình, người dân chân chất, hiền hòa, mến khách. Vì vậy, có nhiều người đặt tên theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền với tình yêu bố mẹ hoặc ghi dấu kỷ niệm nơi con sinh ra đời.
    • Mạnh An: "Mạnh" trong khỏe mạnh, "An" của an lành, yên bình. Cái tên "Mạnh An" được bố mẹ đặt cho con trai mình với mong ước con có thể phách cường tráng đặc thù của nam giới và phẩm cách cao quý, ý chí kiên cường.
    • Minh An: Con sẽ là người sống minh bạch, ngay thẳng, rõ ràng. Với cái đức (nết) sáng, con hiểu rõ lẽ sống sao cho tạo được bình yên nơi tâm hồn, lòng yên ổn thư thả, không lo nghĩ.
    • Mộc An: Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Mộc" tức mộc mạc có nghĩa bình dị, chất phác. Kết hợp "Mộc" và "An" đặt tên cho con thể hiện tính khí hiền hòa, giản dị ở con mà bố mẹ mong muốn
    • My An: "My An" là tên khá độc đáo để đặt tên cho các bé gái với "My" ý chỉ người con gái đẹp. Với tên "My An" bố mẹ, mong muốn con sẽ đẹp và có một gia đình hạnh phúc, yên ổn.
    • Mỹ An: "Mỹ An" thể hiện người con gái có dung mạo xinh đẹp, mỹ miều, đức hạnh như chân thiện mỹ từ bên trong tấm lòng bình dị, dung hòa, không mong cầu tài lợi, sống an nhàn yên bình
    • Nam An: "Nam" tức một trong bốn phương (phương Nam). Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Đặt tên "Nam An" cho con như hoài niệm hay gửi gắm mong muốn về vùng đất phương Nam an lạc, nơi khát vọng dở dang và mong muốn con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục.
    • Ngọc An: "Ngọc" là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, có độ tinh khiết, sáng trong lấp lánh thường dùng làm đồ trang sức…khi kết hợp với chữ "An" hàm ý nhẹ nhàng gợi lên vẻ đẹp trong sáng, thanh khiết như ngọc khiến cho bất cứ ai cũng không thể nào quên.
    • Nguyên An: "Nguyên An" là một cái tên đẹp để đặt cho con gái lẫn con trai với ý nghĩa con là người hiền hòa, giàu đức hạnh & tâm hồn trong sáng, nguyên vẹn tròn đầy.
    • Nguyệt An: "Nguyệt An" là tên dành đặt cho các bé gái, thông thường là các bé gái được sinh vào các đêm trăng tròn. "Nguyệt" có nghĩa là Trăng, An mang ý là an lành, trọn vẹn. Khi đặt tên này bố mẹ mong con lớn lên sẽ xinh đẹp và phúc hậu dịu dàng như ánh trăng đêm nhẹ nhàng, yên bình.
    • Nhân An: Nhân là người, Nhân An nghĩa là người có phúc phận yên bình
    • Nhất An: "Nhất An" thường dùng để đặt tên cho các bé trai. Với 2 từ "Nhất" mang nghĩa "chỉ có một" và "An" là yên bình. Bố mẹ đặt tên này cho con hàm ý cuộc sống của con được an lành, nhẹ nhàng là điều quan trọng nhất mà bố mẹ quan tâm
    • Nhật An: "Nhật An" là một cái tên đẹp thường được đặt cho con trai và cả con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, "Nhật" nghĩa là mặt trời; "An" nghĩa là yên ổn, tịnh tâm, thanh thản trong lòng. "Nhật An" là mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.
    • Phú An: Phú là giàu sang, hưng vượng. Phú An là có nhiều điều an lành, tốt đẹp
    • Phúc An: Tên "Phúc An" nhằm chỉ mong muốn của cha mẹ dành cho con có một cuộc sống hạnh phúc, bình an, gặp nhiều điều tốt lành, may mắn
    • Phước An: Chữ "Phước" có hai nghĩa chính như sau: một là hên, may mắn, hai là điều tốt lành do trời phật ban cho người làm nhiều việc nhân đức. Tên "Phước" dùng để thể hiện một con người tốt, nhân đức nên luôn gặp được may mắn, tốt lành. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Kết hợp cả 2 nghĩa từ "Phước" và "An", tên con thể hiện mong muốn của bố mẹ hi vọng con mình là người tốt, nhân hậu và hiền lành
    • Phương An: "Phương An" là tên mà bố mẹ đặt cho con với ý nghĩa những nơi chốn con xuất hiện luôn bình yên và tốt đẹp.
    • Quân An: Quân là vua chúa. Quân An là người an bình, tốt lành như vua chúa
    • Quang An: Quang là ánh sáng. Quang An là bình yên, tốt đẹp
    • Quốc An: Ý chỉ mong ước con là một người tài giỏi có thể lãnh đạo quốc gia.
    • Quý An: Quý là tốt đẹp. Quý An là người an lành, tốt đẹp
    • Sinh An: Sinh là tạo ra. Sinh An là sự an lành phát triển
    • Tâm An: Chữ "Tâm" có nghĩa là trái tim, không chỉ vậy, "tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Đặt tên "Tâm An" cho con thường thể hiện mong muốn con sẽ bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt từ sâu trong đáy lòng.
    • Tân An: Tân là mới. Tân An là sự an lành, mới mẻ
    • Tấn An: Tấn là tiến tới. Tấn An là tiến đến sự an lành
    • Tất An: Tất là đương nhiên. Tất An có nghĩa là mong mọi chuyện trong cuộc đời đương nhiên tốt đẹp.
    • Thái An: "Thái" trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, thể hiện sự yên vui. Ngoài ra "Thái" còn ý chỉ về thái độ sống của con người. Tên "Thái An" có ý nghĩa là cha mẹ mong con có tâm hồn bình dị, không hơn thua, sống trong sự an nhiên tự tại
    • Thanh An: Con sẽ luôn xinh đẹp thanh tao, mĩ miều và yên ổn, thái bình như trong chính tên gọi của mình.
    • Thành An: Thành là thành đạt. Thành An là người an bình, thành đạt, mọi điều như ý
    • Thảo An: "Thảo An" có nghĩa là ngọn cỏ nhỏ nhắn xinh xắn, an nhiên tự tại giữa đất trời
    • Thế An: "An" là sự an lành của cuộc đời, "An" mang đến cho bố mẹ sự bình yên, êm đềm như chính tên gọi. Vì vậy đặt tên "Thế An" cho con, đó là ngụ ý bố mẹ mong muốn con cũng có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.
    • Thiên An: "Đây có thể là một cái tên gợi sự cao quí, tốt lành Từ ""Thiên"" có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời. Ví dụ: ""thiên mệnh"" là vận mệnh trời định, ""thiên ân"" là ơn trời Từ ""An"" có nghĩa là yên lành."
    • Thiện An: "Thiện" thường dùng để chỉ là người tốt, có tấm lòng lương thiện, thể hiện tình thương bao la bác ái, thương người. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Thiện An" là một tên hay và ý nghĩa,ẩn chứa mong muốn, kỳ vọng của cha mẹ vào đứa con yêu quý , thường dùng để đặt cho các bé trai.
    • Thịnh An: "Thịnh" có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Đặt con tên "Thịnh An" là mong muốn con có đủ tài năng, cuộc sống sung túc, giàu sang, ấm no, hạnh phúc và bình an, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.
    • Thu An: "Thu" tức mùa thu, mùa có tiết trời dịu mát nhất trong năm. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Thu An" có thể được hiểu là mùa thu hiền dịu, yên bình gợi lên vẻ đẹp hiền hoà giống mùa thu cùng với đức tính hiền lành, tốt bụng của con người. Khi đặt tên "Thu An" cho con, bố mẹ muốn bé gái của mình khi lớn lên sẽ kiêu sa, đài các, trong sáng đầy nữ tính và sang trọng để ai cũng ngưỡng mộ.
    • Thuấn An: Thuấn là vua Thuấn. Thuấn An là chúc mong con người có cuộc sống an bình như thời Nghiêu, Thuấn
    • Thuần An: Thuần là đơn thuần. Thuần An là sự bình an nhất quán, ngụ ý mong cầu con cái có cuộc sống tốt đẹp, vững bền
    • Thuận An: "Thuận" là hoà thuận, hiếu thuận, ý muốn nói tới những điều diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, theo ý muốn của mình…Đi kèm chữ "An" phía sau gợi lên ý nghĩa "mong con sẽ luôn gặp được nhiều may mắn, thuận lợi trong cuộc sống.
    • Thục An: Thục là tinh tế. Thục An là an lành, tinh tế
    • Thường An: Thường là bình thường. Thường An nghĩa là sự bình an, giản dị
    • Thúy An: "Thúy An" là tên riêng được đặt cho con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán," Thúy" nghĩa là màu xanh, An là an lành. Thúy An là cái tên rất nhẹ nhàng, gửi gắm niềm hi vọng vào cuộc sống an lành tươi đẹp.
    • Thùy An: "Thùy" trong chữ thùy mị, dịu dàng & "An" trong chữ an bình, đơn giản làm nên tên "Thùy An" với ý nghĩa con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính bình dị, an nhiên, tự tại
    • Thủy An: "Thủy" là nước, một trong những yếu tố không thể thiếu trong đời sống con người. Nước có lúc tĩnh lặng, thâm trầm, nhưng cũng có khi dữ dội mãnh liệt. Thế nhưng khi kết hợp với "An" – một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó thì tên "Thủy An" gợi lên sự đáng yêu, hiền hòa, ý chỉ người con gái trong sáng, xinh đẹp, cần được che chở và yêu thương.
    • Tiên An: Tiên là trước. Tiên An là sự yên ổn làm đầu, ngụ ý người may mắn, hạnh phước, có cuộc sống bình yên
    • Tiến An: Tiến là đi tới. Tiến An là đi đến sự bình an, cầu mong bình an
    • Tiểu An: "Tiểu An" là tên phổ biến dùng để đặt tên cho các bé gái, ý muốn nói con là thiên thần yêu quý bé nhỏ của bố mẹ, mong con luôn có cuộc sống yên ổn, không gặp nhiều sóng gió.
    • Tình An: Tình là tình cảm. Tình An là tình cảm an định, tốt đẹp
    • Tịnh An: "Tịnh" tự thanh tịnh, "An" tức an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Tên "Tịnh An" là cái tên đẹp có thể dùng đặt cho cả con trai và con gái, chứa đựng thuận khí không chỉ đem lại may mắn mà còn ẩn chứa rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của bố mẹ đặt vào con.
    • Tố An: Con gái xinh đẹp của bố mẹ sẽ luôn yên ổn, trọn vẹn với cuộc sống trong sạch.
    • Toàn An: Toàn là toàn vẹn, đầy đủ. Toàn An là an bình trọn vẹn
    • Trí An: "Trí" ý chỉ trí tuệ, sự khai sáng. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Đặt tên con là "Trí An", bố mẹ thầm mong muốn con thông minh hơn người, phẩm cách cao quý hiền hòa, ngụ ý con sở hữu tài đức song toàn.
    • Trị An: Trị có nghĩa là giá trị. Trị An hàm nghĩa giá trị giữ vững, thể hiện tính ổn định trong tố chất người có tên.
    • Trình An: Trình là đưa ra. Trình An là thể hiện sự an lành, chỉ vào người may mắn, tốt đẹp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Am) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Ái) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: A) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Năm 2022 Như Thế Nào Tốt Nhất?
  • Đặt Tên Cho Con Gái
  • Bí Quyết Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần

    --- Bài mới hơn ---

  • Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2022
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Cô công chúa bé nhỏ sắp chào đời cũng là lúc bố mẹ mong mỏi một cát tên hay cho bé. Làm sao để có một cái tên duyên dáng, thùy mị, nữ tính hay sắc sảo, thông minh, đảm đang… là điều đôi khi khiến cả gia đình tranh luận, lựa chọn.

    Để giúp cho các bậc cha mẹ bớt căng thẳng trong việc đặt tên cho con, Uplusgold.com xin giới thiệu một số tên hay cho bé gái theo vần, giúp cho việc lựa chọn tên cho bé thật dễ dàng.

    Bí quyết đặt Tên hay cho bé gái theo vần

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN A

    Vần A với những cái tên nhẹ nhàng như An (an lành), Ái (yêu quý), Anh (thông minh tài giỏi)… là những cái tên rất được bố mẹ ưa chuộng đấy.

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN B VÀ C

    Tên Băng thể hiện sự trong sáng, vững vàng; Bảo là món quà quý mà trời ban cho bố mẹ hay Châu là viên ngọc trai… đều là những cái tên thật ý nghĩa

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN D VÀ Đ

    Bố mẹ có thể muốn con như một bông hoa đào, có vẻ đẹp kiều diễm hay duyên dáng…

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN G

    Tên Giang không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi cần thiết…

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN H

    Hân nói lên sự vui vẻ hoạt bát, Hà là dòng sông thật êm đềm còn hiền lành, dịu dàng là điều mà phụ nữ Việt Nam luôn luôn có đấy

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN K

    Bạn có thể thích con mình là Khánh thể hiện sự hân hoan hay Khuê là đài các hoặc Kiều với vẻ đẹp tuyệt vời, hãy tham khảo các tên vần K nhé…

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN L

    Dù là Lệ nhưng là những giọt nước mắt hạnh phúc, hay Liên là hoa sen đẹp đẽ thuần khiết thì có rất nhiều tên vần L thật sự phù hợp với công chúa yêu của bạn…

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN M

    Đẹp như sao mai hay sáng như ánh trăng, bạn hãy cùng lựa chọn những cái tên vần M phù hợp nhé…

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN N

    Có thể là Ngọc quý hay sự vô tư trong sáng như trẻ thơ, có thể là đẹp như ánh trăng hay hiền hòa nữ tính, các tên vần N cho bạn rất nhiều sự lựa chọn thú vị…

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN O, P VÀ Q

    Trong trẻo như tiếng oanh, sang trọng quyền quý như phượng hoàng hay nhẹ nhàng dịu dàng với tiếng quyên… đều là những lựa chọn rất hay và có ý nghĩa.

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN S VÀ U

    Trí tuệ là điều cha mẹ luôn mong muốn ở con, vậy cái tên Uyên chính là sự gửi gắm của bố mẹ đó.

    TÊN HAY CHO BÉ GÁI THEO VẦN T

    Yêu kiều, đài các, trong sáng hay xinh tươi… là những cái tên vần T dành cho bé yêu của bạn

    Tên hay nhờ ý nghĩa tốt, các bậc cha mẹ hãy chọn cho bé yêu của mình cái tên vừa ý nhất nhé

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2022 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Cho Con Gái Vần L Thế Nào Đẹp? Gợi Ý 150+ Tên Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm 2022 Bính Thân Hợp Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Con Trai Sinh Năm 2022 Bính Thân Hay Ý Nghĩa Phù Hợp Phong Thủy
  • Tên Hay Cho Con Gái Họ Bùi Đẹp Cả Ngữ Nghĩa, Thanh Âm Vừa Lòng Cha Mẹ
  • 4 Nguyên Tắc Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thuỷ Bạn Nên Xem
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt tên cho con gái vần L đẹp nhất 2022

    Một vài lưu ý khi đặt tên chon gái vần L

    – Vần L là vần nằm ở giữa của bảng chữ cái tiếng Việt, đặt tên con gái ở vị trí này rất thích hợp vì khi đi học con bạn sẽ ít khi bị chú ý và không phải lên bảng kiểm tra đầu tiên.

    – Vần L có thể tạo ra rất nhiều tên hay nên bạn sẽ không khó để tìm ra một cái tên lý tưởng

    – Trong gợi ý sẽ có kèm tên đệm nên nếu bạn thấy tên đệm này hay nhưng tên chính không hay thì có thể tráo đổi nhau và tạo ra một cái tên thật đặc biệt cho cô công chúa đáng yêu của mình.

    – Lan

    – Linh

    – Lam

    – Lài

    – Lâm

    – Loan

    – Ly

    – Liễu

    – Liên

    – Lệ

    – Lý

    150+ tên hay cho con gái bắt đầu bằng chữ L & tên đệm

    Tên hay cho con gái vần L – tên Lan

    1. Như Lan

    2. Minh Lan

    3. Mai Lan

    4. Ngọc Lan

    5. Quỳnh Lan

    6. Bích Lan

    7. Vân Lan

    8. Thư Lan

    9. Nhã Lan

    10. Hải Lan

    11. Bảo Lan

    12. Thảo Lan

    13. Hạ Lan

    14. Hà Lan

    15. Tuyết Lan

    16. Hương Lan

    17. Huệ Lan

    18. Kim Lan

    19. Cẩm Lan

    20. Trúc Lan

    Tên hay cho con gái vần L – tên Linh

    21. Mai Linh

    22. Như Linh

    23. Thanh Linh

    24. Ngọc Linh

    25. Tú Linh

    26. Phương Linh

    27. Quỳnh Linh

    28. Trang Linh

    29. Tuyết Linh

    30. Ái Linh

    31. Hạ Linh

    32. Hà Linh

    33. Hải Linh

    34. Trúc Linh

    35. Tương Linh

    36. Bảo Linh

    37. Cẩm Linh

    38. Thư Linh

    39. Diệp Linh

    40. Vân Linh

    Tên hay cho con gái bắt đầu bằng chữ L – tên Lam

    41. Ngọc Lam

    42. Mai Lam

    43. Xuân Lam

    44. Bích Lam

    45. Trúc Lam

    46. Cẩm Lam

    47. Diệp Lam

    48. Vân Lam

    49. Phương Lam

    50. Hạ Lam

    51. Hải Lam

    52. Hà Lam

    53. Mỹ Lam

    54. Diệu Lam

    55. Thúy Lam

    Tên hay cho con gái vần L – tên Lài

    56. Anh Lài

    57. Hạ Lài

    58. Ngọc Lài

    59. Phương Lài

    60. Thanh Lài

    61. Bích Lài

    62. Châu Lài

    63. Nhã Lài

    64. Thụy Lài

    65. Trúc Lài

    Tên hay cho con gái vần L – tên Lâm

    66. Ngọc Lâm

    67. Quỳnh Lâm

    68. Mai Lâm

    69. Hạ Lâm

    70. Bích Lâm

    71. Phương Lâm

    72. Nhã Lâm

    73. Trúc Lâm

    74. Thúy Lâm

    75. Thùy Lâm

    Tên hay cho con gái bắt đầu bằng chữ L – tên Loan

    76. Mai Loan

    77. Thanh Loan

    78. Phương Loan

    79. Minh Loan

    80. Phượng Loan

    81. Kiều Loan

    82. Quỳnh Loan

    83. Tuệ Loan

    84. Ngọc Loan

    85. Thúy Loan

    Tên hay cho con gái vần L – tên Ly

    86. Phương Ly

    87. Hương Ly

    88. Quỳnh Ly

    89. Hà Ly

    90. Hạ Ly

    91. Thái Ly

    92. Thảo Ly

    93. Mai Ly

    94. Tuyết Ly

    95. Nhã Ly

    96. Minh Ly

    97. Hải Ly

    98. Trúc Ly

    99. Diệu Ly

    100. Khánh Ly

    Tên hay cho con gái vần L – tên Liễu

    101. Ngọc Liễu

    102. Minh Liễu

    103. Hạ Liễu

    104. Hà Liễu

    105. Xuân Liễu

    106. Hương Liễu

    107. Quỳnh Liễu

    108. Diệp Liễu

    109. Đông Liễu

    110. Thiên Liễu

    111. Thúy Liễu

    112. Vân Liễu

    113. Thúy Liễu

    114. Thanh Liễu

    115. Thảo Liễu

    Tên hay cho con gái vần L – tên Liên

    116. Ngọc Liên

    117. Mai Liên

    118. Phương Liên

    119. Bích Liên

    120. Quỳnh Liên

    121. Hương Liên

    122. Hồng Liên

    123. Hạ Liên

    124. Hà Liên

    125. Thúy Liên

    126. Thùy Liên

    127. Nhã Liên

    128. Vân Liên

    129. Bạch Liên

    130. Diệu Liên

    Tên hay cho con gái vần L – tên Lệ

    131. Mỹ Lệ

    132. Bích Lệ

    133. Tương Lệ

    134. Quỳnh Lệ

    135. Ngọc Lệ

    136. Diễm Lệ

    137. Cẩm Lệ

    138. Vân Lệ

    139. Thanh Lệ

    140. Thiên Kệ

    Tên hay cho con gái bắt đầu bằng chữ L – tên Lý

    141. Thanh Lý

    142. Ngọc Lý

    143. Mai Lý

    144. Phương Lý

    145. Hà Lý

    146. Hạ Lý

    147. Nhã Lý

    148. Trúc Lý

    149. Thảo Lý

    150. Hồng Lý

    151. Diệu Lý

    152. Thư Lý

    153. Thiên Lý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Gái Bắt Đầu Với T
  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Đẹp Ý Nghĩa Nhất Cho Các Bé Sinh Năm 2022 Bính Thân
  • 101 Tên Hay Đặt Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Đẹp Độc Lạ Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Nguyễn 2022 Hay & Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2022 Phù Hợp Nhất
  • Gợi Ý 50+ Cách Đặt Tên Cho Con Gái Vần A Đẹp, Dễ Thương Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Bật Mí Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Năm Đinh Dậu 2022 Hợp Phong Thuỷ
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Trai Gái Hợp Lý, Độc Đáo
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2022 Theo Phong Thủy, Mang Lại Tài Lộc, Bình An
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh & Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Tuổi Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Vợ chồng em chuẩn bị sinh bé gái và muốn đặt tên cho con gái vần A nên mong được tư vấn những cái tên hay cho con gái bắt đầu bằng chữ A. Hy vọng sẽ được chúng tôi gợi ý cho vợ chồng em những tên hay, dễ thương và may mắn. Vợ chồng em cảm ơn nhiều ạ ^,^

    Đặt tên cho con gái vần A đẹp & kiêu sa nhất

    Một vài lưu ý khi đặt tên cho con gái vần A

    • Vần A đứng đầu sổ nên việc con của bạn sẽ phải lên bảng, làm bài kiểm tra đầu tiên sẽ rất thường xuyên. Bởi vậy mà dù khi con bạn chưa chuẩn bị xong tình thần thì cũng luôn là người đầu tiên đứng mũi chịu sào.
    • Do đứng đầu sổ nên nhiều khả năng con gái của bạn sẽ tự giác học hành hơn
    • Tên con gái bắt đầu bằng chữ A thường mang ý nghĩa thanh thoát, thông minh và xinh đẹp

    Gợi ý 50+ tên hay cho con gái vần A

    1. Vân An

    2. Thiên An

    3. Phương An

    4. Thúy An

    5. Hạnh An

    6. Thùy An

    7. Minh An

    8. Quỳnh An

    9. Tố An

    10. Mai An

    11. Kiều An

    12. Thư An

    13. Hạ An

    14. Xuân An

    15. Thảo An

    Tên con gái có chữ bắt đầu là A – Tên Anh

    Anh ở đây được hiểu theo nghĩa tinh anh, thông minh và xinh đẹp.

    16. Phương Anh

    17. Tuyết Anh

    18. Bảo Anh

    19. Quỳnh Anh

    20. Mai Anh

    21. Thảo Anh

    22. Thục Anh

    23. Minh Anh

    24. Châu Anh

    25. Thùy Anh

    26. Ngọc Anh

    27. Vân Anh

    28. Diệp Anh

    29. Thiên Anh

    30. Xuân Anh

    31. Huyền Anh

    32. Hải Anh

    33. Lan Anh

    34. Như Anh

    35. Nguyệt Anh

    36. Trâm Anh

    37. Tú Anh

    38. Thúy Anh

    39. Nhã Anh

    40. Thủy Anh

    Tên hay cho bé gái vần A – tên Ánh

    Ánh ở đây có thể hiểu là ánh sáng, minh mẫn, trong sáng, lương thiện, thông minh và xinh đẹp.

    41. Ngọc Ánh

    42. Nguyệt Ánh

    43. Linh Ánh

    44. Quỳnh Ánh

    45. Mai Ánh

    46. Xuân Ánh

    47. Hạ Ánh

    48. Diệu Ánh

    49. Diệp Ánh

    50. Thư Ánh

    51. Ngân Ánh

    52. Hoài Ánh

    53. Bảo Ánh

    54. Thục Ánh

    55. Minh Ánh

    Tên hay cho con gái vần A – tên Ái

    Ái là tên của một cô gái đáng yêu, giàu tình cảm, xinh xắn và nhanh nhẹn.

    56. Khả Ái

    57. Thiên Ái

    58. Linh Ái

    59. Diệu Ái

    60. Diệp Ái

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Tuổi Bố Mẹ Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Trai 2022: Những Cái Tên Trời Phú Mang Nhiều May Mắn
  • Cách Đặt Tên Con Trai Năm Canh Tý Để Con May Mắn Khỏe Mạnh
  • Tránh Đặt Những Tên Cho Con Sinh Năm 2022, Để Tránh Mọi Điều
  • Đặt Tên Cho Con Theo Màu Sắc, Con Trai, Con Gái Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Vần C Thế Nào Hay, Ý Nghĩa, Độc Đáo?

    --- Bài mới hơn ---

  • Thực Hư Cấm Cha Mẹ Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Sắp Tới, Không Được Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Từ 16/7/2020: Không Được Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Đặt Tên Con Trai Họ Dương, Cái Tên Đẹp Mang Nhiều Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Họ Dương Hay Và Ý Nghĩa?
  • Đặt tên cho con gái vần C đẹp & ý nghĩa nhất 2022

    Một vài lưu ý khi đặt tên con gái vần C

    – Vần C là vần đứng ở đầu sổ nên khi đặt tên con gái bắt đầu bằng chữ C thì con bạn sẽ nằm đầu sổ trong danh sách lớp. Khi làm bài kiểm tra nếu xét theo thứ tự ABC thì con bạn luôn là người đầu tiên.

    – Khá ít người lựa chọn đặt tên con gái theo vần C nên tên của con bạn sẽ rất đặc biệt.

    Những tên chính cho con gái vần C cơ bản

    – Chi

    – Châu

    – Cúc

    – Cầm

    – Chân

    – Chinh

    – Cát

    100+ cách đặt tên hay cho con gái vần C

    Tên hay cho con gái vần C – tên Chi

    1. Khánh Chi

    2. Hoàng Khánh Chi

    3. Ngọc Khánh Chi

    4. Phương Khánh Chi

    5. Mai Chi

    6. Diệp Mai Chi

    7. Hà Mai Chi

    8. Phương Mai Chi

    9. Ngọc Mai Chi

    10. Quỳnh Chi

    11. Mai Quỳnh Chi

    12. Hà Quỳnh Chi

    13. Phương Quỳnh Chi

    14. Ngọc Quỳnh Chi

    15. Lan Chi

    16. Diệp Lan Chi

    17. Phương Lan Chi

    18. Ngọc Lan Chi

    19. Hạ Lan Chi

    20. Linh Chi

    21. Ngọc Linh Chi

    22. Phương Linh Chi

    23. Hạ Linh Chi

    24. Mai Linh Chi

    25. Hà Linh Chi

    26. Hạ Chi

    27. Phương Hạ Chi

    28. Quỳnh Hạ Chi

    29. Mai Hạ Chi

    30. Bích Hạ Chi

    31. Diệp Chi

    32. Mai Diệp Chi

    33. Phương Diệp Chi

    34. Hạ Diệp Chi

    35. Thanh Diệp Chi

    36. Bích Diệp Chi

    37. Vân Chi

    38. Ngọc Vân Chi

    39. Hạ Vân Chi

    40. Phương Vân Chi

    41. Quỳnh Vân Chi

    42. Hà Chi

    43. Phương Hà Chi

    44. Ngọc Hà Chi

    45. Lan Hà Chi

    46. Thanh Hà Chi

    47. Bích Hà Chi

    48. Thùy Chi

    49. Phương Thùy Chi

    50. Diệp Thùy Chi

    51. Hạ Thùy Chi

    52. Ngọc Thùy Chi

    53. Xuân Thùy Chi

    54. Mai Thùy Chi

    Tên hay cho con gái vần C – tên Châu

    55. Ngọc Châu

    56. Thanh Ngọc Châu

    57. Phương Ngọc Châu

    58. Diệp Ngọc Châu

    59. Hạ Ngọc Châu

    60. Quỳnh Ngọc Châu

    61. Bích Ngọc Châu

    62. Mai Ngọc Châu

    63. Phương Châu

    64. Ngọc Phương Châu

    65. Quỳnh Phương Châu

    66. Mai Phương Châu

    67. Hà Phương Châu

    69. Diệp Phương Châu

    70. Bảo Châu

    71. Ngọc Bảo Châu

    72. Quỳnh Bảo Châu

    73. Phương Bảo Châu

    74. Quỳnh Châu

    75. Ngọc Quỳnh Châu

    76. Mai Quỳnh Châu

    77. Bích Quỳnh Châu

    78. Nguyệt Quỳnh Châu

    79. Thảo Quỳnh Châu

    80. Như Quỳnh Châu

    Tên hay cho con gái vần C – tên Cúc

    81. Hạ Cúc

    82. Đông Cúc

    83. Ngọc Cúc

    84. Thu Cúc

    85. Thanh Cúc

    86. Thảo Cúc

    87. Quỳnh Cúc

    88. Diệp Cúc

    89. Mai Cúc

    90. Nguyệt Cúc

    Tên hay cho con gái vần C – tên Cầm

    91. Ngọc Cầm

    92. Thanh Cầm

    93. Phương Cầm

    94. Tuyết Cầm

    95. Linh Cầm

    96. Nhã Cầm

    97. Quỳnh Cầm

    98. Xuân Cầm

    99. Bích Cầm

    100. Khánh Cầm

    Tên hay cho con gái vần C – tên Chân

    101. Quỳnh Chân

    102. Phương Chân

    103. Linh Chân

    104. Ngọc Chân

    105. Thùy Chân

    106. Hạ Chân

    Tên hay cho con gái vần C – tên Chinh

    107. Ngọc Chinh

    108. Như Chinh

    109. Bảo Chinh

    110. Tuyết Chinh

    111. Diệp Chinh

    112. Hà Chinh

    113. Mai Chinh

    114. Quỳnh Chinh

    115. Phương Chinh

    Tên hay cho con gái vần C – tên Cát

    116. Nguyệt Cát

    117. Như Cát

    118. Hạ Cát

    119. Thanh Cát

    120. Khuê Cát

    121. Diệp Cát

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý 150+ Tên Hay Cho Con Gái Vần D Siêu Đẹp & Sang
  • 200+ Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Vần D/đ Cực Đẹp, Nam Tính
  • Tổng Hợp 100 + Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Gái Dễ Thương, Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Dần 1962
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Như Thế Nào Để Hợp Phong Thủy ?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100