Dat Ten Con Trai Gai

Tổng hợp các bài viết thuộc chủ đề Dat Ten Con Trai Gai xem nhiều nhất, được cập nhật mới nhất ngày 17/01/2021 trên website Welovelevis.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Dat Ten Con Trai Gai để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, chủ đề này đã đạt được 2.673 lượt xem.

Có 243 tin bài trong chủ đề【Dat Ten Con Trai Gai】

【#1】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần D (Tên: Dật) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần D (tên: DẬT)

  • An Dật: An là bình yên. An Dật là thanh nhàn, an tĩnh, ngụ ý người có cuộc sống bình yên, tốt đẹp
  • Quang Dật: Quang Dật là cuộc sống an nhàn, tươi sáng, thể hiện ước mơ cha mẹ rằng con sẽ có 1 cuộc sống phúc phận đầy đủ, mọi sự bình yên.
  • Trọng Dật: Trọng là sức nặng. Trọng Dật là sự an nhàn được chú ý, hàm ý mong con cái có cuộc sống bình yên, luôn cố gắng tìm sự an nhiên trong cuộc đời.

【#2】100+ Tên Tiếng Anh Cho Bé Gái Hay & Nhiều Ý Nghĩa Đẹp

Các cách đặt tên tiếng Anh cho bé gái

Trong thời buổi toàn cầu hóa hiện nay, có một cái tên tiếng Anh sẽ giúp cho bé yêu của bạn nhanh chóng hòa nhập nếu có cơ hội làm quen, kết bạn, giao lưu với những người bạn nước ngoài. Với những gia đình có định hướng cho bé đi du học hay học tại các trường quốc tế thì việc đặt tên này lại càng cần thiết hơn.

Cha mẹ có thể đặt tên tiếng Anh cho con gái yêu của mình theo các cách sau đây:

  • Đặt tên cùng nghĩa với tên tiếng Việt: Rất nhiều cha mẹ lựa chọn cách đặt tên tiếng Anh cùng nghĩa với tên tiếng Việt của trẻ. Ví dụ, bé có tên tiếng Việt là Thạch Thảo thì cha mẹ có thể đặt tên tiếng Anh là Moss hay Mossy.
  • Đặt theo tên của người nổi tiếng: Bạn cũng hoàn toàn có thể đặt tên cho con gái yêu giống với tên của người nổi tiếng, ví dụ một diễn viên, ca sĩ nữ nào đó người nước ngoài.
  • Đặt tên có tiếng Anh có phát âm gần giống tên tiếng Việt: Để dễ dàng trong việc ghi nhớ tên gọi của con gái yêu, cha mẹ cũng có thể lựa chọn những cái tên tiếng Anh có phát âm gần giống với tên tiếng Việt. Ví dụ tên của bé là An thì cha mẹ có thể đặt tên tiếng Anh cho bé là Anna hay Ann…
  • Đặt theo ý nghĩa mà cha mẹ muốn gửi gắm: Mỗi tên gọi đều gửi gắm một ý nghĩa riêng. Và cái tên bằng tiếng Anh cũng vậy. Vì thế, bạn có thể lựa chọn một cái tên thật hay và ý nghĩa để đồng hành với con gái yêu suốt cuộc đời.

100+ tên tiếng Anh cho bé gái hay và ý nghĩa

Đặt tên tiếng Anh đẹp cho con gái gắn với các loài hoa

  • Aboli: Đây là một tiếng Hindu khá phổ thông có ý nghĩa là hoa.
  • Kusum: Có ý nghĩa là hoa nói chung.
  • Violet: Một loại hoa màu tím xanh đầy xinh xắn.
  • Calantha: Một đóa hoa đang thì nở rộ khoe sắc.
  • Rosalind: Hoa hồng.
  • Lilybelle: Đóa hoa huệ xinh đẹp.
  • Juhi: Loài hoa này thuộc họ hoa nhài, bạn có thể đặt tên cho cô con gái của mình là Juhi hoặc Jasmine đều được.
  • Daisy: Hoa cúc.
  • Sunflower: Hoa hướng dương.
  • Camellia: Hoa trà.
  • Willow: Cây liễu mảnh mai, duyên dáng.
  • Lily/Lil/Lilian/Lilla: Loài hoa huệ tây quý phái, sang trọng.
  • Rose: Hoa hồng.
  • Lotus: Hoa sen.
  • Dahlia: Hoa thược dược.
  • Iris: Hoa diên vỹ biểu hiển của lòng dũng cảm, sự trung thành và khôn ngoan.
  • Morela: Hoa mai.
  • Jasmine: Hoa nhài tinh khiết.
  • Flora: Đóa hoa kiều diễm.

Đặt tên tiếng Anh cho con gái gắn với ý nghĩa may mắn, giàu sang

  • Gemma: Một viên ngọc quý.
  • Ruby: Ngọc ruby mang sắc đỏ quyến rũ.
  • Odette (hay Odile): Sự giàu sang.
  • Margaret: Ngọc trai.
  • Felicity: Vận may.
  • Beatrix: Hạnh phúc, được ban phước.
  • Jade: Ngọc bích.
  • Olwen: Được mang đến sự may mắn, sung túc.
  • Pearl: Viên ngọc trai thuần khiết.
  • Amanda: Được yêu thương.
  • Hypatia: Cao quý nhất.
  • Elysia: Được ban phước lành.
  • Mirabel: Tuyệt vời.
  • Gwyneth: May mắn, hạnh phúc.

Tên tiếng Anh hay cho bé gái có ý nghĩa thành công

Thành công trong cuộc sống, công việc, hôn nhân hay bất kể một lĩnh vực nào là mong ước mà cha mẹ luôn muốn con gái yêu đạt được. Với ý nghĩa cao đẹp này, bạn có thể tham khảo một vài gợi ý tên gọi tiếng Anh sau đây:

  • Felicia: May mắn hoặc thành công.
  • Fawziya: Chiến thắng.
  • Yashita: Thành công.
  • Victoria: Tên của nữ hoàng Anh, cũng có nghĩa là chiến thắng.
  • Naila: Thành công.
  • Yashashree: Nữ thần của sự thành công.

Đặt tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa kiên cường, mạnh mẽ

Cái tên với ý nghĩa kiên cường, mạnh mẽ cũng sẽ là lời nhắn nhủ mà cha mẹ muốn gửi tới con gái yêu. Dù cuộc sống có khó khăn, nhiều cám dỗ thì hãy vững vàng và mạnh mẽ để vượt qua.

  • Valeria: Sự mạnh mẽ, khỏe mạnh.
  • Andrea: Mạnh mẽ, kiên cường.
  • Louisa: Chiến binh nổi tiếng.
  • Edith: Sự thịnh vượng trong chiến tranh.
  • Matilda: Sự kiên cường trên chiến trường.
  • Bridget: Người nắm quyền lực/sức mạnh.
  • Alexandra: Người bảo vệ.

Đặt tên tiếng Anh cho con gái theo dáng vẻ bề ngoài của bé

Tên tiếng Anh hay cho bé gái có ý nghĩa gắn với thiên nhiên

Những cái tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên cho bé gái ví dụ như:

Đặt tên tiếng Anh cho con gái gắn với tính cách, tình cảm của con người

Đặt tên tiếng Anh cho con gái theo ý nghĩa thông minh, may mắn, cao quý, nổi tiếng

Tên tiếng Anh hay cho bé gái thể hiện niềm tin, hi vọng, tình yêu của cha mẹ


【#3】Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái

  • www.chamsocmevabe.vn/…con/dat-ten-hayvaynghiacho-be-traiva-b…

    Khi con chưa chào đời, bố mẹ đã luôn mong muốn đặt tên con đẹp và ý nghĩa cho bé … Đặt tên hay và ý nghĩa cho bé trai và bé gái … Cách đặt tên cho con trai.

  • https://plus.google.com/…/posts/JhMLezxwVim

    9 phút trước – cách đặt tên hay cho con gái. Dat Ten Cho Con, Cách đặt tên cho con hay năm Giáp Ngọ chúng tôi cho – con chúng tôi Dat Ten Cho Con – Website

  • www.dattenhay.vn/ten-dep-danh-cho-be-gai.htm

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: ….. hue linh co hay k ma k biet y nghia no ra lam sao. Reply · …. … CÁCH DÙNG HỌ VÀ TÊN CỦA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM.

  • eva.vn/dat-ten-chocon-c10e1117.html

    Dat Ten Cho Con – Website EVA mách bạn cách đặt tên cho con hay và ý nghĩatrong năm Giáp Ngọ 2014. Đặt tên Con trai, Con gái theo PHONG THỦY và Hợp …

  • dattenchocon.2015.vn/chon-ten-hayvaynghiacho-be-sinh-nam-ngo.h…

    Dựa theo tập tính của loài ngựa, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con. … dat ten cho con tuoi ngo Chọn tên hay và ý nghĩa cho bé sinh năm … Giới thiệu 50 tên hay đặtcho con gái 2021 … Tư vấn cách đặt tên cho con trai thể hiện Chí hướng.

  • dattenchocon.2015.vn/tra-ten-hayvaynghiacho-be-gai-hop-menh.html

    tra ten cho be gai Tra tên hay và ý nghĩa cho bé gái hợp mệnh. Nếu chọn tên cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, … Đôi khi, người ta có thể nghe tên mà đoán được tính cách như thế nào. … …

  • fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

    Đặt cái tên thật HAY, thật Ý NGHĨA cho con gái và tìm hiểu tính cách của người tuổi

    1. mecon.vn › Mẹ Bầu › Tên hay cho bé

      15-12-2013 – Mẹ Con – Trang tin chăm sóc sức khỏe – làm đẹp cho mẹ bầu và …. …Nghĩa Dũng …. Tình cũ muốn tôi làm mẹ đỡ đầu cho con gái anh.

    2. fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

      … Đặt tên con trai gái sinh năm giáp ngọ 2014 sao cho hay nhất – phần …

    3. www.marrybaby.vn › MANG THAI › Thai giáo

      11-12-2014 – Ba mẹ đã có ý tưởng nào về chuyện đặt tên cho con năm Ất Mùi 2021 chưa? … …. Dù tên có hay và ý nghĩa đến mấy đi chăng nữa, nếu nó không được đặt …

    4. https://vi-vn.facebook.com/…/đặttênchocontraigái…/64090500930…

      Khi đặt tên cho con tuổi Ngọ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong … vàngữ nghĩa của các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại … … Tính cáchngười tuổi Ngọ … ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị.

    5. hanhphuccuame.com/dat-ten-chocon-theo-phong-thuy-dung-cach.html

      Khi tìm đến với các cách đặt tên cho con theo phong thủy thì chắc hẳn rằng vợ … “Tênhay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và … Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác …

    6. www.blogphongthuy.com/dat-ten-chocon-sinh-nam-2015-chon-ten-ch

      Tên hay cho con năm ẤT MÙI 2021, cách đặt tên ý nghĩa. … Mùi tam hội với Tỵ vàNgọ, tam hợp với Mão và Hợi. …. chọn tên cho con sinh năm 2021, chọn tên cho contheo ngũ hành, chọn tên cho con theo phong thủy, chọn tên cho con trai, chọn têncho con trai … Cháu nhờ chú tư vấn đặt tên cho bé gái sinh đôi dùm cháu.

    7. tenchocon.com/Dat-ten-chocon-gai/…/ynghia-cua-nhung-cai-ten.html

      Bạn hãy là chính mình và coi đây là một trải nghiệm vui. Nhận tiện cũng giúp các ông bố bà mẹ tương lai tham khảo đặt tên cho con. Ý nghĩa của tên người vần …

    8. webgiadinh.org/cam-nang/dat-ten-chocon/

      1001 tên hay cho bé gái tuổi Mùi 2021 (Phần 3) · 1001 tên …

    9. vnphongthuy.com/ca/dat-ten-con-29.aspx

      Đặt tên con trai: 100 cái tên đẹp và ý nghĩa nhất … …

    10. www.tenphongthuy.com/dat-ten-chocon-gai-phuong-phap-chon-ten-ha

      01-07-2013 – … Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn. … Đặt tên cho con trai – Phương pháp chọn tên hay, ý nghĩa cho bé trai yêu quý …

    cho hay nhất – phần …


  • 【#4】Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Nguyễn Hay Và Ý Nghĩa, Hợp Mệnh

    Đặt tên cho con gái 2021 họ Nguyễn được nhiều bố mẹ quan tâm bởi họ Nguyễn là một dòng họ lớn tại Việt Nam. Đặt tên cho con gái họ Nguyễn bố mẹ cũng nên chú ý tới những tiêu chí như hợp phong thủy, hợp tuổi bố mẹ, hợp mệnh bé để đặt với mong muốn con có một cái tên ý nghĩa và khởi đầu cho một cuộc đời nhiều may mắn.

    Cách đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn hay và ý nghĩa, hợp phong thủy

    Theo lịch vạn niên, bé gái sinh năm 2021 có năm âm lịch là Tân Sửu, cầm tinh con Trâu, thuộc Cung Ly (Hỏa). Mệnh Bích Thượng Thổ (Đất trên vách). Mệnh tương sinh Hỏa, Kim. Mệnh tương khắc Thủy, Mộc. Vì vậy, khi đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn bố mẹ cũng nên chú ý tới yếu tố phong thủy hợp với con.

    – Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn tam hợp, tứ hành xung

    Đặt tên cho con gái họ Nguyễn năm 2021 bố mẹ cũng nên chú ý đến các yếu tố Tam hợp và Tứ hành xung.

    Tuổi Sửu tam hợp là Tỵ – Dậu – Sửu nên có thể đặt tên con thuộc các bộ như bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Vũ (lông) mang lại nhiều may mắn cho con.

    Tuổi Sửu Tứ hành xung là Thìn – Tuất – Sửu – Mùi nên tránh đặt những tên như Mùi, Thu, Nghĩa…

    – Đặt tên con gái họ Nguyễn 2012 với ý nghĩa đẹp

    Theo phong thủy, tên gọi con gái cần phải mang những ý nghĩa như Đẹp, Đoan chính, Dịu dàng, Tiết hạnh, Tao nhã, Quyến rũ, Tử tế. Nên những tên cho bé gái họ nguyễn 2021 cũng nên lựa chọn những tên đẹp theo những ý nghĩa đó.

    Xu hướng đặt tên con gái họ Nguyễn 4 chữ được lựa chọn nhiều nhất với ý nghĩa tốt đẹp, may mắn và tài lộc về sau. Đồng thời, tên con gái họ Nguyễn 3 chữ cũng vẫn được lựa chọn và có ý nghĩa riêng.

    – Tên không nên đặt cho con gái họ Nguyễn sinh năm 2012

    Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn bố mẹ không nên đặt tên con trùng với ông bà tổ tiên, không nên đặt những tên tạo ra một từ có ý nghĩa xấu, kém may mắn.

    Gợi ý tên con gái 2021 họ Nguyễn 3 chữ và 4 chữ hay, ý nghĩa nhất

    Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn có tên 3 chữ và 4 chữ hay, bố mẹ có thể tham khảo những tên đẹp kèm ý nghĩa sau:

    – Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn 3 chữ kèm ý nghĩa

    1. Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    2. Nguyễn Minh Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

    3. Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá.

    4. Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái.

    5. Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái.

    6. Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng.

    7. Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    8. Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc.

    9. Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    10. Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

    11. Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    12. Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    13. Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

    14. Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

    15. Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

    16. Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

    17. Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

    18. Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    19. Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

    20. Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

    21. Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

    22. Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

    – Đặt tên cho con gái 2021 họ Nguyễn 4 chữ cùng ý nghĩa

    23. Nguyễn Bảo Huyền Anh: Con vừa tinh anh, vừa sắc sảo.

    24. Nguyễn Vũ Tố Nga: Cô gái sở hữu nét đẹp thục nữ, hiền hậu như Hằng Nga.

    25. Nguyễn Tuyết Đông Nghi: Cô gái có dung mạo uy nghi.

    26. Nguyễn Kiều Diễm Thư: Cô gái đài các, xinh đẹp và kiều diễm.

    27. Nguyễn Võ Tuyết Vy: mang ý nghĩa “tuyết trắng mang đến sự kì diệu”.

    28. Nguyễn Đan Diên Vỹ: Tên của một loài hoa Diên Vỹ

    29. Nguyễn Trần Bảo Ngọc: Là viên ngọc quý cần được bảo trọng.

    30. Nguyễn Hồ Xuân xanh: nghĩa là xuân trẻ trung.

    31. Nguyễn Bảo Mỹ Yến: Cô chim yến xinh đẹp và duyên dáng.

    32. Nguyễn Gia Hoàng Xuân: Con giống như mùa xuân huy hoàng.

    33. Nguyễn Kiều Nguyệt Uyển: Con mang đến ánh trăng dịu dàng giữa màn đêm tối tăm.

    34. Nguyễn Kiến Bạch Vân: Có nghĩa là đám mây trắng trôi trên bầu trời xanh thẳm.

    35. Nguyễn Kiều Mai Lan: Mong con sẽ xinh đẹp và tỏa hương thơm cho đời như hoa mai, hoa lan.

    36. Nguyễn Hoàng Tuyền Lâm: Là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt.

    37. Nguyễn Võ Yên Bằng: Cô gái có cuộc đời an yên, không sóng gió.

    38. Nguyễn Bảo Băng Tâm: Bố mẹ mong con có tâm hồn minh triết, sáng suốt.

    39. Nguyễn Bảo Tuyết Tâm: Bố mẹ mong con có tâm hồn tinh khiết như bông tuyết trắng.

    40. Nguyễn Trần Hoài An: Mong muốn con có cuộc sống mãi bình an.

    41. Nguyễn Võ Trúc Quỳnh: Tên của một loài mang trong mình vẻ đẹp dịu dàng, chân thật.

    42. Nguyễn Hoàng Ngọc Bích: Con là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng.

    43. Nguyễn Bảo Nhật Lệ: Là tên một dòng sông ở Huế sở hữu vẻ đẹp nhẹ nhàng, cuốn hút.

    44. Nguyễn Ngọc Linh Lan: Là một loài hoa màu trắng sở hữu nét tinh khôi, dịu dàng như tiên nữ.

    45. Nguyễn Hoàng Lệ Băng: Vẻ đẹp giống như một khối băng.

    46. Nguyễn Kiều Phong Lan: Hoa phong lan dịu dàng và yêu kiều.

    47. Nguyễn Hoàng Kỳ Diệu: Mong con xuất hiện và mang đến kỳ diệu cho bố mẹ

    48. Nguyễn Kiều Tuệ Lâm: Nghĩa là rừng minh mẫn, trí tuệ tinh thông.

    49. Nguyễn Ngọc Vinh Diệu: Con chính là sự kỳ diệu của bố mẹ.

    50. Nguyễn Ngọc Tú Linh: Cô gái xinh đẹp, tinh anh, thanh tú.

    51. Nguyễn Ngọc Vàng Anh: Là tên loài chim quý, từng xuất hiện trong truyện cổ tích dân gian.

    52. Nguyễn Kiến Hạ Băng: Tuyết rơi trắng xóa, xua tan mùa đông giá lạnh.

    53. Nguyễn Bảo Ấu Lăng: Loài cỏ ấu mọc dưới nước.

    54. Nguyễn Võ Bích Ngọc: Là viên ngọc xanh quý hiếm, có ý nghĩa đặc biệt trong lòng bố mẹ.

    55. Nguyễn Ngọc Tuyết Băng: mang nét đẹp băng giá.

    – Đặt tên cho con gái họ Nguyễn năm 2021 tên Ánh

    1. Nguyễn Xuân Ánh – Nguyễn Hạ Xuân Ánh

    2. Nguyễn Dịu Ánh – Nguyễn Huyền Dịu Ánh

    3. Nguyễn Ngọc Ánh – Nguyễn Hoàng Ngọc Ánh

    4. Nguyễn Bảo Ánh – Nguyễn Ngọc Bảo Ánh

    5. Nguyễn Nhật Ánh – Nguyễn Phương Nhật Ánh

    6. Nguyễn Hà Ánh – Nguyễn Ngọc Hà Ánh

    7. Nguyễn Hạ Ánh – Nguyễn Phương Hạ Ánh

    8. Nguyễn Như Ánh – Nguyễn Ngọc Như Ánh

    9. Nguyễn Diệu Ánh – Nguyễn Bảo Diệu Ánh

    10. Nguyễn Thư Ánh – Nguyễn Hoàng Thư Ánh

    11. Nguyễn Minh Ánh – Nguyễn Quỳnh Minh Ánh

    12. Nguyễn Phương Ánh – Nguyễn Ngọc Phương Ánh

    13. Nguyễn Mai Ánh – Nguyễn Ngọc Mai Ánh

    14. Nguyễn Quỳnh Ánh – Nguyễn Phương Quỳnh Ánh

    15. Nguyễn Thảo Ánh – Nguyễn Hà Thảo Ánh

    – Đặt tên cho con gái họ họ Nguyễn năm 2021 tên An

    1. Nguyễn Thùy An – Nguyễn Hoàng Thùy An

    2. Nguyễn Dịu An – Nguyễn Ngọc Dịu An

    3. Nguyễn Huyền An – Nguyễn Bảo Huyền An

    4. Nguyễn Nhã An – Nguyễn Quỳnh Nhã An

    5. Nguyễn Quỳnh An – Nguyễn Ngọc Quỳnh An

    6. Nguyễn Thiên An – Nguyễn Ngọc Thiên An

    7. Nguyễn Ngọc An – Nguyễn Quỳnh Ngọc An

    8. Nguyễn Nhật An – Nguyễn Trang Nhật An

    9. Nguyễn Như An – Nguyễn Tường Như An

    10. Nguyễn Diệp An – Nguyễn Phương Diệp An

    – Tên con gái 2021 họ Nguyễn tên Dung

    1. Nguyễn Thanh Dung – Nguyễn Nhật Thanh Dung

    2. Nguyễn Lan Dung – Nguyễn Ngọc Lan Dung

    3. Nguyễn Thư Dung – Nguyễn Khánh Thư Dung

    4. Nguyễn Ngọc Dung – Nguyễn Nhã Ngọc Dung

    5. Nguyễn Thùy Dung – Nguyễn Ngọc Thùy Dung

    6. Nguyễn Phương Dung – Nguyễn Bảo Phương Dung

    7. Nguyễn Thảo Dung – Nguyễn Cát Thảo Dung

    8. Nguyễn Bích Dung – Nguyễn Hạ Bích Dung

    9. Nguyễn Trang Dung – Nguyễn Tường Trang Dung

    10. Nguyễn Quỳnh Dung – Nguyễn Trân Quỳnh Dung

    – Tên bé gái 2021 họ Nguyễn tên Diệp

    1. Nguyễn Mai Diệp – Nguyễn Quỳnh Mai Diệp

    2. Nguyễn Ngọc Diệp – Nguyễn Như Ngọc Diệp

    3. Nguyễn Như Diệp – Nguyễn Linh Như Diệp

    4. Nguyễn Trúc Diệp – Nguyễn Huyền Trúc Diệp

    5. Nguyễn Ánh Diệp – Nguyễn Hoàng Ánh Diệp

    6. Nguyễn Thùy Diệp – Nguyễn Ngọc Thùy Diệp

    7. Nguyễn Bích Diệp – Nguyễn Quỳnh Bích Diệp

    8. Nguyễn Ngân Diệp – Nguyễn Phương Ngân Diệp

    9. Nguyễn Thư Diệp – Nguyễn Trang Thư Diệp

    10. Nguyễn Lan Diệp – Nguyễn Tường Lan Diệp

    – Tên bé gái họ Nguyễn sinh năm 2021 tên Hạ

    1. Nguyễn Trúc Hạ – Nguyễn Quỳnh Trúc Hạ

    2. Nguyễn An Hạ – Nguyễn Diệp An Hạ

    3. Nguyễn Khánh Hạ – Nguyễn Ngọc Khánh Hạ

    4. Nguyễn Tường Hạ – Nguyễn Nhã Tường Hạ

    5. Nguyễn Thảo Hạ – Nguyễn Ngọc Thảo Hạ

    6. Nguyễn Nhật Hạ – Nguyễn Hoàng Nhật Hạ

    7. Nguyễn Quỳnh Hạ – Nguyễn Ngọc Quỳnh Hạ

    8. Nguyễn Như Hạ – Nguyễn Tường Như Hạ

    9. Nguyễn Phương Hạ – Nguyễn An Phương Hạ

    10. Nguyễn Linh Hạ – Nguyễn Bích Linh Hạ

    – Đặt tên con gái họ Nguyễn tên Cát

    1. Nguyễn Hạ Cát – Nguyễn Phương Hạ Cát

    2. Nguyễn Vân Cát – Nguyễn Ngọc Vân Cát

    3. Nguyễn Quỳnh Cát – Nguyễn Linh Quỳnh Cát

    4. Nguyễn Thảo Cát – Nguyễn Ngọc Thảo Cát

    5. Nguyễn Hạnh Cát – Nguyễn Bảo Hạnh Cát

    6. Nguyễn Huyền Cát – Nguyễn Phương Huyền Cát

    7. Nguyễn Ngọc Cát – Nguyễn Vân Ngọc Cát

    8. Nguyễn Phương Cát – Nguyễn Quỳnh Phương Cát

    9. Nguyễn Bảo Cát – Nguyễn Như Bảo Cát

    10. Nguyễn Hồng Cát – Nguyễn Mai Hồng Cát

    Với những gợi ý cũng như cách đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn hay và ý nghĩa, bố mẹ có thể tham khảo để đặt tên cho bé con thân yêu của mình.

    Nguồn: http://thoidaiplus.giadinh.net.vn/dat-ten-con-gai-2021-ho-nguyen-hay-va-y-nghia-hop-men…

    Theo Hạ Mây (thoidaiplus.giadinh.net.vn)


    【#5】Tên Ánh Có Ý Nghĩa Gì, Tên Đệm Ghép Với Tên Ánh Cho Con Trai Và Con Gái

    Ánh có thể hiểu là ánh sáng, là sự tỏa sáng. Trong chữ Ánh ẩn chứa trong đó chữ Anh thông minh và tài giỏi cộng với bộ Nhật chói ngời mà làm nên tên Ánh. Xét về cách dùng thì chữ Ánh hơi thiên về nữ tính hơn một chút, tất nhiên bạn vẫn có thể đặt tên Ánh cho bé trai, nhưng cần một cái đệm đủ mạnh để giúp mọi người có liên tưởng tốt hơn đối với cái tên này.

    Tên Ánh có ý nghĩa là gì trong chữ Hán

    Chữ 映 hoặc 暎 (đều đọc là ánh) có nghĩa là ánh sáng. Ánh là ánh sáng mặt trời. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Lạc nhật sơ hà thiểm dư ánh” 落日初霞閃餘映 (Ức tích hành 憶昔行) Mặt trời lặn, ráng chiều mới hiện lóe sáng ánh mặt trời còn sót lại.

    Còn chữ 詇 (ánh) là nói – đọc cho biết.

    Ý nghĩa tên Băng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Băng là giá lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Băng Ánh là ánh chiều sáng lạnh, chỉ người khí khái mạnh mẽ, quật cường.

    Ý nghĩa tên Bảo Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Bảo là quý giá. Bảo Ánh là ánh chiều sáng quý báu, thể hiện cha mẹ mong con mình như báu vật.

    Ý nghĩa tên Cẩm Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Cẩm là gấm lụa. Cẩm Ánh là tinh hoa gấm lụa, chỉ con người tài mạo tuyệt vời.

    Ý nghĩa tên Cát Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Cát là tốt lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Cát Ánh là tia sáng tốt đẹp, hàm nghĩa người quang minh chính đại, nghĩa cử tỏ tường

    Ý nghĩa tên Cúc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Cúc là hoa cúc, chỉ mùa thu đẹp đẽ. Cúc Ánh là ánh chiều sáng hoa cúc, ngụ ý con người tài hoa, tươi đẹp.

    Ý nghĩa tên Diệp Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Đặt tên “Diệp Ánh” cho con, bố mẹ mong muốn con kiêu sa, quý phái, đài các, quý báu, danh giá và mang vẻ đẹp rự rỡ như ánh chiều sáng mặt trời.

    Ý nghĩa tên Dương Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Có nghĩa là ánh chiều sáng mặt trời, là biểu tượng cho sự ấm áp, vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh và toả sáng như những tia nắng mặt trời. Chính vì vậy, nó cũng là một cái tên hay được bố mẹ lựa chọn để đặt cho con cái của mình.

    Ý nghĩa tên Duy Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    “Duy Ánh” là một cái tên hay dành cho các bé trai. “Duy” là tư duy suy nghĩ, sự giữ gìn, duy trì, sự duy nhất. Tên “Ánh” gắn liền với những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại, ánh chiều sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi. Vì vậy đặt tên “Duy Ánh” cho con ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, sáng suốt, rõ ràng, minh bạch, sáng tỏ, con học hành thông minh sáng suốt để có tương lai sáng lạn…

    Ý nghĩa tên Hạ Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Đặt tên con là “Hạ Ánh” với ngụ ý con như tia nắng mùa hè phản chiếu soi sáng ấm áp khắp mọi nơi ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, tường tận những vấn đề trong cuộc sống.

    Ý nghĩa tên Hoa Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Hoa là tinh túy, thành công vượt hơn. Hoa Ánh là nét đẹp thuần khiết, tuyệt mỹ, giá trị cao quý.

    Ý nghĩa tên Hồng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Với gam màu hồng tươi tắn cùng ánh chiều sáng chiếu rọi vạn vật, bố mẹ mong con sẽ luôn tươi sáng, rạng rỡ

    Ý nghĩa tên Huyền Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Huyền là màu đen, huyền bí. Huyền Ánh là tia sáng bí ẩn, chỉ con người kiều diễm, đẹp xinh.

    Ý nghĩa tên Kim Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Với chữ Kim thuộc nhóm đá quý, chữ Ánh thuộc nhóm Mặt trời tên “Kim Ánh” thể hiện mong muốn con luôn tỏa sáng, rạng ngời như ánh dương

    Ý nghĩa tên Minh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Minh là sáng sủa. Minh Ánh là ánh chiều sáng rực rỡ, trong lÁnh theo nghĩa Hán Việt:

    Ý nghĩa tên Mộng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Mộng là giấc mơ. Mộng Ánh là giấc mơ đẹp đẽ, chan hòa, diệu mỹ.

    Ý nghĩa tên Mỹ Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Mỹ là đẹp. Mỹ Ánh là ánh chiều sáng tuyệt vời, cái đẹp rực rỡ.

    Ý nghĩa tên Nam Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Với tên gọi “Nam Ánh”, con sẽ như nguồn sinh khí và sức mạnh ánh chiều sáng của vùng trời phương Nam luôn phát huy được hết khả năng và sức mạnh của bản thân, vì thế sẽ đạt được sự huy hoàng và hưng thịnh. Bên cạnh những may mắn do trời đất ban tặng, cộng với chí khí cứng cỏi, không dễ bị khuất phục sẽ giúp con đạt được nhiều thành công trong cuộc đời.

    Ý nghĩa tên Ngọc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Bé như viên ngọc trong sáng, rạng ngời, phát ra những tia sáng lung linh

    Ý nghĩa tên Nguyên Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Nguyên là toàn vẹn. Nguyên Ánh là ánh chiều sáng trọn vẹn, chỉ con người phúc hạnh đầy đủ.

    Ý nghĩa tên Nguyệt Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

    Ý nghĩa tên Nhật Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Con như ánh chiều sáng mặt trời soi sáng vạn vật

    Ý nghĩa tên Quang Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Quang là ánh chiều sáng. Quang Ánh là ánh chiều sáng chan hòa, chỉ con người hạnh phúc toàn vẹn.

    Ý nghĩa tên Quốc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Quốc Ánh được hiểu là ánh chiều sáng nước nhà, thể hiện nguyện ước cha mẹ sau này con sẽ trở thành người hữu ích cho đất nước.

    Ý nghĩa tên Quỳnh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    “Quỳnh” là tên một loài hoa ngát hương thơm lừng. Theo truyền thuyết, “Quỳnh” còn là biểu tượng cho tấm lòng thơm thảo, nhân từ. Vì vậy đặt tên “Quỳnh Ánh” cho con ngoài ý nghĩa con sở hữu dung mạo đẹp như ánh nhìn của đóa hoa quỳnh rực rỡ mà còn có tấm lòng nhân ái, thảo thơm hơn hẳn người thường.

    Ý nghĩa tên Tâm Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Tâm là tim, tấm lòng. Tâm Ánh có nghĩa là ánh chiều sáng từ trái tim, yêu thương và quý mến.

    Ý nghĩa tên Thùy Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Với tên “Thùy Ánh”, bố mẹ mong con gái mang vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu, dễ thương, một cô gái nết na, thuỳ mị đoan trang.

    Ý nghĩa tên Trọng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Trọng là nặng, là quan trọng. Trọng Ánh là ánh chiều sáng chủ đạo, ánh chiều sáng chuẩn mực.

    Ý nghĩa tên Trường Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Trường là dài. Trường Ánh là ánh chiều sáng trải dài, ngụ ý con người may mắn, hạnh phúc dài lâu.

    Ý nghĩa tên Tường Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Tường là tốt lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Tường Ánh là luồng ánh chiều sáng tốt đẹp, mỹ lệ, nhìn thấy được.

    Ý nghĩa tên Tuyết Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Tuyết là băng giá. Tuyết Ánh là ánh chiều sáng đẹp nơi băng giá, thể hiện nét đẹp tinh tế, sắc sảo.

    Ý nghĩa tên Vân Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    “Vân Ánh”là một cái tên đẹp thường được đặt cho các bé gái. “Vân” trong tiếng Hán là áng mây. “Ánh” ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, tường tận mọi vấn đề. Khi đặt tên “Vân Ánh”,bố mẹ mong muốn con mình sẽ nhẹ nhàng, thanh thoát, nhưng luôn rạng ngời như áng mây, có tương lai rộng mở mọi phương trời

    Ý nghĩa tên Văn Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Văn là nét đẹp. Văn Ánh là ánh chiều sáng đẹp đẽ, thể hiện con người văn hoa, mỹ miều.

    Ý nghĩa tên Viết Ánh

    Viết là trình bày ra. Viết Ánh là ánh chiều sáng tỏa ra, chỉ con người hạnh phước, may mắn.

    Ý nghĩa tên Việt Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    “Việ̣t Ánh” ý chỉ những tia sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi ấm áp khắp vùng đất Việt. Dựa trên hình ảnh này, tên “Việt Ánh” hàm ý người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa ấm áp, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng háo hức như lần đầu mới thấy.

    Ý nghĩa tên Vinh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Vinh là tươi tốt. Vinh Ánh là ánh chiều sáng rực rỡ, chỉ con người tốt đẹp, may mắn.

    Ý nghĩa tên Vĩnh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    Vĩnh là dài lâu. Vĩnh Ánh là ánh chiều sáng bền lâu, chỉ người con gái xinh đẹp, tươi trẻ.

    Ý nghĩa tên Xuân Ánh theo nghĩa Hán Việt:

    “Xuân Ánh” ý chỉ những tia sáng mùa xuân phản chiếu lóng lánh, soi rọi ấm áp khắp thế gian. Dựa trên hình ảnh này, tên “Xuân Ánh” hàm ý người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa ấm áp, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng háo hức như lần đầu mới thấy.


    【#6】Ý Nghĩa Sâu Xa Của Em Bé Tên An

    Ý nghĩa tên Bằng An

    Bằng An là từ đọc trại của Bình An, chỉ vào sự yên ổn

    Ý nghĩa tên Bảo An

    “Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an,an lành.Khi đặt tên con này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.

    Ý nghĩa tên Bình An

    Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào

    Ý nghĩa tên Cẩm An

    Với “Cẩm” có nghĩa là đa màu sắc, “An” là an lành, yên bình, ý muôn nói một cuộc sống yên ổn, hạnh phúc, không có sóng gió; với tên “Cẩm An” với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc, dịu dàng và tinh tế.

    Ý nghĩa tên Cát An

    Cát là tốt lành. Cát An là người bình an, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Dạ An

    “Dạ” nghĩa là ban . Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Tên “Dạ An” gợi lên bức tranh vẻ đẹp về đêm tĩnh lặng và yên bình, tạo nên cảm giác thoải mái, dễ chịu. Tên này thường được đặt cho bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, dễ thương, thông minh và thích nghi với mọi hoàn cảnh sống.

    Ý nghĩa tên Dân An

    Tên con thể hiện khát vọng cầu mong quốc thái dân an, thiên hạ thái bình. Chọn cho con cái tên “Dân An”, ba mẹ mong muốn con có suộc sống an lành, yên ổn, hướng thiện để có tương lai sáng lạn…

    Ý nghĩa tên Đăng An

    “Đăng” nghĩa là ngọn đèn của sự soi sáng và tinh anh. Tên “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là con là “Đăng An”, thể hiện rằng con như ánh sáng của hòa bình, của an lành, có trí tuệ sáng suốt để có tương lai sáng lạn…

    Ý nghĩa tên Di An

    “Di” nghĩa là vui vẻ, sung sướng. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Di An” cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười, con có một số mệnh may mắn, bình an.Ý nghĩa tên Dĩ An

    Dĩ là cớ sự, việc đương nhiên. Dĩ An có nghĩa là tất nhiên an bình, tốt đẹp.

    Ý nghĩa tên Diễm An

    “Diễm” ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu. Tên “An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Diễm An” là tên phổ biến dành cho con gái với ngụ ý người con gái xinh đẹp, tươi sáng và mang vẻ đẹp tâm hồn thuần khiết.

    Ý nghĩa tên Diệu An

    “Diệu” theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Diệu An” mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên con là cho các bé gái.

    Ý nghĩa tên Đình An

    Đình là nơi quan viên làm việc. Đình An là yên ổn chốn quan viên, chỉ người thành đạt, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Đông An

    “Đông” là mùa đông, một trong bốn mùa tạo nên vòng xoay đất trời. Thường mùa đông lạnh sẽ khiến con người nhớ đến cảm giác ấm áp, sum vầy bên những người thân yêu, vì thế mùa đông thường tạo cho con người cảm giác nhớ nhung, chờ đợi. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Đông An” cho con, bố mẹ mong muốn con là người tỉnh táo, thái độ bình tĩnh, sâu sắc và quan tâm đến gia đình, lấy chữ “An” làm gốc để đối nhân xử thế.

    Ý nghĩa tên Đức An

    “Đức” tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm để nhắc nhở con luôn tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Tên “An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình. đặt tên con là “Đức An” cho con bố mẹ ngầm hi vọng con sẽ biết cách cư xử có đạo đức để cuộc sống con luôn yên bình, nhẹ nhàng, sống có lý có tình.

    Ý nghĩa tên Duy An

    “Duy” nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Người tên “Duy An” thường biết bình tĩnh giải quyết vấn đề có trí tuệ, thông minh và tinh tường, luôn lấy chữ “An” làm gốc để giải quyết ổn thỏa mọi tình huống

    Ý nghĩa tên Duyên An

    Duyên là rường mối. Duyên An là đầu mối tốt đẹp, may mắn

    Ý nghĩa tên Gia An

    “Gia” nghĩa là nhà, gia đình. “An” nghĩa là bình an, an toàn. đặt tên con này cho con với mong muốn đứa con của mình sẽ mang lại sự hạnh phúc, đầm ấm, bình yên cho gia đình.

    Ý nghĩa tên Hà An

    “Hà An” là dòng sông nhỏ hiền hòa, yên bình, luôn mang lại cảm giác nhẹ nhàng, thư thái

    Ý nghĩa tên Hạ An

    “Hạ An” là một mùa hè bình yên, mang lại cho ta cảm giác thư thái, ổn định, ba mẹ đặt tên con là con này nhằm mong con có dung mạo xinh đẹp, thu hút như ánh nắng trong mùa hạ nhưng lại dịu dàng, nhẹ nhàng. Ngoài ra tên “Hạ An” còn mang lại cảm giác ấm áp, yên bình hàm ý mong muốn một cuộc sống thảnh thơi, thư thái.

    Ý nghĩa tên Hải An

    “Hải” có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Hải An” cho con, đó là lúc bố mẹ mong muốn con có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết như vùng biển phẳng lặng, yên bình.

    Ý nghĩa tên Hằng An

    Hằng là luôn luôn. Hằng An là bình an mãi mãi

    Ý nghĩa tên Hạnh An

    Hạnh là may mắn. Hạnh An là sự may mắn, bình yên

    Ý nghĩa tên Hảo An

    Với tên này, ba mẹ mong con luôn bình an và khỏe mạnh.

    Ý nghĩa tên Hiếu An

    Hiếu cũng nghĩa như Hảo, là mong cầu, trông đợi. Hiếu An là mong cầu bình yên.

    Ý nghĩa tên Hiểu An

    Hiểu là buổi sớm. Hiểu An là ban mai tốt lành, buổi sáng như ý nguyện.

    Ý nghĩa tên Hoa An

    Hoa là tinh túy. Hoa An là sự an bình chắc chắn.

    Ý nghĩa tên Hòa An

    Cái tên thể hiện niềm mong ước về một cuộc sống bình yên, ôn hòa, không có sóng gió.

    Ý nghĩa tên Hoài An

    Tên “Hoài An” được ghép từ chữ “Hoài” của mong cầu, ôm ấp một nỗi niềm và “An” trong chữ an nhiên, bình thản. “Hoài An” mang ý nghĩa mong mỏi một cuộc sống thanh nhàn, yên bình, không âu lo, chật vật. “Hoài An” còn để chỉ những người có tâm tính bình dị, biết tận hưởng nét đẹp của cuộc sống trong sự an nhiên

    Ý nghĩa tên Hoàn An

    Hoàn là hoàn chỉnh, đầy đủ. Hoàn An là sự hoàn hảo, an lành

    Ý nghĩa tên Hoàng An

    Hoàng là vua chúa. Hoàng An là sự an bình, cao quý

    Ý nghĩa tên Hội An

    Hội An là tên đô thị cổ miền Trung, có nghĩa là hòa hợp an bình, chỉ vào điềm tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Huệ An

    “Huệ” là trí tuệ, ý chỉ thông minh sáng suốt, còn có nghĩa là lòng thương, lòng nhân ái. Khi đi cùng với cái tên “An” nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình nhằm ý chỉ con gái của bố mẹ rất thông minh, ôn hòa.

    Ý nghĩa tên Hương An

    “Hương” có nghĩa là mùi thơm. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Hương An” là cái tên ngọt ngào nhẹ nhàng thường dùng cho bé gái với ý nghĩa con như làn hương êm đềm mang đến cho cuộc đời sự bình an, thư thái, tạo cảm giác dễ chịu, được mọi người yêu mến.

    Ý nghĩa tên Huy An

    “Huy” nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy” thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Là tên hay được đặt cho các bé trai, “Huy An” có ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, và tạo được ảnh hưởng lớn đối với những người khác, được mọi người yêu mến, khâm phục, ngưỡng mộ nhờ vào đức tính hiền hòa, lối sống êm đềm của mình.

    Ý nghĩa tên Huyền An

    Theo tiếng Hán – Việt, “Huyền” có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc huyền ảo, kỳ diệu. “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Trong cách đặt tên con là, thường “Huyền” dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, kỳ ảo nhưng thu hút tạo nên cảm giác hiếu kỳ nhưng thoải mái.

    Ý nghĩa tên Huỳnh An

    Huỳnh là viết trại chữ Hoàng. Huỳnh An cũng là Hoàng An, chỉ sự bình yên, cao quý

    Ý nghĩa tên Khang An

    Khang An trong câu “An khang thịnh vượng” là một câu nói mà mọi người hay dùng để cầu chúc cho nhau nhân dịp đầu xuân mới với ý mong muốn cho gia đình luôn được bình an, mạnh khoẻ, nhà cửa sung túc , có nhiều tài lộc, làm ăn ngày càng khấm khá.

    Ý nghĩa tên Khánh An

    Khánh An là tên thường dùng đặt cho các bé gái với ý nghĩa là mừng cho sự yên bình với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp ít chông gai, bình yên và hạnh phúc.

    Ý nghĩa tên Khiết An

    Khiết là tinh khiết. Khiết An là điều tốt lành tinh khôi

    Ý nghĩa tên Khương An

    Nếu ghép các bộ chữ trong tiếng Hán thì “Khương” có nghĩa chiết lọc từ các bộ Dương là khỏe, nhanh nhẹn như con sơn dương trên núi, khó khăn, vất vả, khổ sở đến đâu cũng vẫn sống, vẫn tồn tại và phát triển và từ bộ Vương nghĩa là vua, ý chỉ người có quyền lực. đặt tên con là “Khương An” cho con, bố mẹ hi vọng con là người có khí tiết luôn vững vàng trước mọi phong ba bão táp; có số mệnh may mắn, tránh được mọi trắc trở trong cuộc sống.

    Ý nghĩa tên Kiều An

    Kiều là đẹp đẽ. Kiều An chỉ sự bình an, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Kim An

    “Kim An” là cái tên tiếng Việt có thể đặt cho cả trai và gái. Với chữ “Kim” thuộc nhóm đá quý có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn, “An” mang nghĩa là an lành, yên bình thì tên “Kim An” ý chỉ người con có tương lai sáng lạn, rạng người và cuộc sống gặp nhiều bình an, may mắn.

    Ý nghĩa tên Kỳ An

    “Yên Châu” là một huyện của tỉnh Sơn La – là tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Khi sinh ra và lớn lên, nhiều người thay đổi nơi sinh sống. Vì vậy, bố mẹ đặt tên con là theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền

    Ý nghĩa tên Liên An

    Liên là hoa sen. Liên An là đức hạnh bình yên của hoa sen, chỉ người may mắn, hạnh đạt, số phận tốt lành

    Ý nghĩa tên Linh An

    Linh là ứng nghiệm. Linh An là điều tốt lành được ứng nghiệm

    Ý nghĩa tên Long An

    “Long An” được lựa chọn đặt tên con là cho con, bố mẹ gửi gắm con mang thân phận dòng dõi cao quý và có số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết. Ngoài ra, “Long An” là một tỉnh của đồng bằng sông Cửu Long được biết đến như một vùng quê sông nước hữu tình, người dân chân chất, hiền hòa, mến khách. Vì vậy, có nhiều người đặt tên con là theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền với tình yêu bố mẹ hoặc ghi dấu kỷ niệm nơi con sinh ra đời.

    Ý nghĩa tên Mạnh An

    “Mạnh” trong khỏe mạnh, “An” của an lành, yên bình. Cái tên “Mạnh An” được bố mẹ đặt cho con trai mình với mong ước con có thể phách cường tráng đặc thù của nam giới và phẩm cách cao quý, ý chí kiên cường.

    Ý nghĩa tên Minh An

    Con sẽ là người sống minh bạch, ngay thẳng, rõ ràng. Với cái đức (nết) sáng, con hiểu rõ lẽ sống sao cho tạo được bình yên nơi tâm hồn, lòng yên ổn thư thả, không lo nghĩ.

    Ý nghĩa tên Mộc An

    Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Mộc” tức mộc mạc có nghĩa bình dị, chất phác. Kết hợp “Mộc” và “An” đặt tên con là cho con thể hiện tính khí hiền hòa, giản dị ở con mà bố mẹ mong muốn

    Ý nghĩa tên My An

    “My An” là tên khá độc đáo để đặt tên con là cho các bé gái với “My” ý chỉ người con gái đẹp. Với tên “My An” bố mẹ, mong muốn con sẽ đẹp và có một gia đình hạnh phúc, yên ổn.

    Ý nghĩa tên Mỹ An

    “Mỹ An” thể hiện người con gái có dung mạo xinh đẹp, mỹ miều, đức hạnh như chân thiện mỹ từ bên trong tấm lòng bình dị, dung hòa, không mong cầu tài lợi, sống an nhàn yên bình

    Ý nghĩa tên Nam An

    “Nam” tức một trong bốn phương (phương Nam). Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Nam An” cho con như hoài niệm hay gửi gắm mong muốn về vùng đất phương Nam an lạc, nơi khát vọng dở dang và mong muốn con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục.

    Ý nghĩa tên Ngọc An

    “Ngọc” là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, có độ tinh khiết, sáng trong lấp lánh thường dùng làm đồ trang sức…khi kết hợp với chữ “An” hàm ý nhẹ nhàng gợi lên vẻ đẹp trong sáng, thanh khiết như ngọc khiến cho bất cứ ai cũng không thể nào quên.

    Ý nghĩa tên Nguyên An

    “Nguyên An” là một cái tên đẹp để đặt cho con gái lẫn con trai với ý nghĩa con là người hiền hòa, giàu đức hạnh và tâm hồn trong sáng, nguyên vẹn tròn đầy.

    Ý nghĩa tên Nguyệt An

    “Nguyệt An” là tên dành đặt cho các bé gái, thông thường là các bé gái được sinh vào các đêm trăng tròn. “Nguyệt” có nghĩa là Trăng, An mang ý là an lành, trọn vẹn. Khi đặt tên con này bố mẹ mong con lớn lên sẽ xinh đẹp và phúc hậu dịu dàng như ánh trăng đêm nhẹ nhàng, yên bình.

    Ý nghĩa tên Nhân An

    Nhân là người, Nhân An nghĩa là người có phúc phận yên bình

    Ý nghĩa tên Nhất An

    “Nhất An” thường dùng để đặt tên con là cho các bé trai. Với 2 từ “Nhất” mang nghĩa “chỉ có một” và “An” là yên bình. Bố mẹ đặt tên con này cho con hàm ý cuộc sống của con được an lành, nhẹ nhàng là điều quan trọng nhất mà bố mẹ quan tâm

    Ý nghĩa tên Nhật An

    “Nhật An” là một cái tên đẹp thường được đặt cho con trai và cả con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, “Nhật” nghĩa là mặt trời; “An” nghĩa là yên ổn, tịnh tâm, thanh thản trong lòng. “Nhật An” là mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

    Ý nghĩa tên Phú An

    Phú là giàu sang, hưng vượng. Phú An là có nhiều điều an lành, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Phúc An

    Tên “Phúc An” nhằm chỉ mong muốn của cha mẹ dành cho con có một cuộc sống hạnh phúc, bình an, gặp nhiều điều tốt lành, may mắn

    Ý nghĩa tên Phước An

    Chữ “Phước” có hai nghĩa chính như sau: một là hên, may mắn, hai là điều tốt lành do trời phật ban cho người làm nhiều việc nhân đức. Tên “Phước” dùng để thể hiện một con người tốt, nhân đức nên luôn gặp được may mắn, tốt lành. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Kết hợp cả 2 nghĩa từ “Phước” và “An”, tên con thể hiện mong muốn của bố mẹ hi vọng con mình là người tốt, nhân hậu và hiền lành

    Ý nghĩa tên Phương An

    “Phương An” là tên mà bố mẹ đặt cho con với ý nghĩa những nơi chốn con xuất hiện luôn bình yên và tốt đẹp.

    Ý nghĩa tên Quân An

    Quân là vua chúa. Quân An là người an bình, tốt lành như vua chúa

    Ý nghĩa tên Quang An

    Quang là ánh sáng. Quang An là bình yên, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Quốc An

    Ý chỉ mong ước con là một người tài giỏi có thể lãnh đạo quốc gia.

    Ý nghĩa tên Quý An

    Quý là tốt đẹp. Quý An là người an lành, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Sinh An

    Sinh là tạo ra. Sinh An là sự an lành phát triển

    Ý nghĩa tên Tâm An

    Chữ “Tâm” có nghĩa là trái tim, không chỉ vậy, “tâm” còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Tâm An” cho con thường thể hiện mong muốn con sẽ bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt từ sâu trong đáy lòng.

    Ý nghĩa tên Tân An

    Tân là mới. Tân An là sự an lành, mới mẻ

    Ý nghĩa tên Tấn An

    Tấn là tiến tới. Tấn An là tiến đến sự an lành

    Ý nghĩa tên Tất An

    Tất là đương nhiên. Tất An có nghĩa là mong mọi chuyện trong cuộc đời đương nhiên tốt đẹp.

    Ý nghĩa tên Thái An

    “Thái” trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, thể hiện sự yên vui. Ngoài ra “Thái” còn ý chỉ về thái độ sống của con người. Tên “Thái An” có ý nghĩa là cha mẹ mong con có tâm hồn bình dị, không hơn thua, sống trong sự an nhiên tự tại

    Ý nghĩa tên Thanh An

    Con sẽ luôn xinh đẹp thanh tao, mĩ miều và yên ổn, thái bình như trong chính tên gọi của mình.

    Ý nghĩa tên Thành An

    Thành là thành đạt. Thành An là người an bình, thành đạt, mọi điều như ý

    Ý nghĩa tên Thảo An

    “Thảo An” có nghĩa là ngọn cỏ nhỏ nhắn xinh xắn, an nhiên tự tại giữa đất trời

    Ý nghĩa tên Thế An

    “An” là sự an lành của cuộc đời, “An” mang đến cho bố mẹ sự bình yên, êm đềm như chính tên gọi. Vì vậy đặt tên con là “Thế An” cho con, đó là ngụ ý bố mẹ mong muốn con cũng có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.

    Ý nghĩa tên Thiên An

    “Đây có thể là một cái tên gợi sự cao quí, tốt lành Từ “”Thiên”” có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời. Ví dụ: “”thiên mệnh”” là vận mệnh trời định, “”thiên ân”” là ơn trời Từ “”An”” có nghĩa là yên lành.”

    Ý nghĩa tên Thiện An

    “Thiện” thường dùng để chỉ là người tốt, có tấm lòng lương thiện, thể hiện tình thương bao la bác ái, thương người. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Thiện An” là một tên hay và ý nghĩa,ẩn chứa mong muốn, kỳ vọng của cha mẹ vào đứa con yêu quý , thường dùng để đặt cho các bé trai.

    Ý nghĩa tên Thịnh An

    “Thịnh” có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Đặt con tên “Thịnh An” là mong muốn con có đủ tài năng, cuộc sống sung túc, giàu sang, ấm no, hạnh phúc và bình an, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.

    Ý nghĩa tên Thu An

    “Thu” tức mùa thu, mùa có tiết trời dịu mát nhất trong năm. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Thu An” có thể được hiểu là mùa thu hiền dịu, yên bình gợi lên vẻ đẹp hiền hoà giống mùa thu cùng với đức tính hiền lành, tốt bụng của con người. Khi đặt tên con là “Thu An” cho con, bố mẹ muốn bé gái của mình khi lớn lên sẽ kiêu sa, đài các, trong sáng đầy nữ tính và sang trọng để ai cũng ngưỡng mộ.

    Ý nghĩa tên Thuấn An

    Thuấn là vua Thuấn. Thuấn An là chúc mong con người có cuộc sống an bình như thời Nghiêu, Thuấn

    Ý nghĩa tên Thuần An

    Thuần là đơn thuần. Thuần An là sự bình an nhất quán, ngụ ý mong cầu con cái có cuộc sống tốt đẹp, vững bền

    Ý nghĩa tên Thuận An

    “Thuận” là hoà thuận, hiếu thuận, ý muốn nói tới những điều diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, theo ý muốn của mình…Đi kèm chữ “An” phía sau gợi lên ý nghĩa “mong con sẽ luôn gặp được nhiều may mắn, thuận lợi trong cuộc sống.

    Ý nghĩa tên Thục An

    Thục là tinh tế. Thục An là an lành, tinh tế

    Ý nghĩa tên Thường An

    Thường là bình thường. Thường An nghĩa là sự bình an, giản dị

    Ý nghĩa tên Thúy An

    “Thúy An” là tên riêng được đặt cho con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán,” Thúy” nghĩa là màu xanh, An là an lành. Thúy An là cái tên rất nhẹ nhàng, gửi gắm niềm hi vọng vào cuộc sống an lành tươi đẹp.

    Ý nghĩa tên Thùy An

    “Thùy” trong chữ thùy mị, dịu dàng và “An” trong chữ an bình, đơn giản làm nên tên “Thùy An” với ý nghĩa con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính bình dị, an nhiên, tự tại

    Ý nghĩa tên Thủy An

    “Thủy” là nước, một trong những yếu tố không thể thiếu trong đời sống con người. Nước có lúc tĩnh lặng, thâm trầm, nhưng cũng có khi dữ dội mãnh liệt. Thế nhưng khi kết hợp với “An” – một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy thì tên “Thủy An” gợi lên sự đáng yêu, hiền hòa, ý chỉ người con gái trong sáng, xinh đẹp, cần được che chở và yêu thương.

    Ý nghĩa tên Tiên An

    Tiên là trước. Tiên An là sự yên ổn làm đầu, ngụ ý người may mắn, hạnh phước, có cuộc sống bình yên

    Ý nghĩa tên Tiến An

    Tiến là đi tới. Tiến An là đi đến sự bình an, cầu mong bình an

    Ý nghĩa tên Tiểu An

    “Tiểu An” là tên phổ biến dùng để đặt tên con là cho các bé gái, ý muốn nói con là thiên thần yêu quý bé nhỏ của bố mẹ, mong con luôn có cuộc sống yên ổn, không gặp nhiều sóng gió.

    Ý nghĩa tên Tình An

    Tình là tình cảm. Tình An là tình cảm an định, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Tịnh An

    “Tịnh” tự thanh tịnh, “An” tức an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Tên “Tịnh An” là cái tên đẹp có thể dùng đặt cho cả con trai và con gái, chứa đựng thuận khí không chỉ đem lại may mắn mà còn ẩn chứa rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của bố mẹ đặt vào con.

    Ý nghĩa tên Tố An

    Con gái xinh đẹp của bố mẹ sẽ luôn yên ổn, trọn vẹn với cuộc sống trong sạch.

    Ý nghĩa tên Toàn An

    Toàn là toàn vẹn, đầy đủ. Toàn An là an bình trọn vẹn

    Ý nghĩa tên Trí An

    “Trí” ý chỉ trí tuệ, sự khai sáng. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là con là “Trí An”, bố mẹ thầm mong muốn con thông minh hơn người, phẩm cách cao quý hiền hòa, ngụ ý con sở hữu tài đức song toàn.

    Ý nghĩa tên Trị An

    Trị có nghĩa là giá trị. Trị An hàm nghĩa giá trị giữ vững, thể hiện tính ổn định trong tố chất người có tên.

    Ý nghĩa tên Trình An

    Trình là đưa ra. Trình An là thể hiện sự an lành, chỉ vào người may mắn, tốt đẹp

    Ý nghĩa tên Trúc An

    “Trúc” là cây thuộc họ tre, thân thẳng, Trúc thuộc bộ tứ quý: Tùng, cúc, Trúc, Mai; là biểu tượng của người quân tử, sự thanh cao, ngay thẳng….Tên gọi “Trúc An” mang ý nghĩa mong con sẽ luôn thật thà ngay thẳng, có suy nghĩ ,hành động và khí phách của người quân tử và luôn là bảo bối quý giá của bố mẹ và gia đình.

    Ý nghĩa tên Trực An

    Trực là ngay thẳng. Trực An là sự an bình cụ thể, xác đáng

    Ý nghĩa tên Trường An

    Tên “Trường An” là thể mong muốn của bố mẹ con sẽ có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc cả đời nhờ tài năng và đức độ của mình.

    Ý nghĩa tên Tú An

    Tú là đẹp đẽ. Tú An là sự bình an, tốt lành

    Ý nghĩa tên Tuệ An

    “Tuệ” tức là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. Tên “An” có ý nghĩa an lành, yên bình. Cái tên “Tuệ An” có thể được hiểu là sự mong muốn con cái khi lớn lên sẽ thông minh, là người có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng và có cuộc sống an bình.

    Ý nghĩa tên Tùng An

    “Tùng” là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, ở Việt Nam còn gọi là cây thông, cây bách, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh ươm, bất khuất, không gãy, không đỗ. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Dựa theo hình ảnh mạnh mẽ của cây tùng, tên “Tùng An” là để chỉ người quân tử, sống hiên ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió với phẩm cách cao quý, an nhiên tự đáy tâm hồn.

    Ý nghĩa tên Tường An

    Tường là rõ ràng, trình bày ra. Tường An là sự an lành rõ ràng, minh bạch, hàm nghĩa chúc phúc; bình an, may mắn suốt đời.

    Ý nghĩa tên Tuyết An

    Đây là tên phổ biến thường dùng để đặt cho các bé gái ở Việt Nam. Với “Tuyết” có nghĩa là trắng, tinh khôi, đẹp đẽ, “An” có ý nghĩa an lành, yên bình, ổn định. Tên “Tuyết An” mamg ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, tinh khôi, luôn mang đến bình an cho bố mẹ.

    Ý nghĩa tên Vân An

    “Vân” có nghĩa là mây, thể hiện sự nhẹ nhàng, tự do tự tại. “Vân An” có nghĩa là mong muốn cuộc sống của con sẽ an nhiên, tự tại, thong dong, bình yên như áng mây trên trời

    Ý nghĩa tên Viết An

    Viết là trình bày ra. Viết An là mong ước thái độ nghiêm túc, có được sự an lành, tốt đẹp trọng mọi hành vi cử chỉ, có thái độ cuộc sống an nhiên, tươi sáng.

    Ý nghĩa tên Việt An

    Việt là vượt lên, là Việt Nam. Việt An có nghĩa là mong chúc điều an lành cho đất nước Việt Nam, cũng có nghĩa là người luôn nỗ lực vượt lên mọi việc 1 cách an lành.

    Ý nghĩa tên Vĩnh An

    “Vĩnh” mang ý nghĩa trường tồn, vĩnh viễn. Tên”An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Vĩnh An” cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn bằng phẳng, an lành, không gặp nhiều sống gió.

    Ý nghĩa tên Vỹ An

    “Vỹ” thể hiện mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Vỹ An” cho con, đó là lúc cha mẹ mong muốn con có một số thân thể mạnh khỏe, an lành.

    Ý nghĩa tên Xuân An

    Nghĩa là cảnh sắc đẹp đẽ, an lành của mùa xuân, thể hiện sức sống, nét đẹp hoàn mỹ của thiên nhiên

    Liên Quan Khác

    Liên Quan Khác


    【#7】9999+ Tên Nick Facebook Hay, Ngầu, Đẹp, Chất Cho Nam & Nữ

    CEO ❤️ AhaChat. Love babies & chatbot.

    • 9999+ câu STT hay, CAP – TUS hay bất hủ mọi thời đại được SHARE nhiều nhất
    • 999+ STT buồn, CAP tâm trạng, TUS ngắn cực HAY mọi lứa tuổi
    • 999+ STT, CAP, TUS thả thính ngắn siêu HAY, ngọt ngào, dễ thương
    • Những câu nói hay về tình yêu: STT, CAP, TUS đủ thể loại buồn vui
    • 999+ STT vui, CAP hài hước, thả thính vui nhộn về tình yêu, cuộc sống
    • 999+ STT hay chất như quả đất, CAP ngầu về tình yêu & cuộc sống
    • Những câu nói hay về tình bạn: STT, CAP, TUS buồn vui đủ thể loại
    • Full 1001+ Icon Facebook 2021 mới nhất & Các biểu biểu tượng FB HOT

    Tên nick Facebook hay cho Nam#

    Hi hi

    Hoa Vô Khuyết

    Họ Và Tên

    Unknown

    Tình đơn phương

    Rất Là Lì

    Lãng tử vô tình

    Bạn nữ dấu tên

    Linh lạnh lùng lầm lỳ lắm lúc lỳ lợm

    Ngân Ngây Ngô

    Soái ca

    Họ Và Tên

    Một Tỷ Người

    Di Maria Ozawa

    Chỉ vì quá yêu em

    Tênfacebookđẹpnhấtthếgiới

    Tôi Không

    Soái muội

    FA Cệ Bố Ok

    Trà chanh chém gió

    Ahjhj

    Lê Thả Thính

    Like A Boss

    Ngây thơ trong sáng

    Cô bé Bán diêm

    Anh không muốn ra đi

    Cô bé mùa đông

    R Rực Rỡ

    Yêu em trọn đời

    Quy ẩn giang hồ

    Con gái bố Chiến

    Người này đã chết

    Bạn nam dấu tên

    Con trai bố Thắng

    Người này không tồn tại

    Tên đẹp thật

    No name

    Âm thầm bên em

    Buồn trong kỷ niệm

    Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành Hônghamhốhúchùnghục

    Em bị ế

    Hoàng Hôn Ấm Áp

    Con trai thần gió

    Đườngđời Đưađẩy Đi ĐủĐường

    Vô danh

    CHàng trai năm ấy

    Lạc Trôi

    Thất Tình

    Mãi mãi một tình yêu

    Cafe đá muối

    Người dùng facebook

    Tìm lại bầu trời

    Cơn mưa ngang qua

    Tình yêu mang theo

    Vô Tình

    Không có tên

    Em đã là vợ người ta

    Forever Alone

    Cầu Vồng Khuyết

    Chạmbóngtinhtế Quangườikỹthuật Dứtđiểmlạnhlùng Bóngbayrangoài

    Cầu Vồng Khuyết

    Thích Đủ Thứ

    NIck bị khóa

    Chí Phèo

    Tên nick Facebook hay cho Nữ#

    Hồng Bự

    Ký Ức Buồn

    Ngày Xa Anh

    Uyn Li

    Heo Kute

    Lặng Nhìn

    Hoa Dâm

    Linh Lung Linh

    Xin lỗi Anh

    Phương Kẹoo

    Min

    Tiểu Long Nữ

    Linh Pea

    SsVị. Đời’ss

    Mít ướt

    Quỳnh Bê Bê

    Gai Xương Rồng

    Nhok Đáng Yêu

    Băng Băng

    Soái Muội

    KhoảngLặng TrongTim

    Kòy Đua Đòi’ss

    Huyền Chi

    Hà Kim Ngân

    Cô bé Mùa Đông

    Quỳnh Giang

    Tuyết Khểnh

    Yêu Anh

    Kuun Ánh

    Mít Ướt

    Mina

    Lệ Nhạt Phai

    Mưa Bong Bóng

    Kem Dâu

    Tình Nghèo Có Nhau

    Cơn Mưa Qua

    Miu

    Mai Kiều Anh

    Mưa Đêm

    NụCười Nhạt Nhòa

    Trịnh Thị Thùy Chi

    Dương Kiều Chang

    Heo Mập

    Lan Lém Lỉnh

    Ngân Ngây Ngô

    Giận Anh

    Nguyễn Kiều Tú Chii

    Trang Xu

    Nếu Là Em

    Hươngg Trà

    Ngực Lép

    Sarah

    Linh xinh

    Em Không Biết Khóc

    Trang cún

    Huyền Nail

    Thị Nở

    Em Cần Anh

    Xu Xu

    Tũnn Mập’s

    Ngọc Alô

    Thỏ Cony

    Đường Không Lối

    Nước Mắt Buồn

    Sầu Muôn Ngả

    Hương Hoa

    Khóc Một Dòng Sông

    Nguyễn Huyền Chi

    Giọt Nước Muộn Màng

    Hà hóng hớt

    Thân Hồn Tâm Diệt

    Nỗi Buồn Không Tên

    My Sóii

    Đông Đã Về

    Huyền Quế

    Gạt Đi Nước Mắt

    Pé Pi

    Xinh Lung Linh

    Cô Bé Buồn

    Hương Híp

    Soái’x Muội’rr

    Kẹo Đắng

    Linh Kẹoo

    Hà Hí Hửng

    Mèo Con

    Sunny

    MiMi Buồn

    HoÀng Thúy

    Mi chảnh

    Khoảng Lặng

    Mưa Buồn

    Giọt Lệ Buồn

    NụCười Không Vui

    Nấm Lùn

    Nhím Xù

    Tình Nhạt Phai

    Khóc Đêm

    Quỳnh Tây

    Gái Ngoan Truyền Kỳ

    Băng Nhi

    Vợ Của’t Đệ’t

    Nhớ Anh

    Mun

    Lệ Cay Hàng Mi

    Sầu Tím Thiệp Hồng

    Hà Nhật Lệ

    Vânn Tâyy

    Moon

    Cơn Mưa Ngang Qua

    Mắt Buồn

    Xin Anh Đừng

    Mi Mi

    Ánh-h Tây-y

    Tóc Xoăn

    Chị Thanh’x

    Títt Láoo

    Niềm Đau ChônDấu

    Thu’u Tịnh’h

    Mèo Ú

    Tình Lạnh Giá

    Nguyễnn Thịi Hồngg Nhungg

    Trà My

    Gumiho Hồng

    Phanh Lốp

    Yếnn Lee

    Hạnh Rô

    Yến MiuMiu

    Gai Xương Rồng

    Hiền Mun

    Hoa Thiên Lý

    Võ Ngọc My

    Dâu Tây

    Xuka

    Phạm Thu Hương

    Tên FB đôi đẹp#

    Ôm chặt em – Hôn nhẹ anh

    Em tên vợ – Anh tên chồng

    Chồng giang hồ – Vợ lưu manh

    Chồng giang hồ – Vợ lưu manh

    Dâm dâm cô nương – Liệt dương công tử

    Vòng tay êm – Bờ vai ấm

    Tên ngắn dễ nhớ – Tên dài khó nhớ

    Phê không em – Phê sao không

    Mua hạnh phúc – Trả yêu thương

    Em nhớ anh – Anh nhớ em

    Gần bên anh – Đến bên em

    Đại gia – Chân dài

    Em tên vợ – Anh tên chồng

    Chí Phèo – Thị Nở

    Trâu già – cỏ non

    Mua hạnh phúc – Trả yêu thương

    Văn Đậu – Thị Đen

    Anh ơi thấy mẹ – Kệ mẹ em đi

    Vẽ trái tim – Tô yêu thương

    Vòng tay êm – Bờ vai ấm

    Vẽ trái tim – Tô yêu thương

    Bành ra đi em – Nhét vào đi anh

    Hôn bờ má – Đá bờ môi

    Gần bên anh – Đến bên em

    Đại gia – Chân dài

    Tay em nắm – Môi anh hôn

    Thông nhau mà sướng – thương nhau mà sống

    Tên dài khó nhớ – Tên ngắn dễ nhớ

    Phê không em – Phê sao không”?!?!?

    Ôm chặt em – Hôn nhẹ anh

    Hôn bờ má – Đá bờ môi

    AƠi…MẹThấy + KệBàẤy…ĐiE

    Ông già – Bà già

    Chồng Ngu + Vợ Đần

    Tay em nắm – Môi anh hôn

    Chí Phèo – Thị Nở

    Em nhớ anh – Anh nhớ em

    Chồng ngu – Vợ đần

    Chuột – Yêu Gạo

    Mong sẽ quên – Ôm niềm đau

    Trâu già – cỏ non

    Vòng tay êm – Bờ vai ấm

    Vẽ trái tim – Tô yêu thương

    Tên nick FB hài hước, bá đạo cho cả Nam và Nữ#

    Biến Thái Thành Thần

    Mẹ Thấy

    Mồng gà lão tổ

    Bà Tưng

    Chọc Bị Gạo

    Liệt Dương Công Tử

    Giang mai công tử

    Mèo Mả

    Trung Thần Vô Bại

    Say Xỉn Xông Zô Hẻm

    Ngu Như Cái Lu

    Thằng Bố Nhà Nó

    Cục Cức Thần Bí

    Óng Mượt Như Sư

    Nghèo Như Con Mèo

    Sóc Lọ Giảm Thọ

    Vợ Chú Để Anh Lo

    Nam Phương Lụi Bại

    Giết Gà

    Đâm Bị Thóc

    Kệ Bà Ấy

    La Hét Trong Toa Lét

    Cú Có Gai

    Gà Đồng

    Dâm Dâm Cô Nương

    Thích Khoái Lạc

    Mồ hôi háng

    Thích Thể Hiện

    Bán Máu Nuôi Cháu

    Con Trai Bố Thắng

    Bắc Phương Tự Bại

    Onlylagcankillme

    Thích Thịt Cầy

    Đông Phương Thất Bại

    Mổ Heo

    A Ơi…Mẹthấy…Kệ Bà Ấy

    Xém Vô Đối

    Quân Kun

    Thích Giao Hợp

    Rất Ngu Và Không Sợ Chết

    Tên Nhân Vật

    Tây Phương Chiến Bại

    Xém Vô Đối

    Thích Mọc Tóc

    Đầu Trọc Hai Mái

    Vợ Chú Để Anh Lo

    Sở Lưu Manh

    A Ơi

    Quả Chuối 9

    Tên nick Facebook buồn, tâm trạng#

    Em Đừng Đi

    Nơi Bình Yên

    Cô Độc Mình Tôi

    Thiếu Gia Ác Ma

    Thất Tình

    Tình Lạnh Giá

    Góc Khuất

    Đông Đã Về

    Tình xưa nghĩa cũ

    Cay Đắng Cuộc Đời

    Bibi Buồn

    Một Bờ Vai

    Giọt Nước Mắt Muộn Màng

    Nếu Là Anh

    Nụ Hôn Gió

    Con Lật Đật

    Giận Anh

    Có Khi Nào Rời Xa

    Ngày Xa Em

    Lệ Sầu

    Thân Tồn Tâm Diệt

    Người Vô Danh

    Lệ Nhạt Phai

    Ký Ức Buồn

    Hận Anh

    Bờ Vai Nhỏ

    Sâu Muôn Ngả

    Sau Cơn Mưa

    Nắng Ấm Mùa Đông

    Cafe Đắng

    Ánh Sao Đêm

    Giọt Lệ Sầu

    Giả Vờ Thôi Nhé

    Âm Thầm Bên Em

    Lệ Cay Hàng Mi

    Nỗi Buồn Không Tên

    Dòng Đời Cay Đắng

    Người Ấy

    Dĩ Vãng

    Ý Thức Yên Diệt

    Lãng tử cô đơn

    Trót Yêu

    Nụ Cười Nhạt Nhòa

    Mặt Trái Của Tình Yêu

    Chia Tay Nhé

    Mít Ướt

    Không biết Buồn

    Nước Mắt Buồn

    Ngốc

    Người Yêu Cũ

    Quá Khứ U Sầu

    Tìm Lại Bầu Trời

    Nỗi Buồn Không Tên

    Yêu Không Biết Buồn

    Gai Xương Rồng

    Người Không Hình Bóng

    Mưa Băng Giá

    Con Đường Mưa

    Mưa Đêm

    Phía Sau Một Cô Gái

    Nỗi Buồn Không Tên

    Cầu Vồng Khuyết

    Ký Ức Không Vui

    Nếu Là Em

    Bong Bóng Xà Phòng

    Ngàn Lời Xin Lỗi Em

    Nụ Cười Không Vui

    Người Xa Lạ

    Ta Đã Từng

    Mưa

    Bước Đường Cùng

    Tình Nghèo Có Nhau

    Chỉ Là Mơ

    Yêu Anh Em Cũng Biết Đau

    Yêu Đơn Phương

    Mưa Bong Bóng

    Động Không Đáy

    Người Lạ Từng Yêu

    Khoảng Lặng Trong Tim

    Giọt Lệ Tình Chung

    Nơi đâu tìm thấy em

    Yêu Đơn Phương

    Mưa Bong Bóng

    Yêu Một Người Dưng

    Kiếp Dã Tràng

    Hố Đen Sâu Thẳm

    Bóng Đen

    Vô Địch Tịch Mịch

    Dòng Đời Rơi Lệ

    Nhếch Môi Cười Đời

    Ngày Vắng Em

    Hờn Trách Con Đò

    Sầu Tím Thiệp Hồng

    Tình đơn phương

    Cơn Mưa Ngang Qua

    Em Không Biết Khóc

    Yêu Không Hối Tiếc

    Lặng Thầm Yêu

    Gạt Đi Nước Mắt

    Lặng Nhìn

    Xin Lỗi Em

    Quỷ Vô Lệ

    Mảnh đời Dang dở

    Anh Không Sao Đâu

    Cậu Buồn Vì Ai

    Nhớ Em Nhiều

    Sầu Thiên Thu

    Hoa Thiên Lý

    Biển Tình

    Đường Không Lối

    Em Không Sao Đâu

    Nơi Em Thuộc Về

    Hận Tình Thấu Tim

    Lang Quân Buồn

    Khóc Trong Mưa

    Về Bên Anh

    Khóc Một Dòng Sông

    Đời Nghiệt Ngã

    Lắng Nghe Nước Mắt

    Buồn Thì Sao

    Mưa Lang Thang

    Bụi Bay Vào Mắt

    Trách Ai Vô Tình

    Hạnh Phúc Thoáng Qua

    Buồn Cũng Phải Cố

    Người Vô Tâm

    Ngày Xa Anh

    Tên FB buồn 2 chữ#

    Mưa Đêm

    Giận Anh

    Góc khuất

    Mít Ướt

    Mưa buồn

    Mắt buồn

    Sao đêm

    Lặng Nhìn

    Hình bóng

    Sầu Tím

    Tình xưa

    Quá Khứ

    Muộn màng

    Giọt Lệ

    Dĩ Vãng

    Tên FB độc lạ, bá đạo#

    Đặt tên nick Facebook độc lạ, bá đạo, siêu hay cũng là một cách gây ấn tượng với những người xung quanh. Với những cái tên độc lạ, bá đạo, siêu dài này chắc chắn sẽ khiến mọi người bị mỏi miệng khi đọc tên Facebook của bạn.

    Muốncáitêndài nghĩmãimàkhôngbiết cáinàohayvàýnghĩa

    TớlàDung Rấthaynóilungtung Vàthíchănbúnbung

    Quỳnhquằnquoại ko Dùngđiệnthoại

    Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhửnghămhở Hìhụihọchành Hônghamhốhúchùnghục

    Chúngmàykhóc Chắcgìđãkhổ Taotuycười Nhưnglệđổvàotim

    Sóngnướcmênhmông Emđitông Lộncổxuốngsông

    Ngườitađầnđần Thìtuiđiềmđạm Ngườitanhumì Thìtôinổiloạn

    Rấtxinh Nhưngcuốituần Vẫnxemphim Mộtmình

    Lò Thị Vi Sóng (Bướng Là Nướng Chết)

    Đườngđời Đưađẩy Đi ĐủĐường

    Ghétnhữngthằng Thíchđặtênnick Dàidằngdặc

    Thíchănớt Yêuvịcay Ghétnặnmụn (Tâmhồn Ănuống Vôbờbến)

    Thưthánhthiện Thậtthàthôngthái Thânthiệnthiênthần (Nick name Hệtnhư Tínhcách)

    Emrấthiền Nhưngđụngđến Thìrấtphiền Cóthểbịđiên

    Anhnằmsấp Đơngiảnvừabịvấp Khôngphảibịvấp

    Muốnđổitênchodàira Màkhôngnghĩracáitênnào Chonóhayvàýnghĩa

    Đặttênthậtdài Đểngồitựkỷ Nhìnđỡtrốngtrải

    Têndàidằngdặc đọcxongđừngsặc chỉthíchlairai mặcbạnlàai khôngrảnhđâumà

    Ởnhà EmlàMít LàNa (Khilênphếtbúc Emlà HàPhương)

    Cứtưởngemhiền Thậtraem Hiềnlắm (Hiềnlắm Nênđừng Đụngtớiem)

    Cácbạnđangđượcgiaolưu Vớimộtthầntượng Tuổiteen

    Conmèogià Đixega Mămthịtgà Cườihaha

    Nhansắccóhạn Thủđoạnkhônglường

    Chánơilàchán Buồnơilàbuồn Nảnơilànản

    Đauđầuvìnhàkogiàu

    Mệtmỏivìhọcmãikogiỏi

    Buồnphiềnvìnhiềutiềntiêukohết

    Ngangtráivìquáđẹptrai

    Tênmìnhngắnlắm nhưngđểgiảithích thànhranómới dàinhưthếnày

    Datrắngmặtxinh Thânhìnhcựcchuẩn Nhưnghơingusuẩn TêmìnhlàTuấn

    Tớghétnhữngđứa Cótêndài Nhưthếnày

    Tên FB đẹp, giàu sang phú quý#

    Florence – “nở rộ, thịnh vượng”

    Gladys – “công chúa”

    Elysia – “được ban / chúc phước”

    Hypatia – “cao (quý) nhất”

    Helga – “được ban phước”

    Elfleda – “mỹ nhân cao quý”

    Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”

    Felicity – “vận may tốt lành”

    Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

    Ladonna – “tiểu thư”

    Tên Facebook tiếng Anh hay#

    Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”

    Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)

    Gloria – “vinh quang”

    Bertha – “thông thái, nổi tiếng”

    Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)

    Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)

    David – David – “người yêu dấu”

    Sarah – “công chúa, tiểu thư”

    Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”

    Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”

    Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”

    Donald – Donald – “người trị vì thế giới”

    Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”

    Martha – “quý cô, tiểu thư”

    Sophie – “sự thông thái”

    Regina – “nữ hoàng”

    Victor – Victor – “chiến thắng”

    Alice – “người phụ nữ cao quý”

    Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

    Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”