Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai Con Gái Họ Lê

--- Bài mới hơn ---

  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2022: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất
  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Những Cái Tên Hay Và Đẹp Nhất Dành Cho Các Bé Trai Thu Đông Và Ý Nghĩa Thâm Thúy Từ Những Cái Tên Này
  • Đặt tên cho con họ Lê năm 2022: Tên đẹp cho con trai & con gái họ Lê: Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời, Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Với những bé gái, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc…

    Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2022, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.Việc chọn thời gian thích hợp để mang thai sẽ có tác dụng tốt với sức khỏe của mẹ, thai nhi trong bụng và quá trình phát triển sau này của bé. Hơn nữa sinh con trai hay con gái theo ý muốn đang là mong mỏi rất thiết thực của các bậc làm cha làm mẹ hiện nay. Nếu bạn đang dự định sinh con, hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai, để bé sinh ra thông minh và khỏe mạnh nhất nhé.

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022

    Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Ngoài ra với bài viết này bố mẹ không phải mất nhiều thời gian tìm kiếm tên cho con nữa bởi chúng tôi đã tổng hợp những cái tên hay và ý nghĩa nhất. Tên bé không chỉ đẹp mà còn hợp phong thủy giúp bé có tương lai sự nghiệp rộng mở, sung sướng giàu có hơn. Với 50 tên đẹp cho con trai họ Lê sau đây

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 15. ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 19. THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 22. NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 28. THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022

    Với những bé gái họ Lê, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc,…Những cái tên này sẽ nhắc nhở con về tính cách của mình. Bên cạnh đó, con gái họ Lê sẽ nói lên được nét đẹp mặn mà, đằm thắm với những tên sau: Linh Đan, Đoan Trang, Thanh Thúy, Phương Thắm, Bích Diệp, Ngọc Diệp,… Ngoài ra, con gái họ Lê còn nói lên được nét đẹp hiền dịu với những cái tên như: Hiến Thục, Thu Hà, Thanh Nhàn, Thùy Dung, Hiền Lê,….

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 25. MINH KHUÊ – Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 27. CHI LAN – Hãy quý trọng tình bạn, nhé con
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.
    • 2. Không nên đặt tên cho con bằng những tên con vật như vậy sẽ không được may mắn đâu nhé.
    • 3. Tên sẽ theo bé cả cuộc đời nên khi cha mẹ đặt tên bạn cần đặt tên theo nghĩa tích cực hơn nhé
    • 4. Không nên đặt tên mang tính chất tây hóa quá nhé và tên đã có nhiều bé đặt trong khu vực sinh sống,điều này sẽ có thể gây bất tiện, khó phân biệt các bé trong quá trình xưng hô đó ạ
    • 5. Không đặt tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình nhất là những người đã mất nhé.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2022 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Theo Vần Abc
  • Đặt Tên Bé Gái Năm 2022 Ý Nghĩa, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Ba Mẹ Đặt Tên Con Gái Theo Tên Những Người Nổi Tiếng
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Xếp Theo Thứ Tự Chữ Cái
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Họ Đào Năm 2022
  • Tên Hay Cho Con Mang Họ Đào Năm 2022
  • Top 200 Tên Đặt Cho Con Gái Tuổi Tuất Đẹp Nhất, Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Tuất 1982
  • Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Tags: đặt tên con, đặt tên cho con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022, đặt tên con gái họ lê năm 2022, tên bé gái họ lê 2022, đặt tên con gái họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê năm 2022, tên con gái họ lê 4 chữ, đặt tên con 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê 2022 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2022 Đẹp, Dễ Thương & Ý Nghĩa
  • Những Tên Hay Đặt Cho Con Trai, Con Gái Họ Lê Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Những Cái Tên Hay Trên Facebook Độc, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Tên Đẹp Cho Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2022 2022
  • Những Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Nhất Dành Cho Bé Trai Họ Phạm
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Những Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 2022 Kỷ Hợi Bố Mẹ Cần Biết
  • Tử Vi Việt Cho Người Việt Năm 2022
  • Sinh con năm 2022 2022 mệnh gì?

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022 2022

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022 2022

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Tags: đặt tên con, đặt tên cho con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022 2022, đặt tên con trai họ lê 2022 2022, đặt tên con gái họ lê năm 2022 2022, tên bé gái họ lê 2022 2022, đặt tên con gái họ lê 2022 2022, đặt tên con trai họ lê năm 2022 2022, tên con gái họ lê 4 chữ, đặt tên con 2022 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Đào Đẹp
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Họ Đào Năm 2022
  • Tên Nguyễn Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Lê 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 50 Tên Đẹp Nhất Dành Cho Bé Trai Họ Phạm Của Ba Mẹ
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Phạm Mang Nhiều Ý Nghĩa Cha Mẹ Không Nên Bỏ Qua
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Phạm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • 6 Sai Lầm Thường Gặp Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Bà Mẹ Cần Tránh
  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Lê (chữ Hán: 黎) là một họ của người Việt Nam, và Trung Quốc. Họ Lê phổ biến ở miền nam Trung Quốc. Họ “Lê” của người Trung Quốc (chữ Hán: 黎; bính âm: Lí) thường được chuyển tự thành Li, Lai hoặc Le), có thể bị nhầm lẫn với họ Lý (chữ Hán: 李; bính âm: Lǐ) cũng được chuyển tự thành Li hoặc Lee.

    Tại Trung Quốc, có các thuyết sau về nguồn gốc của họ Lê (黎) tại quốc gia này:

    Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, và sau này bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành các chế độ phong kiến, thì phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này cũng lấy tên nước làm họ, do đó mà chúng ta có họ Lê.

    Giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam – Bắc triều, những người Tiên Ti đã di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, và sau đó một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa,thì thực hiện giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên bờ cõi được Càn Long ban cho họ Lê.

    Họ Lê Việt Nam

    Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Hay đó là Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành nên đã ra lệnh đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang. Trong quá trình làm quan, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, lại đem nhiều điều lợi cho nhân dân, và hiến nhiều kế hay cho triều đình. Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng đây là người tham gia hội thề Lũng Nhai và các cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi được lên ngôi,được phong là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau này thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng.

    Đặt tên 4 chữ cho con theo họ Lê:

    Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn.

    Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Các lưu ý khi bạn đặt tên theo họ Lê.

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Một số tên hay dành cho con gái họ Lê sinh năm 2022

    Những chàng trai theo cha xuống biển:

    Những cái tên mang tâm sự của Mẹ:

    1. Hoài An – cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh – tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh – con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh – trung thực, anh minh

    5. Tú Anh – xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh – tên một loài chim

    7. Hạ Băng – tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng – một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng – băng giá

    10. Yên Bằng – con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích – viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình – bức bình phong quý

    13. Khải Ca – khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca – con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát – kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu – hạt ngọc quý

    17. Ly Châu – viên ngọc quý

    18. Minh Châu – viên ngọc sáng

    19. Hương Chi – cành thơm

    20. Lan Chi – cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi – cành sen

    22. Linh Chi – thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi – cành mai

    24 Phương Chi – cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi – cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung – hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc – tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ – ngày đêm

    29. Quỳnh Dao – cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu – điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu – điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu – vinh dự

    33. Thụy Du – đi trong mơ

    34. Vân Du – Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung – xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung – vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung – dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên – duyên trời

    39. Hải Dương – đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương – hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương – cây thùy dương

    42. Kim Đan – thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan – màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan – màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào – tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng – ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang – sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang – dòng sông đỏ

    49. Hương Giang – dòng sông Hương

    50. Khánh Giang – dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang – sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang – dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà – sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà – sông vàng

    55. Linh Hà – dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà – dải ngân hà

    57. Ngọc Hà – dòng sông ngọc

    58. Vân Hà – mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà – sông nước Việt Nam

    60. An Hạ – mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ – hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ – ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh – người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng – luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng – trăng xanh

    66. Thu Hằng – ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền – hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền – đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa – sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa – hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa – hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn – vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng – ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền – điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền – viên ngọc đen

    76. Đinh Hương – một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương – một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương – hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương – sen thơm

    81. Giao Hưởng – bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh – một cái tên xinh xinh

    83. An Khê – địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê – hai dòng suối

    85. Mai Khôi – ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê – danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê – tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên – cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên – tên loài chim

    90. Bạch Kim – vàng trắng

    91. Hoàng Kim – sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim – nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam – viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam – màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam – loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam – màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam – màu lam của trời

    98. Vy Lam – ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan – hoa lan quý

    100. Hoàng Lan – hoa lan vàng

    101. Linh Lan – tên một loài hoa

    102. Mai Lan – hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan – hoa ngọc lan

    104. Phong Lan – hoa phong lan

    105. Tuyết Lan – lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng – cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm – rừng trúc

    108. Tuệ Lâm – rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm – rừng tùng

    110. Tuyền Lâm – tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ – tên một dòng sông

    112. Bạch Liên – sen trắng

    113. Hồng Liên – sen hồng

    114. Ái Linh – Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh – sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh – sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh – sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh – cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh – cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly – hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly – một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly – khả ái

    123. Bạch Mai – hoa mai trắng

    124. Ban Mai – bình minh

    125. Chi Mai – cành mai

    126. Hồng Mai – hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai – hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai – hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai – quả mơ xanh

    130. Yên Mai – hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn – sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi – chim họa mi

    133. Hải Miên – giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên – giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh – buổi sáng sớm

    136. Tiểu My – bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My – một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ – chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ – sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ – xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga – chị Hằng

    142. Thiên Nga – chim thiên nga

    143. Tố Nga – người con gái đẹp

    144. Bích Ngân – dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân – vàng bạc

    146. Đông Nghi – dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi – dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi – phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc – ngọc quý

    150. Bích Ngọc – ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc – viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc – ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc – ngọc sáng

    154. Thi Ngôn – lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên – rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên – đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt – ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt – ánh trăng

    159. Minh Nguyệt – trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn – Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn – tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn – cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân – người đẹp

    165. Gia Nhi – bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi – bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi – chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi – người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi – cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi – bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi – ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi – nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên – cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên – thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên – mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn – đức hạnh

    177. Hoàng Oanh – chim oanh vàng

    178. Kim Oanh – chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh – chim oanh của rừng

    180. Song Oanh – hai con chim oanh

    181. Vân Phi – mây bay

    182. Thu Phong – gió mùa thu

    183. Hải Phương – hương thơm của biển

    184. Hoài Phương – nhớ về phương xa

    185. Minh Phương – thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương – vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương – vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương – vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương – hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân – nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế – một loài hoa

    192. Kim Quyên – chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên – chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên – Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh – đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh – đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh – nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh – đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh – đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh – đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh – tên loài hoa

    202. Hoàng Sa – cát vàng

    203. Linh San – tên một loại hoa

    204. Băng Tâm – tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm – tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm – tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm – tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm – tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm – một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm – người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm – tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh – nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh – người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh – dòng sông xanh

    215. Hà Thanh – trong như nước sông

    216. Thiên Thanh- trời xanh

    217. Anh Thảo – tên một loài hoa

    218. Cam Thảo – cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo – loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo – tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo – cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo – tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo – cỏ thơm

    224. Thanh Thảo – cỏ xanh

    225. Ngọc Thi – vần thơ ngọc

    226. Giang Thiên – dòng sông trên trời

    227. Hoa Thiên – bông hoa của trời

    228. Thanh Thiên – trời xanh

    229. Bảo Thoa – cây trâm quý

    230. Bích Thoa – cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại – như một huyền thoại

    232. Kim Thông – cây thông vàng

    233. Lệ Thu – mùa thu đẹp

    234. Đan Thu – sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu – mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu – thu thơm

    237. Thanh Thu – mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần – đơn giản

    239. Đoan Trang – đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy – thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy – đầu nguồn

    242. Thanh Thủy – trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy – nước mùa thu

    244. Xuân Thủy – nước mùa xuân

    245. Hải Thụy – giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư – cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư – quyển sách vàng

    248. Thiên Thư – sách trời

    249. Minh Thương – biểu hiện của tình yêu trong sáng

    250. Nhất Thương – bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    251. Vân Thường – áo đẹp như mây

    252. Cát Tiên – may mắn

    253. Thảo Tiên – vị tiên của loài cỏ

    254. Thủy Tiên – hoa thuỷ tiên

    255. Đài Trang – cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    256. Hạnh Trang – người con gái đoan trang, tiết hạnh

    257. Huyền Trang – người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    258. Phương Trang – trang nghiêm, thơm tho

    259. Vân Trang – dáng dấp như mây

    260. Yến Trang – dáng dấp như chim én

    261. Hoa Tranh – hoa cỏ tranh

    262. Đông Trà – hoa trà mùa đông

    263. Khuê Trung – Phòng thơm của con gái

    264. Bảo Trâm – cây trâm quý

    265. Mỹ Trâm – cây trâm đẹp

    267. Quỳnh Trâm – tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    268. Yến Trâm – một loài chim yến rất quý giá

    269. Bảo Trân – vật quý

    270. Lan Trúc – tên loài hoa

    271. Tinh Tú – sáng chói

    272. Đông Tuyền – dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    273. Lam Tuyền – dòng suối xanh

    274. Kim Tuyến – sợi chỉ bằng vàng

    275. Cát Tường – luôn luôn may mắn

    276. Bạch Tuyết – tuyết trắng

    277. Kim Tuyết – tuyết màu vàng

    278. Lâm Uyên – nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    279. Phương Uyên – điểm hẹn của tình yêu.

    280. Lộc Uyển – vườn nai

    281. Nguyệt Uyển- trăng trong vườn thượng uyển

    282. Bạch Vân – đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    283. Thùy Vân – đám mây phiêu bồng

    284. Thu Vọng – tiếng vọng mùa thu

    285. Anh Vũ – tên một loài chim rất đẹp

    286. Bảo Vy – vi diệu quý hóa

    287. Đông Vy – hoa mùa đông

    288. Tường Vy – hoa hồng dại

    289. Tuyết Vy – sự kỳ diệu của băng tuyết

    290. Diên Vỹ – hoa diên vỹ

    291. Hoài Vỹ – sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    292. Xuân xanh – mùa xuân trẻ

    293. Hoàng Xuân – xuân vàng

    294. Nghi Xuân – một huyện của Nghệ An

    295. Thanh Xuân – giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    296. Thi Xuân – bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    297. Thường Xuân – tên gọi một loài cây

    298. Bình Yên – nơi chốn bình yên.

    299. Mỹ Yến – con chim yến xinh đẹp

    300. Ngọc Yến – loài chim quý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Lê 2022,2019,2020 Những Cái Tên Đẹp Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Thân
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Đặt Tên Hợp Mệnh Hợp Tuổi Cho Bé Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Chọn Tên Hay Và Ý Nghĩa Hợp Với Con Tuổi Ngọ
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lê Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Trai Họ Phạm 4 Chữ Thông Minh, Tài Giỏi Hơn Người
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Trai Họ Phạm 4 Chữ Vừa Hay, Vừa Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Họ Hoàng, Những Tên Gọi Hay Ý Nghĩa
  • 100+Cách Đặt Tên Con Trai 4 Chữ Họ Nguyễn Đảm Bảo Đẹp Độc Lạ
  • Đặt tên con trai họ Lê cũng giống như với các họ khác, đều cần đảm bảo các yếu tố như hợp phong thủy. Và mang ý nghĩa riêng, có khả năng gây ấn tượng tốt với mọi người. Nhằm mang lại những điều tốt đẹp, thuận lợi cho tương lai của trẻ.

    Cái tên không đơn thuần là một danh xưng, để phân biệt người này với người khác. Mà nó còn ẩn chứa trong đó tình yêu, ước vọng của cha mẹ đối với con cái của mình.

    Trái ngược với quan niệm tên xấu dễ nuôi của người xưa. Ngày nay, các bậc phụ huynh ai ai cũng đều mong muốn.Có thể đặt tên con hay và ý nghĩa, thậm chí phải “kêu như chuông”. Để con có thể tự tin hơn trong giao tiếp thường ngày. Theo đó, con trai họ Lê cũng không phải là ngoại lệ.

    1. Tổng quan về dòng họ Lê

    Tên không đơn thuần là một danh xưng, để phân biệt người này với người khác. Mà nó còn ẩn chứa trong đó tình yêu, ước vọng của cha mẹ đối với con cái của mình.

    Trái ngược với quan niệm tên xấu dễ nuôi của người xưa. Ngày nay, các bậc phụ huynh ai ai cũng đều mong muốn. Có thể đặt tên con hay và ý nghĩa, thậm chí phải “kêu như chuông”. Để con có thể tự tin hơn trong giao tiếp thường ngày. Theo đó, con trai họ Lê cũng không phải là ngoại lệ.

    Lê là dòng họ lớn, đứng thứ 3 trong danh sách những dòng họ phổ biến nhất tại Việt Nam.

    2. Những vị anh hùng lớn dưới danh xưng họ Lê

    Tiêu biểu có thể kể tới nhà Tiền Lê, Hậu Lê. Là hai triều đại nổi tiếng trong lịch sử nước nhà. Vua Lê Đại Hành, Lê Lợi, Lê Thánh Tông, Lê Nhân Tông, hay sau này có Tổng Bí thư Đảng Cộng Sản Đông Dương Lê Hồng Phong.

    Đại tướng – nguyên chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam Lê Đức Anh, Đại tướng – Bộ trưởng Bộ Công an Việt Nam Lê Hồng Anh.Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam Lê Duẩn, nhà bác học Lê Quý Đôn.

    Nhà Từ điển học Lê Khả Kế… đều là những nhân vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình xây dựng, phát triển đất nước. Là niềm tự hào của các thế hệ con cháu họ Lê.

    Nếu may mắn được mang dòng họ đã sản sinh ra những anh hùng kiệt xuất này, hãy chú ý đến việc đặt tên làm sao cho hợp lý, giúp bé thuận lợi hơn trên con đường sự nghiệp tương lai.

    3. Gợi ý đặt tên con trai họ Lê hay và ý nghĩa

    • Lê Đức Thành: Người có đức ắt sẽ thành công, không thành công ở mặt này thì sẽ thành công ở mặt khác
    • Lê Anh Dũng: Phát huy truyền thống anh hùng của tiền nhân. Con trai họ Lê can đảm, mạnh mẽ, vượt qua mọi khó khăn thử thách trong cuộc sống
    • Lê Bảo Châu: Con chính là viên ngọc quý của cha mẹ
    • Lê Kiên Trung: Kiên cường và trung thành luôn là tố chất quan trọng làm nên thành công của đấng nam nhi
    • Lê Minh Trí: Trí tuệ, sáng suốt, nhìn thấu mọi sự sẽ giúp con vững bước trên đường đời
    • Lê Gia Hưng: Gia đình hưng thịnh
    • Lê Hiếu: Hiếu thảo đứng đầu muôn hạnh, đặt tên con như vậy chính là muốn con luôn hiếu thuận với cha mẹ
    • Lê Hoàng Triết: Chỉ những người tài ba, vĩ đại, có cốt cách vương giả. Cha mẹ đặt tên này chính là gửi gắm ước vọng về một tương lai phú quý, giàu sang của con cái
    • Lê Đình Bảo: Thể hiện sự mạnh mẽ, vững chãi, đáng tin cậy
    • Lê Nhật Trường: Chỉ người thông minh, tài giỏi, kiên cường. Đồng thời gửi gắm hy vọng về một tương lai tươi đẹp,may mắn và xán lạn như vầng thái dương

    Kết luận

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Đinh Dậu
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Con Trai Họ Nguyễn 2022 2022 Hợp Mệnh Của Bé Nhất
  • Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Bé Gái Hợp Mệnh
  • Tử Vi, Tướng Số, Bói Toan, Phong Thuỷ, Ngũ Hành
  • Tên Hay Cho Bé Trai Bé Gái Sinh Vào Mùa Hè Bố Mẹ Tham Khảo Nhé!
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lê Hay Và Độc Đáo Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Thổ Cùng Hơn 1000 Tên Hay Cho Bé Trai
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Mệnh Hỏa 2022 Vận Mệnh May Mắn
  • Tên Hay Nhất Cho Con Trai Con Gái Mệnh Thủy Năm 2022
  • Đặt Tên Mệnh Thủy Cho Con Cưng Cho Con Tương Lai Sáng Lạn
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hợp Mệnh Đối Với Bé Ngũ Hành Thuộc Thủy
  • Họ Lê là một họ khá phổ biến ở Việt Nam, mỗi lần nhắc đến họ Lê thì người ta thường nghĩ ngay đến những anh hùng hào kiệt như Lê Thánh Tông, Lê Lợi, Lê Đại Hành,… Bản thân các bé mang họ Lê đã toát lên bản lĩnh và khí chất, nhưng nếu lựa chọn thêm một cái tên ưng ý cho bé ắt hẳn sẽ rất tuyệt vời.

    1. Nguyên tắc đặt tên cho bé trai họ Lê

    Ông cha ta quan niệm, cái tên tượng trưng cho bộ mặt và tính cách của một con người và còn gắn liền với vận mệnh của bé trong tương lai. Chính vì vậy, bố mẹ trước khi đặt tên cho con cần lưu ý những vấn đề sau.

    Cần hợp với phong thủy và ngũ hành

    Theo quan niệm phong thủy, mỗi đứa trẻ từ khi chào đời đều được gắn với một vận mệnh riêng. Nếu bố mẹ chọn một cái tên phù hợp với phong thủy hay ngũ hành của con thì sẽ mang lại nhiều điều may mắn, bình an, thuận lợi cho cuộc sống của con sau này. Ví dụ nếu con mệnh Mộc, bố mẹ nên đặt tên con là Thủy thay vì Kim, điều này sẽ khiến con gặp được nhiều thành công, suôn sẻ.

    (Đặt tên con theo ngũ hành là vô cùng quan trọng)

    Để không phạm vào nguyên tắc này, bố mẹ cần nhớ rõ: Nên đặt tên con tương sinh với mệnh của bé, tránh đặt những tên tương khắc. Hơn hết, việc nắm rõ quy luật Ngũ hành là rất quan trọng.

    Mang một ý nghĩa nhất định

    Tên của bé thể hiện mong muốn mà bố mẹ dành cho con mình. Vì vậy, việc đặt một cái tên có ý nghĩa là cực kỳ quan trọng. Bố mẹ nên tránh đặt cho con những cái tên mang ý nghĩa xấu, thụt lùi hay gây ảnh hưởng tâm lý đối với con.

    Tên họ Lê cần mang dấu ấn riêng của bé

    Chắc hẳn đây là điều mà bố mẹ nào cũng mong muốn. Một cái tên độc đáo sẽ khiến bé gây được nhiều ấn tượng hơn với mọi người, phần nào làm toát lên được tính cách và ngoại hình của bé. Nhiều bố mẹ sẽ lựa chọn tên con mình giống những cái tên của những vị anh hùng trong lịch sử để mong muốn rằng con trai mình cũng thông minh, bản lĩnh như vậy.

    2. Gợi ý những tên con trai họ Lê ý nghĩa và độc đáo nhất

    Việc lựa chọn cái tên cho bé luôn là một vấn đề khá “đau đầu” đối với những bậc làm cha làm mẹ. Ai cũng muốn tìm cho con mình một cái tên thật ý nghĩa, thật đặc biệt và cũng thật độc đáo. Chính vì vậy, bài viết đã tổng hợp một số cái tên hay và ý nghĩa dành cho những bé trai họ Lê.

    Tên bé trai họ Lê Gia

    Trong phiên âm Hán Việt, “Gia” có nghĩa là nhà. Bố mẹ đặt tên con họ Lê Gia với mong muốn con mình sẽ có một cuộc sống êm ấm, bình yên như những gì chúng ta thường liên tưởng đến khi ở trong ngôi nhà của mình. Đồng thời, bé trai họ Lê Gia sau này sẽ là một trụ cột vững chắc cho gia đình, là cầu nối để cho tình cảm gia đình vẹn tròn hơn.

    Những cái tên hay cho bé trai theo họ Lê Gia như: Lê Gia Bảo, Lê Gia Khôi, Lê Gia Huy, Lê Gia Kiệt, Lê Gia Quý, Lê Gia Hưng, Lê Gia Hùng, Lê Gia Thịnh,…

    (Những bé sinh năm 2022 mang mệnh Thổ nên rất cá tính và hiếu động)

    Tên bé trai họ Lê Minh

    “Minh” ở đây có nghĩa là sáng. Bé trai mang họ Lê Minh thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con trai mình sẽ có một tương lai tươi sáng, rạng rỡ. Ngoài ra, họ Lê Minh còn là niềm tự hào, hi vọng của cha mẹ về sự tỏa sáng của con trong cuộc sống sau này.

    Những cái tên hay cho bé trai theo họ Lê Minh như: Lê Minh Huy, Lê Minh Triết, Lê Minh Trí, Lê Minh Mẫn, Lê Minh Anh, Lê Minh Hiếu, Lê Minh Nghĩa,…

    Tên bé trai họ Lê Quang

    Lê Quang là một cái tên hay mang ý nghĩa tỏa sáng như ánh hào quang. Bố mẹ đặt cho con tên này với hi vọng con mình sẽ luôn tươi tắn, rạng rỡ và nổi bật. Bên cạnh đó, cái tên Lê Quang còn thể hiện tính tình cương trực, thẳng thắn và hiên ngang.

    Những cái tên hay cho bé trai theo họ Lê Quang như: Lê Quang Huy, Lê Quang Vũ, Lê Quang Tuấn, Lê Quang Nhật, Lê Quang Vinh, Lê Quang Phúc, Lê Quang Dũng,…

    Tên bé trai họ Lê Hoàng

    “Hoàng” trong nghĩa Hán Việt có nghĩa là màu vàng đại diện cho sự rực rỡ, huy hoàng như cốt cách vua chúa. Cái tên Lê Hoàng thể hiện sự giàu sang, phú quý mà bố mẹ hy vọng cho tương lai của con.

    Những cái tên cho bé trai theo họ Lê Hoàng như: Lê Hoàng Minh, Lê Hoàng Duy, Lê Hoàng Phi, Lê Hoàng Phúc, Lê Hoàng Dương, Lê Hoàng Quý, Lê Hoàng Sang, Lê Hoàng Nhân,…

    (Tên của con thể hiện những mong muốn tốt đẹp của những bậc cha mẹ)

    Tên bé trai họ Lê Hữu

    “Hữu” có nghĩa là bên phải hay còn có ý nghĩa sâu xa là lẽ phải. Bố mẹ đặt tên con là Lê Hữu có ý nghĩa mong muốn con sau này trở thành một người sống vì lẽ phải và thông minh, ngay thẳng, chính trực.

    Những cái tên cho bé trai theo họ Lê Hữu như: Lê Hữu Vương, Lê Hữu Phước, Lê Hữu Hoàng, Lê Hữu Khánh, Lê Hữu Nhân, Lê Hữu Bình, Lê Hữu Thiên,…

    Tên bé trai họ Lê Thanh

    Lê Thanh là một cái tên đặc biệt, nó hàm chứa ý nghĩa thanh thuần, thánh thiện. Bố mẹ đặt cho con tên này với mong muốn con mình có một cuộc sống thanh cao, bình an và hạnh phúc.

    Những cái tên cho bé trai theo họ Lê Thanh như: Lê Thanh Quý, Lê Thanh Minh, Lê Thanh Hiếu, Lê Thanh Duy, Lê Thanh Sang, Lê Thanh Tú, Lê Thanh Liêm, Lê Thanh Vũ…

    Như vậy, những cái tên cho bé trai họ Lê đã được gợi ý một cách cụ thể nhất. Hi vọng bố mẹ sẽ tìm được một cái tên thật ưng ý cho bé trai của mình!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Mai Cùng Những Gợi Ý Độc
  • Đặt Tên Con Năm 2022 Như Thế Nào Để Thúc Đẩy Tài Lộc, Cả Đời May Mắn
  • Tìm Hiểu Cách Tính Sinh Con Trai Năm 2022 Theo Lịch Trung Quốc
  • Xem Ngày Tốt Xấu Trong Năm Theo Lịch Ông Đồ Vạn Sự 2022
  • Cách Đặt Tên Con Trai Lót Chữ Thanh Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Họ Lê, Tên Đẹp Cho Bé Gái, Bé Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • 100 Danh Sách Tên Hay Cho Con Mang Họ Vũ Năm 2022
  • Các Dấu Hiệu Nhận Biết Bé Trai Hay Gái Theo Kn Dân Gian
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Đẹp Và Ý Nghĩa Hợp Với Bố Mẹ
  • 45 Tên Hay, Độc, Lạ Dành Cho Bé Trai
  • 100+ Tên Cho Con Gái 4 Chữ Năm 2022 2022 Hay, Đẹp & Đáng Yêu
  • Bài viết sau đây, chúng tôi đã chắt lọc và tổng hợp lại những cái tên hay cho bé họ Lê giúp các bạn đọc dễ dàng đặt tên con họ Lê cho mình. Những cái tên này không chỉ hay, đẹp vần điệu với họ Lê mà còn có ý nghĩa.

    Đặt tên con họ Lê nên đặt tên như thế nào để hay, vần điệu với họ Lê, đặc biệt là phải ý nghĩa? Bài viết sau đây sẽ gợi ý cho bạn những cái tên hay cho con trai, con gái họ Lê.

    Đặt tên cho con họ Lê

    Bên cạnh họ Trần, họ Nguyễn thì họ Lê cũng là một họ phổ biến ở Việt Nam. Có nhiều người mang họ Lê làm rạng danh và trở thành nhân vật lịch sử như vua Lê Lợi, vua Lê Nhân Tông. Do đó, giống như việc đặt tên con họ Trần, Nguyễn thì đặt tên cho con họ Lê thì bạn nên chọn cái tên phù hợp với họ Lê để tên bé trở nên đẹp, có nghĩa tốt.

    Đặt tên con trai họ Lê theo chữ A 2. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ B 3. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ C 4. Đạt tên con trai họ Lê theo chữ D 5. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ G và chữ K 6. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ H 7. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ L

    Đặt tên cho bé họ Lê hay

    8. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ M 9. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ N 10. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ P và Q 11. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ S 12. Đặt tên con trai họ Lê theo chữ T 13. Đặt tên con trai họ Lê theo vần TH 14. Đặt tên hay cho bé trai họ Lê theo chữ U, V Đặt tên con gái họ Lê hay, ý nghĩa 1. Đặt tên cho con gái họ Lê bắt đầu chữ A

    Đặt tên con họ Lê bắt đầu bằng chữ A mong muốn con có cuộc sống bình an.

    – Diệu Anh: Con chính là con gái khôn khéo của bố mẹ, mọi người sẽ hết mực yêu thương con.

    – Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    – Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    – Quỳnh Anh: Con là người thông minh, duyên dáng và xinh đẹp như đóa quỳnh.

    – Trầm Anh: Con của bố mẹ là người thuộc dòng dõi quyền quý và cao sang ở trong xã hội này (Chắc chắn bé của bạn được đặt tên này sẽ rất thích thú và cảm thấy tự hào)

    – Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    – Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    – Vàng Anh: tên một loài chim

    2. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ B

    – Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    – Lệ Băng: một khối băng đẹp

    – Tuyết Băng: băng giá

    – Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    – Bảo Bình: bức bình phong quý

    3. Đặt tên hay cho con gái họ Lê bắt đầu chữ C 4. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ D

    – Nhật Dạ: ngày đêm

    – Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    – Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    – Vinh Diệu: vinh dự

    – Thiên Di: cánh chim trời tới từ phương Bắc. Cái tên Thiên Di nghe rất tây, hay mà lại rất ý nghĩa.

    – Ngọc Diệp: Trong lòng của bố mẹ, con giống như chiếc lá ngọc ngà, xinh đẹp và kiêu sa.

    – Thụy Du: đi trong mơ

    – Vân Du: Rong chơi trong mây

    – Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    – Nghi Dung: Con có nét đẹp thanh nhã và phúc hậu

    – Từ Dung: dung mạo hiền từ

    – Thiên Duyên: duyên trời

    – Hải Dương: đại dương mênh mông

    – Thùy Dương: cây thùy dương

    – Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    – Linh Đan: Con nai nhỏ của bố mẹ. Bố mẹ sẽ yêu thương con hết mực.

    – Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    – Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    – Trúc Đào: tên một loài hoa

    – Thục Đoan: Bé sẽ trở thành cô gái đoan trang và hiền hòa.

    – Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    5. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ G

    – Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    – Hồng Giang: dòng sông đỏ

    – Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    – Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    – Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    – Thiên Giang: dòng sông trên trời

    – Thu Giang: Dòng sông vào thu. Bố mẹ hi vọng con sẽ hiền hòa, dịu dàng và có cuộc sống bình an.

    6. Đặt tên cho con gái họ Lê bắt đầu chữ H 7. Đặt tên cho bé gái họ Lê bắt đầu chữ K

    – Ái Khanh: Con là người được mọi người yêu thương. Cái tên đã toát lên được tình cảm của bố mẹ dành cho bé.

    – Kim Khánh: Con chính là tặng phẩm quý giá mà vua ban cho bố mẹ.

    – Vân Khánh: Tiếng chuông mây thánh thoát và ngân nga

    – An Khê: địa danh ở miền Trung

    – Song Kê: hai dòng suối

    – Diễm Kiều: Con chính là cô công chúa xinh đẹp.

    – Mai Khôi: ngọc tốt

    – Minh Khuê: Mong con sẽ là vì sao luôn được tỏa sáng.

    – Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    – Thục Khuê: tên một loại ngọc

    – Vành Khuyên: tên loài chim

    – Bạch Kim: vàng trắng

    – Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    – Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    8. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ L 9. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ M 10. Đặt tên cho con gái họ Lê bắt đầu chữ N 11. Đặt tên con gái họ Lê bắt đầu chữ O

    – Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    – Kim Oanh: chim oanh vàng

    – Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    – Yến Oanh: Con hãy sống hồn nhiên như chú chim nhỏ, suốt ngày líu lo.

    12. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ P

    – Vân Phi: mây bay

    – Thu Phong: gió mùa thu

    – Hoài Phương: nhớ về phương xa

    – Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    – Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    – Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    – Nhật Phương: hoa của mặt trời

    13. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ Q

    Đặt tên cho bé gái họ Lê bắt đầu bằng chữ Q mong bé sẽ xinh đẹp, đánh yêu.

    – Nguyệt Quế: một loài hoa

    – Kim Quyên: chim quyên vàng

    – Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    – Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    – Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    – Thục Quyên: hi vọng con sẽ là cô gái xinh đẹp, đáng yêu và hiền dịu.

    – Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    – Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    – Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    – Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    14. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ S

    – Hoàng Sa: cát vàng

    – Hạnh San: Mong con sẽ có tiết hạnh giống như son.

    15. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ T 16. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ U, V

    – Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    – Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu

    – Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    – Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    – Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    – Phương Vũ: Điệu múa của loài chim phượng hoàng.

    – Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    – Đông Vy: hoa mùa đông

    – Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    – Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    – Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    17. Đặt tên cho con gái bắt đầu chữ X, Y

    – Hoàng Xuân: xuân vàng

    – Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    – Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    – Bình Yên: nơi chốn bình yên-

    – Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    – Ngọc Yến: loài chim quý

    – Hải Yến: Con chim biển mạnh mẽ vượt qua những bão táp và phong ba.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Sưu Tập Tên Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Cho Con Gái, Con Trai Họ Hoàng Năm 2022 Dành Cho Các Cặp Vợ Chồng
  • Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Đặng Năm 2022
  • Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2022: Những Cái Tên Cho Bé Gái Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Con Gái Họ Vũ Năm 2022 Canh Tý
  • Đặt Tên Con Họ Hà, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Hay Cho Bé Họ Hà Nă
  • Những Tên Hay Đặt Cho Con Trai, Con Gái Họ Lê Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2022 Đẹp, Dễ Thương & Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê 2022 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Họ Đào Năm 2022
  • Nguồn gốc dòng họ Lê

    Tại Trung Quốc, có các thuyết về nguồn gốc của họ Lê:

    Hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.

    Nước Lê chính là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương hủy diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, đã phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.

    Giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, người tiên ti họ di cư từ phương bắc đến Trung Nguyên. Nhưng sau đó bị Hán Hóa và cải thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.

    Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa. Đã giúp sức nhà Thanh đuổi quân nổi dậy Lâm Sảng Văn. Do đó được Càn Long ban cho họ Lê.

    Các yếu tố khi đặt tên cho con mang dòng họ Lê

    Việc đặt tên cho con là việc vô cùng quan trọng. Mặt khác hiện tại có rất nhiều cách để đặt tên. Tuy nhiên các bậc phụ huynh phải lưu ý rằng một cái tên cho con được gọi là hay và đẹp. Cần phải đạt được nhiều tiêu chí. Cụ thể cách đặt và chọn như thế nào mời bạn tham khảo công cụ và nội dung sau.

    Hệ thống nguyên tắc chung khi đặt tên

    Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như:

    • Ý nghĩa
    • Sự khác biệt và quan trọng
    • Kết nối với gia đình, Âm điệu.

    Tên được đặt phải có những ý nghĩa nhất định

    Việc đặt tên cho bé có ý nghĩa vô cùng quan trọng, tên của bé có sự ảnh hướng lớn đến vận mệnh tương lai sau này của bé, Như người ta thường nói “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Tên có ý nghĩa nhất định:

    • Khi đặt tên, chọn tên hay cho con trai. Nếu bạn mong ước con mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất. Nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ…
    • Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính. Nên chọn có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…
    • Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng. Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…
    • Bạn muốn đặt tên con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm. Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.
    • Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ. Vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…
    • Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng,…
    • Nếu đặt tên hay chọn tên hay cho con gái với nghĩa thùy mị, xinh đẹp, nết na, mềm mại. Đặt những tên như: Kiều, Diễm, Vy, Mỹ, My, Diệu …

    Đặt tên hợp tuổi bố mẹ

    Ngoài 2 nguyên tắc trên thì khi đặt tên cho con theo họ Lê thì các bậc phụ huynh lưu ý là phải đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ. Ít nhất là không được kỵ với tuổi bố mẹ.

    Tên hay cho bé trai bé gái họ Lê

    Tên hay cho con trai họ Lê

    Tên hay cho con gái

    Với sự khác biệt về giới tính cho nên ngoài ý nghĩa thông minh, tài lộc thì có rất nhiều tên mang ý nghĩa chỉ dành riêng cho mỗi giới tính. Nếu như đối với con trai tất thảy các ông bố bà mẹ đều mong muốn con mình nam tính, khỏe mạnh, sức mạnh phi thường đặc biệt là người có hoài bão có chí lớn, luôn biết đối mặt và vượt qua khó khăn. Thì đối với bé gái lại ngược lại, với bản chất giới tính của con gái thì tên phải mang đức tính thùy mị nết na, dịu hiền và xinh đẹp. Hãy tham khảo để chọn cho con gái mình một tên thật như mong muốn trong danh sách tên hay cho con gái họ Lê 2022 mà các nhà chuyên gia đã nghiên cứu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Những Cái Tên Hay Trên Facebook Độc, Ý Nghĩa
  • Tổng Hợp Tên Đẹp Cho Bé Gái
  • 150+ Tên Cho Con Trai 4 Chữ 2022 Hay, Đẹp Với Ý Nghĩa Gặp Nhiều May Mắn
  • 2 Cách Đặt Tên Cho Con Gái Họ Phạm 2022 Nhiều Bố Mẹ Thích
  • Những Tên Hay Đặt Cho Con Trai, Con Gái Họ Lê Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Tên Hay Cho Bé Gái Họ Bùi Sinh Năm 2022 Và 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2022 Hợp Tuổi Cha Mẹ
  • Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2022
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Cái tên nó gắn liền với cuộc đời của mỗi người. Bởi lẽ việc đặt tên cho con như thế nào để hợp tuổi, phong thủy ngũ hành, tương sinh với tuổi cha mẹ là quan trọng. Vậy việc đặt tên hay cho bé gái bé trai họ Lê năm 2022 như thế nào được nhiều bố mẹ quan tâm. Để giúp bố mẹ dễ dàng hơn trong việc xem chọn tên cho bé gái, trai họ Lê hay nhất 2022. Mời bạn cùng tham khảo chi tiết ở nội dung bài viết dưới đây. .

    Những tên hay đặt cho con trai, con gái họ Lê năm 2022

    Hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.

    Nước Lê chính là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương hủy diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, đã phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.

    Giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, người tiên ti họ di cư từ phương bắc đến Trung Nguyên. Nhưng sau đó bị Hán Hóa và cải thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.

    Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa. Đã giúp sức nhà Thanh đuổi quân nổi dậy Lâm Sảng Văn. Do đó được Càn Long ban cho họ Lê.

    Theo thông tin lịch sử thì họ Lê là một dòng họ lớn ở Việt Nam, đã có rất nhiều anh hùng, nhân vật lịch sử họ Lê. Cụ thể như vua Lê Lợi, vua Lê Thánh Tông, vua Lê Nhân Tông và còn nhiều vị vua cũng như nhiều nhân vật lịch sử khác. Cho nên nếu bạn mang họ Lê và chuẩn bị đặt tên cho bé theo họ này. Cần phải lưu ý kết hợp giữa họ và tên một cách hợp lý để tên bé được suôn sẻ, tránh mang nghĩa xấu. Dưới đây là danh sách tên hay cho con trai con gái họ Lê 2022

    Các yếu tố khi đặt tên cho con mang dòng họ Lê

    Việc đặt tên cho con là việc vô cùng quan trọng. Mặt khác hiện tại có rất nhiều cách để đặt tên. Tuy nhiên các bậc phụ huynh phải lưu ý rằng một cái tên cho con được gọi là hay và đẹp. Cần phải đạt được nhiều tiêu chí. Cụ thể cách đặt và chọn như thế nào mời bạn tham khảo công cụ và nội dung sau.

    Hệ thống nguyên tắc chung khi đặt tên

    Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như:

    Ý nghĩa

    Sự khác biệt và quan trọng

    Kết nối với gia đình, Âm điệu.

    Tên được đặt phải có những ý nghĩa nhất định

    Việc đặt tên cho bé có ý nghĩa vô cùng quan trọng, tên của bé có sự ảnh hướng lớn đến vận mệnh tương lai sau này của bé, Như người ta thường nói “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Tên có ý nghĩa nhất định:

    Khi đặt tên, chọn tên hay cho con trai. Nếu bạn mong ước con mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất. Nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ…

    Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính. Nên chọn có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng. Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

    Bạn muốn đặt tên con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm. Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ. Vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

    Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng,…

    Nếu đặt tên hay chọn tên hay cho con gái với nghĩa thùy mị, xinh đẹp, nết na, mềm mại. Đặt những tên như: Kiều, Diễm, Vy, Mỹ, My, Diệu …

    Đặt tên hợp tuổi bố mẹ

    Ngoài 2 nguyên tắc trên thì khi đặt tên cho con theo họ Lê thì các bậc phụ huynh lưu ý là phải đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ. Ít nhất là không được kỵ với tuổi bố mẹ.

    Tên hay cho bé trai bé gái họ Lê

    Cha mẹ họ Lê muốn biết nên đặt tên con trai, gái là gì? Mời bạn hãy cùng tham khảo chi tiết ở nội dung ngay dưới đây.

    Tên hay cho con trai họ Lê

    Với những tên theo ý nghĩa nhất định ở phía trên mà chúng tôi đã đưa ra, thì các bậc phụ huynh hãy xác định xem xét sự mong muốn con trai mình sau này có một cuộc sống như thế nào, ý chí ra sao để chọn một tên như mong muốn. Sau đây là danh sách tên hay cho con trai họ Lê 2022 mà các chuyên gia tử vi khoa học đã nghiên cứu, các bậc phụ huynh hãy cùng tham khảo để chọn được một cho con trai mình một tên thật như ý.

    Tên hay cho con gái

    Với sự khác biệt về giới tính cho nên ngoài ý nghĩa thông minh, tài lộc thì có rất nhiều tên mang ý nghĩa chỉ dành riêng cho mỗi giới tính. Nếu như đối với con trai tất thảy các ông bố bà mẹ đều mong muốn con mình nam tính, khỏe mạnh, sức mạnh phi thường đặc biệt là người có hoài bão có chí lớn, luôn biết đối mặt và vượt qua khó khăn. Thì đối với bé gái lại ngược lại, với bản chất giới tính của con gái thì tên phải mang đức tính thùy mị nết na, dịu hiền và xinh đẹp. Hãy tham khảo để chọn cho con gái mình một tên thật như mong muốn trong danh sách tên hay cho con gái họ Lê 2022 mà các nhà chuyên gia đã nghiên cứu.

    Trên đây là danh sách những tên hay cho bé họ Lê cùng các tiêu chí phải đạt được khi đặt tên cho con cần phải biết. Để con của bạn có một vận mệnh tốt. Cũng như thể hiển được sự gửi gắm lòng tin, ước muốn của các đấng sinh thành đối với con của mình. Hi vọng bài viết trên sẽ giúp bạn tìm và chọn được một cái tên thật hay, thật ý nghĩa cho bé. Đồng thời chúng tôi xin chúc mừng đại gia đình bạn chuẩn bị có thêm thành viên mới nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2022 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn
  • Ý Tưởng Đặt Tên Cho Con Trai Họ Lê Theo Nho Giáo

    --- Bài mới hơn ---

  • Dịch Vụ Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ, Kinh Dịch, Phân Tích Ngũ Hành
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Theo Mệnh Mộc
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Năm Giáp Ngọ 2014
  • Đặt Tên Công Ty Theo Phong Thủy Miễn Phí
  • Đặt Tên Con Theo Các Loài Hoa
  • Nguồn gốc dòng họ Lê

    Lê là dòng họ lớn thứ 3 trong danh sách những dòng họ phổ biến nhất ở nước ta.

    Đặt Tên Cho Con theo 4 HỌ lớn nhất Việt Nam

    Trong lịch sử dựng nước và giữ nước, đã có rất nhiều vị anh hùng dân tộc, danh nhân nổi tiếng mang họ Lê.

    Điển hình nhất có thể kể tới hai triều đại nhà Lê hưng thịnh: Tiền Lê, Hậu Lê. Gắn liền tên tuổi hàng loạt vị minh quân lưu danh sử sách như: Vua Lê Đại Hành, Lê Thánh Tông, Lê Nhân Tông, Lê Lợi,…

    Hay các nhân vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình xây dựng đất nước:

    + Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Đông Dương: Lê Hồng Phong

    + Đại tướng Lê Đức Anh

    + Đại tướng – Bộ trưởng Bộ Công An: Lê Hồng Anh

    + Tổng Bí thư Đảng Cộng Sản Việt Nam: Lê Duẩn

    + Nhà bác học Lê Quý Đôn

    + Nhà từ điển học Lê Khả Kế,…. Và còn rất nhiều người con mang họ Lê đã ghi tên tuổi của mình vào trang sử sách vàng son của dân tộc.

    Nếu con bạn may mắn được sinh ra và mang dòng máu họ Lê. Gia tộc đã sản sinh ra không biết bao nhiêu vị anh hùng tài ba kiệt xuất này, ắt hẳn đó là một niềm tự hào, lấy làm vinh dự. Chính vì thế, việc Đặt tên cho con trai Họ Lê rất cần được bố mẹ quan tâm, lựa chọn tên phù hợp. Giúp phò trợ cho bé yêu được thuận lợi và thành công trên bước đường tương lai.

    Mách bạn cách Đặt Tên Cho Con trai họ Lê ý nghĩa

    Thực ra, không riêng gì họ Lê mà ở những dòng họ khác, vấn đề đặt tên gì cho con luôn là mối quan tâm hàng đầu của bậc bố mẹ. Không chỉ có tên con trai mới được chăm chút, cân nhắc lựa chọn, mà tên con gái càng cần bố mẹ suy nghĩ, đắn đo nhiều hơn. Ở bài viết này chỉ xin đi sâu vào một nội dung, đó chính là đặt tên cho con trai họ Lê.

    Top 50 gợi ý Đặt tên cho con trai Họ Lê hay nhất 2022

    + Lê Anh Dũng: mạnh mẽ, can đảm, sẵn sàng vượt qua mọi thử thách, khó khăn trong cuộc sống, hội tụ khí chất anh hùng của bậc tiền nhân họ Lê.

    + Lê Bảo Châu: con chính là viên ngọc quý giá của bố mẹ, của cả gia đình, dòng họ.

    + Lê Gia Hưng: gia đình sẽ hạnh phúc, hưng thịnh, làm ăn phát đạt từ khi có con yêu.

    + Lê Hiếu: bố mẹ hy vọng con sẽ trở thành một người con hiếu thảo, giàu tình nhân ái, bao dung, yêu thương giúp đỡ mọi người.

    + Lê Đức Thành: vừa có đức, vừa có tài năng, nhất định con sẽ thành công.

    + Lê Trung Kiên: trung thành và kiên cường, hai tố chất cần có của đấng nam nhi đại trượng phu, nhất định sẽ đưa con đến thành công.

    + Lê Minh Trí: trí tuệ, thông minh sáng suốt, hiểu lý lẽ, nhìn thấu mọi sự trên đời

    + Lê Đình Bảo: mạnh mẽ, kiên cường, vững chãi, là chỗ dựa vững chắc, đáng tin cậy

    + Lê Hoàng Triết: con sẽ có một tương lai giàu sang phú quý, có cốt cách của người lãnh đạo thành công.

    + Lê Nhật Trường: con tài giỏi, mạnh mẽ, kiên cường, giàu ý chí nghị lực, thông minh. Nhất định tương lai con sẽ gặp nhiều điều tốt đẹp, may mắn, tiền đồ sáng sủa như vầng dương.

    Đặt Tên Cho Con trai họ Lê theo tư tưởng Nho giáo “quen mà lạ”

    Nho giáo là gì?

    Nho giáo, hay còn gọi là đạo Nho, đạo Khổng. Đây là một hệ thống đạo đức, triết lý giáo dục, triết lý nhân sinh, xã hội, chính trị được Khổng Tử đề xuất và giảng dạy cho môn sinh của mình. Mục đích của Nho giáo chính là nhằm để giáo huấn, răn dạy con người sống và làm theo lẽ phải, phân định được đúng sai, cùng chung tay góp sức xây dựng nên một xã hội hòa bình, hưng thịnh, mọi người yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau.

    Theo quan niệm Nho giáo, nếu là nữ nhi nhất định phải tuân theo “Tứ đức tam tòng”, thước đo nhân cách là ở 4 đức tính “Công dung ngôn hạnh”. Còn ở đấng quân tử, bậc đại trượng phu cần đề cao 5 đức tính cao đẹp: “Nhân, Lễ, Nghĩa, Trí, Tín”.

    Ý tưởng Đặt tên cho Con trai họ Lê gắn liền đức tính người quân tử

    Khi đặt tên cho con, bố mẹ căn cứ theo nhân sinh quan của Nho giáo. Từ đó gửi gắm ý niệm mong muốn con khi lớn lên sẽ trở thành người đàn ông mạnh khỏe, thông minh lỗi lạc, tài giỏi, có ý chí, xứng đáng được nhiều người quý mến, nể trọng.

    5 đức tính vàng của đạo Khổng nhằm hướng con người trở thành một người nhân nghĩa, chín chắn, trưởng thành, có lòng bao dung độ lượng và sẵn sàng giúp đỡ người khác.

    Đặt tên cho con trai họ Lê tên Nhân

    Nhân, có nghĩa là người, chỉ những nét tính cách hay, giá trị cốt lõi bên trong. Chữ Nhân cũng chính là chữ đầu tiên trong 5 đức tính của đạo Khổng. Đặt tên con chữ Nhân thể hiện mong muốn của bố mẹ cầu mong con lớn lên sẽ trở thành một người lương thiện, nhân hậu, biết yêu thương giúp đỡ người khác, luôn làm việc tốt thì ắt nhận được quả ngọt. Đó cũng chính là đạo lý nhân quả ở đời.

    + Lê Anh Nhân

    + Lê Bảo Nhân

    + Lê Châu Nhân

    + Lê Hà Nhân

    + Lê Hậu Nhân

    + Lê Hoàng Nhân

    + Lê Kha Nhân

    + Lê Khánh Nhân

    + Lê Kiệt Nhân

    + Lê Phúc Nhân

    + Lê Phước Nhân

    + Lê Phương Nhân

    + Lê Thành Nhân

    + Lê Thiện Nhân

    + Lê Tú Nhân

    Đặt tên cho con trai họ Lê tên Lễ

    Lễ tức là lễ nghi, phép tắc, lễ nghĩa chuẩn mực trong đời sống xã hội. Lễ hình thành do quan niệm đạo đức và phong tục tập quán từ lâu đời. Bố mẹ đặt con tên Lễ với mong muốn con sau này sẽ trở thành người nhân nghĩa, biết phép tắc. Biết quý trọng những chuẩn mực đạo đức, đối đãi thân thiện, ôn hòa với mọi người xung quanh. Bày tỏ sự tôn kính, khiêm nhường.

    Gợi ý cách đặt tên cho con trai họ Lê tên Lễ:

    + Lê Hữu Lễ

    + Lê Ngọc Lễ

    + Lê Tín Lễ

    + Lê Vạn Lễ

    + Lê Tôn Lễ

    Đặt tên cho con trai họ Lê tên Nghĩa

    Nghĩa – chỉ đức tính sống có đạo lý, biết trước biết sau, tôn trọng lẽ phải, chính nghĩa. Đặt tên cho con là Nghĩa với mong ước con lớn lên sẽ là người sống theo chính đạo, công bằng, là chỗ dựa đáng tin cậy, vững chắc cho mọi người. Thế mới là đấng “chính nhân quân tử” đích thực. Đồng thời, bố mẹ cũng gửi gắm kỳ vọng con sẽ trở thành người vừa có tài vừa có đức, gây dựng được tiếng tăm, danh nghĩa, làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    Tham khảo một số tên gợi ý hay sau đây:

    + Lê Đại Nghĩa

    + Lê Đức Nghĩa

    + Lê Danh Nghĩa

    + Lê Hiếu Nghĩa

    + Lê Hoàng Nghĩa

    + Lê Hữu Nghĩa

    + Lê Mạnh Nghĩa

    + Lê Minh Nghĩa

    + Lê Nhân Nghĩa

    + Lê Quang Nghĩa

    + Lê Trọng Nghĩa

    + Lê Văn Nghĩa

    + Lê Xuân Nghĩa

    Đặt tên cho con trai họ Lê tên Trí

    Trí – là đức tính thứ 4 trong 5 đức tình tốt đẹp cần có của người quân tử. Người có trí, trước tiên là có trí tuệ, thông thái, lỗi lạc, từ đó biết suy xét trước sau và hành động theo đúng lẽ phải.

    Giải nghĩa Hán Việt, “trí” là từ chỉ trí tuệ, trí khôn, chỉ những người có học thức uyên thâm, quảng đại, tài giỏi. Đặt tên con là Trí với hy vọng tương lai con sẽ là đứa trẻ có học thức, thông minh, thấu hiểu đạo lý làm người. Có tương lai tiền đồ sán lạn, hanh thông.

    Một số tên gợi ý:

    + Lê Anh Trí

    + Lê Đại Trí

    + Lê Dân Trí

    + Lê Đạt Trí

    + Lê Dũng Trí

    + Lê Gia Trí

    + Lê Hải Trí

    + Lê Kiên Trí

    + Lê Lâm Trí

    + Lê Mẫn Trí

    + Lê Minh Trí

    + Lê Quang Trí

    + Lê Quân Trí

    + Lê Vũ Trí

    Đặt tên cho con trai họ Lê tên Tín

    Đức tính quân tử cuối cùng của người quân tử theo đạo Khổng chính là chữ Tín. Tín, tức là lòng trung thực, đức tính thủy chung, uy tín để khiến người khác có thể trông cậy, tin tưởng.

    Đặt tên con họ Lê tên Tín thể hiện rất nhiều mong ước, khát vọng của đấng sinh thành. Rằng mai sau con lớn lên sẽ trở thành người sống biết đạo nghĩa, có nhân cách, phẩm chất cao đẹp. Luôn lấy chữ tín làm kim chỉ nam hàng đầu. Trở thành chỗ dựa về lòng tin đáng tin cậy cho mọi người xung quanh. Những người luôn giữ được chữ tín, rất dễ thành công trong công việc và cuộc sống, được mọi người yêu mến, kính trọng.

    Một số gợi ý Đặt tên cho con họ Lê tên Tín:

    + Lê Anh Tín

    + Lê Bảo Tín

    + Lê Chí Tín

    + Lê Duy Tín

    + Lê Mạnh Tín

    + Lê Vĩnh Tín

    + Lê Minh Tín

    + Lê Xuân Tín

    + Lê Trung Tín

    Tạm kết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Họ Của Con Khác Họ Cha Mẹ Có Được Không?
  • Đặt Tên Cho Con Theo 12 Chòm Sao: Bạn Đã Nghĩ Đến Chưa?
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Độc Đáo Và Thú Vị Nhất Theo Chòm Sao
  • Đặt Tên Cho Con Theo 12 Chòm Sao: Bạn Đã Nghĩ Đến Chưa? * Hello Bacsi
  • Đặt Tên Cho Con Thế Nào Mới Tốt
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100