【#1】Đặt Tên Con Trai Họ Lương, Tên Hay Mang Nhiều Ý Nghĩa

Đặt tên con trai họ Lương, lựa chọn những tên hay hợp phong thuỷ, giúp mang lại cho con tương lai sáng lạn, một khởi đầu vững vàng, ước mong con sẽ trở thành người đàn ông mạnh mẽ, oai phong, thành công trong cuộc sống. Đó là những tên gọi như thế nào hãy cũng chúng tôi tìm hiểu.

Những nguyên tắc cần nhớ khi đặt tên con trai họ Lương

Đặt tên cho con Trai họ Lương chúng ta cần phải tuân theo những quy luật đặt tên dù không có trong bất kỳ văn bản nào nhưng đều được mọi người tuân theo như sau:

  • + Tên đặt cho con trai họ Lương không nên đặt tên con trùng với tên ông bà, tổ tiên hay những người đã khuất trong dòng họ hoặc những người thân cận trong họ hàng.
  • + Tên đặt cho bé trai họ Lương phải có ý nghĩa rõ ràng, không được khó nghe, khó hiểu dễ gây hiểu lầm.
  • + Tên đặt cho con cần được đặt sao cho phân biệt được rõ giới tính tên của con trai phải thể hiện sự mạnh mẽ, nam tính còn con gái phải thể hiện sự dịu dàng, thục nữ.
  • + Không đặt tên mang ý nghĩa thô tục, xui xẻo và nghe không lọt tai, như vậy sẽ khiến người khác khó chịu ngay từ lần gặp đầu tiên.

Đặt tên con trai họ Lương

Đặt tên cho con trai họ Lương, những tên gọi hay thể hiện sự mạnh mẽ, kiên cường, thể hiện một người đàn ông bản lĩnh

1. Lương Tuấn Kiệt

1 Lương Minh Khoa

2. Lương Tùng Bách

2. Lương Anh Dũng

3. Lương Tùng Lâm

3. Lương Anh Khoa

4. Lương Văn Tài

4. Lương Anh Quân

5. Lương Văn Tuệ

5. Lương Anh Tú

6. Lương Việt Anh

6. Lương Anh Tuấn

7. Lương Việt Hoàng Linh

7. Lương Bảo Khánh

8. Lương Việt Khải

8. Lương Bảo Long

9. Lương Vũ Lâm Phong

9. Lương Cao Cường

10. Lương Vũ Nam Dương

10. Lương Cát Phong

11. Lương Xuân Bách

11. Lương Chí Dũng

12. Lương Xuân Dương

12. Lương Đại Quang

13. Lương Đình Trung

13. Lương Minh Khôi

14. Lương Đông Quân

14. Lương Minh Nhật

15. Lương Đồng Thái

15. Lương Minh Phúc

16. Lương Đức An

16. Lương Minh Thư

17. Lương Đức Anh

17. Lương Minh Trang

18. Lương Đức Bình

18. Lương Minh Trí

19. Lương Đức Duy

19. Lương Minh Triết

20. Lương Lương Đức Long

20. Lương Minh Tuấn

21. Lương Đức Minh

21. Lương Minh Vũ

22. Lương Đức Tài

22. Lương Ngô Ngọc Thiện

23. Lương Gia An

23. Lương Nguyên Khang

24. Lương Gia Bảo

24. Lương Nguyên Khánh

25. Lương Gia Hân

25. Lương Phúc Khôi

26. Lương Gia Huy

26. Lương Phúc Lâm

27. Lương Gia Hưng

27. Lương Phúc Minh

28. Lương Hải Minh

28. Lương Phúc Nguyên

29. Lương Hải Phong

29. Lương Quang Bách

30. Lương Hạnh Phát

30. Lương Quốc Khánh

31. Lương Hạo Nam

31. Lương Tấn Phát

32. Lương Hạo Thiên

32. Lương Tấn Phong

33. Lương Hiệp Huy

33. Lương Thanh Bình

34. Lương Hoài Nam

34. Lương Thanh Cường

35. Lương Hoàng Minh

35. Lương Thanh Dương

36. Lương Hoàng Minh Anh

36. Lương Thành Đạt

37. Lương Hoàng Nam

37. Lương Thành Nhân

38. Lương Hoàng Ninh

38. Lương Trí Anh

39. Lương Hoàng Phúc

39. Lương Trí Dũng

40. Lương Hoàng Phúc An

40. Lương Trí Thìn

41. Lương Hoàng Phương

41. Lương Trọng Nhân

42. Lương Hoàng Quân

42. Lương Trung Dũng

43. Lương Hoàng Thịnh

43. Lương Trung Hiếu

44. Lương Khôi Nguyên

44. Lương Trung Kiên

45. Lương Minh Anh

45. Lương Trường Giang

46. Lương Minh Châu

46. Lương Trường Hải

47. Lương Minh Đức

47. Lương Tuấn Anh

48. Lương Minh Hà

48. Lương Tuấn Dũng

49. Lương Minh Hải

49. Lương Tuấn Khang

50. Lương Minh Hiếu

50. Lương Tuấn Khanh

51. Lương Minh Hoàng

51. Lương Xuân Phúc

52. Lương Minh Khang

52. Lương Xuân Trường

53. Lương Minh Khánh

53. Lương Xuân Việt

【#2】Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lương Ý Nghĩa Thông Minh, Tài Giỏi

Gợi ý cách đặt tên con trai họ Lương ý nghĩa thông minh, tài giỏi

Bạn đang phân vân không biết nên đặt tên con trai họ Lương như thế nào cho hay và ý nghĩa? Để có được những gợi ý tên hay cho bé trai bạn có thể theo dõi bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

Một số nguyên tắc đặt tên hay cho con trai họ Lương

Những nguyên tắc đặt tên hay cho con họ Lương bạn có thể tham khảo như sau:

  • Tránh đặt tên con trùng với tên anh chị em trong nhà, ông bà đặc biệt là những người đã khuất.
  • Tránh đặt trùng tên với người yêu cũ vì nó có thể gây bất hòa trong gia đình của bạn.
  • Đặt tên con nên ngắn gọn, đơn giản nhưng ý nghĩa hàm xúc. Tránh chọn những từ tối nghĩa, đồng âm mang ý nghĩa xấu.
  • Khi đặt tên con trai Họ Lương nên chú ý chọn tên đệm cho con sao cho hay và có thể chọn tên lót đồng nghĩa với tên riêng để có sự hài hòa.

Gợi ý những tên hay cho bé trai họ Lương

Để có được những ý tưởng đặt tên con trai họ Lương hay và ý nghĩa bạn có thể tham khảo những tên hay sau đây:

Lương Đức Duy: Cái tâm trong sạch, lương thiện luôn sáng mãi suốt cuộc đời con.

Lương Phúc Hưng: Cha mẹ mong muốn sau này con sẽ trở thành một chàng trai tốt bụng, làm nhiều việc tốt, sống có phúc đức.

Lương Gia Hưng: Con là bảo bối của cha mẹ, sau này khôn lớn, con sẽ là người làm hưng thịnh rạng danh gia đình, dòng tộc.

Lương Gia Huy: Con sẽ là trụ cột của gia đình, là người gìn giữ và phát huy những truyền thống tốt đẹp của gia đình.

Lương Gia Khánh: Con luôn là niềm vui, niềm tự hào của cha mẹ. Mong sau này khôn lớn, con sẽ thành đạt, trở thành người có ích cho xã hội.

Lương Tuấn Kiệt: Bé vừa có tài, vừa có đức, tốt bụng và luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh.

Lương Phúc Lâm: Con chính là niềm hạnh phúc lớn nhất của gia đình. Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ trở thành chàng trai mạnh mẽ, là trụ cột của gia đình.

Lương Bảo Long: Con là chú rồng nhỏ bé mạnh mẽ của cha mẹ. Cha mẹ tin rằng sau này khôn lớn, con sẽ thành đạt, trở thành người có địa vị, quyền lực trong xã hội.

Lương Khôi Nguyên: Chàng trai sáng sủa, có học thức, điềm đạm, luôn vững vàng trong mọi tình huống.

Lương Thiện Nhân: Người có tấm lòng bao dung nhân ái, vị tha, biết yêu thương mọi người xung quanh.

Lương Tấn Phát: Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ đạt được những gì mình mong muốn.

Chấn Phong: Chỉ người đàn ông mạnh mẽ, có chí khí, đầu đội trời chân đạp đất, quyết liệt, thích hợp với những vị trí lãnh đạo.

Lương Trường Phúc: Mong muốn con là người có tâm có đức, làm nhiều việc tốt, tích phúc đức để có sức khỏe trường tồn.

Lương Minh Quang: Mong sau này con sẽ có một tương lai sáng lạn, tiền đồ rộng mở, làm được những việc lớn lao.

Lương Hữu Tâm: Mong con sẽ trở thành người có tấm lòng bao dung độ lượng, luôn hành động những nghĩa cử cao đẹp.

Lương Đức Thắng: Cái tâm cái đức sẽ giúp con chiến thắng trong cuộc sống. Cha mẹ hy vọng sau này con sẽ trở thành một chàng trai vừa có tài vừa có đức, luôn vững vàng trước những khó khăn thử thách.

Lương Chí Thanh: Là người có ý chí, kiên quyết, bền bỉ và không chịu khuất phục trước bất kì điều gì.

Lương Hữu Thiện: Mong muốn những điều tốt đẹp, may mắn nhất sẽ đến với con.

Lương Kiến Văn: Con là người có kiến thức, có ý chí phấn đấu vươn lên trong cuộc sống.

Lương Ái Quốc: Là người có tấm lòng nhân ái, biết yêu thương mọi người, yêu đất nước mình.

Lương An Tường: Mong cho con sẽ có một cuộc sống bình an, sung sướng, không bao giờ phải vướng bận bất kì điều gì.

【#3】Đặt Tên Con Trai 2021 Họ Lương, 614 Tên Bé Trai 2021 Hợp Mạng Bố Mẹ Sinh Năm 1991

+ Đặt tên con 2021 họ vũ, 614 Tư vấn đặt tên con tân sửu 2021 Đặt tên cho con gái 2021 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, đặc thù nguyên tố phong thủy hợp mệnh bé, hợp mệnh bác mẹ sẽ giúp con có trục đường đời hanh hao thông và mang đến may mắn, phúc lộc cả đời của bé. Gợi ý ba mẹ cách đặt tên cho…

+ Đặt tên con 2021 họ vũ, 614 Tư vấn đặt tên con tân sửu 2021

Đặt tên cho con gái 2021 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, đặc thù nguyên tố phong thủy hợp mệnh bé, hợp mệnh bác mẹ sẽ giúp con có trục đường đời hanh hao thông và mang đến may mắn, phúc lộc cả đời của bé.

Gợi ý ba mẹ cách đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy, mang ý nghĩa may mắn và thịnh vượng cho bé trong cuộc sống, công danh, sự nghiệp sau này.

Xem mệnh để đặt tên cho bé gái chào đời năm Tân Sửu

Bé gái sinh năm 2021 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ).

Số may mắn của bé gái tuổi Tân Sửu: 3, 4, 9. Theo phong thủy, các hướng tốt cho trẻ gồm:

  • Bắc – Diên niên: Vạn sự đều ổn định, bình an
  • Đông – Sinh khí: Phúc lộc đều vẹn toàn
  • Nam – Phục vị: Được nhiều người giúp đỡ
  • Đông Nam – Thiên y: Gặp thiên thời và được che chở

Dựa theo ngũ hành tương sinh tương khắc, bé gái tuổi Tân Sửu thuộc mệnh Thổ hợp nhất với mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ), Thổ, Kim.

một mẫu tên đẹp, hay và sở hữu ý nghĩa, cùng lúc thích hợp mang tuổi của bé sẽ là một bước khởi đầu tiện dụng và quan trọng để mang 1 thế cuộc hanh thông. Đặt tên con gái 2021 tuổi Sửu chú ý đến những dòng tên xấu, quá dài, khó đọc, ko mang ý nghĩa.

Bé gái sinh năm 2021 mệnh gì?

Theo lịch vạn niên năm 2021 bé gái sinh từ 12/2/2021 – 31/1/2022 là năm Tân Sửu, cầm tinh con Trâu thuộc Cung Ly (Hỏa)

– Mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ “Đất trên vách”.

– Mệnh tương sinh: Hỏa, Kim

– Mệnh tương khắc: Thủy, Mộc

– Tính cách: Chăm chỉ, mộc mạc, chân thành, thông minh và khiêm tốn

#Những lưu ý ba mẹ cần tránh khi đặt tên cho con

Để bé có được một cái tên hợp phong thủy, ý nghĩa, khi đặt tên cho con ba mẹ cần nắm vững nguyên tắc như sau:

  • Tránh đặt tên con cái trùng với tên ông bà tổ tiên, việc đặt tên con trùng với bạn bè, người thân cũng hết sức tránh.
  • Khi “chọn mặt gửi tên” cho con, cha mẹ cần thử tất cả các trường hợp nói lái của tên được chọn để đảm bảo “bọn xấu” sau này không thể nói lái hoặc xuyên tạc “tên hay họ tốt” của bé con nhà bạn được.
  • Không đặt tên khó gọi về ngữ âm hoặc trúc trắc về thanh âm thì vừa gây khó khăn cho người gọi tên cũng như gia tăng nguy cơ tên con mình sau này sẽ bị gọi không đúng với tên “chính chủ”.

– Đặt tên cho con gái năm 2021 hợp tuổi bố mẹ:

*Xét theo tính cách: Con gái sinh năm 2021 cầm tinh con Trâu, hiền lành, cần cù, chăm chỉ. Bố mẹ sinh con gái tuổi Trâu có thể đặt tên như Thảo, Dương, Dung, Chi…

*Xét theo theo Tam hợp: Tam hợp của tuổi Sửu là ” Tỵ – Dậu – Sửu” nên bố mẹ đặt tên cho con thuộc bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Vũ (lông) sẽ mang lại may mắn cho con. Những tên có thể đặt cho con gái như Nhạn, Vi, Kim, Thu…

*Xét theo mong ước của bố mẹ thì mong con gái thông minh đặt tên Chi, Minh, Lâm… Mong ước con gái xinh đẹp, dịu dàng thì đặt tên con Đan, Dịu, Xuân, Diệu… Mong con có những phẩm cách tốt đẹp đặt tên con Dung, Hạnh, Mỹ, Hiền…

– Những tên không nên đặt cho con gái sinh năm 2021: Để đặt tên cho con gái đẹp năm 2021 hợp phong thủy thì bố mẹ nên tránh những tên như Hằng, Huệ, Ái, Hòa (tên thuộc chỉ bộ thịt). Tên thuộc nhóm tứ hành xung Thìn – Tuất – Sửu – Mùi như Mùi, Thu, Nghĩa… Đặc biệt, Trâu thường được làm lễ vật trong các lễ hội nên bố mẹ nên tránh đặt tên con là Phương, Tường, Phúc…

614 Tên cho con gái 2021 hay và ý nghĩa

Để giúp bố mẹ có thêm những lựa chọn cho tên cho con gái 2021, bố mẹ có thể tham khảo những tên hay cho bé sau đây:

1. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

2. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

3. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

4. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

5. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

6. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

7. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

8. Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

9. Vy Anh: một cô gái ưu tú, đường đời tốt lành và suôn sẻ

10. Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

11. Bảo Quyên: một người con gái hiền lành và đoan trang

12. Mỹ Phương: cô gái vừa xinh đẹp lại vừa hiền dịu

13. Chi Mai: lá trên cành mai

14. Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

15. Tâm An: giữ tâm luôn được thanh nhàn, không một chút ưu phiền

16. Huyền Anh: Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

17. Hải Đường: Con luôn rạng rỡ, xinh đẹp, tỏa sáng như hoa hải đường.

19. Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin.

19. Kim Ngân: Cuộc sống của con sau này sẽ sung túc, ấm lo.

20: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

21. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

22. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

23. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.

24. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

25. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài các.

26. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.

27. Tú Vy: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

28. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

29. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

30. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu, là bảo bối của bố mẹ.

31. Nga Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

32. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

33. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

34. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

35. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an, vui vẻ.

36. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ có cuộc sống sung túc.

37. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

38. Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.

39. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.

40. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

41. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

42. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có nhiều cơ hội tốt đến với con.

43. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

44. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

45. Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

46. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng.

47. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

48. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

49. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn.

50. Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

51. Quỳnh Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, cuốn hút, duyên dáng.

52. Minh Châu: Con là viên ngọc, quý giá của bố mẹ.

53. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

54. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

55. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

56. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

57. Lan Chi: Con là may mắn, hạnh phúc của bố mẹ.

58. Hương Thảo: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tỏa hương, làm được việc lớn.

59. Diễm Phương: Vẻ đẹp lạ, cao quý, kiều diễm.

60. Đoan Trang: Mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền.

Đặt tên cho con gái 2021 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, hợp tuổi bố mẹ – 4

61. Lệ Hằng: Cô gái đẹp, thông minh, sắc sảo.

62. Linh Duyên: Con sẽ luôn may mắn, xinh đẹp, được mọi người bảo vệ

63. Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp.

64. Thủy Tiên: Xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo.

65. Hoàng Lan: Con luôn xinh đẹp, nghị lực, giỏi giang.

66. Ánh Mai: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, con luôn tỏa sáng, xinh đẹp.

67. Quỳnh Anh: Cô gái thông minh, may mắn, xinh đẹp

68. Thu Cúc: Con là bông hoa cúc đẹp nhất mùa thu, luôn tỏa sáng, rạng rỡ.

69. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu đẹp, lung linh nhất.

70. Diệu Huyền: Cô gái đẹp, bí ẩn, quyến rũ.

71. Thanh Nhàn: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

72. Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, cá tính, tự lập, xinh đẹp.

73. Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.

74. Hương Ly: Xinh đẹp, quyến rũ, tài năng, luôn biết cách tỏa sáng.

75. Trúc Linh: Thẳng thắn, cá tính, tài năng, xinh đẹp.

76. Bích Thảo: Con luôn vui tươi, xinh đẹp, lạc quan, tự tin.

77. Thiên Hương: Cô gái đẹp, quyến rũ, cá tính, sáng tạo, giỏi giang.

78. Gia Linh: Con là tình yêu, niềm vui, hạnh phúc của gia đình.

79. Mỹ Nhân: Con sẽ xinh đẹp, tài năng, được nhiều người mến mộ, thương yêu như cái tên “Mỹ Nhân”.

80. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của mặt trời, mặt trăng. Con sẽ là cô gái đẹp, tài giỏi xuất chúng.

81. Thiên Lam: Màu xanh lam của trời, con sẽ xinh đẹp, tự tin, bao dung, yêu thương mọi người.

82. Uyển Nhi: Cô gái nhỏ, dịu dàng, thùy mị, đáng yêu.

83. Thùy Chi: Cô gái đẹp, dịu dàng, tài năng, yêu thương mọi người.

84. Đan Lê: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tự lập, biết khẳng định bản thân mình.

85. Phương Vi: Nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút.

86. Ngọc Mai: Con có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

87. Diễm My: Cô gái kiều diễm, có sức hấp dẫn.

88. Minh Ngân: Cuộc sống của con sẽ ngập tràn niềm vui, hạnh phúc.

89. Linh Lan: Con lúc nào xinh đẹp, rực rỡ như hoa linh lan.

90. Uyên Thư: Con có tri thức, hiểu biết sâu rộng,

91. Linh Nhi: Con thông minh, trí tuệ, sáng suốt

92. Nhã Linh: Cô gái hòa nhã, xinh xắn, giỏi giang.

93. Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.

94. Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.

95. Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia đình.

96. Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.

97. Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu quý.

98. Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.

99. Thiên Hà: Con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ

100. Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ.

101. Mộc Trà: Dịu dàng, xinh đẹp, bí ẩn.

102. Huyền Thanh: Cô gái xinh đẹp, thông minh, bí ẩn, hấp dẫn.

103. Thúy Vân: Cô gái đẹp, trí tuệ, hấp dẫn.

104. Minh Ánh: Con là sáng sáng cuộc đời bố mẹ.

105. Thảo Minh: Xinh đẹp, thông minh, lạc quan, tự tin.

106. Linh Chi: Cá tính, thẳng thắn, hấp dẫn, xinh đẹp.

107. Hồng Vân: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

108. Thu Thủy: Làn nước mùa thu trong xanh, mát vẻ. Con sẽ luôn an nhàn, bình yên, vui vẻ.

109. Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng.

110. Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo.

111. Minh Vân: Xinh đẹp, trí tuệ, biết cách tỏa sáng.

112. Kim Liên: Xinh đẹp, biết khẳng định bản thân, được mọi người yêu thương, mến mộ.

113. Dạ Thảo: Cô gái xinh đẹp, luôn yêu đời, vui cười.

114. Hạ Vũ: Xinh đẹp, thông minh, luôn tỏa sáng, tài giỏi.

115. Ngân Anh: Cô gái đẹp, cá tính, dám theo đuổi ước mơ, đam mê.

116. Hoài Thương: Nhẹ nhàng, đằm thắm, tốt bụng, yêu thương mọi người.

117. Thiên Bình: Dù con đi đâu cũng gặp may mắn, bình an, thuận lợi.

118. Ngọc Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, hiền thục.

119. Thanh Thảo: Con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống, hạnh phúc.

120. Bảo Anh: Con là bảo bối của bố mẹ, con sẽ thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn, là niềm tự hào của bố mẹ.

Gợi ý tên hay cho bé gái 2021 theo từng tên

#614 Tên hay cho bé gái tên Anh

Tên Anh phổ biến dành cho con gái với ý nghĩa thông minh, mạnh mẽ, cá tính, xinh đẹp. Bố mẹ có thể lựa chọn những tên đệm sau đây cho con gái tên Anh:

1. Bảo Anh: Con là bảo bối nhỏ của cha mẹ. Lớn lên con sẽ là cô gái thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn đem lại niềm tự hào cho gia đình

2. Cẩm Anh: Cha mẹ tin rằng ngay từ khi chào đời con đã là bé gái lanh lợi, toát ra vẻ đẹp thật rực rỡ, tỏa sáng và tràn đầy năng lượng

3. Cát Anh: Vì con luôn vui vẻ, yêu đời nên con cũng sẽ đem lại may mắn cho gia đình

4. Chi Anh: Là một tên đẹp dành cho các bé gái. Chữ Chi trong Kim Ngọc Diệp Chi ý chỉ sự cao sang, quý phái.

5. Diễm Anh: Cô gái mang tên Diễm Anh vừa toát lên vẻ đẹp ấn tượng, thu hút, mà cũng thật thông minh, tài giỏi trên nhiều phương diện. Có thể được xem là tài sắc vẹn toàn

6. Diệu Anh: Mang ý nghĩa về sự may mắn và hy vọng nên sự ra đời của con cũng đem đến một điều kỳ diệu cho gia đình. Cha mẹ cũng mong con lớn lên thành người sắc sảo, tài giỏi cùng dung mạo xinh đẹp, dịu dàng

7. Hà Anh: Một cô gái hết mực duyên dáng, dịu dàng, tâm hồn trong sáng như dòng sông hiền hòa mà lại cũng thật thông minh, tinh tế

8. Hạ Anh: Tên gọi Hạ Anh nghe trong veo như tiếng chuông ngân mùa hạ, mang lại điềm tốt, sự may mắn và niềm vui cho mọi người

9 Đặt tên con đẹp 2021 . Hải Anh: Cha mẹ kỳ vọng về một cô gái có ước mơ, hoài bão lớn lao, dám theo đuổi đam mê của mình

10. Quỳnh Anh: Một cái tên không chỉ thể hiện vẻ đẹp đơn thuần của một người con gái duyên dáng, kiêu sa như đóa quỳnh mà còn mang tâm hồn thanh tao, tự trọng và chứa đựng những phẩm chất cao quý

11. Thùy Anh: Con gái bố mẹ vừa thùy mị, dễ thương lại vừa biết đối nhân xử thế, tinh thông mọi việc một cách nhẹ nhàng nhưng sâu sắc

12. Tú Anh: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, thanh tú lại tài năng và cá tính

13. Ý Anh: Một cái tên dễ thương dành cho các bé gái có ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, xinh đẹp và đáng yêu của bố mẹ

14. Yến Anh: Khi đặt tên con gái 2021 bằng tên gọi Yến Anh sẽ thể hiện sự yên ổn và vui vẻ, cuộc đời an nhiên, vui sướng, tự do

15. Nguyên Anh: Thể hiện một khởi đầu tốt đẹp, có thể gặp nhiều may mắn và đạt được cuộc sống viên mãn, tròn đầy

#Tên hay cho bé gái tên Khuê

Con gái tên Khuê thường toát lên sự đài các, thông minh, thùy mị, khéo léo. Đặt tên con gái 2021 tên Khuê với những gợi ý:

1. An Khuê: Mong cho con vừa xinh đẹp, giỏi giang và sống một cuộc đời an nhàn, yên ổn

2. Bích Khuê: Một bé gái xinh xắn, dịu dàng, sáng trong như viên ngọc bích

3. Diễm Khuê: Sự thông minh, tinh tế ẩn chứa trong nét duyên dáng, hiền thục, đoan trang

4. Minh Khuê: Cô gái nhỏ của mẹ cha sẽ luôn tự tin, tỏa sáng và gặp nhiều may mắn trên đường đời

5. Ngọc Khuê: Bảo bối trong sáng, thuần khiết của mẹ cha, lớn lên luôn được nhiều người ngưỡng mộ, yêu quý

6. Lan Khuê: Tên gọi là sự kết hợp giữa loài hoa lan tươi đẹp với ngôi sao sáng trên bầu trời.

Cha mẹ khi đặt tên Lan Khuê cho con là với mong muốn con không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh, sắc sảo, học vấn cao

7. Thục Khuê: Cô gái bé nhỏ của mẹ cha dù ở đâu cũng luôn toát lên vẻ ngoài đài các, kiêu sa, phảng phất sự nhẹ nhàng, thu hút.

– Tên con gái tên Chi

Tên chi toát lên sự thông minh, tinh tế, khéo léo và vui vẻ. Những tên hay cho bé gái tên Chi:

1. An Chi: An là bình yên, ngụ ý cho cuộc đời con gái thật an lành, tốt đẹp

2. Cẩm Chi: Trong tiếng Hán, Cẩm có nghĩa là nhiều màu sắc, Chi trong nghĩa dòng dõi, con cháu. Con gái có tên Cẩm Chi tức là cha mẹ mong cho con có vẻ đẹp đa sắc và bản tính tinh tế

3

4. Khánh Chi: Con như tiếng chuông luôn reo vang mang niềm vui khắp muôn nơi. Đặt tên này cho con bố mẹ mong muốn con tận hưởng cuộc sống với đầy ắp niềm vui và tiếng cười

5. Kiều Chi: được ví giống một chiếc cầu nối đẹp đẽ, hoàn mỹ như một sự tiếp nối phúc phần mà dòng tộc, mẹ cha để lại

6. Lam Chi: Lam là tên một loại ngọc, có màu xanh từ nước biển ngả sang xanh lá cây. Vậy nên Lam Chi được ví như nhánh cây xanh tốt được đặt cho bé gái với mong muốn con lớn lên dung mạo xinh đẹp, tâm hồn thanh cao, tính tình dịu dàng, đằm thắm

7. Lan Chi: Là nhành lan quý giá, có hoa đẹp và thơm nở vào mùa xuân. Vậy nên bố mẹ hy vọng và ước mong Lan Chi sẽ là bông hoa lan đẹp cả dung mạo và tâm hồn

8. Mai Chi: Tên một loài hoa mang vẻ đẹp mỏng manh, duyên dáng mà cũng yểu điệu, thanh tao

9. Thùy Chi: Con là cô gái nhỏ luôn dịu dàng, thanh thoát, uyển chuyển như lá cành trong gió

10. Diệp Chi: Như một chiếc lá xanh trên cành, cô gái nhỏ Diệp Chi luôn tràn đầy sức sống và năng lượng, mang lại niềm vui, hạnh phúc cho gia đình

#614 Tên con gái Minh, Thảo năm 2021 có hợp không?

1. Tuệ Minh: Cha mẹ mong rằng khi con được sinh ra sẽ là bé gái thông minh, lanh lợi

2. Chiêu Minh: Một tên gọi khá đặc biệt và ấn tượng dành cho những bậc phụ huynh muốn đặt tên con gái 2021 để sau này con có sự nghiệp rực rỡ, làm việc, cống hiến hết mình và được nhiều người biết đến

3. Nguyệt Minh: Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào, khó khăn hay thuận lợi, con cũng vẫn luôn kiên định như vầng trăng sáng tỏ

4. Anh Thảo: Là tên một loại hoa báo hiệu mùa xuân về. Bởi thế bé gái mang tên Anh Thảo tượng trưng cho sắc đẹp, sức sống của mùa xuân và cho sự duyên dáng, nhiệt huyết của tuổi trẻ. Anh Thảo còn có ý nghĩa là một tình yêu thầm lặng

5. Diễm Thảo: một loài cỏ hoa nhỏ bé nhưng luôn nổi bật với vẻ đẹp yêu kiều, duyên dáng

6. Hương Thảo: Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, luôn tỏa hương thơm nên có giá trị của riêng mình

7. Mai Thảo: Vừa mang vẻ đẹp của một loài hoa mùa xuân, vừa có sự mềm mại, uyển chuyển của loài cỏ cây nên bé gái có tên này có tính tình cương trực, khéo léo. Bởi vậy không những gặp nhiều may mắn mà cuộc sống cũng có phúc phần

8. Nguyên Thảo: Tên gọi tạo cảm giác mênh mông, bát ngát, trải dài màu xanh của cỏ cây trên bình nguyên bao la nên cuộc sống của con sau này cũng luôn rộng mở và tràn đầy sức sống như vậy

9. Phương Thảo: Phương là cỏ thơm, cỏ thơm chính là hoa quý. Thảo là cỏ hoa. Phương Thảo là hoa thơm cỏ quý

10. Thạch Thảo: Cũng là một loài hoa tượng trưng cho tình bạn, tình yêu. Cô gái có tên Thạch Thảo mang đức tính khiêm nhường, chín chắn, thủy chung. Trong cuộc sống luôn thể hiện sự nhẹ nhàng, bình dị, nhìn mỏng manh nhưng không hề yếu đuối. Đôi khi có chút e dè, ngại ngùng nhưng cũng đầy mạnh mẽ

# 614 Tên cho bé gái tên Dương, Ánh, Hồng

1. An Dương: mang những điều tốt đẹp, bình yên

2. Bảo Dương: Không chỉ là bảo vật quý giá của cha mẹ, con còn đem lại sự may mắn, là ánh dương chiếu sáng cho mọi người

3. Hướng Dương: Tên một loài hoa luôn ngẩng cao đầu về phía mặt trời, biểu tượng của lòng trung thành, sự thủy chung sâu sắc. Sự kiên định đó cũng biểu thị cho sức mạnh, uy quyền và ấm áp

4. Mộng Dương: Tên gọi thể hiện sự thơ mộng, tâm hồn bay bổng, mang ý muốn là người có nét đẹp thanh khiết, xinh tươi và là niềm tin của mọi người

5. Ngọc Dương: Chắc chắn rằng con là viên ngọc quý rạng ngời, tươi xinh rực rỡ

6. Bích Hồng: mang ý nghĩa một viên ngọc sáng, thể hiện sức khỏe, hạnh phúc và may mắn. Ngoài ra còn luôn sẵn sàng soi sáng và trợ giúp cho mọi người

7. Bích Hồng: ngoài mong muốn sau này con sẽ có vẻ đẹp nhã nhặn, đằm thắm, cha mẹ còn mong muốn con sẽ dành tình cảm trong sáng, thánh thiện của mình để chở che, giúp đỡ những người kém may mắn hơn

8. Diệu Ánh: Ánh sáng diệu kỳ, ẩn chứa sự huyền ảo kỳ lạ, đem lại cảm xúc dâng trào, mãnh liệt

9. Hà Ánh: Bé gái có tên gọi này được cha mẹ gửi gắm mong muốn con như đường chân trời ngút tầm mắt, hắt lên ánh sáng rực rỡ nên luôn mang những giá trị tốt đẹp và trong sáng, có tầm ảnh hưởng đến mọi thứ xung quanh

10. Hồng Ánh: là ánh sáng mang màu hồng, là cầu vồng tỏa sáng biểu hiện sự tươi mới, rạng rỡ và tràn trề sức sống

Đặt tên cho con sinh năm 2021 hợp mệnh cả đời may mắn, bình an

Đặt tên cho con sinh năm 2021 như thế nào để vừa hay vừa hợp phong thủy mang đến thuận lợi, công danh cho bé sau này. Để có thể đặt tên cho bé sinh…

【#4】Đặt Tên Cho Con Theo Họ Lương Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái

【#5】Đặt Tên Con Họ Lương 2021, Tên Bé Gái, Bé Trai Có Bố Họ Lương

Họ Lương từ trước tới nay có rất nhiều người nổi tiếng, có thể kể tới trạng nguyên Lương Thế Vinh lưu truyền tới đời nay với ngôi trường cùng tên và nhà giáo Văn như Cương, và hàng loạt nghẹ sỹ, ca sỹ hiện nay.

1. Tên Bé Trai Họ Lương Hay

– Lương Anh Dũng: Mạnh mẽ và thông minh là những gì mà bố mẹ hi vọng ở con.

– Lương Anh Khoa

– Lương Anh Quân

– Lương Anh Tú

– Lương Anh Tuấn: Vừa thông minh vừa tuấn tú, đẹp trai.

– Lương Bảo Khánh

– Lương Bảo Long

– Lương Cao Cường

– Lương Cát Phong

– Lương Chí Dũng

– Lương Đại Quang

– Lương Đại Thắng

– Lương Đắc Tường

– Lương Đăng Khoa

– Lương Đăng Khôi

– Lương Đăng Minh: Bố mẹ mong con sẽ là chàng trai sáng dạ và thông minh, học hành giỏi giang và thành đạt.

– Lương Đình Hào

– Lương Đình Trung

– Lương Đông Quân

– Lương Đồng Thái

– Lương Đức An

– Lương Đức Anh

– Lương Đức Bình

– Lương Đức Duy

– Lương Đức Huy: Bố mẹ hi vọng con là người vừa có đức vừa có tài. Sau này con sẽ trở thành người khiêm tốn nhưng lại rất uy lực.

– Lương Đức Long

– Lương Đức Minh

– Lương Đức Tài

– Lương Gia An

– Lương Gia Bảo

– Lương Gia Hân

– Lương Gia Huy: Mong con sẽ là người chỉ huy trong gia đình, làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

– Lương Gia Hưng

– Lương Gia Khánh

– Lương Gia Khiêm

– Lương Gia Lâm

– Lương Gia Linh

– Lương Gia Long

– Lương Gia Minh

– Lương Gia Nghi

– Lương Gia Phúc

– Lương Gia Vỹ

– Lương Hải Đăng: Hi vọng con sẽ là người soi đường chỉ lối cho mọi người như ngọn hải đăng ở trên biển khơi.

– Lương Hải Minh

– Lương Hải Phong

– Lương Hạnh Phát

– Lương Hạo Nam

– Lương Hạo Thiên

– Lương Hiệp Huy

– Lương Hoài Nam

– Lương Hoàng An

– Lương Hoàng Anh

– Lương Hoàng Bách

– Lương Hoàng Dương: Mong con có cuộc sống tươi sáng, rạng ngời, giàu sang phú quý.

– Lương Hoàng Đức

– Lương Hoàng Khải

– Lương Hoàng Long

– Lương Hoàng Minh

– Lương Hoàng Minh Anh

– Lương Hoàng Nam

– Lương Hoàng Ninh

– Lương Hoàng Phúc

– Lương Hoàng Phúc An

– Lương Hoàng Phương

– Lương Hoàng Quân

– Lương Hoàng Thịnh

– Lương Khôi Nguyên

– Lương Khôi Vĩ

– Lương Kiến Văn

– Lương Mạnh Cường

– Lương Mạnh Dũng: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ khỏe mạnh, dũng cảm.

– Lương Mạnh Hà

– Lương Mạnh Hải

– Lương Mạnh Hùng

– Lương Mạnh Tài

– Lương Mạnh Thắng

– Lương Minh Anh

– Lương Minh Châu

– Lương Minh Đức

– Lương Minh Hà

– Lương Minh Hải

– Lương Minh Hiếu

– Lương Minh Hoàng

– Lương Minh Khang: Cái tên đẹp dành cho bé trai với ý nghĩa là may mắn, sáng sủa và khỏe mạnh.

– Lương Minh Khánh

– Lương Minh Khoa

– Lương Minh Khôi

– Lương Minh Nhật

– Lương Minh Phúc

– Lương Minh Quang

– Lương Minh Quân

– Lương Minh Sơn

– Lương Minh Tâm

– Lương Minh Thành

– Lương Minh Thắng

– Lương Minh Thiện

– Lương Minh Thư

– Lương Minh Trang

– Lương Minh Trí

– Lương Minh Triết

– Lương Minh Tuấn

– Lương Minh Vũ: Mạnh mẽ và thông minh là những gì bố mẹ mong ở con.

– Lương Ngô Ngọc Thiện

– Lương Nguyên Khang

– Lương Nguyên Khánh

– Lương Nhật Duy

– Lương Nhật Dương: Có nghĩa là ánh sáng, vầng hào quang của trời.

– Lương Nhật Minh

– Lương Nhật Nam

– Lương Phúc Anh

– Lương Phúc Hưng

– Lương Phúc Khang

– Lương Phúc Khôi

– Lương Phúc Lâm

– Lương Phúc Minh

– Lương Phúc Nguyên

– Lương Phúc Thịnh

– Lương Phương Anh

– Lương Phương Linh

– Lương Phương Vy

– Lương Quang Bách

– Lương Quang Dũng

– Lương Quang Huy

– Lương Quang Khải

– Lương Quang Minh

– Lương Quang Vinh

– Lương Quốc An

– Lương Quốc Anh

– Lương Quốc Bảo

– Lương Quốc Huy

– Lương Quốc Khánh

– Lương Quốc Thiên

– Lương Quốc Tuấn

– Lương Quyết Thắng: Hi vọng con luôn mạnh mẽ và có ý chí để đối mặt với những khó khăn thử thách phía trước.

– Lương Sơn Tùng

– Lương Sỹ Phúc

– Lương Tấn Phát

– Lương Tấn Phong

– Lương Thanh Bình: Mong con có cuộc sống thanh bình, hạnh phúc.

– Lương Thanh Cường

– Lương Thanh Dương

– Lương Thành Đạt

– Lương Thành Nhân

– Lương Thanh Phong

– Lương Thanh Trà

– Lương Thanh Trúc

– Lương Thanh Tùng

– Lương Thế Anh

– Lương Thế Bảo

– Lương Thế Hường

– Lương Thế Thành

– Lương Thế Vinh

– Lương Thiên An

– Lương Thiên Ân

– Lương Trần Minh Khôi

– Lương Trần Phương Nam

– Lương Trí Anh

– Lương Trí Dũng

– Lương Trí Thìn

– Lương Trọng Nhân

– Lương Trung Dũng

– Lương Trung Hiếu

– Lương Trung Kiên

– Lương Trường Giang

– Lương Trường Hải

– Lương Tú Anh

– Lương Tú Linh

– Lương Tú Minh

– Lương Tú Uyên

– Lương Tuấn Anh

– Lương Tuấn Dũng

– Lương Tuấn Khang

– Lương Tuấn Khanh

– Lương Tuấn Kiệt

– Lương Tuấn Minh

– Lương Tuấn Nghĩa

– Lương Tuấn Phong

– Lương Tuấn Tú

– Lương Tuấn Vũ

– Lương Tiến Dũng

– Lương Tiến Thành

– Lương Tùng Bách

– Lương Tùng Lâm

– Lương Văn Tài

– Lương Văn Tuệ

– Lương Việt Anh

– Lương Việt Hoàng Linh

– Lương Việt Khải

– Lương Vũ Lâm Phong

– Lương Vũ Nam Dương

– Lương Xuân Bách

– Lương Xuân Dương

– Lương Xuân Phúc

– Lương Xuân Trường

– Lương Xuân Việt

2. Tên Bé Gái Họ Lương

– Lương An An

– Lương An Hạ

– Lương An Nhiên

– Lương Ánh Dương

– Lương Anh Thư

– Lương Bá Trường

– Lương Bảo An

– Lương Bảo Anh

– Lương Bảo Châu

– Lương Bảo Hân

– Lương Bảo Hòa

– Lương Bảo Ngọc

– Lương Bảo Trâm

– Lương Bảo Uyên

– Lương Bảo Vy

– Lương Bích Ngọc

– Lương Bích Thủy

– Lương Bích Trâm

– Lương Bình An

– Lương Bình Minh

– Lương Bùi Kim Ngân

– Lương Cát Tiên

– Lương Cát Tường

– Lương Cẩm Tú

– Lương Châu Anh

– Lương Diễm Quỳnh

– Lương Diệp An

– Lương Diệp Anh

– Lương Diệp Chi

– Lương Diệp Như An

– Lương Diệu Anh

– Lương Diệu Linh

– Lương Diệu Tú

– Lương Gia Tuệ

– Lương Hà Anh

– Lương Hà Linh

– Lương Hà My

– Lương Hạ Thảo: Dù nhỏ bé nhưng con là bông hoa xinh đẹp trong lòng của bố mẹ.

– Lương Hà Vy

– Lương Hạ Vy

– Lương Hải Anh

– Lương Hải Hà

– Lương Hải Vy

– Lương Hoàng Bảo Uyên

– Lương Hoàng Khánh Ngân

– Lương Hoàng Ngân

– Lương Hoàng Xuân

– Lương Hoàng Yến

– Lương Hồng Anh

– Lương Hồng Gia Khánh

– Lương Hồng Ngọc

– Lương Hồng Phúc

– Lương Huyền Anh

– Lương Huỳnh Thiên Nhã

– Lương Khả Danh

– Lương Khả Di

– Lương Khả Hân

– Lương Khải Uy

– Lương Khánh An

– Lương Khánh Anh

– Lương Khánh Chi: Bố mẹ mong con sẽ luôn vui vẻ và khỏe mạnh.

– Lương Khánh Huyền

– Lương Khánh Linh

– Lương Khánh My

– Lương Khánh Ngân

– Lương Khánh Ngọc

– Lương Khánh Toàn

– Lương Khánh Uyên

– Lương Khánh Vân

– Lương Khánh Vy

– Lương Kim Ngân

– Lương Kim Tú Anh

– Lương Kỳ Hân

– Lương Lan Chi

– Lương Lê Phương Anh

– Lương Lê Song Thư

– Lương Linh Đan

– Lương Linh Phương

– Lương Mai Anh

– Lương Minh Phương

– Lương Minh Khuê

– Lương Minh Ngọc

– Lương Minh Tuệ

– Lương Ngọc Anh

– Lương Ngọc Ánh

– Lương Ngọc Bích

– Lương Mộc Trà

– Lương Mỹ An

– Lương Mỹ Anh

– Lương Mỹ Hạnh

– Lương Mỹ Linh

– Lương Mỹ Uyên

– Lương Hoài An: Mong con có cuộc sống bình an, suôn sẻ.

– Lương Hoài Anh

– Lương Ngọc An

– Lương Ngọc Châu

– Lương Ngọc Diệp

– Lương Ngọc Gia Linh

– Lương Ngọc Hải

– Lương Ngọc Hải Băng

– Lương Ngọc Hân

– Lương Ngọc Khả Hân

– Lương Ngọc Linh

– Lương Ngọc Linh Đan

– Lương Ngọc Mai

– Lương Ngọc Minh

– Lương Ngọc Minh Châu

– Lương Ngọc Nhã Uyên

– Lương Ngọc Như Ý: Hi vọng con sẽ có đạt được mọi thứ mà con mơ ước.

– Lương Ngọc Thuỳ Anh

– Lương Ngọc Thuỳ Dương

– Lương Ngọc Thùy Nhiên

– Lương Ngọc Trà My

– Lương Ngọc Trâm

– Lương Ngọc Tú

– Lương Ngọc Tuệ Nhi

– Lương Ngọc Vy

– Lương Như Ý

– Lương Quế Chi

– Lương Quỳnh Anh

– Lương Quỳnh Bảo Trâm

– Lương Quỳnh Chi: Tên của một loài hoa đẹp

– Lương Quỳnh Lam

– Lương Quỳnh Mai

– Lương Quỳnh Trang

– Lương Song Thư

– Lương Thanh Hà

– Lương Thanh Ngân

– Lương Thảo Anh

– Lương Thảo Chi

– Lương Thảo Linh

– Lương Thảo My

– Lương Thảo Nguyên

– Lương Thảo Nhi

– Lương Thảo Vy

– Lương Thị Ánh Dương

– Lương Thị Bảo Châu

– Lương Thị Hoa

– Lương Thị Kim Chi

– Lương Thị Kim Ngân

– Lương Thị Mỹ Hạnh

– Lương Thị Mỹ Phượng

– Lương Thị Ngọc Diệp

– Lương Thị Phương

– Lương Thị Phương Lan

– Lương Thị Tuệ Mẫn

– Lương Thị Vy Thuỳ

– Lương Thiên Di

– Lương Thiên Kỳ

– Lương Thiện Nhân

– Lương Thiên Bảo

– Lương Thiện Thùy Linh

– Lương Thu Hà

– Lương Thu Uyên

– Lương Thục Quyên

– Lương Thụy Cẩm Tú

– Lương Thùy Chi

– Lương Thùy Dương: Hi vọng con sẽ là người con gái dịu dàng và xinh đẹp.

– Lương Thúy Hằng

– Lương Thùy Lâm

– Lương Thùy Linh

– Lương Thúy Xuân

– Lương Trâm Anh

– Lương Triều Vỹ

– Lương Trúc Linh

– Lương Tường Bảo Vy

– Lương Tường Linh

– Lương Tường Vy

– Lương Uyên Nhi

– Lương Tuệ An: Bố mẹ mong con vừa thông minh vừa có cuộc sống bình an.

– Lương Tuệ Anh

– Lương Tuệ Lâm

– Lương Tuệ Linh

– Lương Tuệ Mẫn

– Lương Nguyệt Cát

– Lương Nhã Đan

– Lương Nhã Uyên

– Lương Tuệ Minh

– Lương Tuệ Nghi

– Lương Tuệ Nhi: Cô gái thông minh của bố mẹ.

– Lương Yến Chi

– Lương Yến Nhi

【#6】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần L (Tên: Lương) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần L (tên: LƯƠNG)

  • Hoàng Lương: Hoàng là màu vàng, thể hiện sự cao sang của bậc vua chúa. Hoàng Lương mang ý nghĩa con giỏi giang, tài năng như các đấng minh quân
  • Khánh Lương: Khánh Lương mang ý nghĩa con là người tài năng, giỏi giang & luôn vui vẻ
  • Ngọc Lương: Ngọc Lương mang ý nghĩa con vừa xinh đẹp, quyền quý như ngọc, tâm hồn trong sáng, thanh cao lại vừa giỏi giang, trí tuệ
  • Thiên Lương: Thiên Lương có nghĩa là con thông minh, trí tuệ cao rộng, tầm nhìn bao quát, tài năng như được trời phú
  • Thu Lương: Thu Lương mang ý nghĩa con là người tài sinh vào mùa thu
  • Tuệ Lương: Tuệ trong Hán Việt nghĩa là thông minh, trí tuệ, hiểu biết am tường & Lương ý là lương thiện, nhân hậu, hiền hòa. Tên Tuệ Lương mang ý nghĩa con được hội đủ những đức tính tốt đẹp, vừa thông minh lanh lợi, hiểu biết vừa nhân ái, biết cách cư xử.

【#7】Top 60 Tên Đẹp Họ Lương Nên Đặt 2021

Tổng hợp 60 tên đẹp họ Lương được đặt nhiều nhất trong năm 2021, mỗi tháng Linh sẽ chọn ra 5 tên đẹp nhất để bổ sung vào bài viết. 12 tháng sẽ có tổng là 60 cái tên hay nhiều ý nghĩa cho ba mẹ họ Lương muốn tìm đặt cho con.

Họ Lương Việt Nam có rất nhiều nhân vật nổi tiếng đã lưu danh sử sách. Phát huy truyền thống quý báu đó, việc đặt tên cho con trai hay con gái mang dòng dõi họ Lương rất được các ba mẹ chú trọng. Có thể kể đến một vài nhân vật lịch sử nổi tiếng như:

  • Trạng nguyên Lương Thế Vinh (1441 – 1497): nhà toán học đại tài dưới thời vua Lê Thánh Tông.
  • Thượng thư bộ lại Lương Đắc Bằng (1472 – 1522) thời hậu Lê.
  • Thượng thư bộ lễ Lương Hữu Khánh thời Lê Trung hưng.

Họ Lương tên gì hay cho con trai?

Những cái tên phổ biến con trai họ Lương 2021 thường được ba mẹ chọn lót chữ Gia, Bảo, Minh, Quốc, Hữu, Ngọc, Hồng, Quang, Xuân, Sỹ, Anh, Khôi, Phúc, Nhật, Trọng, Thế, Tiến, Trung.

Danh sách tên hay họ Lương theo chữ lót cho con trai

Lót chữ Gia: Lương Gia Hưng, Lương Gia Bảo, Lương Gia Huy.

Lót chữ Bảo: Lương Bảo Khang.

Lót chữ Minh: Lương Minh Khoa, Lương Minh Khang.

Lót chữ Quốc: Lương Quốc Bình.

Lót chữ Hữu: Lương Hữu Nhân.

Lót chữ Ngọc: Lương Ngọc Đức.

Lót chữ Hồng: Lương Hồng Sơn.

Lót chữ Quang: Lương Quang Khải.

Lót chữ Xuân: Lương Xuân Trường, Lương Xuân Vinh.

Lót chữ Sỹ: Lương Sỹ Bảo.

Lót chữ Anh: Lương Anh Quân.

Lót chữ Khôi: Lương Khôi Nguyên.

Lót chữ Phúc: Lương Phúc Lâm.

Lót chữ Nhật: Lương Nhật Minh.

Lót chữ Trọng: Lương Trọng Nhân.

Lót chữ Thế: Lương Thế Việt.

Lót chữ Tiến: Lương Tiến Đạt.

Lót chữ Trung: Lương Trung Kiên.

Ý nghĩa tên họ Lương cho con trai

Phần này Linh giải nghĩa sơ lược cho từng cái tên. Đặc biệt, do ví dụ phía trên là tên 3 chữ cho đơn giản, trong mục ý nghĩa tên này sẽ đề cập thêm một vài ví dụ về tên 4 chữ để ba mẹ có thêm nhiều lựa chọn tên hay hơn nữa.

Tên Gia Hưng: hưng thịnh, sung túc, tươi sáng. Mong muốn con tiếp nối truyền thống gia tộc, phát huy và làm nên sự nghiệp, cuộc sống thịnh vượng, phát triển.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Gia Hưng: Lương Vũ Gia Hưng, Lương Trần Gia Hưng.

Hoặc tên 4 chữ khác như: Lương Ngọc Gia Hưng hay Lương Nhật Gia Hưng.

Tên Gia Bảo: bảo vật, quý giá, cao quý. Ngụ ý con là bảo vật quý giá của ba mẹ và gia đình.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Gia Bảo: Lương Hoàng Gia Bảo, Lương Trần Gia Bảo.

Tên Gia Huy: phát huy, nối tiếp, rực rỡ. Ý nghĩa con là đứa con trai tiếp nối và phát huy truyền thống gia tộc ngày càng phát triển.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Gia Huy: Lương Lê Gia Huy, Lương Bùi Gia Huy.

Tên 4 chữ khác như: Lương Thế Gia Huy, Lương Đình Gia Huy.

Tên Bảo Khang: bảo vật, an khang, tốt lành. Ba mẹ đặt tên, ngụ ý con là bảo bối của ba mẹ, đem lại sự tốt lành cho gia đình, và cuộc sống của con lúc nào cũng an yên, tốt đẹp.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Bảo Khang: Lương Nguyễn Bảo Khang, Lương Huỳnh Bảo Khang.

Tên Minh Khoa: thông minh, học vấn, sáng suốt. Con là người giỏi giang, trí tuệ, có học vấn, kiến thức, đỗ đạt khoa bảng.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Minh Khoa: Lương Đỗ Minh Khoa, Lương Phạm Minh Khoa.

Tên 4 chữ khác như: Lương Trí Minh Khoa, Lương Trọng Minh Khoa.

Tên Quốc Bình: thái bình, hạnh phúc, vui vẻ. Đất nước hòa niềm vui, bé sinh ra hưởng thái bình, thịnh vượng, cuộc sống vui vẻ, tràn đầy hạnh phúc.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Quốc Bình: Lương Nguyễn Quốc Bình, Lương Đặng Quốc Bình.

Tên 4 chữ khác, có thể đặt là: Lương Thái Quốc Bình, Lương An Quốc Bình.

Tên Hữu Nhân: ngay thẳng, nhân cách, giỏi giang. Con là người có nhân cách, chính trực thẳng ngay, luôn là người có ích, tài giỏi hữu dụng.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Hữu Nhân: Lương Diệp Hữu Nhân, Lương Ứng Hữu Nhân.

Tên Ngọc Đức: đức độ, nhân cách, quý giá. Con là viên ngọc sáng giá của ba mẹ, có nhân cách, đức độ, phẩm chất quý báu của một trang nam tử.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Ngọc Đức: Lương Phan Ngọc Đức, Lương Lý Ngọc Đức.

Ngoài ra, có thể đặt là: Lương Minh Ngọc Đức, Lương Tài Ngọc Đức.

Tên Hồng Sơn: may mắn, to lớn, vững vàng. Ba mẹ đặt tên này cho con, ước mong con là một chàng trai đầu đội trời, chân đạp đất, mạnh mẽ, vững vàng, đặc biệt cuộc sống là một màu hồng, gặp nhiều may mắn.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Hồng Sơn: Lương Vũ Hồng Sơn, Lương Đặng Hồng Sơn.

Tên 4 chữ sáng tạo: Lương Nhất Hồng Sơn, Lương Bá Hồng Sơn.

Họ Lương tên gì đẹp cho con gái?

Con gái họ Lương hay được chọn những cái tên mang dáng vẻ hiền thục, nết na, hoặc có nghĩa tốt đẹp, thiện lành. Đó có thể bởi âm sắc hay ý nghĩa chữ Lương thường phù hợp với những cái tên kiểu đó.

Danh sách tên đẹp họ Lương theo chữ lót cho con gái

Những cái tên phổ biến con gái họ Lương 2021 ba mẹ có xu hướng lựa chọn các tên lót, tên đệm như: Thủy, Minh, Thanh, Xuân, Minh, Kim, Bảo, Gia, Quỳnh, Hồng, Thùy, Châu, An, Như, Kiều, Ánh, Nhã, Lệ, Viễn, Bích.

Tên lót chữ Thủy: Lương Thủy Tiên.

Tên lót chữ Minh: Lương Minh Ánh.

Tên lót chữ Thanh: Lương Thanh Tâm, Lương Thanh Nga, Lương Thanh Trúc.

Tên lót chữ Xuân: Lương Xuân Mai.

Tên lót chữ Gia: Lương Gia Hân, Lương Gia An.

Tên lót chữ Minh: Lương Minh Ngọc, Lương Minh Thư.

Tên lót chữ Kim: Lương Kim Oanh.

Tên lót chữ Bảo: Lương Bảo Uyên, Lương Bảo Châu, Lương Bảo Ngọc.

Tên lót chữ Quỳnh: Lương Quỳnh Chi, Lương Quỳnh Anh.

Tên lót chữ Hồng: Lương Hồng Lam.

Tên lót chữ Thùy: Lương Thùy Dương.

Tên lót chữ Châu: Lương Châu Anh.

Tên lót chữ An: Lương An Nhiên.

Tên lót chữ Như: Lương Như Quỳnh.

Tên lót chữ Kiều: Lương Kiều Trinh.

Tên lót chữ Ánh: Lương Ánh Dương.

Tên lót chữ Nhã: Lương Nhã Uyên.

Tên lót chữ Lệ: Lương Lệ Châu.

Tên lót chữ Viễn: Lương Viễn Xuân.

Tên lót chữ Bích: Lương Bích Phượng.

Ý nghĩa tên họ Lương cho con gái

Tên Thủy Tiên: xinh đẹp, cát tường, vinh hoa. Là cái tên rất được ưa chuộng dành tặng cho cô con gái bé bỏng của các ba mẹ. Mong ước con luôn là nàng công chúa xinh xắn, cuộc sống danh giá và thuận lợi.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Thủy Tiên: Lương Trần Thủy Tiên, Lương Ngô Thủy Tiên.

Tên khác như: Lương Ngọc Thủy Tiên, Lương Sa Thủy Tiên.

Tên Minh Ánh: thông minh, mạnh mẽ, rạng ngời. Cô gái tên Minh Ánh là người hoạt bát, năng động, phẩm chất mạnh mẽ thông minh, luôn tích cực, yêu đời trong mọi hoàn cảnh.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Minh Ánh: Lương Đặng Minh Ánh, Lương Bùi Minh Ánh.

Tên Thanh Tâm: thanh biền, yên lành, nhẹ nhàng. Người con gái tên Thanh Tâm như chính tên gọi của mình, tâm hồn trong sáng, lương thiện, con người hiền hòa, thanh tao, cuộc sống nhẹ nhàng, bình an và vui vẻ.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Thanh Tâm: Lương Phạm Thanh Tâm, Lương Đoàn Thanh Tâm.

Tên 4 chữ khác có thể chọn là: Lương Hà Thanh Tâm, Lương Nguyệt Thanh Tâm.

Tên Xuân Mai: mùa xuân, hoa mai, tài lộc, xinh xắn. Con là mùa xuân của ba mẹ, một nhành mai đầy sức sống, xinh đẹp và may mắn.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Xuân Mai: Lương Lê Xuân Mai, Lương Hoàng Xuân Mai.

Tên khác có 4 chữ như: Lương Đào Xuân Mai, Lương Nhu Xuân Mai.

Tên Gia Hân: hân hoan, hạnh phúc, hoan hỷ. Tên con thể hiện một cuộc sống sán lạng của người con gái lúc nào cũng vui vẻ, hạnh phúc và gặp nhiều điều thuận lợi trong đời.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Gia Hân: Lương Huỳnh Gia Hân, Lương Bùi Gia Hân.

Tên 4 chữ sáng tạo: Lương Bình Gia Hân, Lương Huyền Gia Hân.

Tên Minh Ngọc: bảo vật, quý giá, thông minh. Bé gái tên Minh Ngọc là báu vật vô giá của ba mẹ, con là người con gái thông minh, trong sáng và đáng yêu nhất mà ba mẹ có được trong cuộc đời này.

Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Minh Ngọc: Lương Hồ Minh Ngọc, Lương Đỗ Minh Ngọc.

Tên sáng tạo 4 chữ như: Lương Nguyệt Minh Ngọc, Lương Diệp Minh Ngọc.

60 cái tên cho con trai họ Lương, 60 cái tên cho con gái họ Lương, tổng là 120 tên đẹp được Linh sưu tầm, theo dõi và thực hiện thống kê cụ thể từng tháng. Ba mẹ đặt tên theo họ Lương cho con có thể tham khảo bởi đây là những cái tên được rất nhiều ba mẹ khác lựa chọn để đặt tên cho con.

Cũng bởi đây là thống kê những cái tên được sử dụng nhiều nhất trong từng tháng, cho nên sẽ thể hiện được xu hướng hiện tại, những cái gu lựa tên mà nhiều ba mẹ đang lựa chọn cho mình.

Cái hay là thế, nhưng cũng bởi được sử dụng nhiều, nên sẽ nhanh chóng trở nên quá phổ biến và mau cũ. Những ba mẹ đang tìm cho con một cái tên mới và sáng tạo hơn, nên sử dụng dịch vụ và sản phẩm đặt tên của Tên Đẹp Kỳ Danh để có được gần 150 cái tên sáng tạo, phổ biến và gần với mong muốn của ba mẹ.

p/s: Bài viết đang tiếp tục cập nhật, chưa đủ 60 tên cho bé trai và bé gái do thời điểm thống kê hiện tại đang ở tháng 8.

【#8】Đặt Tên Cho Con Lương Thùy Ngân 65/100 Điểm Tốt

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thổ – Kim Quẻ này là quẻ Kiết: Thành công thuận lợi, tự mình có thể đạt được mục đích

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thổ – Thổ Quẻ này là quẻ Kiết: Hạnh phúc, thuận lợi nhưng nếu thiên cách là thổ thì không trơn tru, sa vào nông cạn, gái mất trinh tiết, trai thì háo sắc

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Thổ – Kim Quẻ này là quẻ Đại kiết: Tính cứng cỏi làm việc gì không thay đổi, kiên quyết, trầm mặc, chất phác, hoạt động mạnh mẽ biết rõ việc làm, phát đạt lớn

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Thổ – Thổ Quẻ này là quẻ : Thành công thuận lợi cả danh lợi, cảnh ngộ ổn định, sức khoẻ dồi dào, hạnh phúc , sống lâu, rất được an lành ( kiết )

【#9】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Tuệ) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần T (tên: TUỆ)

  • An Tuệ: "An" là bình yên. "An Tuệ" là trí tuệ đầy đủ tròn vẹn.
  • Bảo Tuệ: Đây là tên hay có thể dùng cho cả con trai và con gái với "Tuệ" nghĩa là trí thông minh, trí tuệ. "Bảo" chính là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn. Bố mẹ đặt tên con là "Bảo Tuệ" với mong muốn đứa trẻ sinh ra sẽ là một người thông minh tài giỏi, được mọi người yêu thương, quý trọng.
  • Bình Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Bình" có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Dùng tên "Bình Tuệ" đặt cho con để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người, có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định.
  • Cát Tuệ: "Tuệ" tức là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. "Cát" trong chữ Cát Tường được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả những điều may mắn, tốt lành. "Cát Tuệ" nói rõ lên niềm hi vọng của bố mẹ ở con là người thông minh và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.
  • Chi Tuệ: "Tuệ" tức là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. "Chi" nghĩa là cành, trong cành cây, cành nhánh ý chỉ con cháu, dòng dõi. Là chữ "Chi" trong Kim Chi Ngọc Diệp ý chỉ để chỉ sự cao sang quý phái của cành vàng lá ngọc. "Chi Tuệ" ý chỉ mong muốn của bố mẹ con là người tinh thông, sáng dạ.
  • Giang Tuệ: Theo nghĩa Hán-Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người."Giang" là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. "Giang Tuệ" con là người thông minh tài trí, có tư duy tốt, cuộc sống có lúc thăng trầm nhưng con luôn biết vượt qua và sống hạnh phúc.
  • Hữu Tuệ: Theo nghĩa Hán Việt, "Hữu Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ. "Hữu Tuệ" là cái tên mang ý nghĩa người có tài năng, thông minh, hiểu biết, sáng dạ. Cha mẹ mong con sẽ luôn phát huy trí tuệ của mình để chạm tới sự thành công, thành đạt.
  • Lâm Tuệ: Theo nghĩa Hán Việt, "Lâm" là rừng, "Tuệ" là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. "Lâm Tuệ" có nghĩa là có tầm hiểu biết rộng lớn, sâu sắc. Tên "Lâm Tuệ" có thể được hiểu là sự mong muốn con cái khi lớn lên sẽ thông minh, là người có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng.
  • Lương Tuệ: Tuệ trong Hán Việt nghĩa là thông minh, trí tuệ, hiểu biết am tường & Lương ý là lương thiện, nhân hậu, hiền hòa. Tên Lương Tuệ mang ý nghĩa con được hội đủ những đức tính tốt đẹp, vừa thông minh lanh lợi, hiểu biết vừa nhân ái, biết cách cư xử
  • Mẫn Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Mẫn" là nhanh nhẹn, sáng suốt, hiểu biết, "Tuệ" là trí tuệ chỉ sự thông minh, sáng suốt, có học thức, uyên bác. "Mẫn Tuệ" là cái tên gợi lên sự thông minh, nhanh nhạy, sắc sảo và sáng suốt.
  • Miên Tuệ: "Miên" là triền miên không dứt. "Tuệ" là trí tuệ, ý nói con thông minh, sáng suốt. "Miên Tuệ" mang ý nghĩa con của cha mẹ sẽ thông thái, minh mẫn, có trí tuệ hơn người, giỏi giang suốt cả đời.
  • Minh Tuệ: "Theo nghĩa Hán – Việt, ""Minh"" nghĩa là ánh sáng, ""Tuệ"" nghĩa là trí thông minh, trí tuệ. Tên ""Minh Tuệ"" dùng để nói đến người thông minh, sáng dạ, tâm trí được khai sáng. Cha mẹ đặt tên con thế này với mong muốn đứa trẻ sinh ra sẽ là một người rất thông minh, tài giỏi."
  • Mỹ Tuệ: "Mỹ" có nghĩa là xinh đẹp, tốt lành theo kiểu nhẹ nhàng mềm mại. "Tuệ" là trí tuệ, thông minh, giỏi giang. "Mỹ Tuệ" nghĩa là con thông minh, có trí tuệ, giỏi giang và xinh đẹp.
  • Nam Tuệ: "Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Tuệ thể hiện người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người
  • Nga Tuệ: "Nga" là từ hoa mỹ dùng để chỉ người con gái đẹp, thướt tha xinh như tiên. "Tuệ" là trí tuệ, thông minh. "Nga Tuệ" là người con gái xinh đẹp thông minh trí tuệ hơn người.
  • Nguyệt Tuệ: Theo nghĩa Hán Việt, nguyệt là vầng trăng, Trăng có vẻ đẹp vô cùng bình dị, một vẻ đẹp không cần trang sức, đẹp một cách vô tư, hồn nhiên. Trăng tượng trưng cho vẻ đẹp hồn nhiên nên trăng hoà vào thiên nhiên, hoà vào cây cỏ. Tên Nguyệt Tuệ gợi đến người con gái xinh đẹp, thông minh, tinh anh, giản dị, vui tươi, hồn nhiên
  • Nhã Tuệ: "Nhã" là nhã nhặn, đẹp nhưng đơn giản, không cầu kỳ, phô trương. "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Nhã Tuệ" là sự kết hợp tinh tế về tài và sắc, mang ý nghĩa con vừa xinh đẹp, đáng yêu, tính cách khiêm nhường, lại vừa tài năng, hiểu biết, giỏi giang hơn người
  • Nhi Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Nhi" có nghĩa là bé nhỏ, ít tuổi, "Tuệ" là trí tuệ, thông minh, hiểu biết. "Nhi Tuệ" là cái tên thường được đặt với mong muốn về tương lai con sẽ học hành thông minh , giỏi giang, là người có trí tuệ thông suốt, am hiểu, tinh tường.
  • Nữ Tuệ: "Nữ Tuệ" là những ý nghĩ thông tuệ.
  • Phương Tuệ: "Phương Tuệ" có thể hiểu là hương thơm của hoa, cũng có thể hiểu mong con thật thông minh và ngay thẳng.
  • Uy Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. "Uy" là quyền uy, thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ. Tên "Uy Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, hiên ngang và thông minh hơn người.
  • Uyên Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Uyên Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.
  • Xoan Tuệ: "Tuệ" có nghĩa là thông minh tài trí. "Xoan Tuệ", ba mẹ mong muốn con là người xinh đẹp, thông minh, tài trí.
  • Yên Tuệ: "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. "Yên Tuệ" con là người thông minh tài trí và có năng lực tư duy tốt, con có tương lai tươi sáng và cuộc sống bình yên phẳng lặng.
  • Yến Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Đặt tên con "Yến Tuệ" nghĩa là cha mẹ mong con sẽ là một con chim yến lanh lợi, hoạt bát, tài giỏi, thông minh hơn người.