Bố Họ Hồ Đặt Tên Con Trai Là Gì?

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Họ Hồ 2022 Cho Bé Như Thế Nào Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Theo Bản Mệnh
  • Các Cách Đặt Tên Con Trai Theo Tam Hợp Và Bản Mệnh
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ
  • Chọn Tên Hay Và Ý Nghĩa Hợp Với Số Mệnh Con Tuổi Thân
  • Bố họ Hồ đặt tên con trai là gì?

    Đặt tên con trai họ Hồ dựa trên những nguyên tắc nào?

    Họ Hồ là một họ khá phổ biến ở Việt Nam, bởi vậy việc đặt tên cho con trai họ Hồ không hề khó mà bạn chỉ cần dựa theo đúng những nguyên tắc, những quy định trong việc đặt tên của người Việt từ xưa.

    Theo quan niệm xưa, khi đặt tên con cần lưu ý phải đặt tên hợp với mệnh của con, hợp với tuổi bố mẹ. Bởi cái tên mang tính chất quyết định đến cuộc đời cũng như vận mệnh của con.

    Đặt tên như vậy sau này con sẽ luôn được chở che bảo vệ, con đường sự nghiệp sau này cũng thuận lợi hơn đồng thời kích thêm tài lộc sự may mắn cho bố mẹ.

    Bên cạnh đó cái tên của con cũng là tâm tưởng mà bố mẹ muốn gửi gắm, hi vọng con sau này sẽ là một người tốt, thành đạt.

    Một số những quy tắc đặt tên mà ba mẹ cần chú ý:

    • Không đặt tên có ý nghĩa xấu, đa nghĩa, gây hiểu nhầm khi gọi
    • Tránh tên trùng với người trong gia đình đã khuất hoặc người quen đã mất
    • Tên phải có ý nghĩa, vần điệu kết nối với họ của người bố
    • Không nên lựa chọn cái tên trùng với người quá nổi tiếng gây ảnh hưởng cuộc sống sau này của con

    Gợi ý tên hay cho con trai họ Hồ sinh năm Canh Tý

    Những bé trai sinh năm Canh Tý 2022 mang mệnh Thổ, Bích Thượng Thổ, Cung Đoài thuộc Tây Tứ Trạch. Con trai sinh năm Canh Tý thường là người có tính sáng tạo, vui vẻ, hòa đồng, có tính tự lập cao.

    Trong thời điểm đầu của tuổi trẻ sẽ gặp sống gió trong sự nghiệp, cuộc sống nhưng sau này có cuộc sống đầm ấm, hưởng thụ.

    Những cái tên hay cho con trai họ Hồ mang hoài bão, ý nghĩa lớn

    Nhiều ba mẹ mong muốn sau này con trai của mình sẽ làm lên việc lớn, có những hoài bão, khát vọng trong cuộc sống, mạnh mẽ đương đầu với mọi khó khăn, thử thách.

    Một số cái tên hay cho con trai mang ý nghĩa như vậy mà các bậc phụ huynh nên chọn như: Hùng, Dũng, Quyết, Cường, Mạnh, Tuấn, Thái, Vũ, Quang, Công, Hưng, Phong, Toàn, Thắng, Tài, Huy…

    Những cái tên cho con trai họ Hồ độc đáo, lạ, ý nghĩa

    Bố họ Hồ nên đặt tên con là gì? Ngoài những cách đặt tên con hợp mệnh, mang ý nghĩa và hậu vận tốt cho con, nhiều ba mẹ còn lựa chọn những cái tên vô cùng độc đáo nhưng không có nghĩa là không hay và ý nghĩa cho con của mình.

    Đặt tên cho con trai họ Hồ độc đáo ba mẹ nên lựa chọn cho bé:

    1. Hồ Minh Khôi: Ý nghĩa: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
    2. Hồ Minh Sơn: Ý nghĩa: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.
    3. Hồ Minh Tân: Ý nghĩa: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.
    4. Hồ Nam Thành: Ý nghĩa: Mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại
    5. Hồ Ngọc Khang: Ý nghĩa: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình
    6. Hồ Anh Minh: Ý nghĩa: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    7. Hồ Minh Triết: Ý nghĩa: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
    8. Hồ Minh Anh: Ý nghĩa: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
    9. Hồ Minh Đức: Ý nghĩa: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    10. Hồ Anh Dũng: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
    11. Hồ Trung Kiên: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    12. Hồ Đức Duy: Ý nghĩa: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    13. Hồ Huy Hoàng: Ý nghĩa: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    14. Hồ Mạnh Hùng: Ý nghĩa: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    15. Hồ Phúc Hưng: Ý nghĩa: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
    16. Hồ Hữu Nghĩa: Ý nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
    17. Hồ Khôi Nguyên: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
    18. Hồ Ðức Thắng: Ý nghĩa: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
    19. Hồ Chí Thanh: Ý nghĩa: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    20. Hồ Quốc Bảo: Ý nghĩa: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    21. Hồ Uy Vũ: Tên hay cho con trai họ Hồ mang ý nghĩa con có sức mạnh và uy tín.
    22. Hồ Thiện Nhân: Ý nghĩa: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    23. Hồ Tấn Phát: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    24. Hồ Chấn Phong: Ý nghĩa: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    25. Hồ Trường Phúc: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
    26. Hồ Hoàng Hải: Ý nghĩa: Bé đẹp trai, tương lai sáng lạn.
    27. Hồ Ðức Toàn: Ý nghĩa: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
    28. Hồ Nhật Duy: Ý nghĩa: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.
    29. Hồ Nhật Dương: Ý nghĩa: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.
    30. Hồ Nhật Quân: Ý nghĩa: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

    Với những gợi ý tên con trai mà chúng mình giới thiệu hy vọng phần nào giải đáp được câu hỏi Bố họ Hồ đặt tên con trai là gì? của ba mẹ. Mong rằng các bậc phụ huynh sẽ lựa chọn được những cái tên hay ý nghĩa cho bé yêu của gia đình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Họ Hồ Sinh 2022: Con Trai & Con Gái Mệnh Thổ Đẹp & Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Họ Hồ Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Tuổi Canh Dần
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Bố Họ Huỳnh Nên Đặt Tên Con Trai Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Thử Tìm Hiểu Ý Nghĩa Của Câu: ”ông Không Biết Đến Bà Cho Tới Khi Bà Sinh Một Con Trai.” (Mat. 1,25)
  • Khám Phá Những Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Ý Nghĩa
  • Khám Phá Cách Đặt Tên Tiếng Anh Theo Tên Tiếng Việt Cho Bé Tên “anh”
  • Tổng Hợp Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Lý Năm 2022
  • Tên Hay Dành Cho Con Trai, Con Gái Họ Lý Năm 2022
  • Họ Huỳnh là một họ lớn, danh giá ở Việt Nam với nhiều đời có người làm quan hay giữ chức vụ lớn. Tuy nhiên để lựa chọn một cái tên phù hợp với con của bạn không phải là một điều dễ dàng. Với câu hỏi bố họ Huỳnh nên đặt tên con trai là gì? của một số bạn gửi cho chúng mình, bài viết này sẽ là những gợi ý hết sức bổ ích dành cho những bậc phụ huynh đang muốn lựa chọn tên hay cho đứa con sắp chào đời.

    Bố họ Huỳnh nên đặt tên con trai là gì?

    Đặt tên con trai họ Huỳnh hợp với giới tính của con

    Với những bé trai, nhiều ba mẹ lựa chọn những cái tên thể hiện được ngay giới tính của bé điều đó thể hiện mong muốn của ba mẹ con sẽ là người đàn ông đích thức, chín chắn. Con luôn là chỗ dựa vững chắc cho gia đình, cho ba mẹ.

    Với câu hỏi bố họ Huỳnh nên đặt tên con trai là gì? Thì một số cái tên hay cho con trai họ Huỳnh thể hiện được giới tính của bé mà chúng mình tập hợp ba mẹ có thể tham khảo để chọn cho con:

    1. Minh Nam: Con là cậu bé thông minh
    2. Quang Nam: Con sau này sẽ làm lên việc lớn
    3. Huy Nam: Con sau này sẽ là người đứng đầu, làm việc lớn
    4. Đức Nam: Con là con trai vừa có đức vừa có tài
    5. Thành Nam: Con Sau này sẽ làm nên việc lớn
    6. Văn Nam: Đặt tên con trai họ Huỳnh mang ý nghĩa con sau này sẽ là người văn võ xong toàn
    7. Hải Nam: Con là người có ý chí nghị lực vươn cao
    8. Huy Hùng: Con sau này sẽ là người có chí hướng lớn
    9. Huy Quang: Con là người mạnh mẽ luôn đâm đầu, quyết đoán trong mọi việc
    10. Huy Hải: Con là người
    11. Minh Hải: Tên hay cho bé trai họ Huỳnh mang ý nghĩa con là cậu bé thông minh, sau này là người thành tài
    12. Nguyên Nam: Con là một nam nhân có khí phách, chí khí, người có lòng quả cảm
    13. Trung Nghĩa: Con là người biết giữ chữ tín với mọi người
    14. Nam Hải: Con là người có tầm nhìn xa trông rộng trong mọi việc đều luôn cố gắng phấn đấu
    15. Nam Anh: Con là một món quà của thượng đế ban tặng, đem lại niềm vui hạnh phúc cho ba mẹ
    16. Nam Nhân: Con là một chính nhân quân tử, một người con trai thực thụ, có tài
    17. Huy Đăng: Con là người sau này sẽ làm nên việc lớn, học hành đỗ đạt cao
    18. Đăng Hải: Mong muốn con sau này là một người sống có hài bão, có ý chí phấn đấu trong tương lai
    19. Nguyên Anh: Con là người con trai đem lại hạnh phúc cho gia đình, cho ba mẹ
    20. Trung Quân: Gợi ý tên cho con trai họ Huỳnh mang ý nghĩa con là người quân tử, trung thành với tổ quốc.

    Tên hay cho bé trai họ Huỳnh mang lại may mắn sau này cho bé

    Ngoài cách đặt tên con thể hiện giới tính ngay trong chính cái tên của bé thì nhiều ba mẹ mong muốn lựa chọn đặt tên con trai họ Huỳnh đem lại may mắn cho con về sau.

    1. Bảo An: Cuộc sống của con sau này luôn hạnh phúc, may mắn
    2. Anh Khang: Con là người đem lại niềm vui, hạnh phúc cho gia đình
    3. Khang Huy: Con sau này có cuộc sống hạnh phúc, bình an
    4. Huy Anh: Cuộc sống của con sau này sẽ hạnh phúc, bình yên bên gia đình
    5. Khánh An: Tên hay cho con trai họ Huỳnh mang ý nghĩa con là người có cuộc sống ấm no đầy đủ về sau
    6. Thiên Phúc: Con là món quà ông trời ban tặng, là hạnh phúc của ba mẹ
    7. Thiên Phú: Cuộc sống của con sau này đầy đủ, phú quý
    8. Thiên Minh: Con là người thông minh, có cuộc sống về sau hạnh phúc
    9. Minh Khang: Cuộc sống của con về sau gặp nhiều niềm vui, may mắn
    10. Minh Hiếu: Con là người có sự hiếu thảo, trung thành
    11. Hiểu Minh: Là người sáng suốt khi làm mọi việc
    12. Hiểu Lâm: Con là người sống có có trước có sau, luôn suy nghĩ thấu đáo trước mọi việc
    13. Lâm Anh: Con là người sau này sẽ có cuộc sống ấm no, may mắn
    14. Hoàng Anh: Con là món quà mà trời ban tặng cho ba mẹ
    15. Minh Sơn: Con là người thông minh, sau này sẽ học rộng hiểu biết nhiều điều hay, lẽ phải
    16. Tùng Sơn: Con là người mạnh mẽ, bền bỉ, có ý chí
    17. Minh Tùng: Con là người thông minh, luôn có ý chí phấn đấu trong mọi việc
    18. Quang Tùng: Con là người có tài, sau này đem vinh quang cho gia đình
    19. Tùng Kiên: Người có ý chí, nghị lực phấn đấu để đạt được mục tiêu đã đề ra
    20. Kiên Trung: Con là người có ý chí, quyết tâm, mạnh mẽ

    Đặt tên con trai họ Huỳnh gợi lên sự dũng cảm, mạnh mẽ

    Ba mẹ khi sinh con trai luôn mong muốn con sau này sẽ trở thành một người gan dạ, mạnh mẽ, luôn có sức khỏe tốt và biết giúp đỡ bảo vệ người khác. Chính vì thế, nhiều phụ huynh muốn gửi gắm mong ước của mình với con trai qua những cái tên.

    Bố họ Huỳnh nên đặt tên con trai là gì? Với những bé trai mang họ Huỳnh thì việc đặt tên cho con trai mang ý nghĩa mạnh mẽ, dũng cảm vừa hợp với bé lại vừa hợp với họ của bé không phải là một điều dễ dàng.

    1. Hùng Sơn: Con là người mạnh mẽ có ý chí nghị lực
    2. Hùng Minh: Con là người thông minh, dũng cảm
    3. Anh Dũng: Người có ý chí, mạnh mẽ
    4. Đình Cường: Con là người mạnh mẽ có ý chí, nghị lực
    5. Đình Tùng: Con là người mạnh mẽ, dũng cảm, luôn bền bỉ trong mọi việc
    6. Đình Hiếu: Con là có hiếu với ba mẹ
    7. Phi Hải: Con là người có chí tiến thủ, người có suy nghĩ thấu đáo
    8. Phi Luân: Con là người có mạnh mẽ, dũng cảm có ý chí quyết tâm trong mọi việc
    9. Quốc Hòa: Người có lòng bao dung, khoan nhượng
    10. Thái Hòa: Con là người hiểu biết, có lòng bao dung thương người
    11. Thế Hùng: Đặt tên cho con trai họ Huỳnh mang ý nghĩa con là người dũng cảm, mạnh mẽ
    12. Thế Hưng: Người luôn có ý chí, luôn có sức ảnh hưởng với người khác
    13. Gia Huy: Con là người luôn muốn đứng đầu trong mọi việc
    14. Quốc Hoàng: Con là người có chí tiến thủ, dũng cảm
    15. Trí Hùng: Con là người có ý chí, luôn bền bỉ trong mọi việc
    16. Trí Nhân: Con là người có nhân đức, phẩm hạnh cao quý
    17. Trí Thiện: Người luôn hướng tới đạo lý làm người, luôn hướng đến cái thiện
    18. Trung Nghĩa: Là người con có hiếu với cha mẹ
    19. Gia Hưng: Con sau này có cuộc sống viên mãn, ấm no hạnh phúc
    20. Trung Dũng: Con là người có nghị lục, phấn đấu vì mục tiêu đã đề ra

    Một số lưu ý khi đặt tên cho con

    Việc đặt tên cho con không phải là điều quá to tát, nhưng đặt tên cho con bạn cần phải lưu ý vài điểm để tránh trong tên con của bạn.

    • Đặt tên cho con trai họ Huỳnh cần mang một ý nghĩa, mong muốn của ba mẹ đặt vào cho đứa con sắp chào đời của bạn.
    • Đặt tên phải hợp với giới tính của con, tránh được sự nhầm lẫn giữa giới tính bé trai và bé gái gây hiểu nhầm trong việc giao tiếp và làm giấy tờ tùy thân về sau.
    • Đặt tên cho con tránh trùng với tên của người đã khuất trong gia đình
    • Bạn có thể đặt tên con ghép giưa họ của cả hai vợ chồng đặt tên cho con bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Đặng Sinh Năm 2022 Hay, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Đinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hoàng, Cái Tên Đẹp, Nhiều Ý Nghĩa
  • Gợi Ý Cho Bạn Cách Đặt Tên Con Trai Họ Hoàng Năm 2022 Kỷ Hợi
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Hoàng Năm 2022 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tên Con Trai Mệnh Mộc Và Con Gái Mệnh Mộc Đặt Tên Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Tý Theo Phong Thủy
  • Chọn Tên Hay Và Ý Nghĩa Hợp Với Con Tuổi Tý
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Sinh Vào Năm Mùi
  • Tên Nguyễn Ngọc Minh Châu Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Gợi Ý Những Tên Đẹp Hay Dành Cho Con Trai Họ Đoàn Sinh Năm 2022
  • Con sinh năm 2022 là Hành Mộc (Bình địa mộc) & những Tên thuộc hành mộc cho bé trai và tên con gái mệnh mộc được gợi ý tên hay đặt tên con mệnh mộc hay và nhiều ý nghĩa.

    Đặt tên con theo mệnh kim chuẩn Phong Thủy Ngũ Hành

    Mệnh mộc sinh những năm nào?

    Nhâm Ngọ – 1942, 2002

    Kỷ Hợi – 1959, 2022

    Mậu Thìn – 1988, 1928

    Quý Mùi – 1943, 2003

    Nhâm Tý – 1972, 2032

    Kỷ Tỵ – 1989, 1929

    Canh Dần – 1950, 2010

    Quý Sửu – 1973, 2033

    Tân Mão – 1951, 2011

    Canh Thân – 1980, 2040

    Mậu Tuất – 1958, 2022

    Tân Dậu – 1981, 2041

    Mệnh mộc hợp con số nào?

    Người mệnh mộc hợp với các số: 1 – 3 – 4

    Khắc với các số: 6 – 7

    Tên con trai mệnh mộc và con gái mệnh mộc

    danh sách những tên con trai, gái hay theo ký tự bảng chữ cái như sau:

    Đặt tên con mệnh Mộc theo vần A

    Tên con gái mệnh mộc, tên con trai thuộc hành mộc vần B

    Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách

    Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách

    Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng

    Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng

    Mạnh Bằng, Công Bằng

    Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo

    Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo

    Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

    An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình

    Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình

    Vĩnh Bình, Phú Bình

    Ba, Bách, Biện, Bính, Bội

    Cách đặt tên cho con vần C

    Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca

    Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca

    Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca

    Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát

    Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát

    An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi

    Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi

    Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương

    Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương

    Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương

    An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ

    Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ

    Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm

    đặt tên con gái mệnh mộc và tên thuộc hành mộc cho bé trai vần D

    Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh

    Bách Du, Nguyên Du, Huy Du

    Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung

    Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương

    Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên

    Diên, Duật

    gợi y các tên vần Đ

    Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng

    Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt

    Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp

    Cách đặt tên mệnh mộc vần G

    Hướng dẫn cách đặt mệnh mộc vần H

    Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi

    Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân

    Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng

    Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh

    Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa

    Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng

    những tên mệnh mộc vần K

    Đặt tên con vần L

    Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam

    Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm

    Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ

    Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên

    Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu

    Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh

    Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi

    Bá Long, Bảo Long, Ðức Long

    Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương

    Những cái tên vần N

    Những tên cho con trai, gái vần P

    Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi

    Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong

    Phan, Phấn, Phục

    Gợi ý các tên cho con trai, con gái mệnh mộc vần Q

    các tên mệnh mộc vần S

    Sam, Vinh Sâm, Quang Sâm, Duy Sâm, Sở

    Xem tên mạng mộc vần T

    Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài

    Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm

    Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân

    Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái

    Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh

    Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo

    Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên

    Tên con trai mệnh mộc & con gái mệnh mộc đặt tên là gì vần U

    Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển

    Tên đẹp & ý nghĩa vần V

    Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân

    Vi, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hải Vĩ

    Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh

    những tên vần X

    Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến

    Xem tên vần Y

    Tử vị người Mệnh Mộc hợp màu gì?

    Việc đặt tên cho con theo hành mộc sinh năm 2022 cha mẹ cũng cần quan tâm thêm màu sắc tương ứng, tương sinh với hành mộc để bé có được những đièu tốt đẹp trong tương lai sau này.

    Tông màu xanh là Màu sắc của người mệnh Mộc, ngoài ra kết hợp với tông màu đen, xanh biển sẫm (Thủy sinh Mộc). Màu xanh là màu Mộc, Xanh có nhiều sắc độ, từ cốm nhạt đến xanh lá đậm, tạo một cảm giác mát mẻ và gần gũi với thiên nhiên nhất trong các màu. Trời mùa hè nóng nực, sơn màu xanh là một trong những cách để giữ sự thoáng đãng trong căn nhà của bạn. Màu xanh còn gợi sự bình yên và êm ả của tâm hồn.

    Bói người thuộc Mệnh mộc hợp với mệnh nào?

    Người mệnh Mộc hợp nhất với mệnh tương sinh là mệnh Thủy, mệnh Hỏa

    Người mệnh Mộc khắc người mệnh Thổ, mệnh Kim

    Khi đã biết được con sinh năm 2022 là Hành Mộc (Bình địa mộc) gợi ý danh sách các tên con trai mệnh mộc và con gái mệnh mộc đặt tên là gì Mậu Tuất như trên hẳn cha mẹ có thể chọn được cái tên con trai hay, tên con gái đẹp như ý muốn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Lương Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Bính Thân 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Bính Thân Theo Phong Thủy
  • Bố Họ Triệu Nên Đặt Tên Con Trai Họ Triệu Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Cho Con Trai Họ Trịnh Sinh 2022 Hay, Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ Vừa Hay Vừa Độc Đáo
  • 100 Cái Tên Hay Cho Con Mệnh Hỏa Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy
  • 100 Gợi Ý Mang Nhiều May Mắn, Hợp Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Mang Lại May Mắn Cho Bé
  • Bố họ Triệu nên đặt tên con trai họ Triệu là gì?

    Đặt tên con trai họ Triệu như thế nào cho hay và ý nghĩa? Khi đặt tên cho bé trai họ Triệu nên lưu ý điều gì? Để biết thêm chi tiết về vấn đề này mời bạn theo dõi bài gợi ý đặt tên hay cho bé trai họ Triệu sau đây của chonnamsinhcon.com.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai họ Triệu

    Để đặt tên con trai họ Triệu được hay và ý nghĩa thì khi đặt tên cho con ba mẹ nên lưu ý một số điểm như sau:

    • Khi đặt tên cho con trai họ Triệu ba mẹ nên cân nhắc những tên thể hiện sức mạnh và cá tính của con. Không nên chọn cho con những cái tên khó phân biệt giới tính khiến con bị các bạn trêu đùa và ảnh hưởng đến cuộc sống sinh hoạt sau này của con.
    • Đặt tên cho con nên kết hợp với các yếu tố phong thủy ngũ hành đem lại nhiều may mắn và thuận lợi cho bước đường tương lai sau này của con. Đặc biệt nên kết hợp đặt tên con hợp tuổi ba mẹ để đem lại may mắn cho gia đình.
    • Không nên đặt tên con trùng với tên của ông bà những người có tuổi trong dòng họ để thể hiện sự tôn trọng với bậc bề trên.

    Bố họ Triệu nên đặt tên cho con trai như thế nào hay và ý nghĩa? Hãy tham khảo những gợi ý sau đây:

    Triệu Minh Khang: Một chàng trai thông minh, gan dạ, con là niềm vui của gia đình.

    Triệu Nguyên Khang: Người con trai mạnh mẽ, có tướng mạo tuấn tú, phong trần.

    Triệu Tuấn Khang: chàng trai thông minh, hiểu rộng biết nhiều điều hay, lẽ phải.

    Triệu An Khang: Mong muốn mọi hoài bão ước mong của con sẽ trở thành sự thật.

    Triệu Quốc Khang: Người con trai được trời phù hộ, luôn sống manh mẽ, an nhiên.

    Triệu Quang Anh: Người con trai thông minh tài giỏi hơn người.

    Triệu Quốc Anh: Đặt tên con trai theo họ Triệu hay với ý nghĩa con là chàng trai tinh anh, có cái nhìn sâu rộng, mạnh mẽ.

    Triệu Tùng Anh: Người con trai thông minh, nhanh nhẹn và mọi điều con làm đều đạt được mong muốn của bản thân.

    Triệu Văn Anh: Trí tuệ tinh anh, suy nghĩ thấu đáo mọi điều và giúp gia đình có phần thêm phát triển.

    Triệu Tất Đạt: Con là người có công với đất nước.

    Triệu Hữu Đạt: Người con vĩ đại, làm được nhiều việc lớn cho gia đình, cho đất nước.

    Triệu Tiến Đạt: Đặt tên này cho con ba mẹ mong muốn con sẽ nỗ lực phấn đấu để thành công trong tương lai.

    Triệu Anh Đạt: Là một chàng trai mạnh mẽ, khôi ngô tuấn tú, sự nghiệp gặp nhiều thuận lợi.

    Triệu Quang Dũng: Một chàng trai mạnh mẽ, gan dạ và dũng mãnh.

    Triệu Anh Dũng: Người con trai thông minh kiệt xuất hơn người.

    Triệu Hùng Dũng: Mong con sau này trở nên dũng mãnh và mạnh mẽ.

    Triệu Mạnh Hùng: Làm được nhiều việc lớn cho dân tộc, cho đất nước.

    Triệu Phi Hùng: Quang minh chính đại, bản tính khẳng khái xứng đáng làm một nam nhi chân chính.

    Triệu Thiên Hùng: ý nghĩa chàng trai có sức khỏe, có sự thông minh và gan dạ.

    Triệu Tuấn Hùng: Thông minh, mạnh mẽ, luôn nỗ lực vì mục tiêu của bản thân.

    Triệu Minh Hoàng: Con là niềm tự hòa của ba mẹ và cả dân tộc về sau.

    Triệu Tuấn Hoàng: Con là chàng trai thông minh, giỏi giang, khi phách hơn người.

    Triệu Mạnh Hoàng: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

    Triệu Minh Hoàng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    Triệu Minh Quốc: Đặt tên con trai họ Triệu theo mệnh mang ý nghĩa con sẽ là niềm tự hòa của ba mẹ và cả đất nước.

    Triệu Vệ Quốc: Thông minh, tài năng hơn người.

    Triệu Anh Quốc: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    Triệu Phong Phú: Sau này con sẽ có cuộc sống hạnh phúc.

    Triệu Minh Phú: Trời phù hộ cho con gặp may mắn, có được của cải đầy đủ.

    Triệu Trọng Phú: Mong con sau này sẽ sống hạnh phúc no đủ.

    Triệu Nhất Phú: Cái tên thể hiện ý chí quyết đoán, sự vững tâm của con.

    Triệu Quang Phú: Mạnh mẽ, trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Mai Cũng Những Gợi Ý Độc Lạ Cho Ba Mẹ
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lương Ý Nghĩa Thông Minh, Tài Giỏi
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hồ Sinh 2022 Mệnh Thổ Đẹp & Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hồ Sinh 2022 Hay, Đẹp, Ý Nghĩa & Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Trai Họ Hà Hay, Ý Nghĩa, Hợp Mệnh
  • Mệnh Kim Nên Đặt Tên Con Trai, Gái Là Gì Mang Ý Nghĩa?

    --- Bài mới hơn ---

  • Kỹ Năng Đặt Tên Cho Con Hợp Mệnh Miễn Phí
  • Top 1000 Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Nguyễn 2022
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tuyển Tập Tên Đẹp Cho Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Nguyễn Theo Phong Thủy Mẹ Tham Khảo Ngay!
  • Mỗi em bé khi chào đời đều được bố mẹ chuẩn bị cho những cái tên hay và ý nghĩa. Những em bé thuộc mệnh Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh, đại diện cho thể rắn và khả năng chứa đựng. Mặt khác, Kim còn là vật dẫn. Khi tích cực, Kim là sự truyền đạt thông tin, ý tưởng sắc sảo và sự công minh. Khi tiêu cực, Kim có thể là sự hủy hoại, là hiểm họa và phiền muộn. Kim có thể là một món hàng xinh xắn và quý giá mà cũng có thể là đao kiếm.

    Đặt tên thuộc mệnh Kim

    – Tích cực: Mạnh mẽ, có trực giác và lôi cuốn.

    – Tiêu cực: Cứng nhắc, sầu muộn và nghiêm nghị.

    Mệnh Kim hợp tên gì?

    Những em bé sinh ra thuộc mệnh Kim là chỉ chung bao gồm tất cả các kim loại có trên thế gian này như đồng, sắt, vàng, bạc… Mệnh Kim đại diện cho sự cứng rắn và quyết đoán. Chúng ta có thể thấy những người mệnh Kim đều quyết đoán trong công việc. Ngoài ra kim loại còn đại diện cho sự sang trọng khi những kim loại quý như vàng và bạc luôn có giá trị cao và rất ưa chuộng khi được chọn làm đồ trang sức. Người mệnh Kim khi được sống trong môi trường tốt sẽ phát huy được hết những phẩm giá của mình như luôn có ý tưởng mới, công tư phân minh và quyết đoán trong việc.

    Đặt tên con gái

    Những cô con gái sinh ra thuộc mệnh Kim là những người sẽ có sức hút mạnh mẽ. Cũng như trực giác của họ nhạy bén, họ luôn có tính cách nhạy bén.

    Đặt tên con trai

    Mệnh kim nên đặt tên gì? Mệnh kim hợp tên gì? Khi đặt tên cho bé không những ý nghĩa và hợp mệnh về mặt phong thủy. Mà còn giúp mang lại nhiều phúc khí tốt cho cha mẹ. Chính vì vậy lựa chọn tên cho con là điều mà các bậc cha mẹ cần quan tâm.

    Đó là những cái tên thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên phong thủy mệnh Kim cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình. Hi vọng các ông bố bà mẹ sẽ lựa chọn được những cái tên phù hợp cho con. Nhưng cũng không nên quá kỳ vọng vào những cái tên mà bố mẹ lựa chọn. Chỉ cần đứa con của bạn sinh ra và lớn lên được khỏe mạnh, bình an là đủ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Trần Sinh Năm 2022 Đẹp, Dễ Thương & Hợp Tuổi Cho Bố Mẹ
  • 10 Ý Tưởng Đặt Tên Con Trai Họ Trần Bao Ngầu Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Trần Theo Phong Thủy Năm 2022
  • Đặt Tên Hay Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Trần Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy
  • Bố Họ Bùi Nên Đặt Tên Con Trai, Con Gái Là Gì Hợp Mệnh Nhất?

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2022 Theo Tên Các Loài Hoa Cùng Ý Nghĩa Đặc Trưng Của Nó
  • Tên Con Hồ Ly Châu Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Đá Hồ Ly: Ý Nghĩa, Phân Loại, Kiêng Kỵ, Giải Đáp Thắc Mắc Về Đá Hồ Ly Phong Thủy
  • Hồ Ly: Vật Phẩm Phong Thủy May Mắn Về Tình Duyên
  • Mặt Đá Hồ Ly Phong Thủy Làm Sao Cho Linh Nghiệm
  • Bố họ Bùi nên đặt tên con là gì?

    Tên hay cho con trai họ Bùi

    Bố họ Bùi nên đặt tên con trai là gì? Từ Bùi có 4 nét và là từ có dấu, nên khi lựa chọn đặt tên cho con trai họ Bùi, đầu tiên bố mẹ cần làm là tìm những từ mà ghép vào hợp với họ của con, sau đó mới tìm những cái tên mang những ý nghĩ nhất định, ví dụ:

    • Bùi Minh Nhật: thông minh và luôn tỏa sáng như ánh mặt trời.
    • Bùi Đức Minh: chàng trai vừa thông minh, vừa có đức tính tốt.
    • Bùi Thành Đạt: con sẽ có được sự nghiệp rãng rỡ trong tương lai.
    • Bùi Minh Tùng: chàng trai thông minh và luôn mạnh mẽ.
    • Bùi Minh Khôi: chàng trai thông minh, khôi ngô tuấn tú.
    • Bùi Gia Bảo: còn là báu vật của gia đình.
    • Bùi Trung Dũng: con luôn trung thành và dũng cảm.
    • Bùi Hải Đăng: con là ngọn đèn hải đăng trên vùng biển lớn.
    • Bùi Duy Đăng: con thông minh, nhanh nhẹn, luôn tỏa sáng.
    • Bùi Mạnh Hùng: bố mẹ mong con luôn cao to, mạnh khỏe.
    • Bùi Bảo Khánh: con là chiếc chuông quý giá của bố mẹ.
    • Bùi Anh Đức: con là người có đầu óc, tinh thông, đức độ.
    • Bùi Đăng Khoa: mong con sẽ trở thành người tài giỏi, đỗ đạt.
    • Bùi Hạo Nhiên: chàng trai ngay thẳng và chính trực.
    • Bùi Thiện Tâm: con nhớ giữ tấm lòng của mình thật tốt đẹp.
    • Bùi Minh Triết: sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng.
    • Bùi Toàn Thắng: mong con sẽ đạt được những điều mình mong muốn.
    • Bùi Minh Quân: là người tài giỏi, đóng góp được nhiều cho xã hội.
    • Bùi Sơn Minh: vừa mạnh mẽ vừa thông minh, tài trí.
    • Bùi Gia Khiêm: con luôn giữ gìn được những nét đẹp của gia đình.
    • Bùi Duy Cường: có đầu óc, biết suy nghĩ và luôn mạnh mẽ trong cuộc sống.
    • Bùi Gia Long: con là con rồng quý của gia đình mình.
    • Bùi Đăng Bách: con như ngọn đèn soi sáng, luôn thấy được điều đúng.
    • Bùi Hữu Bách: người tài cán, có năng lực trí tuệ, giỏi công việc

    Tên hay cho con gái họ Bùi

    Bố họ Bùi nên đặt tên con gái là gì? Con gái họ Bùi thường có nét gì đó vừa xinh đẹp, vừa dịu dàng. Do vậy để đặt tên hay cho con gái họ Bùi, bạn có thể lựa chọn:

    • Bùi Bảo An: mong con có cuộc sống bình an sau này
    • Bùi Anh Thư: cô gái thông minh, tinh tế.
    • Bùi Linh Chi: cô gái lanh lợi, cao sang, quý phái.
    • Bùi Thùy Dung: con là cô gái hiền lành, đức tính tốt.
    • Bùi Ngọc Anh: con thông minh và quý giá như viên ngọc.
    • Bùi Trâm Anh: tiểu thư đài các, dịu dàng, thông minh.
    • Bùi Nhật Vy: xinh xắn, nhỏ bé, giàu sức sống như ánh mặt trời.
    • Bùi Linh Đan: lanh lợi, đánh yêu, được mọi người yêu quý.
    • Bùi Linh Nhi: cô gái nhỏ nhắn, xinh xắn, đáng yêu.
    • Bùi Nhã Phương: dịu dàng, hòa nhã và cũng rất hiểu biết, tinh tế.
    • Bùi Hồng Phượng: đóa phượng đẹp luôn khoe sắc
    • Bùi Gia Nhi: cô con gái nhỏ là bảo bối của gia đình.
    • Bùi Hạ Vy: cô gái xinh đẹp trong ngày hè.
    • Bùi Mai Lan: Mong con gái có xinh đẹp như hoa lan, hoa mai.
    • Bùi Ái Linh: con là điều nhiệm màu cho tình yêu của bố mẹ.
    • Bùi Hoài An: Bố mẹ mong con có cuộc sống bình an
    • Bùi Huyền Anh: Mong con lớn lên sẽ thông minh và huyền diệu
    • Bùi Minh Hương: Mong con vừa xinh đẹp vừa thông minh.
    • Bùi Ngọc Bích: Con chính là viên ngọc quý màu xanh của bố mẹ.
    • Bùi Ngọc Mai: quý giá và xinh đẹp như nhành hoa mai.
    • Bùi Nhật Hạ: Con là ánh nắng của mùa hạ.
    • Bùi Nhật Mai: Hoa mai ban ngày chỉ nét đẹp kiều diễm, kiêu sa.
    • Bùi Phương Chi: cành hoa thơm tỏa hương thơm mát cho đời.
    • Bùi Phương Nghi: Con có dáng điệu đẹp và thơm tho.
    • Bùi Phương Nga: xinh đẹp, cao sang, tính cách tốt đẹp.
    • Bùi Thục Anh: Mong con vừa tài giỏi, thông minh vừa đoan trang, hiền hậu.
    • Bùi Thùy Anh: Hi vọng con lớn lên sẽ tinh anh
    • Bùi Tú Anh: cô công chúa xinh đẹp và thông minh của bố mẹ.
    • Bùi Tuệ Lâm: Có nghĩa là khu rừng trí tuệ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Lót Chữ Tuệ Nếu Muốn Con Thông Minh, Học Giỏi
  • 100 Cách Đặt Tên Con Trai Có Đệm Là Duy, Tên Nào Ý Nghĩa Nhất?
  • Tên Trần Duy Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Hoàng Duy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con 2022 Cần Tránh Những Điều Gì?
  • Bố Họ Võ Đặt Tên Con Là Gì? Tên Hay Cho Con Trai, Con Gái Họ Võ

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Mang Họ Võ Sinh Năm 2022
  • Bật Mí Những Tên Họ Võ Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Cho Bé
  • Đặt Tên Hay, Dễ Thương Cho Con Trai Con Gái Họ Võ Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Hán Việt Cho Con Trai Và Con Gái Hay Nhất 2022
  • Những Cái Tên Hán Việt Hay Co Ý Nghĩa Cho Bé Trai Cùng Bé Gái Sinh Trong Năm 2022
  • Bố họ Võ nên đặt tên con là gì?

    Họ Võ là từ có thanh trắc nên khi đặt tên cho con trai họ Võ, đặt tên cho con gái họ Võ bạn hãy ưu tiên tìm những tên có cả thanh bằng để tên của bé trở nên đẹp, mang đến cảm giác nhẹ nhàng và mềm mại hơn.

    Tên hay cho con trai họ Võ

    • Võ Hữu Phước: luôn gặp nhiều may mắn và tài lộc trong cuộc sống
    • Võ Quốc Trung: Mong con sẽ là người có lòng yêu nước và quảng đại
    • Võ Uy Vũ: có sức mạnh, nhiều người tin tưởng, yêu mến
    • Võ Minh Khôi : bố họ Võ đặt tên con trai là gì? Ý nghĩ sáng sủa, khôi ngô
    • Võ Trung Kiên: luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Võ Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Võ Bảo Long : con rồng quý của cha mẹ, tương lai thành công vang dội
    • Võ Anh Minh : Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Võ Hữu Nghĩa : Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Võ Khôi Nguyên : Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Võ Minh Khang: chàng trai thông minh, sáng sủa, khỏe mạnh
    • Võ Đức Thắng: Có ý nghĩa là người thành công nhờ vào tài đức
    • Võ Tiến Thành : Hi vọng con sẽ là người có tiền tài và thành đạt
    • Võ Minh Nhật : Cương trực, yêu thích hòa bình, công lý
    • Võ An Tường : Con thông suất và tài giỏi, có cuộc sống an nhà
    • Võ Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Võ Thái Sơn : Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Võ Quốc Thiên: Có nghĩa là khí phách xuất chúng
    • Võ Anh Dũng : Hi vọng con lớn lên sẽ mạnh mẽ và có chí khí
    • Võ Tiến Thành: Mong con sẽ là người có tiền tài và thành đạt
    • Võ Thanh Tùng : luôn ngay thẳng, công chính và vững vàng
    • Võ Trường Giang : sức khỏe tốt, sự nghiệp bền vững và ổn định
    • Võ Tuấn Kiệt : người học rộng, tài cao và khôi ngô tuấn tú
    • Võ Kiến Văn: đặt tên con trai họ Võ là người vừa có đức vừa có tài
    • Võ Gia Minh: thông minh và luôn quý trọng gia đình của mình
    • Võ Phúc Điền: luôn nghĩ đến lợi ích chung và tạo phúc cho mọi người
    • Võ Thái Dương: Mong con lớn lên sẽ tỏa sáng, nổi bật và thành công
    • Võ Thái Tuấn: Hi vọng con là người tài giỏi, khôi ngô.
    • Võ Đăng Khoa: con sẽ học hành xuất chúng và thành tài
    • Võ Minh Cương: là người vững vàng, kiên trì, có ý chí
    • Võ Đức An: Hi vọng con có cuộc đời an lành và bình an
    • Võ Mạnh Quyết: có ý chí kiên cường và có tinh thần đấu tranh
    • Võ Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều khi đặt tên con trai họ Vũ này.
    • Võ Hữu Tâm : là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Võ Ðức Thắng : con sẽ vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Võ Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Võ Hữu Thiện : đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Võ Hữu Đạt: Mong con sẽ luôn đạt được những điều mà con mơ ước ở trong tương lai
    • Võ Gia Huy : Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Võ Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công
    • Võ Trường An: có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc
    • Võ Thiên Ân : đặt tên con trai họ Vũ, ý chỉ bé là ân đức của trời dành cho gia đình
    • Võ Quốc Bảo: không chỉ là báu vật mà còn thành đạt, vang danh khắp chốn
    • Võ Ðức Bình : Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Võ Gia Khánh : Con chính là niềm tự hào và niềm vui của gia đình
    • Võ Quốc Vương: Bố mẹ hi vọng con sẽ trở thành nhà lãnh đạo tài ba, tài giỏi và thông minh
    • Võ Tùng Quân : Con chính là chỗ dựa vững chắc của gia đình ta
    • Võ Hùng Cường : Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Võ Minh Đức: con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến
    • Võ Đức Duy: con người vừa thông minh, hiểu đạo lý, tính cách tốt đẹp.
    • Võ Huy Hoàng : Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Võ Anh Tuấn : chàng trai đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm
    • Võ Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Võ Phúc Hưng : phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển
    • Võ Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Võ Gia Khánh : Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Võ Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Võ Chấn Phong : mạnh mẽ, quyết liệt, có tướng lãnh đạo.
    • Võ Trường Phúc : Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Võ Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Võ Phúc Thịnh : Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Võ Tấn Phát: Mong con sẽ đạt được các thành công vang dội
    • Võ Thiên Phú: con sẽ được trời ban tặng cho sự thông minh và tài hoa.
    • Võ Hữu Thiện: người biết đối nhân xử thế, hướng thiện và được nhiều người yêu quý
    • Võ Ðức Toàn: con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Võ Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Võ Xuân Trường : Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn

    Đặt tên hay cho con gái họ Võ

    • Võ Ngọc Hà: cuộc sống an nhàn và bình lặng như dòng sông ngọc
    • quý giá như ngọc và xinh đẹp như cành hoa lan
    • Võ Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các
    • Võ Kim Liên : bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết
    • Võ Gia Linh : cô bé tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu
    • Võ Thanh Mai : hoa mai xanh xinh đẹp, cao sang, quý phái
    • Võ Tuệ Mẫn: đặt tên con gái họ Võ này ý chỉ sắc sảo, thông minh, sáng suốt.
    • Võ Nguyệt Minh : Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ
    • Võ Thiên Kim : cô con gái quý giá, là tiểu thư đài các
    • Võ Bích Lam : viên ngọc quý màu xanh trong lòng của bố mẹ
    • Võ Quỳnh Lam : bông hoa quỳnh màu xanh lam tươi thắm
    • Võ Minh Châu : viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch
    • Võ Bảo Châu : Bố họ Võ đặt tên con gái là gì, tên chỉ viên ngọc quý giá
    • Võ Thụy Du : con là giấc mơ đẹp nhất của bố mẹ
    • Võ Vân Du : nhẹ nhàng, rong ruổi như mây phiêu lãng
    • Võ Hạnh Dung : luôn xinh đẹp và đức hạnh, biết thương người
    • Võ Kiều Dung : cô gái nét đẹp yêu kiều, có đức hạnh
    • Võ Bảo Lan : bông hoa lan quý giá khi đặt tên con gái họ Vũ này
    • Võ Hoàng Lan: bông hoa lan bằng vàng ròng vô cùng giá trị
    • Võ Ngọc Hoa: bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái
    • Võ Lan Hương: nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu
    • Võ Quỳnh Hương: lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng
    • Võ Vân Khánh: Đám mây mang lại niềm vui cho với gia đình
    • Võ Ngọc Sương : Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu
    • Võ Mỹ Tâm : vừa xinh đẹp vừa còn có một tấm lòng nhân ái bao la
    • Võ Phương Thảo: “Cỏ thơm”, cái tên tinh tế và đáng yêu
    • Võ Hiền Thục : Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng
    • Võ Ngọc Khuê : Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết
    • Võ Diễm Kiều : Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu
    • Võ Diễm My : mang vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng
    • Võ Kim Ngân : ý chỉ tiền vàng, con là “tài sản” lớn của bố mẹ
    • Võ Bảo Ngọc : Bé là viên ngọc quý của bố mẹ
    • Võ Ngọc Trâm : Cây trâm bằng ngọc, mang đầy nét nữ tính
    • Võ Ðoan Trang : vừa đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính
    • Võ Khánh Ngọ c : vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá
    • Võ Thu Nguyệt : vẻ đẹp dịu dàng của mặt trăng mùa thu
    • Võ Nguyệt Cát : mặt trăng tròn đem lại những điều may mắn
    • Võ Thanh Hằng : vẻ đẹp của vầng trăng xanh
    • Võ Thu Hằng : tên con gái họ Vũ chỉ ánh trăng mùa thu
    • Võ Thùy Dương : mặt trời dịu dàng, tỏa nắng
    • Võ Linh Đan : người sống biết trước, biết sau, biết đối nhân xử thế
    • Võ Hoài An : hi vọng cuộc sống của con sẽ luôn bình an
    • Võ Kim Chi : cành cây vàng, chỉ sự kiều diễm, quý phái
    • Võ Ngọc Diệp : thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái
    • Võ Mỹ Duyên : vừa đẹp đẽ vừa duyên dáng, dịu dàng
    • Võ Thanh Hà: dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm,
    • Võ Gia Hân: hân hoan, vui vẻ cũng như may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời
    • Võ Hạ Giang : mang vẻ đẹp của dòng sông ở hạ lưu
    • Võ Thủy Tiên : tên con gái họ Vũ chỉ một loài hoa đẹp
    • Võ Thục Trinh : Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành
    • Võ Thanh Trúc : Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trẻ trung, đầy sức sống
    • Võ Hiền Chung : Hi vọng con lớn lên sẽ là cô nàng hiền hậu và chung thủy.
    • Võ Khánh Giang : con là dòng sông đem đến những điều vui vẻ
    • Võ Hiền Nhi : đứa trẻ ngoan đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ
    • Võ Hồng Nhung : con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa
    • Võ Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái
    • Võ Diễm Phương : xinh đẹp, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát
    • Võ Bảo Quyên : cô gái xinh đẹp quý phái, sang trọng
    • Võ Ngọc Quỳnh : Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ
    • Võ Bích Thủy: con là dòng nước trong xanh, hiền hòa
    • Võ Nhã Uyên: thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ
    • Võ Thanh Vân : Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ
    • Võ Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 8 Cách Đặt Tên Con Trai Sinh Năm 2022 Hay, Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con 2022
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Cho Chó Đực Siêu Độc Lạ Ấn Tượng
  • Cách Đặt Tên Cho Chó Đực Siêu “cool” Không Đụng Hàng
  • Đặt Tên Trang Cho Con Gái Có Ý Nghĩa Như Thế Nào (Kèm Chữ Lót
  • Họ Võ Đặt Tên Con Trai Là Gì Cho Lạ Tai, Khác Biệt?

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Không chỉ là tên dùng để gọi mà cái tên còn ảnh hưởng tới cuộc đời, tính cách của bé. Do đó, khi đặt tên cho bé trai họ Võ nói riêng và đặt tên cho bé trai nói chung, bố mẹ đều chọn cái tên thể hiện được sự nam tính, thể hiện được mong muốn hi vọng con trai lớn lên sẽ thông minh, tài giỏi, mạnh mẽ, biết đối nhân xử thế, có hoài bão.

    Họ võ đặt tên con trai là gì cho lạ tai, khác biệt?

    Những người nổi tiếng mang họ Võ

    Gợi ý đặt tên con trai họ Võ hay và khác biệt

    Họ Võ là từ có thanh trắc nên khi đặt tên cho bé gái, đặt tên cho bé trai họ Võ thì nên đặt tên là từ có thanh bằng giúp các tên của bé trở nên đẹp, hay hơn mang đến cảm giác nhẹ nhàng và mềm mại.

    – Võ Hữu Phước: Bố mẹ hi vọng con luôn gặp nhiều may mắn và tài lộc trong cuộc sống.

    – Võ Quốc Trung: Mong con sẽ là người có lòng yêu nước và quảng đại.

    – Võ Uy Vũ: Cái tên thể hiện được sức mạnh, nhiều người tin tưởng, yêu mến.

    – Võ Minh Khang: Mong con lớn lên sẽ là chàng trai thông minh, sáng sủa, khỏe mạnh.

    – Võ Đức Thắng: Có ý nghĩa là người thành công nhờ vào tài đức.

    – Võ Tuấn Kiệt: Bố mẹ mong con sẽ là người học rộng, tài cao và khôi ngô tuấn tú.

    – Võ Kiến Văn: Đặt tên cho bé là Kiến Văn với mong muốn bé sẽ là người vừa có đức vừa có tài.

    – Võ Gia Minh: Mong con sẽ là người có tương lai sáng láng, thông minh và luôn quý trọng gia đình của mình.

    – Võ Gia Khánh: Con chính là niềm tự hào và niềm vui của gia đình.

    – Võ Tấn Phát: Mong con sẽ đạt được các thành công vang dội.

    – Võ Thiên Phú: Hi vọng con sẽ được trời ban tặng cho sự thông minh và tài hoa.

    – Võ Hữu Thiện: Mong con là người biết đối nhân xử thế, hướng thiện và được nhiều người yêu quý.

    – Võ Quốc Vương: Bố mẹ hi vọng con sẽ trở thành nhà lãnh đạo tài ba, tài giỏi và thông minh.

    – Võ Tùng Quân: Con chính là chỗ dựa vững chắc của gia đình ta.

    – Võ Phúc Điền: Bố mẹ hi vọng con luôn nghĩ đến lợi ích chung và tạo phúc cho mọi người.

    – Võ Thái Dương: Mong con lớn lên sẽ tỏa sáng, nổi bật và thành công.

    – Võ Thái Tuấn: Hi vọng con là người tài giỏi, khôi ngô.

    – Võ Tiến Thành: Hi vọng con sẽ là người có tiền tài và thành đạt.

    – Võ Quốc Thiên: Có nghĩa là khí phách xuất chúng.

    – Võ Huy Hoàng: Bố mẹ hi vọng con sẽ là người sáng suốt và có chí khí.

    – Võ Anh Dũng: Hi vọng con lớn lên sẽ mạnh mẽ và có chí khí.

    – Võ Bảo Long: Mong con không chỉ có tài năng mà còn khỏe mạnh, dũng mãnh và gặp nhiều thành công trên con đường đời.

    – Võ Chấn Phong: Hi vọng tương lai con sẽ trở thành người lãnh đạo quyết liệt và mạnh mẽ.

    – Võ Tiến Thành: Mong con sẽ là người có tiền tài và thành đạt.

    – Võ Thanh Tùng: Cái tên này gửi gắm mong muốn hi vọng con sẽ luôn ngay thẳng, công chính và vững vàng của bố mẹ dành cho con.

    – Võ Trường Giang: Bố mẹ mong con có sức khỏe tốt, sự nghiệp bền vững và ổn định.

    – Võ Đăng Khoa: Hi vọng con sẽ học hành xuất chúng và thành tài.

    – Võ Minh Cương: Bố mẹ mong con là người vững vàng, kiên trì, có ý chí.

    – Võ Đức An: Hi vọng con có cuộc đời an lành và bình an.

    – Võ Đức Lực: Mong con sẽ luôn mạnh mẽ, khỏe mạnh và thông minh.

    – Võ Mạnh Quyết: Hi vọng con sẽ có ý chí kiên cường và có tinh thần đấu tranh.

    – Võ Minh Nhật: Cương trực, yêu thích hòa bình, công lý là những hi vọng của bố mẹ kỳ vọng ở con khi đặt tên con là Minh Nhật.

    – Võ An Tường: Con thông suất và tài giỏi, có cuộc sống an nhà.

    – Võ Anh Dũng: Mạnh mẽ và có khí chí là các mong muốn của bố mẹ khi đặt tên Anh Dũng cho con.

    – Võ Bảo Long: Hi vọng con sẽ là người có tài năng, dũng mạnh và luôn đạt được thành công.

    – Võ Thiện Nhân: Hi vọng con lớn lên sẽ có tấm lòng nhân ái, thương người.

    – Võ Hữu Đạt: Mong con sẽ luôn đạt được những điều mà con mơ ước ở trong tương lai.

    Hi vọng với những cách đặt tên con họ Võ hay trên đây, bạn đã lựa chọn được cái tên hay đặt tên cho bé nhà mình rồi. Bên cạnh đặt tên cho bé, bạn hãy dành tình yêu thương để bé cảm nhận được sự yêu thương của ba mẹ dành cho bé nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Họ Nguyễn Đăng Đặt Tên Con Trai Là Gì Độc Đáo Ấn Tượng Mạnh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bạn Đã Biết Cách Đặt Tên Con Mệnh Kim Chưa?
  • Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ Vừa Hay Vừa Hợp Phong Thủy, Giúp Con May Mắn Và Hạnh Phúc Suốt Đời!
  • # 1 Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Những Tên Đẹp, Hay, Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hoàng 2022 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Kim】Hợp Phong Thủy
  • Đặt tên cho con trai luôn là mối quan tâm của nhiều ba mẹ. Đối với dòng họ Nguyễn Đăng thì đây lại là điều khá khó. Vậy họ Nguyễn Đăng đặt tên con trai là gì hay? Thấu hiểu được nỗi lo của ba mẹ, bài viết này của chúng mình sẽ gợi ý một số cái tên hay cho bé trai và bé gái họ Nguyễn Đăng để bạn chọn.

    Họ Nguyễn Đăng đặt tên con trai là gì hay?

    Tìm hiểu về họ Nguyễn Đăng ở Việt Nam

    Trước khi đưa ra những gợi ý tên hay cho con họ Nguyễn Đăng, chúng mình sẽ nói đôi điều về lịch sử của dòng họ này. Dòng họ Nguyễn Đăng là một họ của Việt Nam đã 11 đời cư ngụ tại thôn Đụn Dương, Huyện Thạch Thất, Tỉnh Hà Tây cũ nay thuộc Hà Nội.

    Ngày nay, dòng họ này đã phát triển và mở rộng ở nhiều vùng trên cả nước nhưng họ Nguyễn Đăng được nhắc đến nhiều nhất ở Làng Bịu có tên chữ là Hoài Bão, nay thuộc xã Liên Bão (Tiên Du), Bắc Ninh. Từ thời lê Trung Hưng trở đi, nhiều người họ Nguyễn Đăng đã làm trạng nguyên, tiến sĩ, đứng đầu nhiều khoa thi làm rạng danh dòng tộc.

    Nhà thờ tổ họ Nguyễn Đăng ở làng Bỉu hiện nay cũng đã được công nhận là di tích văn hóa quốc gia. Qua nhiều thế hệ, họ Nguyễn Đăng đã phân thành nhiều chi, nhưng vẫn lấy làng Bỉu là gốc tổ. Con cái họ Nguyễn Đăng luôn trọng họ hành, đều là những người thành đạt, làm sáng danh dòng họ quê hương ở Bắc Ninh.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Đăng ý nghĩa

    Một bé trai kháu khỉnh và đáng yêu mang trong mình dòng máu họ Nguyễn Đăng đã là một vinh dự lớn. Để giúp nổi bật được tên của bé, ba mẹ cần lưu ý nhịp Bằng – Trắc trong tên bé và cái tên của con cần phải có ý nghĩa sâu sắc. Ngoài ra, một số điều kiêng kỵ trong quá trình đặt tên cho con, bạn cần lưu ý tránh đặt tên con hoặc tên đệm trùng với người trong gia đình đã mất.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Đăng 3 chữ:

    1. Nguyễn Đăng Quang: Sau này con sẽ đỗ đạt cao trong các kỳ thi
    2. NGuyễn Đăng Quân: Người quân tử, hiếu nghĩa
    3. Nguyễn Đăng Minh: Thông minh hơn người
    4. Nguyễn Đăng Hải: Biết nhìn xa trông rộng
    5. Nguyễn Đăng Khánh: Đặt tên con trai họ Nguyễn Đăng với ý nghĩa con mang hạnh phúc niềm vui cho người khác, cuộc sống sau này hưởng sung sướng.
    6. Nguyễn Đăng Hoàng: Được che chở và phù hộ trên chặng đường đời
    7. Nguyễn Đăng Hào: Một chàng trai mạnh mẽ, hào hiệp
    8. Nguyễn Đăng Tiến: Luôn cố gắng và nỗ lực mọi việc
    9. Nguyễn Đăng Hùng: Người con trai mạnh mẽ, giỏi giang cứng rắn
    10. Nguyễn Đăng Mạnh: Mong con có sức khỏe thật tốt
    11. Nguyễn Đăng Khang: Vật bảo quý giá, an khang
    12. Nguyễn Đăng Sơn: Lý trí cao như núi
    13. Nguyễn Đăng Vinh: Con sẽ đạt được vinh hoa hiển hoách trong tương lai
    14. Nguyễn Đăng Hiếu: Người con giỏi giang thông minh, lễ nghĩa với ba mẹ
    15. Nguyễn Đăng Việt: Con là người đàn ông mạnh mẽ và kiên cường
    16. Nguyễn Đăng Hoàng: Mạnh mẽ giỏi giang sau này là người đứng đầu
    17. Nguyễn Đăng Khôi: Thông minh, có tướng mạo hơn người
    18. Nguyễn Đăng Hưng: Người giúp cho gia đình hưng thịnh, làm ăn phát đạt
    19. Nguyễn Đăng Quốc: Con làm rạng danh đất nước
    20. Nguyễn Đăng Bảo: Người con trai mạnh mẽ, giỏi giang
    21. Nguyễn Đăng Long: Ý chí mạnh mẽ, kiên cường
    22. Nguyễn Đăng Lâm: Người đàn ông có ý chí, có sự cố gắng vươn lên trong cuộc sống
    23. Nguyễn Đăng Toàn: Người cầu toàn, làm được nhiều việc lớn
    24. Nguyễn Đăng Kiên: Dũng cảm, kiên cường
    25. Nguyễn Đăng Thanh: Đặt tên hay cho con trai họ Nguyễn Đăng với ý nghĩa con là người liêm khiết, sống có đạo đức
    26. Nguyễn Đăng Thành: Mọi ước mơ đều trở thành sự thật
    27. Nguyễn Đăng Ngọc: Con quý giá như ngọc
    28. Nguyễn Đăng Châu: Con là quý giá như châu báu ngọc ngà
    29. Nguyễn Đăng Tài: Người tài năng, có chí khí mạnh mẽ
    30. Nguyễn Đăng Cường: Người con trai mạnh mẽ, gan dạ
    31. Nguyễn Đăng Tâm: Sống có tâm, lương thiện, người biết bao dung
    32. Nguyễn Đăng Nghĩa: Sống nghĩa tình với mọi người
    33. Nguyễn Đăng Vũ: Người có hoài bão, giỏi giang
    34. NGuyễn Đăng Tùng: Bền bỉ, mạnh mẽ, hiển hách trong tương lai
    35. Nguyễn Đăng Quyết: Người có ý chí, có sự quyết tâm trong công việc
    36. Nguyễn Đăng Nguyên: Tên đẹp cho con trai họ Nguyễn Đăng mang ý nghĩa người con trai có tính khí trầm bền bỉ, luôn biết nhìn mọi điều bao quát trước khi quyết định
    37. Nguyễn Đăng Thiện: Hướng con làm việc thiện
    38. Nguyễn Đăng Phát: Sau này con sẽ phát triển được công việc, sự nghiệp mà gia đình đang làm
    39. Nguyễn Đăng Lộc: Con đem lại tài lộc cho ba mẹ
    40. Nguyễn Đăng Cơ: Ý muốn sau này con sẽ thăng quan tiến chức

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Đăng 4 chữ

    1. Nguyễn Đăng Thiên Đức: Người con có tấm lòng lương thiện cao cả như trời
    2. Nguyễn Đăng Thiên Tâm: Tâm hướng thiện được nhiều người yêu quý coi trọng
    3. Nguyễn Đăng Minh Quang: Người có tâm sáng, thông minh, đức độ
    4. Nguyễn Đăng Nhất Hải: Con có hoài bão có những ước mơ lớn lao
    5. Nguyễn Đăng Công Chính: Người chính trực, hoạt bát, công tư phân minh
    6. Nguyễn Đăng Hải Minh: Con là chàng trai thông minh, giỏi giang, mong muốn mọi công việc con làm đều thuận lợi
    7. Nguyễn Đăng Thành Thiện: Người con trai luôn hướng tới những việc làm tốt đẹp
    8. Nguyễn Đăng Thanh Tùng: Ý chỉ con giống cây tùng mạnh mẽ, dẻo dai có sức bền bỉ
    9. Nguyễn Đăng Minh Châu: Đặt tên con trai họ Nguyễn Đăng độc đáo với ý nghĩa con quý giá như báu vật
    10. Nguyễn Đăng Tiến Minh: Người luôn tiên phong, luôn nhìn mọi thứ cặn kẽ trước khi làm một việc gì đó
    11. Nguyễn Đăng Minh Sơn: Thông minh, mạnh mẽ vững chắc như núi
    12. Nguyễn Đăng Khôi Nguyên: Khôi ngô, tài năng hơn người
    13. Nguyễn Đăng Mạnh Nguyên: Mạnh mẽ và bền bỉ
    14. Nguyễn Đăng Đức Duy: Con là người duy nhất mà ba mẹ đặt niềm tin vào con
    15. Nguyễn Đăng Tiểu Bảo: Cái tên độc đáo này mang ý nghĩa con mạnh mẽ cừ khôi, giỏi giang hoạt bát và hiếu động
    16. Nguyễn Đăng Khánh Bảo: Con mang lại hạnh phúc cho những người xung quanh
    17. Nguyễn Đăng Minh Chung: Người thông minh, luôn phấn đấu vì một mục đích của bản thân
    18. Nguyễn Đăng Đình Phúc: Sống có tâm, đức độ với mọi người
    19. Nguyễn Đăng Hoàng Phi: Mạnh mẽ, có hoài bão ước mơ
    20. Nguyễn Đăng Thiên Tôn: Con là báu vật của trời ban tặng xuống cho gia đình, là người nối dõi cho dòng tộc
    21. Nguyễn Đăng Thế Bảo: Ngoan ngoãn giỏi giang, mạnh mẽ
    22. Nguyễn Đăng Mạnh Hùng: Người con trai mạnh mẽ, có sức khỏe bền bỉ
    23. Nguyễn Đăng Hồng Minh: Thông minh, giỏi giang, luôn biết cách bảo vệ gia đình của mình
    24. Nguyễn Đăng Trung Anh: Trung thành và quyết tâm với những thứ mình đang theo đuổi
    25. Nguyễn Đăng Hạo Nhiên: Họ Nguyễn Đăng đặt tên con trai là gì? Cái tên mang ý nghĩa con sẽ có cuộc sống an lành, yên vui và đầm ấm
    26. Nguyễn Đăng Khánh Phi: Cái tên thể hiện sự mong muốn của con gặp nhiều điều tốt đẹp, hạnh phúc
    27. Nguyễn Đăng Phi Khanh: Mạnh mẽ, vĩ đại, luôn đạt được mục đích
    28. Nguyễn Đăng Trần Hạo: Người đàn ông mạnh mẽ, kiên định với mục tiêu của bản thân
    29. Nguyễn Đăng Tuệ Minh: Thông minh hơn người
    30. Nguyễn Đăng Bảo Khôi: Con là bảo bối của ba mẹ
    31. Nguyễn Đăng Khải Thái: Khẳng khái, thông minh, mạnh mẽ
    32. Nguyễn Đăng Tấn Minh: Thông minh, có sức sáng tạo
    33. Nguyễn Đăng Bá Khoa: Đỗ đạt mọi khoa thi
    34. Nguyễn Đăng Nhật Khoa: Con trai mạnh mẽ, thông minh, đậu bảng vàng
    35. Nguyễn Đăng Quang Vinh: Sau này làm được nhiều điều tốt đẹp cho gia đình
    36. Nguyễn Đăng Minh Trí: Mong muốn của ba mẹ muôn con thông minh tài giỏi
    37. Nguyễn Đăng Trí Nhất: Con là người duy nhất, giỏi giang luôn phấn đấu vì mục đích của bản thân
    38. Nguyễn Đăng Hoàng Ân: Món quà ân nghĩa của trời ban tặng cho cha mẹ
    39. Nguyễn Đăng Huy Quang: Mong muốn con bình an, hạnh phúc
    40. Nguyễn Đăng Tấn Phong: Người hoài bão, luôn biết cách thay đổi mọi thứ theo suy nghĩ của bản thân

    Qua những gợi ý của chúng mình về những tên đẹp cho con, hy vọng phần nào đã trả lời được câu hỏi họ Nguyễn Đăng đặt tên con trai là gì hay rồi phải không nào. Ý nghĩa của từng cái tên cũng phần nào giúp ba mẹ chọn được tên đẹp cho con yêu của mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ, Tên Hay Hợp Mệnh, Cải Vận Tương Lai
  • Đặt Tên Con Trai Họ Trương Những Tên Gọi Hay Mang Nhiều Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Họ Lưu Hay Và Ý Nghĩa Cho Ba Mẹ
  • Đặt Tên Con Trai Họ Lương, Tên Hay Mang Nhiều Ý Nghĩa
  • Bố Họ Lâm Đặt Tên Con Là Gì Ấn Tượng Mang Ý Nghĩa Sâu Sắc
  • Bố Họ Đinh Nên Đặt Tên Con Trai Là Gì? Hay, Hợp, Hoàn Hảo

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Đinh, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Hay Cho Bé 2022
  • Đặt Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Mang Họ Trương Năm 2022
  • Đặt Tên Con Họ Trương Những Tên Gọi Hay Mang Nhiều Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trương Hay Cho Cả Con Trai Và Con Gái
  • Bộ Sưu Tập Tên Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Cho Con Mang Họ Trương Bố Mẹ Đều Nên Tham Khảo
  • Bố họ Đinh nên đặt tên con trai là gì?

    Nguyên tắc đặt tên con trại họ Đinh

    Những nguyên tắc đặt tên cho bé trai họ Đinh các bố mẹ cần lưu ý để có một trong những cái tên cực chất cho bé.

    • Âm điệu dễ nghe, dễ gọi, tránh thô tục trúc trắc
    • Tránh đặt tên cùng vần cũng chữ, không nên quá dài, quá nhiều ký tự
    • Tạo sự hài hòa giữa họ và tên

    Bố mẹ cần lưu ý gì khi đặt tên con họ Đinh?

    • Tránh những tên rất dễ bị trùng
    • Tránh những tên khó phân biệt được giới tính dễ nhầm lẫn giữa nam và nữ
    • Không nên đặt tên quá cực đoan, tuyệt đối như Vô Địch…
    • Không nên đặt tên con theo trend hay mang màu sắc chính trị

    Đặt tên con họ Đinh cho bé trai

    Đặt tên cho con trai họ Đinh thì bố mẹ phải chọn những cái tên mạnh mẽ và nam tính, thể hiện sự kiên cường, cương trực như Đức, Công, Quang, Trường, Giang, Hải, Nghĩa…

    Gợi ý một số cái tên hay dành cho con trai họ Đinh như:

    Tên hay cho bé trai họ Đinh An, Đinh Anh, Đinh Ánh, Đinh Bá, Đinh Bảo, Đinh Băng

    • Đinh An Bình,
    • Đinh An Phú, Đinh Anh Dũng
    • Đinh Anh Khoa, Đinh Anh Khôi
    • Đinh Anh Minh
    • Đinh Anh Phong, Đinh Anh Quân
    • Đinh Anh Tú, Đinh Anh Tuấn, Đinh Bá Dương
    • Đinh Bá Huy, Đinh Bá Hưng, Đinh Bá Quân
    • Đinh Bá Thiện
    • Đinh Bảo Khang, Đinh Bảo Khánh
    • Đinh Bảo Khôi, Đinh Bảo Lâm
    • Đinh Bảo Long, Đinh Bảo Minh, Đinh Bảo Nam
    • Đinh Bảo Nguyên
    • Đinh Bảo Phúc

    Họ Đinh Bích, Đinh Bình, Đinh Cát, Đinh Chấn, Đinh Chí, Đinh Công, Đinh Diệp

    • Đinh Bình An, Đinh Bình Khang
    • Đinh Bình Minh, Đinh Cao Minh
    • Đinh Chấn Hưng, Đinh Chấn Phong
    • Đinh Chí Công, Đinh Chí Dũng, Đinh Chí Khoa
    • Đinh Chí Thành, Đinh Chí Thiện, Đinh Công Danh
    • Đinh Công Minh, Đinh Công Phúc, Đinh Công Trí
    • Đinh Công Trường An, Đinh Danh Lâm, Đinh Dĩ Phong

    Họ Đinh Diệu, Đinh Duy, Đinh Đại, Đinh Đắc Đinh Đăng, Đinh Đức

    • Đinh Doanh Doanh, Đinh Duy Anh, Đinh Duy Bảo
    • Đinh Duy Hưng, Đinh Duy Khang, Đinh Duy Khánh
    • Đinh Duy Nam, Đinh Duy Phong, Đinh Đại Quang
    • Đinh Đắc Khôi Nguyên, Đinh Đăng Khoa
    • Đinh Đăng Khôi, Đinh Đăng Quang, Đinh Đức An
    • Đinh Đức Anh, Đinh Đức Bảo, Đinh Đức Chiến
    • Đinh Đức Dũng, Đinh Đức Duy, Đinh Đức Đạt
    • Đinh Đức Hà, Đinh Đức Huy, Đinh Đức Hưng
    • Đinh Đức Kiên, Đinh Đức Mạnh, Đinh Đức Minh
    • Đinh Đức Nhân, Đinh Đức Phong, Đinh Đức Phú
    • Đinh Đức Phúc, Đinh Đức Thiện, Đinh Đức Thịnh
    • Đinh Đức Trí, Đinh Đức Trọng, Đinh Đức Tuấn
    • Đinh Đức Tùng

    Họ Đinh Gia, Đinh Hạ, Đinh Hà, Đinh Hải, Đinh Hạo, Đinh Hiển, Đinh Hoài

    • Đinh Gia An, Đinh Gia Bảo, Đinh Gia Bình
    • Đinh Gia Huy, Đinh Gia Hưng
    • Đinh Gia Khang, Đinh Gia Khánh
    • Đinh Gia Long, Đinh Gia Minh
    • Đinh Gia Phát, Đinh Gia Phú, Đinh Gia Phúc
    • Đinh Gia Thịnh, Đinh Gia Toàn, Đinh Gia Vỹ
    • Đinh Hải Bách, Đinh Hải Bình, Đinh Hải Đăng
    • Đinh Hải Đăng Nguyên, Đinh Hải Linh, Đinh Hải Nam
    • Đinh Hải Phong, Đinh Hải Quân
    • Đinh Hạo Nhiên, Đinh Hiển Minh
    • Đinh Hiểu Minh

    Họ Đinh Hoàng, Đinh Hồng, Đinh Hùng, Đinh Huy, Đinh Huyền, Đinh Hưng

    • Đinh Hoàng An Đinh Hoàng Anh Đinh Hoàng Bách
    • Đinh Hoàng Bảo Hân Đinh Hoàng Diệu Huyền Đinh Hoàng Dương
    • Đinh Hoàng Đăng Đinh Hoàng Hà Đinh Hoàng Hải
    • Đinh Hoàng Hưng Đinh Hoàng Khang Đinh Hoàng Khánh
    • Đinh Hoàng Khánh Ly Đinh Hoàng Khôi Đinh Hoàng Lan
    • Đinh Hoàng Lâm Đinh Hoàng Linh Đinh Hoàng Linh Chi
    • Đinh Hoàng Long Đinh Hoàng Minh Đinh Hoàng Minh Anh
    • Đinh Hoàng Minh Đăng Đinh Hoàng Minh Ngọc Đinh Hoàng Minh Tuấn
    • Đinh Hoàng Nam Đinh Hoàng Ngọc Linh Đinh Hoàng Phúc
    • Đinh Hoàng Quân Đinh Hoàng Yến Đinh Hồng Anh
    • Đinh Hồng Đăng Đinh Hồng Hạnh Đinh Hồng Minh
    • Đinh Hồng Ngọc Đinh Hồng Phương Đinh Hùng Cường
    • Đinh Huy Hoàng Đinh Huy Khánh Đinh Huy Phúc
    • Đinh Huy Tuấn Đinh Huyền Anh Đinh Huyền My
    • Đinh Huyền Trang Đinh Huỳnh Minh Tuấn Đinh Hưng Long

    Họ Đinh Hữu, Đinh Khả, Đinh Khải, Đinh Khang, Đinh Khánh, Đinh Khôi, Đinh Kiều

    • Đinh Hương Thảo Đinh Hữu Đạt Đinh Hữu Hoàng
    • Đinh Hữu Phước Đinh Hữu Thịnh Đinh Hữu Tuấn
    • Đinh Khả Hân Đinh Khả Ngân Đinh Khả Tường Vi
    • Đinh Khang Hoàng Minh Đinh Khang Khải Minh Đinh Khánh An
    • Đinh Khánh Chi Đinh Khánh Hà Đinh Khánh Huyền
    • Đinh Khánh Hưng Đinh Khánh Linh Đinh Khánh Ly
    • Đinh Khánh Ngân Đinh Khánh Ngọc Đinh Khánh Vân
    • Đinh Khánh Vy Đinh Khắc Minh Đinh Khôi Nguyên
    • Đinh Khôi Vĩ Đinh Kiến Văn Đinh Kiều Anh

    Họ Đinh Kim, Đinh Lan, Đinh Lê, Đinh Linh, Đinh Mai, Đinh Mạnh

    • Đinh Kim Bảo Anh Đinh Kim Khánh Ly Đinh Kim Mỹ Lan
    • Đinh Kim Ngân Đinh Kim Quỳnh Lam Đinh Kỳ Văn
    • Đinh La Thăng Đinh Lan Chi Đinh Lan Khuê
    • Đinh Lan Phương Đinh Lê Bảo An Đinh Lê Gia Khánh
    • Đinh Lê Thái Hoà Đinh Lê Thanh Tùng Đinh Linh Đan
    • Đinh Long Nhật Đinh Mai Anh Đinh Mai Hương
    • Đinh Mai Phương Đinh Mạnh Dũng Đinh Mạnh Đức
    • Đinh Mạnh Hùng Đinh Mạnh Hưng Đinh Mạnh Quân
    • Đinh Mạnh Tuấn Đinh Mẫn Nhi

    Họ Đinh Minh, Đinh Mộc, Đinh Mỹ, Đinh Nam, Đinh Ngân, Đinh Ngọc

    • Đinh Minh Anh Đinh Minh Châu Đinh Minh Dương
    • Đinh Minh Đăng Đinh Minh Đức Đinh Minh Hà
    • Đinh Minh Hải Đinh Minh Hiếu Đinh Minh Khải
    • Đinh Minh Khang Đinh Minh Khôi Đinh Minh Khuê
    • Đinh Minh Ngọc Đinh Minh Nhật Đinh Minh Phúc
    • Đinh Minh Quang Đinh Minh Quân Đinh Minh Trang
    • Đinh Minh Tú Đinh Minh Tuấn Đinh Mộc Lam
    • Đinh Mộc Trà Đinh Mỹ Anh Đinh Mỹ Linh
    • Đinh Mỹ Na Đinh Nam Hải Đinh Nam Khánh
    • Đinh Nam Phong Đinh Ngân Hà Đinh Ngân Khánh
    • Đinh Ngọc Anh Đinh Ngọc Bảo Anh Đinh Ngọc Châu
    • Đinh Ngọc Diễm Quỳnh Đinh Ngọc Diệp Đinh Ngọc Gia Hân
    • Đinh Ngọc Hân Đinh Ngọc Huyền Đinh Ngọc Linh
    • Đinh Ngọc Minh Anh Đinh Ngọc Phương Anh Đinh Ngọc Trâm Anh
    • Đinh Ngọc Tú Linh Đinh Ngọc Tuệ An Đinh Ngọc Vân Anh
    • Đinh Ngọc Vy Đinh Ngọc Quỳnh Như Đinh Ngọc Quỳnh Anh

    Họ Đinh Nguyên, Đinh Nguyệt, Đinh Nhã, Đinh Nhật, Đinh Như, Đinh Phú, Đinh Phúc

    • Đinh Nguyên Hưng Đinh Nguyên Khôi Đinh Nguyên Vũ
    • Đinh Nguyệt Ánh Đinh Nguyệt Cát Đinh Nhã Phương
    • Đinh Nhã Uyên Đinh Nhật An Đinh Nhật An Nhiên
    • Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Ánh Dương Đinh Nhật Duy
    • Đinh Nhật Hạ Đinh Nhật Hoàng Đinh Nhật Huy
    • Đinh Nhật Minh Đinh Nhật Quang Đinh Như Ngọc
    • Đinh Như Quỳnh Đinh Phú Hưng Đinh Phú Trọng
    • Đinh Phúc An Đinh Phúc Anh Đinh Phúc Bảo
    • Đinh Phúc Bình Đinh Phúc Hưng Đinh Phúc Khang
    • Đinh Phúc Lâm Đinh Phúc Minh Đinh Phúc Nguyên
    • Đinh Phúc Thịnh Đinh Phúc Vinh

    Họ Đinh Phước, Đinh Phương, Đinh Quang, Đinh Quế, Đinh Quốc, Đinh Quỳnh

    • Đinh Phước An Đinh Phước Nguyên Đinh Phước Thiện
    • Đinh Phương Anh Đinh Phương Bảo Hân Đinh Phương Chi
    • Đinh Phương Linh Đinh Phương Mộc Trà Đinh Phương Mỹ Anh
    • Đinh Phương Nhi Đinh Phương Thảo Đinh Phương Tuệ Anh
    • Đinh Phương Vy Đinh Quang Anh Đinh Quang Hải
    • Đinh Quang Hiếu Đinh Quang Hưng Đinh Quang Nhật
    • Đinh Quang Trường Đinh Quang Vinh Đinh Quế Chi
    • Đinh Quốc An Đinh Quốc Bảo Đinh Quốc Cường
    • Đinh Quốc Đạt Đinh Quốc Hưng Đinh Quốc Khánh
    • Đinh Quốc Minh Đinh Quốc Thái Đinh Quốc Thịnh
    • Đinh Quốc Tuấn Đinh Quỳnh Anh Đinh Quỳnh Châu
    • Đinh Quỳnh Chi Đinh Quỳnh Hương Đinh Quỳnh Nhi
    • Đinh Quỳnh Như Đinh Quỳnh Tiên Đinh Quỳnh Trang

    Họ Đinh Sỹ, Đinh Tấn, Đinh Thái, Đinh Thanh, Đinh Thành, Đinh Thảo, Đinh Thế

    • Đinh Sỹ Phước Đinh Sỹ Tiệp Đinh Tấn Phát
    • Đinh Tấn Phong Đinh Tấn Phước Đinh Tấn Tài
    • Đinh Thái An Đinh Thái Hưng Đinh Thái Sơn
    • Đinh Thành An Đinh Thanh Bình Đinh Thành Công
    • Đinh Thành Đạt Đinh Thanh Hà Đinh Thanh Hải
    • Đinh Thanh Hằng Đinh Thanh Huyền Đinh Thành Hưng
    • Đinh Thanh Khôi Đinh Thanh Lam Đinh Thanh Mai
    • Đinh Thanh Nhàn Đinh Thành Nhân Đinh Thanh Phong
    • Đinh Thanh Tâm Đinh Thanh Thảo Đinh Thanh Trà
    • Đinh Thanh Trúc Đinh Thành Trung Đinh Thanh Tùng
    • Đinh Thành Vinh Đinh Thảo Chi Đinh Thảo Linh
    • Đinh Thảo My Đinh Thảo Nguyên Đinh Thảo Nhi
    • Đinh Thảo Phúc Đinh Thảo Tiên Đinh Thảo Vy
    • Đinh Thế Anh Đinh Thế Bảo Đinh Thế Hùng

    Họ Đinh Thùy, Đinh Thủy, Đinh Tiến, Đinh Trà, Đinh Tố, Đinh Trần, Đinh Trí, Đinh Trọng

    • Đinh Tiến Dũng, Đinh Tiến Đạt
    • Đinh Tiến Thành, Đinh Toàn Thắng
    • Đinh Trần Đức Duy, Đinh Trần Hoàn
    • Đinh Trần Minh Trí
    • Đinh Trần Phúc Hưng, Đinh Trần Tuấn Kiệt
    • Đinh Trí Dũng, Đinh Trí Hải, Đinh Trọng Đức
    • Đinh Trọng Khôi, Đinh Trọng Nghĩa, Đinh Trọng Phúc
    • Đinh Trọng Tấn, Đinh Trọng Tuấn, Đinh Trọng Việt

    Họ Đinh Trúc, Đinh Trung, Đinh Trường, Đinh Tú, Đinh Tuấn, Đinh Tuệ

    • Đinh Trung Dũng
    • Đinh Trung Kiên, Đinh Trung Quân, Đinh Trung Tuấn Kiệt
    • Đinh Trường An, Đinh Trường Giang, Đinh Trường Thịnh
    • Đinh Tuấn An, Đinh Tuấn Anh, Đinh Tuấn Bách
    • Đinh Tuấn Dũng, Đinh Tuấn Dương, Đinh Tuấn Hưng
    • Đinh Tuấn Khải, Đinh Tuấn Khang, Đinh Tuấn Kiệt
    • Đinh Tuấn Minh, Đinh Tuấn Nam Phong, Đinh Tuấn Phong
    • Đinh Tuấn Quyết, Đinh Tuấn Tú, Đinh Tuệ An

    Họ Đinh Tùng, Đinh Tuyết, Đinh Văn, Đinh Viết, Đinh Vũ, Đinh Xuân, Đinh Yến

    • Đinh Tùng Anh, Đinh Tùng Bách, Đinh Tùng Lâm
    • Đinh Tùng Quân
    • Đinh Văn Anh Khoa, Đinh Văn Dương, Đinh Văn Hoà
    • Đinh Văn Hoàng, Đinh Văn Nhật Nam, Đinh Văn Phước
    • Đinh Văn Quân, Đinh Văn Thành, Đinh Văn Toàn
    • Đinh Văn Tuấn Phong
    • Đinh Vĩnh Khang, Đinh Vũ Chí Hải
    • Đinh Xuân An, Đinh Xuân Bách, Đinh Xuân Nhật Minh
    • Đinh Xuân Phúc, Đinh Xuân Tâm, Đinh Xuân Thiện
    • Đinh Xuân Trường, Đinh Xuân Trường Phúc, Đinh Yến Nhi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái Mang Họ Đinh Năm 2022 Ý Nghĩa Nhất Cho Bé
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Và Tên Cho Con Gái 2022 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Họ Bùi Sinh 2022 Hay, Đẹp, Ý Nghĩa & Hợp Mệnh Bố Mẹ
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Con Gái Họ Vũ Năm 2022 Tân Sửu
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100