Tên Biệt Danh Hay Trên Facebook Dành Cho Bạn

--- Bài mới hơn ---

  • 608+ Biệt Danh Hay Nhất Theo Tên Bá Đạo Cho Nam Nữ Căp Đôi
  • Cách Giới Thiệu, Miêu Tả Nhà Hàng Khách Sạn Bằng Tiếng Anh Hay
  • Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh Thường Gặp
  • Tên Các Loài Hoa Đẹp Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết
  • Hot 525 Tên Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh 2022 Cập Nhật Hôm Nay
  • Tổng hợp tên biệt danh Facebook hay nhất

    • Theo thú nuôi: như :Nhím, Sóc, Vẹt, Cò, Hà, Nai, Tị, Sửu, Sò, Bống, Cua, Thỏ, Gấu, Cá, Nhím, Chuột, …
    • Theo tên hoa quả: Dưa hấu, Lê, Đậu, Hồng, Bí, Đào, Ổi, Chuối, Dưa, Cà, Bơ, Bon, Dừa, Mướp, Ngô,…
    • Theo dáng bé: Đại, To cao …
    • Theo đồ ăn: Bơ, Vodka, Tiger, Ken, Nem, Bún nấu, Bánh kem, Bào Ngư, Sushi, Kem lạnh, Mứt tết, Kẹo ngọt, Rượu, Pepsi, Lavie, Coca, Cốm, Cơm, …
    • Theo nhân vật hoạt hình: Donal, Oscar, Mickey, Shin, Nemo, Jerry, Tom, Nobita, Xuka, Doremon, Maruko, Pumbaa, Timon, Simba, Doug, Gấu Pooh, Dumbo, ..

    Biệt danh đặc biệt bằng tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn

    Bạn cũng có thể dùng tên biệt danh hay trên Facebook bằng tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn để có tên đẹp.

    Pamela: Ngọt như mật ong

    Virginia: Trinh nữ

    Agnes: Trong trắng

    Edana: Ngọn lửa

    Selina: Trăng tròn

    Stella: Vì tinh tú

    Tracy: Chiến binh

    Vera: Tin tưởng

    Lucinda, Lucy: Ánh sáng của tình yêu

    Tina: Nhỏ bé, dễ thương

    Xavia: Tỏa sáng

    Milcah: Nữ hoàng

    Lucasta: Ánh sáng thuần khiết

    Celeste / Celia / Celina: Thiên đường

    Vanessa: Con bướm

    Daisy: Hiền lành, chân thật

    Fannie: Tự do

    Doris: Xinh đẹp

    Gladys: Công chúa

    Calantha: Bông hoa nở rộ

    Drusilla: Đôi mắt long lanh

    Almira: Công chúa

    Alma: Hiền lành, tử tế

    Willa: Mơ ước, hoài bão

    Ingrid: Bình yên

    Alva: Cao quý

    Yolanda: Hoa Violet

    Diana: Tôn quý, thân thiết, lương thiện

    Tryphena: Suyên dáng, trang nhã

    Laverna: Mùa xuân

    Godfrey: Hòa bình của Chúa

    Bertram: Con người hiểu biết

    Oscar: Người bạn tốt

    Alden: Người bạn chân thành

    Jason: Chữa lành, chữa trị

    Diggory: Kẻ lạc lối

    Baldwin: Dũng cảm

    Osmund: Sự bảo vệ từ thần linh

    Dempsey: Người hậu duệ kiêu hãnh

    Alvin: Người bạn Elf

    Ivor: Người bắn cung

    Tadhg: Thi sĩ

    Erastus: Người yêu dấu

    Sherwin: Người bạn trung thành

    Ambrose: Bất tử, thần thánh

    Jasper: Người sưu tầm vật quý

    Abner: Người cha của ánh sáng

    Aneurin: Người yêu thương

    Damian: Người thuần hóa

    Theophilus: Được Chúa bảo vệ

    Stephen: Vương miện

    Elwyn: Người bạn của Elf

    Diego: Lời dạy

    Goldwin: Người bạn quý giá

    Dante: Sự chịu đựng

    Vincent: Chinh phục

    Jonathan: Món quà từ Chúa trời

    甜甜: Ngọt ngào.

    玉春: Ngọc xuân (có nghĩa ngọc trong đá quý, xuân trong mùa xuân)

    少爷: Thiếu gia.

    二货: đồ ngốc, ngốc nghếch.,

    佳郎: Giai Lang- chữ Giai có nghĩa là tốt đẹp, chữ Lang trong Lang quân, có thể dịch là một ông chồng tốt

    天锅: Thiên Oa

    宝贝: Bảo bối

    柿子: Quả Hồng

    米儿: Mễ Nhi

    心肝 : Cục cưng.,

    小孩儿: trẻ con.,

    小米: hạt kê

    鱼线儿: ở từ này có thể bao hàm nghĩa nhạy bén, cũng có thể chỉ đến việc thả thính

    哥哥: anh trai

    Bà già khó tính

    Vợ nhặt

    Con mèo con

    Công chúa

    Cô nàng ngổ ngáo

    Vợ thằng đậu

    Vợ lớn

    Khủng long bạo chúa

    Ngực lép

    Bà xã

    Xinh nhất trần gian

    CHỊ

    Vợ gọi

    Sư tử Hà đông

    Iu vợ nhất

    Cá mập

    Sociu

    Em

    Soái muội

    Sư tử

    Kem dâu tình yêu

    Nấm lùn di động

    My Darling

    Hổ cái

    Em yêu của anh

    Nhỏ người yêu

    Mèo con

    Vợ bé

    Bà già

    Xinh nhất thế giới

    Vợ là số 1

    Em!

    Công chúa nhỏ

    Mèo con dễ thương

    Vợ tao

    1m5

    Em hàng xóm

    Mèo ú

    Hằng nga

    Dâu tây

    Em iu

    Sói muội

    Thị nở

    Vk Iu

    Cá sấu

    Hoàng Hậu

    Đanh đá

    Nhóc đáng yêu

    Chanh Chua

    Tổng đài Vinaphone

    dismialaigoi

    Hâm

    Than

    H2O

    CSKHVIETTEL

    Mỏ than

    Police

    Sói ca

    Ngân hàng

    Các biệt danh hay theo tên

    Bạn cũng có thể đặt biệt danh hay theo tên và biệt danh đó đẹp hơn.

    • My: My dâm, My mộc mạc, My mỹ miều, My may mắn, My múp míp
    • Khánh: Khánh khật khừ, Khánh trắng (tên trùm xã hội đen), Khánh khẳng khiu
    • Biệt danh hay tên Linh: Lính lém lỉnh, Linh lập lờ, Linh lạc lối, Linh đen, Linh lấp lửng
    • Hiếu : Hiếu hóng hớt, Hiếu hời hợt, Hiếu hư hỏng, Hiếu hậm hực, Hiếu hừng hực
    • Hương : Hương hóm hỉnh, Hương hư hỏng, Hương béo, Hương xinh, Hương hâm hấp
    • Phong : Phong phò phạch, Phong phung phí, Phong phụng phịu
    • Sơn: Sơn xến xẩm, Sơn sùi sụt, Sơn xì xụp
    • Mai : Mai mộng mơ, Mai mỡ màng, Mai mập mạp
    • Quân: Quân kun, Quân quấn quít, quân cau có m Quân sịp vàng
    • Quang: Quang 3d, Quang hào phóng, Quang
    • Biệt danh hay cho người tên Quỳnh : Quỳnh búp bê, Quỳnh mạnh mẽ, Quỳnh quấn quít

    Tên biệt danh hay bựa, siêu hài hước

    Khi tạo ra tên biệt danh hay trên Facebook mang tính hay bựa, hài hước sẽ khiến cho tên hay và hài hước hơn.

    Tên biệt danh hay độc lạ cho nam

    Đâu chỉ có nữ giới mới có tên hay mà nam giới cũng có nhiều biệt danh rất ấn tượng. Dù có là người nghiêm túc hay thích trêu ghẹo người khác cũng cần một biệt danh để khẳng định chất của bản thân.

    Tên biệt danh hay cho crush

    Biệt danh tiếng Anh

    • Người từng thương
    • Thiên thần áo trắng
    • Không phải của mình
    • Chỉ là mơ thôi
    • Tổn thương
    • Lạnh lùng
    • Lạnh hơn băng
    • Thuốc đắng
    • Độc dược
    • Nơi xa vời
    • Người ta có thương mình đâu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Công Ty, Doanh Nghiệp Bằng Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • 7 Cách Đặt Tên Áo Đá Bóng Bằng Tiếng Anh Hot Nhất 2022
  • Cách Đặt Tên Đội Bóng Hay
  • Tuyệt Vời Quà Tặng Sinh Nhật Cho Bạn Thân Ý Nghĩa Nhất
  • Các Thím Yêu Thích Bộ Truyện Tranh Nào Về Nấu Ăn Nhất Part 1
  • Tổng Hợp Tên Facebook Tiếng Anh Hay Nhất Cho Bạn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Tiếng Việt Cho Con Trai Gái Hay Nhất Từ Trước Tới Nay • Adayne.vn
  • Tra Cứu Ý Nghĩa Tên Nhật Và Tên Hân Theo Phong Thủy Mà Ít Người Biết
  • Ý Nghĩa Tên Huyền Là Gì Và Chọn Tên Đệm Cho Con Tên Huyền Ý Nghĩa
  • Những Biệt Danh Hay Cho Con Gái
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay Nhất, Ngắn Gọn, Ý Nghĩa, Độc Đáo, Hài Hước
  • Tên facebook tiếng anh hay. Nếu bạn là một người yêu thích tiếng anh hay đơn giản là muốn sự cá tính, khác lạ khi đặt tên facebook, nhưng chưa biết lựa chọn cái tên tiếng anh nào hay, ý nghĩa và phù hợp với mình nhất.

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa

    Tên facebook tiếng anh hay được sử dụng nhiều

    1. Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.
    2. Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.
    3. Tên Catherine: thường chỉ người to béo.
    4. Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.
    5. Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.
    6. Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.
    7. Tên Rita: luôn cho mình là đúng
    8. Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.
    9. Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.
    10. Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo
    11. Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.
    12. Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.
    13. Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.
    14. Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch
    15. Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược
    16. Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn
    17. Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.
    18. Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.
    19. Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.
    20. Tên Tom: chỉ người quê mùa.
    21. Tên Jason: chỉ có chút tà khí
    22. Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có
    23. Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ
    24. Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch
    25. Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói
    26. Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nam)
    27. Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nữ)
    28. Tên Ruby: Chỉ những người phụ nữ giỏi giang đầy tự tin.
    29. Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.
    30. Tên Larry: chỉ người da đen kịt.
    31. Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.
    32. Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.
    33. Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.
    34. Tên Irene: thường chỉ người đẹp.
    35. Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.
    36. Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    1. Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    2. Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”
    3. Jasmine – “hoa nhài”
    4. Layla – “màn đêm”
    5. Roxana – “ánh sáng”, “bình minh”
    6. Stella – “vì sao, tinh tú”
    7. Sterling – “ngôi sao nhỏ”
    8. Daisy – “hoa cúc dại”
    9. Flora – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
    10. Lily – “hoa huệ tây”
    11. Rosa – “đóa hồng”;
    12. Rosabella – “đóa hồng xinh đẹp”;
    13. Selena – “mặt trăng, nguyệt”
    14. Violet – “hoa violet”
    15. Diamond – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    16. Jade – “đá ngọc bích”,
    17. Kiera – “cô gái tóc đen”
    18. Gemma – “ngọc quý”;
    19. Melanie – “đen”
    20. Margaret – “ngọc trai”;
    21. Pearl – “ngọc trai”;
    22. Ruby – “đỏ”, “ngọc ruby”
    23. Scarlet – “đỏ tươi”
    24. Sienna – “đỏ”
    25. Abigail – “niềm vui của cha”
    26. Aria – “bài ca, giai điệu”
    27. Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”
    28. Erza – “giúp đỡ”
    29. Fay – “tiên, nàng tiên”
    30. Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)
    31. Gloria – “vinh quang”
    32. Martha – “quý cô, tiểu thư”
    33. Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
    34. Regina – “nữ hoàng”
    35. Sarah – “công chúa, tiểu thư”
    36. Sophie – “sự thông thái”
    37. Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
    38. Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”
    39. Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”
    40. Hilary – “vui vẻ”
    41. Irene – “hòa bình”
    42. Gwen – “được ban phước”
    43. Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”
    44. Victoria – “chiến thắng”
    45. Vivian – “hoạt bát”
    46. Ariel – Chúa
    47. Dorothy – “món quà của Chúa”
    48. Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    49. Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”
    50. Jesse – “món quà của Yah”
    51. Azure – “bầu trời xanh”
    52. Zoey – “sự sống, cuộc sống”
    53. Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    54. Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
    55. Hilda – “chiến trường”
    56. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    57. Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”
    58. Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
    59. Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”
    60. Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”
    61. Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    62. Alice – “người phụ nữ cao quý”
    63. Bertha – “thông thái, nổi tiếng”
    64. Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
    65. Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    1. Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành”
    2. Solomon – Solomon – “hòa bình”,
    3. Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”
    4. Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng”
    5. Peter – Peter – “đá”
    6. Rufus – Rufus – “tóc đỏ”
    7. Douglas – “dòng sông / suối đen”;
    8. Dylan – “biển cả”,
    9. Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
    10. Samson – “đứa con của mặt trời”
    11. Alan – Alan – “sự hòa hợp”
    12. Asher – Asher – “người được ban phước”
    13. Benedict – Benedict – “được ban phước”
    14. Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”
    15. David – David – “người yêu dấu”
    16. Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”
    17. Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”
    18. Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
    19. Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
    20. Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
    21. Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
    22. Victor – Victor – “chiến thắng”
    23. Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”
    24. Donald – Donald – “người trị vì thế giới”
    25. Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”
    26. Eric – Eric – “vị vua muôn đời”
    27. Henry – Henry – “người cai trị đất nước”
    28. Harry – Harry – “người cai trị đất nước”
    29. Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
    30. Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
    31. Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
    32. Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
    33. Stephen – Stephen – “vương miện”
    34. Titus – Titus – “danh giá”
    35. Andrew/Andrew/ – “hùng dũng, mạnh mẽ”
    36. Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    37. Arnold/Arnold/ – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
    38. Brian/Brian/ – “sức mạnh, quyền lực”
    39. Chad/Chad/ – “chiến trường, chiến binh”
    40. Drake/Drake/ – “rồng”
    41. Harold/Harold/ – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
    42. Harvey/Harvey/ – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
    43. Leon/Leo/ – “chú sư tử”
    44. Leonard/Leonard/ – “chú sư tử dũng mãnh”
    45. Louis/Louis/ – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
    46. Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
    47. Richard/Richard/ – “sự dũng mãnh”
    48. Ryder/Rider/ – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
    49. Charles/Charles/ – “quân đội, chiến binh”
    50. Vincent/Vincent/ – “chinh phục”
    51. Walter/Walter/ – “người chỉ huy quân đội”
    52. William/William/ – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)
    53. Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái”
    54. Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc”
    55. Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự xinh đẹp – quyến rũ

    1. Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
    2. Kiera – “cô bé đóc đen”
    3. Mabel – “đáng yêu”
    4. Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
    5. Rowan- “cô bé tóc đỏ”
    6. Amabel / Amanda – “đáng yêu”
    7. Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
    8. Annabella – “xinh đẹp”
    9. Aurelia – “tóc vàng óng”
    10. Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
    11. Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
    12. Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
    13. Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
    14. Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
    15. Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
    16. Doris – “xinh đẹp”
    17. Drusilla – “mắt long lanh như sương”
    18. Dulcie – “ngọt ngào”
    19. Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
    20. Fidelma – “mỹ nhân”
    21. Fiona – “trắng trẻo”
    22. Hebe – “trẻ trung”
    23. Isolde – “xinh đẹp”
    24. Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
    25. Keisha – “mắt đen”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ

    Còn đây sẽ là những tên facebook tiếng anh hay dành cho các bạn nam bởi chúng mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ:

    1. Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
    2. Emery – “người thống trị giàu sang”
    3. Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
    4. Fergus – “con người của sức mạnh”
    5. Garrick – “người trị vì, cai trị”
    6. Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”
    7. Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”
    8. Griffith – “hoàng tử, chúa tể”
    9. Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”
    10. Jocelyn – “nhà vô địch”
    11. Joyce – “chúa tể”
    12. Adonis – “chúa tể”
    13. Alger – “cây thương của người elf”
    14. Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”
    15. Alvar – “chiến binh tộc elf”
    16. Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
    17. Archibald – “thật sự quả cảm”
    18. Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”
    19. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”
    20. Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”
    21. Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”
    22. Baldric – “lãnh đạo táo bạo”
    23. Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”
    24. Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”
    25. Cadell – “chiến trường”
    26. Cyril / Cyrus – “chúa tể”
    27. Derek – “kẻ trị vì muôn dân”
    28. Devlin – “cực kỳ dũng cảm”
    29. Dieter – “chiến binh”
    30. Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”
    31. Kane – “chiến binh”
    32. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    33. Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”
    34. Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”
    35. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    36. Mervyn – “chủ nhân biển cả”
    37. Mortimer – “chiến binh biển cả”
    38. Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”
    39. Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
    40. Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”
    41. Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
    42. Roger – “chiến binh nổi tiếng”
    43. Waldo – “sức mạnh, trị vì”
    44. Sigrid – “công bằng và thắng lợi”
    45. Sigourney – “kẻ chinh phục”
    46. Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”
    47. Xandra – “bảo vệ, che chắn, che chở”
    48. Aretha – “xuất chúng”
    49. Audrey – “”sức mạnh cao quý”
    50. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
    51. Bernice – “người mang lại chiến thắng”
    52. Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”
    53. Bridget – “sức mạnh, quyền lực”
    54. Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”
    55. Elfreda – “sức mạnh người elf”
    56. Eunice – “chiến thắng vang dội”
    57. Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
    58. Fallon – “người lãnh đạo”
    59. Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”
    60. Griselda – “chiến binh xám”
    61. Imelda – “chinh phục tất cả”
    62. Iphigenia – “mạnh mẽ”
    63. Jocelyn – “nhà vô địch”
    64. Joyce – “chúa tể”
    65. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    66. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    67. Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”
    68. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    69. Mildred – “sức mạnh nhân từ”
    70. Neala – “nhà vô địch”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về niềm vui – niềm tin – niềm hy vọng – tình bạn – tình yêu

    1. Alethea – “sự thật”
    2. Amity – “tình bạn”
    3. Edna – “niềm vui”
    4. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
    5. Esperanza – “hi vọng”
    6. Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
    7. Fidelia – “niềm tin”
    8. Giselle – “lời thề”
    9. Grainne – “tình yêu”
    10. Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
    11. Letitia – “niềm vui”
    12. Oralie – “ánh sáng đời tôi”
    13. Philomena – “được yêu quý nhiều”
    14. Vera – “niềm tin”
    15. Verity – “sự thật”
    16. Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
    17. Winifred – “niềm vui và hòa bình”
    18. Zelda – “hạnh phúc”
    19. Alden – “người bạn đáng tin”
    20. Alvin – “người bạn elf”
    21. Amyas – “được yêu thương”
    22. Aneurin – “người yêu quý”
    23. Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    24. Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    25. Elwyn – “người bạn của elf”
    26. Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    27. Erasmus – “được yêu quý”
    28. Erastus – “người yêu dấu”
    29. Goldwin – “người bạn vàng”
    30. Oscar – “người bạn hiền”
    31. Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự vĩnh cửu – thiên nhiên – món quà

    1. Aliyah – “trỗi dậy”
    2. Acacia – “bất tử”, “phục sinh”
    3. Alula – “người có cánh”
    4. Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”
    5. Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
    6. Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”
    7. Erica – “mãi mãi, luôn luôn”
    8. Eudora – “món quà tốt lành”
    9. Gopa – “món quà của Chúa”
    10. Isadora – “món quà của Isis”
    11. Lani – “thiên đường, bầu trời”
    12. Myrna – “sự trìu mến”
    13. Thekla – “vinh quang cùa thần linh”
    14. Theodora – “món quà của Chúa”
    15. Ula – “viên ngọc của biển cả”
    16. Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    17. Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    18. Isidore – “món quà của Isis”
    19. Jesse – “món quà của Chúa”
    20. Jonathan – “món quà của Chúa”
    21. Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    22. Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    23. Theophilus – “được Chúa yêu quý”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa gắn liền với thiên nhiên như: lửa, nước, khí hậu, mặt trời, mặt trăng…

    1. Aidan – “lửa”
    2. Anatole – “bình minh”
    3. Conal – “sói, mạnh mẽ”
    4. Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”
    5. Egan – “lửa”
    6. Enda – “chú chim”
    7. Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
    8. Farrer – “sắt”
    9. Iagan – “lửa”
    10. Leighton – “vườn cây thuốc”
    11. Lionel – “chú sư tử con”
    12. Lovell – “chú sói con”
    13. Phelan – “sói”
    14. Radley – “thảo nguyên đỏ”
    15. Silas – “rừng cây”
    16. Uri – “ánh sáng”
    17. Alida – “chú chim nhỏ”
    18. Anthea – “như hoa”
    19. Aurora – “bình minh”
    20. Azura – “bầu trời xanh”
    21. Calantha – “hoa nở rộ”
    22. Ciara – “đêm tối”
    23. Edana – “lửa, ngọn lửa”
    24. Eira – “tuyết”
    25. Eirlys – “hạt tuyết”
    26. Elain – “chú hưu con”
    27. Heulwen – “ánh mặt trời”
    28. Iolanthe – “đóa hoa tím”
    29. Jena – “chú chim nhỏ”
    30. Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
    31. Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
    32. Maris – “ngôi sao của biển cả”
    33. Muriel – “biển cả sáng ngời”
    34. Oriana – “bình minh”
    35. Phedra – “ánh sáng”
    36. Selina – “mặt trăng”
    37. Stella – “vì sao”

    5

    /

    5

    (

    3

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bật Mí Ý Nghĩa Tên Thư Theo Phong Thủy Mà Ít Bố Mẹ Biết
  • Cần “Phục Thủy” Tên Gọi Của Họ Mạc
  • Ý Nghĩa Tên My Là Gì Và Các Tên Đệm Đầy Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Quách, 149 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1998 Sinh Con 2022 « Học Tiếng Nhật Online
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Facebook là một trong những MXH lớn nhất hiện nay, là nơi chia sẻ những dòng cảm xúc, những trạng thái, những video, những khoảnh khắc đáng yêu nhất của tất cả mọi người. Để giao tiếp hay gây ấn tượng với mọi người thì cần có 1 cái tên facebook hay độc, ý nghĩa. Ở bài viết này chúng tôi tổng hợp tên Facebook hay, đặt tên facebook ý nghĩa cho Nam và Nữ để bạn lựa chọn.

    Để có một cái tên Facebook hay, độc đẹp và ý nghĩa thì xem phần gợi ý bên dưới của chúng tôi về một số cái tên facebook hài, những cái tên hay trên facebook cho Nam và nữ, tên facebook hay theo năm sinh, đặt tên facebook theo phong thuỷ, tên facebook theo phong cách kiếm hiệp…

    Để có thể đặt tên Facebook, các bạn cần biết cách thay đổi tên Facebook:

    2 bước đổi tên Facebook đơn giản nhất:

    Bước 1: Các bạn vào Cài đặt.

    Tổng hợp danh sách tên Facebook hay ý nghĩa nhất, độc đáo nhất:

    1. Tên Facebook giống phim kiếm hiệp

    2. Đặt tên Facebook Độc và lạ

    – FA Cệ Bố Ok

    – Tênfacebookđẹpnhấtthếgiới

    – Like A Boss

    – Họ Và Tên

    – Chí Phèo

    – Thị Nợ

    – Người này không tồn tại

    – Người dùng facebook

    – Người này đã chết

    – Bạn nữ dấu tên

    – Bạn nam dấu tên

    – NIck bị khóa

    – Quy ẩn giang hồ

    – Forever Alone

    – Em bị ế

    – Lê Thả Thính

    – Yêu em trọn đời

    – Mãi mãi một tình yêu

    – Tình đơn phương

    – Buồn trong kỷ niệm

    – Lạc Trôi

    – Cơn mưa ngang qua

    – Tình yêu mang theo

    – Thất Tình

    – Vô Tình

    – Vô danh

    – Hoa Vô Khuyết

    – Lãng từ vô tình

    – Cầu Vồng Khuyết

    – Cô bé Bán diêm

    – Cô bé mùa đông

    – CHàng trai năm ấy

    – Âm thầm bên em

    – Cầu Vồng Khuyết

    – Tìm lại bầu trời

    – Anh không muốn ra đi

    – Chỉ vì quá yêu em

    – Hoàng Hôn Ấm Áp

    – Soái ca

    – Soái muội

    – Con trai thần gió

    – Trà tranh chém gió

    – Cafe đá muối

    – Con gái bố Chiến

    – Con trai bố Thắng

    – No name

    – Không có tên

    – Unknown

    – Thích Đủ Thứ

    – Di Maria Ozawa

    – Đườngđời Đưađẩy Đi ĐủĐường

    – R Rực Rỡ

    – Chúngmàykhóc Chắcgìđãkhổ Taotuycười Nhưnglệđổvàotim

    – Tên đẹp thật

    – Họ Và Tên

    – Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành Hônghamhốhúchùnghục

    – Linh lạnh lùng lầm lỳ lắm lúc lỳ lợm

    – Ngân Ngây Ngô

    – Chạmbóngtinhtế Quangườikỹthuật Dứtđiểmlạnhlùng Bóngbayrangoài

    – Em đã là vợ người ta

    – Ahjhj

    – Hi hi

    – Ngây thơ trong sáng

    – Rất Là Lì

    – Tôi Không(Nick kiểu này khi nhận được thông báo sẽ kiểu Tôi không thích điều này, tôi không bình luật về bài viêt của bạn)

    – Một Tỉ Người(Thông báo sẽ kiểu Một tỉ người đã thích điều này)

    3. Đặt tên Facebook tâm trạng buồn

    4. Đặt tên Facebook đặc biệt

    – Linh Xinh Bay Be: ᒶᓱᘘᖺ ᙭ᓱᘘᗁ ᗾᕬᖻ ᗸᕦ

    – Buồn ơi là buồn: ᙖᘢᓎᘙ ᓏᓵ ᒺᕬ ᒂᘢᓏᘗ

    5. Đặt tên Facebook đáng yêu, dễ thương

    Xuka vẫnchờ NoBiTa

    Ghétnhữngthằng Thíchđặtênnick Dàidằngdặc

    Muốncáitêndài nghĩmãimàkhôngbiết cáinàohayvàýnghĩa

    Thíchănớt Yêuvịcay Ghétnặnmụn (Tâmhồn Ănuống Vôbờbến)

    Đẹp Trai Học Giỏi (Không Cần Khen)

    Anhnằmsấp Đơngiảnvừabịvấp Khôngphảibịvấp

    Tớghétnhữngđứa Cótêndài Nhưthếnày

    Đãbảođặttênngắnthôi Màsao Nócứ Dàinhưthếnày

    Muốnđổitênchodàira Màkhôngnghĩracáitênnào Chonóhayvàýnghĩa (Taisaolaikhongdoiduoc)

    Đauđầuvìnhàkogiàu Mệtmỏivìhọcmãikogiỏi Buồnphiềnvìnhiềutiềntiêukohết Ngangtráivìquáđẹptrai

    Emrấthiền Nhưngđụngđến Thìrấtphiền Cóthểbịđiên

    Ởnhà EmlàMít LàNa (Khilênphếtbúc Emlà HàPhương)

    Rấtxinh Nhưngcuốituần Vẫnxemphim Mộtmình

    Nhansắccóhạn Thủđoạnchưacó

    Quỳnhquằnquoại ko Dùngđiệnthoại

    Chánơilàchán Buồnơilàbuồn Nảnơilànản

    Lò Thị Vi Sóng (Bướng Là Nướng Chết)

    Conmèogià Đixega Mămthịtgà Cườihaha

    Cácbạnđangđượcgiaolưu Vớimộtthầntượng Tuổiteen

    TớlàDung Rấthaynóilungtung Vàthíchănbúnbung

    Thưthánhthiện Thậtthàthôngthái Thânthiệnthiênthần (Nick name Hệtnhư Tínhcách)

    Cứtưởngemhiền Thậtraem Hiềnlắm (Hiềnlắm Nênđừng Đụngtớiem)

    Ngườitađầnđần Thìtuiđiềmđạm Ngườitanhumì Thìtôinổiloạn

    Đặttênthậtdài Đểngồitựkỷ Nhìnđỡtrốngtrải

    Sóngnướcmênhmông Emđitông Lộncổxuốngsông

    Nhìngìmànhìn Mộtnghìnmộtphút

    6. Đặt tên Facebook tiếng anh cho các bạn nam

    Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái”

    Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc”

    Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã”

    Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành”

    Solomon – Solomon – “hòa bình”,

    Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”

    Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng”

    Peter – Peter – “đá”

    Rufus – Rufus – “tóc đỏ”

    Douglas – “dòng sông / suối đen”;

    Dylan – “biển cả”,

    Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”

    Samson – “đứa con của mặt trời”

    Alan – Alan – “sự hòa hợp”

    Asher – Asher – “người được ban phước”

    Benedict – Benedict – “được ban phước”

    Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”

    David – David – “người yêu dấu”

    Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”

    Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”

    Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)

    Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)

    Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)

    Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”

    Victor – Victor – “chiến thắng”

    Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”

    Donald – Donald – “người trị vì thế giới”

    Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”

    Eric – Eric – “vị vua muôn đời”

    Henry – Henry – “người cai trị đất nước”

    Harry – Harry – “người cai trị đất nước”

    Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”

    Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”

    Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)

    Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)

    Stephen – Stephen – “vương miện”

    Titus – Titus – “danh giá”

    7. Đặt tên Facebook tiếng anh đáng yêu

    * Where there is love there is life : Nơi nào có tình yêu thì nơi đó có sự sống.

    * Love conquers all: Tình yêu sẽ chiến thắng tất cả.

    * True love stories never have endings: Những câu chuyện tình yêu đích thực thì chẳng bao giờ có hồi kết.

    * You are my heart, my life, my entire existence: Em là tình yêu của tôi, cuộc sống của tôi và toàn bộ sự tồn tại của tôi.

    * I love you exactly as you are: Anh yêu em như chính con người thực sự của em

    8. Những cái tên Facebook tiếng anh cho các bạn nữ

    Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”

    Hilda – “chiến trường”

    Louisa – “chiến binh nổi tiếng”

    Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”

    Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”

    Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”

    Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

    Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

    Alice – “người phụ nữ cao quý”

    Bertha – “thông thái, nổi tiếng”

    Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”

    Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

    Gloria – “vinh quang”

    Martha – “quý cô, tiểu thư”

    Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”

    Regina – “nữ hoàng”

    Sarah – “công chúa, tiểu thư”

    Sophie – “sự thông thái”

    Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”

    Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”

    Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”

    Hilary – “vui vẻ”

    Irene – “hòa bình”

    Gwen – “được ban phước”

    Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”

    Victoria – “chiến thắng”

    Vivian – “hoạt bát”

    Ariel – Chúa

    Dorothy – “món quà của Chúa”

    Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”

    Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”

    Jesse – “món quà của Yah”

    Abigail – “niềm vui của cha”

    Aria – “bài ca, giai điệu”

    Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”

    Erza – “giúp đỡ”

    Fay – “tiên, nàng tiên”

    Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)

    Zoey – “sự sống, cuộc sống”

    9. Những cái tên Facebook tiếng Nhật 1 kí tự hay

    10. Nick Facebook tiếng Anh tổng hợp

    11. Những cái tên Facebook bựa

    12. Tên Facebook độc và lạ

    9 củ cà rốt

    Thiên sứ già

    Thượng đế chết rồi

    Hoa quả sơn

    Ngụy Khánh kinh

    Tiêu thập nhất lang…

    13. Cách đặt tên Facebook không đụng hàng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • 430 Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bạn

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Sang Là Gì & Cách Đặt Tên Con Có Chữ Sang Cực Hay
  • Tên Tiên Có Ý Nghĩa Gì & Đặt Tên Gái Tên Tiên Có #hay #may Mắn Không?
  • Ý Nghĩa Tên Họ Của Nhân Vật Trong Truyện Doremon
  • Ý Nghĩa Và Tên Trong Tiếng Nhật
  • Thương Hiệu Thời Trang Fila Có Gì Đặc Biệt?
  • Bạn là một người thích tiếng anh, hay đơn giản là thích sự mới lạ trong việc đặt tên facebook, nhưng lại không nắm rõ được ý nghĩa của tên facebook tiếng anh, đừng lo lắng bài viết này mình sẽ chia sẻ tới bạn đọc 430 tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa.

    Tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay được sử dụng nhất

    1. Tên Ruby: Chỉ những người phụ nữ giỏi giang đầy tự tin.
    2. Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.
    3. Tên Larry: chỉ người da đen kịt.
    4. Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.
    5. Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.
    6. Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.
    7. Tên Irene: thường chỉ người đẹp.
    8. Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.
    9. Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)
    10. Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.
    11. Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.
    12. Tên Catherine: thường chỉ người to béo.
    13. Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.
    14. Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.
    15. Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.
    16. Tên Rita: luôn cho mình là đúng
    17. Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.
    18. Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.
    19. Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo
    20. Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.
    21. Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.
    22. Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.
    23. Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch
    24. Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược
    25. Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn
    26. Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.
    27. Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.
    28. Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.
    29. Tên Tom: chỉ người quê mùa.
    30. Tên Jason: chỉ có chút tà khí
    31. Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có
    32. Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ
    33. Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch
    34. Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói
    35. Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nam)
    36. Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nữ)

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa dành cho các bạn nữ

    1. Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    2. Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”
    3. Jasmine – “hoa nhài”
    4. Layla – “màn đêm”
    5. Roxana – “ánh sáng”, “bình minh”
    6. Stella – “vì sao, tinh tú”
    7. Sterling – “ngôi sao nhỏ”
    8. Daisy – “hoa cúc dại”
    9. Flora – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
    10. Lily – “hoa huệ tây”
    11. Rosa – “đóa hồng”;
    12. Rosabella – “đóa hồng xinh đẹp”;
    13. Selena – “mặt trăng, nguyệt”
    14. Violet – “hoa violet”
    15. Diamond – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    16. Jade – “đá ngọc bích”,
    17. Kiera – “cô gái tóc đen”
    18. Gemma – “ngọc quý”;
    19. Melanie – “đen”
    20. Margaret – “ngọc trai”;
    21. Pearl – “ngọc trai”;
    22. Ruby – “đỏ”, “ngọc ruby”
    23. Scarlet – “đỏ tươi”
    24. Sienna – “đỏ”
    25. Abigail – “niềm vui của cha”
    26. Aria – “bài ca, giai điệu”
    27. Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”
    28. Erza – “giúp đỡ”
    29. Fay – “tiên, nàng tiên”
    30. Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)
    31. Zoey – “sự sống, cuộc sống”
    32. Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    33. Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
    34. Hilda – “chiến trường”
    35. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    36. Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”
    37. Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
    38. Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”
    39. Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”
    40. Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    41. Alice – “người phụ nữ cao quý”
    42. Bertha – “thông thái, nổi tiếng”
    43. Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
    44. Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
    45. Gloria – “vinh quang”
    46. Martha – “quý cô, tiểu thư”
    47. Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
    48. Regina – “nữ hoàng”
    49. Sarah – “công chúa, tiểu thư”
    50. Sophie – “sự thông thái”
    51. Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
    52. Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”
    53. Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”
    54. Hilary – “vui vẻ”
    55. Irene – “hòa bình”
    56. Gwen – “được ban phước”
    57. Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”
    58. Victoria – “chiến thắng”
    59. Vivian – “hoạt bát”
    60. Ariel – Chúa
    61. Dorothy – “món quà của Chúa”
    62. Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    63. Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”
    64. Jesse – “món quà của Yah”
    65. Azure – “bầu trời xanh”

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa dành cho các bạn nam

    1. Henry – Henry – “người cai trị đất nước”
    2. Harry – Harry – “người cai trị đất nước”
    3. Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
    4. Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
    5. Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
    6. Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
    7. Stephen – Stephen – “vương miện”
    8. Titus – Titus – “danh giá”
    9. Andrew/Andrew/ – “hùng dũng, mạnh mẽ”
    10. Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    11. Arnold/Arnold/ – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
    12. Brian/Brian/ – “sức mạnh, quyền lực”
    13. Chad/Chad/ – “chiến trường, chiến binh”
    14. Drake/Drake/ – “rồng”
    15. Harold/Harold/ – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
    16. Harvey/Harvey/ – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
    17. Leon/Leo/ – “chú sư tử”
    18. Leonard/Leonard/ – “chú sư tử dũng mãnh”
    19. Louis/Louis/ – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
    20. Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
    21. Richard/Richard/ – “sự dũng mãnh”
    22. Ryder/Rider/ – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
    23. Charles/Charles/ – “quân đội, chiến binh”
    24. Vincent/Vincent/ – “chinh phục”
    25. Walter/Walter/ – “người chỉ huy quân đội”
    26. William/William/ – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)
    27. Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái”
    28. Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc”
    29. Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã”
    30. Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành”
    31. Solomon – Solomon – “hòa bình”,
    32. Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”
    33. Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng”
    34. Peter – Peter – “đá”
    35. Rufus – Rufus – “tóc đỏ”
    36. Douglas – “dòng sông / suối đen”;
    37. Dylan – “biển cả”,
    38. Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
    39. Samson – “đứa con của mặt trời”
    40. Alan – Alan – “sự hòa hợp”
    41. Asher – Asher – “người được ban phước”
    42. Benedict – Benedict – “được ban phước”
    43. Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”
    44. David – David – “người yêu dấu”
    45. Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”
    46. Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”
    47. Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
    48. Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
    49. Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
    50. Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
    51. Victor – Victor – “chiến thắng”
    52. Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”
    53. Donald – Donald – “người trị vì thế giới”
    54. Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”
    55. Eric – Eric – “vị vua muôn đời”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa “may mắn”, “cao quý”, “nổi tiếng”, “giàu có”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Ethelbert – “cao quý, tỏa sáng”
    2. Eugene – “xuất thân cao quý”
    3. Galvin – “tỏa sáng, trong sáng”
    4. Gwyn – “được ban phước”
    5. Jethro – “xuất chúng”
    6. Magnus – “vĩ đại”
    7. Maximilian – “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”
    8. Nolan – “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”
    9. Orborne – “nổi tiếng như thần linh
    10. Otis – “giàu sang”
    11. Patrick – “người quý tộc”
    12. Anselm – “được Chúa bảo vệ”
    13. Azaria – “được Chúa giúp đỡ”
    14. Basil – “hoàng gia”
    15. Benedict – “được ban phước”
    16. Clitus – “vinh quang”
    17. Cuthbert – “nổi tiếng”
    18. Carwyn – “được yêu, được ban phước”
    19. Dai – “tỏa sáng”
    20. Dominic – “chúa tể”
    21. Darius – “giàu có, người bảo vệ”
    22. Edsel – “cao quý”
    23. Elmer – “cao quý, nổi tiếng”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    • Helga – “được ban phước”
    • Hypatia – “cao (quý) nhất”
    • Ladonna – “tiểu thư”
    • Martha – “quý cô, tiểu thư”
    • Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
    • Milcah – “nữ hoàng”
    • Mirabel – “tuyệt vời”
    • Odette / Odile – “sự giàu có”
    • Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
    • Orla – “công chúa tóc vàng”
    • Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”
    • Phoebe – “tỏa sáng”
    • Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”
    • Xavia – “tỏa sáng”
    • Adela / Adele – “cao quý”
    • Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    • Almira – “công chúa”
    • Alva – “cao quý, cao thượng”
    • Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”
    • Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
    • Donna – “tiểu thư”
    • Elfleda – “mỹ nhân cao quý”
    • Elysia – “được ban / chúc phước”
    • Florence – “nở rộ, thịnh vượng”
    • Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
    • Gladys – “công chúa”
    • Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”
    • Felicity – “vận may tốt lành”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự “mạnh mẽ”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Iphigenia – “mạnh mẽ”
    2. Jocelyn – “nhà vô địch”
    3. Joyce – “chúa tể”
    4. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    5. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    6. Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”
    7. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    8. Mildred – “sức mạnh nhân từ”
    9. Neala – “nhà vô địch”
    10. Sigrid – “công bằng và thắng lợi”
    11. Sigourney – “kẻ chinh phục”
    12. Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”
    13. Xandra – “bảo vệ, che chắn, che chở”
    14. Aretha – “xuất chúng”
    15. Audrey – “”sức mạnh cao quý”
    16. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
    17. Bernice – “người mang lại chiến thắng”
    18. Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”
    19. Bridget – “sức mạnh, quyền lực”
    20. Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”
    21. Elfreda – “sức mạnh người elf”
    22. Eunice – “chiến thắng vang dội”
    23. Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
    24. Fallon – “người lãnh đạo”
    25. Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”
    26. Griselda – “chiến binh xám”
    27. Imelda – “chinh phục tất cả”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
    2. Emery – “người thống trị giàu sang”
    3. Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
    4. Fergus – “con người của sức mạnh”
    5. Garrick – “người trị vì, cai trị”
    6. Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”
    7. Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”
    8. Griffith – “hoàng tử, chúa tể”
    9. Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”
    10. Jocelyn – “nhà vô địch”
    11. Joyce – “chúa tể”
    12. Adonis – “chúa tể”
    13. Alger – “cây thương của người elf”
    14. Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”
    15. Alvar – “chiến binh tộc elf”
    16. Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
    17. Archibald – “thật sự quả cảm”
    18. Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”
    19. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”
    20. Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”
    21. Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”
    22. Baldric – “lãnh đạo táo bạo”
    23. Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”
    24. Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”
    25. Cadell – “chiến trường”
    26. Cyril / Cyrus – “chúa tể”
    27. Derek – “kẻ trị vì muôn dân”
    28. Devlin – “cực kỳ dũng cảm”
    29. Dieter – “chiến binh”
    30. Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”
    31. Kane – “chiến binh”
    32. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    33. Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”
    34. Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”
    35. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    36. Mervyn – “chủ nhân biển cả”
    37. Mortimer – “chiến binh biển cả”
    38. Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”
    39. Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
    40. Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”
    41. Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
    42. Roger – “chiến binh nổi tiếng”
    43. Waldo – “sức mạnh, trị vì”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về “xinh đẹp”, “quyến rũ”

    Tên danh cho các bạn nữ:

    1. Drusilla – “mắt long lanh như sương”
    2. Dulcie – “ngọt ngào”
    3. Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
    4. Fidelma – “mỹ nhân”
    5. Fiona – “trắng trẻo”
    6. Hebe – “trẻ trung”
    7. Isolde – “xinh đẹp”
    8. Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
    9. Keisha – “mắt đen”
    10. Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
    11. Kiera – “cô bé đóc đen”
    12. Mabel – “đáng yêu”
    13. Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
    14. Rowan- “cô bé tóc đỏ”
    15. Amabel / Amanda – “đáng yêu”
    16. Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
    17. Annabella – “xinh đẹp”
    18. Aurelia – “tóc vàng óng”
    19. Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
    20. Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
    21. Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
    22. Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
    23. Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
    24. Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
    25. Doris – “xinh đẹp”
    1. Bellamy – “người bạn đẹp trai”
    2. Bevis – “chàng trai đẹp trai”
    3. Boniface – “có số may mắn”
    4. Caradoc – “đáng yêu”
    5. Duane – “chú bé tóc đen”
    6. Flynn – “người tóc đỏ”
    7. Kieran – “câu bé tóc đen”
    8. Lloyd – “tóc xám”
    9. Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
    10. Venn – “đẹp trai”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự “vĩnh cửu” – “thiên nhiên” – “món quà”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    2. Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    3. Isidore – “món quà của Isis”
    4. Jesse – “món quà của Chúa”
    5. Jonathan – “món quà của Chúa”
    6. Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    7. Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    8. Theophilus – “được Chúa yêu quý”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Aliyah – “trỗi dậy”
    2. Acacia – “bất tử”, “phục sinh”
    3. Alula – “người có cánh”
    4. Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”
    5. Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
    6. Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”
    7. Erica – “mãi mãi, luôn luôn”
    8. Eudora – “món quà tốt lành”
    9. Gopa – “món quà của Chúa”
    10. Isadora – “món quà của Isis”
    11. Lani – “thiên đường, bầu trời”
    12. Myrna – “sự trìu mến”
    13. Thekla – “vinh quang cùa thần linh”
    14. Theodora – “món quà của Chúa”
    15. Ula – “viên ngọc của biển cả”

    Tên facebook tiếng anh hay ý nghĩa về “niềm tin” – “niềm vui” – “niềm hi vọng” – “tình yêu” – “tình bạn”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Alden – “người bạn đáng tin”
    2. Alvin – “người bạn elf”
    3. Amyas – “được yêu thương”
    4. Aneurin – “người yêu quý”
    5. Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    6. Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    7. Elwyn – “người bạn của elf”
    8. Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    9. Erasmus – “được yêu quý”
    10. Erastus – “người yêu dấu”
    11. Goldwin – “người bạn vàng”
    12. Oscar – “người bạn hiền”
    13. Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Alethea – “sự thật”
    2. Amity – “tình bạn”
    3. Edna – “niềm vui”
    4. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
    5. Esperanza – “hi vọng”
    6. Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
    7. Fidelia – “niềm tin”
    8. Giselle – “lời thề”
    9. Grainne – “tình yêu”
    10. Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
    11. Letitia – “niềm vui”
    12. Oralie – “ánh sáng đời tôi”
    13. Philomena – “được yêu quý nhiều”
    14. Vera – “niềm tin”
    15. Verity – “sự thật”
    16. Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
    17. Winifred – “niềm vui và hòa bình”
    18. Zelda – “hạnh phúc”

    Tên facebook tiếng anh hay có ý nghĩa gắn với thiên nhiên như: lửa, nước, đất, khí hậu, mặt trời mặt trăng…

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Aidan – “lửa”
    2. Anatole – “bình minh”
    3. Conal – “sói, mạnh mẽ”
    4. Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”
    5. Egan – “lửa”
    6. Enda – “chú chim”
    7. Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
    8. Farrer – “sắt”
    9. Iagan – “lửa”
    10. Leighton – “vườn cây thuốc”
    11. Lionel – “chú sư tử con”
    12. Lovell – “chú sói con”
    13. Phelan – “sói”
    14. Radley – “thảo nguyên đỏ”
    15. Silas – “rừng cây”
    16. Uri – “ánh sáng”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Alida – “chú chim nhỏ”
    2. Anthea – “như hoa”
    3. Aurora – “bình minh”
    4. Azura – “bầu trời xanh”
    5. Calantha – “hoa nở rộ”
    6. Ciara – “đêm tối”
    7. Edana – “lửa, ngọn lửa”
    8. Eira – “tuyết”
    9. Eirlys – “hạt tuyết”
    10. Elain – “chú hưu con”
    11. Heulwen – “ánh mặt trời”
    12. Iolanthe – “đóa hoa tím”
    13. Jena – “chú chim nhỏ”
    14. Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
    15. Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
    16. Maris – “ngôi sao của biển cả”
    17. Muriel – “biển cả sáng ngời”
    18. Oriana – “bình minh”
    19. Phedra – “ánh sáng”
    20. Selina – “mặt trăng”
    21. Stella – “vì sao”

    Tác giả: Khánh Khiêm

    Share this:

    Like this:

    Số lượt thích

    Đang tải…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Quân, Gợi Ý Những Tên Đệm Hay Ghép Với Chữ Quân
  • Ý Nghĩa Tên Quân Là Gì & Tên Minh Quân Có Ý Nghĩa Gì?
  • Oppo Reno2: Sau Tên Gọi Là Con Đường Cao Cấp Đang Rộng Mở Phía Trước – Hoàng Nam Mobile
  • Ý Nghĩa Tên Nhân Là Gì & Đặt Tên Cho Con Tên Nhân “độc” Nhất
  • Ý Nghĩa Tên Nghi Là Gì Và Bí Kíp Đặt Tên Có Chữ Nghi Cực Hay
  • Những Cái Tên Facebook Tiếng Anh Hay Mà Bạn Có Thể Dành Riêng Cho Mình

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa
  • 101+ Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ
  • 1️⃣【 Tổng Hợp 1000+ Top Những Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game Được Nhiều Người Xem 】™️ Caothugame.net
  • 212+ Tên Cặp Đôi Hay Độc Lạ Cá Tính Dễ Thương Và Hài Hước
  • Tổng Hợp Một Số Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game
  • – Milo: Merciful – tình thương

    – Finn: Blonde soldier chiến binh của Blonde

    – Garrett: Defender – Hậu vệ

    – Andrew: Manly; strong – mạnh mẽ và nam tính

    – Beau: Handsome – tài tử, đẹp trai

    – Harding: Brave, resilient – kiên cường và dũng cảm

    – Kane: Fighter – chiến binh

    – Leo: Lion – sư tử núi

    – Leonard: Brave as a lion – hùng mạnh như sư tử

    – Lorcan: Little; fierce – nhỏ bé nhưng dữ tợn

    – Lowell: Young wolf – chú sói trẻ

    – Neal: Champion – nhà vô địch

    – Nika: Ferocious – dữ tợn

    – Phoenix: Reborn from the ashes – tái sinh từ tro tàn

    – Rocco: Rock – kiên cường như đá

    – Valdus: Powerful – hùng mạnh

    – Ethan: Strong – mạnh mẽ

    – Daniel: Attractive – cuốn hút

    – Noah: Comfort – thoải mái, tận hưởng

    – Alexander: Defender of man – sự

    – Aiden: Fiery — ngọn lửa

    – Max: Greatest – tuyệt vời

    – Liam: Resolute defender – hậu vệ kiên quyết

    – Sebastian: Revered – tôn kính

    – Jack: Rebel – thích nổi loạn.

    – Aaban : Name of the Angel – tên của các thiên thần

    – Aahil : Prince – hoàng tử

    – Aalam: World – thế giới

    – Aaqil : Intelligent – thông minh

    – Aariz : Respectable man – người đàn ông đáng kính

    – Aaryan : Of Utmost strength – với tất cả sứ mạnh

    – Aasif : An able minister – một vị thủ tướng đáng nể

    – Aasim : Person who keeps away from sins – người tránh xa mọi tội lỗi

    – Aaus : Name of a tree – tên của một loài cây

    – Aayan : God’s gift – món quà của thượng đế

    – Abner: ‘Father is light’. – cha là ánh sáng

    – Aidan: fire or born of fire – lửa hoặc sinh ra từ lửa

    – Alvin: ‘wise friend’ – người bạn thông thái

    – Ambrose: immortal one – người bất tử

    – Anthony: highly praiseworthy – vô cùng đáng khen ngợi

    – Anton: priceless – vô giá

    – Anwyll: one who’s loved by all – người được tất cả mọi người yêu quý

    – Apollo: strength or father of light’. – sức mạnh, hay ánh sáng của cha

    – Aquila: eagle’. – đại bàng

    – Arlo: fortified hill’ – ngọn đồi đẹp

    – Armand: soldier’. – người lính

    – Arthur: bear’. – con gấu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 100 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nam Hay Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Nam, Top 100 Tên Cho Phái Nam Bằng Tiếng Anh Hay Nhấ
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tuyển Tập 1001 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Cả Nam Và Nữ
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam
  • Tên Hay Cho Con Gái Yêu Của Bạn

    --- Bài mới hơn ---

  • Năm Kỷ Hợi, Đặt Tên Con Gái Yêu Của Bạn Là Gì?
  • Đăng Ký Khai Sinh Có Yếu Tố Nước Ngoài
  • Fan Suy Đoán Nhã Phương Đặt Tên Cho Con Gái Đầy Ý Nghĩa Để Nhắc Nhở Chồng
  • Giải Mã Ý Nghĩa Những Cái Tên Con Trai Hay Nhất Theo Vần A
  • Tên Zing Speed Đẹp Cho Nhân Vật, Kí Tự Đặc Biệt Zingspeed Mobile
  • Tên “Trà” mang ý nghĩa của loài cây xanh tươi, hoa thơm và quý: Thanh Trà, Ngọc Trà, Bích Trà, Sơn Trà, Thu Trà, Diệp Trà, Xuân Trà

    Tên “Trang” mang ý nghĩa là đồ trang điểm, đồ trang sức; hay là sự nghiêm chỉnh, đoan trang: Đoan Trang, Thùy Trang, Thu Trang, Ngọc Trang, Quỳnh Trang, Diễm Trang, Hạnh Trang, Thảo Trang, Thùy Trang, Thiên Trang, Thục Trang, Kiều Trang, Linh Trang, Vân Trang, Hạnh Trang, Bảo Trang, Ngân Trang, Yến Trang.

    Tên “Thủy” mang ý nghĩa của sự sâu lắng, mạnh mẽ như làn nước: Ngọc Thủy, Bích Thủy, Lệ Thủy, Xuân Thủy, Mai Thủy, Hương Thủy, Khánh Thủy.

    Tên “Thư” mang ý nghĩa của sự thông minh, tài giỏi: Anh Thư, Uyên Thư, Minh Thư, Ngọc Thư, Quỳnh Thư, Diễm Thư, Bích Thư, Bảo Thư.

    Tên “Thu” mang ý nghĩa của mùa Thu: Mai Thu, Bích Thu, Hoài Thu, Cẩm Thu, Ngọc Thu, Quyế Thu, Kiều Thu, Hồng Thu, Hương Thu, Hạnh Thu, Bảo Thu, Phương Thu, Diệp Thu, Lệ Thu.

    Tên “Thảo” mang ý nghĩa của loài cỏ nhỏ nhắn, nhưng mạnh mẽ, tràn đầy sức sống: Bích Thảo, Thanh Thảo, Phương Thảo, Diễm Thảo, Thu Thảo, Dạ Thảo, Ngọc Thảo, Nguyên Thảo, Hương Thảo, Anh Thảo, Như Thảo, Kim Thảo, Thạch Thảo, Xuân Thảo.

    Tên “Tâm” với ý nghĩa tấm lòng nhân ái: Băng Tâm, Minh Tâm, Thanh Tâm, Hồng Tâm, Mỹ Tâm, Đan Tâm, Khánh Tâm, Phương Tâm.

    Tên “Quỳnh” là loài hoa quỳnh hay một thứ ngọc đẹp: Diễm Quỳnh, Ngọc Quỳnh, Ngân Quỳnh, Hạnh Quỳnh, Mai Quỳnh, Phương Quỳnh, Thanh Quỳnh, Cẩm Quỳnh.

    Tên “Quyên” mang ý nghĩa có dung mạo xinh đẹp: Thục Quyên, Lệ Quyên, Ngọc Quyên, Bích Quyên, Bảo Quyên, Thảo Quyên, Tố Quyên, Tú Quyên.

    Tên “Nhung” mang ý nghĩa mượt mà, êm ái như nhung: Hồng Nhung, Thảo Nhung, Quỳnh Nhung, Tuyết Nhung, Phi Nhung, Kim Nhung, Phương Nhung, Bích Nhung.

    Tên “Nhiên” mang ý nghĩa sự ung dung, tự tại: An Nhiên, Hân Nhiên, Khả Nhiên, Hạ Nhiên, Thùy Nhiên, Quỳnh Nhiên, Thảo Nhiên.

    Tên “Vy” có ý nghĩa nhỏ nhắn, hay là loài hoa hồng leo đẹp, tràn đầy sức sống: Tường Vy, Lan Vy, Ngọc Vy, Mai Vy, Thảo Vy, Khánh Vy, Hạ Vy, Hải Vy, Diễm Vy, Bảo Vy, Diệu Vy, Diệp Vy, Trúc Vy, Thúy Vy.

    Tên “Nhi” biết giữ lễ nghĩa, đoan trang: Thục Nhi, Hân Nhi, Đông Nhi, Ngọc Nhi, Quỳnh Nhi, Diễm Nhi, Vân Nhi, Thảo Nhi.

    Tên “Ngọc” bảo vật quý hiếm: Bảo Ngọc, Than Ngọc, Bích Ngọc, Khánh Ngọc, Minh Ngọc, Như Ngọc, Lan Ngọc, Vân Ngọc.

    Tên “Ngân” là thanh âm vui vẻ, vang vọng: Thanh Ngân, Khánh Ngân, Bích Ngân, Diễm Ngân, Khả Ngân, Trúc Ngân, Quỳnh Ngân, Hạnh Ngân.

    Tên “Nga” mang ý nghĩa xinh đẹp: Phương Nga, Bảo Nga, Thanh Nga, Bích Nga, Diệu Nga, Quỳnh Nga, Thúy Nga, Tố Nga.

    Tên “Minh” mang ý nghĩa sáng sủa, tươi tắn: Thu Minh, Ngọc Minh, Nguyệt Minh, Tuệ Minh, Khả Minh, Thảo Minh, Thùy Minh, Thúy Minh.

    Tên “My” loài chim hót hay, đánh yêu: Hạnh My, Hà My, Thảo My, Diễm My, Khánh My, Ngọc My, Trà My, Giáng My.

    Tên “Vân” mang ý nghĩa đám mây trời: Thùy Vân, Trúc Vân, Mỹ Vân, Tuyết Vân, Thanh Vân, Khánh Vân, Ngọc Vân, Thảo Vân, Thụy Vân, Bích Vân, Cẩm Vân, Diệu Vân, Bảo Vân, Hải Vân, Diệp Vân.

    Theo chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Tý Ý Nghĩa Nhất
  • 5 Cách Đặt Tên Cho Con Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Tiếng Anh Hay Cho Con Yêu
  • Đặt Tên Cho Con Yêu Sinh Vào Mùa Hè
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hợp Với Bố Mẹ
  • Hot Trào Lưu Đoán Ý Nghĩa Tên Của Bạn Trên Facebook

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Logo Coca Cola
  • Ý Nghĩa Đằng Sau Của Thương Hiệu Nổi Tiếng Coca Cola
  • Sơ Yếu Lý Lịch Tfboys Từ A Đến Z
  • Đi Tìm Ý Nghĩa Bộ Nhận Diện Thương Hiệu Mới Của Mường Thanh
  • Ý Nghĩa Hình Ảnh Chiếc Thuyền Ngoài Xa Nguyễn Minh Châu
  • (NTD) – Hàng ngàn người dùng Facebook thi nhau sử dụng ứng dụng đoán ý nghĩa tên trên Facebook đã trở thành một trào lưu mới thu hút cộng đồng mạng

    Tiếp nối ứng dụng mới mang tên How – Old(phần mềm đoán tuổi dựa trên những bức ảnh), cộng đồng mạng lại thích thú với hàng loạt các ứng dụng của chúng tôi (phần mền tên bạn thực sự có nghĩa là gì). Trong phần mềm này có hàng loạt các ứng dụng đoán như: Tên bạn thực sự có ý nghĩa là gì? Bạn sẽ có con năm bao nhiêu tuổi?, tên con của bạn có nghĩa là gì?… Ứng dụng này đã thu hút đông đáo người dùng Facebook, đặc biệt giới trẻ.

    Nhiều nghệ sĩ tên tuổi cũng sử dụng ứng dụng này.

    “Tên bạn thực sự có nghĩa gì?” còn nhận được sự hưởng ứng nhiệt thành của cả những người nổi tiếng như nhà thơ Hồng Thanh Quang, nhà báo Ngô Bá Lục, ca sĩ Ngọc Khuê, diễn viên Kim Oanh…

    Nhiều bạn trẻ hào hứng với ứng dụng mới này và cho rằng ứng dụng khá hay để giải trí, thư giãn và chia sẻ với mọi người.

    Ứng dụng rất biết chiều lòng tất cả các bạn trẻ khi sử dụng, vì hầu hết các bạn đều nhận được những lời khen khá ấn tượng từ ứng dụng. Bạn Phùng Anh Chiến cảm thấy hài lòng khi sử dụng ứng dụng, tự cho mình những đánh giá từ ứng dụng có thể là chính xác và mục tiêu để phấn đấu.

    Một số tính cách độc đáo và khá nổi trội như “Tôi là một người nổi trội tột cùng, nổi bật trước đám đông. Hoài bão, bản tính không thích bị kiểm soastt, và hào quang ấn tượng của mình khiến bạn dễ thu hút sự chú ý. Bạn có thể tận dụng những ưu điểm và khéo léo che giấu mọi sai sót của mình, biến bạn thành một người vừa kín đáo vừa chuyên nghiệp – người nổi trội tột cùng”.

    Hoàng Nhung

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Phái Nữ
  • 99+ Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa Trong Năm 2022
  • Tên Tiếng Anh Được Nhiều Người Yêu Thích Nhất Cho Bé Trai Sinh Năm 2022
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Thảo (Nữ)
  • Tên Con Nguyễn Thị Thu Trang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Quà Tặng Noel Cho Bạn Bạn Gái, Bạn Trai Độc Đáo Và Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đừng Tán Gái! Hãy Làm Bạn Với Con Gái
  • Nên Tặng Gì Bạn Gái Lần Đầu Gặp Mặt? 10+ Món Quà Chinh Phục Lần Đầu Hẹn Hò
  • Những Món Quà Tặng Cho Bạn Gái Thật Ý Nghĩa
  • Cộng Hòa Xhcn Việt Nam: Quốc Hiệu Và Hiện Thực
  • Người Con Đất Mẹ: Tên Nước “cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam”
  • Quà tặng Noel cho bạn gái

    Chọn quà Noel cho bạn gái chưa bao giờ là đơn giản với cánh mày râu. Không cần lựa chọn những món đồ xa xỉ, hãy tham khảo những món quà Noel độc đáo và dễ thương sau đây dành cho nàng để thể hiện tình cảm chân thành nhất.

    1. Tặng son

    Chắc chắn rằng mỗi cô gái đều rất thích được tặng son, bởi lẽ phụ nữ có thể thiếu bất cứ thứ gì nhưng riêng son môi thì không. Vậy còn gì tuyệt vời hơn khi món quà Giáng sinh là một cây son đỏ nhỉ.

    Hoặc bạn cũng có thể chọn màu son theo tính cách, gu ăn mặc của nàng. Nếu cô ấy là người nhẹ nhàng, nữ tính hoặc ăn mặc theo phong cách phương Tây thì tông màu cam đất, hồng san hô… sẽ là một sự lựa chọn tuyệt vời. Hay cô gái của bạn có làn da trắng, quyến rũ, sành điệu thì những màu son đỏ tươi, nâu trầm sẽ rất phù hợp.

    Việc lựa chọn màu son còn thể hiện sự quan tâm của bạn dành cho cô ấy. Mỗi cây son có giá khoảng 200 – 500 nghìn đồng.

    2. Socola

    Trong ngày Giáng sinh không thể thiếu những viên kẹo ngọt ngào. Vì thế socola chắc chắn là món quà Noel ý nghĩa được nhiều người lựa chọn để dành tặng một nửa yêu thương của mình. Hơn nữa, những đồ ăn có vị ngọt giúp tâm trạng vui vẻ hơn và cũng thể hiện tình cảm ngọt ngào và thắm thiết của hai bạn.

    Những hộp socola phiên bản Giáng sinh hay được trang trí bằng tên của cô ấy chắc chắn sẽ làm nàng thích thú và cảm động lắm đấy.

    3. Nước hoa

    4. Gấu bông

    Ngoài son ra thì gấu bông là món quà mà bất cứ cô nàng nào cũng mong muốn được nhận. Một chú gấu bông cỡ lớn kèm theo những lời chúc thật chân thành chắc chắn sẽ làm nàng cảm động.

    Những chú gấu bông sẽ mang lại cho cô ấy cảm giác ấm áp suốt cả mùa đông dài và mỗi khi ôm gấu, cô ấy lại nhớ đến bạn nhiều hơn và luôn cảm giác có bạn ở bên. Thật là món quà ý nghĩa đúng không nào!

    5. Đồ trang sức

    Phụ nữ yêu thích đồ trang sức là chuyện đương nhiên. Những món đồ trang sức nhỏ xinh như vòng cổ, lắc tay, lắc chân hay đồng hồ luôn là những món quà mà chị em yêu thích. Bên cạnh đó, lắc tay, lắc chân còn mang ý nghĩa mong muốn trói buộc tình cảm của cả hai bạn đến suốt đời.

    Vì vậy nhân dịp Giáng sinh, hãy dành tặng cho bạn gái những món đồ nữ trang nhỏ nhắn xinh xắn đảm bảo cô nàng sẽ rất thích cách chọn quà rất tinh tế và ý nghĩa này.

    6. Một bữa ăn tối ngọt ngào

    Đôi khi, phụ nữ không quá phức tạp như bạn nghĩ. Vào đêm Noel, chỉ cần bạn tặng cho cô ấy một bữa tối ngọt ngào do chính tay bạn chuẩn bị với những món ăn và cô nàng yêu thích sẽ là một điều vô cùng ý nghĩa và hạnh phúc.

    Và nếu như bạn không tự tin với khả năng nấu nướng của mình thì giải pháp an toàn là hãy lựa chọn một nhà hàng yên tĩnh. Món quà này tuy không quá đắt đỏ nhưng lại dễ làm nàng “ấm lòng” trong dịp lễ Giáng sinh này.

    Quà tặng Noel cho bạn trai

    1. Những món đồ handmade

    Nếu như bạn là một cô nàng khéo tay thì đừng bỏ qua cơ hội trổ tài nhân dịp Noel này. Một số gợi ý làm đồ handmade tặng chàng mà bạn có thể tham khảo như: làm thiệp, túi thơm mùi café hay những đôi gang tay, chiếc khăn len do chính tay bạn đan cũng là một sự lựa chọn tuyệt vời.

    2. Dụng cụ thể thao

    Nếu chàng của bạn là một người đam mê thể thao thì món quà Giáng sinh tuyệt vời nhất cho chàng là những dụng cụ luyện tập. Đó có thể là một chiếc vợt cầu lông, một quả bóng rổ hay những đôi giày thể thao, một chiếc áo đội tuyển yêu thích của chàng sẽ làm người ấy vô cùng bất ngờ.

    3. Tặng đồ công nghệ

    Đồ công nghệ có một sức cuốn hút lạ kỳ đối với nam giới, vậy còn gì hơn nếu như bạn trở thành một người phụ nữ tâm lý, tặng cho nửa kia những món đồ mà chàng đam mê, đang ao ước.

    Những món đồ công nghệ tặng chàng nhân dịp Noel mà bạn có thể kể đến như: đồng hồ, tablet, chuột máy tính, loa nghe nhạc, điện thoại…

    4. Đồ thời trang

    Là đàn ông nhưng hầu hết ai mà chẳng thích làm đẹp. Còn gì tuyệt vời hơn nếu như chàng được bạn quan tâm, tặng cho những chiếc mũ len, khăn len, áo len ấm áp vào mùa Giáng sinh này.

    5. Một chiếc ví da

    Món quà Noel tặng bạn trai hay chồng là một chiếc ví cũng là sự lựa chọn tuyệt vời và còn có ý nghĩa thực tiễn. Nó sẽ thay bạn ở bên chàng mọi lúc mọi nơi. Một chiếc ví để đựng hộ chiếu cũng sẽ rất thiết thực nếu như chàng của bạn thích du lịch hay phải đi công tác thường xuyên.

    Quà giáng sinh tặng mẹ

    Mẹ là người đã dành cả cuộc đời để yêu thương và chăm sóc chúng ta, thế nên chẳng có bất kỳ lý do nào mà bạn lại quên không dành tặng cha mẹ mình những món quà Noel ý nghĩa để bày tỏ lòng biết ơn, thể hiện tình cảm với họ.

    Không cần quá cầu kỳ, bạn hãy tìm những đồ dùng hữu dụng, thiết bị chăm sóc sức khỏe hoặc những câu chúc yêu thương đều là những món quà Giáng sinh tặng mẹ vô cùng ý nghĩa.

    1. Bữa tối đoàn tụ gia đình

    Không có món quà Noel nào ý nghĩa bằng việc cả nhà bên nhau trong bữa ăn tối. Sẽ tuyệt vời hơn nếu như bạn về sớm và tự tay vào bếp chuẩn bị bữa cơm tối với những món ăn mà bố mẹ yêu thích, đong đầy tình cảm yêu thương.

    2. Vật dụng cá nhân

    Bạn có biết rằng, những vật dụng cá nhân luôn là món quà Giáng sinh mà bố mẹ mong muốn nhận được từ bạn bởi nó thể hiện sự quan tâm, chăm sóc từ các con.

    Một số vật dụng cá nhân mà bố mẹ luôn cần bên mình như: dao cạo râu cho bố, máy rửa mặt cho mẹ hay đồ chăm sóc sức khỏe… tất cả những đồ dùng xuất phát từ sự quan tâm của bạn sẽ luôn là món quà tuyệt vời.

    3. Vật dụng giữ ấm cơ thể

    Quà tặng Noel cho bé

    1. Bộ quần áo ông già Noel

    Mỗi mùa lễ Giáng sinh, các bé luôn háo hức với hình ảnh ông già Noel và mong ước được trở thành một ông già Noel thật sự. Vì thế bạn còn ngại ngần gì mà không giúp ước mơ của các bé trở thành hiện thực.

    Một bộ quần áo ông già Noel với chiếc mũ và bộ râu trắng chắc chắn sẽ giúp các bé thích thú vô cùng và diện suốt trong cả đêm Noel.

    Hơn nữa, đây cũng là một món quà Noel cho bé cực kỳ hợp với ví tiền của các mẹ. Bạn có thể dễ dàng tìm mua được một bộ quần áo ông già Noel với giá chỉ từ 200 – 300 nghìn đồng.

    2. Món quà handmade tặng bé

    Những món quà handmade do chính tay bạn làm tặng bé chắc chắn sẽ giúp bạn tiết kiệm ví tiền mà còn đảm bảo sự an toàn cho trẻ nhỏ.

    Đó có thể là những chiếc áo len, khăn len hoặc một chiếc váy do chính bạn thiết kế và thực hiện. Hay bạn có thể làm cho bé những món ăn mà bé thích, những chiếc bánh xinh xắn hay viên socola ngọt ngào sẽ là món quà ý nghĩa nhân dịp Noel mà bé nhận được. Việc chính bạn đầu tư thời gian và công sức làm những món quà sẽ giúp bé sẽ cảm nhận được tình yêu thương của mẹ vẫn luôn dành cho bé suốt thời gian qua.

    3. Đưa bé đi chơi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 12 Món Quà Tặng Bạn Gái Mới Quen Giúp Đốn Gục Tim Nàng
  • Lời Chúc Valentine Tặng Bạn Gái, Lời Chúc 14/2 Tặng Bạn Gái 2022
  • Gợi Ý 99 Món Quà Tặng Bạn Gái Đầy Ý Nghĩa, Nàng Nhìn Là Thích Ngay
  • ‘you Are The Apple Of My Eye’
  • You Are The Apple Of My Eye
  • “tuyệt Chiêu” Đặt Tên Cho Con Gái Yêu Của Bạn –Top 100+ Cách Đặt Tên Bé Gái Hay Và Đem Tài Lộc Bạn Có Thể Lựa Chọn

    --- Bài mới hơn ---

  • #1 : Tên Đẹp Zingspeed Mobile Để Bạn Đặt Tên Nhân Vật Đỉnh Nhất
  • Sinh Con Gái Năm 2022 Tốt Hay Xấu Cho Vợ 1994 Và Chồng 1994
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Phạm Sinh Năm 2022 Tân Sử Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Họ Vũ Năm 2022 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • Gợi Ý 25 Tên Con Gái Mệnh Thổ Hay Và Ý Nghĩa
  • An: an lành, bình yên hi vọng con luôn may mắn.

    Hoài An, Thu An, Thúy An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Gia An, Tân An.

    Anh: Thông minh, sáng sủa mong con luôn giỏi giang trên nhiều phương diện.

    • An Nhiên: Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền
    • Ánh Dương: Con như tia sáng mặt trời mang lại sự ấm áp cho bố mẹ.
    • Anh Thư: Con là cô gái tài giỏi, đầy khí phách

    Bảo Anh, Diệu Anh, Minh Anh, Hà Anh, Nhã Anh, Phương Anh, Thùy Anh, Trang Anh, Tú Anh, Quỳnh Anh, Lan Anh, Ngọc Anh, Kim Anh, Mai Anh, Huyền Anh, Vân Anh, Quế Anh.

    Bích: Màu xanh quý tuyệt đẹpmong muốn một dung mạo xinh đẹp, sáng ngời một phẩm chất cao quý, càng mài dũa càng tỏa sáng.

    Thu Bích, Ngọc Bích, Hồng Bích, Hoài Bích, Lam Bích, Dạ Bích, Phương Bích, Huyền Bích, Gia Bích, Lệ Bích.

    • Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá.
    • Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.
    • Bảo Nhi: Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.
    • Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.
    • Bảo Vy: Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành
    • Bích Hà: Cuộc đời con như dòng sông trong xanh , êm đềm, phẳng lặng
    • Bích Liên: Bé ngọc ngà: kiêu sa như đóa sen hồng.
    • Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý
    • Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình.
    • Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.

    Châu: Bảo vật quý giá của biển cả với vẻ đẹp tinh khiết và rực sáng.

    Bảo Châu, Hồng Châu, Diễm Châu, Kim Châu, Minh Châu, Thủy Châu,Trân Châu, Mộc Châu, Mỹ Châu, Ngọc Châu, Quỳnh Châu.

    Chi: Dịu dàng đầy sức sống như nhành cây.

    An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Mai Chi.

    • Cát Tiên: Bé nhanh nhẹn, tài năng, gặp nhiều may mắn

    • Cát Tường: con luôn luôn may mắn.

     

    Diệp: Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống.

    Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp.

    Dung: Diện mạo xinh đẹp.

    Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung.

    • Diễm Châu: Con là viên ngọc sáng đẹp, lộng lẫy
    • Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.
    • Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.
    • Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.
    • Diễm Thảo: nét đẹp tuy bình dị nhưng “mê mẩn” như loại cỏ dại

    Điệp: Cánh bướm xinh đẹp.

    Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp.

    • Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.
    • Đan Tâm: Người phụ nữ có trái tim nhân hậu và tấm lòng sắt son.
    • Đan Thanh: Cuộc đời con được vẽ bằng những nét đẹp,hài hòa, cân xứng
    • Đông Nghi: Người con gái có dung mạo xinh đẹp

    Giang: Nghĩa là dòng sông, hi vọng cuộc sống của con êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.

    Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang.

    • Gia Bảo: Con chính là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.
    • Gia Hân: Con là cô gái luôn hân hoan, vui vẻ, may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời.
    • Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.
    • Gia Mỹ: Con là bé cưng xinh xắn: dễ thương của bố mẹ

    Hà: Nghĩa là sông, mong muốn con gái dung mạo xinh đẹp, dịu dàng mềm mại như dòng sông.

    Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà.

    Hạ: Mùa hè – một mùa sôi nổi, năng động, nhưng Hạ còn có nghĩa khác đó là sự an nhàn, rảnh rỗi.

    Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ.

    Hạnh: Ý nghĩa mong muốn con gái sẽ là một người nết na, tâm tính hiền hòa, đức hạnh, phẩm chất cao đẹp.

    Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh.

    Hân: Ý nghĩa là sự vui mừng, niềm hân hoan.

    Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân.

    Hoa: Hi vọng con gái có dung mạo xinh đẹp như hoa.

    Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa.

    • Hạ Băng: Có như tuyết giữa mùa hè, có điều gì đó thật đặc biệt.
    • Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.
    • Hiền Thục: Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang là những gì mà bố mẹ gửi gắm tới con qua cái tên này.
    • Hoài An: Con mãi hưởng an bình.
    • Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.
    • Huyền Anh: Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.
    • Hương Chi: Cô gái cá tính, sâu sắc.
    • Hương Thảo: Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý giá cho đời

    Khuê: Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các.

    Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê.

    • Kim Chi: Con là cành vàng củ bố mẹ. “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.
    • Kim Liên: Quý giá, cao sang, thanh tao như đóa sen vàng
    • Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.
    • Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.
    • Khả Hân: Mong cuộc sống của con luôn đầy niềm vui
    • Khánh Ngân: Con là cô gái có cuộc đời luôn sung túc, vui vẻ
    • Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.
    • Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh mong manh mang đến hương sắc cho đời

    Linh: Tiếng chuông, cái chuông nhỏ.

    Phong Linh, Phương Linh, Hạ Linh, Khánh Linh, Khả Linh, Đan Linh, Nhật Linh, Ái Linh, Mỹ Linh, Diệu Linh, Gia Linh, Mai Linh, Thùy Linh, Kim Linh.

    Lan: Tên một loài hoa quý, mong muốn con gái sau này dung mạo xinh đẹp, tâm hồn thanh cao, tính tình dịu dàng, nhẹ nhàng.

    Vy Lan, Xuân Lan, Ý Lan, Tuyết Lan, Trúc Lan, Thanh Lan, Nhật Lan, Ngọc Lan, Mai Lan, Phương Lan, Quỳnh Lan, Bích Lan, Hà Lan.

    Loan: Một loài chim quý.

    Thúy Loan, Thanh Loan, Kim Loan, Ngọc Loan, Hồng Loan, Mỹ Loan, Cẩm Loan, Tố Loan, Phương Loan, Quỳnh Loan, Tuyết Loan.

    • Lan Chi: Con là cỏ may mắn trong cuộc đời của bố mẹ.
    • Linh Chi: Một loại thảo dược quý giá giúp chữa trị bệnh tật cho con người.
    • Linh Lan: Con gái của mẹ sẽ xinh đẹp như loài hoa linh lan.

    Mi _ My: Tên loài chim với tiếng hót hay.

    Họa Mi, Giáng Mi, Khánh Mi, Yến Mi, Tú Mi, Bảo Mi, Hòa Mi, Vân Mi, Ái My, Tiểu My, Trà My, Hà My, Uyển My, Giáng My, Hạ My, Khánh My, Yên My, Diễm My, Thảo My.

    Mai: Loài hoa quý nở vào mùa xuân.

    Ban Mai, Chi Mai, Hồng Mai, Ngọc Mai, Nhật Mai, Thanh Mai, Quỳnh Mai, Yên Mai, Trúc Mai, Xuân Mai, Khánh Mai, Phương Mai, Tuyết Mai.

    • Mẫn Nhi: Mong con thông minh: trí tuệ nhanh nhẹn: sáng suốt
    • Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.
    • Minh Khuê: Con sẽ là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao
    • Minh Nguyệt: Con gái tinh anh, tỏa sáng như ánh trăng đêm
    • Minh Tâm: tâm hồn con thật cao thượng và trong sáng.
    • Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.
    • Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.
    • Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.
    • Mỹ Tâm: Cái tên mang ý nghĩa: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    Nga: Hi vọng con gái sẽ đẹp như mỹ nữ với phong cách vương quyền.

    Bích Nga, Diệu Nga, Hạnh Nga, Hồng Nga, Kiều Nga, Lệ Nga, Mỹ Nga, Nguyệt Nga, Quỳnh Nga, Thanh Nga, Thiên Nga, Thu Nga,Thúy Nga,Tố Nga,Tuyết Nga, Việt Nga.

    Ngân: Thanh âm vui vẻ vang vọng, dòng sông nhỏ.

    Kim Ngân, Thu Ngân, Bích Ngân, Hồng Ngân, Khánh Ngân, Quỳnh Ngân, Thúy Ngân, Khả Ngân, Thanh Ngân, Kiều Ngân, Tường Ngân, Hoàng Ngân.

    Ngọc: Ý nghĩa con sẽ có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, con là trân bảo là món quà quý giá.

    Ánh Ngọc, Bảo Ngọc, Bích Ngọc, Diệu Ngọc, Giáng Ngọc, Hồng Ngọc, Khánh Ngọc, Kim Ngọc, Lam Ngọc, Lan Ngọc, Minh Ngọc, Mỹ Ngọc, Như Ngọc, Thanh Ngọc, Thu Ngọc, Vân Ngọc, Xuân Ngọc.

    Nhi: Con gái bé bỏng đáng yêu.

    Ái Nhi, Cẩm Nhi, Ðông Nhi, Gia Nhi, Hải Nhi, Hảo Nhi, Hiền Nhi, Hương Nhi, Huyền Nhi, Lâm Nhi, Lan Nhi, Linh Nhi, Mai Nhi, Mỹ Nhi, Ngọc Nhi, Phương Nhi, Quỳnh Nhi, Tâm Nhi, Thảo Nhi, Thục Nhi, Thùy Nhi, Tịnh Nhi, Tố Nhi.

    Như: Mọi việc đều như ý.

    Bích Như, Hồng Như, Quỳnh Như, Tâm Như, Thùy Như, Uyển Như, Tố Như, Ái Như, Bình Như, Ý Như, Hạnh Như, Huỳnh Như, Thanh Như.

    Nhung: Mượt mà, êm ái như nhung.

    Cẩm Nhung, Hồng Nhung, Phi Nhung, Phương Nhung, Quỳnh Nhung, Thanh Nhung, Tuyết Nhung, Kiều Nhung, Bích Nhung, Ngọc Nhung, Thụy Nhung, Kim Nhung.

    • Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng và tuyệt vời của bố mẹ.
    • Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khiết.
    • Ngọc Diệp: Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu.
    • Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.
    • Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.
    • Ngọc Lan: Bé là cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

    • Ngọc Mai: không chỉ mang vẻ đẹp rực rỡ của hoa mai, mai bằng ngọc ý muốn con có vẻ đẹp “quý giá” như ngọc
    • Ngọc Nhi: Con là viên ngọc quý bé nhỏ của cha mẹ
    • Ngọc Quỳnh: Con chính là viên ngọc quý báu của bố mẹ.
    • Ngọc Sương: Ngụ ý “bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.”
    • Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính.
    • Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng.
    • Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.
    • Nhã Phương: Mong con gái nhã nhặn: hiền hòa: mang tiếng thơm về cho gia đình
    • Như Ý: Con chính là niềm mong mỏi bấy lâu của bố mẹ.

    • Phúc An: Mong con sống an nhàn, hạnh phúc.
    • Phương Thảo: Có nghĩa là “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.
    • Phương Thùy: người con gái thùy mị, nết na.

    • Phương Trinh: Phẩm chất quý giá, ngọc ngà trong sáng

     

    • Quế Chi: Cành quế thơm và quý.
    • Quỳnh Chi: Xinh đẹp và mĩ miều như cành hoa Quỳnh

    • Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.
    • Quỳnh Nhi: Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng

    Tâm: Có tấm lòng nhân ái.

    Băng Tâm, Minh Tâm, Mỹ Tâm, Ngọc Tâm, Như Tâm, Phương Tâm, Thanh Tâm, Thục Tâm, Mai Tâm, Hồng Tâm, Kiều Tâm, Khánh Tâm, Đan Tâm, Ánh Tâm.

    Trang: Người con gái đoan trang, tiết hạnh.

    Ánh Trang, Ðài Trang, Diễm Trang, Ðoan Trang, Hạnh Trang, Hoài Trang, Hương Trang, Huyền Trang, Khánh Trang, Kiều Trang, Linh Trang, Minh Trang, Mỹ Trang, Nhã Trang, Phương Trang, Quỳnh Trang, Thanh Trang, Thảo Trang, Thiên Trang, Thu Trang, Thục Trang, Thùy Trang, Vân Trang, Xuân Trang, Yến Trang, Bảo Trang.

    • Tú Anh: Con gái xinh đẹp: tinh anh
    • Tú Linh: Con là cô gái vừa thanh tú, xinh đẹp vừa nhanh nhẹn, tinh anh
    • Tú Uyên: Con là cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết
    • Tuệ Lâm: Mong con trí tuệ, thông minh, sáng suốt
    • Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.
    • Tuệ Nhi: Bé là cô gái thông minh, hiểu biết
    • Tuyết Lan: Con gái sẽ mang vẻ đẹp tinh tế, thanh tú như loài hoa lan nhưng là lan mọc trên tuyết thì lại càng “xuất chúng”.
    • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
    • Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.
    • Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.
    • Thanh Thúy: Mong con sống ôn hòa: hạnh phúc
    • Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.
    • Thanh Vân: Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.
    • Thảo Chi: Một loài cỏ may mắn đem lại những điều tốt đẹp nhất đến cho mọi người xung quanh.
    • Thảo Linh: con là loài cỏ “linh thiêng”.

    • Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ.
    • Thiên Thanh: có nghĩa là trời xanh, con gái tên này thường có tầm nhìn rộng, trái tim bao dung.
    • Thu Ngân: Mong con phát tài, thịnh vượng, ăn nên làm ra
    • Thu Nguyệt: Là ánh trăng mùa thu: vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.
    • Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.
    • Thùy Anh: Cô gái thùy mị và lanh lợi.
    • Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp.

    Uyên: Thông minh, giỏi giang, trí tuệ.

    Diễm Uyên, Duy Uyên, Giáng Uyên, Hạ Uyên, Mỹ Uyên, Ngọc Uyên, Nhã Uyên, Phương Uyên, Phượng Uyên, Thanh Uyên, Thảo Uyên,Thục Uyên, Thùy Uyên, Thụy Uyên, Tố Uyên, Tú Uyên, Cẩm Uyên.

    • Uyên Thư: Con gái xinh đẹp, học thức cao, có tài

    Vy _ Vi: Tên một loài hoa hồng leo đẹp và đầy sức sống.

    Bảo Vy, Diệp Vy, Ðông Vy, Hạ Vy, Hải Vy, Khánh Vy, Lan Vy, Mai Vy, Minh Vy, Mộng Vy, Ngọc Vy, Phượng Vy, Thanh Vy, Thảo Vy, Thúy Vy, Trúc Vy, Tường Vy, Tuyết Vy.

    • Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.
    • Vân Trang: Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây.

    Oanh: Một loài chim quý.

    Hoàng Oanh, Hồng Oanh, Kim Oanh, Ngọc Oanh, Song Oanh, Thu Oanh, Thùy Oanh, Trâm Oanh, Tuyết Oanh, Yến Oanh, Kiều Oanh, Mỹ Oanh.

    Yến: Một loài chim quý hiếm.

    Bạch Yến, Cẩm Yến, Dạ Yến, Hải Yến, Hoàng Yến, Kim Yến, Minh Yến, Mỹ Yến, Ngọc Yến, Nhã Yến, Phụng Yến, Phi Yến, Thi Yến, Xuân Yến.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Sinh Ra Trong Năm Mậu Tuất Như Thế Nào Thì Phù Hợp Với Vận Mệnh? – Công Ty Cổ Phần Pnl
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Thìn
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hợp Tuổi Bố Mẹ • Adayne.vn
  • Đặt Tên Con Hợp Phong Thủy 2022 – Thầy Khải Toàn
  • Vui Buồn Chuyện Đặt Tên Cho Con
  • Tên Hay Ngắn Gọn Cho Facebook

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Hiếu Đẹp Và Hay
  • Đây Là Hoàng. Hoàng Đã Mang Tên Các Bạn Ra Chế…
  • 101++ Cách Đặt Tên Đệm Cho Tên Huy Hay, Độc Đáo, Ý Nghĩa
  • Các Tên Huy Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Hay Theo Nghĩa Hán
  • Đi kèm với những cái tên hay được đặt chính thức cho con, ba mẹ thường kèm theo những tên gọi ở nhà hoặc những Nickname đáng yêu để thường xuyên gọi khi bé còn nhỏ. Thời Báo xin tổng hợp bài viết gợi ý những tên gọi ở nhà và Nickname thật hay, thật dễ thương được phổ biến tại Việt Nam.

    Một số lưu ý khi đặt tên facebook hay:

    Biểu tượng, số, viết hoa bất thường, ký tự lặp lại hoặc dấu chấm câu Các ký tự từ nhiều ngôn ngữ Danh xưng bất kỳ (ví dụ: nghề nghiệp, tôn giáo, v.v.) Từ, cụm từ, biệt hiệu thay cho tên đệm Nội dung xúc phạm hoặc khêu gợi

    Chúngmàykhóc Chắcgìđãkhổ Taotuycười Nhưnglệđổvàotim

    Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành Hônghamhốhúchùnghục

    Linh lạnh lùng lầm lỳ lắm lúc lỳ lợm

    Ngân Ngây Ngô

    TÊN FACEBOOK HAY THEO QUỐC TỊCH LÀO

    +Lông Chim Xoăn Tít

    +Vay Hẳn Xin Xin Hẳn

    +Hắc Lào Mông Chi Chít

    +Đang Ix Lăn Ra Ngủ

    +Xăm Thủng Kêu Van Hòng

    +Ôm Phản Lao Ra Biển

    +Say Xỉn Xông Dzô Hãm

    +Cu Dẻo Thôi Xong Hẳn

    +Cai Hẳn Thôi Không Đẻ

    +Xà Lỏn Luôn Luôn Lỏng

    +Ngồi Xổm To Hơn Hẳn

    TÊN FACEBOOK HAY HÀN QUỐC

    TÊN FB HAY LIÊN XÔ

    +CuNhetXop

    +CuDơNhetxop

    +Nicolai NhaiQuaiDep

    +Ivan CuToNhuPhich

    +TraiCopXờTi

    +Mooc Cu Ra Đốp

    +Xuyên Phát Nát Đe

    TÊN FACE HAY UCRAIINA

    TÊN FACEBOOK HAY TÂY BAN NHA

    TÊN FACEBOOK HAY MÔNG CỔ

    +Giao Hợp Phát Một

    +Cấp Tốc Thoát Nước

    +Lạc Mốc Hột Lép

    TÊN FB HAY THÁI LAN

    1 Tên theo các nhân vật truyện tranh hay phim hoạt hình dễ thuơng dành cho bé:

    Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo” Gấu Pooh Doug chú chó trong phim “Up” Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn” Simba trong phim “Vua sư tử” Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử” Nhóc Maruko trong loạt phim hoạt hình Maruko Chan Doremon Xuka Doremi Tom & Jerry Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”

    2. Tên theo các loại trái cây, củ quả ưa thích của bố mẹ với nguyên tắc ngắn gọn dễ gọi:

    Nho Sơ-ri Bồ-kết Cherry Táo (apple) Mít Bưởi Chôm chôm Xoài Mận Mơ Chanh Dâu Quýt Na Su Su Bắp cải Ngô Khoai Mướp Cà chua Dừa Bon (trong chữ Bòn Bon) Thơm Bơ

    3. Tên theo các loài vật đáng yêu hay năm sinh của bé:

    Cún Mimi (mèo) Bé heo Tôm Tép Chuột (Tí) Nhím Cá Gấu Thỏ Cua Bống Sò Sửu Tị Nai

    4. Tên theo các món ăn, thức uống ưa thích của bố hoặc mẹ:

    Kẹo (Candy) Mứt Kem Sushi Bào Ngư Bánh Bún Nem Cơm Cốm Coca LaVie Pepsi Rượu Ken Tiger Whisky Vodka

    5. Tên theo người nổi tiếng: Với hy vọng con lớn lên cũng sẽ giỏi giang được mọi người yêu mến hoặc đơn giản do sở thích của bố mẹ

    Jun; Jin; Kun (tên thường thấy của các diễn viên Hàn Quốc) Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt) Victoria Queen (nữ hoàng) King (vua) Ben Nick

    6. Tên theo dáng vẻ bề ngoài của bé lúc mới sinh:

    Trắng Xoắn Tồ Hỉ Tròn Cười Tươi Híp Nâu Hạt tiêu Nhỏ

    7. Tên theo các môn thể thao hoặc bố mẹ muốn thể hiện sự độc đáo trong tên bé:

    Bóng Bơi Golf hay Gôn Ken Đô (của đô la) Rô (của Euro) Bi Bin

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Facebook Hay, Ý Nghĩa, Độc Đáo
  • Top 30 Câu Nói Hay Nhất Cho Các Cặp Đôi Yêu Nhau Chia Sẻ Trên Facebook
  • Những Tên Cặp Đôi Dễ Thương Và Hay Nhất
  • “yêu Hết Nấc” Muôn Kiểu Biệt Danh “khó Đỡ” Của Các Chàng Trai Bts
  • Dân Tình Đang Rần Rần Với Trào Lưu Đổi Tên ‘cool Ngầu’ Lấy Cảm Hứng Từ Bts, Đây Là Cách Để Bạn Bắt Trend
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100