Đặt Tên Con Trai, Con Gái Năm Canh Tý 2021

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Quách 2021, 778 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1992 Sinh Con 2021
  • Đặt Tên Con Gái Họ Quách 2021, 1198 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1988 Sinh Con 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Tuổi Mậu Tý 1948
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Vần T, 705 Tên Đẹp Với Ý Nghĩa Dịu Dàng
  • Để chuẩn bị kế hoạch cho sự chào đời của bé, các bậc cha mẹ đang không biết nên Đặt tên con trai, con gái năm Canh Ty 2021 là gì để hay nhất và hợp với con nhất. Việc bạn muốn đặt tên con vừa hay vừa ý nghĩa sẽ không quá khó nếu bạn biết những điều sau đây mà chúng tôi chia sẻ với các bạn.

    1. Đặt tên con gái năm Canh Tý 2021

    a. Bé gái sinh năm Canh Tý sẽ mang mệnh gì?

    • Mệnh ngũ hành: Thổ, cung Càn
    • Năm sinh âm lịch: Canh Tý ( Từ 25/1/2020 đến 11/02/2021)
    • Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
    • Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: màu đất hoặc vàng sậm. Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển.

    Sinh con gái 2021 tuổi Canh Tý bé sẽ có công danh tốt đẹp bắt đầu từ trung vận trở đi. Về gia đạo thì thường được đủ đầy và có nhiều ấm êm, có thể có được hạnh phúc trọn vẹn cùng đối tượng hôn phối đã lựa chọn.

    1. Mai Anh: Vẻ đẹp cao sang cùng sự thông minh sáng suốt.
    2. Ngọc Anh: Bé là viên ngọc sáng và tuyệt vời cho bố mẹ.
    3. Nguyệt Ánh: Ánh sáng nhẹ nhàng và dịu dàng
    4. Kim Chi: Cành vàng lá ngọc, kiều diễm và qúy phái!
    5. Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng.
    6. Thanh Hà: Dòng sông xanh thuần khiết và êm đềm!
    7. Gia Hân: Con là niềm vui và sự hân hoan của gia đình.
    8. Ngọc Hoa: Bông hoa đẹp và sang trọng.
    9. Lan Hương: Dòng Sông tỏa hương thơm mát!
    10. Ái Khanh: Người con gái luôn được yêu thương!
    11. Kim Ngân: cuộc sống sung túc, no ấm (Ý nghĩa Hán – Việt: kim: sự giàu sang, sung túc; ngân: hàm ý chỉ tiền của).
    12. Phương Thảo: cỏ thơm (phương: đức hạnh, hòa nhã; thảo: cỏ xanh).
    13. Phương Anh: Cô gái không chỉ có ngoại hình xinh đẹp, duyên dáng mà còn thông minh, giỏi giang
    14. Bình An: Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào
    15. Quỳnh Anh: Cái tên không chỉ đơn thuần đề cập người con gái đẹp, kiêu sa, duyên dáng như một đóa quỳnh, mà còn hướng tới một tâm hồn thanh tao, một ý thức tự tôn, tự trọng và phẩm chất cao quý.
    16. Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang, danh giá trong xã hội.
    17. Thảo Nguyên: Con sẽ như thảo nguyên xanh mênh mông, cuộc sống sẽ mang đến những con đường rộng mở thênh thang dẫn bước con đi
    18. Ngọc Anh: “Ngọc Anh” mang ý nghĩa con là viên ngọc quý giá bản tính thông minh tinh anh được mọi người yêu mến
    19. Bảo An: “Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an, an lành.Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.
    20. Bảo Anh: Bảo bối quý giá, toát lên nét quý phái, thông minh, sáng ngời
    21. Ngọc Như: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ và luôn được mọi người nâng niu.
    22. Nhật Bích: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn
    23. Ngọc Diệp: Con giống như viên ngọc sáng, kiêu sa lộng lẫy.
    24. Phương Thảo: “Cỏ thơm” mang lại may mắn cho mọi người xung quanh. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng tinh tế và đáng yêu.
    25. Bích Liên: Hoa sen xanh mang vẻ đẹp tươi mới, bí ẩn. Mong con sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc.
    26. Quế Thu: Hương thơm ngọt ngào, dịu dàng của mùa thu.
    27. Diễm Quỳnh: Con gái của cha mẹ giống như bông hoa quỳnh với vẻ đẹp kiều diễm, kiêu sa.
    28. Hoàng Yến: Tên của một loài chim có vẻ đẹp độc đáo, tiếng hót trong veo. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng thông minh, có trí tuệ và thành công trong cuộc sống.
    29. Chi Mai: Người có sức sống và niềm hy vọng tuyệt vời và đặc biệt rất xinh đẹp và khỏe mạnh dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
    30. Lam Hạ: Mùa hè xanh ngát, hy vọng con sẽ luôn vui vẻ, tràn đầy năng lượng sống và mang lại may mắn cho mọi người.
    31. Ngọc Lan: Loài hoa trắng có hương thơm ngát. Cha mẹ mong muốn sau này con sẽ là cô nàng có tài năng nổi trội được mọi người chú ý.
    32. Thùy Dương: Con giống như ánh nắng chan hòa, dịu dàng, mang vẻ đẹp tinh hoa của trời đất. Sau này khôn lớn, nhất định con sẽ trở thành cô nàng xinh đẹp, mạnh mẽ.
    33. Bích Vân: đám mây màu xanh, con là cô nàng có nhiều ước mơ hoài bão, sẵn sàng vượt qua mọi thử thách để đạt được thành công.
    34. Thanh Trúc: Hãy sống như cây trúc xanh, thẳng thắn, mạnh mẽ và đầy kiêu hãnh. Cha mẹ tin con sẽ đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.
    35. Linh Đan: Cô bé đáng yêu, luôn tươi cười rạng rỡ như ánh nắng mặt trời. Mong rằng lớn lên con sẽ trở thành người có trái tim nhân hậu, sẵn sàng giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
    36. Dạ Hương: Cô gái thông minh, tài giỏi, dù trong hoàn cảnh nào cũng đều giữ được sự trong trắng của mình.
    37. Thiên Hương: Thuộc về tự nhiên, thanh tao, quyến rũ.
    38. Hạnh Ngân: Con sẽ có cuộc sống may mắn, lãng mạn như trong tiểu thuyết ngôn tình.
    39. Hiền Thục: Tên này có ý nghĩa là người con gái đảm đang, biết yêu thương, hy sinh cho gia đình.
    40. Linh Hương: Sau này lớn lên hãy trở thành người tài giỏi, lương thiện, công hiến hết mình cho xã hội.
    41. Nhã Phương: Cô gái có vẻ đẹp đoan trang, nhã nhặn khiến bao chàng trai rung động.
    42. Thanh Hằng: Người con gái xinh đẹp, thanh cao.
    43. Thùy Linh: Hy vọng con sẽ trở thành người con gái thông minh, xinh đẹp, giỏi giang khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.
    44. Thủy Tiên: Loài hoa đẹp thể hiện lòng biết ơn, kính trọng.
    45. Quế Chi: Sau này dù gặp phải khó khăn, gì cũng phải tin tưởng bản thân mình, có ý chí quyết tâm vượt qua thử thách.
    46. Quỳnh Mai: Loài hoa báo hiệu những niềm vui, may mắn và hạnh phúc. Mong sau này con sẽ có cuộc sống giàu sang, sung sương nhưng vẫn khiêm nhường, tinh tế
    47. Ngọc Khuê: Con giống như viên ngọc trong sáng, thuần khiết. Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ trở thành người có học thức sâu rộng, biết đối nhân xử thế.
    48. Vân Khánh: Mong con luôn tràn đầy sức sống, mang niềm vui, niềm hạnh phúc đến cho mọi người xung quanh.

    2. Đặt tên con trai năm Canh Tý 2021

    a. Bé trai sinh năm Canh Tý sẽ mang mệnh gì?

    5 yếu tố trong thuyết ngũ hành bao gồm: Kim (kim loại), Mộc (cây cỏ), Thủy (nước), Hỏa (lửa), Thổ (đất). Theo đó, năm âm lịch Canh Tý (2020) sẽ bắt đầu từ ngày 25/1/2020 dương lịch đến hết ngày 11/02/2021. Nếu bé chào đời năm 2021 bé sẽ mang mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ) cầm tinh con chuột.

    1. Trường An: Mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
    2. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.
    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
    33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
    34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
    35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
    36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
    37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.
    38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
    39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
    41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
    43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
    44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
    46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
    47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
    49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
    50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    ” Đừng bỏ lỡ: Chế độ thai sản 2021: Thông tin cần biết khi sinh con

    --- Bài cũ hơn ---

  • 50 Gợi Ý Đặt Tên Con Gái Theo Mệnh Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Hay Cho Các Bé Tuổi Hợi
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Hợi 1947
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Độc Lạ, 376 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1992 Sinh Con 2021
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Gái 2021 Sao Cho Hợp Phong Thuỷ

    --- Bài mới hơn ---

  • Nguyên Tắc Đặt Tên Cho Con Trai Theo Phong Thủy Năm 2014
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Năm 2021 Theo Phong Thủy Hợp Mệnh
  • Đặt Tên Con Năm 2021 Theo Phong Thủy Ngũ Hành
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Tuổi Canh Tý 1960
  • Cách Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • Gợi ý Đặt tên con gái 2021 sao cho hợp phong thuỷ – hợp mệnh mộc:Có rất nhiều gợi ý khi các gia đình tìm hiểu cách ĐẶT TÊN CHO CON GÁI 2021 và sau đây là những tên cụ thể và phù hợp nhất đã được chúng tôi lựa chọn kỹ càng. Chọn một cái tên hay cho bé gái là công việc được rất nhiều bố mẹ để tâm, nhất là đối với những ông bố yêu quý con gái. Tuy nhiên, không phải tên nào cũng hợp khi đứng cạnh nhau hoặc phù hợp với vận mệnh của cha mẹ. Năm 2021 con gái của bạn sẽ chào đời. Chắc hẳn là nhiều bố mẹ cũng thắc mắc, năm 2021 là năm con gì, mệnh gì để đặt tên cho con gái mang hòa khí, tài lộc cho gia đình. Năm 2021 là năm Kỷ Hợi – con lợn – mệnh Mộc – Bình Địa Mộc. Theo quy luật ngũ hành tương khắc: Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa. Có thể thấy Thủy sinh Mộc, nước nuôi dưỡng cho cây cối phát triển. Vì vậy mà sinh con gái năm 2021 là một điềm báo tốt, giúp bố mẹ không chỉ hàn gắn yêu thương nhau nhiều hơn mà còn giúp bố mẹ làm ăn ngày một phát đạt, ăn nên làm ra và tấn tài tấn lộc.

    + Năm 2021 thuộc mệnh gì? sinh con 2021 có tốt không?

    Sinh con năm 2021 tháng nào tốt? mệnh gì, sinh con gái trai tháng nào mùa nào tốt nhất mang lại nhiều may mắn tài lộc cho gia đình và cuộc đời bé sau này. Năm sinh: năm 2021 âm lịch tức là từ ngày 05/02/2021 đến 24/01/2021 theo dương lịch. Mệnh ngũ hành: Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ Đồng Bằng. Năm âm lịch: Kỷ Hợi – Tuổi con heo.

    + Năm 2021 thuộc mệnh gì? sinh con 2021 có tốt không?

    Mệnh: Thổ – Bích Thượng Thổ – Đất tò vò

    2. Sinh năm 2021 tuổi gì?

    Sinh năm 2021 là tuổi con Chuột

    Năm sinh dương lịch: Từ 25/01/2021 đến 11/02/2021

    Năm sinh âm lịch: Canh Tý

    + Tam hợp: Thân – Tý – Thìn

    + Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu

    3. Sinh năm 2021 hợp màu gì?

    + Màu bản mệnh: Vàng sẫm, nâu đất thuộc hành Thổ.

    + Màu tương sinh: Màu đỏ, cam, hồng, tím thuộc hành Hỏa.

    + Màu xanh lá cây, xanh nõn chuối thuộc hành Mộc.

    4. Sinh năm 2021 cung (cung mệnh) gì?

    Nam: Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh

    Nữ: Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

    5. Sinh năm 2021 hợp con số nào?

    Nữ hợp các số: 2, 5, 8, 9

    6. Sinh năm 2021 hợp hướng nào?

    + Hướng hợp: Tây Bắc (Sinh Khí) – Đông Bắc (Phúc Đức) – Tây Nam (Thiên Y) – Tây (Phục Vị)

    + Hướng không hợp: Đông (Tuyệt Mệnh) – Nam (Ngũ Quỷ) – Bắc (Họa Hại) – Đông Nam (Lục Sát)

    + Hướng hợp: Tây Nam (Sinh Khí) – Tây (Phúc Đức) – Tây Bắc (Thiên Y) – Đông Bắc (Phục Vị)

    + Hướng không hợp: Đông Nam (Tuyệt Mệnh) – Bắc (Ngũ Quỷ) – Nam (Họa Hại) – Đông (Lục Sát)

    7. Sinh năm 2021 hợp tuổi nào?

    + Trong làm ăn: Tân Sửu, Giáp Thìn, Đinh Mùi

    + Lựa chọn vợ chồng: Tân Sửu, Giáp Thìn, Đinh Mùi, Mậu Tuất

    + Tuổi kỵ: Nhâm Dần, Quý Mão, Mậu Thân, Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thân

    + Trong làm ăn: Tân Sửu, Giáp Thìn và Đinh Mùi

    + Lựa chọn vợ chồng: Tân Sửu, Giáp Thìn, Đinh Mùi và Mậu Tuất

    + Tuổi kỵ: Nhâm Dần, Quý Mão, Mậu Thân, Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thân

    + Gợi ý 50 cái tên con gái 2021 hợp mệnh thổ

    Gợi ý Đặt tên con gái 2021 sao cho hợp phong thuỷ – hợp mệnh mộc

    Tags: đặt tên con gái 2021, đặt tên con gái 2021 họ trần, đặt tên con gái 2021 họ hồ, đặt tên con gái 2021 họ hoàng, đặt tên con gái 2021 hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con gái 2021 họ nguyễn, đặt tên con gái 2021 hợp phong thuỷ, đặt tên con gái 2021 họ lê, đặt tên con gái 2021 họ phạm, đặt tên con gái 2021 ở nhà

    chúng tôi reviews đánh giá mỹ phẩm hot nhất thị trường: son môi, kem dưỡng da, kem chống nắng, nước hoa hồng, kem trắng da của Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, US, UK, Pháp…. kèm địa chỉ mua hàng, giá bán, cách sử dụng chính xác nhất!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Kỷ Hợi 2021 Nhiều Tài Lộc.
  • 50 Tên Đẹp Nên Đặt Cho Con Gái Sinh Năm 2021, Hợp Tuổi Bố Mẹ, Mang Tài Lộc Đến Nhà
  • Những Tên Hay Nhất Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Hoàng Năm 2021 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Ngô 2021 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Tuổi Canh Tý 1960
  • Đặt Tên Con Trai Con Gái Năm Canh Tý 2021 May Mắn, Suôn Sẻ Cả Đời

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Họ Trịnh Hay Nhất 2021 ❤️ Top 1001 Tên Con Trai Con Gái
  • Tìm Hiểu Những Tên Họ Ngô Hay, Giúp Bé Gặp Nhiều May Mắn
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Năm Kỷ Hợi Với Cái Tên Mang Nhiều Sự May Mắn Và Tài Lộc
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Bính Ngọ 1966
  • Sinh Con Năm 2021 Tháng 2
  • Đặt tên con trai con gái năm Canh Tý 2021 mang lại may mắn, suôn sẻ cả đời

    1. Đặt tên con trai năm Canh Tý 2021

    a. Bé trai sinh năm Canh Tý sẽ mang mệnh gì?

    5 yếu tố trong tuyết ngũ hành bao gồm: Kim (kim loại), Mộc (cây cỏ), Thủy (nước), Hỏa (lửa), Thổ (đất). Theo đó, năm âm lịch Canh Tý (2020) sẽ bắt đầu từ ngày 25/1/2020 dương lịch đến hết ngày 11/02/2021. Nếu bé chào đời năm 2021 bé sẽ mang mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ) cầm tinh con chuột.

    b. Tên cho bé trai năm 2021

    2. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Đặt tên con gái năm Canh Tý 2021

    a. Bé gái sinh năm Canh Tý sẽ mang mệnh gì?

    • Mệnh ngũ hành: Thổ, cung Càn
    • Năm sinh âm lịch: Canh Tý ( Từ 25/1/2020 đến 11/02/2021)
    • Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
    • Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: màu đất hoặc vàng sậm. Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển.

    Sinh con gái 2021 tuổi Canh Tý bé sẽ có công danh tốt đẹp bắt đầu từ trung vận trở đi. Về gia đạo thì thường được đủ đầy và có nhiều ấm êm, có thể có được hạnh phúc trọn vẹn cùng đối tượng hôn phối đã lựa chọn.

    1. Mai Anh: Vẻ đẹp cao sang cùng sự thông minh sáng suốt.

    2. Ngọc Anh: Bé là viên ngọc sáng và tuyệt vời cho bố mẹ.

    3. Nguyệt Ánh: Ánh sáng nhẹ nhàng và dịu dàng

    4. Kim Chi: Cành vàng lá ngọc, kiều diễm và qúy phái!

    5. Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng.

    6. Thanh Hà: Dòng sông xanh thuần khiết và êm đềm!

    7. Gia Hân: Con là niềm vui và sự hân hoan của gia đình.

    8. Ngọc Hoa: Bông hoa đẹp và sang trọng.

    9. Lan Hương: Dòng Sông tỏa hương thơm mát!

    10. Ái Khanh: Người con gái luôn được yêu thương!

    11. Kim Ngân: cuộc sống sung túc, no ấm (Ý nghĩa Hán – Việt: kim: sự giàu sang, sung túc; ngân: hàm ý chỉ tiền của).

    12. Phương Thảo: cỏ thơm (phương: đức hạnh, hòa nhã; thảo: cỏ xanh).

    13. Phương Anh: Cô gái không chỉ có ngoại hình xinh đẹp, duyên dáng mà còn thông minh, giỏi giang

    14. Bình An: Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào

    15. Quỳnh Anh: Cái tên không chỉ đơn thuần đề cập người con gái đẹp, kiêu sa, duyên dáng như một đóa quỳnh, mà còn hướng tới một tâm hồn thanh tao, một ý thức tự tôn, tự trọng và phẩm chất cao quý.

    16. Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang, danh giá trong xã hội.

    17. Thảo Nguyên: Con sẽ như thảo nguyên xanh mênh mông, cuộc sống sẽ mang đến những con đường rộng mở thênh thang dẫn bước con đi

    18. Ngọc Anh: “Ngọc Anh” mang ý nghĩa con là viên ngọc quý giá bản tính thông minh tinh anh được mọi người yêu mến

    19. Bảo An: “Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an,an lành.Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.

    20. Bảo Anh: Bảo bối quý giá, toát lên nét quý phái, thông minh, sáng ngời

    21. Ngọc Như: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ và luôn được mọi người nâng niu.

    22. Nhật Bích: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn

    23. Ngọc Diệp: Con giống như viên ngọc sáng, kiêu sa lộng lẫy.

    24. Phương Thảo: “Cỏ thơm” mang lại may mắn cho mọi người xung quanh. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng tinh tế và đáng yêu.

    25. Bích Liên: Hoa sen xanh mang vẻ đẹp tươi mới, bí ẩn. Mong con sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc.

    26. Quế Thu: Hương thơm ngọt ngào, dịu dàng của mùa thu.

    28. Diễm Quỳnh: Con gái của cha mẹ giống như bông hoa quỳnh với vẻ đẹp kiều diễm, kiêu sa.

    29. Hoàng Yến: Tên của một loài chim có vẻ đẹp độc đáo, tiếng hót trong veo. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng thông minh, có trí tuệ và thành công trong cuộc sống.

    30. Chi Mai: Người có sức sống và niềm hy vọng tuyệt vời và đặc biệt rất xinh đẹp và khỏe mạnh dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

    31. Lam Hạ: Mùa hè xanh ngát, hy vọng con sẽ luôn vui vẻ, tràn đầy năng lượng sống và mang lại may mắn cho mọi người.

    32. Ngọc Lan: Loài hoa trắng có hương thơm ngát. Cha mẹ mong muốn sau này con sẽ là cô nàng có tài năng nổi trội được mọi người chú ý.

    33. Thùy Dương: Con giống như ánh nắng chan hòa, dịu dàng, mang vẻ đẹp tinh hoa của trời đất. Sau này khôn lớn, nhất định con sẽ trở thành cô nàng xinh đẹp, mạnh mẽ.

    34. Bích Vân: đám mây màu xanh, con là cô nàng có nhiều ước mơ hoài bão, sẵn sàng vượt qua mọi thử thách để đạt được thành công.

    35. Thanh Trúc: Hãy sống như cây trúc xanh, thẳng thắn, mạnh mẽ và đầy kiêu hãnh. Cha mẹ tin con sẽ đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.

    36. Linh Đan: Cô bé đáng yêu, luôn tươi cười rạng rỡ như ánh nắng mặt trời. Mong rằng lớn lên con sẽ trở thành người có trái tim nhân hậu, sẵn sàng giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.

    37. Dạ Hương: Cô gái thông minh, tài giỏi, dù trong hoàn cảnh nào cũng đều giữ được sự trong trắng của mình.

    38. Thiên Hương: Thuộc về tự nhiên, thanh tao, quyến rũ.

    39. Hạnh Ngân: Con sẽ có cuộc sống may mắn, lãng mạn như trong tiểu thuyết ngôn tình.

    40. Hiền Thục: Tên này có ý nghĩa là người con gái đảm đang, biết yêu thương, hy sinh cho gia đình.

    41. Linh Hương: Sau này lớn lên hãy trở thành người tài giỏi, lương thiện, công hiến hết mình cho xã hội.

    42. Nhã Phương: Cô gái có vẻ đẹp đoan trang, nhã nhặn khiến bao chàng trai rung động.

    43. Thanh Hằng: Người con gái xinh đẹp, thanh cao.

    44. Thùy Linh: Hy vọng con sẽ trở thành người con gái thông minh, xinh đẹp, giỏi giang khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.

    45. Thủy Tiên: Loài hoa đẹp thể hiện lòng biết ơn, kính trọng.

    46. Quế Chi: Sau này dù gặp phải khó khăn, gì cũng phải tin tưởng bản thân mình, có ý chí quyết tâm vượt qua thử thách.

    47. Quỳnh Mai: Loài hoa báo hiệu những niềm vui, may mắn và hạnh phúc. Mong sau này con sẽ có cuộc sống giàu sang, sung sương nhưng vẫn khiêm nhường, tinh tế

    49. Ngọc Khuê: Con giống như viên ngọc trong sáng, thuần khiết. Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ trở thành người có học thức sâu rộng, biết đối nhân xử thế.

    50. Vân Khánh: Mong con luôn tràn đầy sức sống, mang niềm vui, niềm hạnh phúc đến cho mọi người xung quanh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2043 (Quý Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Tý 2021
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần Năm 2021 Hợp Phong Thuỷ Đem Lại May Mắn Cho Bé
  • 71 Cách Đặt Tên Con Trai 2021, Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Năm 2021 Tân Sửu Hợp Tuổi Và Mệnh …
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Phạm Năm 2021 Tân Sửu: 300 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Sinh Năm 2021: 60 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần Năm 2021 Hợp Phong Thuỷ Đem Lại May Mắn Cho Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2043 (Quý Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Tý 2021
  • Đặt Tên Con Trai Con Gái Năm Canh Tý 2021 May Mắn, Suôn Sẻ Cả Đời
  • Tên Họ Trịnh Hay Nhất 2021 ❤️ Top 1001 Tên Con Trai Con Gái
  • Tìm Hiểu Những Tên Họ Ngô Hay, Giúp Bé Gặp Nhiều May Mắn
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Năm Kỷ Hợi Với Cái Tên Mang Nhiều Sự May Mắn Và Tài Lộc
  • Khi đặt tên cho con ngoài việc chọn tên thật hay và bắt tai, thì bố mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó. Tên hay cho con trai con gái sinh năm 2021 cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió.

    # Cách đặt tên con trai họ Trần năm 2021

    Việc xem và chọn tên hay ý nghĩa đặt cho con là điều cần thiết. Bởi tên mang tầm ảnh hưởng lớn đến cuộc đời bé cũng như của cả gia đình. Một cái tên hợp mệnh ngũ hành cho con trai sinh năm 2021 (Canh Tý) sẽ giúp các bé lớn lên được bình an, khỏe mạnh và hợp tính cách với bố mẹ.

    # Tên đẹp cho bé gái họ Trần năm 2021

    Bên cạnh việc đặt tên theo sở thích hay theo những kỷ niệm của bố mẹ thì việc chọn tên hay cho con gái vừa hợp phong thủy và mệnh Thổ còn mang lại cho bé yêu những sự may mắn, thuận lợi và hạn chế những điềm xấu. Đặt tên con gái 2021 theo phong thủy có lẽ là điều cực kỳ quan trọng đối với các mẹ đang có kế hoạch sinh con trong năm Canh Tý 2021 sắp tới.

    # Đặt tên gọi ở nhà cho bé họ Trần năm 2021

    Sinh con gái 2021 tuổi Canh Tý bé sẽ có công danh tốt đẹp bắt đầu từ trung vận trở đi. Về gia đạo thì thường được đủ đầy và có nhiều ấm êm, có thể có được hạnh phúc trọn vẹn cùng đối tượng hôn phối đã lựa chọn. Khi bạn ở tuổi 20, 25, 27 , 31 và 34 thì cuộc sống gặp nhiều khó khăn, trắc trở nhất. Chính vì thế bạn cần cẩn thận mọi việc khi bạn ở những tuổi kể trên.

    • + Bé gái sinh năm 2021 tuổi Canh Tý có cung mệnh như sau:
    • + Mệnh ngũ hành: Thổ, cung Càn
    • + Năm sinh âm lịch: Canh Tý ( Từ 25/1/2020 đến 11/02/2021)
    • + Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
    • + Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: mauf đất hoặc vàng sậm.
    • + Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển!

    Theo phong thủy ngũ hành, bé trai sinh năm 2021 sẽ có cung mệnh như sau:

    • + Mệnh ngũ hành: Thổ, Bích thượng Thổ
    • + Cung Càn, Trực: Thành, Năm sinh âm lịch: Canh Tý
    • + Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
    • + Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: màu đất hoặc vàng sậm.
    • + Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển.

    Ba mẹ có thể dựa trên cung mệnh của bé để định hướng cách đặt tên cũng như vận mệnh tương lai sau này của trẻ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 71 Cách Đặt Tên Con Trai 2021, Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Năm 2021 Tân Sửu Hợp Tuổi Và Mệnh …
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Phạm Năm 2021 Tân Sửu: 300 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Sinh Năm 2021: 60 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lê 2021 Tân Sửu Mang Đến Bình An Và Hạnh Phúc
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Phạm Năm 2021 Tân Sửu: 300 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • 71 Cách Đặt Tên Con Trai 2021, Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Năm 2021 Tân Sửu Hợp Tuổi Và Mệnh …
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần Năm 2021 Hợp Phong Thuỷ Đem Lại May Mắn Cho Bé
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2043 (Quý Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Tý 2021
  • Đặt Tên Con Trai Con Gái Năm Canh Tý 2021 May Mắn, Suôn Sẻ Cả Đời
  • Tên Họ Trịnh Hay Nhất 2021 ❤️ Top 1001 Tên Con Trai Con Gái
  • 1. Đặt tên cho con họ Phạm

    • Họ Phạm có 6 nét
    • Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15
    • Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

    Nên chọn các tên như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường

    Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

    Về yếu tố giới tính

    Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.

    Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

    Những cái tên thời nay đã thể hiện rõ nét tính phóng khoáng trong cách đặt tên. Nhìn lại sự biến động của tên gọi người Việt từ trước đến nay, chúng ta nhận thấy một số cách đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như cách đặt tên bằng những từ có âm thanh xa lạ, cách đặt tên bằng những từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, cách đặt tên bằng những từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật… Duy chỉ có cách đặt tên vẫn còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.

    Cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp

    Theo các bộ chữ

    Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

    Ví dụ:

    • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
    • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
    • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
    • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
    • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
    • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
    • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

    Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

    Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm

      Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

    Hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm

      Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

    Theo các thành ngữ mà tên cha là chữ đầu

    Ví dụ:

    • Tên cha: Trâm
    • Tên các con: Anh, Thế, Phiệt
    • Tên cha: Đài
    • Tên các con: Các, Phong, Lưu.
    • Tên cha: Kim
    • Tên các con: Ngọc, Mãn, Đường.

    Theo ý chí, tính tình riêng

    Ví dụ:

    • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
    • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
    • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

    Lịch sử

    Chính trị – Quân sự

    Lĩnh vực khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Sinh Năm 2021: 60 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lê 2021 Tân Sửu Mang Đến Bình An Và Hạnh Phúc
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Đỗ Sinh Năm 2021 Tuổi Tân Sửu Vừa Hay & Vừa Đẹp Lại Ý Nghĩa * Adayne.vn
  • Gợi Ý Cho Bạn Cách Đặt Tên Con Trai Họ Hoàng Năm 2021Tân Sửu
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình * Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lê 2021 Tân Sửu Mang Đến Bình An Và Hạnh Phúc
  • Đặt Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Sinh Năm 2021: 60 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Phạm Năm 2021 Tân Sửu: 300 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • 71 Cách Đặt Tên Con Trai 2021, Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Năm 2021 Tân Sửu Hợp Tuổi Và Mệnh …
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần Năm 2021 Hợp Phong Thuỷ Đem Lại May Mắn Cho Bé
  • 1. Cách đặt cho con trai sinh năm 2021 Tân Sửu

    Khi chuẩn bị đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn cái tên cho phù hợp với con nhất.

    Nếu bạn hy vọng con trai mình có khí phách cường tráng, cơ thể khỏe mạnh thì nên dùng các tên như: Cao, Vỹ, Cường, Lực,… để đặt tên.

    Các bé trai sẽ có những đức tính quý báu đặc thù của nam giới nếu được đặt các tên như: Tín, Đức, Nhân, Nghĩa, Trí, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Nếu bạn có mơ ước hay khát vọng dở dang và mong muốn con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để tiếp tục ước mơ đó thì nên đặt những tên như: Đăng, Quảng, Đại, Kiệt, Quốc… sẽ giúp bạn gửi gắm ước mơ của mình.

    Những cái tên mang đến sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những tên như: Thọ, Khang, Phúc, Lộc, Quý, Tường, Bình…

    Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

    Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn một cái tên hay có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

    • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
    • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
    • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    Đặt tên cho con theo bản mệnh: Bản mệnh được xem xét dựa trên lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc

    Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

    • Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ
    • Dần, Mão cung Mộc
    • Tỵ, Ngọ cung Hỏa
    • Thân, Dậu cung Kim
    • Tí, Hợi cung Thủy

    2. Tên hay cho con trai năm 2021 hợp phong thủy bố mẹ

    • GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy
    • THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao
    • TRUNG DŨNG: dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích
    • HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp
    • THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ
    • PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện
    • THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ
    • KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá
    • TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch
    • HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
    • THỤ NHÂN: Trồng người
    • TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.
    • TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng
    • TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất
    • ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
    • THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước
    • ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
    • CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
    • ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
    • MINH TRIẾT: dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
    • KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Đỗ Sinh Năm 2021 Tuổi Tân Sửu Vừa Hay & Vừa Đẹp Lại Ý Nghĩa * Adayne.vn
  • Gợi Ý Cho Bạn Cách Đặt Tên Con Trai Họ Hoàng Năm 2021Tân Sửu
  • 1681 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1987 Sinh Con 2021, Đặt Tên Cho Con Trai Mệnh Thổ 2021
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Đinh, 1089 Lưu Ý Khi Bố Mẹ Canh Thìn 2000 Sinh Con 2021
  • Cách Đặt Tên Con Gái Đẹp, Tên Con Gái Mệnh Thổ Sinh Năm 2021 Đẹp Nhất
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Đỗ, 1096 Cái Tên Hay Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • 1200 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1988 Sinh Con 2021, Đặt Tên Bé Sinh Năm 2021
  • Cách Đặt Tên Con Gái Đẹp, Tên Con Gái Mệnh Thổ Sinh Năm 2021 Đẹp Nhất
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Đinh, 1089 Lưu Ý Khi Bố Mẹ Canh Thìn 2000 Sinh Con 2021
  • 1681 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1987 Sinh Con 2021, Đặt Tên Cho Con Trai Mệnh Thổ 2021
  • Gợi Ý Cho Bạn Cách Đặt Tên Con Trai Họ Hoàng Năm 2021Tân Sửu
  • Sinh con gái năm 2021 có tốt không?

    Năm 2021 là Tân Sửu mạng Thổ – Đất trên vách. Theo quẻ mệnh bát quái là mệnh Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh. Mệnh hợp với Thổ là Kim và Hỏa. Vì thế, bố mẹ thuộc hai mệnh này sinh con năm Tân Sửu thì là tương sinh. Đứa trẻ sinh ra cũng có thể hóa giải mệnh xung khắc cho bố mẹ trong trường hợp bố mệnh Kim mẹ mệnh Hỏa.

    Ngoài xem mệnh, bố mẹ cũng nên xem tuổi trước khi quyết định sinh con. Bố mẹ có tuổi hợp thì rất tốt, gặp tuổi xung thì không nên quyết định sinh con vào năm 2021, bởi vì “có thờ có thiêng, có kiêng có lành”.

    Tuy nhiên con cái là lộc trời cho vì thế năm tốt năm đẹp vẫn không bằng gặp năm. Do đó, vợ chồng bạn cứ hãy thuận theo tự nhiên, bởi đứa con dù là trai hay gái sinh vào năm nào cũng là kết tinh tình yêu của đôi bạn, là nguồn vui vô tận, mang phúc khí tới cho gia đình.

    Vận mệnh bé gái sinh năm 2021 Tân Sửu ?

    Năm 2021 hay còn gọi là năm Tân Sửu theo cách tính của phương Đông.

    • + Bé gái sinh năm 2021 thuộc cung Chấn
    • + Bé gái sinh năm 2021 sẽ được bà Chúa Tiên độ mạng.

    Như vậy, bé sinh năm 2021 có mệnh Bích Thượng Thổ tức là trời sinh đã thông minh, cũng rất giỏi tính toán, lên kế hoạch. Hành sự quyết đoán, dứt khoát, dám nghĩ dám làm. Con gái sinh năm 2021 thường có lòng dũng cảm, đôi khi ưa mạo hiểm, lòng tự tin cũng vô cùng lớn, luôn gắng để trở nên nổi bật giữa đám đông và nắm quyền lãnh đạo.

    #Đặt tên con gái năm 2021 theo phong thủy, 1096 lưu ý khi bố mẹ 1993 sinh con 2021

    # 1096 Tên cho bé gái tên Dương, Ánh, Hồng

    1. An Dương: mang những điều tốt đẹp, bình yên

    2. Bảo Dương: Không chỉ là bảo vật quý giá của cha mẹ, con còn đem lại sự may mắn, là ánh dương chiếu sáng cho mọi người

    3. Hướng Dương: Tên một loài hoa luôn ngẩng cao đầu về phía mặt trời, biểu tượng của lòng trung thành, sự thủy chung sâu sắc. Sự kiên định đó cũng biểu thị cho sức mạnh, uy quyền và ấm áp

    4. Mộng Dương: Tên gọi thể hiện sự thơ mộng, tâm hồn bay bổng, mang ý muốn là người có nét đẹp thanh khiết, xinh tươi và là niềm tin của mọi người

    5. Ngọc Dương: Chắc chắn rằng con là viên ngọc quý rạng ngời, tươi xinh rực rỡ

    6. Bích Hồng: mang ý nghĩa một viên ngọc sáng, thể hiện sức khỏe, hạnh phúc và may mắn. Ngoài ra còn luôn sẵn sàng soi sáng và trợ giúp cho mọi người

    7. Bích Hồng: ngoài mong muốn sau này con sẽ có vẻ đẹp nhã nhặn, đằm thắm, cha mẹ còn mong muốn con sẽ dành tình cảm trong sáng, thánh thiện của mình để chở che, giúp đỡ những người kém may mắn hơn

    8. Diệu Ánh: Ánh sáng diệu kỳ, ẩn chứa sự huyền ảo kỳ lạ, đem lại cảm xúc dâng trào, mãnh liệt

    9. Hà Ánh: Bé gái có tên gọi này được cha mẹ gửi gắm mong muốn con như đường chân trời ngút tầm mắt, hắt lên ánh sáng rực rỡ nên luôn mang những giá trị tốt đẹp và trong sáng, có tầm ảnh hưởng đến mọi thứ xung quanh

    10. Hồng Ánh: là ánh sáng mang màu hồng, là cầu vồng tỏa sáng biểu hiện sự tươi mới, rạng rỡ và tràn trề sức sống

    #1096 Tên con gái Minh, Thảo năm 2021 có hợp không?

    1. Tuệ Minh: Cha mẹ mong rằng khi con được sinh ra sẽ là bé gái thông minh, lanh lợi

    2. Chiêu Minh: Một tên gọi khá đặc biệt và ấn tượng dành cho những bậc phụ huynh muốn đặt tên con gái 2021 để sau này con có sự nghiệp rực rỡ, làm việc, cống hiến hết mình và được nhiều người biết đến

    3. Nguyệt Minh: Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào, khó khăn hay thuận lợi, con cũng vẫn luôn kiên định như vầng trăng sáng tỏ

    4. Anh Thảo: Là tên một loại hoa báo hiệu mùa xuân về. Bởi thế bé gái mang tên Anh Thảo tượng trưng cho sắc đẹp, sức sống của mùa xuân và cho sự duyên dáng, nhiệt huyết của tuổi trẻ. Anh Thảo còn có ý nghĩa là một tình yêu thầm lặng

    5. Diễm Thảo: một loài cỏ hoa nhỏ bé nhưng luôn nổi bật với vẻ đẹp yêu kiều, duyên dáng

    6. Hương Thảo: Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, luôn tỏa hương thơm nên có giá trị của riêng mình

    7. Mai Thảo: Vừa mang vẻ đẹp của một loài hoa mùa xuân, vừa có sự mềm mại, uyển chuyển của loài cỏ cây nên bé gái có tên này có tính tình cương trực, khéo léo. Bởi vậy không những gặp nhiều may mắn mà cuộc sống cũng có phúc phần

    8. Nguyên Thảo: Tên gọi tạo cảm giác mênh mông, bát ngát, trải dài màu xanh của cỏ cây trên bình nguyên bao la nên cuộc sống của con sau này cũng luôn rộng mở và tràn đầy sức sống như vậy

    9. Phương Thảo: Phương là cỏ thơm, cỏ thơm chính là hoa quý. Thảo là cỏ hoa. Phương Thảo là hoa thơm cỏ quý

    10. Thạch Thảo: Cũng là một loài hoa tượng trưng cho tình bạn, tình yêu. Cô gái có tên Thạch Thảo mang đức tính khiêm nhường, chín chắn, thủy chung. Trong cuộc sống luôn thể hiện sự nhẹ nhàng, bình dị, nhìn mỏng manh nhưng không hề yếu đuối. Đôi khi có chút e dè, ngại ngùng nhưng cũng đầy mạnh mẽ

    #1096 Tên hay cho bé gái tên Anh

    Tên Anh phổ biến dành cho con gái với ý nghĩa thông minh, mạnh mẽ, cá tính, xinh đẹp. Bố mẹ có thể lựa chọn những tên đệm sau đây cho con gái tên Anh:

    1. Bảo Anh: Con là bảo bối nhỏ của cha mẹ. Lớn lên con sẽ là cô gái thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn đem lại niềm tự hào cho gia đình

    2. Cẩm Anh: Cha mẹ tin rằng ngay từ khi chào đời con đã là bé gái lanh lợi, toát ra vẻ đẹp thật rực rỡ, tỏa sáng và tràn đầy năng lượng

    3. Cát Anh: Vì con luôn vui vẻ, yêu đời nên con cũng sẽ đem lại may mắn cho gia đình

    4. Chi Anh: Là một tên đẹp dành cho các bé gái. Chữ Chi trong Kim Ngọc Diệp Chi ý chỉ sự cao sang, quý phái.

    5. Diễm Anh: Cô gái mang tên Diễm Anh vừa toát lên vẻ đẹp ấn tượng, thu hút, mà cũng thật thông minh, tài giỏi trên nhiều phương diện. Có thể được xem là tài sắc vẹn toàn

    6. Diệu Anh: Mang ý nghĩa về sự may mắn và hy vọng nên sự ra đời của con cũng đem đến một điều kỳ diệu cho gia đình. Cha mẹ cũng mong con lớn lên thành người sắc sảo, tài giỏi cùng dung mạo xinh đẹp, dịu dàng

    7. Hà Anh: Một cô gái hết mực duyên dáng, dịu dàng, tâm hồn trong sáng như dòng sông hiền hòa mà lại cũng thật thông minh, tinh tế

    8. Hạ Anh: Tên gọi Hạ Anh nghe trong veo như tiếng chuông ngân mùa hạ, mang lại điềm tốt, sự may mắn và niềm vui cho mọi người

    9. Hải Anh: Cha mẹ kỳ vọng về một cô gái có ước mơ, hoài bão lớn lao, dám theo đuổi đam mê của mình

    10. Quỳnh Anh: Một cái tên không chỉ thể hiện vẻ đẹp đơn thuần của một người con gái duyên dáng, kiêu sa như đóa quỳnh mà còn mang tâm hồn thanh tao, tự trọng và chứa đựng những phẩm chất cao quý

    11. Thùy Anh: Con gái bố mẹ vừa thùy mị, dễ thương lại vừa biết đối nhân xử thế, tinh thông mọi việc một cách nhẹ nhàng nhưng sâu sắc

    12

    13. Ý Anh: Một cái tên dễ thương dành cho các bé gái có ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, xinh đẹp và đáng yêu của bố mẹ

    14. Yến Anh: Khi đặt tên con gái 2021 bằng tên gọi Yến Anh sẽ thể hiện sự yên ổn và vui vẻ, cuộc đời an nhiên, vui sướng, tự do

    15. Nguyên Anh: Thể hiện một khởi đầu tốt đẹp, có thể gặp nhiều may mắn và đạt được cuộc sống viên mãn, tròn đầy

    #1096 tên đẹp để bố mẹ đặt tên cho con gái 2021 tuổi Tân Sửu

    • 1. Mai Anh: Vẻ đẹp cao sang cùng sự thông minh sáng suốt.
    • 2. Ngọc Anh: Bé là viên ngọc sáng và tuyệt vời cho bố mẹ.
    • 3. Nguyệt Ánh: Ánh sáng nhẹ nhàng và dịu dàng
    • 4 Đặt tên con gái 2021 họ nguyễn . Kim Chi: Cành vàng lá ngọc, kiều diễm và qúy phái!
    • 5. Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng.
    • 6. Thanh Hà: Dòng sông xanh thuần khiết và êm đềm!
    • 7. Gia Hân: Con là niềm vui và sự hân hoan của gia đình.
    • 8. Ngọc Hoa: Bông hoa đẹp và sang trọng.
    • 9. Lan Hương: Dòng Sông tỏa hương thơm mát!
    • 10. Ái Khanh: Người con gái luôn được yêu thương!
    • 11. Kim Ngân: cuộc sống sung túc, no ấm (Ý nghĩa Hán – Việt: kim: sự giàu sang, sung túc; ngân: hàm ý chỉ tiền của).
    • 12. Phương Thảo: cỏ thơm (phương: đức hạnh, hòa nhã; thảo: cỏ xanh).
    • 13. Phương Anh: Cô gái không chỉ có ngoại hình xinh đẹp, duyên dáng mà còn thông minh, giỏi giang
    • 14. Bình An: Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào
    • 15. Quỳnh Anh: Cái tên không chỉ đơn thuần đề cập người con gái đẹp, kiêu sa, duyên dáng như một đóa quỳnh, mà còn hướng tới một tâm hồn thanh tao, một ý thức tự tôn, tự trọng và phẩm chất cao quý.
    • 16. Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang, danh giá trong xã hội.
    • 17. Thảo Nguyên: Con sẽ như thảo nguyên xanh mênh mông, cuộc sống sẽ mang đến những con đường rộng mở thênh thang dẫn bước con đi
    • 18. Ngọc Anh: “Ngọc Anh” mang ý nghĩa con là viên ngọc quý giá bản tính thông minh tinh anh được mọi người yêu mến
    • 19. Bảo An: “Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an, an lành.Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc
    • 20. Bảo Anh: Bảo bối quý giá, toát lên nét quý phái, thông minh, sáng ngời
    • 21. Ngọc Như: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ và luôn được mọi người nâng niu.
    • 22. Nhật Bích: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn
    • 23. Ngọc Diệp: Con giống như viên ngọc sáng, kiêu sa lộng lẫy.
    • 24. Phương Thảo: “Cỏ thơm” mang lại may mắn cho mọi người xung quanh. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng tinh tế và đáng yêu.
    • 25. Bích Liên: Hoa sen xanh mang vẻ đẹp tươi mới, bí ẩn. Mong con sẽ có cuộc sống bình an,
    • hạnh phúc.
    • 26. Quế Thu: Hương thơm ngọt ngào, dịu dàng của mùa thu.
    • 28. Diễm Quỳnh: Con gái của cha mẹ giống như bông hoa quỳnh với vẻ đẹp kiều diễm, kiêu sa.
    • 29. Hoàng Yến: Tên của một loài chim có vẻ đẹp độc đáo, tiếng hót trong veo. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng thông minh, có trí tuệ và thành công trong cuộc sống.
    • 30. Chi Mai: Người có sức sống và niềm hy vọng tuyệt vời và đặc biệt rất xinh đẹp và khỏe mạnh dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
    • 31. Lam Hạ: Mùa hè xanh ngát, hy vọng con sẽ luôn vui vẻ, tràn đầy năng lượng sống và mang lại may mắn cho mọi người.
    • 34. Bích Vân: đám mây màu xanh, con là cô nàng có nhiều ước mơ hoài bão, sẵn sàng vượt qua mọi thử thách để đạt được thành công.
    • 35. Thanh Trúc: Hãy sống như cây trúc xanh, thẳng thắn, mạnh mẽ và đầy kiêu hãnh. Cha mẹ tin con sẽ đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.
    • 36. Linh Đan: Cô bé đáng yêu, luôn tươi cười rạng rỡ như ánh nắng mặt trời. Mong rằng lớn lên con sẽ trở thành người có trái tim nhân hậu, sẵn sàng giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
    • 37. Dạ Hương: Cô gái thông minh, tài giỏi, dù trong hoàn cảnh nào cũng đều giữ được sự trong trắng của mình.
    • 38. Thiên Hương: Thuộc về tự nhiên, thanh tao, quyến rũ.
    • 39. Hạnh Ngân: Con sẽ có cuộc sống may mắn, lãng mạn như trong tiểu thuyết ngôn tình.
    • 40. Hiền Thục: Tên này có ý nghĩa là người con gái đảm đang, biết yêu thương, hy sinh cho gia đình.
    • 41. Linh Hương: Sau này lớn lên hãy trở thành người tài giỏi, lương thiện, công hiến hết mình cho xã hội.
    • 42. Nhã Phương: Cô gái có vẻ đẹp đoan trang, nhã nhặn khiến bao chàng trai rung động.
    • 43. Thanh Hằng: Người con gái xinh đẹp, thanh cao.
    • 44. Thùy Linh: Hy vọng con sẽ trở thành người con gái thông minh, xinh đẹp, giỏi giang khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.
    • 45. Thủy Tiên: Loài hoa đẹp thể hiện lòng biết ơn, kính trọng.
    • 46. Quế Chi: Sau này dù gặp phải khó khăn, gì cũng phải tin tưởng bản thân mình, có ý chí quyết tâm vượt qua thử thách.
    • 47. Quỳnh Mai: Loài hoa báo hiệu những niềm vui, may mắn và hạnh phúc. Mong sau này con sẽ có cuộc sống giàu sang, sung sương nhưng vẫn khiêm nhường, tinh tế
    • 49. Ngọc Khuê: Con giống như viên ngọc trong sáng, thuần khiết. Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ trở thành người có học thức sâu rộng, biết đối nhân xử thế.
    • 50. Vân Khánh: Mong con luôn tràn đầy sức sống, mang niềm vui, niềm hạnh phúc đến cho mọi người xung quanh.

    #Gợi ý ba mẹ cách đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

    • Hoài An: Bình an trong cuộc sống
    • Minh An: Giàu trí tuệ, cuộc đời luôn bình an
    • Diệu Anh: Đại diện cho sự khôn khéo, tài giỏi
    • Quỳnh Anh: Thông minh, duyên dáng, xinh đẹp.
    • Trâm Anh: Giàu sang phú quý
    • Tuệ Anh: Tinh anh, cuộc sống tràn đầy tình thương, giàu về vật chất
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Ngọc Ánh: Thông minh, sáng lạng, lanh lợi
    • Nhật Ánh: Người có nhan sắc xinh đẹp, tuyệt diệu
    • Ngọc Bích: Viên ngọc quý
    • Nguyệt Cát: Cuộc sống tràn đầy tình thương, giàu về vật chất
    • Ánh Châu: Viên ngọc quý của bố mẹ
    • Bảo Châu: Viên ngọc trân châu quý báu của bố mẹ
    • Minh Châu: Một viên ngọc sáng
    • Quỳnh Châu: Xinh đẹp, giỏi giang
    • Ngọc Diệp: Viên ngọc quý, vừa kiêu sa, vừa lộng lẫy
    • Thùy Dung: Tính cách nết na, thùy mị
    • Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • Ánh Dương: Biểu tượng của ánh hào quang, công thành danh toại
    • Thùy Dương: Ánh chan hòa, dịu dàng
    • Gia Hân: Niềm hân hoan của cả gia đình
    • Ngọc Hoa: Bông hoa quý giá
    • Ánh Hồng: Loài hoa hồng đẹp nhất
    • Thiên Hương: Dịu dàng, quyến rũ
    • Quỳnh Hương: Thể hiện nét dịu dàng thuần Việt
    • Ánh Kim: Thành công về mọi mặt
    • Kim Khánh: Tài sản vô giá của bố mẹ
    • Tuệ Lâm: Rừng thông minh, xinh đẹp, tài giỏi
    • Diệu Linh: Là điều kỳ diệu nhất của bố mẹ
    • Phương Linh: Thông minh, xinh đẹp
    • Thảo Linh: Thông minh và gặp nhiều may mắn
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Quỳnh Mai: Luôn vui vẻ, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn
    • Tuệ Minh: Đại diện cho sự thông minh, lanh lợi
    • Thiện Mỹ: Sống lương thiện và nhân ái
    • Kim Ngân: Giàu sang, phú quý
    • Tuệ Ngân: Thông minh và có một cuộc sống sung sướng
    • Ánh Ngọc: Viên Ngọc quý vô giá không gì sánh bằng
    • Bảo Ngọc: Ngọc quý của bố mẹ
    • Diệu Ngọc: Viên ngọc thần kỳ, hiếm thấy
    • Minh Ngọc: Viên ngọc sáng
    • Phương Nhã: Nhã nhặn và dịu dàng mọi lúc mọi nơi
    • Đan Tâm: tấm lòng son sắt
    • Thanh Tâm: Tâm hồn con luôn trong sáng, lương thiện
    • Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.
    • Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.
    • Lệ Thu: Một mùa thu đẹp
    • Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.
    • Cát Tường: Mong con luôn hạnh phúc, vui vẻ
    • Mỹ Uyên: Xinh đẹp, giỏi giang và vô cùng tinh tế
    • Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
    • Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
    • Thanh Vân: Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.
    • Ngọc Yến: loài chim quý
    • Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Đỗ 2021 Tân Sửu: 200 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn 2021 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • 60 Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Ý Nghĩa Nhất Như Người Nổi Tiếng
  • Quẻ Đặt Tên Cho Con Trai
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ, Mở Ra Tương Lai Sáng Rạng Hơn Cho Con
  • Đặt Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy Cho Bé Trai Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con! Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Sinh 2021 Hợp Phong Thủy
  • Bí Quyết Đặt Tên Cửa Hàng Hợp Tuổi, Nhiều Tài Lộc May Mắn
  • Cách Đặt Tên Cửa Hàng Theo Phong Thủy Ấn Tượng Hay Ý Nghĩa Hút Tài Lộc
  • Đặt Tên Nhà Hàng Theo Phong Thủy Hợp Ngũ Hành Hay Và Ấn Tượng
  • Cái tên sẽ theo con đi suốt cả cuộc đời, chính vì vậy việc đặt tên cho bé sao cho mang lại vận mệnh tốt là điều tất cả những ông bố, bà mẹ bầu bí bé trai đều quan tâm.

    Bé trai sinh năm Canh Tý sẽ mang mệnh gì?

    5 yếu tố trong tuyết ngũ hành bao gồm: Kim (kim loại), Mộc (cây cỏ), Thủy (nước), Hỏa (lửa), Thổ (đất). Theo đó, năm âm lịch Canh Tý (2020) sẽ bắt đầu từ ngày 25/01/2020 dương lịch đến hết ngày 11/02/2021. Nếu bé chào đời năm 2021 bé sẽ mang mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ) cầm tinh con chuột.

    Bé trai sinh năm Canh Tý 2021 thường có tính cách như thế nào?

    Chuột là con vật đứng đầu trong 12 con giáp tượng trưng cho sự dí dỏm, sáng tạo và có tính tự lập rất cao, người tuổi Canh Tý thường ít nói nhưng lại có sự hiểu biết sâu sắc và đầy sức sống cũng như tham vọng.

    Bé trai sinh năm 2021 tuổi Canh Tý thường có tính tình khảng khái, bộc trực và tính tự lập cao, tuy nhiên quẻ mệnh cho thấy khi trưởng thành bé có xu hướng tha hương, cuộc sống xa nhà sẽ là điều kiện phát triển tốt nhất cho bé!

    Con trai tuổi Canh Tý gặp khá nhiều thay đổi ở tuổi trẻ nhưng lại có số mệnh tốt ở trung vận. Nhược điểm của con trai sinh năm Canh Tý là người ít gặp may mắn trong cuộc sống do đó cần nhẫn nhịn trong giao tiếp và biết chờ thời cơ tiến lên.

    Những cái tên phong thủy cực tốt cho bé trai, các mẹ tham khảo

    1. Trường An: Mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    2. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hy vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sợ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    Năm Canh Tý 2021 đánh dấu sự chuyển biến của một thập kỷ mới với những khởi đầu đầy mới mẻ, hứa hẹn. Không những vậy, nhiều gia đình còn tin rằng đây là một năm rất tốt để sinh em bé, làm ăn, thăng tiến và đón nhiều thanh công rực rỡ. Tuy nhiên, để làm được điều này, gia chủ cũng cần sắm cho mình những vật phẩm phong thủy, như một lá bùa “hộ mệnh” góp phần tăng thêm sự may mắn, phù trợ phúc lành cho con cháu, gợi đến sự thành công, phú quý trong tương lai. Và không có vật phẩm nào phù hợp hơn một bức tượng chuột phong thủy mạ vàng, vừa nhỏ gọn và tiện lợi để trở thành một người bạn đồng hành cùng gia đình đình bạn giúp gia đình đón nhận tài lộc may mắn trong năm mới.

    Tượng Chuột phong thủy mạ vàng – linh vật cho những người tuổi Tý sinh năm 2021

  • → Tranh mạ vàng 24K: Quà tặng mừng cưới độc đáo, đẳng cấp nhất
  • → Tư vấn cách chọn quà tặng tân gia hợp phong thủy
  • → Ý nghĩa hình tượng loài Rắn trong phong thủy có thể bạn chưa biết!
  • → Bạn có biết người Hàn Quốc thích nhận quà gì từ Việt Nam
  • → Gợi ý những món quà ý nghĩa tặng bố chồng nhân ngày sinh nhật
  • → Tổng hợp những lời chúc ngày lễ tình yêu 14/2 ngọt ngào và ý nghĩa
  • → Bạn có thể chưa biết Hình tượng chú Ngựa trong văn hóa Việt Nam!
  • → Tổng hợp những lời chúc chia tay sếp hay và cảm động bằng tiếng Anh, Việt
  • → Gợi ý những món quà cưới “cực chất” dành tặng các cặp đôi tại Đà Nẵng
  • → Lịch nghỉ lễ 30/4 và 1/5 cho người lao động
  • → Gợi ý những món quà biếu tết sếp nữ, giúp bạn “ghi điểm” tuyệt đối với cấp trên
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đổi Tên Pubg Mobile Củ Chuối Thành Sang Chảnh
  • Cách Đổi Tên Bằng Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile Đơn Giản Mà Chất
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Pubg Mobile Khoảng Trống
  • Kí Tự Đặc Biệt Pubg 2021 ❤️❤️❤️ Số #1 Việt Nam
  • Cách Đổi Tên Pubg Mobile Miễn Phí 100% ❤️ Tên Đẹp 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2021 Tân Sửu Hợp Mệnh Thổ Theo Ngũ Hành * Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Màu Sắc Bảng Hiệu Theo Phong Thủy Hợp Mệnh Kim Thuỷ Hoả Thổ Mộc
  • Có Cần Thiết Để Lựa Chọn Bảng Hiệu Theo Phong Thuỷ
  • Tuổi Nào Nên Sinh Con Năm 2021 Canh Tý? Sinh Con Tháng Nào Tốt?
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Quán Café Ấn Tượng Khách Hàng Nhất
  • Cách Đặt Tên Spa Đẹp
    • 1. Sơ lược về người mệnh thổ
    • 2. Đặt tên cho con trai gái theo hành thổ

      • Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần A
      • Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần B
      • Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần D
      • Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần H
      • Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần L
      • Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần N
      • Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần S
      • Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần T
      • Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần U
      • Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần V

    1. Sơ lược về người mệnh thổ

    Theo phong thủy ngũ hành, hành Thổ vốn tràn đầy tính khô cằn và thiên nhiên cây cối. Yếu tố Thổ cũng có thể đem lại nguồn sáng cũng như hơi ấm và hạnh phúc, nhưng ngược lại cũng có thể tuôn trào hay bùng nổ và tượng trưng cho sự bạo tàn. Chính vì thế người ta luôn coi thổ là tượng trưng cho sự hung hăng, gây hấn và chiến tranh.

    Trong cuộc sống người mệnh thổ thích hành động hơn lý thuyết, họ thường nắm vai trò chủ chốt hoặc lãnh đạo. Họ dễ lôi kéo người khác, đa phần là dính vào rắc rối, vì chính bản thân họ không ưa luật lệ và luôn bất chấp hậu quả.

    • Điểm tích cực trong tính cách người mệnh thổ: Họ thích đổi mới, canh tân, tích cách khôi hài và rực lửa đam mê.
    • Điểm tiêu cực trong tính cách người mệnh thổ: Bản tính điềm tĩnh, dễ bị người khác lợi dụng sống tình cảm, quan tâm đến cảm xúc.

    Một số cái tên hay, ý nghĩa cho bé sinh năm 2021, thuộc mệnh thổ giúp các bậc phụ huynh dễ dàng lựa chọn được cái tên phù hợp nhất cho bé yêu của mình.

    Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần A

    Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần B

    Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần H

    • Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ
    • Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân
    • Quang Hào, Đức Hào, Thế Hào
    • Hàm, Hân, Hào, Hạo, Hiển
    • Thế Hiển, Vinh Hiển, Dĩ Hiển
    • Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng
    • Hiểu, Hoán, Hoàng, Huyền
    • Thu Huyền, Thanh Huyền, Ngọc Huyền
    • Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần K
    • Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải

    Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần L

    Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần N

    • Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn
    • An Nam, Chí Nam, Ðình Nam
    • Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật
    • Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh
    • An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh
    • Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần P
    • Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong
    • Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần Q
    • Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang
    • Quyết, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Gia Quỳnh

    Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần S

    Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần U

      Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển

    Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần V

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Mèo Con
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Mèo Vừa Độc Đáo Vừa Ý Nghĩa
  • Tên Con Mèo Xám Anh (11 Ảnh): Biệt Danh Đẹp Và Hài Hước Có Thể Được Gọi Là Màu Xám Mèo Con Anh
  • Biệt Danh Cho Một Con Mèo Tabby (11 Ảnh): Tên Của Một Chú Mèo Con Trong Một Dải Màu Xám Là Gì? Tên Mèo Hàng Đầu
  • Làm Vòng Cổ Pettag Khắc Tên Thẻ Tên Cho Thú Cưng Chó Mèo
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Ngô Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Kỷ Hợi Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Bé Trai Trong Năm 2021 Kỷ Hợi
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Chu Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn
  • Cách Sinh Con Trai Năm 2021: Con Thông Minh, Tài Giỏi, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • An Sao Tử Vi Và Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Tuổi Canh Tý
  • Đặt tên cho con theo họ Ngô sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái hay ý nghĩa hợp phong thủy tuổi bố mẹ giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho con yêu. Gia đình bạn đang chuẩn bị chào đón bé yêu ra đời, ngoài việc chuẩn bị các đồ dùng cần thiết thì việc đặt tên cho con là điều mà nhiều cha mẹ băn khoăn nhất. Họ Ngô là một trong những họ có nguồn gốc từ Trung quốc, khi lựa chọn tên cho bé họ Ngô cần chọn những cái tên dễ gọi, không khó đọc đồng thời phải có ý nghĩa để thể hiện mong ước của cha mẹ đối với bé.

    1. Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp, Ý Nghĩa

    * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ A, Â * Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ B Những cái tên hay cho bé họ Ngô * Đặt Tên Cho Con Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ D, Đ * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ G

    – Ngô Trường Giang

    – Ngô Hương Giang

    – Ngô Nguyên Giáp

    * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ H * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ K * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ L * Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ M * Những Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ N * Những Cái Tên Bé Trai Hay Bắt Đầu Bằng Chữ P * Những Cái Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ Q * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ T * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ V

    2. Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Đẹp, Ý Nghĩa

    * Đặt Tên Cho Bé Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ A

    * Đặt Tên Bé Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ B

    – Ngô Kim Bảo

    – Ngô Ngọc Bích

    * Đặt Tên Bé Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ C * Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ D, Đ * Đặt Tên Bé Gái Họ Ngô Hay Bắt Đầu Bằng Chữ G

    – Ngô Thu Giang

    * Đặt Tên Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ H * Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ K * Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ L * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ M * Đặt Tên Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đâu Bằng Chữ N * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ O

    – Ngô Kim Oanh

    * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ P * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ Q * Đặt Tên Cho Bé Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ T * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ U * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ V * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ Y

    II. NHỮNG NGƯỜI NỔI TIẾNG HỌ NGÔ VIỆT NAM

    • Anh hùng dân tộc Ngô Quyền
    • Ngô Xương Ngập
    • Ngô Xương Văn
    • Ngô Xương Xí
    • Ngô Chân Lưu, hay Khuông Việt là một nhà sư thời Đinh
    • Ngô Nhật Khánh: sứ quân xuất thân hoàng tộc họ Ngô. Sau bị bão chết ở cửa Thần Phù
    • Ngô Tuấn, tên thật của Lý Thường Kiệt
    • Ngô Sĩ Liên, nhà sử học
    • Ngô Từ, quan khai quốc công thần nhà Hậu Lê, ông ngoại của vua Lê Thánh Tông
    • Thái hậu Ngô Thị Ngọc Dao, mẹ vua Lê Thánh Tông
    • Ngô Chi Lan, một nữ sĩ dưới triều vua Lê Thánh Tông
    • Ngô Hoán, là một vị quan của nhà Lê sơ
    • Ngô Miễn Thiệu, Trạng nguyên Việt Nam
    • Ngô Tùng Châu là công thần thời chúa Nguyễn Phúc Ánh
    • Ngô Trí Hòa là danh thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam
    • Ngô Thì Sĩ và Ngô gia văn phái, các nhà sử học và văn học sử làng Tả Thanh Oai huyện Thanh Trì Hà Nội
    • Ngô Thì Ức là một danh sĩ, tác giả đầu tiên có tên trong Ngô gia văn phái
    • Ngô Thì Đạo, là danh sĩ và là quan nhà Lê trung hưng
    • Danh tướng nhà Tây Sơn Ngô Văn Sở
    • Ngô Thì Nhậm, con Ngô Thì Sĩ, quan nhà Tây Sơn
    • Ngô Thì Chí, con Ngô Thì Sĩ là nhà văn Việt Nam ở thời Lê trung hưng
    • Ngô Thì Trí là một danh sĩ thời Lê trung hưng, nhà Tây Sơn
    • Ngô Cảnh Hựu, là đại thần có công giúp nhà Lê trung hưng thời chiến tranh Lê-Mạc
    • Ngô Văn Sở, danh tướng nhà Tây Sơn
    • Ngô Ngọc Du, là nhà thơ thời Tây Sơn, Việt Nam
    • Ngô Đình Chất là đại thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam
    • Ngô Quang Bích tức Nguyễn Quang Bích, lãnh tụ phong trào khởi nghĩa Cần Vương chống Pháp ở Bắc kỳ cuối thế kỷ 19
    • Ngô Giáp Đậu: là nhà văn, nhà giáo và là sử gia đời vua Thành Thái trong lịch sử Việt Nam.
    • Ngô Đức Kế, tiến sĩ năm 1901, thành viên Phong trào Duy Tân đầu thế kỷ 20
    • Ngô Gia Tự là một đảng viên đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Xứ ủy lâm thời của Đảng bộ Nam Kỳ
    • Ngô Tất Tố, nhà văn với dòng văn học Hiện thực phê phán
    • Nhà văn, nhà báo Ngô Tất Tố
    • Gia đình Ngô Đình Diệm
      • Ngô Đình Diệm
      • Ngô Đình Nhu
      • Ngô Đình Khôi
      • Ngô Đình Khả
      • Ngô Đình Cẩn
      • Ngô Đình Luyện
      • Ngô Đình Thục
    • Ngô Lợi, giáo chủ của Đạo Tứ Ân Hiếu Nghĩa
    • Ngô Gia Hy là một bác sĩ và nhà giáo người Việt Nam
    • Ngô Gia Khảm là người đạt danh hiệu Anh hùng Lao động
    • Ngô Mây là người đạt danh hiệu Anh hùng quân đội
    • Ngô Quang Tảo Anh hùng Lực lượng vũ trang Nhân dân
    • Ngô Chí Quốc một anh hùng liệt sĩ người Việt Nam
    • Ngô Viết Thụ, kiến trúc sư của Việt Nam tác giả công trình kiến trúc như Dinh Độc Lập, viện hạt nhân Đà lạt…
    • Ngô Huy Quỳnh, kiến trúc sư
    • Ngô Xuân Diệu, là một trong những nhà thơ lớn của Việt Nam
    • Ngô Nhân Tịnh là một trong “Gia Định tam gia” quan triều Nguyễn trong lịch sử Việt Nam.
    • Ngô Quang Trưởng (13 tháng 12 năm 1929 – 22 tháng 1 năm 2007) là một Trung tướng trong Quân lực Việt Nam Cộng Hòa, phục vụ trong những năm 1954-1975.
    • Ngô Quang Kiệt, nguyên Tổng giám mục của Tổng Giáo phận Hà Nội.
    • Ngô Văn Chiêu môn đồ đầu tiên, người sáng lập ra lý thuyết đạo Cao Đài
    • Ngô Bông võ sư, truyền nhân bài Hùng kê quyền
    • Ngô Phương Lan – Hoa hậu Thế giới người Việt 2007.
    • Ngô Tiến Đoàn – Nam Vương Quốc tế – Mister International 2008.
    • Ngô Bảo Châu là giáo sư toán học, người Việt Nam đầu tiên dành Huy chương Fields.
    • Ngô Trần Ái nhà giáo ưu tú, tổng giám đốc Nhà xuất bảnGD Việt Nam
    • Ngô Thanh Vân nữ diễn viên, ca sĩ, người mẫu Việt Nam.
    • Kỳ thủ Ngô Lan Hương là người vô địch Giải vô địch cờ tướng Việt Nam nữ nhiều lần nhất và đạt HCB giải vô địch cờ tướng thế giới 2009, HCV Asian Indoor Games 2
    • Ngô Văn Dụ, Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương Đảng, Đại biểu Quốc hội khóa XII.
    • Ngô Minh Loan, Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Lương thực – Thực phẩm từ 1976 đến 4-1979, Huân chương Sao Vàng
    • Ngô Mạnh Lân là phó giáo sư, tiến sĩ, họa sĩ, đạo diễn phim hoạt hình Việt Nam
    • Nhạc sĩ Ngô Thụy Miên là một nhạc sĩ nổi tiếng. Là tác giả của những ca khúc lãng mạn Áo lụa Hà Đông, Riêng một góc trời, Niệm khúc cuối…
    • Ngô Huy Cẩn Giáo sư, Tiến sĩ khoa học ngành cơ học chất lỏng, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Cơ học Việt Nam, thân sinh giáo sư Ngô Bảo Châu
    • Nhà toán học Ngô Bảo Châu
    • Ngô Tự Lập nhà văn, nhà dịch thuật, biên tập, nhà lý luận và phê bình điện ảnh Việt Nam, ông nhận được nhiều giải thưởng đồng thời là hội viên Hội nhà văn Hà Nội và Hội nhà văn Việt Nam.
    • Ngô Thị Liễu là một nghệ sĩ tuồng Việt Nam
    • Ngô Xuân Quýnh cố cầu thủ Thể Công, Phó chủ tịch khóa 1 của Liên đoàn Bóng đá Việt Nam.
    • Ngô Việt Trung là một nhà Toán học người Việt Nam
    • Ngô Văn Doanh là một nhà khảo cổ học, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam
    • Ngô Đức Thịnh là một nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam, nguyên là Viện trưởng Viện Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam
    • Ngô Quân Miện là nhà thơ, nhà văn, dịch giả
    • Ngô Lập Chi nhà giáo, và là nhà nghiên cứu cổ văn Việt Nam
    • Ngô Thị Doãn Thanh, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội
    • Ngô Vĩnh Long, giáo sư giảng dạy lịch sử tại Mỹ
    • Ngô Quốc Tính, là nhạc sĩ
    • Ngô Xuân Bính, là giáo sư, viện sĩ người Việt tại Nga
    • Trúc Khê, tức Ngô Văn Triện, là nhà văn, nhà báo, nhà cách mạng Việt Nam
    • Ngô Xuân Lịch, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam
    • Ngô Thị Thanh Hằng: Ủy viên trung ương đảng khóa 12, Phó Bí thư thường trực thành ủy Hà Nội.
    • Ngô Minh Châu: Phó giám đốc Công an Thành phố Hồ Chí Minh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Họ Huỳnh Hay Nhất 2021 ❤️ 1001 Tên Con Trai Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Trần Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn
  • Tên Họ Đỗ Hay Nhất 2021 ❤️ Top 1001 Tên Con Trai Con Gái
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai 2021 Siêu Dễ Thương
  • Danh Sách Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Dễ Nuôi, Dễ Thương Và Độc Đáo
  • Tin tức online tv