Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Đặt Tên Shop Bằng Tiếng Hàn Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Like | Welovelevis.com

Khi Người Hàn Đặt Tên Bằng Tiếng Anh

10 Bộ Phim Làm Nên Tên Tuổi Của Johnny Depp

Tên Phạm Khả Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Tên Trần Khả Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Tên Con Phạm Khả Vy Có Ý Nghĩa Là Gì

Tên Con Trần Khả Vy Có Ý Nghĩa Là Gì

Để thỏa mãn niềm đam mê với thiên nhiên, cây cỏ, chị Diệu Thuý đã tận dụng sân thượng để trồng và cắm nhiều loại hoa tạo nên không gian ngập tràn sắc màu. Vườn hoa của chị Thúy khiến các cư dân mạng phải thả tim không ngớt.

1 năm 12 tháng thì nghỉ hết 4 tháng, 5 tháng bay một chuyến quốc tế lại về cách ly nửa tháng,… nữ tiếp viên hàng không thu nhập 20 triệu/tháng nay phải trả nhà trọ những tháng nghỉ về quê ăn ké gia đình.

Có nhiều người cùng nhận xét, qua đèo Hải Vân, càng đi ra thì dịch vụ càng kém. Tư tưởng “mậu dịch viên” thời bao cấp có vẻ vẫn còn hiển hiện đâu đó trong từng con người.

Chuyện tìm số nhà Sài Gòn thời đại này tưởng đã quá ư đơn giản vì ai cũng có một chiếc smartphone trên tay cộng với sự hiện diện của “chị Google”. Nhưng không, vẫn còn những nơi mà đi lòng vòng cả buổi không tìm ra số nhà, hỏi dân không biết mà Google maps thì cũng ‘bó tay’.

Đều là người khuyết tật, thậm chí từng bị liệt chỉ nằm một chỗ nhưng chị Cho và anh Lực vẫn cố gắng không ngừng nghỉ, nhiều lúc cắm hoa xuyên đêm để xây dựng một tiệm hoa ở chợ hoa Hồ Thị Kỷ (Q.10, chúng tôi khiến nhiều người nể phục.

Bé gái 11 tuổi ở TP. Đà Nẵng đã để lại cuốn nhật ký kể về những buồn chán, tủi thân trong thời gian tu học tại chùa rồi mất tích đến nay đã 30 ngày.

Xem xổ số hôm nay, (KQXS) xổ số miền Bắc (XSMB), xổ số miền Nam (XSMN), xổ số miền Trung (XSMT), xổ số điện toán trực tiếp nhanh hôm nay Chủ nhật ngày 10.1.2021. KQXS Tiền Giang, KQXS Kiên Giang, KQXS Đà Lạt, KQXS Khánh Hòa…

Tết Nguyên đán cận kề, nhiều người hiểu nhầm, chưa phân biệt được các loại pháo và các trường hợp nào có thể sử dụng pháo hoa đúng theo quy định. Từ những mơ hồ đó, người dân rất dễ vi phạm pháp luật khi sử dụng pháo hoa.

Tôi và mấy anh em cùng chuyến công tác tự đẩy cửa để vào sảnh lễ tân một khách sạn 4 sao. Không có nhân viên hành lý (bellman) và nhân viên trực cửa (doorman) như mọi lần.

Tin tức về Văn hóa ẩm thực đường phố Việt – di sản “tiềm ẩn”?; Tổng thống Trump trong cuộc chiến mới… là các thông tin hấp dẫn bạn đọc có thể đón xem trên Báo Thanh Niên số ra ngày 10.01.2021.

Sa Huỳnh nằm ở phía nam tỉnh Quảng Ngãi có xóm Cỏ chừng 80 căn nhà nằm bên sườn đồi, trong thung lũng nhỏ hẹp giữa những ngọn núi nhấp nhô.

Dịch Covid-19 chia cách, dịp sinh nhật mẹ, con ở trời Âu chỉ biết gửi lời chúc tới mẹ ở Việt Nam. Mẹ nổi tiếng hay mẹ không tên, với con mẹ vẫn là đẹp nhất.

Tên Con Nguyễn Gia Uy Có Ý Nghĩa Là Gì

Tên Con Lê Gia Uy Có Ý Nghĩa Là Gì

Tên Hồ Gia Uy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Tên Con Trần Gia Vỹ Có Ý Nghĩa Là Gì

Tên Đinh Gia Vỹ Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật & Tiếng Hàn

Đặt Tên Cho Con Bắt Đầu Bằng Chữ “h” Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa

150+ Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Vần H Cực Đẹp & Nam Tính

150+ Tên Hay Cho Con Gái Vần H Vừa Đẹp Vừa Dễ Thương

Gợi Ý 100+ Tên Hay Cho Con Trai Vần M Cực Đẹp & Nam Tính

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Đỗ Sinh Năm 2022 Mệnh Thổ Đẹp & Hay Nhất

Trang Chủ – Đặt tên cho con – Tên hay ở nhà cho bé trai bằng tiếng anh, tiếng nhật & tiếng hàn

1. Xu hướng chọn tên cho bé ở nhà

Do năm nay là năm Tân Sửu năm con trâu nên cha mẹ thường có xu hướng đặt tên bé theo các loại động vật này. Một số cha mẹ còn đặt tên cho con theo phong thủy hợp mệnh của năm nay bằng cách chọn các loại tên của cây cối để đặt cho con.

Tên ở nhà theo trái cây, củ quả: Nho, Mít, Ổi, Sơ-ri, Đào, Mận, Bí, Su hào, Khoai, Na, Bắp cải, Cà chua, Hồng, Táo, Bưởi, Xoài, Chanh, Quýt, Bon (Bòn Bon), Dừa, Bơ.

Tên ở nhà theo động vật: Thỏ, Nhím, Sóc, Cua, Bống, Tôm, Cá, Ếch, Nhím, Sóc, Gấu, Chuột Chíp,…

Tên ở nhà theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh: Xuka, Pooh (Gấu Pooh), Maruko (Nhóc Maruko), Doremi, Elsa, Lọ Lem.

Tên theo loại món ăn, thức uống ưa thích: Sữa chua, Bơ, Kẹo, Cà phê, Sô-cô-la, Kem, Cốm, Coca, Khoai Tây,…

Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Victoria, Bella, Anna, Jacky, King, Queen, Angelina, Julia, Cindy…

Tên theo dáng vẻ bề ngoài của bé lúc mới sinh: Mỡ, Bi, Tròn, Trắng, Đen, Hạt Tiêu,…

Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Messi, Beckham, Ronaldo, Roberto, Madona, Pele, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward,…

Tên theo hình dáng, đặc điểm của bé: Híp, Tròn, Mũm Mĩm, Đen, Ròm, Mập, Phệ, Bư, Bi, Tẹt, Sumo, Sún,…

2. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Nhật

Chou – Bultterfly

Chouko – bướm

Dai – để tỏa sáng

Daichi – Grand con trai đầu lòng

Daiki – Rất có giá trị

Daisuke – tuyệt vời giúp đỡ

Danno – Lĩnh vực thu thập

Demiyah – 1 thiêng liêng

Den – Legacy của tổ tiên

Ebisu – Nhật Bản thần của lao động và may mắn

Eikichi – Vô cùng may mắn

Emiko – Thánh Thể, đẹp con

Eriko – Trẻ em với cổ áo. Hậu tố ko có nghĩa là trẻ em

Estuko – Niềm vui

Etsu – hân hoan

Fugiki – nhưng nui tuyêt trăng

Fumiko – Ít bạn bè

Fuyu – sinh vào mùa đông

Fuyuki – Mùa đông cây

Gaara – yêu

Gen – Mùa xuân

Genkei – Được vinh danh

Gin – Bạc

Ginjiro – Tốt bạc

Goku – Trời

Goro – Thứ năm con trai

Gorou – Thứ năm con trai

Hachiro – Tám

Hajime – đầu tiên xuất hiện sớm

Hamako – Ngân hàng

Hana – John

Hanae – hoa

Hanako – hoa

Haru – Nắng;

Harue – Mùa xuân Bay

Haruhi – Mùa xuân

Haruhiro – Phổ Springtime

Haruka – Mùa xuân mùi

Haruki – Mùa xuân

Haruko – Xuân Sinh

Haruna – mùa xuân hoa

Haruto – Sun, Ánh sáng mặt trời, xa cách, Soar, Fly

Hatsu – đầu tiên sinh ra

Hayate – Mịn

Hayato – Falcon, Người

Hideaki – Tuyệt vời

Hideki – Cực kỳ xuất sắc, cây

Hideo – Gorgeous người đàn ông

Hideyo – cao cấp thế hệ

Hikari – chiếu sáng

Hikaru – Nhấp nháy sáng

Hinata – Hướng dương để ánh nắng mặt trời

Hiraku – Mở rộng, Mở, Pioneer

Hiro – Wide

Hiroaki – Sự phân bố của độ sáng

Hiroki – Niềm vui của sự giàu có

Hiroko – Rộng lượng hào phóng trẻ em

Hiromasa – rộng đầu óc chỉ

Hiromi – phổ quát

Hiroshi – Hào phóng

Hiroto – Tuyệt vời, Great, Esteem Command,, Soar, Fly

Hisa – kéo dài

Hisano – Đồng trống

Hisashi – Một thời gian dài ý

Hisoka – Bí ẩn

Hitomi – đẹp

Hitoshi – Như nhau

Hokona – Harmony, hoa

Hoshi – Cứng nhắc

Hoshiko – một ngôi sao

Hotaru – bạn

Ichiro – con trai đầu tiên

Inari – một thành công

Isamu – lòng can đảm, sự dũng cảm

Isao – Dũng cảm người đàn ông

Ishiko – Ít đá

Itachi – Con lợn

Ito – Thirst

Itsuki – Cây

Izumi – Fountain, Spring

Jazmin – hoa

Jigme – năng

Jin – Đau

Jiro – Con trai thứ hai

Joben – Thưởng thức sạch

Joji – Boer

omei – Phân tán ánh sáng

Junichi – con trai đầu tiên

Junko – Ngoan ngoãn, thực sự, tinh khiết

Juro – X Sơn

Kaage – bóng tối

Kadan – Companion

Kaida – con rồng

Kaito – Biển, đại dương, Soar, Fly

Kaiya – Trang chủ, thủy tùng, rock

Kaiyo – sự tha thứ

Kameko – con rùa tượng trưng cho một cuộc sống lâu dài

Kameyo – thế hệ của con rùa

Kami – Bàn thờ

Kamiko – Ít Turtle

Kamin – hân hoan

Kammi – Bàn thờ

Kana – Cây

Kanaye – một cách tận tuỵ

Kane – chiến sĩ

Kannon – Miễn phí từ lo lắng

Kano – rằng sức mạnh nam giới, khả năng

Kanon – Hoa, âm thanh

Kaori – thơm

Kaoru – thơm

Kashiya – Nai

Kasumi – thiếu mùi rõ ràng

Kasumii – sương mù, sương mù, hay sương mù

Kata – Cơ bản

Katashi – công ty, khó

Katsu – Victory

Katsuo – Victory, Hero, Manly

Katsuro – Victory, Sơn

Kawa – Sông

Kaya – Sạch / tinh khiết

Kazashi – thiếu nư

Kazuaki – Bright hòa bình

Kenichi – Khôn ngoan con trai đầu tiên

Kenji – Thông minh con trai thứ hai, mạnh mẽ và mạnh mẽ

Kenjiro – Con trai thứ hai đã thấy với cái nhìn sâu sắc

Kenshin – Khiêm tốn, sự thật

Kensuke – Người giám hộ của sức khỏe

Kentaro – Khỏe mạnh, người đàn ông tuyệt vời

Kento – Khỏe mạnh, tăng

Kerria – Nhật Bản Vàng Rose

Kichi – Một người nào đó là may mắn

Kichiro – các phúc

Kiichi – Chúc mừng con trai đầu lòng

Kikaru – chiếu sáng

Kiku – Cây cúc

Kilala – với những con mèo

Kimiko – Cao cấp, Noble, Empss

Kingo – Vàng của chúng tôi

Kinu – Vải lụa

Kioko – Đáp ứng thế giới với hạnh phúc

Kisho – một người hiểu biết tâm trí của mình

Kiwa – sinh ra trên biên giới

Kiyo – May mắn thay các thế hệ tinh khiết

Kiyoshi – tinh khiết

Kiyoto – Rõ ràng người

Kohaku – Màu vàng

Koji – Tinh thần trách nhiệm con trai thứ hai

Kokuro – Tim, Tâm

Kome – cơm

Konomi – các loại hạt

Kosuke – Rising Sun

Kotaro – Grand, tỏa sáng con trai

Koto – Thụ cầm

Kotone – Harp, sáo, âm thanh

Kouki – Hạnh phúc, ánh sáng, Hope, Radience, Sunshine

Kouta – Hòa bình, dày, Big

Kozakura – Little anh đào cây

Kozue – Tree Chi nhánh

Kukiko – Tuyết

Kuma – Mang

Kumi – dài, tiếp tục làm đẹp

Kumiko – Companion trẻ em, bản vẽ với nhau

Kuniko – con của đất nước

Kura – kho tàng nhà

Kuri – Chestnut

Kurva – dâu tằm

Kusuo – Long não cây Man

Kyo – Hợp tác, Capital. Village, Apricot

Kyoichi – Tinh khiết con trai đầu lòng

Kyoko – Gương

Kyou – Hợp tác, Capital. Village, Apricot

Kyrinnia – sáng đồng hành

Machiko – may mắn

Madoka – ngọt ngào

Maeko – Trung thực, trẻ em

Maemi – Nụ cười của chân lý

Makot – Chân thành;

Mami – Real, True, lanh, đẹp

Mamoru – Để bảo vệ

Manami – Tình yêu, tình cảm, đẹp, biển, đại dương

Manzo – Mười ngàn lần con trai thứ ba mạnh mẽ

Mariko – Real, True, Village

Marise – quyến rũ sạch

Maro – Bản thân mình

Masa – ngay

Masahiro – thông suốt

Masaji – Đúng con trai thứ hai

Masakazu – con trai đầu tiên của masa

Masaki – Upright cây

Masako – công lý

Masami – Trở thành người đẹp

Masao – Quyền con người

Masaru – Victory

Masato – công lý

Masumi – Làm đẹp, thật thanh tịnh

Matsu – Cây thông

Matsuko – Pine Tree trẻ em

Mayu – Đúng, đầy đủ, Ghent Ít Ness, ưu thế, buổi tối

Mayumi – Cung thật sự (như được sử dụng để bắn cung)

Megumi – Blessing

Meiko – Một nút

Michi – công bằng cách

Michie – Cổng, duyên dáng treo hoa

Michiko – Con ruột của vẻ đẹp

Michio – Người đàn ông với sức mạnh của 3000

Midori – Xanh

Mie – quyến rũ sạch

Mieko – đã thịnh vượng

Mikazuki – mặt trăng của đêm thứ ba

Mikie – chính chi nhánh

Miku – Khá, Sky, Long Time

Minako – tốt đẹp

Mine – Đỉnh núi con

Mineko – đầu

Minoru – Thực tế;

Misa – Đẹp Bloom

Misaki – Đẹp nở hoa

Misao – đức tin

Mitsu – Họ có nghĩa là tỏa sáng, phản ánh

Mitsuaki – Sự rực rỡ của thành công

Mitsuko – Con của ánh sáng

Mitsuo – Shining người đàn ông

Miu – Đẹp Feather

Miya – Ba mũi tên, ngôi đền

Miyako – Đẹp đêm

Miyana – đền thờ hòa bình của ân sủng

Miyo – Đẹp con

Miyoko – Đẹp con

Miyu – Làm đẹp, nhân ái & ưu việt

Miyuki – sự im lặng của sâu

Mizu – Nước

Mizuki – đẹp mặt trăng

Momoka – Hàng trăm, Peach Tree, hoa, mùi, nước hoa

Momoko – Hàng trăm, Peachtree hoa

Mon – thịnh vượng

Morie – Cây

Moriko – Trẻ em

Morio – Rừng cậu bé

Moto – nguồn

Mura – làng

Murasaki – màu tím

Nami – Sóng

Nanami – Seven Seas

Nao – Possisive hạt, tình yêu, tình cảm

Naoki – Trung thực, thẳng

Naoko – Trung thực, Pure

Naoto – Một người trung thực

Nariko – Nhẹ nhàng con

Naruto – Một xoáy nước mạnh mẽ

Natsu – Sinh ra trong mùa hè

Natsuko – Mùa hè, Loại

Natsumi – Mùa hè, đẹp

Nishi – đêm

Noboru – Phát sinh, Ascend

Nobu – gia hạn, kéo dài

Nobuko – đáng tin cậy niềm tin

Noburu – Mở rộng

Nobuyuki – Dựa vào may mắn

Nori – quy tắc, lễ

Noriko – Con của buổi lễ, pháp luật, trật tự

Noriyuki – Văn bản của hạnh phúc

Nui – tấm thảm

Nyoko – đá quý kho tàng

Oki – Dương làm trung tâm

Orino – Workman của đồng cỏ

Osamu – Kỷ luật, học

Raiden – thần của sấm sét

Raidon – Don thần

Raku – Fun

3Ran – danh tiếng

Rei – Hành động; theo đuổi

Reiki – Thực hành chữa bệnh tinh thần Nhật Bản

Reiko – Lòng biết ơn

Reizo – Mát mẻ, yên tĩnh, ăn mặc bóng bẩy

Renjiro – Sạch, ngay thẳng, trung thực

Renzo – Nam tính

Riko – Con ruột của hoa nhài

Riku – đất nước

Rikuto – đất nước

Rin – Companion

Rini – Cay đắng, buồn, Từ biển

Roka – Trắng đỉnh của sóng

Roku – thêm thu nhập

Rokurou – Thứ sáu Sơn

Rumi – Cha của Rumiko

Ryoko – con rồng

Ryota – Đẹp nghịch ngợm

Ryuichi – con trai đầu tiên của Ryu

Ryuu – Một con rồng

Ryuunosuke – Dragon, Noble, thịnh vượng, tiên nhân, Herald

Saburo – Sinh 3

Sachi – cô gái hạnh phúc

Sada – một tinh khiết

Saika – Một bông hoa đầy màu sắc

Saki – Blossom, Hope

Saku – nhớ đến Chúa

Sakura – Cherry Blossom

Samuru – Tên của ông là Thiên Chúa

Sanyu – Hạnh phúc

Sasuke – giúp

Sato – đường

Satomi – Village khôn ngoan, đẹp

Sayuri – Nhỏ, Lily

Seiichi – chân thành

Seiji – Hợp pháp; quản lý nhà nước các vấn đề

Seiko – Force, Truth

Senichi – con trai đầu tiên của sen

Setsuko – Thời gian, cơ hội, Melody

Shichirou – Thứ bảy Sơn

Shigeki – Lush cây

Shikamaru – Nếu một con hươu

Shina – đất tốt

Shinji – Trung thành với con trai thứ hai

Shinju – trang trí

Shino – Quý (quý tộc)

Shinobu – Độ bền

Shiori – Bookmark

Shiro – Samurai

Shirou – Thứ tư con trai

Shirushi – bằng chứng

Shizuka Quiet – mùa hè, mùi, nước hoa

Sho – Tăng cao;

Shouta – Cao chót vót, Big

Shuji – Ham con trai thứ hai

Shun – Tốc độ;

Soichiro – Tổng số con trai đầu lòng

Souta – Đột nhiên, dẻo dai

Suki – Người được yêu thương.

Sumi – Nhất thiết

Sumiko – ngọt ngào trẻ em

Suoh – con rồng

Sushi – Cá sống

Susumu – Tiến bộ

Suzu – Một cuộc sống lâu dài, cần cẩu

Suzue – chi nhánh của chuông

Suzuki – chuông cây

Suzume – Spearow

Tadao – Tự thỏa mãn, đáp ứng

Tadashi – phải chính xác quyền

Taiki – Nhiều người biết

Taishi – tham vọng

Taji – Màu bạc và màu vàng

Taka – dài danh dự

Takafumi – Thế Tôn bài viết

Takako – lòng đạo đức

Takao – Giàu có cá nhân

Takashi – Noble khát vọng

Takehiko – Quân sự, Babmboo, Boy, Hoàng tử

Takeo – Mạnh mẽ như tre

Takeshi – quân sự, chiến binh

Taki – giảm mạnh thác nước

Takuma – Mở rộng, Mở, Pioneer, Real, True

Takumi – Thủ công, kinh nghiệm

Takuya – Tiền thân, Boy Scout

Tamae – Ball, Bell

Tamasine – (Anh trai)

Tame – tâm trí, nghĩ

Tami – viết tắt của Thomasina và Tamara

Tamika – lòng bàn tay cây hoặc thảo mộc

Tamiko – Nhiều người, đẹp

Tanaka – thưởng

Tani – Thung lung

Taree – Uốn chi nhánh

Taro – Chubby

Tatsuo – Khôn ngoan Man

Taura – Bull

Taya – Thung lũng lĩnh vực.

Teiji – Công bình, tổ chức tốt

Tenchi – Trời và Trái đất

Tetsu – mạnh mẽ

Tetsuo – Iron man

Toki – Thời gian cơ hội

Tokyo – Đông Capital “

Tomi – phong phú

Tomiko – một gia đình giàu có sinh ra

Tomio – Giàu có người đàn ông

Tomo – Sự khôn ngoan;

Tomoko – Một người thân thiện

Tomomi – Bạn bè, Beautiful

Tomoyo – thông minh

Toru – Biển

Toshi – Thu hoạch

Toshihiko – Superior hoàng tử

Toshihiro – Wise, Clever

Toshio – Superior người đàn ông

Toshiro – Tài năng, thông minh

Toya – Đào

Toyo – Sự phong phú

Tsukiko – mặt trăng

Tsutomu – Làm việc chăm chỉ

Umeko – mận nở con

Usagi – của mặt trăng

Uta – Bài hát

Wakana – nhà máy tên

Yama – loại trừ, hạn chế

Yasahiro – peacefulcalmwise

Yasu – bình tĩnh

Yasunari – Trở thành hòa bình

Yasuo – Một yên tĩnh

Yasushi – Quiet tín hữu

Yayoi – Sinh ra trong mùa xuân

Yei – Một người tốt

Yogi – Ánh sáng

Yoi – Sinh ra vào buổi tối

Yoko – tích cực trẻ em

Yone – Sự giàu có

Yori – sự tự tin

Yoshe – Vâng, với sự tôn trọng

Yoshiaki – Vui vẻ mùa thu

Yoshihiko – Tuyệt vời

Yoshiko – Tốt con

Yoshino – Tôn trọng,

Yoshio – Dũng cảm cá nhân

Yoshiro – Hạnh phúc cá nhân

Yoshito – Công bình người đàn ông

Yoshiyuki – Chính xác hành vi

Yosuke – Hỗ trợ mở rộng

Youko – Nắng, ánh sáng

Youta – Sun, Ánh sáng mặt trời

Yua – Tie, Tie, tình yêu, tình cảm

Yui – Elegant Vải

Yuichi – A Child

Yuina – Tie, tie

Yuki – Tuyết hay Lucky

Yukiko – Hạnh phúc, Snow

Yukio – Manly hành vi

Yukito – Thỏ tuyết

Yukiyo – Một cuộc sống hạnh phúc

Yumi – Short Bow

Yumiko – Trẻ em của giáo và cung

Yuna – Năng

Yung – tự do

Yuriko – Lily trẻ em, hoặc làng sinh

Yusuke – Nhẹ nhàng hỗ trợ

Yutaka – Sự phong phú

Yutsuko – Con Yutso

Yuudai – Một là một anh hùng

Yuuka – Pleasant hương thơm

Yuuki – Gentle Hope

Yuuna – CN thực vật

Yuuta – Tuyệt vời, Big

Yuuto – Soft, xem ở trên

Yuzo – Chất béo 3 con trai

Zen – Tôn giáo

Zenjiro – Giống như Sơn thứ hai

Zenshiro – Chỉ cần một quý Sơn

Zentaro – Giống như sinh con trai đầu tiên

3. Tên tiếng hàn hay cho con trai

4. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Anh hay nhất

So với việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt hay và ý nghĩa thì cách đặt tên cho con bằng tiếng Anh đỡ vất vã hơn nhiều do không cần tính đến các yêu tố như là đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ, chọn tên cho con trai theo phong thủy năm 2022, theo ngũ hành tương sinh hay là tên con trai 3 chữ với cách đặt tên cho con trai 4 chữ cách nào là tốt..v…

Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ”

Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

Arnold – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

Abraham – “cha của các dân tộc

Brian – “sức mạnh, quyền lực”

Chad – “chiến trường, chiến binh”

Drake – “rồng”

Daniel – “Chúa là người phân xử”

Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

Emmanuel / Manuel – “Chúa ở bên ta”

Gabriel – “Chúa hùng mạnh”

Dành Cho Bố Mẹ Khi Muốn Đặt Tên Con Theo Phong Thủy

Tên Tiếng Nhật Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái

1001+ Cách Đặt Tên Bằng Tiếng Nhật Hay Nhất Cho Con 2022

Tổng Tập Những Siêu Phẩm Đặt Tên Con Theo Yêu Cầu Của Cư Dân Mạng Không Thể Nhịn Cười

“bố Họ Phạm, Đặt Tên Con Là Gì?” 1001 Cách Tư Vấn Bá Đạo, Cười Ra Nước Mắt

Bí Quyết Đặt Tên Shop Bằng Tiếng Anh Để Buôn May Bán Đắt

Các Cách Đặt Tên Shop Hay, Độc Đáo Và Ấn Tượng Chủ Shop Cần Ghi Nhớ

Cách Đặt Tên Shop Giày Hay Và Ý Nghĩa

1001+ Gợi Ý Đặt Tên Shop Ấn Tượng Dễ Thương Hút Khách Hàng

Top 9 Game Thú Cưng Hay Nhất Dành Cho Android

Hướng Dẫn Chi Tiết Thú Cưng Trong Free Fire Của Garena

Hướng dẫn đặt tên shop bằng tiếng Anh

Những lưu ý khi đặt tên shop bằng tiếng Anh

Dù đặt tên tiếng Việt hay đặt tên shop bằng tiếng Anh thì mục đích đầu tiên vẫn là làm sao để khách hàng dễ đọc, dễ gọi, dễ hiểu và ấn tượng, thế nên hãy cố gắng sao cho đơn giản nhất có thể, đừng cầu kỳ quá và nắm rõ những lưu ý sau:

Đặt tên shop bằng tiếng Anh không nên quá dài dòng, khó hiểu.

Đặt tên shop bằng tiếng Anh cần dễ đọc, dễ phát âm, không gấy hiểu nhầm.

Đặt tên shop bằng tiếng Anh không cần thiết phải có ý nghĩa.

Ưu tiên sử dụng những từ tiếng Anh thông dụng, ai đọc cũng có thể hiểu.

Cách đặt tên shop bằng tiếng Anh phổ biến nhất hiện nay

Có 3 cách đặt tên shop bằng tiếng Anh chính, đó là:

Đặt tên shop bằng tiếng Anh theo kiểu kết hợp

Với cách này bạn cần xác định xem sản phẩm bạn bán là gì, sau đó tìm từ tiếng Anh của sản phẩm đó, sau đó kết hợp với một trong những cách sau:

Kết hợp tên shop với tên của bạn (Lan Fashion, Mie Fashion, Thu Cosmetics…)

Kết hợp tên shop với 1 tính từ (Dress Glamour, Graceful Graceful…)

Kết hợp tên shop với một đặc tính của sản phẩm (Shoes Girl, Baby Shoes…)

Kết hợp tên Shop với tên đường phố của cửa hàng (Nail Tran Hung Dao…)

Như vậy bạn vừa tránh được trùng lặp, lại có cảm giác gần gũi hơn rất nhiều. Mình tin rằng sau khi ghép chúng lại với nhau, bạn có thể tìm được một cái tên tiếng Anh hay cho shop thật ưng ý đấy.

Đặt tên shop bằng tiếng Anh theo khách hàng mục tiêu

Khách hàng mục tiêu chính là những người sẽ mua sản phẩm của bạn, vì nếu nếu bạn nắm được khách hàng mục tiêu của mình là ai thì khả năng tiếp cận và bán được hàng của bạn sẽ là rất cao.

Để đặt tên shop bằng tiếng Anh theo khách hàng mục tiêu, bạn cần xác định rõ 3 yếu tố:

Độ tuổi của khách hàng để lựa chọn phong cách đặt tên cho phù hợp, trẻ trung hoặc nghiêm túc.

Giới tính của khách hàng để lựa chọn những tên tiếng Anh nữ tính hay khỏe mạnh.

Phong cách và đặc tính của sản phẩm để tìm những từ tiếng Anh phù hợp với nó.

Ví dụ một số cái tên shop bằng tiếng Anh được đặt theo cách này:

Adam Store (Adam là người đàn ông lịch nãm, chứ không phải Boy)

ManGo (thời trang cho nam, chứ không phải thời trang cho phụ nữ)

Twenty Five (cửa hàng thời trang phù hợp cho những bạn trẻ từ 20 – 30 tuổi)

Eva Store (dù bán sản phẩm gì nhưng đối tượng ngắm đến sẽ là phụ nữ).

Đặt tên tiếng Anh cho shop không theo quy tắc nào

Với cách này thì tính sáng tạo của bạn sẽ được thoải mái thể hiện. Bạn có thể đặt tên cho shop bằng tiếng Anh bởi bất cứ cái tên nào bạn muốn, miễn bạn thấy hay và ý nghĩa là được. Đôi khi nó là cái tên gắn với kỷ niệm hay đơn giản chỉ là bất chợt trong đầu nghĩ ra. Để chi tiết hơn thì ở mục bên dưới chúng mình sẽ gợi ý một số tên shop bằng tiếng Anh hay nhất, biết đâu sẽ là nguồn cảm hứng cho bạn nhỉ?

Gợi ý những cái tên shop bằng tiếng Anh hay nhất

Apple Blossoms: hoa táo

Dolce Viva: Sự êm ái vĩnh cửu

Ever After Boutique: Mãi mãi về sau

Poppy Petals: cánh hoa anh túc

Hello Beautiful Boutique: xin chào cửa hàng xinh đẹp

Rebellious Rose: bông hồng nổi loạn

Blue Chic: Sự hợp thời và thanh lịch

Party Cakes: bữa tiệc của những chiếc bánh

Bend the Trend: bẻ cong xu hướng

Rose Petals: cánh hoa hồng

Magnolia Boutique: hoa mộc lan

The Bread Basket: Giỏ bánh mì

The Cake Fairy: tiệm bánh thần tiên

Cherry on Top: Quả anh đào là trên hết

Sweet Tea Boutique: trà ngọt

Violet’s Dresser: tủ quần áo của Violet

Polka Dots: chấm bi

Belle: người đàn bà đẹp

Your Little Shop: cửa hàng nhỏ của bạn

First Date: buổi hẹn đầu tiên

Mad Colours: Sắc màu say mê

Warm Delights: niềm hân hoan ấm áp.

Grandma’s Kitchen: Bếp của bà.

Infatuation: say mê

Window Shop: cửa sổ

Lady Mode: Kiểu mốt dành cho những quý cô

Pink Wish: Điều ước màu hồng

Pastry Emporium: cửa hàng bánh ngọt

Orchid: hoa lan

Lavender: hoa oải hương

Sunflower: hướng dương

Oak and Pine: gỗ sồi và thông

Animal Sounds: âm thanh động vật

Pie in the sky: Chiếc bánh trên bầu trời

Eats and Treats: Ăn và vui thích.

The cake room: căn phòng của những chiếc bánh

Kidzoo: đứa trẻ

Cake Time: thời gian dành cho bánh

The Cake Corner: Góc riêng của những chiếc bánh

Bread and Butter: bánh mì và bơ

Baby Angel: em bé thiên thần

Sugar Street Sweets: Sự ngọt ngào của đường

Moonflower: hoa trăng

Valley Green: thung lũng xanh

Hilltop: đỉnh đồi

White Dahlia: thược dược trắng

Rosebud: bông hoa hồng

Snowdrop: bông tuyết

Mom and Babe: mẹ và bé

Mama Maternity Fashion: thời trang bà mẹ

Pretty Lovely: xinh đẹp đáng yêu

Top 10+ Shop Mẹ Và Bé Cung Cấp Sản Phẩm An Toàn, Chất Lượng

Muốn Mở Shop Mẹ Và Bé Lấy Hàng Ở Đâu Để Có Giá Tốt Nhất ?

Hướng Dẫn Chọn Tên Shop Mỹ Phẩm Hay Bằng Tiếng Anh

Top 9 Mẫu Tên Shop Quần Áo Ấn Tượng Nhất

Đặt Tên Cho Quá Trà Sữa Siêu Hay, Độc Đáo, May Mắn Và Không Đụng Hàng

Tên Tiếng Hàn Của Bạn Là Gì? Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Hay

Top Những Tên Hay Nhất Cho Bé Gái Họ Đỗ Ý Nghĩa Dễ Thương

Giải Mã Ý Nghĩa Tên Hương Ly Được Chọn Đặt Cho Baby

Ý Nghĩa Của Huyền Vũ Trong Phong Thủy

Huyền Vũ – Ý Nghĩa Trong Phong Thủy Như Thế Nào

#10 Ý Nghĩa Hoa Hồng, 89 Bức Ảnh Hoa Hồng Đẹp Nhất

Tại sao bạn nên biết cách dịch tên khi học tiếng Hàn?

Ngày nay, nhu cầu học tiếng hàn có xu hướng ngày một tăng cao. Vì thế, việc rèn luyện cho đủ các kỹ năng về tiếng Hàn nhằm thích nghi tốt với môi trường làm việc là cực kỳ quan trọng. Dù viết và dịch không nằm trong giáo trình quá nhiều nhưng tầm quan trọng của nó là không thể phủ nhận. 

Bạn nên biết cách dịch tên khi học tiếng Hàn vì những lý do sau: 

Để dễ gây ấn tượng khi đi xin việc hơn. 

Dễ dàng có thể giới thiệu bản thân mình với bạn bè, đối tác người Hàn Quốc. 

Giúp bạn biết đa dạng cách sử dụng tiếng Hàn hơn. 

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Phiên âm tên theo cách đọc

Ví dụ 1: Tên là Nguyễn Duy Hưng thì phiên âm sang tên tiếng Hàn sẽ là: 

Nguyễn : 웬

Duy:  반

Hưng: 흥

Sử dụng tiếng Hán

Ví dụ: Tên là Nguyễn Chí Long 

Nguyễn:  원

Chí: 지

Long :  용

Bảng tên họ phiên âm tiếng Hán Hàn 

1. Trần: 진 – Jin

2. Nguyễn: 원 – Won

3. Lê: 려 – Ryeo

4. Võ, Vũ: 우 – Woo

5. Vương: 왕 – Wang

6. Phạm: 범 – Beom

7. Lý: 이 – Lee

8. Trương: 장 – Jang

9. Hồ: 호 – Ho

10. Dương: 양- Yang

11. Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang ;

12. Phan: 반 – Ban

13. Đỗ/Đào: 도 – Do

14. Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong ;

15. Cao: 고 – Ko(Go)

16. Đàm: 담 – Dam

17. Bùi : Bae – 배

18. Ngô : Oh – 오

19. Tương: Sang – 상 

Bảng tên đệm và tên 

A

An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영) ; Ái : Ae (애) ; An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영).

B

Bách: Baek/ Park (박) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평) ; Bân: Bin(빈) ; Bàng: Bang (방) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평).

C

Cẩm: Geum/ Keum (금) ; Cao: Ko/ Go (고) ; Cam: Kaem(갬) ; Căn: Geun (근) ; Cù: Ku/ Goo (구) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Cửu: Koo/ Goo (구) ; Cha: Cha (차) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Châu, Chu: Joo (주) ; Chí: Ji (지) ; Chung: Jong(종).

D

Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đạt: Dal (달) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동) ; Đức: Deok (덕).

Dũng: Yong (용) ; Dương: Yang (양) ; Duy: Doo (두) ; Đắc: Deuk (득) ; Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đăng, Đặng: Deung (등) ; Đạo, Đào, Đỗ: Do (도).

Đạt: Dal (달) ; Diên: Yeon (연) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Doãn: Yoon (윤) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동).

G

Gia: Ga(가) ; Giao: Yo (요) ; Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강).

H

Hà, Hàn, Hán: Ha (하) ; Hách: Hyeok (혁) ; Hải: Hae (해) ; Hàm: Ham (함) ; Hân: Heun (흔) ; Hạnh: Haeng (행) ; Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호).

Hi, Hỷ: Hee (히) ; Hiến: Heon (헌) ; Hiền, Huyền: Hyeon (현) ; Hiển: Hun (훈) ; Hiếu: Hyo (효) ; Hinh: Hyeong (형) ; Hoa: Hwa (화) ; Hoài: Hoe (회) ; Hoan: Hoon (훈) ; Hoàng, Huỳnh: Hwang (황) ; Hồng: Hong (홍).

Hứa: Heo (허) ; Húc: Wook (욱) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Hưng, Hằng: Heung (흥) ; Hương: Hyang (향) ; Hường: Hyeong (형).

Hựu, Hữu: Yoo (유) ; Huy: Hwi (회) ; Hoan, Hoàn: Hwan (환) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Huy: Hwi (회).

K

Khắc: Keuk (극) ; Khải, Khởi: Kae/ Gae (개) ; Khoa: Gwa (과) ; Khổng: Gong/ Kong (공) ; Khuê: Kyu (규) ; Kiên: Gun (근) ; Kiện: Geon (건) ; Kiệt: Kyeol (결).

Kiều: Kyo (교) ; Kim: Kim (김) ; Kính, Kinh: Kyeong (경) ; Kỳ, ; Kỷ, Cơ: Ki (기) ; Khoa: Gwa (과) ; Kiên: Gun (근).

L

Lã, Lữ: Yeo (여) ; La: Na (나) ; Lại: Rae (래) ; Lan: Ran (란) ; Lâm: Rim (림 ; Lạp: Ra (라) ; Lê, Lệ: Ryeo (려) ; Liên: Ryeon (련) ; Liễu: Ryu (류) ; Long: Yong (용) ; Lý, Ly: Lee (리) ; Lỗ: No (노) ; Lợi: Ri (리)  ;  Lục: Ryuk/ Yuk (육)  ;  Lưu: Ryoo (류).

M

Mã: Ma (마) Mai: Mae (매)  ; Mẫn: Min (민)  ; Mạnh: Maeng (맹) ; Mao: Mo (모) ; Mậu: Moo (무) ; Mĩ, Mỹ, My: Mi (미) ; Miễn: Myun (뮨) ; Minh: Myung (명).

N

Na: Na (나) ; Nam: Nam (남) ; Nga: Ah (아) ; Ngân: Eun (은) ; Nghệ: Ye (예) ; Nghiêm: Yeom (염) ; Ngộ: Oh (오) ; Ngọc: Ok (억) ; Nguyên, Nguyễn: Won (원).

Nguyệt: Wol (월) ; Nhân: In (인) ; Nhi: Yi (이) ; Nhiếp: Sub (섶) ; Như: Eu (으) ; Ni: Ni (니) ; Ninh: Nyeong (녕) ; Nữ: Nyeo (녀).

O

Oanh: Aeng (앵).

P

Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방) Phát: Pal (팔) ; Phạm: Beom (범) ; Phan: Ban (반) ; Phi: Bi (비) ; Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phúc, Phước: Pook (푹) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방).

Q

Quách: Kwak (곽) ; Quân: Goon/ Kyoon (균) ; Quang: Gwang (광) ; Quốc: Gook (귝) ; Quyên: Kyeon (견) ; Quyền: Kwon (권).

S

Sắc: Se (새) ; Sơn: San (산).

T

Tạ: Sa (사) ; Tại, Tài, Trãi: Jae (재) ; Tâm, Thẩm: Sim (심) ; Tân, Bân: Bin빈) ; Tấn, Tân: Sin (신) ; Tín, Thân: Shin (신) ;Thạch: Taek (땍).

Thái: Tae (대)  ; Thăng, Thắng: Seung (승)  ;  Thành, Thịnh: Seong (성)  ; Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정) Thảo: Cho (초).

Thất: Chil (칠) ; Thế: Se (새) ; Thị: Yi (이) ; Thích, Tích: Seok (석) ; Thiên, Toàn: Cheon (천) ; Thiện, Tiên: Seon (선) ; Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서) ; Thôi: Choi(최).

Thời, Thủy, Thy: Si(시) ; Thông, Thống: Jong (종) ; Thu, Thuỷ: Su(수) ; Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서) ; Thừa: Seung (승) ; Thuận: Soon (숭) ; Thục: Sook/ Sil(실).

Thương: Shang (상) ; Tiến: Syeon (션) ; Tiệp: Seob (섭) ; Tiết: Seol (설) ; Tô, Tiêu: So (소) ; Tố: Sol (솔) ; Tôn, Không: Son (손).

Tống: Song (숭) ; Trà: Ja (자) ; Trác: Tak (닥) ; Trần, Trân, Trấn: Jin (진) ; Trang, Trường: Jang (장) ; Trí: Ji (지) ; Trúc: Juk (즉) ; Trương: Jang(장).

Tú: Soo (수) ; Từ: Suk(숙) ; Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준) ; Tương: Sang(상) ; Tuyên: Syeon (션) ; Tuyết: Syeol (셜).

V

Vân: Woon (윤) ; Văn: Moon/ Mun(문)  ; Vi, Vy: Wi (위) ; Viêm: Yeom (염) ; Việt: Meol (멀) ; Võ, Vũ: Woo(우) ; Vương: Wang (왕) ; Xa: Ja (자) ; Xương: Chang (장).

Y

Yến: Yeon (연).

Cách đặt những tên Hàn Quốc hay nhất và ý nghĩa nhất

Cách đặt tên Hàn Quốc ý nghĩa ra sao? 

Tên tiếng Hàn hay cho nữ

Theo truyền thống Hàn Quốc, tên con gái Hàn thường mang ý nghĩa rất đẹp và nhẹ nhàng. Vì thế, nếu trót yêu và muốn có một cái tên chuẩn Hàn Quốc dành riêng cho mình thì hãy tham khảo bảng tên sau: 

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Areum

Xinh đẹp

Jong

Bình yên và tiết hạnh

Bora

Màu tím thủy chung

Jung

Bình yên và tiết hạnh

Eun

Bác ái

Ki

Vươn lên

Gi

Vươn lên

Kyung

Tự trọng

Gun

Mạnh mẽ

Myeong

Trong sáng

Gyeong

Kính trọng

Myung

Trong sáng

Hye

Người phụ nữ thông minh

Nari

Hoa Lily

Hyeon

Nhân đức

Ok

Gia bảo (kho báu)

Huyn

Nhân đức

Seok

Cứng rắn

Iseul

Giọt sương

Seong

Thành đạt

Jeong

Bình yên và tiết hạnh

Tên tiếng Hàn hay cho nam

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Chul

Sắt đá, cứng rắn

Kwan

Quyền năng

Eun

Bác ái

Kwang

Hoang dại

Gi

Vươn lên

Kyung

Tự trọng

Gun

Mạnh mẽ

Myeong

Trong sáng

Gyeong

Kính trọng

Seong

Thành đạt

Haneul

Thiên đàng

Seung

Thành công

Hoon

Giáo huấn

Suk

Cứng rắn

Hwan

Sáng sủa

Sung

Thành công

Hyeon

Nhân đức

Uk/Wook

Bình minh

Huyk

Rạng ngời

Yeong

Cam đảm

Huyn

Nhân đức

Young

Dũng cảm

Jae

Giàu có

Ok

Gia bảo (kho báu)

Jeong

Bình yên và tiết hạnh

Seok

Cứng rắn

Ki

Vươn lên

Iseul

Giọt sương

Ngoài những cách đặt tên trên, bạn có thể tham khảo một số tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa trong bảng sau: 

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Bae

cảm hứng

Iseul

sương

Bon Hwa

vinh quang

Jae Hwa

tôn trọng và vẻ đẹp

Chin

tốn kém

Jin Kyong

trang trí

Chin Hae

sự thật

Sook

chiếu sáng

Chin Hwa

người giàu có nhất

Sun Hee

lòng tốt, lương thiện

Chin Mae

sự thật

Un

duyên dáng

Cho Hee

tốt đẹp

Yon

một hoa sen

Chung Hee

ngay thẳng

Yong

dũng cảm

Dae

sự vĩ đại

Yun

giai điệu

Dae Huyn

lớn

Soo Min

chất lượng

Danbi

cơn mưa ấm áp

So Young

tốt đẹp

Dong Yul

cùng niềm đam mê

Soo Yun

hoàn hảo

Duck Young

có tính toàn vẹn

Mi Cha

vẻ đẹp

Eun Kyung

bạc

Mi Ok

tốt đẹp

Eun Ji

khá thành công trong cuộc sống

Mi Young

vĩnh cửu

Ha Neul

bầu trời

Min Kyung

sự tinh nhuệ, sự sắc sảo

Hea

duyên dáng

Mok

chúa Thánh Thần, linh hồn

Hee Young

niềm vui

Myung Dae

ánh sáng

Hwa Young

làm đẹp, đời đời

Nam Kyu

Phương Nam

Hyun

đạo đức

Sae Jin

ngọc trai của vũ trụ

Huyn Jae

người có trí tuệ

Sang Hun

tuyệt vời

Huyn Su

một cuộc sống dài

Young

thanh xuân, nở hoa

Gi

người dũng cảm

Young Jae

thịnh vượng

Seung

người kế nhiệm

Young Nam

mãi mãi

Shin

thực tế

Kang Dae

mạnh mẽ

Jung Hwa

ngay thẳng về mặt đạo đức

Kwang

mở rộng

Jung Su

vẻ đẹp

Kyu Bok

tiêu chuẩn

Cách đặt tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

Bạn có thể tin được không, tại Hàn Quốc, bạn cũng có thể dựa vào ngày tháng năm sinh của chính mình để đặt ra cái tên cho hợp và ý nghĩa đấy. Với phương pháp này, bạn có tới 3 cách: 

Họ của bạn sẽ là số cuối cùng của năm sinh

0: Park

5: Kang

1: Kim

6: Han

2: Shin

7: Lee

3: Choi

8: Sung

4: Song

9: Jung

Tên đệm sẽ là tháng sinh của bạn

1: Yong

5: Dong

9: Soo

2: Ji

6: Sang

10: Eun

3: Je

7:Ha

11: Hyun

4: Hye

8: Hyo

12: Ra

Tên Hàn Quốc theo ngày sinh

1: hwa

9: Jae

17: Ah

25: Byung

2: Woo

10: Hoon

18: Ae

26: Seok

3: Joon

11: Ra

19: Neul

27: Gun

4: Hee

12: Bin

20: Mun

28: Yoo

5: Kyo

13: Sun

21: In

29: Sup

6: Kyung

14: Ri

22: Mi

30: Won

7: Wook

15: Soo

23: Ki

31: Sub

8: Jin

16: Rim

24: Sang

Chả hạn: Năm sinh của bạn là ngày 05/11/1994 thì tên sẽ là: 

+ Họ: Song.

+ Tên đệm: Hyun.

+ Tên chính: Kyo.

Như vậy, bạn sẽ có tên tiếng Hàn là: Song Hyun Kyo. 

Vậy là, chúng tôi vừa chia sẻ với bạn thông tin về: Các cách đặt tên tiếng Hàn. Hy vọng, bạn đã có thêm những kiến thức bổ ích sau khi đọc xong bài viết này! 

Ý Nghĩa Tên Ninh Là Gì Và Tên Đệm Cho Tên Ninh Hay Nhất

Cổng Ttđt Bộ Quốc Phòng Việt Nam

Liền Kề Hải Ngân Thanh Liệt

Tên Gọi Của Đất Nước Canada Có Nguồn Gốc Từ Đâu? Du Học Canada

Ý Nghĩa Tên Hiển Là Gì Và Cách Chọn Tên Lót Hay Cho Tên Hiển

🌟 Home
🌟 Top