Top 17 # Xem Nhiều Nhất Đặt Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ H / 2023 Mới Nhất 11/2022 # Top Like | Welovelevis.com

Tổng Hợp Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Bắt Đầu Bằng Chữ H / 2023

Bạn đang tìm một cái tên có thể sử dụng khi giao tiếp với đối tác nước ngoài, hay muốn đặt cho con trai mình một cái tên thật “Tây”, thật “sang”? AROMA đã chọn lọc và đem tới danh sách tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H chi tiết nhất dành cho bạn.

Lựa chọn tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H

Trong danh sách tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H, aroma đã cung cấp chi tiết ý nghĩa, nguồn gốc, các truyền thuyết xung quanh mỗi cái tên. Hãy ngâm cứu thật kỹ và lựa chọn tên tiếng Anh phù hợp nhất với bạn nhé!

HENRY

Được coi là một cái tên mạnh mẽ và truyền thống ở Anh, còn ở Mỹ lại mang tính độc lập và bình dân, Henry là tên tiếng Anh cho con trai vừa có khí chất vừa có phong cách. Tên Henry được các thành viên trong hoàng tộc sử dụng rất nhiều, bao gồm tám vị vua đầu tiên của nước Anh, ngoài ra cái tên hoàng gia này cũng phổ biến với những ngôi sao nhạc rock và các sao Hollywood.

HARPER

Được coi là tên dành cho con trai trong những năm 1800, Harper trở nên nổi tiếng khi tác giả Harper Lee xuất bản cuốn tiểu thuyết kinh điển “Giết con chim nhại”. Tại thời điểm hiện tại, cái tên này đang trở nên phổ biến với tốc độ chóng mặt khi nhiều người nổi tiếng đặt tên thánh cho con gái họ là Harper. Điều này rất đáng chú ý vì cho đến tận giữa những năm 2000, cái tên này chẳng mấy khi được sử dụng dù cho nam hay nữ đi nữa.

HAROLD

Cái tên này nghĩa là vị tướng chỉ huy của đoàn quân. Harold phổ biến từ thời kỳ Viking và có rất nhiều vị vua chúa Na Uy mang cái tên này.

HOLDEN

Cái tên này nghĩa là “đến từ vùng trũng của thung lũng”. Ngoài ra, Holden Caufield, chàng trai trẻ với giấc mộng tan vỡ về thực tại, là nhân vật chính trong tiểu thuyết “Bắt trẻ đồng xanh” nổi tiếng của nhà văn J.D. Salinger.

HERBERT

Nghĩa là “chiến binh lẫy lừng”; đây là cái tên được người Nooc-măng đưa vào nước Anh.

HANNIBAL

Nghĩa là ân sủng của Thượng đế; đây là tên của một vị tướng từ thành bang Carthago nổi tiếng đã chiến đấu với đế quốc La Mã và được nhớ đến vì chiến thuật thiên tài của ông và chuyến hành trình của ông qua dãy Alps trên lưng những con voi.

HAL

Hal là một dạng khác quen thuộc và phổ biến của tên Henry, nhưng cũng có thể là biến thể của những cái tên như Halden, Hall và các tên tương tự.

HORATIO

Nghĩa là người canh giữ thời gian; cái tên này bắt nguồn từ cùng một gốc với cái tên Horace và một dòng họ của người La Mã, sau đó Horatio đã được chuyển thể thành tên cách đây hàng thế kỷ. Trong tác phẩm Hamlet của Shakespeare, Horatio là bạn của hoàng tử, và Hamlet đã để lại nhiều câu nói nổi tiếng khi đối thoại với Horatio, “Than ôi, Yorick tội nghiệp! Tôi biết anh ấy, Horatio.”

HAWK

Nghĩa là diều hâu – một loài chim săn mồi. Vào thời kỳ cái tên này được hình thành, săn bắt với diều hâu được coi là một môn thể thao quý tộc.

HUBERT

Nghĩa là tinh thần, linh hồn tươi sáng, rạng rỡ. Thánh Hubert là vị Thánh bảo trợ cho các thợ săn.

HOWARD

Nghĩa là người trông coi cao quý, người coi giữ quý tộc. Đây vốn là dòng họ của 1 gia tộc quyền lực trong lịch sử nước Anh.

HAWTHORNE

Nghĩa là cây táo gai, 1 loại cây bụi thuộc họ táo, được nhiều người biết đến bởi hoa hồng và trắng cũng như trái cây màu đỏ của nó.

HORACE

Nghĩa là người trông coi thời gian, người canh giữ thời gian. Cái tên này bắt nguồn từ tên của gia tộc La Mã Horatius và cũng là tên của 1 thi sĩ La Mã nổi tiếng.

HYDE

Đây là 1 cái tên có rất nhiều ý nghĩa, ý nghĩa cổ nhất dường như là “hươu, nai” hay “da hươu chưa thuộc”, nhưng nó có thể cũng liên quan đến 1 phương pháp đo đạc đất đai, hay ám chỉ hành vi che giấu, giấu giếm.

HORUS

Nghĩa là vị thần của bầu trời; Vị thần hoàng gia sơ khai này mang hình dạng của loài chim ưng, còn mắt ngài là mặt trăng và mặt trời. Horus được đồng nhất hóa với đấng quân vương trong suốt cuộc đời mình và được coi là con trai của 2 vị thần thần Isis và Osiris. Horus có rất nhiều hình dạng và cái tên khác nhau như Re-Harakhti, Harsiesis, Haroeris, Harendotes, Khenti-irti, Khentekhtay (thần cá sấu), và Harmakhis (Horus trên đường chân trời). Nhân sư Giza được coi là dạng thức cuối cùng của Horus.

HADRIAN

Nghĩa là bóng tối. Vào thế kỷ thứ hai, Hoàng đế La Mã Hadrian đã cho xây dựng một bức tường tráng lệ ở Anh. Được đặt tên theo ông, bức tường vẫn tồn tại và là một trong những kỳ quan của thế giới.

HEATHCLIFF

Nghĩa là “từ vách đá đầy thạch nam” hay “vách đá phủ kín cây thạch nam”. Đây cũng là tên của nhân vật lãng mạn ghi dấu trong tiểu thuyết “Đồi gió hú” của nữ văn sĩ Emily Bronte.

HELIOS

Nghĩa là “mặt trời”. Đây là tên của vị thần mặt trời trẻ tuổi trong thần thoại Hy Lạp, vị thần cưỡi trên cỗ xe do 4 con ngựa kéo bay ngang qua bầu trời mỗi ngày.

HERMOD

Trong thần thoại Bắc Âu, Hermod là con trai của thần Odin và Frigg, là vị thần chào đón các chiến binh tử trận tới vùng đất Valhalla.

HUMBERTO

Nghĩa là vị chiến binh lừng danh. Đây là 1 cái tên phổ biến trong cộng đồng người Tây Ban Nha. Cái tên bắt nguồn từ tiếng Đức cổ và được người Nooc-măng đưa vào Anh.

HAMISH

Đây là 1 dạng của tên James, bắt nguồn từ Do Thái. Hamish có nghĩa là “người thay thế”. Đây là cái tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H khá được yêu thích ở các nước phương Tây.

HANK

Nghĩa là “thủ lĩnh của gia đình”, thường được sử dụng ở phương Tây. Cái tên này có nguồn gốc từ tiếng Đức cổ và tương tự với 1 cái tên phổ biến khác là Hans.

HARISH

Nghĩa là “chúa tể của loài khỉ”. Cái tên này bắt nguồn từ tiếng Phạn, sau khi du nhập vào phương Tây thì khá được yêu thích.

HARLEY

Nghĩa là “cánh đồng thỏ rừng” hay “cánh đồng đá”. Cái tên này được tạo nên dựa trên những thành tố tiếng Anh cổ và được sử dụng rộng rãi cho con trai. Một số biến thể của Harley là Harly, Harley…, những cái tên này khá tương tự như cái tên Harry phổ biến.

HUGO

Cái tên này bắt nguồn từ tiếng Đức, là 1 biến thể của “Hugh – người suy tưởng”.

HANDEL

Handel là 1 biến thể của John và thường được sử dụng nhất ở Đức. Cái tên này mang lại 1 cảm giác rất “Đức” và có thể được rút gọn thành Han.

HECTOR

Cái tên này bắ nguồn từ tiếng Hy Lạp, nghĩa là “kiên định”. Trong thần thoại Hy Lạp, đây là tên của 1 vị anh Hùng trong cuộc chiến thành Troy.

HARVEY

Nghĩa là “hăm hở ra chiến trường”. Cái tên này dựa trên 1 tên tiếng Đức cổ là Herewig.

HUTCHINSON

Nghĩa là đứa con của túp lều, con trai của giai cấp công nhân nông thôn.

HOWELL

Nghĩa là xuất chúng, lỗi lạc. Đây là 1 biến thể đã được Anh hóa của cái tên Hywel.

HARDY

Là 1 cái tên bắt nguồn từ tiếng Đức, nghĩa là liều lĩnh, mạnh mẽ, dũng cảm.

HEWITT

Nghĩa là đứa trẻ thông minh. Cái tên này có thể có nghĩa là Hugh bé bỏng hay “con trai của Hugh”.

HAEMON

Trong thần thoại Hy Lạp, Haemon là con trai của Creon và được hứa hôn với nàng Antigone. Chàng được mọi người nhớ tới vì đã bảo vệ nàng Antigone và vì những lập luận của mình về sự lãnh đạo khôn ngoan.

HAINES

Nghĩa là “từ ngôi nhà có vườn nho”.

HALLIWELL

Nghĩa là “gần bên (hoặc đến từ) dòng suối thiêng liêng”.

HALVOR

Nghĩa là “đá” hay “người thủ hộ”. Thánh Hallvard là 1 vị thánh tử vì đạo, được tôn kính khi hy sinh để bảo vệ sự trong sạch.

HAMAL

Nghĩa là “con cừu”, “chịu đựng” hoặc “đám mây chứa đầy nước”. Hamal còn là cung hoàng đạo Bạch Dương.

HAMLET

Nghĩa là ngôi làng nhỏ. Đây cũng là tên nhân vật chính trong vở kịch kinh điển cùng tên của Shakespeare, người đã có nhiều câu thoại nổi tiếng bậc nhất trên sân khấu kịch, tiêu biểu như câu “Tồn tại hay không tồn tại.”

HARCOURT

Nghĩa là “đến từ nông trại được bảo vệ”. Harcourt vốn là dòng họ nhưng cũng được sử dụng như tên riêng.

Hy vọng sau bài viết này, bạn đã lựa chọn được thích hợp nhất với mình. Đừng quên ghé thăm aroma.vn mỗi ngày để tìm hiểu thêm các kiến thức tiếng Anh hữu ích trong công việc và cuộc sống nhé!

Có thể bạn quan tâm:

Top những tên tiếng anh hay cho nữ bắt đầu bằng chữ A Màu sắc tiếng Anh Trung tâm học tiếng anh giao tiếp

Tên Tiếng Anh Cho Nữ Bắt Đầu Bằng Chữ N / 2023

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ N được chọn trong bộ tên tiếng Anh cho trẻ em sẽ giúp các bạn có thêm những gợi ý thú vị cho đặt tên tiếng Anh cho con của mình.

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ N

Chữ N vốn có hình dạng “kết mở” ở cả 2 đầu. Vì thế, người có tên bắt đầu bằng chữ này có suy nghĩ cực kỳ phóng khoáng. Tuy nhiên, họ không phải là người ồn ào. Những người này có trực giác tốt, tư duy linh hoạt. Mặt tiêu cực: hơi độc đoán, dễ cáu gắt và ích kỷ.

Aokiddy gửi tới các bạn những bắt đầu bằng chữ N giúp các bạn có thêm nhiều lựa chọn để đặt tên tiếng Anh cho các con của mình:

– Nadia, Nadine: Niềm hy vọng

– Natalie: Sinh ra vào đêm Giáng sinh

– Nathania: Món quà của Chúa

– Nell: Dịu dàng và nhẹ nhàng

– Nerissa: Con gái của biển

– Noelle: Em bé của đêm Giáng sinh

– Nola, Noble: Người được nhiều người biết đến

– Nora, Norine: Trọng danh dự

Có rất nhiều những tên tiếng Anh theo bảng chữ cái tiếng Anh mang những ý nghĩa tốt đẹp cho các em. Các bạn có thể tìm hiểu thêm những tên tiếng Anh hay cho nữ và ý nghĩa tại chúng tôi

Tại Alokiddy, các bạn không chỉ tìm thấy những tên tiếng Anh cho nữ hay và ý nghĩa, các bạn còn có thể cho trẻ học những bài học tiếng Anh thú vị được chia theo từng trình độ khác nhau. Với những trình độ tiếng Anh khác nhau như tiếng Anh lớp 1, tiếng Anh lớp 2 sẽ có sự khác biệt với , tiếng Anh lớp 5. Nội dung bài học được cập nhật liên tục giúp các em có thêm những kiến thức tiếng Anh mới và bổ ích. Học tiếng Anh cho trẻ em tại Alokiddy là một trong những lựa chọn tuyệt vời cho các bé yêu nhà bạn!

Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa / 2023

Những cái tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ cái nghe chừng rất “sang chảnh” nhưng nó không hề vô nghĩa. Nếu như bạn đang chưa biết thì chúng tôi sẽ gợi ý ngay dưới đây để tham khảo nhé!

Đặt tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ cái cho con gái thật ấn tượng

Trong thế giới từ ngữ nói chung không kể đến là ngôn ngữ nào đều rất đa dạng và phong phú, chính vì vậy có rất nhiều cái tên tiếng Anh đi theo ý nghĩa hàm chứa riêng của nó đại diện cho những ước muốn về sau cho một con người. Vậy hãy cùng chúng tôi điểm qua những cái tên liệt kê theo đầu chữ cái bạn nhé!

Đặt tên tiếng Anh cho con gái theo chữ cái B Đặt tên tiếng Anh cho con gái theo chữ cái C Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D – Danielle: Nữ tính – Darlene: Được mọi người yêu mến – Davida: Nữ tính – Deborah: Con ong chăm chỉ – Diana, Diane: Nữ thần – Dominica: Chúa tể – Dominique: Thượng Đế – Donna: Quý phái – Dora: Một món quà – Doris: Từ biển khơi – Drucilla Dewey Eyes

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F – Fannie: Tự do – Farrah, Fara: Đẹp đẽ – Fawn: Con nai nhỏ – Faye: Đẹp như tiên – Fedora: Món quà quý – Felicia: Lời chúc mừng – Fern: Sức sống bền lâu – Fiona: Xinh xắn – Flora: Một bông hoa – Frances, Francesca: Tự do và phóng khoáng – Frida, Frida: Cầu ước hòa bình – Federica: Nơi người khác tìm được sự bình yên

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G – Gabrielle: Sứ thần của Chúa – Gale: Cuộc sống – Gaye: Vui vẻ – Georgette: Nữ tính – Geraldine: Người vĩ đại – Gloria: Đẹp lộng lẫy – Glynnis: Đẹp thánh thiện – Grace: Lời chúc phúc của Chúa – Guinevere: Tinh khiết – Gwen, Gwendolyn: Trong sáng – Gwynne: Ngay thẳng

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H – Haley, Hayley, Heroine: Anh thư, nữ anh hùng – Hanna: Lời chúc phúc của Chúa – Harriet: Người thông suốt – Heather: hoa thạch nam – Helen, Helena: Dịu dàng – Hetty: Người được nhiều người biết đến – Holly: ngọt như mật ong – Hope: Hy vọng, lạc quan

>> Xem thêm: 100 cái tên tiếng Anh cho con trai thật “Ngầu”

– Ida, Idelle: Lời chúc mừng – Imogen, Imogene: Ngoài sức tưởng tượng – Ingrid: Yên bình – Irene: Hòa bình – Iris: Cồng vồng – Ivy: Quà tặng của Thiên Chúa – Ivory: Trắng như ngà

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ J – Kacey Eagle: Đôi mắt – Kara: Chỉ duy nhất có một – Karen, Karena: Tinh khiết – Kate: Tinh khiết – Katherine: Tinh khiết – Keely: Đẹp đẽ – Kelsey: Chiến binh – Kendra: Khôn ngoan – Kerri: Chiến thắng bóng tối – Kyla: Đáng yêu

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O – Odette: m nhạc – Olga: Thánh thiện – Olivia, Olive: Hòa bình – Opal: Đá quý – Ophelia: Chòm sao Thiên hà – Oprah: Hoạt ngôn – Oriel, Orlena: Quý giá – Orlantha: Người của đất

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Q – Queen, Queenie: Nữ hoàng – Quenna:Mẹ của nữ hoàng – Questa: Người kiếm tìm – Quinella, Quintana: – Quintessa: Tinh hoa

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ U – Udele: Giàu có và thịnh vượng – Ula:Viên ngọc của sông – Ulrica: Thước đo cho tất cả – Una: Một loài hoa

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ V Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ W – Whitney: Hòn đảo nhỏ – Wilda: Cánh rừng thẳm – Willa: Ước mơ – Willow: Chữa lành – Wilona:Mơ ước

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y – Yolanda: Hoa Violet – Yvette: Được thương xót – Yvonne:Chòm sao Nhân Mã

– Zea:Lương thực – Zelene: Ánh mặt trời – Zera: Hạt giống – Zoe:Đem lại sự sống

Tất cả những cái tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ cái mà chúng tôi đã cung cấp ở trên thật ý nghĩa phải không nào? Vậy tại sao bạn không chọn ngay cho mình một chữ cái thật ấn tượng và hợp với tính cách nhỉ?

Bắt Kịp Xu Thế Đặt Nickname Cho Con Bằng Tiếng Anh Và Tiếng Việt Cực Yêu / 2023

Đặt nickname cho con bằng tiếng Anh

Tên tiếng Anh dễ đọc, hay và lạ

Bé gái : Anna, hoặc An Na, Cham, Lucy, Lulu, Sophie (Xô-phy), Alice…

Bé trai: Jack, Cody, Jazz, Harry, David, Steve, Thompson (hoặc Tom), Alex, Max…

Đặt tên con gắn với kỉ niệm của bố mẹ!

Nếu bố đam mê các dòng xe:

Thì tên “em cu” có thể là “Ford”, Merc ( Mercedez), Benly, Mistu ( Mít-su), Piago (Pơ-giô), Vespa (Vét-pa)…

Nếu cả nhà cùng ham nhiếp ảnh

Tại sao không đặt tên con là Nikon, Canon, Sony, Leica?

Ngôi sao – thần tượng của bố mẹ

Trong bóng đá ( Messi, Ronando, Zidane, Wayne…)

hay trong thời trang cho mẹ ( Gigi, Bella, Kathy, Sarah, Yumi, Charlotte…)

Các nhãn hiệu ( sang chảnh và độc đáo)

Đặt tên cho con theo phong cách này, bảo đảm gu thời trang của con sau này cũng sẽ vô cùng cá tính!

Cho bé gái: Gucci (Gu-chì), Louis Vutton ( hoặc LV – Eo Vì), Channel ( San-Neo), Dior (Đi-O)…

Cho bé trai: Boss hoặc Hugo ( là những dòng nước hoa cho nam),Levis’ , Pierre Cardin ( Pi-E)…

Đặt theo món ăn yêu thích của cả hai

Sushi, Udon theo cách Nhật

Kimchi, Sochu (sô-chu) theo phong cách Hàn

Baguette (bánh mì, ba-ghét), gateaux ( ga-tô) theo phong cách Pháp

Tomyum ( tôm-nhăm), Bingsu (bing-sụ) theo phong cách Thái

Cà-ri, Kebab, Roti theo phong cách Thổ Nhĩ Kỳ hoặc Trung Đông….

Đặt theo tháng sinh của con

Jan ( hoặc Chan, Janny): Tháng 1

Feb ( hoặc Fer/ Phơ/ Febie/ Phobie): Tháng 2

Mar ( hoặc March, Mark, Matt): Tháng 3

Apr ( hoặc Appo, Apple): Tháng 4

May ( hoặc Mây, Mei): Tháng 5

Jun ( hoặc Chun, Junnie): Tháng 6

July ( hoặc Julie, Yuli, Chulie, Joli): Tháng 7

Aug (hoặc Aout, Agus): Tháng 8

Sep ( hoặc Joseph): Tháng 9

Oct (hoặc Otto): Tháng 10

Nov (hoặc Novvie, Novy): Tháng 11

Dec ( hoặc Decie, Dede): Tháng 12

Đặt tên con theo cung hoàng đạo ( tiếng Anh)

Taurus ( hoặc Ta-rô cho cung Kim Ngưu)

Gemini ( Jimmy cho cung Song Tử)

Crab ( hoặc Cua cho cung Cancer)

Leo ( cho cung sư tử)

Virgo (Vic cho cung Xử Nữ)

Libra (cho cung Thiên Bình)

Scorpion ( hoặc Scoop cho cung Bọ Cạp)

Sagi ( cho cung Nhân Mã)

Cap ( cho cung Ma Kết)

Aqua (cho cung Bảo Bình)

Pissy ( cho cung Song Ngư)…

Hãy chọn lấy một tên gọi thân mật ở nhà với những ý nghĩa hoặc điều muốn gửi gắm từ cả bố mẹ.

Đặt nickname cho con bằng tiếng Việt

Đặt tên cho bé theo rau, củ, quả

Các bạn có thể đặt biệt danh, nick name, tên ở nhà cho bé trai và bé gái theo tên các loại rau, củ, quả: Khoai, Cà rốt, Cà pháo, Táo, Su hào, Bắp cải, Bơ, Bắp, Bí, Cà chua, Chanh, Cherry, Dâu, Mít, Mơ, Mướp, Na, Ngô, Nho, Su su, Đậu, Tiêu, Bí ngô, Bòn bon, Nấm, Ớt, Me, Măng…

Đặt tên bé theo đặc điểm bề ngoài

Các bạn có thể đặt biệt danh, nick name, tên ở nhà cho bé trai và bé gái theo đặc điểm bề ngoài như: Xíu, Tí, Híp, Bờm, Vẹt, Sáo, Mũm, Mập, Tròn, Heo, Ỉn, Bông, Mèo ú, Po, Bột, Còi, Cò, Xoăn, Múp, Tí teo, Ca cao, Sô cô la, Hạt tiêu….

Đặt tên cho bé theo món ăn

Các bạn có thể đặt biệt danh, nick name, tên ở nhà cho bé trai và bé gái theo các món ăn: Hạt Dẻ, Nem, Sô cô la, Kem, Sushi, Bột, Kẹo, Mứt, Cà phê, Bào ngư, Chuối Hột, Táo Mèo, Bánh Gạo, Mì, Sirô, Bánh, Cơm, Cốm…

Đặt tên bé theo các con vật đáng yêu

Đặt tên bé theo dân gian

Các bạn có thể đặt biệt danh, nick name, tên ở nhà cho bé trai và bé gái theo dân gian như: Tí, Tèo, Tủn, Tũn, Tít, Quậy, Bờm, Cò, Tẹt, Mén, Tý, Bông, Bống, Tiêu….

Đặt tên bé theo âm điệu ngộ nghĩnh

Các bạn có thể đặt biệt danh, nick name, tên ở nhà cho bé trai và bé gái theo âm điệu ngộ nghĩnh như: Lyly, Xu xu, Su Su, Bon Bon, Bòn Bon, Zin zin, Nu nu, La la, MiNa, Mi Mi, My My, Bim Bim, Chíp Chíp….

Nguồn: TheAsianparent Thailand

Bạn có quan tâm tới việc nuôi dạy con không? Đọc các bài báo chuyên đề và nhận câu trả lời tức thì trên app. Tải app Cộng đồng theAsianparent trên IOS hay Android ngay!