Top 21 # Xem Nhiều Nhất Đặt Tên Tiếng Anh Cho Bé Gái / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Welovelevis.com

300 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Trai Và Bé Gái / 2023

Ngày nay, tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ phổ thông, ngôn ngữ thứ 2 tại nước ta. Xu hướng chuộng sử dụng tên tiếng Anh ngày càng phổ biến. Tên tiếng Anh được sử dụng như tên gọi thứ 2, sử dụng khi giao tiếp bạn bè, trong công việc hoặc gọi thân mật ở nhà.

1. Tên tiếng Anh hay với ý nghĩa “mạnh mẽ”, “dũng cảm” hay “chiến binh”

Tênbé trai:

2. Tên tiếng anh ý nghĩa “Thông thái”, “cao quý”

Tên bé trai:

3. Tên tiếng anh hay cho bé thể hiện ý nghĩa “Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”, “thịnh vượng” hay với một tính cách, cảm xúc nào đó

Tên bé trai:

4. Tên tiếng anh hay mang ý nghĩa tôn giáo, tín ngưỡng

Ariel – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”

Dorothy – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”

Elizabeth – (nghe cách đọc tên) – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”

Emmanuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa luôn ở bên ta”

Jesse – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Yah”

Tên bé trai:

Abraham – (nghe cách đọc tên) – “Cha của các dân tộc

Daniel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là người phân xử”

Elijah – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

Emmanuel / Manuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ở bên ta”

Gabriel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa hùng mạnh”

Issac – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cười”, “tiếng cười”

Jacob – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chở che”

Joel – (nghe cách đọc tên) – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

John – (nghe cách đọc tên) – “Chúa từ bi”

Joshua – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cứu vớt linh hồn”

Jonathan – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ban phước”

Matthew – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”

Nathan – (nghe cách đọc tên) – “món quà”, “Chúa đã trao”

Michael – (nghe cách đọc tên) – “kẻ nào được như Chúa?”

Raphael – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chữa lành”

Samuel – (nghe cách đọc tên) – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

Theodore – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”

Timothy – (nghe cách đọc tên) – “tôn thờ Chúa”

Zachary – (nghe cách đọc tên) – “Jehovah đã nhớ”

5. Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên, hoa cỏ, cây cối

Tên bé gái:

Tên bé trai:

Douglas – (nghe cách đọc tên) – “dòng sông / suối đen”;

Dylan – (nghe cách đọc tên) – “biển cả”,

Neil – (nghe cách đọc tên) – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”

Samson – (nghe cách đọc tên) – “đứa con của mặt trời”

6. Tên tiếng anh hay gắn với màu sắc và đá quý

Diamond – (nghe cách đọc tên) – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)

Jade – (nghe cách đọc tên) – “đá ngọc bích”,

Kiera – (nghe cách đọc tên) – “cô gái tóc đen”

Gemma – (nghe cách đọc tên) – “ngọc quý”;

Melanie – (nghe cách đọc tên) – “đen”

Margaret – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;

Pearl – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;

Ruby – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”, “ngọc ruby”

Scarlet – (nghe cách đọc tên) – “đỏ tươi”

Sienna – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”

Tên trai:

Blake – (nghe cách đọc tên) – “đen” hoặc “trắng” (do chưa thống nhất về nguồn gốc từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.)

Peter – (nghe cách đọc tên) – “đá” (tiếng Hán: thạch)

Rufus – (nghe cách đọc tên) – “tóc đỏ”

7. Tên tiếng anh cho bé với ý nghĩa “mạnh mẽ”, “chiến sĩ”, “người thống trị”

Tên bé trai:

8. Tên tiếng anh hay cho bé trai bé gái ý nghĩa “cao quý”, “nổi tiếng”, “may mắn”, “giàu sang”

Tên bé gái:

Tên bé trai:

9. Tên gắn với, tình cảm, tính cách con người như “tốt bụng”, “thánh thiện”, “chân thành”

Tên bé trai:

10. Tên với nghĩa “xinh đẹp”, “quyến rũ” hay với gắn vẻ ngoài của con người

Tên bé gái:

Tên bé trai:

11. Tên gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối:

Tên tiếng anh hay cho bé gái:

Tên tiếng anh hay cho bé trai:

12. Tên tiếng anh hay với nghĩa “niềm vui”, “niềm tin”, “hi vọng”, “tình yêu”, “tình bạn”

Tên bé gái:

Tên bé trai:

13. Tên tiếng Anh hay cho bé gái bé trai với nghĩa “thiên đường”, “vĩnh cửu”, “món quà”

Tên bé gái:

Tên bé trai:

Tên bé gái:

Tên bé trai:

(Theo GonHub)

104 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái Và 27 Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Để Mẹ Tham Khảo / 2023

Cái tên là món quà đầu tiên và có giá trị sử dụng cả cuộc đời mà bạn tặng cho thiên thần nhỏ của mình. So với việc mua một món quà, việc chọn tên tiếng Anh hay cho bé gái sẽ hao tổn tâm trí và cần bạn phải suy nghĩ thật cẩn trọng.

Tên gọi và ý nghĩa

Những cái tên mang ý nghĩa đẹp, vui, tuyệt vời

1. Abigail: Niềm vui của cha

2. Alina: Người cao quý

3. Bella: Xinh đẹp

4. Bellezza: Vẻ đẹp, xinh đẹp

5. Belinda: Một người đẹp, rất đẹp

6. Bonita: Đẹp

8. Caily: Đẹp hay mảnh mai

9. Calista: Xinh đẹp nhất

10. Calliope: Giọng hát tuyệt vời

11. Calixta: Đẹp nhất hay đáng yêu nhất

12. Donatella: Một món quà đẹp

13. Ella: Nàng tiên xinh đẹp

14. Ellen: Người phụ nữ đẹp nhất

15. Ellie: Ánh sáng rực rỡ, hay người phụ nữ đẹp nhất

16. Erina: Người đẹp

17. Fayre: Đẹp

18. Venus: Nữ thần sắc đẹp và tình yêu

19. Lowa: Vùng đất xinh đẹp

20. Isa: Xinh đẹp

21. Jacintha: Đẹp

23. Kaytlyn: Thông minh, một đứa trẻ xinh đẹp

24. Keva: Đứa trẻ xinh đẹp

25. Kyomi: Thuần khiết và xinh đẹp

26. Lillie: Sự tinh khiết, xinh đẹp

27. Yedda: Giọng hát tuyệt vời

28. Linda: Xinh

29. Lynne: Thác nước đẹp

30. Lucinda: Ánh sáng

31. Mabel: Người đẹp của tôi

32. Mabs: Người yêu cái đẹp

33. Marabel: Mary xinh đẹp

34. Meadow: Đồng cỏ đẹp

35. Mei: Đẹp

36. Miyeon: Xinh đẹp, tốt bụng

37. Miyuki: Xinh đẹp, hạnh phúc và may mắn

38. Naamah: Dễ chịu

40. Naomi: Dễ chịu hay xinh đẹp

41. Nefertari: Người đẹp nhất

42. Nefertiti: Người đẹp

43. Nelly: Ánh sáng rực rỡ

44. Nomi: Xinh đẹp và dễ chịu

45. Norabel: Ánh sáng đẹp

46. Omorose: Đứa trẻ xinh đẹp

47. Orabelle: Bờ biển đẹp

48. Rachel: Đẹp

49. Raanana: Tươi tắn và dễ chịu

50. Ratih: Đẹp như nàng tiên

51. Rosaleen: Xinh đẹp như đóa hồng nhỏ

52. Ulanni: Rất đẹp hoặc một vẻ đẹp chốn thiên đường

54. Tazanna: Công chúa xinh đẹp

55. Tegan: Người thân yêu hay người yêu

56. Tove: Tuyệt đẹp

Bên cạnh những cái tên hay, có ý nghĩa như trong danh sách trên thì những cái tên có ý nghĩa là ánh trăng, hoặc biểu thị hạnh phúc, sự thành công hoặc ý nghĩa một loài hoa nào đó cũng được nhiều người lựa chọn.

Tên tiếng Anh hay cho bé gái có ý nghĩa là ánh trăng

1. Diana: Nữ thần mặt trăng

2. Celine: Mặt trăng

3. Luna: Mặt trăng bằng tiếng Tây Ban Nha và tiếng Ý

3. Rishima: Tia sáng của mặt trăng

Tên biểu thị hạnh phúc

1. Farrah: Hạnh phúc

2. Muskaan: Nụ cười, hạnh phúc

3. Xin: Vui vẻ và hạnh phúc

Tên mang ý nghĩa thành công

1. Naila: Thành công

2. Yashita: Thành công

3. Fawziya: Chiến thắng

4. Yashashree: Nữ thần của sự thành công

5. Victoria: Tên của nữ hoàng Anh, có nghĩa là chiến thắng

6. Felicia: May mắn hoặc thành công

Tên mang ý nghĩa loài hoa

1. Aboli: Đây là một tên tiếng Hindu không phổ biến, có nghĩa là hoa

2. Daisy: Những bông cúc trắng và vàng xinh đẹp

4. Juhi: Loài hoa này thuộc họ hoa nhài. Bạn có thể đặt tên cho cô gái của bạn là Juhi hoặc Jasmine

5. Violet: Loài hoa màu tím xanh này đẹp

6. Zahra: Đây là một tên tiếng Ả Rập có nghĩa là hoa

7. Lilybelle: Đóa hoa huệ đẹp

8. Rosalind: Hoa hồng xinh đẹp

Tên tiếng Anh hay cho bé gái ở nhiều nước

1. Isabella: Một biến thể của Isabel hay Elizabeth có nguồn gốc từ tiếng Hebrew, một ngôn ngữ của người Do Thái, mang ý nghĩa “dành cho thượng đế”

2. Emma: Có nguồn gốc từ tiếng Đức, có nghĩa là “phổ biến” hay “tất cả”. Đây là tên nhiều diễn viên nổi tiếng như Emma Watson, Emma Stone…

3. Ava: Một biến thể của từ Eve, có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là “loài chim”

4. Mia: Tên có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là “của tôi”

5. Sophia, Sophie: Tên từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa là “sự khôn ngoan”, là tên của một biểu tượng sắc đẹp của thế kỷ XX: Sophia Loren

6. Olivia: Một cái tên nguồn gốc từ Hy Lạp, có nghĩa là “cây ô-liu”, một biểu tượng văn hóa của đất nước này

7. Scarlett: Có nghĩa là “đỏ thắm”. Đây là tên của một diễn viên nổi tiếng – Scarlett Johansson và là tên nữ nhân vật chính của bộ truyện “Cuốn theo chiều gió”

8. Serenity: Có nghĩa là “ý muốn yên bình”

9. Layla: Một cái tên có nguồn gốc từ Ả Rập, có nghĩa là “đêm”, “rượu” hoặc “chất độc”

10. Lily: Tên từ tiếng Hy Lạp, là tên một loài hoa biểu trưng cho sự thuần khiết

11. Natalie: Một cái tên có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là “sinh nhật” hoặc “giáng sinh”

13. Charlotte: Có nguồn gốc từ tiếng Pháp, có nghĩa là “nhỏ bé” hoặc “nữ tính”

14. Hazel: Tên tiếng Anh, có nghĩa là cây phỉ hay để chỉ một màu sắc xanh pha nâu của đôi mắt

15. Hannah: Tên từ tiếng Hebrew, có nghĩa là “ân sủng của thượng đế”

16. Luna: Nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là “mặt trăng”

17. Bella: Một trong những tên tiếng Anh hay có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là xinh đẹp

18. Mila: Trong tiếng Slavic có nghĩa là “cần cù” và trong tiếng Nga có nghĩa là “người thân thương”

19. Claire, Clara: Từ có gốc Latinh, có nghĩa là “sạch sẽ, rõ ràng”

20. Athena: Từ gốc tiếng Hy Lạp, là tên của nữ thần thông thái

21. Grace: Một trong những tên tiếng Anh hay cho bé gái. Từ gốc tiếng Latinh có nghĩa là “rộng lượng”, “tử tế”

22. Victoria: Từ gốc tiếng Latinh có nghĩa là “chiến thắng”

23. Lucy: Từ gốc tiếng Latinh có nghĩa là “ánh sáng”

24. Ella: Từ tiếng Anh có nghĩa là “ánh sáng” hay “người phụ nữ có vẻ đẹp thần tiên”

25. Mary, Maria: Đắng, không ngọt ngào

26. Emily, Aemilia: Sự hăng hái, phấn đấu

27. Aurora: Từ gốc tiếng Latinh, có nghĩa là “bình minh”

Gợi ý tên tiếng Anh hay cho bé trai

Đặt trường hợp bạn sinh con trai như ý muốn thì có thể chọn một trong số các tên theo MarryBaby khảo sát là những cái tên được ưa chuộng nhất thế giới hiện nay.

1. Liam: Người bảo vệ, chiến binh

2. Noah: Tên tiếng Hebrew, có nghĩa là “thoải mái, nghỉ ngơi”. Đây cũng là tên của một nhân vật trong Kinh thánh

3. Aiden: Tên của thần mặt trời trong các thần thoại Celtic, có nghĩa là “nóng như lửa”

4. James: Từ gốc tiếng Hebrew có nghĩa là “xâm chiếm”, là tên của một vị vua nước Anh ở thế kỷ XVII

5. Lucas, Luke hay Lucius: Có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là “chiếu sáng” hay “hiến dâng ánh sáng”

6. Alexander: Từ gốc Hy Lạp có nghĩa là “trạng sư dành cho nam giới”, là tên của một vị đại đế trong lịch sử cổ đại

7. Gabriel: Từ gốc tiếng Hebrew có nghĩa là “Hiến dâng cho thượng đế”

8. Joseph: Từ gốc tiếng Hebrew có nghĩa là Chúa sẽ gửi đến (thêm một người con trai)

9. Michael: Tên một vị thánh, tên một ca sĩ nhạc pop nổi tiếng thế giới

10. Ethan: Từ gốc tiếng Do Thái có nghĩa là “an toàn”, “mạnh mẽ”, “vững chắc”

11. Carter: Vốn là một họ được dùng trong tiếng Anh, là họ của một vị cựu tổng thống Mỹ.

12. Samuel: Từ gốc Hebrew có nghĩa là “nghe thấy tiếng thượng đế”

13. Anthony: Một trong những tên tiếng Anh hay cho bé trai, có nghĩa là “vô giá”

14. Asher: Từ tiếng Hebrew có nghĩa là “hạnh phúc” hay “được ban phước”

15. Isaac: Từ tiếng Hebrew có nghĩa là “anh ấy sẽ cười”

16. John: Tên có gốc Hebrew, ca ngợi sự tốt đẹp của thượng đế

17. Logan: Từ gốc Scottish có nghĩa là “bọng cây nhỏ”

18. Benjamin: Từ gốc tiếng Hebrew có nghĩa là “con trai của phương nam”

19. Jackson: Một họ có gốc từ tiếng Hebrew có nghĩa là “con trai của Jack”

20. Joshua: Tên có gốc từ tiếng Hebrew, có nghĩa là “thượng đế là sự cứu rỗi”

21. Nathan: Từ gốc Hebrew có nghĩa là “anh ấy đã cho đi”

22. Matteo: Từ gốc Hebrew có nghĩa là “món quà của thượng đế”

23. Carson: Từ gốc Scandinavi có nghĩa là “con trai của Carr”

24. Daniel: Từ gốc Hebrew có nghĩa là “Thượng đế là người phân xử”

25. Jordan: Từ gốc Hebrew có nghĩa là “giảm đi”

26. Jack: Một từ xa xưa dùng để chỉ bất kỳ người đàn ông nào

27. Oliver: Từ gốc tiếng Hy Lạp có nghĩa là “cây ô-liu”

Uyên Hồ

Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái Ý Nghĩa Nhất 2022 / 2023

Tên tiếng Anh hay cho nữ ngắn gọn, ý nghĩa

I. Cách đặt tên tiếng Anh cho bé gái

Chúng ta thường cân nhắc tới đặt tên cho con hợp phong thủy, hợp với mệnh của con, hợp với mệnh của bố mẹ … Nhưng giống như cách đặt tên tiếng Anh cho bé trai, đặt tên tiếng Anh cho bé con gái thì chỉ quan tâm chính là cái tên đó ý nghĩa, thể hiện được những mong muốn, hy vọng của bản thân mình với bé và mong bé có cuộc sống suôn sẻ.

Bố mẹ thường mong muốn đặt tên con gái thể hiện được sự sáng suốt, thông minh. Nhưng nhiều bố mẹ lại muốn tên con gái thể hiện được sự xinh đẹp, ưa nhìn, kiêu sa và lộng lẫy hay có người lại đặt tên con với mong ước cuộc sống của con sẽ luôn may mắn, bình an.

II. Đặt tên tiếng Anh cho bé gái theo ý nghĩa

Tùy vào mong muốn của bố mẹ mà bạn đặt tên cho con với cái tên ý nghĩa khác nhau:

1. Tên tiếng Anh cho bé gái mang ý nghĩa may mắn, hạnh phúc

– Amanda: được yêu thương, xứng đáng với tình yêu

– Beatrix: hạnh phúc, được ban phước

– Helen: mặt trời, người tỏa sáng

– Hilary: vui vẻ

– Irene: hòa bình, bố mẹ mong bé lớn lên có cuộc sống bình an, sống trong môi trường hòa bình.

– Gwen: được ban phước

– Serena: tĩnh lặng, thanh bình

– Victoria: chiến thắng

– Vivian: hoạt bát

2. Tên tiếng Anh cho bé gái mang ý nghĩa giàu sang, cao quý

– Adela / Adele: cao quý

– Adelaide / Adelia: người phụ nữ có xuất thân cao quý

– Almira: công chúa

– Alva: cao quý, cao thượng

– Ariadne / Arianne: rất cao quý, thánh thiện

– Cleopatra: vinh quang của cha, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

– Donna: tiểu thư

– Elfleda: mỹ nhân cao quý

– Elysia: được ban/chúc phước, bố mẹ hy vọng bé sẽ luôn được ban phước.

– Florence: nở rộ, thịnh vượng

– Genevieve: tiểu thư, phu nhân của mọi người

– Gladys: công chúa

– Gwyneth: may mắn, hạnh phúc

– Felicity: vận may tốt lành, mong con luôn được may mắn.

– Helga: được ban phước

– Hypatia: cao (quý) nhất

– Ladonna: tiểu thư

– Martha: quý cô, tiểu thư

– Meliora: tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn

– Milcah: nữ hoàng

– Mirabel: tuyệt vời

– Odette / Odile: sự giàu có

– Olwen: dấu chân được ban phước (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

– Orla: công chúa tóc vàng

– Pandora: được ban phước (trời phú) toàn diện

– Phoebe: tỏa sáng

– Rowena: danh tiếng, niềm vui

– Xavia: tỏa sáng

3. Tên tiếng Anh cho bé gái mang ý nghĩa thông thái, cao quý

Tên hay cho bé gái bằng tiếng Anh

– Adelaide: người phụ nữ có xuất thân cao quý

– Alice: người phụ nữ cao quý

– Bertha: thông thái, nổi tiếng

– Clara: sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết

– Freya: tiểu thư (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

– Gloria: vinh quang

– Martha: quý cô, tiểu thư

– Phoebe: sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết

– Regina: nữ hoàng

– Sarah: công chúa, tiểu thư

– Sophie: sự thông thái

4. Tên tiếng Anh cho con gái mang ý nghĩa xinh đẹp

– Amabel / Amanda: đáng yêu

– Amelinda: xinh đẹp và đáng yêu

– Annabella: xinh đẹp, bé được đặt tên này với hy vọng bé sẽ luôn xinh đẹp, đáng yêu.

– Aurelia: tóc vàng óng

– Brenna: mỹ nhân tóc đen

– Calliope: khuôn mặt xinh đẹp

– Ceridwen: đẹp như thơ tả

– Charmaine/Sharmaine: quyến rũ

– Christabel: người Công giáo xinh đẹp

– Delwyn: xinh đẹp, được phù hộ

– Doris: xinh đẹp

– Drusilla: mắt long lanh như sương

– Dulcie: ngọt ngào

– Eirian / Arian: rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc

– Fidelma: mỹ nhân

– Fiona: trắng trẻo

– Hebe: trẻ trung

– Isolde: xinh đẹp

– Kaylin: người xinh đẹp và mảnh dẻ

– Keisha: mắt đen

– Keva: mỹ nhân, duyên dáng

– Kiera: cô bé đóc đen

– Mabel: đáng yêu

– Miranda: dễ thương, đáng yêu

– Rowan: cô bé tóc đỏ

5. Tên tiếng Anh hay cho bé gái với ý nghĩa dũng cảm, mạnh mẽ

– Alexandra: người trấn giữ, người bảo vệ

– Edith: sự thịnh vượng trong chiến tranh

– Hilda: chiến trường

– Louisa: chiến binh nổi tiếng

– Matilda: sự kiên cường trên chiến trường

– Bridget: sức mạnh, người nắm quyền lực

– Andrea: mạnh mẽ, kiên cường

– Valerie: sự mạnh mẽ, khỏe mạnh

6. Tên tiếng Anh cho bé gái gắn liền với đá quý, màu sắc

– Diamond: kim cương (nghĩa gốc là vô địch, không thể thuần hóa được )

– Jade: đá ngọc bích,

– Kiera: cô gái tóc đen

– Gemma: ngọc quý

– Melanie: đen

– Margaret: ngọc trai

– Pearl: ngọc trai

– Ruby: đỏ, ngọc ruby

– Scarlet: đỏ tươi

– Sienna: đỏ

7. Tên tiếng Anh hay cho bé gái gắn liền với thiên nhiên

– Azure: bầu trời xanh

– Esther: ngôi sao (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

– Iris: hoa iris, cầu vồng

– Jasmine: hoa nhài

– Layla: màn đêm

– Roxana: ánh sáng, bình minh

– Stella: vì sao, tinh tú

– Sterling: ngôi sao nhỏ

– Daisy: hoa cúc dại

– Flora: hoa, bông hoa, đóa hoa

– Lily: hoa huệ tây

– Rosa: đóa hồng

– Rosabella: đóa hồng xinh đẹp

– Selena: mặt trăng, nguyệt

– Violet: hoa violet, màu tím

8. Tên tiếng Anh cho bé gái với ý nghĩa tôn giáo

– Ariel: chú sư tử của Chúa

– Emmanuel: Chúa luôn ở bên ta

– Elizabeth: lời thề của Chúa/Chúa đã thề

– Jesse: món quà của Yah

– Dorothy: món quà của Chúa

9. Tên tiếng Anh cho con gái theo dáng vẻ bên ngoài

– Amabel/Amanda: đáng yêu

– Ceridwen: đẹp như thơ tả

– Charmaine/Sharmaine: quyến rũ

– Christabel: người Công giáo xinh đẹp

– Delwyn: xinh đẹp, được phù hộ

– Amelinda: xinh đẹp và đáng yêu

– Annabella: xinh đẹp

– Aurelia: tóc vàng óng

– Brenna: mỹ nhân tóc đen

– Calliope: khuôn mặt xinh đẹp

– Fidelma: mỹ nhân

– Fiona: trắng trẻo, bé có làn da trắng trẻo, bố mẹ có thể đặt tên này để thể hiện dáng vẻ, ngoại hình của bé.

– Hebe: trẻ trung

– Isolde: xinh đẹp

– Keva: mỹ nhân, duyên dáng

– Kiera: cô bé đóc đen

– Mabel: đáng yêu

– Miranda: dễ thương, đáng yêu

– Rowan: cô bé tóc đỏ

– Kaylin: người xinh đẹp và mảnh dẻ

– Keisha: mắt đen, đặt tên này có nghĩa bé sở hữu đôi mắt đen tuyệt đẹp

– Doris: xinh đẹp

– Drusilla: mắt long lanh như sương

– Dulcie: ngọt ngào

– Eirian/Arian: rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc

10. Tên tiếng Anh theo tính cách, cảm tính của con người

– Agatha: tốt

– Eulalia: (người) nói chuyện ngọt ngào

– Glenda: trong sạch, thánh thiện, tốt lành

– Guinevere: trắng trẻo và mềm mại

– Sophronia: cẩn trọng, nhạy cảm

– Tryphena: duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

– Xenia: hiếu khách

– Cosima: có quy phép, hài hòa, xinh đẹp

– Dilys: chân thành, chân thật

– Ernesta: chân thành, nghiêm túc

– Halcyon: bình tĩnh, bình tâm

– Agnes: trong sáng

– Alma: tử tế, tốt bụng

– Bianca/Blanche: trắng, thánh thiện, mong bé lớn lên sẽ thánh thiện, xinh xắn.

– Jezebel: trong trắng

– Keelin: trong trắng và mảnh dẻ

– Laelia: vui vẻ

– Latifah: dịu dàng, vui vẻ

III. Đặt tên tiếng Anh cho bé gái hay theo vần A – Z 1. Tên tiếng Anh hay cho con gái theo chữ cái A

Tên tiếng Anh ở nhà cho bé gái

– Abigail: Nguồn vui

– Ada: Thịnh vượng và hạnh phúc

– Adelaide: No đủ, giàu có

– Adrienne: Nữ tính

– Agatha: Điều tốt đẹp

– Agnes: Tinh khiết, nhẹ nhàng

– Aileen: Nhẹ nhàng, bay bổng

– Aimee: Được yêu thương

– Atlanta: Ngay thẳng

– Alarice: Thước đo cho tất cả

– Alda: Giàu sang, hy vọng cuộc đời của bé sẽ luôn được giàu sang

– Alexandra: Vị cứu tinh của nhân loại

– Alice: Niềm hân hoan, bé ra đời chính là niềm hân hoan của bố mẹ.

– Alina: Thật thà, không gian trá

– Alma: Người chăm sóc mọi người

– Amanda: Đáng yêu

– Amaryllis: Niềm vui

– Amber: Viên ngọc quý

– Anastasia: Người tái sinh

– Andrea: Dịu dàng, nữ tính

– Angela: Thiên thần

– Angelica: Tiếng Ý của từ Angela, nghĩa là thiên thần

– Anita: Duyên dáng và phong nhã

– Ann, Anne: Yêu kiều, duyên dáng

– Annabelle: Niềm vui mừng, bé ra đời là niềm vui mừng của bố mẹ, của gia đình.

– Annette: Một biến thể của tên Anne

– Anthea: Như một loài hoa

– Ariana: Trong như tiếng kêu của đồ bạc

– Audrey: Khỏe mạnh

2. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái B

– Barbara: Người luôn tạo sự ngạc nhiên

– Beata: Hạnh phúc, sung sướng và may mắn

– Beatrice, Beatrix: Người được chúc phúc

– Belinda: Đáng yêu

– Belle, Bella: Xinh đẹp

– Bernice: Người mang về chiến thắng

– Bertha, Berta: Ánh sáng và vinh quang rực rỡ

– Bettina: Ánh sáng huy hoàng

– Beryl: Một món trang sức quý giá

– Bess: Quà dâng hiến cho Thượng Đế

– Beth, Bethany: Kính sợ Thượng Đế

– Bettina: Dâng hiến cho Thượng Đế

– Bianca: Trinh trắng

– Blair: Vững vàng

– Bly: Tự do và phóng khoáng

– Bonnie: Ngay thẳng và đáng yêu

– Brenda: Lửa

– Briana: Quý phái và đức hạnh

3. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái C

– Catherine: Tinh khiết

– Camille: Đôi chân nhanh nhẹn

– Carissa: Nhạy cảm và dịu dàng

– Carla: Nữ tính

– Carly: Một dạng của tên Caroline

– Carmen: Quyến rũ

– Carrie, Carol, Caroline: Bài hát với âm giai vui nhộn

– Cherise, Cherry: Ngọt ngào

– Charlene: Cô gái nhỏ xinh

– Chelsea: Nơi để người khác nương tựa

– Cheryl: Người được mọi người mến

– Chloe: Như bông hoa mới nở

– Christine, Christian: Ngay thẳng

– Claire, Clare: Phân biệt phải trái rõ ràng

– Clarissa: Được nhiều người biết đến

– Coral: Viên đá nhỏ

– Courtney: Người của hoàng gia

– Cynthia: Nữ thần

4. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái D

– Danielle: Nữ tính

– Darlene: Được mọi người yêu mến

– Davida: Nữ tính

– Deborah: Con ong chăm chỉ, mong bé lớn lên sẽ chăm chỉ, ngoan hiền.

– Diana, Diane: Nữ thần

– Dominica: Chúa tể

– Dominique: Thuộc về Thượng Đế

– Donna: Quý phái

– Dora: Một món quà

– Doris: Từ biển khơi

5. Đặt tên bé gái tiếng Anh hay theo chữ cái E

– Eda: Giàu có

– Edna: Nồng nhiệt

– Edeline: Tốt bụng

– Edith: Món quaà

– Edlyn: Cao thượng

– Edna: Nhân ái

– Edwina: Có tình nghĩa

– Eileen, Elaine, Eleanor: Dịu dàng

– Elena: Thanh tú

– Elga, Elfin: Ngọn giáo

– Emily: Giàu tham vọng

– Emma: Tổ mẫu

– Erika: Mạnh mẽ

– Ernestine: Có mục đích

– Esmeralda: Đá quý

– Estelle: Một ngôi sao

– Estra: Nữ thần mùa xuân

– Ethel: Quý phái

– Eudora: Món quà

– Eunice: Hạnh phúc của người chiến thắng

– Eva, Eva, Evelyn: Người gieo sự sống

6. Đặt tên tiếng Anh cho bé gái ý nghĩa theo chữ cái F

– Fannie: Tự do

– Farrah, Fara: Đẹp đẽ

– Fawn: Con nai nhỏ

– Faye: Đẹp như tiên

– Fedora: Món quà quý, bé chính là món quà quý giá của bố mẹ, gia đình.

– Felicia: Lời chúc mừng

– Fern: Sức sống bền lâu

– Fiona: Xinh xắn

– Flora: Một bông hoa

– Frances, Francesca: Tự do và phóng khoáng

– Frida, Frida: Cầu ước hòa bình

– Federica: Nơi người khác tìm được sự bình yên

7. Đặt tên tiếng Anh cho nữ ngắn gọn theo chữ cái G

– Gabrielle: Sứ thần của Chúa

– Gale: Cuộc sống

– Gaye: Vui vẻ

– Georgette, Georgia, Georgiana: Nữ tính

– Geraldine: Người vĩ đại

– Gloria: Đẹp lộng lẫy

– Glynnis: Đẹp thánh thiện

– Grace: Lời chúc phúc của Chúa

– Guinevere: Tinh khiết

– Gwen, Gwendolyn: Trong sáng

– Gwynne: Ngay thẳng, hy vọng con sẽ sống ngay thẳng, chính trực.

8. Đặt tên tiếng Anh cho bé gái hay theo chữ cái H

– Haley, Hayley, Heroine: Anh thư, nữ anh hùng

– Hanna: Lời chúc phúc của Chúa

– Harriet: Người thông suốt

– Heather: hoa thạch nam

– Helen, Helena: Dịu dàng

– Hetty: Người được nhiều người biết đến

– Holly: ngọt như mật ong

– Hope: Hy vọng, lạc quan

9. Tên tiếng Anh hay cho con gái theo chữ cái I

– Ida, Idelle: Lời chúc mừng

– Imogen, Imogene: Ngoài sức tưởng tượng

– Ingrid: Yên bình

– Irene: Hòa bình

– Iris: Cồng vồng

– Ivy: Quà tặng của Thiên Chúa

– Ivory: Trắng như ngà

10. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái J

– Jacqueline: Nữ tính

– Jade: Trang sức lộng lẫy

– Jane, Janet: Duyên dáng

– Jasmine: Như một bông hoa

– Jemima: Con chim bồ câu

– Jennifer: Con sóng

– Jessica, Jessie: Khỏe mạnh

– Jewel: Viên ngọc quý

– Jillian, Jill: Bé nhỏ

– Joan: Duyên dáng

– Josephine: Giấc mơ đẹp

– Judith, Judy: Được ca ngợi

– Juliana, Julie: Tươi trẻ

11. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái K

– Kacey Eagle: Đôi mắt

– Kara: Chỉ duy nhất có một

– Karen, Karena: Tinh khiết

– Kate: Tinh khiết

– Katherine, Kathy, Kathleen, Katrina: Tinh khiết

– Keely: Đẹp đẽ

– Kelsey: Chiến binh

– Kendra: Khôn ngoan

– Kerri: Chiến thắng bóng tối

– Kyla: Đáng yêu

12. Tên tiếng Anh hay cho nữ theo chữ cái L

– Lacey: Niềm vui sướng

– Lara: Được nhiều người yêu mến

– Larina: Cánh chim biển

– Larissa: Giàu có và hạnh phúc

– Laura, Laurel, Loralie, Lauren Laurel: Cây nguyệt quế

– Laverna: Mùa xuân

– Leah, Leigh: Niềm mong đợi

– Lee, Lea: Phóng khoáng

– Leticia: Niềm vui

– Lilah, Lillian, Lilly: Hoa huệ tây

– Linda: Xinh đẹp

– Linette: Hòa bình

– Lois: Nữ tính

– Lucia, Luciana, Lucille: Dịu dàng

– Lucinda, Lucy: Ánh sáng của tình yêu

– Luna: Có bình minh Shining

– Lynn: Thác nước

13. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái M

– Mabel: Tử tế, tốt bụng và nhã nhặn

– Madeline: Cái tháp cao ai cũng phải ngước nhìn

– Madge: Một viên ngọc

– Magda, Magdalene: Một tòa tháp

– Maggie: Một viên ngọc

– Maia: Một ngôi sao

– Maisie: Cao quý

– Mandy: Hòa đồng, vui vẻ

– Marcia: Nữ tính

– Margaret: Một viên ngọc

– Maria, Marie, Marian, Marilyn: nghĩa là ngôi sao biển

– Marnia: Cô gái trên bãi biển

– Megan: Người làm việc lớn

– Melanie: Người chống lại bóng đêm

– Melinda: Biết ơn

– Melissa: Con ong nhỏ

– Mercy: Rộng lượngvà từ bi

– Michelle: Nữ tính

– Mirabelle: kỳ diệu và đẹp đẽ

– Miranda: Người đáng ngưỡng mộ

– Myra: Tuyệt vời

14. Tên tiếng Anh hay cho bé gái theo chữ cái N

– Nadia, Nadine: Niềm hy vọng

– Nancy: Hòa bình

– Naomi: Đam mê

– Natalie: Sinh ra vào đêm Giáng sinh

– Nathania: Món quà của Chúa

– Nell: Dịu dàng và nhẹ nhàng

– Nerissa: Con gái của biển

– Nerita: Sinh ra từ biển

– Nessa, Nessa: Tinh khiết

– Nicolette: Chiến thắng

– Nina: Người công bằng

– Noelle: Em bé của đêm Giáng sinh

– Nola, Noble: Người được nhiều người biết đến

– Nora, Norine: Trọng danh dự

15. Tên tiếng Anh cho con gái theo chữ cái O

– Odette: Âm nhạc

– Olga: Thánh thiện

– Olivia, Olive: Biểu tượng của hòa bình

– Opal: Đá quý

– Ophelia: Chòm sao Thiên hà

– Oprah: Hoạt ngôn

– Oriel, Orlena: Quý giá

– Orlantha: Người của đất

16. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái P

– Pamela: Ngọt như mật ong

– Pandora: Người có nhiều năng khiếu

– Pansy: Ý nghĩ

– Patience: Kiên nhẫn và đức hạnh

– Patricia: Quý phái

– Pearl, Peggy, Peg: Viên ngọc quý

– Philippa: Giàu nữ tính

– Phoebe: Ánh trăng vàng

– Phyllis: Cây cây xanh tốt

– Primavera: Nơi mùa xuân bắt đầu

– Primrose: Hoa hồng

– Priscilla: Hiếu thảo

– Prudence: Cẩn trọng

17. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái Q

– Queen, Queenie: Nữ hoàng

– Quenna: Mẹ của nữ hoàng

– Questa: Người kiếm tìm

– Quinella, Quintana:

– Quintessa: Tinh hoa

18. Tên tiếng Anh hay cho bé gái theo chữ cái R

– Rachel: Nữ tính

– Ramona: Khôn ngoan

– Rebecca: Ngay thẳng

– Regina: Hoàng hậu

– Renata, Renee: Người tái sinh

– Rhea: Trái đất

– Rhoda: Hoa hồng

– Rita: Viên ngọc quý

– Roberta: Được nhiều người biết đến

– Robin: Nữ tính

– Rosa, Rosalind, Rosann: Hoa hồng

– Rosemary: Tinh hoa của biển

– Roxanne: Bình Minh

– Ruby: Viên hồng ngọc

– Ruth: Bạn của tất cả mọi người

19. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái S

– Sabrina: Nữ thần sông

– Sacha: Vị cứu tinh củanhân loại

– Sadie: Người làm lớn

– Selena: Mặn mà, đằm thắm

– Sally: Người lãnh đạo

– Samantha: Người lắng nghe

– Scarlett: Màu đỏ

– Selene, Selena: Ánh trăng

– Shana: Đẹp đẽ

– Shannon: Khôn ngoan

– Sharon: Yên bình

– Sibyl, Sybil: Khôn ngoan và có tài tiên tri

– Simona, Simone: Người biết lắng nghe

20. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái T

– Tabitha: Con linh dương tinh ranh

– Talia: Tươi đẹp

– Tamara: Cây cọ

– Tammy: Hoàn hảo

– Tanya: Nữ hoàng

– Tara: Ngọn tháp

– Tatum: Sự bất ngờ

– Tess: Xuân thì

– Thalia: Niềm vui

– Thomasina: Con cừu non

– Thora: Sấm

– Tina: Nhỏ nhắn

– Tracy: Chiến binh

– Trina: Tinh khiết

– Trista: Độ lượng

– Trixie, Trix: Được chúc phúc

21. Tên tiếng Anh cho con gái theo chữ cái U

– Udele: Giàu có và thịnh vượng

– Ula: Viên ngọc của sông

– Ulrica: Thước đo cho tất cả

– Una: Một loài hoa

22. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái V

– Valda: Thánh thiện

– Valerie: Khỏe mạnh

– Vanessa: Con bướm

– Vania: Duyên dàng

– Veleda: Sự từng trải

– Vera: Sự thật

– Verda: Mùa xuân

– Veronica: Sự thật

– Victoria, Victorious: Chiến thắng

– Violet: Hoa Violet

– Virginia: Người trinh nữ

– Vita: Vui nhộn

– Vivian, Vivianne: Cuộc sống

23. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ cái W

– Whitney: Hòn đảo nhỏ

– Wilda: Cánh rừng thẳm

– Willa: Ước mơ

– Willow: Chữa lành

– Wilona: Mơ ước

24. Tên tiếng Anh cho con gái theo chữ cái Y

– Yolanda: Hoa Violet

– Yvette: Được thương xót

– Yvonne: Chòm sao Nhân Mã

25. Tên tiếng Anh cho bé gái theo chữ Z

– Zea: Lương thực

– Zelene: Ánh mặt trời

– Zera: Hạt giống

– Zoe: Đem lại sự sống

Đặt Tên Tiếng Anh Ở Nhà Cho Bé Gái Cực Hay Và Ý Nghĩa / 2023

Như mọi người đều biết Tiếng Anh là một loại ngôn ngữ cực kỳ quan trọng. Và hiện nay trong thời buổi phát triển công nghệ thì Tiếng Anh là một ngôn ngữ bắt buộc nếu bạn muốn có một công việc tốt. Chính vì thế mà các bậc cha mẹ đã đặt tên cho con gái bằng tiếng anh ngay từ lúc sinh ra. Nhắm hy vọng con mình sẽ dễ dàng hòa nhập vào quốc tế. Và đạt được thành công trong sự nghiệp sau này.

Đối với việc phụ huynh quan tâm khi đặt tên con hợp tuổi bố mẹ cũng rất quan trọng. Nhưng với tên ở nhà thì việc cho con lựa chọn cho mình một cái tên tiếng anh thật hay cũng không phải quá đề cập đến vấn đề hợp tuổi.

Nếu bạn đang có con gái mà chưa biết đặt cái tên tiếng anh ( biệt danh) nào sao cho dễ nghe và gần gũi. Thì hãy tham khảo một vài cái tên con gái bằng tiếng anh sau:

1. Bạn có thể đặt biệt danh tiếng anh cho con gái ở nhà theo những nhân vật trong hoạt hình

Việc đặt biệt danh cho con gái theo nhân vật trong hoạt hình nhằm làm cho cuộc đời của bé thêm nhiều màu sắc hơn. Vì thế việc đặt biệt danh cho bé gái ở nhà bằng tiếng anh thì đừng bỏ qua những cái tên như:

Đô-rê-mi: Là Em gái đô-rê-mon – Phim Đôrêmon

Anna: Em gái của Elsa – Nữ hoàng băng giá.

Elsa: Nhân vật Nữ hoàng băng giá

Ariel: Nhân vật Nàng Tiên Cá.

Pooh: nhân vật Gấu Pooh

2. Đặt tên tiếng anh ở nhà cho bé gái đáng yêu của mình bằng các loại đồ ăn và thức uống

Những loại đồ ăn và thức uống các bà mẹ có thể dùng đặt tên ở nhà cho con gái đáng yêu của mình cũng rất là hay đó. Vì con gái thường có tâm hồn ăn uống mà ^^.

Một vài cái tên tiếng anh hay như: So-co-la, Snack, Pizza, Coca,Matcha, Lavie …

3. Đặt tên tiếng anh hay cho con gái bằng những nốt nhạc

Con gái thì luôn có giọng nói thánh thót, dễ nghe như chim hót. Cho nên cha mẹ hãy nghĩ đến việc đặt tên tiếng anh hay cho con gái bằng các nốt nhạc như: Đồ, Rê, Mi, Fa, Son, La, Si.

4. Đặt tên tiếng anh ở nhà cho con gái theo các diễn viên nổi tiếng

Đối với các bậc cha mẹ thích con mình có tên gọi được nhiều người biết đến thì hãy đặt tên tiếng anh ở nhà cho bé gái theo diễn viên hay ca sỹ nổi tiếng.

Những tên ở nhà tiếng anh hay cho con gái có ý nghĩa độc đáo

Amanda: được nhiều sự yêu thương và có được tình yêu hạnh phúc

Helen: bé gái là một người tỏa sáng được nhiều người ưa thích.

Serena: thể hiện tính tình thanh bình tĩnh lặng.

Victoria: bé gái luôn là người chiến thắng.

Vivian : mong bé luôn hoạt bát yêu đời.

Đặt tên tiếng anh hay cho con gái vời những viên đá quý đầy màu sắc

Diamond: viên kim cương

Gemma: viên ngọc quý

Ruby: viên hồng ngọc

Pearl: viên ngọc trai

Đặt tên con gái bằng tiếng anh gắn liền cùng thiên nhiên

Esther : nói về ngôi sao

Sterling: ngôi sao nhỏ

Azure: bầu trời xanh

Flora: bông hoa

Daisy: hoa cúc đại

Violet: hoa violet

Dylan: biển cả

Neil: mây

Rosabella: đóa hoa hồng