5 Cuốn Sách Tiếng Anh Hay Và Dễ Đọc

--- Bài mới hơn ---

  • 9 Cuốn Sách Hay Nhất Về Bóng Đá Mà Các Tín Đồ Không Thể Bỏ Qua
  • Danh Sách Tên Nick Facebook Hay Cho Nam 2022
  • Tất Tần Tật Các Cách Đặt Tên Cửa Hàng Hay Và Tạo Dấu Ấn Hiệu Quả
  • Có Nên Bán Sách Hoặc Mở Một Cửa Hàng Sách Hay Không?
  • Tên Nữ Hay Nhất 2022 ❤️ Top 1001 Tên Đẹp Nhất Cho Bé Gái
  • Câu chuyện bắt đầu tại một trang trại nhỏ ở nước Mỹ khi cô bé Fern thuyết phục bố mình đừng thịt chú lợn nhỏ và yếu nhất đàn. Cô bé đặt tên chú lợn là Wilbur, tận tay chăm sóc và ngày ngày chuyện trò với chú. Những khi không có Fern, Wilbur rất cô đơn vì những con vật khác trong trang trại, từ cừu, bò, ngỗng, kể cả chuột… chẳng có ai chơi với chú cả. May mắn thay, Wilbur gặp Charlotte, một cô nhện đang giăng tơ trong góc chuồng gia súc và họ trở thành bạn tốt của nhau. Bỗng một ngày nhóm bạn hay tin Wilbur sẽ bị đem tới lò mổ vào giáng sinh tới để chế biến thành thịt xông khói. Cô nhện Charlotte đã vạch ra một kế hoạch để giải cứu cho Wilbur khỏi tai hoạ này…

    Bởi đây là cuốn sách thiếu nhi điển hình nên văn phong và ngôn từ cực kì trong sáng, rành mạch. Các cấu trúc ngữ pháp cũng không quá phức tạp. Thậm chí trong cuốn sách còn có những đoạn giải thích về ý nghĩa của những từ vựng được sử dụng. Ví dụ ngay ở trang đầu tiên của cuốn sách đã có phần giải thích nghĩa cho từ vựng “runt” và cách diễn đạt “do away with it”:

    “Well”, said her mother , “one of the pig is runt. It’s very small and weak, and it will never amount to anything. So your father has decide to do away with it.”

    “Do away with it?” shrieked Fern. “You mean kill it? Just because it’s smaller than the others?”

    Tạm dịch:

    “À”, mẹ cô bé nói, “một trong số những con lợn con bị kẹ. Nó rất còi và yếu ớt, nó sẽ dặt dẹo chẳng lớn lên nổi đâu. Nên ba con đã quyết định sẽ giải thoát cho nó rồi”.

    “Giải thoát cho nó?” Fern thét lên. “Có nghĩa là giết nó? Chỉ vì nó nhỏ hơn những con lợn khác?”

    Thật thú vị phải không nào, bạn có thể biết được nghĩa của những từ vựng, cách diễn đạt này ngay từ nội dung cuốn sách như thế đấy.

    2 James and the Giant Peach – Roald Dahl

    Cuốn sách thứ 2 có tiêu đề James and the Giant Peach (James và quả đào khổng lồ) của nhà văn người Anh Roald Dahl. Ông cũng chính là tác giả của những cuốn sách thiếu nhi nổi tiếng như Charlie and the Chocolate Factory hay Fantastic Mr. Fox đều đã được dựng thành phim và phim hoạt hình.

    James and the Giant Peach kể về cậu bé James Henry Trotter. Sau một tai nạn bất ngờ dẫn đến cái chết của bố mẹ, cậu bé trở thành trẻ mồ côi và phải đến sống cùng hai bà cô khắc nghiệt, bị đối xử tàn nhẫn. Cho tới một hôm, cậu nhận được món quà của một người lạ – phép màu khiến cho cây đào trơ trụi trước nhà kết được một trái đào khổng lồ, to bằng cả cái nhà. Đây chính là khởi đầu cho cuộc phiêu lưu của James cùng những người bạn khổng lồ bất ngờ khác ở trong trái đào… bỏ trốn khỏi hai bà cô xấu xa.

    Trong video sau là bản tóm tắt và những phản hồi của người đọc về James and the Giant Peach:

    Đây là cuốn sách tuyệt vời để đọc kể cả khi bạn chưa giỏi tiếng Anh lắm bởi lẽ mạch truyện rất cuốn hút. Thêm vào đó, văn phong của Roald Dahl với đặc trưng hết sức rõ ràng sẽ khiến bạn không gặp khó khăn nào khi theo dõi câu chuyện.

    Sẽ thật thiếu sót nếu không đề cập đến Winnie the Pooh, cuốn truyện thiếu nhi huyền thoại đã chiếm trọn trái tim đọc giả kể từ lần đầu tiên ra mắt vào năm 1926.

    Câu chuyện giống như một bài đồng dao về những chuyến phiêu lưu của chú bé Christopher Robin và người bạn thân thiết – chú gấu Pooh ngô nghê cùng các bạn thú khác trong cánh rừng Hundred Arce Wood.

    Piglet sidled up to Pooh from behind.

    ‘Pooh!’ he whispered.

    ‘Yes, Piglet?’

    ‘Nothing,’ said Piglet, taking Pooh’s paw. ‘I just wanted to be sure of you.’

    Piglet rụt rè bước tới gần Pooh từ phía sau.

    “Pooh!” lợn con gọi khẽ

    “Gì hả Piglet?”

    “Không có gì”, Piglet trả lời, nắm lấy tay Pooh. “Mình chỉ gọi để chắc chắn là cậu vẫn ổn thôi.”

    Nhiều câu nói của các nhân vật trong Winnie the Pooh vừa ngô nghê vừa chân thật lại đầy tính triết lý về cuộc sống, về tình bạn đảm bảo sẽ chạm tới trái tim của bạn.

    “You can’t stay in your corner of the Forest waiting for others to come to you. You have to go to them sometimes”

    Bạn không thể cứ ở mãi trong cánh rừng và chờ đợi mọi người đến với bạn. Đôi khi bạn cũng phải tìm đến họ trước chứ.

    “I think we dream so we don’t have to be apart for so long. If we’re in each other’s dreams, we can be together all the time.”

    Mình nghĩ chúng mình nằm mơ là để không phải xa nhau quá lâu. Nếu mình có trong giấc mơ của nhau thì lúc nào chúng mình cũng được bên nhau.

    Bạn thấy thế nào, thật quá ngọt ngào phải không? Và còn rất nhiều câu thoại đáng yêu đang chờ bạn tự mình đọc và cảm nhận trong Winnie the Pooh đấy.

    Đây là một trong những cuốn sách mình cực kỳ yêu thích và đã đọc đi đọc lại suốt mấy mùa hè thời niên thiếu, mặc dù khi đó vốn tiếng Anh của mình rất hạn chế. Mary Poppins của nữ tác giả người Anh P.L. Travers là một tác phẩm văn học thiếu nhi cổ điển rất “đặc biệt”. Đó là câu chuyện kể về cô bảo mẫu vừa kỳ lạ vừa nghiêm khắc của gia đình nhà Banks sống ở số 17 đường Cherry Tree Lane. Cô Mary Poppins quả nhiên là nghiêm khắc vì cô rất kiệm lời, lại còn hay ra lệnh. Điều đặc biệt là lũ trẻ nhà Banks lại bị cô cuốn hút, bởi cô được đưa đến bởi ngọn gió Đông và dường như cô có… phép thuật!

    Cuốn sách được viết rất mạch lạc và sử dụng những cấu trúc ngữ pháp không quá phức tạp. Bạn có thể đọc thử đoạn mở đầu của câu chuyện và tự mình cảm nhận.

    Nếu bạn muốn tìm Ngõ Hoa Anh Đào, đơn giản nhất là cứ hỏi anh cảnh sát ở ngay ngã tư ấy. Anh ta sẽ đẩy chiếc mũ lệch sang một bên, gãi gãi đầu suy nghĩ đăm chiêu, rồi chỉ cái ngón tay to tướng đeo găng trắng tinh về một hướng và nói: “Đầu tiên rẽ phải, sau đó rẽ trái, rồi lại rẽ phải, thế là tới nơi. Xin chào buổi sáng.”

    Đó mới chỉ là phần mở đầu cho những cuộc phiêu lưu của cô bảo mẫu Mary Poppins nhiều phép lạ cùng 4 đứa trẻ nhà Banks. Còn nhiều điều thú vị khác đang chờ bạn khám phá trong sách. Cuốn sách đã được hãng Walt Disney dựng thành phim từ năm 1964 và đựng chuyển thể thành nhạc kịch trên sân khấu Broadway.

    5 The Wind in the Willows – Kenneth Grahame

    Cuối cùng nhưng không hề thua kém những cuốn sách ở trên là The Wind in the Willows (Tạm dịch: Gió qua rặng liễu). Đây là một tác phẩm văn học cổ điển có bối cảnh là miền quê thanh bình ở Anh. Các nhân vật trong cuốn sách là Mole (Chuột Chũi), Ratty (Chuột Nước), Badger (bác Lửng) và chúng tôi (Cóc) – những cư dân sống ven sông. Cuốn sách kể về cuộc phiêu lưu của 4 người bạn trên chiếc ô tô của Cóc, qua dòng sông, bờ cỏ và khu vừng – nơi trú ngụ của những loài thú. Cuốn sách là những mẩu chuyện về tình bạn, về cuộc sống, lòng nhiệt thành của tuổi trẻ và những chuyến phiêu lưu say đắm lòng người.

    “…The Mole was bewitched, entranced, fascinated. By the side of the river he trotted as one trots, when very small, by the side of a man who holds one spell-bound by exciting stories; and when tired at last, he sat on the bank, while the river still chattered on to him, a babbling procession of the best stories in the world, sent from the heart of the earth to be told at last to the insatiable sea.”

    Chuột Chũi mê mẩn, bị mê hoặc và bị cuốn hút. Chú ngơ ngẩn bước dọc bờ sông ngập ngừng như cậu bé con bước đi bên cạnh một người lớn, bị người đó lôi cuốn bởi những câu chuyện kỳ thú đầy mê hoặc; và cuối cùng, khi đã thấm mệt, chú ngồi xuống bên bờ trong khi dòng nước vẫn tiếp tục huyên thuyên với chú, róc rách về những câu chuyện hấp dẫn nhất thế gian được gửi đi từ lòng đất để rồi cuối cùng đem kể hết cho biển cả vô chừng.

    Bởi lẽ đây là một tác phẩm cổ điển từ hơn 100 năm trước nên ngôn từ khá giàu hình ảnh và ẩn dụ, sẽ phù hợp với những người có vốn tiếng Anh từ trung cấp trở lên, và đặc biệt yêu giọng văn chỉn chu tinh tế này.

    A Vietnamese. Fascinated by wonderful nature. Trying to keep her heart nice and clear.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Cuốn Sách Tiếng Anh Tuyệt Vời Bạn Nên Đọc
  • Đạo Đức Kinh Tinh Hoa Minh Triết
  • 15 Tựa Sách Hay Bạn Nên Đọc Khi Còn Trè
  • 7 Tựa Sách Hay Về Ước Mơ Truyền Cảm Hứng Sâu Sắc
  • Những Tựa Sách Hay 2022 Các Mọt Không Thể Bỏ Qua😉
  • Đặt Nickname Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh Nghe Dễ Kêu Dễ Nhớ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Top 50 Tên Con Trai Mệnh Thổ Sinh Năm 2022 Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Đỗ Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đoàn Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Phù Hợp Mệnh Thổ Tuổi Canh Tý
  • + Đặt Nickname cho con trai, con gái bằng tiếng Anh nghe dễ kêu dễ nhớ

    Đặt nickname hay tên ở nhà cho con theo phong cách “Tây”, thời trang đang là mốt thịnh hành của các cặp vợ chồng xì-tin bây giờ. Tên gọi của con cũng có thể quyết định phần nào tính cách định hình của bé sau này. Nếu bạn muốn con sành điệu, cá tính với phong cách tự tin, hãy chọn ra nickname chất lừ dưới đây cho con!

    + Đặt tên con theo cung hoàng đạo ( tiếng Anh)

    • Aries ( cho cung Bạch Dương)
    • Taurus ( hoặc Ta-rô cho cung Kim Ngưu)
    • Gemini ( Jimmy cho cung Song Tử)
    • Crab ( hoặc Cua cho cung Cancer)
    • Leo ( cho cung sư tử)
    • Virgo  (Vic cho cung Xử Nữ)
    • Libra (cho cung Thiên Bình)
    • Scorpion ( hoặc Scoop cho cung Bọ Cạp)
    • Sagi ( cho cung Nhân Mã)
    • Cap ( cho cung Ma Kết)
    • Aqua (cho cung Bảo Bình)
    • Pissy ( cho cung Song Ngư)…

    + Tên ở nhà bằng tiếng Anh dễ đọc, hay và lạ

    • Bé gái : Anna, hoặc An Na, Cham, Lucy, Lulu, Sophie (Xô-phy), Alice…
    • Bé trai: Jack, Cody, Jazz, Harry, David, Steve, Thompson (hoặc Tom), Alex, Max…

    + Đặt tên ở nhà cho con gắn với kỉ niệm của ba mẹ!

    Nơi gặp nhau, tháng gặp nhau, nhân vật trong phim mà cả hai cùng thích. Đồ vật kỉ niệm hoặc nhãn hiệu nổi tiếng.

    Nếu bố đam mê các dòng xe:

    • Thì tên “em cu” có thể là “Ford”, Merc ( Mercedez), Benly, Mistu ( Mít-su), Piago (Pơ-giô), Vespa (Vét-pa)…

    Nếu cả nhà cùng ham nhiếp ảnh

    • Tại sao không đặt tên con là Nikon, Canon, Sony, Leica?

    + tên nickname cho con theo tên Ngôi sao – thần tượng của ba mẹ

    • Trong bóng đá ( Messi, Ronando, Zidane, Wayne…)
    • hay trong thời trang cho mẹ ( Gigi, Bella, Kathy, Sarah, Yumi, Charlotte…)

    + đặt tên ở nhà bằng tiếng anh – tên Các nhãn hiệu ( sang chảnh và độc đáo)

    Đặt tên cho con theo phong cách này, bảo đảm gu thời trang của con sau này cũng sẽ vô cùng cá tính!

    • Cho bé gái: Gucci (Gu-chì), Louis Vutton ( hoặc LV – Eo Vì), Channel ( San-Neo), Dior (Đi-O)…
    • Cho bé trai: Boss hoặc Hugo ( là những dòng nước hoa cho nam),Levis’ , Pierre Cardin ( Pi-E)…

    + Đặt tên ở nhà theo món ăn yêu thích của ba mẹ:

    • Sushi, Udon theo cách Nhật
    • Kimchi, Sochu (sô-chu) theo phong cách Hàn
    • Baguette (bánh mì, ba-ghét), gateaux ( ga-tô) theo phong cách Pháp
    • Tomyum ( tôm-nhăm), Bingsu (bing-sụ) theo phong cách Thái
    • Cà-ri, Kebab, Roti theo phong cách Thổ Nhĩ Kỳ hoặc Trung Đông….

    + Đặt tên ở nhà tiếng anh theo tháng sinh của con

    Gợi ý:

    • Tháng 1 : Jan ( hoặc Chan, Janny),
    • Tháng 2: Feb ( hoặc Fer/ Phơ/ Febie/ Phobie),
    • Tháng 3: Mar ( hoặc March, Mark, Matt),
    • Tháng 4: Apr ( hoặc Appo, Apple),
    • Tháng 5: May ( hoặc Mây, Mei)
    • Tháng 6: Jun ( hoặc Chun, Junnie)
    • Tháng 7: July ( hoặc Julie, Yuli, Chulie, Joli)
    • Tháng 8: Aug (hoặc Aout, Agus)
    • Tháng 9: Sep ( hoặc Joseph)
    • Tháng 10: Oct (hoặc Otto)
    • Tháng 11: Nov (hoặc Novvie,  Novy)
    • Tháng 12: Dec ( hoặc Decie, Dede)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 200 Tên Đẹp Cho Con Gái 2022 Tuổi Canh Tý Hợp Mệnh Của Bé
  • 150+ Tên Cho Con Trai 4 Chữ 2022 Hay, Đẹp Với Ý Nghĩa Gặp Nhiều May Mắn
  • Top 300 Tên Họ Ngô Cho Bé Trai Và Bé Gái Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2022 Tuổi Canh Tý
  • Những Nickname Tiếng Anh Dễ Thương Đặt Tên Cho Con

    --- Bài mới hơn ---

  • Bi Hài Muôn Kiểu Đặt Tên Cho Con
  • Nhiều Người Dùng Iphone Mỗi Khi Tải Dữ Liệu Xuống Đều Không Tìm Được File. Dưới Đây Là Câu Trả Lời Cho Câu Hỏi: Các File Tải Về Trên Iphone Nằm Ở Đâu.
  • Iphone Lưu File Dowload Ở Đâu ? 18 Ứng Dụng Quản Lý File Hệ Thống Trên Iphone 2022
  • Đặt Tên Thư Mục Quản Lý Phim Người Lớn Theo Phong Cách Nhật Bản
  • Đặt Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay
  • Kinh nghiệm học tiếng Anh

    Nếu bạn đang tìm kiếm một biệt hiệu ở nhà đáng yêu cho bé, hãy cân nhắc những nickname tiếng Anh sau đây:

    Aqua – màu ngọc xanh biển.

    Beige – màu xám nâu.

    Cerise – màu hồng của hoa anh đào.

    Jade – màu ngọc bích.

    Lily – màu trắng tinh khiết. Nickname này phù hợp với những bé gái.

    Mauve – sự kết hợp của màu hồng và màu tím – một màu tím nhẹ rất mềm, phù hợp với các bé gái.

    Orange – màu cam.

    Poppy – màu đỏ rực rỡ.

    Scarlett – màu đỏ tươi.

    Tawny – màu đỏ hung của rượu vang.

    Topaz – màu vàng và vàng lục. Đây cũng là tên gọi của loại đá quý với rất nhiều màu sắc khác nhau.

    Umber – màu nâu đen.

    Violet – màu tím phớt xanh.

    Những nickname tiếng Anh dễ thương cho bé gắn liền với thời tiết, thiên nhiên

    Aurora – hiện tượng cực quang kỳ ảo, cũng là ánh sáng bình minh rực rỡ – một cái tên tiếng Anh hay cho nữ mà các bà mẹ không thể bỏ qua.

    Autumn – mùa thu.

    Cloud – đám mây.

    Snow – tuyết.

    Sunny – ánh nắng mặt trời.

    Tưởng chừng khá hài hước khi đặt nickname cho con từ những loại đồ uống, nhưng thực tế rất nhiều ông bố bà mẹ phương Tây đặt tên con giống với tên đồ uống một cách dí dỏm và vui vẻ. Nếu bạn cũng muốn chọn một biệt hiệu như vậy cho nhóc tì của mình, hãy tham khảo những nickname tiếng Anh như:

    Beer – bia.

    Brandy – loại rượu mạnh.

    Cristal – một loại sâm panh của nước Nga.

    Gin – rượu Gin.

    Margarita – một loại cocktail phổ biến hàng đầu thế giới.

    Martini – một loại cocktail kết hợp giữa rượu Gin của Anh và một dòng rượu khai vị.

    Mojito – một thức uống nổi tiếng của Cuba, kết hợp giữa rượu Rum và lá bạc hà.

    Perry – rượu làm từ trái lê.

    Plum (Wine) – rượu nho.

    Rum – rượu Rum.

    Scotch – một loại rượu Whiskey.

    Tiki – một loại cocktail tinh xảo bắt nguồn từ Tiki Bar.

    Vodka – loại rượu được chưng cất có nguồn gốc từ Đông Âu.

    Whiskey – rượu whiskey (bắt nguồn từ Scotland).

    ☎️ Hotline: 028.71099972 – 0937.585.385

    📩 Email : [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sôi Nổi Cuộc Thi “nữ Cnvclđ Với Áo Dài Truyền Thống” Qua Facebook
  • Thể Lệ Cuộc Thi Ảnh Nghệ Thuật Quốc Tế Lần Thứ 10 Tại Việt Nam Năm 2022 (Vn
  • Cuộc Thi Ảnh Ảnh Logistics Quốc Tế Lần Thứ I Tại Việt Nam
  • Cuộc Thi Ảnh Logistics Quốc Tế: Đã Có Gần 500 Tác Phẩm Dự Thi
  • Top 20 Ảnh Dự Thi “nét Đẹp Công Đoàn Và Người Lao Động” Với Hàng Nghìn Lượt Tương Tác
  • Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Hay Và Dễ Thương Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Cái Tên Diana Có Nghĩa Là Gì: Ý Nghĩa Và Nguồn Gốc Của Cái Tên Diana, Tính Cách Và Số Phận
  • Ý Nghĩa Tên Hạ Là Gì & Gợi Ý Cách Chọn Tên Đệm Cho Tên Hạ Ý Nghĩa
  • Ý Nghĩa Tên Kỳ Là Gì Và Những Tên Đệm Hay Dành Cho Trai Đầu Lòng
  • Ý Nghĩa Tên Na Là Gì Và Những Tên Đệm Được Chọn Nhiều Nhất
  • Hướng Dẫn Cài Đặt Amazon Echo Khi Mới Mua Về
  • STT

    TÊN

    Ý NGHĨA

    1

    Acacia

     “bất tử”, “phục sinh”

    2

    Adela / Adele

     “cao quý”

    3

    Adelaide / Adelia

     “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

    4

    Agatha

     “tốt”

    5

    Agnes

     “trong sáng”

    6

    Alethea

     “sự thật”

    7

    Alida

     “chú chim nhỏ”

    8

    Aliyah

     “trỗi dậy”

    9

    Alma

     “tử tế, tốt bụng”

    10

    Almira

     “công chúa”

    11

    Alula

     “người có cánh”

    12

    Alva

     “cao quý, cao thượng”

    13

    Amabel / Amanda

     “đáng yêu”

    14

    Amelinda

     “xinh đẹp và đáng yêu”

    15

    Amity

     “tình bạn”

    16

    Angel / Angela

     “thiên thần”, “người truyền tin”

    17

    Annabella

     “xinh đẹp”

    18

    Anthea

     “như hoa”

    19

    Aretha

     “xuất chúng”

    20

    Ariadne / Arianne

     “rất cao quý, thánh thiện”

    21

    Artemis

     tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

    22

    Aubrey

     “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”

    23

    Audrey

     sức mạnh cao quý”

    24

    Aurelia

     “tóc vàng óng”

    25

    Aurora

     “bình minh”

    26

    Azura

     “bầu trời xanh”

    27

    Bernice

     “người mang lại chiến thắng”

    28

    Bertha

     “nổi tiếng, sáng dạ”

    29

    Bianca / Blanche

     “trắng, thánh thiện”

    30

    Brenna

     “mỹ nhân tóc đen”

    31

    Bridget

     “sức mạnh, quyền lực”

    32

    Calantha

     “hoa nở rộ”

    33

    Calliope

     “khuôn mặt xinh đẹp”

    34

    Celeste / Celia / Celina

     “thiên đường”

    35

    Ceridwen

     “đẹp như thơ tả”

    36

    Charmaine / Sharmaine

     “quyến rũ”

    37

    Christabel

     “người Công giáo xinh đẹp”

    38

    Ciara

     “đêm tối”

    39

    Cleopatra

     “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

    40

    Cosima

     “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

    41

    Daria

     “người bảo vệ”, “giàu sang”

    42

    Delwyn

     “xinh đẹp, được phù hộ”

    43

    Dilys

     “chân thành, chân thật”

    44

    Donna

     “tiểu thư”

    45

    Doris

     “xinh đẹp”

    46

    Drusilla

     “mắt long lanh như sương”

    47

    Dulcie

     “ngọt ngào”

    48

    Edana

     “lửa, ngọn lửa”

    49

    Edna

     “niềm vui”

    50

    Eira

     “tuyết”

    51

    Eirian / Arian

     “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

    52

    Eirlys

     “hạt tuyết”

    53

    Elain

     “chú hưu con”

    54

    Elfleda

     “mỹ nhân cao quý”

    55

    Elfreda

     “sức mạnh người elf”

    56

    Elysia

     “được ban / chúc phước”

    57

    Erica

     “mãi mãi, luôn luôn”

    58

    Ermintrude

     “được yêu thương trọn vẹn”

    59

    Ernesta

     “chân thành, nghiêm túc”

    60

    Esperanza

     “hi vọng”

    61

    Eudora

     “món quà tốt lành”

    62

    Eulalia

     “(người) nói chuyện ngọt ngào”

    63

    Eunice

     “chiến thắng vang dội”

    64

    Euphemia

     “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

    65

    Fallon

     “người lãnh đạo”

    66

    Farah

     “niềm vui, sự hào hứng”

    67

    Felicity

     “vận may tốt lành”

    68

    Fidelia

     “niềm tin”

    69

    Fidelma

     “mỹ nhân”

    70

    Fiona

     “trắng trẻo”

    71

    Florence

     “nở rộ, thịnh vượng”

    72

    Genevieve

     “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

    73

    Gerda

     “người giám hộ, hộ vệ”

    74

    Giselle

     “lời thề”

    75

    Gladys

     “công chúa”

    76

    Glenda

     “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

    77

    Gopa

     “món quà của Chúa”

    78

    Grainne

     “tình yêu”

    79

    Griselda

     “chiến binh xám”

    80

    Guinevere

     “trắng trẻo và mềm mại”

    81

    Gwyneth

     “may mắn, hạnh phúc”

    82

    Halcyon

     “bình tĩnh, bình tâm”

    83

    Hebe

     “trẻ trung”

    84

    Helga

     “được ban phước”

    85

    Heulwen

     “ánh mặt trời”

    86

    Hypatia

     “cao (quý) nhất”

    87

    Imelda

     “chinh phục tất cả”

    88

    Iolanthe

     “đóa hoa tím”

    89

    Iphigenia

     “mạnh mẽ”

    90

    Isadora

     “món quà của Isis”

    91

    Isolde

     “xinh đẹp”

    92

    Jena

     “chú chim nhỏ”

    93

    Jezebel

     “trong trắng”

    94

    Jocasta

     “mặt trăng sáng ngời”

    95

    Jocelyn

     “nhà vô địch”

    96

    Joyce

     “chúa tể”

    97

    Kaylin

     “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

    98

    Keelin

     “trong trắng và mảnh dẻ”

    99

    Keisha

     “mắt đen”

    100

    Kelsey

     “con thuyền (mang đến) thắng lợi”

    101

    Kerenza

     “tình yêu, sự trìu mến”

    102

    Keva

     “mỹ nhân”, “duyên dáng”

    103

    Kiera

     “cô bé đóc đen”

    104

    Ladonna

     “tiểu thư”

    105

    Laelia

     “vui vẻ”

    106

    Lani

     “thiên đường, bầu trời”

    107

    Latifah

     “dịu dàng”, “vui vẻ”

    108

    Letitia

     “niềm vui”

    109

    Louisa

     “chiến binh nổi tiếng”

    110

    Lucasta

     “ánh sáng thuần khiết”

    111

    Lysandra

     “kẻ giải phóng loài người”

    112

    Mabel

     “đáng yêu”

    113

    Maris

     “ngôi sao của biển cả”

    114

    Martha

     “quý cô, tiểu thư”

    115

    Meliora

     “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”

    116

    Meredith

     “trưởng làng vĩ đại”

    117

    Milcah

     “nữ hoàng”

    118

    Mildred

     “sức mạnh nhân từ”

    119

    Mirabel

     “tuyệt vời”

    120

    Miranda

     “dễ thương, đáng yêu”

    121

    Muriel

     “biển cả sáng ngời”

    122

    Myrna

     “sự trìu mến”

    123

    Neala

     “nhà vô địch”

    124

    Odette / Odile

     “sự giàu có”

    125

    Olwen

     “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

    126

    Oralie

     “ánh sáng đời tôi”

    127

    Oriana

     “bình minh”

    128

    Orla

     “công chúa tóc vàng”

    129

    Pandora

     “được ban phước (trời phú) toàn diện”

    130

    Phedra

     “ánh sáng”

    131

    Philomena

     “được yêu quý nhiều”

    132

    Phoebe

     “tỏa sáng”

    133

    Rowan

    “cô bé tóc đỏ”

    134

    Rowena

     “danh tiếng”, “niềm vui”

    135

    Selina

     “mặt trăng”

    136

    Sigourney

     “kẻ chinh phục”

    137

    Sigrid

     “công bằng và thắng lợi”

    138

    Sophronia

     “cẩn trọng”, “nhạy cảm”

    139

    Stella

     “vì sao”

    140

    Thekla

     “vinh quang cùa thần linh”

    141

    Theodora

     “món quà của Chúa”

    142

    Tryphena

     “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

    143

    Ula

     “viên ngọc của biển cả”

    144

    Vera

     “niềm tin”

    145

    Verity

     “sự thật”

    146

    Veronica

     “kẻ mang lại chiến thắng”

    147

    Viva / Vivian

     “sự sống, sống động”

    148

    Winifred

     “niềm vui và hòa bình”

    149

    Xandra

     “bảo vệ, che chắn, che chở”

    150

    Xavia

     “tỏa sáng”

    151

    Xenia

     “hiếu khách”

    152

    Zelda

     “hạnh phúc”

    Nguồn: https://jes.edu.vn/ten-tieng-anh-cho-con-gai-hay-va-de-thuong-nhat

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Xuyến Là Gì & Hướng Dẫn Đặt Tên Xuyến Sang Trọng Cho Con
  • Chữ Ký Tên Quỳnh – Các Kiểu Chữ Ký Tên Quỳnh Đẹp,ý Nghĩa Nhất
  • Only C Trở Lại Với “Đau Để Trưởng Thành” Hợp Tác Cùng Các Nhà Sản Xuất Đình Đám Hàn Quốc
  • Ý Nghĩa Tên Nhung Là Gì & Cách Đặt Tên Đẹp Cho Con Có Chữ Nhung
  • Ý Nghĩa Tên Lương Là Gì Và Danh Sách Tên Đệm Hay Cho Con Tên Lương
  • Top 100 Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Dễ Thương Dễ Nhớ Mẹ Nào Cũng Thích

    --- Bài mới hơn ---

  • 120 Tên Hay, Ý Nghĩa Tốt Đẹp Cho Bé Gái 2022
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022: 300 Tên Hay Đẹp Cho Bé Gái Sinh Năm Tân Sửu • Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại May Mắn Phú Quý • Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái 2022 Theo Phong Thủy: Top 300 Tên Hay Cho Bé Tuổi Tân Sửu • Adayne.vn
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Nguyễn 4 Chữ, 484 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1997 Sinh Con 2022 « Học Tiếng Nhật Online
  • Top 100 tên tiếng anh cho con gái dễ thương dễ nhớ

    STT

    TÊN

    Ý NGHĨA

    1

    Acacia

    “bất tử”, “phục sinh”

    2

    Adela / Adele

    “cao quý”

    3

    Adelaide / Adelia

    “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

    4

    Agatha

    “tốt”

    5

    Agnes

    “trong sáng”

    6

    Alethea

    “sự thật”

    7

    Alida

    “chú chim nhỏ”

    8

    Aliyah

    “trỗi dậy”

    9

    Alma

    “tử tế, tốt bụng”

    10

    Almira

    “công chúa”

    11

    Alula

    “người có cánh”

    12

    Alva

    “cao quý, cao thượng”

    13

    Amabel / Amanda

    “đáng yêu”

    14

    Amelinda

    “xinh đẹp và đáng yêu”

    15

    Amity

    “tình bạn”

    16

    Angel / Angela

    “thiên thần”, “người truyền tin”

    17

    Annabella

    “xinh đẹp”

    18

    Anthea

    “như hoa”

    19

    Aretha

    “xuất chúng”

    20

    Ariadne / Arianne

    “rất cao quý, thánh thiện”

    21

    Artemis

    tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

    22

    Aubrey

    “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”

    23

    Audrey

    sức mạnh cao quý”

    24

    Aurelia

    “tóc vàng óng”

    25

    Aurora

    “bình minh”

    26

    Azura

    “bầu trời xanh”

    27

    Bernice

    “người mang lại chiến thắng”

    28

    Bertha

    “nổi tiếng, sáng dạ”

    29

    Bianca / Blanche

    “trắng, thánh thiện”

    30

    Brenna

    “mỹ nhân tóc đen”

    31

    Bridget

    “sức mạnh, quyền lực”

    32

    Calantha

    “hoa nở rộ”

    33

    Calliope

    “khuôn mặt xinh đẹp”

    34

    Celeste / Celia / Celina

    “thiên đường”

    35

    Ceridwen

    “đẹp như thơ tả”

    36

    Charmaine / Sharmaine

    “quyến rũ”

    37

    Christabel

    “người Công giáo xinh đẹp”

    38

    Ciara

    “đêm tối”

    39

    Cleopatra

    “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập.

    đặt tên cho con 2022

    40

    Cosima

    “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

    41

    Daria

    “người bảo vệ”, “giàu sang”

    42

    Delwyn

    “xinh đẹp, được phù hộ”

    43

    Dilys

    “chân thành, chân thật”

    44

    Donna

    “tiểu thư”.

    đặt tên con trai 2022

    45

    Doris

    “xinh đẹp”

    46

    Drusilla

    “mắt long lanh như sương”

    47

    Dulcie

    “ngọt ngào”

    48

    Edana

    “lửa, ngọn lửa”

    49

    Edna

    “niềm vui”

    50

    Eira

    “tuyết”. tên con gái 2022

    51

    Eirian / Arian

    “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

    52

    Eirlys

    “hạt tuyết”

    53

    Elain

    “chú hưu con”

    54

    Elfleda

    “mỹ nhân cao quý”

    55

    Elfreda

    “sức mạnh người elf”

    56

    Elysia

    “được ban / chúc phước”

    57

    Erica

    “mãi mãi, luôn luôn”

    58

    Ermintrude

    “được yêu thương trọn vẹn”

    59

    Ernesta

    “chân thành, nghiêm túc”

    60

    Esperanza

    “hi vọng”

    61

    Eudora

    “món quà tốt lành”

    62

    Eulalia

    “(người) nói chuyện ngọt ngào”

    63

    Eunice

    “chiến thắng vang dội”

    64

    Euphemia

    “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

    65

    Fallon

    “người lãnh đạo”

    66

    Farah

    “niềm vui, sự hào hứng”

    67

    Felicity

    “vận may tốt lành”

    68

    Fidelia

    “niềm tin”

    69

    Fidelma

    “mỹ nhân”

    70

    Fiona

    “trắng trẻo”

    71

    Florence

    “nở rộ, thịnh vượng”

    72

    Genevieve

    “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

    73

    Gerda

    “người giám hộ, hộ vệ”

    74

    Giselle

    “lời thề”

    75

    Gladys

    “công chúa”

    76

    Glenda

    “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

    77

    Gopa

    “món quà của Chúa”

    78

    Grainne

    “tình yêu”

    79

    Griselda

    “chiến binh xám”

    80

    Guinevere

    “trắng trẻo và mềm mại”

    81

    Gwyneth

    “may mắn, hạnh phúc”

    82

    Halcyon

    “bình tĩnh, bình tâm”

    83

    Hebe

    “trẻ trung”

    84

    Helga

    “được ban phước”

    85

    Heulwen

    “ánh mặt trời”

    86

    Hypatia

    “cao (quý) nhất”

    87

    Imelda

    “chinh phục tất cả”

    88

    Iolanthe

    “đóa hoa tím”

    89

    Iphigenia

    “mạnh mẽ”

    90

    Isadora

    “món quà của Isis”

    91

    Isolde

    “xinh đẹp”

    92

    Jena

    “chú chim nhỏ”

    93

    Jezebel

    “trong trắng”

    94

    Jocasta

    “mặt trăng sáng ngời”

    95

    Jocelyn

    “nhà vô địch”

    96

    Joyce

    “chúa tể”

    97

    Kaylin

    “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

    98

    Keelin

    “trong trắng và mảnh dẻ”

    99

    Keisha

    “mắt đen”

    100

    Kelsey

    “con thuyền (mang đến) thắng lợi”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sinh Con Gái Năm Tân Sửu 2022 Đặt Tên Tiếng Anh Gì Hay Ý Nghĩa • Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa • Adayne.vn
  • 9 Nguyên Tắc Đổi Tên Thương Hiệu
  • Đổi Tên Do Cha Mẹ Đặt Tên Quá Xấu
  • Làng Xóm Việt Nam – Viện Nghiên Cứu Phát Triển Phương Đông
  • 150 Tên Hay Bằng Tiếng Pháp Cho Con Dễ Đọc, Ý Nghĩa Nhất 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Tên Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Đặt Cho Con Trai, Gái 2022 2022 19
  • Tên Hay Và Ý Nghĩa Nên Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Đinh Dậu 2022
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Tuổi Tuất
  • Cách Đặt Tên Con Trai, Con Gái Thông Minh, Học Giỏi Và Thành Đạt
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Họ Đặng Theo Tử Vi Khoa Học
  • Tên hay bằng tiếng Pháp cho con

    Một số lưu ý trước khi đặt tên cho con bằng tiếng Pháp

    Với việc sử dụng khá rộng rãi ngày nay sau tiếng Anh thì việc chọn tên cho con bằng Tiếng Pháp như một biệt danh, tên gọi ở nhà không còn quá xa lạ nữa. Nhưng bạn cũng cần tìm hiểu thật kỹ ý nghĩa của từ định đặt cho con, tránh những từ mang ý nghĩa xấu gây ấn tượng không tốt cho người nghe. Không những thế, tên nước ngoài cần phải dễ đọc, dễ phát âm tránh gây cản trở lúc giao tiếp với đối phương.

    Gợi ý 150 tên tiếng Pháp hay cho con dễ đọc, ý nghĩa

    1. Pierre: đá
    2. Sarah: nữ hoàng, hoàng tử
    3. Julie: trẻ trung
    4. Marie: quyến rũ
    5. Pauline: nhỏ, khiêm tốn
    6. Camille: bàn thờ Knaap
    7. Lucie: văn hoa
    8. Laura: nguyệt quế vinh quang
    9. Rania: cái nhìn xa xăm
    10. Asma: có uy tín, đẹp, tuyệt vời, tuyệt vời, em yêu
    11. Charlotte: con người tự do
    12. Elodie erfgrond: của cải, sự giàu có
    13. Marwa: đá lửa
    14. Emilie: nhẹ nhàng, thân thiện
    15. Fanny: vương miện hay vòng hoa
    16. Morgane: cân đối, làm sạch
    17. Amina: một người phụ nữ xứng đáng với sự tin tưởng của hòa bình và hòa hợp, đáng tin cậy, an toàn, trung thực
    18. Lisa: Thiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
    19. Alice: cao quý
    20. Emma: tuyệt vời
    21. Virginie: tinh khiết, trinh nữ
    22. Jeanne: duyên dáng
    23. Claire: sáng, bóng, bóng
    24. Yasmine: hoa nhài nở hoa
    25. Anne: đáng yêu, duyên dáng
    26. Manon: quyến rũ
    27. Caroline: có nghĩa là giống như một anh chàng
    28. Isabelle: dành riêng với thượng đế
    29. Melissa: mật ong
    30. Amandine: xứng đáng với tình yêu
    31. Melanie: màu đen, tối
    32. Clara: sáng, bóng, bóng
    33. Audrey: cao quý và mạnh mẽ
    34. Marjorie: trang trí
    35. Aurélie Glowing: bình minh
    36. Alicia: thuộc dòng dõi cao quý
    37. Anaïs: ngọt
    38. Karianne: duyên dáng
    39. Lea: sư tử
    40. Anna: sự ân sủng, sự biết ơn, sự tao nhã.
    41. Marina: quyến rũ
    42. Juliette: người đàn ông trẻ, dành riêng cho Jupiter
    43. Rebecca Rebecca:có ý nghĩa là say đắm, lôi cuốn.
    44. Myriam: kinh giới (thảo mộc).
    45. Amelie: làm việc chăm chỉ, siêng năng
    46. Noemie: thoải mái
    47. Delphine: cá heo
    48. Elisa: Thiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
    49. Mayar: mặt trăng sáng
    50. Eva: mang lại sự sống
    51. Flavie: màu vàng
    52. Jonathan: món quà của Thiên Chúa
    53. Cherissa: dâu tây
    54. Karine: tinh khiết
    55. Florence: hoa
    56. Nathalie: sinh nhật
    57. Fabienne: người trồng đậu, từ Fabiae thành phố
    58. Benazir: độc đáo, chưa từng có
    59. Anita: duyên dáng, ngọt ngào và cay đắng, buồn
    60. Maeva: chào mừng
    61. Akeelah: chim ưng
    62. Maud Mighty: trong trận chiến
    63. Salma: thân yêu, em yêu
    64. Louise: vinh quang chiến binh
    65. Blessing: trong
    66. Layanah: mịn màng, mềm mại
    67. Vanessa: được đặt theo tên các vị thần Hy Lạp Phanes
    68. Leila: vẻ đẹp tối, sinh ra vào ban đêm
    69. Sara: công chúa
    70. Romane: một công dân của Rome
    71. Marianne: quyến rũ
    72. Clarisse: rõ ràng
    73. Lola: thông minh
    74. Angélique: giống như một thiên thần
    75. Clémence
    76. Laetitia: niềm vui
    77. Renesmee: tái sinh và yêu thương
    78. Houda: trên con đường bên phải
    79. Cindy từ Kynthos núi
    80. Gwendoline: trung thực. Thánh Thể. Màu trắng lông mày. Màu trắng hình tròn
    81. Floriane: phát triển mạnh, quyến rũ
    82. Brigitte: siêu phàm
    83. Valentine: khỏe mạnh
    84. Jenny-Lee: màu mỡ
    85. Natacha: chúa Kitô
    86. Stephanie vương miện hay vòng hoa
    87. Anay: tìm đến Thiên Chúa
    88. Margot trân châu
    89. Raissa Latin: nữ hoàng, Na Uy: danh dự của các vị thần
    90. Victoria: kẻ thắng cuộc
    91. Cynthia từ Kynthos núi
    92. Tita: bảo vệ của nhân dân
    93. Lilou: Thiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
    94. Sandrine: trợ giúp và hậu vệ của nhân loại
    95. Elise: Thiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
    96. Gwenaelle: phước lành và quảng đại
    97. Katia: tinh khiết
    98. Aline: vợ của tầm vóc cao quý / thiên nhiên
    99. Chloe: trẻ xanh
    100. Manal: mua lại
    101. Aya: đăng ký
    102. Clotilde Loud: trận
    103. Ibtissam
    104. Ines: biến thể của Ina / ine của Agnes (khiết tịnh)
    105. Jade: tên của một loại đá quý.
    106. Saika: một bông hoa đầy màu sắc
    107. Tatiana: chưa biết
    108. Mitsuko: con của ánh sáng
    109. Aziza: tôn trọng, yêu thương
    110. Tessa: người phụ nữ làm việc khi thu hoạch
    111. Assia: mạnh mẽ, công ty
    112. Geomar: nổi tiếng trong trận chiến
    113. Zoriana: một ngôi sao
    114. Calee: đẹp
    115. Shadow: bóng tối
    116. Linda: lá chắn của cây Bồ gỗ
    117. Fatima: những người weans
    118. Christelle: kết hợp christ và elle
    119. Hlalia mặt trăng
    120. Angela: thiên thần/các thiên thần
    121. Annabelle: duyên dáng, ngọt ngào và cay đắng, buồn
    122. Tatu: Thiên Chúa là thẩm phán của tôi
    123. Sheera: bài hát
    124. Margaux: trân châu
    125. Fleur: hoa
    126. Nora: Thiên Chúa là ánh sáng của tôi
    127. Elwyna: người bạn của những người tí hon
    128. Ghislaine mũi tên
    129. Darifa: duyên dáng, đáng yêu
    130. Ilona: Thiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
    131. Gabrielle của các Tổng lãnh thiên thần Gabriel
    132. Romina: La Mã
    133. Aurore: vàng
    134. Lou: vinh quang chiến binh
    135. Laurie: lá nguyệt quế
    136. Karima Noble: hào phóng
    137. Joyce: vui vẻ
    138. Evelyne: dễ chịu
    139. Lydia: một cô gái từ Lydia, Hy Lạp.
    140. Rayen: hoa
    141. Eve: cuộc sống
    142. Florine: hoa
    143. Madeleine: phụ nữ của Magdalene
    144. Mohamed: đáng khen ngợi
    145. Lorraine: quý tộc
    146. Maya: mẹ
    147. Emmanuelle: Thiên Chúa ở với chúng ta
    148. Samantha: những người nghe/lắng nghe, lắng nghe tốt, nói với Thiên Chúa
    149. Nesrine: hoa hồng trắng

    Hy vọng rằng với những gợi ý tên hay bằng tiếng Pháp cho con dễ đọc, ý nghĩa ở trên đã giúp cha mẹ tìm được biệt danh cho con rồi. Một cái tên hay, ý nghĩa sẽ giúp các con trở nên đáng yêu hơn bao giờ hết đó.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Pháp Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Con Trai Con Gái Năm 2022
  • Tham Khảo Cách Đặt Tên Con Trai Họ Nguyễn Mang Ý Nghĩa Phú Quý
  • Giúp Bạn Đặt Tên Con Trai Mang Ý Nghĩa Phú Quý, Tài Lộc
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Nguyễn Hay Và Ý Nghĩa
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Trai Gái Năm 2022 Kỷ Hợi Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • 125+ Tên Chó Bằng Tiếng Trung Quốc Hay Nhất, Dễ Nghe, Dễ Đọc

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Tưởng Đặt Tên Thương Hiệu – Cách Chọn Tên Miền Website – Lời Khuyên Vàng Từ Mona Media
  • Domain Chuẩn Cho Doanh Nghiệp
  • Kỹ Năng Đặt Tên Website Giúp Tối Ưu Seo Website Của Bạn
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Đẹp Cho Tên Miền Khi Làm Mọi Website Bán Hàng
  • Cách Đặt Tên Cho Website Của Bạn Như Thế Nào?
  • Ngày nay việc nhiều hộ gia đình chọn chó mèo làm người bầu bạn, làm thú cưng ngày càng nhiều. Vì thế việc đặt tên cho thú cưng hay mà còn phải độc đáo luôn khiến nhiều chủ nhức đầu. Sao bạn không thử cùng YOLO Pet Shop tìm hiểu danh sách tên chó bằng tiếng Trung Quốc (tiếng Hoa) vừa độc đáo lại vừa ấn tượng cho thú cưng nhà mình nhỉ!

    Top những tên chó bằng tiếng Trung (tiếng Hoa) ấn tượng nhất

    1. Tên chó đực bằng tiếng Hoa

    • Changing : mãi mãi tươi sáng
    • Chaoxiang : vận may mong đợi
    • Chen : tuyệt vời
    • Chen Gong : thành công
    • Cheung : chúc may mắn
    • Dao : dao / kiếm
    • Dingxiang : ổn định & may mắn
    • Fu Han : suy nghĩ rộng rãi
    • Heng : vĩnh cửu
    • Huan : hạnh phúc
    • Hui : huy hoàng
    • Ji : may mắn
    • Junjie : đẹp trai và nổi bật
    • Lei : sấm (chớp)
    • Liang : tốt & xuất sắc
    • Ling : từ bi & hiểu biết
    • Lok : hạnh phúc
    • Longwei : sự vĩ đại của rồng
    • Ming-Hua : thông minh, ưu tú
    • Ping : ổn định / bình tĩnh
    • Quan : suối nước ngọt
    • Quon : sáng suốt
    • Weisheng : sự vĩ đại được sinh ra
    • Weizhe : nhà hiền triết vĩ đại
    • Xin : mới
    • Yongrui : mãi mãi may mắn

    2. Tên chó cái bằng tiếng Hoa

    • Ai : yêu
    • Chun Hua : hoa mùa xuân
    • Chynna : đồ sứ mỹ nghệ
    • Dong Mei : quả mận mùa đông
    • Fang : hương thơm
    • Hua : bông hoa
    • Jia : xinh đẹp
    • Jun : trung thực & vâng lời
    • Lee : quả mận
    • Lian : thanh lịch & tinh tế
    • Lin : viên ngọc đẹp
    • Luliv : hoa nhài sương
    • Mei : bông hoa xinh đẹp / lộng lẫy
    • Meiying : bông hoa xinh
    • Mingmei : thông minh & xinh đẹp
    • Nuan : tình cảm
    • Shu : ấm áp
    • Sying : ngôi sao
    • Xiaolian : hoa sen nhỏ
    • Xue : bông tuyết
    • Yue : mặt trăng
    • Yuming : viên ngọc bích sáng
    • Zhen : tinh khiết
    • Zhenzhen : quý giá
    • Zi : vì đẹp

    3. Đặt tên chó bằng tiếng Trung dựa trên tính cách của chó

    • Ah lam (female) : hòa bình
    • Ai (female) : yêu thương
    • An (unisex) : bình yên
    • Chong (male) : mạnh mẽ
    • Chung (male) : khôn ngoan
    • Gan (male) : dũng cảm & can đảm
    • Han (male) : chú chó can đảm
    • Hao (male) : chú chó thông minh
    • Hong Li (male): chú chó có sức mạnh tuyệt vời
    • Hui (female) : tốt bụng
    • Huiqing (female) : tốt bụng & dễ mến
    • Huizhong (female) : khôn ngoan & trung thành
    • Jiao (female) : duyên dáng
    • Jie-Rui (male) : đầu óc nhanh nhẹn
    • Kai (male) : chiến thắng
    • Ken-Zhi (male) : trung thực
    • Kuai (male) : nhanh nhẹn & thông minh
    • Minzhe (male) : nhạy cảm & khôn ngoan
    • Qiao (female) : khéo léo
    • Quiang (male) : mạnh mẽ
    • Shilin (male) : trí tuệ / thông minh
    • Shu (female) : tốt bụng / dịu dàng
    • Xueyou (male) : ham học hỏi & thân thiện
    • Ying (female) : thông minh
    • Yingzie (male) : dũng cảm & có tính anh hùng

    4. Đặt tên chó dựa theo ngoại hình bằng tiếng Trung Quốc

    • Bai : trắng, tinh khiết
    • Dà : to bự
    • Fang :  xinh đẹp, thơm
    • Gengi : hoàng kim / vàng
    • Jia : đẹp
    • Jin : vàng
    • Jún : đẹp trai
    • Lan : thanh lịch
    • Mei : đẹp
    • Nà : duyên
    • Wei : cao, khỏe
    • Xun : nhanh

    5. Tên chó tiếng Trung dựa theo kích cỡ

    • Gang (male) : sức mạnh
    • Jian (male) : khỏe khoắn
    • Ming-tun (male) : thông minh / nặng
    • Shan (male) : núi
    • Xiaobo (male) : đô vật nhỏ

    6. Tên chó tiếng Trung dựa theo màu sắc, màu lông

    • Bai (unisex) : trắng
    • Cai (female) : nhiều màu sắc
    • Chang (unisex) : ánh sáng mặt trời
    • Dai (female) : tối
    • Huang (male) : màu vàng
    • Jin (male) : vàng
    • Liang (male) : sáng sủa
    • Manchu (male) : thuần chủng
    • Quing (female) : xanh lam đậm
    • Shun (female) : mượt
    • Tao (female) : trái đào
    • Xue (female) : bông tuyết
    • Yang (female) : mặt trời

    7. Một số gợi ý tên chó bằng tiếng Trung khác

    • Bao : ngọc, quý hiếm
    • Boba : trà Đài Loan ngọt ngào
    • Chen : buổi sáng
    • Chun : mùa xuân
    • Di Di : em trai
    • Fú : hoa sen
    • Hai : biển
    • Hé : sông
    • Hua : bông hoa
    • Jia : gia đình
    • Jiaozi : bánh bao
    • Li Ming : ánh sáng đẹp
    • Lín : viên đá quý
    • Líng : linh hồn / chuông
    • Mei Mei : em gái
    • Qiu : mùa thu
    • Xià : mùa hè
    • Xiáng : chúc may mắn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top Biệt Danh Cho Bé Trai Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tổng Hợp Các Tên Tiếng Trung Hay Nhất Cho Nam, Nữ, Bé Trai, Bé Gái
  • Sinh Con Trai 2023, Con Thông Minh, Cha Mẹ Phú Quý
  • Top 501 Cái Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai (Nam) Và Bé Gái (Nữ)
  • 100+ Tên Tiếng Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai Và Bé Gái
  • Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Hay, Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Gái Hay Nhất – Những Tên Bé Gái Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn
  • Tên Con Trai Hay Nhất – Những Tên Bé Trai Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn
  • Đặt Tên Cho Con Gái – Top 100 Tên Bé Gái Hay Nhất Từ Trước Đến Nay
  • Đặt Tên Cho Con Trai – Top 100 Tên Bé Trai Hay Nhất Từ Trước Đến Nay
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay, Hợp Phong Thủy Năm 2022
  • Hiện nay việc đặt tên hay biệt danh cho con bằng tiếng Anh đang ngày càng phổ biến. Các bạn cũng muốn tìm cho con gái yêu quý của mình một cái tên tiếng Anh thật đẹp và thật ý nghĩa. Nếu các bạn vẫn đang đắn đo chưa biết lựa chọn tên tiếng Anh nào thật hay thì các bạn hãy tham khảo các tên tiếng Anh hay dưới đây.

    Tổng hợp các tên tiếng Anh cho con gái hay, dễ thương và ý nghĩa nhất cho bố mẹ thoải mái lựa chọn tên để đặt tên cho con gái.

    Tên tiếng Anh cho con gái theo dáng vẻ bề ngoài

    • Amabel / Amanda – “đáng yêu”
    • Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
    • Annabella – “xinh đẹp”
    • Aurelia – “tóc vàng óng”
    • Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
    • Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
    • Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
    • Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
    • Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
    • Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
    • Doris – “xinh đẹp”
    • Drusilla – “mắt long lanh như sương”
    • Dulcie – “ngọt ngào”
    • Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
    • Fidelma – “mỹ nhân”
    • Fiona – “trắng trẻo”
    • Hebe – “trẻ trung”
    • Isolde – “xinh đẹp”
    • Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
    • Keisha – “mắt đen”
    • Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
    • Kiera – “cô bé đóc đen”
    • Mabel – “đáng yêu”
    • Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
    • Rowan– “cô bé tóc đỏ”

    Tên tiếng Anh cho con gái theo tình cảm, tính cách con người

    • Agatha – “tốt”
    • Agnes – “trong sáng”
    • Alma – “tử tế, tốt bụng”
    • Bianca / Blanche – “trắng, thánh thiện”
    • Cosima – “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”
    • Dilys – “chân thành, chân thật”
    • Ernesta – “chân thành, nghiêm túc”
    • Eulalia – “(người) nói chuyện ngọt ngào”
    • Glenda – “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”
    • Guinevere – “trắng trẻo và mềm mại”
    • Halcyon – “bình tĩnh, bình tâm”
    • Jezebel – “trong trắng”
    • Keelin – “trong trắng và mảnh dẻ”
    • Laelia – “vui vẻ”
    • Latifah – “dịu dàng”, “vui vẻ”
    • Sophronia – “cẩn trọng”, “nhạy cảm”
    • Tryphena – “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”
    • Xenia – “hiếu khách”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa thông thái, cao quý

    • Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    • Alice – “người phụ nữ cao quý”
    • Bertha – “thông thái, nổi tiếng”
    • Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
    • Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
    • Gloria – “vinh quang”
    • Martha – “quý cô, tiểu thư”
    • Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
    • Regina – “nữ hoàng”
    • Sarah – “công chúa, tiểu thư”
    • Sophie – “sự thông thái”

    Tên tiếng Anh cho con gái gắn với thiên nhiên

    • Azure – “bầu trời xanh”
    • Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    • Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”
    • Jasmine – “hoa nhài”
    • Layla – “màn đêm”
    • Roxana – (nghe cách đọc tên) – “ánh sáng”, “bình minh”
    • Stella – (nghe cách đọc tên) – “vì sao, tinh tú”
    • Sterling – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao nhỏ”
    • Daisy – (nghe cách đọc tên) – “hoa cúc dại”
    • Flora – (nghe cách đọc tên) – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
    • Lily – (nghe cách đọc tên) – “hoa huệ tây”
    • Rosa – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng”;
    • Rosabella – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng xinh đẹp”;
    • Selena – (nghe cách đọc tên) – “mặt trăng, nguyệt”
    • Violet – (nghe cách đọc tên) – “hoa violet”, “màu tím”
    • Alida – “chú chim nhỏ”
    • Anthea – “như hoa”
    • Aurora – “bình minh”
    • Azura – “bầu trời xanh”
    • Calantha – “hoa nở rộ”
    • Ciara – “đêm tối”
    • Edana – “lửa, ngọn lửa”
    • Eira – “tuyết”
    • Eirlys – “hạt tuyết”
    • Elain – “chú hưu con”
    • Heulwen – “ánh mặt trời”
    • Iolanthe – “đóa hoa tím”
    • Jena – “chú chim nhỏ”
    • Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
    • Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
    • Maris – “ngôi sao của biển cả”
    • Muriel – “biển cả sáng ngời”
    • Oriana – “bình minh”
    • Phedra – “ánh sáng”
    • Selina – “mặt trăng”
    • Stella – “vì sao”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

    • Alexandra – (nghe cách đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    • Edith – (nghe cách đọc tên) – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
    • Hilda – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường”
    • Louisa – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh nổi tiếng”
    • Matilda – (nghe cách đọc tên) – “sự kiên cường trên chiến trường”
    • Bridget – (nghe cách đọc tên) – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
    • Andrea – (nghe cách đọc tên) – “mạnh mẽ, kiên cường”
    • Valerie – (nghe cách đọc tên) – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    • Amanda – (nghe cách đọc tên) – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
    • Beatrix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, được ban phước”
    • Helen – (nghe cách đọc tên) – “mặt trời, người tỏa sáng”
    • Hilary – (nghe cách đọc tên) – “vui vẻ”
    • Irene – (nghe cách đọc tên) – “hòa bình”
    • Gwen – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”
    • Serena – (nghe cách đọc tên) – “tĩnh lặng, thanh bình”
    • Victoria – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”
    • Vivian – (nghe cách đọc tên) – “hoạt bát”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa tôn giáo

    • Ariel – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”
    • Dorothy – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Elizabeth – (nghe cách đọc tên) – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    • Emmanuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa luôn ở bên ta”
    • Jesse – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Yah”

    Tên tiếng Anh cho con gái theo màu sắc, đá quý

    • Diamond – (nghe cách đọc tên) – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    • Jade – (nghe cách đọc tên) – “đá ngọc bích”,
    • Kiera – (nghe cách đọc tên) – “cô gái tóc đen”
    • Gemma – (nghe cách đọc tên) – “ngọc quý”;
    • Melanie – (nghe cách đọc tên) – “đen”
    • Margaret – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;
    • Pearl – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;
    • Ruby – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”, “ngọc ruby”
    • Scarlet – (nghe cách đọc tên) – “đỏ tươi”
    • Sienna – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    • Adela / Adele – “cao quý”
    • Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    • Almira – “công chúa”
    • Alva – “cao quý, cao thượng”
    • Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”
    • Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
    • Donna – “tiểu thư”
    • Elfleda – “mỹ nhân cao quý”
    • Elysia – “được ban / chúc phước”
    • Florence – “nở rộ, thịnh vượng”
    • Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
    • Gladys – “công chúa”
    • Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”
    • Felicity – “vận may tốt lành”
    • Helga – “được ban phước”
    • Hypatia – “cao (quý) nhất”
    • Ladonna – “tiểu thư”
    • Martha – “quý cô, tiểu thư”
    • Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
    • Milcah – “nữ hoàng”
    • Mirabel – “tuyệt vời”
    • Odette / Odile – “sự giàu có”
    • Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
    • Orla – “công chúa tóc vàng”
    • Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”
    • Phoebe – “tỏa sáng”
    • Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”
    • Xavia – “tỏa sáng”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, tình bạn và tình yêu

    • Alethea – “sự thật”
    • Amity – “tình bạn”
    • Edna – “niềm vui”
    • Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
    • Esperanza – “hi vọng”
    • Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
    • Fidelia – “niềm tin”
    • Giselle – “lời thề”
    • Grainne – “tình yêu”
    • Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
    • Letitia – “niềm vui”
    • Oralie – “ánh sáng đời tôi”
    • Philomena – “được yêu quý nhiều”
    • Vera – “niềm tin”
    • Verity – “sự thật”
    • Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
    • Winifred – “niềm vui và hòa bình”
    • Zelda – “hạnh phúc”

    Chúc bạn tìm được một tên tiếng Anh hay, dễ thương và ý nghĩa cho con gái yêu của bạn!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Hay, Mạnh Mẽ Và Ý Nghĩa Nhất
  • Xếp Hạng Những Tên Con Gái 2022 Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Tài Lộc Vào Nhà
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Nguyễn Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Tuyển Tập 3 Cách Đặt Tên Con Trai 2022 Theo Phong Thuỷ Hợp Mệnh Mộc Nhất
  • Xếp Hạng 100 Tên Ở Nhà Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2022 Ít Đụng Hàng Nhất!
  • 70 Tên Tiếng Anh Dễ Nhớ Mà Ý Nghĩa Mẹ Nên Đặt Cho Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Trai Ất Mùi 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • 101 Tên Tiếng Anh Cho Bé Gái 2022 Hay Nhất Để Mẹ Lựa Chọn
  • Đặt Tên Con Theo Vần, Gắn Liền Với Tính Cách, Số Mệnh Của Bé!
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022: Những Cái Tên Siêu Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Bùi 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Ngoài tên theo giấy khai sinh và tên ở nhà được đặt theo tiếng Việt thì hiện nay nhiều bậc cha mẹ đều thích lựa chọn một cái tên tiếng Anh cho con gái mang nhiều ý nghĩa về sự may mắn, hạnh phúc và đường tương lai rộng mở.

    1. Acacia: “bất tử”, “phục sinh”

    2. Agatha: “tốt”

    3. Agnes: “trong sáng”

    4. Alida: “chú chim nhỏ”

    5. Alma: “tử tế, tốt bụng”

    6. Almira: “công chúa”

    7. Alva: “cao quý, cao thượng”

    8. Amabel / Amanda: “đáng yêu”

    9. Amelinda: “xinh đẹp và đáng yêu”

    10. Angel / Angela: “thiên thần”

    11. Annabella: “xinh đẹp”

    12. Aretha: “xuất chúng”

    13. Ariadne / Arianne: “rất cao quý, thánh thiện”

    14. Artemis: tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

    15. Audrey: sức mạnh cao quý”

    16. Aurora: “bình minh”

    17. Azura: “bầu trời xanh”

    18. Bernice: “người mang lại chiến thắng”

    19. Bertha: “nổi tiếng, sáng dạ”

    20. Bianca / Blanche: “trắng, thánh thiện”

    21. Brenna: “mỹ nhân tóc đen”

    22. Bridget “sức mạnh, quyền lực”

    23. Calantha: “hoa nở rộ”

    24. Calliope: “khuôn mặt xinh đẹp”

    25. Charmaine / Sharmaine: “quyến rũ”

    26. Christabel: “người Công giáo xinh đẹp”

    27. Cleopatra: “vinh quang của cha”

    28. Delwyn: “xinh đẹp, được phù hộ”

    29. Dilys: “chân thành, chân thật”

    30. Doris: “xinh đẹp”

    31. Drusilla: “mắt long lanh như sương”

    32. Eira: “tuyết”

    33. Eirian / Arian: “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

    34. Eirlys: “hạt tuyết”

    35. Elfleda: “mỹ nhân cao quý”

    36. Ermintrude: “được yêu thương trọn vẹn”

    37. Ernesta: “chân thành, nghiêm túc”

    38. Esperanza: “hi vọng”

    39. Eudora: “món quà tốt lành”

    40. Euphemia: “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

    41. Fallon: “người lãnh đạo”

    42. Farah: “niềm vui, sự hào hứng”

    43. Felicity: “vận may tốt lành”

    44. Fidelma: “mỹ nhân”

    45. Gladys: “công chúa”

    46. Glenda: “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

    47. Gopa: “món quà của Chúa”

    48. Gwyneth: “may mắn, hạnh phúc”

    49. Hebe: “trẻ trung”

    50. Heulwen: “ánh mặt trời”

    51. Iolanthe: “đóa hoa tím”

    52. Jena: “chú chim nhỏ”

    53. Kaylin: “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

    54. Keva: “mỹ nhân”, “duyên dáng”

    55. Ladonna: “tiểu thư”

    56. Laelia: “vui vẻ”

    57. Lani: “thiên đường, bầu trời”

    58. Letitia: “niềm vui”

    59. Maris: “ngôi sao của biển cả”

    60. Martha: “quý cô, tiểu thư”

    61. Milcah: “nữ hoàng”

    62. Mildred: “sức mạnh nhân từ”

    63. Mirabel: “tuyệt vời”

    64. Miranda: “dễ thương, đáng yêu”

    65. Olwen: “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

    66. Pandora: “được ban phước (trời phú) toàn diện”

    67. Phedra: “ánh sáng”

    68. Philomena: “được yêu quý nhiều”

    69. Tryphena: “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

    70. Ula: “viên ngọc của biển cả”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Cho Con Gái
  • Bói Tên Cho Con Hay Và Ý Nghĩa Trong Năm Tân Sửu 2022
  • Tên Con Trai Hay Năm 2022: Đặt Tên Con Trai Đẹp 2022 Đinh Dậu & 2022
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy
  • Mách Mẹ Bí Kíp Đặt Tên Con Ở Nhà Dễ Nuôi, Thông Minh, Mạnh Khỏe
  • Những Biệt Danh Tiếng Anh Siêu Dễ Thương Dành Cho Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Hân Là Gì? Gợi Ý Những Tên Đệm Hay Nhất Cho Tên Hân
  • Gợi Ý 40 Tên Đệm Cho Tên Huyền Hay Nhất Dành Tặng Công Chúa Nhỏ
  • Gợi Ý Ý Nghĩa Tên Lam Và Cách Chọn Tên Đệm Hay Và Ý Nghĩa Cho Tên Lam
  • Tổng Hợp Các Tên Đệm Hay Cho Tên Nga Kèm Giải Thích Ý Nghĩa
  • Tư Vấn Tên Đệm Cho Con Gái Tên Thanh Ý Nghĩa, Yêu Kiều, Quý Phái
  • Biệt danh tiếng Anh cho con gái, gợi ý tên tiếng Anh mang nhiều ý nghĩa hay, độc đáo và dễ thương dành cho các ba mẹ đang chuẩn bị chào đón một cô công chúa dễ thương.

    Vì sao ba mẹ nên chuẩn bị biệt danh tiếng Anh cho con gái?

    Trong cuộc sống hiện đại và mang tính toàn cầu hóa như ngày nay, ngoài tên thật và biệt danh gọi ở nhà bằng tiếng Việt thì đặt biệt danh tiếng Anh cho con cũng đang là một xu hướng mới của nhiều bậc cha mẹ.

    Cái tên là tiếp xúc đầu tiên của người đối thoại đối với một ai đó. Bởi vậy cho nên một tên hay, ấn tượng, mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp sẽ giúp trẻ sau này dễ dàng tạo dựng được mối quan hệ tốt đẹp trong công việc cũng như cuộc sống.

    Khi con lớn lên, tham gia vào môi trường học tập đa văn hóa thì biệt danh tiếng Anh sẽ đến đến cho trẻ nhiều lợi thế. Không những vậy một cái tên phù hợp còn mang lại sự tự tin, hòa nhập nhanh chóng dù con có ở bất kỳ nơi đâu đi chăng nữa.

    Vậy thì còn chần chờ gì nữa, ba mẹ hãy tham khảo ngay danh sách những biệt danh tiếng Anh tuyệt hay này cho cô công chúa nhỏ của mình.

    Gợi ý những biệt danh tiếng Anh cho con gái vừa hay, vừa ý nghĩa dành cho ba mẹ tham khảo

    Biệt danh tiếng Anh cho con gái vần A

    29. Barbara: Người luôn tạo sự ngạc nhiên.

    30. Beata: Hạnh phúc, sung sướng và may mắn

    31. Beatrice: Người được chúc phúc

    32. Belinda: Đáng yêu

    33. Belle, bella: Xinh đẹp

    34. Bernice: Người mang về chiến thắng

    35. Bertha, Berta: Ánh sáng và vinh quang rực rỡ

    36. Bettina: Ánh sáng huy hoàng

    37. Beryl: Một món trang sức quý giá

    38. Bess: Quà dâng hiến cho Thượng Đế

    39. Beth, Bethany: Kính sợ Thượng Đế

    40. Bettina: Dâng hiến cho Thượng Đế

    41. Bianca: Trinh trắng

    42. Blair: Vững vàng

    43. Bly: Tự do và phóng khoáng (Một cái tên thể hiện được sự tự do, phóng khoáng)

    44. Bonnie: Ngay thẳng và đáng yêu

    45. Brenda: Lửa

    46. Briana: Quý phái và đức hạnh

    Tên tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ C

    65. Danielle: Nữ tính

    66. Darlene: Được mọi người yêu mến

    67. Davida: Nữ tính

    68. Deborah: Con ong chăm chỉ

    69. Diana, Diane: Nữ thần

    70. Dominica: Chúa tể

    71. Dominique: Thuộc về Thượng Đế

    72. Donna: Quý phái

    73. Dora: Một món quà

    74. Doris: Từ biển khơi

    Biệt danh cho bé gái bắt đầu bằng chữ F

    128. Imogen, Imogene: Ngoài sức tưởng tượng

    129. Ingrid: Yên bình

    130. Irene: Hòa bình

    131. Iris: Cầu vòng

    132. Ivy: Quà tặng của thiên chúa

    133. Ivory: Trắng như ngà

    134. Jacqueline: Nữ tính

    135. Jade: Trang sức lộng lẫy

    136. Jane, Janet: Duyên dáng

    137. Jasmine: Như một bông hoa

    138. Jemima: Con chim bồ câu

    139. Jennifer: Con sóng (Nếu bạn yêu những con sóng biển thì cái tên này rất phù hợp với bạn)

    140. Jessica, Jessie: Khỏe mạnh

    141. Jewel: Viên ngọc quý

    142. Jillian, Jill: Bé nhỏ

    143. Joan: Duyên dáng

    144. Josephine: Giấc mơ đẹp

    145. Judith, Judy: Được ca ngợi

    146. Juliana, Julie: Tươi trẻ

    147. Kacey Eagle: Được ca ngợi

    148. Kara: Tươi trẻ

    149. Karen, Karena: Đôi mắt

    150. Kate: Chỉ duy nhất có một

    151. Katherine: Tinh khiết

    152. Keely: Đẹp đẽ

    153. Kelsey: Chiến binh

    154. Kendra: Khôn ngoan

    155. Kerri: Chiến thắng bóng rối

    156. Kyla: Đáng yêu

    Vần L

    Tên bắt đầu bằng chữ N

    195. Nadia: Niềm hy vọng

    196. Nancy: Hòa bình

    197. Naomi: Đam mê

    198. Natalie: Sinh ra vào đêm giáng sinh

    199. Nathania: Món quà của Chúa

    200. Nell: Dịu dàng và nhẹ nhàng

    201. Nerissa: Con gái của biển

    202. Nerita: Sinh ra từ biển (Tên Tiếng Anh thích hợp dành cho người con gái sinh ta từ biển)

    203. Nessa: Tinh khiết

    204. Nicolette: Chiến thắng

    205. Nina: Người công bằng

    206. Noelle: Em bé của đêm giáng sinh

    207. Nola, Noble: Người được nhiều người biết đến

    208. Nora: Trọng danh dự

    209. Odette: Âm nhạc

    210. Olga: Thánh thiện

    211. Olivia: Biểu tượng của hòa bình

    212. Opal: Đá quý (Tên thể hiện là một người rất xinh đẹp)

    213. Ophelia: Chòm sao thiên hà

    214. Oprah: Hoạt ngon

    215. Oriel: Quý giá

    216. Orlantha: Người của đất

    Tên bắt đầu bằng chữ P

    230. Queen, Queenie: Nữ hoàng

    231. Quenna: Mẹ của nữ hoàng

    232. Questa: Người tìm kiếm

    233. Quinella, Quintana: Cô gái thứ 5

    234. Quintessa: Tinh hoa

    Bắt đầu bằng vần R

    235. Rachel: Nữ tính

    236. Ramona: Khôn ngoan

    237. Rebecca: Ngay thẳng

    238. Regina: Hoàng hậu

    239. Renata, Renee: Người tái sinh

    240. Rhea: Trái đất

    241. Rhoda: Hoa hồng

    242. Rita: Viên ngọc quý

    243. Roberta: Được nhiều người biết đến

    244. Robin: Nữ tính

    245. Rosa, Rosalind: Hoa hồng

    246. Rosemary: Tinh hoa của biển

    247. Roxanne: Bình minh

    248. Ruby: Viên hồng ngọc

    249. Ruth: Bạn của tất cả mọi người

    250. Sabrina: Nữ thần sông

    251. Sacha: Vị cứu tinh của nhân loại

    252. Sadie: Người làm lớn

    253. Selena: Mặn mà, đằm thắm

    254. Sally: Người lãnh đạo

    255. Samantha: Người lắng nghe

    256. Scarlett: Màu đỏ

    257. Selene, Selena: Ánh trăng

    258. Shana: Đẹp đẽ

    259. Shannon: Khôn ngoan

    260. Sharon: Yên bình

    261. Sibyl, Sybil: Khôn ngoan và có tài tiên tri

    262. Simona, Simone: Người biết lắng nghe

    Biệt danh tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ T

    280. Udele: Giàu có và thịnh vượng

    281. Ula: Viên ngọc của sông

    282. Ulrica: Thước đo cho tất cả

    283. Una: Một loài hoa

    284. Valda: Thánh thiện

    285. Valerie: Khỏe mạnh

    286. Vanessa: Con bướm

    287. Vania: Duyên dáng

    288. Veleda: Sự từng trải

    289. Vera: Sự thật

    290. Verda: Mùa xuân

    291. Veronica: Sự thật

    292. Victoria, Victorious: Chiến thắng

    293. Violet: Hoa Violet

    294. Virginia: Người trinh nũ

    295. Vita: Vui nhộn

    296. Vivian, Vivianne: Cuộc sống

    Vần W

    297. Whitney: Hòn đảo nhỏ

    298. Wilda: Cánh rừng thẳm

    299. Willa: Ước mơ

    300. Willow: Chữa lành

    301. Wilona: Mơ ước

    302. Yolanda: Hoa Violet

    303. Yvette: Được thương xót

    304. Yvonne: Chòm sao nhân mã

    305. Zea: Lương thực

    306. Zelene: Ánh mặt trời

    307. Zera: Hạt giống

    308. Zoe: Đem lại sự sống

    Với bộ sưu tập tên tiếng Anh này, hi vọng rằng ba mẹ đã có thêm vô số các ý tưởng về cách đặt biệt danh cho con gái bé bỏng, dễ thương của mình!

    Bạn có quan tâm tới việc nuôi dạy con không? Đọc các bài báo chuyên đề và nhận câu trả lời tức thì trên app. Tải app Cộng đồng theAsianparent trên IOS hay Android ngay!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa
  • Những Tên Trung Quốc Hay Và Ý Nghĩa
  • Làm Thế Nào Để Đặt Tên Hay Và Có Ý Nghĩa Cho Con Gái?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất: 300 Tên Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Trọn Bộ 300 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Các Bé Gái
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100