Tên Tiếng Anh Cho Con Gái

--- Bài mới hơn ---

  • 70 Tên Tiếng Anh Dễ Nhớ Mà Ý Nghĩa Mẹ Nên Đặt Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Gái Trai Ất Mùi 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • 101 Tên Tiếng Anh Cho Bé Gái 2022 Hay Nhất Để Mẹ Lựa Chọn
  • Đặt Tên Con Theo Vần, Gắn Liền Với Tính Cách, Số Mệnh Của Bé!
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022: Những Cái Tên Siêu Hay Và Ý Nghĩa
  • 1. Những tên tiếng Anh thể hiện sự mạnh mẽ của nữ chiến binh

    – Alexandra : người trấn giữ, người bảo vệ

    – Edith: sự thịnh vượng trong chiến tranh

    – Hilda: chiến trường

    – Louisa: chiến binh nổi tiếng

    – Matilda: sự kiên cường trên chiến trường

    – Bridget: sức mạnh, người nắm quyền lực

    – Andrea: mạnh mẽ, kiên cường

    – Valerie: sự mạnh mẽ, khỏe mạnh

    2. Tên tiếng Anh thể hiện sự cao quý và thông thái cho các bé gái

    – Adelaide: người phụ nữ có xuất thân cao quý

    – Alice: người phụ nữ cao quý

    – Bertha: thông thái, nổi tiếng

    – Clara: sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết

    – Freya: tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu

    – Gloria: vinh quang

    – Martha: quý cô, tiểu thư

    – Phoebe: sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết

    – Regina: nữ hoàng

    – Sarah: công chúa, tiểu thư

    – Sophie: sự thông thái

    3. Tên tiếng Anh thể hiện sự may mắn, hạnh phúc, thịnh vượng và xinh đẹp

    – Amanda: được yêu thương, xứng đáng với tình yêu

    – Beatrix: hạnh phúc, được ban phước

    – Helen: mặt trời, người tỏa sáng

    – Hilary: vui vẻ

    – Irene: hòa bình

    – Gwen: được ban phước

    – Serena: tĩnh lặng, thanh bình

    – Victoria: chiến thắng

    – Vivian: hoạt bát

    4. Bố mẹ có thể đặt tên tiếng Anh cho con theo các yếu tố tự nhiên

    – Azure: bầu trời xanh

    – Esther: ngôi sao

    – Iris: hoa iris, cầu vồng

    – Jasmine: hoa nhài

    – Layla: màn đêm

    – Roxana: ánh sáng, bình minh

    – Stella: vì sao, tinh tú

    – Sterling: ngôi sao nhỏ

    – Daisy: hoa cúc dại

    – Flora: hoa, bông hoa, đóa hoa

    – Lily: hoa huệ tây

    – Rosa: đóa hồng

    – Rosabella: đóa hồng xinh đẹp

    – Selena: mặt trăng, nguyệt

    – Violet: hoa violet, màu tím

    5. Tên tiếng Anh cho bé gái với ý nghĩa cao quý, sự nổi tiếng và giàu sang

    – Adela/ Adele: cao quý

    – Adelaide/ Adelia: người phụ nữ có xuất thân cao quý

    – Almira: công chúa

    – Alva: cao quý, cao thượng

    – Ariadne/ Arianne: rất cao quý, thánh thiện

    – Cleopatra: vinh quang của cha, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

    – Donna: tiểu thư

    – Elfleda: mỹ nhân cao quý

    – Elysia: được ban/ chúc phước

    – Florence: nở rộ, thịnh vượng

    – Genevieve: tiểu thư, phu nhân của mọi người

    – Gladys: công chúa

    – Gwyneth: may mắn, hạnh phúc

    – Felicity: vận may tốt lành

    – Helga: được ban phước

    – Hypatia: cao quý

    – Ladonna: tiểu thư

    – Martha: quý cô, tiểu thư

    – Meliora: tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn

    – Milcah: nữ hoàng

    – Mirabel: tuyệt vời

    – Odette/ Odile: sự giàu có

    – Olwen: dấu chân được ban phước

    – Orla: công chúa tóc vàng

    – Pandora: được trời phú toàn diện

    – Phoebe: tỏa sáng

    – Rowena: danh tiếng, niềm vui

    – Xavia: tỏa sáng

    Linh Lê tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bói Tên Cho Con Hay Và Ý Nghĩa Trong Năm Tân Sửu 2022
  • Tên Con Trai Hay Năm 2022: Đặt Tên Con Trai Đẹp 2022 Đinh Dậu & 2022
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy
  • Mách Mẹ Bí Kíp Đặt Tên Con Ở Nhà Dễ Nuôi, Thông Minh, Mạnh Khỏe
  • Muôn Kiểu Tìm Tên Hay Đặt Cho Con Ở Nhà
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thân 2004
  • Tên Đẹp Và Hay Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Hoàng Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Dậu 1993
  • Những Cái Tên Ý Nghĩa Nên Đặt Cho Con Gái Sinh Mùa Thu Năm 2022
  • Những Cái Tên Hay Nhất Việt Nam Đặt Cho Con Trai Và Con Gái Năm 2022
  • Hiện nay, việc đặt tên Tiếng Anh cho con rất phổ biến và trở thành xu hướng. Bởi tên bằng tiếng anh nghe vừa dễ thương vừa có nét tây tây. Bài viết này sẽ gợi ý những tên hay cho con trai con gái bằng tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo.

    Hướng dẫn đặt tên cho con bằng tiếng Anh hay nhất

    Bên cạnh những tên gọi bằng tiếng Việt truyền thống mà mọi người vẫn hay đặt. Thì bố mẹ vẫn thường có sở thích muốn đặt tên con bằng tiếng Anh. Vì trong sự hội nhập, phát triển kinh tế như hiện nay thì nó có thể giúp con bạn hòa nhập với môi trường quốc tế một cách dễ dàng hơn. Nhất là khi đi du học hay làm việc ở những công ty nước ngoài. Điều này sẽ tạo điều kiện rất thuận lợi cho con của bạn.

    Khi đặt tên bằng tiếng Anh thì bố mẹ có thể lựa chọn tên những người nổi tiếng, thành đạt trên thế giới hoặc là mang ý nghĩa tốt đẹp. Cũng có thể đặt theo những mong muốn mà bố mẹ hi vọng con sau này đạt được như vậy.

    Tên cho con trai bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa

    Sau đây là những cái tên tiếng Anh hay cho con trai mang nhiều nghĩa cao cả, tốt đẹp mà bạn có thể tham khảo.

    Thể hiện sức mạnh, sự dũng cảm

    Joshua: Chúa cứu vớt linh hồn.

    Jonathan: Chúa ban phước.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt

    Lion/ Leo: Chú sư tử.

    Leonard: Sư tử dũng mãnh.

    Louis: Chiến binh trứ danh.

    Marcus/Mark/Martin: Hóm hỉnh, thích vận động, hiếu chiến.

    Maximus: Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất.

    Matthew: Món quà của Chúa.

    Michael: Kẻ nào được như Chúa.

    Nathan: Món quà mà Chúa trao cho.

    Richard: Sự dung cảm, dũng mãnh.

    Vincent: Khát khao chinh phục.

    Walter: Người chỉ huy, người đứng đầu.

    William: Mong muốn bảo vệ.

    Robert: Người nổi danh, sáng dạ.

    Roy: Vị vua.

    Stephen: Vương miện.

    Titus: Danh giá, cao quý.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt.

    Paul: Bé nhỏ.

    Victor: Người giành chiến thắng.

    Timothy: Tôn thờ Chúa.

    Neil: Nhà vô địch, Người mang đầy nhiệt huyết.

    Samson: Đứa con của thần mặt trời.

    Petter: Đá.

    Rufus: Tóc đỏ.

    Oscar: Người bạn hòa nhã.

    Ruth: Người bạn, người đồng hành.

    Solomon: Người mang đến sự hòa bình.

    Wilfred: Ý chí, mong muốn.

    Charles: Quân đội, chiến binh.

    Samuel: Nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe.

    William: Mong muốn bảo vệ.

    Thể hiện sự thông minh, cao quý

    Albert: Cao quý, sáng dạ.

    Donald: Người trị vì thế giới.

    Frederick: Người trị vì hòa bình.

    Eric: Vị vua muôn đời.

    Henry: Người cai trị đất nước.

    Harry: Người cai quản đất nước.

    Raymond: Người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn.

    Robert: Người nổi danh sáng dạ.

    Mang ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    Alan: Sự hòa hợp.

    Asher: Người được ban phước.

    Benedict: Được ban phước.

    Darius: Người sở hữu sự giàu có.

    David: Người yêu dấu.

    Felix: Hạnh phúc, may mắn.

    Edgar: Giàu có, thịnh vượng.

    Edric: Người trị vì gia sản.

    Edward: Người giám hộ của cải.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt.

    Paul: Bé nhỏ, nhún nhường.

    Victor: Chiến thắng.

    Gắn với thiên nhiên, màu sắc đá quý

    Douglas: Dòng sông, suối đen.

    Dylan: Biển cả.

    Neil: Mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết.

    Samson: Đứa con của mặt trời.

    Blake: Đen hoặc trắng.

    Peter: Đá.

    Rufus: Tóc đỏ.

    Tên tiếng Anh cho con gái đẹp, dễ thương

    Có rất nhiều tên tiếng Anh cho con gái hay, ý nghĩa có thể đặt. Sau đây là một số gợi ý.

    Đặt theo dáng vẻ bề ngoài

    Amabel / Amanda: Đáng yêu.

    Amelinda: Xinh đẹp và đáng yêu.

    Annabella: Xinh đẹp.

    Aurelia: Tóc vàng óng.

    Brenna: Mỹ nhân tóc đen.

    Calliope: Khuôn mặt xinh đẹp.

    Ceridwen: Đẹp như thơ.

    Charmaine / Sharmaine: Quyến rũ

    Delwyn: Xinh đẹp, được phù hộ.

    Doris: Xinh đẹp.

    Drusilla: Mắt long lanh như sương.

    Dulcie: Ngọt ngào.

    Fidelma: Mỹ nhân.

    Fiona: Trắng trẻo.

    Kaylin: Người xinh đẹp và mảnh dẻ.

    Tên theo tình cảm, tính cách con người

    Agatha: Tốt.

    Agnes: Trong sáng.

    Alma: Tử tế, tốt bụng.

    Bianca / Blanche: Thánh thiện.

    Cosima: Hài hòa, xinh đẹp.

    Dilys: Chân thành, chân thật.

    Ernesta: Chân thành, nghiêm túc.

    Eulalia: (Người) nói chuyện ngọt ngào.

    Glenda: Trong sạch, thánh thiện, tốt lành.

    Mang ý nghĩa thông thái, cao quý

    Adelaide: Người phụ nữ có xuất thân cao quý, quyền lực.

    Alice: Người phụ nữ cao quý.

    Bertha: Thông thái, nổi tiếng.

    Clara: Sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết.

    Freya: Tiểu thư.

    Gloria: Vinh quang.

    Martha: Quý cô, tiểu thư.

    Regina: Nữ hoàng.

    Tên ở nhà bằng tiếng Anh cho bé trai bé gái

    Ngoài tên chính ra thì tên gọi ở nhà cũng rất quan trọng. Với mong muốn tạo ra cảm giác gần gũi, đáng yêu khi gọi tên con yêu của mình. Có thể đặt tên tiếng Anh ở nhà cho con theo sở thích của bố mẹ như:

    Bé trai: Tom, Bond, Shin, Bumba, v.v.

    Bé gái: Sue, Lavie, Cherry, Sunny, Cindy, Bee, v.v.

    Hi vọng với những gợi ý trên đây về những tên tiếng Anh hay, ý nghĩa cho con trai con gái. Thì bố mẹ có thể lựa chọn được tên phù hợp với bé yêu nhà mình. Ngoài ra, có nhiều bố mẹ lại thích đặt tên tiếng Hán Việt cho con nhằm tạo sự ấn tượng và khác biệt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Thật Hay Và Ý Nghĩa Với Tên Đệm ” Minh”
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Đặt Cho Con Trai Năm 2022
  • Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần
  • Tên Ở Nhà Cho Con Trai Nên Đặt Như Thế Nào Cute Vạn Người Mê
  • 50+ Cách Đặt Tên Cho Con Trai Hợp Phong Thủy
  • 5 Cách Đặt Tên Cho Con Gái Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Ngày nay, các bậc phụ huynh không chỉ chú ý lựa chọn tên khai sinh mà còn thích đặt tên cho con gái tiếng Anh. Nếu sau này con có cơ hội học trường quốc tế hoặc du học ở nước ngoài thì việc có sẵn một cái tên bằng tiếng Anh sẽ vô cùng thuận lợi cho con. Do đó, bố mẹ có thể tham khảo những gợi ý để đặt tên tiếng Anh cho con trong bài viết dưới đây.

    Tại sao cha mẹ nên đặt tên cho con gái tiếng Anh?

    Một cái tên tiếng Anh cho bé, cho dù ở nhà nhưng cũng nói lên được rất nhiều điều. Và đặt tên cho con gái tiếng Anh cũng ảnh hưởng không nhỏ đến tính cách, sự tự tin và thậm chí là số phận của đứa trẻ sau này.

    Ngày nay, bên cạnh những cái tên cho bé gái bằng tiếng Việt theo kiểu truyền thống, nhiều bậc cha mẹ còn có xu hướng đặt tên cho con yêu bằng tiếng Anh. Như vậy, mỗi lần gọi bé nghe sẽ vừa dễ thương lại vừa có nét gì đó “tây tây” vô cùng thú vị.

    Nhiều bậc cha mẹ còn có xu hướng đặt tên cho con yêu bằng tiếng Anh

    Trẻ nhỏ khi mới sinh ra thường gầy gò, yếu ớt, hay quấy khóc, có thể ốm đau và thậm chí còn khó nuôi. Do vậy, ông bà ta ngày xưa thường quan niệm rằng đặt tên cho con càng xấu (thậm chí còn thô tục) thì con yêu sẽ càng dễ nuôi hơn.

    Nhưng trong thời hiện nay, với điều kiện đời sống vật chất ngày càng đầy đủ, sung túc hơn thì các ông bố bà mẹ không chỉ đặt tên bằng tiếng Việt mà lại có thêm những sở thích đặt cả tên ở nhà cho con, có khi còn đặt tên bằng tiếng Anh đáng yêu cho con gái mình thật “kêu” với nhiều ý nghĩa khác nhau. Tên gọi ở nhà cho bé yêu ngộ nghĩnh bằng tiếng Anh còn thể hiện được tình yêu thương, sự gần gũi của cha mẹ đối với con yêu và cả những người thân khác trong gia đình.

    Hơn thế nữa, một cái tên dễ thương, dễ gọi bằng tiếng Anh còn có thể giúp cho con bạn có thể hòa nhập được với môi trường quốc tế dễ dàng hơn trong xu hướng “toàn cầu hóa” , mở cửa giao lưu và hội nhập về kinh tế, văn hóa, y tế, giáo dục, xã hội,… như hiện nay.

    Tuy nhiên, việc đặt tên cho con gái tiếng Anh sao cho thật hay và ý nghĩa là một điều cũng không hề đơn giản. Để có cách đặt tên cho bé thật chuẩn, hãy cùng tham khảo một số gợi ý ở dưới đây để có được một cái tên vừa dễ gọi lại vừa có ý nghĩa cho con yêu, mẹ nhé.

    Đặt tên cho con gái tiếng Anh có cùng ý nghĩa với tên tiếng Việt

    Thật ra tên tiếng Việt của bé cũng có nhiều ý nghĩa sâu sắc và bố mẹ có thể dịch ra để gọi thành tên tiếng Anh. Nếu được sở hữu một cái tên tiếng Anh có cùng ý nghĩa với tên tiếng Việt của mình cho bé thì đây thật sự là một điều vô cùng tuyệt vời.

    Chẳng hạn, con bạn tên Nguyệt thì có thể chọn tên tiếng Anh như Moon (ánh trăng) để đặt cho bé. Nếu bé tên Diễm thì có thể gọi bé là Nice (xinh đẹp) cũng khá thú vị.

    Đặt tên cho con gái tiếng Anh nên có cùng ý nghĩa với tên tiếng Việt

    Đặt tên tiếng Anh cho bé gái có phát âm gần giống với tên tiếng Việt

    Tên tiếng Việt của con yêu vốn không chỉ có sự đa dạng về từ ngữ, ý nghĩa mà còn đa dạng về ngữ điệu và cách phát âm. Đối với tên tiếng Anh, có rất nhiều từ có cách phát âm gần giống như tiếng Việt cho bố mẹ lựa chọn.

    Chẳng hạn bé tên An thì tiếng Anh cũng có tên Ann hoặc Anna,… Sẽ rất thú vị nếu tên của bé tiếng Anh và tiếng Việt đều có cách đọc như nhau. Vì vậy, bố mẹ hãy sử dụng đặc điểm này để chọn cho bé một cái tên tiếng Anh phù hợp nhất nhé.

    Đặt tên tiếng Anh cho con gái có chữ cái đầu tiên giống với tên tiếng Việt

    Nếu bố mẹ không muốn phải căng thẳng, suy nghĩ hay đắn đo quá nhiều khi cần chọn ra một cái tên cho con yêu có cùng ý nghĩa hay cùng phát âm với tên thật của bé. Thì cũng vẫn có thể chọn một trong những cái tên có cùng chữ cái đầu với tên tiếng Việt của con.

    Ví dụ bé tên Mai có thể lấy tên May hay My cùng có âm đầu là M rất dễ nhớ. Bé tên An thì có thể chọn các tên tiếng Anh như: Alice, Alvin.

    Với cách đặt tên như thế thì bố mẹ sẽ có hàng tá tên “hay ho” cho bé để tha hồ lựa chọn. Như vậy, bố mẹ đã có thể tự mình đặt một cái tên ở nhà bằng tiếng Anh cho bé gái một cách dễ dàng dù không rành ngoại ngữ rồi, phải không nào?

    Đặt tên tiếng Anh cho bé gái theo tên người nổi tiếng

    Bố mẹ hâm mộ những thiên tài, nữ thần hay những nữ tướng tài ba, nữ hoàng nổi tiếng thế giới, những doanh nhân giàu có, thành đạt hay những nữ ca sĩ, vận động viên nổi tiếng? Sẽ thật tự hào và thích thú khi có được một cái tên gọi trùng với tên của những thần tượng mà mình yêu thích.

    Những cái tên mà bố mẹ có thể chọn lựa như: Victoria, Selena, Cleopatra,… sẽ là một lựa chọn không tồi cho những bậc cha mẹ đang phải “đau đầu” vì tìm tên cho con gái. Tại sao lại không thử nhỉ?

    Gợi ý cách đặt tên cho con gái tiếng Anh hot nhất 2022

    * Con chính là niềm tin, hy vọng, niềm vui, tình yêu của bố mẹ, chẳng hạn như: Zelda – hạnh phúc; Giselle – lời thề; Alethea – sự thật; Ermintrude – được yêu thương trọn vẹn; Fidelia – niềm tin; Verity – sự thật; Viva/ Vivian – sự sống, sống động; Winifred – niềm vui và hòa bình; Grainne – tình yêu; Farah – niềm vui, sự hào hứng; Kerenza – tình yêu, sự trìu mến; Verity – sự thật; Amity – tình bạn; Edna – niềm vui; Esperanza – hy vọng; Vera – niềm tin; Laetitia – niềm vui; Oralie – ánh sáng đời tôi; Philomena – được yêu quý nhiều;…

    Con chính là niềm tin, hy vọng, niềm vui, tình yêu của bố mẹ

    * Mong con sau này luôn được may mắn, sung sướng, nổi tiếng, danh vọng cao quý, chẳng hạn như: Adela/ Adele – cao quý; Alva – cao quý, cao thượng; Ariadne/ Ariadne – rất cao quý, thánh thiện; Elysia – được ban/ chúc phước; Florence – nở rộ, thịnh vượng; Adelaide/ Adelia – người phụ nữ có xuất thân cao quý; Hypatia – cao (quý) nhất; Genevieve – tiểu thư, phu nhân của mọi người; Gladys – công chúa; Gwyneth – may mắn, hạnh phúc; Felicity – vận may tốt lành; Almira – công chúa; Cleopatra – vinh quang của cha (đây cũng là tên của một nữ hoàng nổi tiếng Ai Cập); Donna – tiểu thư; Elfleda – mỹ nhân cao quý; Helga – được ban phước lành; Milcah – nữ hoàng; Mirabel – tuyệt vời; Odette/ Odile – sự giàu có; Ladonna – tiểu thư; Olwen – dấu chân được ban phước (nghĩa là đi đến đâu cũng mang lại may mắn và sự sung túc đến đó)Orla – công chúa tóc vàng; Pandora – được ban phước (trời phú) toàn diện; Xavia – tỏa sáng; Martha – quý cô, tiểu thư; Meliora – tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn; Phoebe – tỏa sáng; Rowena – danh tiếng, niềm vui;…

    Mong con sau này luôn được may mắn, sung sướng, nổi tiếng

    * Đặt tên cho con gái tiếng Anh theo màu sắc, đá quý, chẳng hạn những cái tên như: Scarlet – đỏ tươi; Sienna – đỏ; Gemma – ngọc quý; Diamond – kim cương (nghĩa gốc còn gọi là “vô địch”, tự nhiên và “không thể thuần hóa được”); Jade – đá ngọc bích; Melanie – đen; Kiera – cô gái tóc đen; Margaret – ngọc trai; Pearl – ngọc trai; Ruby – đỏ, hồng ngọc;…

    * Đặt tên cho con gái tên tiếng Anh với ý nghĩa tôn giáo, chẳng hạn như: Elizabeth – lời thề của Chúa/ Chúa đã thề; Ariel – chú sư tử của Chúa; Emmanuel – Chúa luôn ở bên ta; Jesse – món quà của Yah; Dorothy – món quà của Chúa,…

    * Đặt tên tiếng Anh đẹp cho con gái với ý nghĩa chúc tụng, hạnh phúc, may mắn, chẳng hạn như: Hilary – vui vẻ; Irene – hòa bình; Amanda – được yêu thương, xứng đáng với tình yêu; Vivian – hoạt bát; Helen – mặt trời, người tỏa sáng; Beatrix – hạnh phúc, được ban phước; Gwen – được ban phước; Serena – tĩnh lặng, thanh bình; Victoria – chiến thắng,…

    * Đặt tên tiếng Anh cho con gái 2022 với ý nghĩa là sự thông thái, cao quý, chẳng hạn như: Adelaide – người phụ nữ có xuất thân cao quý; Alice – người phụ nữ cao quý; Sarah – công chúa, tiểu thư; Sophie – sự thông thái; Freya – tiểu thư (tên của nữ thần Freya trong thần thoại của Bắc Âu); Bertha – thông thái, nổi tiếng; Clara – sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết; Regina – nữ hoàng; Gloria – vinh quang; Martha – quý cô, tiểu thư; Phoebe – sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết,…

    Đặt tên tiếng Anh cho con gái 2022 với ý nghĩa là sự thông thái

    Đặt tên ở nhà cho con gái bằng Tiếng Anh cực dễ thương

    Cái tên ở nhà cũng sẽ đi cùng năm tháng sau này của con, vì vậy, bố mẹ nên chú ý lựa chọn tên cho con thật kỹ lưỡng. Thông thường, nhiều gia đình Việt hay lựa chọn đặt tên tiếng Anh ở nhà cho bé gái theo ý nghĩa tên tiếng Việt của con.

    Đối với bé gái, những cái tên ở nhà mang ý nghĩa đặc biệt, thể hiện thông điệp có liên quan đến lời cầu chúc cho con có được sự sự xinh đẹp, quyến rũ, thùy mị hay mạnh mẽ,… cũng thường rất phổ biến. Một số từ phổ biến gợi ý cho bố mẹ có thể đặt tên cho cô công chúa nhỏ của nhà mình như sau: Euphemia Được trọng vọng; Annabelle Xinh đẹp; Farah Niềm vui; Keva Mỹ nhân; Mirabel Tuyệt vời; Miranda Dễ thương; Ariadne Cao quý; Doris Xinh đẹp; Tryphena Duyên dáng,…

    Như vậy, cho dù là không thông thạo tiếng Anh nhưng bố mẹ đã có thể cho con 1 tên gọi nghe thật “tây” rồi, phải không nào. Có điều, con còn quá nhỏ để có thể hiểu nổi ý nghĩa cái tên tiếng Anh của mình, nên bố mẹ hãy giải thích để cho con thêm yêu quý và trân trọng cái tên của mình nhé.

    Kết luận

    Trên đây là những cách đặt tên cho con gái tiếng Anh hay nhất, ý nghĩa nhất mà các bậc cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho cô “con gái rượu” của mình. Với người Việt, có lẽ việc này còn chưa phổ biến lắm. Tuy nhiên, nếu bố mẹ xác định cho con học theo trường quốc tế hoặc định cư ở nước ngoài thì nên đặt cho con một cái tên tiếng Anh nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2022
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt * Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Mẹo Giúp Bạn Đặt Tên Email Chuyên Nghiệp Hơn
  • Giúp Bạn Cách Đặt Tên Email Chuyên Nghiệp
  • Làm Cách Nào Đặt Tên Email Công Ty Chuyên Nghiệp Nhất?
  • Cách Tạo Một Tên Địa Chỉ Email Hay, Ấn Tượng
  • Cách Đặt Tên Email Doanh Nghiệp Chuyên Nghiệp
    • Tìm ý nghĩa của tên Tiếng Việt
    • Tên tiếng anh hay cho con trai và bé gái mang rất nhiều ý nghĩa

      • Tên tiếng Anh với nghĩa “mạnh mẽ”, “dũng cảm” hay “chiến binh”
      • “Thông thái” hay “cao quý” được thể hiện qua những tên tiếng Anh là:
      • “Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”, “thịnh vượng” hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh:
      • Vậy còn những tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo?
      • Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối là:
      • Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh như:
      • Tên với nghĩa “mạnh mẽ”, “chiến sĩ”, “người thống trị”
      • Tên với nghĩa “cao quý”, “nổi tiếng”, “may mắn”, “giàu sang”
      • Tên gắn với, tình cảm, tính cách con người như “tốt bụng”, “thánh thiện”, “chân thành”
      • Tên với nghĩa “xinh đẹp”, “quyến rũ” hay với gắn vẻ ngoài của con người
      • Tên gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối:
      • Tên với nghĩa “niềm vui”, “niềm tin”, “hi vọng”, “tình yêu”, “tình bạn”
      • Tên với nghĩa “thiên đường”, “vĩnh cửu”, “món quà”
      • Một số tên tiếng Anh hay khác:

    Tìm ý nghĩa của tên Tiếng Việt

    Hãy bắt đầu bằng việc tìm ý nghĩa của cái tên tiếng việt mà các phụ huynh đặt cho con của mình. Ý tưởng ở đây chính là tìm ra được từ tương đồng trong tiếng anh với cái ý nghĩa đó. Lây ví dụ như bên dưới:

    Còn nếu bạn không biết ý nghĩa tên mình hay nghĩa không được đẹp (như Nở, Hậu (phía sau)… chẳng hạn), có ai bảo bạn không được chọn cho mình tên Edgar (giàu có, thịnh vượng) hay Azure (bầu trời xanh) đâu nhỉ ?

    Tên tiếng anh hay cho con trai và bé gái mang rất nhiều ý nghĩa

    Tên tiếng Anh với nghĩa “mạnh mẽ”, “dũng cảm” hay “chiến binh”

    Tên nam:

    “Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”, “thịnh vượng” hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh:

    Tên nam:

    Vậy còn những tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo?

    • Ariel – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”
    • Dorothy – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Elizabeth – (nghe cách đọc tên) – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    • Emmanuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa luôn ở bên ta”
    • Jesse – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Yah”

    Tên nam:

    • Abraham – (nghe cách đọc tên) – “cha của các dân tộc
    • Daniel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là người phân xử”
    • Elijah – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
    • Emmanuel / Manuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ở bên ta”
    • Gabriel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa hùng mạnh”
    • Issac – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cười”, “tiếng cười”
    • Jacob – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chở che”
    • Joel – (nghe cách đọc tên) – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
    • John – (nghe cách đọc tên) – “Chúa từ bi”
    • Joshua – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cứu vớt linh hồn”
    • Jonathan – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ban phước”
    • Matthew – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Nathan – (nghe cách đọc tên) – “món quà”, “Chúa đã trao”
    • Michael – (nghe cách đọc tên) – “kẻ nào được như Chúa?”
    • Raphael – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chữa lành”
    • Samuel – (nghe cách đọc tên) – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”
    • Theodore – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Timothy – (nghe cách đọc tên) – “tôn thờ Chúa”
    • Zachary – (nghe cách đọc tên) – “Jehovah đã nhớ”

    Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối là:

    Tên nam:

    • Douglas – (nghe cách đọc tên) – “dòng sông / suối đen”;
    • Dylan – (nghe cách đọc tên) – “biển cả”,
    • Neil – (nghe cách đọc tên) – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
    • Samson – (nghe cách đọc tên) – “đứa con của mặt trời”

    Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh như:

    Tên nam:

    • Blake – (nghe cách đọc tên) – “đen” hoặc “trắng” (do chưa thống nhất về nguồn gốc từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.)
    • Peter – (nghe cách đọc tên) – “đá” (tiếng Hán: thạch)
    • Rufus – (nghe cách đọc tên) – “tóc đỏ”

    Tên với nghĩa “mạnh mẽ”, “chiến sĩ”, “người thống trị”

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên với nghĩa “cao quý”, “nổi tiếng”, “may mắn”, “giàu sang”

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên gắn với, tình cảm, tính cách con người như “tốt bụng”, “thánh thiện”, “chân thành”

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên với nghĩa “xinh đẹp”, “quyến rũ” hay với gắn vẻ ngoài của con người

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối:

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên với nghĩa “niềm vui”, “niềm tin”, “hi vọng”, “tình yêu”, “tình bạn”

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên với nghĩa “thiên đường”, “vĩnh cửu”, “món quà”

    Tên nữ: Tên nam:

    Một số tên tiếng Anh hay khác:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Công Ty, Doanh Nghiệp Theo Phong Thủy
  • Kí Tự Đặc Biệt Đẹp Ff 2022 ❤️ Tên Game Số 1️⃣ Vn
  • 100 + Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa 2022
  • Đặt Tên Con Trai Theo Phong Thủy Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • 300+ Chọn, Đặt Tên Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • 99+ Cách Đặt Tên Tiếng Anh Hay Cho Con Trai Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Cá Cảnh Hay Nhất Bao Chất Phát Ngất
  • Tên Đẹp Cho Con Trai, Con Gái Sinh Vào Mùa Hè
  • Những Tên Hay Cho Bé Trai Bé Gái Sinh Vào Mùa Hè
  • 100# Đặt Tên Cho Con Sinh Mùa Hè 2022: Cho Bé Trai Bé Gái Đẹp Hay & Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Tuất
  • Mục Lục

    Các cụ ngày xưa có câu ” Cái răng cái tóc là góc con người”, tuy nhiên, bên cạnh đó, người ta cũng thường dành phần lớn sự chú ý cho cái tên của mỗi người bởi cái tên thường được mọi người gọi hàng ngà. Vì vậy hiện nay rất nhiều bố mẹ đặt tên Tiếng Anh cho con mình phụ không chỉ bằng Tiếng Việt mà còn cố gắng suy nghĩ cho con một cái tên Tiếng Anh thật ý nghĩa.

    Đặt tên Tiếng Anh cho con bằng từ đồng nghĩa với tên tiếng Việt

    Ví dụ con gái có tên Tiếng Việt là ” Ngọc” thì các mẹ có thể tham khảo tên Tiếng Anh cho con là ” Ruby” ( hồng ngọc), ” Pearl(ngọc trai), ” Jade(ngọc bích) hoặc có thể gọi con là ” Phoebe ” tức là sự tỏa sáng, tinh khiết như những viên ngọc lấp lánh.

    Đặt tên Tiếng Anh có những chữ cái đầu trùng với tên Tiếng Việt

    Ví dụ: Bé có tên là ” Mai” bạn có thể đặt một cái tên đáng yêu và thanh khiết như ” Margaret” (ngọc trai), hay là ” Maris” ( ngôi sao của biển cả) hoặc có thể là ” Mira ” ( tuyệt vời, yên bình). Thật là những cái tên có ý nghĩa đẹp đẽ đúng không!

    Nếu bé có tên là ” Nam” thì mẹ có thể đặt tên Tiếng Anh cho bé là ” Nathan” hoặc là ” Naimah ” (yên bình) để con có một cuộc sống bình yên và hạnh phúc.

    Đặt tên con theo tên của những người nổi tiếng

    Bạn có thể gọi con mình bằng những cái tên như ” Alex” ( Alexander đại đế) nếu bé là con trai, nếu bé là con gái có thể gọi bé là ” Aliz: ( nữ hoàng Alizabeth) hoặc là ” Vic ” (Victoria), họ đều là những người vĩ đại và đầy tài năng của nước Anh.

    Tổng hợp 99+ tên Tiếng Anh hay cho con Trai

    Tên tiếng anh cho bé trai thể hiện sự mạnh mẽ, dũng cảm, sức khỏe cường tráng

    Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ”

    Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Arnold -“người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

    Brian -“sức mạnh, quyền lực”

    Chad – “chiến trường, chiến binh”

    Drake – “rồng”

    Harold – “quân đội, tướng quân, người cai trị”

    Harvey – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

    Leon – “chú sư tử”

    Leonard – “chú sư tử dũng mãnh”

    Louis – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

    Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

    Richard – “sự dũng mãnh”

    Ryder – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

    Charles – “quân đội, chiến binh”

    Vincent – “chinh phục”

    Walter – “người chỉ huy quân đội”

    William – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

    Tên tiếng Anh cho con trai theo dáng vẻ bên ngoài

    Bellamy – “người bạn đẹp trai”

    Bevis – “chàng trai đẹp trai”

    Boniface – “có số may mắn”

    Caradoc – “đáng yêu”

    Duane – “chú bé tóc đen”

    Flynn – “người tóc đỏ”

    Kieran – “câu bé tóc đen”

    Lloyd – “tóc xám”

    Rowan – “cậu bé tóc đỏ”

    Venn – “đẹp trai”

    Tên tiếng Anh cho con trai theo tính cách con người

    Clement – “độ lượng, nhân từ”

    Curtis – “lịch sự, nhã nhặn”

    Dermot – “(người) không bao giờ đố ky”

    Enoch – “tận tuy, tận tâm” “đầy kinh nghiệm”

    Finn / Finnian / Fintan – “tốt, đẹp, trong trắng”

    Gregory – “cảnh giác, thận trọng”

    Hubert – “đầy nhiệt huyết”

    Phelim – “luôn tốt”

    Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa thông thái, cao quý

    Albert – “cao quý, sáng dạ”

    Donald – “người trị vì thế giới”

    Eric – “vị vua muôn đời”

    Frederick – “người trị vì hòa bình”

    Henry – “người cai trị đất nước”

    Harry – “người cai trị đất nước”

    Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”

    Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”

    Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)

    Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)

    Stephen – “vương miện”

    Titus – “danh giá”

    Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn, thịnh vượng

    Alan – “sự hòa hợp”

    Asher – “người được ban phước”

    Benedict – “được ban phước”

    Darius – “người sở hữu sự giàu có”

    David – “người yêu dấu”

    Edgar – “giàu có, thịnh vượng”

    Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)

    Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)

    Felix – “hạnh phúc, may mắn”

    Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)

    Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”

    Victor – “chiến thắng”

    Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Anselm – “được Chúa bảo vệ”

    Azaria – “được Chúa giúp đỡ”

    Basil – “hoàng gia”

    Benedict – “được ban phước”

    Clitus – “vinh quang”

    Cuthbert – “nổi tiếng”

    Carwyn – “được yêu, được ban phước”

    Dai – “tỏa sáng”

    Dominic – “chúa tể”

    Darius – “giàu có, người bảo vệ”

    Edsel – “cao quý”

    Elmer – “cao quý, nổi tiếng”

    Ethelbert – “cao quý, tỏa sáng”

    Eugene – “xuất thân cao quý”

    Galvin – “tỏa sáng, trong sáng”

    Gwyn – “được ban phước”

    Jethro – “xuất chúng”

    Magnus – “vĩ đại”

    Maximilian – “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”

    Nolan – “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”

    Orborne – “nổi tiếng như thần linh

    Otis – “giàu sang”

    Patrick – “người quý tộc”

    Tên tiếng Anh cho con trai gắn liền với thiên nhiên

    Aidan – “lửa”

    Anatole – “bình minh”

    Conal – “sói, mạnh mẽ”

    Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”

    Douglas – “dòng sông / suối đen”

    Dylan – “biển cả”

    Egan – “lửa”

    Enda – “chú chim”

    Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”

    Farrer – “sắt”

    Lagan – “lửa”

    Leighton – “vườn cây thuốc”

    Lionel – “chú sư tử con”

    Lovell – “chú sói con”

    Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”

    Phelan – “sói”

    Radley – “thảo nguyên đỏ”

    Silas – “rừng cây”

    Samson – “đứa con của mặt trời”

    Uri – “ánh sáng”

    Wolfgang – “sói dạo bước”

    Issac -“Chúa cười”, “tiếng cười”

    Jacob – “Chúa chở che”

    Joel – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    John – “Chúa từ bi”

    Joshua – “Chúa cứu vớt linh hồn”

    Jonathan – “Chúa ban phước”

    Matthew – “món quà của Chúa”

    Nathan – “món quà”, “Chúa đã trao”

    Michael – “kẻ nào được như Chúa?”

    Raphael – “Chúa chữa lành”

    Samuel – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

    Theodore – “món quà của Chúa”

    Timothy – “tôn thờ Chúa”

    Zachary – “Jehovah đã nhớ”

    Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa tôn giáo

    Abraham – “cha của các dân tộc

    Daniel – “Chúa là người phân xử”

    Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Emmanuel / Manuel -“Chúa ở bên ta”

    Gabriel – “Chúa hùng mạnh”

    Tổng hợp 99+ tên Tiếng Anh hay cho con Gái

    Tên tiếng Anh cho con gái theo dáng vẻ bề ngoài

    Amabel / Amanda – “đáng yêu”

    Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”

    Annabella – “xinh đẹp”

    Aurelia – “tóc vàng óng”

    Brenna – “mỹ nhân tóc đen”

    Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”

    Ceridwen – “đẹp như thơ tả”

    Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”

    Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”

    Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”

    Doris – “xinh đẹp”

    Drusilla – “mắt long lanh như sương”

    Dulcie – “ngọt ngào”

    Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

    Fidelma – “mỹ nhân”

    Fiona – “trắng trẻo”

    Hebe – “trẻ trung”

    Isolde – “xinh đẹp”

    Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

    Keisha – “mắt đen”

    Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”

    Kiera – “cô bé đóc đen”

    Mabel – “đáng yêu”

    Miranda – “dễ thương, đáng yêu”

    Rowan- “cô bé tóc đỏ”

    Tên tiếng Anh cho con gái theo tình cảm, tính cách con người

    Agatha – “tốt”

    Agnes – “trong sáng”

    Alma – “tử tế, tốt bụng”

    Bianca / Blanche – “trắng, thánh thiện”

    Cosima – “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

    Dilys – “chân thành, chân thật”

    Ernesta – “chân thành, nghiêm túc”

    Eulalia – “(người) nói chuyện ngọt ngào”

    Glenda – “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

    Guinevere – “trắng trẻo và mềm mại”

    Halcyon – “bình tĩnh, bình tâm”

    Jezebel – “trong trắng”

    Keelin – “trong trắng và mảnh dẻ”

    Laelia – “vui vẻ”

    Latifah – “dịu dàng”, “vui vẻ”

    Sophronia – “cẩn trọng”, “nhạy cảm”

    Tryphena – “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

    Xenia – “hiếu khách”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa thông thái, cao quý

    Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

    Alice – “người phụ nữ cao quý”

    Bertha – “thông thái, nổi tiếng”

    Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”

    Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

    Gloria – “vinh quang”

    Martha – “quý cô, tiểu thư”

    Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”

    Regina – “nữ hoàng”

    Sarah – “công chúa, tiểu thư”

    Sophie – “sự thông thái”

    Tên tiếng Anh cho con gái gắn với thiên nhiên

    Azure – “bầu trời xanh”

    Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

    Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”

    Jasmine – “hoa nhài”

    Layla – “màn đêm”

    Roxana – (nghe cách đọc tên) – “ánh sáng”, “bình minh”

    Stella – (nghe cách đọc tên) – “vì sao, tinh tú”

    Sterling – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao nhỏ”

    Daisy – (nghe cách đọc tên) – “hoa cúc dại”

    Flora – (nghe cách đọc tên) – “hoa, bông hoa, đóa hoa”

    Lily – (nghe cách đọc tên) – “hoa huệ tây”

    Rosa – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng”;

    Rosabella – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng xinh đẹp”;

    Selena – (nghe cách đọc tên) – “mặt trăng, nguyệt”

    Violet – (nghe cách đọc tên) – “hoa violet”, “màu tím”

    Alida – “chú chim nhỏ”

    Anthea – “như hoa”

    Aurora – “bình minh”

    Azura – “bầu trời xanh”

    Calantha – “hoa nở rộ”

    Ciara – “đêm tối”

    Edana – “lửa, ngọn lửa”

    Eira – “tuyết”

    Eirlys – “hạt tuyết”

    Elain – “chú hưu con”

    Heulwen – “ánh mặt trời”

    Iolanthe – “đóa hoa tím”

    Jena – “chú chim nhỏ”

    Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”

    Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”

    Maris – “ngôi sao của biển cả”

    Muriel – “biển cả sáng ngời”

    Oriana – “bình minh”

    Phedra – “ánh sáng”

    Selina – “mặt trăng”

    Stella – “vì sao”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

    Alexandra – (nghe cách đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Edith – (nghe cách đọc tên) – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”

    Hilda – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường”

    Louisa – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh nổi tiếng”

    Matilda – (nghe cách đọc tên) – “sự kiên cường trên chiến trường”

    Bridget – (nghe cách đọc tên) – “sức mạnh, người nắm quyền lực”

    Andrea – (nghe cách đọc tên) – “mạnh mẽ, kiên cường”

    Valerie – (nghe cách đọc tên) – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    Amanda – (nghe cách đọc tên) – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”

    Beatrix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, được ban phước”

    Helen – (nghe cách đọc tên) – “mặt trời, người tỏa sáng”

    Hilary – (nghe cách đọc tên) – “vui vẻ”

    Irene – (nghe cách đọc tên) – “hòa bình”

    Gwen – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”

    Serena – (nghe cách đọc tên) – “tĩnh lặng, thanh bình”

    Victoria – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”

    Vivian – (nghe cách đọc tên) – “hoạt bát”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa tôn giáo

    Ariel – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”

    Dorothy – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”

    Elizabeth – (nghe cách đọc tên) – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”

    Emmanuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa luôn ở bên ta”

    Jesse – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Yah”

    Tên tiếng Anh cho con gái theo màu sắc, đá quý

    Diamond – (nghe cách đọc tên) – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)

    Jade – (nghe cách đọc tên) – “đá ngọc bích”,

    Kiera – (nghe cách đọc tên) – “cô gái tóc đen”

    Gemma – (nghe cách đọc tên) – “ngọc quý”;

    Melanie – (nghe cách đọc tên) – “đen”

    Margaret – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;

    Pearl – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;

    Ruby – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”, “ngọc ruby”

    Scarlet – (nghe cách đọc tên) – “đỏ tươi”

    Sienna – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Adela / Adele – “cao quý”

    Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

    Almira – “công chúa”

    Alva – “cao quý, cao thượng”

    Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”

    Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

    Donna – “tiểu thư”

    Elfleda – “mỹ nhân cao quý”

    Elysia – “được ban / chúc phước”

    Florence – “nở rộ, thịnh vượng”

    Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

    Gladys – “công chúa”

    Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”

    Felicity – “vận may tốt lành”

    Helga – “được ban phước”

    Hypatia – “cao (quý) nhất”

    Ladonna – “tiểu thư”

    Martha – “quý cô, tiểu thư”

    Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”

    Milcah – “nữ hoàng”

    Mirabel – “tuyệt vời”

    Odette / Odile – “sự giàu có”

    Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

    Orla – “công chúa tóc vàng”

    Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”

    Phoebe – “tỏa sáng”

    Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”

    Xavia – “tỏa sáng”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, tình bạn và tình yêu

    Alethea – “sự thật”

    Amity – “tình bạn”

    Edna – “niềm vui”

    Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”

    Esperanza – “hi vọng”

    Farah – “niềm vui, sự hào hứng”

    Fidelia – “niềm tin”

    Giselle – “lời thề”

    Grainne – “tình yêu”

    Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”

    Letitia – “niềm vui”

    Oralie – “ánh sáng đời tôi”

    Philomena – “được yêu quý nhiều”

    Vera – “niềm tin”

    Verity – “sự thật”

    Viva / Vivian – “sự sống, sống động”

    Winifred – “niềm vui và hòa bình”

    Zelda – “hạnh phúc”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tử Vi Tuổi Quý Hợi Năm 2022
  • Tên Con Gái Đệm Là Quỳnh Đáng Yêu
  • Các Tên Quỳnh Đẹp Và Hay
  • Xem Ý Nghĩa Tên Quỳnh, Gợi Ý Chọn Tên Đệm Cho Tên Quỳnh
  • 101 Cách Đặt Tên Cho Con Gái Tên Nghi Cao Sang, Quý Phái Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Con Gái – Đặt Như Thế Nào Mới Chất?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Con Trai Theo Vần S
  • Tháo Gỡ 10 Lỗi Băn Khoăn Của Cha Mẹ Khi Đặt Tên Cho Con
  • Tuyển Tập 1000 Tên Đẹp Cho Con Gái Theo Ngày Tháng Năm Sinh
  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2022 Tuổi Canh Tý
  • Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
  • Đặt tên tiếng Anh cho con gái cưng là một trong những ý tưởng độc đáo của các mẹ bầu trong thời buổi hiện đại. Nhưng, phải chọn tên tiếng Anh như thế nào mới đúng, mới ấn tượng, mới chất lừ mà không bị “lạc”, không phải mẹ nào cũng rành. Nếu bạn cũng đang tìm kiếm một tên tiếng Anh hay cho tiểu công chúa nhà mình, hãy tham khảo ngay những gợi ý rất hay sau đây nhé.

    1. Những tên tiếng Anh thể hiện sự mạnh mẽ của nữ chiến binh

    Các mẹ biết không, có rất nhiều tên tiếng Anh không những hay mà còn vô cùng ý nghĩa để đặt cho các bé gái. Nếu muốn con mình sau khi lớn lên sẽ là một cô gái có cá tính mạnh mẽ, độc lập và quyết đoán, bố mẹ hãy chọn cho con mình 1 trong những cái tên được gợi ý dưới đây nhé!

    • – Alexandra : người trấn giữ, người bảo vệ
    • – Edith: sự thịnh vượng trong chiến tranh
    • – Hilda: chiến trường
    • – Louisa: chiến binh nổi tiếng
    • – Matilda: sự kiên cường trên chiến trường
    • – Bridget: sức mạnh, người nắm quyền lực
    • – Andrea: mạnh mẽ, kiên cường
    • – Valerie: sự mạnh mẽ, khỏe mạnh

    2. Tên tiếng Anh thể hiện sự cao quý và thông thái cho các bé gái

    Nếu muốn bé yêu mình sau khi lớn lên sẽ là một cô gái thông minh, lanh lợi nhưng cũng không kém phần sang trọng và quý phái, bố mẹ có thể đặt tên cho bé theo những gợi ý dưới đây:

    • – Adelaide: người phụ nữ có xuất thân cao quý
    • – Alice: người phụ nữ cao quý
    • – Bertha: thông thái, nổi tiếng
    • – Clara: sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết
    • – Freya: tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu
    • – Gloria: vinh quang
    • – Martha: quý cô, tiểu thư
    • – Phoebe: sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết
    • – Regina: nữ hoàng
    • – Sarah: công chúa, tiểu thư
    • – Sophie: sự thông thái

    3. Tên tiếng Anh thể hiện sự may mắn, hạnh phúc, thịnh vượng và xinh đẹp

    Chắc hẳn mẹ bầu nào cũng mong muốn con yêu luôn luôn được may mắn và hạnh phúc phải không nào? Vậy thì các mẹ hãy thử đặt tên cho con theo những từ tiếng Anh dưới đây để tăng thêm “phúc khí” cho bé yêu nhé.

    • – Amanda: được yêu thương, xứng đáng với tình yêu
    • – Beatrix: hạnh phúc, được ban phước
    • – Helen: mặt trời, người tỏa sáng
    • – Hilary: vui vẻ
    • – Irene: hòa bình
    • – Gwen: được ban phước
    • – Serena: tĩnh lặng, thanh bình
    • – Victoria: chiến thắng
    • – Vivian: hoạt bát

    4. Bố mẹ có thể đặt tên tiếng Anh cho con theo các yếu tố tự nhiên

    Đặt tên cho con theo các yếu tố tự nhiên như gió, mây, trăng, sao, cầu vồng, bông hoa, bình minh, màn đêm, vv… cũng là một trong những gợi ý vô cùng độc đáo và tuyệt vời đấy các bố mẹ. Dưới đây là những cái tên rất hay mà bố mẹ nên tham khảo để đặt tên cho bé.

    • – Azure: bầu trời xanh
    • – Esther: ngôi sao
    • – Iris: hoa iris, cầu vồng
    • – Jasmine: hoa nhài
    • – Layla: màn đêm
    • – Roxana: ánh sáng, bình minh
    • – Stella: vì sao, tinh tú
    • – Sterling: ngôi sao nhỏ
    • – Daisy: hoa cúc dại
    • – Flora: hoa, bông hoa, đóa hoa
    • – Lily: hoa huệ tây
    • – Rosa: đóa hồng
    • – Rosabella: đóa hồng xinh đẹp
    • – Selena: mặt trăng, nguyệt
    • – Violet: hoa violet, màu tím

    5. Tên tiếng Anh cho bé gái với ý nghĩa cao quý, sự nổi tiếng và giàu sang

    Nếu muốn tìm cho bé yêu nhà mình một cái tên thật hay và ý nghĩa, vừa thể hiện sự cao quý, vừa tượng trưng cho sự nổi tiếng và giàu sang, các bố mẹ có thểđặt tên cho conbằng các từ được gợi ý dưới đây:

    • – Adela/ Adele: cao quý
    • – Adelaide/ Adelia: người phụ nữ có xuất thân cao quý
    • – Almira: công chúa
    • – Alva: cao quý, cao thượng
    • – Ariadne/ Arianne: rất cao quý, thánh thiện
    • – Cleopatra: vinh quang của cha, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
    • – Donna: tiểu thư
    • – Elfleda: mỹ nhân cao quý
    • – Elysia: được ban/ chúc phước
    • – Florence: nở rộ, thịnh vượng
    • – Genevieve: tiểu thư, phu nhân của mọi người
    • – Gladys: công chúa
    • – Gwyneth: may mắn, hạnh phúc
    • – Felicity: vận may tốt lành
    • – Helga: được ban phước
    • – Hypatia: cao quý
    • – Ladonna: tiểu thư
    • – Martha: quý cô, tiểu thư
    • – Meliora: tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn
    • – Milcah: nữ hoàng
    • – Mirabel: tuyệt vời
    • – Odette/ Odile: sự giàu có
    • – Olwen: dấu chân được ban phước
    • – Orla: công chúa tóc vàng
    • – Pandora: được trời phú toàn diện
    • – Phoebe: tỏa sáng
    • – Rowena: danh tiếng, niềm vui
    • – Xavia: tỏa sáng

    Trên đây là những gợi ý đặt tên tiếng Anh hay cho bé gái để bố mẹ tham khảo. Bố mẹ có thể đặt tên cho con dựa vào sở thích của mình, cũng có thể đặt tên con theo những ước muốn và hi vọng của bản thân. Thông qua tên tiếng Anh, có nhiều ý nghĩa bố mẹ có thể gửi gắm như những lời chúc an lành đến bé yêu của mình nữa đấy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mách Nhỏ Mẹ Những Cái Tên Cấm Kỵ Đặt Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Năm Canh Tý 2022
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt • Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Gọi Các Loại Đá Quý Bằng Tiếng Anh Bạn Cần Biết
  • 5 Bước Thần Thánh Tối Ưu Hình Ảnh Chuẩn Seo Dễ Lên Top
  • Seo Hình Ảnh: 18 Kỹ Thuật Tối Ưu Hình Ảnh Cho WordPress 2022
  • 4 Tiêu Chí Tối Ưu Hình Ảnh Chuẩn Seo Với Google
  • Cách Seo Hình Ảnh
  • Home

    Đặt Tên Cho Con

    Cách đặt tên tiếng Anh cho con trai gái theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng việt

    Đặt Tên Cho Con

    admin

    147 Views

    Save

    Saved

    Removed

    0

    Tìm ý nghĩa của tên Tiếng Việt

    Hãy bắt đầu bằng việc tìm ý nghĩa của cái tên tiếng việt mà các phụ huynh đặt cho con của mình. Ý tưởng ở đây chính là tìm ra được từ tương đồng trong tiếng anh với cái ý nghĩa đó. Lây ví dụ như bên dưới:

    • Dũng, nghĩa là “dũng mãnh“, thì có thể lấy tên Leonard (brave lion – chú sư tử dũng mãnh), hay Richard (brave power – sự dũng mãnh).

    • Hồng thì có thể chọn Rose, Rosie hay Rosemary.

    Còn nếu bạn không biết ý nghĩa tên mình hay nghĩa không được đẹp (như Nở, Hậu (phía sau)… chẳng hạn), có ai bảo bạn không được chọn cho mình tên Edgar (giàu có, thịnh vượng) hay Azure (bầu trời xanh) đâu nhỉ ?

    Tên tiếng anh hay cho con trai và bé gái mang rất nhiều ý nghĩa

    Tên tiếng Anh với nghĩa “mạnh mẽ”, “dũng cảm” hay “chiến binh”

    Tên nữ:

    • Alexandra – (nghe cách đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    • Edith – (nghe cách đọc tên) – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
    • Hilda – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường”
    • Louisa – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh nổi tiếng”
    • Matilda – (nghe cách đọc tên) – “sự kiên cường trên chiến trường”
    • Bridget – (nghe cách đọc tên) – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
    • Andrea – (nghe cách đọc tên) – “mạnh mẽ, kiên cường”
    • Valerie – (nghe cách đọc tên) – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

    Tên nam:

    • Andrew – (nghe cách đọc tên) – “hùng dũng, mạnh mẽ”
    • Alexander – (nghe cách đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    • Arnold – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
    • Brian – (nghe cách đọc tên) – “sức mạnh, quyền lực”
    • Chad – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường, chiến binh”
    • Drake – (nghe cách đọc tên) – “rồng”
    • Harold – (nghe cách đọc tên) – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
    • Harvey – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
    • Leon – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử”
    • Leonard – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử dũng mãnh”
    • Louis – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
    • Marcus – (nghe cách đọc tên) – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
    • Richard – (nghe cách đọc tên) – “sự dũng mãnh”
    • Ryder – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
    • Charles – (nghe cách đọc tên) – “quân đội, chiến binh”
    • Vincent – (nghe cách đọc tên) – “chinh phục”
    • Walter – (nghe cách đọc tên) – “người chỉ huy quân đội”
    • William – (nghe cách đọc tên) – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

    “Thông thái” hay “cao quý” được thể hiện qua những tên tiếng Anh là:

    • Adelaide – (nghe cách đọc tên) – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    • Alice – (nghe cách đọc tên) – “người phụ nữ cao quý”
    • Bertha – (nghe cách đọc tên) – “thông thái, nổi tiếng”
    • Clara – (nghe cách đọc tên) – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
    • Freya – (nghe cách đọc tên) – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
    • Gloria – (nghe cách đọc tên) – “vinh quang”
    • Martha – (nghe cách đọc tên) – “quý cô, tiểu thư”
    • Phoebe – (nghe cách đọc tên) – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
    • Regina – (nghe cách đọc tên) – “nữ hoàng”
    • Sarah – (nghe cách đọc tên) – “công chúa, tiểu thư”
    • Sophie – (nghe cách đọc tên) – “sự thông thái”

    Tên nam:

    • Albert – (nghe cách đọc tên) – “cao quý, sáng dạ”
    • Donald – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì thế giới”
    • Frederick – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì hòa bình”
    • Eric – (nghe cách đọc tên) – “vị vua muôn đời”
    • Henry – (nghe cách đọc tên) – “người cai trị đất nước”
    • Harry – (nghe cách đọc tên) – “người cai trị đất nước”
    • Maximus – (nghe cách đọc tên) – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
    • Raymond – (nghe cách đọc tên) – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
    • Robert – (nghe cách đọc tên) – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
    • Roy – (nghe cách đọc tên) – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
    • Stephen – (nghe cách đọc tên) – “vương miện”
    • Titus – (nghe cách đọc tên) – “danh giá”

     “Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”, “thịnh vượng” hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh:

    • Amanda – (nghe cách đọc tên) – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
    • Beatrix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, được ban phước”
    • Helen – (nghe cách đọc tên) – “mặt trời, người tỏa sáng”
    • Hilary – (nghe cách đọc tên) – “vui vẻ”
    • Irene – (nghe cách đọc tên) – “hòa bình”
    • Gwen – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”
    • Serena – (nghe cách đọc tên) – “tĩnh lặng, thanh bình”
    • Victoria – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”
    • Vivian – (nghe cách đọc tên) – “hoạt bát”

    Tên nam:

    • Alan – (nghe cách đọc tên) – “sự hòa hợp”
    • Asher – (nghe cách đọc tên) – “người được ban phước”
    • Benedict – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”
    • Darius – (nghe cách đọc tên) – “người sở hữu sự giàu có”
    • David – (nghe cách đọc tên) – “người yêu dấu”
    • Felix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, may mắn”
    • Edgar – (nghe cách đọc tên) – “giàu có, thịnh vượng”
    • Edric – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
    • Edward – (nghe cách đọc tên) – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
    • Kenneth – (nghe cách đọc tên) – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
    • Paul – (nghe cách đọc tên) – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
    • Victor – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”

    Vậy còn những tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo?

    • Ariel – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”
    • Dorothy – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Elizabeth – (nghe cách đọc tên) – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    • Emmanuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa luôn ở bên ta”
    • Jesse – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Yah”

    Tên nam:

    • Abraham – (nghe cách đọc tên) – “cha của các dân tộc
    • Daniel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là người phân xử”
    • Elijah – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
    • Emmanuel / Manuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ở bên ta”
    • Gabriel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa hùng mạnh”
    • Issac – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cười”, “tiếng cười”
    • Jacob – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chở che”
    • Joel – (nghe cách đọc tên) – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
    • John – (nghe cách đọc tên) – “Chúa từ bi”
    • Joshua – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cứu vớt linh hồn”
    • Jonathan – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ban phước”
    • Matthew – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Nathan – (nghe cách đọc tên) – “món quà”, “Chúa đã trao”
    • Michael – (nghe cách đọc tên) – “kẻ nào được như Chúa?”
    • Raphael – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chữa lành”
    • Samuel – (nghe cách đọc tên) – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”
    • Theodore – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Timothy – (nghe cách đọc tên) – “tôn thờ Chúa”
    • Zachary – (nghe cách đọc tên) – “Jehovah đã nhớ”

    Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối là:

    • Azure – (nghe cách đọc tên) – “bầu trời xanh”
    • Esther – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    • Iris – (nghe cách đọc tên) – “hoa iris”, “cầu vồng”
    • Jasmine – (nghe cách đọc tên) – “hoa nhài”
    • Layla – (nghe cách đọc tên) – “màn đêm”
    • Roxana – (nghe cách đọc tên) – “ánh sáng”, “bình minh”
    • Stella – (nghe cách đọc tên) – “vì sao, tinh tú”
    • Sterling – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao nhỏ”
    • Daisy – (nghe cách đọc tên) – “hoa cúc dại”
    • Flora – (nghe cách đọc tên) – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
    • Lily – (nghe cách đọc tên) – “hoa huệ tây”
    • Rosa – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng”;
    • Rosabella – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng xinh đẹp”;
    • Selena – (nghe cách đọc tên) – “mặt trăng, nguyệt”
    • Violet – (nghe cách đọc tên) – “hoa violet”, “màu tím”

    Tên nam:

    • Douglas – (nghe cách đọc tên) – “dòng sông / suối đen”;
    • Dylan – (nghe cách đọc tên) – “biển cả”,
    • Neil – (nghe cách đọc tên) – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
    • Samson – (nghe cách đọc tên) – “đứa con của mặt trời”

    Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh như:

    • Diamond – (nghe cách đọc tên) – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    • Jade – (nghe cách đọc tên) – “đá ngọc bích”,
    • Kiera – (nghe cách đọc tên) – “cô gái tóc đen”
    • Gemma – (nghe cách đọc tên) – “ngọc quý”;
    • Melanie – (nghe cách đọc tên) – “đen”
    • Margaret – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;
    • Pearl – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;
    • Ruby – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”, “ngọc ruby”
    • Scarlet – (nghe cách đọc tên) – “đỏ tươi”
    • Sienna – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”

    Tên nam:

    • Blake – (nghe cách đọc tên) – “đen” hoặc “trắng” (do chưa thống nhất về nguồn gốc từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.)
    • Peter – (nghe cách đọc tên) – “đá” (tiếng Hán: thạch)
    • Rufus – (nghe cách đọc tên) – “tóc đỏ”

    Tên với nghĩa “mạnh mẽ”, “chiến sĩ”, “người thống trị”

    Tên nữ:

    • Aretha – “xuất chúng”
    • Audrey – “”sức mạnh cao quý”
    • Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
    • Bernice – “người mang lại chiến thắng”
    • Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”
    • Bridget – “sức mạnh, quyền lực”
    • Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”
    • Elfreda – “sức mạnh người elf”
    • Eunice – “chiến thắng vang dội”
    • Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
    • Fallon – “người lãnh đạo”
    • Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”
    • Griselda – “chiến binh xám”
    • Imelda – “chinh phục tất cả”
    • Iphigenia – “mạnh mẽ”
    • Jocelyn – “nhà vô địch”
    • Joyce – “chúa tể”
    • Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    • Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    • Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”
    • Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    • Mildred – “sức mạnh nhân từ”
    • Neala – “nhà vô địch”
    • Sigrid – “công bằng và thắng lợi”
    • Sigourney – “kẻ chinh phục”
    • Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”
    • Xandra – “bảo vệ, che chắn, che chở”

    Tên nam:

    • Adonis – “chúa tể”
    • Alger – “cây thương của người elf”
    • Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”
    • Alvar – “chiến binh tộc elf”
    • Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
    • Archibald – “thật sự quả cảm”
    • Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”
    • Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”
    • Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”
    • Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”
    • Baldric – “lãnh đạo táo bạo”
    • Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”
    • Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”
    • Cadell – “chiến trường”
    • Cyril / Cyrus – “chúa tể”
    • Derek – “kẻ trị vì muôn dân”
    • Devlin – “cực kỳ dũng cảm”
    • Dieter – “chiến binh”
    • Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”
    • Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
    • Emery – “người thống trị giàu sang”
    • Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
    • Fergus – “con người của sức mạnh”
    • Garrick – “người trị vì, cai trị”
    • Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”
    • Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”
    • Griffith – “hoàng tử, chúa tể”
    • Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”
    • Jocelyn – “nhà vô địch”
    • Joyce – “chúa tể”
    • Kane – “chiến binh”
    • Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    • Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”
    • Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”
    • Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    • Mervyn – “chủ nhân biển cả”
    • Mortimer – “chiến binh biển cả”
    • Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”
    • Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
    • Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”
    • Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
    • Roger – “chiến binh nổi tiếng”
    • Waldo – “sức mạnh, trị vì”

    Tên với nghĩa “cao quý”, “nổi tiếng”, “may mắn”, “giàu sang”

    Tên nữ:

    • Adela / Adele – “cao quý”
    • Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    • Almira – “công chúa”
    • Alva – “cao quý, cao thượng”
    • Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”
    • Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
    • Donna – “tiểu thư”
    • Elfleda – “mỹ nhân cao quý”
    • Elysia – “được ban / chúc phước”
    • Florence – “nở rộ, thịnh vượng”
    • Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
    • Gladys – “công chúa”
    • Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”
    • Felicity – “vận may tốt lành”
    • Helga – “được ban phước”
    • Hypatia – “cao (quý) nhất”
    • Ladonna – “tiểu thư”
    • Martha – “quý cô, tiểu thư”
    • Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
    • Milcah – “nữ hoàng”
    • Mirabel – “tuyệt vời”
    • Odette / Odile – “sự giàu có”
    • Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
    • Orla – “công chúa tóc vàng”
    • Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”
    • Phoebe – “tỏa sáng”
    • Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”
    • Xavia – “tỏa sáng”

    Tên nam:

    • Anselm – “được Chúa bảo vệ”
    • Azaria – “được Chúa giúp đỡ”
    • Basil – “hoàng gia”
    • Benedict – “được ban phước”
    • Clitus – “vinh quang”
    • Cuthbert – “nổi tiếng”
    • Carwyn – “được yêu, được ban phước”
    • Dai – “tỏa sáng”
    • Dominic – “chúa tể”
    • Darius – “giàu có, người bảo vệ”
    • Edsel – “cao quý”
    • Elmer – “cao quý, nổi tiếng”
    • Ethelbert – “cao quý, tỏa sáng”
    • Eugene – “xuất thân cao quý”
    • Galvin – “tỏa sáng, trong sáng”
    • Gwyn – “được ban phước”
    • Jethro – “xuất chúng”
    • Magnus – “vĩ đại”
    • Maximilian – “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”
    • Nolan – “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”
    • Orborne – “nổi tiếng như thần linh
    • Otis – “giàu sang”
    • Patrick – “người quý tộc”

    Tên gắn với, tình cảm, tính cách con người như “tốt bụng”, “thánh thiện”, “chân thành”

    Tên nữ:

    • Agatha – “tốt”
    • Agnes – “trong sáng”
    • Alma – “tử tế, tốt bụng”
    • Bianca / Blanche – “trắng, thánh thiện”
    • Cosima – “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”
    • Dilys – “chân thành, chân thật”
    • Ernesta – “chân thành, nghiêm túc”
    • Eulalia – “(người) nói chuyện ngọt ngào”
    • Glenda – “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”
    • Guinevere – “trắng trẻo và mềm mại”
    • Halcyon – “bình tĩnh, bình tâm”
    • Jezebel – “trong trắng”
    • Keelin – “trong trắng và mảnh dẻ”
    • Laelia – “vui vẻ”
    • Latifah – “dịu dàng”, “vui vẻ”
    • Sophronia – “cẩn trọng”, “nhạy cảm”
    • Tryphena – “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”
    • Xenia – “hiếu khách”

    Tên nam:

    • Clement – “độ lượng, nhân từ”
    • Curtis – “lịch sự, nhã nhặn”
    • Dermot – “(người) không bao giờ đố ky”
    • Enoch – “tận tuy, tận tâm” “đầy kinh nghiệm”
    • Finn / Finnian / Fintan – “tốt, đẹp, trong trắng”
    • Gregory – “cảnh giác, thận trọng”
    • Hubert – “đầy nhiệt huyết”
    • Phelim – “luôn tốt”

    Tên với nghĩa “xinh đẹp”, “quyến rũ” hay với gắn vẻ ngoài của con người

    Tên nữ:

    • Amabel / Amanda – “đáng yêu”
    • Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
    • Annabella – “xinh đẹp”
    • Aurelia – “tóc vàng óng”
    • Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
    • Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
    • Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
    • Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
    • Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
    • Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
    • Doris – “xinh đẹp”
    • Drusilla – “mắt long lanh như sương”
    • Dulcie – “ngọt ngào”
    • Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
    • Fidelma – “mỹ nhân”
    • Fiona – “trắng trẻo”
    • Hebe – “trẻ trung”
    • Isolde – “xinh đẹp”
    • Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
    • Keisha – “mắt đen”
    • Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
    • Kiera – “cô bé đóc đen”
    • Mabel – “đáng yêu”
    • Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
    • Rowan– “cô bé tóc đỏ”

    Tên nam:

    • Bellamy – “người bạn đẹp trai”
    • Bevis – “chàng trai đẹp trai”
    • Boniface – “có số may mắn”
    • Caradoc – “đáng yêu”
    • Duane – “chú bé tóc đen”
    • Flynn – “người tóc đỏ”
    • Kieran – “câu bé tóc đen”
    • Lloyd – “tóc xám”
    • Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
    • Venn – “đẹp trai”

    Tên gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối:

    Tên nữ:

    • Alida – “chú chim nhỏ”
    • Anthea – “như hoa”
    • Aurora – “bình minh”
    • Azura – “bầu trời xanh”
    • Calantha – “hoa nở rộ”
    • Ciara – “đêm tối”
    • Edana – “lửa, ngọn lửa”
    • Eira – “tuyết”
    • Eirlys – “hạt tuyết”
    • Elain – “chú hưu con”
    • Heulwen – “ánh mặt trời”
    • Iolanthe – “đóa hoa tím”
    • Jena – “chú chim nhỏ”
    • Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
    • Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
    • Maris – “ngôi sao của biển cả”
    • Muriel – “biển cả sáng ngời”
    • Oriana – “bình minh”
    • Phedra – “ánh sáng”
    • Selina – “mặt trăng”
    • Stella – “vì sao”

    Tên nam:

    • Aidan – “lửa”
    • Anatole – “bình minh”
    • Conal – “sói, mạnh mẽ”
    • Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”
    • Egan – “lửa”
    • Enda – “chú chim”
    • Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
    • Farrer – “sắt”
    • Iagan – “lửa”
    • Leighton – “vườn cây thuốc”
    • Lionel – “chú sư tử con”
    • Lovell – “chú sói con”
    • Phelan – “sói”
    • Radley – “thảo nguyên đỏ”
    • Silas – “rừng cây”
    • Uri – “ánh sáng”
    • Wolfgang – “sói dạo bước”

    Tên với nghĩa “niềm vui”, “niềm tin”, “hi vọng”, “tình yêu”, “tình bạn”

    Tên nữ:

    • Alethea – “sự thật”
    • Amity – “tình bạn”
    • Edna – “niềm vui”
    • Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
    • Esperanza – “hi vọng”
    • Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
    • Fidelia – “niềm tin”
    • Giselle – “lời thề”
    • Grainne – “tình yêu”
    • Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
    • Letitia – “niềm vui”
    • Oralie – “ánh sáng đời tôi”
    • Philomena – “được yêu quý nhiều”
    • Vera – “niềm tin”
    • Verity – “sự thật”
    • Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
    • Winifred – “niềm vui và hòa bình”
    • Zelda – “hạnh phúc”

    Tên nam:

    • Alden – “người bạn đáng tin”
    • Alvin – “người bạn elf”
    • Amyas – “được yêu thương”
    • Aneurin – “người yêu quý”
    • Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    • Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    • Elwyn – “người bạn của elf”
    • Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    • Erasmus – “được yêu quý”
    • Erastus – “người yêu dấu”
    • Goldwin – “người bạn vàng”
    • Oscar – “người bạn hiền”
    • Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên với nghĩa “thiên đường”, “vĩnh cửu”, “món quà”

    Tên nữ:

    • Aliyah – “trỗi dậy”
    • Acacia – “bất tử”, “phục sinh”
    • Alula – “người có cánh”
    • Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”
    • Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
    • Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”
    • Erica – “mãi mãi, luôn luôn”
    • Eudora – “món quà tốt lành”
    • Gopa – “món quà của Chúa”
    • Isadora – “món quà của Isis”
    • Lani – “thiên đường, bầu trời”
    • Myrna – “sự trìu mến”
    • Thekla – “vinh quang cùa thần linh”
    • Theodora – “món quà của Chúa”
    • Ula – “viên ngọc của biển cả”

    Tên nam:

    • Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    • Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    • Isidore – “món quà của Isis”
    • Jesse – “món quà của Chúa”
    • Jonathan – “món quà của Chúa”
    • Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    • Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    • Theophilus – “được Chúa yêu quý”

     Một số tên tiếng Anh hay khác:

    • Abigail – (nghe cách đọc tên) – “niềm vui của cha” (father’s joy)
    • Aria – (nghe cách đọc tên) – “bài ca, giai điệu”
    • Emma – (nghe cách đọc tên) – “toàn thể”, “vũ trụ”
    • Erza – (nghe cách đọc tên) – “giúp đỡ”
    • Fay / Faye – (nghe cách đọc tên) – “tiên, nàng tiên”
    • Laura – (nghe cách đọc tên) – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)
    • Zoey – (nghe cách đọc tên) – “sự sống, cuộc sống”
    • Aisling – “giấc mơ, mộng”
    • Althea – “trọn vẹn”
    • Dido – “người giáo viên”
    • Esmeralda – tên gọi khác của ngọc Emerald
    • Fay / Faye – tên dùng để gọi (nàng) tiên
    • Flavia – “màu vàng, màu hoàng kim”
    • Gaerwen – “lâu đài trắng”
    • Gita – “bài ca”
    • Hafwen – “mùa hè tươi sáng”
    • Irene / Irena – “hòa bình”
    • Millicent – “người chăm chỉ”
    • Nerissa – “tiên biển”
    • Nora – “danh dự”
    • Philomela – “ca sĩ (có giọng hát) ngọt ngào”
    • Priscilla – “cổ xưa”
    • Sharon – “ca sĩ”
    • Teresa – “người gặt hái, trông nom, canh giữ”

    Tên nam:

    • Alfred – (nghe cách đọc tên) – “lời khuyên thông thái”
    • Hugh – (nghe cách đọc tên) – “trái tim, khối óc”
    • Oscar – (nghe cách đọc tên) – “người bạn hòa nhã”
    • Ruth – (nghe cách đọc tên) – “người bạn, người đồng hành”
    • Solomon – (nghe cách đọc tên) – “hòa bình”,
    • Wilfred – (nghe cách đọc tên) – “ý chí, mong muốn”
    • Abner – “người cha của ánh sáng”
    • Baron – “người tự do”
    • Bertram – “con người thông thái”
    • Damian – “người thuần hóa (người/vật khác)”
    • Dante – “chịu đựng”
    • Dempsey – “người hậu duệ đầy kiêu hãnh”
    • Diego – “lời dạy”
    • Diggory – “kẻ lạc lối”
    • Godfrey – “hòa bình của Chúa”
    • Ivor – “cung thủ”
    • Jason – “chữa lành, chữa trị”
    • Jasper – “người sưu tầm bảo vật”
    • Jerome – “người mang tên thánh”
    • Lancelot – “người hầu”
    • Leander – “người sư tử”
    • Manfred – “con người của hòa bình”
    • Merlin – “pháo đài (bên) ngọn đồi biển”
    • Neil – “mây”, “nhiệt huyết, “nhà vô địch”
    • Orson – “đứa con của gấu”
    • Samson – “đứa con của mặt trời”
    • Seward – “biển cả”, “chiến thắng”, “canh giữ”
    • Shanley – “con trai của người anh hùng”
    • Siegfried – “hòa bình và chiến thắng”
    • Sigmund – “người bảo vệ thắng lợi”
    • Stephen – “vương miện”
    • Tadhg – “nhà thơ”, “nhà hiền triết”
    • Vincent – “chinh phục”
    • Wilfred – “mong muốn hòa bình”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Bước Chụp Ảnh
  • Đặt Tên Là Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đặt Tên Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 7 Điều Nên Tránh Khi Đặt Tên Tác Phẩm
  • 4 Cách Thay Đổi Tên Nick Facebook Trên Máy Tính – Điện Thoại
  • Đặt Tên Cho Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tại Sao Người Việt Dùng Tên Nước Ngoài?
  • Ký Hiệu Và Tên Tiếng Anh Của Các Loại Tủ Điện – Du Lịch Vẻ Đẹp Việt
  • Tủ Điện Tiếng Anh Là Gì? Tên Viết Tắt Các Loại Tủ Điện Phổ Biến
  • Top 5 Cách Đặt Tên Thương Hiệu Đẹp Dành Cho Startup, Tên Công Ty
  • #1 : 199+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Game Ngắn Gọn, Ý Nghĩa, Độc Đáo Nhất
  • Thế anh đã đặt tên cho nó chưa?

    Do you know the name of this progeny yet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó được đặt tên cho nhà thiên văn học George O. Abell.

    WikiMatrix

    Tôi không biết làm thế nào để đặt tên cho em

    I don’ t know how to name you

    opensubtitles2

    Và việc chúng ta cần làm là đặt tên cho nó.

    And what are we gonna name you, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi đặt tên cho các loài thú, A-đam thấy chúng có đôi còn ông thì không.

    When Adam was naming the animals, he saw that they had mates and that he did not.

    jw2019

    Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi.

    My brother named his cat Huazi.

    Tatoeba-2020.08

    JMA là cơ quan tiếp theo, và đặt tên cho hệ thống này là Kong-rey.

    The JMA followed suit, and named the system Kong-rey.

    WikiMatrix

    Hiccup đặt tên cho con rồng là Toothless (Sún Tất).

    Hiccup befriends the dragon, giving it the name ‘Toothless’.

    WikiMatrix

    Và tôi đã đặt tên cho nó là Terry Yoma Peter Beste

    I named it Terrijoolsima peterbesti.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó được đặt tên cho Frederick Marshman Bailey người thu thập vật mẫu đầu tiên.

    The butterfly was named for Frederick Marshman Bailey who collected the first specimens.

    WikiMatrix

    Ban nhạc tự đặt tên cho mình là Smile.

    The group called themselves Smile.

    WikiMatrix

    Thật sự thì tôi đã trở thành bạn của lũ gấu và đặt tên cho chúng.

    Over time, I become friends with the bears and even name them.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ở gia đoạn này ông đã lên kế hoạch đặt tên cho từng cuốn riêng biệt.

    At this stage he planned to title the inpidual books.

    WikiMatrix

    Tôi đâu có đặt tên cho nó.

    I didn’t name it, dude.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông ra lệnh xây một cổng cho thành và sau đó đặt tên cho thành là dehali.

    He ordered the construction of a gateway to the fort and later named the fort dehali.

    WikiMatrix

    31 Dân Y-sơ-ra-ên đặt tên cho bánh đó là “ma-na”.

    31 The house of Israel named the bread “manna.”

    jw2019

    Nó đã được đặt tên cho Maera, con gái Praetus.

    It was named for Maera, a daughter of Praetus.

    WikiMatrix

    Ông đặt tên cho câu lạc bộ của mình là Rangers FC.

    He named his club after Rangers.

    WikiMatrix

    Chẳng hạn, ngài đặt tên cho Si-môn là Sê-pha, theo tiếng Xêmít nghĩa là “đá”.

    For instance, he gave Simon the Semitic name Cephas, meaning “Rock.”

    jw2019

    Trong khi A-đam đặt tên cho các thú vật, ông đã bắt đầu nhận ra một điều.

    While Adam was naming the animals he began to see something.

    jw2019

    Em muốn đặt tên cho chúng ngay bây giờ hả?

    We still have to name them

    opensubtitles2

    Năm 1784, Pieter Boddaert đặt tên cho loài Equus ferus, đề cập đến mô tả của Gmelin.

    In 1784 Pieter Boddaert named the species Equus ferus, referring to Gmelin’s description.

    WikiMatrix

    Thực ra, thầy là người đặt tên cho nó.

    Actually, I was the one who named it.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ thích đặt tên cho tất cả mọi thứ.

    They like to name anything.

    QED

    Những nhà nghiên cứu đã đặt tên cho cho các caspase vào năm 1996.

    Researchers decided upon the nomenclature of the caspase in 1996.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top Những Cái Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Gọi Người Yêu Bằng Tiếng Trung
  • Dịch Tên Sang Tiếng Trung
  • Cách Đổi Tên Kí Tự Đặc Biệt Tik Tok Chỉ Trong Vòng Một Nốt Nhạc
  • Cách Đổi Tên Tik Tok
  • Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa
  • Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2022 2022
  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2022 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Vào Mùa Hè Năm 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100